• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2013/QĐ-UBND Huế công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 20/06/2026 09:42 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2013/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Mạnh
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung theo phương án đơn giản hóa về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Doanh nghiệp Tài chính-Ngân hàng Hành chính Đầu tư

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2013/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2013/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2013/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
Số: 2013 /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Huế, ngày 17 tháng 6 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công b danh mc th tc hành chính đưc sa đi, b sung theo phương án đơn
gin hóa v ct gim 50% thi gian gii quyết thuc phm vi chc năng qun lý
ca S Tài chính
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn c Lut T chc chính quyn địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn c Ngh đnh s 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 ca Cnh
ph về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 và Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 ca Cnh
ph sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn c Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 ca Chính
ph v thc hin th tc hành chính theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông ti B
phn Mt ca và Cng Dch v công quc gia;
Căn c Ngh định s 367/2025/NĐ-CP ny 31 tng 12 năm 2025 ca Chính
ph sa đổi, b sung mt s điu ca Ngh đnh s 118/2025/NĐ-CP ny 09 tháng 6
năm 2025 ca Chính ph v thc hin th tc nh chính theo cơ chế mt ca, mt
ca liên thông ti B phn Mt ca và Cng Dch v công quc gia;
Căn c Thông tư s 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 ca B
trưng, Ch nhim Văn phòng Chính ph hướng dn nghip v v kim soát th
tc hành chính;
Căn c Thông tư s 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 ca B
trưng, Ch nhim Văn png Cnh ph hướng dn thi hành mt s ni dung ca
Ngh đnh s 118/2025/NĐ-CP ny 09 tháng 6 năm 2025 ca Cnh ph v thc hin
th tc nh cnh theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông ti B phn Mt ca và
Cng Dch v ng quc gia;
Căn c Quyết định s 1840/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2026 ca Ch
tch UBND thành ph v phê duyt phương án đơn gin hóa ct gim 50% thi
gian gii quyết th tc hành chính thuc phm vi chc năng qun lý nhà nước ca
S Tài chính;
Theo đ ngh ca Giám đc S Tài chính ti T trình s 5351/TTr-STC ngày
10 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 115 thủ tục hành chính
(TTHC) được sửa đổi, bổ sung theo phương án đơn giản hóa, cắt giảm thời gian
giải quyết thuộc phạm vi chức năng quản của Sở Tài chính. Tổng thời gian
được cắt giảm: 749.5/1.496 đạt 50.1 %). Cụ thể:
2
Phần I. Danh mục 77 TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính;
Phần II. Danh mục 38 TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp
xã.
(Có Danh mục TTHC kèm theo)
Điều 2. Các Sở: Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp Môi trường, pháp,
Y tế, Khoa học Công nghệ, Công thương, Ban quản Khu kinh tế, công
nghiệp, UBND các phường, xã có trách nhiệm thực hiện các công việc sau:
1. Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực, trình Chủ
tịch UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết các TTHC liên
quan, hoàn thành việc cấu hình TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
2. Niêm yết, công khai và triển khai thực hiện giải quyết các TTHC có liên
quan theo quy định.
Điu 3. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ký.
Điu 4. Chánh Văn phòng UBND thành ph; Giám đốc các Sở: Tài chính,
Xây dựng, Nông nghiệp Môi trường, pháp, Y tế, Khoa họcCông nghệ,
Công thương; Trưng ban Ban Qun Khu kinh tế, công nghip; Ch tch UBND
c xã, phường; Thủ trưởng các quan, đơn vị các tổ chức, nhân liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tài chính;
- Cục KSTTHC (Bộ Pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TT PVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSTT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Mạnh
DANH MC TTHC ĐƯC SA ĐI, B SUNG THEO PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIN HÓA, CT GIM 50% THI
GIAN GII QUYT TTHC THUC PHM VI CHC NĂNG QUN CA S TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 2013/QĐ-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
Phần I. Thủ tục hành chính cấp tỉnh
Lĩnh vực thành lậphoạt động của doanh nghiệp
1.
1,5 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ hợp lệ.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng thông tin
quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp.
- Lệ phí đăng ký doanh
nghiệp: Theo quy định tại
Thông số 64/2025/TT-
BTC thì lệ phí bằng 50%
mức thu lệ phí quy định tại
điểm 1 Biểu phí, lệ phí
đăngdoanh nghiệp ban
hành kèm theo Thông
số 47/2019/TT-BТС.
- Phí công bố nội dung
đăng doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần (Thông
số 47/2019/TT-BTC).
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng qua
mạng điện tử (Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Người nộp hồ đăng
doanh nghiệp nộp phí
công bố nội dung đăng
doanh nghiệp được thực
- Luật Doanh nghiệp
2020;
- Luật Doanh nghiệp
sửa đổi năm 2025;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP
ngày 30 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ
về đăng doanh
nghiệp (Nghị định số
168/2025/NĐ-CP);
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 về
quy định về cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên
dữ liệu (Nghị quyết
số 66.7/2025/NQ-
CP);
Phòng Đăng ký
kinh doanh S
Tài chính
2
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
hiện tại thời điểm doanh
nghiệp nộp hồ đăng
doanh nghiệp. Trường hợp
doanh nghiệp không được
cấp đăng ký doanh nghiệp,
doanh nghiệp sẽ được
hoàn trả phí công bố nội
dung đăng doanh
nghiệp.
- Người nộp hồ đăng
doanh nghiệp nộp lệ phí
đăng doanh nghiệp tại
thời điểm nộp hồ đăng
doanh nghiệp. Lệ phí
đăng doanh nghiệp
không được hoàn trả cho
doanh nghiệp trong trường
hợp doanh nghiệp không
được cấp đăng doanh
nghiệp.
- Căn cứ Thông số
47/2019/TT-BTC
ngày 05 tháng 8 năm
2019 của Bộ Tài
chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp,
quản sử dụng
phí cung cấp thông
tin doanh nghiệp, lệ
phí đăng doanh
nghiệp (Thông số
47/2019/TT-BTC);
- Thông số
68/2025/TT-BTC
ngày 01 tháng 7 năm
2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính về việc
ban hành biểu mẫu
sử dụng trong đăng
doanh nghiệp,
đăng hộ kinh
doanh (Thông số
68/2025/TT-BTC).
- Thông số
64/2025/TT-BTC
ngày 30 tháng 6 năm
2025 của Bộ Tài
chính Quy định mức
thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí
3
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
nhằm hỗ trợ cho
doanh nghiệp, người
dân (Thông số
64/2025/TT-BTC).
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 6 năm
2026 của UBND
thành phố về phê
duyệt phương án đơn
giản hóa cắt giảm
50% thời gian giải
quyết thủ tục hành
chính thuộc phạm vi
chức năng quản
nhà nước của Sở Tài
chính (Quyết định số
1840/QĐ-UBND)
2.
1,5 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ hợp lệ.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng thông tin
quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp.
- Lệ phí đăng ký doanh
nghiệp: Theo quy định tại
Thông số 64/2025/TT-
BTC thì lệ phí bằng 50%
mức thu lệ phí quy định tại
điểm 1 Biểu phí, lệ phí
đăngdoanh nghiệp ban
hành kèm theo Thông
số 47/2019/TT-BTC.
- Phí công bố nội dung
đăng doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần (Thông
- Luật Doanh nghiệp
năm 2020;
- Luật Doanh nghiệp
sửa đổi năm 2025;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP;
- Thông số
47/2019/TT-BTC;
- Thông số
68/2025/TT-BTC;
Phòng Đăng ký
kinh doanh S
Tài chính
4
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
số 47/2019/TT-BTC).
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng qua
mạng điện tử (Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Người nộp hồ đăng
doanh nghiệp nộp phí
công bố nội dung đăng
doanh nghiệp được thực
hiện tại thời điểm doanh
nghiệp nộp hồ đăng
doanh nghiệp. Trường hợp
doanh nghiệp không được
cấp đăng ký doanh nghiệp,
doanh nghiệp sẽ được
hoàn trả phí công bố nội
dung đăng doanh
nghiệp.
- Người nộp hồ đăng
doanh nghiệp nộp lệ phí
đăng doanh nghiệp tại
thời điểm nộp hồ đăng
doanh nghiệp. Lệ phí
đăng doanh nghiệp
không được hoàn trả cho
doanh nghiệp trong trường
hợp doanh nghiệp không
được cấp đăng doanh
nghiệp.
- Thông số
64/2025/TT-BTC.
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
5
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
3.
1,5 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ hợp lệ.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng thông tin
quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp.
- Lệ phí đăng ký doanh
nghiệp: - Lệ phí đăng
doanh nghiệp: Theo quy
định tại Thông số
64/2025/TT-BTC thì lệ
phí bằng 50% mức thu lệ
phí quy định tại điểm 1
Biểu phí, lệ phí đăng
doanh nghiệp ban hành
kèm theo Thông số
47/2019/TT-BTC.
- Phí công bố nội dung
đăng doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần (Thông
số 47/2019/TT-BTC).
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng qua
mạng điện tử (Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Người nộp hồ đăng
doanh nghiệp nộp phí
công bố nội dung đăng
doanh nghiệp được thực
hiện tại thời điểm doanh
nghiệp nộp hồ đăng
doanh nghiệp. Trường hợp
doanh nghiệp không được
cấp đăng ký doanh nghiệp,
doanh nghiệp sẽ được
hoàn trả phí công bố nội
- Luật Doanh nghiệp
năm 2020;
- Luật Doanh nghiệp
sửa đổi năm 2025;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP;
- Căn cứ Thông số
47/2019/TT-BTC;
- Thông số
68/2025/TT-BTC;
- Thông số
64/2025/TT-BTC;
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
Phòng Đăng ký
kinh doanh S
Tài chính
6
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
dung đăng doanh
nghiệp.
- Người nộp hồ đăng
doanh nghiệp nộp lệ phí
đăng doanh nghiệp tại
thời điểm nộp hồ đăng
doanh nghiệp. Lệ phí
đăng doanh nghiệp
không được hoàn trả cho
doanh nghiệp trong trường
hợp doanh nghiệp không
được cấp đăng doanh
nghiệp.
4.
1,5 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ hợp lệ.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng thông tin
quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp.
- Lệ phí đăng ký doanh
nghiệp: Theo quy định tại
Thông số 64/2025/TT-
BTC thì lệ phí bằng 50%
mức thu lệ phí quy định tại
điểm 1 Biểu phí, lệ phí
đăngdoanh nghiệp ban
hành kèm theo Thông
số 47/2019/TT-BTС.
- Phí công bố nội dung
đăng doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần (Thông
số 47/2019/TT-BTC).
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng qua
mạng điện tử (Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Luật Doanh nghiệp
năm 2020;
- Luật Doanh nghiệp
sửa đổi năm 2025;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP;
- Thông số
47/2019/TT-BTC;
- Thông số
68/2025/TT-BTC;
- Thông số
64/2025/TT-BTC;
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
Phòng Đăng ký
kinh doanh S
Tài chính
7
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
- Người nộp hồ đăng
doanh nghiệp nộp phí
công bố nội dung đăng
doanh nghiệp được thực
hiện tại thời điểm doanh
nghiệp nộp hồ đăng
doanh nghiệp. Trường hợp
doanh nghiệp không được
cấp đăng ký doanh nghiệp,
doanh nghiệp sẽ được
hoàn trả phí công bố nội
dung đăng doanh
nghiệp.
- Người nộp hồ đăng
doanh nghiệp nộp lệ phí
đăng doanh nghiệp tại
thời điểm nộp hồ đăng
doanh nghiệp. Lệ phí
đăng doanh nghiệp
không được hoàn trả cho
doanh nghiệp trong trường
hợp doanh nghiệp không
được cấp đăng doanh
nghiệp.
5.
1,5 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ hợp lệ.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
- Lệ phí đăng ký doanh
nghiệp: Theo quy định tại
Thông số 64/2025/TT-
BTC thì lệ phí bằng 50%
mức thu lệ phí quy định tại
điểm 1 Biểu phí, lệ phí
- Luật Doanh nghiệp
năm 2020;
- Luật Doanh nghiệp
sửa đổi năm 2025;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP;
Phòng Đăng ký
kinh doanh S
Tài chính
8
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng thông tin
quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp.
đăngdoanh nghiệp ban
hành kèm theo Thông
số 47/2019/TT-ВТС.
- Phí công bố nội dung
đăng doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần (Thông
số 47/2019/TT-BTC).
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng qua
mạng điện tử (Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Người nộp hồ đăng
doanh nghiệp nộp phí
công bố nội dung đăng
doanh nghiệp được thực
hiện tại thời điểm doanh
nghiệp nộp hồ đăng
doanh nghiệp. Trường hợp
doanh nghiệp không được
cấp đăng ký doanh nghiệp,
doanh nghiệp sẽ được
hoàn trả phí công bố nội
dung đăng doanh
nghiệp.
- Người nộp hồ đăng
doanh nghiệp nộp lệ phí
đăng doanh nghiệp tại
thời điểm nộp hồ đăng
doanh nghiệp. Lệ phí
đăng doanh nghiệp
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP;
- Thông số
47/2019/TT-BTC;
- Thông số
64/2025/TT-BTC;
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
9
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
không được hoàn trả cho
doanh nghiệp trong trường
hợp doanh nghiệp không
được cấp đăng doanh
nghiệp.
6.
Trong thời hạn 1,5
ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
hồ hợp lệ.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc
gia/Cổng thông
tin quốc gia về
đăng doanh
nghiệp.
- Lệ phí đăng ký doanh
nghiệp:
+ Đối với trường hợp đăng
thay đổi địa chỉ trụ sở
chính, đăng đổi tên của
doanh nghiệp: Theo quy
định tại Thông số
64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định
mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ
trợ cho doanh nghiệp,
người dân (Thông số
64/2025/TT-BTC) thì lệ
phí bằng 50% mức thu lệ
phí quy định tại điểm 1
Biểu phí, lệ phí đăng
doanh nghiệp ban hành
kèm theo Thông số
47/2019/TT-BTC ngày
05/8/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
- Luật Doanh nghiệp
2020;
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Luật Doanh nghiệp
2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP;
- Thông số
47/2019/TT-BTC;
- Thông số
68/2025/TT-BTC;
- Thông số
64/2025/TT-BTC.
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
Phòng Đăng
kinh doanh Sở
Tài chính
10
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
quản sử dụng phí
cung cấp thông tin doanh
nghiệp, lệ phí đăng
doanh nghiệp (Thông số
47/2019/TT-BTC).
+ Đối với trường hợp
thông báo thay đổi ngành,
nghề kinh doanh; thông
báo thay đổi nội dung đăng
thuế: Không được quy
định tại Biểu phí, lệ phí
đăngdoanh nghiệp ban
hành kèm theo Thông
số 47/2019/TT-ВТС.
- Phí công bố nội dung
đăng doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần (Thông
số 47/2019/TT-BTC).
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng qua
mạng điện tử (Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Người nộp hồ đăng
doanh nghiệp nộp phí
công bố nội dung đăng
doanh nghiệp được thực
hiện tại thời điểm doanh
nghiệp nộp hồ đăng
doanh nghiệp. Trường hợp
doanh nghiệp không được
11
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
cấp đăng ký doanh nghiệp,
doanh nghiệp sẽ được
hoàn trả phí công bố nội
dung đăng doanh
nghiệp.
- Người nộp hồ đăng
doanh nghiệp nộp lệ phí
đăng doanh nghiệp tại
thời điểm nộp hồ đăng
doanh nghiệp. Lệ phí
đăng doanh nghiệp
không được hoàn trả cho
doanh nghiệp trong trường
hợp doanh nghiệp không
được cấp đăng doanh
nghiệp.
7.
Trong thời hạn 1,5
ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
hồ hợp lệ.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng thông tin
quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp.
- Lệ phí đăng ký doanh
nghiệp: Theo quy định tại
Thông số 64/2025/TT-
BTC thì lệ phí bằng 50%
mức thu lệ phí quy định tại
điểm 1 Biểu phí, lệ phí
đăngdoanh nghiệp ban
hành kèm theo Thông
số 47/2019/TT-BТС.
- Phí công bố nội dung
đăng doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần (Thông
số 47/2019/TT-BTC).
- Miễn lệ phí đối với
- Luật Doanh nghiệp
năm 2020;
- Luật Doanh nghiệp
sửa đổi năm 2025;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP;
- Thông số
47/2019/TT-BTC;
- Thông số
68/2025/TT-BTC;
Phòng Đăng
kinh doanh Sở
Tài chính
12
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
trường hợp đăng qua
mạng điện tử (Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Người nộp hồ đăng
doanh nghiệp nộp phí
công bố nội dung đăng
doanh nghiệp được thực
hiện tại thời điểm doanh
nghiệp nộp hồ đăng
doanh nghiệp. Trường hợp
doanh nghiệp không được
cấp đăng ký doanh nghiệp,
doanh nghiệp sẽ được
hoàn trả phí công bố nội
dung đăng doanh
nghiệp.
- Người nộp hồ đăng
doanh nghiệp nộp lệ phí
đăng doanh nghiệp tại
thời điểm nộp hồ đăng
doanh nghiệp. Lệ phí
đăng doanh nghiệp
không được hoàn trả cho
doanh nghiệp trong trường
hợp doanh nghiệp không
được cấp đăng doanh
nghiệp.
- Thông số
64/2025/TT-BTC.
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
13
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
8.
- Trường hợp đăng
thay đổi vốn
điều lệ, phần vốn
góp, tỷ lệ phần vốn
góp đối với công
ty TNHH, công ty
cổ phần, công ty
hợp danh: Trong
thời hạn 1,5 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
hợp lệ.
- Trường hợp đăng
thay đổi vốn
đầu của chủ
doanh nghiệp
nhân: Trong thời
hạn 01 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
hợp lệ.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc
gia/Cổng thông
tin quốc gia về
đăng doanh
nghiệp.
- Lệ phí đăng ký doanh
nghiệp: Theo quy định tại
Thông số 64/2025/TT-
BTC thì lệ phí bằng 50%
mức thu lệ phí quy định tại
điểm 1 Biểu phí, lệ phí
đăngdoanh nghiệp ban
hành kèm theo Thông
số 47/2019/TT-BTС.
- Phí công bố nội dung
đăng doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần (Thông
số 47/2019/TT-BTC).
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng qua
mạng điện tử (Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Người nộp hồ đăng
doanh nghiệp nộp phí
công bố nội dung đăng
doanh nghiệp được thực
hiện tại thời điểm doanh
nghiệp nộp hồ đăng
doanh nghiệp. Trường hợp
doanh nghiệp không được
cấp đăng ký doanh nghiệp,
doanh nghiệp sẽ được
hoàn trả phí công bố nội
dung đăng doanh
nghiệp.
- Luật Doanh nghiệp
2020;
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Luật Doanh nghiệp
2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP;
- Thông số
47/2019/TT-BTC;
- Thông số
68/2025/TT-BTC;
- Thông số
64/2025/TT-BTC.
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
Phòng Đăng
kinh doanh Sở
Tài chính
14
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
- Người nộp hồ đăng
doanh nghiệp nộp lệ phí
đăng doanh nghiệp tại
thời điểm nộp hồ đăng
doanh nghiệp. Lệ phí
đăng doanh nghiệp
không được hoàn trả cho
doanh nghiệp trong trường
hợp doanh nghiệp không
được cấp đăng doanh
nghiệp.
