• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 17322/QĐ-UBND Tây Ninh 2026 công bố danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 23/09/2026 14:50 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 17322/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Tấn Hòa
Trích yếu: Về việc công bố danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết theo Nghị quyết 33/NQ-TU ngày 02/6/2026 của Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính và Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh Tây Ninh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
21/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Doanh nghiệp Hành chính Đầu tư Đấu thầu-Cạnh tranh

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 17322/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 17322/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 17322/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TÂY NINH
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tây Ninh, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết theo Nghị quyết
33/NQ-TU ngày 02/6/2026 của Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh trong một số
lĩnh vực thuộc phạm vi thuộc phạm vi chức năng quảncủa Sở Tài chính
và Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh Tây Ninh
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng
8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát TTHC;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực
hiện TTHC theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa Cổng
dịch vụ công quốc gia; Nghị định 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026
của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-
CP về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị
định số 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính
phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửaCổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 33-NQ/TU ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Ban Chấp
hành Đảng bộ tỉnh về “Đột phá về cải cách hành chính và phát triển nguồn nhân
lực tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2026-2030”;
17322
21
9
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 13981/TTr-STC
ngày 03 tháng 9 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục, nội dung và quy trình
nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cắt giảm 10% thời gian giải quyết thuộc phạm
vi chức năng quản của Sở Tài chính Ban Quản khu kinh tế tỉnh Tây Ninh
theo Nghị quyết số 33-NQ/TU ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Ban Chấp hành
Đảng bộ tỉnh về “Đột phá về cải cách hành chính phát triển nguồn nhân lực
tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2026-2030” (kèm theo 83 trang ph lc).
Điều 2. Giao Sởi chính, Ban Qun lý Khu kinh tế tnh:
1. Triển khai thực hiện việc tiếp nhận giải quyết TTHC theo quy trình
nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các TTHC thuộc thẩm quyền
tiếp nhận của đơn vị.
2. Trên sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này,
Sở Tài chính, Ban Qun lý Khu kinh tế chủ trì phối hợp với các đơn vị liên quan
xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày ký.
Điu 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính;
Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh; các đơn vịtổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ pháp);
- CT, PCT.UBND tỉnh;
- CVP, các PCVP.UBND tỉnh;
- Trung m PVHCC tnh;
- Lưu: VT, HCC.
QĐCB_GIAMTHOIGIANNQ33(15TTHC)_TTr13981
PH LC 1
DANH MC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT
1
TRONG CÁC LĨNH VỰC
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA S TÀI CHÍNH VÀ BAN QUN LÝ KHU KINH T
TNH TÂY NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định s 17322 /QĐ-UBND ngày 21 tháng 9 năm 2026 của Ch tch y ban nhân dân tnh Tây
Ninh)
A. DANH MỤC TTHC CẮT GIẢM 10% THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC: 16 TTHC
STT
Tên TTHC
Mã s
TTHC
Thi hn gii
quyết
Phí,
l phí
(nếu
có)
Địa điểm
thc hin
Cơ quan thực hin
Cách thc
thc hin
Quyết định
công b ca B
ngành
Trc tiếp
BCC
I
Trc
tuyến
I
LĨNH VỰC H TR DOANH NGHIP VA VÀ NH: 06 TH TC
1
Hỗ trợ tư vấn, công nghệ cho
doanh nghiệp nhỏ và vừa, hỗ
trợ phát triển nguồn nhân
lực, hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ
và vừa khởi nghiệp sáng tạo
và tham gia cụm liên kết
ngành, chuỗi giá trị
2.002418
12 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
Không
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Tây
Ninh hoặc tại bất
kỳ Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã trên địa bàn
tỉnh Tây Ninh
Cơ quan thực hiện
và có thẩm quyền
quyết định: Sở Tài
chính
X
X
Toàn trình
Quyết định s
1474/QĐ-BTC
ngày 24/4/2025
1
Cắt giảm 10% thời gian giải quyết TTHC theo Nghị quyết số 33-NQ/TU, ngày 02/6/2026 của Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh về “Đột phá về cải cách hành chính
và phát triển nguồn nhân lực tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2026-2030”
2
STT
Tên TTHC
Mã s
TTHC
Thi hn gii
quyết
Phí,
l phí
(nếu
có)
Địa điểm
thc hin
Cơ quan thực hin
Cách thc
thc hin
Quyết định
công b ca B
ngành
Trc tiếp
BCC
I
Trc
tuyến
2
Thông báo thành lập quỹ đàu
tư khởi nghiệp sáng tạo
2.000024
13 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
Không
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Tây
Ninh hoặc tại bất
kỳ Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã trên địa bàn
tỉnh Tây Ninh
Cơ quan thực hiện
và có thẩm quyền
quyết định: Sở Tài
chính
X
X
Toàn trình
Quyết định s
2915/QĐ-BTC
ngày 26/8/2025
3
Thông báo tăng, giảm vốn
góp của quỹ đầu tư khởi
nghiệp sáng tạo
1.000016
13 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
Không
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Tây
Ninh hoặc tại bất
kỳ Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã trên địa bàn
tỉnh Tây Ninh
Cơ quan thực hiện
và có thẩm quyền
quyết định: Sở Tài
chính
X
X
Toàn trình
Quyết định s
2915/QĐ-BTC
ngày 26/8/2025
4
Thông báo gia hạn thời gian
hoạt động quỹ đàu tư khởi
nghiệp sáng tạo
2.000005
13 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
Không
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Tây
Ninh hoặc tại bất
kỳ Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã trên địa bàn
tỉnh Tây Ninh
Cơ quan thực hiện
và có thẩm quyền
quyết định: Sở Tài
chính
X
X
Toàn trình
Quyết định s
2915/QĐ-BTC
ngày 26/8/2025
3
STT
Tên TTHC
Mã s
TTHC
Thi hn gii
quyết
Phí,
l phí
(nếu
có)
Địa điểm
thc hin
Cơ quan thực hin
Cách thc
thc hin
Quyết định
công b ca B
ngành
Trc tiếp
BCC
I
Trc
tuyến
5
Thông báo giải thể và kết
quả giải thể quỹ đầu tư khởi
nghiệp sáng tạo
2.002005
13 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
Không
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Tây
Ninh hoặc tại bất
kỳ Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã trên địa bàn
tỉnh Tây Ninh
Cơ quan thực hiện
và có thẩm quyền
quyết định: Sở Tài
chính
X
X
Toàn trình
Quyết định s
2915/QĐ-BTC
ngày 26/8/2025
6
Thông báo chuyển nhượng
phần vốn góp của các nhà
đầu tư
2.002004
13 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
Không
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Tây
Ninh hoặc tại bất
kỳ Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã trên địa bàn
tỉnh Tây Ninh
Cơ quan thực hiện
và có thẩm quyền
quyết định: Sở Tài
chính
X
X
Toàn trình
Quyết định s
2915/QĐ-BTC
ngày 26/8/2025
II
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ VÀO NÔNG NGHIỆP, NÔNG THÔN: 01 TH TC
7
Cam kết hỗ trợ vốn cho
doanh nghiệp đầu tư vào
nông nghiệp, nông thôn theo
Nghị định số 57/2018/NĐ-
CP ngày 17/4/2018 của
Chính phủ
2.000765
13 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
Không
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Tây
Ninh hoặc tại bất
kỳ Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã trên địa bàn
tỉnh Tây Ninh
- Cơ quan thực hiện:
Sở Tài chính.
- Cơ quan có thẩm
quyền giải quyết
TTHC: UBND tỉnh.
X
X
Mt phn
Quyết định s
1474/QĐ-BTC
ngày 24/4/2025
4
STT
Tên TTHC
Mã s
TTHC
Thi hn gii
quyết
Phí,
l phí
(nếu
có)
Địa điểm
thc hin
Cơ quan thực hin
Cách thc
thc hin
Quyết định
công b ca B
ngành
Trc tiếp
BCC
I
Trc
tuyến
III
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ BẰNG VN H TR PHÁT TRIN CHÍNH THC (ODA) VÀ VIN TR KHÔNG HOÀN LI KHÔNG THUC H TR
PHÁT TRIN CHÍNH THC: 01 TH TC
8
Thủ tục xác nhận chuyên gia
2.002058
13 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
Không
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Tây
Ninh
Cơ quan thực hiện
và có thẩm quyền
quyết định: Sở Tài
chính
X
X
Toàn trình
Quyết định s
1474/QĐ-BTC
ngày 24/4/2025
IV
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ THEO PHƯƠNG THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ: 02 THỦ TC
9
Trình tự chuẩn bị dự án đầu
tư do nhà đầu tư đề xuất
1.009491
04 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
Không
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Tây
Ninh
- Cơ quan thực hiện:
Sở Tài chính.
- Cơ quan có thẩm
quyền giải quyết
TTHC: UBND tỉnh.
X
X
Mt phn
Quyết định s
3453/QĐ-BTC
ngày 10/10/2025
10
Thẩm định báo cáo nghiên
cứu khả thi, phê duyệt dự án,
điều chỉnh dự án áp dụng
loại hợp đồng BT không yêu
cầu thanh toán
1.009492
* Đối với trình
tự dề xuất, thẩm
định, phê duyệt
dự án BT không
yêu cầu thanh
toán do nhà đầu
tư đề xuất:
- Thời hạn trả lời
bằng văn bản
chấp thuận hoặc
không chấp
thuận việc nhà
đầu lập báo
cáo nghiên cửu
khả thi dự
Không
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Tây
Ninh
- Cơ quan thực
hiện: Sở Tài chính.
- Cơ quan có thẩm
quyền giải quyết
TTHC: UBND tỉnh.
X
X
Mt phn
Quyết định s
3453/QĐ-BTC
ngày 10/10/2025
5
STT
Tên TTHC
Mã s
TTHC
Thi hn gii
quyết
Phí,
l phí
(nếu
có)
Địa điểm
thc hin
Cơ quan thực hin
Cách thc
thc hin
Quyết định
công b ca B
ngành
Trc tiếp
BCC
I
Trc
tuyến
thảo hợp đồng:
04 ngày làm
việc.
* Đối vởi trình
tự điều chỉnh nội
dung báo cáo
nghiên cửu khả
thi, phê duyệt
điều chỉnh dự án
PPP do nhà đầu
tư đề xuất:
- Thời hạn thẩm
định báo cáo
nghiên cửu khả
thi: Không quá
11 ngày.
- Thời hạn phê
duyêt dự án
PPP: Không quá
02 ngày làm
việc.
V
LĨNH VỰC ĐẤU THẦU LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ: 01 THỦ TỤC
11
Công bố dự án đầu tư kinh
doanh đối với dự án không
thuộc diện chấp thuận chủ
trương đầu tư do nhà đầu tư
đề xuất
2.002.60
3
19 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
Khôn
g có
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Tây
Ninh
* Đối với dự án do
Ủy ban nhân dân
tỉnh là cơ quan có
thẩm quyền
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định:
Ủy ban nhân dân
tỉnh
X
X
Toàn trình
Quyết định số
1992/QĐ-BTC
ngày 24/7/2026
của Bộ trưởng
Bộ Tài chính
6
STT
Tên TTHC
Mã s
TTHC
Thi hn gii
quyết
Phí,
l phí
(nếu
có)
Địa điểm
thc hin
Cơ quan thực hin
Cách thc
thc hin
Quyết định
công b ca B
ngành
Trc tiếp
BCC
I
Trc
tuyến
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở Tài
chính; cơ quan,
đơn vị thuộc, trực
thuộc UBND cấp
tỉnh (dự án do Ủy
ban nhân dân tỉnh
là cơ quan có thẩm
quyền);
* Đối với dự án do
Ban Quản lý khu
kinh tế là cơ quan
có thẩm quyền.
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định:
Ban Quản lý khu
kinh tế;
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Cơ
quan, đơn vị được
Trưởng Ban quản
lý khu kinh tế giao
nhiệm vụ tiếp
nhận và xem xét
hồ sơ đề xuất dự
án của nhà đầu tư
- Cơ quan phối
hợp: Ủy ban nhân
dân cấp xã, Trung
7
STT
Tên TTHC
Mã s
TTHC
Thi hn gii
quyết
Phí,
l phí
(nếu
có)
Địa điểm
thc hin
Cơ quan thực hin
Cách thc
thc hin
Quyết định
công b ca B
ngành
Trc tiếp
BCC
I
Trc
tuyến
tâm Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh.
VI
LĨNH VỰC H TR ĐẦU TƯ: 01 THỦ TC
12
Hỗ trợ chi phí
1.014316
29 ngày kể từ
ngày nhận đầy đủ
hồ sơ hợp lệ
Không
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Tây
Ninh
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định:
UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở Tài
chính, Ban Quản lý
Khu kinh tế
X
X
Toàn trình
Quyết định số
3083/QĐ-BTC
ngày 04/9/2025
của Bộ trưởng
Bộ Tài chính
VII
LĨNH VỰC TÀI CHÍNH DOANH NGHIP: 03 TH TC
13
Thủ tục cấp phát kinh phí đối
với các tổ chức, đơn vị trực
thuộc địa phương
1.007623
09 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
Không
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Tây
Ninh hoặc tại bất
kỳ Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã trên địa bàn
tỉnh Tây Ninh
- Cơ quan thực hiện:
Sở Tài chính.
- Cơ quan có thẩm
quyền giải quyết
TTHC: UBND tỉnh.
X
X
Toàn trình
Quyết định s
1474/QĐ-BTC
ngày 24/4/2025
8
STT
Tên TTHC
Mã s
TTHC
Thi hn gii
quyết
Phí,
l phí
(nếu
có)
Địa điểm
thc hin
Cơ quan thực hin
Cách thc
thc hin
Quyết định
công b ca B
ngành
Trc tiếp
BCC
I
Trc
tuyến
14
Thủ tục cấp tạm ứng kinh phí
đối với các tổ chức, đơn vị
của địa phương
1.010060
09 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
Không
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Tây
Ninh hoặc tại bất
kỳ Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã trên địa bàn
tỉnh Tây Ninh
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định:
UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở Tài
chính.
X
X
Toàn trình
Quyết định s
1474/QĐ-BTC
ngày 24/4/2025
15
Thủ tục xử lý miễn lãi các
khoản lãi chậm nộp của Quỹ
Hỗ trợ sắp xếp và phát triển
doanh nghiệp
3.000.21
4
27 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
Không
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Tây
Ninh hoặc tại bất
kỳ Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã trên địa bàn
tỉnh Tây Ninh
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định:
UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở Tài
chính.
X
X
Toàn trình
Quyết định s
1474/QĐ-BTC
ngày 24/4/2025
VIII
LĨNH VỰC H TR DOANH NGHIP: 01 TH TC
9
STT
Tên TTHC
Mã s
TTHC
Thi hn gii
quyết
Phí,
l phí
(nếu
có)
Địa điểm
thc hin
Cơ quan thực hin
Cách thc
thc hin
Quyết định
công b ca B
ngành
Trc tiếp
BCC
I
Trc
tuyến
16
Đề nghị hoàn trả số tiền th
lại đất mà chủ đầu tư đã giảm
cho doanh nghiệp công nghệ
cao thuộc khu vực kinh tế tư
nhân, doanh nghiệp nhỏ và
vừa, doanh nghiệp khởi
nghiệp sáng tạo thuê đất,
thuê lại đất tại khu công
nghiệp, cụm công nghiệp,
vườn ươm công nghệ
2.002.84
2
- Trường hợp chủ
đầu tư được
thanh toán bù trừ
vào tiền thuê đất
phải nộp trong
năm: Thời hạn
giải quyết chậm
nhất 10 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Trường hợp chủ
đầu tư được hoàn
trả từ ngân sách
nhà nước: Thời
hạn giải quyết
chậm nhất 11
ngày làm việc k
từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
Không
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Tây
Ninh hoặc tại bất
kỳ Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã trên địa bàn
tỉnh Tây Ninh
- Cơ quan thực hiện:
Sở Tài chính; Thuế
tỉnh; Kho bạc nhà
nước khu vực XVIII.
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định:
UBND tỉnh
X
X
Toàn trình
Quyết dịnh số
171/QĐ-BTC
ngày 29/01/2026
của Bộ trưởng
Bộ Tài chính
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG CẲT GIẢM, CAM KẾT XỬ LÝ ĐÚNG HẠN: 08 THỦ TỤC
STT
Tên TTHC
Mã s
TTHC
Thi hn
gii quyết
Cơ quan thực hin
Quyết định công b ca B ngành
I
LĨNH VỰC H TR DOANH NGHIP VA VÀ NH: 01 TH TC
10
STT
Tên TTHC
Mã s
TTHC
Thi hn
gii quyết
Cơ quan thực hin
Quyết định công b ca B ngành
1
Thủ tục hỗ trợ tư vấn, hướng dẫn hồ sơ, thủ tục
chuyển đổi hộ kinh doanh thành doanh nghiệp
2.001.999
03 ngày làm việc k
từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ
Cơ quan thực hiện và có
thẩm quyền giải quyết
TTHC: Sở Tài chính.
Quyết định s 1474/QĐ-BTC ngày
24/4/2025 của Bộ Tài chính
II
LĨNH VỰC CHUYỂN ĐỔI CÔNG TY NHÀ NƯỚC ĐƯỢC THÀNH LP VÀ HOẠT ĐỘNG THEO LUT DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC THÀNH CÔNG
TY TRÁCH NHIM HU HN MT THÀNH VIÊN T CHC VÀ HOẠT ĐỘNG THEO QUY ĐỊNH TI LUT DOANH NGHIP: 03 TH TC
2
Chuyển đổi công ty nhà nước thành công ty TNHH
MTV do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
2.002.665
03 ngày làm việc k
từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ
Cơ quan thực hiện và có
thẩm quyền quyết định: Sở
Tài chính
Quyết định s 1474/QĐ-BTC ngày
24/4/2025 của Bộ Tài chính
3
Chuyển đổi công ty con chưa chuyển đổi thành công
ty TNHH MTV
2.002.666
03 ngày làm việc k
từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ
Cơ quan thực hiện và có
thẩm quyền quyết định: Sở
Tài chính
Quyết định s 1474/QĐ-BTC ngày
24/4/2025 của Bộ Tài chính
4
Đăng ký lại chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm
kinh doanh của công ty nhà nước và công ty con chưa
chuyển đổi
2.002.667
03 ngày làm việc k
từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ
Cơ quan thực hiện và có
thẩm quyền quyết định: Sở
Tài chính
Quyết định s 1474/QĐ-BTC ngày
24/4/2025 của Bộ Tài chính
III
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIT NAM: 04 TH TC
5
Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm
quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp
tỉnh hoặc Sở Tài chính cấp Giấy chứng nhận đăng
đầu tư
1.009.661
03 ngày làm việc k
từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ
Cơ quan thực hiện và có
thẩm quyền quyết định: Sở
Tài chính; Ban Quản lý
Khu kinh tế tỉnh
Quyết định s 1165/QĐ-BTC ngày
15/5/2026 ca B Tài chính
6
Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư đối với
dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương
đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Tài chính cấp
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
1.009.662
03 ngày làm việc k
từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ
Cơ quan thực hiện và có
thẩm quyền quyết định: Sở
Tài chính; Ban Quản lý
Khu kinh tế tỉnh
Quyết định s 1165/QĐ-BTC ngày
15/5/2026 ca B Tài chính
11
STT
Tên TTHC
Mã s
TTHC
Thi hn
gii quyết
Cơ quan thực hin
Quyết định công b ca B ngành
7
Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư
1.009.665
03 ngày làm việc k
từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ
Cơ quan thực hiện và có
thẩm quyền quyết định: Sở
Tài chính; Ban Quản lý
Khu kinh tế tỉnh
Quyết định s 1165/QĐ-BTC ngày
15/5/2026 ca B Tài chính
8
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
1.009.671
03 ngày làm việc k
từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ
Cơ quan thực hiện và có
thẩm quyền quyết định: Sở
Tài chính; Ban Quản lý
Khu kinh tế tỉnh
Quyết định s 1165/QĐ-BTC ngày
15/5/2026 ca B Tài chính
PHỤ LỤC 2
NỘI DUNG CTHTHỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẮT GIẢM THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT
1
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
TÀI CHÍNH VÀ BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TNH TÂY NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 17322 /QĐ-UBND ngày 21 tháng 9 năm
2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh)
I. LĨNH VỰC HỖ TRDOANH NGHIỆP VỪA NHỎ: 06 THỦ
TỤC
1. Th tc H tr vn, công ngh cho doanh nghip nh và va, h tr
pt trin ngun nhân lc, h tr doanh nghip nh va khi nghip sáng to
và tham gia cm liên kết nnh, chui giá tr (Mã s TTHC: 2.002418)
a) Tnh t thc hin:
ớc 1. Nộp hồ
- Doanh nghiệp nhỏ vừa lập hồ đề xuất nhu cầu hỗ trgửi hồ sơ
đăng qua dch v bưu chính công ích hoặc np h trực tuyến ti Cng dch
v công Quốc gia, địa ch: https://dichvucong.gov.vn hoc np h tại Trung tâm
Phc vnh chính công tnhy Ninh (cơ sở 1 tại địa chỉ: Khối nhà cơ quan 4,
đường song hành, Quốc lộ tránh 1A, phường Long An, tỉnh Tây Ninh; cơ sở 2 tại
địa chỉ: Số 83, đường Phạm Tung, phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh) hoc ti bt
k Trungm Phc vnh chính công cấp trên đa n tnh Tây Ninh.
- Công chức tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hp lệ thì tiếp nhận, lập giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả, trao cho người nộp hồ sơ.
+ Trường hợp hồ chưa đầy đủ, hợp lệ thì hướng dẫn cho người nộp hồ
sơ bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy đnh.
- Chuyển hồ sơ đến Phòng chuyên môn thuộc Sở Tài chính.
ớc 2. Thẩm định hồ
- Trong thời hạn 12 ngày m việc kể từ ngày nhận được Hồ sơ đề xuất nhu
cầu hỗ trợ của doanh nghiệp nhỏ và vừa, Sở Tài chính xem xét hồ sơ, quyết định
và có thông báo (bằng văn bản hoặc trực tuyến) cho doanh nghiệp.
- Trường hợp doanh nghiệp nhỏ vừa đủ điều kiện hỗ trợ nhưng chưa
đầy đủ hồ sơ theo yêu cầu, Sở Tài chính hướng dẫn doanh nghiệp hoàn chỉnh hồ
sơ đáp ứng yêu cầu.
1
Cắt giảm 10% thời gian giải quyết TTHC theo Nghị quyết số 33-NQ/TU, ngày 02/6/2026 của Ban
Chấp hành Đảng bộ tỉnh v“Đột phá về cải cách hành chính phát triển nguồn nhân lực tỉnh Tây Ninh
giai đoạn 2026-2030”
2
- Trường hợp doanh nghiệp chưa đủ điều kiện hỗ trợ, Sở Tài chính thông
báo (bằng văn bản hoặc trực tuyến) cho doanh nghiệp biết.
c 3. Trả kết qu
Trung m Phc v hành chính công đã tiếp nhn h sơ thông báo người
np h đ nhn kết qu thc hiện c nghĩa vụ có liên quan (nếu có); đồng
thi thc hin tr kết qu cho ngưi np h theo hình thức đã đăng ký khi
np h sơ.
