• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 617/QĐ-UBND Hải Phòng 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính địa chất khoáng sản

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 03/03/2026 11:03 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 617/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Minh Cường
Trích yếu: Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 617/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 617/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 617/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH HI PHÒNG
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Hi Phòng, ngày tháng 02 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b danh mc th tc hành chính mi ban hành,
đưc sa đi, b sung b bãi b lĩnh vực đa cht và khoáng sn
thuc phm vi chc năng của S Nông nghip và Môi trường
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 về
sửa đổi, bsung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm n phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thtục hành chính
theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
n cứ Quyết đnh s 279/QĐ-BNNMT ny 23/01/2026 ca B Nông
nghiệp Môi trưng v vic ng b th tc nh chính mi ban hành, th
tc nh chính đưc sa đổi, b sung, th tc hành cnh b bãi b nh vc
địa cht và khoáng sn thuc phm vi chc năng qun lý ca B ng nghip
Môi trường;
Theo đề ngh của Giám đốc S Nông nghip và Môi trường ti T trình s
92/TTr-SNNMT ngày 04/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công bm theo Quyết đnhy Danh mc th tc hành chính
mi ban hành, đưc sa đi, b sung b bãi b lĩnh vc đa cht và khoáng sn
thuc phm vi chức năng quản lý ca S Nông nghiệp và Môi trường, c th n
sau:
617
12
2
1. Danh mc th tc hành cnh mi ban hành, đưc sửa đi, b sung:
38 th tc hành cnh lĩnh vực đa cht và khoáng sn. Ni dung th tc hành
chính được công b ti Quyết định s 279/-BNNMT ngày 23/01/2026 ca
B Nông nghip và Môi trưng v vic ng b th tc hành cnh mi ban
nh, th tục hành chính đưc sa đổi, b sung, th tc nh cnh b bãi b
nh vực địa cht khng sn thuc phm vi chứcng qun ca B Nông
nghiệp và Môi trưng (Chi tiết, ph lc I đínhm).
2. Danh mc th tc hành chính b i b: 05 th tc hành chính nh vc
địa cht và khng sn đưc công b ti Quyết đnh s 3642/QĐ-UBND ngày
06/9/2025 ca y ban nn dân tnh ph v công b danh mc th tc hành
chính mi ban hành, sa đi, b sung nh vực đa cht khoáng sn, đất đai
thuc phm vi chc năng qun ca S Nông nghip vài trưng (Chi tiết,
ph lc II đính kèm).
Điu 2. Trách nhim thc hin
1. S Nông nghiệp Môi trưng có trách nhim thc hin, ng dn
c quan, đơn vị gii quyết th tc hành cnh đm bảo đúng quy định; cung
cp ni dung th tc nh chính đến Trung tâm Phc v hành chính ng thành
ph, Trung m Phc v hành cnh công các xã, phường, đặc khu để niêm yết
công khai, hướng dn, tiếp nhn và tr kết qu gii quyết th tục hành chính đảm
bảo đúng quy đnh. Xây dng, tnh Ch tch y ban nhân dân thành ph phê
duyt quy trình ni b gii quyết th tc hành chính (nếu có) trong thi hn 02
ngày làm vic k t ngày nhn được Quyết đnh này.
2. Văn phòng y ban nhân dân thành ph ch trì, phi hp vi S Nông
nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vịliên quan công khai th tc hành
chính trên sở d liu quc gia v th tc hành chính đảm bo kp thời, đúng
quy định.
Điu 3. Chánh Văn png y ban nhân dân thành ph, Giám đc S
ng nghip và i trường; Ch tch y ban nhân dân c xã, phường, đc
khu; Giám đc Trung tâm Phc v hành chính công thành ph và các t chc,
nhân liên quan chu tch nhim thi hành Quyết đnh y./.