9.
- 1,5 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ hợp lệ
đối với trường hợp
thay đổi thông tin
cổ đông sáng lập,
cổ đông là nhà đầu
nước ngoài.
- 01 ngày làm việc
kể từ ngày nhận hồ
hợp lệ đối với
trường hợp thay
đổi thông tin về
chủ sở hữu hưởng
lợi của doanh
nghiệp, thay đổi
thông tin để xác
định chủ sở hữu
hưởng lợi của
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc
gia/Cổng thông
tin quốc gia về
đăng doanh
nghiệp.
Lệ phí: Không được quy
định tại Biểu phí, lệ phí
đăngdoanh nghiệp ban
hành kèm theo Thông
số 47/2019/TT-BTC.
- Phí công bố nội dung
đăng doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần (Thông
số 47/2019/TT-BTC).
- Người nộp hồ đăng
doanh nghiệp nộp phí
công bố nội dung đăng
doanh nghiệp được thực
hiện tại thời điểm doanh
nghiệp nộp hồ đăng
doanh nghiệp. Trường hợp
doanh nghiệp không được
cấp đăng ký doanh nghiệp,
doanh nghiệp sẽ được
- Luật Doanh nghiệp
2020;
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Luật Doanh nghiệp
2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP;
- Thông số
47/2019/TT-BTC;
- Thông số
68/2025/TT-BTC.
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
Phòng Đăng ký
kinh doanh S
Tài chính
15
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
doanh nghiệp.
hoàn trả phí công bố nội
dung đăng doanh
nghiệp.
10.
Trong thời hạn 1,5
ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
hồ hợp lệ.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc
gia/Cổng thông
tin quốc gia về
đăng doanh
nghiệp.
- Lệ phí đăng ký doanh
nghiệp:
+ Trường hợp đăng
hoạt động chi nhánh, văn
phòng đại diện, thông báo
lập địa điểm kinh doanh:
Theo quy định tại Thông
số 64/2025/TT-BTC thì
lệ phí bằng 50% mức thu
lệ phí quy định tại điểm 1
Biểu phí, lệ phí đăng
doanh nghiệp ban hành
kèm theo Thông số
47/2019/TT-BTC.
+ Trường hợp thông báo
lập chi nhánh, văn phòng
đại diện nước ngoài:
Không được quy định tại
Biểu phí, lệ phí đăng
doanh nghiệp ban hành
kèm theo Thông số
47/2019/TT-BTC.
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng qua
mạng điện tử (Thông số
- Luật Doanh nghiệp
2020;
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Luật Doanh nghiệp
2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP;
- Thông số
47/2019/TT-BTC;
- Thông số
68/2025/TT-BTC;
- Thông số
64/2025/TT-BTC.
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
Phòng Đăng
kinh doanh Sở
Tài chính
16
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
47/2019/TT-BTC).
- Người nộp hồ đăng
doanh nghiệp nộp lệ phí
đăng doanh nghiệp tại
thời điểm nộp hồ đăng
doanh nghiệp. Lệ phí
đăng doanh nghiệp
không được hoàn trả cho
doanh nghiệp trong trường
hợp doanh nghiệp không
được cấp đăng doanh
nghiệp.
- Người nộp hồ đăng
doanh nghiệp nộp phí
công bố nội dung đăng
doanh nghiệp được thực
hiện tại thời điểm doanh
nghiệp nộp hồ đăng
doanh nghiệp. Trường hợp
doanh nghiệp không được
cấp đăng ký doanh nghiệp,
doanh nghiệp sẽ được
hoàn trả phí công bố nội
dung đăng doanh
nghiệp.
11.
1,5 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ hợp lệ.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Lệ phí đăng ký doanh
nghiệp: Theo quy định tại
Thông số 64/2025/TT-
BTC thì lệ phí bằng 50%
mức thu lệ phí quy định tại
- Luật Doanh nghiệp
năm 2020;
- Luật Doanh nghiệp
sửa đổi năm 2025;
Phòng Đăng ký
kinh doanh S
Tài chính
17
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng thông tin
quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp.
điểm 1 Biểu phí, lệ phí
đăngdoanh nghiệp ban
hành kèm theo Thông
số 47/2019/TT-BTC.
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng qua
mạng điện tử (Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Tiếp tục kinh doanh
trước thời hạn đã thông
báo: Không được quy định
tại Biểu phí, lệ phí đăng
doanh nghiệp ban hành
kèm theo Thông số
47/2019/TT-BTC.
- Tạm ngừng kinh doanh,
chấm dứt hoạt động chi
nhánh, văn phòng đại diện,
địa điểm kinh doanh được
miễn lệ phí đăng ký doanh
nghiệp (Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Người nộp hồ đăng
doanh nghiệp nộp lệ phí
đăng doanh nghiệp tại
thời điểm nộp hồ đăng
doanh nghiệp. Lệ phí
đăng doanh nghiệp
không được hoàn trả cho
doanh nghiệp trong trường
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP;
- Thông số
47/2019/TT-BTC;
- Thông số
68/2025/TT-BTC;
- Thông số
64/2025/TT-BTC.
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
18
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
hợp doanh nghiệp không
được cấp đăng doanh
nghiệp.
12.
1,5 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ hợp lệ.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng thông tin
quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp.
- Lệ phí đăng ký doanh
nghiệp: 50.000 đồng/lần
(Thông số 47/2019/TT-
BTC).
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng qua
mạng điện tử (Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Người nộp hồ đăng
doanh nghiệp nộp lệ phí
đăng doanh nghiệp tại
thời điểm nộp hồ đăng
doanh nghiệp. Lệ phí
đăng doanh nghiệp
không được hoàn trả cho
doanh nghiệp trong trường
hợp doanh nghiệp không
được cấp đăng doanh
nghiệp.
- Luật Doanh nghiệp
2020;
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Luật Doanh nghiệp
2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP;
- Thông số
47/2019/TT-BTC;
- Thông số
68/2025/TT-BTC.
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
Phòng Đăng ký
kinh doanh S
Tài chính
13.
1,5 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ hợp lệ.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
- Miễn lệ phí (Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Phí công bố nội dung
đăng doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần (Thông
số 47/2019/TT-BTC).
- Luật Doanh nghiệp
2020;
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Luật Doanh nghiệp
2020;
Phòng Đăng ký
kinh doanh S
Tài chính
19
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng thông tin
quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp.
- Người nộp hồ đăng
doanh nghiệp nộp phí
công bố nội dung đăng
doanh nghiệp được thực
hiện tại thời điểm doanh
nghiệp nộp hồ đăng
doanh nghiệp. Trường hợp
doanh nghiệp không được
cấp đăng ký doanh nghiệp,
doanh nghiệp sẽ được
hoàn trả phí công bố nội
dung đăng doanh
nghiệp.
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP;
- Thông số
47/2019/TT-BTC;
- Thông số
68/2025/TT-BTC.
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
14.
Trong thời hạn 1,5
ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
hồ hợp lệ.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng thông tin
quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp.
- Lệ phí đăng ký doanh
nghiệp: Theo quy định tại
Thông số 64/2025/TT-
BTC thì lệ phí bằng 50%
mức thu lệ phí quy định tại
điểm 1 Biểu phí, lệ phí
đăngdoanh nghiệp ban
hành kèm theo Thông
số 47/2019/TT-BTC.
- Phí công bố nội dung
đăng doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần (Thông
số 47/2019/TT-BTC).
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng qua
mạng điện tử (Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Luật Doanh nghiệp
năm 2020;
- Luật Doanh nghiệp
sửa đổi năm 2025;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP;
- Thông số
47/2019/TT-BTC;
- Thông số
68/2025/TT-BTC;
- Thông số
64/2025/TT-BTC.
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
Phòng Đăng
kinh doanh Sở
Tài chính
20
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
- Người nộp hồ đăng
doanh nghiệp nộp phí
công bố nội dung đăng
doanh nghiệp được thực
hiện tại thời điểm doanh
nghiệp nộp hồ đăng
doanh nghiệp. Trường hợp
doanh nghiệp không được
cấp đăng ký doanh nghiệp,
doanh nghiệp sẽ được
hoàn trả phí công bố nội
dung đăng doanh
nghiệp.
- Người nộp hồ đăng
doanh nghiệp nộp lệ phí
đăng doanh nghiệp tại
thời điểm nộp hồ đăng
doanh nghiệp. Lệ phí
đăng doanh nghiệp
không được hoàn trả cho
doanh nghiệp trong trường
hợp doanh nghiệp không
được cấp đăng doanh
nghiệp.
15.
1,5 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ hợp lệ.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
- Lệ phí đăng ký doanh
nghiệp: Theo quy định tại
Thông số 64/2025/TT-
BTC thì lệ phí bằng 50%
mức thu lệ phí quy định tại
điểm 1 Biểu phí, lệ phí
- Luật Doanh nghiệp
năm 2020;
- Luật Doanh nghiệp
sửa đổi năm 2025;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP;
Phòng Đăng ký
kinh doanh S
Tài chính
21
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng thông tin
quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp.
đăngdoanh nghiệp ban
hành kèm theo Thông
số 47/2019/TT-ВТС.
- Phí công bố nội dung
đăng doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần (Thông
số 47/2019/TT-BTC). -
Miễn lệ phí đối với trường
hợp đăng qua mạng
điện tử (Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Người nộp hồ đăng
doanh nghiệp nộp phí
công bố nội dung đăng
doanh nghiệp được thực
hiện tại thời điểm doanh
nghiệp nộp hồ đăng
doanh nghiệp. Trường hợp
doanh nghiệp không được
cấp đăng ký doanh nghiệp,
doanh nghiệp sẽ được
hoàn trả phí công bố nội
dung đăng doanh
nghiệp.
- Người nộp hồ đăng
doanh nghiệp nộp lệ phí
đăng doanh nghiệp tại
thời điểm nộp hồ đăng
doanh nghiệp. Lệ phí
đăng doanh nghiệp
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP;
- Thông số
47/2019/TT-BTC;
- Thông số
68/2025/TT-BTC;
- Thông số
64/2025/TT-BTC.
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
22
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
không được hoàn trả cho
doanh nghiệp trong trường
hợp doanh nghiệp không
được cấp đăng doanh
nghiệp.
16.
1,5 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ hợp lệ.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng thông tin
quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp.
- Lệ phí đăng ký doanh
nghiệp: Theo quy định tại
Thông số 64/2025/TT-
BTC thì lệ phí bằng 50%
mức thu lệ phí quy định tại
điểm 1 Biểu phí, lệ phí
đăngdoanh nghiệp ban
hành kèm theo Thông
số 47/2019/TT-BТС.
- Phí công bố nội dung
đăng doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần (Thông
số 47/2019/TT-BTC).
Miễn lệ phí đối với trường
hợp đăng qua mạng
điện tử (Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Người nộp hồ đăng
doanh nghiệp nộp lệ phí
đăng doanh nghiệp tại
thời điểm nộp hồ đăng
doanh nghiệp. Lệ phí
đăng doanh nghiệp
không được hoàn trả cho
doanh nghiệp trong trường
- Luật Doanh nghiệp
năm 2020;
- Luật Doanh nghiệp
sửa đổi năm 2025;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP;
- Thông số
47/2019/TT-BTC;
- Thông số
68/2025/TT-BTC;
- Thông số
64/2025/TT-BTC.
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
Phòng Đăng ký
kinh doanh S
Tài chính
23
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
hợp doanh nghiệp không
được cấp đăng doanh
nghiệp.
- Người nộp hồ đăng
doanh nghiệp nộp phí
công bố nội dung đăng
doanh nghiệp được thực
hiện tại thời điểm doanh
nghiệp nộp hồ đăng
doanh nghiệp. Trường hợp
doanh nghiệp không được
cấp đăng ký doanh nghiệp,
doanh nghiệp sẽ được
hoàn trả phí công bố nội
dung đăng doanh
nghiệp.
17.
1,5 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ hợp lệ.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng thông tin
quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp.
- Lệ phí đăng ký doanh
nghiệp: Theo quy định tại
Thông số 64/2025/TT-
BTC thì lệ phí bằng 50%
mức thu lệ phí quy định tại
điểm 1 Biểu phí, lệ phí
đăngdoanh nghiệp ban
hành kèm theo Thông
số 47/2019/TT-BTС.
- Phí công bố nội dung
đăng doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần (Thông
số 47/2019/TT-BTC).
- Miễn lệ phí đối với
- Luật Doanh nghiệp
năm 2020;
- Luật Doanh nghiệp
sửa đổi năm 2025;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP;
- Thông số
47/2019/TT-BTC;
- Thông số
68/2025/TT-BTC;
- Thông số
64/2025/TT-BTC.
Phòng Đăng ký
kinh doanh S
Tài chính
24
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
trường hợp đăng qua
mạng điện tử (Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Người nộp hồ đăng
doanh nghiệp nộp lệ phí
đăng doanh nghiệp. tại
thời điểm nộp hồ đăng
doanh nghiệp. Lệ phí
đăng doanh nghiệp
không được hoàn trả cho
doanh nghiệp trong trường
hợp doanh nghiệp không
được cấp đăng doanh
nghiệp.
- Người nộp hồ đăng
doanh nghiệp nộp phí
công bố nội dung đăng
doanh nghiệp được thực
hiện tại thời điểm doanh
nghiệp nộp hồ đăng
doanh nghiệp. Trường hợp
doanh nghiệp không được
cấp đăng ký doanh nghiệp,
doanh nghiệp sẽ được
hoàn trả phí công bố nội
dung đăng doanh
nghiệp.
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
25
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
18.
1,5 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ hợp lệ.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng thông tin
quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp.
- Lệ phí đăng ký doanh
nghiệp: Theo quy định tại
Thông số 64/2025/TT-
BTC thì lệ phí bằng 50%
mức thu lệ phí quy định tại
điểm 1 Biểu phí, lệ phí
đăngdoanh nghiệp ban
hành kèm theo Thông
số 47/2019/TT-ВTС.
- Phí công bố nội dung
đăng doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần (Thông
số 47/2019/TT-BTC).
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng qua
mạng điện tử (Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Người nộp hồ đăng
doanh nghiệp nộp lệ phí
đăng doanh nghiệp tại
thời điểm nộp hồ đăng
doanh nghiệp. Lệ phí
đăng doanh nghiệp
không được hoàn trả cho
doanh nghiệp trong trường
hợp doanh nghiệp không
được cấp đăng doanh
nghiệp.
- Người nộp hồ đăng
doanh nghiệp nộp phí
- Luật Doanh nghiệp
năm 2020;
- Luật Doanh nghiệp
sửa đổi năm 2025;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP;
- Thông số
47/2019/TT-BTC;
- Thông số
68/2025/TT-BTC;
- Thông số
64/2025/TT-BTC.
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
Phòng Đăng ký
kinh doanh S
Tài chính
26
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
công bố nội dung đăng
doanh nghiệp được thực
hiện tại thời điểm doanh
nghiệp nộp hồ đăng
doanh nghiệp. Trường hợp
doanh nghiệp không được
cấp đăng ký doanh nghiệp,
doanh nghiệp sẽ được
hoàn trả phí công bố nội
dung đăng doanh
nghiệp.
19.
1,5 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ hợp lệ.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng thông tin
quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp.
- Lệ phí đăng ký doanh
nghiệp: Theo quy định tại
Thông sổ
64/2025/ITBTC thì lệ phí
bằng 50% mức thu lệ phí
quy định tại điểm 1 Biểu
phí, lệ phí đăng doanh
nghiệp ban hành kèm theo
Thông số 47/2019/TT-
BТС.
- Phí công bố nội dung
đăng doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần (Thông
số 47/2019/TT-BTC).
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng qua
mạng điện tử (Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Người nộp hồ đăng
- Luật Doanh nghiệp
năm 2020;
- Luật Doanh nghiệp
sửa đổi năm 2025;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP;
- Thông số
47/2019/TT-BTC;
- Thông số
68/2025/TT-BTC;
- Thông số
64/2025/TT-BTC.
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
Phòng Đăng ký
kinh doanh S
Tài chính
27
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
doanh nghiệp nộp phí
công bố nội dung đăng
doanh nghiệp được thực
hiện tại thời điểm doanh
nghiệp nộp hồ đăng
doanh nghiệp. Trường hợp
doanh nghiệp không được
cấp đăng ký doanh nghiệp,
doanh nghiệp sẽ được
hoàn trả phí công bố nội
dung đăng doanh
nghiệp.
- Người nộp hồ đăng
doanh nghiệp nộp lệ phí
đăng doanh nghiệp tại
thời điểm nộp hồ đăng
doanh nghiệp. Lệ phí
đăng doanh nghiệp
không được hoàn trả cho
doanh nghiệp trong trường
hợp doanh nghiệp không
được cấp đăng doanh
nghiệp.
20.
1,5 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ hợp lệ.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Lệ phí đăng ký doanh
nghiệp: 50.000 đồng/lần
(Thông số 47/2019/TT-
BTC).
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng qua
mạng điện tử (Thông số
- Luật Doanh nghiệp
2020;
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Luật Doanh nghiệp
2020;
Phòng Đăng ký
kinh doanh S
Tài chính
28
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
- Trực tuyến qua
Cổng thông tin
quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp.
47/2019/TT-BTC).
- Người nộp hồ đăng
doanh nghiệp nộp lệ phí
đăng doanh nghiệp tại
thời điểm nộp hồ đăng
doanh nghiệp. Lệ phí
đăng doanh nghiệp
không được hoàn trả cho
doanh nghiệp trong trường
hợp doanh nghiệp không
được cấp đăng doanh
nghiệp.
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP;
- Thông số
47/2019/TT-BTC;
- Thông số
68/2025/TT-BTC.
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
21.
Thông báo giải
thể: 1,5 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
hợp lệ.
Đăng giải thể:
Trong thời hạn 2,5
ngày làm việc kể
từ ngày nhận hồ
đăng giải thể
doanh nghiệp.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng thông tin
quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp.
Miễn lệ phí (Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Luật Doanh nghiệp
2020;
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Luật Doanh nghiệp
2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP;
- Thông số
47/2019/TT-BTC;
- Thông số
68/2025/TT-BTC.
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
Phòng Đăng ký
kinh doanh S
Tài chính
29
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
22.
Trường hợp chấm
dứt hoạt động chi
nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm
kinh doanh của
doanh nghiệp
trong nước: 2,5
ngày làm việc kể
từ ngày nhận hồ
hợp lệ.
Trường hợp chấm
dứt hoạt động chi
nhánh, văn phòng
đại diện của doanh
nghiệp nước
ngoài: 1,5 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
hợp lệ
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng thông tin
quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp.
Miễn lệ phí (Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Luật Doanh nghiệp
2020;
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Luật Doanh nghiệp
2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP;
- Thông số
47/2019/TT-BTC;
- Thông số
68/2025/TT-BTC.
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
Phòng Đăng ký
kinh doanh S
Tài chính
23.
1,5 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ hợp lệ.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng thông tin
quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp.
