• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2224/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phê duyệt yêu cầu với nhà đầu tư đăng ký dự án Khu dân cư mới Nam Đồng Nẫn 3

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 03/06/2024 16:49 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2224/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Về việc phê duyệt yêu cầu sơ bộ năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư đăng ký thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất: Khu dân cư mới Nam Đồng Nẫn 3, thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
31/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở Đầu tư

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2224/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2224/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2224/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYT ĐỊNH
V việc phê duyt yêu cu sơ bnăng lực, kinh nghiệm ca nhà đu đăng
ký thực hiện dự án đầu tư có s dng đt: Khu dân cư mi Nam Đồng Nẫn
3, th trn Triu Sơn, huyn Triu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Y BAN NHÂN DÂN TNH THANH A
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyn địa phương ngày 19/6/2015; Lut Sa
đi, bổ sung một s điều ca Luật Tổ chc Chính phLuật T chức chính
quyn đa phương ny 22/11/2019; Luật Đu thầu ngày 23/6/2023;
Căn cứ Luật Đầu tư ngày 17/6/2020;
Các Ngh đnh số 25/2020/NĐ-CP ngày 28/02/2020 ca Chính ph quy
định chi tiết thi hành một s điu ca Lut Đấu thu về lựa chn nhà đầu tư;
Căn cứ Nghđịnh s 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của Chính ph quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành mt số điều của Lut Đầu ;
Căn cứ Thông số 10/2022/TT-BKT ny 15/6/2022 ca Bộ Kế
hoch và Đu quy định chi tiết cung cp, đăng ti thông tin la chn nhà
đu tư trên Hệ thống mạng đu thu quc gia;
Căn cứ Quyết đnh số 1373/QĐ-BKT ngày 29/7/2022 của BKế
hoch và Đu tư vviệc đính chính Thông tư s 10/2022/TT-BKT ny
15/6/2022 của B Kế hoch Đu tư quy định chi tiết việc cung cấp, đăng ti
thông tin và lựa chọn nhà đầu tư tn Hệ thng mạng đấu thu quc gia;
Căn cứ Quyết đnh s 1643/QĐ-UBND ngày 23/4/2024 ca UBND tnh
Thanh Hóa v việc chp thuận chủ trương đầu tư dự án Khu dân cư mi Nam
Đồng Nn 3, th trn Triun, huyn Triệu Sơn, tỉnh Thanh a;
Theo đ ngh ca Giám đc S Kế hoạch Đầu tại T tnh số
3419/TTr-SKT ngày 27/5/2024 v việc đxuất phê duyt yêu cu b v
năng lực, kinh nghim của nhà đu đăng ký thực hiện dự án Khu dân cư mi
Nam Đng Nẫn 3, thtrấn Triệu Sơn, huyn Triu Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt u cu sơ b về năng lực, kinh nghiệm của nhà đu
tư đăng ký thực hiện dự án Khu dân cư mới Nam Đng Nn 3, th trấn Triu
Sơn, huyn Triu Sơn, tỉnh Thanh Hóa: Có ph lc km theo.
Y BAN NHÂN DÂN
TNH THANH HÓA
C
NG HÒA XÃ H
I CH
T NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND Thanh Hóa, ngày tháng năm 2024
2
Điu 2. T chức thực hin
Giao S Kế hoạch và Đu tư xác đnh thời đim công b danh mục d
án và thời điểm hết hn nộp h sơ đăng ký thực hin d án ca nhà đu (E-
HSĐKTHDA); đng thời, công bố danh mục dự án nêu trên lên H thng
mng đu thầu quốc gia thực hiện các bước tiếp theo trong lựa chn nhà
đu tư thực hiện dán theo đúng quy đnh hiện hành ca pp luật; chu trách
nhim toàn diện trưc pháp lut (trong đó có trách nhiệm báo cáo, gii trình vi
cơ quan thanh tra, kim tra, kiểm toán,…, nếu có) v ni dung, nh hp pháp
ca h sơ trình phê duyt u cầu sơ b v năng lc, kinh nghim nhà đầu
đăng thc hin d án trên.
Điu 3. Quyết định này có hiệu lực k từ ny bannh.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đc các Sở: Kế hoch Đầu tư, Tài
cnh, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND huyện Triu Sơn;
các cơ quan, đơn v và các cá nhân liên quan chu trách nhim thi hành Quyết
đnhy./.
Nơi nh
n:
- Như Điu 3 Quyết đnh;
- Ch tch UBND tnh b/c);
- Các Phó Ch tch UBND tnh;
- Các P Chánh VP UBND tnh;
- Lưu: VT, CN.
(SDĐ-M113)
TM.
Y BAN NHÂN N
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Mai Xuân Liêm
3
chia lô theo quy hoch chi tiết y dng t l 1/500 được duyt, nhà đầu
mới được quyn khai thác, kinh doanh nhà lin k và đt theo các quy đnh
ca pháp lut v nhà , kinh doanh bt đng sn, đất đai và các quy đnh ca
pháp lut có liên quan.
d) Quy mô dân s: Khong 1.400 người.
2.3. Sơ b tng chi phí thc hin d án: 250.813.228.000 đng; trong đó:
- Sơ b tng chi phí thc hin d án (không bao gm chi phí bi thưng
GPMB): 217.912.952.000 đng;
- Sơ b chi phí bi thưng GPMB: 32.900.276.000 đng.
Ngun vn: N đu tư được la chn phi huy động 100% ngun vn
hợp pháp đ thc hin d án theo quy đnh. Vn đầu ca d án nêu trên ch là
d kiến, làm cơ s đ t chc la chọn n đầu theo quy đnh; không s dng
đ nh toán tin s dụng đt, tin thuê đất và nghĩa vụ tài chính của n đu tư
được la chn thc hin d án, vic xác đnh tin s dng đt, tin thuê đt ca
d án đưc thc hiện theo quy đnh ca pháp lut v đất đai.
