• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 878/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 phê duyệt danh mục dự án đấu giá quyền sử dụng đất (đợt 1)

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 27/03/2025 11:35 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 878/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc phê duyệt danh mục dự án đấu giá quyền sử dụng đất năm 2025 trên địa bàn tỉnh (đợt 1)
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/03/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 878/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 878/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 878/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt danh mục dự án đấu giá quyền sử dụng đất năm 2025
trên địa bàn tỉnh (đợt 1)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương 19/02/2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Đất đai số 31/2024/QH15; Luật nhà ở số 27/2023/QH15; Luật kinh
doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật các tổ chức tín dụng số
32/2024/QH15;
Căn cứ Luật Đấu giá tài sản ngày 17/11/2016; Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đấu giá tài sản ngày 27/6/2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông báo số 573-TB/VPTU ngày 24/3/2025 của Văn phòng Tỉnh
ủy thông báo kết luận của Thường trực Tỉnh ủy về danh mục dự án đấu giá
quyền sử dụng đất năm 2025 trên địa bàn tỉnh (đợt 1); Công văn số 50-CV/ĐU
ngày 25/3/2025 của Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh về việc giao tổ chức
thực hiện Kết luận của Thường trực Tỉnh ủy về danh mục dự án đấu giá quyền
sử dụng đất năm 2025 trên địa bàn tỉnh (đợt 1);
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường (nay là Sở Nông nghiệp
và Môi trường) tại Tờ trình số 02/TTr-STNMT ngày 03/01/2025 và Tờ trình số
178/TTr-STNMT ngày 20/02/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt danh mục dự án đấu giá quyền sử dụng đất năm 2025
trên địa bàn tỉnh (đợt 1) đối với đất ở, đất cho thuê; cụ th như sau:
1. Tổng số dự án (mặt bằng): 892 dự án; trong đó:
- Số lượng dự án chuyn tiếp từ năm 2024 sang là: 738 dự án;
- Số dự án mới: 154 dự án.
2. Tổng diện tích đất theo quy hoạch: 2.591,65 ha.
2
3. Tổng diện tích đất dự kiến đấu giá: 730,9 ha.
4. Tổng số tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đấu giá dự kiến thu được:
28.077,8 tỷ đồng.
5. Tiền sử dụng đất, tiền thuê đất dự kiến thu được (sau khi trừ chi phí giải
phóng mặt bằng, đầu tư hạ tầng kỹ thuật): 17.255,6 tỷ đồng.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Căn cứ nội dung phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này và các quy
định hiện hành ca Nhà nước, các đơn vị có trách nhiệm:
1. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường ch trì, phối hợp với Văn phòng
UBND tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố, Trung tâm phát trin quỹ đất
Thanh Hóa thực hiện công bố danh mục dự án đấu giá quyền sử dụng đất năm
2025 trên địa bàn tỉnh (đợt 1) đối với đất ở, đất cho thuê trên Cổng thông tin đấu
giá quyền sử dụng đất quốc gia (khi đảm bảo các điều kiện), Cổng thông tin điện
tử ca Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định tại đim a khoản 5 Điều 125 Luật
Đất đai năm 2024, đảm bảo tuân th đầy đ quy định ca pháp luật.
2. Yêu cầu UBND các huyện, thị xã, thành phố và Trung tâm Phát trin
quỹ đất Thanh Hóa:
- Chỉ đạo các phòng ban chuyên môn có liên quan và UBND các xã,
phường, thị trấn, trên cơ sở danh mục các dự án đấu giá được UBND tỉnh phê
duyệt, khẩn trương tổ chức thực hiện các công việc tiếp theo đảm bảo chặt chẽ,
khoa học, đúng quy định pháp luật, mang lại nguồn thu cao nhất cho ngân sách
nhà nước.
- Thực hiện việc công bố kế hoạch, danh mục các khu đất thực hiện đấu
giá quyền sử dụng đất trên Cổng thông tin đấu giá quyền sử dụng đất quốc gia,
Cổng thông tin điện tử ca UBND cấp huyện theo quy định tại đim a khoản 5
Điều 125 Luật Đất đai năm 2024 và quy định ca pháp luật hiện hành.
- Rà soát quy hoạch xây dựng, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, th tục
chuyn mục đích sử dụng đất, công tác bồi thường giải phóng mặt bằng, đầu tư
hạ tầng kỹ thuật và các nội dung khác có liên quan đối với từng dự án, phải đảm
bảo tuân th đầy đ các quy định hiện hành ca pháp luật hiện hành mới được tổ
chức đấu giá.
- Lựa chọn những dự án (mặt bằng) đã có đầy đ các điều kiện theo quy
định ca pháp luật, có khả năng đấu giá thành công, quy mô dự án phù hợp, đ
tập trung trin khai thực hiện đấu giá trước.
- Tổ chức xác định, thẩm định, phê duyệt giá khởi đim đđấu giá quyền
sử dụng đất đảm bảo tuân th đúng quy định ca pháp luật, sát với giá thị
trường, nhằm thu hút người tham gia đấu giá và tổ chức đấu giá đạt hiệu quả
3
cao, mang lại nguồn thu cao nhất cho ngân sách nhà nước; trong đó đối với các
thửa đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng phải
rà soát, điều chỉnh, bổ sung giá đất tương ứng trong bảng giá đất tại khu vực, vị
trí tổ chức đấu giá theo quy định ca pháp luật về đất đai trước khi xác định giá
khởi đim theo bảng giá đất phục vụ công tác đấu giá quyền sử dụng đất.
- Đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin, chuyn đổi số trong công tác
tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất, ưu tiên lựa chọn hình thức đấu giá trực tuyến
theo quy định tại Luật sửa đổi, bổ sung một số điều ca Luật Đấu giá tài sản
năm 2024, đ bảo đảm công khai, minh bạch.
- Xây dựng phương án đấu giá quyền sử dụng đất phải bảo đảm chặt chẽ,
khoa học, có sự kim soát ca cơ quan chức năng khi xây dựng phương án đấu
giá, tránh tình trạng lợi dụng việc đấu giá đtrục lợi, gây nhiễu loạn thị trường;
chỉ đạo đơn vị được giao tổ chức thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất lựa chọn
hình thức, phương thức đấu giá phù hợp đ hạn chế hành vi thông đồng, dìm giá
hoặc thổi giá.
- Lựa chọn các đơn vị tổ chức đấu giá có kinh nghiệm, năng lực tốt và
việc tổ chức thực hiện đấu giá phải đảm bảo chặt chẽ, công khai, minh bạch,
đúng quy định hiện hành ca pháp luật.
- Kịp thời giải quyết những khó khăn, vướng mắc ca các dự án (nếu có)
thuộc thẩm quyền đ trin khai đấu giá quyền sử dụng đất đảm bảo kế hoạch
được phê duyệt; đồng thời, báo cáo cấp có thẩm quyền những khó khăn, vướng
mắc vượt thẩm quyền đ xem xét, giải quyết theo quy định ca pháp luật.
- Các đơn vị có tài sản bán đấu giá là quyền sử dụng đất thực hiện ký văn
bản cam kết và chịu trách nhiệm trước Ch tịch UBND tỉnh (qua Sở Nông
nghiệp và Môi trường) đến thời đim ngày 31/12/2025 phải tổ chức đấu giá
thành công, hoàn thành kế hoạch đấu giá quyền sử dụng đất năm 2025 đã được
phê duyệt.
- Tổ chức giám sát chặt chẽ công tác tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất
thuộc phạm vi quản lý đảm bảo đúng pháp luật, công khai, minh bạch; kịp thời
phát hiện, xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy định pháp luật trong đấu
giá đất, ngăn chặn hành vi lợi dụng đấu giá đ gây nhiễu loạn thị trường, trục lợi
theo chỉ đạo ca Th tướng Chính ph tại Công điện số 134/CĐ-TTg ngày
14/12/2024 và chỉ đạo ca Ch tịch UBND tỉnh tại Công văn số 52/UBND-
KTTC ngày 02/01/2025 về chấn chỉnh công tác đấu giá quyền sử dụng đất.
3. Yêu cầu Sở Nông nghiệp và Môi trường, khi xác định, thẩm định giá
khởi đim đ đấu giá quyền sử dụng đất phải sát với giá thị trường đ tổ chức
đấu giá đạt hiệu quả cao, mang lại nguồn thu cao nhất cho ngân sách nhà nước.
4
4. Giao Công an tỉnh chỉ đạo các đơn vị nghiệp vụ và Công an các xã,
phường, thị trấn, ch động phối hợp chặt chẽ với UBND các huyện, thị xã, thành
phố, Trung tâm Phát trin quỹ đất Thanh Hóa trong đảm bảo an ninh, trật tự tại
cuộc đấu giá; đồng thời, chỉ đạo các đơn vị chức năng tăng cường công tác nắm
bắt tình hình, kịp thời phát hiện, đấu tranh và xử lý nghiêm theo quy định pháp
luật đối với các tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm pháp luật trong hoạt động
đấu giá quyền sử dụng đất, đảm bảo không làm thất thoát ngân sách nhà nước.