Miễn lệ phí.
- Luật Doanh nghiệp
2020;
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Luật Doanh nghiệp
2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP;
- Thông số
47/2019/TT-BTC;
Phòng Đăng ký
kinh doanh S
Tài chính
30
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
- Thông số
68/2025/TT-BTC.
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
24.
Trong thời hạn 1,5
ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
hồ hợp lệ.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc
gia/Cổng thông
tin quốc gia về
đăng doanh
nghiệp.
Không được quy định tại
Biểu phí, lệ phí đăng
doanh nghiệp ban hành
kèm theo Thông số
47/2019/TT-BTС.
- Luật Doanh nghiệp
2020;
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Luật Doanh nghiệp
2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐCP;
- Thông số
47/2019/TT-BTC;
- Thông số
68/2025/TT-BTC;
Phòng Đăng
kinh doanh Sở
Tài chính
31
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
- Thông số
64/2025/TT-BTC.
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
25.
1,5 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ hợp lệ.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc
gia/Cổng thông
tin quốc gia về
đăng doanh
nghiệp.
Không được quy định tại
Biểu phí, lệ phí đăng
doanh nghiệp ban hành
kèm theo Thông số
47/2019/TT-BTC.
- Luật Doanh nghiệp
2020;
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Luật Doanh nghiệp
2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP;
- Thông số
47/2019/TT-BTC;
- Thông số
68/2025/TT-BTC.
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
Phòng Đăng ký
kinh doanh S
Tài chính
26.
1,5 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ hợp lệ.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc
gia/Cổng thông
Không được quy định tại
Biểu phí, lệ phí đăng
doanh nghiệp ban hành
kèm theo Thông số
47/2019/TT-BTC.
- Luật Doanh nghiệp
2020;
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Luật Doanh nghiệp
2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP;
- Thông số
47/2019/TT-BTC;
Phòng Đăng ký
kinh doanh S
Tài chính
32
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
tin quốc gia về
đăng doanh
nghiệp.
- Thông số
68/2025/TT-BTC.
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
27.
- Đề nghị dừng
thực hiện thủ tục
đăng doanh
nghiệp: Trong thời
hạn 1,5 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
hợp lệ.
- Thông báo hủy
bỏ nghị quyết,
quyết định giải thể
doanh nghiệp:
Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
hồ hợp lệ.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc
gia/Cổng thông
tin quốc gia về
đăng doanh
nghiệp.
Không được quy định tại
Biểu phí, lệ phí đăng
doanh nghiệp ban hành
kèm theo Thông số
47/2019/TT-BТС.
- Luật Doanh nghiệp
2020;
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Luật Doanh nghiệp
2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐCP;
- Thông số
47/2019/TT-BTC;
- Thông số
68/2025/TT-BTC;
- Thông số
64/2025/TT-BTC.
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
Phòng Đăng
kinh doanh Sở
Tài chính
28.
1,5 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ giấy
tờ quy định,
quan đăng kinh
doanh ra thông báo
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
Không được quy định tại
Biểu phí, lệ phí đăng
doanh nghiệp ban hành
kèm theo Thông số
47/2019/TT-BTC.
- Luật Doanh nghiệp
2020;
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Luật Doanh nghiệp
2020;
Phòng Đăng ký
kinh doanh S
Tài chính
33
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
yêu cầu doanh
nghiệp tên xâm
phạm quyền sở
hữu công nghiệp
phải đăng thay
đổi tên.
- Trường hợp tên
doanh nghiệp xâm
phạm quyền sở
hữu công nghiệp
thì doanh nghiệp
tên vi phạm
phải đăng thay
đổi tên. Trong thời
hạn 60 ngày kể từ
ngày quan
đăng kinh
doanh ra thông
báo, doanh nghiệp
tên xâm phạm
quyền sở hữu công
nghiệp phải đăng
thay đổi tên
doanh nghiệp, tên
chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa
điểm kinh doanh.
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc
gia/Cổng thông
tin quốc gia về
đăng doanh
nghiệp.
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP;
- Thông số
47/2019/TT-BTC;
- Thông số
68/2025/TT-BTC.
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
34
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
29.
Trong thời hạn 1,5
ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
văn bản đề nghị
quy định, quan
đăng kinh
doanh cấp tỉnh
quan đăng kinh
doanh cấp tỉnh ra
thông báo về việc
vi phạm của doanh
nghiệp quyết
định thu hồi Giấy
chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp
Trường hợp nội
dung kê khai trong
hồ đăngthay
đổi, thông báo
thay đổi nội dung
đăng doanh
nghiệp giả mạo:
Trong thời hạn 1,5
ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
văn bản đề nghị
quy định, quan
đăng kinh
doanh cấp tỉnh ra
thông báo về việc
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc
gia/Cổng thông
tin quốc gia về
đăng doanh
nghiệp.
Không được quy định tại
Biểu phí, lệ phí đăng
doanh nghiệp ban hành
kèm theo Thông số
47/2019/TT-BTC.
- Luật Doanh nghiệp
2020;
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Luật Doanh nghiệp
2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP;
- Thông số
47/2019/TT-BTC;
- Thông số
68/2025/TT-BTC.
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
Phòng Đăng ký
kinh doanh S
Tài chính
35
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
vi phạm của doanh
nghiệp quyết
định thu hồi Giấy
chứng nhận đăng
doanh nghiệp
của lần đăng
thay đổi hoặc Giấy
xác nhận về việc
thay đổi nội dung
đăng doanh
nghiệp được cấp
trên sở nội dung
kê khai giả mạo.
Lĩnh vực hỗ trợ doanh nghiệp nhỏvừa
30.
Trong thi hn 7,5
ngày làm vic k t
ngày nhn đủ h sơ
hp l.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
Không
- Luật Hỗ trợ doanh
nghiệp nhỏvừa số
04/2017/QH14 ngày
12/6/2027 (Luật Hỗ
trợ doanh nghiệp nhỏ
vừa);
- Nghị định số
38/2018/NĐ-CP
ngày 11/3/2018 của
Chính phủ quy định
chi tiết về đầu cho
doanh nghiệp nhỏ
vừa khởi nghiệp sáng
Phòng Đăng ký
kinh doanh S
Tài chính
36
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
tạo (Nghị định số
38/2018/NĐ-CP);
- Nghị định số
210/2015/NĐ-CP
ngày 21/7/2025 của
Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định
số 38/2018/NĐ-CP
ngày 11/3/2018 của
Chính phủ quy định
chi tiết về đầu cho
doanh nghiệp nhỏ
vừa khởi nghiệp sáng
tạo (Nghị định số
210/2025/NĐ-CP).
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
31.
Trong thi hn 7,5
ngày làm vic k t
ngày nhn đủ h sơ
hp l.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
Không
- Luật Hỗ trợ doanh
nghiệp nhỏvừa;
- Nghị định số
38/2018/NĐ-CP;
- Nghị định số
210/2025/NĐ-CP;
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
Phòng Đăng ký
kinh doanh S
Tài chính
37
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
32.
Trong thi hn 7,5
ngày làm vic k t
ngày nhn đủ h sơ
hp l.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
Không
- Luật Hỗ trợ doanh
nghiệp nhỏvừa;
- Nghị định số
38/2018/NĐ-CP;
- Nghị định số
210/2025/NĐ-CP;
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
Phòng Đăng ký
kinh doanh S
Tài chính
33.
Trong thi hn 7,5
ngày làm vic k t
ngày nhn đủ h sơ
hp l.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
Không
- Luật Hỗ trợ doanh
nghiệp nhỏvừa;
- Nghị định số
38/2018/NĐ-CP;
- Nghị định số
210/2025/NĐ-CP;
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
Phòng Đăng ký
kinh doanh S
Tài chính
34.
Trong thi hn 7,5
ngày làm vic k t
ngày nhn đủ h sơ
hp l.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
Không
- Luật Hỗ trợ doanh
nghiệp nhỏvừa;
- Nghị định số
38/2018/NĐ-CP;
- Nghị định số
210/2025/NĐ-CP;
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
Phòng Đăng ký
kinh doanh S
Tài chính
38
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
Lĩnh vực Phát triển doanh nghiệp nhà nước
35.
Trong thời hạn 1,5
ngày làm việc kể
từ ngày tiếp nhận
hồ sơ, quan
đăng kinh
doanh trách
nhiệm xem xét
tính hợp lệ của hồ
đăng doanh
nghiệp cấp
Giấy chứng nhận
đăng doanh
nghiệp cho doanh
nghiệp, cập nhật
thông tin trong
sở dữ liệu quốc gia
về đăng doanh
nghiệp.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
Theo quy định tại Thông
số 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng
phí cung cấp thông tin
doanh nghiệp, lệ phí đăng
ký doanh nghiệp
- Luật Doanh nghiệp
năm 2020. - Luật
Quản lý, sử dụng vốn
nhà nước đầu vào
sản xuất, kinh doanh
tại doanh nghiệp. -
Nghị định số
89/2024/NĐCP của
Chính phủ: Về
chuyển đổi công ty
nhà nước được thành
lập hoạt động theo
Luật Doanh nghiệp
nhà nước thành công
ty trách nhiệm hữu
hạn một thành viên
tổ chức hoạt động
theo quy định tại
Luật Doanh nghiệp.
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
Phòng Đăng
Kinh doanh của
Sở Tài chính
36.
Trong thời hạn 1,5
ngày làm việc kể
từ ngày tiếp nhận
hồ sơ, quan
đăng kinh
doanh trách
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
Theo quy định tại Thông
số 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng
- Luật Doanh nghiệp
năm 2020. - Luật
Quản lý, sử dụng vốn
nhà nước đầu vào
sản xuất, kinh doanh
tại doanh nghiệp. -
Phòng Đăng
Kinh doanh của
Sở Tài chính
39
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
nhiệm xem xét
tính hợp lệ của hồ
đăng doanh
nghiệp cấp
Giấy chứng nhận
đăng doanh
nghiệp cho doanh
nghiệp, cập nhật
thông tin trong
sở dữ liệu quốc gia
về đăng doanh
nghiệp.
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
phí cung cấp thông tin
doanh nghiệp, lệ phí đăng
ký doanh nghiệp
Nghị định số
89/2024/NĐCP của
Chính phủ: Về
chuyển đổi công ty
nhà nước được thành
lập hoạt động theo
Luật Doanh nghiệp
nhà nước thành công
ty trách nhiệm hữu
hạn một thành viên
tổ chức hoạt động
theo quy định tại
Luật Doanh nghiệp.
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
37.
- Trong thời hạn
1,5 ngày làm việc
kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ,
quan đăng kinh
doanh trách
nhiệm xem xét
tính hợp lệ của hồ
cấp Giấy
chứng nhận đăng
hoạt động chi
nhánh, văn phòng
đại diện, cập nhật
thông tin về địa
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
Theo quy định tại Thông
số 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng
phí cung cấp thông tin
doanh nghiệp, lệ phí đăng
ký doanh nghiệp
- Luật Doanh nghiệp
năm 2020. - Luật
Quản lý, sử dụng vốn
nhà nước đầu vào
sản xuất, kinh doanh
tại doanh nghiệp. -
Nghị định số
89/2024/NĐCP của
Chính phủ: Về
chuyển đổi công ty
nhà nước được thành
lập hoạt động theo
Luật Doanh nghiệp
nhà nước thành công
Phòng Đăng
Kinh doanh của
Sở Tài chính
40
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
điểm kinh doanh
trong sở dữ
liệu quốc gia về
đăng doanh
nghiệp. Trường
hợp doanh nghiệp
nhu cầu,
quan đăng kinh
doanh cấp Giấy
chứng nhận đăng
địa điểm kinh
doanh cho doanh
nghiệp. Trường
hợp từ chối cấp
Giấy chứng nhận
đăng hoạt động
chi nhánh, văn
phòng đại diện,
quan đăng kinh
doanh trách
nhiệm thông báo
bằng văn bản cho
doanh nghiệp
nêu rõ lý do.
ty trách nhiệm hữu
hạn một thành viên
tổ chức hoạt động
theo quy định tại
Luật Doanh nghiệp.
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
Lĩnh vực đăng ký kinh doanh tổ chức khoa học và công nghệ
38.
- Đối với trường
hợp cấp đăng
kinh doanh lần
đầu, cấp đăng
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
Tổ chức khoa học và công
nghệ được miễn lệ phí
đăng kinh doanh (theo
quy định tại điểm a khoản
- Nghị định số
262/2025/NĐ-CP
ngày 14/10/2025 của
Chính Phủ về Quy
Phòng Đăng
kinh doanh Sở
Tài chính
41
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
thay đổi nội dung
đăng kinh
doanh, hiệu đính
thông tin đăng
kinh doanh của tổ
chức khoa học
công nghệ, chi
nhánh tổ chức
khoa học công
nghệ: trong thời
hạn 01 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận hồ hợp lệ.
- Đối với trường
hợp cấp lại cấp lại
Giấy chứng nhận
đăng kinh
doanh của tổ chức
khoa học công
nghệ, Giấy chứng
nhận đăng kinh
doanh của chi
nhánh tổ chức
khoa học công
nghệ: trong thời
hạn 01 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận hồ hợp lệ.
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia/
Cổng thông tin
quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp.
3 Điều 9 Nghị định số
262/2025/NĐ-CP ngày
14/10/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết hướng
dẫn thi hành một số điều
của Luật Khoa học, công
nghệ đổi mới sáng tạo
về thông tin, thống kê,
đánh giá, chuyển đổi số
các vấn đề chung).
định chi tiết
hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật
Khoa học, Công
nghệ đổi mới sáng
tạo về thông tin,
thống kê, đánh giá,
chuyển đổi số và các
vấn đề chung (Nghị
định số
262/2025/NĐ-CP);
- Nghị định số
263/2025/NĐ-CP
ngày 14/10/2025 của
Chính phủ về Quy
định chi tiết
hướng dẫn một số
điều của Luật Khoa
học, công nghệ
đổi mới sáng tạo về
chế tự chủ, tự chịu
trách nhiệm của tổ
chức khoa học
công nghệ công lập,
nhân lực, nhân tài
giải thưởng trong
lĩnh vực khoa học,
công nghệ đổi
mới sáng tạo (Nghị
42
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
định số
263/2025/NĐ-CP);
- Thông số
119/2025/TT-BTC
ngày 15/12/2025 của
Bộ Tài chính về đăng
ký kinh doanh của tổ
chức khoa học
công nghệ (Thông
số 119/2025/TT-
BTC).
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
39.
- Trường hợp đăng
tạm ngừng kinh
doanh, tiếp tục
kinh doanh trước
thời hạn đã đăng
của tổ chức
khoa học công
nghệ, chi nhánh
của tổ chức khoa
học công nghệ:
trong thời hạn 01
ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
hồ so hợp lệ.
- Trường hợp đăng
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia/
Cổng thông tin
quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp.
Tổ chức khoa học và công
nghệ được miễn lệ phí
đăng kinh doanh (theo
quy định tại điểm a khoản
3 Điều 9 Nghị định số
262/2025/NĐ-CP ngày
14/10/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết hướng
dẫn thi hành một số điều
của Luật Khoa học, công
nghệ đổi mới sáng tạo
về thông tin, thống kê,
đánh giá, chuyển đổi số
các vấn đề chung).
- Nghị định số
262/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số
263/2025/NĐ-CP;
- Thông số
119/2025/TT-BTC.
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
Phòng Đăng
kinh doanh Sở
Tài chính
43
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
chấm dứt kinh
doanh tổ chức
khoa học công
nghệ, chi nhánh
của tổ chức khoa
học công nghệ:
trong thời hạn 01
ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
hồ hợp lệ.
40.
Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
hồ hợp lệ.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia/
Cổng thông tin
quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp.
Tổ chức khoa học và công
nghệ được miễn lệ phí
đăng kinh doanh (theo
quy định tại điểm a khoàn
3 Điều 9 Nghị định số
262/2025/NĐ-CP ngày
14/10/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết hướng
dẫn thi hành một số điều
của Luật Khoa học, công
nghệ đổi mới sáng tạo
về thông tin, thống kê,
đánh giá, chuyển đổi số
các vấn đề chung).
- Nghị định số
262/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số
263/2025/NĐ-CP;
- Thông số
119/2025/TT-BTC.
Phòng Đăng
kinh doanh Sở
Tài chính
Lĩnh vực hỗ trợ doanh nghiệp mới thành lập
44
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
41.
04 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ
hồ
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
Không có
- Nghị quyết số
45/2025/NQ-HĐND
ngày 25 tháng 12
năm 2025 của Hội
đồng nhân dân thành
phố Huế quy định
một số chính sách hỗ
trợ đối với doanh
nghiệp thành lập mới
trên địa bàn thành
phố Huế
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
Sở Tài chính
Quản lý, sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước ngoài
42.
Không quá 22,5
ngày
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
Không có
- Luật Đầu Công;
- Nghị định số
242/2025/NĐ-CP
ngày 10 tháng 09
năm 2025 của Chính
phủ về quản sử
dụng vốn hỗ trợ phát
triển chính thức
(ODA) vốn vay
ưu đãi nước ngoài
(Nghị định số
242/2025/NĐ-CP);
quan chủ quản
45
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
- Nghị định số
119/2026/NĐ-CP
ngày 03 tháng 4 năm
2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị
định số
242/2025/NĐ-CP
ngày 10/9/2025 của
Chính phủ về quản
sử dụng vốn hỗ
trợ phát triển chính
thức (ODA) và vốn
vay ưu đãi nước
ngoài (Nghị định số
119/2026/NĐ-CP);
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
43.
Không quá 10
ngày
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
Không có
- Luật đầu công;
- Nghị định số
242/2025/NĐ-CP;
Nghị định số
119/2026/NĐ-CP;
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
quan chủ quản
46
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
44.
Không quá 10
ngày kể từ khỉ
nhận đủ hồ hợp
lệ.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
Không
- Luật đầu công;
- Nghị định số
242/2025/NĐ-CP;
Nghị định số
119/2026/NĐ-CP;
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
quan chủ quản
45.
Trong thời hạn 15
ngày kể từ ngày
kết điều ước quổc
tế cụ thể, thỏa
thuận về
vốn ODA, vổn vay
ưu dãi
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
Không có
- Luật đầu công;
- Nghị định số
242/2025/NĐ-CP;
Nghị định số
119/2026/NĐ-CP;
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
quan chủ quản
46.
15 ngày
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
Không có
- Luật đầu công;
- Nghị định số
242/2025/NĐ-CP;
Nghị định số
119/2026/NĐ-CP;
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
quan chủ quản
47
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
công Quốc gia.
Quảnxuất nhập cảnh
47.