2.4. Tóm tt các yêu cu bn ca d án:
a) V phương án đu xây dng: Phương án đầu tư xây dng các công
trình thuc d án theo đúng quy mô, diện tích đt và các ch tiêu v mật đ xây
dng, h s s dụng đt, tng cao…theo đ án Quy hoch chi tiết xây dng t l
1/500 Khu dân cư mi Nam Đng Nn 3, th trn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn,
tnh Thanh Hóa đã được UBND huyn Triu Sơn phê duyệt ti các quyết đnh:
s 1352/QĐ-UBND ngày 06/4/2022, QĐ s 2536/QĐ-UBND ngày
24/6/2022 QĐ s 5876/QĐ-UBND ngày 17/11/2023, đm bo tính đồng b
ca d án.
b) Đối vi h tầng đô th trong phm vi d án:
Đối vi h tng trong phm vi d án: N đu tư có trách nhiệm thc hin
đu tư đng b các công trình theo quy hoch chi tiết ca d án được duyt và
thc hiện pơng án quản lý h tng đô thị n sau:
- Sau khi đầu tư hoàn chỉnh các công trình h tng k thut bao gm: H
thng san nn, giao thông, cây xanh, h thng cp - thoát nước, phòng cháy
cha cháy, trm x lý c thi, cấp đin, thông tin liên lạc, bãi đỗ xe …, n
đu tư bàn giao li cho Nhà nưc qun lý, s dng theo quy đnh.
- Công trình h tng xã hi trong phm vi thc hin d án bao gm: N
văn hóa (NVH) sau khi đu tư hoàn tnh công trình này nhà đầu bàn giao li
cho n nưc qun lý, s dng theo quy đnh.
- Đi vi các công trình: Xây thô và hoàn thin các công trình nhà lin
k và bit thự: Sau khi đu hoàn thành, nhà đu được quyn khai thác,
kinh doanh (bán, cho thuê, cho thuê mua), qun lý, vận hành theo quy đnh ca
pháp lut.
- Đối vi phn diện tích đt b trí tái đnh cư (TDC theo quy hoch): Sau
4
khi đầu hn tnh, đng b các công trình h tng k thut, Nhà đu tư bàn
giao cho Nhà nước đ b trí tái đnh cư cho các h dân b thu hi đt phi di
chuyn GPMB theo quy đnh.
c) V qun h tng k thut, h tng xã hi ngoài phm vi d án: Các
ng tnh h tng k thut ngoài phm vi d án do Nhà nước qun lý theo quy
đnh; Nhà đu có tch nhim phi hp vi các cơ quan qun lý thc hin
qun lý, s dng h tng đô thị ngoài phm vi d án đm bo theo các quy đnh
hin hành ca pháp lut.
2.5. Thi hn, tiến độ đu tư:
a) Thi hn hoạt đng ca d án: 50 m (ngưi mua n gn lin vi
quyn s dng đất được s dng đt ổn đnh, lâu dài).
b) Tiến độ thc hin d án: Không quá 04 năm (k t ngày phê duyt kết
qu la chn nhà đầu tư hoc chp thun n đầu tư), d kiến: t Quý II/2024
đến Quý I/2028.
2.6. Đa đim thc hin d án: Thuc địa gii hành chính th trn Triu
Sơn và Minh Sơn, huyn Triu Sơn, tỉnh Thanh Hóa; c th phm vi, ranh
giới như sau:
- Phía Đông giáp Khu dân mới Nam Đồng Nn 2 và đt nông nghip;
- Phía Tây giáp Khu văn hóa - Th thao huyn, đt cây xanh đô thị;
- Phía Nam giáp Đất nông nghip và dân cư hin trng;
- Phía Bc giáp Tuyến đưng s 1 d án BT, Khu n hóa - th thao
huyện, Khu dân cư mới Nam Đồng Nn 2.
2.7. Din tích khu đt: 9,07 ha.
2.8. Mc đích s dụng đt: Theo quyết đnh giao đt, cho thuê đt ca
cp có thm quyn.
2.9. Các ch tiêu quy hoch được duyt: Theo các Quyết đnh: s
1352/QĐ-UBND ny 06/4/2022 phê duyt Quy hoch y dng chi tiết t l
1/500 Khu dân cư mới Nam Đồng Nn 3, th trn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn,
tnh Thanh Hóa; s 2536/QĐ-UBND ngày 24/6/2022 và s 5876/QĐ-UBND
ny 17/11/2023 v phê duyt điu chnh cc b Quy hoch xây dng chi tiết t
l 1/500 Khu dân cư mới Nam Đồng Nn 3, th trn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn,
tnh Thanh Hóa; c th các ch tiêu quy hoạch đưc tng hp theo bng sau:
TT Loại đt Kí hiu
Din tích
(m
2
)
Tng
cao
(tng)
M
t
đ xây
dng
(%)
H
s
s
dng
đt
(ln)
T l
(%)
I
Đ
t
(332 lô)
37.778,7
41,66
1 Đt lin k (304 lô) LK 31.379,7 3-5 70-100 2,1-5,0 34,60
2 Đt bit th (18 lô) BT 5.449,5 2-4 50-70 1,0-2,8 6,01
3
Đ
t
tái đ
nh (10
lô)
TDC 949,5 3-5 70-90 2,1-4,5 1,05
5
TT Loại đt Kí hiu
Din tích
(m
2
)
Tng
cao
(tng)
M
t
đ xây
dng
(%)
H
s
s
dng
đt
(ln)
T l
(%)
II
Đ
t nhà văn hóa
NVH
771,0
1
-
2
30
-
40
0,3
-
0,8
0,85
III Đất cây xanh khu CX 4.424,2 1 5-10 0,05-0,1 4,88
IV Đất giao thông
47.706,3
52,61
1
Đ
t giao thông n
i
khu
43.255,5
47,70
2 Bãi đỗ xe P 3.874,8
4,27
3
Đ
t h
t
ng k
thu
t
(trm x lý nưc thi,
đim tp kếtc)
HTKT 576,0 0,64
*
T
ng di
n ch l
p
quy hoch
90.680,19
100,00
2.11. Hin trng khu đt: Đất chưa gii phóng mt bng, ch yếu là đt
trng lúa, đt giao thông, thy li và mt phn là đt ở, đt nuôi trng thy sn
và đt chưa s dng.
