- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Thông tư 74/2026/TT-BGDĐT quy định ngành đào tạo trình độ giáo dục đại học
| Cơ quan ban hành: | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 74/2026/TT-BGDĐT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Thông tư | Người ký: | Lê Quân |
| Trích yếu: | Quy định Danh mục ngành đào tạo các trình độ của giáo dục đại học | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
28/08/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề | ||
TÓM TẮT THÔNG TƯ 74/2026/TT-BGDĐT
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
| BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
THÔNG TƯ
Quy định Danh mục ngành đào tạo các trình độ của giáo dục đại học
Căn cứ Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 123/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giáo dục đại học số 125/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Luật Thống kê số 89/2015/QH13, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 01/2021/QH15 và Luật số 138/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 279/2026/NĐ-CP ngày 12 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Quyết định số 01/2017/QĐ-TTg ngày 17 tháng 01 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Danh mục giáo dục, đào tạo của hệ thống giáo dục quốc dân;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Giáo dục Đại học;
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Thông tư quy định Danh mục ngành đào tạo các trình độ của giáo dục đại học.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Thông tư này quy định Danh mục ngành đào tạo các trình độ của giáo dục đại học (sau đây gọi chung là Danh mục ngành); phân loại, sắp xếp chương trình đào tạo và ngành đào tạo theo Danh mục ngành; cập nhật Danh mục ngành.
2. Thông tư này áp dụng đối với các cơ sở giáo dục đại học; các cơ sở giáo dục khác được phép hoạt động giáo dục đại học (sau đây gọi chung là cơ sở đào tạo), các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. Danh mục ngành các trình độ của giáo dục đại học là danh mục giáo dục, đào tạo được phát triển thêm cấp IV đối với các trình độ của giáo dục đại học theo Quyết định số 01/2017/QĐ-TTg ngày 17 tháng 01 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Danh mục giáo dục, đào tạo của hệ thống giáo dục quốc dân.
2. Lĩnh vực đào tạo là đơn vị phân loại rộng nhất, bao gồm tập hợp các nhóm ngành có nền tảng tri thức, kỹ năng và đối tượng nghiên cứu gần nhau. Nhóm ngành đào tạo là tập hợp các ngành đào tạo có sự gần gũi, chia sẻ chung một số nền tảng kiến thức cơ sở và kỹ năng chuyên môn cốt lõi trong cùng một lĩnh vực.
3. Ngành đào tạo là đơn vị phân loại các chương trình đào tạo có chung nền tảng về khối lượng kiến thức cơ sở và kỹ năng chuyên môn cốt lõi, nhằm phục vụ cho một hoặc một nhóm nghề nghiệp nhất định.
4. Cập nhật Danh mục ngành là việc quyết định những nội dung sửa đổi, bổ sung trong Danh mục ngành để đáp ứng yêu cầu phát triển các ngành đào tạo trong thực tiễn và phù hợp với những quy định tại Thông tư này, bao gồm: bổ sung ngành mới, đổi tên, chuyển vị trí hoặc loại bỏ ngành trong Danh mục ngành.
5. Mã ngành đào tạo là mã gồm 06 ký tự số và là duy nhất trong Danh mục ngành; trong đó: hai chữ số đầu tiên thể hiện mã lĩnh vực đào tạo (mã cấp II), hai chữ số tiếp theo thể hiện mã nhóm ngành đào tạo (mã cấp III), hai chữ số cuối thể hiện mã ngành đào tạo trong nhóm ngành (mã cấp IV); mã ngành được xác định thống nhất trong toàn hệ thống, bảo đảm khả năng phân loại, thống kê, đối sánh, cập nhật và quản lý dữ liệu về ngành đào tạo ở các trình độ của giáo dục đại học.
6. Tên ngành đào tạo thể hiện đặc điểm chuyên môn, nghề nghiệp của ngành và phù hợp với những đặc điểm chung của lĩnh vực đào tạo, nhóm ngành đào tạo.
7. Hiệu lực của một ngành đào tạo là thời gian hiệu lực áp dụng của một ngành khi có sự bổ sung mới, đổi tên, chuyển vị trí, loại bỏ ngành trong Danh mục, kèm theo thời gian có hiệu lực hoặc hết hiệu lực áp dụng.
Điều 3. Mục đích và vai trò của Danh mục ngành
1. Chuẩn hóa hệ thống phân loại ngành đào tạo; phát triển các ngành đào tạo của giáo dục đại học.
2. Xây dựng và thực hiện các quy định về chương trình đào tạo, tuyển sinh, đào tạo, kiểm định chất lượng, cấp và quản lý văn bằng trong giáo dục đại học.
3. Hỗ trợ cơ sở đào tạo thực hiện tự chủ, tự chịu trách nhiệm gắn với trách nhiệm giải trình khi xây dựng và phát triển chương trình đào ở các trình độ của giáo dục đại học.
Điều 4. Ban hành và cập nhật Danh mục ngành
1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục ngành tại Phụ lục I.
2. Danh mục ngành được rà soát, cập nhật tối thiểu 1 lần trong 4 năm; trường hợp cần cập nhật Danh mục ngành sớm hơn theo yêu cầu quản lý nhà nước về giáo dục đại học, Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức rà soát, cập nhật Danh mục ngành, bảo đảm tuân thủ các quy định tại Thông tư này.
3. Các thay đổi so với Danh mục ngành hiện hành phải được lưu lại trong Danh mục ngành mới được ban hành; Danh mục ngành cập nhật được công bố trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Điều 5. Phân loại, sắp xếp chương trình đào tạo và ngành đào tạo
1. Việc phân loại, sắp xếp các chương trình và ngành đào tạo theo Danh mục ngành phải dựa trên việc xác định nguồn gốc phát triển, đối sánh khối lượng và nội dung kiến thức và kỹ năng chuyên môn và căn cứ vào các nội dung sau:
a) Quy định trong chuẩn chương trình đào tạo của ngành, lĩnh vực ở trình độ tương ứng (nếu có);
b) Đặc điểm chung, tính phổ quát của các chương trình đào tạo đang được thực hiện tại các cơ sở đào tạo khác.
2. Phân loại, sắp xếp chương trình đào tạo vào ngành đào tạo
a) Chương trình đào tạo được phân loại dựa trên nội dung kiến thức cốt lõi; mục tiêu, đối tượng, phạm vi của chương trình đào tạo; phương pháp, công cụ, kỹ thuật được đào tạo để áp dụng kiến thức vào thực tế.
b) Chương trình đào tạo được sắp xếp vào một ngành đào tạo trong Danh mục ngành khi nội dung, khối lượng kiến thức cơ sở ngành và cốt lõi, kỹ năng chuyên môn cốt lõi thuộc ngành đào tạo đó.
c) Đối với chương trình đào tạo liên ngành, xuyên ngành hoặc tích hợp, việc phân loại, sắp xếp một chương trình đào tạo vào một ngành đào tạo trong Danh mục ngành được thực hiện theo nguyên tắc có tỉ trọng lớn hơn về nội dung, khối lượng kiến thức cơ sở và cốt lõi, kỹ năng chuyên môn cốt lõi, mục tiêu hoặc định hướng nghề nghiệp, học tập của chương trình đó thuộc ngành đào tạo.
3. Phân loại, sắp xếp ngành đào tạo vào lĩnh vực, nhóm ngành đào tạo
a) Một ngành đào tạo được phân loại và sắp xếp vào một lĩnh vực cụ thể trong Danh mục (không phải lĩnh vực “Khác”) khi có cùng nguồn gốc với các ngành trong lĩnh vực đó, đồng thời có tính tương đồng về nội dung và khối lượng kiến thức, kỹ năng chuyên môn cốt lõi với các ngành thuộc lĩnh vực lớn hơn so với các ngành thuộc lĩnh vực khác.
b) Một ngành đào tạo được phân loại và sắp xếp vào một nhóm ngành cụ thể trong Danh mục ngành (mà không phải nhóm ngành “Khác”) khi có cùng nguồn gốc với các ngành trong nhóm ngành đó, đồng thời có phần chung về nội dung và khối lượng kiến thức, kỹ năng chuyên môn cốt lõi với các ngành trong nhóm ngành lớn hơn so với các ngành thuộc nhóm ngành khác.
c) Một ngành đào tạo có tính liên ngành được sắp xếp vào một nhóm ngành đào tạo khi có nguồn gốc phát triển từ lai ghép một số ngành thuộc các nhóm ngành đó, đồng thời có phần chung về kiến thức và kỹ năng chuyên môn với các ngành đó tương đương nhau.
d) Các ngành không sắp xếp được vào một lĩnh vực cụ thể theo quy định tại điểm a khoản này được xếp vào lĩnh vực “Khác” trong Danh mục ngành; các ngành không sắp xếp được vào một nhóm ngành cụ thể theo quy định tại điểm b, c khoản này được xếp vào nhóm ngành “Khác” của lĩnh vực phù hợp.
Điều 6. Bổ sung ngành mới vào Danh mục ngành
1. Một ngành đào tạo mới được xem xét bổ sung vào Danh mục ngành khi đáp ứng các yêu cầu sau:
a) Có ít nhất 30% khối lượng kiến thức, kỹ năng chuyên môn cốt lõi của ngành dự kiến khác với ngành đào tạo gần nhất trong Danh mục ngành;
b) Có nhu cầu nguồn nhân lực đối với ngành đào tạo mới thông qua các căn cứ bao gồm chiến lược, quy hoạch, chương trình phát triển ngành, lĩnh vực của Đảng, Nhà nước; nhu cầu sử dụng hoặc yêu cầu thống kê nhân lực của bộ, ngành, địa phương; kết quả khảo sát, dự báo của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền hoặc của hiệp hội nghề nghiệp, doanh nghiệp sử dụng lao động;
c) Ngành đào tạo mới đã được đào tạo tại ít nhất 10 cơ sở giáo dục đại học có uy tín ở nước ngoài hoặc được liệt kê trong ít nhất 02 bảng phân loại ngành đào tạo quốc tế phổ biến;
d) Trường hợp ngành đào tạo phục vụ trực tiếp chiến lược phát triển quốc gia, đào tạo giáo viên, nghệ thuật, thể thao, pháp luật, sức khỏe, an ninh, quốc phòng hoặc ngành mới phát sinh từ nhu cầu thực tiễn trong nước phải đáp ứng các quy định tại điểm a, b khoản 1 Điều này và có ý kiến bằng văn bản của cơ quan quản lý nhà nước về lĩnh vực của ngành đào tạo đề xuất bổ sung.
2. Việc xem xét bổ sung ngành đào tạo mới vào Danh mục ngành được thực hiện trên cơ sở đề xuất của cơ sở đào tạo, kết quả thẩm định của Hội đồng tư vấn Danh mục ngành và yêu cầu quản lý nhà nước về giáo dục đại học.
3. Ngành đào tạo mới khi đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều này được Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo xem xét, quyết định bổ sung vào Danh mục ngành và cấp mã ngành.
Điều 7. Đổi tên, chuyển vị trí, loại bỏ ngành trong Danh mục ngành
1. Một ngành trong Danh mục ngành được xem xét đổi tên hoặc chuyển vị trí khi đáp ứng các yêu cầu sau:
a) Tên mới hoặc vị trí mới đề xuất dựa trên căn cứ khoa học, thực tiễn và phù hợp hơn với đặc điểm chuyên môn, nghề nghiệp của ngành theo quy định tại Điều 5 của Thông tư này;
b) Tên gọi hoặc vị trí hiện tại của ngành không còn phù hợp khi đối sánh với thực tiễn phát triển ngành đào tạo, yêu cầu sử dụng nguồn nhân lực hoặc các bảng phân loại ngành đào tạo quốc tế thông dụng;
c) Việc đổi tên, chuyển vị trí phù hợp với xu thế phát triển của ngành đào tạo, được ít nhất 75% số cơ sở đào tạo đang đào tạo ngành này ở Việt Nam đề xuất.
