• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2613/QĐ-UBND Lai Châu 2025 duyệt Quy trình nội bộ thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 16/10/2025 17:09 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2613/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Tống Thanh Hải
Trích yếu: Về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính trong phạm vi cấp tỉnh thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lai Châu
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/10/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2613/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2613/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2613/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Lai Châu, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính trong phạm vi cấp tỉnh thuộc
phạm vi, chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lai Châu
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 20210 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của
Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của
cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính
phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Kế hoạch số 1550/KH-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2025 của
UBND tỉnh về thực hiện Nghị quyết 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của
2613
2
Chính phủ về chương trình cắt giảm, đơn giản hóa TTHC liên quan đến hoạt
động sản xuất kinh doanh năm 2025 và 2026 trên địa bàn tỉnh Lai Châu;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong
phạm vi cấp tỉnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công
nghệ tỉnh Lai Châu.
(Có Phụ lục I, II kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Giao Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường căn
cứ Quy trình nội bộ được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này tổ chức triển khai
thực hiện giải quyết thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới
hành chính trong phạm vi toàn tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban,
ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường;
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã; Thủ trưởng các
cơ quan, đơn vị và các cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
-
Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh: V1, V4, CB;
-
VNPT Lai Châu (p/h);
- Lưu: VT, Hcc6.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Tống Thanh Hải
Phụ lục 1 (Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hoá)
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH PHI ĐỊA GIỚI
THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH LAI CHÂU
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu)
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
I
LĨNH VỰC AN TOÀN BỨC XẠ HẠT NHÂN (7 TTHC)
1
Thủ tục khai báo thiết bị X-
quang chẩn đoán trong y tế.
Mã TTHC:
2.002385.000.00.00.H35
- Thời hạn giải quyết: 5
ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Chuyên viên phòng
QL KH&CN xử lý
hồ sơ:
*Thời gian: 02
ngày
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã/ Bộ phận một cửa
cấp xã.
* Thời gian: 1/2
ngày
Lãnh đạo phòng
QL KH&CN
* Thời gian:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 1/2 ngày
Tổ chức,
cá nhân
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thời gian: ½ ngày
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh; Trung tâm
Phục vụ hành chính
công cấp xã/ Bộ
phận một cửa cấp xã.
*Thời gian: Không
quy định.
Lãnh Sở KH&CN
(ký, duyệt)
* Thời gian: 1 ngày
2
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
2
Thủ tục cấp giấy phép tiến
hành công việc bức xạ - Sử
dụng thiết bị X-quang chẩn
đoán trong y tế.
Mã TTHC:
2.002380.000.00.00.H35
- Thời hạn giải quyết: 25
ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Chuyên viên phòng
QL KH&CN xử lý hồ
sơ:
*Thời gian: 21 ngày
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã/ Bộ phận một cửa
cấp xã.
* Thời gian: 1/2 ngày
Lãnh đạo phòng QL
KH&CN
* Thời gian:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Tổ
chức,
cá nhân
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian: 01 ngày
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã/ Bộ phận một cửa
cấp xã.
Lãnh đạo Sở KH&CN
(ký, duyệt)
* Thời gian: 01 ngày
3
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
3
Thủ tục cấp Chứng chỉ nhân
viên bức xạ (đối với người
phụ trách an toàn cơ sở X-
quang chẩn đoán trong y tế)
Mã TTHC:
2.002379.000.00.00.H35
- Thời hạn giải quyết: 10
ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Chuyên viên phòng
QL KH&CN xử lý
hồ sơ:
*Thời gian: 07 ngày
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã/
Bộ phận một cửa cấp
xã.
* Thời gian: 1/2 ngày
Lãnh đạo phòng QL
KH&CN
* Thời gian:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 1/2 ngày
Tổ chức,
cá nhân
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian: 1/2 ngày
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã/
Bộ phận một cửa cấp
xã.
*Thời gian: Không quy
định.
Lãnh đạo Sở
KH&CN (ký, duyệt)
* Thời gian: 1 ngày
4
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
4
Thủ tục gia hạn giấy phép
tiến hành công việc bức xạ -
Sử dụng thiết bị X- quang
chẩn đoán trong y tế.
Mã TTHC:
2.002381.000.00.00.H35
- Thời hạn giải quyết: 25
ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Chuyên viên phòng
QL KH&CN xử lý hồ
sơ:
*Thời gian: 21 ngày
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã/ Bộ phận một cửa
cấp xã.
* Thời gian: 1/2
ngày
Lãnh đạo phòng QL
KH&CN
* Thời gian:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Tổ chức,
cá nhân
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thời gian: 01 ngày
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã/ Bộ phận một cửa
cấp xã.
*Thời gian: Không
quy định
Lãnh đạo Sở KH&CN
(ký, duyệt)
* Thời gian: 01 ngày
5
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
5
Thủ tục sửa đổi giấy phép
tiến hành công việc bức xạ -
Sử dụng thiết bị X- quang
chẩn đoán trong y tế.
Mã TTHC:
2.002382.000.00.00.H35
- Thời hạn giải quyết: 10
ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Chuyên viên phòng QL
KH&CN xử lý hồ sơ:
*Thời gian: 07 ngày
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã/ Bộ phận một cửa
cấp xã.
* Thời gian: 1/2 ngày
Lãnh đạo phòng QL
KH&CN
* Thời gian:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 1/2 ngày
Tổ chức,
cá nhân
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thời gian: 1/2 ngày
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã/ Bộ phận một cửa
cấp xã.
*Thời gian: Không
quy định
Lãnh đạo Sở KH&CN
(ký, duyệt)
* Thời gian: 1 ngày
6
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
6
Thủ tục cấp lại giấy phép tiến
hành công việc bức xạ - Sử
dụng thiết bị X- quang chẩn
đoán trong y tế.
Mã TTHC:
2.002384.000.00.00.H35
- Thời hạn giải quyết: 10
ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ .
Chuyên viên phòng
QL KH&CN xử lý hồ
sơ:
Thời gian: 07 ngày
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã/ Bộ phận một cửa
cấp xã.
* Thời gian: 1/2
ngày
Lãnh đạo phòng QL
KH&CN
* Thời gian:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 1/2 ngày
Tổ chức,
cá nhân
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thời gian: 1/2 ngày
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã/ Bộ phận một cửa
cấp xã.
*Thời gian: Không
quy định.
Lãnh đạo Sở KH&CN
(ký, duyệt)
* Thời gian: 1 ngày
7
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
7
Thủ tục bổ sung giấy phép
tiến hành công việc bức xạ -
Sử dụng thiết bị X- quang
chuẩn đoán trong y tế.
Mã TTHC:
2.002383.000.00.00.H35
- Thời hạn giải quyết: 25
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
Chuyên viên phòng
QL KH&CN xử lý hồ
sơ:
Thời gian: 21 ngày
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã/ Bộ phận một cửa
cấp xã.
* Thời gian: 1/2
ngày
Lãnh đạo phòng QL
KH&CN
* Thời gian:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Tổ chức,
cá nhân
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thời gian: 01 ngày
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã/ Bộ phận một cửa
cấp xã.
*Thời gian: Không
quy định.
Lãnh đạo Sở KH&CN
(ký, duyệt)
* Thời gian: 01 ngày
8
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
II
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (30 TTHC)
1
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
doanh nghiệp khoa học và
công nghệ
Mã TTHC:
2.002278.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
-10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ;
* Trường hợp 10 ngày làm việc
Chuyên viên phòng QL
KH&CN xử lý hồ sơ.
Thời gian thực hiện:
07 ngày
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã/ Bộ phận một cửa
cấp xã.
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo phòng
QLKH&CN
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Tổ chức,
cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã/ Bộ phận một cửa
cấp xã.
- Bộ phận thu ngân và
trả kết quả.
9
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
-Trường hợp kết quả khoa
học và công nghệ có liên
quan đến nhiều ngành, lĩnh
vực khác nhau có nội dung
phức tạp cần mời chuyên gia
hoặc thành lập hội đồng tư
vấn thẩm định, đánh giá, thời
hạn cấp Giấy chứng nhận
doanh nghiệp khoa học và
công nghệ không quá 15
ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
* Trường hợp 15 ngày làm việc
Chuyên viên phòng QL
KH&CN xử lý hồ sơ.
Thời gian thực hiện:
12 ngày
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã/ Bộ phận một cửa
cấp xã.
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo phòng
QLKH&CN
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Tổ chức,
cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã/ Bộ phận một cửa
cấp xã.
- Bộ phận thu ngân và
trả kết quả.
10
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
- Trường hợp chưa đủ điều
kiện kỹ thuật đánh giá kết
quả khoa học và công nghệ
thì trong thời hạn 05 ngày Sở
Khoa học và Công nghệ gửi
công văn kèm theo toàn bộ
hồ sơ đề nghị cấp Giấy
chứng nhận doanh nghiệp
khoa học và công nghệ về
Cục Khởi nghiệp và Doanh
nghiệp công nghiệp.
Lãnh đạo phòng
QLKH&CN soạn thảo,
trình Công văn yêu cầu
đánh giá
* Thời gian thực hiện:
3.5 ngày
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện:
01 ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Cục Khởi nghiệp và
Doanh nghiệp công
nghiệp
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu)
* Thời gian thực hiện:
Không quy định
Lãnh đạo Sở KH&CN
Phân công
* Thời gian thực hiện:
Không quy định
Trung tâm
kiểm định
và phát
triển
KHCN
công bố
kết quả
(Trong
thời hạn
05 ngày)
11
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
2
Thủ tục cấp thay đổi nội
dung, cấp lại Giấy chứng
nhận doanh nghiệp khoa học
và công nghệ
Mã TTHC:
2.001525.000.00.00.H35
- Thời gian thực hiện:
+ 5 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ;
+Trường hợp kết quả khoa
học và công nghệ có liên
quan đến nhiều ngành, lĩnh
vực khác nhau có nội dung
phức tạp cần mời chuyên gia
hoặc thành lập hội đồng tư
vấn thẩm định, đánh giá, thời
hạn cấp Giấy chứng nhận
doanh nghiệp khoa học và
công nghệ không quá 10
ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
* Trường hợp 05 ngày làm việc
Chuyên viên phòng
QL KH&CN xử lý hồ
sơ:
Thời gian thực hiện:
2.5 ngày
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh; Trung tâm Phục
vụ hành chính công
cấp xã/ Bộ phận một
cửa cấp xã.
* Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Lãnh đạo phòng QL
KH&CN
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2
ngày
- Thẩm định: 1/2 ngày
Tổ chức,
cá nhân
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thời gian thực
hiện:
1/2 ngày
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh; Trung tâm Phục
vụ hành chính công
cấp xã/ Bộ phận một
cửa cấp xã.
- Bộ phận thu ngân
và trả kết quả.
Lãnh đạo phòng QL
KH&CN (ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
12
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
Trường hợp 10 ngày làm việc
Chuyên viên phòng
QL KH&CN xử lý hồ
sơ.
Thời gian thực hiện:
07 ngày
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã/ Bộ phận một cửa
cấp xã.
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo phòng
QLKH&CN
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Tổ chức,
cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã/ Bộ phận một cửa
cấp xã.
- Bộ phận thu ngân và
trả kết quả.
13
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
3
Cấp Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động lần đầu cho tổ
chức khoa học và công nghệ.
Mã TTHC:
1.001786.000.00.00.H35
- Thời gian thực hiện: 15
ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
Chuyên viên phòng QL
KH&CN xử lý hồ sơ.
Thời gian thực hiện:
12 ngày
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã/ Bộ phận một cửa
cấp xã.
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo phòng
QLKH&CN
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Tổ chức,
cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã/ Bộ phận một cửa
cấp xã.
- Bộ phận thu ngân và
trả kết quả.
14
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
4
Cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động của tổ
chức khoa học và công nghệ
Mã TTHC:
1.001770.000.00.00.H35
- Thời gian thực hiện: 10
ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ;
trường hợp kết quả khoa học
và công nghệ có liên quan
đến nhiều ngành, lĩnh vực
khác nhau có nội dung phức
tạp cần mời chuyên gia hoặc
thành lập hội đồng tư vấn
thẩm định, đánh giá, thời hạn
cấp Giấy chứng nhận doanh
nghiệp khoa học và công
nghệ không quá 15 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ.
Chuyên viên phòng QL
KH&CN xử lý hồ sơ.
Thời gian thực hiện:
07 ngày
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã/ Bộ phận một cửa
cấp xã.
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo phòng
QLKH&CN
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Tổ chức,
cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã/ Bộ phận một cửa
cấp xã.
- Bộ phận thu ngân và
trả kết quả.
15
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
5
Thay đổi bổ sung nội dung
Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động của tổ chức khoa
học và công nghệ.
Mã TTHC:
1.001747.000.00.00.H35
- Thời gian thực hiện: 10
ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
Chuyên viên phòng QL
KH&CN xử lý hồ sơ.
Thời gian thực hiện:
07 ngày
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã/ Bộ phận một cửa
cấp xã.
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo phòng
QLKH&CN
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Tổ chức,
cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã/ Bộ phận một cửa
cấp xã.
- Bộ phận thu ngân và
trả kết quả.
16
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
6
Cấp Giấy chứng nhận hoạt
động lần đầu cho văn phòng
đại diện, chi nhánh của tổ
chức khoa học và công nghệ
Mã TTHC:
1.001716.000.00.00.H35
- Thời gian thực hiện: 15
ngày làm việc kể từ khi nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
Chuyên viên phòng
QL KH&CN xử lý hồ
sơ.
Thời gian thực hiện:
12 ngày
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã/ Bộ phận một cửa
cấp xã.
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo phòng
QLKH&CN
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Tổ chức,
cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã/ Bộ phận một cửa
cấp xã.
- Bộ phận thu ngân và
trả kết quả.
17
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
7
Cấp lại giấy chứng nhận hoạt
động cho văn phòng đại diện,
chi nhánh của tổ chức khoa
học và công nghệ.
Mã TTHC:
1.001693.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện: 10
ngày làm việc kể từ khi nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
Chuyên viên phòng QL
KH&CN xử lý hồ sơ.
Thời gian thực hiện:
07 ngày
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã/ Bộ phận một cửa
cấp xã.
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo phòng
QLKH&CN
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Tổ chức,
cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã/ Bộ phận một cửa
cấp xã.
- Bộ phận thu ngân và
trả kết quả.
18
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
8
Thay đổi, bổ sung nội dung
Giấy chứng nhận hoạt động
cho văn phòng đại diện, chi
nhánh của tổ chức khoa học
và công nghệ.
Mã TTHC:
1.001677.000.00.00.H35
- Thời gian thực hiện: 10
ngày làm việc kể từ khi nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
Chuyên viên phòng QL
KH&CN xử lý hồ sơ.
Thời gian thực hiện:
07 ngày
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã/ Bộ phận một cửa
cấp xã.
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo phòng
QLKH&CN
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Tổ chức,
cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã/ Bộ phận một cửa
cấp xã.
- Bộ phận thu ngân và
trả kết quả.
19
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
9
Thủ tục xác định dự án đầu
tư có hoặc không sử dụng
công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn
nguy cơ gây ô nhiễm môi
trường, thâm dụng tài nguyên
(trừ trường hợp thuộc thẩm
quyền giải quyết của Bộ
Khoa học và Công nghệ)
Mã TTHC:
1.012353.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
-Trong thời hạn 23 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy
định.
- Đối với dự án đầu tư có quy
mô lớn, công nghệ phức tạp,
thời gian giải quyết có thể
kéo dài thêm 20 ngày.
Tổ
chức,
cá nhân
(Nhà
đầu tư)
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh; Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/ Bộ phận
một cửa cấp xã.
(Tiếp nhận hồ sơ)
*Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo phòng
QLKH&CN
*Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Chuyên viên phòng QL
KH&CN (Xử lý hồ sơ)
*Thời gian thực hiện:
- Trường hợp 1:20 ngày
trường hợp HS đầy đủ, hợp
lệ theo quy định.
- Trường hợp 2: 40 ngày
trường hợp đối với dự án
đầu tư có quy mô lớn, công
nghệ phức tạp
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh; Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/ Bộ phận
một cửa cấp xã.
(Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả)
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo
Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
20
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
10
Thẩm định kết quả thực hiện
nhiệm vụ khoa học và công
nghệ không sử dụng ngân
sách nhà nước mà có tiềm ẩn
yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích
quốc gia, quốc phòng, an
ninh, môi trường, tính mạng,
sức khỏe con người.
Mã TTHC:
2.000079.000.00.00.H35
- Thời gian thực hiện: 45
ngày làm việc làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ.
Chuyên viên phòng QL
KH&CN xử lý hồ sơ.
Thời gian thực hiện:
40.5 ngày
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã/ Bộ phận một cửa
cấp xã.
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo phòng
QLKH&CN
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 02 ngày
Tổ chức,
cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện:
01 ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã/ Bộ phận một cửa
cấp xã.
- Bộ phận thu ngân và
trả kết quả.
21
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
11
Đánh giá đồng thời thẩm
định kết quả thực hiện nhiệm
vụ khoa học và công nghệ
không sử dụng ngân sách nhà
nước mà có tiềm ẩn yếu tố
ảnh hưởng đến lợi ích quốc
gia, quốc phòng, an ninh,
môi trường, tính mạng, sức
khỏe con người.
Mã TTHC:
2.002144.000.00.00.H35
- Thời gian thực hiện: 45
ngày làm việc làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ.
Chuyên viên phòng QL
KH&CN xử lý hồ sơ.
Thời gian thực hiện:
40.5 ngày
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã/ Bộ phận một cửa
cấp xã.
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo phòng
QLKH&CN
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 02 ngày
Tổ chức,
cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện:
01 ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã/ Bộ phận một cửa
cấp xã.
- Bộ phận thu ngân và
trả kết quả.
22
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
12
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký chuyển giao công
nghệ (trừ trường hợp thuộc
thẩm quyền của Bộ Khoa học
và Công nghệ)
Mã TTHC:
2.002248.000.00.00.H35
- Thời gian thực hiện: 05
ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ theo
quy định.
Chuyên viên phòng QL
KH&CN xử lý hồ sơ.
Thời gian thực hiện:
2.5 ngày
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã/ Bộ phận một cửa
cấp xã.
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo phòng
QLKH&CN
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 1/2 ngày
Tổ chức,
cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã/ Bộ phận một cửa
cấp xã.
- Bộ phận thu ngân và
trả kết quả.
23
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
13
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ
sung nội dung chuyển giao
công nghệ (trừ những trường
hợp thuộc thẩm quyền của
Bộ Khoa học và Công nghệ).
Mã TTHC:
2.002249.000.00.00.H35
- Thời gian thực hiện: 05
ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ theo
quy định.
Chuyên viên phòng QL
KH&CN xử lý hồ sơ.
Thời gian thực hiện:
2.5 ngày
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã/ Bộ phận một cửa
cấp xã.
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo phòng
QLKH&CN
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 1/2 ngày
Tổ chức,
cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã/ Bộ phận một cửa
cấp xã.
- Bộ phận thu ngân và
trả kết quả.
24
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
14
Thủ tục đặt và tặng giải
thưởng về khoa học và công
nghệ của tổ chức, cá nhân
cư trú hoặc hoạt động hợp
pháp tại Việt Nam.
Mã TTHC:
3.000259.000.00.00.H35
- Thời gian thực hiện: 25
ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN (Ký,
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Phân công 1/2 ngày
Thẩm định: 1/2 ngày
Chuyên viên VP UBND
tỉnh (xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 02
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh (Ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh; Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã/ Bộ phận một cửa
cấp xã.
- Bộ phận thu ngân và trả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh; Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã/ Bộ phận một cửa
cấp xã.
* Thời gian thực hiện: -
Tiếp nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng QL
KH&CN
* Thời gian thực hiện: -
Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Chuyên viên Phòng Phòng
QL KH&CN xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 17.5
ngày
25
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
15
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
chuyển giao công nghệ
khuyến khích chuyển giao.
Mã TTHC:
2.002544.000.00.00.H35
- Thời gian thực hiện:
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ.
Tổ
chức
cá
nhân
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh; Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/ Bộ phận
một cửa cấp xã.
(Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả)
Lãnh đạo phòng
QLKH&CN
*Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Chuyên viên phòng QL
KH&CN (Xử lý hồ sơ)
*Thời gian thực hiện:
12 ngày
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh; Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/ Bộ phận
một cửa cấp xã.
(Tiếp nhận hồ sơ)
*Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo
Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
Phát hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
26
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
16
Thủ tục sửa đổi, bổ sung
Giấy chứng nhận chuyển
giao công nghệ khuyến khích
chuyển giao.
Mã TTHC:
2.002546.000.00.00.H35
- Thời gian thực hiện:
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ.
Tổ
chức,
cá nhân
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã/
Bộ phận một cửa cấp
xã.
(Tiếp nhận hồ sơ)
*Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo phòng
QLKH&CN
*Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Chuyên viên phòng QL
KH&CN (Xử lý hồ sơ)
*Thời gian thực hiện:
- 07 ngày trường hợp HS đầy
đủ, hợp lệ theo quy định.
- 12 ngày trường hợp có thay
đổi công nghệ, sản phẩm công
nghệ hoặc quy mô sản lượng,
tiêu chuẩn chất lượng sản
phẩm.
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã/
Bộ phận một cửa cấp
xã.
(Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả)
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo
Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
27
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
17
Thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận chuyển giao công nghệ
khuyến khích chuyển giao.
Mã TTHC:
2.002548.000.00.00.H35
- Thời gian thực hiện:
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ theo
quy định.
Tổ
chức
cá
nhân
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh; Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/ Bộ phận
một cửa cấp xã.
(Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả)
Lãnh đạo phòng
QLKH&CN
*Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Chuyên viên phòng
QL KH&CN
(Xử lý hồ sơ)
*Thời gian thực hiện:
02 ngày
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh; Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/ Bộ phận
một cửa cấp xã.
(Tiếp nhận hồ sơ)
*Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo
Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
28
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
18
Đăng ký kết quả thực hiện
nhiệm vụ khoa học và công
nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử
dụng ngân sách nhà nước và
nhiệm vụ khoa học và công
nghệ do quỹ của Nhà nước
trong lĩnh vực khoa học và
công nghệ tài trợ thuộc phạm
vi quản lý của tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương.
