• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Thông tư 74/2026/TT-BGDĐT quy định ngành đào tạo trình độ giáo dục đại học

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 14/09/2026 08:54 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Giáo dục và Đào tạo
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 74/2026/TT-BGDĐT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Thông tư Người ký: Lê Quân
Trích yếu: Quy định Danh mục ngành đào tạo các trình độ của giáo dục đại học
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề

TÓM TẮT THÔNG TƯ 74/2026/TT-BGDĐT

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Thông tư 74/2026/TT-BGDĐT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Thông tư 74/2026/TT-BGDĐT PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
__________

Số: 74/2026/TT-BGDĐT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
________________________
Hà Nội, ngày 28 tháng 08 năm 2026

 

 

THÔNG TƯ

Quy định Danh mục ngành đào tạo các trình độ của giáo dục đại học

 

Căn cứ Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 123/2025/QH15;

Căn cứ Luật Giáo dục đại học số 125/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025;

Căn cứ Luật Thống kê số 89/2015/QH13, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 01/2021/QH15 và Luật số 138/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 279/2026/NĐ-CP ngày 12 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Căn cứ Quyết định số 01/2017/QĐ-TTg ngày 17 tháng 01 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Danh mục giáo dục, đào tạo của hệ thống giáo dục quốc dân;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Giáo dục Đại học;

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Thông tư quy định Danh mục ngành đào tạo các trình độ của giáo dục đại học.

 

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Thông tư này quy định Danh mục ngành đào tạo các trình độ của giáo dục đại học (sau đây gọi chung là Danh mục ngành); phân loại, sắp xếp chương trình đào tạo và ngành đào tạo theo Danh mục ngành; cập nhật Danh mục ngành.

2. Thông tư này áp dụng đối với các cơ sở giáo dục đại học; các cơ sở giáo dục khác được phép hoạt động giáo dục đại học (sau đây gọi chung là cơ sở đào tạo), các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.

Điều 2. Giải thích từ ngữ

Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. Danh mục ngành các trình độ của giáo dục đại học là danh mục giáo dục, đào tạo được phát triển thêm cấp IV đối với các trình độ của giáo dục đại học theo Quyết định số 01/2017/QĐ-TTg ngày 17 tháng 01 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Danh mục giáo dục, đào tạo của hệ thống giáo dục quốc dân.

2. Lĩnh vực đào tạo là đơn vị phân loại rộng nhất, bao gồm tập hợp các nhóm ngành có nền tảng tri thức, kỹ năng và đối tượng nghiên cứu gần nhau. Nhóm ngành đào tạo là tập hợp các ngành đào tạo có sự gần gũi, chia sẻ chung một số nền tảng kiến thức cơ sở và kỹ năng chuyên môn cốt lõi trong cùng một lĩnh vực.

3. Ngành đào tạo là đơn vị phân loại các chương trình đào tạo có chung nền tảng về khối lượng kiến thức cơ sở và kỹ năng chuyên môn cốt lõi, nhằm phục vụ cho một hoặc một nhóm nghề nghiệp nhất định.

4. Cập nhật Danh mục ngành là việc quyết định những nội dung sửa đổi, bổ sung trong Danh mục ngành để đáp ứng yêu cầu phát triển các ngành đào tạo trong thực tiễn và phù hợp với những quy định tại Thông tư này, bao gồm: bổ sung ngành mới, đổi tên, chuyển vị trí hoặc loại bỏ ngành trong Danh mục ngành.

5. Mã ngành đào tạo là mã gồm 06 ký tự số và là duy nhất trong Danh mục ngành; trong đó: hai chữ số đầu tiên thể hiện mã lĩnh vực đào tạo (mã cấp II), hai chữ số tiếp theo thể hiện mã nhóm ngành đào tạo (mã cấp III), hai chữ số cuối thể hiện mã ngành đào tạo trong nhóm ngành (mã cấp IV); mã ngành được xác định thống nhất trong toàn hệ thống, bảo đảm khả năng phân loại, thống kê, đối sánh, cập nhật và quản lý dữ liệu về ngành đào tạo ở các trình độ của giáo dục đại học.

6. Tên ngành đào tạo thể hiện đặc điểm chuyên môn, nghề nghiệp của ngành và phù hợp với những đặc điểm chung của lĩnh vực đào tạo, nhóm ngành đào tạo.

7. Hiệu lực của một ngành đào tạo là thời gian hiệu lực áp dụng của một ngành khi có sự bổ sung mới, đổi tên, chuyển vị trí, loại bỏ ngành trong Danh mục, kèm theo thời gian có hiệu lực hoặc hết hiệu lực áp dụng.

Điều 3. Mục đích và vai trò của Danh mục ngành

1. Chuẩn hóa hệ thống phân loại ngành đào tạo; phát triển các ngành đào tạo của giáo dục đại học.

2. Xây dựng và thực hiện các quy định về chương trình đào tạo, tuyển sinh, đào tạo, kiểm định chất lượng, cấp và quản lý văn bằng trong giáo dục đại học.

3. Hỗ trợ cơ sở đào tạo thực hiện tự chủ, tự chịu trách nhiệm gắn với trách nhiệm giải trình khi xây dựng và phát triển chương trình đào ở các trình độ của giáo dục đại học.

Điều 4. Ban hành và cập nhật Danh mục ngành

1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục ngành tại Phụ lục I.

2. Danh mục ngành được rà soát, cập nhật tối thiểu 1 lần trong 4 năm; trường hợp cần cập nhật Danh mục ngành sớm hơn theo yêu cầu quản lý nhà nước về giáo dục đại học, Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức rà soát, cập nhật Danh mục ngành, bảo đảm tuân thủ các quy định tại Thông tư này.

3. Các thay đổi so với Danh mục ngành hiện hành phải được lưu lại trong Danh mục ngành mới được ban hành; Danh mục ngành cập nhật được công bố trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Điều 5. Phân loại, sắp xếp chương trình đào tạo và ngành đào tạo

1. Việc phân loại, sắp xếp các chương trình và ngành đào tạo theo Danh mục ngành phải dựa trên việc xác định nguồn gốc phát triển, đối sánh khối lượng và nội dung kiến thức và kỹ năng chuyên môn và căn cứ vào các nội dung sau:

a) Quy định trong chuẩn chương trình đào tạo của ngành, lĩnh vực ở trình độ tương ứng (nếu có);

b) Đặc điểm chung, tính phổ quát của các chương trình đào tạo đang được thực hiện tại các cơ sở đào tạo khác.

2. Phân loại, sắp xếp chương trình đào tạo vào ngành đào tạo

a) Chương trình đào tạo được phân loại dựa trên nội dung kiến thức cốt lõi; mục tiêu, đối tượng, phạm vi của chương trình đào tạo; phương pháp, công cụ, kỹ thuật được đào tạo để áp dụng kiến thức vào thực tế.

b) Chương trình đào tạo được sắp xếp vào một ngành đào tạo trong Danh mục ngành khi nội dung, khối lượng kiến thức cơ sở ngành và cốt lõi, kỹ năng chuyên môn cốt lõi thuộc ngành đào tạo đó.

c) Đối với chương trình đào tạo liên ngành, xuyên ngành hoặc tích hợp, việc phân loại, sắp xếp một chương trình đào tạo vào một ngành đào tạo trong Danh mục ngành được thực hiện theo nguyên tắc có tỉ trọng lớn hơn về nội dung, khối lượng kiến thức cơ sở và cốt lõi, kỹ năng chuyên môn cốt lõi, mục tiêu hoặc định hướng nghề nghiệp, học tập của chương trình đó thuộc ngành đào tạo.

3. Phân loại, sắp xếp ngành đào tạo vào lĩnh vực, nhóm ngành đào tạo

a) Một ngành đào tạo được phân loại và sắp xếp vào một lĩnh vực cụ thể trong Danh mục (không phải lĩnh vực “Khác”) khi có cùng nguồn gốc với các ngành trong lĩnh vực đó, đồng thời có tính tương đồng về nội dung và khối lượng kiến thức, kỹ năng chuyên môn cốt lõi với các ngành thuộc lĩnh vực lớn hơn so với các ngành thuộc lĩnh vực khác.

b) Một ngành đào tạo được phân loại và sắp xếp vào một nhóm ngành cụ thể trong Danh mục ngành (mà không phải nhóm ngành “Khác”) khi có cùng nguồn gốc với các ngành trong nhóm ngành đó, đồng thời có phần chung về nội dung và khối lượng kiến thức, kỹ năng chuyên môn cốt lõi với các ngành trong nhóm ngành lớn hơn so với các ngành thuộc nhóm ngành khác.

c) Một ngành đào tạo có tính liên ngành được sắp xếp vào một nhóm ngành đào tạo khi có nguồn gốc phát triển từ lai ghép một số ngành thuộc các nhóm ngành đó, đồng thời có phần chung về kiến thức và kỹ năng chuyên môn với các ngành đó tương đương nhau.

d) Các ngành không sắp xếp được vào một lĩnh vực cụ thể theo quy định tại điểm a khoản này được xếp vào lĩnh vực “Khác” trong Danh mục ngành; các ngành không sắp xếp được vào một nhóm ngành cụ thể theo quy định tại điểm b, c khoản này được xếp vào nhóm ngành “Khác” của lĩnh vực phù hợp.

Điều 6. Bổ sung ngành mới vào Danh mục ngành

1. Một ngành đào tạo mới được xem xét bổ sung vào Danh mục ngành khi đáp ứng các yêu cầu sau:

a) Có ít nhất 30% khối lượng kiến thức, kỹ năng chuyên môn cốt lõi của ngành dự kiến khác với ngành đào tạo gần nhất trong Danh mục ngành;

b) Có nhu cầu nguồn nhân lực đối với ngành đào tạo mới thông qua các căn cứ bao gồm chiến lược, quy hoạch, chương trình phát triển ngành, lĩnh vực của Đảng, Nhà nước; nhu cầu sử dụng hoặc yêu cầu thống kê nhân lực của bộ, ngành, địa phương; kết quả khảo sát, dự báo của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền hoặc của hiệp hội nghề nghiệp, doanh nghiệp sử dụng lao động;

c) Ngành đào tạo mới đã được đào tạo tại ít nhất 10 cơ sở giáo dục đại học có uy tín ở nước ngoài hoặc được liệt kê trong ít nhất 02 bảng phân loại ngành đào tạo quốc tế phổ biến;

d) Trường hợp ngành đào tạo phục vụ trực tiếp chiến lược phát triển quốc gia, đào tạo giáo viên, nghệ thuật, thể thao, pháp luật, sức khỏe, an ninh, quốc phòng hoặc ngành mới phát sinh từ nhu cầu thực tiễn trong nước phải đáp ứng các quy định tại điểm a, b khoản 1 Điều này và có ý kiến bằng văn bản của cơ quan quản lý nhà nước về lĩnh vực của ngành đào tạo đề xuất bổ sung.