2. Một ngành được đổi tên thì giữ nguyên mã ngành đào tạo. Ngành được chuyển vị trí trong Danh mục ngành được cấp mã ngành mới phù hợp với lĩnh vực đào tạo, nhóm ngành đào tạo mới; mã ngành cũ không bị xóa khỏi Danh mục ngành nhưng hết hiệu lực áp dụng kể từ thời điểm mã ngành mới có hiệu lực.
3. Một ngành trong Danh mục ngành được xem xét loại bỏ khi đáp ứng các điều kiện:
a) Không còn nhu cầu đào tạo;
b) Không còn cơ sở đào tạo tuyển sinh và tổ chức đào tạo ngành đó;
c) Được ít nhất 75% số cơ sở đào tạo đã đào tạo ngành đó đề xuất loại bỏ.
4. Một ngành đào tạo bị loại bỏ khỏi Danh mục ngành không bị xóa mã ngành và tên ngành đã sử dụng; mã ngành và tên ngành được giữ lại để quản lý dữ liệu lịch sử, đồng thời ghi rõ tình trạng hết hiệu lực áp dụng tại cột Ghi chú.
Điều 8. Hội đồng tư vấn Danh mục ngành
1. Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quyết định thành lập Hội đồng tư vấn danh mục ngành (sau đây gọi là Hội đồng) để tư vấn việc cập nhật Danh mục ngành theo quy định của Thông tư này.
2. Cơ cấu và tiêu chuẩn thành viên Hội đồng
a) Hội đồng gồm có Chủ tịch, Phó Chủ tịch, các Ủy viên và Thư ký là các chuyên gia có uy tín, có kinh nghiệm quản lý hoặc có trình độ chuyên môn phù hợp trong lĩnh vực, nhóm ngành, ngành liên quan;
b) Hội đồng có tối thiểu 09 thành viên là các chuyên gia, nhà khoa học, nhà quản lý, đại diện cơ sở đào tạo, đại diện doanh nghiệp, hiệp hội, tổ chức nghề nghiệp và chuyên gia khác; đối với ngành đào tạo đặc thù, phải có đại diện của cơ quan quản lý nhà nước về lĩnh vực liên quan.
3. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng
a) Xác định các ngành đáp ứng các yêu cầu về bổ sung ngành mới, đổi tên, chuyển vị trí, loại bỏ trong Danh mục ngành theo quy định tại Thông tư này; yêu cầu đại diện các cơ sở đào tạo giải trình, bổ sung thông tin, minh chứng khi cần thiết;
b) Thảo luận, biểu quyết, báo cáo, đề nghị Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quyết định về những nội dung cập nhật Danh mục ngành;
c) Chịu trách nhiệm về nội dung, ý kiến tư vấn của Hội đồng; thực hiện trách nhiệm giải trình về những nội dung tư vấn.
4. Nguyên tắc làm việc của Hội đồng
a) Hội đồng họp khi có ít nhất ba phần tư (3/4) tổng số thành viên tham dự, trong đó bắt buộc phải có Chủ tịch (hoặc Phó Chủ tịch được ủy quyền bằng văn bản) và Thư ký;
b) Hội đồng xem xét, đánh giá nội dung cập nhật Danh mục ngành căn cứ vào yêu cầu quy định tại Thông tư này và các quy định pháp luật có liên quan; Hội đồng làm việc theo nguyên tắc khách quan, độc lập, công khai, minh bạch;
c) Kết luận của Hội đồng được thông qua bằng hình thức bỏ phiếu kín. Nội dung cập nhật Danh mục ngành được đề nghị thông qua khi có ít nhất ba phần tư (3/4) tổng số thành viên theo quyết định thành lập Hội đồng đánh giá đạt yêu cầu. Kết luận của Hội đồng thẩm định được thể hiện bằng văn bản để làm cơ sở trình phê duyệt, ban hành.
5. Bộ Giáo dục và Đào tạo tiếp nhận, tổng hợp đề xuất, tổ chức thẩm định, phục vụ hoạt động của Hội đồng; Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục ngành đã được cập nhật theo thẩm quyền.
Điều 9. Tổ chức thực hiện
1. Cơ sở đào tạo có trách nhiệm thống kê, phân loại các chương trình đào tạo theo Danh mục ngành; cập nhật đầy đủ, chính xác, kịp thời và công khai danh mục chương trình đào tạo của cơ sở đào tạo trên trang thông tin điện tử; cập nhật vào cơ sở dữ liệu quốc gia về giáo dục đại học và báo cáo Bộ Giáo dục và Đào tạo theo quy định.
2. Cơ sở đào tạo được xây dựng nhiều chương trình đào tạo có định hướng khác nhau trong cùng một ngành đào tạo; cơ sở đào tạo đề xuất cập nhật Danh mục ngành qua Hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia chuyên ngành về giáo dục đại học (HEMIS) của Bộ Giáo dục và Đào tạo (mẫu tại phụ lục III, IV kèm theo Thông tư này).
3. Các cơ sở đào tạo thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an thống kê, phân loại chương trình đào tạo theo Danh mục ngành do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành; báo cáo Bộ Quốc phòng, Bộ Công an theo quy định của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Công an và đồng thời cập nhật, báo cáo Bộ Giáo dục và Đào tạo.
4. Vụ Giáo dục Đại học hướng dẫn các cơ sở đào tạo triển khai thực hiện các quy định của Thông tư này; xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch rà soát, cập nhật Danh mục ngành theo quy định tại Thông tư này.
Điều 10. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 10 năm 2026 và áp dụng đối với các khóa tuyển sinh từ ngày 01 tháng 01 năm 2027.
2. Thông tư này thay thế Thông tư số 09/2022/TT-BGDĐT ngày 06 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về Danh mục thống kê ngành đào tạo các trình độ của giáo dục đại học.
Điều 11. Điều khoản chuyển tiếp
1. Đối với các ngành đã được phép triển khai đào tạo thí điểm, các ngành do các cơ sở đào tạo tự chủ mở trước thời điểm Thông tư số 09/2022/TT-BGDĐT có hiệu lực, các ngành do các cơ sở đào tạo được mở theo thẩm quyền nhưng chưa có trong Danh mục ngành quy định tại Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quyết định số 1596/QĐ-BGDĐT ngày 07 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo: cơ sở đào tạo rà soát, phân loại và sắp xếp vào ngành phù hợp trong Danh mục ngành kèm theo Thông tư này, hoàn thành trước ngày ngày 01 tháng 01 năm 2027.
2. Đối với các ngành trong Danh mục ngành kèm theo Thông tư số 09/2022/TT-BGDĐT và Quyết định số 1596/QĐ-BGDĐT ngày 07 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo đã được cập nhật tên ngành mới, mã ngành mới trong Danh mục ngành kèm theo Thông tư này, cơ sở đào tạo tiếp tục tổ chức tuyển sinh và đào tạo với tên gọi mới và mã ngành mới từ ngày 01 tháng 01 năm 2027.
3. Đối với các khóa tuyển sinh trước ngày 01 tháng 01 năm 2027, cơ sở đào tạo tiếp tục tổ chức đào tạo cho theo quy định theo đúng thông tin tuyển sinh đã công bố khi tuyển sinh.
| Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG |
Phụ lục I
DANH MỤC NGÀNH ĐÀO TẠO CÁC TRÌNH ĐỘ CỦA GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
(Ban hành kèm theo Thông tư số 74/2026/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 8 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
| Mã số | Tên (Lĩnh vực/Nhóm ngành/Ngành) | Hiệu lực | Ghi chú |
| 14 | KHOA HỌC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO GIÁO VIÊN |
|
|
| 1401 | Khoa học giáo dục |
|
|
| 140101 | Giáo dục học |
|
|
| 140103 | Công nghệ giáo dục |
|
|
| 140110 | Lý luận và phương pháp dạy học |
|
|
| 140113 | Giáo dục và phát triển cộng đồng |
|
|
| 140114 | Quản lý giáo dục |
|
|
| 140115 | Đo lường và đánh giá trong giáo dục |
|
|
| 140117 | Giáo dục quốc tế và so sánh |
|
|
| 140118 | Giáo dục đặc biệt |
|
|
| 1402 | Đào tạo giáo viên |
|
|
| 140201 | Giáo dục Mầm non |
|
|
| 140202 | Giáo dục Tiểu học |
|
|
| 140203 | Giáo dục đặc biệt |
|
|
| 140204 | Giáo dục Công dân |
|
|
| 140205 | Giáo dục Chính trị |
|
|
| 140206 | Giáo dục Thể chất |
|
|
| 140208 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh |
|
|
| 140209 | Sư phạm Toán học |
|
|
| 140210 | Sư phạm Tin học |
|
|
| 140211 | Sư phạm Vật lý |
|
|
| 140212 | Sư phạm Hóa học |
|
|
| 140213 | Sư phạm Sinh học |
|
|
| 140214 | Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp |
|
|
| 140215 | Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp |
|
|
| 140217 | Sư phạm Ngữ văn |
|
|
| 140218 | Sư phạm Lịch sử |
|
|
| 140219 | Sư phạm Địa lý |
|
|
| 140221 | Sư phạm Âm nhạc |
|
|
| 140222 | Sư phạm Mỹ thuật |
|
|
| 140223 | Sư phạm tiếng dân tộc thiểu số Việt Nam |
|
|
| 140231 | Sư phạm tiếng Lào |
|
|
| 140238 | Sư phạm tiếng nước ngoài |
|
|
| 140245 | Sư phạm nghệ thuật |
|
|
| 140246 | Sư phạm công nghệ |
|
|
| 140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên |
|
|
| 140248 | Giáo dục pháp luật |
|
|
| 140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý |
|
|
| 1490 | Khác |
|
|
| 21 | NGHỆ THUẬT |
|
|
| 2101 | Mỹ thuật |
|
|
| 210101 | Lý luận, lịch sử và phê bình mỹ thuật |
|
|
| 210102 | Mỹ thuật tạo hình |
|
|
| 210103 | Hội họa |
|
|
| 210104 | Đồ họa |
|
|
| 210105 | Điêu khắc |
|
|
| 210108 | Thủ công mỹ nghệ |
|
|
| 210110 | Mỹ thuật đô thị |
|
|
| 2102 | Âm nhạc và Nghệ thuật trình diễn (sân khấu, múa, biểu diễn) |
|
|
| 210201 | Âm nhạc học |
|
|
| 210204 | Chỉ huy âm nhạc |
|
|
| 210205 | Thanh nhạc |
|
|
| 210206 | Quản lý nghệ thuật |
|
|