2.12. c thông tin khác v d án: Không áp dng.
2.13. Thời đim hết hn np E-HSĐKTHDA: ... gi ... phút ... ngày ...
tháng ... m 2024.
Mc 2. Ni dung E-YCSBNLKN
E-YCSBNLKN gm u cu v năng lc tài chính và kinh nghim. Ni
dung chi tiết theo Chương II - Đánh giá sơ b ng lc, kinh nghim ca n
đu tư.
Mc 3. Làm rõ E-YCSBNLKN
1. Trường hợp nhà đu tư muốn được làm E-YCSBNLKN, nhà đầu tư
phi gi đ ngh làm đến S Kế hoạch và Đu tư tnh Thanh a bng văn
bn hoc thông qua H thng mạng đu thu quc gia trước ngày hết hn np
E-HSĐKTHDA ti thiu 05 ngày làm vic đ xem xét, x lý.
2. Sau khi nhn được n bản đ ngh làm rõ theo thời gian quy định, S
Kế hoạch Đầu tư tnh Thanh Hóa tiến hành làm rõ và đăng ti trên H thng
mng đu thu quc gia trong khong thi gian ti thiu 02 ngày làm việc trưc
ny hết hn np E-HSĐKTHDA, trong đó có mô tả ni dung yêu cu làm
nng không nêu n nhà đu tư đ ngh làm rõ. Trường hp vic làm rõ dẫn đến
phi sửa đi E-YCSBNLKN thì thc hin theo quy đnh ti Mc 4 Chương này.
Mc 4. Sửa đi E-YCSBNLKN nhà đu tư
1. Trường hp sửa đi E-YCSBNLKN, S Kế hoch và Đầu tư tnh
Thanh Hóa đăng ti trên H thng quyết đnh sửa đim theo các ni dung sa
đi trong khong thi gian ti thiểu là 10 ngày trưc ngày hết hn np E-
HSĐKTHDA. 1
2. Trường hp thi gian thông o sửa đi E-YCSBNLKN không đáp ng
6
quy định ti Khon 1, Mc 4 Chương y, S Kế hoạch Đu tư tnh Thanh
Hóa thc hin gia hn thi gian np E-HSĐKTHDA tương ng. Vic gia hn
được thc hin theo quy đnh ti Khon 3, Mục 6 Chương này.
Mc 5. Ngôn ng s dng
E-HSĐKTHDA và tt c văn bn, i liu trao đi gia S Kế hoch và
Đu tỉnh Thanh Hóa n đầu tư liên quan đến vic mời quan tâm được
viết bng tiếng Vit.
Mc 6. E-HSĐKTHDA và thời hn np
1. E-HSĐKTHDA do nhà đầu chun b phi bao gm các biu mu
các i liu có liên quan theo quy đnh ti Chương III - Biu mu.
2. N đầu np E-HSĐKTHDA tn H thng trước ... gi ... phút ...
ny ... tháng ... m 2024.
3. S Kế hoch và Đầu tư tnh Thanh Hóa có th gia hn thi gian np E-
HSĐKTHDA trong các trưng hp sau đây:
a) Sửa đi E-YCSBNLKN theo quy đnh ti Mục 4 Chương y. Khi gia
hn, S Kế hoch Đu tư tỉnh Thanh Hóa thông báo trên H thng;
b) Cn tăng thêm s lượng nhà đu theo quy đnh tại Đim b, Khon 2,
Mục 9 Chương này. Khi gia hn, S Kế hoạch và Đầu tỉnh Thanh Hóa gi
thông báo đến tt c các nhà đu tư đã nộp E-HSĐKTHDA và thông báo trên H
thng. Thi gian gia hn thc hin theo quyết đnh ca Ch tch y ban nhân
n tnh Thanh Hóa. Nhà đu tư đã đáp ng u cu không phi np li E-
HSĐKTHDA.
Mc 7. Sửa đi, thay thế, rút E-HSĐKTHDA
1. Sau khi nộp, n đầu có th sa đi, thay thế hoc t E-
HSĐKTHDA trên H thng trước thời đim hết hn np E-HSĐKTHDA.
2. Sau thi đim hết hn np E-HSĐKTHDA, nhà đầu không đưc rút
E-HSĐKTHDA đã np.
Mc 8. Làm E-HSĐKTHDA, đánh giá sơ bộ năng lực, kinh
nghim ca nhà đu tư
1. Làm E-HSĐKTHDA
N đu trách nhim:
a) Làm E-HSĐKTHDA theo u cu ca S Kế hoạch Đu tư tnh
Thanh Hóa.
b) T làm rõ, b sung tài liu chứng minh cách pháp lý, năng lc, kinh
nghiệm khi nhà đu tư phát hin E-HSĐKTHDA thiếu thông tin, tài liu v ng
lc, kinh nghiệm đã có của mình nhưng chưa được np cùng E-HSĐKTHDA. Tt
c yêu cầu làm rõ văn bn làm rõ của nhà đu được thc hin trên H thng.
Văn bn làm ca nhà đầu tư chỉ được chp thuận trong trường hp
7
được gi thông qua H thống trước thi đim thông báo kết qu đánh giá sơ bộ
năng lc, kinh nghim ca nhà đầu . Trường hp gi văn bản làm sau thi
đim thông báo kết qu đánh giá sơ b năng lc, kinh nghim, văn bản làm rõ và
thông tin, i liu kèm theo (nếu có) s không được xem t, đánh giá.
2. Đánh giá sơ b ng lc, kinh nghim ca nhà đu
Vic đánh giá sơ b năng lc, kinh nghim ca n đầu căn c E-
YCSBNLKN, E-HSĐKTHDA của n đầu và các tài liệu làm E-
HSĐKTHDA (nếu có).