2. Việc xem xét bổ sung ngành đào tạo mới vào Danh mục ngành được thực hiện trên cơ sở đề xuất của cơ sở đào tạo, kết quả thẩm định của Hội đồng tư vấn Danh mục ngành và yêu cầu quản lý nhà nước về giáo dục đại học.

3. Ngành đào tạo mới khi đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều này được Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo xem xét, quyết định bổ sung vào Danh mục ngành và cấp mã ngành.

Điều 7. Đổi tên, chuyển vị trí, loại bỏ ngành trong Danh mục ngành

1. Một ngành trong Danh mục ngành được xem xét đổi tên hoặc chuyển vị trí khi đáp ứng các yêu cầu sau:

a) Tên mới hoặc vị trí mới đề xuất dựa trên căn cứ khoa học, thực tiễn và phù hợp hơn với đặc điểm chuyên môn, nghề nghiệp của ngành theo quy định tại Điều 5 của Thông tư này;

b) Tên gọi hoặc vị trí hiện tại của ngành không còn phù hợp khi đối sánh với thực tiễn phát triển ngành đào tạo, yêu cầu sử dụng nguồn nhân lực hoặc các bảng phân loại ngành đào tạo quốc tế thông dụng;

c) Việc đổi tên, chuyển vị trí phù hợp với xu thế phát triển của ngành đào tạo, được ít nhất 75% số cơ sở đào tạo đang đào tạo ngành này ở Việt Nam đề xuất.

2. Một ngành được đổi tên thì giữ nguyên mã ngành đào tạo. Ngành được chuyển vị trí trong Danh mục ngành được cấp mã ngành mới phù hợp với lĩnh vực đào tạo, nhóm ngành đào tạo mới; mã ngành cũ không bị xóa khỏi Danh mục ngành nhưng hết hiệu lực áp dụng kể từ thời điểm mã ngành mới có hiệu lực.

3. Một ngành trong Danh mục ngành được xem xét loại bỏ khi đáp ứng các điều kiện:

a) Không còn nhu cầu đào tạo;

b) Không còn cơ sở đào tạo tuyển sinh và tổ chức đào tạo ngành đó;

c) Được ít nhất 75% số cơ sở đào tạo đã đào tạo ngành đó đề xuất loại bỏ.

4. Một ngành đào tạo bị loại bỏ khỏi Danh mục ngành không bị xóa mã ngành và tên ngành đã sử dụng; mã ngành và tên ngành được giữ lại để quản lý dữ liệu lịch sử, đồng thời ghi rõ tình trạng hết hiệu lực áp dụng tại cột Ghi chú.

Điều 8. Hội đồng tư vấn Danh mục ngành

1. Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quyết định thành lập Hội đồng tư vấn danh mục ngành (sau đây gọi là Hội đồng) để tư vấn việc cập nhật Danh mục ngành theo quy định của Thông tư này.

2. Cơ cấu và tiêu chuẩn thành viên Hội đồng

a) Hội đồng gồm có Chủ tịch, Phó Chủ tịch, các Ủy viên và Thư ký là các chuyên gia có uy tín, có kinh nghiệm quản lý hoặc có trình độ chuyên môn phù hợp trong lĩnh vực, nhóm ngành, ngành liên quan;

b) Hội đồng có tối thiểu 09 thành viên là các chuyên gia, nhà khoa học, nhà quản lý, đại diện cơ sở đào tạo, đại diện doanh nghiệp, hiệp hội, tổ chức nghề nghiệp và chuyên gia khác; đối với ngành đào tạo đặc thù, phải có đại diện của cơ quan quản lý nhà nước về lĩnh vực liên quan.

3. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng

a) Xác định các ngành đáp ứng các yêu cầu về bổ sung ngành mới, đổi tên, chuyển vị trí, loại bỏ trong Danh mục ngành theo quy định tại Thông tư này; yêu cầu đại diện các cơ sở đào tạo giải trình, bổ sung thông tin, minh chứng khi cần thiết;

b) Thảo luận, biểu quyết, báo cáo, đề nghị Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quyết định về những nội dung cập nhật Danh mục ngành;

c) Chịu trách nhiệm về nội dung, ý kiến tư vấn của Hội đồng; thực hiện trách nhiệm giải trình về những nội dung tư vấn.

4. Nguyên tắc làm việc của Hội đồng

a) Hội đồng họp khi có ít nhất ba phần tư (3/4) tổng số thành viên tham dự, trong đó bắt buộc phải có Chủ tịch (hoặc Phó Chủ tịch được ủy quyền bằng văn bản) và Thư ký;

b) Hội đồng xem xét, đánh giá nội dung cập nhật Danh mục ngành căn cứ vào yêu cầu quy định tại Thông tư này và các quy định pháp luật có liên quan; Hội đồng làm việc theo nguyên tắc khách quan, độc lập, công khai, minh bạch;

c) Kết luận của Hội đồng được thông qua bằng hình thức bỏ phiếu kín. Nội dung cập nhật Danh mục ngành được đề nghị thông qua khi có ít nhất ba phần tư (3/4) tổng số thành viên theo quyết định thành lập Hội đồng đánh giá đạt yêu cầu. Kết luận của Hội đồng thẩm định được thể hiện bằng văn bản để làm cơ sở trình phê duyệt, ban hành.

5. Bộ Giáo dục và Đào tạo tiếp nhận, tổng hợp đề xuất, tổ chức thẩm định, phục vụ hoạt động của Hội đồng; Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục ngành đã được cập nhật theo thẩm quyền.

Điều 9. Tổ chức thực hiện

1. Cơ sở đào tạo có trách nhiệm thống kê, phân loại các chương trình đào tạo theo Danh mục ngành; cập nhật đầy đủ, chính xác, kịp thời và công khai danh mục chương trình đào tạo của cơ sở đào tạo trên trang thông tin điện tử; cập nhật vào cơ sở dữ liệu quốc gia về giáo dục đại học và báo cáo Bộ Giáo dục và Đào tạo theo quy định.

2. Cơ sở đào tạo được xây dựng nhiều chương trình đào tạo có định hướng khác nhau trong cùng một ngành đào tạo; cơ sở đào tạo đề xuất cập nhật Danh mục ngành qua Hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia chuyên ngành về giáo dục đại học (HEMIS) của Bộ Giáo dục và Đào tạo (mẫu tại phụ lục III, IV kèm theo Thông tư này).

3. Các cơ sở đào tạo thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an thống kê, phân loại chương trình đào tạo theo Danh mục ngành do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành; báo cáo Bộ Quốc phòng, Bộ Công an theo quy định của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Công an và đồng thời cập nhật, báo cáo Bộ Giáo dục và Đào tạo.

4. Vụ Giáo dục Đại học hướng dẫn các cơ sở đào tạo triển khai thực hiện các quy định của Thông tư này; xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch rà soát, cập nhật Danh mục ngành theo quy định tại Thông tư này.

Điều 10. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 10 năm 2026 và áp dụng đối với các khóa tuyển sinh từ ngày 01 tháng 01 năm 2027.

2. Thông tư này thay thế Thông tư số 09/2022/TT-BGDĐT ngày 06 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về Danh mục thống kê ngành đào tạo các trình độ của giáo dục đại học.

Điều 11. Điều khoản chuyển tiếp

1. Đối với các ngành đã được phép triển khai đào tạo thí điểm, các ngành do các cơ sở đào tạo tự chủ mở trước thời điểm Thông tư số 09/2022/TT-BGDĐT có hiệu lực, các ngành do các cơ sở đào tạo được mở theo thẩm quyền nhưng chưa có trong Danh mục ngành quy định tại Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quyết định số 1596/QĐ-BGDĐT ngày 07 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo: cơ sở đào tạo rà soát, phân loại và sắp xếp vào ngành phù hợp trong Danh mục ngành kèm theo Thông tư này, hoàn thành trước ngày ngày 01 tháng 01 năm 2027.

2. Đối với các ngành trong Danh mục ngành kèm theo Thông tư số 09/2022/TT-BGDĐT và Quyết định số 1596/QĐ-BGDĐT ngày 07 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo đã được cập nhật tên ngành mới, mã ngành mới trong Danh mục ngành kèm theo Thông tư này, cơ sở đào tạo tiếp tục tổ chức tuyển sinh và đào tạo với tên gọi mới và mã ngành mới từ ngày 01 tháng 01 năm 2027.

3. Đối với các khóa tuyển sinh trước ngày 01 tháng 01 năm 2027, cơ sở đào tạo tiếp tục tổ chức đào tạo cho theo quy định theo đúng thông tin tuyển sinh đã công bố khi tuyển sinh.