5. Sở Tư pháp theo chức năng, nhiệm vụ, tiếp tục theo dõi, rà soát các văn
bản pháp luật mới được Chính ph, Bộ, ngành Trung ương ban hành đ phổ
biến, hướng dẫn UBND các huyện, thị xã, thành phố, Trung tâm phát trin quỹ
đất Thanh Hóa thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất đảm bảo tuân th các quy
định ca pháp luật.
6. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tư pháp, Sở Tài chính, Sở Xây
dựng, theo chức năng, nhiệm vụ ch động giải quyết triệt đ những khó khăn,
vướng mắc ca các dự án (nếu có) thuộc thẩm quyền đ trin khai đấu giá quyền
sử dụng đất đảm bảo kế hoạch được phê duyệt; đồng thời thực hiện những nội
dung công việc thuộc thẩm quyền theo quy định ca pháp luật; kịp thời báo cáo
cấp có thẩm quyền những khó khăn, vướng mắc vượt thẩm quyền đ xem xét,
giải quyết theo quy định ca pháp luật.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành k từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường,
Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám
đốc Công an tỉnh, Chi cục trưởng Chi cục Thuế khu vực X, Chi cục trưởng Chi
cục Thống kê tỉnh Thanh Hóa, Ch tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố,
Giám đốc Trung tâm phát trin quỹ đất Thanh Hóa và Th trưởng các ngành,
đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết định;
- TTr Tỉnh y, TTr HĐND tỉnh (đ b/c);
- Ch tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Công báo tỉnh Thanh Hóa;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh Thanh Hóa;
- Lưu: VT, CNTT, KTTC
(ĐNV)
QDDM 25-1
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Thi
Phụ lục
Danh mục dự án đấu giá quyền sử dụng đất năm 2025 trên địa bàn tỉnh (đợt 1)
(kèm theo Quyết định số: .............../QĐ-UBND ngày......./............/2025 của UBND tỉnh)
STT Tên dự án (MBQH)
Địa điểm
thực hiện
dự án
Diện
tích
theo quy
hoạch
(MBQH)
(ha)
Tổng
diện
tích
đất
đấu
giá
(ha)
Diện
tích đấu
giá thu
tiền sử
dụng
đất
(ha)
Diện
tích đầu
tư hạ
tầng kỹ
thuật
(ha)
Tiền sử
dụng đất
dự kiến
thu
(triệu đồng)
Dự kiến
chi phí bồi
thường
GPMB
(triệu đồng)
Dự kiến
chi phí
đầu tư
hạ tầng
kỹ thuật
(triệu đồng)
Tiền sử dụng
dự kiến đất
dự kiến thu
được sau khi
trừ chi phí
GPMB và
đầu tư hạ
tầng kỹ thuật
(triệu đồng)
Ghi
chú
I
TRUNG TÂM PTQĐ TH
12 18,47 17,03 9,76 7,27 902.232 1.700 2.000 898.532
A Dự án chuyển tiếp 9 14,47 13,41 6,99 6,42 809.843 1.700 2.000 806.143
a
Quyết định số 832/QĐ
-
UBND ngày
28/02/2024 về phê duyệt danh mục dự
án đấu giá quyền sử dụng đất năm 2024
6 12,21 11,15 6,00 5,15 713.050 1.500 2.000 709.550
1
Khu đất thu hồi ca Công ty TNHH
Đức Lợi (Mục đích sử dụng đất thương
mại, dịch vụ để hoạt động du lịch, kinh
doanh văn phòng)
Phường
Đông Hải,
TPTH
0,260 0,260 0,260 - 9.728 - - 9.728
2
Khu đô thị mới phường Đông Hương,
thành phố Thanh Hoá (Khu đất thu hồi
công ty Cổ phần SX và TM Cẩm
trướng và công ty cổ phần BITEXCO)
Phường
Đông
Hương,
TPTH
3,900 3,900 1,450 2,450 191.400 1.500 500 189.400
3
Dự án khu nhà hỗn hợp E.HH thuộc Khu
đô thị Đông Hải, phường Đông Hải,
thành phố Thanh Hoá (MBQH kèm theo
Quyết định số 3375/QĐ-UBND ngày
05/9/2016 ca UBND tỉnh)
Phường
Đông Hải,
TPTH
1,160 1,160 0,615 0,545 59.021 - 500 58.521
4
Dự án khu nhà hỗn hợp B.HH thuộc Khu
đô thị Đông Hải, phường Đông Hải, thành
phố Thanh Hoá (MBQH kèm theo Quyết
định số 3375/QĐ-UBND ngày 05/9/2016
ca UBND tỉnh)
Phường
Đông Hải,
TPTH
4,590 4,590 2,433 2,157 321.116 - 1.000 320.116
2
5
Khu đất hỗn hợp tại lô C2 và C3
(Khu
đất thu hồi ca Công ty TNHH một thành
viên Đầu tư và Phát trin Nguyễn Kim
Thanh Hoá (MBQH 530/UBND-QLĐT
ngày 14/4/2009 ca UBND thành phố
Thanh Hóa)
Phường
Đông Vệ,
TPTH
2,260 1,200 1,198 - 129.354 - - 129.354
6
Khu đất thu hồi ca Ngân hàng Nông
nghiệp và PTNT Việt Nam - chi nhánh
Lam Sơn Thanh Hoá tại thị trấn Sao
Vàng, huyện Thọ Xuân
Thị trấn Sao
Vàng, huyện
Thọ Xuân
0,045 0,045 0,045 - 2.431 - - 2.431
b
Quyết định số 2896/QĐ
-
UBND
ngày
10/7/2024 về việc phê duyệt điều
chỉnh, loại bỏ, bổ sung danh mục dự
án đấu giá quyền sử dụng đất năm
2024 trên địa bàn tỉnh
3
2,254 2,254 0,992 1,270 96.793 200 - 96.793
1
Khu đất hỗn hợp tại lô C6 (MBQH
530/UBND-QLĐT ngày 14/4/20 ca
UBND thành phố Thanh Hóa)
Phường
Đông Vệ,
TPTH
1,920 1,920 0,730 1,190 78.840 200
78.840
2
Khu đất thu hồi ca Công ty Cổ phần
và Thương mại Xuân Hưng tại thị trấn
Nông Cống huyện Nông Cống
thị trấn
Nông Cống,
huyện Nông
Cống
0,242 0,242 0,170 0,080 17.164 - - 17.164
3
Khu đất thương mại, dịch vụ thuộc khu
đất thu hồi ca Hợp tác xã Dịch vụ nông
nghiệp Quảng Tiến (Mục đích sử dụng
đất thương mại, dịch vụ để hoạt động du
lịch, kinh doanh
văn phòng)
Phường
Quảng Tiến,
TP Sầm Sơn
0,092 0,092 0,092 - 789 - - 789
B
Dự án mới
3 3,996 3,616 2,766 0,850 92.389
92.389
1
Dự án Công viên cây xanh - Thdục, th
thao thuộc MBQH khu dân cư dọc hai
bên đường dự án CSEDP thuộc khu đô thị
Đông Sơn, thành phố Thanh Hoá
Phường
Đông Vệ,
phường
Quảng
Thành,
TPTH
3,970 3,590 2,740 0,850 90.749 - - 90.749
2
Lô đất số 57 thuộc Dự án khu dân cư
Công ty cổ phần nước mắm Thanh
Hương thành phố Thanh Hóa (MBQH số
414/UBND-QLĐT ngày 11/3/2011 ca
UBND thành phố Thanh Hoá)
Phường
Đông Sơn,
TPTH
0,008 0,008 0,008 - 720 - - 720
3
3
Lô 170 và lô 214 thuộc dự án Khu dân
cư Tây Nam chợ Quảng Thắng thành
phố Thanh Hóa (MBQH 2424/UBND-
QLĐT ngày 09/6/2011 được phê duyệt
điều chỉnh theo Quyết định số
7180/QĐ-UBND ngày 10/12/2012 ca
Ch tịch UBND thành phố Thanh Hóa)
Phường
Quảng
Thắng,
TPTH
0,0184 0,0184 0,018 - 920 - - 920
II
THÀNH PHỐ THANH HÓA
129 731,38 75,59 75,55 369,84 4.759.200 826.109 1.966.957 1.966.134
A
Dự án chuyển tiếp