Mc 9. Thông báo kết qu đánh g sơ b năng lc, kinh nghim ca
các nđu tư
1. Sau khi có kết qu đánh giá sơ bộ ng lc, kinh nghim ca các n
đu tư, S Kế hoạch Đu tư tnh Thanh Hóa đăng ti danh sách nhà đu tư
đáp ngu cu trên H thng.
2. Căn cứ kết quả đánh giá, theo quy định ti khon 3 Điu 29 Luật Đầu
và khon 3 Điu 29 Nghị đnh s 31/2021/NĐ-CP, trường hợp ch có mt nhà đầu
tư đáp ứng E-YCSBNLKN, căn ctiến đthực hiện dự án, mục tiêu thu hút đầu
tư cũng như các điu kin c th khác ca dự án, Chủ tchy ban nn dân tnh
Thanh Hóa xem xét, quyết định thực hin theo mt tng hai phương án n sau:
a) Phương án 1: Thông báo và ớng dn nhà đu np h sơ đ ngh
chấp thuận nhà đu theo quy định của pháp lut v đu tư nếu quá tnh tổ
chức đã bảo đm nh công khai, minh bch, cnh tranh dự án có yêu cu đẩy
nhanh tiến đ;
b) Pơng án 2: Gia hạn thời gian đăng ký thực hin dán đ các nhà đu
tư tiềm năng khác có cơ hội tiếp cận thông tin nộp E-HSĐKTHDA nhằm
tăng nh cnh tranh. Thời gian gia hn do Ch tch Ủy ban nhân dân tnh Thanh
Hóa quyết đnh. Nhà đu đã đáp ứng yêu cầu không phi nộp lại E-
HSĐKTHDA.
Sau khi gia hn, căn c kết qu đánh giá b v ng lc, kinh nghim,
thtục tiếp theo thực hiện theo quy đnh tương ứng ti các khon 4, 5 6 Điều
13 Ngh đnh s 25/2020/NĐ-CP (được sửa đi, b sung tại khoản 6 Điu 108
Nghị đnh s 31/2021/-CP).
3. Trường hợp thai n đu tư trlên đáp ứng yêu cầu, vic lựa chn
n đu s được thực hin theo hình thức đu thầu rng rãi theo quy đnh tại
Khon 1 và Khoản 2 Điu 10 của Nghị đnh s 25/2020/NĐ-CP và Khon 3
Điu 108 của Nghị đnh số 31/2021/-CP. Hồ sơ mời thầu được phát nh
rng rãi cho các nhà đu tư, gm c các nhà đu ngoài danh sách n đầu
đáp ứng E-YCSBNLKN.
8
Chương II
ĐÁNH GIÁ SƠ B NĂNG LỰC, KINH NGHIM CA NHÀ ĐẦU
Mục 1. Phương pháp đánh g
1. Việc đánh giá sơ b năng lực, kinh nghim của n đầu s dng
phương pháp đánh giá đt, không đt. Nhà đầu được đánh giá là đáp ng E-
YCSBNLKN khi tất c các tiêu chun được đánh giá là đt.
2. Đối với nhà đu tư liên danh:
a) Vn ch shữu ca nhà đu tư liên danh bng tng vn ch shữu ca
các thành viên liên danh. Đng thời, từng thành viên liên danh phi đáp ứng yêu
cầu tương ứng với phn góp vn chủ shu theo tha thun liên danh; nếu bt
kthành viên nào trong liên danh được đánh giá là không đáp ứng tnhà đu tư
liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cu vvn ch shữu.
Nhà đầu tư đứng đu liên danh phi có tỷ lgóp vn ch shu ti thiu là
30%, từng thành viên liên danh có t l p vn ch shữu ti thiu là 15%.
b) Kinh nghim thực hin dự án ca nhà đu liên danh bng tổng s d
án của các thành viên liên danh đã thực hiện.
Mục 2. Tiêu chun đánh g
Vic đánh giá vnăng lực, kinh nghiệm của nhà đu tư được thực hin theo
Bng s 01 dưới đây:
Bng s 01
E-YCSBNLKN
TT Ni dung Yêu cầu
1 ng lực tài chính Vn ch s hữu tối thiểu nhà đu tư phải thu
xếp
(1)
: 51.000.000.000 đng.
2 Kinh nghim thực hiện
d án tương tự
(2)
S lượng dự án mà nhà đầu tư hoc thành vn
tham gia liên danh hoc đi c cùng thực hiện đã
tham gia với vai trò nhà đu góp vn chủ sở
hữu hoc nhà thầu chính: 01 d án loại 1. Cách
xác định dán như sau
(3)
:
a) Loi 1: D án trong lĩnh vực khu đô th; nhà
thương mại nhà đu đã tham gia với vai t
n đu tư góp vn ch sở hữu đã hoàn thành
hoc hoàn thành phần lớn trong vòng 07 m gần
đây và đáp ứng đy đủ các điều kin sau:
- Có tng mức đầu tư tối thiu
(4)
:
125.500.000.000 đng.
- Nhà đầu tư đã góp vn ch shữu với giá trti
9
TT Ni dung Yêu cầu
thiểu là
(5)
:
25.5
00.000.000 đng
.
b) Loi 2: Dự án trong lĩnh vực khu đô thị; nhà
thương mại n đu đã tham gia với vai trò
là n thu chính xây lắp, đã hoàn thành hoặc
hoàn thành phn lớn trong vòng 05 năm trở li đây
và có giá trị tối thiểu là
(6)
: 58.000.000.000 đồng.
c) Loại 3: D án trong lĩnh vực khu đô th; n
thương mại đi tác tham gia với vai trò là nhà
thầu chính xây lp, đã hoàn thành hoặc hoàn thành
phần lớn trong vòng 05 m tr lại đây và có giá
trị tối thiểu
(6)
: 58.000.000.000 đng.