 

Nơi nhận:
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Ban Tuyên giáo Trung ương;
- Ủy ban VHGD của Quốc hội;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các Thứ trưởng Bộ GDĐT;
- Các đơn vị thuộc Bộ GDĐT;
- Công báo CP; Cổng PLQG, CSDLQG về VBPL;
- Cổng TTĐT Chính phủ;
- Cổng TTĐT của Bộ GDĐT;
- Lưu: VT, PC, GDĐH (05b).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG





Lê Quân

 

 

Phụ lục I

DANH MỤC NGÀNH ĐÀO TẠO CÁC TRÌNH ĐỘ CỦA GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

(Ban hành kèm theo Thông tư số 74/2026/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 8 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

Mã số

Tên (Lĩnh vực/Nhóm ngành/Ngành)

Hiệu lực

Ghi chú

14

KHOA HỌC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO GIÁO VIÊN

 

 

1401

Khoa học giáo dục

 

 

140101

Giáo dục học

 

 

140103

Công nghệ giáo dục

 

 

140110

Lý luận và phương pháp dạy học

 

 

140113

Giáo dục và phát triển cộng đồng

 

 

140114

Quản lý giáo dục

 

 

140115

Đo lường và đánh giá trong giáo dục

 

 

140117

Giáo dục quốc tế và so sánh

 

 

140118

Giáo dục đặc biệt

 

 

1402

Đào tạo giáo viên

 

 

140201

Giáo dục Mầm non

 

 

140202

Giáo dục Tiểu học

 

 

140203

Giáo dục đặc biệt

 

 

140204

Giáo dục Công dân

 

 

140205

Giáo dục Chính trị

 

 

140206

Giáo dục Thể chất

 

 

140208

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

 

 

140209

Sư phạm Toán học

 

 

140210

Sư phạm Tin học

 

 

140211

Sư phạm Vật lý

 

 

140212

Sư phạm Hóa học

 

 

140213

Sư phạm Sinh học

 

 

140214

Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp

 

 

140215

Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp

 

 

140217

Sư phạm Ngữ văn

 

 

140218

Sư phạm Lịch sử

 

 

140219

Sư phạm Địa lý

 

 

140221

Sư phạm Âm nhạc

 

 

140222

Sư phạm Mỹ thuật

 

 

140223

Sư phạm tiếng dân tộc thiểu số Việt Nam

 

 

140231

Sư phạm tiếng Lào

 

 

140238

Sư phạm tiếng nước ngoài

 

 

140245

Sư phạm nghệ thuật

 

 

140246

Sư phạm công nghệ

 

 

140247

Sư phạm Khoa học tự nhiên

 

 

140248

Giáo dục pháp luật

 

 

140249

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

 

 

1490

Khác

 

 

21

NGHỆ THUẬT

 

 

2101

Mỹ thuật

 

 

210101

Lý luận, lịch sử và phê bình mỹ thuật

 

 

210102

Mỹ thuật tạo hình

 

 

210103

Hội họa

 

 

210104

Đồ họa

 

 

210105

Điêu khắc

 

 

210108

Thủ công mỹ nghệ

 

 

210110

Mỹ thuật đô thị

 

 

2102

Âm nhạc và Nghệ thuật trình diễn (sân khấu, múa, biểu diễn)

 

 

210201

Âm nhạc học

 

 

210204

Chỉ huy âm nhạc

 

 

210205

Thanh nhạc

 

 

210206

Quản lý nghệ thuật

 

 

210207

Biểu diễn nhạc cụ phương tây

 

 

210210

Biểu diễn nhạc cụ truyền thống

 

 

210221

Lý luận, lịch sử và phê bình sân khấu

 

 

210222

Nghệ thuật sân khấu

 

 

210225

Biên kịch

 

 

210226

Diễn viên

 

 

210241

Lý luận, lịch sử và phê bình múa

 

 

210242

Diễn viên múa

 

 

210243

Biên đạo múa

 

 

2103

Nghệ thuật nghe nhìn (Phát thanh, điện ảnh, truyền hình, sản xuất đa phương tiện)

 

 

210301

Nhiếp ảnh

 

 

210302

Công nghệ điện ảnh, truyền hình

 

 

210331

Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình

 

 

210332

Nghệ thuật điện ảnh, truyền hình

 

 

210303

Thiết kế âm thanh, ánh sáng

 

 

210340

Quay phim

 

 

210341

Công nghệ âm nhạc

 

 

2104

Mỹ thuật ứng dụng (Thiết kế thời trang, nội thất, mỹ thuật công nghiệp)

 

 

210401

Lý luận và lịch sử mỹ thuật ứng dụng

 

 

210402

Thiết kế công nghiệp

 

 

210403

Thiết kế đồ họa

 

 

210404

Thiết kế thời trang

 

 

210406

Thiết kế mỹ thuật sân khấu, điện ảnh

 

 

210408

Nghệ thuật số

 

 

210410

Mỹ thuật ứng dụng

 

 

210412

Phục chế mỹ thuật

 

 

210413

Giám tuyển mỹ thuật

 

 

2190

Khác

 

 

22

NHÂN VĂN

 

 

2201

Ngôn ngữ, văn học và văn hóa Việt Nam

 

 

220101

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

 

 

220102

Ngôn ngữ Việt Nam

 

 

220104

Hán Nôm

 

 

220109

Ngôn ngữ các dân tộc thiểu số Việt Nam

 

 

220112

Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam

 

 

220121

Văn học Việt Nam

 

 

220130

Văn học

 

 

220140

Văn hóa học

 

 

2202

Ngôn ngữ, văn học và văn hóa nước ngoài

 

 

220111

Ngôn ngữ Ảrập

 

 

220201

Ngôn ngữ Anh

 

 

220202

Ngôn ngữ Nga

 

 

220203

Ngôn ngữ Pháp

 

 

220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

 

 

220205

Ngôn ngữ Đức

 

 

220209

Ngôn ngữ Nhật

 

 

220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

 

 

220212

Ngôn ngữ Lào

 

 

220214

Ngôn ngữ Thái Lan

 

 

220242

Văn học nước ngoài

 

 

220243

Ngôn ngữ tiếng nước ngoài khác

 

 

220244

Ngôn ngữ học

 

 

2290

Khác

 

 

229001

Triết học

 

 

229008

Chủ nghĩa xã hội khoa học

 

 

229009

Tôn giáo học

 

 

229010

Lịch sử

 

 

229011

Lịch sử Thế giới

 

 

229013

Lịch sử Việt Nam

 

 

229015

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

 

 

229017

Khảo cổ học

 

 

229042

Quản lý văn hóa

 

 

229045

Gia đình học

 

 

229047

Di sản học

 

 

31

KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ HÀNH VI

 

 

3101

Kinh tế học

 

 

310101

Kinh tế học

 

 

310102

Kinh tế chính trị

 

 

310104

Kinh tế đầu tư

 

 

310105

Kinh tế phát triển

 

 

310106

Kinh tế quốc tế

 

 

310107

Thống kê kinh tế

 

 

310108

Toán kinh tế

 

 

310109

Kinh tế số

 

 

310110

Quản lý kinh tế

 

 

3102

Khoa học chính trị

 

 

310201

Chính trị học

 

 

310202

Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước

 

 

310204

Hồ Chí Minh học

 

 

310205

Quản lý nhà nước

 

 

310206

Quan hệ quốc tế

 

 

3103

Xã hội học và Nhân học

 

 

310301

Xã hội học

 

 

310302

Nhân học

 

 

310310

Dân tộc học

 

 

310313

Phát triển bền vững

 

 

310315

Phát triển con người

 

 

310317

Quyền con người

 

 

310399

Giới và phát triển

 

 

3104

Tâm lý học

 

 

310401

Tâm lý học

 

 

310402

Tâm lý học lâm sàng

 

 

310403

Tâm lý học giáo dục

 

 

3105

Địa lý học

 

 

310501

Địa lý học

 

 

3106

Khu vực học

 

 

310601

Quốc tế học

 

 

310602

Châu Á học

 

 

310607

Thái Bình Dương học

 

 

310608

Đông phương học

 

 

310612

Trung Quốc học

 

 

310613

Nhật Bản học

 

 

310614

Hàn Quốc học

 

 

310620

Đông Nam Á học

 

 

310630

Việt Nam học

 

 

310631

Khu vực học

 

 

310639

Châu Mỹ học

 

 

310640

Hoa Kỳ học

 

 

3190

Khác

 

 

32

BÁO CHÍ VÀ THÔNG TIN

 

 

3201

Báo chí và truyền thông

 

 

320101

Báo chí học

 

 

320104

Truyền thông đa phương tiện

 

 

320105

Truyền thông đại chúng

 

 

320106

Công nghệ truyền thông

 

 

320107

Truyền thông quốc tế

 

 

320108

Quan hệ công chúng

 

 

3202

Thông tin - Thư viện

 

 

320202

Thông tin học

 

 

320203

Khoa học thư viện

 

 

3203

Văn thư - Lưu trữ - Bảo tàng

 

 

320303

Lưu trữ học

 

 

320305

Bảo tàng học

 

 

3204

Xuất bản - Phát hành

 

 

320401

Xuất bản

 

 

34

KINH DOANH VÀ QUẢN LÝ

 

 

3401

Kinh doanh

 

 

340101

Quản trị kinh doanh

 

 

340115

Marketing

 

 

340116

Bất động sản

 

 

340120

Kinh doanh quốc tế

 

 

340121

Kinh doanh thương mại

 

 

340122

Thương mại điện tử

 

 

340123

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

 

 

3402

Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm

 

 

340201

Tài chính - Ngân hàng

 

 

340204

Bảo hiểm

 

 

340205

Công nghệ tài chính

 

 

3403

Kế toán - Kiểm toán

 

 

340301

Kế toán

 

 

340302

Kiểm toán

 

 

3404

Quản trị - Quản lý

 

 

340401

Khoa học quản lý

 

 

340402

Chính sách công

 

 

340403

Quản lý công

 

 

340404

Quản trị nhân lực

 

 

340405

Hệ thống thông tin quản lý

 

 

340406

Quản trị văn phòng

 

 

340409

Quản lý dự án

 

 

340412

Quản lý khoa học và công nghệ

 

 

340417

Quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp

 

 

3490

Khác

 

 

38

PHÁP LUẬT

 

 

3801

Luật

 

 

380101

Luật

 

 

380102

Luật hiến pháp và luật hành chính

 

 

380103

Luật dân sự và tố tụng dân sự

 

 

380104

Luật hình sự và tố tụng hình sự

 

 

380105

Tội phạm học và phòng ngừa tội phạm

 

 

380106

Lý luận và lịch sử nhà nước và pháp luật

 

 

380107

Luật kinh tế

 

 

380108

Luật quốc tế

 

 

380109

Luật thương mại quốc tế

 

 

42

KHOA HỌC SỰ SỐNG

 

 

4201

Sinh học

 

 

420101

Sinh học

 

 

420102

Nhân chủng học

 

 

420107

Vi sinh vật học

 

 

420115

Lý sinh học

 

 

420116

Hóa sinh học

 

 

420120

Sinh thái học

 

 

420121

Di truyền học

 

 

4202

Sinh học ứng dụng

 