114 570,85 55,13 55,09 211,69 3.755.530 622.717 1.472.761 1.660.052
A1
Dự án chuyển tiếp (TPTH)
25 84,22 21,21 21,21 84,22 1.218.632 239.019 432.282 547.331
1
Khu nhà ở và thương mại phía Nam
trường SOS, thuộc khu đô thị Đông
Sơn MBQH 3609/QĐ-UBND, ngày
07/5/2018 (điều chỉnh MBQH 1390)
Quảng
Thành
21,15 2,02 2,02 21,15 120.000 57.660 56.644 5.696
2
Khu dân cư thuộc 2 bên đường QL1A
thuộc MBQH 3000/QĐ-UBND, ngày
07/4/2022 (điều chỉnh từ MBQH số
1130/QĐ-UBND ngày 06/7/2010)
Nam Ngạn,
Hàm Rồng
24,50 3,28 3,28 24,50 459.207 102.000 181.000 176.207
3
Đất công trình thương mại thuộc
MBQH 3000/QĐ-UBND, ngày
07/4/2022 (điều chỉnh từ MBQH số
1130/QĐ-UBND ngày 06/7/2010)
Nam Ngạn,
Hàm Rồng
0,41 0,41 0,41 0,41 17.000 - - 17.000
4
Khu xen cư phường Đông Hương,
thành phố Thanh Hóa (MBQH số
4020/QĐ-UBND ngày 01/6/2020)
Đông
Hương
0,43 0,23 0,23 0,43 18.424 1.993 3.464 12.967
5
Khu dân cư thôn Phúc Thọ, xã Quảng
Tâm (MBQH số 3843/QĐ-UBND
ngày 31/5/2016)
Quảng Tâm 3,70 0,18 0,18 3,70 16.000 1.531 7.293 7.176
6
Khu dân cư thôn Đình Cường, xã
Quảng Tâm (nay là phường Quảng
Tâm), thành phố Thanh Hóa) MBQH
số: 7258/QĐ-UBND ngày 12/8/2019)
Quảng Tâm 5,66 2,15 2,15 5,66 85.000 9.251 34.302 41.447
7
Khu đất xây dựng trường Tiu học tại
phường Quảng Thắng, thành phố
Thanh Hóa (MBQH 8018)
Quảng
Thắng
0,77 0,77 0,77 0,77 21.000 - - 21.000
8
Khu đất xây dựng trường mầm non,
liên cấp (tiu học, THCS, THPT) thuộc
phường Quảng Thắng, thành phố
Quảng
Thắng
0,96 0,96 0,96 0,96 25.000 - - 25.000
4
Thanh Hóa (MBQH 1858)
9
Khu Đất TM, DV thuộc MBQH 6052/QĐ
-
UBND ngày 16/7/2021 (điều chỉnh cục bộ
MBQH 1204/QĐ-UBND ngày
18/02/2014), phường Đông Cương
Đông
Cương
0,14 0,14 0,14 0,14 3.000 - - 3.000
10
Khu xen cư, xen kẹt trên địa bàn
phường Quảng Hưng (MBQH
3664/QĐ-UBND)
Quảng Hưng 0,86 0,52 0,52 0,86 32.000 4.539 3.837 23.624
11
Khu xen cư 21, phường Lam Sơn,
TPTH (MBQH 12233/QĐ-UBND,
ngày 14/12/2017)
Lam Sơn 0,41 0,21 0,21 0,41 15.500 2.400 3.500 9.600
12
Quỹ đất xen kẹt tại phường Đông Hải
(MBQH 11187/QĐ-UBND ngày
02/11/2022, điều chỉnh từ MBQH số
1792 ngày 21/02/2022)
Đông Hải 0,46 0,21 0,21 0,46 16.800 1.242 6.286 9.272
13
Khu dân cư Quan nội 5, xã
Hoằng
Anh, thành phố Thanh Hóa (MBQH
kèm theo Quyết định số 2983/QĐ-
UBND ngày 02/8/2016)
Long Anh 3,86 1,90 1,90 3,86 57.450 12.700 23.700 21.050
14
Khu dân cư xen cư Thôn Tiến Toản,
phường An Hưng, thành phố Thanh
Hóa vị trí số 2 (MBQH 2776/QĐ-
UBND ngày 07/4/2020)
An Hưng 2,22 1,01 1,01 2,22 28.000 9.808 17.057 1.135
15
Khu xen cư, xen kẹt trên địa bàn xã
Hoằng Long (nay là xã Long Anh) và
xã Hoằng Lý (nay là phường Tào
Xuyên), thành phố Thanh Hóa (MBQH
số 3711/QĐ-UBND ngày 15/5/2020 và
MBQH số 3712/QĐ-UBND ngày
15/5/2020)
Long Anh
và Tào
Xuyên
1,02 0,59 0,59 1,02 21.584 4.802 2.376 14.406
16
Khu dân cư xen cư, xen kẹt trên địa
bàn xã Hoằng Quang, thành phố Thanh
Hóa (MBQH số 3713/QĐ-UBND ngày
15/5/2020)
Hoằng
Quang
0,97 0,15 0,15 0,97 21.767 3.713 3.866 14.188
17
Khu xen cư xen kẹt trên địa bàn
phường Đông Cương (MBQH
3665/QĐ-UBND ngày 14/5/2020)
Đông
Cương
2,08 0,76 0,76 2,08 26.000 3.794 21.647 559
5
18
Khu xen cư xen kẹt trên địa bàn xã
Quảng Đông (MBQH 2777/QĐ-
UBND ngày 7/4/2020)
Quảng Đông 2,01 0,86 0,86 2,01 22.000 12.000 3.500 6.500
19
Khu xen cư xen kẹt trên địa bàn xã
Quảng Phú (MBQH 1580/QĐ-UBND
ngày 28/2/2020)
Quảng Phú 3,52 1,47 1,47 3,52 29.000 7.003 20.000 1.997
20
HTKT Khu dân cư Thôn Trần, An
Hưng (VT 1 MBQH 2776/QĐ-UBND
ngày 07/04/2020)
An Hưng 3,12 1,17 1,17 3,12 81.900 2.282 25.645 53.973
21
HTKT Khu dân cư, tái định cư Số 1,
xã Hoằng Anh (phường Long Anh)
thành phố Thanh Hóa (MBQH
10004/QĐ
-UBND ngày 26/11/2020)
Long Anh 1,06 0,48 0,48 1,06 28.800 936 7.200 20.664
22
HTKT Khu dân cư, tái định cư Số 2,
phường Long Anh (MBQH
10003/QĐ-UBND ngày 26/11/2020)
Long Anh 2,01 0,70 0,70 2,01 42.000 1.365 10.965 29.670
23
Khu xen cư xen kẹt trên địa bàn xã
Quảng Cát (MBQH 3663/QĐ-UBND
ngày 14/5/2020)
Quảng Cát 2,00 0,82 0,82 2,00 16.400 - - 16.400
24
Vị trí 3, thôn Vân Nhưng thuộc Khu
xen cư, xen kẹp trên địa bàn xã Đông
Lĩnh, TPTH (MBQH 3716/QĐ-
UBND, ngày 15/5/2020) -
Đông Lĩnh 0,79 0,11 0,11 0,79 6.800 - - 6.800
25 MBQH 618
An Hưng
0,11 0,11 0,11 0,11 8.000 - - 8.000
A2
Dự án chuyển tiếp (từ huyện Đông
Sơn nhập về)
89 486,64 33,92 33,89 127,47 2.536.898 383.698 1.040.479 1.112.721
Quyết định số 277/QĐ
-
UBND ngày
17/01/2023; Quyết định 949/QĐ-
UBND ngày 23/3/2023; Quyết định số
3644/QĐ
-UBND ngày 09/10/2023
1
Khu dân cư, xen cư trước Bệnh viện đa
khoa huyện Đông Sơn (gộp dự án khu
dân cư cạnh BVĐK huyện MB 925 với
dự án HH16 trước BVĐK)
TT Rừng
Thông
4,44 1,63 1,63 2,81 81.350 8.000 23.707 49.643
2
Khu dân cư Dọc đường trung tâm
huyện (giáp khu công nghiệp) OM39-
40 (MB2652) (Khu dân cư mới OM39,
OM40 thị trấn Rừng Thông, huyện
Đông Sơn)
Thị trấn
Rừng Thông
7,08 0,02 0,02 - 5.200 - - 5.200
6
3
Khu Tái định cư đường trục chính thị
trấn Rừng Thông(OM15-OM16) (TĐC
Toàn Tân)
Thị trấn
Rừng Thông
4,68 0,05 0,05 - 10.800 - - 10.800
4
Khu dân cư mới OM
-
4 (MB 4132)
(Khu dân cư mởi OM04, OM11, thị
trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn)
TT Rừng
Thông
2,75 0,17 0,17 - 10.000 - - 10.000
Khu dân cư mới OM
-
11 (MB 4132)
(Khu dân cư mởi OM04, OM11, thị
trấn Rừng Thông, huyện
Đông Sơn)
TT Rừng
Thông
2,33 0,26 0,26 - 8.000 - - 8.000
5
MB Nhuệ Sâm 1879 (Khu dân cư mới
thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn,
tỉnh Thanh Hóa)
Thị trấn
Rừng Thông
16,49 0,03 0,03 - 6.800 - - 6.800
6
Đi
m
dân cư mới Thị trấn Rừng Thông
(OM-19; OX-41)
Thị trấn
Rừng Thông
6,24 0,17 0,17 - 65.000 15.288 28.060 21.652