- Trưng hp nhn kết qu trc tiếp, người np h mang theo Giấy
tiếp nhn h sơ và hn tr kết qu đến Trung m Phc v hành chính công nơi
nhn h để được hướng dn thc hiệnc nga v có liên quan (nếu có) và
nhn kết qu.
- Trường hp nhân/t chc nhu cu nhn kết qu tại đa ch khác
i nộp h sơ, phải đăng ký đa ch nhn kết qu ngay t khi np h sơ lần đầu.
- Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Từ thHai đến thứ Sáu hàng
tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định)
+ Sáng: Từ 7 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút.
+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
b) Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phc v hành chính công tnh Tây Ninh hoc ti
bt k Trungm Phc v hành chính công cấptrên đa bàn tnh Tây Ninh.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến tại Cng dch v công Quc gia, địa ch:
https://dichvucong.gov.vn/.
c) Thành phần, số ợng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghip
vừa và đề xuất nhu cầu hỗ trợ theo mẫu quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 80/2021/NĐ-CP, trong đó ghi nội dung và mức ngân sách đnghị
được hỗ trợ, báo giá của bên cung cấp (nếu có);
Tài liệu xác định DNNVV khởi nghiệp sáng tạo: Đối vi doanh nghiệp nhỏ
vừa được xác định DNNVV khởi nghiệp sáng tạo trên căn cứ giải thưởng
cấp quốc gia, quốc tế về khởi nghiệp sáng tạo hoặc sản phẩm, dán về đổi mới
sáng tạo; hoặc được cấp văn bằng bảo hộ đối vi sáng chế; hoc được cấp Giấy
chứng nhận doanh nghiệp khoa học công nghệ, Giấy chứng nhn doanh nghiệp
công nghệ cao, doanh nghiệp ứng dụng công nghệ cao (Khoản 1, Điều 21 Nghị
định số 80/2021/NĐ-CP), tài liệu xác định bao gồm: + Giấy chứng nhận đạt gii
thưởng cấp quốc gia, quốc tế về khởi nghiệp sáng to hoặc sản phẩm, dự án v
đổi mới sáng tạo. Giấy chứng nhận có thời gian không quá 05 năm tính đến thời
3
điểm DNNVV nộp hồ đề nghị hỗ trợ; + Văn bằng bảo hộ đối với sáng chế hoc
giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học công nghệ hoặc giấy chứng nhận doanh
nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp ứng dụng công nghệ cao với điều kin c
tài liệu này vẫn còn thời hạn tính đến thời điểm DNNVV nộp hồ đề xuất nhu
cầu hỗ trợ. Đối với doanh nghiệp nhỏ và vừa được xác định DNNVV khởi nghiệp
sáng tạo trên căn cứ đã được đầu tư hoặc cam kết đầu tư bởi các quỹ đầu tư khởi
nghiệp sáng tạo; được htrhoặc cam kết hỗ trbởi các khu làm việc chung, các
tổ chức htrkhởi nghiệp sáng tạo, tổ chức cung cấp dịch vụ, cơ sở ươm tạo, cơ
sở thúc đẩy kinh doanh, các trung tâm đổi mới sáng tạo theo quy định của pháp
luật về đầu (Khoản 2, Điều 21 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP), tài liu bao gồm:
+ Hợp đồng góp vốn hoặc văn bản xác nhận khoản đầu tư của quỹ đầu khởi
nghiệp sáng tạo giá trị tối thiểu 01 t đồng; thi điểm đầu không quá 05 năm
đến khi DNNVV nộp hồ đề xuất nhu cầu hỗ trợ; + Văn bản cam kết của quỹ
đầu khởi nghiệp sáng tạo với khoản đầu tối thiểu 500 triệu đồng thời điểm
cam kết không quá 01 năm đến khi DNNVV nộp hồ sơ đề xuất nhu cầu hỗ tr; +
Văn bản xác nhận hoặc hp đồng thể hiện đang thực hiện hỗ trcho DNNVV
khởi nghiệp sáng tạo của các khu làm việc chung, tổ chức htrkhởi nghiệp sáng
tạo, tổ chức cung cấp dịch vụ, sở ươm tạo, sở thúc đẩy kinh doanh, trung
tâm đổi mới sáng tạo; hoặc văn bản cam kết hoặc hợp đồng thể hiện sẽ hỗ trợ cho
DNNVV khởi nghiệp sáng tạo. Thời điểm xác nhận, cam kết hỗ trkhông quá 06
tháng tính đến thời điểm DNNVV nộp hồ sơ đề xuất htrợ;
- Tài liệu xác định DNNVV tham gia cụm ln kết ngành, chuỗi giá trị thuộc
lĩnh vực sản xuất, chế biến. + Đối với DNNVV là doanh nghiệp đầu chuỗi được
thành lập hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam: Tài liệu xác đnh
quy là DNNVV. + DNNVV đang thực hiện hợp đồng mua, bán sn phẩm,
dịch vụ hoặc hợp đồng hợp tác, liên kết với doanh nghiệp đu chuỗi: Tài liệu
tối thiểu 01 hợp đồng mua hoặc bán sản phẩm hoặc hợp tác, liên kết với doanh
nghiệp đầu chuỗi. + DNNVV được các doanh nghiệp đầu chuỗi hoặc cơ quan, tổ
chức hỗ trDNNVV đánh giá tiềm năng trở thành nhà cung ứng cho doanh
nghiệp đầu chuỗi: tài liệu là xác nhận của doanh nghiệp đầu chuỗi;
- Các tài liệu liên quan trực tiếp khác (nếu có).
- Số ợng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: 12 ngàym việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
(đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy).
đ) Đối tượng thực hiện: Cá nhân, tổ chc.
e) Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Tài chính
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Tài chính
g) Mẫu đơn, tờ khai:
4
- Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng doanh nghiệp đối với
doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép thành lập hoạt động kinh doanh chứng
khoán (Phụ lục II-16, Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT);
- Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng hoạt động đối với chi
nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp hoạt động theo
Giấy phép thành lập hoạt động kinh doanh chứng khoán/Chi nhánh công ty
chứng khoán nước ngoài/công ty quản lý qu nước ngoài tại Việt Nam (Phlục
II-17, Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT).
h) Kết quả thực hiện: Thông báo phê duyệt hỗ trhoặc không đủ điều kiện
hỗ trợ của Sở Tài chính.
i) Phí, lệ phí: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện: Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý:
- Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa ngày 12/6/2017;
- Nghị định 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một sđiều của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa.
2. Th tc Tng báo thành lp qu đầu tư khởi nghipng to ( s
TTHC: 2.000024)
a) Tnh t thc hin:
ớc 1. Nộp hồ
- Trong vòng 05 ngày làm việc kể từ ngày quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo
được thành lập, công ty thực hiện quản qu phải lập thông báo vviệc thành
lập quỹ và gửi hồ sơ đăng ký qua dch v bưu chính công ích hoặc np h sơ trc
tuyến ti Cng dch v công Quốc gia, địa ch: https://dichvucong.gov.vn/ hoc np
h sơ tại Trung m Phc v nh chính công tnh Tây Ninh (cơ sở 1 tại địa chỉ:
Khối nhà cơ quan 4, đường song hành, Quốc lộ tránh 1A, phưng Long An, tỉnh
Tây Ninh; cơ sở 2 tại địa chỉ: Số 83, đường Phạm Tung, phường Tân Ninh, tỉnh
Tây Ninh) hoc ti bt k Trung tâm Phc vnh chínhng cấp xã trên địa bàn
tnh Tây Ninh.
- Công chức tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hp lệ thì tiếp nhận, lập giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả, trao cho người nộp hồ sơ.
+ Trường hợp hồ chưa đầy đủ, hợp lệ thì hướng dẫn cho người nộp hồ
sơ bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy đnh.
- Chuyển hồ sơ đến Phòng chuyên môn thuộc Sở Tài chính.
ớc 2. Thẩm định hồ
Trong thời gian 13 ngày làm việc, Sở Tài chính.tch nhiệm xem xét tính
hợp lệ của thông báo và các tài liệu kèm theo.
5
Trường hợp hồ sơ hợp lệ, Sở Tài chính.có văn bản gửi công ty thực hiện
quản lý quỹ thông báo về việc thành lập quỹ hợp lệ theo Mẫu số 07 tại Phụ lục
kèm theo Nghị định số 210/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày 21/7/2025 về sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 38/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của
Chính phủ quy định chi tiết về đầu tư cho doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp
sáng tạo (Nghị định số 210/2025/NĐ-CP) (đồng thời gửi về Bộ Tài chính để
theo dõi). Trường hợp hồ sơ thông báo không hợp lệ, Sở Tài chính. gửi văn bản
cho công ty thực hiện quản lý quỹ biết và phải nêu rõ lý do, các yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (nếu có).
c 3. Trả kết quả
Trung m Phc v hành chính công đã tiếp nhn h sơ thông báo người
np h đ nhn kết qu thc hiện c nghĩa vụ có liên quan (nếu ); đồng
thi thc hin tr kết qu cho người np h sơ theo hình thức đã đăng khi
np h sơ.
- Trưng hp nhn kết qu trc tiếp, người np h mang theo Giấy
tiếp nhn h sơ và hn tr kết qu đến Trung m Phc v hành chính công nơi
nhn h để được hướng dn thc hiệnc nga v có liên quan (nếu có) và
nhn kết qu.
- Trường hp nhân/t chc nhu cu nhn kết qu tại đa ch khác
i nộp h sơ, phải đăng ký đa ch nhn kết qu ngay t khi np h sơ lần đầu.
- Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Từ thHai đến thứ Sáu hàng
tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định)
+ Sáng: Từ 7 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút.
+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
b) Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phc v hành chính công tnh Tây Ninh hoc ti
bt k Trungm Phc v hành chính công cấptrên đa bàn tnh Tây Ninh.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến tại Cng dch v công Quc gia, địa ch:
https://dichvucong.gov.vn
c) Thành phần, số ợng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ:
- Thông báo về việc thành lập quỹ theo Mẫu số 01a và Mẫu số 01b tại Phụ
lục kèm theo Nghị định số 210/2025/NĐ-CP;
- Điều lệ quỹ;
- Hợp đồng thuê công ty thực hiện quản lý quỹ (nếu có);
6
- Giấy xác nhận của ngân hàng về quy vốn đã góp hoặc các giấy tờ liên
quan ti góp vốn bằng giá trị quyền sdụng đt theo quy định pháp luật về đất
đai hoặc các giấy tờ góp vốn bằng tài sản khác theo quy định pháp luật về doanh
nghiệp.
- Quyết định của Đại hội đồng cổ đông hoặc Hội đồng quản trị, quyết định
của Hội dông thành viên hoặc của chủ sở hữu phù hợp với quy định tại Điều l
công ty của nhà đầu tổ chức p vốn về việc tham gia góp vốn vào qu
cử người đại diện quản phn vốn góp kèm theo hnhân của người đi
diện phần vốn góp.
* Số ợng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: 13 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
(đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy).
đ) Đối tượng thực hiện: Công ty thực hiện quản lý quỹ.
e) Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Tài chính
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Tài chính
g) Mẫu đơn, tờ khai:
- Biểu mẫu số 01a: Thông báo về việc thành lập Quỹ đầu tư khởi nghiệp
sáng tạo (Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 210/2025/NĐ-CP).
- Biểu mẫu số 01b: Danh sách nhà đầu tư góp vốn vào quỹ đầu tư khởi
nghiệp sáng tạo (Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 210/2025/NĐ-CP).
h) Kết quả thực hiện:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Sở Tài chính có văn bản gửi công ty thực hiện
quản qu Thông báo về giải quyết hđăng thành lập Quđầu khởi
nghiệp sáng tạo theo Mẫu số 07 tại Phụ lục kèm theo Nghị định s210/2025/NĐ-
CP.
- Trường hợp hồ sơ thông báo không hợp lệ, Sở Tài chính gửi văn bản cho
công ty thực hiện quản quỹ biết và phải nêu rõ lý do, các yêu cầu sửa đổi, bổ
sung (nếu có).
i) Phí, lệ phí: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện:
- Quđầu khởi nghiệp sáng tạo từ 02 đến tối đa 30 nhà đầu góp
vốn thành lập trên cơ sở Điều lệ qu.
- Quđầu khi nghiệp sáng tạo không được góp vốn vào quỹ đầu khởi
nghiệp sáng tạo khác.
l) Căn cứ pháp lý:
7
- Luật Hỗ trdoanh nghiệp nhỏ vừa số 04/2017/QH14 của Quốc hội
ngày 12 tháng 6 năm 2017 (Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa);
- Nghị định số 38/2018/NĐ-CP của Chính phủ ngày 11/3/2018 quy đnh
chi tiết về đầu cho doanh nghiệp nhỏ vừa khởi nghiệp sáng tạo (Nghị định
số 38/2018/NĐ-CP);
- Nghị định số 210/2025/NĐ-CP.
3. Th tc Thông o tăng, gim vn p ca qu đầu khởi nghip ng
to (Mã s TTHC: 1.000016)
a) Tnh t thc hin:
ớc 1. Nộp hồ
- Trong thời hạn 07 ngày sau khi hoàn tất việc tăng, giảm vốn góp của quỹ,
công ty thực hiện quản lý quỹ phải lập hồ sơ đăng ký qua dch v u chính công
ích hoc np h trực tuyến ti Cng dch v công Quốc gia, địa ch:
https://dichvucong.gov.vn/ hoc np h tại Trung tâm Phc v hành chính ng
tnh Tây Ninh (cơ sở 1 tại địa chỉ: Khối nhà cơ quan 4, đường song hành, Quốc
lộ tnh 1A, phường Long An, tỉnh Tây Ninh; s2 tại địa chỉ: Số 83, đưng
Phạm Tung, phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh) hoc ti bt k Trung m Phc v
hành chính công cp xã trên đa bàn tnh Tây Ninh.
- Công chức tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hp lệ thì tiếp nhận, lập giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả, trao cho người nộp hồ sơ.
+ Trường hợp hồ chưa đầy đủ, hợp lệ thì hướng dẫn cho người nộp hồ
sơ bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy đnh.
- Chuyển hồ sơ đến Phòng chuyên môn thuộc Sở Tài chính.
ớc 2. Thẩm định hồ
Trong thời gian 13 ngày làm việc, Sở Tài chính có trách nhiệm xem xét tính
hợp lệ của thông báo và các tài liệu kèm theo.
Trường hợp thông báo các tài liệu kèm theo hợp lệ, Sở Tài chính
văn bản gửi công ty thực hiện quản lý qu tng báo về việc tăng, giảm vốn góp
của quỹ đầu khởi nghiệp sáng tạo theo Mẫu số 08 tại Phụ lục kèm theo Nghị
định số 210/2025/NĐ-CP (đồng thời gửi về B Tài chính để theo dõi). Trường
hợp hồ thông báo kng hợp l, Sở Tài chính gửi văn bản cho công ty thực
hiện quản lý quỹ biết và phải nêu rõ lý do, các yêu cầu sửa đổi, bổ sung (nếu có).
c 3. Trả kết quả
Trung m Phc v hành chính công đã tiếp nhn h thông o ni
np h đ nhn kết qu thc hiện c nghĩa vụ có liên quan (nếu ); đồng
thi thc hin tr kết qu cho ngưi np h theo hình thức đã đăng ký khi
np h sơ.
8
- Trưng hp nhn kết qu trc tiếp, người np h mang theo Giy
tiếp nhn h sơ và hn tr kết qu đến Trung m Phc v hành chính công nơi
nhn h để được hướng dn thc hiệnc nga v có liên quan (nếu có) và
nhn kết qu.
- Trường hp nhân/t chc nhu cu nhn kết qu tại đa ch khác
i nộp h sơ, phải đăng ký đa ch nhn kết qu ngay t khi np h sơ lần đầu.
- Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Từ thHai đến thứ Sáu hàng
tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định)
+ Sáng: Từ 7 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút.
+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
b) Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phc v hành chính công tnh Tây Ninh hoc ti
bt k Trungm Phc v hành chính công cấptrên đa bàn tnh Tây Ninh.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến tại Cng dch v công Quốc gia, địa ch:
https://dichvucong.gov.vn/ .
c) Thành phần, số ợng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ:
- Thông báo việc tăng, giảm vốn góp của quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo
theo Mẫu số 02 Phụ lục kèm theo Nghị định số 38/2018/NĐ-CP;
- Nghị quyết của Đại hội nhà đầu tư về việc tăng, giảm vốn góp của quỹ
và các tài liệu liên quan (nếu có);
- Điều lệ quỹ sửa đổi (nếu có);
- Biên bản thỏa thuận góp vốn và danh sách các nhà đu tư góp vốn, số
vốn góp, tỷ lệ sở hữu vốn góp trước và sau khi tăng, giảm vốn góp của quỹ;
- Giấy chứng nhận của công ty thực hiện quản lý quỹ về phần vốn đã góp
thêm, danh mục tài sản đã góp vào quỹ đối với trường hợp tăng vốn góp của
quỹ. Giấy xác nhận của công ty thực hiện quản lý quỹ về việc phân bổ tài sản
cho từng nhà đầu tư, trong đó nêu rõ danh mục tài sản đã phân bổ cho nhà đầu
tư đối với trường hợp giảm vốn góp của quỹ.
* Số ợng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: 13 ngày làm việc kể tngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
(đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy).
đ) Đối tượng thực hiện: Công ty thực hiện quản lý quỹ.
e) Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Tài chính
9
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Tài chính
g) Mẫu đơn, tờ khai:
Mẫu số 02: Thông báo tăng, giảm vốn góp của quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng
tạo ban nh (Phụ lục kèm theo Nghị định số 38/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018
của Chính phủ quy định chi tiết về đầu cho doanh nghiệp nhỏ vừa khởi
nghiệp sáng tạo (Nghị định số 38/2018/NĐ-CP).
h) Kết quả thực hiện:
- Trường hợp hồ sơ thông báo hợp lệ, Sở Tài chính có văn bản gửi công ty
thực hiện quản lý quỹ thông báo về việc tăng, giảm vốn góp của quỹ đầu tư khi
nghiệp sáng tạo theo Mẫu số 08 tại Phụ lục kèm theo Nghị định s210/2025/NĐ-
CP.
- Trường hợp hồ sơ thông báo không hợp lệ, Sở Tài chính gửi văn bản cho
công ty thực hiện quản quỹ biết và phải nêu rõ lý do, các yêu cầu sửa đổi, bổ
sung (nếu có).
i) Phí, lệ phí: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện: Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý:
- Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa;
- Nghị định số 38/2018/NĐ-CP;
- Nghị định số 210/2025/NĐ-CP.
4. Th tc Thông o tăng, gim vn p ca qu đầu khởi nghip ng
to (Mã s TTHC: 2.000005)
a) Trình t thc hin:
ớc 1. Nộp hồ
- Trong thời hạn ít nhất 15 ngày, trước khi quỹ kết thúc thời hạn hoạt động,
công ty thực hiện quản lý quỹ gửi thông báo đăng ký qua dch v bưu chính ng
ích hoc np h trực tuyến ti Cng dch v công Quốc gia, địa ch:
https://dichvucong.gov.vn/ hoc np h tại Trung tâm Phc v hành chính ng
tnh Tây Ninh (cơ sở 1 tại địa chỉ: Khối nhà quan 4, đường song hành, Quốc
lộ tnh 1A, phường Long An, tỉnh Tây Ninh; s2 tại địa chỉ: Số 83, đưng
Phạm Tung, phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh) hoc ti bt k Trung m Phc v
hành chính công cp xã trên đa bàn tnh Tây Ninh.
- Công chức tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hp lệ thì tiếp nhận, lập giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả, trao cho người nộp hồ sơ.
+ Trường hợp hồ chưa đầy đủ, hợp lệ thì hướng dẫn cho người nộp hồ
sơ bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy đnh.
- Chuyển hồ sơ đến Phòng chuyên môn thuộc Sở Tài chính.
10
ớc 2. Thẩm định hồ
Trong thời gian 13 ngày m việc, Sở Tài chính trách nhiệm xem xét tính
hợp lệ của thông báo và các tài liệu kèm theo.
Trường hợp thông báo các tài liệu kèm theo là hợp lệ, Sở Tài chính
văn bn gửi công ty thực hiện quản quỹ thông báo về việc gia hạn thời gian
hoạt động quỹ đu tư khởi nghiệp sáng tạo theo Mẫu số 08 tại Phụ lục kèm theo
Nghị định số 210/2025/NĐ-CP (đồng thời gửi về Bộ Tài chính đtheo dõi).
Trường hợp hồ sơ thông báo không hợp lệ, Sở Tài chính gửi văn bản cho công ty
thực hiện qun lý qu biết và phải nêu rõ lý do, các yêu cầu sửa đổi, bổ sung (nếu
có).
c 3. Trả kết quả
Trung m Phc v hành chính công đã tiếp nhn h sơ thông báo người
np h đ nhn kết qu thc hiện c nghĩa vụ có liên quan (nếu ); đồng
thi thc hin tr kết qu cho ngưi np h theo nh thức đã đăng khi
np h sơ.
- Trưng hp nhn kết qu trc tiếp, người np h mang theo Giấy
tiếp nhn h sơ và hn tr kết qu đến Trung m Phc v hành chính công nơi
nhn h để được hướng dn thc hiệnc nga v có liên quan (nếu có) và
nhn kết qu.
- Trường hp cá nhân/t chc nhu cu nhn kết qu tại địa ch khác
i nộp h sơ, phải đăng ký đa ch nhn kết qu ngay t khi np h sơ lần đầu.
- Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng
tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định)
+ Sáng: Từ 7 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút.
+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
b) Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp ti Trung m Phc v nh chính công tnh Tây Ninh hoc ti
bt k Trungm Phc v hành chính công cptrên đa bàn tnh Tây Ninh.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến tại Cng dch v công Quốc gia, địa ch:
https://dichvucong.gov.vn/ .
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ:
- Thông báo về việc gia hạn thời gian hoạt động của quỹ theo Mẫu s03
tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 38/2018/NĐ-CP;
- Nghị quyết của Đại hội nhà đầu tư ca quỹ về việc gia hạn thời gian hoạt
động quỹ, trong đó nêu rõ thời gian gia hạn hoạt động của quỹ;
11
- Chi tiết danh mục đầu tư và báo cáo giá trtài sản ròng của quỹ tại ngày
định giá gần nhất tính tới ngày nộp hồ sơ gia hạn;
- Các thay đổi về nhà đầu tư, Điều lệ qu (nếu có).
* Số ợng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: 13 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
(đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy)
đ) Đối tượng thực hiện: Công ty thực hiện quản lý quỹ.
e) Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Tài chính
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Tài chính
g) Mẫu đơn, tờ khai:
Mẫu số 03: Thông báo về việc gia hn thời gian hoạt động của quỹ đầu tư
khởi nghiệp sáng tạo (Phụ lục kèm theo Nghị định số 38/2018/NĐ-CP).
h) Kết quả thực hiện:
- Trường hợp hồ sơ thông báo hợp lệ, Sở Tài chính có văn bản gửi công ty
thực hiện quản quỹ thông báo về việc gia hạn thời gian hoạt động quỹ đầu
khởi nghiệp sáng tạo theo Mẫu số 08 tại Phụ lục kèm theo Nghị định s
210/2025/NĐ-CP.
- Trường hợp hồ sơ thông báo không hợp lệ, Sở Tài chính gửi văn bản cho
công ty thực hiện quản quỹ biết và phải nêu rõ lý do, các yêu cầu sửa đổi, bổ
sung (nếu có).
i) Phí, lệ phí: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện: Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý:
- Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa;
- Nghị định số 38/2018/NĐ-CP;
- Nghị định số 210/2025/NĐ-CP.