* Đối với trường
hợp đang làm việc
tại các doanh
nghiệp nhà nước
thuộc thẩm quyền
quản của UBND
tỉnh, thành phố
trực thuộc trung
ương (quy định tại
khoản 1 Điều 9
Quyết định số
09/2023/QĐ-TTg
ngày 12/4/2023
của Thủ tướng
Chính phủ: Trong
thời gian 7,5 ngày:
quan chuyên
môn của UBND
tỉnh, thành phố
trực thuộc trung
ương xem xét,
trình cấp thẩm
quyền ban hành
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
Không
- Luật Xuất cảnh,
Nhập cảnh của công
dân Việt Nam ngày
22 tháng 11 năm
2019;
- Luật sửa đổi, bổ
sung mộ số điều của
Luật Xuất cảnh, nhập
cảnh của công dân
Việt Nam Luật
Nhập cảnh, xuất
cảnh, quá cảnh,
trú của người nước
ngoài tại Việt Nam
ngày 25 tháng 6 năm
2023;
- Quyết định số
09/2023/QĐ-TTg;
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
48
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
văn bản đồng ý
cho phép doanh
nhân được sử dụng
thẻ ABTC đối với
trường hợp doanh
nhân đủ điều kiện
hoặc văn bản
trả lời đối với
trường hợp doanh
nhân không đủ
điều kiện.
Trong thời hạn 2,5
ngày làm việc: cấp
thẩm quyền
xem xét, ban hành
văn bản đồng ý
cho phép doanh
nhân được sử dụng
thẻ ABTC kể từ
ngày nhận hồ
do quan chuyên
môn trình; trường
hợp từ chối phải
thông báo bằng
văn bản, nêu
do.
* Đối với doanh
nhân đang làm
việc tại các doanh
nghiệp được thành
49
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
lập hợp pháp theo
quy định của pháp
luật Việt Nam (quy
định tại khoản 3
Điều 9 Quyết định
số 09/2023/QĐ-
TTg ngày
12/4/2023 của Thủ
tướng Chính phủ)
Trong thời hạn 1,5
ngày làm việc:
quan chuyên môn
của UBND tỉnh,
thành phố trực
thuộc trung ương
trách nhiệm
chuyển cho các
quan thuế, hải
quan, bảo hiểm,
công an để xác
minh những thông
tin liên quan đến
doanh nghiệp
doanh nhân đề
nghị cho phép sử
dụng thẻ ABTC.
Trường hợp phát
sinh những vấn đề
phức tạp, quan
chuyên môn của
50
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
UBND tỉnh, thành
phố trực thuộc
trung ương gửi các
quan khác để
xác minh.
Trong thời hạn 10
ngày: kể từ ngày
nhận được văn bản
đề nghị từ quan
chuyên môn của
UBND tỉnh, thành
phố trực thuộc
trung ương, các
quan thuế, hải
quan, bảo hiểm,
công an văn bản
trả lời về kết quả
xác minh, nếu
không văn bản
trả lời thì coi như
đồng ý phải
chịu trách nhiệm
về việc này. Trong
trường hợp phát
sinh phải xác minh
nhiều nơi thì các
quan thuế, hải
quan, bảo hiểm,
công an văn bản
trao đổi với
51
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
quan chuyên môn
của UBND tỉnh,
thành phố trực
thuộc trung ương
để gia hạn thời
gian trả lời kết quả
xác minh, thời
gian gia hạn không
quá 7,5 ngày.
Trong thời hạn 2,5
ngày làm việc:
quan chuyên môn
của UBND tỉnh,
thành phố trực
thuộc trung ương
xem xét, trình Chủ
tịch UBND tỉnh,
thành phố trực
thuộc trung ương
ban hành văn bản
đồng ý cho phép
doanh nhân được
sử dụng thẻ ABTC
đối với trường hợp
đủ điều kiện hoặc
quan chuyên
môn của UBND
tỉnh, thành phố
trực thuộc trung
ương văn bản
52
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
trả lời đối với
trường hợp không
đủ điều kiện.
Trong thời hạn 2,5
ngày làm việc: cấp
thẩm quyền
xem xét, ban hành
văn bản đồng ý
cho phép doanh
nhân được sử dụng
thẻ ABTC kể từ
ngày nhận hồ
do quan chuyên
môn trình; trường
hợp từ chối phải
thông báo bằng
văn bản, nêu
do.
Trong thời hạn 2,5
ngày làm việc: cấp
thẩm quyền
xem xét, ban hành
văn bản đồng ý
cho phép doanh
nhân được sử dụng
thẻ ABTC kể từ
ngày nhận hồ
do quan chuyên
môn trình; trường
hợp từ chối phải
53
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
thông báo bằng
văn bản, nêu
do.
Lĩnh vực quảnnợ và kinh tế đối ngoại
48.
7,5 ngày làm việc
kể từ khi nhận đủ
hồ hợp lệ.
Trong đó:
+ Sở Tài chính: 6
ngày
+ UBND thành
phố: 1,5 ngày
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
Không có
- Quyết định số
119/2009/QĐ-TTg
ngày 01 tháng 10
năm 2009 của Thủ
tướng Chính phủ về
việc ban hành Quy
chế chuyên gia nước
ngoài thực hiện các
chương trình, dự án
ODA;
- Thông liên tịch
số 12/2010/TTLT-
BKHĐT-BTC ngày
28 tháng 5 năm 2010
của Bộ Kế hoạch
Đầu Bộ Tài
chính quy định chi
tiết hướng dẫn
thực hiện Quy chế
Chuyên gia nước
ngoài thực hiện các
chương trình, dự án
ODA ban hành kèm
theo Quyết định số
- quan trực
tiếp thực hiện: Sở
Tài chính;
- quan thẩm
quyền quyết định:
UBND thành phố.
54
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
119/2009/QĐ-TTg
ngày 01 tháng 10
năm 2009 của Thủ
tướng Chính phủ.
- Quyết định số
1474/QĐ-BTC ngày
24 tháng 4 năm 2025
của Bộ Tài chính.
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
Lĩnh vực Quản lý công sản
49.
67 ngày. Trong đó:
+ Đơn vị điện lực
(Bên nhận) 30
ngày;
+ UBND cấp tỉnh:
3,5 ngày
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
Không có
Nghị định số
286/2025/NĐ-CP
ngày 03/11/2025 của
Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều
của các Nghị định
trong lĩnh vực quản
lý, sử dụng tài sản
công
- quan thẩm
quyền quyết định:
Chủ tịch UBND
cấp tỉnh; quan,
tổ chức, cá nhân
được phân cấp
thẩm quyền.
- quan thực
hiện: Đơn vị điện
lực, quan
chuyên môn cấp
tỉnh.
- quan phối
hợp: Tổ chức,
nhân chủ sở
hữu công trình
55
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
điện.
50.
15 ngày kể từ ngày
nhận đầy đủ hồ sơ.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
Không có
- Nghị định số
108/2024/NĐ-CP
ngày 23/8/2024 của
Chính phủ quy định
việc quản lý, sử dụng
khai thác nhà, đất
là tài sản công không
sử dụng vào mục
đích đề giao cho tổ
chức chức năng
quản lý, kinh doanh
nhà địa phương quản
lý, khai thác (được
sửa đổi, bổ sung tại
Điều 1 Nghị định số
286/2025/NĐ-CP
ngày 03/11/2025 của
Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều
của các Nghị định
trong lĩnh vực quản
lý, sử dụng tài sản
công).
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
- quan thẩm
quyền quyết định:
UBND cấp tỉnh.
- quan thực
hiện: Sở Tài
chính.
56
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
51.
18 ngày, kể từ
ngày nhận được
đầy đủ hồ hợp
lệ. Trong đó:
- Tổ chức hành
nghề công chứng:
3,5 ngày;
- UBND cấp xã:
3,5 ngày;
- Sở Tài chính: 3,5
ngày;
- UBND cấp tỉnh:
7,5 ngày
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
Không có
- Điều 28 Nghị định
số 77/NĐ-CP ngày
01/4/2025 của Chính
phủ quy định thẩm
quyền, thủ tục xác
lập quyền sở hữu
toàn dân về tài sản
xử đối với tài sản
được xác lập quyền
sở hữu toàn dân
(được sửa đổi, bổ
sung tại Điều 3 Nghị
định số
286/2025/NĐ-CP
ngày 11/3/2025 của
Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều
của các Nghị định
trong lĩnh vực quản
lý, sử dụng tài sản
công).
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
- quan thẩm
quyền quyết định:
Chủ tịch UBND
cấp tỉnh;
- quan thực
hiện: Tổ chức
hành nghề công
chứng, Sở Tài
chính, UBND cấp
xã.
52.
05 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
Không có
- Nghị định số
286/2025/NĐ-CP
ngày 03/11/2025 của
Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều
- quan thẩm
quyền quyết định:
Chủ tịch UBND
cấp tỉnh;
- quan thực
hiện: Sở Tài
57
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
của các Nghị định
trong lĩnh vực quản
lý, sử dụng tài sản
công;
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
chính.
Lĩnh vực quản lý Giá
53.
Tối đa 12,5 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
(bao gồm thời
gian soát hồ
hiệp thương). Cụ
thể:
- Thời hạn soát
văn bản hiệp
thương giá tối đa:
5 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
văn bản hiệp
thương giá (tính
theo dấu công văn
đến hoặc qua dịch
vụ công trực
tuyến) - Thời hạn
để các bên bổ sung
thông tin nếu văn
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
Chi phí thuê đơn vị vấn
xác định mức giá hàng
hóa, dịch vụ trong trường
hợp bên mua và bên bán
không thỏa thuận được
mức giá tại hội nghị hiệp
thương giá và tiếp tục đề
nghị quan hiệp thương
giá (Bộ quan ngang
Bộ, Sở quản lý ngành,
lĩnh vực) xác định mức
giá để hai bên thực hiện.
- Luật Giá ngày
19/6/2023;
- Nghị định số
85/2024/NĐCP ngày
10/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật
Giá.
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
+ quan thực
hiện: Sở, quan
quản ngành,
lĩnh vực đối với
hàng hóa, dịch vụ
theo phân công
nhiệm vụ thẩm
định phương án
giá của UBND
tỉnh.
58
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
bản hiệp thương
giá không đúng
quy định: tối đa
7,5 ngày làm việc
(tính theo dấu
công văn đến hoặc
qua dịch vụ công
trực tuyến)
- Thời hạn tổ chức
hiệp thương giá:
tối đa 7,5 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được văn bản
hiệp thương giá đủ
điều kiện theo quy
định (tính theo dấu
công văn đến hoặc
qua dịch vụ công
trực tuyến)
54.
Tối đa 15 ngày kể
từ ngày nhận đủ hồ
đảm bảo điều
kiện để thẩm định
phương án giá. -
Thời hạn thẩm
định phương án
giá: Tối đa là 15
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ bảo
đảm điều kiện để
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
Không
- Luật Giá ngày
19/6/2023; - Nghị
định số 85/2024/NĐ-
CP ngày 10/7/2024
của Chính phủ quy
định chi tiết một số
điều của Luật Giá.
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
+ quan
thẩm quyền quyết
định: UBND
thành phố; +
quan thực hiện:
Sở Xây dựng; Sở
Nông nghiệp
Môi trường; Sở
pháp; Sở Y tế;
Sở Khoa học
Công nghệ; Sở
59
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
thẩm định phương
án giá. Trường
hợp phức tạp, thời
gian tối đa để thẩm
định được tính bổ
sung tối đa 15
ngày. - Thời hạn
trả lời nếu kiến
nghị điều chỉnh giá
không hợp lý:
trong tối đa 15
ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ. -
Thời hạn trình
ban hành văn bản
định giá: + Trường
hợp hàng hóa, dịch
vụ do một cấp định
giá: Bộ, quan
ngang Bộ, Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
ban hành văn bản
định giá trong tối
đa 15 ngày kể từ
ngày nhận được hồ
do quan
thẩm định phương
án giá trình. +
Trường hợp hàng
hóa, dịch vụ do hai
Công thương.
60
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
cấp định giá:
quan thẩm
quyền định khung
giá hoặc giá tối đa
hoặc giá tối thiểu
ban hành văn bản
định khung giá
hoặc giá tối đa
hoặc giá tối thiểu
trong tối đa 15
ngày kể từ ngày
nhận được hồ
của quan
thẩm quyền định
giá cụ thể gửi.
quan thẩm
quyền định giá cụ
thể ban hành văn
bản định giá cụ thể
trong tối đa 15
ngày kể từ ngày
nhận được hồ
do quan thẩm
định phương án
giá trình.
Lĩnh vực Đầu theo phương thức PPP
61
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
55.
Trong thi hn 2,5
ngày làm vic k t
ngày nhn đưc
văn bn đề xut
thc d án ca nhà
đầu tư.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
Không có
- Luật số
64/2020/QH14 Đầu
theo phương thức
đổi tác công tư;
- Luật số
03/2022/QH15 sửa
đổi, bồ sung một số
điều của Luật Đầu
công, Luật Đầu
theo phương thức đối
tác công tư, Luật Đầu
tư, Luật Nhà ở, Luật
Đấu thầu, Luật Điện
lực, Luật Doanh
nghiệp, Luật Thuế
tiêu thụ đặc biệt
Luật thi hành án dân
sự;
- Luật số
57/2024/QH15 sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Luật Quy
hoạch, Luật Đầu tư,
Luật Đầu theo
phương thức đổi tác
công Luật Đấu
thầu;
-Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh;
- quan, tổ
chức, đơn vị
thuộc, trực thuộc
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh; đơn vi
sự nghiệp công
lập thuộc pham vi
quản của Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh (đối với dự
án PPP tổng
mức đầu tương
đương dự án
nhóm B, nhóm C
theo quy định của
pháp luật về đầu
công; dự án áp
dụng loại hợp
đồng O&M; dự
án được Bộ
trưởng, người
đứng đầu quan
trung ương,
quan khác giao
làm quan
thẩm quyền).
62
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
- Luật số
90/2025/QH15 sửa
đồi, bồ sung một số
điều của Luật Đấu
thầu, Luật Đầu
theo phương thức đối
tác công tư, Luật Hải
quan, Luật Thuế giá
trị gia tăng, Luật
Thuế xuất khẩu, thuế
nhập khẩu, Luật Đầu
tu, Luật Đầu công,
Luật Quản lý, sử
dụng tài sản công;
- Nghị định số
29/2021/NĐ-CP
ngày 26 tháng 3 năm
2021 của Chính phủ
quy định về trình tụ,
thủ tục thẩm định dự
án quan trọng quốc
gia và giám sát, đánh
giá đầu tư;
- Nghị định số
243/2025/NĐ-CP
ngày 11 tháng 9 năm
2025 của Chính phủ
quy định chỉ tiết một
số điều của Luật Đầu
63
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
theo phương thức
đối tác công tư.
- Nghị định số
257/2025/NĐ-CP
ngày 08 tháng 10
năm 2025 quy định
chi tiết về việc thực
hiện dự án áp dụng
loại hợp đồng Xây
dựngChuyển giao.
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
56.
Trường hp: Đối
vi trình t đề xut,
thm định, p
duyt d án BT
không u cu
thanh toán do n
đầu tư đề xut:
Thi hn tr li
bng văn bn chp
thun hoc không
chp thun vic nhà
đầu tư lp o cáo
nghiên cu kh thi
d tho hp
đồng: 2,5 ngày làm
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
Không có.
- Luật số
64/2020/QH14 Đầu
theo phương thức
đổi tác công tư;
- Luật số
03/2022/QH15 sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Luật Đầu
công, Luật Đầu
theo phương thức đối
tác công tư, Luật Đầu
tư, Luật Nhà ở, Luật
Đấu thầu, Luật Điện
lực, Luật Doanh
nghiệp, Luật Thuế
- y ban nhân dân
cp tnh;
- Cơ quan, t chc,
đơn v thuc, trc
thuc y ban nhân
dân cp tnh;
- Đơn v s nghip
công lp thuc
phm vi qun lý
ca y ban nhân
dân cp tnh;
64
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
vic;
Trường hp: Đối
vi trình t điu
chnh ni dung báo
o nghn cu kh
thi, phê duyt điu
chnh d án PPP
do n đầu tư đ
xut:
+ Thm định báo
o nghn cu kh
thi: Không quá 7,5
ngày;
+ Pduyt d án
PPP: Không quá
2,5 ngày làm vic.
tiêu thụ đặc biệt
Luật thi hành án dân
sự;
- Luật số
57/2024/QH15 sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Luật Quy
hoạch, Luật Đầu tư,
Luật Đầu theo
phương thức đổi tác
công Luật Đấu
thầu;
- Luật số
90/2025/QH15 sửa
đồi, bồ sung một số
điều của Luật Đấu
thầu, Luật Đầu
theo phương thức đối
tác công tư, Luật Hải
quan, Luật Thuế giá
trị gia tăng, Luật
Thuế xuất khẩu, thuế
nhập khẩu, Luật Đầu
tu, Luật Đầu công,
Luật Quản lý, sử
dụng tài sản công;
- Nghị định số
29/2021/NĐ-CP
ngày 26 tháng 3 năm
65
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
2021 của Chính phủ
quy định về trình tụ,
thủ tục thẩm định dự
án quan trọng quốc
gia và giám sát, đánh
giá đầu tư;
- Nghị định số
243/2025/NĐ-CP
ngày 11 tháng 9 năm
2025 của Chính phủ
quy định chỉ tiết một
số điều của Luật Đầu
theo phương thức
đối tác công tư.
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
Lĩnh vực hỗ trợ doanh nghiệp đầu và nông nghiệp, nông thôn
57.
- Đi vi trường
hp s dng ngân
ch địa phương:
7,5 ngày m vic
k t ngày doanh
nghip np h sơ
cho S i cnh.
+ S i chính: 06
ngày
+ UBND thành
ph: 1,5 ngày
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
Không có
- Ngh định s
57/2018/NĐ-CP ngày
17/4/2018 ca Chính
ph v cơ chế, chính
ch khuyến khích
doanh nghip đầu tư
o ng nghip ng
thôn.
- Quyết định số
1474/QĐ-BTC ngày
- Cơ quan trc tiếp
thc hin: S Tài
chính;
- Cơ quan có thm
quyn quyết định:
UBND thành ph.
66
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
- Trường hp s
dng ngân ch
trung ương thì thc
hin quy định ca
pháp lut v đầu tư
ng.
24 tháng 4 năm 2025
của Bộ Tài chính.
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
Lĩnh vc chăn nuôi
58.
- Sở Tài chính chủ
trì, phối hợp với
đối tượng được hỗ
trợ soát lập
hồ giải ngân gửi
tới Kho bạc Nhà
nước cấp tỉnh:
Trong thời hạn
không quá 7,5
ngày tính từ ngày
nhận được hồ sơ;
- Giải ngân khoản
kinh phí hỗ trợ cho
tổ chức, cá nhân:
Trong thời hạn 1,5
ngày làm việc, tính
từ ngày nhận được
hồ đầy đủ
hợp lệ.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
Không
- Nghị định
106/2024/NĐ-CP
ngày 01/8/2024;
- Quyết đnh 705/QĐ-
BNNMT ngày
09/4/2025
- Quyết đnh s
1840/QĐ-UBND..
Sở Tài chính
Lĩnh vực công nghệ thông tin
67
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
59.