Ghi chú:
(1) Vn ch s hữu của nhà đu được c đnh trên cơ scác s liu
tài chính ca nhà đu trong báo cáo tài chính ca nhà đầu năm gần nhất
đã được quan kiểm toán đc lp kim toán và o cáo tài chính giữa niên
đ theo quy đnh ca pháp lut đã được kiểm toán (nếu có). Trường hợp nhà
đu tư là tổ chc mới tnh lp trong m, vốn chủ sở hữu ca nhà đu tư được
xác đnh căn cvào Báo cáo tài chính đã được cơ quan kiểm toán đc lập kiểm
toán trong khong thời gian k tthời điểm thành lp đến trước thời điểm đóng
thu hoc Báo cáo tài chính giữa niên đtại thời điểm gn nhất trước thời điểm
đóng thầu theo quy định ca pháp luật đã được kiểm toán. Trường hợp đi din
chủ shữu, ch shữu hoặc công ty m góp vốn ch shữu thì đi din ch
s hữu, chshữu hoặc công ty mcó văn bn cam kết và báo cáo tài chính
chứng minh đm bo đvn ch shữu đ góp vn theo phương án tài chính
của dự án.
Trường hợp tại cùng một thời điểm n đầu tham gia đu tư nhiu d
án các khon đu tài chính dài hạn khác (nếu có), nđu lập danh
mục dán các khon đầu i chính dài hạn khác, bo đảm tng vn ch
s hữu của nhà đầu tư đáp ứng đ cho toàn bs vn chủ sở hữu nhà đầu tư
cam kết thực hiện cho tt c các d án và khon đu tài chính dài hạn kc
theo quy đnh.
Ti thi điểm kết hợp đóng dự án, nhà đu tư có trách nhiệm gửi cơ
quan nhà nước có thẩm quyền phương án đảm bo huy đng đ vốn ch shữu
và các tài liu chứng minh đảm bảo đáp ứng yêu cu v vốn chủ sở hu theo quy
đnh tại hợp đng dự án.
Nhà đu phi kê khai thông tin, cung cp các i liu vnăng lực tài
cnh theo Mẫu s 02 Chương III - Biểu mẫu,
(2) Kinh nghiệm ca nhà đầu:
10
(i) Các dán, gói thu n đu tư thực hiện phi bo đm đáp ứng yêu cu
vkỹ thuật, chất lượng theo hợp đng đã ký kết mới đưc xem xét, đánh giá.
(ii) Đối với các dán có quy mô đầu lớn, không có nhà đầu tư kinh
nghim thực hiện dự án tương tự, bên mời thầu căn cd liu v các dự án đã
thực hin, khả năng phân kỳ đu ca dán đang xét đ c đnh yêu cầu v
kinh nghim ca nhà đu tư. Trong trường hp y, u cu v kinh nghiệm ca
n đu có thể được chỉnh sửa theo hướng thp hơn so với hướng dẫn nng
phải bo đảm phù hợp với thực tế cũng như yêu cầu thực hiện dự án. Trong quá
trình xem xét, đánh giá, phi bảo đm nhà đu có đầy đủ ng lực i chính,
năng lực kthuật đ thực hiện dán. Yêu cu thực hin dự án trong h sơ mời
thu, hợp đồng phải bo đảm quy đnh đy đ trách nhim ca nhà đu và
biện pp xlý (xphạt, đền bù thiệt hại, xlý trong giai đon tiếp theo) trong
trường hợp nhà đu tư thực hiện dán không đáp ứng yêu cu v tiến đ, chất
lượng. quan có thm quyn có th quy đnh giá trị bo đm thực hiện hợp
đng là 3% tng mức đầu tư của dán.
(iii) Hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn: D án, gói thầu đã được
nghim thu hng mục công trình, công tnh hoặc đang trong giai đoạn vận hành
hoặc đã kết thúc theo quy đnh.
(3) Nhà đu cung cấp kinh nghim ca mình theo Mu s 03 Chương
III - Biu mẫu. Nhà đu tư ch đưc tch dẫn kinh nghim thc hiện mt d án
tương tự mt lần duy nhất. Trường hợp sdng đi tác, phải có thỏa thuận hợp
tác được kết giữa nhà đu tư đng đu liên danh và đi tác.
ch thc quy đổi các d án: 01 d án thuc loi 2, 3 bng 0,5 d án
thuc loi 1. Trường hp s lưng d án sau khi quy đi không phi là s
nguyên thì làm tròn như sau: Phn thp phân 0,5 thì tính bng 0, phn thp
phân > 0,5 thình bng 01 d án.
(4) (5) (6) Đi vi nhng d án chưa xác đnh rõ giá tr tng mức đu
trong các n bn phê duyt, hợp đồng d án, nhà đầu tư phải cung cp các tài
liu chứng minh đ c đnh giá tr này.
(*) Nhà đầu phi chu trách nhim trước pp lut v tính trung thc,
chính xác ca E-HSĐKTHDA d án v nhng thit hi phát sinh t hành vi
kê khai thông tin không chính xác, gi mo ni dung h sơ, i liu trong quá
trình tham gia thc hin d án.
11
Chương III.
BIU MẪU
1. Mẫu s 01: Thông tin về n đu tư và các đi tác cùng thực hin
2. Mẫu s 02: Năng lực tài chính ca nhà đu tư
3. Mẫu s 03: Kinh nghim thực hiện dán tương tự
4. Mẫu s 04: Tha thuận liên danh
10
(i) Các dán, gói thu n đu tư thực hiện phi bo đm đáp ứng yêu cu
vkỹ thuật, chất lượng theo hợp đng đã ký kết mới đưc xem xét, đánh giá.
