• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1041/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2025 phê duyệt quy trình thủ tục hành chính Lao động Tiền lương Bảo hiểm xã hội

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 06/08/2025 15:12 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1041/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Cù Ngọc Trang
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lao động, Tiền lương và Bảo hiểm xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/07/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Bảo hiểm Lao động-Tiền lương Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1041/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1041/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1041/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-TTPVHCC
Hà Nội, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
lĩnh vực Lao động, Tiền lương và Bảo hiểm xã hội thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ v
Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi
hành một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện
cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 499/QĐ-BNV ngày 17/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội
vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung nh vực Lao động,
Tiền lương và Bảo hiểm xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Quyết định số 63/2024/-UBND ngày 24/10/2024 của UBND
Thành phố quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung
tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;
Căn cứ Quyết định số 791/QĐ-TTPVHCC ngày 02/6/2025 của Trung tâm
phục vụ hành chính công thành phố Nội về việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Lao động, Tiền lương Bảo hiểm
hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 1716/QĐ-UBND ngày 25/3/2025 của Chủ tịch UBND
1041
09
7
Thành phố về việc Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền cho Giám đốc Trung tâm
phục vụ hành chính công Thành phố thực hiện Phê duyệt quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính; Phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành
chính; Phê duyệt phương án tái cấu trúc quy trình giải quyết thủ tục hành chính;
Phê duyệt quy trình điện tử thực hiện thủ tục hành chính nội bộ thuộc phạm vi
quản lý của UBND Thành phố;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ thành phố Nội tại Công văn s
2889/SNV-VP ngày 27/5/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 01 quy trình nội bộ giải quyết thủ
tục hành chính trong lĩnh vực Lao động, Tiền lương và Bảo hiểm xã hội thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội.
(chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ
Quyết định này xây dựng quy trình điện tử để phục vụ việc tiếp nhận, giải quyết
thủ tục hành chính trên hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Thành
phố theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính số 1 (mã QT-01) phần I, Lĩnh
vực Trẻ em, mục A tại Phụ lục 1, 2 ban hành kèm theo Quyết định số 6606/QĐ-
UBND ngày 28/12/2023 ca Ch tịch UBND thành phHà Ni hết hiu lc thi hành.
Điều 4. Sở Nội vụ, Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các Sở,
ban, ngành Thành ph các tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC - Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Nội v; (để báo cáo)
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- Trung tâm PVHCC: GĐ, PGĐ,
các phòng HCQT, TCT, KSTTHC, các CN;
- Lưu: VT, Sở TNV, TTPVHCC.
GIÁM ĐỐC
Cù Ngọc Trang
Phụ lục
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG, BẢO HIỂM XÃ HỘI THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2025
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)
A. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUC THM QUYN GII QUYT CA S NI V THÀNH PH HÀ NI
STT
Tên quy trình ni b
Ký hiệu
1
Đề nghị việc sử dụng người chưa đủ 13 tuổi làm việc
QT-01
B. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Quy trình: Đề nghị việc sử dụng người chưa đủ 13 tuổi làm việc (QT-01)
1.
Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức thẩm định hồ sơ Đề nghị việc sử dụng người chưa đủ
13 tuổi làm việc
2.
Phạm vi:
Áp dụng đối với người sử dụng lao động (doanh nghiệp, quan, tchức, hợp tác
xã, hộ gia đình, nhân) nhu cầu thực hiện thủ tục cấp Giấy pp hoạt động cho
thuê lại lao động.
3.
Đối tượng:
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Người sử dụng lao động (doanh nghiệp,
quan, tổ chức, hợp tác xã, hộ gia đình, cá nhân).
Cán bộ, công chức thuộc Phòng Lao động, Tiền ơng Doanh nghiệp; Cán bộ,
công chức thuộc Trung tâm Phục vụ Hành chính công Thành phố các phòng
liên quan thuộc SNội vụ chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
4.
Nội dung quy trình:
4.1.