| 210207 | Biểu diễn nhạc cụ phương tây |
|
|
| 210210 | Biểu diễn nhạc cụ truyền thống |
|
|
| 210221 | Lý luận, lịch sử và phê bình sân khấu |
|
|
| 210222 | Nghệ thuật sân khấu |
|
|
| 210225 | Biên kịch |
|
|
| 210226 | Diễn viên |
|
|
| 210241 | Lý luận, lịch sử và phê bình múa |
|
|
| 210242 | Diễn viên múa |
|
|
| 210243 | Biên đạo múa |
|
|
| 2103 | Nghệ thuật nghe nhìn (Phát thanh, điện ảnh, truyền hình, sản xuất đa phương tiện) |
|
|
| 210301 | Nhiếp ảnh |
|
|
| 210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình |
|
|
| 210331 | Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình |
|
|
| 210332 | Nghệ thuật điện ảnh, truyền hình |
|
|
| 210303 | Thiết kế âm thanh, ánh sáng |
|
|
| 210340 | Quay phim |
|
|
| 210341 | Công nghệ âm nhạc |
|
|
| 2104 | Mỹ thuật ứng dụng (Thiết kế thời trang, nội thất, mỹ thuật công nghiệp) |
|
|
| 210401 | Lý luận và lịch sử mỹ thuật ứng dụng |
|
|
| 210402 | Thiết kế công nghiệp |
|
|
| 210403 | Thiết kế đồ họa |
|
|
| 210404 | Thiết kế thời trang |
|
|
| 210406 | Thiết kế mỹ thuật sân khấu, điện ảnh |
|
|
| 210408 | Nghệ thuật số |
|
|
| 210410 | Mỹ thuật ứng dụng |
|
|
| 210412 | Phục chế mỹ thuật |
|
|
| 210413 | Giám tuyển mỹ thuật |
|
|
| 2190 | Khác |
|
|
| 22 | NHÂN VĂN |
|
|
| 2201 | Ngôn ngữ, văn học và văn hóa Việt Nam |
|
|
| 220101 | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam |
|
|
| 220102 | Ngôn ngữ Việt Nam |
|
|
| 220104 | Hán Nôm |
|
|
| 220109 | Ngôn ngữ các dân tộc thiểu số Việt Nam |
|
|
| 220112 | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam |
|
|
| 220121 | Văn học Việt Nam |
|
|
| 220130 | Văn học |
|
|
| 220140 | Văn hóa học |
|
|
| 2202 | Ngôn ngữ, văn học và văn hóa nước ngoài |
|
|
| 220111 | Ngôn ngữ Ảrập |
|
|
| 220201 | Ngôn ngữ Anh |
|
|
| 220202 | Ngôn ngữ Nga |
|
|
| 220203 | Ngôn ngữ Pháp |
|
|
| 220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc |
|
|
| 220205 | Ngôn ngữ Đức |
|
|
| 220209 | Ngôn ngữ Nhật |
|
|
| 220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc |
|
|
| 220212 | Ngôn ngữ Lào |
|
|
| 220214 | Ngôn ngữ Thái Lan |
|
|
| 220242 | Văn học nước ngoài |
|
|
| 220243 | Ngôn ngữ tiếng nước ngoài khác |
|
|
| 220244 | Ngôn ngữ học |
|
|
| 2290 | Khác |
|
|
| 229001 | Triết học |
|
|
| 229008 | Chủ nghĩa xã hội khoa học |
|
|
| 229009 | Tôn giáo học |
|
|
| 229010 | Lịch sử |
|
|
| 229011 | Lịch sử Thế giới |
|
|
| 229013 | Lịch sử Việt Nam |
|
|
| 229015 | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
|
|
| 229017 | Khảo cổ học |
|
|
| 229042 | Quản lý văn hóa |
|
|
| 229045 | Gia đình học |
|
|
| 229047 | Di sản học |
|
|
| 31 | KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ HÀNH VI |
|
|
| 3101 | Kinh tế học |
|
|
| 310101 | Kinh tế học |
|
|
| 310102 | Kinh tế chính trị |
|
|
| 310104 | Kinh tế đầu tư |
|
|
| 310105 | Kinh tế phát triển |
|
|
| 310106 | Kinh tế quốc tế |
|
|
| 310107 | Thống kê kinh tế |
|
|
| 310108 | Toán kinh tế |
|
|
| 310109 | Kinh tế số |
|
|
| 310110 | Quản lý kinh tế |
|
|
| 3102 | Khoa học chính trị |
|
|
| 310201 | Chính trị học |
|
|
| 310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước |
|
|
| 310204 | Hồ Chí Minh học |
|
|
| 310205 | Quản lý nhà nước |
|
|
| 310206 | Quan hệ quốc tế |
|
|
| 3103 | Xã hội học và Nhân học |
|
|
| 310301 | Xã hội học |
|
|
| 310302 | Nhân học |
|
|
| 310310 | Dân tộc học |
|
|
| 310313 | Phát triển bền vững |
|
|
| 310315 | Phát triển con người |
|
|
| 310317 | Quyền con người |
|
|
| 310399 | Giới và phát triển |
|
|
| 3104 | Tâm lý học |
|
|
| 310401 | Tâm lý học |
|
|
| 310402 | Tâm lý học lâm sàng |
|
|
| 310403 | Tâm lý học giáo dục |
|
|
| 3105 | Địa lý học |
|
|
| 310501 | Địa lý học |
|
|
| 3106 | Khu vực học |
|
|
| 310601 | Quốc tế học |
|
|
| 310602 | Châu Á học |
|
|
| 310607 | Thái Bình Dương học |
|
|
| 310608 | Đông phương học |
|
|
| 310612 | Trung Quốc học |
|
|
| 310613 | Nhật Bản học |
|
|
| 310614 | Hàn Quốc học |
|
|
| 310620 | Đông Nam Á học |
|
|
| 310630 | Việt Nam học |
|
|
| 310631 | Khu vực học |
|
|
| 310639 | Châu Mỹ học |
|
|
| 310640 | Hoa Kỳ học |
|
|
| 3190 | Khác |
|
|
| 32 | BÁO CHÍ VÀ THÔNG TIN |
|
|
| 3201 | Báo chí và truyền thông |
|
|
| 320101 | Báo chí học |
|
|
| 320104 | Truyền thông đa phương tiện |
|
|
| 320105 | Truyền thông đại chúng |
|
|
| 320106 | Công nghệ truyền thông |
|
|
| 320107 | Truyền thông quốc tế |
|
|
| 320108 | Quan hệ công chúng |
|
|
| 3202 | Thông tin - Thư viện |
|
|
| 320202 | Thông tin học |
|
|
| 320203 | Khoa học thư viện |
|
|
| 3203 | Văn thư - Lưu trữ - Bảo tàng |
|
|
| 320303 | Lưu trữ học |
|
|
| 320305 | Bảo tàng học |
|
|
| 3204 | Xuất bản - Phát hành |
|
|
| 320401 | Xuất bản |
|
|
| 34 | KINH DOANH VÀ QUẢN LÝ |
|
|
| 3401 | Kinh doanh |
|
|
| 340101 | Quản trị kinh doanh |
|
|
| 340115 | Marketing |
|
|
| 340116 | Bất động sản |
|
|
| 340120 | Kinh doanh quốc tế |
|
|
| 340121 | Kinh doanh thương mại |
|
|
| 340122 | Thương mại điện tử |
|
|
| 340123 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
|
|
| 3402 | Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm |
|
|
| 340201 | Tài chính - Ngân hàng |
|
|
| 340204 | Bảo hiểm |
|
|
| 340205 | Công nghệ tài chính |
|
|
| 3403 | Kế toán - Kiểm toán |
|
|
| 340301 | Kế toán |
|
|
| 340302 | Kiểm toán |
|
|
| 3404 | Quản trị - Quản lý |
|
|
| 340401 | Khoa học quản lý |
|
|
| 340402 | Chính sách công |
|
|
| 340403 | Quản lý công |
|
|
| 340404 | Quản trị nhân lực |
|
|
| 340405 | Hệ thống thông tin quản lý |
|
|
| 340406 | Quản trị văn phòng |
|
|
| 340409 | Quản lý dự án |
|
|
| 340412 | Quản lý khoa học và công nghệ |
|
|
| 340417 | Quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp |
|
|
| 3490 | Khác |
|
|
| 38 | PHÁP LUẬT |
|
|
| 3801 | Luật |
|
|
| 380101 | Luật |
|
|
| 380102 | Luật hiến pháp và luật hành chính |
|
|
| 380103 | Luật dân sự và tố tụng dân sự |
|
|
| 380104 | Luật hình sự và tố tụng hình sự |
|
|
| 380105 | Tội phạm học và phòng ngừa tội phạm |
|
|
| 380106 | Lý luận và lịch sử nhà nước và pháp luật |
|
|
| 380107 | Luật kinh tế |
|
|
| 380108 | Luật quốc tế |
|
|
| 380109 | Luật thương mại quốc tế |
|
|
| 42 | KHOA HỌC SỰ SỐNG |
|
|
| 4201 | Sinh học |
|
|
| 420101 | Sinh học |
|
|
| 420102 | Nhân chủng học |
|
|
| 420107 | Vi sinh vật học |
|
|
| 420115 | Lý sinh học |
|
|
| 420116 | Hóa sinh học |
|
|
| 420120 | Sinh thái học |
|
|
| 420121 | Di truyền học |
|
|
| 4202 | Sinh học ứng dụng |
|
|
| 420201 | Công nghệ sinh học |
|
|
| 420202 | Kỹ thuật sinh học |
|
|
| 420203 | Sinh học ứng dụng |
|
|
| 4290 | Khác |
|
|
| 44 | KHOA HỌC TỰ NHIÊN |
|
|
| 4401 | Khoa học vật chất |
|
|
| 440101 | Thiên văn học |
|
|
| 440102 | Vật lý học |
|
|
| 440104 | Vật lý chất rắn |
|
|
| 440106 | Vật lý nguyên tử và hạt nhân |
|
|
| 440180 | Công nghệ bán dẫn |
|
|
| 440109 | Cơ học |
|
|
| 440110 | Quang học |
|
|
| 440111 | Vật lý địa cầu |
|
|
| 440112 | Hóa học |
|
|
| 440113 | Hóa vô cơ |
|
|
| 440114 | Hóa hữu cơ |
|
|
| 440118 | Hóa phân tích |
|
|
| 440119 | Hóa lý |
|
|
| 440122 | Khoa học vật liệu |
|
|
| 4402 | Khoa học trái đất |
|
|
| 440201 | Địa chất học |
|
|
| 440210 | Địa vật lý |
|
|
| 440214 | Bản đồ, viễn thám và hệ thông tin địa lý |
|
|
| 440217 | Địa lý tự nhiên |
|
|
| 440221 | Biến đổi khí hậu |
|
|
| 440222 | Khí tượng và khí hậu học |
|
|
| 440224 | Thủy văn học |
|
|
| 440228 | Hải dương học |
|
|
| 4403 | Khoa học môi trường |
|
|
| 440301 | Khoa học môi trường |
|
|
| 440304 | Quản lý, an toàn và sức khỏe môi trường |
|
|
| 440306 | Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
|
|
| 4490 | Khác |
|
|
| 46 | TOÁN VÀ THỐNG KÊ |
|
|
| 4601 | Toán học |
|
|
| 460101 | Toán học |
|
|
| 460107 | Khoa học tính toán |
|
|
| 460108 | Khoa học dữ liệu |
|
|
| 460112 | Toán ứng dụng |
|
|
| 460117 | Toán tin |
|
|
| 4602 | Thống kê |
|
|
| 460201 | Thống kê |
|
|
| 4690 | Khác |
|
|
| 48 | MÁY TÍNH VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN |
|
|
| 4801 | Máy tính |
|
|
| 480101 | Khoa học máy tính |
|
|
| 480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
|
|
| 480103 | Kỹ thuật phần mềm |
|
|
| 480104 | Hệ thống thông tin |
|
|
| 480106 | Kỹ thuật máy tính |
|
|
| 480107 | Trí tuệ nhân tạo |
|
|
| 480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính |
|
|
| 4802 | Công nghệ thông tin |
|
|
| 480201 | Công nghệ thông tin |
|
|
| 480208 | An ninh mạng |
|
|
| 4890 | Khác |
|