(ii) Đối với các dán có quy mô đầu lớn, không có nhà đầu tư kinh
nghim thực hiện dự án tương tự, bên mời thầu căn cd liu v các dự án đã
thực hin, khả năng phân kỳ đu ca dán đang xét đ c đnh yêu cầu v
kinh nghim ca nhà đu tư. Trong trường hp y, u cu v kinh nghiệm ca
n đu có thể được chỉnh sửa theo hướng thp hơn so với hướng dẫn nng
phải bo đảm phù hợp với thực tế cũng như yêu cầu thực hiện dự án. Trong quá
trình xem xét, đánh giá, phi bảo đm nhà đu có đầy đủ ng lực i chính,
năng lực kthuật đ thực hiện dán. Yêu cu thực hin dự án trong h sơ mời
thu, hợp đồng phải bo đảm quy đnh đy đ trách nhim ca nhà đu và
biện pp xlý (xphạt, đền bù thiệt hại, xlý trong giai đon tiếp theo) trong
trường hợp nhà đu tư thực hiện dán không đáp ứng yêu cu v tiến đ, chất
lượng. quan có thm quyn có th quy đnh giá trị bo đm thực hiện hợp
đng là 3% tng mức đầu tư của dán.
(iii) Hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn: D án, gói thầu đã được
nghim thu hng mục công trình, công tnh hoặc đang trong giai đoạn vận hành
hoặc đã kết thúc theo quy đnh.
(3) Nhà đu cung cấp kinh nghim ca mình theo Mu s 03 Chương
III - Biu mẫu. Nhà đu tư ch đưc tch dẫn kinh nghim thc hiện mt d án
tương tự mt lần duy nhất. Trường hợp sdng đi tác, phải có thỏa thuận hợp
tác được kết giữa nhà đu tư đng đu liên danh và đi tác.
ch thc quy đổi các d án: 01 d án thuc loi 2, 3 bng 0,5 d án
thuc loi 1. Trường hp s lưng d án sau khi quy đi không phi là s
nguyên thì làm tròn như sau: Phn thp phân 0,5 thì tính bng 0, phn thp
phân > 0,5 thình bng 01 d án.
(4) (5) (6) Đi vi nhng d án chưa xác đnh rõ giá tr tng mức đu
trong các n bn phê duyt, hợp đồng d án, nhà đầu tư phải cung cp các tài
liu chứng minh đ c đnh giá tr này.
(*) Nhà đầu phi chu trách nhim trước pp lut v tính trung thc,
chính xác ca E-HSĐKTHDA d án v nhng thit hi phát sinh t hành vi
kê khai thông tin không chính xác, gi mo ni dung h sơ, i liu trong quá
trình tham gia thc hin d án.
11
Chương III.
BIU MẪU
1. Mẫu s 01: Thông tin về n đu tư và các đi tác cùng thực hin
2. Mẫu s 02: Năng lực tài chính ca nhà đu tư
3. Mẫu s 03: Kinh nghim thực hiện dán tương tự
4. Mẫu s 04: Tha thuận liên danh
12
Mu s 01
THÔNG TIN V NHÀ ĐẦU TƯ C ĐỐI TÁCNG THC HIN
I. Thông tin về nhà đu /thành viên liên danh
(1)
1. Tên nhà đu tư/thành viên liên danh:
2. Quc gia nơi đăng ký hot đng ca nhà đầu tư/thành viên liên danh:
3. Năm thành lập:
4. Địa ch hợp pháp ca nhà đầu tư/thành viên liên danh ti quc gia đăng ký:
5. Thông tin vđi diện hợp pháp của n đu tư/thành viên liên danh:
- n:
- Địa ch:
- S điện thoi/fax:
- Địa ch e-mail:
6. Sơ đồ tổ chức của n đầu tư [Nhà đầu tư đính km đ n Hệ thng]
II. Thông tin về các đi tác cùng thực hin
TT Tên đi tác
(2)
Quc gia
nơi đăng ký
hot động
Vai trò tham
gia
(3)
Người đi
din theo
pháp lut
H
p
đ
ng
hoc văn
bn tha
thun vi
đic
(4)
1 ng ty 1
[T
ch
c cung
cp tài chính]
2 ng ty 2
[Nhà th
u xây
dng]
3 ng ty 3
[Nhà th
u v
n
nh/ Qun lý]
…..
Ghi chú:
(1) Trưng hợp nhà đầu tư liên danh thì từng thành viên liên danh phi kê
khai theo Mu này. Nhà đầu /thành viên liên danh cn np kèm theo bn chp
mt trong các tài liu sau đây: Giy chng nhn đăng ký doanh nghiệp, quyết
đnh thành lp hoc tài liu có giá tr tương đương do cơ quan có thẩm quyn
ca nước mà nhà đầu tư đang hoạt động cp.
(2) N đầu ghi c thn của các đi tác tham gia thc hin d án.
(3) N đầu ghi c th vai trò tham gia ca từng đi tác.
(4) Nhà đu tư ghi c th s hợp đồng hoặc văn bn tha thun, m theo
bn chp đưc chng thc các tài liệu đó.
13
Mu s 02
NG LỰC TÀI CHÍNH CA NHÀ ĐẦU
(1)
1. Tên nhà đu tư/thành viên liên danh:
2. Thông tin v năng lực i chính ca n đu /thành vn ln
danh
(2)
:
a) Tóm tắt các s liu về tài chính
(3)
:
STT Nội dung Giá tr
I
Vn chshu cam kết s dng
cho dự án
II
c sliệu về vn chủ shu ca
nhà đu tư
1 Tng vn chủ sở hữu
2 Chi phí liên quan đến kiện tụng (nếu
)
3 Vn ch sở hữu cam kết cho các d
án đang thc hin
(4)
(không gồm
vốn đã được gii nn cho các dán
đang thực hin) và các khoản đầu tư
tài chính dài hn khác (nếu có)
4 Vn ch s hữu phi gi li theo
quy đnh
b) Tài liệu đính m
(5)
- Báo cáo tài chính ca nhà đu năm gần nhất đã được cơ quan kim
toán đc lập kim toán Báo cáoi chính giữa niên đtheo quy đnh ca pháp
lut đã được kiểm toán (nếu có).