Cơ sở pháp lý
- Bộ luật Lao động năm 2019;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử
một số vấn đề liên quan đến sắp xếp t chức bộ máy nhà nước.Nghị định số
25/2025/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ.
Nghị định số 45/2025/-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các
cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và
Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố
trực thuộc trung ương.
09
7
Thông số 09/2020/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ
Lao động - Thương binh hội quy định chi tiết hướng dẫn thi hành một số
điều của Bộ luật Lao động về lao động chưa thành niên.
Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/8/2023 sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số
điều của các Thông tư, Thông liên tịch có quy định đến việc nộp, xuất trình sổ h
khẩu giấy, số tạm trú giấy hoặc giấy tờ yêu cầu xác nhận nơi cư trú khi thực hiện
thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực quản nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh
và Xã hội.
Quyết định số 499/QĐ-BNV ngày 17/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Lao động, Tiền ơng Bảo
hiểm xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ.
4.2.
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
-
Văn bản đề nghviệc sử dụng người chưa đ13 tuổi
làm việc theo Mẫu số 01 tại Phụ lục I ban hành m
theo Thông số 09/2020/TT-BLĐTBXH ngày 12
tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội.
x
-
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp, hợp tác xã,
liên hợp tác hoặc giấy chứng nhận đăng đầu
hoặc văn bản chấp thuận chủ trương đầu hoặc quyết
định thành lập quan, tổ chức hoặc hợp đồng hợp tác
của tổ hợp tác, trong trường hợp người sử dụng lao
động là doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức, hợp tác xã.
x
-
Phiếu lịch pháp của người giao kết hợp đồng lao
động bên phía người sử dụng lao động được cấp không
quá 06 tháng kể từ ngày cấp đến ngày giao kết hợp
đồng lao động, trong đó không án tích vhành vi
xâm hại trẻ em.
x
-
Bản cam kết chưa từng bị truy cứu trách nhiệm hình
sự, xử phạt vi phạm hành chính về hành vi m hại trẻ
em của người giao kết hợp đồng lao động bên phía
người sử dụng lao động theo Mẫu số 02 tại Phụ lục I
ban hành kèm theo Thông số 09/2020/TT-
BLĐTBXH.
x
-
Hợp đồng lao động hoặc dự thảo hợp đồng lao động
giữa người sử dụng lao động với người chưa đủ 13 tuổi
người đại diện theo pháp luật của người đó. Trong
trường hợp dự thảo hợp đồng lao động thì phải có
Phiếu đồng ý của người đại diện theo pháp luật của
x
người chưa đủ 13 tuổi làm việc theo Mẫu số 03 tại Phụ
lục I ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-
BLĐTBXH.
-
Giấy khai sinh, giấy khám sức khỏe của người chưa đ
13 tuổi. Thời khóa biểu hoặc chương trình học tập của
sở giáo dục nơi người chưa đủ 13 tuổi đang học tập
nếu đang đi học.
x
4.3.
Số lượng: 01 bộ.
4.4.
Thời gian xử lý: 10 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
4.5.
Phí/lệ phí: Không.
4.6.
Quy trình xử lý công việc
Tên bước
Chi tiết
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu
B1: Tổ
chức, cá
nhân nộp
hồ sơ đề
nghị giải
quyết
TTHC
Tổ chức, nhân nhu cầu chuẩn
bị và nộp đầy đủ hồ theo quy định
tại mục 4.2 về Chi nhánh số 02
Trung tâm Phục vụ nh chính công
Thành phố (CN 02 TTPVHCCTP)
theo một trong các hình thức sau:
1. Np trc tiếp ti CN 02 TTPVHCCTP.
2. Gi qua dch v bưu chính đến CN 02
TTPVHCCTP.