|
| 51 | CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT |
|
|
| 5101 | Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng |
|
|
| 510101 | Công nghệ kỹ thuật kiến trúc |
|
|
| 510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
|
|
| 510104 | Công nghệ kỹ thuật giao thông |
|
|
| 510105 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng |
|
|
| 5102 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
|
|
| 510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
|
|
| 510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
|
|
| 510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô |
|
|
| 510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt |
|
|
| 510207 | Công nghệ kỹ thuật tàu thủy |
|
|
| 510211 | Bảo dưỡng công nghiệp |
|
|
| 5103 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông |
|
|
| 510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
|
|
| 510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
|
|
| 510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
|
|
| 5104 | Công nghệ hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường |
|
|
| 510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học |
|
|
| 510402 | Công nghệ vật liệu |
|
|
| 510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường |
|
|
| 5106 | Quản lý công nghiệp |
|
|
| 510601 | Quản lý công nghiệp |
|
|
| 510602 | Quản lý năng lượng |
|
|
| 510604 | Kinh tế công nghiệp |
|
|
| 5107 | Công nghệ dầu khí và khai thác |
|
|
| 510701 | Công nghệ dầu khí và khai thác dầu |
|
|
| 5108 | Công nghệ kỹ thuật in |
|
|
| 510801 | Công nghệ kỹ thuật in |
|
|
| 5190 | Khác |
|
|
| 519002 | Công nghệ nông nghiệp |
|
|
| 52 | KỸ THUẬT |
|
|
| 5201 | Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật |
|
|
| 520101 | Cơ kỹ thuật |
|
|
| 520103 | Kỹ thuật cơ khí |
|
|
| 520107 | Kỹ thuật Robot |
|
|
| 520114 | Kỹ thuật cơ điện tử |
|
|
| 520115 | Kỹ thuật nhiệt |
|
|
| 520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực |
|
|
| 520117 | Kỹ thuật công nghiệp |
|
|
| 520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
|
|
| 520120 | Kỹ thuật hàng không |
|
|
| 520121 | Kỹ thuật không gian |
|
|
| 520122 | Kỹ thuật tàu thủy |
|
|
| 520130 | Kỹ thuật ô tô |
|
|
| 520135 | Kỹ thuật năng lượng |
|
|
| 520137 | Kỹ thuật in |
|
|
| 520138 | Kỹ thuật hàng hải |
|
|
| 5202 | Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông |
|
|
| 520201 | Kỹ thuật điện |
|
|
| 520202 | Thiết kế vi mạch |
|
|
| 520203 | Kỹ thuật điện tử |
|
|
| 520204 | Kỹ thuật rađa - dẫn đường |
|
|
| 520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
|
|
| 520209 | Kỹ thuật mật mã |
|
|
| 520212 | Kỹ thuật y sinh |
|
|
| 520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
|
|
| 5203 | Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường |
|
|
| 520301 | Kỹ thuật hóa học |
|
|
| 520309 | Kỹ thuật vật liệu |
|
|
| 520312 | Kỹ thuật dệt, may |
|
|
| 520320 | Kỹ thuật môi trường |
|
|
| 5204 | Vật lý kỹ thuật |
|
|
| 520401 | Vật lý kỹ thuật |
|
|
| 520402 | Kỹ thuật hạt nhân |
|
|
| 5205 | Kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa |
|
|
| 520501 | Kỹ thuật địa chất |
|
|
| 520502 | Kỹ thuật địa vật lý |
|
|
| 520503 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ |
|
|
| 5206 | Kỹ thuật mỏ |
|
|
| 520601 | Kỹ thuật mỏ |
|
|
| 520603 | Khai thác mỏ |
|
|
| 520604 | Kỹ thuật dầu khí |
|
|
| 520607 | Kỹ thuật tuyển khoáng |
|
|
| 5290 | Khác |
|
|
| 54 | SẢN XUẤT VÀ CHẾ BIẾN |
|
|
| 5401 | Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống |
|
|
| 540101 | Công nghệ thực phẩm |
|
|
| 540104 | Công nghệ sau thu hoạch |
|
|
| 540105 | Công nghệ chế biến thủy sản |
|
|
| 540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm |
|
|
| 5402 | Sản xuất, chế biến sợi, vải, giày, da |
|
|
| 540203 | Công nghệ vật liệu dệt, may |
|
|
| 540204 | Công nghệ dệt, may |
|
|
| 540206 | Công nghệ da giày |
|
|
| 5490 | Khác |
|
|
| 549001 | Công nghệ chế biến lâm sản |
|
|
| 58 | KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG |
|
|
| 5801 | Kiến trúc và quy hoạch |
|
|
| 580101 | Kiến trúc |
|
|
| 580102 | Kiến trúc cảnh quan |
|
|
| 580103 | Kiến trúc nội thất |
|
|
| 580105 | Quy hoạch vùng và đô thị |
|
|
| 580106 | Quản lý đô thị và công trình |
|
|
| 580108 | Thiết kế nội thất |
|
|
| 580112 | Đô thị học |
|
|
| 5802 | Kỹ thuật Xây dựng |
|
|
| 580201 | Kỹ thuật xây dựng |
|
|
| 580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy |
|
|
| 580204 | Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm |
|
|
| 580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
|
|
| 580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng |
|
|
| 580211 | Địa kỹ thuật |
|
|
| 580212 | Kỹ thuật tài nguyên nước |
|
|
| 580215 | Kỹ thuật an toàn giao thông |
|
|
| 5803 | Quản lý xây dựng |
|
|
| 580302 | Quản lý xây dựng |
|
|
| 5890 | Khác |
|
|
| 62 | NÔNG, LÂM NGHIỆP VÀ THỦY SẢN |
|
|
| 6201 | Nông nghiệp |
|
|
| 620101 | Nông nghiệp |
|
|
| 620102 | Khuyến nông |
|
|
| 620103 | Khoa học đất |
|
|
| 620105 | Chăn nuôi |
|
|
| 620109 | Nông học |
|
|
| 620110 | Khoa học cây trồng |
|
|
| 620112 | Bảo vệ thực vật |
|
|
| 620115 | Kinh tế nông nghiệp |
|
|
| 620116 | Phát triển nông thôn |
|
|
| 6202 | Lâm nghiệp |
|
|
| 620201 | Lâm học |
|
|
| 620202 | Lâm nghiệp đô thị |
|
|
| 620205 | Lâm sinh |
|
|
| 620210 | Lâm nghiệp |
|
|
| 620211 | Quản lý tài nguyên rừng |
|
|
| 6203 | Thủy sản |
|
|
| 620301 | Nuôi trồng thủy sản |
|
|
| 620303 | Khoa học thủy sản |
|
|
| 620304 | Khai thác thủy sản |
|
|
| 620305 | Quản lý thủy sản |
|
|
| 6290 | Khác |
|
|
| 64 | THÚ Y |
|
|
| 6401 | Thú y |
|
|
| 640101 | Thú y |
|
|
| 6490 | Khác |
|
|
| 72 | SỨC KHỎE |
|
|
| 7201 | Y học |
|
|
| 720101 | Y khoa |
|
|
| 720102 | Gây mê hồi sức |
|
|
| 720103 | Hồi sức cấp cứu |
|
|
| 720104 | Ngoại khoa |
|
|
| 720105 | Sản phụ khoa |
|
|
| 720106 | Nhi khoa |
|
|
| 720107 | Nội khoa |
|
|
| 720108 | Ung thư |
|
|
| 720109 | Truyền nhiễm và các bệnh nhiệt đới |
|
|
| 720110 | Y học dự phòng |
|
|
| 720111 | Điện quang và Y học hạt nhân |
|
|
| 720112 | Cấp cứu ngoại viện |
|
|
| 720115 | Y học cổ truyền |
|
|
| 720117 | Dịch tễ học |
|
|
| 720118 | Dược lý và độc chất |
|
|
| 720119 | Phẫu thuật tạo hình, tái tạo và thẩm mỹ |
|
|
| 720155 | Tai - Mũi - Họng |
|
|
| 720157 | Nhãn khoa |
|
|
| 720158 | Khoa học thần kinh |
|
|
| 720159 | Y học gia đình |
|
|
| 7202 | Dược học |
|
|
| 720201 | Dược học |
|
|
| 720202 | Công nghệ dược phẩm |
|
|
| 720203 | Hóa dược |
|
|
| 7203 | Điều dưỡng, hộ sinh |
|
|
| 720301 | Điều dưỡng |
|
|
| 720302 | Hộ sinh |
|
|
| 7204 | Dinh dưỡng |
|
|
| 720401 | Dinh dưỡng |
|
|
| 7205 | Răng - Hàm - Mặt |
|
|
| 720501 | Răng - Hàm - Mặt |
|
|
| 7206 | Kỹ thuật Y học |
|
|
| 720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học |
|
|
| 720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học |
|
|
| 720603 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng |
|
|
| 720607 | Kỹ thuật y học thể dục thể thao |
|
|
| 720609 | Khúc xạ nhãn khoa |
|
|
| 720610 | Kỹ thuật gây mê hồi sức |
|
|
| 720611 | Kỹ thuật phục hình răng |
|
|
| 7207 | Y tế công cộng |
|
|
| 720701 | Y tế công cộng |
|
|
| 7208 | Quản lý Y tế |
|
|
| 720801 | Quản lý y tế |
|
|
| 7290 | Khác |
|
|
| 729001 | Y sinh học thể dục thể thao |
|
|
| 729002 | Giáo dục y học |
|
|
| 729003 | Y học quân sự |
|
|
| 729004 | Y học biển |
|
|
| 76 | DỊCH VỤ XÃ HỘI |
|
|
| 7601 | Công tác xã hội |
|
|
| 760101 | Công tác xã hội |
|
|
| 760104 | Dân số và phát triển |
|
|
| 7690 | Khác |
|
|
| 81 | DU LỊCH, KHÁCH SẠN, THỂ THAO VÀ DỊCH VÀ CÁ NHÂN |
|
|
| 8101 | Du lịch |
|
|
| 810101 | Du lịch |
|
|
| 8102 | Khách sạn, nhà hàng |
|
|
| 810201 | Quản trị khách sạn (7810201, 8810201) |
|
|
| 810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
|
|
| 8103 | Thể dục, thể thao |
|
|
| 810301 | Quản lý thể dục thể thao |
|
|
| 810302 | Huấn luyện thể thao |
|
|
| 8105 | Kinh tế gia đình |
|
|
| 810501 | Kinh tế gia đình |
|
|
| 8190 | Khác |
|
|
| 84 | DỊCH VỤ VẬN TẢI |
|
|
| 8401 | Khai thác vận tải |
|
|
| 840101 | Khai thác vận tải |
|
|
| 840102 | Quản lý hoạt động bay |
|
|
| 840103 | Quản lý vận tải |
|
|
| 840104 | Kinh tế vận tải |
|
|
| 840106 | Khoa học hàng hải |
|
|
| 8490 | Khác |
|
|
| 85 | MÔI TRƯỜNG VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG |
|
|