7
Hạ tầng khu dân cư Đồng Nhưng, xã
Đông Tiến, huyện Đông Sơn khu C
TT Rừng
Thông
8,43 0,08 0,08 - 129.874 29.500 60.182 40.192
8
Hạ tầng khu dân cư Đồng Nhưng, xã
Đông Tiến, huyện Đông Sơn khu D
TT Rừng
Thông
7,91 0,05 0,05 - 113.872 15.599 56.139 42.134
9
Hạ tầng khu dân cư Đồng Nhưng, xã
Đông Tiến, huyện Đông Sơn khu E
TT Rừng
Thông
8,27 0,07 0,03 - 88.860 22.000 56.469 10.391
10
Hạ tầng đim dân cư thôn Chiếu
Thượng, xã Đông Phú, huyện Đông
Sơn
Xã Đông
Phú
4,80 0,20 0,20 - 6.000 540 - 5.460
11
Đi
m
dân cư nông thôn, thôn Phú
Bình, xã Đông Phú, huyện Đông Sơn
Xã Đông
Phú
4,6
0,14 0,14
2,66
5.600 - - 5.600
5,69
0,36
12
Hạ tầng đim dân cư thôn Yên Doãn 2,
xã Đông Yên, huyện Đông Sơn
Xã Đông
Yên
4,89 0,01 0,01 - 2.100 - - 2.100
13
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới Đồng
Nam xã Đông Anh (Nay là xã Đông
Khê), huyện Đông Sơn (MB650) (Khu
dân cư Đồng Nam xã Đông Anh,
huyện Đông Sơn)
Xã Đông
Khê
9,90 0,05 0,05 - 4.000 - - 4.000
14
Hạ tầng đim dân cư nông thôn xã
Đông Anh (Sau cây xăng Minh
Hương) huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh
Hóa MB 258 (Hạ tầng đim dân cư
nông thôn xã Đông Anh (Nay là xã
Đông Khê, Sau cây xăng Minh Hương)
huyện Đông Sơn)
Xã Đông
Khê
4,90 0,04 0,04 - 2.500 - - 2.500
7
15
Đim dân cư nông thôn khu Đồng Cồn
C, Đa Đôi, Thôn 3, xã Đông Anh (sau
doanh nghiệp Ngọc Ấn), huyện Đông
Sơn
(MB8467)
Xã Đông
Khê
3,70 0,07 0,07 - 13.200 - - 13.200
16
Đim dân cư nông thôn Đồng Xỉn,
Thôn 4, thôn 5, xã Đông Khê, huyện
Đông Sơn
Xã Đông
Khê
9,60 0,15 0,15 5,11 5.000 - - 5.000
17
Đim dân cư nông thôn cạnh trường
mầm non Đông Anh (Đông Khê),
huyện Đông Sơn
Xã Đông
Khê
4,17 0,20 0,20 - 25.000 4.982 - 20.018
18
Hạ tầng đim dân cư nông thôn cạnh
nhà văn hóa thôn Viên Khê 1, xã Đông
Khê, huyện Đông Sơn
Xã Đông
Khê
1,74 0,04 0,04 - 3.000 - - 3.000
19
Đim dân c
ư và nhà văn hóa thôn Chợ
Rn,
xã Đông Khê, huyện Đông Sơn
Xã
Đông
Khê
3,08 1,24 1,24 1,84 49.720 15.600 16.900 17.220
20
Khu dân cư Nhà Thánh thôn 7, xã
Đông Anh (nay thuộc xã Đông Khê),
huyện Đông Sơnóa;
Xã Đông
Khê
0,35 0,08 0,08 0,28 3.000 1.500 567 933
21
Hạ tầng đim dân cư xã Đông Thịnh,
cạnh đường nối TL517 đi bệnh viện
huyện Đông Sơn và đường giao thông
nối TL517 đi bệnh viện huyện Đông
Sơn (giai đoạn 1)
Xã Đông
Thịnh
7,98 0,17 0,17 5,34 103.000 27.408 64.581 11.011
22
Hạ tầng đim dân cư xã Đông Thịnh,
cạnh đường nối TL517 đi bệnh viện
huyện Đông Sơn và đường giao thông
nối TL517 đi bệnh viện huyện Đông
Sơn (Giai đoạn 2)
Xã Đông
Thịnh
3,02 0,15 0,15 1,71 52.400 5.500 33.404 13.496
23
đim dân cư xã Đông Thịnh,
cạnh khu Nhuệ Sâm - phần phía Tây
Xã Đông
Thịnh
6,80 0,07 0,07 - 11.000 - - 11.000
24
đim dân cư nông thôn, thôn Ngọc
Lậu, xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn,
phần phía đông
Xã Đông
Thịnh
2,88 0,04 0,04 1,73 46.000 13.494 19.516 12.990
25
Hạ tầng khu dân cư nông thôn, thôn 3,
thôn 4 xã Đông Minh, huyện Đông Sơn
Xã Đông
Minh
1,60 0,10 0,10 - 3.000 - - 3.000
26
Hạ tầng đim dân cư nông thôn, cạnh
NVH thôn 1, xã Đông Minh, huyện
Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Xã Đông
Minh
1,00 0,10 0,10 - 9.600 - - 9.600
8
27
Đim dân cư nông tại đồng Trổ, đồng
Ngang, thôn 1, thôn 2, xã Đông Minh,
huyện Đông Sơn
(Giai đoạn 1)
Xã Đông
Minh
6,06 0,09 0,09 - 7.500 - - 7.500
28
Khu dân cư mới tại Đồng Xỉn, Thôn1,
2, xã Đông Minh, huyện Đông Sơn
Xã Đông
Minh
4,76 0,03 0,03 - 6.000 - - 6.000
29
Đim dân cư thôn 1 xã Đông Minh
(Đim dân cư nông thôn thôn 1, xã
Đông
Minh, huyện Đông Sơn)
xã Đông
Minh
4,70 0,82 0,82 - 47.000 7.520 16.783 22.697
30
Đim xen cư khu Đồng Đất Mạ thôn
Hữu Bộc xã Đông Ninh
Xã Đông
Ninh
2,50 0,02 0,02 - 26.000 - - 26.000
31
Hạ tầng đim dân cư Cồn Căng, Thôn
Hòa Bình, xã Đông Ninh, huyện Đông
Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Xã Đông
Ninh
1,04 0,59 0,59 0,45 34.300 2.250 4.750 27.300
32
Đim dân cư thôn Hòa Bình (giáp nhà
máy may Ikungvina)
xã Đông
Ninh
1,81 0,63 0,63 1,18 36.000 2.300 11.783 21.917
33
Hạ tầng đim dân cư thôn Thế Giới,
thôn Thành Huy, thôn Hòa Bình, xã
Đông Ninh, huyện Đông Sơn (Phía
Bắc + phía Nam)
Xã Đông
Ninh
5,14 0,33 0,33 3,19 58.500 11.500 31.637 15.363
34
Đim xen cư trước công sở UBND xã
Đông Ninh huyện Đông Sơn
Xã Đông
Ninh
0,30 0,10 0,10 0,08 9.000 540 2.790 5.670
35
Đim dân cư thôn Hòa Bình
-
MB
4920
xã Đông
Ninh
4,16 0,12 0,12 - 40.000 5.616 17.850 16.534
36
Hạ tầng đim dân cư nông thôn thôn
Hoàng Học, xã Đông Hoàng, huyện
Đông Sơn
Xã Đông
Hoàng
10,06 0,38 0,38 - 1.900 - - 1.900
37
Hạ tầng đim dân cư nông thôn
Đồng
Ngổ, xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn
Xã Đông
Tiến
4,75 0,01 0,01 2,85 12.000 - - 12.000
38
Hạ tầng khu dân cư Đồng Nhưng, xã
Đông Tiến, huyện Đông Sơn khu A
Xã Đông
Tiến
9,15 0,08 0,08 5,84 132.424 26.500 78.774 27.150
39
Hạ tầng khu dân cư Đồng
Nhưng, xã
Đông Tiến, huyện Đông Sơn khu B
Xã Đông
Tiến
7,05 0,52 0,52 5,15 95.244 19.000 65.149 11.095
40
Hạ tầng đim dân cư nông thôn Đồng
Cồng, thôn Tân Đại, xã Đông Hòa,
huyện Đông Sơn (giai đoạn 1)
Xã Đông
Hòa
5,19 0,01 0,01 - 200 - - 200
41
Hạ
tầng đim dân cư nông thôn Đồng
Cồng, thôn Tân Đại, xã Đông Hòa,
huyện Đông Sơn (giai đoạn 2)
Xã Đông
Hòa
3,67 0,05 0,05 2,40 38.100 5.000 19.652 13.448
9
42
Hạ tầng đim dân cư nông thôn xã
Đông Hòa, huyện Đông Sơn
Xã Đông
Hòa
4,89 0,02 0,02 3,15 8.808 - - 8.808
43
Đim dân cư Đồng Cửa Ao Thôn Văn
Thắng, Đông Văn
Xã Đông
Văn
2,40 0,02 0,02 1,44 1.000 - - 1.000
44
Hạ tầng đim dân cư nông thôn Đồng
Đa Giác Thôn 1 Đức Thắng, xã Đông
Quang, huyện Đông Sơn
Xã Đông
Quang
3,96 0,04 0,04 - 11.600 - - 11.600
45