Thời hạn quan
tài chính cấp số
đơn vị quan hệ
ngân sach
(ĐVHQNS) gửi
thông báo cấp
Giấy chứng nhận
số ĐVQHNS
điện tử cho đơn vị
(lần đầu hoặc cấp
lại) 1,5 (ba)
ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
hồ đầy đủ, hợp
lệ theo phương
thức nộp trực tiếp
hoặc qua đường
bưu chính; 01 (hai)
ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
hồ đầy đủ, hợp
lệ theo phương
thức nộp hồ qua
Dịch vụ công trực
tuyến đăng
số ĐVQHNS.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
hoặc Dịch vụ công
trực tuyến đăng
số ĐVQHNS
của Bộ Tài chính
https://mstt.mof.g
ov.vn
Không
- Nghị định số
163/2016/NĐ-CP
ngày 21/12/2016 của
Chính phủ;
- Nghị định số
130/2018/NĐ-CP
ngày 27/9/2018 của
Chính phủ;
- Nghị định số
165/2018/NĐ-CP
ngày 24/12/2018 của
Chính phủ;
- Nghị định số
63/2010/NĐ-CP
ngày 08/6/2010 của
Chính phủ; Nghị
định số 48/2013/NĐ-
CP ngày 14/5/2013
Nghị định số
92/2017/NĐ-CP
ngày 07/8/2017 của
Chính phủ;
- Nghị định số
87/2017/NĐ-CP
ngày 26/7/2017 của
Chính phủ;
- Thông số
185/2015/TT-BTC
ngày 17/11/2015 của
Bộ Tài chính;
quan thẩm
quyền quyết định:
Sở Tài chính
68
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
- Quyết định số
1474/QĐ-BTC ngày
24 tháng 4 năm 2025
của Bộ Tài chính.
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
Lĩnh vực đầu tại Việt Nam
60.
8,5 ngày k t ngày
nhn đưc h sơ
hp l.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
Không
- Nghị định số
239/2025/NĐ-CP
ngày 03/9/2025 sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định
số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021.
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
- S i cnh tiếp
nhn h sơ, ly ý
kiến cơ quan ln
quan và t chc
thm đnh;
- U ban nhân dân
cp tnh chp thun
nhà đầu tư
61.
8,5 ngày k t ngày
nhn đưc h sơ
hp l.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
Không
- Nghị định số
239/2025/NĐ-CP
ngày 03/9/2025 sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định
số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021.
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
- S i cnh tiếp
nhn h sơ, ly ý
kiến cơ quan ln
quan và t chc
thm đnh;
- U ban nhân dân
cp tnh chp thun
nhà đầu tư
69
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
62.
8,5 ngày k t ngày
nhn đưc h sơ
hp l.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
Không
Nghị định số
239/2025/NĐ-CP
ngày 03/9/2025 sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định
số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021.
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
- S i cnh tiếp
nhn h sơ, ly ý
kiến cơ quan ln
quan và t chc
thm đnh;
- U ban nhân dân
cp tnh chp thun
gia hn thi hn
hot đng ca d
án đu tư
63.
Sở Tài chính cp
đi Giy chng
nhn đăng ký đu tư
cho n đầu tư trong
thi hn 03 ngày
làm vic k t ngày
nhn được h sơ.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
Không
- Lut Đu tư s
61/2020/QH14 ngày
17/6/2020.
- Ngh đnh s
31/2021/NĐ-CP ngày
26/3/2021 ca Chính
ph.
- Thông tư s
03/2021/TT-BKHĐT
ngày 09/4/2021 ca
B Kế hoch Đâu
tư.
- Quyết định số
1474/QĐ-BTC ngày
24 tháng 4 năm 2025
của Bộ Tài chính.
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
Sở Tài chính tiếp
nhn h sơ cp
đi Giy chng
nhn đăng ký đầu
tư
70
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
64.
13 ngày k t ngày
nhn đưc h sơ
hp l.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
Không
- Nghị định số
239/2025/NĐ-CP
ngày 03/9/2025 sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định
số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021;
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
- S i cnh tiếp
nhn h sơ, ly ý
kiến cơ quan ln
quan và t chc
thm đnh;
- U ban nhân dân
cp tnh chp thun
ch trương đu tư.
65.
- Các trường hợp:
1. Điều chỉnh dự
án đầu thuộc
thẩm quyền chấp
thuận chủ trương
đầu của UBND
cấp tỉnh (áp dụng
chung);
2. Điều chỉnh
trong trường hợp
nhà đầu chuyển
nhượng một phần
hoặc toàn bộ dự
án đầu thuộc
thẩm quyền chấp
thuận chủ trương
đầu của UBND
cấp tỉnh;
3. Điều chỉnh dự
án đầu trong
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
Không
- Nghị định số
239/2025/NĐ-CP
ngày 03/9/2025 sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định
số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021;
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
- S i cnh tiếp
nhn h sơ, ly ý
kiến cơ quan ln
quan và t chc
thm đnh;
- U ban nhân dân
cp tnh chp thun
ch trương đu tư.
71
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
trường hợp chia,
tách, sáp nhập dự
án đầu thuộc
thẩm quyền chấp
thuận chủ trương
đầu của UBND
cấp tỉnh;
4. Điều chỉnh dự
án đầu trong
trường hợp nhà
đầu nhận
chuyển nhượng dự
án đầu tài sản
bảo đảm thuộc
thẩm quyền chấp
thuận chủ trương
đầu của UBND
cấp tỉnh;
5. Điều chỉnh dự
án đầu trong
trường hợp chia,
tách, hợp nhất, sáp
nhập, chuyển đổi
loại hình, tổ chức
kinh tế thuộc thẩm
quyền chấp thuận
chủ trương đầu
của UBND cấp
tỉnh;
6. Điều chỉnh dự
72
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
án đầu trong
trường hợp sử
dụng quyền sử
dụng đất, tài sản
gắn liền với đất
thuộc dự án đầu
để góp vốn vào
doanh nghiệp đối
với dự án đầu
thuộc thẩm quyền
chấp thuận chủ
trương đầu của
UBND cấp tỉnh;
7. Điều chỉnh dự
án đầu trong
trường hợp sử
dụng quyền sử
dụng đất, tài sản
gắn liền với đất
thuộc dự án đầu
để hợp tác kinh
doanh đối với dự
án đầu thuộc
thẩm quyền chấp
thuận chủ trương
đầu của UBND
cấp tỉnh.
12 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ hợp lệ.
73
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
- Trường hợp:
Điều chỉnh dự án
đầu theo bản
án, quyết định của
toàn án, trọng tài
đối với dự án đầu
thuộc thẩm
quyền chấp thuận
chủ trương đầu
của UBND tỉnh
(Khoản 3 Điều 54
Nghị định số
31/2021/NĐ-CP):
06 ngày kể từ ngày
nhận được hồ
hợp lệ.
66.
- Trường hợp 1:
Điều chỉnh dự án
đầu liên quan
đến việc thay đổi
tên dự án đầu tư,
tên nhà đầu tại
Giấy chứng nhận
đăng đầu
hoặc điều chỉnh
tiến độ thực hiện,
thời hạn hoạt động
của dự án đầu
theo quy định tại
điểm 1b Điều 27
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
Không
- Nghị định số
239/2025/NĐ-CP
ngày 03/9/2025 sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định
số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021
Si cnh tiếp
nhn h sơ, xem
xét và điu chnh
Giy chng nhn
74
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
của Nghị định
31/2021/NĐ hoặc
nhà đầu nhu
cầu cập nhật thông
tin về địa điểm
thực hiện dự án
đầu trên sở
sắp xếp đơn vị
hành chính tổ
chức chính quyền
địa phương hai
cấp:
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ hợp lệ.
- Trường hợp 2:
Nội dung điều
chỉnh dự án đầu
không thuộc
trường hợp 1: 03
ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
hồ hợp lệ.
- Trường hợp 3:
Điều chỉnh dự án
đầu theo bản án,
quyết định của
toàn án, trọng tài
đối với dự án đầu
đã được cấp
đăng ký đầu tư.
75
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
Giấy chứng nhận
đăng đầu
không thuộc diện
chấp thuận chủ
trương đầu của
UBND cấp tỉnh
hoặc dự án đã
được chấp thuận
chủ trương đầu
nhưng không
thuộc trường hợp
quy định tại khoản
3 Điều 41 của Luật
Đầu (Khoản 4
Điều 54 Nghị định
số 31/2021/NĐ-
CP: 05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
hợp lệ.
67.
Trong thi hn 03
ny làm vic, Sở
Tài chính tiếp nhn
và tng báo vic
ngng hot động
ca d án đu tư
cho c cơ quan ln
quan.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
Kng
- Lut Đu tư s
61/2020/QH14 ngày
17/6/2020.
- Ngh định s
31/2021/NĐ-CP ny
26/3/2021 ca Cnh
ph.
- Tng tư s
03/2021/TT-BKHĐT
ny 09/4/2021 ca
Sở Tài chính tiếp
nhn thông báo
vic ngng hot
đng ca d án đu
tư choc cơ quan
ln quan
76
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
B Kế hoch và Đâu
tư.
- Quyết định số
1474/QĐ-BTC ngày
24 tháng 4 năm 2025
của Bộ Tài chính.
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
68.
- Trong thi hn 06
ny k t ngày
quyết đnh, n đu
tư gi quyết đnh
chm dt hot đng
ca d án đu tư
hoc tng o và
np li Giy chng
nhn đăng ký đu tư
cho Sở Tài chính.
- Sở Tài chính
tng o vic
chm dt hot đng
ca d án đu tư
cho c cơ quan ln
quan k t ny
nhn được quyết
đnh hoc tng
chm dt hot đng
ca d án đu tư.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
Không
- Lut Đu tư s
61/2020/QH14 ngày
17/6/2020.
- Ngh định s
31/2021/NĐ-CP ny
26/3/2021 ca Cnh
ph.
- Tng tư s
03/2021/TT-BKHĐT
ny 09/4/2021 ca
B Kế hoch và Đâu
tư.
- Quyết định số
1474/QĐ-BTC ngày
24 tháng 4 năm 2025
của Bộ Tài chính.
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
Sở Tài chính tiếp
nhn thông báo
vic chm dt hot
đng ca d án đu
tư choc cơ quan
ln quan thu
hi Giy chng
nhn đăng đầu
tư (nếu )
77
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
69.
- Trưng hp cp
Giy chng nhn
đăng đầu tư đối
vi d án đầu tư
không thuc din
chp thun ch
trương đầu tư theo
quy đnh ti Điu
36 Ngh định s
31/2021/NĐ-CP:
07 ngày k t ngày
nhn đưc h sơ
hp l.
- Trưng hp
chuyn nhưng d
án đầu tư xây dng
th cp trong khu
đô th theo quy định
ti Điu 117a Ngh
định s
31/2021/NĐ-CP:
07 ngày k t ngày
nhn đưc h sơ
hp l.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
Không
- Nghị định số
239/2025/NĐ-CP
ngày 03/9/2025 sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định
số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021.
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
Si cnh tiếp
nhn h sơ, xem
xét điu kin và cp
Giy chng nhn
đăng ký đầu tư
70.
- Trong thi hn 03
ny làm vic k t
ny nhn được h
sơ hp l, Sở Tài
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
Không
- Nghị định số
239/2025/NĐ-CP
ngày 03/9/2025 sửa
đổi, bổ sung một số
Sở Tài chính cp
li và hiu đính
tng tin tn Giy
chng nhn đăng
78
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
chính cp li Giy
chng nhn đăng
ký đầu tư.
- Trong thi hn 03
ny làm vic k t
ny nhn được h
sơ hp l, Sở Tài
chính hiu đính
tng tin Giy
chng nhn đăng
ký đầu tư.
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
điều của Nghị định
số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021.
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
ký đầu tư
71.
05 ngày k t ngày
nhn đưc h sơ
hp l.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
Không
- Nghị định số
239/2025/NĐ-CP
ngày 03/9/2025 sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định
số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021.
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
Si cnh tiếp
nhn h sơ, tng
báo v vic đáp
ng điu kin p
vn, mua c phn,
mua li phn vn
góp ca n đu tư
nưc ngoài
72.
Trong thi hn 7,5
ny k t ny
nhn được h sơ,
Sở Tài chính cp
Giy chng nhn
đăng ký hot đng
văn phòng điu
hành cho n đầu tư
nước ngoài trong
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
Kng
- Lut Đu tư s
61/2020/QH14 ngày
17/6/2020.
- Ngh định s
31/2021/NĐ-CP ny
26/3/2021 ca Cnh
ph.
- Tng tư s
03/2021/TT-BKHĐT
Sở Tài chính cp
Giy chng nhn
đăng ký hot động
văn png điu
hành cho nhà đầu
tư nưc ngoài
trong hp đng
BCC
79
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
hp đng BCC.
công Quốc gia.
ny 09/4/2021 ca
B Kế hoch và Đâu
tư.
- Quyết định số
1474/QĐ-BTC ngày
24 tháng 4 năm 2025
của Bộ Tài chính.
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
73.
- Trong thi hn 07
ny làm vic k t
ny quyết định
chm dt hot đng
ca văn phòng điu
hành, nhà đu tư
nước ngoài gi h
sơ thông báo cho
Sở Tài chính tư nơi
đt văn phòng điu
hành.
- Trong thi hn 7,5
ny k t ny
nhn được h sơ,
Sở Tài chính quyết
đnh thu hi Giy
chng nhn đăng
ký hot đng văn
png điu nh.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
Kng
- Lut Đu tư s
61/2020/QH14 ngày
17/6/2020.
- Ngh định s
31/2021/NĐ-CP ny
26/3/2021 ca Cnh
ph.
- Tng tư s
03/2021/TT-BKHĐT
ny 09/4/2021 ca
B Kế hoch và Đâu
tư.
- Quyết định số
1474/QĐ-BTC ngày
24 tháng 4 năm 2025
của Bộ Tài chính.
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
Sở Tài chính thu
hồi Giấy chứng
nhận đăng hoạt
động văn phòng
điều hành.
80
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
74.
12,5 ny làm vic.
Trong đó: 10 ngày
làm vic ti S Tài
cnh; 2,5 ngày làm
vic ti UBND
tnh ph.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
Kng
- Ngh quyết s
01/2022/NQ-HĐND
ca Hi đng nhân
dân tnh v vic ban
hành Quy đnh mt s
cnh ch h tr đu
tư trên đa n tnh
Tha Thiên Huế;
- Quyết định s
1840/QĐ-UBND.
- quan thẩm
quyền quyết định:
UBND thành
phố;
- quan thực
hiện: Sở Tài
chính.
Lĩnh vực hỗ trợ đầu
75.
- Ban Qun lý Khu
kinh tế, công
nghip hoc S i
cnh (bao gm c
thi gian ly ý kiến
ca cơ quan liên
quan): Trong 05
ny k t ny
nhn đ h sơ hp
l.
- UBND thành ph:
Chm nht ngày
01/10 hng năm
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
Kng
- Ngh đnh s
182/2024/NĐ-CP
ny 31/12/2024 ca
Cnh ph Quy định
v thành lp, qun
và s dng Qu H
tr đu tư.
- Quyết định s
1840/QĐ-UBND.
- quan thực
hiện: Sở Tài
chính (đối với dự
án ngoài Khu
Kinh tế, Khu
công nghiệp, Khu
Công nghệ cao)
hoặc Ban Quản
Khu kinh tế, công
nghiệp (đối với
dự án trong Khu
Kinh tế, Khu
công nghiệp, Khu
81
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
tng hp o o
Cơ quan điu hành
Qu .
Công nghệ cao);
- quan thẩm
quyền quyết định:
UBND thành phố.
Hỗ trợ doanh nghiệp
76.
- Trường hợp chủ
đầu được thanh
toán trừ vào
tiền thuê đất phải
nộp trong năm:
Thời hạn giải
quyết chậm nhất
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
Trong đó:
+ UBND cấp tỉnh:
02 ngày;
+ Sở Tài chính: 02
ngày;
+ Thuế thành phố:
01 ngày.
- Trường hợp chủ
đầu được hoàn
trả từ ngân sách
nhà nước: Thời
hạn giải quyết
chậm nhất 05 ngày
làm việc kể từ
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến trên
Cổng dịch vụ
công quốc gia.
Không
- Nghị quyết số
198/2025/QH15
ngày 17/5/2025 của
Quốc hội về một số
chế, chính sách
đặc biệt phát triển
kinh tế nhân;
- Nghị định số
20/2026/NĐ-CP
ngày 15/01/2026 của
Chính phủ quy định
chỉ tiếthướng dẫn
thi hành một số điều
của Nghị quyết số
198/2025/QH15
ngày 17 tháng 5 năm
2025 của Quốc hội
về một số chế,
chính sách đặc biệt
phát triển kinh tế
nhân.
- Quyết định s
1840/QĐ-UBND.
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh; Sở Tài
chính; Thuế thành
phố; Kho bạc nhà
nước khu vực
82
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ. Trong
đó:
+ UBND cấp tỉnh:
02 ngày;
+ Sở Tài chính: 02
ngày;
+ Kho bạc nhà
nước: 01 ngày.
Lĩnh vực Đấu thầu lựa chọn nhà đầu
77.
1. V thi hn xem
t h sơ đề xut d
án ca n đầu tư:
Đối vi d án đầu
tư do y ban nhân
n cp tnh là cơ
quan thm
quyn:
+ Trong thi hn 02
ngày làm vic k t
ngày nhn được đề
xut d án, S Tài
chính báo cáo Ch
tch UBND thành
ph giao mt cơ
quan chun n
tng hp, xem t
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
Không
- Luật Đấu thầu số
22/2023/QH15 ngày
23 tháng 6 năm
2023;
- Luật số
57/2024/QH15 sửa
đổi, bổ sung một số
diều của Luật Quy
hoạch, Luật Đầu tư,
Luật Đầu theo
phương thức đối tác
công Luật Đấu
thầu.
- Luật số
90/2025/QH15 sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Luật Đấu
thầu, Luật Đầu
- UBND cp tnh;
- S i chính; cơ
quan, đơn v thuc,
trc thuc UBND
cp tnh (d án do
UBND cp tnh là
cơ quan có thm
quyn);
- y ban nhân dân
cp .
83
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
h sơ đề xut d án
ca nhà đu tư;
+ Sau khi UBND
thành ph giao cơ
quan, đơn v tng
hp, xem xét h sơ
đề xut d án ca
nhà đu tư, trong
thi hn 10 ngày,
cơ quan, đơn v
đưc giao nhim
v xem t s p
hp ca h sơ đề
xut d án, trình
người thm
quyn phê duyt
thông tin d án đu
tư;
2. V thi hn đăng
ti thông tin d án
đầu tư: Trước khi
t chc đấu thu
la chn n đầu
tư.
theo phương thức đối
tác công tư, Luật Hải
quan, Luật Thuế giá
trị gia tăng, Luật
Thuế xuất khẩu, thuế
nhập khẩu, Luật Đầu
tư, Luật Đầu công,
Luật Quản lý, sử
dụng tài sản công;
- Nghị định số
23/2024/NĐ-CP
ngày 27 tháng 2 năm
2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một
số điều biện pháp
thi hành Luật Đấu
thầu về lựa chọn nhà
đầu thực hiện dự
án thuộc trường hợp
phải tổ chức đấu thầu
theo quy định của
pháp luật quản
ngành, lĩnh vực;
- Nghị định số
115/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 9 năm
2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một
số điều biện pháp
84
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
thi hành Luật Đấu
thầu về lựa chọn nhà
đầu thực hiện dự
án đầu sử dụng
đất;
- Nghị định số
225/2025/NĐ-CP
ngày 15 tháng 8 năm
2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một
số điều biện pháp
thi hành Luật Đấu
thầu về lựa chọn nhà
đầu tư.