 

420201

Công nghệ sinh học

 

 

420202

Kỹ thuật sinh học

 

 

420203

Sinh học ứng dụng

 

 

4290

Khác

 

 

44

KHOA HỌC TỰ NHIÊN

 

 

4401

Khoa học vật chất

 

 

440101

Thiên văn học

 

 

440102

Vật lý học

 

 

440104

Vật lý chất rắn

 

 

440106

Vật lý nguyên tử và hạt nhân

 

 

440180

Công nghệ bán dẫn

 

 

440109

Cơ học

 

 

440110

Quang học

 

 

440111

Vật lý địa cầu

 

 

440112

Hóa học

 

 

440113

Hóa vô cơ

 

 

440114

Hóa hữu cơ

 

 

440118

Hóa phân tích

 

 

440119

Hóa lý

 

 

440122

Khoa học vật liệu

 

 

4402

Khoa học trái đất

 

 

440201

Địa chất học

 

 

440210

Địa vật lý

 

 

440214

Bản đồ, viễn thám và hệ thông tin địa lý

 

 

440217

Địa lý tự nhiên

 

 

440221

Biến đổi khí hậu

 

 

440222

Khí tượng và khí hậu học

 

 

440224

Thủy văn học

 

 

440228

Hải dương học

 

 

4403

Khoa học môi trường

 

 

440301

Khoa học môi trường

 

 

440304

Quản lý, an toàn và sức khỏe môi trường

 

 

440306

Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

 

 

4490

Khác

 

 

46

TOÁN VÀ THỐNG KÊ

 

 

4601

Toán học

 

 

460101

Toán học

 

 

460107

Khoa học tính toán

 

 

460108

Khoa học dữ liệu

 

 

460112

Toán ứng dụng

 

 

460117

Toán tin

 

 

4602

Thống kê

 

 

460201

Thống kê

 

 

4690

Khác

 

 

48

MÁY TÍNH VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

 

 

4801

Máy tính

 

 

480101

Khoa học máy tính

 

 

480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

 

 

480103

Kỹ thuật phần mềm

 

 

480104

Hệ thống thông tin

 

 

480106

Kỹ thuật máy tính

 

 

480107

Trí tuệ nhân tạo

 

 

480108

Công nghệ kỹ thuật máy tính

 

 

4802

Công nghệ thông tin

 

 

480201

Công nghệ thông tin

 

 

480208

An ninh mạng

 

 

4890

Khác

 

 

51

CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT

 

 

5101

Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng

 

 

510101

Công nghệ kỹ thuật kiến trúc

 

 

510103

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

 

 

510104

Công nghệ kỹ thuật giao thông

 

 

510105

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

 

 

5102

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

 

 

510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

 

 

510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

 

 

510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

 

 

510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

 

 

510207

Công nghệ kỹ thuật tàu thủy

 

 

510211

Bảo dưỡng công nghiệp

 

 

5103

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

 

 

510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

 

 

510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

 

 

510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

 

 

5104

Công nghệ hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường

 

 

510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

 

 

510402

Công nghệ vật liệu

 

 

510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

 

 

5106

Quản lý công nghiệp

 

 

510601

Quản lý công nghiệp

 

 

510602

Quản lý năng lượng

 

 

510604

Kinh tế công nghiệp

 

 

5107

Công nghệ dầu khí và khai thác

 

 

510701

Công nghệ dầu khí và khai thác dầu

 

 

5108

Công nghệ kỹ thuật in

 

 

510801

Công nghệ kỹ thuật in

 

 

5190

Khác

 

 

519002

Công nghệ nông nghiệp

 

 

52

KỸ THUẬT

 

 

5201

Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật

 

 

520101

Cơ kỹ thuật

 

 

520103

Kỹ thuật cơ khí

 

 

520107

Kỹ thuật Robot

 

 

520114

Kỹ thuật cơ điện tử

 

 

520115

Kỹ thuật nhiệt

 

 

520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

 

 

520117

Kỹ thuật công nghiệp

 

 

520118

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

 

 

520120

Kỹ thuật hàng không

 

 

520121

Kỹ thuật không gian

 

 

520122

Kỹ thuật tàu thủy

 

 

520130

Kỹ thuật ô tô

 

 

520135

Kỹ thuật năng lượng

 

 

520137

Kỹ thuật in

 

 

520138

Kỹ thuật hàng hải

 

 

5202

Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

 

 

520201

Kỹ thuật điện

 

 

520202

Thiết kế vi mạch

 

 

520203

Kỹ thuật điện tử

 

 

520204

Kỹ thuật rađa - dẫn đường

 

 

520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

 

 

520209

Kỹ thuật mật mã

 

 

520212

Kỹ thuật y sinh

 

 

520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

 

 

5203

Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường

 

 

520301

Kỹ thuật hóa học

 

 

520309

Kỹ thuật vật liệu

 

 

520312

Kỹ thuật dệt, may

 

 

520320

Kỹ thuật môi trường

 

 

5204

Vật lý kỹ thuật

 

 

520401

Vật lý kỹ thuật

 

 

520402

Kỹ thuật hạt nhân

 

 

5205

Kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa

 

 

520501

Kỹ thuật địa chất

 

 

520502

Kỹ thuật địa vật lý

 

 

520503

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

 

 

5206

Kỹ thuật mỏ

 

 

520601

Kỹ thuật mỏ

 

 

520603

Khai thác mỏ

 

 

520604

Kỹ thuật dầu khí

 

 

520607

Kỹ thuật tuyển khoáng

 

 

5290

Khác

 

 

54

SẢN XUẤT VÀ CHẾ BIẾN

 

 

5401

Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống

 

 

540101

Công nghệ thực phẩm

 

 

540104

Công nghệ sau thu hoạch

 

 

540105

Công nghệ chế biến thủy sản

 

 

540106

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

 

 

5402

Sản xuất, chế biến sợi, vải, giày, da

 

 

540203

Công nghệ vật liệu dệt, may

 

 

540204

Công nghệ dệt, may

 

 

540206

Công nghệ da giày

 

 

5490

Khác

 

 

549001

Công nghệ chế biến lâm sản

 

 

58

KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG

 

 

5801

Kiến trúc và quy hoạch

 

 

580101

Kiến trúc

 

 

580102

Kiến trúc cảnh quan

 

 

580103

Kiến trúc nội thất

 

 

580105

Quy hoạch vùng và đô thị

 

 

580106

Quản lý đô thị và công trình

 

 

580108

Thiết kế nội thất

 

 

580112

Đô thị học

 

 

5802

Kỹ thuật Xây dựng

 

 

580201

Kỹ thuật xây dựng

 

 

580202

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

 

 

580204

Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm

 

 

580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

 

 

580210

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

 

 

580211

Địa kỹ thuật

 

 

580212

Kỹ thuật tài nguyên nước

 

 

580215

Kỹ thuật an toàn giao thông

 

 

5803

Quản lý xây dựng

 

 

580302

Quản lý xây dựng

 

 

5890

Khác

 

 

62

NÔNG, LÂM NGHIỆP VÀ THỦY SẢN

 

 

6201

Nông nghiệp

 

 

620101

Nông nghiệp

 

 

620102

Khuyến nông

 

 

620103

Khoa học đất

 

 

620105

Chăn nuôi

 

 

620109

Nông học

 

 

620110

Khoa học cây trồng

 

 

620112

Bảo vệ thực vật

 

 

620115

Kinh tế nông nghiệp

 

 

620116

Phát triển nông thôn

 

 

6202

Lâm nghiệp

 

 

620201

Lâm học

 

 

620202

Lâm nghiệp đô thị

 

 

620205

Lâm sinh

 

 

620210

Lâm nghiệp

 

 

620211

Quản lý tài nguyên rừng

 

 

6203

Thủy sản

 

 

620301

Nuôi trồng thủy sản

 

 

620303

Khoa học thủy sản

 

 

620304

Khai thác thủy sản

 

 

620305

Quản lý thủy sản

 

 

6290

Khác

 

 

64

THÚ Y

 

 

6401

Thú y

 

 

640101

Thú y

 

 

6490

Khác

 

 

72

SỨC KHỎE

 

 

7201

Y học

 

 

720101

Y khoa

 

 

720102

Gây mê hồi sức

 

 

720103

Hồi sức cấp cứu

 

 

720104

Ngoại khoa

 

 

720105

Sản phụ khoa

 

 

720106

Nhi khoa

 

 

720107

Nội khoa

 

 

720108

Ung thư

 

 

720109

Truyền nhiễm và các bệnh nhiệt đới

 

 

720110

Y học dự phòng

 

 

720111

Điện quang và Y học hạt nhân

 

 

720112

Cấp cứu ngoại viện

 

 

720115

Y học cổ truyền

 

 

720117

Dịch tễ học

 

 

720118

Dược lý và độc chất

 

 

720119

Phẫu thuật tạo hình, tái tạo và thẩm mỹ

 

 

720155

Tai - Mũi - Họng

 

 

720157

Nhãn khoa

 

 

720158

Khoa học thần kinh

 

 

720159

Y học gia đình

 

 

7202

Dược học

 

 

720201

Dược học

 

 

720202

Công nghệ dược phẩm

 

 

720203

Hóa dược

 

 

7203

Điều dưỡng, hộ sinh

 

 

720301

Điều dưỡng

 

 

720302

Hộ sinh

 

 

7204

Dinh dưỡng

 

 

720401

Dinh dưỡng

 

 

7205

Răng - Hàm - Mặt

 

 

720501

Răng - Hàm - Mặt

 

 

7206

Kỹ thuật Y học

 

 

720601

Kỹ thuật xét nghiệm y học

 

 

720602

Kỹ thuật hình ảnh y học

 

 

720603

Kỹ thuật Phục hồi chức năng

 

 

720607

Kỹ thuật y học thể dục thể thao

 

 

720609

Khúc xạ nhãn khoa

 

 

720610

Kỹ thuật gây mê hồi sức

 

 

720611

Kỹ thuật phục hình răng

 

 

7207

Y tế công cộng

 

 

720701

Y tế công cộng

 

 

7208

Quản lý Y tế

 

 

720801

Quản lý y tế

 

 

7290

Khác

 

 

729001

Y sinh học thể dục thể thao

 

 

729002

Giáo dục y học

 