Hạ tầng đim dân cư nông thôn, thôn
1, 2, 3 Thịnh Trị, xã Đông Quang,
huyện Đông Sơn - khu C (Đim dân cư
nông thôn, xã Đông Quang (thôn 1, 2,
3 Thịnh Trị) huyện Đông Sơn)
Xã Đông
Quang
6,05 0,45 0,45 4,67 55.200 20.500 22.613 12.087
46
Hạ tầng đim
dân cư nông thôn Đồng
Ri, thôn Ngọc Tích, xã Đông Thanh,
huyện Đông Sơn
Xã Đông
Thanh
5,23 0,07 0,07 - 4.500 - - 4.500
47
Đim xen cư nông thôn Đồng Nếp,
thôn Phúc Triền 1, xã Đông Thanh,
huyện Đông Sơn
Xã Đông
Thanh
1,16 0,04 0,04 1,16 21.985 1.600 8.446 11.939
48
Hạ tầng mở rộng trung tâm hành chính
và đim xen cư nông thôn xã Đông
Phú, huyện Đông Sơn
Xã Đông
Phú
3,64 0,03 0,03 2,87 23.178 4.070 17.286 1.822
49
Đim dân cư thôn Hạnh phúc Đoàn, xã
Đông Nam, huyện Đông Sơn
xã Đông
Nam
3,00 1,25 1,25 37.500 7.500 21.000 9.000
50
Hạ tầng đim xen cư nông thôn thôn
Thành Vinh, xã Đông Nam, huyện
Đông Sơn
Xã Đông
Nam
0,26 0,16 0,16 0,10 7.830 450 1.050 6.330
51
MBQH số 1712 ngày 04/6/2021
-
xen
cư ngọc lậu, đông thịnh (Đim xen cư
nông thôn thôn Ngọc Lậu, xã Đông
Thịnh, huyện Đông Sơn)
Xã Đông
Thịnh
2,46 1,24 1,24 2,46 61.834 13.494 19.516 28.824
52
Hạ tầng đim dân cư nông thôn Đồng
Trỗ, Đồng Ngang, thôn 1, thôn 2, xã
Đông Minh, huyện Đông Sơn (Giai
đoạn 2)
xã Đông
Minh
3,60 0,09 0,09 1,71 56.898 6.109 20.148 30.641
10
53
Hạ tầng khu tái định cư và khai thác
quỹ đất Đồng Bừng thôn 3, xã Đông
Anh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
phục vụ GPMB đường bộ cao tốc Bắc
Nam (đoạn Mai Sơn – QL45)
(MB2420)
Xã Đông
Khê
1,92 0,03 0,03 - 1.500 - - 1.500
54
Khu tái định cư và khai thác quỹ đất
phục vụ GPMB thực hiện dự án
Đường trục chính đô thị, thị trấn Đông
Sơn (Kết nối Q.lộ 45, 47)
TT Rừng
Thông
4,71 0,18 0,18 - 9.000 - - 9.000
55
Hạ tầng khu tái định cư và khai thác
quỹ đất Đồng Bái Nội thôn 3, 4 xã
Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh
Thanh Hóa phục vụ GPMB đường bộ
cao tốc Bắc - Nam (Đoạn từ Mai Sơn
đến QL45)
xã Đông
Minh
4,33 0,04 0,04 4,29 2.000 - - 2.000
56
MBQH số 9530 ngày
09/12/2021 -
Đồng Nếp, thôn Phúc Triền 1, xã Đông
Thanh (Đim xen cư nông thôn Đồng
Nếp, thôn Phúc Triền 1, xã Đông
Thanh, huyện Đông Sơn)
Xã Đông
Thanh
1,16 0,02 0,02 1,16 21.985 1.600 8.446 11.939
57
MBQH số 9534 ngày 09/12/2021
-
giáp đền thờ Nguyễn Văn Nghi, thôn
Phúc Triền 1, xã Đông Thanh(Đim
dân cư nông thôn giáp đền thờ Nguyễn
Văn Nghi, thôn Phúc Triền 1, xã Đông
Thanh, huyện Đông Sơn)
Xã Đông
Thanh
9,56 3,25 3,25 9,56 146.159 19.000 60.993 66.166
58
Khu tái định cư và khai thác quỹ đất
Đồng Ri, thôn Ngọc Tích, xã Đông
Thanh, huyện Đông Sơn, phục vụ
GPMB đường bộ cao tốc Bắc Nam
(đoạn Mai Sơn - QL45)
Xã Đông
Thanh
1,07 0,10 0,10 5,52 5.000 - - 5.000
59
Khu tái định cư và khai thác quỹ đất
Đồng Rong, thôn Ngọc Tích, xã Đông
Thanh, huyện Đông Sơn, phục vụ
GPMB đường bộ cao tốc Bắc Nam
(đoạn Mai Sơn
- QL45)
Xã Đông
Thanh
2,53 0,20 0,20 1,14 8.000 - - 8.000
60
Khu tái định cư và khai thác quỹ đất
thôn Hiền Thư – Thôn Phú Minh, xã
Đông Hòa, huyện Đông Sơn, phục vụ
Xã Đông
Hòa
4,80 0,10 0,10 4,70 4.000 - - 4.000
11
GPMB đường bộ cao tốc Bắc Nam
(Đoạn Mai Sơn
- QL45)
61
khu dân cư TT Rừng Thông thuộc
MBQH số 4761 ngày 29/11/2018 (dự
án BT)
Thị trấn
Rừng Thông
5,30 0,12 0,12 - 6.000 - - 6.000
62
khu dân cư TT Rừng Thông thuộc
MBQH số 2513 ngày 23/10/2017 (dự
án Đồng Vèn)
Thị trấn
Rừng Thông
4,80 0,21 0,21 - 10.500 - - 10.500
63
Khu dân cư đối diện Đồng Ngỗ, xã
Đông Tiến (MBQH 707 năm 2010)
xã Đông tiến 0,40 0,05 0,05 - 2.000 - - 2.000
64
Hạ tầng đim dân cư thôn Thế Giới,
thôn Thành Huy, thôn Hòa Bình, xã
Đông Ninh, huyện Đông Sơn (Phía
Nam)
Xã Đông
Ninh
4,14 1,62 1,62 4,14 73.003 9.200 27.753 36.050
65
Đim xen cư nông thôn thôn Mai Chữ
(Giai đoạn II), xã Đông Nam, huyện
Đông Sơn
Xã Đông
Nam
3,50 1,80 1,80 3,50 81.070 5.950 24.680 50.440
66
MBQH số 9653 ngày 19/12/2021
-
Đại
Từ 1 và chợ xã Đông Thịnh (Đim dân
cư nông thôn, thôn Đại Từ 1 và chợ xã
Đông Thịnh, huyện Đông Sơn)
Xã Đông
Thịnh
4,51 1,55 1,55 4,51 62.000 20.568 38.042 3.390
67
Đim xen cư nông thôn và chợ xã
Đông Tiến, huyện Đông Sơn
Xã Đông
Tiến
5,38 1,68 1,68 5,38 75.600 6.720 41.220 27.660
68
Hạ tầng đim dân cư nông thôn xã
Đông Hòa, huyện Đông Sơn (GĐ 2)
xã Đông
Hòa
4,50 1,76 1,76 4,50 70.424 6.800 33.321 30.303
69
Hạ tầng kỹ thuật đim dân cư thôn Đại
Từ (cạnh trường mầm non) xã Đông
Thịnh, huyện Đông Sơn (giai đoạn 2)
xã Đông
Thịnh
0,44 0,44 0,44 - 442 - - 442
70
Hạ tầng đim dân cư nông thôn thôn
Hạnh Phúc Đoàn, xã Đông Nam,
huyện Đông Sơn
Xã Đông
Nam
7,11 2,54 2,54 7,11 47.540 10.000 35.000 2.540
71
Hạ tầng đim dân cư nông thôn thôn
Yên Cẩm 2, xã Đông Yên, huyện
Đông Sơn
Xã Đông
Yên
3,91 1,37 1,37 3,91 54.636 5.500 30.826 18.310
72
Hạ tầng đim dân cư nông thôn đường
Đông Văn - Đông Yên, xã Đông Yên,
huyện Đông Sơn
Xã Đông
Yên
1,54 0,53 0,53 1,54 21.288 4.350 9.236 7.702
73
Hạ tầng khu tái định cư và khai thác
quỹ đất thôn Văn Thịnh, xã Đông Văn,
huyện Đông Sơn (MBQH số 2247
xã Đông
Văn
0,31 0,08 0,08 0,14 7.980 150 2.710 5.120
12
ng
à
y 20/7/2021)
74
Hạ tầng khu dân cư Đông Chìa th
trấ
n
Rừng Thông
TT Rừng
Thông
0,04 0,04 0,04 - 4.000 - - 4.000
75
Khu dân cư nông thôn Đồng Bừng
(MB 725 ngày 25/3/2019) (Hạ tầng kỹ
thuật khu dân cư Đồng Bừng, xã Đông
Khê, huyện Đông Sơn (MBQH 725
ngày 25/3/2019)
xã Đông
Khê
10,50 0,12 0,12 - 3.700 - - 3.700
76
đim xen cư nông thôn, thôn Ngọc
Lậu, xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn
Xã Đông
Thịnh
2,88 0,01 0,01 - 3.500 - - 3.500
77
Đim dân cư thôn 5 (MBQH 3695)
(Đim dân cư nông thôn thôn 5, xã
Đông Minh, huyện Đông Sơn)
xã Đông
Minh
3,80 0,04 0,04 - 12.000 - - 12.000
78