Nơi nhn:
- Như Điều 3;
- CT, PCT UBND TP H.M.Cường;
- Các PVP UBND TP;
- Các phòng, đơn v: TTPVHCC, NN&MT;
- Cổng TTĐTTP;
- Lưu: VT, N.T.An.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Hoàng Minh Cường
BIU PHÍ
MC THU PHÍ KHAI THÁC VÀ S DNG TÀI LIU ĐA CHT, KHOÁNG SN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 11/2024/TT-BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 của
B trưởng B Tài chính)
I. Tham kho tài liu
S TT
Loi tài liu
Đơn vị tính
Mức thu phí (đồng)
1
Thư mục báo cáo
Ln
6.000
2
Thuyết minh, ph lc báo cáo
Quyn
9.000
3
Bn v báo cáo
Bn v
8.500
II. Khai thác và s dng tài liu
S TT
Loi tài liu
Đơn vị
tính
Mức thu (đồng)
Tài liu dng
giy
Tài liu dng s
Photo
In
Dng
word,
excel
Dng
rastor
Dng
vector
A
Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản
I
Thuyết minh
1
Văn bản thẩm định,
phê duyt báo cáo
Trang A4
7.000
7.500
7.500
7.000
2
M đầu, đặc điểm đa
lý t nhiên kinh tế,
nhân văn
Trang A4
2.000
2.500
2.500
2.000
3
Lch s nghiên cu
địa cht
Trang A4
2.000
2.500
2.500
2.000
4
Các phương pháp và
công tác điều tra,
đánh giá khoáng sản
Trang A4
7.000
7.500
7.500
7.000
5
Đặc điểm địa cht
vùng
Trang A4
7.000
7.500
7.500
7.000
6
Đặc điểm khoáng sn
Trang A4
22.500
23.000
23.500
23.000
7
Đặc điểm địa cht
thu văn - địa cht
công trình
Trang A4
7.000
7.500
7.500
7.000
2
S TT
Loi tài liu
Đơn vị
tính
Mức thu (đồng)
Tài liu dng
giy
Tài liu dng s
Photo
In
Dng
word,
excel
Dng
rastor
Dng
vector
8
Tính tài nguyên d
báo tr ng khoáng
sn
Trang A4
22.500
23.000
23.500
23.000
9
Bo v môi trường và
tài nguyên khoáng
sn
Trang A4
2.000
2.500
2.500
2.000
10
Báo cáo kinh tế
Trang A4
2.000
2.500
2.500
2.000
11
Các ni dung khác
Trang A4
2.000
2.500
2.500
2.000
II
Ph lc
1
Kết qu phân tích
mu các loi
Trang A4
7.000
7.500
7.500
7.000
2
Tính tr ng - tài
nguyên
Trang A4
22.500
23.000
23.500
23.000
3
Thng kê tọa độ - độ
cao, lưới khng chế
và công trình địa cht
Trang A4
7.000
7.500
7.500
7.000
4
Kết qu phân tích và
x lý mẫu địa hóa
Trang A4
7.000
7.500
7.500
7.000
5
Kết qu nghiên cu
đánh giá công nghệ
qung (cht ng
qung, tính kh
tuyn)
Trang A4
7.000
7.500
7.500
7.000
6
Các ni dung khác
Trang A4
2.000
2.500
2.500
2.000
III
Bn v
1
Bản đồ địa cht và
khoáng sn khu vc
Bn v
39.000
96.000
45.000
338.000
2
Bản đồ tài liu thc
tế thi công
Bn v
68.000
124.000
73.000
366.000
3
Bản đồ b trí công
trình
Bn v
204.000
260.000
209.000
503.000
3
S TT
Loi tài liu
Đơn vị
tính
Mức thu (đồng)
Tài liu dng
giy
Tài liu dng s
Photo
In
Dng