5. Thủ tục Thông báo giải thể kết quả giải thể quđầu khởi
nghiệp sáng tạo (Mã số TTHC: 2.002005)
a) Trình tự thực hin:
ớc 1. Nộp hồ
- Trong thời hn 07 ngày làm việc kể từ ngày Đại hội nhà đầu tư thông qua
việc giải thể qu, ng ty thực hiện quản quỹ gửi thông báo qua dch v u
chính công ích hoc np h trực tuyến ti Cng dch vng Quốc gia, địa ch:
https://dichvucong.gov.vn/ hoc np h tại Trung tâm Phc v hành chính ng
tnh Tây Ninh (cơ sở 1 tại địa chỉ: Khối nhà cơ quan 4, đường song hành, Quốc
lộ tnh 1A, phường Long An, tỉnh Tây Ninh; s2 tại địa chỉ: Số 83, đưng
12
Phạm Tung, phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh) hoc ti bt k Trung m Phc v
hành chính công cp xã trên đa bàn tnh Tây Ninh.
- Công chức tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Trường hợp hồ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận, lập giấy tiếp nhận hồ
và hẹn trả kết quả, trao cho người nộp hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì hướng dẫn cho người nộp hồ
sơ bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy đnh.
- Chuyển hồ sơ đến Phòng chuyên môn thuộc Sở i chính.
ớc 2. Thẩm định hồ
Trong thời gian 13 ngày làm việc, Sở Tài chính trách nhiệm xem xét
tính hợp lệ của thông báo và các tài liệu kèm theo.
Trường hợp hồ thông báo hp lệ, Sở Tài chính văn bản gửi ng ty
thực hiện qun quỹ thông báo về việc giải thể kết quả giải thể qu đầu tư
khởi nghiệp sáng tạo theo Mẫu số 08 tại Phụ lục kèm theo Nghị định này (đồng
thời gửi vBộ Tài chính để theo dõi). Trường hợp hồ sơ thông báo không hợp lệ,
Sở Tài chính gửi văn bn cho công ty thực hiện quản lý quỹ biết và phải nêu rõ lý
do, các yêu cầu sửa đổi, bổ sung (nếu có)
c 3. Trả kết quả
Trung m Phc v hành chính công đã tiếp nhn h sơ thông báo người
np h đ nhn kết qu thc hiện c nghĩa vụ có liên quan (nếu ); đồng
thi thc hin tr kết qu cho ngưi np h theo hình thức đã đăng ký khi
np h sơ.
- Trưng hp nhn kết qu trc tiếp, người np h mang theo Giấy
tiếp nhn h sơ và hn tr kết qu đến Trung m Phc v hành chính công nơi
nhn h để được hướng dn thc hiệnc nga v có liên quan (nếu có) và
nhn kết qu.
- Trường hp cá nhân/t chc nhu cu nhn kết qu tại địa ch khác
i nộp h sơ, phải đăng địa ch nhn kết qu ngay t khi np h sơ lần đầu.
- Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng
tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định)
+ Sáng: Từ 7 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút.
+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
b) Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp ti Trung m Phc v nh chính công tnh Tây Ninh hoc ti
bt k Trungm Phc v hành chính công cấptrên đa bàn tnh Tây Ninh.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
13
- Qua dịch vụ công trực tuyến tại Cng dch v công Quốc gia, địa ch:
https://dichvucong.gov.vn/ .
c) Thành phần, số ợng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ:
1) Trường hợp thông báo việc giải thể qu, hsơ gồm:
- Thông báo giải thể qu theo Mẫu số 04 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số
38/2018/NĐ-CP;
- Nghị quyết của Đại hội nhà đầu tư về việc giải thể quỹ, kèm theo phương
án, lộ trình thanh phân phối tài sn đã được Đại hội nhà đầu thông qua,
trong đó nêu nguyên tắc xác định giá trị tài sn tại ngày giải thể thời gian
quthanh lý tài sản phù hợp với quy định của pháp luật, quy định tại Điều lệ qu
sổ tay định giá; phương thức phân phối tài sản cho nhà đầu cung cấp
thông tin cho nhà đầu tư về hoạt động thanh lý và phân phối tài sản;
- Cam kết bằng văn bản được bởi đại diện theo pháp luật của công ty
thực hiện quản quỹ về việc chịu trách nhiệm hoàn tất các thủ tục thanh tài
sản để giải thể quỹ.
2) Trường hợp thông báo đã hoàn tất việc giải thể, hồ sơ gồm:
Thông báo việc giải thể qucho Sở Tài chính theo Mẫu số 04 tại Phụ lục
kèm theo Nghị định số 38/2018/NĐ-CP.
* Số ợng hồ : 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: 13 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
(đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy)
đ) Đối tượng thực hiện: Công ty thực hiện quản lý quỹ.
e) Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Tài chính
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Tài chính
g) Mẫu đơn, tờ khai:
Mẫu số 04: Thông báo vviệc giải thể quđầu khởi nghiệp sáng tạo
(Phụ lục kèm theo Nghị định số 38/2018/NĐ-CP).
h) Kết quả thực hiện:
- Trường hợp hồ sơ thông báo hợp lệ, Sở Tài chính có văn bản gửi công ty
thực hiện quản lý quỹ thông báo về việc giải thể và kết quả giải thể quỹ đầu tư
khởi nghiệp sáng tạo theo Mẫu số 08 tại Phụ lục kèm theo Nghị định này.
- Trường hợp hồ sơ thông báo không hợp lệ, Sở Tài chính gửi văn bản cho
công ty thực hiện quản quỹ biết và phải nêu rõ lý do, các yêu cầu sửa đổi, bổ
sung (nếu có).
i) Phí, lệ phí: Không quy định.
14
k) Yêu cầu, điều kiện:
Được quy định tại Khoản 1 Điều 14 Giải thể quNghị định số 38/2018/NĐ-
CP:
Việc thanh lý, giải thể qu được tiến hành trong các trường hợp sau đây:
- Kết thúc thời hạn hoạt động ghi trong Điều lquỹ;
- Đại hội nhà đầu tư quyết định giải thể qutrước khi kết thúc thời hạn hot
động ghi trong Điều lệ quỹ;
- Công ty thực hiện quản qu bị giải thể, phá sản, hoặc bị thu hồi Giấy
đăng ký doanh nghiệp mà ban đại diện quỹ không xác lập được công ty thực hiện
quản lý quỹ thay thế trong thời hạn 02 tháng, kể từ ngày phát sinh sự kin;
- Các trường hợp khác theo quy định của Điều lệ quỹ.
l) Căn cứ pháp lý:
- Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa;
- Nghị định số 38/2018/NĐ-CP;
- Nghị định số 210/2025/NĐ-CP.
6. Thủ tục Thông o chuyển nhượng phần vốn góp của các nhà đầu
(Mã s TTHC: 2.002004)
a) Trình tự thực hin
ớc 1. Nộp hồ
- Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày hoàn tất giao dịch chuyển nhượng
phần vốn góp, công ty thực hiện quản lý quỹ gửi hồ sơ thông báo qua dch v bưu
chính công ích hoc np h sơ trực tuyến ti Cổng thông tin quốc gia về đăng
doanh nghiệp trang Website:dangkykinhdoanh.gov.vn hoc np h tại Trung
tâm Phc v hành chính công tnh y Ninh (cơ sở 1 ti địa chỉ: Khối nhà quan
4, đường song hành, Quốc lộ tránh 1A, phường Long An, tỉnh Tây Ninh; cơ sở 2
tại địa chỉ: Số 83, đường Phạm Tung, phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh) hoc ti
bt k Trung tâm Phc v hành chính công cấp trên địa bàn tnh Tây Ninh.
- Công chức tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Trường hợp hồ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận, lập giấy tiếp nhận hồ
và hẹn trả kết quả, trao cho người nộp hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì hướng dẫn cho người nộp hồ
sơ bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy đnh.
- Chuyển hồ sơ đến Phòng chuyên môn thuộc Sở Tài chính.
ớc 2. Thẩm định hồ
Trong thời gian 13 ngày m việc, Sở Tài chính văn bản gi công ty thực
hiện quản quỹ thông báo về việc chuyển nhượng phần vốn góp của các nhà đầu
15
theo Mẫu số 08 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 210/2025/NĐ-CP ồng thời
gửi về Bộ Tài chính để theo dõi). Trường hp hồ sơ thông báo kng hợp lệ, Sở
Tài chính gửi văn bản cho công ty thực hiện quản lý quỹ biết phải nêu lý do,
các yêu cầu sửa đổi, bổ sung (nếu có).
c 3. Trả kết quả
Trung m Phc v hành chính công đã tiếp nhn h sơ thông báo người
np h đ nhn kết qu thc hiện c nghĩa vụ có liên quan (nếu ); đồng
thi thc hin tr kết qu cho ngưi np h theo hình thức đã đăng ký khi
np h sơ.
- Trưng hp nhn kết qu trc tiếp, người np h mang theo Giấy
tiếp nhn h sơ và hn tr kết qu đến Trung m Phc v hành chính công nơi
nhn h để được hướng dn thc hiệnc nga v có liên quan (nếu có) và
nhn kết qu.
- Trường hp cá nhân/t chc nhu cu nhn kết qu tại địa ch khác
i nộp h sơ, phải đăng ký đa ch nhn kết qu ngay t khi np h sơ lần đầu.
- Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng
tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định)
+ Sáng: Từ 7 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút.
+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
b) Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp ti Trung m Phc v nh chính công tnh Tây Ninh hoc ti
bt k Trungm Phc v hành chính công cấptrên đa bàn tnh Tây Ninh.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến tại Cổng thông tin quốc gia về đăng doanh
nghiệp trang Website:dangkykinhdoanh.gov.vn.
c) Thành phần, số ợng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ:
- Thông báo về vic chuyển nhượng phần vốn góp của các nhà đầu tư theo
Mẫu số 05 tại Phụ lục kèm theo Nghị định s38/2018/NĐ-CP, trong đó nêu
thông tin về các bên giao dịch, tỷ lệ sở hữu của các bên (trước sau khi giao
dịch), giá trị giao dịch;
- Bản sao hợp đồng chuyển nhượng của các nhà đầu xác nhận của
công ty thực hiện quản lý quỹ.
* Số ợng hồ : 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: 13 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
(đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy)
đ) Đối tượng thực hiện: Công ty thực hiện quản lý quỹ.
16
e) Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Tài chính
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Tài chính
g) Mẫu đơn, tờ khai:
Mẫu số 05: Thông báo về việc chuyển nhượng phần vốn góp của các nhà
đầu tư (Phụ lục kèm theo Nghị định số 38/2018/NĐ-CP).
h) Kết quả thực hin:
- Trường hợp hồ sơ thông báo hợp lệ, Sở Tài chính có văn bản gửi công ty
thực hiện quản quỹ thông báo về việc chuyển nhượng phn vốn góp của các
nhà đầu tư theo Mẫu số 08 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 210/2025/NĐ-CP).
- Trường hợp hồ sơ thông báo không hợp lệ, Sở Tài chính gửi văn bản cho
công ty thực hiện quản quỹ biết và phải nêu rõ lý do, các yêu cầu sửa đổi, bổ
sung (nếu có).
i) Phí, lệ phí: Không có.
k) Yêu cầu, điều kiện: Không có.
l) Căn cứ pháp lý:
- Luật Doanh nghiệp của Quốc hội nước Cộng hòa hội chủ nghĩa Việt
Nam - Luật Hỗ trdoanh nghiệp nhỏ và vừa;
- Nghị định số 38/2018/NĐ-CP;
- Nghị định số 210/2025/NĐ-CP.
II. LĨNH VỰC ĐẦU VÀO NÔNG NGHIỆP, NÔNG THÔN: 01
THỦ TỤC
7. Thủ tục Cam kết hỗ trvốn cho doanh nghiệp đầu vào nông
nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 ca
Chính phủ (Mã số TTHC: 2.000765)
a) Trình tự thực hin
ớc 1. Nộp hồ
- Doanh nghiệp gửi 03 bộ hồ sơ gồm Dự án đầu tư, văn bn đề nghị hỗ tr
của doanh nghiệp qua dch v bưu chính công ích hoặc np h trực tuyến ti:
Cng dch v ng Quốc gia, địa ch: https://dichvucong.gov.vn hoc np h
ti Trung tâm Phc v hành chính công tnh Tây Ninh (cơ s1 tại địa chỉ: Khối
nhà quan 4, đường song hành, Quốc lộ tránh 1A, phường Long An, tỉnh Tây
Ninh; cơ sở 2 tại địa chỉ: Số 83, đường Phạm Tung, phường Tân Ninh, tỉnh Tây
Ninh) hoc ti bt k Trung tâm Phc v hành chính công cp xã trên đa bàn tnh
Tây Ninh.
- Công chức tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
17
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hp lệ thì tiếp nhận, lập giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả, trao cho người nộp hồ sơ.
+ Trường hợp hồ chưa đầy đủ, hợp lệ thì hướng dẫn cho người nộp hồ
sơ bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy đnh.
- Chuyển hồ sơ đến Phòng chuyên môn thuộc Sở Tài chính.
ớc 2. Thẩm định hồ
Trong thời hạn tối đa 08 ngày làm việc, STài chính có văn bản thẩm tra
báo o Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Mu s03 tại Phụ lục II kèm theo Nghị
định 57/2018/NĐ-CP), trong vòng 05 ngày Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có văn bn
cam kết hỗ trvốn cho doanh nghiệp (Mẫu số 04 tại Phụ lục II kèm theo Nghị
định 57/2018/NĐ-CP).
- Trường hợp từ chối cam kết hỗ tr cho doanh nghiệp, Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh có văn bản gửi doanh nghiệp nêu rõ lý do.
- Trường hợp sử dụng ngân sách trung ương thì thực hiện quy định của pháp
luật về đầu tư công.
c 3. Trả kết qu
Trung m Phc v hành chính ng đã tiếp nhn h sơ thông báo người
np h đ nhn kết qu thc hiện c nghĩa vụ có liên quan (nếu ); đồng
thi thc hin tr kết qu cho ngưi np h theo hình thức đã đăng ký khi
np h sơ.
- Trưng hp nhn kết qu trc tiếp, người np h mang theo Giấy
tiếp nhn h sơ và hn tr kết qu đến Trung m Phc v hành chính công nơi
nhn h để được hướng dn thc hiệnc nga v có liên quan (nếu có) và
nhn kết qu.
- Trường hp nhân/t chc nhu cu nhn kết qu tại đa ch khác
i nộp h sơ, phải đăng ký đa ch nhn kết qu ngay t khi np h sơ lần đầu.
- Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Từ thHai đến thứ Sáu hàng
tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định)
+ Sáng: Từ 7 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút.
+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
b) Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phc v hành chính công tnh Tây Ninh hoc ti
bt k Trungm Phc v hành chính công cấptrên đa bàn tnh Tây Ninh.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến ti Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
c) Thành phần, số ợng hồ sơ:
18
- Thành phần hồ sơ: Dự án đầu tư; Văn bản đề nghị hỗ trcủa doanh nghiệp.
- Số ợng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: 13 ngày làm việc kể tngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
(đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy)
đ) Đối tượng thực hiện: Doanh nghiệp, Tổ chức nước ngoài.
e) Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan thực hiện: Sở Tài chính.
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC: UBND tỉnh.
g) Mẫu đơn, tờ khai: Mẫu số 02 quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo
theo Nghị định số 57/2018/-CP.
h) Kết quả thực hin: Văn bản cam kết hỗ trvốn theo mẫu s04 quy
định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định 57/2018/NĐ-CP.
i) Phí, lệ phí: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện: Không quy định.
l) Căn cpháp lý: Nghị định 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính
phvchế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu vào nông nghiệp,
nông thôn
III. LĨNH VỰC ĐẦU TƯ BẰNG VỐN HỖ TR PHÁT TRIỂN
CHÍNH THỨC (ODA) VÀ VIỆN TRỢ KHÔNG HOÀN LẠI KHÔNG
THUỘC HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC: 01 THỦ TỤC
8. Thủ tục xác nhận chuyên gia (Mã số TTHC: 2.002058)
a) Trình tự thực hin:
ớc 1. Nộp hồ
- Chuyên gia người nước ngoài cung cấp thông tin cần thiết cho Chủ dự án.
- Trong vòng 30 ngày làm việc kể từ khi hợp đồng chuyên gia có hiệu lực,
Chdự án gửi quan chủ quản công văn đnghị xác nhận chuyên gia kèm theo
hồ sơ theo quy định qua dch v u chính công ích hoặc np h sơ trực tuyến ti
Cng dch v ng Quốc gia, địa ch: https://dichvucong.gov.vn hoc np h
ti Trung tâm Phc v hành chính công tnh Tây Ninh (cơ sở 1 ti địa chỉ: Khối
nhà quan 4, đường song hành, Quốc lộ tránh 1A, phường Long An, tỉnh Tây
Ninh; cơ sở 2 tại địa chỉ: Số 83, đường Phạm Tung, phường Tân Ninh, tỉnh Tây
Ninh) hoc ti bt k Trung tâm Phc v hành chính công cp xã trên đa bàn tnh
Tây Ninh.
- Công chức tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hp lệ thì tiếp nhận, lập giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả, trao cho người nộp hồ sơ.
19
+ Trường hợp hồ chưa đầy đủ, hợp lệ thì hướng dẫn cho người nộp hồ
sơ bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy đnh.
- Chuyển hồ sơ đến Phòng chuyên môn thuộc Sở Tài chính.
ớc 2. Thẩm định hồ
Trong thời gian 13 ngày làm việc, cơ quan chủ quản xác nhận chuyên gia
theo đúng mẫu quy định.
Trường hợp hồ sơ chưa đđiều kiện, cơ quan chủ qun gửi thông báo qua
mạng thông tin điện tử cho Chủ dự án để yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ.
c 3. Trả kết quả
Trung m Phc v hành chính công đã tiếp nhn h thông o ni
np h đ nhn kết qu thc hiện c nghĩa vụ có liên quan (nếu ); đồng
thi thc hin tr kết qu cho ngưi np h theo hình thức đã đăng ký khi
np h sơ.
- Trưng hp nhn kết qu trc tiếp, người np h mang theo Giy
tiếp nhn h sơ và hn tr kết qu đến Trung m Phc v hành chính công nơi
nhn h để được hướng dn thc hiệnc nga v có liên quan (nếu có) và
nhn kết qu.
- Trường hp nhân/t chc nhu cu nhn kết qu tại đa ch khác
i nộp h sơ, phải đăng ký đa ch nhn kết qu ngay t khi np h sơ lần đầu.
- Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Từ thHai đến thứ Sáu hàng
tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định)
+ Sáng: Từ 7 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút.
+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
b) Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phc v hành chính công tnh Tây Ninh hoc ti
bt k Trungm Phc v hành chính công cấptrên đa bàn tnh Tây Ninh.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến tại Cng dch v công Quc gia, địa ch:
https://dichvucong.gov.vn/ .
c) Thành phần, số ợng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Bản cam kết không mang quốc tịch Việt Nam của chuyên gia.
+ Bản sao hộ chiếu (có chứng thực) của chuyên gia và các thành viên trong
gia đình chuyên gia, trong đó trang ththực nhập cảnh Việt Nam (nếu có)
trang đóng dấu xuất nhập cảnh của cơ quan quản lý xuất nhập cảnh.
20
+ Bản gốc hoặc bản sao (có chứng thực) các tài liệu sau: (i) Quyết định phê
duyệt kết quả đấu thầu dịch vụ vấn (cá nhân hoặc nhóm chuyên gia); (ii) Tài
liệu đấu thầu đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt (bao gồm phần danh sách
vấn).
+ Bản sao hợp đồng vấn của chuyên gia (cá nhân hoặc Nhóm chuyên
gia) với nhà thầu, quan thẩm quyền Bên Việt Nam hoặc Bên nước ngoài.
- Văn bản chấp thuận của Bên Việt Nam và Bên nước ngoài trong trường hợp có
sự thay đổi và bổ sung so với danh sách chuyên gia, tư vấn trong tài liệu đấu thầu
đã được cấp có thẩm quyền phê duyt.
- Số ợng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: 13 ngày làm việc kể tngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
(đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy)
đ) Đối tượng thực hiện: Tổ chc.
e) Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Tài chính
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Tài chính
g) Mẫu đơn, tờ khai:
Bản cam kết không mang quốc tịch Việt Nam của chuyên gia theo Mẫu số
1 tại Thông tư liên tịch 12/2010/TTLT-BKHĐT-BTC.
h) Kết quả thực hiện: Văn bản xác nhận của cơ quan chủ quản các chương
trình, dự án ODA.
i) Phí, lệ phí: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện: Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý:
- Quyết định 119/2009/QĐ-TTg về việc ban hành Quy chế Chuyên gia
nước ngoài thực hiện các chương trình, dự án ODA;
- Thông liên tịch 12/2010/TTLT-BKHĐT-BTC quy định chi tiết
hướng dẫn thực hiện Quy chế Chuyên gia nước ngoài thực hiện các chương trình,
dự án ODA ban hành kèm theo Quyết định số 119/2009/QĐ-TTg ngày
01/10/2009 của Thtướng Chính phủ.
IV. LĨNH VỰC ĐẦU THEO PHƯƠNG THỨC ĐỐI TÁC CÔNG
TƯ: 02 THỦ TỤC
9. Thủ tục Trình tự chuẩn bị dự án đầu do nhà đầu đề xuất (Mã
số TTHC: 1.009491)
a) Trình tự thực hin:
ớc 1. Nộp hồ :
21
- Tổ chức, nhân nộp hồ sơ đăng ký bằng hình thức trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phc v hành chính ng tnh Tây Ninh (cơ
sở 1 tại địa chỉ: Khối nhà quan 4, đường song hành, Quốc lộ tránh 1A, phường
Long An, tỉnh Tây Ninh; s2 tại địa chỉ: Số 83, đường Phạm Tung, phường
Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh)
- Công chức tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận, lập giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả, trao cho người nộp hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì hướng dẫn cho người nộp hồ sơ
bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định hoặc quan có thẩm quyền gửi thông
báo qua mạng thông tin điện tử cho doanh nghiệp để yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ
sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Phòng chuyên môn thc hiện thẩm định.
ớc 2. Thẩm định hồ sơ
* Đối với dự án thuộc trường hợp quyết định chủ trương đầu tư:
quan thẩm quyền xem xét, trả lời bằng văn bản chấp thuận hoặc không
chấp thuận việc nhà đầu tư lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo đề xuất
chủ trương đầu tư.
* Đối với dự án không thuộc trường hợp quyết định chủ trương đầu tư:
quan thẩm quyền xem xét, trả lời bằng văn bản chấp thuận hoặc không
chấp thuận việc nhà đầu lập báo cáo nghiên cứu khả thi. Trường hợp đề xuất
áp dụng quy trình thực hiện dự án quy định tại khoản 4 Điều 11 của Luật PPP,
nhà đầu tư phải thuyết minh căn cứ áp dụng.
ớc 3. Trả kết quả
- Trung tâm Phục vhành chính công tỉnh thông báo người nộp hồ sơ đ
nhận kết quả và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có); đồng thời thực hiện
trả kết quả cho người nộp hồ sơ theo hình thức đã đăng ký khi nộp hồ sơ.