Hạ tầng khu dân cư mới đối diện Công
ty Thái Long, thôn Hiệp Khởi, thôn
Triệu Xá, xã Đông Tiến, huyện Đông
Sơn
Xã Đông
Tiến
7,60 0,50 0,50 - 15.000 - - 15.000
79
MBQH số 2742 ngày 13/8/2020
-
TĐC
toàn tân (Đim tái định cư và khai thác
quy đất khu phố Toàn Tân, thị trấn
Rừng Thông, huyện Đông Sơn)
TT Rừng
Thông
4,68 0,11 0,11 4,68 13.685 - - 13.685
80
Đi
m
dân cư nông thôn trước công sở
xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn
(MBQH 625 ngày 28/02/2024)
xã Đông
Hoàng
1,01 0,12 0,12 0,69 15.000 500 9.500 5.000
Dịch vụ thương mại
1
Đim dân cư nông thôn tại Đồng Xỉn,
thôn 4, thôn 5, xã Đông Khê, huyện
Đông Sơn
Xã Đông
Khê
9,03 0,12 0,12 - 2.342 - - 2.342
2
Khu dân cư Đồng Nhưng, thị trấn
Rừng Thông, xã Đông Tiến, huyện
Đông Sơn
Xã Đông
Tiến, TT
Rừng Thông
40,60 0,31 0,31 - 7.831 - - 7.831
3
Đim dân cư nông thôn thôn Phú Bình,
xã Đông Phú, huyện Đông Sơn
Xã Đông
Phú
10,22 0,38 0,38 - 4.715 - - 4.715
4
Đim dân cư nông thôn, xã Đông
Quang (thôn 1, 2, 3 Thịnh Trị) huyện
Đông Sơn
Xã Đông
Quang
19,21 0,21 0,21 - 2.575 - - 2.575
5
đ
im dân cư phía Tây Bắc đường tỉnh lộ
Xã Đông
17,91 0,42 0,42 - 23.108 - - 23.108
13
517, xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn
Thịnh
6
Đim dân cư nông thôn tại Thôn Thế
Giới, thôn Thành Huy, thôn Hòa Bình,
xã Đông Ninh, huyện Đông Sơn
Xã Đông
Ninh
9,28 0,07 0,07 - 541 - - 541
7
Khu dân cư mới thị trấn Rừng Thông,
huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa (khu
dân cư trước bệnh viện)
TT
Rừng
Thông, xã
Đông Khê,
xã Đông
Thịnh
16,49 0,72 0,72 - 18.023 - - 18.023
8 Đất dịch vụ kinh doanh xã Đông Nam
xã Đông
Nam
0,45 0,45 0,45 0,45 500 - - 500
9
Khu dịch vụ thương mại phía nam QL
47 huyện Đông Sơn thuộc MBQH số
4761 ngày 29/11/2018 (dự
án BT)
Thị trấn
Rừng Thông
5,30 0,08 0,08 - 1.875 - - 1.875
B
Dự án mới
15 160,52 20,46 20,46 158,15 1.003.670 203.392 494.196 306.082
B1
Dự án mới (TPTH)
12
138,99
13,54
13,54
138,99
845.670
173.732
430.192
241.746
1
Khu di tích thắng cảnh Mật Sơn,
thành
phố Thanh Hóa (MBQH 3791/QĐ-
UBND, ngày 5/10/2017)
Quảng
Thắng,
Đông Vệ
91,61 2,86 2,86 91,61 252.000 55.178 162.392 34.430
2
Khu dân cư tái định cư ngoại đê sông
mã và các hộ dân đồng bào sông nước
thôn 7, xã Hoằng Quang, thành phố
Thanh Hóa (MBQH 11197/QĐ-UBND
ngày 02/11/2022 điều chỉnh từ MBQH
3938/QĐ
-UBND ngày 27/4/2017)
Hoằng
Quang
10,16 3,01 3,01 10,16 180.600 23.990 84.668 71.942
3
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Gia
Lộc I, xã Quảng Thịnh, thành phố
Thanh Hóa (MBQH số 6193/QĐ-
UBND ngày 22/7/2015)
Quảng
Thịnh
13,15 2,73 2,73 13,15 163.800 26.148 100.118 37.534
4
Khu dân cư Bắc sông Hạc, phường
Đông Thọ (MBQH 5428/QĐ-UBND
ngày 20/6/2019)
Đông Thọ 1,20 0,37 0,37 1,20 33.300 4.902 7.224 21.174
5
Đất dịch vụ thương mại thuộc dự án
Khu dân cư ngoại đê tả Sông Mã,
phường Tào Xuyên, thành phố Thanh
Hóa (Kèm theo Quyết định số
6177/QĐ
-UBND, ngày 8/7/2022)
Tào Xuyên 7,35 0,65 0,65 7,35 9.000 - - 9.000
6
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Phù Lưu,
phường Quảng Thắng, thành phố
Thanh Hóa (MBQH 1788)
Quảng
Thắng
5,10 1,36 1,36 5,10 81.000 25.276 44.347 11.377
14
7
Khu dân cư thôn Đồng Sâm, xã Đông
Vinh, thành phố Thanh Hóa (MBQH
8195/QĐ
-UBND, ngày 29/10/2013)
Đông Vinh 1,02 0,40 0,40 1,02 16.000 2.612 9.859 3.529
8
HTKT Khu dân cư Thôn Trần, An
Hưng (VT 3 MBQH 2776/QĐ-UBND
ngày 07/04/2020)
An Hưng 1,45 0,52 0,52 1,45 17.000 5.524 9.867 1.609
9
Khu dân cư, Công viên cây xanh xã Quảng
Thịnh (nay là phường Quảng Thịnh) kèm
theo Quyết định 6425/QĐ-UBND ngày
14/7/2022 điều chỉnh MBQH số 575/QĐ-
UBND, ngày 19/01/2016 ca UBND
thành phố Thanh Hóa
Quảng
Thịnh
3,95 0,30 0,30 3,95 9.500 8.646 638 216
10
MBQH 3725/QĐ-UBND, ngày
31/5/2021, phường Quảng Hưng, thành
phố Thanh Hóa
Quảng Hưng 2,92 0,41 0,41 2,92 29.000 19.237 8.875 888
11
HTKT khu xen cư số 19
Bến Than,
phường Trường Thi, thành phố Thanh
Hóa
Trường Thi 0,22 0,07 0,07 0,22 8.000 2.219 2.204 3.577
12
Cơ sở số 1 Phòng khám đa khoa Giao
thông vận tải
Đông Thọ 0,86 0,86 0,86 0,86 46.470 - - 46.470
B2 Dự án mới (từ huyện Đông Sơn nhập về) 3 21,53 6,92 6,92 19,16 158.000 29.660 64.004 64.336
1
Hạ tầng đim dân cư nông thôn phía
Đông trường THPT Đông Sơn II, xã
Đông Văn, huyện Đông Sơn
Xã Đông
Văn
12,78 3,82 3,82 12,78 128.000 17.660 64.004 46.336
2
Hạ tầng đim dân cư phía Đông Bắc
đường trục chính đô thị thuộc Thị trấn
Rừng Thông và xã Đông Tiến, huyện
Đông Sơn
Thị trấn
Rừng Thông
2,45 0,73 0,73 2,45 8.000 2.000 - 6.000
3
Hạ tầng khu dân cư mới phía Tây Nam
Quốc lộ 47, thị trấn Rừng Thông,
huyện Đông Sơn
Thị trấn
Rừng
Thông, xã
Đông Thịnh
6,30 2,37 2,37 3,93 22.000 10.000 - 12.000
III
THÀNH PHỐ SẦM SƠN
17 223,28 74,80 68,70 119,94 5.917.120 578.452 1.645.835 3.692.833
A
Dự án chuyển tiếp
14 95,66 31,01 24,91 - 1.560.480 148.272 446.435 965.773
Quyết định số 832QĐ
-UBND
ngày28/02/2024 của UBND tỉnh
85,66 29,96 23,86 - 1.481.730 145.122 437.615 898.993
1
Trung tâm hành chính thành phố Sầm
Sơn (Khu dân cư đô thị Trung tâm
hành chính thành phố Sầm Sơn)
P. Trường
Sơn
26,70 3,61 3,61 - 368.094 10.830 30.324 326.940
15
2
Khu đất có chức
năng Bưu chính
-
Viễn Thông
P. Trường
Sơn
0,07 0,07 0,07 - 7.236 - - 7.236
3
Khu đất có chức năng Bưu chính -
Viễn Thông
P. Trường
Sơn
0,05 0,05 0,05 - 2.400 - - 2.400
4
Khu dân cư Khu phố Châu Bình (Đông
TT hành chính)
P. Quảng
Châu
11,50 5,50 5,50 - 412.500 38.572 127.683 246.245
5 Khu xen cư Khu phố Châu An
P. Quảng
Châu
2,70 1,00 1,00 - 55.000 8.100 22.680 24.220
6 Khu xen cư Tây đường Ven bin
P. Quảng
Châu
6,90 2,38 2,38 - 119.000 20.700 57.960 40.340
7 Khu xen cư Kiều Đại 3 (MB 62B)
P.