| 8501 | Quản lý tài nguyên và môi trường |
|
|
| 850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường |
|
|
| 850103 | Quản lý đất đai |
|
|
| 850104 | Môi trường và phát triển bền vững |
|
|
| 8502 | Dịch vụ an toàn lao động và vệ sinh công nghiệp |
|
|
| 850201 | Bảo hộ lao động |
|
|
| 850202 | An toàn, vệ sinh lao động |
|
|
| 8590 | Khác |
|
|
| 86 | AN NINH, QUỐC PHÒNG |
|
|
| 8601 | An ninh và trật tự xã hội |
|
|
| 860101 | Trinh sát an ninh |
|
|
| 860102 | Trinh sát cảnh sát |
|
|
| 860103 | Trinh sát kỹ thuật |
|
|
| 860104 | Điều tra hình sự |
|
|
| 860107 | Kỹ thuật Công an nhân dân |
|
|
| 860108 | Kỹ thuật hình sự |
|
|
| 860109 | Quản lý nhà nước về an ninh trật tự |
|
|
| 860110 | Quản lý trật tự an toàn giao thông |
|
|
| 860111 | Thi hành án hình sự và hỗ trợ tư pháp |
|
|
| 860112 | Tham mưu, chỉ huy công an nhân dân |
|
|
| 860113 | Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ |
|
|
| 860114 | An ninh mạng và phòng chống tội phạm sử dụng công nghệ cao |
|
|
| 860116 | Hậu cần công an nhân dân |
|
|
| 860117 | Nghiên cứu quốc tế |
|
|
| 860118 | An ninh phi truyền thống |
|
|
| 8602 | Quân sự |
|
|
| 860201 | Chỉ huy tham mưu Lục quân |
|
|
| 860202 | Chỉ huy tham mưu Hải quân |
|
|
| 860203 | Chỉ huy tham mưu Không quân |
|
|
| 860204 | Chỉ huy tham mưu Phòng không |
|
|
| 860205 | Chỉ huy tham mưu Pháo binh |
|
|
| 860206 | Chỉ huy tham mưu Tăng - thiết giáp |
|
|
| 860207 | Chỉ huy tham mưu Đặc công |
|
|
| 860208 | Nghệ thuật quân sự |
|
|
| 860209 | Lịch sử nghệ thuật quân sự |
|
|
| 860210 | Chiến lược quân sự |
|
|
| 860211 | Chiến lược quốc phòng |
|
|
| 860212 | Nghệ thuật chiến dịch |
|
|
| 860213 | Chiến thuật |
|
|
| 860214 | Biên phòng |
|
|
| 860215 | Chỉ huy tham mưu tác chiến không gian mạng |
|
|
| 860216 | Quản lý biên giới và cửa khẩu |
|
|
| 860217 | Tình báo quân sự |
|
|
| 860218 | Hậu cần quân sự |
|
|
| 860219 | Chỉ huy, tham mưu thông tin |
|
|
| 860220 | Chỉ huy, quản lý kỹ thuật |
|
|
| 860221 | Trinh sát quân sự |
|
|
| 860222 | Quân sự cơ sở |
|
|
| 860226 | Chỉ huy kỹ thuật Phòng không |
|
|
| 860227 | Chỉ huy kỹ thuật Tăng - thiết giáp |
|
|
| 860228 | Chỉ huy kỹ thuật công binh |
|
|
| 860229 | Chỉ huy kỹ thuật hóa học |
|
|
| 860239 | Trinh sát kỹ thuật |
|
|
| 860232 | Chỉ huy kỹ thuật hải quân |
|
|
| 860233 | Chỉ huy kỹ thuật tác chiến điện tử |
|
|
| 8690 | Khác |
|
|
| 90 | Khác |
|
|
| 9090 | Khác |
|
|
| 909001 | Ngành khác |
|
|
Phụ lục II
THỐNG KÊ CÁC NGÀNH ĐÃ ĐƯỢC SẮP XẾP LẠI TRONG DANH MỤC NGÀNH
(Ban hành kèm theo Thông tư số 74/2026/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 8 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
| Mã số | Tên (Lĩnh vực/Nhóm ngành/Ngành) trong TT 09 và Quyết định 1596 | Mã ngành theo Thông tư mới | Tên ngành trong Thông tư mới | Ghi chú | Trình độ |
| 14 | KHOA HỌC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO GIÁO VIÊN |
|
|
|
|
| 1401 | Khoa học giáo dục | 1401 | Khoa học giáo dục |
|
|
| 7140102 | Khoa học giáo dục | 140101 | Giáo dục học |
| 789 |
| 9140102 | Lý luận và lịch sử giáo dục | 140101 | Giáo dục học |
| 789 |
| 9140119 | Lý luận, Phương pháp và Công nghệ dạy học | 140101 | Giáo dục học |
| 789 |
| 7140103 | Quản trị công nghệ giáo dục | 140103 | Công nghệ giáo dục | Bổ sung ngành mới; hiệu lực áp dụng từ ngày 22/7/2022 | 789 |
| 8140116 | Thiết kế phương tiện giáo dục, giảng dạy | 140103 | Công nghệ giáo dục | Bổ sung ngành mới; hiệu lực áp dụng từ ngày 22/7/2022 | 789 |
| 9140116 | Thiết kế phương tiện giáo dục, giảng dạy | 140103 | Công nghệ giáo dục | Bổ sung ngành mới; hiệu lực áp dụng từ ngày 22/7/2022 | 789 |
| 8140111 | Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn | 140110 | Lý luận và phương pháp dạy học |
| 89 |
| 9140111 | Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn | 140110 | Lý luận và phương pháp dạy học |
| 89 |
| 7140114 | Quản trị trường học | 140114 | Quản lý giáo dục |
| 789 |
| 1402 | Đào tạo giáo viên | 1402 | Đào tạo giáo viên |
|
|
| 7140223 | Sư phạm Tiếng Bana | 140223 | Sư phạm tiếng dân tộc thiểu số Việt Nam | Bổ sung ngành mới. | 7 |
| 7140224 | Sư phạm Tiếng Êđê | 140223 | Sư phạm tiếng dân tộc thiểu số Việt Nam | Bổ sung ngành mới. | 7 |
| 7140225 | Sư phạm Tiếng Jrai | 140223 | Sư phạm tiếng dân tộc thiểu số Việt Nam | Bổ sung ngành mới. | 7 |
| 7140226 | Sư phạm Tiếng Khmer | 140223 | Sư phạm tiếng dân tộc thiểu số Việt Nam | Bổ sung ngành mới. | 7 |
| 7140227 | Sư phạm Tiếng H'mong | 140223 | Sư phạm tiếng dân tộc thiểu số Việt Nam | Bổ sung ngành mới. | 7 |
| 7140228 | Sư phạm Tiếng Chăm | 140223 | Sư phạm tiếng dân tộc thiểu số Việt Nam | Bổ sung ngành mới. | 7 |
| 7140229 | Sư phạm Tiếng M'nông | 140223 | Sư phạm tiếng dân tộc thiểu số Việt Nam | Bổ sung ngành mới. | 7 |
| 7140230 | Sư phạm Tiếng Xêđăng | 140223 | Sư phạm tiếng dân tộc thiểu số Việt Nam | Bổ sung ngành mới. | 7 |
| 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 140238 | Sư phạm tiếng nước ngoài | Bổ sung ngành mới. | 7 |
| 7140232 | Sư phạm Tiếng Nga | 140238 | Sư phạm tiếng nước ngoài | Bổ sung ngành mới. | 7 |
| 7140233 | Sư phạm Tiếng Pháp | 140238 | Sư phạm tiếng nước ngoài | Bổ sung ngành mới. | 7 |
| 7140234 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 140238 | Sư phạm tiếng nước ngoài | Bổ sung ngành mới. | 7 |
| 7140235 | Sư phạm Tiếng Đức | 140238 | Sư phạm tiếng nước ngoài | Bổ sung ngành mới. | 7 |
| 7140236 | Sư phạm Tiếng Nhật | 140238 | Sư phạm tiếng nước ngoài | Bổ sung ngành mới. | 7 |
| 7140237 | Sư phạm Tiếng Hàn Quốc | 140238 | Sư phạm tiếng nước ngoài | Bổ sung ngành mới. | 7 |
| 7140250 | Giáo dục kinh tế và pháp luật | 140248 | Giáo dục pháp luật |
| 7 |
| 21 | NGHỆ THUẬT |
|
|
|
|
| 2101 | Mỹ thuật | 2101 | Mỹ thuật |
|
|
| 8210101 | Lý luận và lịch sử mỹ thuật | 210101 | Lý luận, lịch sử và phê bình mỹ thuật |
| 789 |
| 9210101 | Lý luận và lịch sử mỹ thuật | 210101 | Lý luận, lịch sử và phê bình mỹ thuật |
| 789 |
| 7219003 | Nghệ thuật thị giác | 210103 | Hội họa |
| 7 |
| 7210107 | Gốm | 210108 | Thủ công mỹ nghệ | Bổ sung ngành mới | 7 |
| 2102 | Âm nhạc và Nghệ thuật trình diễn (sân khấu, múa, biểu diễn) | 2102 | Âm nhạc và Nghệ thuật trình diễn (sân khấu, múa, biểu diễn) |
|
|
| 8210202 | Nghệ thuật âm nhạc | 210201 | Âm nhạc học |
| 789 |
| 7210203 | Sáng tác âm nhạc | 210201 | Âm nhạc học |
| 789 |
| 7210215 | Quản lý âm nhạc | 210206 | Quản lý nghệ thuật | Thuộc danh mục 1596 | 789 |
| 7210208 | Piano | 210207 | Biểu diễn nhạc cụ phương tây |
| 7 |
| 7210209 | Nhạc Jazz | 210207 | Biểu diễn nhạc cụ phương tây |
| 7 |
| 8210221 | Lý luận và lịch sử sân khấu | 210221 | Lý luận, lịch sử và phê bình sân khấu |
| 789 |
| 9210221 | Lý luận và lịch sử sân khấu | 210221 | Lý luận, lịch sử và phê bình sân khấu |
| 789 |
| 8210222 | Nghệ thuật sân khấu | 210221 | Lý luận, lịch sử và phê bình sân khấu |
| 789 |
| 7210227 | Đạo diễn sân khấu | 210222 | Nghệ thuật sân khấu |
| 7 |
| 7210225 | Biên kịch sân khấu | 210225 | Biên kịch |
| 7 |
| 7210233 | Biên kịch điện ảnh, truyền hình | 210225 | Biên kịch |
| 7 |
| 7210226 | Diễn viên sân khấu kịch hát | 210226 | Diễn viên |
| 7 |
| 7210234 | Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình | 210226 | Diễn viên |
| 7 |
| 7210244 | Huấn luyện múa | 210243 | Biên đạo múa |
| 7 |
| 2103 | Nghệ thuật nghe nhìn (Phát thanh, điện ảnh, truyền hình, sản xuất đa phương tiện) | 2103 | Nghệ thuật nghe nhìn (Phát thanh, điện ảnh, truyền hình, sản xuất đa phương tiện) |
|
|
| 8210231 | Lý luận và lịch sử điện ảnh, truyền hình (chuyển từ 2102) | 210331 | Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình | Sửa mã ngành | 789 |
| 9210231 | Lý luận và lịch sử điện ảnh, truyền hình (chuyển từ 2102) | 210331 | Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình | Sửa mã ngành | 789 |
| 7210235 | Đạo diễn điện ảnh, truyền hình (chuyển từ 2102) | 210332 | Nghệ thuật điện ảnh, truyền hình (đưa từ 2103) | Sửa mã ngành | 78 |
| 22 | NHÂN VĂN |
|
|
|
|
| 2201 | Ngôn ngữ, văn học và văn hóa Việt Nam | 2201 | Ngôn ngữ, văn học và văn hóa Việt Nam |
|
|
| 8220101 | Giảng dạy Tiếng Việt như một ngoại ngữ | 220101 | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam |
| 78 |
| 7220105 | Ngôn ngữ Jrai | 220109 | Ngôn ngữ các dân tộc thiểu số Việt Nam |
| 89 |
| 7220106 | Ngôn ngữ Khmer | 220109 | Ngôn ngữ các dân tộc thiểu số Việt Nam |
| 89 |