Mã TTHC:
1.011818.000.00.00.H35
- Thời gian thực hiện: Trong
thời hạn 03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Tổ chức,
cá nhân
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh; Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/ Bộ phận
một cửa cấp xã.
* Thời gian: 1/2 ngày
Lãnh đạo Trung tâm
KĐ&PTKHCN
* Thời gian:
- Phân công: 1/2 ngày
Chuyên viên Trung tâm
KĐ&PTKHCN xử lý hồ
sơ:
*Thời gian: 01 ngày
Văn thư Trung tâm
KĐ&PTKHCN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian: 1/2 ngày
Lãnh Trung tâm
KĐ&PTKHCN (Thẩm
định, ký, duyệt)
* Thời gian: 1/2 ngày
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh; Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/ Bộ phận một
cửa cấp xã.
*Thời gian: Không quy
định.
29
Tổ chức,
cá nhân
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh; Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/ Bộ phận
một cửa cấp xã.
* Thời gian: 1/2 ngày
Lãnh đạo Trung tâm
KĐ&PTKHCN
* Thời gian:
- Phân công: 1/2 ngày
Chuyên viên Trung tâm
KĐ&PTKHCN xử lý hồ
sơ:
*Thời gian: 2,5 ngày
Văn thư Trung tâm
KĐ&PTKHCN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian: 1/2 ngày
Lãnh Trung tâm
KĐ&PTKHCN (Thẩm
định, ký, duyệt)
* Thời gian: 01 ngày
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh; Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/ Bộ phận một
cửa cấp xã.
*Thời gian: Không quy
định.
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
19
Đăng ký kết quả thực hiện
nhiệm vụ khoa học và công
nghệ không sử dụng ngân
sách nhà nước.
Mã TTHC:
1.011820.000.00.00.H35
- Thời gian thực hiện: Trong
thời hạn 05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
30
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
20
Đăng ký thông tin kết quả
nghiên cứu khoa học và phát
triển công nghệ được mua
bằng ngân sách nhà nước
thuộc phạm vi quản lý của
tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương.
Mã TTHC:
1.011819.000.00.00.H35
- Thời gian thực hiện: Trong
thời hạn 05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Tổ chức,
cá nhân
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh; Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/ Bộ phận
một cửa cấp xã.
* Thời gian: 1/2 ngày
Lãnh đạo Trung tâm
KĐ&PTKHCN
* Thời gian:
- Phân công: 1/2 ngày
Chuyên viên Trung tâm
KĐ&PTKHCN xử lý hồ
sơ:
*Thời gian: 2,5 ngày
Văn thư Trung tâm
KĐ&PTKHCN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian: 1/2 ngày
Lãnh Trung tâm
KĐ&PTKHCN (Thẩm
định, ký, duyệt)
* Thời gian: 01 ngày
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh; Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/ Bộ phận một
cửa cấp xã.
*Thời gian: Không quy
định.
31
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
21
Thủ tục công nhận kết quả
nghiên cứu khoa học và phát
triển công nghệ do tổ chức,
cá nhân tự đầu tư nghiên cứu.
Mã TTHC:
1.011812.000.00.00.H35
- Thời gian thực hiện:
25 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ theo quy định.
Tổ chức,
cá nhân
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh; Trung tâm
Phục vụ hành chính
công cấp xã/ Bộ
phận một cửa cấp
xã.
* Thời gian thực
hiện:
- Tiếp nhận: 03
ngày
Lãnh đạo
phòng
QLKH&C
N
* Thời
gian thực
hiện: -
Phân công
½ ngày
Chuyên
viển phòng
QLKH&C
N xử lý hồ
sơ
* Thời
gian thực
hiện: 13
ngày
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện: 5,5
ngày
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh; Trung tâm
Phục vụ hành chính
công cấp xã/ Bộ
phận một cửa cấp
xã.
* Thời gian thực
hiện:
Không quy định
Lãnh đạo
phòng
QLKH&C
N
* Thời
gian thực
hiện:
Thẩm
định: 01
ngày
Văn thư Sở
KH&CN
phát hành
* Thời
gian thực
hiện:½
ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:½
ngày
Lãnh đạo
Sở Ký, phê
duyệt
* Thời
gian thực
hiện:½
ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:½
ngày
Đối với
Hồ sơ
không
32
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
22
Thủ tục hỗ trợ kinh phí, mua
kết quả nghiên cứu khoa học
và phát triển công nghệ do tổ
chức, cá nhân tự đầu tư
nghiên cứu.
Mã TTHC:
1.011814.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
- Kiểm tra tính đầy đủ và hợp
lệ của hồ sơ: 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận hồ sơ.
- Giải quyết hồ sơ: trong thời
hạn 22 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ theo quy định.
Tổ chức,
cá nhân
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh; Trung tâm
Phục vụ hành chính
công cấp xã/ Bộ
phận một cửa cấp
xã.
* Thời gian thực
hiện:
- Tiếp nhận: 03
ngày
Lãnh đạo
phòng
QLKH&C
N
* Thời
gian thực
hiện:
Phân công
½ ngày
Chuyên
viển phòng
QLKH&C
N xử lý hồ
sơ
* Thời
gian thực
hiện: 13
ngày
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện: 5,5
ngày
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh; Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp xã/
Bộ phận một cửa
cấp xã.
* Thời gian thực
hiện:
Không quy định
Lãnh đạo
phòng
QLKH&C
N
* Thời
gian thực
hiện:
Thẩm
định: 01
ngày
Văn thư
Sở
KH&CN
phát hành
* Thời
gian thực
hiện:½
ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:½
ngày
Lãnh đạo
Sở Ký, phê
duyệt
* Thời
gian thực
hiện:½
ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:½
ngày
Đối với
Hồ sơ
không
33
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
23
Thủ tục mua sáng chế, sáng
kiến
Mã TTHC:
1.011815.000.00.00.H35
- Thời gian thực hiện:
- Kiểm tra tính đầy đủ và hợp
lệ của hồ sơ: 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận hồ sơ.
- Giải quyết hồ sơ: trong thời
hạn 22 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ theo quy định.
Tổ chức,
cá nhân
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh; Trung tâm
Phục vụ hành chính
công cấp xã/ Bộ
phận một cửa cấp
xã.
* Thời gian thực
hiện:
- Tiếp nhận: 03
ngày
Lãnh đạo
phòng
QLKH&C
N
* Thời
gian thực
hiện:
Phân công
½ ngày
Chuyên
viển phòng
QLKH&C
N xử lý hồ
sơ
* Thời
gian thực
hiện: 13
ngày
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện: 5,5
ngày
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh; Trung tâm
Phục vụ hành chính
công cấp xã/ Bộ
phận một cửa cấp
xã.
* Thời gian thực
hiện:
Không quy định
Lãnh đạo
phòng
QLKH&C
N
* Thời
gian thực
hiện:
Thẩm
định: 01
ngày
Văn thư
Sở
KH&CN
phát hành
* Thời
gian thực
hiện:½
ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:½
ngày
Lãnh đạo
Sở Ký, phê
duyệt
* Thời
gian thực
hiện:½
ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:½
ngày
Đối với
Hồ sơ
34
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
24
Thủ tục hỗ trợ kinh phí hoặc
mua công nghệ được tổ chức,
cá nhân trong nước tạo ra từ
kết quả nghiên cứu khoa học
và phát triển nghệ để sản
xuất sản phẩm quốc gia,
trọng điểm, chủ lực
Mã TTHC:
1.011816.000.00.00.H35
- Thời gian thực hiện:
- Kiểm tra tính đầy đủ và hợp
lệ của hồ sơ: 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận hồ sơ.
- Giải quyết hồ sơ: trong thời
hạn 22 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ theo quy định.
Tổ chức,
cá nhân
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh; Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã/
Bộ phận một cửa
cấp xã.
* Thời gian thực
hiện:
- Tiếp nhận: 03
ngày
Lãnh đạo
phòng
QLKH&C
N
* Thời
gian thực
hiện:
Phân công
½ ngày
Chuyên
viển phòng
QLKH&C
N xử lý hồ
sơ
* Thời
gian thực
hiện: 13
ngày
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện: 5,5
ngày
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh; Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã/
Bộ phận một cửa
cấp xã.
* Thời gian thực
hiện:
Không quy định
Lãnh đạo
phòng
QLKH&C
N
* Thời
gian thực
hiện:
Thẩm
định: 01
ngày
Văn thư
Sở
KH&CN
phát hành
* Thời
gian thực
hiện:½
ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:½
ngày
Lãnh đạo
Sở Ký, phê
duyệt
* Thời
gian thực
hiện:½
ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:½
ngày
Đối với
Hồ sơ
không
35
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
25
Thủ tục đánh giá kết quả
thực hiện nhiệm vụ khoa học
và công nghệ không sử dụng
ngân sách nhà nước
Mã TTHC:
1.006427.000.00.00.H35
- Thời gian thực hiện:
+ Đối với trường hợp đặc
cách cấp Giấy xác nhận kết
quả thực hiện nhiệm vụ: 05
ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ.
+ Đối với trường hợp không
phải là đặc cách cấp Giấy xác
nhận kết quả thực hiện nhiệm
vụ: 45 ngày làm việc làm
việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ.
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
Phát hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Tổ
chức
cá
nhân
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh; Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/ Bộ phận
một cửa cấp xã.
(Tiếp nhận hồ sơ)
*Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo phòng
QLKH&CN
*Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Chuyên viên phòng QL
KH&CN (Xử lý hồ sơ)
*Thời gian thực hiện:
- 2 ngày - TH đặc cách
- 42 ngày - TH không
đặc cách
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh; Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/ Bộ phận
một cửa cấp xã.
(Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả)
Lãnh đạo
Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
36
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
26
Thủ tục xác nhận hàng hóa
sử dụng trực tiếp cho phát
triển hoạt động ươm tạo công
nghệ, ươm tạo doanh nghiệp
khoa học và công nghệ
Mã TTHC:
2.001179.000.00.00.H35
- Thời gian thực hiện:
+ Văn bản trả lời tổ chức, cá
nhân về đề nghị xác nhận
hàng hóa sử dụng trực tiếp
cho phát triển hoạt động ươm
tạo công nghệ, ươm tạo
doanh nghiệp khoa học và
công nghệ: Trong thời hạn 10
ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
+Trường hợp cần thiết, tổ
chức hội đồng để thẩm tra hồ
sơ trước khi có văn bản trả
lời. Thời gian thẩm tra và trả
lời không quá 20 ngày kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Tổ chức,
cá nhân
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã/ Bộ phận một cửa
cấp xã.
* Thời gian thực hiện:
- Tiếp nhận: 03 ngày
Lãnh đạo
phòng
QLKH&C
N
* Thời
gian thực
hiện:
Phân công
1 ngày
Chuyên
viển phòng
QLKH&C
N xử lý hồ
sơ
* Thời
gian thực
hiện: 2
ngày
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện: 1
ngày
(Trường
hợp không
thành lập
Hội đồng
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh; Trung tâm
Phục vụ hành chính
công cấp xã/ Bộ
phận một cửa cấp
xã.
* Thời gian thực
hiện:
Không quy định
Lãnh đạo
phòng
QLKH&C
N
* Thời
gian thực
hiện:
Thẩm
định: 01
ngày
Văn thư Sở
KH&CN
phát hành
* Thời
gian thực
hiện:½
ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:½
ngày
Lãnh đạo
Sở Ký, phê
duyệt
* Thời
gian thực
hiện:½
ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:½
ngày
Đối với Hồ sơ
không hợp lệ
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện: 11
ngày
(Trường
hợp thành
lập Hội
đồng thẩm
37
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
27
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp,
tổ chức, cá nhân thực hiện
giải mã công nghệ.
Mã TTHC:
1.002690.000.00.00.H35
- Thời gian thực hiện:
Phê duyệt nhiệm vụ khoa học
và công nghệ được hỗ trợ:
Trong thời hạn 15 ngày làm
việc kể từ khi có kết quả làm
việc của hội đồng tư vấn xác
định nhiệm vụ.
- Công bố công khai nhiệm
vụ khoa học và công nghệ
trên cổng thông tin điện tử
của địa phương quản lý:
Trong thời hạn 15 ngày làm
việc kể từ ngày phê duyệt
nhiệm vụ khoa học và công
nghệ được hỗ trợ.
Doanh
nghiệp, tổ
chức, cá
nhân thực
hiện giải
mã công
nghệ
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh; Trung tâm
Phục vụ hành chính
công cấp xã/ Bộ
phận một cửa cấp
xã.
(Tiếp nhận hồ sơ)
*Thời gian thực
hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng Quản
lý KH&CN
*Thời gian thực hiện:
1 ngày
Chuyên viên Phòng QL KH&CN
- Xem xét, tham mưu thành lập Hội đồng
tư vấn xác định nhiệm KHCN. Thời gian:
không quy định
- Rà soát hồ sơ, nội dung theo kết quả
làm việc của Hội đồng tư vấn, tham mưu
Quyết định phê duyệt nhiệm vụ khoa
học và công nghệ được hỗ trợ. Thời
gian: 08 ngày
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh; Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã/ Bộ phận
một cửa cấp xã.
(Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả).
* Thời gian thực
hiện:
Không quy định
Văn phòng
UBND tỉnh
* Thời gian
thực hiện:
03 ngày
Lãnh đạo
UBND tỉnh
(ký, phê
duyệt)
* Thời gian
thực hiện:
01 ngày
Văn thư
UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng
dấu, phát
hành, chuyển
kết quả đến
cổng thông tin
điện tử để
công bố)
* Thời gian
thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo Sở
(phê duyệt)
* Thời gian
thực hiện: 01
ngày
Cổng thông tin điện tử tỉnh
Thời gian thực hiện:
15 ngày làm việc kể từ ngày
phê duyệt nhiệm vụ khoa học
và công nghệ được hỗ trợ.
38
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
28
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp
có dự án thuộc ngành, nghề
ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi
đầu tư nhận chuyển giao
công nghệ từ tổ chức khoa
học và công nghệ.
Mã TTHC:
2.001137.000.00.00.H35
- Thời gian thực hiện:
+ Phê duyệt nhiệm vụ khoa
học và công nghệ được hỗ
trợ: Trong thời hạn 15 ngày
làm việc kể từ khi có kết quả
làm việc của hội đồng tư vấn
xác định nhiệm vụ.
+ Công bố công khai nhiệm
vụ khoa học và công nghệ
trên cổng thông tin điện tử
của địa phương quản lý:
Trong thời hạn 15 ngày làm
việc kể từ ngày phê duyệt
nhiệm vụ khoa học và công
nghệ được hỗ trợ.
DN có dự
án CGCN
thuộc
ngành nghề
ƯDĐT, địa
bàn ƯDĐT
nhận
CGCN từ tổ
chức
KH&CN
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh; Trung tâm
Phục vụ hành chính
công cấp xã/ Bộ
phận một cửa cấp
xã.
(Tiếp nhận hồ sơ)
*Thời gian thực
hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng Quản
lý KH&CN
*Thời gian thực hiện:
01 ngày
Chuyên viên Phòng Quản lý KH&CN
- Xem xét, tham mưu thành lập Hội đồng
tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và
công nghệ. Thời gian: không quy định
- Rà soát hồ sơ, nội dung theo kết quả
làm việc của Hội đồng tư vấn, tham mưu
Quyết định phê duyệt nhiệm vụ khoa
học và công nghệ được hỗ trợ. Thời gian
08 ngày
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh; Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã/ Bộ phận
một cửa cấp xã.
(Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả).
* Thời gian thực
hiện:
Không quy định
Văn phòng
UBND tỉnh
* Thời gian
thực hiện:
03 ngày
Lãnh đạo
UBND tỉnh
(ký, phê
duyệt)
* Thời gian
thực hiện:
01 ngày
Văn thư
UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng
dấu, phát
hành, chuyển
kết quả đến
cổng thông tin
điện tử để
công bố)
* Thời gian
thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo Sở
(phê duyệt)
* Thời gian
thực hiện: 01
ngày
Cổng thông tin điện tử tỉnh
Thời gian thực hiện:
15 ngày làm việc kể từ ngày
phê duyệt nhiệm vụ khoa học
và công nghệ được hỗ trợ.
39
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
29
Thủ tục hỗ trợ phát triển tổ
chức trung gian của thị
trường khoa học và công
nghệ.
Mã TTHC:
2.001143.000.00.00.H35
- Thời gian thực hiện:
+ Phê duyệt danh mục nhiệm
vụ khoa học và công nghệ
được hỗ trợ: Trong thời hạn
15 ngày làm việc kể từ khi có
kết quả làm việc của hội
đồng tư vấn xác định nhiệm
vụ. + Công bố công khai
nhiệm vụ khoa học và công
nghệ trên cổng thông tin điện
tử của địa phương quản lý:
Trong thời hạn 15 ngày làm
việc kể từ ngày phê duyệt
danh mục nhiệm vụ khoa học
và công nghệ được hỗ trợ.
Tổ chức
trung gian
của thị
trường
KH&CN
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh; Trung tâm
Phục vụ hành chính
công cấp xã/ Bộ
phận một cửa cấp
xã.
(Tiếp nhận hồ sơ)
*Thời gian thực
hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng Quản lý
KH&CN
*Thời gian thực hiện:
01 ngày
Chuyên viên Phòng QL KH&CN
- Xem xét, tham mưu thành lập Hội đồng
tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công
nghệ. Thời gian: không quy định
- Rà soát hồ sơ, nội dung theo kết quả
làm việc của Hội đồng tư vấn, tham mưu
Quyết định phê duyệt nhiệm vụ khoa học
và công nghệ được hỗ trợ. Thời gian: 08
ngày
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh;
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã/ Bộ
phận một cửa
cấp xã.
(Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả).
* Thời gian
thực hiện:
Không quy định
Văn phòng
UBND tỉnh
* Thời gian
thực hiện:
03 ngày
Lãnh đạo
UBND tỉnh
(ký, phê
duyệt)
* Thời gian
thực hiện:
01 ngày
Văn thư
UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng
dấu, phát
hành, chuyển
kết quả đến
cổng thông tin
điện tử để
công bố)
* Thời gian
thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo Sở
(phê duyệt)
* Thời gian
thực hiện: 01
ngày
Cổng thông tin điện tử tỉnh
Thời gian thực hiện:
15 ngày làm việc kể từ ngày
phê duyệt nhiệm vụ khoa học
và công nghệ được hỗ trợ.
40
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
30
Thủ tục hỗ trợ tổ chức khoa
học và công nghệ có hoạt
động liên kết với tổ chức ứng
dụng, chuyển giao công nghệ
địa phương để hoàn thiện kết
quả nghiên cứu khoa học và
phát triển công nghệ.
Mã TTHC:
2.001643.000.00.00.H35
- Thời gian thực hiện:
+ Phê duyệt nhiệm vụ khoa
học và công nghệ được hỗ
trợ: Trong thời hạn 15 ngày
làm việc kể từ khi có kết quả
làm việc của hội đồng tư vấn
xác định nhiệm vụ.
+ Công bố công khai nhiệm
vụ khoa học và công nghệ
trên cổng thông tin điện tử
của địa phương quản lý:
Trong thời hạn 15 ngày làm
việc kể từ ngày phê duyệt
nhiệm vụ khoa học và công
nghệ được hỗ trợ.
Tổ chức
KH&CN có
hoạt động
liên kết với
TC ƯD,
CGCN để
hoàn thiện
kết quả
nghiên cứu
KH và phát
triển CN
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh; Trung tâm
Phục vụ hành chính
công cấp xã/ Bộ
phận một cửa cấp
xã.
(Tiếp nhận hồ sơ)
*Thời gian thực
hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng Quản
lý KH&CN
*Thời gian thực hiện:
01 ngày
Chuyên viên Phòng Quản lý KH&CN
- Xem xét, tham mưu thành lập Hội đồng
tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và
công nghệ. Thời gian: không quy định
- Rà soát hồ sơ, nội dung theo kết quả
làm việc của Hội đồng tư vấn, tham mưu
Quyết định phê duyệt nhiệm vụ khoa
học và công nghệ được hỗ trợ. Thời
gian: 08 ngày
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh;
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã/ Bộ
phận một cửa
cấp xã.
(Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả).
* Thời gian
thực hiện:
Không quy định
Văn phòng
UBND tỉnh
* Thời gian
thực hiện:
03 ngày
Lãnh đạo
UBND tỉnh
(ký, phê
duyệt)
* Thời gian
thực hiện:
01 ngày
Văn thư
UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng
dấu, phát
hành, chuyển
kết quả đến
cổng thông tin
điện tử để
công bố)
* Thời gian
thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo Sở
(phê duyệt)
* Thời gian
thực hiện: 01
ngày
Cổng thông tin điện tử tỉnh
Thời gian thực hiện:
15 ngày làm việc kể từ ngày
phê duyệt nhiệm vụ khoa học
và công nghệ được hỗ trợ.
41
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
III
LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ (03 TTHC)
1
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
tổ chức đủ điều kiện hoạt
động giám định sở hữu công
nghiệp
Mã TTHC:
1.011937.000.00.00.H35
- Thời gian thực hiện: 01
tháng kể từ khi nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
Tổ chức
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh; Trung tâm
Phục vụ hành chính
công cấp xã/ Bộ
phận một cửa cấp
xã.
* Thời gian thực
hiện:
- Tiếp nhận: 01 ngày
Lãnh đạo
phòng
* Thời gian
thực hiện: ½
ngày
Chuyên viển
xử lý hồ sơ
* Thời gian
thực hiện: 20
ngày
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện: 05
ngày
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh; Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã/ Bộ phận
một cửa cấp xã.
* Thời gian thực
hiện:
Không quy định
Văn thư
Sở
KH&CN
phát hành
* Thời
gian thực
hiện: ½
ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện: ½
ngày
Lãnh đạo Sở
phê duyệt
* Thời gian
thực hiện: 1
ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện: ½
ngày
Đối với
Hồ sơ
42
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
2
Thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận tổ chức giám định sở
hữu công nghiệp (cấp tỉnh)
Mã TTHC:
1.011938.000.00.00.H35
- Thời gian thực hiện: 20
ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
Tổ chức
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh; Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp
xã/ Bộ phận một
cửa cấp xã.