Quảng
Châu
0,25 0,15 0,15 - 7.500 750 2.100 4.650
8 Khu dân cư, TĐC Yên Trạch
P. Quảng
Châu
8,60 8,60 2,50 - 163.800 20.000 68.800 75.000
9
Khu đất có chức năng đất
TMHH trong MBQH khu TĐC Xuân
Phương 3 (khu 1) (MBQH số
1531/QĐ
-UBND ngày 02/5/2018)
P. Quảng
Châu
4,38 1,22 1,22 - 29.200 3.660 9.760 15.780
10
Khu đất có chức năng đất
TMHH trong MBQH khu TĐC Xuân
Phương 3 (khu 2) (MBQH số
1531/QĐ
-UBND ngày 02/5/2018)
P. Quảng
Châu
8,64 1,80 1,80 - 43.200 5.400 14.400 23.400
11
Khu dân cư Đồn Trại
(Khu xen cư Thọ
Đồn)
P. Quảng
Thọ
6,57 2,25 2,25 - 112.500 19.710 55.188 37.602
12 Khu dân cư, TĐC Thọ Trúc
P. Quảng
Thọ
4,50 2,03 2,03 - 101.500 13.500 37.800 50.200
13 Khu TĐC Đồng Hạnh
xã Quảng
Hùng
4,80 1,30 1,30 - 59.800 3.900 10.920 44.980
Quyết định số 2896/QĐ
-
UBND ngày
10/7/2024
10,00 1,05 1,05 - 78.750 3.150 8.820 66.780
14 Khu Tái định cư Thọ Phú
P. Quảng
Thọ
10,00 1,05 1,05 - 78.750 3.150 8.820 66.780
B
Dự án mới
3 127,62 43,79 43,79 119,94 4.356.640 430.180 1.199.400 2.727.060
1
Khu nhà ở thuộc Khu đô thị sinh thái
nghỉ dưỡng Sông Đơ
P. Quảng
Châu
84,76 28,22 28,22 84,76 2.822.000 254.280 847.600 1.720.120
2
Khu nhà ở thuộc Khu đô thị nghỉ
dưỡng và công viên vui chơi giải trí
Nam Sông Mã
P. Quảng
Châu
35,18 15,20 15,20 35,18 1.520.000 175.900 351.800 992.300
16
3
Khu đất có chức năng th dục th thao
thuộc MBQH khu dân cư phía Tây
đường Lý Tự Trọng
P. Bắc Sơn 7,68 0,37 0,37 - 14.640 - - 14.640
IV
THỊ XÃ BỈM SƠN
5 11,41 7,56 7,56 10,94 193.140 14.350 101.600 77.190
A
Dự án
chuyển tiếp
5 11,41 7,56 7,56 10,94 193.140 14.350 101.600 77.190
QĐ số 832/QĐ
-
UBND ngày 28/01/2024
phê duyệt đấu giá QSD đất năm 2024
1
Mặt bằng quy hoạch khu xen cư Khu B
trường Tiu học Ngọc Trạo
phường
Ngọc Trạo
0,28 0,16 0,16 0,28 21.600 3.000 5.000 13.600
2
Mặt bằng quy hoạch Khu nhà ở dân cư
Kiều Lê
xã Quang
Trung
7,09 7,09 7,09 7,09 141.200 5.000 82.000 54.200
3
Khu xen cư phía Tây đường Lý
Thường Kiệt
xã Quang
Trung
0,47 0,02 0,02 - 1.650 - - 1.650
QĐ số 2896/QĐ
-
UBND
ngày
10/7/2024 về việc phê duyệt điều
chỉnh, loại bỏ, bổ sung danh mục dự
án đấu giá quyền sử dụng đất năm
2024 trên địa bàn tỉnh
4
Mặt bằng quy hoạch khu dân cư phía
Nam đường Minh Khai, phường Đông
Sơn (đợt 2)
phường
Đông Sơn
3,57 0,29 0,29 3,57 14.440 3.250 7.500 3.690
5
Mặt bằng quy hoạch Khu dân cư
phía Tây
đường Lê Chân, phường Ba Đình, thị xã
Bỉm Sơn (Mặt bằng quy hoạch chi tiết xây
dựng được UBND thị xã phê duyệt tại QĐ
số 1735/QĐ
-UBND ngày 24/8/2022)
phường Ba
Đình
1,1 0,19 0,19 1,1 14.250 3.100 7.100 4.050
B
Dự án mới
0
V
HUYỆN THIỆU HÓA
45 80,83 35,82 35,82 38,46 1.491.866 89.241 348.525 1.054.100
A
Dự án chuyển tiếp
34 45,46 22,99 22,99 20,02 838.457 48.816 176.020 613.621
Quyết định số 832 ngày 28/02/2024
của UBND tỉnh
42,06 21,65 21,65 17,96 732.981 44.784 159.220 528.977
a
Dự án Khu dân cư đô thị
13,65 4,68 4,68 8,01 285.024 14.809 59.303 210.912
1
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc
đường từ Quốc lộ 45 đi thôn Đỉnh Tân
Thị trấn
Thiệu Hóa
1,04 0,08 0,08 - 15.000 - - 15.000
2
Khu dân cư đô thị phía Tây Bắc (Khu
dân cư phía Tây Bắc TT Vạn Hà
(GĐ2)
Thị trấn
Thiệu Hóa
0,27 0,27 0,27 - 23.811 - - 23.811
3
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Cổ Đô
phía Bắc đường tỉnh lộ 502, thị trấn
Thị trấn
Thiệu Hoá
6,20 1,69 1,69 4,51 135.200 7.440 31.000 96.760
17
Thiệu Hoá
4
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư mới dọc
sông Nhà Lê thuộc Tiu khu Ba Chè -
Tiu khu 13, thị trấn Thiệu Hóa
TT Thiệu
Hóa
3,74 0,82 0,82 2,92 65.600 4.488 18.700 42.412
5
Đim dân cư Đồng Bảy, thôn Đồng
Minh
Thị trấn Hậu
Hiền
0,41 0,27 0,27 0,14 6.663 492 1.640 4.531
6 Khu dân cư Đất San, thôn Đồng Thanh
Thị trấn Hậu
Hiền
1,15 0,71 0,71 0,44 17.750 1.381 4.603 11.766
7 Khu dân cư Rọc Quả, thôn Đồng Tiến
Thị trấn Hậu
Hiền
0,84 0,84 0,84 - 21.000 1.008 3.360 16.632
b
Khu dân cư nông thôn
28,41
16,97
16,97
9,95
447.957
29.975
99.917
318.065
1
Khu dân cư trại khu vực Ao Tàn Cửa
Ph
Xã Tân
Châu
2,10 1,13 1,13 0,97 28.250 2.520 8.400 17.330
2
Đim dân cư Mổng Cốt, thôn Minh
Thượng
Xã Thiệu
Công
0,43 0,43 0,43 - 10.750 516 1.720 8.514
3
Đim dân cư Mương Điện Số 2, thôn
Minh Thượng
Xã Thiệu
Công
0,24 0,24 0,24 - 5.982 287 957 4.738
4 Khu dân cư Cồn Quy, thôn Dân Quý
Xã Thiệu
Chính
0,67 0,67 0,67 - 33.165 - - 33.165
5
Đim dân cư thôn Đông Mỹ khu
vực
đồng Trau
Xã Thiệu
Duy
1,00 0,50 0,50 0,50 12.500 1.200 4.000 7.300
6 Khu dân cư Đồng Cửa thôn Liên Minh
Xã Thiệu
Giao
3,93 2,14 2,14 1,79 53.500 4.716 15.720 33.064
7
Đim dân cư nông thôn, Cồ Quán,
Hàng Dứa đến khu SXKD, thôn Thái
Khang.