| 7220107 | Ngôn ngữ H'mong | 220109 | Ngôn ngữ các dân tộc thiểu số Việt Nam |
| 89 |
| 7220108 | Ngôn ngữ Chăm | 220109 | Ngôn ngữ các dân tộc thiểu số Việt Nam |
| 89 |
| 7220112 | Ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (đề xuất mới) | 220112 | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam |
| 7 |
| 8220125 | Văn học dân gian | 220121 | Văn học Việt Nam (220121) |
| 789 |
| 9220125 | Văn học dân gian | 220121 | Văn học Việt Nam (220121) |
| 789 |
| 7220110 | Sáng tác văn học | 220130 | Văn học (229030) | Sửa mã ngành Văn học | 789 |
| 8220120 | Lý luận văn học | 220130 | Văn học (229030) | Sửa mã ngành Văn học | 789 |
| 9220120 | Lý luận văn học | 220130 | Văn học (229030) |
| 789 |
| 8229031 | Văn học so sánh | 220130 | Văn học (chuyển từ 2290) | Sửa mã ngành | 789 |
| 8229041 | Văn hóa dân gian | 220140 | Văn hóa học (chuyển từ 2290) | Sửa mã ngành | 789 |
| 9229041 | Văn hóa dân gian | 220140 | Văn hóa học (chuyển từ 2290) | Sửa mã ngành | 789 |
| 8229043 | Văn hóa so sánh | 220140 | Văn hóa học (chuyển từ 2290) | Sửa mã ngành | 789 |
| 2202 | Ngôn ngữ, văn học và văn hóa nước ngoài | 2202 | Ngôn ngữ, văn học và văn hóa nước ngoài |
|
|
| 8220242 | Văn học nước ngoài | 220242 | Văn học nước ngoài |
| 89 |
| 9220242 | Văn học nước ngoài | 220242 | Văn học nước ngoài |
| 89 |
| 7220206 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 220243 | Ngôn ngữ tiếng nước ngoài khác | Bổ sung ngành mới. |
|
| 7220207 | Ngôn ngữ Bồ Đào Nha | 220243 | Ngôn ngữ tiếng nước ngoài khác | Bổ sung ngành mới. |
|
| 7220208 | Ngôn ngữ Italia | 220243 | Ngôn ngữ tiếng nước ngoài khác | Bổ sung ngành mới. |
|
| 7229020 | Ngôn ngữ học | 220244 | Ngôn ngữ học | Sửa mã ngành (chuyển từ 2290) | 789 |
| 8229020 | Ngôn ngữ học | 220244 | Ngôn ngữ học | Sửa mã ngành (chuyển từ 2290) | 789 |
| 9229020 | Ngôn ngữ học | 220244 | Ngôn ngữ học | Sửa mã ngành (chuyển từ 2290) | 789 |
| 8220241 | Ngôn ngữ học so sánh, đối chiếu | 220244 | Ngôn ngữ học |
| 789 |
| 9220241 | Ngôn ngữ học so sánh, đối chiếu | 220244 | Ngôn ngữ học |
| 789 |
| 2290 | Khác | 2290 | Khác |
|
|
| 9229002 | Chủ nghĩa Duy vật biện chứng và Duy vật lịch sử | 229001 | Triết học |
| 789 |
| 9229004 | Logic học | 229001 | Triết học |
| 789 |
| 9229006 | Đạo đức học | 229001 | Triết học |
| 789 |
| 9229007 | Mỹ học | 229001 | Triết học |
| 789 |
| 8229012 | Lịch sử phong trào cộng sản, công nhân quốc tế và giải phóng dân tộc | 229011 | Lịch sử Thế giới |
| 789 |
| 9229012 | Lịch sử phong trào cộng sản, công nhân quốc tế và giải phóng dân tộc | 229011 | Lịch sử Thế giới |
| 789 |
| 31 | KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ HÀNH VI |
|
|
|
|
| 3101 | Kinh tế học | 3101 | Kinh tế học |
|
|
| 7310101 | Kinh tế giáo dục vùng dân tộc thiểu số | 310101 | Kinh tế học |
| 789 |
| 9310109 | Kinh tế và quản lý tài nguyên biển | 310101 | Kinh tế học |
| 789 |
| 7850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 310101 | Kinh tế học |
| 789 |
| 7580301 | Kinh tế xây dựng | 310101 | Kinh tế học |
| 789 |
| 8580301 | Kinh tế xây dựng | 310101 | Kinh tế học |
| 789 |
| 3104 | Tâm lý học | 3104 | Tâm lý học |
|
|
| 8310404 | Khoa học hành vi (đề xuất mới); | 310401 | Tâm lý học |
| 789 |
| 8310404 | Tâm lý học thể thao (đề xuất mới) | 310401 | Tâm lý học |
| 789 |
| 7310402 | Tâm lý học lâm sàng và trẻ em vị thành niên (đề xuất mới) | 310402 | Tâm lý học lâm sàng | Bổ sung ngành mới. Có hiệu lực áp dụng từ ngày 22/7/2022 | 8 |
| 7310403 | Tham vấn học đường (đề xuất mới) | 310403 | Tâm lý học giáo dục |
| 78 |
| 8310403 | Tham vấn học đường (đề xuất mới) | 310403 | Tâm lý học giáo dục |
| 78 |
| 3106 | Khu vực học | 3106 | Khu vực học |
|
|
| 7310631 | Châu Á - Thái Bình Dương học Thuộc danh mục 1596 | 310607 | Thái Bình Dương học |
| 7 |
| 32 | BÁO CHÍ VÀ THÔNG TIN |
|
|
|
|
| 3201 | Báo chí và truyền thông | 3201 | Báo chí và truyền thông |
|
|
| 7310207 | Truyền thông chính sách | 320105 | Truyền thông đại chúng |
| 789 |
| 3202 | Thông tin - Thư viện | 3202 | Thông tin - Thư viện |
|
|
| 7320205 | Quản lý thông tin | 320202 | Thông tin học |
| 789 |
| 8320202 | Khoa học thông tin thư viện | 320203 | Khoa học thư viện |
| 789 |
| 9320202 | Khoa học thông tin thư viện | 320203 | Khoa học thư viện |
|
|
| 7320201 | Thông tin - Thư viện | 320203 | Khoa học thư viện |
| 789 |
| 34 | KINH DOANH VÀ QUẢN LÝ |
|
|
|
|
| 3401 | Kinh doanh | 3401 | Kinh doanh |
|
|
| 7349001 | Quản trị thương hiệu | 340101 | Quản trị kinh doanh |
| 789 |
| 7900101 | Quản trị doanh nghiệp và công nghệ | 340101 | Quản trị kinh doanh |
| 789 |
| 8900101 | Quản trị công nghiệp và phát triển doanh nghiệp | 340101 | Quản trị kinh doanh |
| 789 |
| 7340114 | Digital marketing (đề xuất mới) | 340115 | Marketing | Thuộc danh mục 1596 | 78 |
| 7900102 | Marketing và truyền thông (đề xuất mới) | 340115 | Marketing | Thuộc danh mục 1596 | 78 |
| 7340123 | Kinh doanh thời trang và dệt may | 340121 | Kinh doanh thương mại |
| 789 |
| 7320402 | Kinh doanh xuất bản phẩm | 340121 | Kinh doanh thương mại |
| 789 |
| 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp | 340121 | Kinh doanh thương mại |
| 789 |
| 7620119 | Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn | 340121 | Kinh doanh thương mại |
| 789 |
| 3402 | Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm | 3402 | Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm |
|
|
| 7340206 | Kinh tế tài chính | 340201 | Tài chính - Ngân hàng |
| 789 |
| 3404 | Quản trị - Quản lý | 3404 | Quản trị - Quản lý |
|
|
| 8340409 | Lãnh đạo, quản lý và chính sách | 340401 | Khoa học quản lý | Bổ sung ngành mới. Có hiệu lực áp dụng từ ngày 22/7/2022 | 789 |
| 7340408 | Quan hệ lao động | 340404 | Quản trị nhân lực |
| 789 |
| 42 | KHOA HỌC SỰ SỐNG |
|
|
|
|
| 4201 | Sinh học | 4201 | Sinh học |
|
|
| 8420103 | Động vật học | 420101 | Sinh học |
| 789 |
| 9420103 | Động vật học | 420101 | Sinh học |
| 789 |
| 9420104 | Sinh lý học người và động vật | 420101 | Sinh học |
| 789 |
| 9420105 | Ký sinh trùng học | 420101 | Sinh học |
| 789 |
| 9420106 | Côn trùng học | 420101 | Sinh học |
| 789 |
| 8420108 | Thủy sinh vật học | 420101 | Sinh học |
| 789 |
| 9420108 | Thủy sinh vật học | 420101 | Sinh học |
| 789 |
| 8420111 | Thực vật học | 420101 | Sinh học |
| 789 |
| 9420111 | Thực vật học | 420101 | Sinh học |
| 789 |
| 9420112 | Sinh lý học thực vật | 420101 | Sinh học |
| 789 |
| 8420114 | Sinh học thực nghiệm | 420101 | Sinh học |
| 789 |
| 4202 | Sinh học ứng dụng | 4202 | Sinh học ứng dụng |
|
|
| 9420202 | Công nghệ sinh học nông nghiệp | 420201 | Công nghệ sinh học |
| 789 |
| 7420205 | Công nghệ sinh học y dược | 420201 | Công nghệ sinh học |
| 789 |
| 44 | KHOA HỌC TỰ NHIÊN |
|
|
|
|
| 4401 | Khoa học vật chất | 4401 | Khoa học vật chất |
|
|
| 8440103 | Vật lý lý thuyết và vật lý toán | 440102 | Vật lý học |
| 789 |
| 9440103 | Vật lý lý thuyết và vật lý toán | 440102 | Vật lý học |
| 789 |
| 8440105 | Vật lý vô tuyến và điện tử | 440102 | Vật lý học |
| 789 |
| 9440105 | Vật lý vô tuyến và điện tử | 440102 | Vật lý học |
| 789 |
| 8440107 | Cơ học vật rắn | 440109 | Cơ học |
| 789 |
| 9440107 | Cơ học vật rắn | 440109 | Cơ học |
| 789 |
| 8440108 | Cơ học chất lỏng và chất khí | 440109 | Cơ học |
| 789 |
| 9440108 | Cơ học chất lỏng và chất khí | 440109 | Cơ học |
| 789 |
| 8440120 | Hóa môi trường | 440112 | Hóa học |
| 789 |
| 9440120 | Hóa môi trường | 440112 | Hóa học |
| 789 |
| 9440117 | Hóa học các hợp chất thiên nhiên | 440114 | Hóa hữu cơ |
| 89 |
| 9440125 | Vật liệu cao phân tử và tổ hợp | 440114 | Hóa hữu cơ |
| 89 |
| 8440119 | Hóa lý thuyết và hóa lý | 440119 | Hóa lý |
| 89 |
| 9440119 | Hóa lý thuyết và hóa lý | 440119 | Hóa lý |
| 89 |
| 9440123 | Vật liệu điện tử | 440122 | Khoa học vật liệu |
| 789 |
| 9440127 | Vật liệu quang học, quang điện tử và quang tử | 440122 | Khoa học vật liệu |
| 789 |
| 9440129 | Kim loại học | 440122 | Khoa học vật liệu |
| 789 |
| 4402 | Khoa học trái đất | 4402 | Khoa học trái đất |
|
|
| 8440205 | Khoáng vật học và địa hóa học | 440201 | Địa chất học |
| 789 |
| 9440205 | Khoáng vật học và địa hóa học | 440201 | Địa chất học |
| 789 |
| 7440212 | Bản đồ học | 440214 | Bản đồ, viễn thám và hệ thông tin địa lý |
| 789 |
| 8440212 | Bản đồ học | 440214 | Bản đồ, viễn thám và hệ thông tin địa lý |
| 789 |