* Thời gian thực
hiện:
- Tiếp nhận: 01
ngày
Lãnh đạo
phòng
* Thời
gian thực
hiện: ½
ngày
Chuyên
viển xử lý
hồ sơ
* Thời
gian thực
hiện: 10
ngày
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện: 05
ngày
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh; Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp
xã/ Bộ phận một
cửa cấp xã.
* Thời gian thực
hiện:
Không quy định
Lãnh đạo
phòng
* Thời
gian thực
hiện:
01 ngày
Văn thư
Sở
KH&CN
phát hành
* Thời
gian thực
hiện: ½
ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện: ½
ngày
Lãnh đạo
Sở phê
duyệt
* Thời
gian thực
hiện: 1
ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện: ½
ngày
43
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
3
Thủ tục thu hồi Giấy chứng
nhận tổ chức giám định sở
hữu công nghiệp (cấp tỉnh)
Mã TTHC:
1.011939.000.00.00.H35
- Thời gian thực hiện: 03
tháng từ khi nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
Tổ chức,
cá nhân
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công tỉnh;
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công cấp
xã/ Bộ
phận một
cửa cấp
xã.
* Thời
gian thực
hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo
phòng
* Thời
gian thực
hiện: 1/2
ngày
Chuyên viên
Thời gian thực hiện :81 ngày cụ thể:
- Trong thời giạn 01 tháng từ ngày
nhận được yêu cầu , Chuyên viên soạn
thảo văn bản trình UBND cấp tỉnh gửi
Tổ chức được cấp Giấy chứng nhận
và ấn định thời gian 01 tháng kể từ
ngày ra thông báo để tổ chức đó có ý
kiến.
- Sau khi nhận được ý kiến của Tổ
chức được cấp Giấy chứng nhận trong
vòng 21 ngày tham mưu quyết định
thu hồi/từ chối thu hồi giấý chứng
nhận tổ chức GĐSHCN.
UBND tỉnh
* Thời gian
thực hiện: 05
ngày
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh; Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã/ Bộ phận
một cửa cấp xã.
công tỉnh *
Thời gian thực
hiện:Không
quy định
Lãnh đạo
phòng
* Thời
gian thực
hiện: 1/2
ngày.
Văn thư Sở
KH&CN phát
hành
* Thời gian
thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư UBND
tỉnh
* Thời gian
thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo
Sở phê
duyệt
* Thời
gian thực
hiện: 1
ngày
Văn thư UBND
tỉnh
* Thời gian
thực hiện: 1/2
ngày
44
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
IV
LĨNH VƯC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG (09 TTHC)
1
Thủ tục đăng ký tham dự sơ
tuyển xét tặng Giải thưởng
chất lượng Quốc gia
Mã TTHC:
2.001269.000.00.00.H35
- Thời hạn giải quyết: Hằng
năm theo thông báo của Bộ
KH&CN
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
Phát hành)
* Thời gian thực hiện:
Không quy định
Tổ
chức
cá
nhân
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh; Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/ Bộ phận
một cửa cấp xã.
* Thời gian thực hiện:
Không quy định
Lãnh đạo Phòng Quản lý
tiêu chuẩn đo lường chát
lượng (QL TĐC) (phân
công, thẩm định)
* Thời gian thực hiện:
Không quy định
Công chức Phòng QL
TĐC xử lý hồ sơ:
Thời gian thực hiện:
Không quy định
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh; Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/ Bộ phận
một cửa cấp xã.
(Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả)
Lãnh đạo
Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện:
Không quy định
45
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
2
Thủ tục công bố sử dụng dấu
định lượng
Mã TTHC:
2.000212.000.00.00.H35
- Thời hạn giải quyết: 05
ngày làm việc.
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
Phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Tổ
chức
cá
nhân
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh; Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/ Bộ phận một
cửa cấp xã.
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo Phòng QL TĐC
(phân công, thẩm định)
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 1/2 ngày
Công chức Phòng QL
TĐC xử lý hồ sơ:
Thời gian thực hiện: 2,5
ngày
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh; Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/ Bộ phận một
cửa cấp xã.
(Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả)
Lãnh đạo
Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
46
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
3
Thủ tục điều chỉnh nội dung
của bản công bố sử dụng dấu
định lượng
Mã TTHC:
1.000449.000.00.00.H35
- Thời hạn giải quyết: 05
ngày làm việc.
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
Phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Tổ
chức
cá
nhân
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh; Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/ Bộ phận một
cửa cấp xã.
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo Phòng QL TĐC
(phân công, thẩm định)
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 1/2 ngày
Công chức Phòng QL
TĐC xử lý hồ sơ:
Thời gian thực hiện: 2,5
ngày
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh; Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/ Bộ phận một
cửa cấp xã.
(Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả)
Lãnh đạo
Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
47
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
4
Thủ tục đăng ký công bố hợp
chuẩn dựa trên kết quả chứng
nhận hợp chuẩn của tổ chức
chứng nhận
Mã TTHC:
2.001209.000.00.00.H35
- Thời hạn giải quyết: 05
ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ, Chi
cục phải tổ chức kiểm tra
tính hợp lệ của hồ sơ đăng ký
công bố hợp chuẩn để xử lý
như sau:
+ Trường hợp hồ sơ đăng ký
công bố hợp chuẩn đầy đủ và
hợp lệ, Phòng QL TĐC ban
hành Thông báo tiếp nhận hồ
sơ đăng ký công bố hợp
chuẩn cho tổ chức, cá nhân
công bố hợp chuẩn.
+ Trường hợp hồ sơ đăng ký
công bố hợp chuẩn đầy đủ
nhưng không hợp lệ, Chi cục
thông báo bằng văn bản cho
cho tổ chức, cá nhân công bố
hợp chuẩn về lý do không
tiếp nhận hồ sơ.
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
Phát hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Tổ
chức
cá
nhân
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh; Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/ Bộ phận
một cửa cấp xã.
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng QL TĐC
(phân công, thẩm định)
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 1/2 ngày
Công chức Phòng QL
TĐC xử lý hồ sơ:
Thời gian thực hiện: 2,5
ngày
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh; Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/ Bộ phận
một cửa cấp xã.
(Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả)
Lãnh đạo
Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
48
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
5
Thủ tục đăng ký công bố hợp
chuẩn dựa trên kết quả tự
đánh giá của tổ chức, cá nhân
sản xuất, kinh doanh
Mã TTHC:
2.001207.000.00.00.H35.
- Thời hạn giải quyết: 05
ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ, Chi
cục phải tổ chức kiểm tra
tính hợp lệ của hồ sơ đăng ký
công bố hợp chuẩn để xử lý
như sau:
+ Trường hợp hồ sơ đăng ký
công bố hợp chuẩn đầy đủ và
hợp lệ, Phòng QL TĐC ban
hành Thông báo tiếp nhận hồ
sơ đăng ký công bố hợp
chuẩn cho tổ chức, cá nhân
công bố hợp chuẩn.
+ Trường hợp hồ sơ đăng ký
công bố hợp chuẩn đầy đủ
nhưng không hợp lệ, Chi cục
thông báo bằng văn bản cho
cho tổ chức, cá nhân công bố
hợp chuẩn về lý do không
tiếp nhận hồ sơ.
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
Phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Tổ
chức
cá
nhân
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh; Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/ Bộ phận một
cửa cấp xã.
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo Phòng QL TĐC
(phân công, thẩm định)
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 1/2 ngày
Công chức Phòng QL
TĐC xử lý hồ sơ:
Thời gian thực hiện: 2,5
ngày
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh; Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/ Bộ phận một
cửa cấp xã.
(Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả)
Lãnh đạo
Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
49
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
6
Thủ tục đăng ký công bố hợp
quy đối với các sản phẩm,
hàng hóa sản xuất trong
nước, dịch vụ, quá trình, môi
trường được quản lý bởi các
quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
do Bộ Khoa học và Công
nghệ ban hành.
Mã TTHC:
2.001277.000.00.00.H35
- Thời hạn giải quyết sau:
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ. Cụ
thể như sau:
+ Trường hợp hồ sơ đăng ký
công bố hợp chuẩn đầy đủ và
hợp lệ, Phòng QL TĐC ban
hành Thông báo tiếp nhận hồ
sơ đăng ký công bố hợp
chuẩn cho tổ chức, cá nhân
công bố hợp chuẩn.
+ Trường hợp hồ sơ đăng ký
công bố hợp chuẩn đầy đủ
nhưng không hợp lệ, Chi cục
thông báo bằng văn bản cho
cho tổ chức, cá nhân công bố
hợp chuẩn về lý do không
tiếp nhận hồ sơ.
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
Phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Tổ
chức
cá
nhân
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh; Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/ Bộ phận một
cửa cấp xã.
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo Phòng QL TĐC
(phân công, thẩm định)
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 1/2 ngày
Công chức Phòng QL
TĐC xử lý hồ sơ:
Thời gian thực hiện: 2,5
ngày
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh; Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/ Bộ phận một
cửa cấp xã.
(Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả)
Lãnh đạo
Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
50
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
7
Thủ tục cấp Giấy xác nhận
đăng ký hoạt động xét tặng
giải thưởng chất lượng sản
phẩm, hàng hóa của tổ chức,
cá nhân
Mã TTHC:
2.002253.000.00.00.H35
- Thời hạn giải quyết: 15
ngày làm việc kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
Phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Tổ
chức
cá
nhân
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh; Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/ Bộ phận một
cửa cấp xã.
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo Phòng QL TĐC
(phân công, thẩm định)
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 1/2 ngày
Công chức Phòng QL
TĐC xử lý hồ sơ:
Thời gian thực hiện: 12
ngày
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh; Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/ Bộ phận một
cửa cấp xã.
(Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả)
Lãnh đạo
Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
51
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
8
Thủ tục kiểm tra nhà nước về
chất lượng sản phẩm, hàng
hóa nhóm 2 nhập khẩu
Mã TTHC:
2.001259.000.00.00.H35
- Thời hạn giải quyết: 01
ngày làm việc
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
Phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
giờ
Tổ
chức
cá
nhân
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh; Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/ Bộ phận một
cửa cấp xã.
* Thời gian thực hiện: 1/2
giờ
Lãnh đạo Phòng QL TĐC
(phân công, thẩm định)
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 01 giờ
- Thẩm định: 01 giờ
Công chức Phòng QL
TĐC xử lý hồ sơ:
Thời gian thực hiện: 04
giờ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh; Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/ Bộ phận một
cửa cấp xã.
(Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả)
Lãnh đạo
Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01
giờ
52
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
9
Thủ tục miễn giảm kiểm tra
chất lượng hàng hóa nhóm 2
nhập khẩu.
Mã TTHC:
1.001392.000.00.00.H35
Thời gian giải quyết: 05
ngày làm việc kể từ khi nhận
đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan
kiểm tra có văn bản xác nhận
miễn kiểm tra nhà nước về
chất lượng với các thông tin
sau: tên hàng hóa, nhãn hiệu,
kiểu loại; đặc tính kỹ thuật;
xuất xứ, nhà sản xuất; số
lượng, khối lượng nhập khẩu
theo đăng ký; đơn vị tính.
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu,
Phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Tổ
chức
cá
nhân
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh; Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/ Bộ phận một
cửa cấp xã.
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo Phòng QL TĐC
(phân công, thẩm định)
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 1/2 ngày
Công chức Phòng QL
TĐC xử lý hồ sơ:
Thời gian thực hiện: 2,5
ngày
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh; Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/ Bộ phận một
cửa cấp xã.
(Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả)
Lãnh đạo
Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
53
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
V
LĨNH VỰC BƯU CHÍNH (07 TTHC)
1
Cấp giấy phép Bưu chính
Mã TTHC:
1.003659.000.00.00.H35
- Thời gian thực hiện: 20
ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Tổ
chức, cá
nhân
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã/ Bộ phận một cửa
cấp xã.
* Thời gian: 1 ngày
Chuyên viên phòng Bưu
chính - Viễn thông -
CNTT xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện:
14 ngày
Lãnh đạo phòng Bưu
chính - Viễn thông -
CNTT (Thẩm định kết
quả xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
03 ngày
Văn thư Sở Khoa học và
Công nghệ (Vào sổ, đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
1 ngày
Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ (Ký,
duyệt)
* Thời gian thực hiện:
01 ngày
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh; Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/ Bộ phận
một cửa cấp xã.
*Thời gian: Không quy
định.
54
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
2
Cấp lại giấy phép bưu chính
khi bị mất hoặc hư hỏng
không sử dụng được
Mã TTHC:
1.004379.000.00.00.H35
- Thời gian thực hiện: 07
ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3
Cấp lại văn bản xác nhận
thông báo khi bị mất hoặc hư
hỏng không sử dụng được
Mã TTHC:
1.005442.000.00.00.H35
- Thời gian thực hiện: 07
ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Tổ chức,
cá nhân
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh; Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/ Bộ phận một
cửa cấp xã.
* Thời gian: 1/2 ngày
Chuyên viên phòng Bưu
chính - Viễn thông - CNTT
xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện:
4 ngày
Lãnh đạo phòng Bưu
chính - Viễn thông -CNTT
(Thẩm định kết quả xử lý
hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
01 ngày
Văn thư Sở Khoa học và
Công nghệ (Vào sổ, đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo Sở Khoa học và
Công nghệ (Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh; Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã/ Bộ phận một cửa
cấp xã.
*Thời gian: Không quy
định.
55
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
4
Cấp lại giấy phép bưu chính
khi hết hạn
Mã TTHC:
1.003633.000.00.00.H35
- Thời gian thực hiện: 10
ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
5
Sửa đổi, bổ sung giấy phép
bưu chính
Mã TTHC:
1.003687.000.00.00.H35
- Thời gian thực hiện: 10
ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
6
Cấp văn bản xác nhận thông
báo hoạt động bưu chính
Mã TTHC:
1.004470.000.00.00.H35
- Thời gian thực hiện: 10
ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
7
Sửa đổi, bổ sung văn bản xác
nhận thông báo hoạt động
bưu chính
Mã TTHC:
1.010902.000.00.00.H35
- Thời gian thực hiện: 10
ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Tổ chức,
cá nhân
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh; Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/ Bộ phận một
cửa cấp xã.
* Thời gian: 1/2 ngày
Chuyên viên phòng Bưu
chính - Viễn thông - CNTT
xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện:
07 ngày
Lãnh đạo phòng Bưu chính
- Viễn thông -CNTT
(Thẩm định hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
01 ngày
Văn thư Sở Khoa học và
Công nghệ (Vào sổ, đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo Sở Khoa học và
Công nghệ (Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh; Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã/ Bộ phận một cửa
cấp xã.
*Thời gian: Không quy
định.
Phụ lục II (Danh mục thủ tục hành chính phân cấp)
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH PHI ĐỊA GIỚI
THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH LAI CHÂU
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu)
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
I
LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET (24 TTHC)
1
Giải quyết tranh chấp
trong kinh doanh dịch vụ
viễn thông đối với tranh
chấp của doanh nghiệp
viễn thông thuộc phạm
vi giấy phép cung cấp
dịch vụ có hạ tầng mạng,
loại mạng viễn thông
công cộng cố định mặt
đất không sử dụng băng
tần số vô tuyến điện,
không sử dụng số thuê
bao viễn thông có phạm
vi thiết lập mạng viễn
thông trên một tỉnh,
thành phố trực thuộc
trung ương Thời hạn
giải quyết: Bốn mươi
lăm (45) ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ.
Mã TTHC:
1.013819.H35
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN (Ký,
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1 ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: - Phân
công 1/2 ngày
Thẩm định: 1/2 ngày
Chuyên viên VP UBND tỉnh
(xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 1 ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh (Ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
- Bộ phận thu ngân và trả kết
quả
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
* Thời gian thực hiện: - Tiếp
nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng
BCVTCNTT phân công
* Thời gian thực hiện: - Phân
công: 1 ngày
- Thẩm định: 3,5 ngày
Chuyên viên Phòng
BCVTCNTT xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 35
ngày
2
2
Giải quyết tranh chấp
trong kinh doanh dịch vụ
viễn thông đối với tranh
chấp của doanh nghiệp
viễn thông thuộc phạm
vi giấy phép cung cấp
dịch vụ không có hạ tầng
mạng, loại hình dịch vụ
viễn thông cố định mặt
đất (dịch vụ viễn thông
cung cấp trên mạng viễn
thông cố định mặt đất).
- Thời hạn giải quyết:
Bốn mươi lăm (45) ngày
kể từ ngày nhận được hồ
sơ.
Mã TTHC:
1.013877.H35
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1
ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Phân công 1/2 ngày
Thẩm định: 1/2 ngày
Chuyên viên VP UBND
tỉnh (xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 1
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh (Ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
- Bộ phận thu ngân và trả
kết quả
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
* Thời gian thực hiện: -
Tiếp nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng
BCVTCNTT phân công
* Thời gian thực hiện: -
Phân công: 1 ngày
- Thẩm định: 3,5 ngày
Chuyên viên Phòng
BCVTCNTT xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 35
ngày
3
3
Ngừng kinh doanh dịch
vụ viễn thông đối với
doanh nghiệp viễn thông
không phải là doanh
nghiệp viễn thông nắm
giữ phương tiện thiết
yếu, doanh nghiệp viễn
thông có vị trí thống lĩnh
thị trường hoặc doanh
nghiệp thuộc nhóm
doanh nghiệp viễn thông
có vị trí thống lĩnh thị
trường đối với thị trường
dịch vụ viễn thông Nhà
nước quản lý, doanh
nghiệp cung cấp dịch vụ
viễn thông công ích (có
giấy phép cung cấp dịch
vụ có hạ tầng mạng, loại
mạng viễn thông công
cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần
số vô tuyến điện, không
sử dụng số thuê bao viễn
thông có phạm vi thiết
lập mạng viễn thông trên
một tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương) khi
ngừng kinh doanh một
phần hoặc toàn bộ các
dịch vụ viễn thông. -
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN (Ký,
duyệt)
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
Chuyên viên VP UBND
tỉnh (xử lý hồ sơ)
Lãnh đạo UBND tỉnh (Ký,
phê duyệt)
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
- Bộ phận thu ngân và trả
kết quả
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
Lãnh đạo Phòng
BCVTCNTT phân công
Chuyên viên Phòng
BCVTCNTT xử lý hồ sơ
4
Thời hạn giải quyết:
Không có
Mã TTHC:
1.013885.H35
5
4
Ngừng kinh doanh dịch
vụ viễn thông đối với
doanh nghiệp viễn thông
không phải là doanh
nghiệp viễn thông nắm
giữ phương tiện thiết
yếu, doanh nghiệp viễn
thông có vị trí thống lĩnh
thị trường hoặc doanh
nghiệp thuộc nhóm
doanh nghiệp viễn thông
có vị trí thống lĩnh thị
trường đối với thị trường
dịch vụ viễn thông Nhà
nước quản lý, doanh
nghiệp cung cấp dịch vụ
viễn thông công ích (có
giấy phép cung cấp dịch
vụ không có hạ tầng
mạng, loại hình dịch vụ
viễn thông cố định mặt
đất (dịch vụ viễn thông
cung cấp trên mạng viễn
thông cố định mặt đất))
khi ngừng kinh doanh
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN (Ký,
duyệt)
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
Chuyên viên VP UBND tỉnh
(xử lý hồ sơ)
Lãnh đạo UBND tỉnh (Ký,
phê duyệt)
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
- Bộ phận thu ngân và trả kết
quả
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
Lãnh đạo Phòng
BCVTCNTT phân công
Chuyên viên Phòng
BCVTCNTT xử lý hồ sơ
6
một phần hoặc toàn bộ
các dịch vụ viễn thông.
- Thời hạn giải quyết:
Không có
Mã TTHC:
1.013888.H35
7
5
Đăng ký cung cấp dịch
vụ viễn thông.
- Thời hạn giải quyết:
05 ngày làm việc kể từ
ngày kết thúc thời hạn
xét tính hợp lệ của hồ sơ.
Mã TTHC:
1.013912.H35
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN (Ký,
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: - Phân
công 1/2 ngày
Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên VP UBND tỉnh
(xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 1 ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh (Ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh (Vào
sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
- Bộ phận thu ngân và trả kết
quả
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
* Thời gian thực hiện: - Tiếp
nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng BCVTCNTT
phân công
* Thời gian thực hiện: - Phân
công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên Phòng
BCVTCNTT xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
8
6
Thông báo cung cấp dịch
vụ viễn thông đối với
doanh nghiệp cung cấp
dịch vụ viễn thông cơ
bản trên Internet, dịch vụ
điện toán đám mây, dịch
vụ thư điện tử, dịch vụ
thư thoại, dịch vụ fax gia
tăng giá trị.
- Thời hạn giải quyết:
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
Mã TTHC:
1.013897.H35
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN (Ký,
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: - Phân
công, thẩm định 1/4 ngày
Chuyên viên VP UBND tỉnh
(xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh (Ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh (Vào
sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
- Bộ phận thu ngân và trả kết
quả
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
* Thời gian thực hiện: - Tiếp
nhận: 1/4 ngày
Lãnh đạo Phòng BCVTCNTT
phân công
* Thời gian thực hiện: - Phân
công: 1/4 ngày
- Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên Phòng
BCVTCNTT xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
9
7
Cấp giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông
không có hạ tầng mạng,
loại hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt đất
(dịch vụ viễn thông cung
cấp trên mạng viễn thông
cố định mặt đất)
Thời hạn giải quyết: 15
ngày kể từ ngày kết thúc
thời hạn xét tính hợp lệ
của hồ sơ.
Mã TTHC:
1.013899.H35
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
Thẩm định: 01 ngày
Chuyên viên VP UBND tỉnh
(xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
3.5 ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh; Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã/Bộ phận một cửa cấp
xã
- Bộ phận thu ngân và trả kết quả
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm phục
vụ hành chính công cấp xã/Bộ phận
một cửa cấp xã
* Thời gian thực hiện:
Tiếp nhận: 1/2 ngày
LĐ Phòng
BCVTCNTT phân công
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Chuyên viên Phòng
BCVTCNTT xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện:
05 ngày
10
8
Cấp giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông có hạ
tầng mạng, loại mạng
viễn thông công cộng cố
định mặt đất không sử
dụng băng tần số vô
tuyến điện, không sử
dụng số thuê bao viễn
thông có phạm vi thiết
lập mạng viễn thông
trong một tỉnh, thành
phố trực thuộc trung
ương.