- Trưng hp cá nhân/t chc có nhu cu nhn kết qu ti địa ch khác nơi
np h sơ, phải đăng ký đa ch nhn kết qu ngay t khi np h lần đu.
- Thời gian tiếp nhận hồ trả kết quả: Từ thHai đến thứ Sáu hàng
tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định)
+ Sáng: Từ 7 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút.
+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
b) Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phc v hành chính công tnh Tây Ninh.
- Qua dịch dịch vụ bưu chính công ích
c) Thành phần, số ợng hồ sơ:
22
* Thành phần hồ sơ:
- Văn bản chấp thuận việc nhà đầu tư đề xuất dự án gồm các nội dung sau:
+ Tên nhà đầu tư lập hồ sơ đề xuất dự án;
+ Thời hạn, địa điểm nộp hồ sơ đề xuất dự án; cơ quan, đơn vị tiếp nhận hồ
sơ của nhà đầu tư;
+ Quy định về trách nhiệm của nhà đầu chịu mọi chi phí, rủi ro trong
trường hợp hsơ đề xuất dự án không được chấp thuận nguyên tắc xlý trong
trường hợp nhà đầu tư đề xuất dự án không được lựa chọn;
+ Trách nhiệm, cách thức phối hợp của các cơ quan có liên quan trong vic
hướng dẫn nhà đầu tư lập hồ sơ đề xuất dự án;
+ Các nội dung khác có liên quan.
* Số ợng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thi hn gii quyết: 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ
(đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy)
đ) Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
e) Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh;
- quan trực tiếp thực hin TTHC: Sở Tài chính; các quan, tổ chức, đơn
vị thuộc, trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh;
- quan phối hợp: Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản của
Ủy ban nhân dân tỉnh (đối với dự án PPP có tổng mức đầu tư tương đương dự án
nhóm B, nhóm C theo quy định của pháp luật về đầu tư công; dự án áp dụng loại
hợp đồng O&M; dự án được Bộ trưởng, người đứng đầu cơ quan trung ương, cơ
quan khác giao làm cơ quan có thẩm quyền); Ủy ban nhân dân cấp xã.
g) Kết quả thc hiện:
- Văn bản chấp thuận hoặc không chấp thuận việc nhà đầu lập báo cáo
nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo đề xuất chủ trương đầu (đối với dự án thuộc
trường hợp quyết định chủ trương đầu tư).
- Văn bản chấp thuận hoặc không chấp thuận việc nhà đầu lập báo cáo
nghiên cứu khả thi (đối với dự án không thuộc trường hợp quyết định chủ trương
đầu tư).
h) Phí, lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, tờ khai: Không có.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có.
l) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư số 64/2020/QH14;
23
- Luật số 03/2022/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đầu công,
Luật Đầu theo phương thức đối tác công tư, Luật Đầu tư, Luật Nhà ở, Luật Đấu
thầu, Luật Điện lực, Luật Doanh nghiệp, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật thi
hành án dân sự;
- Luật số 57/2024/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy hoạch,
Luật Đầu tư, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật Đấu thầu;
- Luật số 90/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung mt số điều của Luật Đấu thầu,
Luật Đầu theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị
gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhp khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu công,
Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
- Nghị định số 29/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định về
trình tự, thủ tục thẩm định dự án quan trọng quốc gia và giám sát, đánh giá đầu
tư.
- Nghị định s243/2025/NĐ-CP ngày 11/9/2025 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư.
10. Thủ tục thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, phê duyệt dự án, điều
chỉnh dự án áp dụng loại hợp đồng BT không yêu cầu thanh toán (Mã hồ sơ
TTHC: 1.009492)
a) Trình tự thực hin:
ớc 1. Nộp hồ :
- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích đến Trung tâm Phc v hành chính công tnh Tây Ninh (cơ sở 1 tại
địa chỉ: Khối nhà cơ quan 4, đường song hành, Quốc lộ tránh 1A, phường Long
An, tỉnh Tây Ninh; sở 2 tại địa chỉ: Số 83, đường Phạm Tung, phường Tân
Ninh, tỉnh Tây Ninh)
- Công chức tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận, lập giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả, trao cho người nộp hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì hướng dẫn cho người nộp hồ sơ
bổ sung, hoàn chnh hồ sơ theo quy định hoặc Cơ quan có thẩm quyền gửi thông
báo qua mạng thông tin điện tử cho doanh nghiệp để yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ
sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Phòng chuyên môn thc hiện thẩm định.
ớc 2. Thẩm định hồ sơ
* Đối vi hsơ thẩm định, phê duyệt dự án BT không yêu cầu thanh toán do
nhà đầu tư đề xuất
- quan thẩm quyền xem xét, trả lời bằng văn bản chấp thuận hoặc
không chấp thuận việc nhà đầu tư lập báo cáo nghiên cứu khả thi và dự thảo hợp
đồng.
24
- Trường hợp được cơ quan có thẩm quyền chấp thuận:
+ Nhà đầu nộp hồ đề xuất dán gửi đến người đứng đầu quan
thẩm quyền.
+ Đơn vụ thẩm định dự án tổ chức thẩm định hồ sơ đề xuất dự án;
+ Người đứng đầu quan thẩm quyền phê duyệt dán kèm theo dự thảo
hợp đồng.
- Trường hợp hồ đề xuất dự án không được chấp thuận thì nhà đầu tư chịu
mọi chi phí, rủi ro.
* Đối với hồ điều chỉnh nội dung báo cáo nghiên cứu khả thi, phê duyệt
điều chỉnh dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất
- Đơn vị thẩm định dự án tổ chức thẩm định hồ sơ đề xuất điều chỉnh dự án;
- Người đứng đầu quan thẩm quyền phê duyệt điều chỉnh dự án kèm
theo dự thảo hợp đồng.
ớc 3. Trả kết quả
- Trung tâm Phục vhành chính công tỉnh thông báo người nộp hồ sơ đ
nhận kết quả và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có); đồng thời thực hiện
trả kết quả cho người nộp hồ sơ theo hình thức đã đăng ký khi nộp hồ sơ.
- Trưng hp cá nhân/t chc có nhu cu nhn kết qu ti địa ch khác nơi
np h sơ, phải đăng ký đa ch nhn kết qu ngay t khi np h lần đu.
- Thời gian tiếp nhận hồ và trả kết quả: Từ thHai đến thứ Sáu hàng
tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định)
+ Sáng: Từ 7 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút.
+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
b) Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phc v hành chính công tnhy Ninh.
- Qua dịch dịch vụ bưu chính công ích
c) Thành phần, số ợng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ:
a) Đối với hồ đề xuất, thẩm định, phê duyệt dự án BT không yêu cầu thanh
toán do nhà đầu tư đề xuất
- Văn bản chấp thuận việc nhà đầu tư đề xuất dự án gồm các nội dung sau:
+ Tên nhà đầu tư lập hồ sơ đề xuất dự án;
+ Thời hạn, địa điểm nộp hồ sơ đề xuất dự án; cơ quan, đơn vị tiếp nhận hồ
sơ của nhà đầu tư;
25
+ Quy định về trách nhiệm của nhà đầu chịu mọi chi phí, rủi ro trong
trường hợp hsơ đề xuất dự án không được chấp thuận nguyên tắc xlý trong
trường hợp nhà đầu tư đề xuất dự án không được lựa chọn;
+ Trách nhiệm, cách thức phối hợp của các cơ quan có liên quan trong vic
hướng dẫn nhà đầu tư lập hồ sơ đề xuất dự án;
+ Các nội dung khác có liên quan.
b) Đối với trình tđiều chỉnh nội dung báo cáo nghiên cứu khả thi, phê duyệt
điều chỉnh dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất
- Hồ sơ đề nghị phê duyệt điều chỉnh dự án BT không yêu cầu thanh toán do
nhà đầu tư đề xuất bao gồm:
+ Tờ trình đề nghị phê duyệt (điều chỉnh) dự án;
+ Dự thảo quyết định phê duyệt (điều chỉnh) dự án;
+ Dự thảo hợp đồng (đối với dự án áp dụng hợp đồng BT không yêu cầu
thanh toán);
+ Nội dung điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi, nội dung điều chỉnh báo
cáo kinh tế - kỹ thuật đu tư xây dựng;
+ Báo cáo thẩm định nội dung điều chỉnh báo cáo nghiên cứu khả thi, nội
dung điều chỉnh báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng;
+ Tài liệu pháp lý khác có liên quan của dự án.
* Số ợng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thi hn gii quyết:
* Đối với trình tự đề xuất, thẩm định, phê duyệt dự án BT không yêu cầu
thanh toán do nhà đầu tư đề xuất:
- Thời hạn trả lời bằng văn bản chấp thuận hoặc kng chấp thuận vic nhà
đầu tư lập báo cáo nghiên cửu khả thi và dự thảo hợp đồng: 04 ngày làm việc.
* Đối vi trình tự điều chỉnh nội dung báo cáo nghiên cửu khả thi, phê duyệt
điều chỉnh dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất:
- Thời hạn thẩm định báo cáo nghiên cửu khả thi: Không quá 11 ngày.
- Thời hạn phê duyêt dự án PPP: Không quá 02 ngày làm việc.
(đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy)
đ) Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
e) Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Tài chính; cơ quan, tổ chức, đơn vi
thuộc, trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh;
26
- Cơ quan phối hợp: Ủy ban nhân dân cấp xã; Đơn vị sự nghiệp công lập
thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh.
g) Kết quả thc hiện:
* Đối với trình tự đề xuất, thẩm định, phê duyệt dự án BT không yêu cầu
thanh toán do nhà đầu tư đề xuất
- Văn bản chấp thuận hoặc không chấp thuận việc nhà đầu lập báo cáo
nghiên cứu khả thi và dự thảo hợp đồng.
* Đối với trình tự điều chỉnh nội dung báo cáo nghiên cứu khả thi, phê duyệt
điều chỉnh dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất
- Báo cáo thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án BT không yêu cầu
thanh toán do nhà đầu tư đề xuất.
- Báo cáo thẩm định nội dung điều chỉnh báo cáo nghiên cứu khả thi dự án
BT không yêu cầu thanh toán.
- Quyết định phê duyệt điều chỉnh dự án BT không yêu cầu thanh toán do
nhà đầu tư đề xuất.
h) Phí, lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, tờ khai:
Các Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 243/2025/NĐ-CP ngày 11
tháng 9 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một s điều của Luật Đầu
theo phương thức đối tác công tư, gồm:
- Phụ lục II - Mẫu số 01: Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án PPP;
- Phụ lục II - Mẫu số 02: Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu xây dựng dự án
PPP;
- Phụ lục II - Mẫu số 03: Báo cáo thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, báo
cáo kinh tế - kỹ thuật đu tư xây dựng dự án PPP;
- Phụ lục II - Mẫu số 04: Quyết định phê duyệt dự án PPP.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Đối với dự án áp dụng loại hợp đồng BT không yêu cầu thanh toán do nhà
đầu tư đề xuất đề xuất phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
- Sự cần thiết đầu tư;
- Phù hợp với ngành, lĩnh vực quy định tại khoản b khoản 1 Điều 4 của Luật
PPP; có ý kiến của Bộ Quốc phòng, BCông an đối với dự án thuộc ngành, lĩnh
vực quốc phòng, an ninh và trật tự, an toàn xã hội;
- Không trùng lặp với dự án đã có quyết định chủ trương đầu tư hoặc quyết
định phê duyệt dự án;
27
- Không trùng với dự án PPP đang được cơ quan có thẩm quyền tổ chức lập
báo cáo nghiên cứu tiền khả thi hoặc đã chấp thuận nhà đầu khác lập báo cáo
nghiên cứu tiền khả thi; báo cáo nghiên cứu khả thi;
- Phù hợp với kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và quy hoạch liên quan
theo quy định của pháp luật về quy hoạch đã được cấp có thẩm quyền quyết định
hoặc phê duyệt.
l) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư số 64/2020/QH14;
- Luật số 03/2022/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đầu công,
Luật Đầu theo phương thức đối tác công tư, Luật Đầu tư, Luật Nhà ở, Luật Đấu
thầu, Luật Điện lực, Luật Doanh nghiệp, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt Luật thi
hành án dân sự;
- Luật số 57/2024/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy hoạch,
Luật Đầu tư, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật Đấu thầu;
- Luật số 90/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung mt số điều của Luật Đấu thầu,
Luật Đầu theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị
gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhp khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu công,
Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
- Nghị định số 29/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định v
trình tự, thủ tục thẩm định dự án quan trọng quốc gia giám sát, đánh giá đầu
tư.
- Nghị định s243/2025/NĐ-CP ngày 11/9/2025 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư.
V. LĨNH VỰC ĐẤU THẦU LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ: 01 THỦ TỤC
11. Thủ tục Công bố dự án đầu tư kinh doanh (gồm dự án đầu tư có sử
dụng đất) đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do
nhà đầu tư đề xuất (Mã số TTHC: 2.002603)
a) Trình tự thực hiện:
Bước 1. Nộp hồ sơ:
* Đối với dự án đầu tư do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ban Quản lý khu kinh
tế là cơ quan có thẩm quyền.
Nhà đầu nộp hồ đề xuất dự án tn Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia
theo ltrình áp dụng lựa chọn nhà đầu qua mạng quy định tại Điều 70 của Nghị
định số 274/2026/NĐ-CP (từ ngày 01/01/2027).
Trong thời gian chưa thực hiện trên Hệ thống, nhà đầu tư nộp bộ hồ đ
xuất dự án trực tiếp hoặc qua bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp tỉnh (cơ sở 1 tại địa chỉ: Khối nhà quan 4, đường song hành, Quốc lộ tránh
1A, phường Long An, tỉnh Tây Ninh; sở 2 tại địa chỉ: Số 83, đường Phạm Tung,
phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh)
28
- Công chức tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận, lp giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả, trao cho người nộp hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì hướng dẫn cho người nộp hồ sơ
bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định hoặc cơ quan có thẩm quyền gửi thông
báo qua mạng thông tin điện tử cho doanh nghiệp để yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ
sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Phòng chuyên môn thc hiện thẩm định.
Bước 2. Thẩm định hồ sơ
Đối với dự án do Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc Ban Quản lý khu kinh tế là
quan có thẩm quyền:
- Sở Tài chính hoặc tổ chức, đơn vị thuộc Ban Quản khu kinh tế tiếp
nhận hồ đề xuất dự án của nhà đầu tư trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ
ngày hồ sơ được gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh.
(i) quan, đơn vị xem xét sự phù hợp của hồ sơ đề xuất dự án, trình người
có thẩm quyền phê duyệt thông tin dự án.
(ii) Trong thời hn 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ,
quan, đơn vị phối hợp với các cơ quan có liên quan xem xét sự phù hợp của hồ sơ
đề xuất dự án, trình người thẩm quyền phê duyệt tng tin dự án đầu tư kinh
doanh. Đối với dự án đu tư thực hiện tại khu vực có ảnh hưởng đến quốc phòng,
an ninh, quan, đơn vị quy định tại điểm b khon 3 Điều 11 Nghị định s
274/2026/NĐ-CP lấy ý kiến của Bộ Chỉ huy quân sự cấp tỉnh, Công an cấp tỉnh
về việc đáp ứng các điều kiện bảo đảm quốc phòng, an ninh.
Đối với dự án được nhà đầu đề xuất áp dụng hình thức lựa chọn nhà đầu
trong trường hợp đặc biệt (trừ trường hợp dự án quy định tại điểm a khoản 4
Điều 45 của Nghị định số 274/2026/NĐ-CP), quan thẩm quyền xem xét,
đánh giá năng lực tài chính và điều kiện thực hiện dán của nhà đầu tư trong quá
trình xem xét sự phù hợp của hồ đề xuất dán. quan thẩm quyền phê
duyệt thông tin dán đồng thời phê duyệt nhà đầu tư được lựa chọn trong trường
hợp đặc biệt.
(iii) Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhân được văn bản trình,
người thẩm quyền chấp thuận hoặc không chấp thuận phê duyệt thông tin dự
án đầu tư kinh doanh.
(iv) Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể tngày người có thẩm quyền chấp
chấp thuận hoặc không chấp thuận phê duyệt thông tin dự án, quan, đơn vị quy
định tại điểm b khoản 3 Điều 11 Nghị định số 274/2026/NĐ-CP trả bản giấy trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính cho nhà đầu tư;
(v) Người thẩm quyền giao quan, tổ chức, đơn vị thuộc, trực thuộc
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ban Quản khu kinh tế; Ủy ban nhân dân cấp đăng
tải thông tin dự án đầu sử dụng đt lên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia
trước khi tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư (trừ trường hợp dự án quy định tại
điểm a khoản 4 Điều 45 của Nghị định số 274/2026/NĐ-CP).
Bước 3. Trả kết quả
29
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thông báo người nộp hồ sơ để
nhận kết quả và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có).
- Người nộp hồ sơ đăng nhập vào Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (theo lộ
trình từ ngày 01/01/2027) để nhận thông tin phản hồi về kết quả xử lý hồ sơ.
- Trường hợp người nộp hồ muốn nhận kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích thì đăng ký khi nộp hồ sơ.
- Thời gian tiếp nhận hồ trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng
tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định)
+ Sáng: Từ 7 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút.
+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
b) Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến tại Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (theo l
trình từ ngày 01/01/2027).
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ:
a) Hồ sơ đề xuất dự án đầu tư kinh doanh của nhà đầu tư gồm các thông tin
sau:
- Tên dự án; mục tiêu; quy mô đầu tư; vốn đầu tư;
- Địa điểm thực hiện dự án; hiện trạng sử dụng đất, diện tích khu đất thực
hiện dự án; mục đích sử dụng đất; các chỉ tiêu quy hoạch được duyệt;
- Thời hạn, tiến độ thực hiện dự án; sơ bộ phương án phân kỳ đầu tư hoặc
phân chia dự án thành phần (nếu có); tiến độ thực hiện dự án theo từng giai đoạn
(nếu có);
- Nội dung khác có liên quan (nếu có).
b) Các thành phần hồ sơ gồm:
- Văn bản đnghị thực hiện dự án đầu tư, gồm cả cam kết chịu mọi chi phí,
rủi ro nếu dự án không được chấp thuận;
- Tài liệu về tư cách pháp lý, năng lực của nhà đầu tư;
- Tài liệu khác (nếu có).
Đối với trường hợp nhà đầu tư đề xuất áp dụng lựa chọn nhà đầu tư trong
trường hợp đặc biệt (trừ trường hợp dự án quy định tại điểm a khoản 4 Điều 45
của Nghị định số 274/2026/NĐ-CP), tài liệu chứng minh khnăng thu xếp vốn
chủ sở hữu, huy động vốn vay; phương án xây dựng, vận hành, kinh doanh, khai
thác, quản lý công trình; yêu cầu khác.
- Tài liệu khác (nếu có).
* Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết:
30
- Thời hạn phê duyệt hoặc không phê duyệt:
+ Trung tâm Phục vhành chính công cấp tỉnh khác báo người thẩm
quyền giao quan, tổ chức, đơn vị tổng hợp, xem xét hồ đề xuất dự án của
nhà đầu tư: trong 02 ngày làm việc.
+ Sở Tài chính hoặc tổ chức, đơn vị thuộc Ban Quản khu kinh tế tiếp
nhận hồ đề xuất dự án của nhà đầu tư: trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ
ngày hồ được hồ được gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh.
+ Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Ban Quản khu kinh tế quan
thẩm quyền phối hợp với các quan xem xét sự phù hợp cửa hồ sơ đxuất dự
án: trong thời hạn 12 ngàym việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
+ Người thẩm quyền chấp thuận hoặc không chp thuận phê duyệt thông
tin dự án đầu kinh doanh: trong thời hạn 03 ngày m việc kể từ ngày nhn
được văn bản trình.
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh trbản giấy trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính cho nhà đầu tư: trong thời hạn 01 ngày làm việc.
- Thời hạn đăng tải thông tin dự án: trước khi tổ chức đu thu lựa chọn
nhà đầu tư.
đ) Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
e) Cơ quan thực hiện TTHC:
* Đối với dự án do Ủy ban nhân dân tỉnh là cơ quan có thẩm quyền
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh
- quan trực tiếp thực hiện: Sở Tài chính; quan, đơn vthuộc, trực
thuộc UBND cấp tỉnh (dán do Ủy ban nhân dân tỉnh là cơ quan thẩm quyền);
* Đối với dự án do Ban Quản lý khu kinh tế là cơ quan có thẩm quyền.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ban Quản lý khu kinh tế;
- quan trực tiếp thực hiện: quan, đơn vị được Trưởng Ban quản
khu kinh tế giao nhiệm vụ tiếp nhận và xem xét hồ sơ đề xuất dự án của nhà đầu
- quan phối hợp: Ủy ban nhân dân cấp xã, Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh.
g) Kết quả thực hiện:
Văn bản phê duyệt thông tin dự án đầu kinh doanh được công bố hoc văn
bản phê duyệt thông tin dự án đầu tư kinh doanh đồng thời phê duyệt nhà đầu tư
được lựa chọn trong trường hợp đặc biệt.
h) Phí, lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, tờ khai: Không có.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có.
l) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 ngày 23/6/2023;
31
- Luật số 57/2024/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy hoạch,
Luật Đầu tư, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật Đấu thầu;
- Luật số 90/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu,
Luật Đầu theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị
gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu công,
Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
- Nghị định số 274/2026/NĐ-CP ngày 07/7/2026 của Chính phquy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư
thực hiện dự án đầu tư kinh doanh.
VI. LĨNH VỰC HỖ TRỢ ĐẦU TƯ: 01 THỦ TỤC
12. Thủ tục Hỗ trợ chi phí (Mã số TTHC: 1.014316)
a) Trình tự thực hin:
Doanh nghiệp nộp 08 bộ hồ sơ thực hiện thủ tục hỗ trợ chi phí (trong đó có
01 bộ hồ gốc) bằng hình thc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
đến Trung tâm Phc v hành chính công tnh Tây Ninh (cơ sở 1 tại địa chỉ: Khối
nhà quan 4, đường song hành, Quốc lộ tránh 1A, phường Long An, tỉnh Tây
Ninh; cơ sở 2 tại địa chỉ: Số 83, đường Phạm Tung, phường Tân Ninh, tỉnh Tây
Ninh) trước ngày 10 tháng 7 trong năm liền tiếp theo của năm tài chính đề nghị
hỗ trợ.
- Công chức tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận, lập giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả, trao cho người nộp hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Ban Quản Khu Kinh tế (đối vi dự án trong Khu Kinh
tế) hoặc Sở Tài chính (đối với dự án ngoài Khu Kinh tế) thực hiện thẩm định.
Bước 1: Trường hợp hồ sơ chưa hp lệ hoặc có nội dung cần làm , trong
thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị hỗ trợ chi phí của
doanh nghiệp, quan tiếp nhận h trách nhiệm thông báo cho doanh
nghiệp kèm chi tiếtdo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hoặc từ chối. Trong thời hạn
10 ngày, doanh nghiệp có trách nhiệm sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu.
Bước 2: Trong thời hạn 03 ngàym việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ, quan tiếp nhận hgửi hồlấy ý kiến các đơn vị cùng cấp về các nội
dung quy định ti khoản 1 Điều 29 Nghị định s 182/2024/NĐ-CP ngày
31/12/2024. Trường hợp cần thiết, quan tiếp nhận hồ gửi văn bản lấy ý kiến
của các đơn vị ở cấp khác có liên quan.