3. Np h sơ trc tuyến qua H thng thông
tin gii quyết th tc hành chính ca Thành
phố (https://dichvucong.hanoi.gov.vn/)
Tổ chức, cá
nhân có nhu
cầu đề nghị
giải quyết
TTHC
Khi có
nhu cầu
Thành phần hồ
theo mục
4.2
B2: Tiếp
nhận và
bàn giao
hồ sơ
* Tiếp nhận, hướng dẫn: tiếp nhận
hồ của tổ chức, nhân trách
nhiệm xem xét, kiểm tra tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ:
1. Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, cán
bộ, công chức tiếp nhận hồ phải
hướng dẫn đại diện tổ chức, nhân
bổ sung, hoàn thiện h theo quy
định nêu do theo mẫu Phiếu
hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ (theo
Mẫu)
2. Trường hợp hồ đầy đủ, chính
CN 02
TTPVHCCTP
0,5 ngày
làm việc
1. Phiếu hướng
dẫn hoàn thiện
hồ sơ.
2. Giy tiếp nhn
h sơ và hn ngày
tr kết qu.
3. Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h sơ.
xác theo quy định, Cán bộ, công
chức tiếp nhận hồ sơ và lập Giấy tiếp
nhận hồ hẹn ngày trả kết quả
(theo Mẫu).
Vic tiếp nhn h phn hi ti
t chc, cá nhân theo các hình thc
tương ứng quy định ti Bước 1.
* Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ:
1. Trường hợp nhận hồ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính, cán bộ,
công chức CN 02 TTPVHCCTP
thực hiện các nội dung sau:
- Ký số hồ sơ đề nghị theo quy định.
- Hướng dẫn tổ chức, nhân gửi hồ
qua Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính của Thành phố
(https://dichvucong.hanoi.gov.vn/).
- In Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ và bàn giao hồ sơ về
Phòng chuyên môn (qua dịch vụ
chuyển phát).
- Tích chuyển hồ trên hệ thống
đến Lãnh đạo phòng chuyên môn để
phân công thực hiện.
2. Trường hợp nhận hồ trực tuyến
qua Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính của Thành phố
(https://dichvucong.hanoi.gov.vn/):
Cán bộ, công chức CN 02
TTPVHCCTP tích chuyển trên hệ
thống đến Lãnh đạo phòng chuyên
môn để phân công thực hiện.
B3: phân
công thụ
Sau khi tiếp nhận hồ trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính của Thành phố, Lãnh đạo
Phòng chuyên môn tích chuyển trên
hệ thống đến cán bộ, công chức
phòng để thực hiện.
Lãnh đạo
Phòng Lao
động, Tiền
lương và
Doanh nghiệp
01 ngày
làm việc
B4: thụ lý,
thẩm định
hồ sơ trình
Lãnh đạo
Phòng
chuyên
môn
Cán bộ, công chức Phòng chuyên
môn được phân công thụ lý hồ sơ
tiến hành thẩm định:
- Trường hợp đạt yêu cầu thì cán bộ,
công chức Phòng chuyên môn dự
thảo văn bản Văn bản đồng ý việc sử
dụng người chưa đủ 13 tuổi làm
việc, trình Lãnh đạo phòng chuyên
môn xem xét, nháy, đồng thời
tích chuyển hồ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành
chính của Thành phố đến Lãnh đạo
phòng chuyên môn.
- Trường hợp hồ không đủ điều
kiện giải quyết thì cán bộ, công chức
Phòng chuyên môn dự thảo văn bản
thông báo nêu do, trình Lãnh
đạo phòng chuyên n xem xét,
nháy, đồng thời tích chuyển hồ sơ
trên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính của Thành phố
đến Lãnh đạo phòng chuyên môn.
- Đối với hồ quá hạn giải quyết,
trong thời hạn chậm nhất 01 ngày
trước ngày hết hạn, cán bộ, công chức
Phòng chuyên môn d thảo Thư xin
lỗi hẹn lại ngày trả kết quả (theo
Mẫu), trong đó ghi do quá hạn,
thời gian đnghị gia hạn trả kết quả
để trình Lãnh đạo phòng chuyên môn,
Lãnh đạo Sở phê duyệt, chuyển CN
02 TTPVHCCTP để trả cho tổ chức,
cá nhân.