Thời hạn giải quyết: 15
ngày kể từ ngày kết thúc
thời hạn xét tính hợp lệ
của hồ sơ
Mã TTHC:
1.013900.H35
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
Thẩm định: 01 ngày
Chuyên viên VP UBND tỉnh
(xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
3.5 ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh; Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã/Bộ phận một cửa
cấp xã
- Bộ phận thu ngân và trả kết quả
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm phục
vụ hành chính công cấp xã/Bộ phận
một cửa cấp xã
* Thời gian thực hiện:
Tiếp nhận: 1/2 ngày
LĐ Phòng
BCVTCNTT phân công
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Chuyên viên Phòng
BCVTCNTT xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện:
05 ngày
11
9
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép cung cấp dịch vụ
viễn thông không có hạ
tầng mạng, loại hình
dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ
viễn thông cung cấp trên
mạng viễn thông cố định
mặt đất) đối với trường
hợp quy định tại điểm a,
điểm b khoản 1 Điều 36
Nghị định số
163/2024/NĐ-CP.
Thời hạn giải quyết: 15
ngày kể từ ngày kết thúc
thời hạn xét tính hợp lệ
của hồ sơ.
Mã TTHC:
1.013901.H35
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01 ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
Thẩm định: 01 ngày
Chuyên viên VP UBND tỉnh
(xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
3.5 ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh; Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã/Bộ phận một cửa cấp
xã
- Bộ phận thu ngân và trả kết quả
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm phục
vụ hành chính công cấp xã/Bộ phận
một cửa cấp xã
* Thời gian thực hiện:
Tiếp nhận: 1/2 ngày
LĐ Phòng
BCVTCNTT phân công
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Chuyên viên Phòng
BCVTCNTT xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện:
05 ngày
12
10
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép cung cấp dịch vụ
viễn thông không có hạ
tầng mạng, loại hình
dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ
viễn thông cung cấp trên
mạng viễn thông cố định
mặt đất) đối với trường
hợp quy định tại điểm a
khoản 2 Điều 36 Nghị
định số 163/2024/NĐ-
CP.
Thời hạn giải quyết: 15
ngày kể từ ngày kết thúc
thời hạn xét tính hợp lệ
của hồ sơ.
Mã TTHC:
1.013902.H35
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
Thẩm định: 01 ngày
Chuyên viên VP UBND tỉnh
(xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
3.5 ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh; Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã/Bộ phận một cửa
cấp xã
- Bộ phận thu ngân và trả kết quả
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm phục
vụ hành chính công cấp xã/Bộ phận
một cửa cấp xã
* Thời gian thực hiện:
Tiếp nhận: 1/2 ngày
LĐ Phòng
BCVTCNTT phân công
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Chuyên viên Phòng
BCVTCNTT xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện:
05 ngày
13
11
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép cung cấp dịch vụ
viễn thông có hạ tầng
mạng, loại mạng viễn
thông công cộng cố định
mặt đất không sử dụng
băng tần số vô tuyến
điện, không sử dụng số
thuê bao viễn thông có
phạm vi thiết lập mạng
viễn thông trong một
tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương đối với
trường hợp quy định tại
điểm a, điểm b khoản 1
Điều 36 Nghị định số
163/2024/NĐ-CP.
Thời hạn giải quyết: 15
ngày kể từ ngày kết thúc
thời hạn xét tính hợp lệ
của hồ sơ.
Mã TTHC:
1.013903.H35
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
Thẩm định: 01 ngày
Chuyên viên VP UBND tỉnh
(xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
3.5 ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh; Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp xã/Bộ phận
một cửa cấp xã
- Bộ phận thu ngân và trả kết quả
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm phục
vụ hành chính công cấp xã/Bộ
phận một cửa cấp xã
* Thời gian thực hiện:
Tiếp nhận: 1/2 ngày
LĐ Phòng
BCVTCNTT phân công
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Chuyên viên Phòng
BCVTCNTT xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện:
05 ngày
14
12
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép cung cấp dịch vụ
viễn thông có hạ tầng
mạng, loại mạng viễn
thông công cộng cố định
mặt đất không sử dụng
băng tần số vô tuyến
điện, không sử dụng số
thuê bao viễn thông có
phạm vi thiết lập mạng
viễn thông trong một
tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương đối với
trường hợp quy định tại
điểm a khoản 2 Điều 36
Nghị định số
163/2024/NĐ-CP.
Thời hạn giải quyết: 15
ngày kể từ ngày kết thúc
thời hạn xét tính hợp lệ
của hồ sơ.
Mã TTHC:
1.013904.H35
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
Thẩm định: 01 ngày
Chuyên viên VP UBND tỉnh
(xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
3.5 ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh; Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp xã/Bộ phận
một cửa cấp xã
- Bộ phận thu ngân và trả kết quả
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm phục
vụ hành chính công cấp xã/Bộ
phận một cửa cấp xã
* Thời gian thực hiện:
Tiếp nhận: 1/2 ngày
LĐ Phòng
BCVTCNTT phân công
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Chuyên viên Phòng
BCVTCNTT xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện:
05 ngày
15
13
Gia hạn giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông
có hạ tầng mạng, loại
mạng viễn thông công
cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần
số vô tuyến điện, không
sử dụng số thuê bao viễn
thông có phạm vi thiết
lập mạng viễn thông
trong một tỉnh, thành
phố trực thuộc trung
ương.
Thời hạn giải quyết: 15
ngày kể từ ngày kết thúc
thời hạn xét tính hợp lệ
của hồ sơ.
Mã TTHC:
1.013905.H35
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
Thẩm định: 01 ngày
Chuyên viên VP UBND tỉnh
(xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
3.5 ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh; Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã/Bộ phận một
cửa cấp xã
- Bộ phận thu ngân và trả kết quả
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm phục
vụ hành chính công cấp xã/Bộ
phận một cửa cấp xã
* Thời gian thực hiện:
Tiếp nhận: 1/2 ngày
LĐ Phòng
BCVTCNTT phân công
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Chuyên viên Phòng
BCVTCNTT xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện:
05 ngày
16
14
Gia hạn giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông
không có hạ tầng mạng,
loại hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt đất
(dịch vụ viễn thông cung
cấp trên mạng viễn thông
cố định mặt đất).
Thời hạn giải quyết: 15
ngày kể từ ngày kết thúc
thời hạn xét tính hợp lệ
của hồ sơ.
Mã TTHC:
1.013906.H35
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
Thẩm định: 01 ngày
Chuyên viên VP UBND tỉnh
(xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
3.5 ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh; Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp xã/Bộ phận
một cửa cấp xã
- Bộ phận thu ngân và trả kết quả
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm phục
vụ hành chính công cấp xã/Bộ
phận một cửa cấp xã
* Thời gian thực hiện:
Tiếp nhận: 1/2 ngày
LĐ Phòng
BCVTCNTT phân công
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Chuyên viên Phòng
BCVTCNTT xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện:
05 ngày
17
15
Cấp lại giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông
có hạ tầng mạng, loại
mạng viễn thông công
cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần
số vô tuyến điện, không
sử dụng số thuê bao viễn
thông có phạm vi thiết
lập mạng viễn thông
trong một tỉnh, thành
phố trực thuộc trung
ương.
Thời hạn giải quyết: 15
ngày kể từ ngày kết thúc
thời hạn xét tính hợp lệ
của hồ sơ.
Mã TTHC:
1.013907.H35
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
Thẩm định: 01 ngày
Chuyên viên VP UBND tỉnh
(xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
3.5 ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh; Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã/Bộ phận một cửa
cấp xã
- Bộ phận thu ngân và trả kết quả
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm phục
vụ hành chính công cấp xã/Bộ phận
một cửa cấp xã
* Thời gian thực hiện:
Tiếp nhận: 1/2 ngày
LĐ Phòng
BCVTCNTT phân công
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Chuyên viên Phòng
BCVTCNTT xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện:
05 ngày
18
16
Cấp lại giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông không có
hạ tầng mạng, loại hình dịch
vụ viễn thông cố định mặt
đất(dịch vụ viễn thông cung
cấp trên mạng viễn thông cố
định mặt đất).
Thời hạn giải quyết: 15
ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ
Mã TTHC: 1.013976.H35
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
Thẩm định: 01 ngày
Chuyên viên VP UBND tỉnh
(xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
3.5 ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh; Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp xã/Bộ phận
một cửa cấp xã
- Bộ phận thu ngân và trả kết quả
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
* Thời gian thực hiện:
Tiếp nhận: 1/2 ngày
LĐ Phòng
BCVTCNTT phân công
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Chuyên viên Phòng
BCVTCNTT xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện:
05 ngày
19
17
Thu hồi giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông
không có hạ tầng mạng,
loại hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt đất
(dịch vụ viễn thông cung
cấp trên mạng viễn thông
cố định mặt đất) và giấy
chứng nhận đăng ký
cung cấp dịch vụ viễn
thông.
Thời hạn giải quyết: 10
ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
Mã TTHC:
1.013908.H35
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện: ½ ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên VP UBND tỉnh
(xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
2 ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh; Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã/Bộ phận một cửa cấp
xã
- Bộ phận thu ngân và trả kết quả
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm phục
vụ hành chính công cấp xã/Bộ phận
một cửa cấp xã
* Thời gian thực hiện:
Tiếp nhận: 1/2 ngày
LĐ Phòng
BCVTCNTT phân công
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên Phòng
BCVTCNTT xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện:
03 ngày
20
18
Thu hồi giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông
có hạ tầng mạng, loại
mạng viễn thông công
cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần
số vô tuyến điện, không
sử dụng số thuê bao viễn
thông có phạm vi thiết
lập mạng viễn thông
trong một tỉnh, thành
phố trực thuộc trung
ương.
Thời hạn giải quyết: 10
ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
Mã TTHC:
1.013909.H35
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên VP UBND tỉnh
(xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
2 ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh; Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã/Bộ phận một
cửa cấp xã
- Bộ phận thu ngân và trả kết quả
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm phục
vụ hành chính công cấp xã/Bộ
phận một cửa cấp xã
* Thời gian thực hiện:
Tiếp nhận: 1/2 ngày
LĐ Phòng
BCVTCNTT phân công
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên Phòng
BCVTCNTT xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện:
03 ngày
21
19
Cấp giấy chứng nhận
đăng ký kết nối để cung
cấp dịch vụ nội dung
thông tin trên mạng viễn
thông di động.
Thời hạn giải quyết: 20
ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
Mã TTHC:
1.013913.H35
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1
ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Phân công 1/2 ngày
Thẩm định: 1/2 ngày
Chuyên viên VP UBND
tỉnh (xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 1
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh (Ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
- Bộ phận thu ngân và trả
kết quả
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
* Thời gian thực hiện: -
Tiếp nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng
BCVTCNTT phân công
* Thời gian thực hiện: -
Phân công: 1 ngày
- Thẩm định: 2,5 ngày
Chuyên viên Phòng
BCVTCNTT xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 12
ngày
22
20
Sửa đổi, bổ sung giấy
chứng nhận đăng ký kết
nối để cung cấp dịch vụ
nội dung thông tin trên
mạng viễn thông di
động.
Thời hạn giải quyết: 05
ngày làm việc kể từ khi
nhận được hồ sơ hợp lệ
Mã TTHC:
1.013914.H35
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN (Ký,
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Phân công 1/2 ngày
Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên VP UBND
tỉnh (xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh (Ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
- Bộ phận thu ngân và trả
kết quả
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
* Thời gian thực hiện: -
Tiếp nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng
BCVTCNTT phân công
* Thời gian thực hiện: -
Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên Phòng
BCVTCNTT xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 1
ngày
23
21
Gia hạn chứng nhận
đăng ký kết nối để cung
cấp dịch vụ nội dung
thông tin trên mạng viễn
thông di động.
Thời hạn giải quyết: 05
ngày làm việc kể từ khi
nhận được hồ sơ hợp lệ
Mã TTHC:
1.013915.H35
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Phân công 1/2 ngày
Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên VP UBND
tỉnh (xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh (Ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
- Bộ phận thu ngân và trả
kết quả
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
* Thời gian thực hiện: -
Tiếp nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng
BCVTCNTT phân công
* Thời gian thực hiện: -
Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên Phòng
BCVTCNTT xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 1
ngày
24
22
Cấp lại giấy chứng nhận
đăng ký kết nối để cung
cấp dịch vụ nội dung
thông tin trên mạng viễn
thông di động.
Thời hạn giải quyết: 05
ngày làm việc kể từ khi
nhận được hồ sơ hợp lệ
Mã TTHC:
1.013917.H35
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Phân công 1/2 ngày
Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên VP UBND
tỉnh (xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh (Ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
- Bộ phận thu ngân và trả
kết quả
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
* Thời gian thực hiện: -
Tiếp nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng
BCVTCNTT phân công
* Thời gian thực hiện: -
Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên Phòng
BCVTCNTT xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 1
ngày
25
23
Phân bổ số thuê bao di
động H2H theo phương
thức đấu giá.
Thời hạn giải quyết: 05
ngày làm việc kể từ khi
nhận được hồ sơ hợp lệ
Mã TTHC:
1.013910.H35
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Phân công 1/2 ngày
Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên VP UBND
tỉnh (xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
- Bộ phận thu ngân và trả
kết quả
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
* Thời gian thực hiện: -
Tiếp nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng
BCVTCNTT phân công
* Thời gian thực hiện: -
Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên Phòng
BCVTCNTT xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 1
ngày
26
24
Hoàn trả số thuê bao di
động H2H được phân bổ
theo phương thức đấu
giá.
Thời hạn giải quyết: 05
ngày làm việc kể từ khi
nhận được hồ sơ hợp lệ
Mã TTHC:
1.013911.H35
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Phân công 1/2 ngày
Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên VP UBND
tỉnh (xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 1 /2
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh (Ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
- Bộ phận thu ngân và trả
kết quả
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
* Thời gian thực hiện: -
Tiếp nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng
BCVTCNTT phân công
* Thời gian thực hiện: -
Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên Phòng
BCVTCNTT xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 1
ngày
27
II
LĨNH VỰC TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN ( 14 TTHC)
1
Cấp giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với đài vô
tuyến điện đặt trên
phương tiện nghề cá.
Thời gian thực hiện:
11 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, đúng
quy định.
Mã TTHC:
2.002777.H35
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Phân công 1 ngày
Thẩm định: 1/2 ngày
Chuyên viên VP UBND
tỉnh (xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 1
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
- Bộ phận thu ngân và trả
kết quả
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
* Thời gian thực hiện: -
Tiếp nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng
BCVTCNTT phân công
* Thời gian thực hiện: -
Phân công: 1/4 ngày
- Thẩm định: 2 ngày
Chuyên viên Phòng
BCVTCNTT xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 4
ngày
28
2
Gia hạn giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với đài vô
tuyến điện đặt trên
phương tiện nghề cá.
Thời hạn giải quyết: 07
ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, đúng
quy định
Mã TTHC:
2.002778.H35
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Phân công 1 ngày
Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên VP UBND
tỉnh (xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh (Ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
- Bộ phận thu ngân và trả
kết quả
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
* Thời gian thực hiện: -
Tiếp nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng
BCVTCNTT phân công
* Thời gian thực hiện: -
Phân công: 1/4 ngày
- Thẩm định: 1 ngày
Chuyên viên Phòng
BCVTCNTT xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 2
ngày
29
3
Cấp đổi giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với đài vô
tuyến điện đặt trên
phương tiện nghề cá.
Thời hạn giải quyết: 07
ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, đúng
quy định.
Mã TTHC:
2.002775.H35
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN (Ký,
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Phân công 1 ngày
Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên VP UBND
tỉnh (xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh (Ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
- Bộ phận thu ngân và trả
kết quả
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
* Thời gian thực hiện: -
Tiếp nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng
BCVTCNTT phân công
* Thời gian thực hiện: -
Phân công: 1/4 ngày
- Thẩm định: 1 ngày
Chuyên viên Phòng
BCVTCNTT xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 2
ngày
30
4
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép sử dụng tần số và
thiết bị vô tuyến điện đối
với đài vô tuyến điện đặt
trên phương tiện nghề
cá.
- Thời gian thực hiện:
11 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, đúng
quy định
Mã TTHC:
2.002779.H35
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN (Ký,
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: - Phân
công 1 ngày
Thẩm định: 1/2 ngày
Chuyên viên VP UBND tỉnh
(xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 1 ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh (Ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh (Vào
sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
- Bộ phận thu ngân và trả kết
quả
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
* Thời gian thực hiện: - Tiếp
nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng BCVTCNTT
phân công
* Thời gian thực hiện: - Phân
công: 1/4 ngày
- Thẩm định: 2 ngày
Chuyên viên Phòng
BCVTCNTT xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 4 ngày
31
5
Cấp giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với đài vô
tuyến điện nghiệp dư.
Thời hạn giải quyết: 11
ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, đúng
quy định.
Mã TTHC:
2.002781.H35
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN (Ký,
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Phân công 1 ngày
Thẩm định: 1/2 ngày
Chuyên viên VP UBND tỉnh
(xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 1
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh (Ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: ½
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
- Bộ phận thu ngân và trả kết
quả
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
* Thời gian thực hiện: -
Tiếp nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng
BCVTCNTT phân công
* Thời gian thực hiện: -
Phân công: 1/4 ngày
- Thẩm định: 2 ngày
Chuyên viên Phòng
BCVTCNTT xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 4
ngày
32
6
Gia hạn giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với đài vô
tuyến điện nghiệp dư
Thời gian thực hiện: 07
ngày kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ, đúng
quy định.
Mã TTHC:
2.002782.H35
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN (Ký,
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: - Phân
công 1 ngày
Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên VP UBND tỉnh
(xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh (Ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
- Bộ phận thu ngân và trả kết
quả
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
* Thời gian thực hiện: - Tiếp
nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng
BCVTCNTT phân công
* Thời gian thực hiện: -
Phân công: 1/4 ngày
- Thẩm định: 1 ngày
Chuyên viên Phòng
BCVTCNTT xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 2
ngày
33
7
Cấp đổi giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với đài vô
tuyến điện nghiệp dư.
- Thời gian thực hiện:
07 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, đúng
quy định
Mã TTHC:
2.002776.H35
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN (Ký,
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Phân công 1 ngày
Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên VP UBND tỉnh
(xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh (Ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
- Bộ phận thu ngân và trả kết
quả
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
* Thời gian thực hiện: - Tiếp
nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng
BCVTCNTT phân công
* Thời gian thực hiện: -
Phân công: 1/4 ngày
- Thẩm định: 1 ngày
Chuyên viên Phòng
BCVTCNTT xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 2
ngày
34
8
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép sử dụng tần số và
thiết bị vô tuyến điện đối
với đài vô tuyến điện
nghiệp dư.
- Thời gian thực hiện:
11 ngày kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ, đúng
quy định.
Mã TTHC:
2.002787.H35
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Phân công 1 ngày
Thẩm định: 1/2 ngày
Chuyên viên VP UBND
tỉnh (xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 1
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh (Ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
- Bộ phận thu ngân và trả
kết quả
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
* Thời gian thực hiện: -
Tiếp nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng
BCVTCNTT phân công
* Thời gian thực hiện: -
Phân công: 1/4 ngày
- Thẩm định: 2 ngày
Chuyên viên Phòng
BCVTCNTT xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 4
ngày
35
9
Cấp giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với mạng
thông tin vô tuyến điện
nội bộ.
- Thời gian thực hiện:
22 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, đúng
quy định.
Mã TTHC:
2.002788.H35
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1
ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Phân công 1 ngày
Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên VP UBND
tỉnh (xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 1
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh (Ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1
ngày
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
- Bộ phận thu ngân và trả
kết quả
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
* Thời gian thực hiện: -
Tiếp nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng
BCVTCNTT phân công
* Thời gian thực hiện: -
Phân công: 1/4 ngày
- Thẩm định: 2 ngày
Chuyên viên Phòng Phòng
BCVTCNTT xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 13
ngày
36
10
Gia hạn giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với mạng
thông tin vô tuyến điện
nội bộ.
Thời gian thực hiện: 14
ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, đúng
quy định.
Mã TTHC:
2.002789.H35
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1
ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1
ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Phân công 1 ngày
Thẩm định: 1 ngày
Chuyên viên VP UBND
tỉnh (xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 1
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1
ngày
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
- Bộ phận thu ngân và trả
kết quả
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
* Thời gian thực hiện: -
Tiếp nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng
BCVTCNTT phân công
* Thời gian thực hiện: -
Phân công: 1 ngày
- Thẩm định: 1 ngày
Chuyên viên Phòng
BCVTCNTT xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 4
ngày
37
11
Cấp đổi giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với mạng
thông tin vô tuyến điện
nội bộ.
- Thời gian thực hiện:
07 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, đúng
quy định
Mã TTHC:
2.002780.H35
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Phân công 1 ngày
Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên VP UBND
tỉnh (xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
- Bộ phận thu ngân và trả
kết quả
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
* Thời gian thực hiện: -
Tiếp nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng
BCVTCNTT phân công
* Thời gian thực hiện: -
Phân công: 1/4 ngày
- Thẩm định: 1 ngày
Chuyên viên Phòng
BCVTCNTT xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 2
ngày
38
12
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép sử dụng tần số và
thiết bị vô tuyến điện đối
với mạng thông tin vô
tuyến điện nội bộ.
Thời gian thực hiện:
22 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, đúng
quy định
Mã TTHC:
2.002790.H35
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN (Ký,
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện 1/2
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Phân công 1 ngày
Thẩm định: 1/2 ngày
Chuyên viên VP UBND
tỉnh (xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 1
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh (Ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
- Bộ phận thu ngân và trả
kết quả
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
* Thời gian thực hiện: -
Tiếp nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng
BCVTCNTT phân công
* Thời gian thực hiện: -
Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 3 ngày
Chuyên viên Phòng Phòng
BCVTCNTT xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 13
ngày
39
13
Cấp giấy công nhận tổ
chức đủ điều kiện cấp
chứng chỉ vô tuyến điện
nghiệp dư.