Bước 3: Trong thời hạn 15 ngày kể tngày nhận được hồ sơ, cơ quan được
lấy ý kiến ý kiến về nội dung thuộc phạm vi quản nhà nước của mình, gửi
Cơ quan tiếp nhận hồ sơ.
Bước 4: Trong trường hp quan được lấy ý kiến yêu cầu doanh
nghiệp giải trình nội dung trong hồ sơ đề nghị, Cơ quan tiếp nhận hồ sơ tổng hợp
các yêu cầu giải trình gửi cho doanh nghiệp trong thời hạn 03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được ý kiến. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu
32
cầu từ Cơ quan tiếp nhận hồ sơ, doanh nghiệp có trách nhiệm giải trình, bổ sung
tài liệu có liên quan và sửa đổi đề nghị hỗ trợ chi phí (nếu có).
Bước 5: Trên cơ sở nhận được tn bộ các hồ sơ đề nghị hỗ trợ chi phí của
các doanh nghiệp, phản hồi của các cơ quan được lấy ý kiến và văn bản giải trình
của doanh nghiệp (nếu có), Cơ quan tiếp nhận hồ sơ lập báo cáo đánh giá đề nghị
hỗ trợ chi phí của các doanh nghiệp theo các nội dung quy định tại khoản 1 Điều
29 Nghị định số 182/2024/NĐ-CP ngày 31/12/2024.
Bước 6: Ủy ban nhân dân tỉnh tổng hp các đề nghị hỗ trợ đầu của doanh
nghiệp, báo cáo Cơ quan điều hành Quỹ chậm nhất ngày 01 tháng 10 hằng năm.
Bước 7: Cơ quan điều hành Quỹ tổng hợp và lập báo cáo đánh giá đề nghị
hỗ trợ chi phí của doanh nghiệp do Cơ quan điều hành tiếp nhận đề nghị hỗ trợ
đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo, trình Hội đồng quản lý Quỹ chậm nhất
ngày 15 tháng 10 hàng năm.
Bước 8: Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày quan điều hành Quỹ trình
hồ sơ, Hội đồng quản Quỹ tổ chức đánh giá báo cáo Chính phủ xem xét,
quyết định về tổng mức hỗ trợ chi phí cho doanh nghiệp theo nguyên tắc quy định
tại Điều 27 Nghị định số 182/2024/NĐ-CP ngày 31/12/2024.
Bước 9: Quy trình chi hỗ trợ chi phí thực hiện như sau:
- Căn cứ văn bản pduyệt tổng mức hỗ trợ chi phí của Chính phủ,
quan điều hành Quỹ gửi thông báo về hạn mức hỗ trợ cho các Ủy ban nhân n
tỉnh đề xuất hỗ trợ chi phí đồng gửi thông báo về hạn mức hỗ trợ tới Kho
bạc Nhà nước.
- Trên sở thông báo hạn mức hỗ trợ được phê duyệt, Ủy ban nhân dân
tỉnh kiểm tra, đối chiếu các tài liệu, thực hiện các thủ tục theo quy định của pháp
luật về ngân sách nhà nước và ban hành văn bản quyết định hỗ trợ đầu tư cho các
doanh nghiệp đạt điều kiện, đồng thời gửi văn bn quyết định hỗ trợ đầu cho
Quỹ Hỗ trợ đầu tư.
- Căn cứ hạn mức hỗ trợ cho từng địa phương văn bản quyết định hỗ trợ
đầu tư cho các doanh nghiệp, Quỹ Hỗ trợ đầu tư lập hồ thanh toán gửi Kho bạc
Nhà nước nơi giao dịch để thực hiện thanh toán hỗ trợ theo quy định.
- Kho bạc Nhà nước thanh toán tiền hỗ trợ chi phí cho doanh nghiệp trong
vòng 03 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận được đầy đủ hồ sơ theo quy định.
b) Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phc v hành chính công tnh Tây Ninh
- Qua hệ thống bưu chính.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị htrợ chi phí.
33
- Bản sao hợp lệ Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư, Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư (nếu có) hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương.
- Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận doanh nghiệp
công nghệ cao, Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao, Giấy chứng
nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án sản xuất sn phẩm công nghệ cao, Giấy
chứng nhận dự án đầu tư sản xuất sn phẩm công nghệ cao, Giấy chứng nhận dự
án đầu trung tâm nghiên cứu phát triển hoặc được quan thẩm quyền
xác nhận bằng văn bản trước ngày Luật Công nghệ cao hiệu lực về việc ghi
nhận thông tin doanh nghiệp công nghệ cao. Đối với doanh nghiệp có dự án đầu
thực hiện hoạt động công nghệ cao trong khu công nghệ cao thì không cần nộp
các giấy tờ này.
- Báo o tình hình thực hiện dự án theo quy định của pháp luật về đầu tư
trong giai đoạn đề nghị hỗ trợ chi phí.
- Bản sao Báo cáo tài chính của năm đề nghị hỗ trợ đã được kiểm toán bởi
quan kiểm toán độc lập thuộc danh mục Công ty kiểm toán được chấp thuận
kiểm toán cho đơn vị lợi ích công chúng thuộc lĩnh vực chứng khoán do y
ban chứng khoán nhà nước công bố năm liền trước năm lập báo cáo tài chính. Báo
cáo chi phí được hỗ trợ đã được kiểm toán bởi quan kiểm toán độc lập kèm
bảng kê khai các chi phí đề nghị h trợ theo quy định tại Nghị định số
182/2024/NĐ-CP ngày 31/12/2024. Chi phí đnghị hỗ trợ phải hóa đơn chứng
từ hợp pháp được lưu trữ tại doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về kế
toán.
- Bản sao hợp lệ kết quả kiểm tra định kỳ kết quả hoạt động của các tổ chức
đã được cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp công nghệ cao, Giấy chứng nhận hoạt
động ứng dụng công nghệ cao, Giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ
dự án sản xuất sản phẩm công nghệ cao, Giấy chứng nhận dự án đầu tư sản xuất
sản phẩm công nghệ cao, Giấy chứng nhận dự án đầu tư trung tâm nghiên cứu và
phát triển, Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ nếu doanh nghiệp đ
nghị h trợ chi phí quy định tại điểm d khoản 3 Điều 30 Nghị định số
182/2024/NĐ-CP ngày 31/12/2024.
Trường hợp tại thời điểm nộp hồ sơ theo quy định tại Điều 30 Nghị định số
182/2024/NĐ-CP ngày 31/12/2024, doanh nghiệp chưa có kết quả kiểm tra định
kỳ thì muộn nhất ngày 15 tháng 1 của năm dương lịch tiếp theo năm nộp hồ
thực hiện thủ tục hỗ trợ chi phí, doanh nghiệp bổ sung tài liệu cho Cơ quan tiếp
nhận hồ sơ.
Đối với trường hợp doanh nghiệp được quan thẩm quyền xác nhận
bằng văn bản trước ngày Luật Công nghệ cao có hiệu lực về việc ghi nhận thông
tin doanh nghiệp công nghệ cao thì không phải nộp giấy tờ này.
- Danh sách lao động do doanh nghiệp đang sdụng kèm theo bản gốc hoặc
bản sao văn bản xác nhận của quan bảo hiểm về việc tham gia bảo hiểm cho
người lao động.
34
- Bản gốc hoặc bản sao hợp lệ xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế của
quan thuế quản lý trực tiếp doanh nghiệp.
- Văn bản cam kết về việc hưởng hỗ trợ được thực hiện theo nguyên tắc
quy định tại Điều 3 Điều 4 Nghị định số 182/2024/NĐ-CP ngày 31/12/2024,
từ bỏ quyền khiếu kiện quốc tế (nếu có) liên quan đến hoạt động hỗ trợ chi phí
theo Nghị định số 182/2024/NĐ-CP ngày 31/12/2024.
- Tài liệu khác có liên quan theo quy định của pháp luật (nếu có).
* Số lượng hồ sơ: 08 bộ (trong đó có 01 bộ hồ sơ gốc).
d. Thời hạn giải quyết:
- Trước ngày 10 tháng 7 trong năm liền tiếp theo của năm tài chính đề ngh
hỗ trợ, doanh nghiệp nộp hồ thực hiện thủ tục hỗ trợ chi phí trực tiếp tại Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Ban Quản lý Khu
Kinh tế (đối với dự án trong Khu Kinh tế) hoặc Sở Tài chính (đối với dự án ngoài
Khu Kinh tế) hoặc thông qua hệ thống bưu chính.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị hỗ
trợ chi phí của doanh nghiệp, Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm thông báo
cho doanh nghiệp kèm chi tiết lý do yêu cầu sửa đổi, bổ sung hoặc từ chối trong
trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ hoặc có nội dung cần làm rõ.
- Trong thời hạn 10 ngày, doanh nghiệp có trách nhiệm sửa đổi, bổ sung
theo yêu cầu.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ,
quan tiếp nhận hồ sơ gửi hồ sơ lấy ý kiến các đơn vị cùng cấp hoặc các đơn vị
cấp khác có liên quan (nếu cần thiết).
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan được lấy ý
kiến ý kiến về nội dung thuộc phạm vi quản nhà nước của mình, gửi
quan tiếp nhận hồ sơ.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến, quan
tiếp nhận hồ tổng hợp các yêu cầu giải trình gửi cho doanh nghiệp trong
trường hợp cơ quan được lấy ý kiến có yêu cầu doanh nghiệp giải trình nội dung
trong hồ sơ đề nghị.
- Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu từ quan tiếp
nhận hồ sơ, doanh nghiệp có trách nhiệm giải trình, bổ sung tài liệu có liên quan
và sửa đổi đề nghị hỗ trợ chi phí (nếu có).
- Chậm nhất ngày 01 tháng 10 hằng năm, Ủy ban nhân dân tỉnh tổng hợp
các đề nghị hỗ trợ đầu tư của doanh nghiệp, báo cáoquan điều hành Quỹ.
- Chậm nhất ngày 15 tháng 10 hàng năm, Cơ quan điều hành Quỹ tổng hợp
và lập báo cáo đánh giá đề nghị hỗ trợ chi phí của doanh nghiệp do Cơ quan điều
hành Quỹ tiếp nhận đề nghị hỗ trợ đầu của Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo,
trình Hội đồng quản lý Quỹ.
35
- Trong thời hn 12 ngày ktừ ngày quan điều hành Quỹ trình hồ sơ,
Hội đồng quản Quỹ tổ chức đánh giá báo cáo Chính phủ xem xét, quyết định
về tổng mức hỗ trợ chi phí cho doanh nghiệp.
(đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy)
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Doanh nghiệp thành lập hoạt động theo pháp luật Việt Nam đáp ứng tiêu
chí và điều kiện tại Điều 18 Nghị định số 182/2024/NĐ-CP ngày 31/12/2024.
e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- quan tiếp nhận hồ gii quyết thủ tục hành chính: Ban Quản
Khu kinh tế (đối với dự án trong Khu Kinh tế) hoặc Sở Tài chính (đối với dự án
ngoài Khu Kinh tế);
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh;
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản quyết định hỗ trợ đầu
cho các doanh nghiệp đạt điều kiện theo Mẫu số 05/HTĐT kèm theo Nghị định
số 182/2024/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không có
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Văn bản đề nghị hỗ trợ chi phí theo Mẫu số 01/HTĐT kèm theo Nghị định
số 182/2024/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ;
- Văn bản cam kết theo Mẫu số 03/HTĐT kèm theo Nghị định số
182/2024/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
(i) Doanh nghiệp thành lập hoạt động theo pháp luật Việt Nam thuộc đối
tượng hưởng hỗ trợ chi phí quy định tại các điểm a, b và c khoản 2 Điều 16 Nghị
định số 182/2024/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ phải đáp
ứng một trong các điều kiện sau:
a) Doanh nghiệp công nghệ cao dự án đầu với quy mô vốn tối thiểu
12.000 tỷ đồng hoặc đạt doanh thu của dự án tối thiểu 20.000 tỷ đồng/năm;
b) Doanh nghiệp có dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh
nghiệp dự án ứng dụng công nghệ cao quy vốn của dự án tối thiểu 12.000
tỷ đồng hoặc đạt doanh thu của dự án tối thiểu 20.000 tỷ đồng/năm;
c) Doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp dự án đầu sản xuất sản
phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp dự án ứng dụng công nghệ cao đầu tư trong
lĩnh vực công nghiệp chip, mạch tích hợp bán dẫn, trung tâm dữ liệu trí tuệ nhân
tạo quy vốn của dự án tối thiểu 6.000 tỷ đồng hoặc đạt doanh thu của dự
án tối thiểu 10.000 tỷ đồng/năm;
d) Doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp dự án đầu sản xuất sản
phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp dự án ứng dụng công nghệ cao ng
36
nghệ cao, sản phẩm công nghệ cao thuộc Danh mục công nghệ cao, sản phẩm
công nghệ cao đột phá được ưu tiên nghiên cứu, phát triển do Thủ tướng Chính
phủ ban hành thì kng phải đáp ứng tiêu chí về quy mô vốn hoặc doanh thu quy
định tại Nghị định số 182/2024/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2024;
đ) Doanh nghiệp có dự án thiết kế vi mạch thì không phải đáp ứng tiêu chí
về quy mô vốn hoặc doanh thu quy định tại Nghị định số 182/2024/NĐ-CP ngày
31 tháng 12 năm 2024 nhưng phải có cam kết sử dụng tối thiểu 300 kỹ sư, cán bộ
quản người Việt Nam sau thời gian 5 năm hoạt động tại Vit Nam và hằng năm
hỗ trợ Việt Nam đào tạo được tối thiểu 30 k chất lượng cao trong lĩnh vực
thiết kế vi mạch.
(ii) Doanh nghiệp thuộc diện được hỗ trợ theo điều kin về quy mô vốn đầu
quy định tại các điểm a, b c khoản (i) phải đáp ứng hoặc cam kết đáp ứng
điều kiện giải ngân vốn đầu tư như sau:
a) Đối với dự án đầu tư được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Quyết
định chấp thuận chủ trương đầu tư, Quyết định chấp thuận nhà đầu từ ngày
Nghị định số 182/2024/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2024 có hiệu lực thi hành
phải hoàn thành giải ngân tối thiểu 12.000 t đồng trong thời hạn 05 năm hoặc
10.000 tỷ đồng trong thời hn 03 năm kể từ ngày được cấp ln đu Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư hoặc Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư, Quyết định
chấp thuận nhà đầu tư.
Trường hợp đầu tư trong lĩnh vực công nghiệp chip, mạch tích hợp bán dn,
trung tâm dữ liệu trí tuệ nhân tạo thì hoàn thành giải ngân tối thiểu 6.000 tỷ đồng
trong thời hạn 05 năm hoặc 4.000 tỷ đồng trong thời hạn 03 năm ktừ ngày được
cấp lần đầu Quyết định chấp thuận chtrương đầu tư, Quyết định chấp thuận nhà
đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
b) Đối với dự án đầu đã đăng vốn đầu chưa đạt mức tối thiểu 12.000
tỷ đồng trước ngày Nghị định số 182/2024/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2024
hiệu lực thi hành và điều chỉnh tăng vốn đầu từ ngày Nghị định ngày hiệu
lực để đạt mức tối thiểu 12.000 tỷ đồng hoặc 6.000 tỷ đồng đối với lĩnh vực công
nghiệp chip, mạch tích hợp bán dẫn, trung tâm dữ liệu trí tuệ nhân tạo:
Trường hp mức điều chỉnh tăng vốn dưới 10.000 tỷ đồng thì tổng vốn đầu
tư của cả dự án phải giải ngân đạt tối thiểu 10.000 tỷ đồng trong thời hạn 03 năm
kể từ ngày được điều chỉnh Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư.
Trường hợp mức điều chỉnh tăng vốn từ 10.000 tỷ đồng trở lên thì tổng vốn
đầu tư của cả dự án phải giải ngân đạt tối thiểu 12.000 tỷ đồng trong thời hạn 05
năm kể từ ngày được điều chỉnh Quyết định chấp thuận chủ trương đầu hoặc
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
Đối với các dán đầu trong lĩnh vực công nghiệp chip, mạch tích hợp
bán dẫn, trung tâm dữ liệu trí tuệ nhân tạo, trường hợp mức điều chỉnh tăng vốn
dưới 4.000 tỷ đồng thì tổng vốn đầu của cả dự án phải giải ngân đạt tối thiểu
4.000 t đồng trong thời hạn 03 năm kể từ ngày được điều chỉnh Quyết định chấp
37
thuận chủ trương đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; trường hợp mức
điều chỉnh tăng vốn từ 4.000 tỷ đồng trở lên thì thì tổng vốn đầu tư của cả dự án
phải giải ngân đạt tối thiểu 6.000 tỷ đồng trong thời hạn 05 năm kể từ ngày được
điều chỉnh Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư.
c) Đối với các dự án đu tư đã đăng ký vốn đầu tư tối thiểu 12.000 t đồng
hoặc 6.000 tỷ đồng đối với lĩnh vực công nghiệp chip, mạch tích hợp bán dẫn,
trung tâm dữ liệu trí tuệ nhân tạo theo quy định tại Giấy chứng nhận đầu tư,
Giấy chứng nhận đăng đầu tư, Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư,
Quyết định chấp thuận nhà đầu tư hoặc các giấy tờ khác có giá trị pháp lý tương
đương được cấp lần đầu hoặc điều chỉnh trước ngày Nghị định số 182/2024/NĐ-
CP ngày 31 tháng 12 năm 2024 hiệu lực thi hành chưa hoàn thành giải ngân
thì thời hạn hoàn thành giải ngân thực hiện theo các n bản đã được cấp hoặc
hoàn thành giải ngân tối thiểu 12.000 tỷ đồng hoặc 6.000 tỷ đồng đối với lĩnh vực
công nghiệp chip, mạch tích hợp bán dẫn, trung tâm dữ liệu trí tuệ nhân tạo trong
vòng 05 năm từ ngày được cấp lần đầu hoặc điều chỉnh vốn đầu tư trong các văn
bản nêu trên tại lần điều chỉnh gần nhất trước ngày Nghị định số 182/2024/NĐ-
CP ngày 31 tháng 12 năm 2024 có hiệu lực thi hành;
d) Đối với dự án đầu đã đăng vốn đầu tối thiểu 12.000 tỷ đồng hoặc
6.000 tỷ đồng đối với lĩnh vực công nghiệp chip, mạch tích hợp bán dẫn, trung
tâm dữ liệu trí tuệ nhân tạo theo quy định tại Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư, Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các giấy tờ
khác có giá trị pháp lý tương đương được cấp lần đầu hoặc điều chỉnh trước ngày
Nghị định số 182/2024/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2024hiệu lực thi hành
đã hoàn thành giải ngân trước ngày Nghị định số 182/2024/NĐ-CP ngày 31
tháng 12 năm 2024 hiệu lực thi hành thì được hỗ trợ các chi phí quy định ti
khoản 1 Điều 16 Nghị định số 182/2024/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2024.
(iii) Doanh nghiệp thuộc diện được hỗ trợ theo điều kiện về doanh thu quy
định tại các điểm a, b và c khoản (i) Điều này phải đáp ng điều kiện doanh thu
của doanh nghiệp công nghệ cao, doanh thu của dự án ứng dụng công nghệ cao,
của dự án sản xuất sản phẩm công nghệ cao tại năm tài chính đnghị hỗ trợ.
Doanh thu của dự án được nhận hỗ trợ theo quy định của Nghị định số
182/2024/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2024 phải được hạch toán riêng.
(iv) Doanh nghiệp quy định tại khoản 2 Điều 16 Nghị định số
182/2024/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2024 phải không có các khoản nợ thuế,
nợ ngân sách nhà nước quá hạn tại thời điểm nộp hồ sơ.
(v) Việc xác định doanh nghiệp công nghệ cao, dự án đầu sản xuất sản
phẩm công nghệ cao, dự án ứng dụng công nghệ cao thực hiện theo quy định của
pháp luật về công nghệ cao và quy định tại Nghị định số 182/2024/NĐ-CP ngày
31 tháng 12 năm 2024.
(vi) Dự án Trung tâm nghiên cứu và phát triển của doanh nghiệp quy định
tại điểm d khoản 2 Điều 16 phải đáp ứng các điều kiện sau:
38
a) Trung tâm nghiên cứu và phát triển của doanh nghiệp được thành lập
đăng ký hoạt động đối với tổ chức khoa học và công nghệ theo pháp luật về khoa
học và công nghệ;
b) lĩnh vực hoạt động khoa học công nghệ gồm các hoạt động nghiên
cứu phát triển nhằm tạo ra ng nghệ cao thuộc Danh mục công nghệ cao được
ưu tiên đầu phát triển, sản phẩm ng nghệ cao thuộc Danh mục sản phẩm công
nghệ cao được khuyến khích phát triển được ban hành kèm theo Quyết định của
Thủ tướng Chính phủ;
c) quy vốn đầu tối thiểu 3.000 tỷ đồng phi hoàn thành giải
ngân tối thiểu 1.000 tỷ đồng trong thời hạn 03 năm kể từ ngày được cấp Quyết
định chp thuận chủ trương đầu tư, Quyết định chấp thuận nhà đầu tư, Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư hoặc giấy tờ pháp lý có giá trị tương đương.
l) Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Nghị định số 182/2024/NĐ-CP
ngày 31/12/2024.
VII. LĨNH VỰC TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP: 03 THỦ TỤC
13. Thủ tục cấp phát kinh phí đối với các tổ chức, đơn vị trc thuộc
địa phương (Mã số TTHC: 1.007623)
a) Trình tự thực hin
ớc 1. Nộp hồ
- Các tổ chức, đơn vị sdụng lao động người dân tộc thiểu số gửi báo
cáo quyết toán kinh phí hỗ trcho lao động người dân tộc thiểu số tại: Cổng
dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ ti
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh (cơ sở 1 ti địa chỉ: Khối nhà
cơ quan 4, đường song hành, Quốc lộ tránh 1A, phường Long An, tỉnh Tây Ninh;
sở 2 tại địa chỉ: Số 83, đường Phạm Tung, phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh)
hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây
Ninh.
- Công chức tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Trường hợp hồ đầy đủ, hp lệ thì tiếp nhận, lập giấy tiếp nhận hồ
và hẹn trả kết quả, trao cho người nộp hồ sơ.
+ Trường hợp hồ chưa đầy đủ, hợp lthì hướng dẫn cho người nộp hồ
sơ bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy đnh.
- Chuyển hồ sơ đến Phòng chuyên môn thuộc Sở Tài chính.
ớc 2. Thẩm định hồ sơ
Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với với các Sở, ngành liên quan thẩm định
trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định. Trên cơ sở đó, Sở Tài chính cấp bằng lệnh
chi tiền cho các tổ chức, đơn vị có sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số.
ớc 3. Trả kết quả
39
Trung m Phc v hành chính công đã tiếp nhn h sơ thông báo người
np h đ nhn kết qu thc hiện c nghĩa vụ có liên quan (nếu ); đồng
thi thc hin tr kết qu cho ngưi np h theo hình thức đã đăng khi
np h sơ.
- Trưng hp nhn kết qu trc tiếp, người np h mang theo Giấy
tiếp nhn h sơ và hn tr kết qu đến Trung m Phc v hành chính công nơi
nhn h để được hướng dn thc hiệnc nga v có liên quan (nếu có) và
nhn kết qu.