- Quyết định s
1840/QĐ-UBND.
Phn II. Th tc hành chính cp
Lĩnh vc qun công sn
78.
Tối đa 22 ngày kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ.
+ quan nhận
bàn giao hạ tầng
kỹ thuật dự án khu
đô thị, khu dân
dự án khác (các
đơn vị được
UBND tỉnh giao
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
Không
- Nghị định số
02/2024/NĐ-CP
ngày 10 tháng 01
năm 2024 của Chính
phủ về việc huyển
giao công trình điện
tài sản công sang
tập đoàn điện lực
Việt Nam.
+ quan
thẩm quyền quyết
định: Thủ trưởng
quan nhận bàn
giao hạ tầng kỹ
thuật dự án khu
đô thị, khu dân
dự án khác; +
quan thực
hiện: quan
85
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
nhiệm vụ): 3,5
ngày.
+ Bên nhận (theo
công bố của Tập
đoàn Điện lực Việt
Nam): 15 ngày.
+ quan nhận
bàn giao hạ tầng
kỹ thuật dự án khu
đô thị, khu dân
dự án khác: 3,5
ngày.
- Nghị định số
125/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định
về phân định thẩm
quyền của chính
quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước của
Bộ Tài chính
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
nhận bàn giao hạ
tầng kỹ thuật dự
án khu đô thị, khu
dân dự án
khác; Bên nhận
theo công bố của
Tập đoàn Điện
lực Việt Nam.
79.
14,5 ngày. Trong
đó:
- Tổ chức hành
nghề công chứng:
3,5 ngày;
- quan chuyên
môn về tài chính
thuộc UBND cấp
xã: 3,5 ngày;
- UBND cấp xã:
7,5 ngày;
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
Không có
- Điều 28 Nghị định
số 77/NĐ-CP ngày
01/4/2025 của Chính
phủ quy định thẩm
quyền, thủ tục xác
lập quyền sở hữu
toàn dân về tài sản
xử đối với tài sản
được xác lập quyền
sở hữu toàn dân
(được sửa đổi, bổ
sung tại Điều 3 Nghị
định số
286/2025/NĐ-CP
ngày 11/3/2025 của
Chính phủ sửa đổi,
- quan thẩm
quyền quyết định:
Chủ tịch UBND
cấp xã;
- quan thực
hiện: Tổ chức
hành nghề công
chứng, quan
chuyên môn về tài
chính thuộc
UBND cấp xã.
86
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
bổ sung một số điều
của các Nghị định
trong lĩnh vực quản
lý, sử dụng tài sản
công).
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
80.
05 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
Không có
- Nghị định số
286/2025/NĐ-CP
ngày 03/11/2025 của
Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều
của các Nghị định
trong lĩnh vực quản
lý, sử dụng tài sản
công.
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
- quan thẩm
quyền quyết định:
Chủ tịch UBND
cấp xã;
- quan thực
hiện: quan
chuyên môn về
kinh tế thuộc
UBND cấp xã.
81.
33,5 ngày. Trong
đó:
+ Đơn vị điện lực
(Bên nhận) 30
ngày;
+ UBND cấp xã:
3,5 ngày
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
Không có
- Nghị định số
286/2025/NĐ-CP
ngày 03/11/2025 của
Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều
của các Nghị định
trong lĩnh vực quản
lý, sử dụng tài sản
công;
- quan thẩm
quyền quyết định:
Chủ tịch UBND
cấp xã.
- quan thực
hiện: Đơn vị điện
lực, quan
chuyên môn cấp
xã.
- quan phối
87
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
hợp: Tổ chức,
nhân chủ sở
hữu công trình
điện.
82.
15 ngày kể từ ngày
nhận đầy đủ hồ sơ.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
Không có
- Nghị định số
108/2024/NĐ-CP
ngày 23/8/2024 của
Chính phủ quy định
việc quản lý, sử dụng
khai thác nhà, đất
là tài sản công không
sử dụng vào mục
đích đề giao cho tổ
chức chức năng
quản lý, kinh doanh
nhà địa phương quản
lý, khai thác (được
sửa đổi, bổ sung tại
Điều 1 Nghị định số
286/2025/NĐ-CP
ngày 03/11/2025 của
Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều
của các Nghị định
trong lĩnh vực quản
lý, sử dụng tài sản
công).
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
- quan thẩm
quyền quyết định:
UBND cấp xã.
- quan thực
hiện: quan
chuyên môn về
kinh tế thuộc
UBND cấp xã.
88
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
Lĩnh vực tài chính đất đai
83.
Tối đa 30 ngày kể
từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
Không có
- Nghị định số
103/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 của
Chính phủ quy định
về tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất.
- Nghị định số
125/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định
về phân định thẩm
quyền của chính
quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước của
Bộ Tài chính.
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
quan, đơn vị
thẩm quyền
giải quyết
quyết định:
UBND cấp xã.
Hỗ trợ tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
84.
05 ngày làm việc
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
Không thu lệ phí
-Luật Hợp tác
2023;
- Nghị định số
113/2024/NĐ-CP
ngày 12/9/2024;
UBND cấp
89
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Nghị định số
125/2025/NĐ-CP;
- Thông số
43/2025/TT-BTC.
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
Lĩnh vực thành lậphoạt động của hộ kinh doanh
85.
* Đăng cập
nhật, bổ sung
thông tin trong
hồ đăng hộ
kinh doanh
Trong thời hạn 01
(một) ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ;
* Bổ sung, hiệu
đính thông tin
đăng hộ kinh
doanh
Trong thời hạn 1,5
ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
hồ sơ.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
* Nộp theo hình thức trực
tiếp:
- Mức lệ phí cụ thể do Hội
đồng nhân dân tỉnh quyết
định (căn cứ quy định tại
Thông số 85/2019/TT-
BTC).
- Người nộp hồ đăng
hộ kinh doanh nộp lệ phí
đăng hộ kinh doanh tại
thời điểm nộp hồ đăng
hộ kinh doanh. Lệ phí
đăng hộ kinh doanh
thể nộp trực tiếp tại bộ
phận tiếp nhận hồ đăng
hộ kinh doanh cấp
hoặc chuyển vào tài khoản
của quan đăng kinh
doanh cấp hoặc sử dụng
dịch vụ thanh toán trực
- Luật Doanh nghiệp
số 59/2020/QH14
ngày 17/6/2020;
- Luật số
76/2025/QH15 ngày
17/6/2025 sửa đổi,
bổ sung một số điều
của Luật Doanh
nghiệp;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025 của
Chính phủ về đăng
ký doanh nghiệp;
- Thông
85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí lệ phí
thuộc thẩm quyền
Cơ quan đăng ký
kinh doanh cp xã.
90
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
tuyến trên Cổng dịch vụ
công quốc gia.
- Lệ phí đăng hộ kinh
doanh không được hoàn
trả cho hộ kinh doanh
trong trường hợp hộ kinh
doanh không được cấp
đănghộ kinh doanh.
* Nộp theo hình thức trực
tuyến:
Mức thu lệ phí không (0)
đồng theo Nghị quyết số
17/2025/NQ-HĐND ngày
08/9/2025.
quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc
Trung ương.
- Thông số
68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính ban hành biểu
mẫu sử dụng trong
đăng doanh
nghiệp, đănghộ
kinh doanh;
- Nghị quyết số
17/2025/NQ-HĐND
ngày 08/9/2025 của
HĐND thành phố
Huế.
- Nghị quyết số
48/2025/NQ-HĐND
ngày 25/12/2025 của
Hội đồng nhân dân
thành phố Huế về
quy định mức thu,
nộp lệ phí đăng
kinh doanh trên địa
bàn thành phố Huế.
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
91
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
86.
Trong thời hạn 1,5
ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
* Nộp theo hình thức trực
tiếp:
Mức lệ phí (nếu có) theo
quy định của Hội đồng
nhân dân cấp tỉnh.
* Nộp theo hình thức trực
tuyến:
Mức thu lệ phí không (0)
đồng theo Nghị quyết số
17/2025/NQ-HĐND ngày
08/9/2025.
- Luật Doanh nghiệp
số 59/2020/QH14
ngày 17/6/2020;
- Luật số
76/2025/QH15 ngày
17/6/2025 sửa đổi,
bổ sung một số điều
của Luật Doanh
nghiệp;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025 của
Chính phủ về đăng
ký doanh nghiệp;
- Thông
85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí lệ phí
thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc
Trung ương.
- Thông số
68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính ban hành biểu
mẫu sử dụng trong
quan đăng
kinh doanh cấp
xã.
92
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
đăng doanh
nghiệp, đănghộ
kinh doanh;
- Nghị quyết số
17/2025/NQ-HĐND
ngày 08/9/2025 của
HĐND thành phố
Huế.
- Nghị quyết số
48/2025/NQ-HĐND
ngày 25/12/2025 của
Hội đồng nhân dân
thành phố Huế về
quy định mức thu,
nộp lệ phí đăng
kinh doanh trên địa
bàn thành phố Huế.
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
87.
Trong thời hạn 1,5
ngày làm việc kể
từ ngày nhận hồ
sơ.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
* Nộp theo hình thức trực
tiếp:
- Mức lệ phí cụ thể do Hội
đồng nhân dân tỉnh quyết
định (căn cứ quy định tại
Thông số 85/2019/TT-
BTC).
- Người nộp hồ đăng
hộ kinh doanh nộp lệ phí
đăng hộ kinh doanh tại
- Luật Doanh nghiệp
số 59/2020/QH14
ngày 17/6/2020;
- Luật số
76/2025/QH15 ngày
17/6/2025 sửa đổi,
bổ sung một số điều
của Luật Doanh
nghiệp;
quan đăng
kinh doanh cấp
93
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
thời điểm nộp hồ đăng
hộ kinh doanh. Lệ phí
đăng hộ kinh doanh
thể nộp trực tiếp tại bộ
phận tiếp nhận hồ đăng
hộ kinh doanh cấp
hoặc chuyển vào tài khoản
của quan đăng kinh
doanh cấp hoặc sử dụng
dịch vụ thanh toán trực
tuyến trên Cổng dịch vụ
công quốc gia. Lệ phí đăng
hộ kinh doanh không
được hoàn trả cho hộ kinh
doanh trong trường hợp hộ
kinh doanh không được
cấp đăng hộ kinh
doanh.
- Lệ phí đăng kinh
doanh không bao gồm tiền
sử dụng dịch vụ thanh toán
điện tử.
* Nộp theo hình thức trực
tuyến:
Mức thu lệ phí không (0)
đồng theo Nghị quyết số
17/2025/NQ-HĐND ngày
08/9/2025.
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025 của
Chính phủ về đăng
ký doanh nghiệp;
- Thông số
68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính ban hành biểu
mẫu sử dụng trong
đăng doanh
nghiệp, đănghộ
kinh doanh;
- Thông
85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí lệ phí
thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc
Trung ương.
- Nghị quyết số
17/2025/NQ-HĐND
ngày 08/9/2025 của
HĐND thành phố
Huế.
94
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
- Nghị quyết số
48/2025/NQ-HĐND
ngày 25/12/2025 của
Hội đồng nhân dân
thành phố Huế về
quy định mức thu,
nộp lệ phí đăng
kinh doanh trên địa
bàn thành phố Huế.
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
88.
Trong thời hạn 1,5
ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
đầy đủ giấy tờ quy
định.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
* Nộp theo hình thức trực
tiếp:
- Mức lệ phí cụ thể do Hội
đồng nhân dân tỉnh quyết
định (căn cứ quy định tại
Thông số 85/2019/TT-
BTC).
- Người nộp hồ đăng
hộ kinh doanh nộp lệ phí
đăng hộ kinh doanh tại
thời điểm nộp hồ đăng
hộ kinh doanh. Lệ phí
đăng hộ kinh doanh
thể nộp trực tiếp tại bộ
phận tiếp nhận hồ đăng
hộ kinh doanh cấp
hoặc chuyển vào tài khoản
của quan đăng kinh
- Luật Doanh nghiệp
số 59/2020/QH14
ngày 17/6/2020;
- Luật số
76/2025/QH15 ngày
17/6/2025 sửa đổi,
bổ sung một số điều
của Luật Doanh
nghiệp;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025 của
Chính phủ về đăng
ký doanh nghiệp;
- Thông số
68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài
quan đăng
kinh doanh cấp
95
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
doanh cấp hoặc sử dụng
dịch vụ thanh toán trực
tuyến trên Cổng dịch vụ
công quốc gia. Lệ phí đăng
hộ kinh doanh không
được hoàn trả cho hộ kinh
doanh trong trường hợp hộ
kinh doanh không được
cấp đăng hộ kinh
doanh.
- Lệ phí đăng kinh
doanh không bao gồm tiền
sử dụng dịch vụ thanh toán
điện tử.
* Nộp theo hình thức trực
tuyến:
Mức thu lệ phí không (0)
đồng theo Nghị quyết số
17/2025/NQ-HĐND ngày
08/9/2025.
chính ban hành biểu
mẫu sử dụng trong
đăng doanh
nghiệp, đănghộ
kinh doanh;
- Thông
85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí lệ phí
thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc
Trung ương.
- Nghị quyết số
17/2025/NQ-HĐND
ngày 08/9/2025 của
HĐND thành phố
Huế.
- Nghị quyết số
48/2025/NQ-HĐND
ngày 25/12/2025 của
Hội đồng nhân dân
thành phố Huế về
quy định mức thu,
nộp lệ phí đăng
kinh doanh trên địa
bàn thành phố Huế.
96
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
89.
- Trường hợp hộ
kinh doanh đã
được cấp bản giấy
Giấy chứng nhận
đăng hộ kinh
doanh nhu cầu
được cấp lại Giấy
này do bị mất,
cháy, rách, nát
hoặc bị tiêu hủy
dưới hình thức
khác: trong thời
hạn 01 (một) ngày
làm việc kể từ
ngày nhận được
văn bản đề nghị.
- Các trường hợp
cấp đổi Giấy
chứng nhận đăng
hộ kinh doanh:
trong thời hạn 1,5
(ba) ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được văn bản đề
nghị.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
* Nộp theo hình thức trực
tiếp:
- Mức lệ phí cụ thể do Hội
đồng nhân dân tỉnh quyết
định (căn cứ quy định tại
Thông số 85/2019/TT-
BTC).
- Người nộp hồ đăng
hộ kinh doanh nộp lệ phí
đăng hộ kinh doanh tại
thời điểm nộp hồ đăng
hộ kinh doanh. Lệ phí
đăng hộ kinh doanh
thể nộp trực tiếp tại bộ
phận tiếp nhận hồ đăng
hộ kinh doanh cấp
hoặc chuyển vào tài khoản
của quan đăng kinh
doanh cấp hoặc sử dụng
dịch vụ thanh toán trực
tuyến trên Cổng dịch vụ
công quốc gia. Lệ phí đăng
hộ kinh doanh không
được hoàn trả cho hộ kinh
doanh trong trường hợp hộ
kinh doanh không được
- Luật Doanh nghiệp
số 59/2020/QH14
ngày 17/6/2020;
- Luật số
76/2025/QH15 ngày
17/6/2025 sửa đổi,
bổ sung một số điều
của Luật Doanh
nghiệp;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025 của
Chính phủ về đăng
ký doanh nghiệp;
- Thông số
68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính ban hành biểu
mẫu sử dụng trong
đăng doanh
nghiệp, đănghộ
kinh doanh;
- Thông
85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của
quan đăng
kinh doanh cấp
97
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
cấp đăng hộ kinh
doanh.
- Lệ phí đăng kinh
doanh không bao gồm tiền
sử dụng dịch vụ thanh toán
điện tử.
* Nộp theo hình thức trực
tuyến:
Mức thu lệ phí không (0)
đồng theo Nghị quyết số
17/2025/NQ-HĐND ngày
08/9/2025.
Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí lệ phí
thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc
Trung ương.
- Nghị quyết số
17/2025/NQ-HĐND
ngày 08/9/2025 của
HĐND thành phố
Huế.
- Nghị quyết số
48/2025/NQ-HĐND
ngày 25/12/2025 của
Hội đồng nhân dân
thành phố Huế về
quy định mức thu,
nộp lệ phí đăng
kinh doanh trên địa
bàn thành phố Huế.
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
90.
Trong thời hạn 2,5
ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
* Nộp theo hình thức trực
tiếp:
Mức lệ phí (nếu có) theo
quy định của Hội đồng
nhân dân cấp tỉnh.
* Nộp theo hình thức trực
- Luật Doanh nghiệp
số 59/2020/QH14
ngày 17/6/2020;
- Luật số
76/2025/QH15 ngày
17/6/2025 sửa đổi,
quan đăng
kinh doanh cấp
98
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
tuyến:
Mức thu lệ phí không (0)
đồng theo Nghị quyết số
17/2025/NQ-HĐND ngày
08/9/2025.
bổ sung một số điều
của Luật Doanh
nghiệp;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025 của
Chính phủ về đăng
ký doanh nghiệp;
- Thông số
68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính ban hành biểu
mẫu sử dụng trong
đăng doanh
nghiệp, đănghộ
kinh doanh;
- Thông
85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí lệ phí
thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc
Trung ương.
- Nghị quyết số
17/2025/NQ-HĐND
ngày 08/9/2025 của
99
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
HĐND thành phố
Huế.
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
- Nghị quyết số
48/2025/NQ-HĐND
ngày 25/12/2025 của
Hội đồng nhân dân
thành phố Huế về
quy định mức thu,
nộp lệ phí đăng
kinh doanh trên địa
bàn thành phố Huế.
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
Lĩnh vực thành lậphoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
91.
1,5 ngày làm vic.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
* Nộp theo hình thức trực
tiếp:
- Mức lệ phí cụ thể do Hội
đồng nhân dân cấp tỉnh
quyết định (căn cứ quy
định tại Thông số
85/2019/TT-BTC).
- Người nộp hồ đăng
nộp lệ phí đăng kinh
doanh tại thời điểm nộp hồ
sơ. Lệ phí đăng kinh
- Luật Hợp tác
2023;
- Nghị định số
92/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024
của Chính phủ về
đăng hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác
xã, tổ hợp tác
quan đăng
kinh doanh cấp
100
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
doanh thể nộp trực tiếp
tại bộ phận tiếp nhận hồ
cấp hoặc chuyển vào
tài khoản của quan
đăng ký kinh doanh cấp
hoặc thanh toán trực tuyến
thông qua chức năng thanh
toán trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc gia
hoặc bằng cách thức khác
theo quy định của pháp
luật. Lệ phí đăng kinh
doanh không được hoàn
trả trong trường hợp hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác
không được cấp đăng ký.
- Tiền sử dụng dịch vụ
thanh toán trực tuyến
không được tính trong lệ
phí đăng ký kinh doanh.
- Không thu lệ phí đăng
đối với tổ hợp tác theo quy
định tại khoản 2 Điều 22
Luật Hợp tác xã 2023.
* Nộp theo hình thức trực
tuyến:
Mức thu lệ phí không (0)
đồng theo Nghị quyết số
17/2025/NQ-HĐND ngày
08/9/2025.