 

729003

Y học quân sự

 

 

729004

Y học biển

 

 

76

DỊCH VỤ XÃ HỘI

 

 

7601

Công tác xã hội

 

 

760101

Công tác xã hội

 

 

760104

Dân số và phát triển

 

 

7690

Khác

 

 

81

DU LỊCH, KHÁCH SẠN, THỂ THAO VÀ DỊCH VÀ CÁ NHÂN

 

 

8101

Du lịch

 

 

810101

Du lịch

 

 

8102

Khách sạn, nhà hàng

 

 

810201

Quản trị khách sạn (7810201, 8810201)

 

 

810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

 

 

8103

Thể dục, thể thao

 

 

810301

Quản lý thể dục thể thao

 

 

810302

Huấn luyện thể thao

 

 

8105

Kinh tế gia đình

 

 

810501

Kinh tế gia đình

 

 

8190

Khác

 

 

84

DỊCH VỤ VẬN TẢI

 

 

8401

Khai thác vận tải

 

 

840101

Khai thác vận tải

 

 

840102

Quản lý hoạt động bay

 

 

840103

Quản lý vận tải

 

 

840104

Kinh tế vận tải

 

 

840106

Khoa học hàng hải

 

 

8490

Khác

 

 

85

MÔI TRƯỜNG VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

 

 

8501

Quản lý tài nguyên và môi trường

 

 

850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

 

 

850103

Quản lý đất đai

 

 

850104

Môi trường và phát triển bền vững

 

 

8502

Dịch vụ an toàn lao động và vệ sinh công nghiệp

 

 

850201

Bảo hộ lao động

 

 

850202

An toàn, vệ sinh lao động

 

 

8590

Khác

 

 

86

AN NINH, QUỐC PHÒNG

 

 

8601

An ninh và trật tự xã hội

 

 

860101

Trinh sát an ninh

 

 

860102

Trinh sát cảnh sát

 

 

860103

Trinh sát kỹ thuật

 

 

860104

Điều tra hình sự

 

 

860107

Kỹ thuật Công an nhân dân

 

 

860108

Kỹ thuật hình sự

 

 

860109

Quản lý nhà nước về an ninh trật tự

 

 

860110

Quản lý trật tự an toàn giao thông

 

 

860111

Thi hành án hình sự và hỗ trợ tư pháp

 

 

860112

Tham mưu, chỉ huy công an nhân dân

 

 

860113

Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ

 

 

860114

An ninh mạng và phòng chống tội phạm sử dụng công nghệ cao

 

 

860116

Hậu cần công an nhân dân

 

 

860117

Nghiên cứu quốc tế

 

 

860118

An ninh phi truyền thống

 

 

8602

Quân sự

 

 

860201

Chỉ huy tham mưu Lục quân

 

 

860202

Chỉ huy tham mưu Hải quân

 

 

860203

Chỉ huy tham mưu Không quân

 

 

860204

Chỉ huy tham mưu Phòng không

 

 

860205

Chỉ huy tham mưu Pháo binh

 

 

860206

Chỉ huy tham mưu Tăng - thiết giáp

 

 

860207

Chỉ huy tham mưu Đặc công

 

 

860208

Nghệ thuật quân sự

 

 

860209

Lịch sử nghệ thuật quân sự

 

 

860210

Chiến lược quân sự

 

 

860211

Chiến lược quốc phòng

 

 

860212

Nghệ thuật chiến dịch

 

 

860213

Chiến thuật

 

 

860214

Biên phòng

 

 

860215

Chỉ huy tham mưu tác chiến không gian mạng

 

 

860216

Quản lý biên giới và cửa khẩu

 

 

860217

Tình báo quân sự

 

 

860218

Hậu cần quân sự

 

 

860219

Chỉ huy, tham mưu thông tin

 

 

860220

Chỉ huy, quản lý kỹ thuật

 

 

860221

Trinh sát quân sự

 

 

860222

Quân sự cơ sở

 

 

860226

Chỉ huy kỹ thuật Phòng không

 

 

860227

Chỉ huy kỹ thuật Tăng - thiết giáp

 

 

860228

Chỉ huy kỹ thuật công binh

 

 

860229

Chỉ huy kỹ thuật hóa học

 

 

860239

Trinh sát kỹ thuật

 

 

860232

Chỉ huy kỹ thuật hải quân

 

 

860233

Chỉ huy kỹ thuật tác chiến điện tử

 

 

8690

Khác

 

 

90

Khác

 

 

9090

Khác

 

 

909001

Ngành khác

 

 

 

 

Phụ lục II

THỐNG KÊ CÁC NGÀNH ĐÃ ĐƯỢC SẮP XẾP LẠI TRONG DANH MỤC NGÀNH

(Ban hành kèm theo Thông tư số 74/2026/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 8 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

Mã số

Tên (Lĩnh vực/Nhóm ngành/Ngành) trong TT 09 và Quyết định 1596

Mã ngành theo Thông tư mới

Tên ngành trong Thông tư mới

Ghi chú

Trình độ

14

KHOA HỌC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO GIÁO VIÊN

 

 

 

 

1401

Khoa học giáo dục

1401

Khoa học giáo dục

 

 

7140102

Khoa học giáo dục

140101

Giáo dục học

 

789

9140102

Lý luận và lịch sử giáo dục

140101

Giáo dục học

 

789

9140119

Lý luận, Phương pháp và Công nghệ dạy học

140101

Giáo dục học

 

789

7140103

Quản trị công nghệ giáo dục

140103

Công nghệ giáo dục

Bổ sung ngành mới; hiệu lực áp dụng từ ngày 22/7/2022

789

8140116

Thiết kế phương tiện giáo dục, giảng dạy

140103

Công nghệ giáo dục

Bổ sung ngành mới; hiệu lực áp dụng từ ngày 22/7/2022

789

9140116

Thiết kế phương tiện giáo dục, giảng dạy

140103

Công nghệ giáo dục

Bổ sung ngành mới; hiệu lực áp dụng từ ngày 22/7/2022

789

8140111

Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn

140110

Lý luận và phương pháp dạy học

 

89

9140111

Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn

140110

Lý luận và phương pháp dạy học

 

89

7140114

Quản trị trường học

140114

Quản lý giáo dục

 

789

1402

Đào tạo giáo viên

1402

Đào tạo giáo viên

 

 

7140223

Sư phạm Tiếng Bana

140223

Sư phạm tiếng dân tộc thiểu số Việt Nam

Bổ sung ngành mới.

7

7140224

Sư phạm Tiếng Êđê

140223

Sư phạm tiếng dân tộc thiểu số Việt Nam

Bổ sung ngành mới.

7

7140225

Sư phạm Tiếng Jrai

140223

Sư phạm tiếng dân tộc thiểu số Việt Nam

Bổ sung ngành mới.

7

7140226

Sư phạm Tiếng Khmer

140223

Sư phạm tiếng dân tộc thiểu số Việt Nam

Bổ sung ngành mới.

7

7140227

Sư phạm Tiếng H'mong

140223

Sư phạm tiếng dân tộc thiểu số Việt Nam

Bổ sung ngành mới.

7

7140228

Sư phạm Tiếng Chăm

140223

Sư phạm tiếng dân tộc thiểu số Việt Nam

Bổ sung ngành mới.

7

7140229

Sư phạm Tiếng M'nông

140223

Sư phạm tiếng dân tộc thiểu số Việt Nam

Bổ sung ngành mới.

7

7140230

Sư phạm Tiếng Xêđăng

140223

Sư phạm tiếng dân tộc thiểu số Việt Nam

Bổ sung ngành mới.

7

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

140238

Sư phạm tiếng nước ngoài

Bổ sung ngành mới.

7

7140232

Sư phạm Tiếng Nga

140238

Sư phạm tiếng nước ngoài

Bổ sung ngành mới.

7

7140233

Sư phạm Tiếng Pháp

140238

Sư phạm tiếng nước ngoài

Bổ sung ngành mới.

7

7140234

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

140238

Sư phạm tiếng nước ngoài

Bổ sung ngành mới.

7

7140235

Sư phạm Tiếng Đức

140238

Sư phạm tiếng nước ngoài

Bổ sung ngành mới.

7

7140236

Sư phạm Tiếng Nhật

140238

Sư phạm tiếng nước ngoài

Bổ sung ngành mới.

7

7140237

Sư phạm Tiếng Hàn Quốc

140238

Sư phạm tiếng nước ngoài

Bổ sung ngành mới.

7

7140250

Giáo dục kinh tế và pháp luật

140248

Giáo dục pháp luật

 

7

21

NGHỆ THUẬT

 

 

 

 

2101

Mỹ thuật

2101

Mỹ thuật

 

 

8210101

Lý luận và lịch sử mỹ thuật

210101

Lý luận, lịch sử và phê bình mỹ thuật

 

789

9210101

Lý luận và lịch sử mỹ thuật

210101

Lý luận, lịch sử và phê bình mỹ thuật

 

789

7219003

Nghệ thuật thị giác

210103

Hội họa

 

7

7210107

Gốm

210108

Thủ công mỹ nghệ

Bổ sung ngành mới

7

2102

Âm nhạc và Nghệ thuật trình diễn (sân khấu, múa, biểu diễn)

2102

Âm nhạc và Nghệ thuật trình diễn (sân khấu, múa, biểu diễn)

 

 

8210202

Nghệ thuật âm nhạc

210201

Âm nhạc học

 

789

7210203

Sáng tác âm nhạc

210201

Âm nhạc học

 

789

7210215

Quản lý âm nhạc

210206

Quản lý nghệ thuật

Thuộc danh mục 1596

789

7210208

Piano

210207

Biểu diễn nhạc cụ phương tây

 

7

7210209

Nhạc Jazz

210207

Biểu diễn nhạc cụ phương tây

 

7

8210221

Lý luận và lịch sử sân khấu

210221

Lý luận, lịch sử và phê bình sân khấu

 

789

9210221

Lý luận và lịch sử sân khấu

210221

Lý luận, lịch sử và phê bình sân khấu

 

789

8210222

Nghệ thuật sân khấu

210221

Lý luận, lịch sử và phê bình sân khấu

 

789

7210227

Đạo diễn sân khấu

210222

Nghệ thuật sân khấu

 