word,
excel
Dng
rastor
Dng
vector
4
Bản đồ địa cht và
khoáng sn mỏ, điểm
qung
Bn v
204.000
260.000
209.000
503.000
5
Bản đồ tng hợp địa
vt lý
Bn v
68.000
124.000
73.000
366.000
6
Bản đồ tng hợp địa
cht thủy văn-địa
cht công trình
Bn v
68.000
124.000
73.000
366.000
7
Bản đồ v trí ly mu
địa hóa th sinh
Bn v
68.000
124.000
73.000
366.000
8
Bản đồ vành phân tán
địa hóa
Bn v
68.000
124.000
73.000
366.000
9
Mt cắt địa cht khu
vc
Bn v
39.000
96.000
45.000
338.000
10
Mt cắt địa cht theo
các tuyến thi công
Bn v
68.000
124.000
73.000
366.000
11
Bình đồ phân khi
tính tài nguyên tr
ng
Bn v
204.000
260.000
209.000
503.000
12
Mt cắt địa cht và
khi tính tr ng
Bn v
204.000
260.000
209.000
503.000
13
Bản đồ địa hình
Bn v
39.000
96.000
45.000
338.000
14
Sơ đồ i khng chế
mt phẳng và độ cao
Bn v
39.000
96.000
45.000
338.000
15
Thiết đồ công trình
gp qung
Bn v
204.000
260.000
209.000
503.000
16
Các bn v khác
Bn v
39.000
96.000
45.000
338.000
B
Báo cáo đo vẽ lp bản đồ địa cht khoáng sn
I
Thuyết minh
4
S TT
Loi tài liu
Đơn vị
tính
Mức thu (đồng)
Tài liu dng
giy
Tài liu dng s
Photo
In
Dng
word,
excel
Dng
rastor
Dng
vector
1
Văn bản thẩm định,
phê duyt báo cáo
Trang A4
3.500
4.000
4.000
3.500
2
M đầu, đặc điểm đa
lý t nhiên kinh tế,
nhân văn
Trang A4
2.000
2.000
2.500
2.000
3
Lch s nghiên cu
địa cht
Trang A4
2.000
2.000
2.500
2.000
4
Địa tng
Trang A4
10.000
10.500
11.000
10.500
5
Các thành to magma
Trang A4
10.000
10.500
11.000
10.500
6
Cu trúc kiến to
Trang A4
10.000
10.500
11.000
10.500
7
Địa mo
Trang A4
3.500
4.000
4 000
3.500
8
Khoáng sn và d
báo khoáng sn
Trang A4
10.000
10.500
11.000
10.500
9
Tài liệu địa hóa,
trng sa
Trang A4
10.000
10 500
11.000
10.500
10
Báo cáo kinh tế
Trang A4
2.000
2.000
2.500
2.000
11
Các ni dung khác
Trang A4
2.000
2.000
2.500
2.000
II
Ph lc
1
Kết qu công tác
trng sa
Trang A4
10.000
10.500
11.000
10.500
2
Kết qu công tác bùn
đáy
Trang A4
10.000
10.500
11.000
10.500
3
Kết qu công tác địa
vt lý
Trang A4
10.000
10.500
11.000
10.500
4
Kết qu công tác vin
thám
Trang A4
3.500
4.000
4 000
3.500
5
Thng kê các kết qu
phân tích
Trang A4
3.500
4.000
4 000
3.500
5
S TT
Loi tài liu
Đơn vị
tính
Mức thu (đồng)
Tài liu dng
giy
Tài liu dng s
Photo
In
Dng
word,
excel
Dng
rastor
Dng
vector
6
S khoáng sàng, biu
hin khoáng sn (S
m và điểm qung)
Trang A4
10.000
10.500
11.000
10.500
7
Báo cáo điều tra chi
tiết khoáng sn
Trang A4
10.000
10.500
11.000
10.500
8
Thiết đồ công trình
điu tra chi tiết
khoáng sn
Trang A4
10.000