(Nghị định số
92/2024/NĐ-CP);
- Nghị định số
125/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định
về phân định thẩm
quyền của chính
quyền địa phương 2
cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước của
Bộ Tài chính (Nghị
định số
125/2025/NĐ-CP);
- Ngh quyết s
17/2025/NQ-HĐND
ngày 08/9/2025 ca
HĐND thành ph Huế.
- Nghị quyết số
48/2025/NQ-HĐND
ngày 25/12/2025 của
Hội đồng nhân dân
thành phố Huế về
quy định mức thu,
nộp lệ phí đăng
kinh doanh trên địa
bàn thành phố Huế.
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
101
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
92.
1,5 ngày làm vic.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
* Nộp theo hình thức trực
tiếp:
- Mức lệ phí (nếu có) theo
quyết định của Hội đồng
nhân dân cấp tỉnh.
- Không thu lệ phí đăng
đối với tổ hợp tác theo quy
định tại khoản 2 Điều 22
Luật Hợp tác xã 2023.
* Nộp theo hình thức trực
tuyến:
Mức thu lệ phí không (0)
đồng theo Nghị quyết số
17/2025/NQ-HĐND ngày
08/9/2025.
- Luật Hợp tác
2023;
- Nghị định số
92/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024 của
Chính phủ về đăng
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã, tổ
hợp tác (Nghị định
số 92/2024/NĐ-
CP);
- Nghị định số
125/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định
về phân định thẩm
quyền của chính
quyền địa phương 2
cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước của
Bộ Tài chính (Nghị
định số
125/2025/NĐ-CP);
- Ngh quyết s
17/2025/NQ-HĐND
ngày 08/9/2025 ca
HĐND thành ph Huế.
- Nghị quyết số
48/2025/NQ-HĐND
quan đăng
kinh doanh cấp
102
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
ngày 25/12/2025 của
Hội đồng nhân dân
thành phố Huế về
quy định mức thu,
nộp lệ phí đăng
kinh doanh trên địa
bàn thành phố Huế.
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
93.
1,5 ngày làm vic.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
Không thu lệ phí đăng
đối với tổ hợp tác theo quy
định tại khoản 2 Điều 22
Luật Hợp tác xã 2023.
- Luật Hợp tác
2023;
- Nghị định số
92/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số
125/2025/NĐ-CP;
- Thông số
09/2024/TT-
BKHĐT ngày
16/5/2024 của Bộ
Kế hoạchĐầu
ban hành biểu mẫu
thực hiện thủ tục
đăng hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã,
tổ hợp tác quy
định nội dung thông
tin, việc cập nhật,
khai thác quản
quan đăng
kinh doanh cấp
103
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
Hệ thống thông tin
quốc gia về hợp tác
(Thông số
09/2024/TT-
BKHĐT);
- Thông số
43/2025/TT-BTC
ngày 17/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính ban hành biểu
mẫu sử dụng trong
lĩnh vực quản nhà
nước đối với hộ kinh
doanh, tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác khi tổ
chức chính quyền địa
phương 02 cấp
(Thông số
43/2025/TT-BTC).
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
94.
Trong thời hạn 1,5
ngày làm việc.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
* Nộp theo hình thức trực
tiếp:
- Không thu lệ phí đăng
đối với tổ hợp tác theo quy
định tại khoản 2 Điều 22
Luật Hợp tác năm 2023.
- Mức lệ phí cụ thể do Hội
- Luật Hợp tác
2023;
- Nghị định số
92/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024 của
Chính phủ về đăng
hợp tác xã, liên
quan đăng
kinh doanh cấp
104
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
- Trực tuyến qua
Hệ thống thông tin
về đăng hợp tác
xã/ Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
đồng nhân dân cấp tỉnh
quyết định (căn cứ quy
định tại Thông số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn về
phí lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương
(Thông số 85/2019/TT-
BTC).
- Người nộp hồ đăng
nộp lệ phí đăng kinh
doanh tại thời điểm nộp hồ
sơ. Lệ phí đăng kinh
doanh thể nộp trực tiếp
tại bộ phận tiếp nhận hồ
cấp hoặc chuyển vào
tài khoản của quan
đăng ký kinh doanh cấp
hoặc thanh toán trực tuyến
thông qua chức năng thanh
toán trực tuyển trên Cổng
dịch vụ công quốc gia
hoặc bằng cách thức khác
theo quy định của pháp
luật. Lệ phí đăng kinh
doanh không được hoàn
trả trong trường hợp hợp
hiệp hợp tác xã, tổ
hợp tác (Nghị định
số 92/2024/NĐ-CP);
- Nghị định số
125/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định
về phân định thẩm
quyền của chính
quyền địa phương 2
cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước của
Bộ Tài chính (Nghị
định số
125/2025/NĐ-CP);
- Thông số
09/2024/TT-
BKHĐT ngày
16/5/2024 của Bộ Kế
hoạch Đầu ban
hành biểu mẫu thực
hiện thủ tục đăng
hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã, tổ hợp tác
và quy định nội dung
thông tin, việc cập
nhật, khai thác
quản Hệ thống
thông tin quốc gia về
105
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
tác xã, liên hiệp hợp tác
không được cấp đăng ký.
- Tiền sử dụng dịch vụ
thanh toán trực tuyến
không được tính trong lệ
phí đăng ký kinh doanh.
* Nộp theo hình thức trực
tuyến:
Mức thu lệ phí không (0)
đồng theo Nghị quyết số
17/2025/NQ-HĐND ngày
08/9/2025.
hợp tác xã (Thông
số
09/2024/TTBKHĐT
);
- Thông số
43/2025/TT-BTC
ngày 17/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính ban hành
biểumẫu sử dụng
trong lĩnh vực quản
nhà nước đôi với
hộ kinh doanh, tổ
hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác
khi tổ chức chính
quyền địa phương 02
cấp (Thông số
43/2025/TT-BTC).
- Nghị quyết số
17/2025/NQ-HĐND
ngày 08/9/2025 của
HĐND thành phố
Huế.
- Nghị quyết số
48/2025/NQ-HĐND
ngày 25/12/2025 của
Hội đồng nhân dân
thành phố Huế về
106
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
quy định mức thu,
nộp lệ phí đăng
kinh doanh trên địa
bàn thành phố Huế.
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
95.
1,5 ngày làm vic.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Hệ thống thông tin
về đăng hợp tác
xã/ Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
Không thu lệ phí đăng
đối với tổ hợp tác theo quy
định tại khoản 2 Điều 22
Luật Hợp tác xã 2023.
- Lut Hp tác xã 2023;
- Ngh đnh s
92/2024/NĐ-CP;
- Ngh đnh s
125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư s
09/2024/TT-BKHĐT;
- Thông tư s
43/2025/TT-BTC.
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
quan đăng
kinh doanh cấp
96.
1,5 ngày làm vic.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Hệ thống thông tin
về đăng hợp tác
xã/ Cổng Dịch vụ
Không thu lệ phí đăng
đối với tổ hợp tác theo quy
định tại khoản 2 Điều 22
Luật Hợp tác xã 2023.
- Lut Hp tác xã 2023;
- Ngh đnh s
92/2024/NĐ-CP;
- Ngh đnh s
125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư s
09/2024/TT-BKHĐT;
- Thông tư s
43/2025/TT-BTC.
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
quan đăng
kinh doanh cấp
107
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
công quốc gia.
97.
Trong thời hạn 1,5
ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
hồ hợp lệ.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Hệ thống thông tin
về đăng hợp tác
xã/ Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
Trường hợp: Thông báo
tạm ngừng kinh doanh,
tiếp tục kinh doanh trở lại
đối với tổ hợp tác.
- Không thu lệ phí đăng
đối với tổ hợp tác theo quy
định tại khoản 2 Điều 22
Luật Hợp tác năm 2023.
Trường hợp: Thông báo
tạm ngùng kinh doanh/
tiếp tục kinh doanh trởlại
đối vớihợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã, chi
nhánh, văn phòng đại
diện, địa điểm kinh doanh
* Nộp theo hình thức trực
tiếp:
Mức lệ phí (nếu có) theo
quyết định của Hội đồng
nhân dân cấp tỉnh.
* Nộp theo hình thức trực
tuyến:
Mức thu lệ phí không (0)
đồng theo Nghị quyết số
17/2025/NQ-HĐND ngày
08/9/2025.
- Luật Hợp tác
2023; - Nghị định số
92/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số
125/2025/NĐ-CP.
- Thông số
09/2024/TT-
BKHĐT;
- Thông số
43/2025/TT-BTC.
- Nghị quyết số
17/2025/NQ-HĐND
ngày 08/9/2025 của
HĐND thành phố
Huế.
- Nghị quyết số
48/2025/NQ-HĐND
ngày 25/12/2025 của
Hội đồng nhân dân
thành phố Huế về
quy định mức thu,
nộp lệ phí đăng
kinh doanh trên địa
bàn thành phố Huế.
quan đăng
kinh doanh cấp
108
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
98.
* Trường hp
thông báo chm dt
hot đng t hp
c:
- 1,5 ngày m vic
k t ngày nhn
đưc giy t theo
quy định.
* Trưng hp đăng
chm dt hot
động t hp c:
- 2,5 ngày m vic
k t ngày nhn h
sơ.
- 03 ngày m vic
k t ngày kết thúc
thi hn (thi hn
03 tháng k t ngày
cơ quan đăng
kinh doanh cp
thông báo nh
trng t hp tác
đang làm th tc
chm dt hot động
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Hệ thống thông tin
về đăng hợp tác
xã/ Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
Không thu lệ phí đăng
đối với tổ hợp tác theo quy
định tại khoản 2 Điều 22
Luật Hợp tác xã 2023.
- Lut Hp tác xã 2023;
- Ngh đnh s
92/2024/NĐ-CP;
- Ngh đnh s
125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư s
09/2024/TT-BKHĐT;
- Thông tư s
43/2025/TT-BTC.
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
quan đăng
kinh doanh cấp
109
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
trên Cng thông tin
quc gia v đăng
doanh nghip
không nhn
đưc h sơ đăng
chm dt hot động
t hp c).
99.
Trong thời hạn 1,5
ngày làm việc.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Hệ thống thông tin
về đăng hợp tác
xã/ Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
* Nộp theo hình thức trực
tiếp:
Trường hợp: Dừng thực
hiện thủ tục đăng tỗ
hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
- Mức lệ phí (nếu có) theo
quyết định của Hội đồng
nhân dân cấp tỉnh.
- Không thu lệ phí đăng
đối với tổ hợp tác theo quy
định tại khoản 2 Điều 22
Luật Hợp tác năm 2023.
Trường hợp: Dừng thực
hiện thủ tục giải thể hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác
Mức lệ phí (nếu có) theo
quyết định của Hội đồng
nhân dân cấp tỉnh.
* Nộp theo hình thức trực
tuyến:
- Luật Hợp tác
2023; - Nghị định số
92/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số
125/2025/NĐ-CP.
- Thông số
09/2024/TT-
BKHĐT;
- Thông số
43/2025/TT-BTC.
- Nghị quyết số
17/2025/NQ-HĐND
ngày 08/9/2025 của
HĐND thành phố
Huế.
- Nghị quyết số
48/2025/NQ-HĐND
ngày 25/12/2025 của
Hội đồng nhân dân
thành phố Huế về
quan đăng
kinh doanh cấp
110
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
Mức thu lệ phí không (0)
đồng theo Nghị quyết số
17/2025/NQ-HĐND ngày
08/9/2025.
quy định mức thu,
nộp lệ phí đăng
kinh doanh trên địa
bàn thành phố Huế.
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
100.
Trong thời hạn 1,5
ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
hồ hợp lệ.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Hệ thống thông tin
về đăng hợp tác
xã/ Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
* Nộp theo hình thức trực
tiếp:
Trường hợp: Hiệu đính,
cập nhật, bổ sung thông
tin đăng hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã
- Mức lệ phí cụ thể do Hội
đồng nhân dân cấp tỉnh
quyết định (căn cứ quy
định tại Thông số
85/2019/TT-BTC).
- Người nộp hồ đăng
nộp lệ phí đăng kinh
doanh tại thời điểm nộp hồ
sơ. Lệ phí dăng kinh
doanh thể nộp trực tiếp
tại bộ phận tiếp nhận hồ
cấp hoặc chuyển vào
tài khoản của quan
đăng ký kinh doanh cấp
hoặc thanh toán trực tuyến
thông qua chức năng thanh
toán trực tuyển trên Cổng
- Luật Hợp tác
2023;
- Nghị định số
92/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số
125/2025/NĐ-CP.
- Thông số
09/2024/TT-
BKHĐT;
- Thông số
43/2025/TT-BTC.
- Nghị quyết số
17/2025/NQ-HĐND
ngày 08/9/2025 của
HĐND thành phố
Huế.
- Nghị quyết số
48/2025/NQ-HĐND
ngày 25/12/2025 của
Hội đồng nhân dân
quan đăng
kinh doanh cấp
111
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
dịch vụ công quốc gia
hoặc bằng cách thức khác
theo quy định của pháp
luật. Lệ phí đăng kinh
doanh không được hoàn
trả trong trường hợp hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác
không được cấp đăng ký.
- Tiền sử dụng dịch vụ
thanh toán trực tuyến
không được tính trong lệ
phí đăng ký kinh doanh.
Trường hợp: Hiệu đính,
cập nhật, bổ sung thông
tin đăng chi nhánh,
văn phòng đại diện, địa
điểm kinh doanh của hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác
- Mức lệ phí cụ thể do Hội
đồng nhân dân cấp tỉnh
quyết định (căn cứ quy
địnhtại Thông số
85/2019/TT-BТС).
- Người nộp hồ đăng
nộp lệ phí đăng kinh
doanh tại thời điểm nộp hồ
sơ. Lệ phí đăng kinh
doanh thể nộp trực tiếp
tại bộ phận tiếp nhận hồ
thành phố Huế về
quy định mức thu,
nộp lệ phí đăng
kinh doanh trên địa
bàn thành phố Huế.
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
112
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
cấp hoặc chuyền vào
tài khoản của quan
đăng ký kinh doanh cấp
hoặc thanh toán trực tuyến
thông qua chức năng thanh
toán trực tuyển trên Cổng
dịch vụ công quốc gia
hoặc bằng cách thức khác
theo quy định của pháp
luật. Lệ phí đăng kinh
doanh không được hoàn
trả trong trường hợp hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác
không được cấp đăng ký.
- Tiền sử dụng dịch vụ
thanh toán trực tuyến
không được tính trong lệ
phí đăng ký kinh doanh.
* Nộp theo hình thức trực
tuyến:
Mức thu lệ phí không (0)
đồng theo Nghị quyết số
17/2025/NQ-HĐND ngày
08/9/2025.
101.
1,5 ngày làm vic.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
* Nộp theo hình thức trực
tiếp:
- Mức lệ phí cụ thể do Hội
đồng nhân dân cấp tỉnh
quyết định (căn cứ quy
định tại Thông số
- Lut Hp tác xã 2023;
- Ngh đnh s
92/2024/NĐ-CP;
- Ngh đnh s
125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư s
quan đăng
kinh doanh cấp
113
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
85/2019/TT-BTC).
- Người nộp hồ đăng
nộp lệ phí đăng kinh
doanh tại thời điểm nộp hồ
sơ. Lệ phí đăng kinh
doanh thể nộp trực tiếp
tại bộ phận tiếp nhận hồ
cấp hoặc chuyển vào
tài khoản của quan
đăng ký kinh doanh cấp
hoặc thanh toán trực tuyến
thông qua chức năng thanh
toán trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc gia
hoặc bằng cách thức khác
theo quy định của pháp
luật. Lệ phí đăng kinh
doanh không được hoàn
trả trong trường hợp hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác
không được cấp đăng ký.
- Tiền sử dụng dịch vụ
thanh toán trực tuyến
không được tính trong lệ
phí đăng ký kinh doanh.
* Nộp theo hình thức trực
tuyến:
Mức thu lệ phí không (0)
đồng theo Nghị quyết số
17/2025/NQ-HĐND ngày
09/2024/TT-BKHĐT;
- Thông tư s
43/2025/TT-BTC.
- Ngh quyết s
17/2025/NQ-HĐND
ngày 08/9/2025 ca
HĐND thành ph Huế.
- Nghị quyết số
48/2025/NQ-HĐND
ngày 25/12/2025 của
Hội đồng nhân dân
thành phố Huế về
quy định mức thu,
nộp lệ phí đăng
kinh doanh trên địa
bàn thành phố Huế.
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
114
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
08/9/2025.
102.
1,5 ngày làm vic.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
* Nộp theo hình thức trực
tiếp:
- Mức lệ phí cụ thể do Hội
đồng nhân dân cấp tỉnh
quyết định (căn cứ quy
định tại Thông số
85/2019/TT-BTC).
- Người nộp hồ đăng
nộp lệ phí đăng kinh
doanh tại thời điểm nộp hồ
sơ. Lệ phí đăng kinh
doanh thể nộp trực tiếp
tại bộ phận tiếp nhận hồ
cấp hoặc chuyển vào
tài khoản của quan
đăng ký kinh doanh cấp
hoặc thanh toán trực tuyến
thông qua chức năng thanh
toán trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc gia
hoặc bằng cách thức khác
theo quy định của pháp
luật. Lệ phí đăng kinh
doanh không được hoàn
trả trong trường hợp hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác
- Lut Hp tác xã 2023;
- Ngh đnh s
92/2024/NĐ-CP;
- Ngh đnh s
125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư s
09/2024/TT-BKHĐT;
- Thông tư s
43/2025/TT-BTC.
- Ngh quyết s
17/2025/NQ-HĐND
ngày 08/9/2025 ca
HĐND thành ph Huế.
- Nghị quyết số
48/2025/NQ-HĐND
ngày 25/12/2025 của
Hội đồng nhân dân
thành phố Huế về
quy định mức thu,
nộp lệ phí đăng
kinh doanh trên địa
bàn thành phố Huế.
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
quan đăng
kinh doanh cấp
115
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
không được cấp đăng ký.
- Tiền sử dụng dịch vụ
thanh toán trực tuyến
không được tính trong lệ
phí đăng ký kinh doanh.
* Nộp theo hình thức trực
tuyến:
Mức thu lệ phí không (0)
đồng theo Nghị quyết số
17/2025/NQ-HĐND ngày
08/9/2025.
103.
1,5 ngày làm việc
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
Không
- Bộ Luật Dân sự
số 91/2015/QH13
ngày 24 tháng 11
năm 2015;
- Nghị định
số 77/2019/NĐ-
CP ngày 10 tháng 10
năm 2019 của Chính
phủ về tổ hợp tác;
- Quyết định số
1474/QĐ-BTC ngày
24 tháng 4 năm 2025
của Bộ Tài chính.
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
UBND cấp
116
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
104.
1,5 ngày làm việc
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
Không
- Bộ Luật Dân sự
số 91/2015/QH13
ngày 24 tháng 11
năm 2015;
- Nghị định
số 77/2019/NĐ-
CP ngày 10 tháng 10
năm 2019 của Chính
phủ về tổ hợp tác;
- Quyết định số
1474/QĐ-BTC ngày
24 tháng 4 năm 2025
của Bộ Tài chính.