- Trường hp nhân/t chc nhu cu nhn kết qu tại đa ch khác
i nộp h sơ, phải đăng ký đa ch nhn kết qu ngay t khi np h sơ lần đầu.
- Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Từ thHai đến thứ Sáu hàng
tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định)
+ Sáng: Từ 7 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút.
+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
b) Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại
bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
c) Thành phần, số ợng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Hồ quyết toán kinh phí đào to: bao gồm các nội dung: Số lao động
là người dân tộc thiểu số cần đào tạo; Ngành nghề đào tạo, số ợng lao động cần
đào tạo theo từng ngành nghề; Thời gian đào tạo (tùy theo từng ngành nghề đào
tạo nhưng kng quá 03 tháng cho 01 khóa học); Cơ sở đào tạo; Kinh phí đào tạo
(bao gồm chi phí đào tạo, chi phí hỗ trtiền ăn, chi phí tiền đi lại).
+ Hồ sơ quyết toán kinh pđóng bảo hiểm: Bao gồm các nội dung: Số lao
động là người dân tộc thiểu số được hỗ trợ đóng bảo hiểm; Số tháng được hỗ tr;
Mức hỗ trợ.
- Số ợng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: 09 ngày làm việc kể tngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
(đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy)
đ) Đối tượng thực hiện: Tổ chức, đơn vị sử dụng lao động người dân tộc
thiểu số đối tượng được hỗ trtheo quy định tại Quyết định s42/2012/QĐ-
TTg
e) Cơ quan thực hiện:
40
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC: UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Tài chính
g) Mẫu đơn, tkhai: Phlục số 01, Phụ lục số 02 ban hành kèm theo
Thông tư số 58/2017/TT-BTC ngày 13/6/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn một
số chính sách hỗ trợ tài chính cho các tổ chức, đơn vị sử dụng lao động là người
dân tộc thiểu số tại khu vực miền núi, vùng đặc biệt khó khăn.
h) Kết quả thực hiện: Thông báo của Sở Tài chính cho đơn vvề việc đã
chuyển kinh phí hỗ trợ cho cơ quan bảo hiểm.
i) Phí, lệ phí: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện: Tổ chức, đơn vsử dụng lao động người dân
tộc thiểu số tại khu vực miền núi, vùng đặc biệt khó khăn theo Quyết định s
42/2012/QĐ-TTg.
l) Căn cứ pháp lý:
- Quyết định 42/2012/QĐ-TTg ngày 08/10/2012 của Thủ ớng Chính phủ
về việc hỗ trợ tổ chức, đơn vị sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số tại khu
vực miền núi, vùng đặc biệt khó khăn;
- Thông tư 52/2013/TT-BTC ngày 03/5/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn
hỗ trtổ chức, đơn vị sử dụng lao động người dân tộc thiểu stại khu vực miền
núi, ng đặc biệt khó khăn theo Quyết định số 42/2012/QĐ-TTg ngày
08/10/2012 của Thủ ớng Chính phủ.
14. Thủ tục Cấp tạm ứng kinh phí đối với các tổ chức, đơn vị của địa
phương (Mã số TTHC: 1.010060)
a) Trình tự thực hin
ớc 1. Nộp hồ
- Các tổ chức, đơn vị có sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số báo
cáo Sở Tài chính số kinh phí ngân sách Trung ương hỗ trợ tại: Cổng dịch v
công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh (cơ sở 1 tại địa chỉ: Khối nhà cơ quan
4, đường song hành, Quốc lộ tránh 1A, phường Long An, tỉnh Tây Ninh; cơ sở 2
tại địa chỉ: Số 83, đường Phạm Tung, phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh) hoặc tại
bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
- Công chức tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận, lập giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả, trao cho người nộp hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đ, hợp lệ thì hướng dẫn cho người nộp hồ
sơ bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy đnh.
- Chuyển hồ sơ đến Phòng chuyên môn thuộc Sở Tài chính.
ớc 2. Thẩm định hồ sơ
41
Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với với các Sở, ngành liên quan thẩm định
trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định. Trên cơ sở đó, Sở Tài chính cấp bằng
lệnh chi tiền cho các tổ chức, đơn vị có s dụng lao động là người dân tộc thiểu
số. Riêng đối với kinh phí hỗ trbo him hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất
nghiệp, Sở i chính thực hiện cấp cho tổ chức, đơn vị sử dụng lao động
người dân tộc thiu số, đồng thời thay tổ chức, đơn vị chuyển skinh phí trực tiếp
cho quan bảo hiểm thông báo cho từng đơn vị sau khi đã chuyển số kinh
phí hỗ trợ cho cơ quan bảo hiểm.
ớc 3. Trả kết quả
- Trung tâm Phc vụ hành chính công tỉnh thông báo người nộp hồ đ
nhận kết quả và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có); đồng thời thực hiện
trả kết quả cho người nộp hồ sơ theo hình thức đã đăng ký khi nộp hồ .
- Người nộp hồ đăng nhập vào Cổng Dịch vụ công quốc gia để nhận thông
tin phản hồi về kết quả xử lý hồ sơ.
- Trưng hp cá nhân/t chc có nhu cu nhn kết qu ti địa ch khác nơi
np h sơ, phải đăng ký đa ch nhn kết qu ngay t khi np h lần đu.
- Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng
tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định)
+ Sáng: Từ 7 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút.
+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
b) Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại
bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/
c) Thành phần, số ợng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Công văn đề nghị tạm cấp kinh phí của tổ chức, đơn vị sử dụng lao động
để thực hiện Quyết định số 42/2012/QĐ-TTg.
+ Quyết định ca Ủy ban nhân dân tỉnh về vic phân bổ dự toán cho đơn vị
sử dụng lao động trên địa bàn tỉnh.
- Số ợng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
(đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy).
đ) Đối tượng thực hiện: Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh
nghiệp, HTX).
e) Cơ quan thực hiện:
42
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC: UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Tài chính
g) Mẫu đơn, tờ khai: Không quy định.
h) Kết quả thực hiện: Thông báo của Sở Tài chính cho đơn vvề việc đã
chuyển kinh phí hỗ trợ cho cơ quan bảo hiểm.
i) Phí, lệ phí: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện: Tổ chức, đơn vị sử dụng lao động người dân
tộc thiểu số tại khu vực miền núi, ng đặc biệt khó khăn theo Quyết định số
42/2012/QĐ-TTg.
l) Căn cứ pháp lý:
- Thông tư 58/2017/TT-BTC;
- Quyết định 42/2012/QĐ-TTg;
- Quyết định 64/2015/QĐ-TTg.
15. Thtục Xử lý miễn lãi các khoản lãi chậm nộp của Quỹ Hỗ trsắp
xếp và phát triển doanh nghiệp (Mã số TTHC: 3.000214)
a) Trình tự thực hiện
ớc 1. Nộp hồ
- Doanh nghiệp xác định số lãi chậm nộp về Quỹ đến thời điểm Nghị định
có hiệu lực thi hành báo cáo cơ quan đại diện chủ sở hữu hồ sơ để được xem xét,
miễn lãi chậm nộp tại: Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Tây Ninh (cơ sở 1 tại địa chỉ: Khối nhà cơ quan 4, đường song hành, Quốc
lộ tnh 1A, phường Long An, tỉnh Tây Ninh; sở 2 tại địa chỉ: Số 83, đưng
Phạm Tung, phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh) hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
- Công chức tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Trường hợp hồ đầy đủ, hp lệ thì tiếp nhận, lập giấy tiếp nhận hồ
và hẹn trả kết quả, trao cho người nộp hồ sơ.
+ Trường hợp hồ chưa đầy đủ, hợp lthì hướng dẫn cho người nộp hồ
sơ bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy đnh.
- Chuyển hồ sơ đến Phòng chuyên môn thuộc Sở Tài chính.
ớc 2. Thẩm định hồ sơ
- Trong thời hạn 27 ngày kể từ ngày nhận đầy đhồ sơ đề nghmiễn lãi
chậm nộp của doanh nghiệp, cơ quan đại diện chủ sở hữu thực hiện thẩm định, ra
quyết định miễn lãi chậm nộp cho doanh nghiệp theo quy định tại Nghị định này,
trong đó nêu số tiền doanh nghiệp được miễn lãi stiền còn phải nộp. Quyết
định miễn lãi chậm nộp gửi doanh nghiệp và Bộ Tài chính.
43
- Trường hợp hồ sơ miễn lãi chậm nộp chưa đảm bảo đầy đủ nội dung, tài
liệu theo quy định tcơ quan đại diện chủ sở hữu (nêu do) trlời doanh
nghiệp trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ.
ớc 3. Trả kết quả
Trung m Phc v hành chính công đã tiếp nhn h sơ thông báo người
np h đ nhn kết qu thc hiện c nghĩa vụ có liên quan (nếu ); đồng
thi thc hin tr kết qu cho ngưi np h theo hình thức đã đăng ký khi
np h sơ.
- Trưng hp nhn kết qu trc tiếp, người np h mang theo Giấy
tiếp nhn h sơ và hn tr kết qu đến Trung m Phc v hành chính công nơi
nhn h để được hướng dn thc hiệnc nga v có liên quan (nếu có) và
nhn kết qu.
- Trường hp nhân/t chc nhu cu nhn kết qu tại đa ch khác
i nộp h sơ, phải đăng ký đa ch nhn kết qu ngay t khi np h sơ lần đầu.
- Thi gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng
tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định)
+ Sáng: Từ 7 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút.
+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
b) Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại
bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/
c) Thành phần, số ợng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đề nghị của doanh nghiệp về việc xem xét, miễn lãi chậm np
(bản chính) theo Phụ lục V kèm theo Ngh định số 148/2021/NĐ-CP ngày
31/12/2021 của Chính phủ;
+ Các tài liệu liên quan theo các trường hợp quy định tại điểm 1 Phụ lục
này (bản chính/sao y).
+ Tài liệu, chứng tnộp về Qu xác định số còn phải nộp (bản chính/sao
y).
- Số ợng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: 27 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
(đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy).
44
đ) Đối tượng thực hiện: Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh
nghiệp, HTX).
e) Cơ quan thực hiện:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC: UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Tài chính
g) Mẫu đơn, tờ khai: Không quy định.
i) Kết quả thc hiện: Quyết định miễn lãi chậm nộp cho doanh nghiệp.
i) Phí, lệ phí: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện:
- Doanh nghiệp kết quả kinh doanh thua lỗ /hoặc còn lỗ y kế đến
thời điểm được xem xét miễn lãi chậm nộp; doanh nghiệp đã sử dụng nguồn lợi
nhuận sau thuế thu nhp doanh nghiệp các khoản bồi thường của tập thể,
nhân có liên quan đến việc chậm nộp nhưng không đủ để bù đắp khoản lãi chậm
nộp, Doanh nghiệp nộp nhầm về ngân sách nhà nước thay vì nộp về QuHỗ tr
sắp xếp và Phát triển doanh nghiệp (Quỹ).
- Doanh nghiệp chậm nộp tiền về Quỹ theo thời gian quy định do Cơ quan
có thẩm quyền chậm phê duyệt quyết toán cổ phần hóa dẫn đến.
- Doanh nghip cổ phần hóa khi đánh g lại giá trị thực tế phần vốn nhà
ớc tại thời điểm xác định giá trị doanh nghiệp và thời điểm chính thức chuyển
sang công ty cphần không phát sinh dòng tiền dẫn đến chậm nộp tiền về Qu
theo thời gian quy định.
- Doanh nghiệp cấp 2 cổ phần hóa theo hình thức bán bớt phn vốn đầu tư
của doanh nghiệp cấp 1 đã hoàn tất việc bán cphần lần đầu chậm nộp hoặc chưa
nộp tiền thu tbán cổ phần lần đầu tương ứng số tiền phải hoàn trả doanh nghiệp
cấp 1 phần giá trsổ sách của số c phần bán ra và số thuế phải nộp theo quy định
(nếu có).
l) Căn cứ pháp lý:
Nghị định số 148/2021/NĐ-CP ngày 31/12/2021 vquản lý, sdụng nguồn
thu từ chuyển đổi sở hữu doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập, nguồn thu t
chuyển nợng vốn nhà nước và chênh lệch vốn chủ sở hữu ln hơn vốn điu lệ
tai doanh nghiệp.
VIII. LĨNH VỰC HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP: 01 THỦ TỤC
16. Thủ tục Đề nghị hoàn trả số tiền thuê lại đất chủ đầu đã giảm
cho doanh nghiệp công nghệ cao thuộc khu vực kinh tế nhân, doanh
nghiệp nhỏ và vừa, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo thuê đất, thuê lại đt
tại khu công nghiệp, cụm công nghiệp, vườn ươm công nghệ (Mã số TTHC:
2.002842)
a) Trình tự thực hin:
45
ớc 1. Nộp hồ :
Chủ đầu dán đầu kinh doanh kết cấu htầng khu công nghiệp, cụm
công nghiệp, vườn ươm ng nghệ (sau đây gọi là chủ đầu tư) gửi 01 bộ hồ sơ đề
nghị hoàn trả số tiền thuê lại đất mà chủ đầu đã giảm cho doanh nghiệp ng
nghệ cao thuộc khu vực kinh tế tư nhân, doanh nghiệp nhỏ và vừa, doanh nghiệp
khởi nghiệp sáng tạo thuê lại đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, vườn
ươm công nghệ (sau đây gọi là doanh nghiệp được hỗ trợ) đến Sở Tài chính của
tỉnh, thành phố i dự án khu công nghiệp, cụm công nghiệp, vườn ươm công
nghệ của chủ đầu tư đang cho thuê lại đất.
Trường hợp hồ chưa hợp lệ, trong thời hạn 03 ngày làm việc (theo dấu
công văn đến hoặc theo xác nhận ngày đến trên cổng thông tin nhận hồ sơ trực
tuyến), Sở Tài chính thông báo trực tiếp (hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực
tuyến) cho chủ đầu tư để hoàn thiện hồ sơ;
ớc 2. Thẩm định hồ sơ
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tài
chính thẩm định hồ sơ, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định việc
hoàn trả khoản tiền đã giảm tiền thuê lại đất cho doanh nghiệp. Thời gian mà chủ
đầu tư hoàn thin hồ sơ không tính vào thời hạn kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo của Sở Tài
chính, Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định chấp thuận số tiền, hình thức
hoàn trả và gửi Sở Tài chính để thông báo kết quả gii quyết thủ tục hành chính
cho chđầu tư. Sở Tài chính căn cứ quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phối
hợp với Kho bạc Nhà nước khu vực hoàn trả từ ngân sách nhà nước hoặc thông
báo với Thuế tỉnh, thành phố để thanh toán bù trừ
- Trường hợp thanh toán bù trừ vào tiền thuê đất phải nộp trong năm, trong
thời hạn 02 ngày làm việc ktừ ngày nhận được quyết định chấp thuận của Ủy
ban nhân dân tỉnh, Thuế tỉnh, thành phố hạch toán, theo dõi số tiền thuê đất mà
chủ đầu tư phải nộp theo quy định của pháp luật về quản lý thuế;
Trường hợp hoàn trả tngân sách nhà nước, trong thời hạn 03 ngày m việc
kể tngày nhận được văn bản chấp thun của Ủy ban nhân dân tỉnh, Kho bc n
nước hoàn trả vào tài khoản của chủ đầu tư theo quy định của pháp luật về ngân
sách nhà nước.
ớc 3. Trả kết quả
- Trung tâm Phục vhành chính công tỉnh thông báo người nộp hồ sơ đ
nhận kết quả và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có); đồng thời thực hiện
trả kết quả cho người nộp hồ sơ theo hình thức đã đăng ký khi nộp hồ .
- Người nộp hồ đăng nhập vào Cổng Dịch vụ công quốc gia để nhận thông
tin phản hồi về kết quả xử lý hồ sơ.
- Trưng hp cá nhân/t chc có nhu cu nhn kết qu ti địa ch khác nơi
np h sơ, phải đăng ký đa ch nhn kết qu ngay t khi np h lần đu.
46
- Thời gian tiếp nhận hồ và trả kết quả: Từ thHai đến thứ Sáu hàng
tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định)
+ Sáng: Từ 7 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút.
+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
b) Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp tại Trungm Phc v hành chínhng tnh Tây Ninh hoc ti
bt k Trungm Phc v hành chính công cấptrên đa bàn tnh Tây Ninh.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/
c) Thành phần, số ợng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ:
(i) Văn bản đề nghị hoàn trả khoản tiền đã giảm tiền thuê lại đất cho doanh
nghiệp được hỗ trợ theo Phụ lục I (kèm theo);
(ii) Giấy xác nhận thông tin của doanh nghiệp thuê lại đất tại khu công
nghiệp, cụm công nghiệp, vườn ươm công nghệ theo Phụ lục II (kèm theo);
(iii) Giấy chứng nhận doanh nghiệp công nghệ cao (bản sao) theo quy định
của Luật Công nghệ cao và các văn bản hướng dẫn nếu doanh nghiệp thuê lại đất
dự án của chủ đầu thuộc đối tượng doanh nghiệp công nghệ cao thuộc loại hình
kinh tế tư nhân theo quy định của pháp luật về thống kê;
(iv) Giấy công nhận doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo (bản sao) theo quy
định của Luật Khoa học, công nghệ đổi mới sáng tạo các văn bn hướng
dẫn nếu doanh nghiệp thuê lại đất dự án của chủ đầu thuộc đối tượng doanh
nghiệp khởi nghiệp sáng tạo;
(v) Hợp đồng thuê đất giữa chđầu tư với doanh nghiệp được hỗ trợ theo
quy định tại điểm b khoản 2 Điều này (Bản sao có chứng thực);
(vi) Hoá đơn, chứng từ hoặc giấy tờ chứng minh doanh nghiệp được hỗ trợ
đã thanh toán tiền thuê lại đất cho chủ đầu trong năm chủ đầu đề nghị
hoàn trả (bản sao); bản sao hoá đơn, chứng từ hoặc giấy tchứng minh chủ đu
tư đã thanh toán tiền thuê đất, bản sao thông báo nộp tiền về tiền đất của cơ quan
thuế (nếu có);
Trường hợp hồ nộp theo hình thức trực tuyến thì các văn bản trên nộp
dưới hình thức văn bản điện tử. Hồ sơ điện tử có giá trị pháp lý tương đương hồ
sơ giấy theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử.
* Số ợng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thi hn gii quyết:
47
- Trường hợp chủ đầu được thanh toán trừ vào tiền thđất phải nộp
trong năm: Thời hạn giải quyết chậm nhất 10 ngày làm việc kể từ ngày nhn đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp chủ đầu được hoàn trả từ ngân sách nhà nước: Thời hạn giải
quyết chậm nhất 11 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
(đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy)
đ) Đối tượng thực hiện TTHC: Chủ đầu tư dự án đầu tư và kinh doanh kết
cấu hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp, vườn ươm công nghệ.
e) Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Tài chính; Thuế tỉnh; Kho bạc nhà
ớc khu vực.
g) Kết quả thc hiện:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
+ Trường hợp chủ đầu tư được thanh toán bù trừ vào tiền thuê đất phải nộp
trong năm: Thuế tỉnh hạch toán, theo dõi số tiền thuê đất mà chủ đầu tư phải nộp
theo quy định của pháp luật về quản lý thuế;
+ Trường hợp chủ đầu tư được hoàn trả từ ngân sách nhà nước: Kho bạc nhà
nước hoàn trả vào tài khoản của chủ đầu tư theo quy định của pháp luật về ngân
sách nhà nước.
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: Sở Tài chính thông báo cho chủ đầu tư để
hoàn thiện hồ sơ.
h) Phí, lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, tờ khai:
i) Đề nghị hoàn trả khoản hỗ trợ giảm tiền thuê li đất (Phụ lục I, kèm theo
Nghị định số 20/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ).
(ii) Giấy xác nhận thông tin của doanh nghiệp thuê lại đất tại khu công
nghiệp, cụm công nghiệp, vườn ươmng nghệ (Phụ lục II, kèm theo Nghị định
số 20/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
Chủ đầu tư được xem xét hoàn trả khoản hỗ trợ đã giảm tiền thuê lại đất khi
đáp ứng đầy đủ các điều kiện:
(i) quỹ đất cho dành cho doanh nghiệp công nghệ cao thuộc khu vực kinh
tế tư nhân, doanh nghiệp nhỏ vừa, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng to thuê đất,
thuê lại đất ti khu công nghiệp, cụm công nghiệp, vườn ươm công nghệ theo
quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
(ii) Đã ký hợp đồng cho thuê đất với doanh nghiệp công nghệ cao thuộc khu
vực kinh tế nhân, doanh nghiệp nhỏ vừa, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo
48
thuê đất, thuê lại đất tại khu công nghiệp, cụm công nghiệp, vườn ươm công nghệ,
trong đó bao gồm thông tin giá cho thuê lại đất đã được giảm theo quyết định của
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (tối thiểu 30% tiền thuê lại đất trong vòng 05 năm đầu
kể từ ngày ký hợp đồng thuê đất với chủ đầu tư theo quy định tại khoản 6 Điều 7
Nghị quyết số 198/2025/QH15);
(iii) Đã được doanh nghiệp công nghệ cao thuộc khu vực kinh tế nhân,
doanh nghiệp nhỏ vừa, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo thuê đất, thuê lại
đất tại khu công nghiệp, cụm công nghiệp, vườn ươm công nghệ thanh toán tiền
thuê lại đất theo hợp đồng trong năm đnghị hoàn trả. Thời điểm chủ đầu đề
nghị hoàn trả tiền thuê li đất không quá 12 tháng kể từ thời điểm các bên thực
hiện thanh toán tiền thuê lại đất theo hợp đồng cho thuê đt đã ký.
l) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị quyết số 198/2025/QH15 ngày 17 tháng 5 năm 2025 của Quốc hội v
một số cơ chế, chính sách đặc biệt phát triển kinh tế tư nhân;
- Nghị định số 20/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị quyết số
198/2025/QH15 ngày 17 tháng 5 năm 2025 của Quốc hội về một số cơ chế, chính
sách đặc biệt phát triển kinh tế tư nhân.
PH LC 3
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TH TC HÀNH CHÍNH CT GIM THI
GIAN GII QUYT
1
THUC PHM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CA S TÀI
CHÍNH VÀ BAN QUN LÝ KHU KINH T TNH TÂY NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định s 17322 /QĐ-UBND ngày 21 tháng 9 năm
2026 ca Ch tch y ban nhân dân tnh Tây Ninh)
I. LĨNH VỰC H TR DOANH NGHIP VA VÀ NH: 06 TH TC
1. Quy trình s 1: Th tc H tr vấn, công ngh cho doanh nghip nh và va,
h tr phát trin ngun nhân lc, h tr doanh nghip nh va khi nghip
sáng to và tham gia cm liên kết ngành, chui giá tr (Mã s TTHC: 2.002418)
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
ng dn, kim tra, tiếp nhn h
sơ; số hóa h sơ; cấp giy tiếp nhn
hn tr kết quả. Trường hp h
nộp trc tuyến, tiếp nhn trên
H thng thông tin quc gia v
đăng ký doanh nghip.
Công chc S Tài chính
ti Trung tâm PVHCC
tnh hoặc chuyên viên
Trung tâm PVHCC cấp
nơi nhân/tổ chức
nộp hồ sơ
04 giờ làm việc
Bước 2
Chuyn h phân công
chuyên viên x lý h sơ.
