- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 2855/QĐ-BGDĐT 2026 về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới và thay thế trong các lĩnh vực thuộc quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo
| Cơ quan ban hành: | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 2855/QĐ-BGDĐT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Đoàn Trung Kiên |
| Trích yếu: | Về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới; thủ tục hành chính được thay thế trong các lĩnh vực thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
30/09/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề Hành chính | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2855/QĐ-BGDĐT
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
| BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới;
thủ tục hành chính được thay thế trong các lĩnh vực thuộc phạm vi,
chức năng quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo
_______________________
BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Căn cứ Nghị định số 279/2026/NĐ-CP ngày 12 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính ban hành mới; thủ tục hành chính được thay thế trong các lĩnh vực thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17 tháng 9 năm 2026.
2. Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực, các nội dung công bố thủ tục hành chính sau đây tại các quyết định công bố trước đây không tiếp tục áp dụng và được thay thế bằng nội dung công bố tương ứng tại Quyết định này:
a) Thành lập hoặc cho phép thành lập nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non (mã số TTHC: 2.002891); Sáp nhập, chia, tách nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non (mã số TTHC: 2.002892); Giải thể nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non (mã số TTHC: 2.002893); Cho phép nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non hoạt động giáo dục (mã số TTHC: 2.002894); Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập (mã số TTHC: 1.012971); Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập (mã số TTHC: 1.012973); Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) (mã số TTHC: 1.012974) được công bố tại Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 05 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo;
b) Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học (mã số TTHC: 1.012963); Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học (mã số TTHC: 1.004563); Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học) (mã số TTHC: 1.001639); Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (mã số TTHC: 1.012964); Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (mã số TTHC: 1.012967); Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) (mã số TTHC: 1.012968) được công bố tại Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 05 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo;
c) Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục (mã số TTHC: 2.001842); Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục (mã số TTHC: 1.012965); Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông (mã số TTHC: 1.012944); Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông (mã số TTHC: 1.012955); Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục (mã số TTHC: 1.012953); Giải thể trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường) (mã số TTHC: 1.012956) được công bố tại Quyết định số 1425/QĐ-BGDĐT ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo;
d) Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ (mã số TTHC: 2.000545) được công bố tại Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo; Giải thể, chấm dứt hoạt động cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ thành lập (mã số TTHC: 1.013767) được công bố tại Quyết định số 1649/QĐ-BGDĐT ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo;
đ) Cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục (mã số TTHC: 1.013751); Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục (mã số TTHC: 1.013753); Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục (mã số TTHC: 1.013754); Cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục (mã số TTHC: 1.013755); Sáp nhập, chia, tách trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục (mã số TTHC: 1.013757); Giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập) (mã số TTHC: 1.013758); Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên (mã số TTHC: 3.000315); Sáp nhập, chia, tách trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên (mã số TTHC: 3.000317); Giải thể trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) (mã số TTHC: 1.012988); Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng (mã số TTHC: 1.012969); Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng (mã số TTHC: 3.000307); Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) (mã số TTHC: 3.000308) được công bố tại Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo;
e) Nội dung công bố áp dụng đối với trung tâm giáo dục nghề nghiệp trong các thủ tục hành chính sau đây được công bố tại Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo: Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật (mã số TTHC: 2.002884); Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (mã số TTHC: 2.002885); Cho phép giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (mã số TTHC: 2.002886). Các nội dung công bố của ba thủ tục hành chính nêu trên đối với đối tượng không thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị định số 360/2026/NĐ-CP không bị bãi bỏ theo Quyết định này;
g) Nội dung công bố thủ tục Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học (mã số TTHC: 1.012975) tại Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
3. Việc bãi bỏ các nội dung công bố quy định tại khoản 2 Điều này không làm thay đổi nội dung công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ tại Mục B, Mục C khoản 3 Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 5 năm 2026 và khoản 2 Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số 1425/QĐ-BGDĐT ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ĐƯỢC THAY THẾ TRONG CÁC LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI, CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Công bố kèm theo Quyết định số 2855/QĐ-BGDĐT ngày 30 tháng 9 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
_____________________
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục hành chính được ban hành mới thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo
| TT | Tên TTHC | Lĩnh vực | Cơ quan thực hiện |
| A | Thủ tục hành chính cấp tỉnh |
|
|