| 9440212 | Bản đồ học | 440214 | Bản đồ, viễn thám và hệ thông tin địa lý |
| 789 |
| 8440218 | Địa mạo và cổ địa lý | 440217 | Địa lý tự nhiên |
| 789 |
| 9440218 | Địa mạo và cổ địa lý | 440217 | Địa lý tự nhiên |
| 789 |
| 8440220 | Địa lý tài nguyên và môi trường | 440217 | Địa lý tự nhiên |
| 789 |
| 9440220 | Địa lý tài nguyên và môi trường | 440217 | Địa lý tự nhiên |
| 789 |
| 7440298 | Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vững | 440221 | Biến đổi khí hậu | Thuộc danh mục 1596 | 789 |
| 4403 | Khoa học môi trường | 4403 | Khoa học môi trường |
|
|
| 7440303 | Môi trường, năng lượng và biến đổi khí hậu Môi trường đất và nước | 440301 | Khoa học môi trường |
| 789 |
| 9440303 | Môi trường, năng lượng và biến đổi khí hậu Môi trường đất và nước | 440301 | Khoa học môi trường |
| 789 |
| 9440305 | Độc học môi trường | 440301 | Khoa học môi trường |
| 789 |
| 9440306 | Bảo tồn thiên nhiên, môi trường và phát triển bền vững | 440306 | Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | Đổi tên | 9 |
| 46 | TOÁN VÀ THỐNG KÊ |
|
|
|
|
| 4601 | Toán học | 4601 | Toán học |
|
|
| 8460102 | Toán giải tích | 460101 | Toán học |
| 89 |
| 9460102 | Toán giải tích | 460101 | Toán học |
| 89 |
| 8460103 | Phương trình vi phân và tích phân | 460101 | Toán học |
| 89 |
| 9460103 | Phương trình vi phân và tích phân | 460101 | Toán học |
| 89 |
| 8460104 | Đại số và lý thuyết số | 460101 | Toán học |
| 89 |
| 9460104 | Đại số và lý thuyết số | 460101 | Toán học |
| 89 |
| 8460105 | Hình học và tôpô | 460101 | Toán học |
| 89 |
| 9460105 | Hình học và tôpô | 460101 | Toán học |
| 89 |
| 8460106 | Lý thuyết xác suất và thống kê toán học | 460101 | Toán học |
| 789 |
| 9460106 | Lý thuyết xác suất và thống kê toán học | 460101 | Toán học |
| 789 |
| 8460113 | Phương pháp toán sơ cấp | 460101 | Toán học |
| 8 |
| 7460115 | Toán cơ | 460112 | Toán ứng dụng |
| 789 |
| 8460110 | Cơ sở toán học cho tin học | 460117 | Toán tin |
| 89 |
| 9460110 | Cơ sở toán học cho tin học | 460117 | Toán tin |
| 89 |
| 48 | MÁY TÍNH VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN |
|
|
|
|
| 4801 | Máy tính |
|
|
|
|
| 9480105 | Khoa học và kỹ thuật máy tính | 480101 | Khoa học máy tính |
| 789 |
| 7480113 | Khoa học máy tính và thông tin | 480101 | Khoa học máy tính |
| 789 |
| 7480204 | Khoa học và kỹ thuật máy tính | 480101 | Khoa học máy tính |
| 789 |
| 7480110 | Kỹ thuật phần mềm ô tô | 480103 | Kỹ thuật phần mềm |
| 789 |
| 8480205 | Quản lý Hệ thống thông tin | 480104 | Hệ thống thông tin |
| 789 |
| 7480118 | Hệ thống nhúng và IOT | 520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
| 789 |
| 7480112 | Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo | 480107 | Trí tuệ nhân tạo | Bổ sung ngành mới. Có hiệu lực áp dụng từ ngày 22/7/2022 | 789 |
| 4802 | Công nghệ thông tin | 4802 | Công nghệ thông tin |
|
|
| 8480204 | Quản lý công nghệ thông tin | 480201 | Công nghệ thông tin |
| 789 |
| 7480202 | An toàn thông tin | 480208 | An ninh mạng (7480208) |
| 789 |
| 51 | CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT |
|
|
|
|
| 5101 | Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng | 5101 | Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng |
|
|
| 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
| 7 |
| 5102 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 5102 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
|
|
| 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
| 7 |
| 52 | KỸ THUẬT |
|
|
|
|
| 5201 | Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật | 5201 | Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật |
|
|
| 7520124 | Kỹ thuật chế tạo | 520103 | Kỹ thuật cơ khí |
| 789 |
| 7520119 | Kỹ thuật cơ điện tử thông minh và Robot | 520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | Bổ sung ngành mới. Có hiệu lực áp dụng từ ngày 22/7/2022 | 789 |
| 5202 | Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông | 5202 | Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông |
|
|
| 7520215 | Kỹ thuật điện, điện tử (Thuộc danh mục 1596) | 520201 | Kỹ thuật điện |
| 789 |
| 8520208 | Kỹ thuật viễn thông | 520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
| 789 |
| 9520208 | Kỹ thuật viễn thông | 520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
| 789 |
| 5203 | Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường | 5203 | Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường |
|
|
| 8520305 | Kỹ thuật hóa dầu và lọc dầu | 520301 | Kỹ thuật hóa học |
| 789 |
| 9520305 | Kỹ thuật hóa dầu và lọc dầu | 520301 | Kỹ thuật hóa học |
| 789 |
| 7520310 | Kỹ thuật vật liệu kim loại | 520309 | Kỹ thuật vật liệu |
| 789 |
| 7520312 | Kỹ thuật dệt | 520312 | Kỹ thuật dệt, may | Đổi tên | 7 |
| 5204 | Vật lý kỹ thuật | 5204 | Vật lý kỹ thuật |
|
|
| 7510407 | Công nghệ kỹ thuật hạt nhân | 520402 | Kỹ thuật hạt nhân |
| 789 |
| 5206 | Kỹ thuật mỏ | 5206 | Kỹ thuật mỏ |
|
|
| 7520602 | Kỹ thuật thăm dò và khảo sát | 520601 | Kỹ thuật mỏ |
| 789 |
| 8520602 | Kỹ thuật thăm dò và khảo sát | 520601 | Kỹ thuật mỏ |
| 789 |
| 9520602 | Kỹ thuật thăm dò và khảo sát | 520601 | Kỹ thuật mỏ |
| 789 |
| 7520605 | Kỹ thuật khí thiên nhiên | 520604 | Kỹ thuật dầu khí |
| 789 |
| 54 | SẢN XUẤT VÀ CHẾ BIẾN |
|
|
|
|
| 5401 | Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống | 5401 | Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống |
|
|
| 7540102 | Kỹ thuật thực phẩm | 540101 | Công nghệ thực phẩm |
|
|
| 7540108 | Công nghệ và kinh doanh thực phẩm | 540101 | Công nghệ thực phẩm |
| 789 |
| 7540118 | Công nghệ thực phẩm và sức khỏe (đề xuất mới) | 540101 | Công nghệ thực phẩm |
| 789 |
| 5402 | Sản xuất, chế biến sợi, vải, giày, da | 5402 | Sản xuất, chế biến sợi, vải, giày, da |
|
|
| 7540202 | Công nghệ sợi, dệt | 540203 | Công nghệ vật liệu dệt, may |
| 789 |
| 5490 | Khác | 5490 | Khác |
|
|
| 8549001 | Kỹ thuật chế biến lâm sản | 549001 | Công nghệ chế biến lâm sản |
| 789 |
| 9549001 | Kỹ thuật chế biến lâm sản | 549001 | Công nghệ chế biến lâm sản |
| 789 |
| 58 | KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG |
|
|
|
|
| 5801 | Kiến trúc và quy hoạch | 5801 | Kiến trúc và quy hoạch |
|
|
| 7580104 | Kiến trúc đô thị | 580101 | Kiến trúc |
| 789 |
| 7580111 | Bảo tồn di sản kiến trúc - đô thị (hiện không có sinh viên) | 580101 | Kiến trúc |
| 789 |
| 8580104 | Phát triển đô thị bền vững | 580105 | Quy hoạch vùng và đô thị |
| 789 |
| 7580110 | Thiết kế đô thị | 580105 | Quy hoạch vùng và đô thị |
| 789 |
| 7580109 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | 580106 | Quản lý đô thị và công trình |
| 789 |
| 8580109 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | 580106 | Quản lý đô thị và công trình |
| 789 |
| 8580408 | Thiết kế nội thất (TT09 bị sai mã) | 580108 | Thiết kế nội thất |
| 78 |
| 5802 | Kỹ thuật Xây dựng | 5802 | Kỹ thuật Xây dựng |
|
|
| 7510106 | Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng | 580201 | Kỹ thuật xây dựng |
| 789 |
| 8580206 | Kỹ thuật xây dựng công trình đặc biệt | 580201 | Kỹ thuật xây dựng |
| 789 |
| 9580206 | Kỹ thuật xây dựng công trình đặc biệt | 580201 | Kỹ thuật xây dựng |
| 789 |
| 7580206 | Kỹ thuật xây dựng và trí tuệ nhân tạo | 580201 | Kỹ thuật xây dựng |
| 789 |
| 7580213 | Kỹ thuật cấp thoát nước | 580201 | Kỹ thuật xây dựng |
| 789 |
| 8580213 | Kỹ thuật cấp thoát nước | 580201 | Kỹ thuật xây dựng |
| 789 |
| 9580213 | Kỹ thuật cấp thoát nước | 580201 | Kỹ thuật xây dựng |
| 789 |
| 7580203 | Kỹ thuật xây dựng công trình biển | 580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy |
| 789 |
| 8580203 | Kỹ thuật xây dựng công trình biển | 580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy |
| 789 |
| 9580203 | Kỹ thuật xây dựng công trình biển | 580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy |
| 789 |
| 7580204 | Xây dựng công trình ngầm thành phố và hệ thống tàu điện ngầm | 580204 | Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm |
| 789 |
| 7580211 | Địa kỹ thuật xây dựng | 580211 | Địa kỹ thuật |
| 789 |
| 8580211 | Địa kỹ thuật xây dựng | 580211 | Địa kỹ thuật |
| 789 |
| 9580211 | Địa kỹ thuật xây dựng | 580211 | Địa kỹ thuật |
| 789 |
| 62 | NÔNG, LÂM NGHIỆP VÀ THỦY SẢN |
|
|
|
|
| 6201 | Nông nghiệp | 6201 | Nông nghiệp |
|
|
| 8620118 | Hệ thống nông nghiệp | 620101 | Nông nghiệp |
| 78 |
| 7620106 | Chăn nuôi thú y | 620105 | Chăn nuôi |