Việc hẹn lại ngày trả kết quả được
thực hiện không quá một lần.
Cán bộ, công
chức Phòng
Lao động,
Tiền lương và
Doanh nghiệp
5,5 ngày
làm việc
- Mẫu số 01 tại
Phụ lục I ban
hành kèm theo
Thông số
09/2020/TT-
VPCP;
- Phiếu từ chối
tiếp nhận, giải
quyết hồ sơ;
- Phiếu xin lỗi
hẹn ngày
trả kết quả;
B5: Lãnh
đạo Phòng
chuyên
môn phê
duyệt hồ
Lãnh đạo phòng xem xét, nháy
văn bản, đồng thời tích chuyển hồ
trên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính của Thành phố
đến Lãnh đạo Sở để xem xét, p
duyệt.
Lãnh đạo
Phòng Lao
động, Tiền
lương và
Doanh nghiệp
01 ngày
làm việc
Mẫu số 01 tại
Phụ lục I ban
hành kèm theo
Thông số
09/2020/TT-
VPCP.
B6: Lãnh
đạo Sở
phê duyệt
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt hồ
sơ, đồng thời tích chuyển lại hồ
trên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính của Thành phố
đến cán bộ, công chức phòng chuyên
môn để hoàn thiện hồ sơ.
Lãnh đạo
Sở Nội vụ
01 ngày
làm việc
Mẫu số 01 tại
Phụ lục I ban
hành kèm theo
Thông số
09/2020/TT-
VPCP.
B7: Cán
bộ, công
chức
Phòng
chuyên
môn hoàn
thiện hồ sơ
Cán bộ, công chức Phòng chuyên
môn phát nh văn bản, chuyển trả
kết quả cho CN 02 TTPVHCCTP
(qua dịch vụ chuyển phát), đồng thời
thao tác hoàn thiện h , gắn kết
quả giải quyết TTHC trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của
Thành phố và thực hiện lưu trữ hồ
sơ.
Cán bộ, công
chức Phòng
Lao động,
Tiền lương và
Doanh nghiệp
01 ngày
làm việc
Mẫu số 01 tại
Phụ lục I ban
hành kèm theo
Thông số
09/2020/TT-
VPCP.
B8: Trả
kết quả
cho tổ
chức, cá
nhân
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
CN 02 TTP
VHCCTP
Giờ hành
chính
Mẫu số 01 tại
Phụ lục I ban
hành m theo
Thông số
09/2020/TT-
VPCP.
4.7
Các biểu mẫu kèm theo
- Các biểu mẫu trong quy trình giải quyết TTHC tại Điều 9 Thông tư số 01/2018/TT-
VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ;
- Các mẫu số tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông số 09/2020/TT-BLĐTBXH
ngày 12/11/2020 của Bộ Lao động thương binh và xã hội (kèm theo dưới đây).
Mẫu số 01
(Tên doanh nghiệp/ tác
/hộ gia đình/cá nhân)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ….
Hà Nội, ngày tháng năm 2025
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ VIỆC SỬ DỤNG
NGƯỜI CHƯA ĐỦ 13 TUỔI LÀM VIỆC
Kính gửi: Sở Nội vụ thành phố Hà Nội
Căn cứ Bộ luật Lao động năm 2019;
Căn cứ Thông số 09/2020/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 11 năm 2020
của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh hội quy định chi tiết hướng
dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về lao động chưa thành niên;
(Tên doanh nghiệp, quan, tổ chức, hợp tác xã; hộ gia đình, nhân sử
dụng lao động) ... đề nghị Sở Nội vụ thành phố Hà Nội về việc sử dụng người chưa
đủ 13 tuổi làm việc, với các nội dung sau:
Phần I. Thông tin về doanh nghiệp/ hộ gia đình, cá nhân
Tên doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức, hợp tác xã, hộ gia đình, cá nhân (ghi
bằng chữ in hoa): …………………..
1. Địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp, quan, tchức, hợp tác xã/ Địa
chỉ thường trú/tạm trú của hộ gia đình, cá nhân: ………………..
2. Điện thoại: ..... Fax: ............................. Email: ......................
3. Người đại diện theo pháp luật ký hợp đồng lao động:
Họ và tên: .........................................................................................................
Chức vụ/Chức danh: ........................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: .......................................... Giới tính: .......................
Quốc tịch:.........................................................................................................
Hộ chiếu/căn cước công dân (CCCD): ......... ; cấp ngày: ….... tại: ................
Nơi đăng hộ khẩu thường trú: ...................................................................
Điện thoại: .................................................. Email: .........................................
Phần II. Tóm tắt thông tin về người chưa đủ 13 tuổi làm việc và nội
dung cơ bản của Hợp đồng lao động với người chưa đủ 13 tuổi
1. Người chưa đủ 13 tuổi
Họ và tên: ............................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: .....................................................................................
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: .....................................................................
Địa chỉ nơi cư trú: .............................................................................................
Tình trạng đi học (nếu có): Là học sinh lớp.... Trường ....................................
Điện thoại (nếu có): ..........................................................................................
Số định danh cá nhân/Số hộ chiếu (nếu có): ……Cấp ngày ........... tại.......
2. Người đại diện của người chưa đủ 13 tuổi
Họ và tên: .................................................................................................... ..
Mối quan hệ với người chưa đủ 13 tuổi: ........................................................
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ....................................................................
Địa chỉ nơi cư trú: ...........................................................................................
Điện thoại: …………………………………..Email (nếu có) ...................... ..
CCCD/ Số hộ chiếu: ................................. Cấp ngày ..... tại..........................
Nội dung cơ bản của Hợp đồng lao động với người chưa đủ 13 tuổi (Ghi
cụ thể: Công việc; nơi làm việc; thời hạn của Hợp đồng lao động; mức lương; thời
giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi; trang bị bảo hộ lao động cho người chưa đủ 13
tuổi; chỗ cho người chưa đủ 13 tuổi Làm việc xa gia đình; việc đảm bảo điều
kiện học tập):
Phần III. Hồ sơ kèm theo
1. ..........................................................................................................................
2. ..........................................................................................................................
3. ..........................................................................................................................
Nơi nhận:
- Như trên;
..........
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP/CƠ QUAN/ TỔ CHỨC/ HỢP TÁC
XÃ/ HỘ GIA ĐÌNH/CÁ NHÂN
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu (nếu có))
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…, ngày .............. tháng ...... năm .......
CAM KẾT CHƯA TỪNG BỊ TRUY CỨU TRÁCH NHIỆM HÌNH SỰ,
XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH VỀ HÀNH VI XÂM HẠI TRẺ EM
(Dành cho người giao kết hợp đng lao động bên phía người sử dụng lao động)
Tên tôi là: ..........................................................................................................
Giới tính: .........................................................................................................
Quốc tịch: .................................................. Sinh ngày: ...................................
Số CMND/Hộ chiếu/CCCD ................................. Cấp ngày .... tại ........
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ....................................................................
Địa chỉ nơi cư trú: .............................................................................................
Điện thoại: ................................................... E-mail: .....................................
Chức vụ/Chức danh: ........................................................................................
Tôi cam kết chưa từng btruy cứu trách nhiệm nh sự, xử phạt vi phạm
hành chính về hành vi xâm hại trẻ em./.
NGƯỜI CAM KẾT
(Ký, ghi rõ họ tên)
Mẫu số 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________
PHIẾU ĐỒNG Ý CỦA NGƯỜI ĐẠI DIỆN
THEO PHÁP LUẬT CỦA NGƯỜI CHƯA ĐỦ 13 TUỔI LÀM VIỆC
Họ và tên: ......................................................................................................
Mối quan hệ với người chưa đủ 13 tuổi: ......................................................
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: .................................................................
Địa chỉ nơi cư trú: .........................................................................................
Điện thoại: ..................................... Email (nếu có) .................................