| 1 | Cấp phép hoạt động giáo dục đối với trường mầm non do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị thành lập | Giáo dục mầm non | Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 2 | Sáp nhập, chia, tách trường mầm non do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị | Giáo dục mầm non | Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 3 | Cấp phép hoạt động giáo dục đối với trường tiểu học, trường trung học cơ sở do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị | Giáo dục phổ thông | Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 4 | Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học, trường trung học cơ sở do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị | Giáo dục phổ thông | Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 5 | Đổi tên trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học trong đó có cấp học cao nhất là trung học phổ thông; trường trung học phổ thông chuyên; trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao và trường năng khiếu khác; trường dành cho người khuyết tật; trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị | Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân | Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| 6 | Thay đổi địa điểm hoạt động giáo dục của trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học trong đó có cấp học cao nhất là trung học phổ thông; trường trung học phổ thông chuyên; trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao và trường năng khiếu khác; trường dành cho người khuyết tật; trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị | Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân | Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| B | Thủ tục hành chính cấp xã |
|
|
| 1 | Đổi tên trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học trong đó có cấp học cao nhất là trung học cơ sở | Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân | Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
| 2 | Thay đổi địa điểm hoạt động giáo dục của trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học trong đó có cấp học cao nhất là trung học cơ sở | Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân | Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
| 3 | Cho phép thành lập lớp dành cho người khuyết tật tư thục ngoài cơ sở giáo dục | Cơ sở giáo dục khác | Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
| 4 | Sáp nhập, chia, tách lớp dành cho người khuyết tật tư thục ngoài cơ sở giáo dục | Cơ sở giáo dục khác | Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
| 5 | Giải thể lớp dành cho người khuyết tật tư thục ngoài cơ sở giáo dục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập) | Cơ sở giáo dục khác | Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
| 6 | Cho phép thành lập lớp độc lập tư thục | Cơ sở giáo dục khác | Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
| 7 | Sáp nhập, chia, tách lớp độc lập tư thục | Cơ sở giáo dục khác | Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
| 8 | Giải thể lớp độc lập tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập) | Cơ sở giáo dục khác | Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
2. Danh mục thủ tục hành chính được thay thế thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo
| TT | Số hồ sơ TTHC(1) | Tên TTHC được thay thế | Tên TTHC thay thế(3) | Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế(2) | Lĩnh | Cơ quan thực hiện (hoặc Cơ quan/ Người có thẩm quyền) |
| A. Thủ tục hành chính cấp tỉnh | ||||||
| 1 | 1.012944 | Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông | Cho phép thành lập trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học trong đó có cấp học cao nhất là trung học phổ thông; trường trung học phổ thông chuyên; trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao và trường năng khiếu khác; trường dành cho người khuyết tật; trường trung học phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị | Nghị định số 360/2026/NĐ-CP ngày 17/9/2026 | Giáo dục phổ thông | Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| 2 | 1.012953 | Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục | Cấp phép hoạt động giáo dục đối với trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học trong đó có cấp học cao nhất là trung học phổ thông; trường trung học phổ thông chuyên; trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao và trường năng khiếu khác; trường dành cho người khuyết tật; trường trung học phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị | Nghị định số 360/2026/NĐ-CP ngày 17/9/2026 | Giáo dục phổ thông | Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 3 | 1.012955 | Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông | Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học trong đó có cấp học cao nhất là trung học phổ thông; trường trung học phổ thông chuyên; trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao và trường năng khiếu khác; trường dành cho người khuyết tật; trường trung học phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị | Nghị định số 360/2026/NĐ-CP ngày 17/9/2026 | Giáo dục phổ thông | Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 4 | 1.012956 | Giải thể trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập) | Giải thể trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học trong đó có cấp học cao nhất là trung học phổ thông; trường trung học phổ thông chuyên; trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao và trường năng khiếu khác; trường dành cho người khuyết tật; trường trung học phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị | Nghị định số 360/2026/NĐ-CP ngày 17/9/2026 | Giáo dục phổ thông | Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| 5 | 2.000545 | Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ1 | Cho phép thành lập trường mầm non do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị | Nghị định số 360/2026/NĐ-CP ngày 17/9/2026 | Giáo | Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| Cho phép thành lập trường tiểu học, trường trung học cơ sở do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị | Nghị định số 360/2026/NĐ-CP ngày 17/9/2026 | Giáo dục phổ thông | Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | |||
| 6 | 1.013767 | Giải thể, chấm dứt hoạt động cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ thành lập2 | Giải thể trường mầm non theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ | Nghị định số 360/2026/NĐ-CP ngày 17/9/2026 | Giáo | Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| Giải thể trường tiểu học, trường trung học cơ sở theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ | Nghị định số 360/2026/NĐ-CP ngày 17/9/2026 | Giáo dục phổ thông | Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | |||
| 7 | 1.013751 | Cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục | Cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục, trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục, trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục3 | Nghị định số 360/2026/NĐ-CP ngày 17/9/2026 | Giáo dục thường xuyên | Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 8 | 3.000315 | Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên | ||||
| 9 | 1.013755 | Cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục | ||||
| 10 | 1.013753 | Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục | Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục, trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục, trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục4 | Nghị định số 360/2026/NĐ-CP ngày 17/9/2026 | Giáo dục thường xuyên | Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 11 | 3.000317 | Sáp nhập, chia, tách trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên | ||||
| 12 | 1.013757 | Sáp nhập, chia, tách trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục | ||||