- Trường hợp n đu là tổ chức mới thành lập trong năm, vn ch s
hu ca n đu tư được xác đnh căn c vào Báo cáo tài chính đã được cơ quan
kim toán đc lp kiểm toán trong khong thời gian k từ thời điểm thành lập
đến trước thời điểm đóng thu hoc Báo cáo tài cnh giữa niên đ tại thời đim
gần nhất tớc thời điểm đóng thầu theo quy đnh ca pháp luật đã được kim
toán. Trường hợp đại din chủ sở hữu, chủ sở hữu hoặc công ty mẹp vốn ch
s hữu thì đi diện ch shữu, chủ sở hữu hoặc công ty mẹ có văn bn cam kết
và báo cáo tài chính chứng minh đm bo đ vn ch shữu đ góp vn theo
phương án tài chính ca dự án.
c báo cáo do nhà đu tư cung cp phi bảo đm tuân th các quy đnh
pháp lut v tài chính, kế toán, phn ánh nh hình tài chính riêng ca nhà đầu
16
Mô t ngn gn v điểm tương đồng ca d án đã thực hiny vi d án
đang la chọn n đầu :
- Mô t ngn gn v phn công vic đã thc hin:
- Giá tr ca (các) phn công việc đã thc hin:
(Giá tr và loi tin tệ) tương đương . . . V
- Mô t ngn gn v phn công vic còn phi thc hin:
- Giá tr ca (các) phn công vic còn phi thc hin:
(Giá tr và loi tin tệ) tương đương . . . V
Lch s tranh chp, kin tng:
Mô t tóm tt v các yêu cầu đc bit v k thut/hot đng vn nh:
6.2 Trường hp tham gia thc hin d án vi vai trò nhà thu chính
Phm vi công vic tham gia thc hin:
Giá tr phn công vic tham gia thc hin:
Tiến đ, cht lượng thc hin
(3)
:
Lch s tranh chp, kin tng:
Mô t tóm tt v các yêu cầu đc bit v k thut:
2. Dự án s 02:___ [ghi tên dự án]
Ghi chú:
(1) S Kế hoạch Đầu Thanh Hóa có th điều chnh, bsung u
cầu kê khai thông tin tại Mẫu này đ phù hợp với yêu cầu sơ b v kinh
nghim ca nhà đầu tư.
(2), (3) Nhà đầu phải cung cấp các tài liu chng minh các thông tin
đã kê khai và tiến độ, chất lượng thực hiện hợp đng n bản sao công chng
hp đồng, nghim thu, thanh lý hợp đng, xác nhn của cơ quan n nước có
thm quyền/đi din cơ quan nhà ớc có thẩm quyền i với d án), ch
đu tư/đại din ch đầu tư (đối với gói thầu)…
(*) Nhà đầu tư phải kê khai trung thc thông tin theo yêu cu; đng thi,
phi cung cp các h sơ, tài liu có liên quan theo u cu ca S Kế hoch và
Đu Thanh Hóa trong q tnh đánh giá năng lc, kinh nghim của nhà đầu .
17
Mu s 04
THỎA THUN LIÊN DANH
Ngày: ____ [Hệ thng tự động tch xuất]
Căn c ____ [Ghi căn cứ pháp ]
Căn c ____ [Ghi căn cứ pháp ]
Căn c E-TBMQT dự án: _____ [Hệ thng tự đng trích xut] với s E-
TBMQT: ____ [Hệ thống t động tch xuất]
Chúng tôi, đại din cho các bên ký thỏa thun liên danh, gồm có:
n thành viên liên danh thứ nhất: ______ [Hệ thống tự động tch xut
tên từng thành viên liên danh]
- Quc gia nơi đăng ký hoạt đng:
- Mã s thuế: [Hệ thống tự đng trích xut]
- Địa ch:
- Điện thoại:
- Fax:
- Email:
- Người đi din theo pháp luật:
- Chức vụ:
Tên thành vn liên danh thhai: ______ [Hệ thống tự đng trích xut
tên từng thành viên liên danh]
- Quc gia nơi đăng ký hoạt đng:
- Mã s thuế: [Hệ thống tự đng trích xut]
- Địa ch:
- Điện thoại:
- Fax:
- Email:
- Người đi din theo pháp luật:
- Chức vụ:
.....
Tên thành vn liên danh thứ năm: ___ [Hệ thng tự đng trích xuất tên
từng thành viên liên danh]
- Quc gia nơi đăng ký hoạt đng:
- Mã s thuế: [Hệ thống tự đng trích xut]
- Địa ch:
16
Mô t ngn gn v điểm tương đồng ca d án đã thực hiny vi d án
đang la chọn n đầu :
- Mô t ngn gn v phn công vic đã thc hin:
- Giá tr ca (các) phn công việc đã thc hin:
(Giá tr và loi tin tệ) tương đương . . . V
- Mô t ngn gn v phn công vic còn phi thc hin:
- Giá tr ca (các) phn công vic còn phi thc hin:
(Giá tr và loi tin tệ) tương đương . . . V
Lch s tranh chp, kin tng:
Mô t tóm tt v các yêu cầu đc bit v k thut/hot đng vn nh:
6.2 Trường hp tham gia thc hin d án vi vai trò nhà thu chính
Phm vi công vic tham gia thc hin:
Giá tr phn công vic tham gia thc hin:
Tiến đ, cht lượng thc hin
(3)
:
Lch s tranh chp, kin tng:
Mô t tóm tt v các yêu cầu đc bit v k thut:
2. Dự án s 02:___ [ghi tên dự án]
Ghi chú:
(1) S Kế hoạch Đầu Thanh Hóa có th điều chnh, bsung u
cầu kê khai thông tin tại Mẫu này đ phù hợp với yêu cầu sơ b v kinh
nghim ca nhà đầu tư.