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
UBND cấp
105.
Trong thời hạn 1,5
ngày làm việc kể
từ ngày nhận hồ
hợp lệ.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
* Nộp theo hình thức trực
tiếp:
Trường hợp: Đăng
hoạt động chi nhánh, văn
phòng đại diện, thông báo
địa điểm kinh doanh của
hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã
- Mức lệ phí cụ thể do Hội
đồng nhân dân cấp tỉnh
quyết định (căn cứ quy
định tại Thông số
85/2019/TT-BTC).
- Người nộp hồ đăng
nộp lệ phí đăng kinh
- Luật Hợp tác
2023; - Nghị định số
92/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số
125/2025/NĐ-CP. -
Thông số
09/2024/TT-
BKHĐT;
- Thông số
43/2025/TT-BTC.
- Nghị quyết số
17/2025/NQ-HĐND
ngày 08/9/2025 của
quan đăng
kinh doanh cấp
117
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
doanh tại thời điểm nộp hồ
sơ. Lệ phí đăng kinh
doanh thể nộp trực tiếp
tại bộ phận tiếp nhận hồ
cấp hoặc chuyển vào
tài khoản của quan
đăng ký kinh doanh cấp
hoặc thanh toán trực tuyến
thông qua chức năng thanh
toán trực tuyến trên Cồng
dịch vụ công quốc gia
hoặc bằng cách thức khác
theo quy định của pháp
luật. Lệ phí đăng kinh
doanh không được hoàn
trả trong trường hợp hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác
không được cấp đăng ký.
- Tiền sử dụng dịch vụ
thanh toán trực tuyến
không được tính trong lệ
phí đăng ký kinh doanh.
Trường hợp: Thông báo
lập chi nhánh, văn phòng
đại diện nước ngoài của
hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã
Mức lệ phí (nếu có) theo
quyết định của Hội đồng
nhân dân cấp tỉnh.
HĐND thành phố
Huế.
- Nghị quyết số
48/2025/NQ-HĐND
ngày 25/12/2025 của
Hội đồng nhân dân
thành phố Huế về
quy định mức thu,
nộp lệ phí đăng
kinh doanh trên địa
bàn thành phố Huế.
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
118
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
* Nộp theo hình thức trực
tuyến:
Mức thu lệ phí không (0)
đồng theo Nghị quyết số
17/2025/NQ-HĐND ngày
08/9/2025.
106.
1,5 ngày làm vic.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
* Nộp theo hình thức trực
tiếp:
- Mức lệ phí cụ thể do Hội
đồng nhân dân cấp tỉnh
quyết định (căn cứ quy
định tại Thông số
85/2019/TT-BTC).
- Người nộp hồ đăng
nộp lệ phí đăng kinh
doanh tại thời điểm nộp hồ
sơ. Lệ phí đăng kinh
doanh thể nộp trực tiếp
tại bộ phận tiếp nhận hồ
cấp hoặc chuyển vào
tài khoản của quan
đăng ký kinh doanh cấp
hoặc thanh toán trực tuyến
thông qua chức năng thanh
toán trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc gia
hoặc bằng cách thức khác
theo quy định của pháp
luật. Lệ phí đăng kinh
doanh không được hoàn
- Lut Hp tác xã 2023;
- Ngh đnh s
92/2024/NĐ-CP;
- Ngh đnh s
125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư s
09/2024/TT-BKHĐT;
- Thông tư s
43/2025/TT-BTC.
- Ngh quyết s
17/2025/NQ-HĐND
ngày 08/9/2025 ca
HĐND thành ph Huế.
- Nghị quyết số
48/2025/NQ-HĐND
ngày 25/12/2025 của
Hội đồng nhân dân
thành phố Huế về
quy định mức thu,
nộp lệ phí đăng
kinh doanh trên địa
bàn thành phố Huế.
- Quyết đnh s
quan đăng
kinh doanh cấp
119
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
trả trong trường hợp hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác
không được cấp đăng ký.
- Tiền sử dụng dịch vụ
thanh toán trực tuyến
không được tính trong lệ
phí đăng ký kinh doanh.
* Nộp theo hình thức trực
tuyến:
Mức thu lệ phí không (0)
đồng theo Nghị quyết số
17/2025/NQ-HĐND ngày
08/9/2025.
1840/QĐ-UBND.
107.
1,5 ngày làm vic.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
* Nộp theo hình thức trực
tiếp:
- Mức lệ phí cụ thể do Hội
đồng nhân dân cấp tỉnh
quyết định (căn cứ quy
định tại Thông số
85/2019/TT-BTC).
- Người nộp hồ đăng
nộp lệ phí đăng kinh
doanh tại thời điểm nộp hồ
sơ. Lệ phí đăng kinh
doanh thể nộp trực tiếp
tại bộ phận tiếp nhận hồ
cấp hoặc chuyển vào
tài khoản của quan
đăng ký kinh doanh cấp
hoặc thanh toán trực tuyến
- Lut Hp tác xã 2023;
- Ngh đnh s
92/2024/NĐ-CP;
- Ngh đnh s
125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư s
09/2024/TT-BKHĐT;
- Thông tư s
43/2025/TT-BTC.
- Ngh quyết s
17/2025/NQ-HĐND
ngày 08/9/2025 ca
HĐND thành ph Huế.
- Nghị quyết số
48/2025/NQ-HĐND
ngày 25/12/2025 của
quan đăng
kinh doanh cấp
120
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
thông qua chức năng thanh
toán trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc gia
hoặc bằng cách thức khác
theo quy định của pháp
luật. Lệ phí đăng kinh
doanh không được hoàn
trả trong trường hợp hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác
không được cấp đăng ký.
- Tiền sử dụng dịch vụ
thanh toán trực tuyến
không được tính trong lệ
phí đăng ký kinh doanh.
* Nộp theo hình thức trực
tuyến:
Mức thu lệ phí không (0)
đồng theo Nghị quyết số
17/2025/NQ-HĐND ngày
08/9/2025.
Hội đồng nhân dân
thành phố Huế về
quy định mức thu,
nộp lệ phí đăng
kinh doanh trên địa
bàn thành phố Huế.
- Quyết đnh s
1840/QĐ-UBND.
108.
1,5 ngày làm vic.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
* Nộp theo hình thức trực
tiếp:
Mức lệ phí (nếu có) theo
quyết định của Hội đồng
nhân dân cấp tỉnh.
* Nộp theo hình thức trực
tuyến:
Mức thu lệ phí không (0)
đồng theo Nghị quyết số
17/2025/NQ-HĐND ngày
- Lut Hp tác xã 2023;
- Ngh đnh s
92/2024/NĐ-CP;
- Ngh đnh s
125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư s
09/2024/TT-BKHĐT;
- Thông tư s
43/2025/TT-BTC.
- Ngh quyết s
quan đăng
kinh doanh cấp
121
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
08/9/2025.
17/2025/NQ-HĐND
ngày 08/9/2025 ca
HĐND thành ph Huế.
- Nghị quyết số
48/2025/NQ-HĐND
ngày 25/12/2025 của
Hội đồng nhân dân
thành phố Huế về
quy định mức thu,
nộp lệ phí đăng
kinh doanh trên địa
bàn thành phố Huế.
- Quyết đnh s
1840/QĐ-UBND.
109.
1,5 ngày làm vic.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
* Nộp theo hình thức trực
tiếp:
Mức lệ phí (nếu có) theo
quyết định của Hội đồng
nhân dân cấp tỉnh.
* Nộp theo hình thức trực
tuyến:
Mức thu lệ phí không (0)
đồng theo Nghị quyết số
17/2025/NQ-HĐND ngày
08/9/2025.
- Lut Hp tác xã 2023;
- Ngh đnh s
92/2024/NĐ-CP;
- Ngh đnh s
125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư s
09/2024/TT-BKHĐT;
- Thông tư s
43/2025/TT-BTC.
- Ngh quyết s
17/2025/NQ-HĐND
ngày 08/9/2025 ca
HĐND thành ph Huế.
- Nghị quyết số
48/2025/NQ-HĐND
quan đăng
kinh doanh cấp
122
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
ngày 25/12/2025 của
Hội đồng nhân dân
thành phố Huế về
quy định mức thu,
nộp lệ phí đăng
kinh doanh trên địa
bàn thành phố Huế.
- Quyết đnh s
1840/QĐ-UBND.
110.
1,5 ngày làm vic.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
* Nộp theo hình thức trực
tiếp:
- Mức lệ phí cụ thể do Hội
đồng nhân dân cấp tỉnh
quyết định (căn cứ quy
định tại Thông số
85/2019/TT-BTC).
- Người nộp hồ đăng
nộp lệ phí đăng kinh
doanh tại thời điểm nộp hồ
sơ. Lệ phí đăng kinh
doanh thể nộp trực tiếp
tại bộ phận tiếp nhận hồ
cấp hoặc chuyển vào
tài khoản của quan
đăng ký kinh doanh cấp
hoặc thanh toán trực tuyến
thông qua chức năng thanh
toán trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc gia
- Lut Hp tác xã 2023;
- Ngh đnh s
92/2024/NĐ-CP;
- Ngh đnh s
125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư s
09/2024/TT-BKHĐT;
- Thông tư s
43/2025/TT-BTC.
- Ngh quyết s
17/2025/NQ-HĐND
ngày 08/9/2025 ca
HĐND thành ph Huế.
- Nghị quyết số
48/2025/NQ-HĐND
ngày 25/12/2025 của
Hội đồng nhân dân
thành phố Huế về
quy định mức thu,
nộp lệ phí đăng
quan đăng
kinh doanh cấp
123
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
hoặc bằng cách thức khác
theo quy định của pháp
luật. Lệ phí đăng kinh
doanh không được hoàn
trả trong trường hợp hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác
không được cấp đăng ký.
- Tiền sử dụng dịch vụ
thanh toán trực tuyến
không được tính trong lệ
phí đăng ký kinh doanh.
* Nộp theo hình thức trực
tuyến:
Mức thu lệ phí không (0)
đồng theo Nghị quyết số
17/2025/NQ-HĐND ngày
08/9/2025.
kinh doanh trên địa
bàn thành phố Huế.
- Quyết đnh s
1840/QĐ-UBND.
111.
- Trong thi hn
1,5 ngày m vic
k t ngày nhn
đưc ngh quyết
gii th hp c ,
liên hip hp c
.
- Trong thi hn
2,5 ngày m vic
k t ngày nhn h
sơ đăng ký gii th.
- Sau thi hn 06
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
* Nộp theo hình thức trực
tiếp:
Mức lệ phí (nếu có) theo
quyết định của Hội đồng
nhân dân cấp tỉnh.
* Nộp theo hình thức trực
tuyến:
Mức thu lệ phí không (0)
đồng theo Nghị quyết số
17/2025/NQ-HĐND ngày
08/9/2025.
- Lut Hp tác xã 2023;
- Ngh đnh s
92/2024/NĐ-CP;
- Ngh đnh s
125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư s
09/2024/TT-BKHĐT;
- Thông tư s
43/2025/TT-BTC.
- Nghị quyết số
17/2025/NQ-HĐND
ngày 08/9/2025 của
quan đăng
kinh doanh cấp
124
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
tháng k t ngày cơ
quan đăng ký kinh
doanh cp xã nhn
đưc ngh quyết
gii th ca hp tác
, ln hip hp
c xã không
nhn đưc h sơ
đăng gii th ca
hp tác xã, liên
hip hp tác xã.
HĐND thành phố
Huế.
- Nghị quyết số
48/2025/NQ-HĐND
ngày 25/12/2025 của
Hội đồng nhân dân
thành phố Huế về
quy định mức thu,
nộp lệ phí đăng
kinh doanh trên địa
bàn thành phố Huế.
- Quyết đnh s
1840/QĐ-UBND.
112.
- Trường hp chm
dt hot đng chi
nhánh, văn phòng
đại din, địa đim
kinh doanh trong
nưc:
Trong thi hn 2,5
ngày làm vic k t
ngày nhn h sơ
đăng ký chm dt
hot động chi
nhánh, văn phòng
đại din, địa đim
kinh doanh.
Kết thúc thi hn
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
* Nộp theo hình thức trực
tiếp:
Mức lệ phí (nếu có) theo
quyết định của Hội đồng
nhân dân cấp tỉnh.
* Nộp theo hình thức trực
tuyến:
Mức thu lệ phí không (0)
đồng theo Nghị quyết số
17/2025/NQ-HĐND ngày
08/9/2025.
- Lut Hp tác xã 2023;
- Ngh đnh s
92/2024/NĐ-CP;
- Ngh đnh s
125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư s
09/2024/TT-BKHĐT;
- Thông tư s
43/2025/TT-BTC.
- Nghị quyết số
17/2025/NQ-HĐND
ngày 08/9/2025 của
HĐND thành phố
Huế.
- Nghị quyết số
48/2025/NQ-HĐND
quan đăng
kinh doanh cấp
125
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
06 tháng k t ngày
cơ quan đăng
kinh doanh cp
thông báo nh
trng chi nhánh,
văn phòng đại din,
địa đim kinh
doanh đang m th
tc chm dt hot
động trên Cng
thông tin quc gia
v đăng doanh
nghip không
nhn đưc h sơ
đăng ký chm dt
hot động chi
nhánh, văn phòng
đại din, địa đim
kinh doanh ý
kiến phn đối bng
văn bn ca cơ
quan qun lý thuế
hoc t chc,
nhânn có liên
quan khác.
- Trường hp chm
dt hot đng chi
ngày 25/12/2025 của
Hội đồng nhân dân
thành phố Huế về
quy định mức thu,
nộp lệ phí đăng
kinh doanh trên địa
bàn thành phố Huế.
- Quyết đnh s
1840/QĐ-UBND.
126
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
nhánh, văn phòng
đại din, địa đim
kinh doanh nưc
ngi:
Trong thi hn 1,5
ngày làm vic k t
ngày nhn đưc
thông báo.
Đầu theo phương thức PPP
113.
Trong thi hn 2,5
ngày làm vic k t
ngày nhn đưc
văn bn đề xut
thc d án ca nhà
đầu tư.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
Không có
- Luật số
64/2020/QH14 Đầu
theo phương thức
đổi tác công tư;
- Luật số
03/2022/QH15 sửa
đổi, bồ sung một số
điều của Luật Đầu
công, Luật Đầu
theo phương thức đối
tác công tư, Luật Đầu
tư, Luật Nhà ở, Luật
Đấu thầu, Luật Điện
lực, Luật Doanh
nghiệp, Luật Thuế
tiêu thụ đặc biệt
Ủy ban nhân dân
cấp xã.
(đối với dự án
PPP tổng mức
đầu tương
đương dự án
nhóm B, nhóm C
theo quy định
của pháp luật về
đầu công; dự
án áp dụng loại
hợp đồng O&M;
dự án được Chủ
tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh,
quan khác giao
làm quan
127
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
Luật thi hành án dân
sự;
- Luật số
57/2024/QH15 sửa
|đổi, bổ sung một số
điều của Luật Quy
hoạch, Luật Đầu tư,
Luật Đầu theo
phương thức đổi tác
công Luật Đấu
thầu;
- Luật số
90/2025/QH15 sửa
đồi, bồ sung một số
điều của Luật Đấu
thầu, Luật Đầu
theo phương thức đối
tác công tư, Luật Hải
quan, Luật Thuế giá
trị gia tăng, Luật
Thuế xuất khẩu, thuế
nhập khẩu, Luật Đầu
tu, Luật Đầu công,
Luật Quản lý, sử
dụng tài sản công;
- Nghị định số
29/2021/NDCP ngày
26 tháng 3 năm 2021
của Chính phủ quy
thẩm quyền).
128
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
định về trình tụ, thủ
tục thẩm định dự án
quan trọng quốc gia
và giám sát, đánh giá
đầu tư;
- Nghị định số
243/2025/NĐ-CP
ngày 11 tháng 9 năm
2025 của Chính phủ
quy định chỉ tiết một
số điều của Luật Đầu
theo phương thức
đối tác công tư.
-Nghị định số
257/2025/NĐ-CP
ngày 08 tháng 10
năm 2025 quy định
chi tiết về việc thực
hiện dự án áp dụng
loại hợp đồng Xây
dựngChuyển giao.
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
114.
Trường hp: Đối
vi trình t đề xut,
thm định, p
duyt d án BT
không u cu
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
Không có.
- Luật số
64/2020/QH14 Đầu
theo phương thức
đổi tác công tư;
- y ban nn n
cp ;
129
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
thanh toán do n
đầu tư đề xut:
Thi hn tr li
bng văn bn chp
thun hoc không
chp thun vic nhà
đầu tư lp o cáo
nghiên cu kh thi
d tho hp
đồng: 2,5 ngày làm
vic;
Trường hp: Đối
vi trình t điu
chnh ni dung báo
o nghn cu kh
thi, phê duyt điu
chnh d án PPP
do n đầu tư đ
xut:
+ Thm định báo
o nghn cu kh
thi: Không quá 7,5
ngày;
+ Pduyt d án
PPP: Không quá
2,5 ngày làm vic.
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Luật số
03/2022/QH15 sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Luật Đầu
công, Luật Đầu
theo phương thức đối
tác công tư, Luật Đầu
tư, LuậtNhà ở, Luật
Đấu thầu, Luật Điện
lực, Luật Doanh
nghiệp, Luật Thuế
tiêu thụ đặc biệt
Luật thi hành án dân
sự;
- Luật số
57/2024/QH15 sửa
|đổi, bổ sung một số
điều của Luật Quy
hoạch, Luật Đầu tư,
Luật Đầu theo
phương thức đổi tác
công Luật Đấu
thầu;
- Luật số
90/2025/QH15 sửa
đồi, bồ sung một số
điều của Luật Đấu
thầu, Luật Đầu
theo phương thức đối
130
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
tác công tư, Luật Hải
quan, Luật Thuế giá
trị gia tăng, Luật
Thuế xuất khẩu, thuế
nhập khẩu, Luật Đầu
tu, Luật Đầu công,
Luật Quản lý, sử
dụng tài sản công;
- Nghị định số
29/2021/NDCP ngày
26 tháng 3 năm 2021
của Chính phủ quy
định về trình tụ, thủ
tục thẩm định dự án
quan trọng quốc gia
và giám sát, đánh giá
đầu tư;
- Nghị định số
243/2025/NĐ-CP
ngày 11 tháng 9 năm
2025 của Chính phủ
quy định chỉ tiết một
số điều của Luật Đầu
theo phương thức
đối tác công tư.
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
Lĩnh vc bo tr xã hi
131
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn c pháp lý
quan
thực hiện
115.
04 ngày làm việc
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
Không có
Nghị quyết số
27/2023/NQ-HĐND
ngày 07/12/2023
IIcủa HĐND tỉnh
Thừa Thiên Huế
(nay thành phố
Huế) Quy định chính
sách hỗ trợ chi phí
hỏa táng trên địa bàn
tỉnh Thừa Thiên
Huế.
- Quyết định số
1840/QĐ-UBND.
UBND cấp

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2013/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung theo phương án đơn giản hóa về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2013/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 2013/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×