10.500
11.000
10.500
9
Các ni dung khác
Trang A4
2.000
2.000
2.500
2.000
III
Bn v
1
Bản đồ tài liu thc
tế địa cht
Bn v
37.000
93.000
42.000
366.000
2
Bản đồ địa cht
Bn v
51.000
107.000
56.000
350.000
3
Bản đồ địa cht
khoáng sn (do
tài nguyên khoáng
sn)
Bn v
145.000
201.000
150.000
443.000
4
Sơ đồ kiến to
Bn v
51.000
107.000
56.000
350.000
5
Bản đồ địa mo
Bn v
51.000
107.000
56.000
350.000
6
Bản đồ tài liu thc
tế trng sa-bùn đáy
Bn v
145.000
201.000
150.000
443.000
7
Bản đồ trng sa, bn
đồ trm tích dòng
Bn v
145.000
201.000
150.000
443.000
8
Bản đồ trmch
dòng
Bn v
37.000
93.000
42.000
366.000
9
Sơ đồ tài liu thc tế
mỏ, điểm khoáng sn
Bn v
145.000
201.000
150.000
443.000
10
Sơ đồ địa cht-
khoáng sn mỏ, điểm
khoáng sn chi tiết
Bn v
145.000
201.000
150.000
443.000
6
S TT
Loi tài liu
Đơn vị
tính
Mức thu (đồng)
Tài liu dng
giy
Tài liu dng s
Photo
In
Dng
word,
excel
Dng
rastor
Dng
vector
11
Bản đồ địa cht- địa
mo
Bn v
51.000
107.000
56.000
350.000
12
Các bản đồ tng hp
chuyên ngành khác
Bn v
51.000
107.000
56.000
350.000
13
Các bn v khác
Bn v
37.000
93.000
42.000
366.000
C
Báo cáo địa chất đô
th
I
Thuyết minh
1
Văn bản thẩm định,
phê duyt báo cáo
Trang A4
3.000
3.000
3.500
3.000
2
M đầu, đặc điểm đa
lý t nhiên kinh tế,
nhân văn
Trang A4
1.500
1.500
2.000
1.500
3
Thuyết minh địa cht
Trang A4
3.000
3.000
3.500
3.000
4
Thuyết minh khoáng
sn
Trang A4
3.000
3.000
3.500
3.000
5
Thuyết minh v
phong hóa
Trang A4
3.000
3.000
3.500
3.000
6
Thuyết minh địa mo
Trang A4
3.000
3.000
3.500
3.000
7
Thuyết minh tân kiến
to
Trang A4
3.000
3.000
3.500
3.000
8
Thuyết minh địa cht
thủy văn
Trang A4
3.000
3.000
3.500
3.000
9
Thuyết minh địa cht
công trình
Trang A4
3.000
3.000
3.500
3.000
10
Thuyết minh địa cht
môi trường
Trang A4
3.000
3.000
3.500
3.000
11
Thuyết minh địa vt
lý môi trường
Trang A4
1.500
1.500
2.000
1.500
7
S TT
Loi tài liu
Đơn vị
tính
Mức thu (đồng)
Tài liu dng
giy
Tài liu dng s
Photo
In
Dng
word,
excel
Dng
rastor
Dng
vector
12
Thuyết minh các tai
biến địa đng lc
Trang A4
1.500
1.500
2.000
1.500
13
Thuyết minh các tai
biến do quá trình địa
cht
Trang A4
3.000
3.000
3.500
3.000
14
Thuyết minh các tai
biến do con người
Trang A4
3.000
3.000
3.500
3.000
15
Thuyết minh đánh
giá tng hp các yếu
t địa cht môi
trường
Trang A4
3.000
3.000
3.500
3.000
16
Báo cáo kinh tế
Trang A4
1.500
1.500
2.000
1.500
17
Các ni dung khác
Trang A4
1.500
1.500
2 000
1.500
II
Ph lc
1
Ph lc thng kê các
công trình địa cht
(l khoan, hào,
giếng,...)