(2), (3) Nhà đầu phải cung cấp các tài liu chng minh các thông tin
đã kê khai và tiến độ, chất lượng thực hiện hợp đng n bản sao công chng
hp đồng, nghim thu, thanh lý hợp đng, xác nhn của cơ quan n nước có
thm quyền/đi din cơ quan nhà ớc có thẩm quyền i với d án), ch
đu tư/đại din ch đầu tư (đối với gói thầu)…
(*) Nhà đầu tư phải kê khai trung thc thông tin theo yêu cu; đng thi,
phi cung cp các h sơ, tài liu có liên quan theo u cu ca S Kế hoch và
Đu Thanh Hóa trong q tnh đánh giá năng lc, kinh nghim của nhà đầu .
17
Mu s 04
THỎA THUN LIÊN DANH
Ngày: ____ [Hệ thng tự động tch xuất]
Căn c ____ [Ghi căn cứ pháp ]
Căn c ____ [Ghi căn cứ pháp ]
Căn c E-TBMQT dự án: _____ [Hệ thng tự đng trích xut] với s E-
TBMQT: ____ [Hệ thống t động tch xuất]
Chúng tôi, đại din cho các bên ký thỏa thun liên danh, gồm có:
n thành viên liên danh thứ nhất: ______ [Hệ thống tự động tch xut
tên từng thành viên liên danh]
- Quc gia nơi đăng ký hoạt đng:
- Mã s thuế: [Hệ thống tự đng trích xut]
- Địa ch:
- Điện thoại:
- Fax:
- Email:
- Người đi din theo pháp luật:
- Chức vụ:
Tên thành vn liên danh thhai: ______ [Hệ thống tự đng trích xut
tên từng thành viên liên danh]
- Quc gia nơi đăng ký hoạt đng:
- Mã s thuế: [Hệ thống tự đng trích xut]
- Địa ch:
- Điện thoại:
- Fax:
- Email:
- Người đi din theo pháp luật:
- Chức vụ:
.....
Tên thành vn liên danh thứ năm: ___ [Hệ thng tự đng trích xuất tên
từng thành viên liên danh]
- Quc gia nơi đăng ký hoạt đng:
- Mã s thuế: [Hệ thống tự đng trích xut]
- Địa ch:
18
- Điện thoại:
- Fax:
- Email:
- Người đi din theo pháp luật:
- Chức vụ:
Các bên (sau đây gọi là thành viên) thng nhất kết tha thuận liên danh
vi các ni dung sau:
Điều 1. Nguyên tc chung
1. Các thành viên tự nguyn hình thành liên danh đ tham gia lựa chọn nhà
đu tư dự án _____ [Hệ thống tự động trích xuất tên dán].
2. Các thành viên thng nhất tên gọi ca liên danh cho mọi giao dch liên
quan đến dán là: _____ [ghi tên ca liên danh].
Địa ch giao dch ca Liên danh:
Đin thoại:
Fax:
Email:
Người đi diện ca Liên danh:
3. Các thành viên cam kết không thành viên nào được tự ý tham gia độc lp
hoặc liên danh với nhà đu tư khác đ tham gia lựa chn nhà đầu tư dán.
Điu 2. Phân công trách nhim
Các thành viên thng nhất phân công trách nhim đ thực hiện các công
vic trong quá trình mời quan tâm dán _____ [Hệ thống t động tch xuất tên
của dán] n sau:
1. Các bên nhất trí tha thun cho _____ [ghi tên mt thành vn] là thành
viên đứng đu liên danh, đại diện cho liên danh đ thực hiện các công vic sau:
- S dng tài khoản, chứng t sđ np E-HSĐKTHDA cho c liên danh.
[Tnh viên đng đu liên danh thđại diện cho liên danh đ thc hin
một hoc mt s công việc sau:
- các văn bn, i liệu đ giao dịch với bên mi thầu trong quá trình
tham gia sơ tuyển, đề ngh làm rõ E-YCSBNLKN gii trình, làm rõ E-
HSĐKTHDA;
- các văn bn, tài liệu đ giao dch với Sở Kế hochĐầu tư Thanh
a, kể cả văn bản đ nghlàm rõ E-YCSBNLKN và giải trình, làm rõ E-
HSĐKTHDA.
- Ký c văn bản kiến nghị trong lựa chọn nhà đu tư (nếu có);
- c ng việc khác, trừ việc ký kết hợp đng (ghi ni dung các ng
19
việc, nếu có)].
2. Vai t, trách nhim ca các thành viên liên danh
(1)
:
TT n thành viên
Vai trò tham gia
[Ghi phần ng việc
thành viên đm
nhận (thu xếp i
chính, xây dng,
quản lý, vn hành,...]
Vn ch shữu
Giá tr Tỉ lệ %
1 Thành viên 1 [Đứng
đu liên danh]
[ti thiểu 30%]
2 Thành viên 2 [ti thiểu 15%]
3 Thành viên 3 [ti thiểu 15%]
.....
Tng .... 100%
Điu 3. Hiệu lực của tha thun liên danh
1. Tha thuận liên danh có hiệu lc kể từ ny ký.
2. Tha thun liên danh chấm dứt hiu lực trong các trường hợp sau:
- Các bên thỏa thuận cùng chấm dt;
- Có sthay đi thành viên liên danh. Trong trường hợp y, nếu sthay
đi thành viên liên danh, được bên mời thầu chp thuận thì các bên phi thành
lp tha thuận liên danh mới;
- Liên danh không đáp ng E-YCSBNLKN;
- Chm dt vic công b danh mục dán;
Tha thun liên danh được lp trên cơ sở s chp thun ca tt c các thành
viên.
ĐẠI DIN HP PHÁP CỦA TNH VN ĐỨNG ĐẦU LN DANH
[xác nhn, ch s]
ĐẠI DIN HP PHÁP CA TNH VN LIÊN DANH
[xác nhn, ch s]
Ghi chú:
(1) Nhà đầu phải lit vai ttham gia và t l góp vn ch s hu ca
tng thành viên liên danh./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2224/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt yêu cầu sơ bộ năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư đăng ký thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất: Khu dân cư mới Nam Đồng Nẫn 3, thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2224/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×