- Thời gian thực hiện:
20 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, đúng
quy định.
Mã TTHC:
1.013935.H35
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Phân công 1 ngày
Thẩm định: 1/2 ngày
Chuyên viên VP UBND
tỉnh (xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 1
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh (Ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
- Bộ phận thu ngân và trả
kết quả
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
* Thời gian thực hiện: -
Tiếp nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng
BCVTCNTT phân công
* Thời gian thực hiện: -
Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 3 ngày
Chuyên viên Phòng
BCVTCNTT xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 11
ngày
40
14
Cấp đổi giấy công nhận
tổ chức đủ điều kiện cấp
chứng chỉ vô tuyến điện
nghiệp dư.
- Thời gian thực hiện:
10 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, đúng
quy định.
Mã TTHC:
2.002793.H35
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Phân công 1 ngày
Thẩm định: 1/2 ngày
Chuyên viên VP UBND
tỉnh (xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 1
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh (Ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
- Bộ phận thu ngân và trả
kết quả
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
* Thời gian thực hiện: -
Tiếp nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng
BCVTCNTT phân công
* Thời gian thực hiện: -
Phân công: 1/4 ngày
- Thẩm định: 2 ngày
Chuyên BCVTCNTT xử
lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 3
ngày
41
III
LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ (19 TTHC)
1
Thủ tục cấp Chứng chỉ
hành nghề dịch vụ đại
diện sở hữu công nghiệp
- Thời gian thực hiện:
20 ngày làm việc kể từ
khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Mã TTHC:
1.013916.H35
TT PVHCC tỉnh;
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa
cấp xã
* Thời gian thực
hiện:
Không quy định
Cá nhân
TT PVHCC
tỉnh; Trung
tâm phục vụ
hành chính
công cấp
xã/Bộ phận
một cửa cấp
xã
* Thời gian
thực ½ ngày
Lãnh đạo
phòng
QLKHC
N
* Thời
gian thực
hiện
: ½ ngày
Chuyên viên
PQLKHCNxử
lý hồ sơ: Dự
thảo tờ trình và
Quyết định cấp
chứng chỉ hành
nghề
* Thời gian
thực hiện:
11 ngày
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
05 ngày
Lãnh đạo
phòng
QLKHC
N
* Thời
gian thực
hiện: ½
ngày
Văn thư
Sở
KH&CN
phát hành
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Lãnh đạo
Sở phê
duyệt
* Thời
gian thực
hiện
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
1 ngày
42
2
Thủ tục cấp lại Chứng
chỉ hành nghề dịch vụ
đại diện sở hữu công
nghiệp
- Thời gian thực hiện:
20 ngày kể từ khi nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
TTHC: 1.013919.H35
TT PVHCC tỉnh;
Trung tâm phục
vụ hành chính
công cấp xã/Bộ
phận một cửa cấp
xã
* Thời gian thực
hiện:
Không quy định
Cá
nhân
TT PVHCC
tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành
chính công cấp
xã/Bộ phận một
cửa cấp xã
* Thời gian
thực ½ ngày
Lãnh
đạo
phòng
QLKH
CN
* Thời
gian
thực
hiện
: ½
ngày
Chuyên viên
PQLKHCN xử
lý hồ sơ: Dự
thảo tờ trình và
Quyết định cấp
chứng chỉ hành
nghề
* Thời gian
thực hiện:
11 ngày
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
05 ngày
Lãnh đạo
phòng
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Văn thư
Sở
KH&CN
phát hành
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Lãnh đạo
Sở phê
duyệt
* Thời
gian thực
hiện
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
1 ngày
43
3
Thủ tục thu hồi chứng
chỉ hành nghề dịch vụ
đại diện sở hữu công
nghiệp
Thời gian thực hiện
- 30 ngày (Trong trường
hợp có quyết định thu
hồi Chứng chỉ hành nghề
dịch vụ đại diện sở hữu
công nghiệp của cơ quan
nhà nước có thẩm quyền)
- 30 ngày (Trong trường
hợp có căn cứ khẳng
định người được cấp
Chứng chỉ hành nghề
dịch vụ đại diện sở hữu
công nghiệp không còn
đáp ứng các điều kiện
hành nghề)
- 60 ngày (Trong trường
hợp tổ chức, cá nhân có
yêu cầu thu hồi Chứng
chỉ hành nghề dịch vụ
đại diện sở hữu công
nghiệp)
- Trong trường hợp tổ chức, cá nhân có yêu cầu thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 60
ngày
Tổ chức,
cá nhân
TT
PVHCC
tỉnh;
Trung
tâm phục
vụ hành
chính
công cấp
xã/Bộ
phận một
cửa cấp
xã
* Thời
gian thực
hiện: ½
ngày
Lãnh
đạo
phòng
QLK
H&C
N
* Thời
gian
thực
hiện:
½
ngày
Chuyên viên PQLKH&CN xử lý
hồ sơ: Dự thảo tờ trình và Quyết
định thu hồi Chứng chỉ hành nghề
dịch vụ đại diện sở hữu công
nghiệp
* Thời gian thực hiện: 51 ngày
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện: 05
ngày
TT PVHCC
tỉnh; Trung
tâm phục vụ
hành chính
công cấp
xã/Bộ phận
một cửa cấp
xã
* Thời gian
thực
hiện:Không
quy định
Lãnh đạo
phòng
QLKH&C
N
* Thời
gian thực
hiện: ½
ngày
Văn thư Sở
KH&CN
phát hành
* Thời gian
thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư
UBND tỉnh
* Thời gian
thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo
Sở phê
duyệt
* Thời gian
thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện: 1
ngày
44
Mã TTHC:
1.013922.H35
- Trong trường hợp có quyết định thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp của cơ quan nhà
nước có thẩm quyền: 30 ngày
TT PVHCC
tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành
chính công cấp
xã/Bộ phận một
cửa cấp xã
* Thời gian thực
hiện:
Không quy định
Cá
nhân
TT PVHCC
tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành
chính công cấp
xã/Bộ phận
một cửa cấp xã
* Thời gian
thực ½ ngày
Lãnh
đạo
phòng
QLKH
&CN
* Thời
gian
thực
hiện
: ½
ngày
Chuyên viên
PQLKH&CN
xử lý hồ sơ:
Dự thảo tờ
trình và Quyết
định thu hồi
cấp chứng chỉ
hành nghề
* Thời gian
thực hiện:
21 ngày
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
05 ngày
Lãnh đạo
phòng
QLKH&
CN
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Văn thư
Sở
KH&CN
phát hành
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Lãnh đạo
Sở phê
duyệt
* Thời
gian thực
hiện
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
1 ngày
45
-Trong trường hợp có căn cứ khẳng định người được cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
không còn đáp ứng các điều kiện hành nghề: 30 ngày
TT
PVHCC
tỉnh; Trung
tâm phục
vụ hành
chính công
cấp xã/Bộ
phận một
cửa cấp xã
* Thời
gian thực
hiện:
Không
Cá
nhân
TT
PVHCC
tỉnh;
Trung
tâm phục
vụ hành
chính
công cấp
xã/Bộ
phận một
cửa cấp
xã
Lãnh
đạo
phòng
QLKH
&CN
* Thời
gian
thực
hiện
: ½
ngày
Chuyên viên
PQLKH&CN xử
lý hồ sơ: Dự
thảo tờ trình và
Quyết định cấp
chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đại
diện Sở hữu
công nghiệp
không còn đáp
ứng các điều
kiện
gian thực hiện:
21 ngày
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
05 ngày
Lãnh đạo
phòng
QLKH&
CN
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Văn thư
Sở
KH&CN
phát hành
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Lãnh đạo
Sở phê
duyệt
* Thời
gian thực
hiện
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
1 ngày
46
4
Thủ tục ghi nhận tổ chức
đủ điều kiện kinh doanh
dịch vụ đại diện sở hữu
công nghiệp
Thời hạn giải quyết: 20
ngày làm việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Mã TTHC:
1.013924.H35
TT PVHCC tỉnh;
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa
cấp xã
* Thời gian thực
hiện:
Không quy định
Tổ chức
TT PVHCC
tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành
chính công cấp
xã/Bộ phận một
cửa cấp xã
* Thời gian
thực ½ ngày
Lãnh
đạo
phòng
QLKH
&CN
* Thời
gian
thực
hiện
: ½
ngày
Chuyên viên
PQLKH&CN
xử lý hồ sơ:Dự
thảo tờ trình và
QĐ ghi nhận
hoặc từ chối ghi
nhận tổ chức
dịch vụ đại diện
sở hữu công
nghiệp
* Thời gian TH:
11 ngày
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
05 ngày
Lãnh đạo
phòng
QLKH&
CN
* Thời
gian thực
hiện:
1/2 ngày
Văn thư
Sở
KH&C
N phát
hành
* Thời
gian
thực
hiện:
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Lãnh đạo
Sở phê
duyệt
* Thời
gian thực
hiện
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
1 ngày
47
5
Thủ tục ghi nhận người
đại diện sở hữu công
nghiệp
Thời hạn giải quyết: 20
ngày làm việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Mã TTHC:
1.013925.H35
TT PVHCC
tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành
chính công cấp
xã/Bộ phận một
cửa cấp xã
* Thời gian thực
hiện:
Không quy định
Cá nhân
TT PVHCC
tỉnh; Trung
tâm phục vụ
hành chính
công cấp
xã/Bộ phận
một cửa cấp
xã
* Thời gian
thực ½ ngày
Lãnh
đạo
phòng
QLKH
&CN
* Thời
gian
thực
hiện
: ½
ngày
Chuyên viên
PQLKH&CN
xử lý hồ sơ:Dự
thảo tờ trình và
Quyết định ghi
nhận hoặc từ
chối ghi nhận
người đại diện
sở hữu công
nghiệp
* Thời gian TH:
11 ngày
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
05 ngày
Lãnh đạo
phòng
QLKH&
CN
* Thời
gian thực
hiện:
1/2 ngày
Văn thư Sở
KH&CN
phát hành
* Thời gian
thực hiện:
½ ngày
Văn thư
UBND tỉnh
* Thời gian
thực hiện:
½ ngày
Lãnh đạo
Sở phê
duyệt
* Thời
gian thực
hiện
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
1 ngày
48
6
Thủ tục ghi nhận thay
đổi thông tin của tổ chức
dịch vụ đại diện sở hữu
công nghiệp
Thời hạn giải quyết: 20
ngày làm việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Mã TTHC:
1.013928.H35
TT PVHCC
tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành
chính công cấp
xã/Bộ phận một
cửa cấp xã
* Thời gian thực
hiện:
Không quy định
Tổ chức
TT PVHCC
tỉnh; Trung
tâm phục vụ
hành chính
công cấp
xã/Bộ phận
một cửa cấp
xã
* Thời gian
thực ½ ngày
Lãnh
đạo
phòng
QLKH
&CN
* Thời
gian
thực
hiện
: ½
ngày
Chuyên viên
PQLKH&CN xử
lý hồ sơ:Dự thảo
tờ trình và Quyết
định ghi nhận
hoặc từ chối thay
đổi thông tin của
tổ chức dịch vụ
đại diện sở hữu
công nghiệp
* Thời gian TH:
11 ngày
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
05 ngày
Lãnh đạo
phòng
QLKH&
CN
* Thời
gian thực
hiện:
1/2 ngày
Văn thư
Sở
KH&CN
phát hành
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Lãnh đạo
Sở phê
duyệt
* Thời
gian thực
hiện
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
1 ngày
49
7
Thủ tục xóa tên tổ chức
dịch vụ đại diện sở hữu
công nghiệp
Thời hạn giải quyết: 20
ngày làm việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Mã TTHC:
1.013942.H35
TT PVHCC
tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành
chính công cấp
xã/Bộ phận một
cửa cấp xã
* Thời gian thực
hiện:
Không quy định
Tổ
chức
TT PVHCC
tỉnh; Trung
tâm phục vụ
hành chính
công cấp
xã/Bộ phận
một cửa cấp xã
* Thời gian
thực ½ ngày
Lãnh
đạo
phòng
QLKH
&CN
* Thời
gian
thực
hiện
: ½
ngày
Chuyên viên
PQLKH&CN
xử lý hồ sơ:Dự
thảo tờ trình và
Quyết định xóa
tên hoặc từ
chối xóa tên tổ
chức dịch vụ
đại diện sở hữu
công nghiệp
* Thời gian
TH: 11 ngày
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
05 ngày
Lãnh đạo
phòng
QLKH&
CN
* Thời
gian thực
hiện:
1/2 ngày
Văn thư
Sở
KH&CN
phát hành
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Lãnh đạo
Sở phê
duyệt
* Thời
gian thực
hiện
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
1 ngày
50
8
Thủ tục xóa tên người
đại diện sở hữu công
nghiệp
Thời hạn giải quyết: 20
ngày làm việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Mã TTHC:
1.013954.H35
TT PVHCC tỉnh;
Trung tâm phục
vụ hành chính
công cấp xã/Bộ
phận một cửa cấp
xã
* Thời gian thực
hiện:
Không quy định
Cá
nhân
TT PVHCC
tỉnh; Trung
tâm phục vụ
hành chính
công cấp
xã/Bộ phận
một cửa cấp xã
* Thời gian
thực ½ ngày
Lãnh
đạo
phòng
QLKH
&CN
* Thời
gian
thực
hiện
: ½
ngày
Chuyên viên
PQLKH&CN
xử lý hồ sơ:
Dự thảo tờ
trình và Quyết
định xóa tên
hoặc từ chối
xóa tên người
đại diện sở hữu
công nghiệp
* Thời gian
TH: 11 ngày
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
05 ngày
Lãnh đạo
phòng
QLKH&
CN
* Thời
gian thực
hiện:
1/2 ngày
Văn thư
Sở
KH&CN
phát hành
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Lãnh đạo
Sở phê
duyệt
* Thời
gian thực
hiện
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
1 ngày
51
9
Thủ tục đăng ký dự kiểm
tra nghiệp vụ đại diện sở
hữu công nghiệp
Thời hạn giải quyết: 20
ngày làm việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Mã TTHC:
1.013955.H35
TT PVHCC tỉnh;
Trung tâm phục vụ
hành chính công
cấp xã/Bộ phận
một cửa cấp xã
* Thời gian thực
hiện:
Không quy định
Cá
nhân
TT PVHCC
tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành
chính công cấp
xã/Bộ phận một
cửa cấp xã
* Thời gian thực
½ ngày
Lãnh
đạo
phòng
QLKH
&CN
* Thời
gian
thực
hiện
: ½
ngày
Chuyên viên
PQLKH&CN
xử lý hồ sơ: Dự
thảo tờ trình và
Thông báo đủ
điều kiện tham
dự kỳ kiểm tra
và Quyết định
từ chối chấp
nhận đơn đăng
ký dự kiểm tra
* Thời gian
TH: 11 ngày
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
05 ngày
Lãnh đạo
phòng
QLKH&
CN
* Thời
gian thực
hiện:
1/2 ngày
Văn thư
Sở
KH&CN
phát hành
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Lãnh đạo
Sở phê
duyệt
* Thời
gian thực
hiện
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
1 ngày
52
10
Thủ tục cấp Thẻ giám
định viên sở hữu công
nghiệp
Thời hạn giải quyết: 20
ngày làm việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Mã TTHC:
1.013956.H35
TT PVHCC tỉnh;
Trung tâm phục
vụ hành chính
công cấp xã/Bộ
phận một cửa cấp
xã
* Thời gian thực
hiện:
Không quy định
Cá
nhân
TT PVHCC
tỉnh; Trung
tâm phục vụ
hành chính
công cấp
xã/Bộ phận
một cửa cấp xã
* Thời gian
thực ½ ngày
Lãnh
đạo
phòng
QLKH
&CN
* Thời
gian
thực
hiện
: ½
ngày
Chuyên viên
PQLKH&CN
xử lý hồ sơ: Dự
thảo tờ trình và
Quyết định
cấp/từ chối cấp
Thẻ giám định
viên sở hữu
công nghiệp
* Thời gian
TH: 11 ngày
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
05 ngày
Lãnh đạo
phòng
QLKH&
CN
* Thời
gian thực
hiện:
1/2 ngày
Văn thư
Sở
KH&CN
phát hành
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Lãnh đạo
Sở phê
duyệt
* Thời
gian thực
hiện
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
1 ngày
53
11
Thủ tục cấp lại Thẻ giám
định viên sở hữu công
nghiệp
Thời hạn giải quyết: 20
ngày làm việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Mã TTHC:
1.013958.H35
TT PVHCC
tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành
chính công cấp
xã/Bộ phận một
cửa cấp xã
* Thời gian thực
hiện:
Không quy
định
Cá
nhân
TT PVHCC
tỉnh; Trung
tâm phục vụ
hành chính
công cấp
xã/Bộ phận
một cửa cấp xã
* Thời gian
thực ½ ngày
Lãnh
đạo
phòng
QLKH
&CN
* Thời
gian
thực
hiện
: ½
ngày
Chuyên viên
PQLKH&CN
xử lý hồ sơ:
Dự thảo tờ
trình và Quyết
định cấp lại/ từ
chối cấp lại
Thẻ giám định
viên sở hữu
công nghiệp
* Thời gian
TH: 11 ngày
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
05 ngày
Lãnh đạo
phòng
QLKH&
CN
* Thời
gian thực
hiện:
1/2 ngày
Văn thư
Sở
KH&CN
phát hành
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Lãnh đạo
Sở phê
duyệt
* Thời
gian thực
hiện
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
1 ngày
54
12
Thủ tục thu hồi Thẻ
giám định viên sở hữu
công nghiệp
Thời hạn giải quyết: 20
ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ hợp lệ.
Mã TTHC:
1.013959.H35
TT PVHCC tỉnh;
Trung tâm phục vụ
hành chính công
cấp xã/Bộ phận
một cửa cấp xã
* Thời gian thực
hiện:
½ ngày
Tổ
chức,
Cá
nhân
TT PVHCC
tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành
chính công cấp
xã/Bộ phận một
cửa cấp xã
* Thời gian
thực ½ ngày
Lãnh
đạo
phòng
QLKH
&CN
* Thời
gian
thực
hiện
: ½
ngày
Chuyên viên
PQLKH&CN xử lý
hồ sơ: Dự thảo tờ
trình; Thông báo
không thu hồi và
Quyết định thu hồi
Thẻ giám định viên
sở hữu công
nghiệp;
* Thời gian TH: 11
ngày
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
05 ngày
Lãnh đạo
phòng
QLKH&
CN
* Thời
gian thực
hiện:
1/2 ngày
Văn thư
Sở
KH&CN
phát hành
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Lãnh đạo
Sở phê
duyệt
* Thời
gian thực
hiện
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
½ ngày
55
13
Thủ tục đăng ký dự kiểm
tra nghiệp vụ giám định
sở hữu công nghiệp
Thời hạn giải quyết: 20
ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ
theo quy định.