7

7210225

Biên kịch sân khấu

210225

Biên kịch

 

7

7210233

Biên kịch điện ảnh, truyền hình

210225

Biên kịch

 

7

7210226

Diễn viên sân khấu kịch hát

210226

Diễn viên

 

7

7210234

Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình

210226

Diễn viên

 

7

7210244

Huấn luyện múa

210243

Biên đạo múa

 

7

2103

Nghệ thuật nghe nhìn (Phát thanh, điện ảnh, truyền hình, sản xuất đa phương tiện)

2103

Nghệ thuật nghe nhìn (Phát thanh, điện ảnh, truyền hình, sản xuất đa phương tiện)

 

 

8210231

Lý luận và lịch sử điện ảnh, truyền hình (chuyển từ 2102)

210331

Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình

Sửa mã ngành

789

9210231

Lý luận và lịch sử điện ảnh, truyền hình (chuyển từ 2102)

210331

Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình

Sửa mã ngành

789

7210235

Đạo diễn điện ảnh, truyền hình (chuyển từ 2102)

210332

Nghệ thuật điện ảnh, truyền hình (đưa từ 2103)

Sửa mã ngành

78

22

NHÂN VĂN

 

 

 

 

2201

Ngôn ngữ, văn học và văn hóa Việt Nam

2201

Ngôn ngữ, văn học và văn hóa Việt Nam

 

 

8220101

Giảng dạy Tiếng Việt như một ngoại ngữ

220101

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

 

78

7220105

Ngôn ngữ Jrai

220109

Ngôn ngữ các dân tộc thiểu số Việt Nam

 

89

7220106

Ngôn ngữ Khmer

220109

Ngôn ngữ các dân tộc thiểu số Việt Nam

 

89

7220107

Ngôn ngữ H'mong

220109

Ngôn ngữ các dân tộc thiểu số Việt Nam

 

89

7220108

Ngôn ngữ Chăm

220109

Ngôn ngữ các dân tộc thiểu số Việt Nam

 

89

7220112

Ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (đề xuất mới)

220112

Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam

 

7

8220125

Văn học dân gian

220121

Văn học Việt Nam (220121)

 

789

9220125

Văn học dân gian

220121

Văn học Việt Nam (220121)

 

789

7220110

Sáng tác văn học

220130

Văn học (229030)

Sửa mã ngành Văn học

789

8220120

Lý luận văn học

220130

Văn học (229030)

Sửa mã ngành Văn học

789

9220120

Lý luận văn học

220130

Văn học (229030)

 

789

8229031

Văn học so sánh

220130

Văn học (chuyển từ 2290)

Sửa mã ngành

789

8229041

Văn hóa dân gian

220140

Văn hóa học (chuyển từ 2290)

Sửa mã ngành

789

9229041

Văn hóa dân gian

220140

Văn hóa học (chuyển từ 2290)

Sửa mã ngành

789

8229043

Văn hóa so sánh

220140

Văn hóa học (chuyển từ 2290)

Sửa mã ngành

789

2202

Ngôn ngữ, văn học và văn hóa nước ngoài

2202

Ngôn ngữ, văn học và văn hóa nước ngoài

 

 

8220242

Văn học nước ngoài

220242

Văn học nước ngoài

 

89

9220242

Văn học nước ngoài

220242

Văn học nước ngoài

 

89

7220206

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

220243

Ngôn ngữ tiếng nước ngoài khác

Bổ sung ngành mới.

 

7220207

Ngôn ngữ Bồ Đào Nha

220243

Ngôn ngữ tiếng nước ngoài khác

Bổ sung ngành mới.

 

7220208

Ngôn ngữ Italia

220243

Ngôn ngữ tiếng nước ngoài khác

Bổ sung ngành mới.

 

7229020

Ngôn ngữ học

220244

Ngôn ngữ học

Sửa mã ngành (chuyển từ 2290)

789

8229020

Ngôn ngữ học

220244

Ngôn ngữ học

Sửa mã ngành (chuyển từ 2290)

789

9229020

Ngôn ngữ học

220244

Ngôn ngữ học

Sửa mã ngành (chuyển từ 2290)

789

8220241

Ngôn ngữ học so sánh, đối chiếu

220244

Ngôn ngữ học

 

789

9220241

Ngôn ngữ học so sánh, đối chiếu

220244

Ngôn ngữ học

 

789

2290

Khác

2290

Khác

 

 

9229002

Chủ nghĩa Duy vật biện chứng và Duy vật lịch sử

229001

Triết học

 

789

9229004

Logic học

229001

Triết học

 

789

9229006

Đạo đức học

229001

Triết học

 

789

9229007

Mỹ học

229001

Triết học

 

789

8229012

Lịch sử phong trào cộng sản, công nhân quốc tế và giải phóng dân tộc

229011

Lịch sử Thế giới

 

789

9229012

Lịch sử phong trào cộng sản, công nhân quốc tế và giải phóng dân tộc

229011

Lịch sử Thế giới

 

789

31

KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ HÀNH VI

 

 

 

 

3101

Kinh tế học

3101

Kinh tế học

 

 

7310101

Kinh tế giáo dục vùng dân tộc thiểu số

310101

Kinh tế học

 

789

9310109

Kinh tế và quản lý tài nguyên biển

310101

Kinh tế học

 

789

7850102

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

310101

Kinh tế học

 

789

7580301

Kinh tế xây dựng

310101

Kinh tế học

 

789

8580301

Kinh tế xây dựng

310101

Kinh tế học

 

789

3104

Tâm lý học

3104

Tâm lý học

 

 

8310404

Khoa học hành vi (đề xuất mới);

310401

Tâm lý học

 

789

8310404

Tâm lý học thể thao (đề xuất mới)

310401

Tâm lý học

 

789

7310402

Tâm lý học lâm sàng và trẻ em vị thành niên (đề xuất mới)

310402

Tâm lý học lâm sàng

Bổ sung ngành mới. Có hiệu lực áp dụng từ ngày 22/7/2022

8

7310403

Tham vấn học đường (đề xuất mới)

310403

Tâm lý học giáo dục

 

78

8310403

Tham vấn học đường (đề xuất mới)

310403

Tâm lý học giáo dục

 

78

3106

Khu vực học

3106

Khu vực học

 

 

7310631

Châu Á - Thái Bình Dương học Thuộc danh mục 1596

310607

Thái Bình Dương học

 

7

32

BÁO CHÍ VÀ THÔNG TIN

 

 

 

 

3201

Báo chí và truyền thông

3201

Báo chí và truyền thông

 

 

7310207

Truyền thông chính sách

320105

Truyền thông đại chúng

 

789

3202

Thông tin - Thư viện

3202

Thông tin - Thư viện

 

 

7320205

Quản lý thông tin

320202

Thông tin học

 

789

8320202

Khoa học thông tin thư viện

320203

Khoa học thư viện

 

789

9320202

Khoa học thông tin thư viện

320203

Khoa học thư viện

 

 

7320201

Thông tin - Thư viện

320203

Khoa học thư viện

 

789

34

KINH DOANH VÀ QUẢN LÝ

 

 

 

 

3401

Kinh doanh

3401

Kinh doanh

 

 

7349001

Quản trị thương hiệu

340101

Quản trị kinh doanh

 

789

7900101

Quản trị doanh nghiệp và công nghệ

340101

Quản trị kinh doanh

 

789

8900101

Quản trị công nghiệp và phát triển doanh nghiệp

340101

Quản trị kinh doanh

 

789

7340114

Digital marketing (đề xuất mới)

340115

Marketing

Thuộc danh mục 1596

78

7900102

Marketing và truyền thông (đề xuất mới)

340115

Marketing

Thuộc danh mục 1596

78

7340123

Kinh doanh thời trang và dệt may

340121

Kinh doanh thương mại

 

789

7320402

Kinh doanh xuất bản phẩm

340121

Kinh doanh thương mại

 

789

7620114

Kinh doanh nông nghiệp

340121

Kinh doanh thương mại

 

789

7620119

Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn

340121

Kinh doanh thương mại

 

789

3402

Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm

3402

Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm

 

 

7340206

Kinh tế tài chính

340201

Tài chính - Ngân hàng

 

789

3404

Quản trị - Quản lý

3404

Quản trị - Quản lý

 

 

8340409

Lãnh đạo, quản lý và chính sách

340401

Khoa học quản lý

Bổ sung ngành mới. Có hiệu lực áp dụng từ ngày 22/7/2022

789

7340408

Quan hệ lao động

340404

Quản trị nhân lực

 

789

42

KHOA HỌC SỰ SỐNG

 

 

 

 

4201

Sinh học

4201

Sinh học

 

 

8420103

Động vật học

420101

Sinh học

 

789

9420103

Động vật học

420101

Sinh học

 

789

9420104

Sinh lý học người và động vật

420101

Sinh học

 

789

9420105

Ký sinh trùng học

420101

Sinh học

 

789

9420106

Côn trùng học

420101

Sinh học

 

789

8420108

Thủy sinh vật học

420101

Sinh học

 

789

9420108

Thủy sinh vật học

420101

Sinh học

 

789

8420111

Thực vật học

420101

Sinh học

 

789

9420111

Thực vật học

420101

Sinh học

 

789

9420112

Sinh lý học thực vật

420101

Sinh học

 

789

8420114

Sinh học thực nghiệm

420101

Sinh học

 

789

4202

Sinh học ứng dụng

4202

Sinh học ứng dụng

 

 

9420202

Công nghệ sinh học nông nghiệp

420201

Công nghệ sinh học

 

789

7420205

Công nghệ sinh học y dược

420201

Công nghệ sinh học

 

789

44

KHOA HỌC TỰ NHIÊN

 

 

 

 

4401

Khoa học vật chất

4401

Khoa học vật chất

 

 

8440103

Vật lý lý thuyết và vật lý toán

440102

Vật lý học

 

789

9440103

Vật lý lý thuyết và vật lý toán

440102

Vật lý học

 

789

8440105

Vật lý vô tuyến và điện tử

440102

Vật lý học

 

789

9440105

Vật lý vô tuyến và điện tử

440102

Vật lý học

 

789

8440107

Cơ học vật rắn

440109

Cơ học

 

789

9440107

Cơ học vật rắn

440109

Cơ học

 