Trang A4
1.500
1.500
2.000
1.500
2
Ph lc tng hp kết
qu bơm hút nước thí
nghim các l khoan
Trang A4
9.000
9.500
9.500
9.000
3
Ph lc tng hp kết
qu múc nước thí
nghim các giếng đào
Trang A4
9.000
9.500
9.500
9.000
4
Ph lc thng kê các
ngun l ớc dưới
đất
Trang A4
3.000
3.000
3.500
3.000
5
Ph lc tng hp
thành phn hóa hc
c
Trang A4
9.000
9.500
9.500
9.000
8
S TT
Loi tài liu
Đơn vị
tính
Mức thu (đồng)
Tài liu dng
giy
Tài liu dng s
Photo
In
Dng
word,
excel
Dng
rastor
Dng
vector
6
Ph lc tng hp kết
qu phân tích mu vi
sinh
Trang A4
1.500
1.500
2.000
1.500
7
Ph lc tng hp kết
qu phân tích hóa
thch
Trang A4
1.500
1.500
2.000
1.500
8
Ph lc tng hp kết
qu phân tích mu vi
ng
Trang A4
3.000
3.000
3.500
3.000
9
Ph lc tng hp kết
qu phân tích mu
nhim bn
Trang A4
9.000
9.500
9.500
9.000
10
Ph lc tng hp kết
qu phân tích mu st
Trang A4
3.000
3.000
3.500
3.000
11
Ph lc cột địa tng
các l khoan
Trang A4
9.000
9.500
9.500
9.000
12
Ph lc tính chất cơ
lý ca các phc h
thch hc
Trang A4
3.000
3.000
3.500
3.000
13
Các ni dung khác
Trang A4
1.500
1.500
2.000
1.500
III
Bn v
1
Bản đồ địa cht-
khoáng sn
Bn v
43.000
99.000
48.000
342.000
2
Bản đồ địa mo
Bn v
43.000
99.000
48.000
342.000
3
Bản đồ địa địa mo-
tân kiến to-động lc
Bn v
43.000
99.000
48.000
342.000
4
Bản đồ đất và v
phong hóa
Bn v
43.000
99.000
48.000
342.000
5
Bản đồ địa cht thu
văn
Bn v
43.000
99.000
48.000
342.000
9
S TT
Loi tài liu
Đơn vị
tính
Mức thu (đồng)
Tài liu dng
giy
Tài liu dng s
Photo
In
Dng
word,
excel
Dng
rastor
Dng
vector
6
Bản đồ địa cht công
trình
Bn v
43.000
99.000
48.000
342.000
7
Bản đồ phân vùng địa
cht công trình
Bn v
85.000
141.000
90.000
383.000
8
Bản đồ đặc trưng địa
vật lý môi trường
Bn v
32.000
88.000
37.000
330.000
9
Bản đồ địa cht môi
trường
Bn v
85.000
141.000
90.000
383.000
10
Bản đồ phân vùng
định hướng s dng
đất
Bn v
85.000
141.000
90.000
383.000
11
Bản đồ địa hình
chnh lý và b sung
Bn v
32.000
88.000
37.000
330.000
12
Các bn v khác
Bn v
32.000
88.000
37.000
330.000
D
Báo cáo Địa cht thủy văn - Địa cht công trình
I
Thuyết minh
1
Văn bản thẩm định,
phê duyt báo cáo
Trang A4
3.500
4.000
4.000
3.500
2
M đầu, đặc điểm đa
lý t nhiên kinh tế,
nhân văn
Trang A4
1.500
2.000
2.500
2.000
3
Lch s nghiên cu
địa cht, địa cht
thủy văn - đa cht
công trình
Trang A4
1.500
2.000
2.500
2.000
4
Khối lượng và
phương pháp thực
hin các dng công
tác
Trang A4
1.500
2.000
2.500
2.000
5
Đặc điểm địa cht
Trang A4
3.400
3.800
4.100
3.600
10
S TT
Loi tài liu
Đơn vị
tính
Mức thu (đồng)
Tài liu dng
giy
Tài liu dng s
Photo
In
Dng
word,
excel
Dng
rastor
Dng
vector
6
Đặc điểm địa cht
thủy văn - đa cht
công trình
Trang A4
10.000
10.500
11.000
10.500
7
Kết qu điều tra thăm
Trang A4
10.000
10.500
11.000
10.500
8
Phương hướng điều
tra, khai thác, s
dng hợp lý nước
ới đất và đất xây
dng
Trang A4
3.500
4.000
4.000
3.500
9
Báo cáo kinh tế
Trang A4
1.500
2.000
2.500
2.000
10
Các ni dung khác
Trang A4
1.500
2.000
2.500
2.000
II
Ph lc
1
Tng hp kết qu
phân tích thành phn
hóa hc của nước
Trang A4
10.000
10.500
11.000
10.500
2
Tng hp tài liu
thng kê các l khoan
địa cht thu văn
Trang A4
3.500
4.000
4.000
3.500
3
Tng hp tài liu
thng kê các giếng
khảo sát địa cht thy
văn
Trang A4
3.500
4.000
4.000
3.500
4
Tng hp tài liu
thng kê các ngun
l ớc dưới đất
Trang A4
3.500
4.000
4.000
3.500
5
Tng hp kết qu đo
mực nước và đánh
giá chất lượng nước
Trang A4
3.500
4.000
4.000
3.500
6
Kết qu tính các ch
tiêu cơ lý đất đá
Trang A4
3.500
4.000
4.000
3.500
11
S TT
Loi tài liu
Đơn vị
tính
Mức thu (đồng)
Tài liu dng
giy
Tài liu dng s
Photo
In
Dng
word,
excel
Dng
rastor
Dng
vector
7
Thng kê các loi
(công trình, điểm l
c,...)