Mã TTHC:
1.013963.H35
TT PVHCC tỉnh;
Trung tâm phục vụ
hành chính công
cấp xã/Bộ phận
một cửa cấp xã
* Thời gian thực
hiện:
Không quy định
Cá nhân
TT PVHCC
tỉnh; Trung
tâm phục vụ
hành chính
công cấp xã/Bộ
phận một cửa
cấp xã
* Thời gian
thực ½ ngày
Lãnh
đạo
phòng
QLKH
&CN
* Thời
gian
thực
hiện
: ½
ngày
Chuyên viên
PQLKH&CN xử
lý hồ sơ: Dự thảo
tờ trình; Thông
báo chấp nhận hồ
sơ và Quyết định
từ chối chấp nhận
đơn đăng ký dự
kiểm tra nghiệp
vụ giám định sở
hữu công nghiệp;
* Thời gian TH:
11 ngày
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
05 ngày
Lãnh đạo
phòng
QLKH&
CN
* Thời
gian thực
hiện:
1/2 ngày
Văn thư
Sở
KH&CN
phát hành
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Lãnh đạo
Sở phê
duyệt
* Thời
gian thực
hiện
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
1 ngày
56
14
Thủ tục cấp phó bản văn
bằng bảo hộ và cấp lại
văn bằng bảo hộ/phó bản
văn bằng bảo hộ
Thời hạn giải quyết: 30
ngày kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ
Mã TTHC:
1.013966.H35
TT PVHCC
tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành
chính công cấp
xã/Bộ phận một
cửa cấp xã
* Thời gian thực
hiện:
Không quy định
Tổ
chức,
Cá nhân
TT PVHCC
tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành
chính công cấp
xã/Bộ phận một
cửa cấp xã
* Thời gian thực
1/2ngày
Lãnh
đạo
phòng
QLKH&
CN
* Thời
gian
thực
hiện
: ½ ngày
Chuyên viên
PQLKH&CN xử
lý hồ sơ: Dự thảo
tờ trình và Quyết
định cấp phó bản
hoặc từ chối cấp
phó bản văn bằng
bảo hộ, cấp lại văn
bằng bảo hộ/phó
bản văn bằng bảo
hộ
* Thời gian TH:
21 ngày
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
05 ngày
Lãnh đạo
phòngQL
KH&CN
* Thời
gian thực
hiện:
1/2 ngày
Văn thư
Sở
KH&CN
phát hành
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Lãnh đạo
Sở phê
duyệt
* Thời
gian thực
hiện
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
1 ngày
57
15
Thủ tục đăng ký hợp
đồng chuyển quyền sử
dụng đối tượng sở hữu
công nghiệp
Thời hạn giải quyết: 60
ngày kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ
Mã TTHC:
1.013968.H35
TT PVHCC tỉnh;
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa
cấp xã
* Thời gian thực
hiện:
Không quy định
Tổ
chức,
Cá nhân
TT PVHCC
tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành
chính công cấp
xã/Bộ phận một
cửa cấp xã
* Thời gian
thực 1/2ngày
Lãnh
đạo
phòng
QLKH
&CN
* Thời
gian
thực
hiện
: ½
ngày
Chuyên viên
PQLKH&CN xử
lý hồ sơ: Dự thảo
tờ trình và Quyết
định cấp và từ chối
cấp Giấy chứng
nhận đăng ký hợp
đồng chuyển
quyền sử dụng đối
tượng sở hữu công
nghiệp
* Thời gian TH:
51 ngày
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
05 ngày
Lãnh đạo
phòng
QLKH&
CN
* Thời
gian thực
hiện:
1/2 ngày
Văn thư Sở
KH&CN
phát hành
* Thời gian
thực hiện:
½ ngày
Văn thư
UBND tỉnh
* Thời gian
thực hiện:
½ ngày
Lãnh đạo
Sở phê
duyệt
* Thời
gian thực
hiện
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
1 ngày
58
16
Thủ tục ghi nhận việc
sửa đổi nội dung, gia
hạn, chấm dứt trước thời
hạn hiệu lực hợp đồng
chuyển quyền sử dụng
đối tượng sở hữu công
nghiệp
Thời hạn giải quyết: 30
ngày kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ
Mã TTHC:
1.013970.H35
TT PVHCC tỉnh;
Trung tâm phục
vụ hành chính
công cấp xã/Bộ
phận một cửa cấp
xã
* Thời gian thực
hiện:
Không quy định
Tổ
chức,
Cá nhân
TT PVHCC
tỉnh; Trung
tâm phục vụ
hành chính
công cấp
xã/Bộ phận
một cửa cấp
xã
* Thời gian
thực
1/2ngày
Lãnh
đạo
phòng
QLKH
&CN
* Thời
gian
thực
hiện
: ½
ngày
Chuyên viên
PQLKH&CN xử lý hồ
sơ: Dự thảo tờ trình và
Quyết định ghi nhận
hoặc từ chối ghi nhận
các nội dung sửa đổi,
gia hạn, chấm dứt
trước thời hạn hiệu lực
hợp đồng chuyển
quyền sử dụng đối
tượng sở hữu công
nghiệp
* Thời gian TH: 21
ngày
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
05 ngày
Lãnh đạo
phòng
QLKH&
CN
* Thời
gian thực
hiện:
1/2 ngày
Văn thư
Sở
KH&CN
phát hành
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Lãnh đạo
Sở phê
duyệt
* Thời
gian thực
hiện
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
1 ngày
59
17
Thủ tục cấp phó bản, cấp
lại Giấy chứng nhận
đăng ký hợp đồng
chuyển quyền sử dụng
đối tượng sở hữu công
nghiệp
Thời hạn giải quyết: 30
ngày kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ
Mã TTHC:
1.013972.H35
TT PVHCC tỉnh;
Trung tâm phục
vụ hành chính
công cấp xã/Bộ
phận một cửa cấp
xã
* Thời gian thực
hiện:
Không quy định
Tổ
chức,
Cá nhân
TT PVHCC
tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành
chính công cấp
xã/Bộ phận một
cửa cấp xã
* Thời gian thực
1/2ngày
Lãnh
đạo
phòng
QLKH
&CN
* Thời
gian
thực
hiện
: ½
ngày
Chuyên viên
PQLKH&CN xử lý
hồ sơ: Dự thảo tờ
trình và Quyết định
cấp phó bản hoặc từ
chối cấp phó bản,
cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký đồng
chuyển quyền sử
dụng đối tượng sở
hữu công nghiệp;
* Thời gian TH: 21
ngày
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
05 ngày
Lãnh đạo
phòng
QLKH&
CN
* Thời
gian thực
hiện:
1/2 ngày
Văn thư Sở
KH&CN
phát hành
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Lãnh đạo
Sở phê
duyệt
* Thời
gian thực
hiện
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
1 ngày
60
18
Thủ tục ra Quyết định
bắt buộc chuyển giao
quyền sử dụng sáng chế
Thời hạn giải quyết: 60
ngày làm việc
Mã TTHC:
1.013973.H35
TT PVHCC tỉnh;
Trung tâm phục vụ
hành chính công
cấp xã/Bộ phận
một cửa cấp xã
* Thời gian thực
hiện: Không quy
định
Tổ
chức,
Cá nhân
TT PVHCC
tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành
chính công cấp
xã/Bộ phận
một cửa cấp xã
* Thời gian
thực ½ ngày
Lãnh
đạo
phòng
QLKH
&CN
* Thời
gian
thực
hiện
: ½
ngày
Chuyên viên
PQLKH&CN xử
lý hồ sơ: Dự thảo
tờ trình và Quyết
định và Thông
báo từ chối bắt
buộc chuyển giao
quyền sử dụng
sáng chế
* Thời gian TH:
51 ngày
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
05 ngày
Lãnh đạo
phòng
QLKH&
CN
* Thời
gian thực
hiện:
1/2 ngày
Văn thư Sở
KH&CN
phát hành
* Thời gian
thực hiện:
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Lãnh đạo
Sở phê
duyệt
* Thời
gian thực
hiện
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
1 ngày
61
19
Thủ tục yêu cầu chấm
dứt quyền sử dụng sáng
chế theo quyết định bắt
buộc
Thời hạn giải quyết: 60
ngày làm việc
Mã TTHC:
1.013974.H35
TT PVHCC tỉnh;
Trung tâm phục
vụ hành chính
công cấp xã/Bộ
phận một cửa cấp
xã
* Thời gian thực
hiện:
Không quy định
Tổ
chức,
Cá nhân
TT PVHCC
tỉnh; Trung
tâm phục vụ
hành chính
công cấp
xã/Bộ phận
một cửa cấp xã
* Thời gian
thực ½ ngày
Lãnh
đạo
phòng
QLKH
&CN
* Thời
gian
thực
hiện
: ½
ngày
Chuyên viên
PQLKH&CN xử
lý hồ sơ: Dự thảo
tờ trình, Quyết
định và Thông báo
từ chối yêu cầu
chấm dứt quyền sử
dụng sáng chế theo
quyết định bắt
buộc.
* Thời gian TH:
51 ngày
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
05 ngày
Lãnh đạo
phòng
QLKH&C
N
* Thời
gian thực
hiện:1/2
ngày
Văn thư Sở
KH&CN
phát hành
* Thời gian
thực hiện:
½ ngày
Văn thư
UBND tỉnh
* Thời gian
thực hiện:
½ ngày
Lãnh đạo
Sở phê
duyệt
* Thời gian
thực hiện
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
1 ngày
62
IV
LĨNH VƯC AN TOÀN BỨC XẠ HẠT NHÂN (07 TTHC)
1
Cấp giấy phép sử dụng
thiết bị bức xạ chụp cắt
lớp vi tính tích hợp với
PET, (PET/CT), tích hợp
với SPECT
(SPECT/CT); thiết bị
bức xạ phát tia X trong
phân tích huỳnh quang
tia X, phân tích nhiễu xạ
tia X, soi bo mạch, soi
hiển vi điện tử, soi kiểm
tra an ninh.
- Thời hạn giải quyết:
45 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
Mã TTHC:
1.013951.H35
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN (Ký,
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: - Phân
công 1/2 ngày
Thẩm định: 02 ngày
Chuyên viên VP UBND tỉnh
(xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 02
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh (Ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 02
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh (Vào
sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
- Bộ phận thu ngân và trả kết
quả
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
* Thời gian thực hiện: - Tiếp
nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng QL KH&CN
* Thời gian thực hiện: - Phân
công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 02 ngày
Chuyên viên Phòng Phòng
QL KH&CN xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 33.5
ngày
63
2
Cấp Chứng chỉ nhân
viên bức xạ cho người
phụ trách an toàn trong
sử dụng thiết bị chụp cắt
lớp vi tính tích hợp với
PET, (PET/CT), tích hợp
với SPECT
(SPECT/CT); thiết bị
bức xạ phát tia X trong
phân tích huỳnh quang
tia X, phân tích nhiễu xạ
tia X, soi bo mạch, soi
hiển vi điện tử, soi kiểm
tra an ninh.
- Thời hạn giải quyết:
10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
Mã TTHC:
1.013971.H35
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN (Ký,
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Phân công 1/2 ngày
Thẩm định: 1/2 ngày
Chuyên viên VP UBND tỉnh
(xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh (Ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh (Vào
sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
- Bộ phận thu ngân và trả kết
quả
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
* Thời gian thực hiện: - Tiếp
nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng QL
KH&CN
* Thời gian thực hiện: -
Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 1/2 ngày
Chuyên viên Phòng Phòng
QL KH&CN xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 4,5
ngày
64
3
Khai báo thiết bị bức xạ
chụp cắt lớp vi tính tích
hợp với PET, (PET/CT),
tích hợp với SPECT
(SPECT/CT); thiết bị
bức xạ phát tia X trong
phân tích huỳnh quang
tia X, phân tích nhiễu xạ
tia X, soi bo mạch, soi
hiển vi điện tử, soi kiểm
tra an ninh.
- Thời hạn giải quyết:
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
Mã TTHC:
1.013948.H35
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN (Ký,
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện:
- Phân công và Thẩm định:
1/2 ngày
Chuyên viên VP UBND tỉnh
(xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh (Ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
TT PVHCC tỉnh; Trung
tâm phục vụ hành chính
công cấp xã/Bộ phận một
cửa cấp xã
- Bộ phận thu ngân và trả
kết quả
TT PVHCC tỉnh; Trung
tâm phục vụ hành chính
công cấp xã/Bộ phận một
cửa cấp xã
* Thời gian thực hiện: -
Tiếp nhận: 1/4 ngày
Lãnh đạo Phòng QL
KH&CN
* Thời gian thực hiện: -
Phân công và Thẩm định:
1/2 ngày
Chuyên viên Phòng Phòng
QL KH&CN xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 1,5
ngày
65
4
Gia hạn giấy phép tiến
hành công việc bức xạ -
sử dụng thiết bị bức xạ
chụp cắt lớp vi tính tích
hợp với PET (PET/CT),
tích hợp với SPECT
(SPECT/CT); thiết bị
bức xạ phát tia X trong
phân tích huỳnh quang
tia X, phân tích nhiễu xạ
tia X, soi bo mạch, soi
hiển vi điện tử, soi kiểm
tra an ninh.
Thời hạn giải quyết: 30
ngày kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ và phí, lệ
phí theo quy định
Mã TTHC:
1.014204.H35
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN (Ký,
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1 ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: - Phân
công 1/2 ngày
Thẩm định: 1.5 ngày
Chuyên viên VP UBND tỉnh
(xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 3 ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh (Ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh (Vào
sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
- Bộ phận thu ngân và trả kết
quả
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
* Thời gian thực hiện: - Tiếp
nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng QL KH&CN
phân công
* Thời gian thực hiện: - Phân
công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 2.5 ngày
Chuyên viên Phòng Ql
KH&CN xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 18
ngày
66
5
Sửa đổi giấy phép tiến
hành công việc bức xạ -
sử dụng thiết bị bức xạ
chụp cắt lớp vi tính tích
hợp với PET (PET/CT),
tích hợp với SPECT
(SPECT/CT); thiết bị
bức xạ phát tia X trong
phân tích huỳnh quang
tia X, phân tích nhiễu xạ
tia X, soi bo mạch, soi
hiển vi điện tử, soi kiểm
tra an ninh.
Thời hạn giải quyết: 10
ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
theo quy định
Mã TTHC:
1.014206.H35
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN (Ký,
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1
ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Phân công 1/4 ngày
Thẩm định: 1/2 ngày
Chuyên viên VP UBND tỉnh
(xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 1.5
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh (Ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh (Vào
sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
- Bộ phận thu ngân và trả kết
quả
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
* Thời gian thực hiện: - Tiếp
nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng Quản lý
KH&CN phân công
* Thời gian thực hiện: -
Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Chuyên viên Phòng QL
KH&CN xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 3
ngày
67
6
Bổ sung giấy phép tiến
hành công việc bức xạ -
sử dụng thiết bị bức xạ
chụp cắt lớp vi tính tích
hợp với PET (PET/CT),
tích hợp với SPECT
(SPECT/CT); thiết bị
bức xạ phát tia X trong
phân tích huỳnh quang
tia X, phân tích nhiễu xạ
tia X, soi bo mạch, soi
hiển vi điện tử, soi kiểm
tra an ninh.
- Thời hạn giải quyết:
30 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ theo quy
định.
Mã TTHC:
1.014207.H35
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN (Ký,
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1
ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Phân công 1/2 ngày
Thẩm định: 1.5 ngày
Chuyên viên VP UBND tỉnh
(xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 03
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh (Ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
- Bộ phận thu ngân và trả kết
quả
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
* Thời gian thực hiện: -
Tiếp nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng QL
KH&CN phân công
* Thời gian thực hiện: -
Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 2.5 ngày
Chuyên viên Phòng Ql
KH&CN xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 18
ngày
68
7
Cấp lại giấy phép tiến
hành công việc bức xạ -
sử dụng thiết bị bức xạ
chụp cắt lớp vi tính tích
hợp với PET (PET/CT),
tích hợp với SPECT
(SPECT/CT); thiết bị
bức xạ phát tia X trong
phân tích huỳnh quang
tia X, phân tích nhiễu xạ
tia X, soi bo mạch, soi
hiển vi điện tử, soi kiểm
tra an ninh.
- Thời hạn giải quyết:
10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ theo quy định.
Mã TTHC:
1.014205.H35
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN (Ký,
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1
ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Phân công 1/4 ngày
Thẩm định: 1/2 ngày
Chuyên viên VP UBND tỉnh
(xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 1 .5
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh (Ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công
cấp xã/Bộ phận một cửa cấp
xã
- Bộ phận thu ngân và trả kết
quả
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công
cấp xã/Bộ phận một cửa cấp
xã
* Thời gian thực hiện: -
Tiếp nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng Quản lý
KH&CN phân công
* Thời gian thực hiện: -
Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Chuyên viên Phòng QL
KH&CN xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 03
ngày
69
II
V
LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG ( 35 TTHC)
1
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận đăng ký cung cấp
dịch vụ kiểm định, hiệu
chuẩn, thử nghiệm
phương tiện đo, chuẩn
đo lường
Thời gian thực hiện:
- Trường hợp hồ sơ đầy
đủ và hợp lệ: 05 ngày
làm việc.
- Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ, hợp lệ: 03 ngày
làm việc.
Mã TTHC:
3.000450.H35
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN (Ký,
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: - Phân
công 1/4 ngày
Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên VP UBND tỉnh
(xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh (Ký, phê
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh (Vào
sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
- Bộ phận thu ngân và trả kết
quả
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
* Thời gian thực hiện: - Tiếp
nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng QL TĐC phân
công
* Thời gian thực hiện: - Phân
công: 1/4 ngày
- Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên Phòng Phòng QL
TĐC xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
70
2
Thủ tục cấp lại Giấy
chứng nhận đăng ký
cung cấp dịch vụ kiểm
định, hiệu chuẩn, thử
nghiệm phương tiện đo,
chuẩn đo lường
Thời gian thực hiện:
- Trường hợp hồ sơ đầy
đủ và hợp lệ: 05 ngày
làm việc.
- Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ, hợp lệ: 03 ngày
làm việc.
Mã TTHC:
3.000463.H35
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN (Ký,
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Phân công 1/4 ngày
Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên VP UBND tỉnh
(xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh (Ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
- Bộ phận thu ngân và trả kết
quả
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
* Thời gian thực hiện: - Tiếp
nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng QL TĐC
phân công
* Thời gian thực hiện: -
Phân công: 1/4 ngày
- Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên Phòng Phòng
QL TĐC xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
71
3
Thủ tục chấm dứt hiệu
lực của giấy chứng nhận
đăng ký khi nhận được
đề nghị không tiếp tục
thực hiện toàn bộ lĩnh
vực hoạt động đã được
chứng nhận đăng ký của
tổ chức cung cấp dịch vụ
kiểm định, hiệu chuẩn,
thử nghiệm
Thời gian thực hiện: 03
ngày làm việc
Mã TTHC:
3.000452.H35
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN (Ký,
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: - Phân
công 1/4 ngày
Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên VP UBND tỉnh
(xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh (Ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh (Vào
sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
- Bộ phận thu ngân và trả kết
quả
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
* Thời gian thực hiện: - Tiếp
nhận: 1/4 ngày
Lãnh đạo Phòng QL TĐC
* Thời gian thực hiện: - Phân
công: 1/4 ngày
- Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên Phòng Phòng
QL TĐC xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
72
4
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động
thử nghiệm chất lượng
sản phẩm, hàng hóa
Thời gian thực hiện:
- Trường hợp hồ sơ đầy
đủ và hợp lệ: 05 ngày
làm việc.
- Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ, hợp lệ: 03 ngày
làm việc.
Mã TTHC:
3.000453.H35
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN (Ký,
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Phân công 1/2 ngày
Thẩm định: 1/2 ngày
Chuyên viên VP UBND tỉnh
(xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 02
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh (Ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công
cấp xã/Bộ phận một cửa cấp
xã
- Bộ phận thu ngân và trả
kết quả
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công
cấp xã/Bộ phận một cửa cấp
xã
* Thời gian thực hiện: -
Tiếp nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng QL TĐC
* Thời gian thực hiện: -
Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Chuyên viên Phòng Phòng
QL TĐC xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 02
ngày
73
5
Thủ tục cấp bổ sung, sửa
đổi giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động thử
nghiệm chất lượng sản
phẩm, hàng hóa
Thời hạn thực hiện:
- Trường hợp hồ sơ đầy
đủ và hợp lệ: 10 ngày
làm việc.
- Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ, hợp lệ: 05 ngày
làm việc.
Mã TTHC:
3.000451.H35
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN (Ký,
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Phân công 1/2 ngày
Thẩm định: 1/2 ngày
Chuyên viên VP UBND tỉnh
(xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 02
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh (Ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
- Bộ phận thu ngân và trả kết
quả
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
* Thời gian thực hiện: -
Tiếp nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng QL TĐC
* Thời gian thực hiện: -
Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Chuyên viên Phòng Phòng
QL TĐC xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 02
ngày
74
6
Thủ tục cấp lại giấy
chứng nhận đăng ký hoạt
động thử nghiệm chất
lượng sản phẩm, hàng
hóa
Thời gian thực hiện: 05
ngày làm việc
Mã TTHC:
3.000454.H35
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN (Ký,
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Phân công 1/4 ngày
Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên VP UBND tỉnh
(xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh (Ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
- Bộ phận thu ngân và trả kết
quả
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
* Thời gian thực hiện: - Tiếp
nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng QL TĐC
phân công
* Thời gian thực hiện: -
Phân công: 1/4 ngày
- Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên Phòng Phòng
QL TĐC xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
75
7
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động
kiểm định chất lượng sản
phẩm, hàng hóa trong
quá trình sử dụng
Thời gian thực hiện:
Không quy định
Mã TTHC:
3.000455.H35
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN (Ký,
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Phân công 1/2 ngày
Thẩm định: 1/2 ngày
Chuyên viên VP UBND tỉnh
(xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 02
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh (Ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
- Bộ phận thu ngân và trả kết
quả
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
* Thời gian thực hiện: -
Tiếp nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng QL TĐC
* Thời gian thực hiện: -
Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Chuyên viên Phòng Phòng
QL TĐC xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 02
ngày
76
8
Thủ tục cấp bổ sung, sửa
đổi giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động kiểm
định chất lượng sản
phẩm, hàng hóa trong
quá trình sử dụng
Thời gian thực hiện:
- Trường hợp hồ sơ đầy
đủ và hợp lệ: 10 ngày
làm việc.
- Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ, hợp lệ: 05 ngày
làm việc.
Mã TTHC:
3.000456.H35
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Phân công 1/2 ngày
Thẩm định: 1/2 ngày
Chuyên viên VP UBND
tỉnh (xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 02
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
- Bộ phận thu ngân và trả
kết quả
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
* Thời gian thực hiện: -
Tiếp nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng QL TĐC
* Thời gian thực hiện: -
Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Chuyên viên Phòng
Phòng QL TĐC xử lý hồ
sơ
* Thời gian thực hiện: 02
ngày
77
9
Thủ tục cấp lại giấy
chứng nhận đăng ký hoạt
động kiểm định chất
lượng sản phẩm, hàng
hóa trong quá trình sử
dụng
Thời hạn giải quyết: 05
ngày làm việc.
Mã TTHC:
3.000457.H35
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN (Ký,
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: - Phân
công 1/4 ngày
Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên VP UBND tỉnh
(xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh (Ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh (Vào
sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
- Bộ phận thu ngân và trả kết
quả
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
* Thời gian thực hiện: - Tiếp
nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng QL TĐC
phân công
* Thời gian thực hiện: - Phân
công: 1/4 ngày
- Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên Phòng Phòng
QL TĐC xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
78
10
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động
giám định chất lượng sản
phẩm, hàng hóa
Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp hồ sơ đầy
đủ và hợp lệ: 10 ngày
làm việc.
- Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ, hợp lệ: 05 ngày
làm việc.
Mã TTHC:
3.000458.H35
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN (Ký,
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Phân công 1/2 ngày
Thẩm định: 1/2 ngày
Chuyên viên VP UBND tỉnh
(xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 02
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh (Ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
- Bộ phận thu ngân và trả kết
quả
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
* Thời gian thực hiện: -
Tiếp nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng QL TĐC
* Thời gian thực hiện: -
Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Chuyên viên Phòng Phòng
QL TĐC xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 02
ngày
79
11
Thủ tục cấp bổ sung, sửa
đổi giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động giám
định chất lượng sản
phẩm, hàng hóa
Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp hồ sơ đầy
đủ và hợp lệ: 10 ngày
làm việc.
- Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ, hợp lệ: 05 ngày
làm việc.
Mã TTHC:
3.000460.H35
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN (Ký,
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: - Phân
công 1/2 ngày
Thẩm định: 1/2 ngày
Chuyên viên VP UBND tỉnh
(xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 02
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh (Ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh (Vào
sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
- Bộ phận thu ngân và trả kết
quả
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
* Thời gian thực hiện: - Tiếp
nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng QL TĐC
* Thời gian thực hiện: - Phân
công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Chuyên viên Phòng Phòng
QL TĐC xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 02
ngày
80
12
Thủ tục cấp lại giấy
chứng nhận đăng ký hoạt
động giám định chất
lượng sản phẩm, hàng
hóa
Thời hạn giải quyết: 05
ngày làm việc
Mã TTHC:
3.000459.H35
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN (Ký,
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: - Phân
công 1/4 ngày
Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên VP UBND tỉnh
(xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh (Ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh (Vào
sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
- Bộ phận thu ngân và trả kết
quả
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
* Thời gian thực hiện: - Tiếp
nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng QL TĐC
phân công
* Thời gian thực hiện: - Phân
công: 1/4 ngày
- Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên Phòng Phòng
QL TĐC xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
81
13
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động
chứng nhận sản phẩm, hệ
thống quản lý
Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp hồ sơ đầy
đủ và hợp lệ: 10 ngày
làm việc.
- Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ, hợp lệ: 05 ngày
làm việc.
Mã TTHC:
3.000461.H35
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN (Ký,
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Phân công 1/2 ngày
Thẩm định: 1/2 ngày
Chuyên viên VP UBND tỉnh
(xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 02
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh (Ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
- Bộ phận thu ngân và trả kết
quả
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
* Thời gian thực hiện: -
Tiếp nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng QL TĐC
* Thời gian thực hiện: -
Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Chuyên viên Phòng Phòng
QL TĐC xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 02
ngày
82
14
Thủ tục cấp bổ sung, sửa
đổi giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động chứng
nhận sản phẩm, hệ thống
quản lý
Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp hồ sơ đầy
đủ và hợp lệ: 10 ngày
làm việc.
- Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ, hợp lệ: 05 ngày
làm việc.
Mã TTHC:
3.000462.H35
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN (Ký,
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Phân công 1/2 ngày
Thẩm định: 1/2 ngày
Chuyên viên VP UBND tỉnh
(xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 02
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh (Ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh (Vào
sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
- Bộ phận thu ngân và trả kết
quả
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
* Thời gian thực hiện: - Tiếp
nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng QL TĐC
* Thời gian thực hiện: -
Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Chuyên viên Phòng Phòng
QL TĐC xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 02
ngày
83
15
Thủ tục cấp lại giấy
chứng nhận đăng ký
chứng nhận sản phẩm, hệ
thống quản lý
Thời hạn giải quyết: 05
làm việc
Mã TTHC:
3.000464.H35
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN (Ký,
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Phân công 1/4 ngày
Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên VP UBND tỉnh
(xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh (Ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
- Bộ phận thu ngân và trả kết
quả
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
* Thời gian thực hiện: - Tiếp
nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng QL TĐC
phân công
* Thời gian thực hiện: -
Phân công: 1/4 ngày
- Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên Phòng Phòng
QL TĐC xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
84
16
Thủ tục chứng nhận
chuẩn đo lường dùng
trực tiếp để kiểm định
phương tiện đo nhóm 2
- Thời hạn giải quyết:
10 ngày làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ.
Mã TTHC:
3.000469.H35
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN (Ký,
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: - Phân
công 1/2 ngày
Thẩm định: 1/2 ngày
Chuyên viên VP UBND tỉnh
(xử lý hồ sơ)* Thời gian thực
hiện: 02 ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh (Ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh (Vào
sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
- Bộ phận thu ngân và trả kết
quả
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
* Thời gian thực hiện: - Tiếp
nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng QL TĐC
* Thời gian thực hiện: - Phân
công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Chuyên viên Phòng Phòng
QL TĐC xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 02
ngày
85
17
Thủ tục điều chỉnh quyết
định chứng nhận chuẩn
đo lường dùng trực tiếp
để kiểm định phương
tiện đo nhóm 2.
- Thời hạn giải quyết:
07 ngày làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ.
Mã TTHC:
3.000470.H35
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN (Ký,
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: - Phân
công 1/2 ngày
Thẩm định: 1/2 ngày
Chuyên viên VP UBND tỉnh
(xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh (Ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh (Vào
sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
- Bộ phận thu ngân và trả kết
quả
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
* Thời gian thực hiện: - Tiếp
nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng QL TĐC
phân công
* Thời gian thực hiện: - Phân
công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 1/2 ngày
Chuyên viên Phòng Phòng
QL TĐC xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
86
18
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực
của quyết định chứng
nhận chuẩn đo lường .
- Thời hạn giải quyết:
03 ngày làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ.
Mã TTHC:
3.000471.H35
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN (Ký,
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Phân công 1/4 ngày
Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên VP UBND tỉnh
(xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh (Ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
- Bộ phận thu ngân và trả kết
quả
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
* Thời gian thực hiện: -
Tiếp nhận: 1/4 ngày
Lãnh đạo Phòng QL TĐC
* Thời gian thực hiện: -
Phân công: 1/4 ngày
- Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên Phòng Phòng
QL TĐC xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
87
19
Thủ tục chứng nhận, cấp
thẻ kiểm định viên đo
lường .
- Thời hạn giải quyết:
10 ngày làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ.
Mã TTHC:
3.000488.H35
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN (Ký,
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Phân công 1/2 ngày
Thẩm định: 1/2 ngày
Chuyên viên VP UBND tỉnh
(xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 02
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh (Ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
- Bộ phận thu ngân và trả kết
quả
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
* Thời gian thực hiện: - Tiếp
nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng QL TĐC
* Thời gian thực hiện: -
Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Chuyên viên Phòng Phòng
QL TĐC xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 02
ngày
88
20
Thủ tục điều chỉnh nội
dung quyết định chứng
nhận, cấp thẻ, cấp lại thẻ
kiểm định viên đo lường
.
- Thời hạn giải quyết:
10 ngày làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ.
Mã TTHC:
3.000472.H35
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN (Ký,
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: - Phân
công 1/2 ngày
Thẩm định: 1/2 ngày
Chuyên viên VP UBND tỉnh
(xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 02
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh (Ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh (Vào
sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
- Bộ phận thu ngân và trả kết
quả
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
* Thời gian thực hiện: - Tiếp
nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng QL TĐC
* Thời gian thực hiện: - Phân
công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Chuyên viên Phòng Phòng
QL TĐC xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 02
ngày
89
21
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực
của quyết định chứng
nhận, cấp thẻ kiểm định
viên đo lường .
- Thời hạn giải quyết:
03 ngày làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ.
Mã TTHC:
3.000473.H35
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN (Ký,
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Phân công 1/4 ngày
Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên VP UBND tỉnh
(xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh (Ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
- Bộ phận thu ngân và trả kết
quả
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
* Thời gian thực hiện: -
Tiếp nhận: 1/4 ngày
Lãnh đạo Phòng QL TĐC
* Thời gian thực hiện: -
Phân công: 1/4 ngày
- Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên Phòng Phòng
QL TĐC xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
90
22
Thủ tục cấp Giấy xác
nhận đăng ký hoạt động
xét tặng giải thưởng chất
lượng sản phẩm, hàng
hoá của tổ chức, cá nhân.
- Thời hạn giải quyết:
10 ngày làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ.
Mã TTHC:
3.000474.H35
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN (Ký,
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: - Phân
công 1/2 ngày
Thẩm định: 1/2 ngày
Chuyên viên VP UBND tỉnh
(xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 02
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh (Ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh (Vào
sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
- Bộ phận thu ngân và trả kết
quả
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
* Thời gian thực hiện: - Tiếp
nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng QL TĐC
* Thời gian thực hiện: - Phân
công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Chuyên viên Phòng Phòng
QL TĐC xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 02
ngày
91
23
Thủ tục cấp Giấy xác
nhận đủ điều kiện tư vấn
Hệ thống quản lý chất
lượng theo Tiêu chuẩn
quốc gia TCVN ISO
9001 đối với cơ quan, tổ
chức thuộc hệ thống
hành chính nhà nước cho
tổ chức tư vấn.
- Thời hạn giải quyết:
10 ngày làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ; Trường hợp
cần thiết phải đánh giá
thực tế, trong thời hạn 20
ngày (Thời gian thực
hiện của Chuyên viên
Phòng QL TĐC là 12
ngày).
Mã TTHC:
3.000475.H35
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN (Ký,
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Phân công 1/2 ngày
Thẩm định: 1/2 ngày
Chuyên viên VP UBND tỉnh
(xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 02
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh (Ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
- Bộ phận thu ngân và trả kết
quả
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
* Thời gian thực hiện: -
Tiếp nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng QL TĐC
* Thời gian thực hiện: -
Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Chuyên viên Phòng Phòng
QL TĐC xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 02
ngày
92
24
Thủ tục cấp lại Giấy xác
nhận đủ điều kiện tư vấn
Hệ thống quản lý chất
lượng theo Tiêu chuẩn
quốc gia TCVN ISO
9001 đối với cơ quan, tổ
chức thuộc hệ thống
hành chính nhà nước cho
tổ chức tư vấn.
- Thời hạn giải quyết:
10 ngày làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ; Trường hợp
cần thiết phải đánh giá
thực tế, trong thời hạn 20
ngày (Thời gian thực
hiện của Chuyên viên
Phòng QL TĐC là 12
ngày).
Mã TTHC:
3.000476.H35
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN (Ký,
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: - Phân
công 1/2 ngày
Thẩm định: 1/2 ngày
Chuyên viên VP UBND tỉnh
(xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 02
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh (Ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh (Vào
sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
- Bộ phận thu ngân và trả kết
quả
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
* Thời gian thực hiện: - Tiếp
nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng QL TĐC
* Thời gian thực hiện: - Phân
công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Chuyên viên Phòng Phòng
QL TĐC xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 02
ngày
93
25
Thủ tục cấp Giấy xác
nhận đủ điều kiện tư vấn
Hệ thống quản lý chất
lượng theo Tiêu chuẩn
quốc gia TCVN ISO
9001 đối với cơ quan, tổ
chức thuộc hệ thống
hành chính nhà nước cho
chuyên gia tư vấn độc
lập.
- Thời hạn giải quyết:
10 ngày làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ; Trường hợp
cần thiết phải đánh giá
thực tế, trong thời hạn 20
ngày (Thời gian thực
hiện của Chuyên viên
Phòng QL TĐC là 12
ngày).
Mã TTHC:
3.000477.H35
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN (Ký,
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Phân công 1/2 ngày
Thẩm định: 1/2 ngày
Chuyên viên VP UBND tỉnh
(xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 02
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh (Ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
- Bộ phận thu ngân và trả kết
quả
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
* Thời gian thực hiện: -
Tiếp nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng QL TĐC
* Thời gian thực hiện: -
Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Chuyên viên Phòng Phòng
QL TĐC xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 02
ngày
94
26
Thủ tục cấp lại Giấy xác
nhận đủ điều kiện tư vấn
Hệ thống quản lý chất
lượng theo tiêu chuẩn
quốc gia TCVN ISO
9001 đối với cơ quan, tổ
chức thuộc hệ thống
hành chính nhà nước cho
chuyên gia tư vấn độc
lập.
- Thời hạn giải quyết:
10 ngày làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ; Trường hợp
cần thiết phải đánh giá
thực tế, trong thời hạn 20
ngày (Thời gian thực
hiện của Chuyên viên
Phòng QL TĐC là 12
ngày).
Mã TTHC:
3.000478.H35
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN (Ký,
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Phân công 1/2 ngày
Thẩm định: 1/2 ngày
Chuyên viên VP UBND tỉnh
(xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 02
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh (Ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh (Vào
sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
- Bộ phận thu ngân và trả kết
quả
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
* Thời gian thực hiện: - Tiếp
nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng QL TĐC
* Thời gian thực hiện: -
Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Chuyên viên Phòng Phòng
QL TĐC xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 02
ngày
95
27
Thủ tục cấp Giấy xác
nhận đủ điều kiện đánh
giá Hệ thống quản lý
chất lượng theo tiêu
chuẩn quốc gia TCVN
ISO 9001 đối với cơ
quan, tổ chức thuộc hệ
thống hành chính nhà
nước cho tổ chức chứng
nhận.
- Thời hạn giải quyết:
10 ngày làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ; Trường hợp
cần thiết phải đánh giá
thực tế, trong thời hạn 20
ngày (Thời gian thực
hiện của Chuyên viên
Phòng QL TĐC là 12
ngày).
Mã TTHC:
3.000479.H35
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN (Ký,
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: - Phân
công 1/2 ngày
Thẩm định: 1/2 ngày
Chuyên viên VP UBND tỉnh
(xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 02
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh (Ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh (Vào
sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
- Bộ phận thu ngân và trả kết
quả
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
* Thời gian thực hiện: - Tiếp
nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng QL TĐC
* Thời gian thực hiện: - Phân
công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Chuyên viên Phòng Phòng
QL TĐC xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 02
ngày
96
28
Thủ tục cấp lại Giấy xác
nhận đủ điều kiện đánh
giá Hệ thống quản lý
chất lượng theo tiêu
chuẩn quốc gia TCVN
ISO 9001 đối với cơ
quan, tổ chức thuộc hệ
thống hành chính nhà
nước cho tổ chức chứng
nhận.
- Thời hạn giải quyết:
10 ngày làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ; Trường hợp
cần thiết phải đánh giá
thực tế, trong thời hạn 20
ngày (Thời gian thực
hiện của Chuyên viên
Phòng QL TĐC là 12
ngày).
Mã TTHC:
3.000480.H35
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN (Ký,
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: - Phân
công 1/2 ngày
Thẩm định: 1/2 ngày
Chuyên viên VP UBND tỉnh
(xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 02
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh (Ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh (Vào
sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
- Bộ phận thu ngân và trả kết
quả
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
* Thời gian thực hiện: - Tiếp
nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng QL TĐC
* Thời gian thực hiện: - Phân
công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Chuyên viên Phòng Phòng
QL TĐC xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 02
ngày
97
29
Thủ tục cấp lại Giấy xác
nhận đủ điều kiện tư vấn,
đánh giá Hệ thống quản
lý chất lượng theo tiêu
chuẩn quốc gia TCVN
ISO 9001 đối với cơ
quan, tổ chức thuộc hệ
thống hành chính nhà
nước cho tổ chức tư vấn,
chuyên gia tư vấn độc
lập, tổ chức chứng nhận
và thẻ cho chuyên gia
trong trường hợp bị mất,
hỏng hoặc thay đổi tên,
địa chỉ liên lạc.
- Thời hạn giải quyết:
03 ngày làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ.
Mã TTHC:
3.000485.H35
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN (Ký,
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Phân công 1/4 ngày
Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên VP UBND tỉnh
(xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh (Ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh (Vào
sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
- Bộ phận thu ngân và trả kết
quả
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
* Thời gian thực hiện: - Tiếp
nhận: 1/4 ngày
Lãnh đạo Phòng QL TĐC
* Thời gian thực hiện: -
Phân công: 1/4 ngày
- Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên Phòng Phòng
QL TĐC xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
98
30
Thủ tục cấp bổ sung thẻ
chuyên gia tư vấn, thẻ
chuyên gia đánh giá cho
tổ chức tư vấn, tổ chức
chứng nhận.
- Thời hạn giải quyết:
10 ngày làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ.
Mã TTHC:
3.000482.H35
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN (Ký,
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Phân công 1/2 ngày
Thẩm định: 1/2 ngày
Chuyên viên VP UBND tỉnh
(xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 02
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh (Ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
- Bộ phận thu ngân và trả kết
quả
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
* Thời gian thực hiện: -
Tiếp nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng QL TĐC
* Thời gian thực hiện: -
Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Chuyên viên Phòng Phòng
QL TĐC xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 02
ngày
99
31
Thủ tục cấp Giấy xác
nhận đủ điều kiện đào
tạo về tư vấn, đánh giá
Hệ thống quản lý chất
lượng theo tiêu chuẩn
quốc gia TCVN ISO
9001 cho chuyên gia tư
vấn, đánh giá thực hiện
tư vấn, đánh giá tại cơ
quan, tổ chức thuộc hệ
thống hành chính nhà
nước.
- Thời hạn giải quyết:
10 ngày làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ; Trường hợp
cần thiết phải đánh giá
thực tế, trong thời hạn 20
ngày (Thời gian thực
hiện của Chuyên viên
Phòng QL TĐC là 12
ngày).
Mã TTHC:
3.000483.H35
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN (Ký,
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: - Phân
công 1/2 ngày
Thẩm định: 1/2 ngày
Chuyên viên VP UBND tỉnh
(xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 02
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh (Ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh (Vào
sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
- Bộ phận thu ngân và trả kết
quả
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
* Thời gian thực hiện: - Tiếp
nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng QL TĐC
* Thời gian thực hiện: - Phân
công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Chuyên viên Phòng Phòng
QL TĐC xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 02
ngày
100
32
Thủ tục cấp lại Giấy xác
nhận đủ điều kiện đào
tạo về tư vấn, đánh giá
Hệ thống quản lý chất
lượng theo tiêu chuẩn
quốc gia TCVN ISO
9001 cho chuyên gia tư
vấn, đánh giá thực hiện
tư vấn, đánh giá tại cơ
quan, tổ chức thuộc hệ
thống hành chính nhà
nước.
- Thời hạn giải quyết:
10 ngày làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ; Trường hợp
cần thiết phải đánh giá
thực tế, trong thời hạn 20
ngày (Thời gian thực
hiện của Chuyên viên
Phòng QL TĐC là 12
ngày).
Mã TTHC:
3.000484.H35
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN (Ký,
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: - Phân
công 1/2 ngày
Thẩm định: 1/2 ngày
Chuyên viên VP UBND tỉnh
(xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 02
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh (Ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh (Vào
sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
- Bộ phận thu ngân và trả kết
quả
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
* Thời gian thực hiện: - Tiếp
nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng QL TĐC
* Thời gian thực hiện: - Phân
công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Chuyên viên Phòng Phòng
QL TĐC xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 02
ngày
101
33
Thủ tục cấp lại Giấy xác
nhận đủ điều kiện đào
tạo về tư vấn, đánh giá
Hệ thống quản lý chất
lượng theo tiêu chuẩn
quốc gia TCVN ISO
9001 cho chuyên gia tư
vấn, đánh giá thực hiện
tư vấn, đánh giá tại cơ
quan, tổ chức thuộc hệ
thống hành chính nhà
nước trong trường hợp bị
mất, hỏng hoặc thay đổi
tên, địa chỉ liên lạc.
- Thời hạn giải quyết:
03 ngày làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ.
Mã TTHC:
3.000481.H35
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN (Ký,
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: - Phân
công 1/4 ngày
Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên VP UBND tỉnh
(xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh (Ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh (Vào
sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
- Bộ phận thu ngân và trả kết
quả
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
* Thời gian thực hiện: - Tiếp
nhận: 1/4 ngày
Lãnh đạo Phòng QL TĐC
* Thời gian thực hiện: - Phân
công: 1/4 ngày
- Thẩm định: 1/4 ngày
Chuyên viên Phòng Phòng
QL TĐC xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 1/4
ngày
102
34
Thủ tục cấp Thông báo
tiếp nhận hồ sơ công bố
đủ năng lực thực hiện
hoạt động đào tạo.
- Thời hạn giải quyết:
10 ngày làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ.
Mã TTHC:
3.000486.H35
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN (Ký,
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Phân công 1/2 ngày
Thẩm định: 1/2 ngày
Chuyên viên VP UBND tỉnh
(xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 02
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh (Ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
- Bộ phận thu ngân và trả kết
quả
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
* Thời gian thực hiện: - Tiếp
nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng QL TĐC
* Thời gian thực hiện: -
Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Chuyên viên Phòng Phòng
QL TĐC xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 02
ngày
103
35
Thủ tục cấp Thông báo
tiếp nhận hồ sơ công bố
bổ sung, điều chỉnh
phạm vi đào tạo.
- Thời hạn giải quyết:
10 ngày làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ.
Mã TTHC:
3.000487.H35
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN (Ký,
duyệt)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh (vào
sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện: -
Phân công 1/2 ngày
Thẩm định: 1/2 ngày
Chuyên viên VP UBND tỉnh
(xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 02
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh (Ký,
phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
- Bộ phận thu ngân và trả kết
quả
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa cấp xã
* Thời gian thực hiện: - Tiếp
nhận: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng QL TĐC
* Thời gian thực hiện: -
Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Chuyên viên Phòng Phòng
QL TĐC xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 02
ngày
104
III
V
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (20TTHC)
1
Thủ tục Chấp thuận
chuyển giao công nghệ
Thời hạn giải quyết: 30
ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
Mã TTHC:
1.013918.H35
TT PVHCC tỉnh;
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa
cấp xã
* Thời gian thực
hiện:
Không quy định
Tổ chức,
Cá nhân
TT PVHCC tỉnh;
Trung tâm phục
vụ hành chính
công cấp xã/Bộ
phận một cửa cấp
xã
* Thời gian thực
½ ngày
Lãnh
đạo
phòng
* Thời
gian
thực
hiện
: ½
ngày
Chuyên viên xử
lý hồ sơ: Dự thảo
tờ trình và Quyết
định chấp thuận
chứng chỉ hành
nghề
* Thời gian thực
hiện:
21 ngày
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
05 ngày
Lãnh đạo
phòng
* Thời
gian thực
hiện: ½
ngày
Văn thư Sở
KH&CN
phát hành
* Thời gian
thực hiện:
½ ngày
Văn thư
UBND tỉnh
* Thời gian
thực hiện:
½ ngày
Lãnh đạo
Sở phê
duyệt
* Thời gian
thực hiện
½ ngày
Văn thư
UBND tỉnh
* Thời gian
thực hiện:
1 ngày
105
2
Cấp Giấy phép chuyển
giao công nghệ.
Thời hạn giải quyết: 15
ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ;
trường hợp từ chối cấp
Giấy phép thì phải trả lời
bằng văn bản và nêu rõ
lý do
Mã TTHC:
1.013927.H35
TT PVHCC tỉnh;
Trung tâm phục vụ
hành chính công
cấp xã/Bộ phận một
cửa cấp xã
* Thời gian thực
hiện:
Không quy định
Tổ chức,
cá nhân
TT PVHCC
tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành
chính công cấp
xã/Bộ phận một
cửa cấp xã
* Thời gian thực
½ ngày
Lãnh
đạo
phòng
* Thời
gian
thực
hiện
: ½ ngày
Chuyên viên xử
lý hồ sơ: Dự thảo
tờ trình và Quyết
định phép chuyển
giao công nghệ
hoặc Thông báo
từ chối cấp giấy
phép.
