- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Kế hoạch 200/KH-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc thống kê, rà soát về tổ chức, hoạt động của các hội trên địa bàn Thành phố Hà Nội
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 200/KH-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Kế hoạch | Người ký: | Lê Hồng Sơn |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
01/11/2016 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Hành chính |
TÓM TẮT KẾ HOẠCH 200/KH-UBND
Kế hoạch 200/KH-UBND: Thống kê, rà soát hoạt động của các hội tại Thành phố Hà Nội
Kế hoạch số 200/KH-UBND được Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành ngày 01 tháng 11 năm 2016 và có hiệu lực ngay trong tháng này. Kế hoạch này nhằm thực hiện các nghị định và thông tư của Chính phủ và Bộ Nội vụ liên quan đến tổ chức và hoạt động của các hội, cụ thể là Nghị định số 45/2010/NĐ-CP và Nghị định số 33/2012/NĐ-CP.
Mục tiêu chính của kế hoạch là thu thập, thống kê và đánh giá thực trạng về tổ chức, hoạt động của các hội tại Thành phố Hà Nội. Đồng thời, kế hoạch đề ra yêu cầu tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý nhà nước về hội, nhằm xây dựng cơ sở dữ liệu phục vụ công tác quản lý và kiện toàn tổ chức hội.
Thời gian thực hiện kế hoạch được chia thành các giai đoạn rõ ràng. Từ ngày 01/11/2016 đến 15/11/2016, các sở, ban, ngành, và UBND các quận, huyện, thị xã sẽ triển khai kế hoạch đến các hội trên địa bàn. Trong khoảng thời gian từ 16/11/2016 đến 30/11/2016, nhiệm vụ là thu thập và tổng hợp thông tin qua phiếu cung cấp thông tin về tổ chức và hoạt động của các hội, để gửi về Sở Nội vụ.
Sở Nội vụ là cơ quan chủ trì trong việc thực hiện kế hoạch này. Nhiệm vụ của Sở Nội vụ bao gồm tham mưu cho UBND Thành phố, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện kế hoạch, cũng như tổng hợp kết quả từ các sở, ban, ngành và báo cáo lại cho UBND Thành phố. Ngoài ra, Sở Tài chính sẽ có trách nhiệm bố trí kinh phí cần thiết cho việc thực hiện kế hoạch.
Kế hoạch cũng chỉ rõ vai trò của các hội trong việc cung cấp thông tin và tự đánh giá hoạt động của mình. Các hội hoạt động tại Thành phố từ các tổ chức xã hội nhân đạo, văn học nghệ thuật cho đến các hội đặc thù đều phải thực hiện điều này.
Ảnh hưởng của kế hoạch này tới người dân và doanh nghiệp là khá lớn, vì nó tạo ra một cơ chế quản lý hiệu quả hơn cho các hội, đồng thời đảm bảo thông tin quản lý nhà nước về hội được chính xác và minh bạch. Điều này sẽ giúp tăng cường sự tham gia của người dân trong các hoạt động cộng đồng qua các hội, từ đó góp phần phát triển xã hội một cách bền vững tại Hà Nội.
Xem chi tiết Kế hoạch 200/KH-UBND có hiệu lực kể từ ngày 01/11/2016
Tải Kế hoạch 200/KH-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI ------- Số: 200/KH-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Hà Nội, ngày 01 tháng 11 năm 2016 |
| Nơi nhận: - Chủ tịch UBND Thành phố; - PCT UBND TP L.H.Sơn; - Các sở, ban, ngành; - UBND quận, huyện, thị xã; - Các hội phạm vi TP: LHCHKHKT, HLHVHNT, HCTĐ, HĐY, HNM, HNNCDDC, HCTNXP, HNKT, HKH; - VPUBND TP: CVP, PCVP P.C.Công, NC, TH; - Lưu: VT, SNV(10 b). | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lê Hồng Sơn |
| ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
| Lần thứ | Tên hội | Số Quyết định | Ngày tháng ra quyết định | Cơ quan ra quyết định |
| ………. | ………………………………. ………………………………. | ……………. | …./…./…. | ………………. ………………. |
| ………. | ………………………………. ………………………………. | ……………. | …./…./…. | ………………. ………………. |
| ………. | ………………………………. ………………………………. | ……………. | …./…./…. | ………………. ………………. |
| ………. | ………………………………. ………………………………. | ……………. | …./…./…. | ………………. ………………. |
| ………. | ………………………………. ………………………………. | ……………. | …./…./…. | ………………. ………………. |