Số CMND/ Số hộ chiếu/CCCD: ................. cấp ngày ........... tại ............
Đồng ý cho: ………(ghi họ tên của người chưa đủ 13 tuổi làm việc)
ký hợp đồng lao động với:
Ông/bà ............................................................................................ (ghi rõ
họ và tên), chức vụ/chức danh: ............................................. , đại diện cho: ……...
Địa chỉ đăng ký kinh doanh: .........................................................................
Với các nội dung dự thảo của hợp đồng lao động với người chưa đủ 13
tuổi.
- …..
- …..
- …..
Người đại diện theo pháp luật
(Ký, ghi rõ họ và tên)
13
Mẫu số 04
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH/THÀNH PHỐ
SỞ NỘI VỤ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ….
V/v Sử dụng người chưa
đủ 13 tuổi làm việc
Hà Nội, ngày tháng năm 2025
Kính gửi:...................
1
Căn cứ Bộ luật Lao động ngày 20 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Thông số 09/2020/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 11 năm 2020
của Bộ Lao động - Thương binh hội quy định chi tiết hướng dẫn thi
hành một số điều của Bộ luật Lao động về lao động chưa thành niên;
Xét đề nghị của ............................
(1)
….. tại văn bản ngày ........... ,
Sở Nội vụ tỉnh, thành phố…….. đng ý việc sử dụng người chưa đủ 13
tuổi làm việc, với các nội dung sau:
1. Người chưa đủ 13 tuổi
Họ và tên: ...........................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ................................................................................
Địa chỉ đăng ký hộ khẩu: ............................................................................
Địa chỉ nơi cư trú: ........................................................................................
Tình trạng đi học (nếu có): Là học sinh lớp.... Trường ......................................
Điện thoại (nếu có): ...........................................................................................
Số định danh cá nhân/Số hộ chiếu (nếu có): Cấp ngày .....tại .....
2. Người đại diện của người chưa đủ 13 tuổi
Họ và tên: ........................................................................................... . . . . . . .
Mối quan hệ với người chưa đủ 13 tuổi: ....................................................
Nơi đăng hộ khẩu thường trú: .......................................................................
Địa chỉ nơi cư trú: ...............................................................................................
Điện thoại: ............................................. Email (nếu có) ....................................
Số CMND/ Số hộ chiếu/CCCD: ...................... Cấp ngày ............ tại ............
1
Tên doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức, hợp tác xã, hộ gia đình, cá nhân
14
3. Thông tin về người sử dụng lao động
a)Tên doanh nghiệp, quan, tổ chức, hợp tác xã, hộ gia đình, nhân (ghi
bằng chữ in hoa): ……………………….
b) Địa chỉ trụ schính của doanh nghiệp, quan, tổ chức, hợp tác xã/ Địa
chỉ thường trú/tạm trú của hộ gia đình, cá nhân:
c) Điện thoại: ............................... Fax:.........................Email: .....................
d) Người đại diện theo pháp luật ký hợp đồng lao động:
Họ và tên: .....................................................................................................
Chức vụ/Chức danh: ...................................................................................
Ngày,tháng, năm sinh: ................................. Giới tính: .............................
Quốc tịch: ........................................................................................................
Số CMND/Hộ chiếu/CCCD: ...........; cấp ngày: ............. tại: ........................
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ...................................................................
Điện thoại: .................................... Email: ........................................................
Nội dung bản của hợp đồng lao động với người chưa đủ 13 tuổi như sau
(Ghi cụ thể: Công việc; nơi làm việc; thời hạn của Hợp đồng lao động mức lương;
thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi; trang bị bảo hộ lao động cho người chưa đủ
13 tuổi; chỗ cho người chưa đủ 13 tuổi làm việc xa gia đình; việc đảm bảo điều
kiện học tập):
- …..
Nơi nhận:
- Như trên;
....
GIÁM ĐỐC
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1041/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lao động, Tiền lương và Bảo hiểm xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ Thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1041/QĐ-TTPVHCC (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 6606/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×