789

8440108

Cơ học chất lỏng và chất khí

440109

Cơ học

 

789

9440108

Cơ học chất lỏng và chất khí

440109

Cơ học

 

789

8440120

Hóa môi trường

440112

Hóa học

 

789

9440120

Hóa môi trường

440112

Hóa học

 

789

9440117

Hóa học các hợp chất thiên nhiên

440114

Hóa hữu cơ

 

89

9440125

Vật liệu cao phân tử và tổ hợp

440114

Hóa hữu cơ

 

89

8440119

Hóa lý thuyết và hóa lý

440119

Hóa lý

 

89

9440119

Hóa lý thuyết và hóa lý

440119

Hóa lý

 

89

9440123

Vật liệu điện tử

440122

Khoa học vật liệu

 

789

9440127

Vật liệu quang học, quang điện tử và quang tử

440122

Khoa học vật liệu

 

789

9440129

Kim loại học

440122

Khoa học vật liệu

 

789

4402

Khoa học trái đất

4402

Khoa học trái đất

 

 

8440205

Khoáng vật học và địa hóa học

440201

Địa chất học

 

789

9440205

Khoáng vật học và địa hóa học

440201

Địa chất học

 

789

7440212

Bản đồ học

440214

Bản đồ, viễn thám và hệ thông tin địa lý

 

789

8440212

Bản đồ học

440214

Bản đồ, viễn thám và hệ thông tin địa lý

 

789

9440212

Bản đồ học

440214

Bản đồ, viễn thám và hệ thông tin địa lý

 

789

8440218

Địa mạo và cổ địa lý

440217

Địa lý tự nhiên

 

789

9440218

Địa mạo và cổ địa lý

440217

Địa lý tự nhiên

 

789

8440220

Địa lý tài nguyên và môi trường

440217

Địa lý tự nhiên

 

789

9440220

Địa lý tài nguyên và môi trường

440217

Địa lý tự nhiên

 

789

7440298

Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vững

440221

Biến đổi khí hậu

Thuộc danh mục 1596

789

4403

Khoa học môi trường

4403

Khoa học môi trường

 

 

7440303

Môi trường, năng lượng và biến đổi khí hậu Môi trường đất và nước

440301

Khoa học môi trường

 

789

9440303

Môi trường, năng lượng và biến đổi khí hậu Môi trường đất và nước

440301

Khoa học môi trường

 

789

9440305

Độc học môi trường

440301

Khoa học môi trường

 

789

9440306

Bảo tồn thiên nhiên, môi trường và phát triển bền vững

440306

Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

Đổi tên
Thuộc danh mục 1596

9

46

TOÁN VÀ THỐNG KÊ

 

 

 

 

4601

Toán học

4601

Toán học

 

 

8460102

Toán giải tích

460101

Toán học

 

89

9460102

Toán giải tích

460101

Toán học

 

89

8460103

Phương trình vi phân và tích phân

460101

Toán học

 

89

9460103

Phương trình vi phân và tích phân

460101

Toán học

 

89

8460104

Đại số và lý thuyết số

460101

Toán học

 

89

9460104

Đại số và lý thuyết số

460101

Toán học

 

89

8460105

Hình học và tôpô

460101

Toán học

 

89

9460105

Hình học và tôpô

460101

Toán học

 

89

8460106

Lý thuyết xác suất và thống kê toán học

460101

Toán học

 

789

9460106

Lý thuyết xác suất và thống kê toán học

460101

Toán học

 

789

8460113

Phương pháp toán sơ cấp

460101

Toán học

 

8

7460115

Toán cơ

460112

Toán ứng dụng

 

789

8460110

Cơ sở toán học cho tin học

460117

Toán tin

 

89

9460110

Cơ sở toán học cho tin học

460117

Toán tin

 

89

48

MÁY TÍNH VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

 

 

 

 

4801

Máy tính

 

 

 

 

9480105

Khoa học và kỹ thuật máy tính

480101

Khoa học máy tính

 

789

7480113

Khoa học máy tính và thông tin

480101

Khoa học máy tính

 

789

7480204

Khoa học và kỹ thuật máy tính

480101

Khoa học máy tính

 

789

7480110

Kỹ thuật phần mềm ô tô

480103

Kỹ thuật phần mềm

 

789

8480205

Quản lý Hệ thống thông tin

480104

Hệ thống thông tin

 

789

7480118

Hệ thống nhúng và IOT

520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

 

789

7480112

Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo

480107

Trí tuệ nhân tạo

Bổ sung ngành mới. Có hiệu lực áp dụng từ ngày 22/7/2022

789

4802

Công nghệ thông tin

4802

Công nghệ thông tin

 

 

8480204

Quản lý công nghệ thông tin

480201

Công nghệ thông tin

 

789

7480202

An toàn thông tin

480208

An ninh mạng (7480208)

 

789

51

CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT

 

 

 

 

5101

Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng

5101

Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng

 

 

7510102

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

510103

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

 

7

5102

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

5102

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

 

 

7510202

Công nghệ chế tạo máy

510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

 

7

52

KỸ THUẬT

 

 

 

 

5201

Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật

5201

Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật

 

 

7520124

Kỹ thuật chế tạo

520103

Kỹ thuật cơ khí

 

789

7520119

Kỹ thuật cơ điện tử thông minh và Robot

520114

Kỹ thuật cơ điện tử

Bổ sung ngành mới. Có hiệu lực áp dụng từ ngày 22/7/2022

789

5202

Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

5202

Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

 

 

7520215

Kỹ thuật điện, điện tử (Thuộc danh mục 1596)

520201

Kỹ thuật điện

 

789

8520208

Kỹ thuật viễn thông

520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

 

789

9520208

Kỹ thuật viễn thông

520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

 

789

5203

Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường

5203

Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường

 

 

8520305

Kỹ thuật hóa dầu và lọc dầu

520301

Kỹ thuật hóa học

 

789

9520305

Kỹ thuật hóa dầu và lọc dầu

520301

Kỹ thuật hóa học

 

789

7520310

Kỹ thuật vật liệu kim loại

520309

Kỹ thuật vật liệu

 

789

7520312

Kỹ thuật dệt

520312

Kỹ thuật dệt, may

Đổi tên

7

5204

Vật lý kỹ thuật

5204

Vật lý kỹ thuật

 

 

7510407

Công nghệ kỹ thuật hạt nhân

520402

Kỹ thuật hạt nhân

 

789

5206

Kỹ thuật mỏ

5206

Kỹ thuật mỏ

 

 

7520602

Kỹ thuật thăm dò và khảo sát

520601

Kỹ thuật mỏ

 

789

8520602

Kỹ thuật thăm dò và khảo sát

520601

Kỹ thuật mỏ

 

789

9520602

Kỹ thuật thăm dò và khảo sát

520601

Kỹ thuật mỏ

 

789

7520605

Kỹ thuật khí thiên nhiên

520604

Kỹ thuật dầu khí

 

789

54

SẢN XUẤT VÀ CHẾ BIẾN

 

 

 

 

5401

Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống

5401

Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống

 

 

7540102

Kỹ thuật thực phẩm

540101

Công nghệ thực phẩm

 

 

7540108

Công nghệ và kinh doanh thực phẩm

540101

Công nghệ thực phẩm

 

789

7540118

Công nghệ thực phẩm và sức khỏe (đề xuất mới)

540101

Công nghệ thực phẩm

 

789

5402

Sản xuất, chế biến sợi, vải, giày, da

5402

Sản xuất, chế biến sợi, vải, giày, da

 

 

7540202

Công nghệ sợi, dệt

540203

Công nghệ vật liệu dệt, may

 

789

5490

Khác

5490

Khác

 

 

8549001

Kỹ thuật chế biến lâm sản

549001

Công nghệ chế biến lâm sản

 

789

9549001

Kỹ thuật chế biến lâm sản

549001

Công nghệ chế biến lâm sản

 

789

58

KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG

 

 

 

 

5801

Kiến trúc và quy hoạch

5801

Kiến trúc và quy hoạch

 

 

7580104

Kiến trúc đô thị

580101

Kiến trúc

 

789

7580111

Bảo tồn di sản kiến trúc - đô thị (hiện không có sinh viên)

580101

Kiến trúc

 

789

8580104

Phát triển đô thị bền vững

580105

Quy hoạch vùng và đô thị

 

789

7580110

Thiết kế đô thị

580105

Quy hoạch vùng và đô thị

 

789

7580109

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản

580106

Quản lý đô thị và công trình

 

789

8580109

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản

580106

Quản lý đô thị và công trình

 

789

8580408

Thiết kế nội thất (TT09 bị sai mã)

580108

Thiết kế nội thất

 

78

5802

Kỹ thuật Xây dựng

5802

Kỹ thuật Xây dựng

 

 

7510106

Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng

580201

Kỹ thuật xây dựng

 

789

8580206

Kỹ thuật xây dựng công trình đặc biệt

580201

Kỹ thuật xây dựng

 

789

9580206

Kỹ thuật xây dựng công trình đặc biệt

580201

Kỹ thuật xây dựng

 

789

7580206

Kỹ thuật xây dựng và trí tuệ nhân tạo

580201

Kỹ thuật xây dựng

 

789

7580213

Kỹ thuật cấp thoát nước

580201

Kỹ thuật xây dựng

 

789

8580213

Kỹ thuật cấp thoát nước

580201

Kỹ thuật xây dựng

 

789

9580213

Kỹ thuật cấp thoát nước

580201

Kỹ thuật xây dựng

 

789

7580203

Kỹ thuật xây dựng công trình biển

580202

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

 

789

8580203

Kỹ thuật xây dựng công trình biển

580202

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

 

789

9580203

Kỹ thuật xây dựng công trình biển

580202

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

 

789

7580204

Xây dựng công trình ngầm thành phố và hệ thống tàu điện ngầm

580204

Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm

 

789

7580211

Địa kỹ thuật xây dựng

580211

Địa kỹ thuật

 

789

8580211

Địa kỹ thuật xây dựng

580211

Địa kỹ thuật

 

789

9580211

Địa kỹ thuật xây dựng

580211

Địa kỹ thuật

 

789

62

NÔNG, LÂM NGHIỆP VÀ THỦY SẢN

 

 

 

 

6201

Nông nghiệp

6201

Nông nghiệp

 

 