* Thời gian thực
hiện:
6 ngày
UBND tỉnh
* Thời gian
thực hiện:
05 ngày
Lãnh đạo
phòng
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Văn thư Sở
KH&CN
phát hành
* Thời gian
thực hiện:
½ ngày
Văn thư
UBND tỉnh
* Thời gian
thực hiện:
½ ngày
Lãnh đạo
Sở phê
duyệt
* Thời gian
thực hiện
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
1 ngày
106
3
Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động dịch vụ
đánh giá công nghệ
Thời hạn giải quyết: 10
ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
Mã TTHC:
1.013931.H35
Tổ chức,
cá nhân
TT PVHCC
tỉnh; Trung
tâm phục vụ
hành chính
công cấp
xã/Bộ phận
một cửa cấp
xã
* Thời gian
thực hiện: ½
ngày
Lãnh
đạo
phòng
* Thời
gian
thực
hiện:
½
ngày
Chuyên viên xử lý hồ sơ:
Dự thảo tờ trình và Quyết
định cấp Giấy chứng nhận
* Thời gian thực hiện: 5
ngày
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện: 01
ngày
TT PVHCC tỉnh;
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa
cấp xã
* Thời gian thực
hiện:Không quy
định
Lãnh đạo
phòng
* Thời
gian thực
hiện: ½
ngày
Văn thư Sở
KH&CN
phát hành
* Thời gian
thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư
UBND tỉnh
* Thời gian
thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo
Sở phê
duyệt
* Thời gian
thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện: 1
ngày
107
4
Sửa đổi, bổ sung Giấy
chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động dịch vụ đánh
giá công nghệ.
Thời hạn giải quyết: 10
ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
Mã TTHC:
1.013933.H35
TT PVHCC tỉnh;
Trung tâm phục vụ
hành chính công
cấp xã/Bộ phận
một cửa cấp xã
* Thời gian thực
hiện:
Không quy định
Tổ chức,
cá nhấn
TT PVHCC
tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành
chính công cấp
xã/Bộ phận một
cửa cấp xã
* Thời gian thực
½ ngày
Lãnh đạo
phòng
* Thời
gian thực
hiện
: ½ ngày
Chuyên viên xử
lý hồ sơ:Dự thảo
tờ trình và QĐ
Sửa đổi, bổ sung
Giấy chứng
nhận
đủ điều kiện hoạt
động
dịch vụ
đánh giá
công
nghệ * Thời gian
TH: 5 ngày
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
01 ngày
Lãnh đạo
phòng
* Thời
gian thực
hiện:
1/2 ngày
Văn thư Sở
KH&CN
phát hành
* Thời gian
thực hiện:
½ ngày
Văn thư
UBND tỉnh
* Thời gian
thực hiện:
½ ngày
Lãnh đạo
Sở phê
duyệt
* Thời
gian thực
hiện
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
1 ngày
108
5
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động
dịch vụ đánh giá công
nghệ
Thời hạn giải quyết: 5
ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
Mã TTHC:
1.013936.H35
TT PVHCC tỉnh;
Trung tâm phục vụ
hành chính công
cấp xã/Bộ phận một
cửa cấp xã
* Thời gian thực
hiện:
½ ngày
Tổ chức,
Cá nhân
TT PVHCC
tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành
chính công cấp
xã/Bộ phận một
cửa cấp xã
* Thời gian
thực ½ ngày
Lãnh
đạo
phòng
* Thời
gian
thực
hiện
: ½ ngày
Chuyên viên xử lý
hồ sơ:Dự thảo tờ
trình và Quyết định
cấp lại giấy CN đủ
điều kiện hoạt động
dịch vụ đánh giá
công nghệ
* Thời gian TH:
1/2 ngày
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Lãnh đạo
phòng
* Thời
gian thực
hiện:
1/2 ngày
Văn thư Sở
KH&CN
phát hành
* Thời gian
thực hiện:
½ ngày
Văn thư
UBND tỉnh
* Thời gian
thực hiện:
½ ngày
Lãnh đạo
Sở phê
duyệt
* Thời gian
thực hiện
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
109
6
Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động dịch vụ
giám định công nghệ
Thời hạn giải quyết: 10
ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
Mã TTHC:
1.013939.H35
TT PVHCC tỉnh;
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa
cấp xã
* Thời gian thực hiện:
Không quy định
Tổ
chức, cá
nhân
TT PVHCC
tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành
chính công cấp
xã/Bộ phận một
cửa cấp xã
* Thời gian thực
½ ngày
Lãnh
đạo
phòng
* Thời
gian
thực
hiện
: ½
ngày
Chuyên viên xử
lý hồ sơ: Dự
thảo tờ trình và
Quyết định cấp
chứng nhận đủ
điều kiện hoạt
động dịch vụ
giám định công
nghệ
* Thời gian TH:
3 ngày
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
03 ngày
Lãnh đạo
phòng
* Thời
gian thực
hiện:
1/2 ngày
Văn thư Sở
KH&CN
phát hành
* Thời gian
thực hiện:
½ ngày
Văn thư
UBND tỉnh
* Thời gian
thực hiện:
½ ngày
Lãnh đạo
Sở phê
duyệt
* Thời gian
thực hiện
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
1 ngày
110
7
Sửa đổi, bổ sung Giấy
chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động dịch vụ giám
định công nghệ
Thời hạn giải quyết: 10
ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
Mã TTHC:
1.013940.H35
TT PVHCC tỉnh;
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa
cấp xã
* Thời gian thực
hiện:
Không quy định
Tổ chức
TT PVHCC
tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành
chính công cấp
xã/Bộ phận một
cửa cấp xã
* Thời gian thực
½ ngày
Lãnh
đạo
phòng
* Thời
gian
thực
hiện
: ½
ngày
Chuyên viên xử
lý hồ sơ:Dự thảo
tờ trình và Quyết
định sửa đổi, bổ
sung GCN đủ
điều kiện hoạt
động dịch vụ
giám định công
nghệ
* Thời gian TH:
3 ngày
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
03 ngày
Lãnh đạo
phòng
* Thời
gian thực
hiện:
1/2 ngày
Văn thư Sở
KH&CN
phát hành
* Thời gian
thực hiện:
½ ngày
Văn thư
UBND tỉnh
* Thời gian
thực hiện:
½ ngày
Lãnh đạo
Sở phê
duyệt
* Thời gian
thực hiện
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
1 ngày
111
8
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động
dịch vụ giám định công
nghệ
Thời gian thực hiện: 5
ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
Mã TTHC:
1.013943.H35
TT PVHCC tỉnh;
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa
cấp xã
* Thời gian thực
hiện:
Không quy định
Cá nhân
TT PVHCC tỉnh;
Trung tâm phục vụ
hành chính công
cấp xã/Bộ phận
một cửa cấp xã
* Thời gian thực
½ ngày
Lãnh đạo
phòng
* Thời
gian thực
hiện
: ½ ngày
Chuyên viên xử
lý hồ sơ: Dự
thảo tờ trình và
Quyết định Cấp
lại GCN đủ
điều kiện hoạt
động dịch vụ
GĐCN
* Thời gian TH:
1/2 ngày
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
1 ngày
Lãnh đạo
phòng
* Thời
gian thực
hiện:
1/2 ngày
Văn thư Sở
KH&CN
phát hành
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Lãnh đạo
Sở phê
duyệt
* Thời
gian thực
hiện
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
½ ngày
112
9
Xác nhận phương tiện
vận tải chuyên dùng
trong dây chuyền công
nghệ sử dụng trực tiếp
cho hoạt động sản xuất
của dự án đầu tư
Thời gian thực hiện: 10
hoặc 20 ngày ngày làm
việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ, trong
trường hợp cần thiết
thành lập hội đồng thẩm
tra hồ sơ
Mã TTHC:
1.013944.H35
TT PVHCC tỉnh;
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa
cấp xã
* Thời gian thực
hiện:
Không quy định
Cá
nhân
TT PVHCC tỉnh;
Trung tâm phục vụ
hành chính công
cấp xã/Bộ phận
một cửa cấp xã
* Thời gian thực
½ ngày
Lãnh
đạo
phòng
* Thời
gian
thực
hiện
: ½
ngày
Chuyên viên xử lý
hồ sơ: TH1: Dự thảo
tờ trình và QĐ xác
nhận
* Thời gian TH: 3
ngày
TH2: Tham mưu
thành lập HĐ thẩm
tra hồ sơ Dự thảo tờ
trình và QĐ xác
nhận
* Thời gian TH: 13
ngày
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
03 ngày
Lãnh đạo
phòng
* Thời
gian thực
hiện:
1/2 ngày
Văn thư
Sở
KH&CN
phát hành
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Lãnh đạo
Sở phê
duyệt
* Thời
gian thực
hiện
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
1 ngày
113
10
Cho phép thành lập và
phê duyệt điều lệ của tổ
chức khoa học và công
nghệ có vốn nước ngoài
Thời gian giải quyết:
- Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ, Sở Khoa học
và Công nghệ kiểm tra
tính hợp lệ của hồ sơ và
trường hợp hồ sơ không
hợp lệ, có thông báo
bằng văn bản cho tổ
chức, cá nhân biết để sửa
đổi, bổ sung.
- Trong thời hạn 20 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ có kết
quả giải quyết.
Mã TTHC:
1.013938.H35
TT PVHCC tỉnh;
Trung tâm phục vụ
hành chính công
cấp xã/Bộ phận
một cửa cấp xã
* Thời gian thực
hiện:
Không quy định
Tổ chức
TT PVHCC
tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành
chính công cấp
xã/Bộ phận một
cửa cấp xã
* Thời gian thực
½ ngày
Lãnh
đạo
phòng
* Thời
gian
thực
hiện
: ½
ngày
Chuyên viên xử
lý hồ sơ: Dự
thảo tờ trình và
quyết định phê
duyệt điều lệ
của tổ chức
KHCN có vốn
nước ngoài hoặc
Thông báo từ
chối
* Thời gian TH:
11 ngày
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
05 ngày
Lãnh đạo
phòng
* Thời
gian thực
hiện:
1/2 ngày
Văn thư Sở
KH&CN
phát hành
* Thời gian
thực hiện:
½ ngày
Văn thư
UBND tỉnh
* Thời gian
thực hiện:
½ ngày
Lãnh đạo
Sở phê
duyệt
* Thời gian
thực hiện
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
1 ngày
114
11
Cấp Giấy phép thành lập
lần đầu cho Văn phòng
đại diện, Chi nhánh của
tổ chức khoa học và
công nghệ nước ngoài tại
Việt Nam
Thời gian giải quyết:
- Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ, Sở Khoa học
và Công nghệ kiểm tra
tính hợp lệ của hồ sơ và
trường hợp hồ sơ không
hợp lệ, có thông báo
bằng văn bản cho tổ
chức, cá nhân biết để sửa
đổi, bổ sung.
- Trong thời hạn 30 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ có kết
quả giải quyết.
Mã TTHC:
1.013941.H35
TT PVHCC tỉnh;
Trung tâm phục vụ
hành chính công
cấp xã/Bộ phận một
cửa cấp xã
* Thời gian thực
hiện:
Không quy định
Tổ chức
TT PVHCC
tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành
chính công cấp
xã/Bộ phận một
cửa cấp xã
* Thời gian
thực ½ ngày
Lãnh
đạo
phòng
* Thời
gian
thực
hiện
: ½
ngày
Chuyên viên xử
lý hồ sơ: Dự
thảo tờ trình và
Quyết định Cấp
phép thành lập
cho tổ chức
hoặc thông báo
từ chối cấp giấy
phép
* Thời gian TH:
21 ngày
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
05 ngày
Lãnh đạo
phòng
* Thời
gian thực
hiện:
1/2 ngày
Văn thư Sở
KH&CN
phát hành
* Thời gian
thực hiện:
½ ngày
Văn thư
UBND tỉnh
* Thời gian
thực hiện:
½ ngày
Lãnh đạo
Sở phê
duyệt
* Thời
gian thực
hiện
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
1 ngày
115
12
Đề nghị thành lập tổ
chức khoa học và công
nghệ trực thuộc ở nước
ngoài
Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ, Sở Khoa học
và Công nghệ kiểm tra
tính hợp lệ của hồ sơ và
trường hợp hồ sơ không
hợp lệ, có thông báo
bằng văn bản cho tổ
chức, cá nhân biết để sửa
đổi, bổ sung.
- Trong thời hạn 15 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ phải
có kết quả giải quyết
Mã TTHC:
1.013920.H35
TT PVHCC tỉnh;
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa
cấp xã
* Thời gian thực
hiện:
Không quy định
Tổ
chức,
Cá nhân
TT PVHCC tỉnh;
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa
cấp xã
* Thời gian thực
½ ngày
Lãnh đạo
phòng
* Thời
gian thực
hiện
: ½ ngày
Chuyên viên xử
lý hồ sơ: Dự
thảo
tờ trình;
Quyết định
thành lập tổ
chức KHCN
hoặc thông báo
từ chối thành
lập.
* Thời gian TH:
8 ngày
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
03 ngày
Lãnh đạo
phòng
* Thời
gian thực
hiện:
1/2 ngày
Văn thư Sở
KH&CN
phát hành
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Lãnh đạo
Sở phê
duyệt
* Thời
gian thực
hiện
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
1 ngày
116
13
Đề nghị thành lập Văn
phòng đại diện, Chi
nhánh của tổ chức khoa
học và công nghệ Việt
Nam ở nước ngoài
Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ, Sở Khoa học
và Công nghệ kiểm tra
tính hợp lệ của hồ sơ và
trường hợp hồ sơ không
hợp lệ, có thông báo
bằng văn bản cho tổ
chức, cá nhân biết để sửa
đổi, bổ sung.
- Trong thời hạn 15 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ phải
có kết quả giải quyết
Mã TTHC:
1.013926.H35
TT PVHCC tỉnh;
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp
xã/Bộ phận một cửa
cấp xã
* Thời gian thực
hiện:
Không quy định
Tổ
chức
TT PVHCC
tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành
chính công cấp
xã/Bộ phận một
cửa cấp xã
* Thời gian
thực ½ ngày
Lãnh
đạo
phòng
* Thời
gian
thực
hiện
: ½
ngày
Chuyên viên xử
lý hồ sơ: Dự thảo
tờ trình; Quyết
định thành lập
VP đại diện, chi
nhánh của
TCKHCN Việt
Nam ở nước
ngoài hoặc thông
báo từ chối thành
lập
* Thời gian
TH:
8 ngày
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
03 ngày
Lãnh đạo
phòng
* Thời
gian thực
hiện:
1/2 ngày
Văn thư
Sở
KH&CN
phát hành
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Lãnh đạo
Sở phê
duyệt
* Thời
gian thực
hiện
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
1 ngày
117
14
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận hoạt động ứng
dụng công nghệ cao cho
tổ chức
Thời hạn giải quyết: 10
ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
Mã TTHC:
1.013957.H35
TT PVHCC tỉnh;
Trung tâm phục
vụ hành chính
công cấp xã/Bộ
phận một cửa cấp
xã
* Thời gian thực
hiện:
Không quy định
Tổ
chức,
Cá
nhân
TT PVHCC
tỉnh; Trung
tâm phục vụ
hành chính
công cấp
xã/Bộ phận
một cửa cấp
xã
* Thời gian
thực 1/2ngày
Lãnh
đạo
phòng
* Thời
gian
thực
hiện
: ½
ngày
Chuyên viên xử
lý hồ sơ: Dự
thảo tờ trình và
Quyết định cấp
chứng nhận hoạt
động ứng dụng
cNC
* Thời gian TH:
3 ngày
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
03 ngày
Lãnh đạo
phòng
* Thời
gian thực
hiện:
1/2 ngày
Văn thư
Sở
KH&CN
phát hành
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Lãnh đạo
Sở phê
duyệt
* Thời
gian thực
hiện
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
1 ngày
118
15
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận hoạt động ứng
dụng công nghệ cao cho
cá nhân
Thời hạn giải quyết: 10
ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
Mã TTHC:
1.013969.H35
TT PVHCC tỉnh;
Trung tâm phục vụ
hành chính công
cấp xã/Bộ phận
một cửa cấp xã
* Thời gian thực
hiện:
Không quy định
Cá
nhân
TT PVHCC
tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành
chính công cấp
xã/Bộ phận một
cửa cấp xã
* Thời gian
thực 1/2ngày
Lãnh
đạo
phòng
* Thời
gian
thực
hiện
: ½
ngày
Chuyên viên
xử lý hồ sơ: Dự
thảo tờ trình và
Quyết định cấp
giấy chứng
nhận hoạt động
ứng dụng CNC
* Thời gian
TH: 3 ngày
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
03 ngày
Lãnh đạo
phòng
* Thời
gian thực
hiện:
1/2 ngày
Văn thư
Sở
KH&CN
phát hành
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Lãnh đạo
Sở phê
duyệt
* Thời
gian thực
hiện
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
1 ngày
119
16
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận doanh nghiệp công
nghệ cao
Thời hạn giải quyết: 20
ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
Mã TTHC:
1.013961.H35
TT PVHCC tỉnh;
Trung tâm phục
vụ hành chính
công cấp xã/Bộ
phận một cửa cấp
xã
* Thời gian thực
hiện:
Không quy định
Tổ
chức,
Cá
nhân
TT PVHCC
tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành
chính công cấp
xã/Bộ phận một
cửa cấp xã
* Thời gian
thực 1/2ngày
Lãnh
đạo
phòng
* Thời
gian
thực
hiện
: ½
ngày
Chuyên viên xử
lý hồ sơ: Dự
thảo tờ trình và
Quyết định ghi
nhận hoặc từ
chối cấp giấy
chứng nhận DN
CNC
* Thời gian
TH: 11 ngày
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
05 ngày
Lãnh đạo
phòng
* Thời
gian thực
hiện:
1/2 ngày
Văn thư
Sở
KH&CN
phát hành
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Lãnh đạo
Sở phê
duyệt
* Thời
gian thực
hiện
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
1 ngày
120
17
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận hoạt động nghiên
cứu và phát triển công
nghệ cao cho tổ chức
Thời hạn giải quyết: 10
ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
Mã TTHC:
1.013964.H35
TT PVHCC tỉnh;
Trung tâm phục
vụ hành chính
công cấp xã/Bộ
phận một cửa cấp
xã
* Thời gian thực
hiện:
Không quy định
Tổ
chức
TT PVHCC
tỉnh; Trung
tâm phục vụ
hành chính
công cấp xã/Bộ
phận một cửa
cấp xã
* Thời gian
thực 1/2ngày
Lãnh
đạo
phòng
* Thời
gian
thực
hiện
: ½
ngày
Chuyên viên
xử lý hồ sơ:
Dự thảo tờ
trình và Quyết
định cấp hoặc
từ chối cấp phó
bản, cấp lại
Giấy giấy
chứng nhận
HĐ nghiên cứu
và PTCN
* Thời gian
TH: 3 ngày
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
03 ngày
Lãnh đạo
phòng
* Thời
gian thực
hiện:
1/2 ngày
Văn thư
Sở
KH&CN
phát hành
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Lãnh đạo
Sở phê
duyệt
* Thời
gian thực
hiện
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
1 ngày
121
18
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận hoạt động nghiên
cứu và phát triển công
nghệ cao cho cá nhân
Thời hạn giải quyết: 10
ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
Mã TTHC:
1.013969H35
TT PVHCC tỉnh;
Trung tâm phục vụ
hành chính công
cấp xã/Bộ phận một
cửa cấp xã
* Thời gian thực
hiện:
Không quy định
Cá nhân
TT PVHCC
tỉnh; Trung tâm
phục vụ hành
chính công cấp
xã/Bộ phận
một cửa cấp xã
* Thời gian
thực ½ ngày
Lãnh
đạo
phòng
* Thời
gian
thực
hiện
: ½
ngày
Chuyên viên xử
lý hồ sơ: Dự
thảo tờ trình và
Quyết định cấp
giấy chứng
nhận hoạt động
NC phát triển
CN
* Thời gian
TH: 3 ngày
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
03 ngày
Lãnh đạo
phòng
* Thời
gian thực
hiện:
1/2 ngày
Văn thư Sở
KH&CN
phát hành
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Lãnh đạo
Sở phê
duyệt
* Thời
gian thực
hiện
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
1 ngày
122
19
Cấp giấy chứng nhận
doanh nghiệp thành lập
mới từ dự án đầu tư sản
xuất sản phẩm thuộc
Danh mục sản phẩm
công nghệ cao được
khuyến khích phát triển
Thời hạn giải quyết:
22 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ theo quy
định.
Mã TTHC:
2.002794.H35
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh *
Thời gian
thực hiện:
Không quy
định
Tổ
chức
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
tỉnh
* Thời
gian
thực ½
ngày
Lãnh đạo
phòng
* Thời
gian thực
hiện
: ½ ngày
Chuyên viên xử lý
hồ sơ: Tham mưu
thành lập HĐ tư
vấn thẩm định
Dự thảo tờ trình,
Quyết định cấp
chứng nhận
hoặcThông báo từ
chối.
* Thời gian TH:
13 ngày
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
05 ngày
Lãnh đạo
phòng
* Thời
gian thực
hiện:1/2
ngày
Văn thư
Sở
KH&CN
phát hành
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Lãnh đạo
Sở phê
duyệt
* Thời
gian thực
hiện
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
1 ngày
123
20
Cấp giấy chứng nhận cơ
sở ươm tạo công nghệ
cao, ươm tạo doanh
nghiệp công nghệ cao
Thời hạn giải quyết: 22
ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ theo quy định.
Mã TTHC:
2.002795.H35
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh *
Thời gian
thực hiện:
½ ngày
Tổ
chức
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
* Thời gian
thực ½ ngày
Lãnh
đạo
phòng
* Thời
gian
thực
hiện
: ½
ngày
Chuyên viên xử lý
hồ sơ: Tham mưu
thành lập HĐ tư
vấn thẩm định
Dự thảo tờ trình,
Quyết định cấp
chứng nhận
hoặcThông báo từ
chối.
* Thời gian TH:
13 ngày
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
05 ngày
Lãnh đạo
phòng
* Thời
gian thực
hiện:1/2
ngày
Văn thư
Sở
KH&CN
phát hành
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian thực
hiện:
½ ngày
Lãnh đạo
Sở phê
duyệt
* Thời
gian thực
hiện
½ ngày
Văn thư
UBND
tỉnh
* Thời
gian
thực
hiện:
½ ngày

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2613/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính trong phạm vi cấp tỉnh thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lai Châu

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2613/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×