Lãnh đạo Phòng Đăng
ký kinh doanh
04 giờ làm việc
Bước 3
Kim tra tính hp l, xem xét hồ
sơ, soạn thông báo (bằng văn bản
hoặc trực tuyến) cho doanh nghiệp
Trưng hp h sơ chưa hợp l thì
ban hành Thông báo yêu cu sa
đổi, b sung
Chuyên viên Phòng
Đăng ký kinh doanh
10 ngày làm việc
Bước 4
Xem xét, phê duyt Thông báo phê
duyt h tr hoặc không đủ điều
kin h tr
Lãnh đạo Phòng Đăng
ký kinh doanh
04 giờ làm việc
Bước 5
Tr kết qu điện t hoc bn giy;
cp nht trng thái h sơ, lưu trữ h
sơ theo quy định.
Chuyên viên ti Trung
tâm Phc v hành chính
công tnh hoc Trung
tâm PVHCC cấp xã nơi
nhân/t chc np h
04 giờ làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
1
Cắt giảm 10% thời gian giải quyết TTHC theo Nghị quyết số 33-NQ/TU, ngày 02/6/2026 của Ban
Chấp hành Đảng bộ tỉnh v“Đột phá về cải cách hành chính phát triển nguồn nhân lực tỉnh Tây Ninh
giai đoạn 2026-2030”
2
2. Quy trình s 2: Th tc Thông o tnh lp qu đầu tư khi nghip ng to (Mã
s TTHC: 2.000024)
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
ng dn, kim tra, tiếp nhn h
sơ; số hóa h sơ; cấp giy tiếp nhn
hn tr kết quả. Trường hp h
nộp trc tuyến, tiếp nhn trên
H thng thông tin quc gia v
đăng ký doanh nghip.
Công chc S Tài chính
ti Trung tâm PVHCC
tnh hoặc chuyên viên
Trung tâm PVHCC cấp
nơi nhân/tổ chức
nộp hồ sơ
04 giờ làm việc
Bước 2
Chuyn h phân công
chuyên viên x lý h sơ.
Lãnh đạo Phòng Đăng
ký kinh doanh
04 giờ làm việc
Bước 3
Kim tra tính hp l, xem xét hồ
sơ, soạn văn bn gi công ty thc
hin qun lý qu Thông báo v gii
quyết h sơ đăng ký thành lập Qu
đầu tư khởi nghip sáng to
Trưng hp h sơ chưa hợp l thì
ban hành Thông báo yêu cu sa
đổi, b sung
Chuyên viên Phòng
Đăng ký kinh doanh
11 ngày làm việc
Bước 4
Xem xét, phê duyệt văn bản gi
công ty thc hin qun qu
Thông báo v gii quyết h sơ
đăng ký thành lập Qu đầu tư khởi
nghip sáng to
Lãnh đạo Phòng Đăng
ký kinh doanh
04 giờ làm việc
Bước 5
Tr kết qu điện t hoc bn giy;
cp nht trng thái h sơ, lưu trữ h
sơ theo quy định.
Chuyên viên ti Trung
tâm Phc v hành chính
công tnh hoc Trung
tâm PVHCC cấp xã nơi
nhân/t chc np h
04 giờ làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 13 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3. Quy trình s 3: Th tc Thông o ng, giảm vn góp ca qu đầu tư khi nghip
sáng to (Mã s TTHC: 1.000016)
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
ng dn, kim tra, tiếp nhn h
sơ; số hóa h sơ; cấp giy tiếp nhn
hn tr kết quả. Trường hp h
nộp trc tuyến, tiếp nhn trên
Chuyên viên ti Trung
tâm Phc v hành chính
công tnh hoc Trung
tâm PVHCC cấp xã nơi
04 giờ làm việc
3
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
H thng thông tin quc gia v
đăng ký doanh nghip.
nhân/t chc np h
Bước 2
Chuyn h phân công
chuyên viên x lý h sơ.
Lãnh đạo Phòng Đăng
ký kinh doanh
04 giờ làm việc
Bước 3
Kim tra tính hp l, xem xét hồ
sơ, soạn văn bn gi công ty thc
hin qun lý qu thông báo v vic
tăng, gim vn góp ca qu đầu tư
khi nghip sáng to
Trưng hp h sơ chưa hợp l thì
ban hành Thông báo yêu cu sa
đổi, b sung
Chuyên viên Phòng
Đăng ký kinh doanh
11 ngày làm việc
Bước 4
Xem xét, phê duyệt văn bản gi
công ty thc hin qun qu
thông báo v việc tăng, giảm vn
góp ca qu đầu khởi nghip
sáng to
Lãnh đạo Phòng Đăng
ký kinh doanh
04 giờ làm việc
Bước 5
Tr kết qu điện t hoc bn giy;
cp nht trng thái h sơ, lưu trữ h
sơ theo quy định.
Chuyên viên ti Trung
tâm Phc v hành chính
công tnh hoc Trung
tâm PVHCC cấp xã nơi
nhân/t chc np h
04 giờ làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 13 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
4. Quy trình s 4: Th tc Thông o ng, giảm vn góp ca qu đầu tư khi nghip
sáng to (Mã s TTHC: 2.000005)
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
ng dn, kim tra, tiếp nhn h
sơ; số hóa h sơ; cấp giy tiếp nhn
hn tr kết quả. Trường hp h
nộp trc tuyến, tiếp nhn trên
H thng thông tin quc gia v
đăng ký doanh nghip.
Công chc S Tài chính
ti Trung tâm PVHCC
tnh hoặc chuyên viên
Trung tâm PVHCC cấp
nơi nhân/tổ chức
nộp hồ sơ
04 giờ làm việc
Bước 2
Chuyn h phân công
chuyên viên x lý h sơ.
Lãnh đạo Phòng Đăng
ký kinh doanh
04 giờ làm việc
4
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 3
Kim tra tính hp l, xem xét hồ
sơ, soạn văn bn gi công ty thc
hin qun lý qu thông báo v vic
gia hn thi gian hot động qu
đầu tư khởi nghip sáng to
Trưng hp h sơ chưa hợp l thì
ban hành Thông báo yêu cu sa
đổi, b sung
Chuyên viên Phòng
Đăng ký kinh doanh
11 ngày làm việc
Bước 4
Xem xét, phê duyệt văn bản gi
công ty thc hin qun qu
thông báo v vic gia hn thi gian
hoạt động qu đầu khởi nghip
sáng to
Lãnh đạo Phòng Đăng
ký kinh doanh
04 giờ làm việc
Bước 5
Tr kết qu điện t hoc bn giy;
cp nht trng thái h sơ, lưu trữ h
sơ theo quy định.
Chuyên viên ti Trung
tâm Phc v hành chính
công tnh hoc Trung
tâm PVHCC cấp xã nơi
nhân/t chc np h
04 giờ làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 13 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
5. Quy trình s 5: Th tc Thông báo gii th kết qu gii th qu đầu khởi
nghip sáng to (Mã s TTHC: 2.002005)
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
ng dn, kim tra, tiếp nhn h
sơ; số hóa h sơ; cấp giy tiếp nhn
hn tr kết quả. Trưng hp h
nộp trc tuyến, tiếp nhn trên
H thng thông tin quc gia v
đăng ký doanh nghip.
Công chc S Tài chính
ti Trung tâm PVHCC
tnh hoặc chuyên viên
Trung tâm PVHCC cấp
nơi nhân/tổ chức
nộp hồ sơ
04 giờ làm việc
Bước 2
Chuyn h phân công
chuyên viên x lý h sơ.
Lãnh đạo Phòng Đăng
ký kinh doanh
04 giờ làm việc
Bước 3
Kim tra tính hp l, xem xét hồ
sơ, soạn văn bn gi công ty thc
hin qun lý qu thông báo v vic
gii th và kết qu gii th qu đầu
tư khởi nghip sáng to
Chuyên viên Phòng
Đăng ký kinh doanh
11 ngày làm việc
5
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Trưng hp h sơ chưa hợp l thì
ban hành Thông báo yêu cu sa
đổi, b sung
Bước 4
Xem xét, phê duyệt văn bản gi
công ty thc hin qun qu
thông báo v vic gii th kết
qu gii th qu đầu khởi nghip
sáng to
Lãnh đạo Phòng Đăng
ký kinh doanh
04 giờ làm việc
Bước 5
Tr kết qu điện t hoc bn giy;
cp nht trng thái h sơ, lưu trữ h
sơ theo quy định.
Chuyên viên ti Trung
tâm Phc v hành chính
công tnh hoc Trung
tâm PVHCC cấp xã nơi
nhân/t chc np h
04 giờ làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 13 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
6. Quy trình s 6: Th tc Thông báo chuyển nhượng phn vn góp của các nđầu
(Mã s TTHC: 2.002.004)
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
ng dn, kim tra, tiếp nhn h
sơ; số hóa h sơ; cấp giy tiếp nhn
hn tr kết quả. Trường hp h
nộp trc tuyến, tiếp nhn trên
H thng thông tin quc gia v
đăng ký doanh nghip.
Viên chc ti Trung
tâm Phc v hành chính
công tnh
04 giờ làm việc
Bước 2
Chuyn h phân công
chuyên viên x lý h sơ.
Lãnh đạo Phòng Đăng
ký kinh doanh
04 giờ làm việc
Bước 3
Kim tra tính hp l, xem xét hồ
sơ, soạn văn bn gi công ty thc
hin qun lý qu thông báo v vic
chuyển nhượng phn vn góp ca
các nhà đu
Trưng hp h sơ chưa hợp l thì
ban hành Thông báo yêu cu sa
đổi, b sung
Chuyên viên Phòng
Đăng ký kinh doanh
11 ngày làm việc
Bước 4
Xem xét, phê duyệt văn bản gi
công ty thc hin qun qu
thông báo v vic chuyển nhượng
Lãnh đạo Phòng Đăng
ký kinh doanh
04 giờ làm việc
6
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
phn vn góp ca các nhà đầu
khi nghip sáng to
Bước 5
Tr kết qu điện t hoc bn giy;
cp nht trng thái h sơ, lưu trữ h
sơ theo quy định.
Chuyên viên ti Trung
tâm Phc v hành chính
công tnh hoc Trung
tâm PVHCC cấp xã nơi
nhân/t chc np h
04 giờ làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 13 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
II. LĨNH VỰC ĐẦU TƯ VÀO NÔNG NGHIỆP, NÔNG THÔN: 01 TH TC
7. Quy trình s 7: Th tc Cam kết h tr vn cho doanh nghiệp đầu tư vào nông
nghip, nông thôn theo Ngh định s 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 ca Chính
ph (Mã s TTHC: 2.000.765)
Trình t
các bước
thc hin
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
ớng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
số hóa hồ sơ, chuyển đến Sở Tài
chính xử lý hồ sơ
Công chc S Tài
chính ti Trung tâm
PVHCC tnh hoặc
chuyên viên Trung
tâm PVHCC cấp
nơi nhân/tổ chức
nộp hồ sơ
4 giờ làm việc
c 2
Chuyển và phân công thụ lý hồ
Lãnh đạo phòng Hợp
tác đầu tư
4 giờ làm việc
c 3
Xem xét, thm tra tính hp l ca h
Trưng hp h chưa hợp l thì ban
hành Thông báo yêu cu sửa đổi, b
sung yêu cu b sung h sơ (nếu có).
Khi h nội dung hp l, x
h sơ, son văn bản thm tra báo
cáo y ban nhân dân cp tnh
Công chc phòng Hợp
tác đầu tư
1 ngày làm vic
7
Trình t
các bước
thc hin
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi gian
thc hin
c 4
Trình Lãnh đạo S phê duyt văn bn
thm tra và báo cáo y ban nhân dân
cp tnh
Lãnh đạo phòng Hợp
tác đầu tư
1 ngày làm việc
c 5
duyt n bn thm tra báo cáo
y ban nhân dân cp tnh
Lãnh đạo S Tài chính
2 ngày làm việc
c 6
UBND tỉnh nhận o cáo thẩm định
của Sở Tài chính, phê duyệt Văn bản
cam kết h tr vn
UBND tnh
3 ngày làm vic
c 7
Phát hành văn bản, lưu trữ h sơ,
chuyn kết qu cho Trung tâm
PVHCC (h sơ giấy và điện t)
Công chức Văn phòng
S Tài chính
4 gi làm vic
c 8
Nhn kết qu gii quyết TTHC t Sở
Tài chính (h giấy h điện
t).
Xác nhn kết qu gii quyết TTHC
trên phn mm H thng thông tin
gii quyết th tục hành chính đã ti
Trung m PVHCC; thông báo cho
nhân, t chức đến nhn tr kết qu
TTHC.
Chuyên viên ti Trung
tâm Phc v hành
chính công tnh hoc
Trung m PVHCC
cấp nơi nhân/tổ
chc np h
4 gi làm vic
Tng thi gian gii quyết TTHC: 13 ngày làm vic, k t ngày nhn đưc h sơ hợp l
III. NH VỰC ĐẦU BẰNG VN H TR PHÁT TRIN CHÍNH THC
(ODA) VÀ VIN TR KHÔNG HOÀN LI KHÔNG THUC H TR PHÁT
TRIN CHÍNH THC: 01 TH TC
8. Quy trình s 8: Th tc xác nhn chuyên gia (Mã s TTHC: 2.002058)
Trình t
các bước
thc hin
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
số hóa hồ sơ, chuyển đến Sở Tài
chính xử lý hồ sơ
Công chức Sở Tài
chính tại Trung tâm
PVHCC
4 giờ làm việc
c 2
Chuyển và phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Đầu
tư công
4 giờ làm việc
8
Trình t
các bước
thc hin
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi gian
thc hin
c 3
Xem xét, thm tra tính hp l ca h
Trưng hp h chưa hợp l thì ban
hành Thông báo yêu cu sửa đổi, b
sung yêu cu b sung h sơ (nếu có)
Công chc phòng Đầu
tư công
1 ngày làm vic
c 4
Khi h nội dung hp l, x
h sơ, son văn bản xác nhn các
chương trình, dự án ODA.
Công chc phòng Đầu
tư công
6 ngày làm vic
c 5
Trình Lãnh đạo S phê duyt văn bản
xác nhn các chương trình, dự án
ODA.
Lãnh đạo phòng Đầu
tư công
2 ngày làm việc
c 6
duyt văn bản văn bản xác nhn
các chương trình, dự án ODA
Lãnh đạo S Tài chính
2 ngày làm việc
c 7
Phát hành văn bản, u tr h sơ,
chuyn kết qu cho Trung tâm
PVHCC (h sơ giấy và điện t)
Công chức Văn phòng
S Tài chính
4 gi làm vic
c 8
Nhn kết qu gii quyết TTHC t Sở
Tài chính (h giấy h điện
t).
Xác nhn kết qu gii quyết TTHC
trên phn mm H thng thông tin
gii quyết th tục hành chính đã ti
Trung tâm PVHCC tnh; thông báo
cho cá nhân, t chức đến nhn tr kết
qu TTHC.
Chuyên viên ti Trung
tâm Phc v hành
chính công tnh
4 gi làm vic
Tng thi gian gii quyết TTHC: 13 ngày làm vic, k t ngày nhn đưc h sơ hợp l
IV. LĨNH VỰC ĐẦU TƯ THEO PHƯƠNG THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ: 02 THỦ
TC
9. Quy trình số 9: Thủ tục Trình tự chuẩn bị dự án đầu do nđầu tư đề xuất
(Mã hồ sơ TTHC: 1.009491)
9
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ
sơ, số hóa hồ sơ, chuyn đến Sở
Tài chính xử lý hồ sơ
Công chức Sở Tài chính
tại Trung tâm PVHCC
2 giờ làm việc
Bước 2
Chuyển và phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Hợp
tác đầu tư
2 giờ làm việc
Bước 3
Xem xét, thẩm tra tính hợp lệ của
hồ sơ; yêu cầu bổ sung hồ (nếu
có) và soạn văn bản tham mưu
Lãnh đạo phòng Hợp tác đầu tư
Công chức phòng Hợp
tác đầu tư
01 ngày làm việc
Bước 4
Kiểm tra, hoàn thiện hồ dự
thảo văn bản; trình lãnh đạo Sở Tài
chính
Lãnh đạo phòng Hợp
tác đầu tư
04 giờ làm việc
Bước 5
văn bản trình UBND tỉnh quyết
định việc chấp thuận hoặc không
chấp thuận
Lãnh đạo Sở Tài chính
04 giờ làm việc
Bước 6
Tiếp nhận, xem xét, xử lý và phê
duyệt văn bn chp thun hoc
không chp thun việc nhà đầu tư
lp báo cáo nghiên cu tin kh
thi, báo cáo đ xut ch trương
đầu tư chuyển kết quả về Sở Tài
chính để thực hiện việc trả kết quả.
UBND tỉnh
01 ngày làm việc
Bước 7
Tiếp nhận kết quả, số hóa kết quả
giải quyết, lưu trữ hồ sơ, chuyển
kết quả cho Trung tâm PVHCC (hồ
sơ giấy và điện tử)
Công chức Sở Tài chính
tại Trung tâm PVHCC
2 giờ làm việc
Bước 8
Nhận kết quả giải quyết TTHC từ
Sở Tài chính (hồ giấy hồ
điện tử).
Xác nhận kết quả giải quyết TTHC
trên phần mềm Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính đã có
tại Trung tâm PVHCC tỉnh; thông
báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận
trả kết quả TTHC.
Chuyên viên ti Trung
tâm Phc v hành chính
công tnh
2 giờ làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 04 ngày làm việc k t ngày nhn đ h sơ hợp l
10
10. Quy trình số 10: Thủ tục thẩm định báo cáo nghiên cu kh thi, phê
duyt d án, điều chnh d án áp dng loi hợp đồng BT không yêu cu thanh
toán (Mã hồ sơ TTHC: 1.009492)
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ
sơ, số hóa hồ sơ, chuyn đến Sở
Tài chính xử lý hồ sơ
Công chức Sở Tài chính
tại Trung tâm PVHCC
2 giờ làm việc
Bước 2
Chuyển và phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Hợp
tác đầu tư
2 giờ làm việc
Bước 3
Xem xét, thẩm tra tính hợp lệ của
hồ sơ; yêu cầu bổ sung hồ (nếu
có) soạn văn bản tham Lãnh đạo
S
Công chức phòng Hợp
tác đầu tư
- Đối vi trình t đề xut, thm
định, phê duyt d án BT không
yêu cầu thanh toán do nhà đầu
đề xut
01 ngày làm việc
- Đối vi trình t điều chnh ni
dung báo cáo nghiên cu kh thi,
phê duyệt điều chnh d án PPP do
nhà đầu tư đề xut
05 ngày làm việc
Bước 4
Kiểm tra, hoàn thiện hồ dự
thảo văn bản; trình lãnh đạo Sở Tài
chính
Lãnh đạo phòng Hợp
tác đầu tư
- Đối vi trình t đề xut, thm
định, phê duyt d án BT không
yêu cầu thanh toán do nhà đầu
đề xut
04 giờ làm việc
- Đối vi trình t điều chnh ni
dung báo cáo nghiên cu kh thi,
phê duyệt điều chnh d án PPP do
nhà đầu tư đề xut
01 ngày làm việc
Bước 5
Ký văn bản trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở
- Đối vi trình t đề xut, thm
định, phê duyt d án BT không
yêu cầu thanh toán do nhà đầu
đề xut
04 giờ làm việc
- Đối vi trình t điều chnh ni
dung báo cáo nghiên cu kh thi,
phê duyệt điều chnh d án PPP do
nhà đầu tư đề xut
01 ngày làm việc
11
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 6
Tiếp nhận, xem xét, xử lý và phê
duyệt chuyển kết quả về Sở Tài
chính để thực hiện việc trả kết quả.
UBND tỉnh
- Đối vi trình t đề xut, thm
định, phê duyt d án BT không
yêu cầu thanh toán do nhà đầu
đề xut
01 ngày làm việc
- Đối vi trình t điều chnh ni
dung báo cáo nghiên cu kh thi,
phê duyệt điều chnh d án PPP do
nhà đầu tư đề xut
05 ngày làm việc
Bước 5
Tiếp nhận kết quả, số hóa, lưu trữ
hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung
tâm PVHCC (hồ giấy điện
tử)
Công chức Văn phòng
Sở Tài chính
2 giờ làm việc
Bước 6
Nhận kết quả giải quyết TTHC từ
Sở Tài chính (hồ giấy hồ
điện tử).
Xác nhận kết quả giải quyết TTHC
trên phần mềm Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính đã có
tại Trung tâm PVHCC tỉnh; thông
báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận
trả kết quả TTHC.
Chuyên viên ti Trung
tâm Phc v hành chính
công tnh
2 giờ làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
- Đối với trình tự dề xuất, thẩm định, phê duyệt dự án BT không yêu cầu thanh toán do
nhà đầu tư đề xuất: 04 ngày làm việc
- Đối vởi trình tự điều chỉnh nội dung báo cáo nghiên cửu khả thi, phê duyệt điều chỉnh
dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất: 13 ngày.
V. LĨNH VỰC ĐẤU THẦU LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ: 01 THỦ TỤC
11. Quy trình số 11: Thủ tục Công bố dự án đầu kinh doanh (gồm dự án
đầu tư có sử dụng đất) đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu
tư do nhà đầu tư đề xuất (Mã số thủ tục: 2.002603)
12
* Đối với dự án do Ủy ban nhân dân tỉnh quan thẩm
quyền:
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ, số hóa hồ sơ,
chuyển đến Sở Tài chính xử
hồ sơ
Công chức Sở Tài
chính tại Trung tâm
PVHCC
01 ngày làm
việc
Bước 2
phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Hợp
tác đầu tư
01 ngày làm
việc
Bước 3
Tiếp nhận hồ đề xuất dự án;
kiểm tra, thông báo cho nhà
đầu tư về tình trạng hồ sơ hợp
lệ, không hợp lệ hoặc cần
hoàn thiện; tổ chức lấy ý kiến,
phối hợp các quan liên
quan xem xét sự phù hợp
của hồ sơ đề xuất dự án.
- Hoàn thiện hồ sơ, dự thảo
văn bản phê duyệt hoặc không
phê duyệt thông tin dự án đầu
kinh doanh; trình người
thẩm quyền xem xét, quyết
định.
Công chức phòng
Hợp tác đầu tư
08 ngày làm
việc
Bước 4
Kiểm tra kết quxử lý, trình
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
01 ngày làm
việc
Bước 5
duyệt văn bản trình UBND
tỉnh
Lãnh đạo Sở Tài
chính
01 ngày làm
việc
Bước 6
-Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ
sơ, phát hành văn bản trình
UBND tỉnh xem xét, quyết
định.
-Tiếp nhận hồ sơ, hoàn chỉnh
nội dung dự thảo kết quả giải
quyết TTHC; trình ký.
Công chức
VP.UBND tỉnh.
01 ngày làm
việc
Bước 7
- Ký phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo UBND
tỉnh
03 ngày làm
việc
13
Bước 8
Phát hành văn bản (kèm toàn
bộ hồ sơ); chuyển kết quả giải
quyết cho Sở
Công chức
VP.UBND tỉnh
01 ngày làm
việc
Bước 9
Nhận kết quả giải quyết
TTHC từ Văn phòng UBND
tỉnh; số hóa kết quả giải quyết,
chuyển trả trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC
cho Trung tâm PVHCC
- Chuyên viên Văn
phòng Sở;
- Chuyên viên Phòng
chuyên môn
01 ngày làm
việc
Bước 10
Tiếp nhận kết quả, cập nhật
trạng thái trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC; trả kết
quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính cho nhà đầu tư.