8620118

Hệ thống nông nghiệp

620101

Nông nghiệp

 

78

7620106

Chăn nuôi thú y

620105

Chăn nuôi

 

789

9620107

Dinh dưỡng và thức ăn chăn nuôi

620105

Chăn nuôi

 

789

9620108

Di truyền và chọn giống vật nuôi

620105

Chăn nuôi

 

789

8620111

Di truyền và chọn giống cây trồng

620110

Khoa học cây trồng

 

789

9620111

Di truyền và chọn giống cây trồng

620110

Khoa học cây trồng

 

89

7620113

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

620110

Khoa học cây trồng

 

789

6202

Lâm nghiệp

6202

Lâm nghiệp

 

 

9620207

Di truyền và chọn giống cây lâm nghiệp

620201

Lâm học

 

789

7620202

Lâm nghiệp đô thị

620210

Lâm nghiệp

Thuộc danh mục 1596

7

9620208

Điều tra và quy hoạch rừng

620211

Quản lý tài nguyên rừng

 

789

6203

Thủy sản

6203

Thủy sản

 

 

620302

Bệnh học thủy sản

620301

Nuôi trồng thủy sản

 

789

64

THÚ Y

 

 

 

 

6401

Thú y

6401

Thú y

 

 

9640102

Bệnh lý học và chữa bệnh vật nuôi

640101

Thú y

 

789

9640104

Ký sinh trùng và vi sinh vật học thú y

640101

Thú y

 

789

9640106

Sinh sản và bệnh sinh sản gia súc

640101

Thú y

 

789

9640108

Dịch tễ học thú y

640101

Thú y

 

789

72

SỨC KHỎE

 

 

 

 

7201

Y học

7201

Y học

 

 

8720109

Bệnh truyền nhiễm và các bệnh nhiệt đới

720109

Truyền nhiễm và các bệnh nhiệt đới

Sửa tên

789

9720109

Bệnh truyền nhiễm và các bệnh nhiệt đới

720109

Truyền nhiễm và các bệnh nhiệt đới

Sửa tên

789

8720101

Khoa học Y sinh

720101

Y khoa

 

7

9720101

Khoa học Y sinh

720101

Y khoa

 

7

8720113

Dịch tễ học thực địa

720117

Dịch tễ học

 

89

8729001

Chuyển từ nhóm Khác, Y học gia đình

720159

Y học gia đình

Sửa mã ngành (chuyển từ 7290)

8

7202

Dược học

7202

Dược học

 

 

8720205

Dược lý và dược lâm sàng

720201

Dược học

 

789

9720205

Dược lý và dược lâm sàng

720201

Dược học

 

789

8720206

Dược liệu - Dược học cổ truyền

720201

Dược học

 

789

9720206

Dược liệu - Dược học cổ truyền

720201

Dược học

 

789

8720210

Kiểm nghiệm thuốc và độc chất

720201

Dược học

 

789

9720210

Kiểm nghiệm thuốc và độc chất

720201

Dược học

 

789

8720212

Tổ chức quản lý dược

720201

Dược học

 

789

9720212

Tổ chức quản lý dược

720201

Dược học

 

 

8720202

Công nghệ dược phẩm và bào chế thuốc

720202

Công nghệ dược phẩm

 

789

9720202

Công nghệ dược phẩm và bào chế thuốc

720202

Công nghệ dược phẩm

 

789

8720208

Hóa sinh dược

720203

Hóa dược

 

789

9720208

Hóa sinh dược

720203

Hóa dược

 

789

7204

Dinh dưỡng

7204

Dinh dưỡng

 

 

7720402

Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm

720401

Dinh dưỡng

 

789

7819009

Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực

720401

Dinh dưỡng

 

789

7205

Răng - Hàm - Mặt

7205

Răng - Hàm - Mặt

 

 

8720503

Phẫu thuật hàm mặt

720501

Răng - Hàm - Mặt

 

789

8720504

Chỉnh hình răng mặt

720501

Răng - Hàm - Mặt

 

789

7206

Kỹ thuật Y học

7206

Kỹ thuật Y học

 

 

7720604

Vật lý trị liệu

720603

Kỹ thuật Phục hồi chức năng

 

7

7720605

Hoạt động trị liệu

720603

Kỹ thuật Phục hồi chức năng

 

7

7720606

Ngôn ngữ trị liệu

720603

Kỹ thuật Phục hồi chức năng

 

7

7720608

Dụng cụ chỉnh hình chân tay giả

720603

Kỹ thuật Phục hồi chức năng

 

7

7208

Quản lý Y tế

7208

Quản lý Y tế

 

 

7720802

Quản lý bệnh viện

720801

Quản lý y tế

 

789

8720802

Quản lý bệnh viện

720801

Quản lý y tế

 

789

9720802

Quản lý bệnh viện

720801

Quản lý y tế

 

789

7720801

Tổ chức và Quản lý y tế

720801

Quản lý y tế

 

89

76

DỊCH VỤ XÃ HỘI

 

 

 

 

7601

Công tác xã hội

7601

Công tác xã hội

 

 

7760103

Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

760101

Công tác xã hội

 

789

7760102

Công tác thanh thiếu niên

760101

Công tác xã hội

 

789

81

DU LỊCH, KHÁCH SẠN, THỂ THAO VÀ DỊCH VÀ CÁ NHÂN

 

 

 

 

8101

Du lịch

8101

Du lịch

 

 

7810106

Du lịch văn hóa

810101

Du lịch

 

789

8810106

Du lịch văn hóa

810101

Du lịch

 

789

7810102

Du lịch điện tử

810101

Du lịch

 

789

7810104

Quản trị du lịch và khách sạn

810101

Du lịch

 

789

7810105

Du lịch địa chất

810101

Du lịch

 

789

7850104

Du lịch sinh thái

810101

Du lịch

 

789

8102

Khách sạn, nhà hàng

8102

Khách sạn, nhà hàng

 

 

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

810201

Quản trị khách sạn (7810201, 8810201)

Thuộc danh mục 1596

78

8810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

810201

Quản trị khách sạn (7810201, 8810201)

Thuộc danh mục 1596

78

7810104

Quản trị du lịch và khách sạn

810201

Quản trị khách sạn (7810201, 8810201)

Thuộc danh mục 1596

78

8810104

Quản trị du lịch và khách sạn

810201

Quản trị khách sạn (7810201, 8810201)

Thuộc danh mục 1596

78

8810104

Quản trị khách sạn nhà hàng và dịch vụ ăn uống, thuộc danh mục 1596.

810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

 

78

85

MÔI TRƯỜNG VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

 

 

 

 

8501

Quản lý tài nguyên và môi trường

8501

Quản lý tài nguyên và môi trường

 

 

8850104

Quản lý biển đảo và đới bờ

850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

 

789

7850106

Quản lý tài nguyên thiên nhiên

850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

 

789

7850196

Quản lý tài nguyên khoáng sản

850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

 

789

7850198

Quản lý tài nguyên nước

850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

 

789

7850199

Quản lý biển

850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

 

789

8502

Dịch vụ an toàn lao động và vệ sinh công nghiệp

8502

Dịch vụ an toàn lao động và vệ sinh công nghiệp

 

 

8900103

Bảo hộ lao động

850201

Bảo hộ lao động

Sửa mã ngành. (8900103)

78

 

 

909001

Ngành khác

 

 

 

 

Phụ lục III

HỒ SƠ ĐỀ XUẤT BỔ SUNG NGÀNH MỚI VÀO DANH MỤC

(Ban hành kèm theo Thông tư số 74/2026/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 8 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

Căn cứ quy định tại Điều 6 của Thông tư, hồ sơ đề xuất bổ sung ngành mới vào Danh mục được quy định như sau:

•  Văn bản đề xuất (ghi rõ tên ngành, mã ngành dự kiến thiết lập theo quy tắc quy định tại Điều 4 của Thông tư.

•  Thuyết minh tóm tắt về sự cần thiết của việc bổ sung ngành mới.

•  Báo cáo giải trình tính khoa học và thực tiễn

•  Minh chứng về hội nhập quốc tế.

•  Ý kiến của cơ quan quản lý nhà nước về lĩnh vực của ngành đề xuất bổ sung (theo điểm d, khoản 1, Điều 6 của Thông tư).

 

 

Phụ lục IV

HỒ SƠ ĐỀ XUẤT ĐỔI TÊN, CHUYỂN VỊ TRÍ, LOẠI BỎ NGÀNH TRONG DANH MỤC

(Ban hành kèm theo Thông tư số 74/2026/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 8 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

Căn cứ quy định tại Điều 7 của Thông tư, hồ sơ đề xuất cập nhật Danh mục ngành đào tạo đối với các trường hợp đổi tên, chuyển vị trí hoặc loại bỏ ngành được quy định như sau:

1. Đề xuất đổi tên, chuyển vị trí

•  Công văn đề xuất: Nêu rõ hiện trạng (tên ngành/vị trí ngành hiện tại) và nội dung kiến nghị thay đổi (tên ngành/vị trí ngành mới).

•  Báo cáo thuyết minh: Giải trình căn cứ khoa học và tính phù hợp của việc thay đổi đối với đặc điểm chuyên môn, nghề nghiệp và thực tiễn phát triển ngành hiện nay.

•  Tài liệu đối sánh quốc tế: Minh chứng về sự không còn phù hợp của tên gọi hoặc vị trí hiện tại dựa trên các bảng phân loại quốc tế thông dụng hoặc xu thế phát triển toàn cầu của ngành.

•  Minh chứng sự đồng thuận theo Quy định tại Thông tư.

•  Báo cáo đánh giá tác động đối với người học, cơ sở đào tạo, kiểm định chất lượng, dữ liệu quản lý, văn bằng và nhu cầu nhân lực.

2. Đề xuất loại bỏ ngành

•  Báo cáo đánh giá thực trạng: Minh chứng cụ thể về việc ngành đào tạo không còn nhu cầu nguồn nhân lực.

•  Văn bản đồng thuận theo Quy định tại Thông tư.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Thông tư 74/2026/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định Danh mục ngành đào tạo các trình độ của giáo dục đại học

văn bản tiếng việt

downloadThông tư 74/2026/TT-BGDĐT (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Thông tư 74/2026/TT-BGDĐT

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×