| 13 | 1.013754 | Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập) | Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục, trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục, trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục5 | Nghị định số 360/2026/NĐ-CP ngày 17/9/2026 | Giáo dục thường xuyên | Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 14 | 1.012988 | Giải thể trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) | ||||
| 15 | 1.013758 | Giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập) | ||||
| B. Thủ tục hành chính cấp xã | ||||||
| 1 | 2.002891 | Thành lập hoặc cho phép thành lập nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non | Cho phép thành lập trường mầm non | Nghị định số 360/2026/NĐ-CP ngày 17/9/2026 | Giáo dục mầm non | Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
| 2 | 2.002894 | Cho phép nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non hoạt động giáo dục | Cấp phép hoạt động giáo dục đối với trường mầm non | Nghị định số 360/2026/NĐ-CP ngày 17/9/2026 | Giáo dục mầm non | Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
| 3 | 2.002892 | Sáp nhập, chia, tách nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non | Sáp nhập, chia, tách trường mầm non | Nghị định số 360/2026/NĐ-CP ngày 17/9/2026 | Giáo dục mầm non | Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
| 4 | 2.002893 | Giải thể nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) | Giải thể trường mầm non (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) | Nghị định số 360/2026/NĐ-CP ngày 17/9/2026 | Giáo dục mầm non | Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
| 5 | 1.012971 | Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập | Cho phép thành lập nhóm, lớp mầm non độc lập dân lập, tư thục | Nghị định số 360/2026/NĐ-CP ngày 17/9/2026 | Giáo dục mầm non | Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
| 6 | 1.012973 | Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập | Sáp nhập, chia, tách nhóm lớp mầm non độc lập dân lập, tư thục | Nghị định số 360/2026/NĐ-CP ngày 17/9/2026 | Giáo dục mầm non | Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
| 7 | 1.012974 | Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) | Giải thể nhóm lớp mầm non độc lập dân lập, tư thục (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập nhóm lớp) | Nghị định số 360/2026/NĐ-CP ngày 17/9/2026 | Giáo dục mầm non | Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
| 8 | 1.012963 | Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học | Cho phép thành lập trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở | Nghị định số 360/2026/NĐ-CP ngày 17/9/2026 | Giáo dục phổ thông | Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
| 9 | 1.012964 | Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở | ||||
| 10 | 2.001842 | Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục | Cấp phép hoạt động giáo dục đối với trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở | Nghị định số 360/2026/NĐ-CP ngày 17/9/2026 | Giáo dục phổ thông | Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
| 11 | 1.012965 | Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục | ||||
| 12 | 1.004563 | Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học | Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở | Nghị định số 360/2026/NĐ-CP ngày 17/9/2026 | Giáo dục phổ thông | Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
| 13 | 1.012967 | Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở | ||||
| 14 | 1.001639 | Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học) | Giải thể trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở | Nghị định số 360/2026/NĐ-CP ngày 17/9/2026 | Giáo dục phổ thông | Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
| 15 | 1.012968 | Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) | ||||
| 16 | 1.012975 | Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học | Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học và cấp trung học cơ sở | Nghị định số 360/2026/NĐ-CP ngày 17/9/2026 | Cơ sở giáo dục khác | Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
| 17 | 1.012969 | Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng | Cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng tư thục | Nghị định số 360/2026/NĐ-CP ngày 17/9/2026 | Giáo dục thường xuyên | Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
| 18 | 3.000307 | Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng | Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng tư thục | Nghị định số 360/2026/NĐ-CP ngày 17/9/2026 | Giáo dục thường xuyên | Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
| 19 | 3.000308 | Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) | Giải thể trung tâm học tập cộng đồng tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) | Nghị định số 360/2026/NĐ-CP ngày 17/9/2026 | Giáo dục thường xuyên | Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
Chú thích:
(1) Số hồ sơ TTHC (trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC) và mã số TTHC trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia của TTHC được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
(2) Tên, số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành và trích yếu của các văn bản quy phạm pháp luật quy định nội dung sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế, bãi bỏ TTHC.
(3) Số hồ sơ TTHC thay thế được lấy theo mã mới trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC thay cho số hồ sơ TTHC được thay thế sau khi cập nhật, công bố, công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
___________________________
1 Nội dung thành lập trường trung học phổ thông theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị được tích hợp trong thủ tục Cho phép thành lập trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học trong đó có cấp học cao nhất là trung học phổ thông; trường trung học phổ thông chuyên; trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao và trường năng khiếu khác; trường dành cho người khuyết tật; trường trung học phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị.
2 Nội dung giải thể trường trung học phổ thông theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị được tích hợp trong thủ tục Giải thể trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học trong đó có cấp học cao nhất là trung học phổ thông; trường trung học phổ thông chuyên; trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao và trường năng khiếu khác; trường dành cho người khuyết tật; trường trung học phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị.
3 Thủ tục này thay thế cho nội dung công bố liên quan đến cho phép thành lập trung tâm giáo dục nghề nghiệp tại thủ tục Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật (mã số 2.002884).
4 Thủ tục này thay thế cho nội dung công bố liên quan đến chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp tại thủ tục Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (mã số 2.002885).
5 Thủ tục này thay thế cho nội dung công bố liên quan đến cho phép giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp tại thủ tục Cho phép giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (mã số 2.002886).
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!