Chuyên viên Trung
tâm PVHCC
01 ngày làm việc
Bước 11
Đăng tải thông tin dự án đầu
sử dụng đất lên Hthống
mạng đấu thầu quốc gia trước
khi tổ chức đấu thầu lựa chọn
nhà đầu (trừ trường hợp
pháp luật quy định khác).
quan, tổ chức,
đơn vị được người
thẩm quyn giao;
UBND cấp trong
trường hợp được giao
thực hiện
Trước khi tổ
chức đấu thầu
lựa chọn nhà đầu
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 19 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ (không bao gồm thời gian đăng tải thông tin dự án trước khi tổ chức đấu thầu
lựa chọn nhà đầu tư).
* Đối với dự án do Ban Quản lý khu kinh tế là cơ quan có thẩm quyền:
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ, số hóa hồ sơ,
chuyển đến Ban Quản Khu
kinh tế xử lý hồ sơ
Công chức biệt phái
của Ban Quản Khu
kinh tế làm việc tại
Trung tâm PVHCC
01 ngày làm
việc
Bước 2
phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Kế
hoạch và Đầu tư
01 ngày làm
việc
Bước 3
Tiếp nhận hồ đxuất dự án;
kiểm tra, thông báo cho nhà
đầu tư về tình trạng hồ sơ hợp
lệ, không hợp lệ hoặc cần
hoàn thiện; tchức lấy ý kiến,
phối hợp các cơ quan liên
Công chức phòng Kế
hoạch và Đầu tư
09 ngày làm
việc
14
quan xem xét sự phù hợp
của hồ sơ đề xuất dự án.
Bước 4
Hoàn thiện hồ sơ, dự thảo văn
bản phê duyệt hoặc không phê
duyệt thông tin dự án đầu
kinh doanh; trình người
thẩm quyền xem xét, quyết
định.
Công chức phòng Kế
hoạch và Đầu tư
03 ngày làm
việc
Bước 5
Xem xét, chấp thuận hoặc
không chấp thuận phê duyt
thông tin dự án đầu kinh
doanh; trường hợp đặc biệt,
đồng thời phê duyt nhà đầu
được lựa chọn theo quy
định.
Lãnh đạo phòng Kế
hoạch và Đầu tư
03 ngày làm
việc
Bước 6
Tiếp nhận kết quả, cập nhật
trạng thái trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC; trả kết
quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính cho nhà đầu tư.
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
phối hợp quan xử
lý hồ sơ
02 ngày làm
việc
Bước 7
Đăng tải thông tin dự án đầu
sử dụng đất lên Hệ thống
mạng đấu thầu quốc gia trước
khi tổ chức đấu thầu lựa chọn
nhà đầu (trừ trường hợp
pháp luật quy định khác).
quan, tổ chức,
đơn vị được người
thẩm quyền giao;
UBND cấp trong
trường hợp được
giao thực hiện
Trước khi tổ
chức đấu thầu
lựa chọn nhà
đầu
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 19 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ (không bao gồm thời gian đăng tải thông tin dự án trước khi tổ chức đấu thầu
lựa chọn nhà đầu tư).
VI. LĨNH VỰC H TR ĐẦU TƯ: 01 THỦ TC
12. Quy trình s 12: Th tc H tr chi phí (Mã s th tc: 1.014316)
* Trường hp thuc thm quyn gii quyết ca S Tài chính
15
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ
sơ, số hóa hồ sơ, chuyn đến S
Tài chính xử lý hồ sơ
Công chức Sở Tài chính
tại Trung tâm PVHCC
4 giờ làm việc
Bước 2
Chuyển và phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Hợp
tác đầu tư
4 giờ làm việc
Bước 3
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ
hoặc nội dung cần làm rõ,
phòng Hợp tác đầu tham mưu
Ban Giám đốc thông báo cho
doanh nghiệp kèm chi tiết do
yêu cầu sửa đổi, bổ sung hoặc từ
chối (Trong thời hạn 10 ngày,
doanh nghiệp trách nhiệm sửa
đổi, bổ sung theo yêu cầu.)
Công chức phòng Hợp
tác đầu tư
04 ngày làm việc
Trường hợp hồ hợp lệ, Phòng
Hợp tác đầu tham mưu Ban
Giám đốc văn bản lấy ý kiến các
quan liên quan
Công chức phòng Hợp
tác đầu tư
02 ngày làm việc
Bước 4
Cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến
về nội dung thuộc phạm vi quản lý
gửi Sở Tài chính
quan, đơn vị được
lấy ý kiến
15 ngày
Bước 5
Tng hp các yêu cu gii trình và
gi cho doanh nghiệp trong trường
hợp quan được ly ý kiến yêu
cu doanh nghip gii trình ni
dung trong h đề ngh (Trong
thi hn 30 ngày doanh nghip
trách nhim gii trình, b sung tài
liu liên quan sửa đổi đề ngh
h tr chi phí (nếu có).
Trên sở nhận được toàn bộ các
hồ đề nghị hỗ trchi phí của các
doanh nghiệp, phản hồi của các cơ
quan được lấy ý kiến văn bản
Công chức phòng Hợp
tác đầu tư
08 ngày làm việc
16
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
giải trình của doanh nghiệp (nếu
có), lập báo cáo đánh giá đề nghị
hỗ trợ chi phí của doanh nghiệp
trình UBND tỉnh báo cáo Cơ quan
điều hành Qu.
Bước 6
Kiểm tra báo cáo đánh giá và trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng Hợp
tác đầu tư
03 ngày làm việc
Bước 7
Lãnh đạo Sở duyệt báo cáo trình
UBND tỉnh.
Lãnh đạo Sở Tài chính
02 ngày làm việc
Bước 8
Tổng hợp đề nghị hỗ trđầu của
doanh nghiệp, báo cáo Cơ quan
điều hành Qu
UBND tỉnh
Chậm nhất ngày
01/10 hàng năm
Bước 9
Tổng hợp lập báo cáo đánh giá
đề nghị hỗ trợ chi phí trình Hội
đồng quản lý Qu
Cơ quan điều hành Qu
Chậm nhất ngày
15/10 hàng năm
Bước 10
Tổ chức đánh giá o cáo Chính
phủ xem xét, quyết định về tổng
mức hỗ trợ chi p cho doanh
nghiệp
Cơ quan điều hành Qu
12 ngày
Bước 11
Phát hành văn bản, lưu trữ hồ sơ,
chuyển kết quả cho Trung tâm
PVHCC (hồ sơ giấy và điện tử)
Công chức Văn phòng
Sở Tài chính
4 giờ làm việc
Bước 12
Nhận kết quả giải quyết TTHC từ
Sở Tài chính (hồ giấy hồ
điện tử).
Xác nhận kết quả giải quyết TTHC
trên phần mềm Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính đã có
tại Trung tâm PVHCC tỉnh; thông
báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận
trả kết quả TTHC.
Chuyên viên ti Trung
tâm Phc v hành chính
công tnh
4 giờ làm việc
17
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 29 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ
* Trường hp thuc thm quyn gii quyết ca Ban Qun lý Khu kinh tế tnh
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ
sơ, số hóa hsơ, chuyn đến Ban
Quản Khu kinh tế xử hồ
(doanh nghip np h trước ngày
10 tháng 7 trong năm lin tiếp theo
của năm tài chính đ ngh h tr)
Công chức của Ban
Quản lý Khu kinh
tế làm việc tại
Trung tâm PVHCC
4 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng doanh nghiệp
lao động phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng
doanh nghiệp
lao động
4 giờ làm việc
Bước 3
Trường hợp hồ chưa hợp lệ hoặc
nội dung cần làm rõ, phòng
doanh nghiệp lao động tham mưu
lãnh đạo Ban thông báo cho doanh
nghiệp m chi tiết do yêu cầu
sửa đổi, bổ sung hoặc tchối (Trong
thi hn 10 ngày, doanh nghip
trách nhim sửa đi, b sung theo
yêu cu (nếu có))
Công chức, lãnh
đạo phòng doanh
nghiệp và lao động,
Lãnh đạo Ban
4 ngày làm việc
Trường hợp hồ sơ hợp lệ, doanh
nghiệp lao động tham mưu lãnh
đạo Ban văn bản lấy ý kiến các
quan liên quan
Công chức, lãnh
đạo phòng doanh
nghiệp và lao động,
Lãnh đạo Ban
2 ngày làm việc
Bước 4
quan được lấy ý kiến ý kiến
thẩm định về nội dung thuộc phạm
vi quản lý nhà nước của mình
Các cơ quan có liên
quan được lấy ý
kiến
15 ngày
Bước 5
Tng hp các yêu cu gii trình
gi cho doanh nghiệp trong trưng
hợp cơ quan đưc ly ý kiến yêu
cu doanh nghip gii trình ni dung
trong h đề ngh. (Trong thi hn
30 ngày doanh nghip trách
nhim gii trình, b sung tài liu có
Công chức, lãnh
đạo phòng doanh
nghiệp và lao động,
Lãnh đạo Ban
3 ngày làm việc
18
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian thực
hiện
liên quan sửa đổi đề ngh h tr
chi phí (nếu có))
Bước 6
Trên sở nhận được toàn bộ các hồ
đề nghị hỗ trợ chi phí của các
doanh nghiệp, phản hồi của các
quan được lấy ý kiến và văn bản giải
trình của doanh nghiệp (nếu có),
phòng doanh nghiệp và lao động lập
báo cáo đánh giá đề nghị hỗ trợ chi
phí của doanh nghiệp trình UBND
tỉnh báo cáo quan điu hành
Qu.
Công chức, lãnh
đạo phòng doanh
nghiệp và lao động
8 ngày làm việc
Bước 7
Lãnh đạo Ban ký duyệt trình UBND
tỉnh.
Lãnh đạo Ban Quản
lý Khu kinh tế
2 ngày làm
việc
Bước 8
Tổng hợp đề nghị hỗ trđầu của
doanh nghiệp, báo cáo Cơ quan điều
hành Quỹ
UBND tỉnh
chậm nhất ngày
01/10 hàng năm
Bước 9
Tổng hợp lập o o đánh giá đề
nghị hỗ trợ chi phí trình Hội đồng
quản lý Quỹ
quan điều hành
Quỹ
chậm nhất ngày
15/10 hàng năm
Bước 10
Tổ chức đánh giá báo cáo Chính
phủ xem xét, quyết định về tổng
mức hỗ trợ chi phí cho doanh nghiệp
quan điều hành
Quỹ
12 ngày
Bước 11
Phát hành n bản, đóng dấu, lưu trữ
hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung
tâm PVHCC (hồ sơ giấy và điện tử)
Công chức Văn
phòng Ban Quản
Khu kinh tế
4 giờ làm việc
Bước 12
Nhận kết quả giải quyết TTHC từ
Ban Quản lý Khu kinh tế.
Xác nhận kết quả giải quyết TTHC
trên phần mềm Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính đã
tại Trung tâm PVHCC tỉnh; thông
báo cho nhân, tổ chức đến nhận
trả kết quả TTHC.
Công chc ti
Trung tâm PVHCC
tnh
4 giờ làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC: Thời gian thực hiện thuộc thẩm quyền của Ban Quản
lý là 29 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ
VII. LĨNH VỰC TÀI CHÍNH DOANH NGHIP: 03 TH TC
13. Quy trình s 13: Th tc cấp phát kinh phí đối vi các t chc, đơn vị trc
thuc địa phương (mã số TTHC: 1.007623)
19
Trình t
các bước
thc hin
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
số hóa hồ sơ, chuyển đến Sở Tài
chính xử lý hồ sơ
Công chc S Tài
chính ti Trung tâm
PVHCC tnh hoặc
chuyên viên Trung
tâm PVHCC cấp
nơi nhân/tổ chức
nộp hồ sơ
4 giờ làm việc
c 2
Chuyển và phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Ngân
sách
4 giờ làm việc
c 3
Xem xét, thm tra tính hp l ca h
sơ; soạn Thông báo v việc đã chuyển
kinh phí h tr cho cơ quan bảo him.
Trưng hp h sơ chưa hợp l thì ban
hành Thông báo yêu cu sửa đổi, b
sung yêu cu b sung h sơ (nếu có)
Công chc phòng
Ngân sách
1 ngày làm việc
c 4
Kim tra d tho kết qu gii quyết và
trình Lãnh đo S xem xét, báo cáo
y ban nhân dân tnh quyết định vic
h tr kinh phí.
Lãnh đạo phòng Ngân
sách
1 ngày làm việc
c 5
báo cáo h trình y ban nhân
dân tnh quyết định vic h tr kinh
phí.
Lãnh đạo S Tài chính
1 ngày làm việc
c 6
Xem xét hồ sơ, báo cáo của Sở Tài
chính ký quyết định việc hỗ trợ
kinh phí theo quy định.
UBND tnh
3 ngày làm vic
c 7
Căn cứ quyết đnh ca y ban nhân
dân tnh. Ký duyt Thông báo v
vic đã chuyn kinh phí h tr cho
cơ quan bảo him
S Tài chính
01 ngày làm
vic
c 8
Hoàn thin, phát hành kết qu gii
quyết; lưu trữ h sơ; chuyển kết qu
gii quyết TTHC cho Trung tâm
Phc v hành chính công tnh hoc
Trung tâm Phc v hành chính công
cp xã (h sơ giấy và điện t).
Công chức Văn
phòng S Tài chính
04 gi làm vic
20
Trình t
các bước
thc hin
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi gian
thc hin
c 9
Nhn kết qu gii quyết TTHC t S
Tài chính (h sơ giấy và h sơ điện
t); cp nht, xác nhn kết qu gii
quyết TTHC trên H thng thông tin
gii quyết th tc hành chính; thông
báo cho t chức, đơn vị đến nhn kết
qu theo quy định.
Công chc ti Trung
tâm Phc v hành
chính công tnh hoc
Trung tâm Phc v
hành chính công cp
xã nơi tổ chức, đơn v
np h
04 gi làm vic
Tng thi gian gii quyết TTHC: 09 ngày làm vic, k t ngày nhn đưc h sơ hợp l
14. Quy trình số 14: Thủ tục Cấp tm ứng kinh phí đối vi các t chức, đơn vị ca
địa phương (Mã s TTHC: 1.010060)
Trình t
các bước
thc hin
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
số hóa hồ sơ, chuyển đến Sở Tài
chính xử lý hồ sơ
Công chc S Tài
chính ti Trung tâm
PVHCC tnh hoặc
chuyên viên Trung
tâm PVHCC cấp
nơi nhân/tổ chức
nộp hồ sơ
4 giờ làm việc
c 2
Chuyển và phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Ngân
sách
4 giờ làm việc
c 3
Xem xét, thm tra tính hp l ca h
sơ; soạn Thông báo v việc đã chuyển
kinh phí h tr cho cơ quan bảo him.
Trưng hp h sơ chưa hợp l thì ban
hành Thông báo yêu cu sửa đổi, b
sung yêu cu b sung h sơ (nếu có)
Công chc phòng
Ngân sách
1 ngày làm việc
c 4
Kim tra d tho kết qu gii quyết và
trình Lãnh đo S xem xét, báo cáo
y ban nhân dân tnh quyết định vic
h tr kinh phí.
Lãnh đạo phòng Ngân
sách
1 ngày làm việc
c 5
báo cáo h trình y ban nhân
dân tnh quyết định vic h tr kinh
phí.
Lãnh đạo S Tài chính
1 ngày làm việc
21
Trình t
các bước
thc hin
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi gian
thc hin
c 6
Xem xét hồ sơ, báo cáo của Sở Tài
chính ký quyết định việc hỗ trợ
kinh phí theo quy định.
UBND tnh
3 ngày làm vic
c 7
Căn cứ quyết đnh ca y ban nhân
dân tnh. Ký duyt Thông báo cho
đơn vị v việc đã chuyển kinh phí h
tr cho cơ quan bảo him
S Tài chính
01 ngày làm
vic
c 8
Hoàn thin, phát hành kết qu gii
quyết; lưu trữ h sơ; chuyển kết qu
gii quyết TTHC cho Trung tâm
Phc v hành chính công tnh hoc
Trung tâm Phc v hành chính công
cp xã (h sơ giấy và điện t).
Công chức Văn
phòng S Tài chính
04 gi làm vic
c 9
Nhn kết qu gii quyết TTHC t Sở
Tài chính (h giấy h điện
t).
Xác nhn kết qu gii quyết TTHC
trên phn mm H thng thông tin
gii quyết th tục hành chính đã ti
Trung m PVHCC; thông báo cho
nhân, t chức đến nhn tr kết qu
TTHC.
Chuyên viên ti Trung
tâm Phc v hành
chính công tnh hoc
Trung m PVHCC
cấp nơi nhân/tổ
chc np h
4 gi làm vic
Tng thi gian gii quyết TTHC: 09 ngày làm vic, k t ngày nhn đưc h sơ hợp l
15. Quy trình s 15: Th tc x lý min lãi các khon lãi chm np ca Qu H tr
sp xếp và phát trin doanh nghip (mã s TTHC: 3.000214)
Trình t
các bước
thc hin
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
số hóa hồ sơ, chuyển đến Sở Tài chính
xử lý hồ sơ
Công chc S Tài
chính ti Trung tâm
PVHCC tnh hoặc
chuyên viên Trung
tâm PVHCC cấp
nơi nhân/tổ chức
nộp hồ sơ
4 giờ làm việc
22
Trình t
các bước
thc hin
Ni dung công vic
Trách nhim
thc hin
Thi gian
thc hin
c 2
Chuyển và phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Đăng
kinh doanh
4 giờ làm việc
c 3
Xem xét, thm tra tính hp l ca h
sơ; kiểm tra, son Quyết định min lãi
chm np cho doanh nghip.
Trưng hp h sơ chưa hợp l thì ban
hành Thông báo yêu cu sửa đổi, b
sung yêu cu b sung h sơ (nếu có)
Công chc phòng
Đăng ký kinh doanh
17 ngày làm việc
c 4
Xem xét h sơ, nội dung thẩm định,
trình Lãnh đạo S xem t, báo cáo
y ban nhân dân tnh quyết đnh
Quyết định min lãi chm np; hoàn
chnh h sơ, trình Lãnh đạo S xem
xét
Lãnh đạo phòng Đăng
ký kinh doanh
4 ngày làm việc
c 5
báo cáo h trình y ban nhân
dân tnh d tho quyết định min lãi
chm np; h sơ, chuyển y ban
nhân dân tnh xem xét, quyết đnh.
Lãnh đạo S Tài chính
3 ngày làm việc
c 6
Xem xét h sơ, báo cáo thẩm định ca
S Tài chính; quyết định vic min
lãi chm np cho doanh nghip
y ban nhân dân tnh
3 ngày làm việc
c 7
Phát hành văn bản, lưu trữ h sơ,
chuyn kết qu cho Trung tâm
PVHCC (h sơ giấy và điện t)
Công chức Văn phòng
S Tài chính
4 gi làm vic
c 8
Nhn kết qu gii quyết TTHC t Sở
Tài chính (h giấy h điện
t).
Xác nhn kết qu gii quyết TTHC
trên phn mm H thng thông tin
gii quyết th tục hành chính đã ti
Trung m PVHCC; thông báo cho
nhân, t chức đến nhn tr kết qu
TTHC.
Chuyên viên ti Trung
tâm Phc v hành
chính công tnh hoc
Trung m PVHCC
cấp nơi nhân/tổ
chc np h
4 gi làm vic
Tng thi gian gii quyết TTHC: 27 ngày làm vic, k t ngày nhn đưc h sơ hợp l
VII. LĨNH VC H TR DOANH NGHIP: 01 TH TC
16. Quy trình s 16: Th tục Đề ngh hoàn tr s tin thuê lại đất ch đầu
đã giảm cho doanh nghip công ngh cao thuc khu vc kinh tế nhân, doanh
nghip nh va, doanh nghip khi nghip sáng tạo thuê đt, thuê lại đất ti
khu công nghip, cm công nghiệp, vườn ươm công nghệ (Mã s TTHC: 2.002842)
23
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
c 1
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ
sơ, số hóa hồ sơ, chuyển đến Sở Tài
chính xử lý hồ sơ
Công chc S Tài chính
ti Trung tâm PVHCC
tnh hoặc chuyên viên
Trung tâm PVHCC cấp
nơi nhân/tổ chức
nộp hồ sơ
2 giờ làm việc
c 2
Chuyển và phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Đăngkinh
doanh
2 giờ làm việc
c 3
Xem xét, thm tra tính hp l ca h
sơ; thẩm định hồ sơ, soạn báo cáo
UBND tỉnh xem xét quyết định việc
hoàn trả khoản tiền đã giảm tiền thuê
lại đất cho doanh nghiệp
Trưng hp h chưa hợp l thì
ban hành Thông báo yêu cu sửa đổi,
b sung yêu cu b sung h (nếu
có)
Công chc phòng Đăng
ký kinh doanh
2 ngày làm việc
c 4
Trình Lãnh đạo S xem xét, phê
duyt báo cáo UBND tỉnh xem xét
quyết định việc hoàn trả khoản tiền
đã giảm tiền thuê lại đất cho doanh
nghiệp
Lãnh đạo phòng Đăng
ký kinh doanh
1 ngày làm việc
Bước 5
phê duyt báo cáo UBND tỉnh
xem xét quyết định việc hoàn trả
khoản tiền đã giảm tiền thuê lại đất
cho doanh nghiệp
Lãnh đo S Tài chính
1 ngày làm việc
Bước 6
Tiếp nhận hồ sơ; ban hành quyết
định chấp thuận s tiền, hình thức
hoàn trả gửi Sở Tài chính để
thông báo kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho chủ đầu tư
UBND tỉnh
3 ngày làm việc
Bước 7
Thực hiện hoàn trả/Thanh toán
trừ
- Thuế tỉnh (đối với
trường hợp thanh toán
bù trừ vào tiền thuê đất
phải nộp trong m)
2 ngày làm việc
- Kho bạc Nhà nước
khu vực XVIII (trong
trường hợp hoàn trả từ
ngân sách Nhà nước)
3 ngày làm việc
24
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
c 8
Phát hành văn bản, lưu trữ h sơ,
chuyn kết qu cho Trung tâm
PVHCC (h sơ giấy và điện t)
Công chức Văn phòng
S Tài chính
2 gi làm vic
Bước 9
Nhận kết quả giải quyết TTHC từ Sở
Tài chính (hồ sơ điện tử).
Xác nhận kết quả giải quyết TTHC
trên phần mềm Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính đã
tại Trung tâm PVHCC; thông báo
cho nhân, tổ chức đến nhận trả kết
quả TTHC.
Chuyên viên ti Trung
tâm Phc v hành chính
công tnh hoc Trung
tâm PVHCC cấp xã nơi
nhân/t chc np h
2 giờ làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
- Trường hợp chủ đầu tư được thanh toán bù trừ vào tiền thuê đất phải nộp trong năm:
Thời hạn giải quyết chậm nhất 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp chủ đầu được hoàn trả từ ngân sách nhà nước: Thời hạn giải quyết chậm
nhất 11 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 17322/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc công bố danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết theo Nghị quyết 33/NQ-TU ngày 02/6/2026 của Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính và Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh Tây Ninh

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 17322/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 17322/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×