| Nguồn thu | Năm 2014 | Năm 2015 | Năm 2016 |
| Kinh phí hỗ trợ của Nhà nước | | | |
| Kinh phí do hội viên đóng góp | | | |
| Kinh phí của các tổ chức trực thuộc hội đóng góp | | | |
| Kinh phí từ các dịch vụ của hội | | | |
| Kinh phí từ nguồn tài trợ cả các tổ chức trong nước, nước ngoài (nếu tài trợ bằng hiện vật ghi rõ hiện tên hiện vật và có thể quy đổi bằng tiền) | | | |
| Các nguồn thu khác (nếu có) | | | |
| Nội dung chi | Năm 2014 | Năm 2015 | Năm 2016 |
| Chi lương và phụ cấp người làm công tác tại hội (cán bộ, công chức, viên chức nếu có) | | | |
| Chi mua sắm, sửa chữa trang thiết bị, cơ sở vật chất | | | |
| Thuế (nếu có) | | | |
| Tích lũy (nếu có) | | | |
| Các khoản chi khác | | | |
| STT | Tên tài sản | Số lượng | Tổng số tiền đầu tư | Tình trạng hoạt động | Nguồn | |
| Nhà nước cấp | Hội tự trang bị | |||||
| 1. | | | | | | |
| 2. | | | | | | |
| 3. | | | | | | |
| 4. | | | | | | |
| 5. | | | | | | |
| 6. | | | | | | |
| 7. | | | | | | |
| 8. | | | | | | |
| 9. | | | | | | |
| 10. | | | | | | |
| | | | | | | |
| Họ và tên lãnh đạo | ……….. | ……….. | | | | |||
| Chức vụ (Chủ tịch, Phó chủ tịch, Tổng thư ký) | Chủ tịch | Phó chủ tịch | Ủy viên | | | |||
| Giới tính | | | | | | |||
| Ngày tháng năm sinh | | | | | | |||
| Nhiệm kỳ đã tham gia (từ năm - đến năm) | | | | | | |||
| Trình độ văn hóa (10/10, 12/12) | | | | | | |||
| Trình độ chuyên môn (giáo sư, tiến sĩ, thạc sỹ, ĐH, CĐ) | | | | | | |||
| Chuyên ngành đào tạo | | | | | | |||
| Chế độ làm việc | Chuyên trách | Cán bộ đã nghỉ hưu | | | | | | |
| Là công chức- viên chức | Ngày nhận QĐ | | | | | | ||
| Số QĐ tuyển dụng | | | | | | |||
| Tên cơ quan tuyển dụng | | | | | | |||
| Ngạch lương | | | | | | |||
| Bậc lương | | | | | | |||
| Hệ số lương | | | | | | |||
| Kiêm nhiệm | | | | | | |||
| Hợp đồng | Chỉ tiêu do nhà nước cấp | | | | | | ||
| Hội hợp đồng | | | | | | |||
| Chức vụ trước khi chuyển về hội | | | | | | |||
| Nhiệm kỳ thứ | Từ năm | Đến năm | Tổng số hội viên |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| STT | Họ và tên | Số QĐ tuyển dụng | Cơ quan tuyển dụng | Số QĐ điều động, luân chuyển | Cơ quan điều động, luân chuyển | Trình độ chuyên môn, nghiệp vụ | Ngạch bậc lương | Vị trí việc làm trong hội | ||
| Ngạch | Bậc | Hệ số | | |||||||
| 1 | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | | | | |
| 5 | | | | | | | | | | |
| 6 | | | | | | | | | | |
| 7 | | | | | | | | | | |
| 8 | | | | | | | | | | |
| ... | | | | | | | | | | |
| STT | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Số hợp đồng tuyển dụng | Thời hạn hợp đồng | Trình độ chuyên môn, nghiệp vụ | Tiền lương | Vị trí việc làm | HĐ theo chỉ tiêu | Do hội tự hợp đồng |
| 1 | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | | | |
| 5 | | | | | | | | | |
| 6 | | | | | | | | | |
| 7 | | | | | | | | | |
| 8 | | | | | | | | | |
| 9 | | | | | | | | | |
| 10 | | | | | | | | | |
| 11 | | | | | | | | | |
| 12 | | | | | | | | | |
| STT | Tên đơn vị | Địa chỉ | Số điện thoại | Cơ quan thành lập hoặc cho phép thành lập tổ chức thuộc hội | Lĩnh vực hoạt động | Là pháp nhân | Ghi chú |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| Người cung cấp thông tin (Ký, ghi rõ họ tên) | Lãnh đạo đơn vị (Ký, ghi rõ họ tên) |
| … ------- Số: /BC-... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- ….., ngày … tháng … năm … |
| Nơi nhận: - …………..; - ………….; - Lưu: …… | QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ NGƯỜI KÝ (Chữ ký, dấu) Họ và tên |
| … ------- Số: /BC-... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- ….., ngày … tháng … năm … |
| Nơi nhận: - …………..; - ………….; - Lưu: …… | QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ NGƯỜI KÝ (Chữ ký, dấu) Họ và tên |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!