| 789 |
| 9620107 | Dinh dưỡng và thức ăn chăn nuôi | 620105 | Chăn nuôi |
| 789 |
| 9620108 | Di truyền và chọn giống vật nuôi | 620105 | Chăn nuôi |
| 789 |
| 8620111 | Di truyền và chọn giống cây trồng | 620110 | Khoa học cây trồng |
| 789 |
| 9620111 | Di truyền và chọn giống cây trồng | 620110 | Khoa học cây trồng |
| 89 |
| 7620113 | Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan | 620110 | Khoa học cây trồng |
| 789 |
| 6202 | Lâm nghiệp | 6202 | Lâm nghiệp |
|
|
| 9620207 | Di truyền và chọn giống cây lâm nghiệp | 620201 | Lâm học |
| 789 |
| 7620202 | Lâm nghiệp đô thị | 620210 | Lâm nghiệp | Thuộc danh mục 1596 | 7 |
| 9620208 | Điều tra và quy hoạch rừng | 620211 | Quản lý tài nguyên rừng |
| 789 |
| 6203 | Thủy sản | 6203 | Thủy sản |
|
|
| 620302 | Bệnh học thủy sản | 620301 | Nuôi trồng thủy sản |
| 789 |
| 64 | THÚ Y |
|
|
|
|
| 6401 | Thú y | 6401 | Thú y |
|
|
| 9640102 | Bệnh lý học và chữa bệnh vật nuôi | 640101 | Thú y |
| 789 |
| 9640104 | Ký sinh trùng và vi sinh vật học thú y | 640101 | Thú y |
| 789 |
| 9640106 | Sinh sản và bệnh sinh sản gia súc | 640101 | Thú y |
| 789 |
| 9640108 | Dịch tễ học thú y | 640101 | Thú y |
| 789 |
| 72 | SỨC KHỎE |
|
|
|
|
| 7201 | Y học | 7201 | Y học |
|
|
| 8720109 | Bệnh truyền nhiễm và các bệnh nhiệt đới | 720109 | Truyền nhiễm và các bệnh nhiệt đới | Sửa tên | 789 |
| 9720109 | Bệnh truyền nhiễm và các bệnh nhiệt đới | 720109 | Truyền nhiễm và các bệnh nhiệt đới | Sửa tên | 789 |
| 8720101 | Khoa học Y sinh | 720101 | Y khoa |
| 7 |
| 9720101 | Khoa học Y sinh | 720101 | Y khoa |
| 7 |
| 8720113 | Dịch tễ học thực địa | 720117 | Dịch tễ học |
| 89 |
| 8729001 | Chuyển từ nhóm Khác, Y học gia đình | 720159 | Y học gia đình | Sửa mã ngành (chuyển từ 7290) | 8 |
| 7202 | Dược học | 7202 | Dược học |
|
|
| 8720205 | Dược lý và dược lâm sàng | 720201 | Dược học |
| 789 |
| 9720205 | Dược lý và dược lâm sàng | 720201 | Dược học |
| 789 |
| 8720206 | Dược liệu - Dược học cổ truyền | 720201 | Dược học |
| 789 |
| 9720206 | Dược liệu - Dược học cổ truyền | 720201 | Dược học |
| 789 |
| 8720210 | Kiểm nghiệm thuốc và độc chất | 720201 | Dược học |
| 789 |
| 9720210 | Kiểm nghiệm thuốc và độc chất | 720201 | Dược học |
| 789 |
| 8720212 | Tổ chức quản lý dược | 720201 | Dược học |
| 789 |
| 9720212 | Tổ chức quản lý dược | 720201 | Dược học |
|
|
| 8720202 | Công nghệ dược phẩm và bào chế thuốc | 720202 | Công nghệ dược phẩm |
| 789 |
| 9720202 | Công nghệ dược phẩm và bào chế thuốc | 720202 | Công nghệ dược phẩm |
| 789 |
| 8720208 | Hóa sinh dược | 720203 | Hóa dược |
| 789 |
| 9720208 | Hóa sinh dược | 720203 | Hóa dược |
| 789 |
| 7204 | Dinh dưỡng | 7204 | Dinh dưỡng |
|
|
| 7720402 | Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm | 720401 | Dinh dưỡng |
| 789 |
| 7819009 | Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực | 720401 | Dinh dưỡng |
| 789 |
| 7205 | Răng - Hàm - Mặt | 7205 | Răng - Hàm - Mặt |
|
|
| 8720503 | Phẫu thuật hàm mặt | 720501 | Răng - Hàm - Mặt |
| 789 |
| 8720504 | Chỉnh hình răng mặt | 720501 | Răng - Hàm - Mặt |
| 789 |
| 7206 | Kỹ thuật Y học | 7206 | Kỹ thuật Y học |
|
|
| 7720604 | Vật lý trị liệu | 720603 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng |
| 7 |
| 7720605 | Hoạt động trị liệu | 720603 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng |
| 7 |
| 7720606 | Ngôn ngữ trị liệu | 720603 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng |
| 7 |
| 7720608 | Dụng cụ chỉnh hình chân tay giả | 720603 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng |
| 7 |
| 7208 | Quản lý Y tế | 7208 | Quản lý Y tế |
|
|
| 7720802 | Quản lý bệnh viện | 720801 | Quản lý y tế |
| 789 |
| 8720802 | Quản lý bệnh viện | 720801 | Quản lý y tế |
| 789 |
| 9720802 | Quản lý bệnh viện | 720801 | Quản lý y tế |
| 789 |
| 7720801 | Tổ chức và Quản lý y tế | 720801 | Quản lý y tế |
| 89 |
| 76 | DỊCH VỤ XÃ HỘI |
|
|
|
|
| 7601 | Công tác xã hội | 7601 | Công tác xã hội |
|
|
| 7760103 | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | 760101 | Công tác xã hội |
| 789 |
| 7760102 | Công tác thanh thiếu niên | 760101 | Công tác xã hội |
| 789 |
| 81 | DU LỊCH, KHÁCH SẠN, THỂ THAO VÀ DỊCH VÀ CÁ NHÂN |
|
|
|
|
| 8101 | Du lịch | 8101 | Du lịch |
|
|
| 7810106 | Du lịch văn hóa | 810101 | Du lịch |
| 789 |
| 8810106 | Du lịch văn hóa | 810101 | Du lịch |
| 789 |
| 7810102 | Du lịch điện tử | 810101 | Du lịch |
| 789 |
| 7810104 | Quản trị du lịch và khách sạn | 810101 | Du lịch |
| 789 |
| 7810105 | Du lịch địa chất | 810101 | Du lịch |
| 789 |
| 7850104 | Du lịch sinh thái | 810101 | Du lịch |
| 789 |
| 8102 | Khách sạn, nhà hàng | 8102 | Khách sạn, nhà hàng |
|
|
| 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 810201 | Quản trị khách sạn (7810201, 8810201) | Thuộc danh mục 1596 | 78 |
| 8810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 810201 | Quản trị khách sạn (7810201, 8810201) | Thuộc danh mục 1596 | 78 |
| 7810104 | Quản trị du lịch và khách sạn | 810201 | Quản trị khách sạn (7810201, 8810201) | Thuộc danh mục 1596 | 78 |
| 8810104 | Quản trị du lịch và khách sạn | 810201 | Quản trị khách sạn (7810201, 8810201) | Thuộc danh mục 1596 | 78 |
| 8810104 | Quản trị khách sạn nhà hàng và dịch vụ ăn uống, thuộc danh mục 1596. | 810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
| 78 |
| 85 | MÔI TRƯỜNG VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG |
|
|
|
|
| 8501 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 8501 | Quản lý tài nguyên và môi trường |
|
|
| 8850104 | Quản lý biển đảo và đới bờ | 850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường |
| 789 |
| 7850106 | Quản lý tài nguyên thiên nhiên | 850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường |
| 789 |
| 7850196 | Quản lý tài nguyên khoáng sản | 850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường |
| 789 |
| 7850198 | Quản lý tài nguyên nước | 850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường |
| 789 |
| 7850199 | Quản lý biển | 850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường |
| 789 |
| 8502 | Dịch vụ an toàn lao động và vệ sinh công nghiệp | 8502 | Dịch vụ an toàn lao động và vệ sinh công nghiệp |
|
|
| 8900103 | Bảo hộ lao động | 850201 | Bảo hộ lao động | Sửa mã ngành. (8900103) | 78 |
|
|
| 909001 | Ngành khác |
|
|
Phụ lục III
HỒ SƠ ĐỀ XUẤT BỔ SUNG NGÀNH MỚI VÀO DANH MỤC
(Ban hành kèm theo Thông tư số 74/2026/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 8 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Căn cứ quy định tại Điều 6 của Thông tư, hồ sơ đề xuất bổ sung ngành mới vào Danh mục được quy định như sau:
• Văn bản đề xuất (ghi rõ tên ngành, mã ngành dự kiến thiết lập theo quy tắc quy định tại Điều 4 của Thông tư.
• Thuyết minh tóm tắt về sự cần thiết của việc bổ sung ngành mới.
• Báo cáo giải trình tính khoa học và thực tiễn
• Minh chứng về hội nhập quốc tế.
• Ý kiến của cơ quan quản lý nhà nước về lĩnh vực của ngành đề xuất bổ sung (theo điểm d, khoản 1, Điều 6 của Thông tư).
Phụ lục IV
HỒ SƠ ĐỀ XUẤT ĐỔI TÊN, CHUYỂN VỊ TRÍ, LOẠI BỎ NGÀNH TRONG DANH MỤC
(Ban hành kèm theo Thông tư số 74/2026/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 8 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Căn cứ quy định tại Điều 7 của Thông tư, hồ sơ đề xuất cập nhật Danh mục ngành đào tạo đối với các trường hợp đổi tên, chuyển vị trí hoặc loại bỏ ngành được quy định như sau:
1. Đề xuất đổi tên, chuyển vị trí
• Công văn đề xuất: Nêu rõ hiện trạng (tên ngành/vị trí ngành hiện tại) và nội dung kiến nghị thay đổi (tên ngành/vị trí ngành mới).
• Báo cáo thuyết minh: Giải trình căn cứ khoa học và tính phù hợp của việc thay đổi đối với đặc điểm chuyên môn, nghề nghiệp và thực tiễn phát triển ngành hiện nay.
• Tài liệu đối sánh quốc tế: Minh chứng về sự không còn phù hợp của tên gọi hoặc vị trí hiện tại dựa trên các bảng phân loại quốc tế thông dụng hoặc xu thế phát triển toàn cầu của ngành.
• Minh chứng sự đồng thuận theo Quy định tại Thông tư.
• Báo cáo đánh giá tác động đối với người học, cơ sở đào tạo, kiểm định chất lượng, dữ liệu quản lý, văn bằng và nhu cầu nhân lực.
2. Đề xuất loại bỏ ngành
• Báo cáo đánh giá thực trạng: Minh chứng cụ thể về việc ngành đào tạo không còn nhu cầu nguồn nhân lực.
• Văn bản đồng thuận theo Quy định tại Thông tư.
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!