Trang A4
3.500
4.000
4.000
3.500
8
Các thiết đồng
trình, các biểu đồ, đ
th
Trang A4
3.500
4.000
4.000
3.500
9
Các ni dung khác
Trang A4
1.500
2.000
2.500
2.000
III
Bn v
1
Bản đồ địa cht khu
vc, kèm theo mt
cắt địa cht
Bn v
35.000
91.000
40.000
334.000
2
Bản đồ địa mo khu
vc, kèm theo mt
cắt địa mo
Bn v
35.000
91.000
40.000
334.000
3
Bản đồ tài liu thc
tế địa cht thủy văn -
địa cht công trình
Bn v
51.000
107.000
56.000
349.000
4
Bản đồ địa cht thy
văn - địa cht công
trình
Bn v
130.000
187.000
136.000
429.000
5
Bản đồ phân vùng địa
cht thủy văn - địa
cht công trình
Bn v
51.000
107.000
56.000
349.000
6
Bản đồ đim nghiên
cứu nước dưới đất
Bn v
51.000
107.000
56.000
349.000
7
Bản đồ địa tng các
l khoan
Bn v
51.000
107.000
56.000
349.000
8
Bản đồ kết qu địa
vt lý
Bn v
35.000
91.000
40.000
334.000
9
Bản đồ địa hình và
công trình
Bn v
35.000
91.000
40.000
334.000
12
S TT
Loi tài liu
Đơn vị
tính
Mức thu (đồng)
Tài liu dng
giy
Tài liu dng s
Photo
In
Dng
word,
excel
Dng
rastor
Dng
vector
10
Bình đồ các loi
Bn v
51.000
107.000
56.000
349.000
11
Mt cắt địa cht thy
văn - địa cht công
trình
Bn v
130.000
187.000
136.000
429.000
12
Mt cắt địa vt lý-
địa cht thủy văn
Bn v
51.000
107.000
56.000
349.000
13
Biểu đồ tng hp
bơm hút nước thí
nghim l khoan
Bn v
130.000
187.000
136.000
429.000
14
Các thiết đồng
trình
Bn v
130.000
187.000
136.000
429.000
15
Các bn v chuyên đề
khác
Bn v
35.000
91.000
40.000
334.000
E
Báo cáo Địa vt lý
I
Thuyết minh
1
Văn bản thẩm định,
phê duyt báo cáo
Trang A4
5.000
5.500
5.500
5.000
2
M đầu, đặc điểm đa
lý t nhiên kinh tế,
nhân văn
Trang A4
2.000
2.500
2.500
2.000
3
Những đặc điểm địa
cht - địa vt lý
Trang A4
5.000
5.500
5.500
5.000
4
Phương pháp và kỹ
thut công tác
Trang A4
2.000
2.500
2.500
2.000
5
Phương pháp thi
công thực địa và x
lý phân tích tài liu
Địa vt lý
Trang A4
5.000
5.500
5.500
5.000
6
Kết qu điều tra địa
cht khoáng sn, gii
Trang A4
14.000
14.500
15.000
14.500
13
S TT
Loi tài liu
Đơn vị
tính
Mức thu (đồng)
Tài liu dng
giy
Tài liu dng s
Photo
In
Dng
word,
excel
Dng
rastor
Dng
vector
đoán địa cht các tài
liệu địa vt lý
7
Báo cáo kinh tế
Trang A4
2.000
2.500
2.500
2.000
8
Các ni dung khác
Trang A4
2.000
2.500
2.500
2.000
II
Ph lc
1
Các bng kết qu
chun máy, sai s đo
đạc và thng kê khi
ng
Trang A4
2.000
2.500
2.500
2.000
2
S điểm đo (trọng
lc, d thường,
trường t...)
Trang A4
14.000
14.500
15.000
14.500
3
Các kết qu phân tích
mu
Trang A4
5.000
5.500
5.500
5.000
4
Kết qu tính các
thông s (biến đổi
trường địa vt lý,
trường trng lực, đứt
gãy và magma,...)
Trang A4
14.000
14.500
15.000
14.500
5
Kết qu phân tích địa
vt lý
Trang A4
14.000
14.500
15.000
14.500
6
Các ni dung khác
Trang A4
2.000
2.500
2.500
2.000
III
Bn v
1
Bản đồ địa cht khu
vc
Bn v
30.000
87000
36.000
329.000
2
Bản đồ tài liu thc
tế thi công
Bn v
51.000
108.000
57.000
350.000
3
Bản đồ, sơ đồ, thiết
đồ kết qu (điểm đo
trng lc, d thường,
ờng độ, trường t,
Bn v
128.000
185.000
134.000
427.000
14
S TT
Loi tài liu
Đơn vị
tính
Mức thu (đồng)
Tài liu dng
giy
Tài liu dng s
Photo
In
Dng
word,
excel
Dng
rastor
Dng
vector
đẳng trị, địa vt lý l
khoan,...)
4
Mt cắt địa cht - địa
vật lý, phân tích định
ng
Bn v
128.000
185.000
134.000
427.000
5
Mt ct tng hp
Bn v
51.000
108.000
57.000
350.000
6
Sơ đồ v trí vùng
Bn v
30.000
87.000
36.000
329.000
7
Sơ đồ tài liu thc tế
Bn v
51.000
108.000
57.000
350.000
8
Sơ đồ địa cht và
khoáng sn
Bn v
51.000
108.000
57.000
350.000
9
Sơ đồ phân vùng
trin vng khoáng
sn theo tài liệu địa
vt lý
Bn v
51.000
108.000
57.000
350.000
10
Các bn v khác
Bn v
30.000
87.000
36.000
329.000
G
Tài liu quy hoạch điều tra cơ bản địa cht v tài nguyên khoáng sn;
quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và s dng khoáng sn
1
Ni dung thuyết
minh quy hoch
Trang A4
2.000
2.400
2.700
2.200
2
Danh mc các din
tích lp Bản đồ địa
chất và điều tra
khoáng sn; Các din
tích bay đo địa vt lý
Danh mc
50.000
50.000
50.000
50.000
3
Danh mc các din
tích điều tra đánh giá
tiềm năng tài nguyên
khoáng sn theo quy
hoch
Danh mc
100.000
100.000
100.000
100.000
4
Danh mục các đề án,
d án đầu tư thăm dò,
Danh mc
100.000
100.000
100.000
100.000
15
S TT
Loi tài liu
Đơn vị
tính
Mức thu (đồng)
Tài liu dng
giy
Tài liu dng s
Photo
In
Dng
word,
excel
Dng
rastor
Dng
vector
khai thác, chế biến và
s dng khoáng sn
5
Danh mc các m,
đim qung và quy
hoạch thăm dò, khai
thác
Danh mc
100.000
100.000
100.000
100.000
6
Bản đồ v trí các
nhóm t đã được điều
tra lp Bản đồ địa
cht
Bn v
68.000
124.000
73.000
366.000
7
Bản đồ quy hoch
điều tra, đánh giá
tiềm năng khoáng sản
Bn v
204.000
260.000
209.000
503.000
8
Bản đồ v trí m,
đim qung được quy
hoch t l nh
Bn v
204.000
260.000
209.000
503.000
9
Bản đồ v trí khu m
đim qung được quy
hoạch thăm dò, khai
thác theo vùng
Bn v
204.000
260.000
209.000
503.000
H
Báo cáo nghiên cu
chuyên đề
Trang A4
1.000
1.500
1.500
1.000

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 617/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng của Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 3642/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×