Xã Thiệu
Hoà
1,02 0,64 0,64 0,38 16.000 1.224 4.080 10.696
8 Khu dân cư thôn Chấn Long
Xã Thiệu
Hợp
1,70 0,21 0,21 - 6.935 - - 6.935
9
Khu dân cư khu đồng Ắc Te + Đồng
cầu thôn Phú Lai
Xã Thiệu
Long
2,72 1,29 1,29 1,43 32.250 3.264 10.880 18.106
10 Khu dân cư Đồng Băng, thôn 2 Xã Thiệu Lý 2,36 1,64 1,64 0,72 41.000 2.832 9.440 28.728
11 Đim dân cư thôn Nguyên Thắng
Xã Thiệu
Nguyên
0,28 0,28 0,28 - 7.000 336 1.120 5.544
12
Khu dân cư thôn Nguyên Tiến Nguyên
Hưng
Xã Thiệu
Nguyên
1,30 0,91 0,91 0,39 22.750 1.560 5.200 15.990
13 Đim dân cư Đồng Bái, thôn Mật Thôn
Xã Thiệu
Phúc
3,10 2,17 2,17 0,93 54.250 3.720 12.400 38.130
18
14
Khu dân cư Tái định cư phục vụ
GPMB đường nối QL 01 - QL 45 +
Khu Nấp mới, đồng Cạn, thôn Chí
Cường 1+2
Xã Thiệu
Quang
0,21 0,21 0,21 - 9.780 - - 9.780
15
Khu dân cư Đồng Cái Ngoài, thôn
Toán Tỵ
Xã Thiệu
Toán
2,70 1,62 1,62 1,08 40.500 3.240 10.800 26.460
16
Đim dân cư đường cái trong, thôn
Thành Thượng
Xã Thiệu
Thành
0,84 0,84 0,84 - 21.000 1.008 3.360 16.632
17 Đim dân cư thôn Thành Thiện
Xã Thiệu
Thành
0,60 0,60 0,60 - 15.000 720 2.400 11.880
18 Đim dân cư thôn Thành Thượng
Xã Thiệu
Thành
0,29 0,29 0,29 - 7.250 348 1.160 5.742
19
Khu dân cư Bái Đồng Gia, thôn Quyết
Thắng
Xã Thiệu
Thịnh
1,67 0,75 0,75 0,92 18.750 2.004 6.680 10.066
20 Khu dân cư Đồng Trào thôn 1
Xã Thiệu
Viên
0,40 0,13 0,13 0,27 3.250 480 1.600 1.170
21 Khu dân cư Mã Quang
Xã Thiệu
Trung
0,06 0,06 0,06 - 1.500 - - 1.500
22
Khu dân cư đồng bào sinh sông trên
sông chưa có đất ở và dân cư mới đồng
sau cách thôn Lam Đạt
Xã Thiệu
Vũ
0,14 0,14 0,14 - 3.500 - - 3.500
23 Đim dân cư đấu giá thôn Minh Đức
Xã Thiệu
Long
0,65 0,08 0,08 0,57 3.095 - - 3.095
Quyết định số 2896/QĐ
-UBND ngày
10/7/2024 của UBND tỉnh
3,40 1,34 1,34 2,06 105.476 4.032 16.800 84.644
1 Đim dân cư Ao Sào thôn Hoạch Phúc Thiệu Phúc 0,02 0,02 0,02 - 168 - - 168
2
Khu dân cư Đồng Cửa Đình, thôn Giao
Sơn
Thiệu Giao 0,01 0,01 0,01 - 408 - - 408
3 Khu dân cư tái định cư Thiệu Trung Thiệu Trung 3,36 1,30 1,30 2,06 104.000 4.032 16.800 83.168
4
Khu dân cư mới xã Thiệu Đô (nay l
à
th
t
rấn Thiệu Hóa) (Giai đoạn 2)
TT
Thiệu Hoá
0,01 0,01 0,01 - 900 - - 900
B
Dự án mới
11 35,37 12,83 12,83 18,43 653.409 40.425 172.505 440.479
1
Khu dân cư ba Chè 1(Khu dân cư công
sở xã Thiệu Đô cũ, thị trấn Thiệu Hóa)
TT Thiệu
Hoá
0,75 0,36 0,36 0,39 28.800 900 3.750 24.150
2 Khu dân cư ba Chè 2
TT Thiệu
Hoá
1,63 0,76 0,76 0,87 60.800 1.956 8.150 50.694
3
Hạ t
ầ
n
g kỹ thuật khu dân cư mới phía
Bắc, thôn Đồng Thanh
TT Hậu
Hiền
7,50 3,34 3,34 4,16 150.300 9.000 30.000 111.300
4
Khu dân cư Ao Tàn, thôn Thọ Sơn 2,
Tân Châu 0,97 0,97 0,97 - 48.500 1.164 3.880 43.456
19
xã Tân Châu, huyện Thiệu Hóa
5
Khu dân cư Nổ Dọc, Tây đường vào
thôn 3
Thiệu Lý 0,95 0,47 0,47 0,48 21.150 1.140 3.800 16.210
6
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới Đồng
Sú, Thôn 6, xã Thiệu Trung
Thiệu Trung 6,71 2,50 2,50 4,21 100.000 8.052 26.840 65.108
7
Đim dân cư Đồng Nẫn, thôn Cẩm
Vân, xã Thiệu Vũ
Thiệu Vũ 0,65 0,37 0,37 0,28 16.650 781 2.605 13.264
8 Đim dân cư Đình Đọt Cồn Cáo Thiệu Hoà 1,70 0,98 0,98 0,72 34.300 2.040 6.800 25.460
9
Đim dân cư Nh
ã
C
ua, c
ầ
n
Bưởi, thôn
Phúc Lộc 2
Thiệu Tiến 0,66 0,66 0,66 - 23.100 792 2.640 19.668
10
Khu dân cư Đồng Nếp, xã Thiệu Đô
(nay l
à
th
t
rấn Thiệu Hóa)
Th
t
rấn
Thiệu Hoá
0,15 0,02 0,02 0,02 1.480 - - 1.480
11
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Cổ Đô
phía Nam đường tỉnh lộ 502, thị trấn
Thiệu Hoá
Thị trấn
Thiệu Hoá
13,70 2,40 2,40 7,30 168.329 14.600 84.040 69.689
VI HUYỆN QUẢNG XƯƠNG 60 134,96 40,71 40,71 112,23 1.542.978 148.614 252.165 1.142.199
A
Dự án chuyển tiếp
50
112,00 34,45 34,45 100,43 1.388.328 104.614 240.665 1.043.049
Quyết định số 277/QĐ
-
UBND ngày
17/01/2022 của UBND tỉnh
33 58,93 18,43 18,43 62,72 658.328 57.350 124.797 476.181
1
MBQH số 23/UB-TNMT ngày
29/03/2019
TT Tân
Phong
7,94 0,50 0,50 7,94 53.000 3.000 - 50.000
2
MBQH số 123/XD-UB ngày
12/10/2016
TT Tân
Phong
2,83 1,19 1,19 2,83 50.000 5.000 10.000 35.000
3 Khu Tái định cư đường Thanh Niên
TT Tân
Phong
5,50 2,26 2,26 5,50 140.000 18.000 40.000 82.000
4 Khu dân cư thôn Tiền Thịnh Quảng Đức 0,41 0,09 0,09 - 2.640 - - 2.640
5 Khu dân cư thôn Phú Đa Quảng Đức 0,45 0,45 0,45 0,45 8.750 500 - 8.250
6 Khu dân cư phía Đông Quốc lộ 1A Quảng Bình 4,40 1,71 1,71 4,40 70.400 6.000 12.000 52.400
7 Khu dân cư chợ thôn 3 Quảng Khê 0,12 0,09 0,09 - 2.700 - - 2.700
8 Khu dân cư thôn 5 Quảng Thái 2,50 0,89 0,89 2,50 50.000 2.500 6.300 41.200
9
MBQH khu dân cư thôn Trung Đào
Qu
ả
ng Y
ên
2,25
0,04
0,04
-
2.000
-
-
2.000
10
MBQH Khu dân cư thôn Yên Vực
Qu
ả
ng Yên 0,34 0,03 0,03 - 1.600 - - 1.600
11 Khu dân cư thôn Long Đông Thành Quảng Long 0,43 0,32 0,32 - 9.600 600 - 9.000
12 Khu dân cư thôn Lộc Xá Quảng Long 0,19 0,11 0,11 - 3.300 - - 3.300
20
13 Khu dân cư thôn Xuân Tiến Quảng Long 0,38 0,24 0,24 - 7.200 550 - 6.650
14
Trung tâm dịch vụ ăn uống, vui chơi,
giải trí nhà hàng, nhà nghỉ (Thảo Linh
Giang c
ũ
)
Tiên Trang 2,10 2,10 2,10 2,10 31.500 2.730 8.820 19.950
15 Khu dân cư mới thôn Xa Thư Quảng Bình 11,90 4,59 4,59 11,90 91.600 15.470 32.487 43.643
16
Khu dân cư thôn Quang Minh (MBQH
kèm theo QĐ 4919/QĐ - UBND ngày
07/9/2020)
Quảng Văn 0,71 0,12 0,12 0,22 3.600 - - 3.600
17
Khu dân cư mới thôn Th
L
ộc, xã Tiên
Trang (MBQH 2187/QĐ-UBND ngày
21/5/2021)
Tiên Trang 2,50 0,22 0,22 - 11.000 - - 11.000
18
Khu xen cư mới thôn Bất Động
(MBQH 5769/QĐ-UBND ngày
01/10/2021)
Quảng Ngọc 1,85 0,10 0,10 - 3.300 - - 3.300
19
Khu dân
cư thôn Hà Trung (MBQH
3279/QĐ
-UBND ngày 12/7/2021)
Quảng Đức 1,18 0,04 0,04 1,18 1.750 - - 1.750
20
Khu dân cư Đồng Láng thôn Thạch
Tiến (MBQH 2797/QĐ-UBND ngày
16/6/2020)
Quảng
Trung
1,86 1,27 1,27 1,86 25.500 - 8.190 17.310
21
MBQH kèm theo QĐ số
2685/QĐ
-
UBND ngày 09/6/2020
Quảng Lưu 0,04 0,04 0,04 0,04 1.388 - - 1.388
22 MBQH 3210/QĐ-UBND ngày 09/08/2019 Quảng Giao 4,02 0,21 0,21 17,00 7.350 - - 7.350
23
MBQH kèm theo quyết định số
2651/QĐ
-UBND ngày 04/6/2020
Qu
ả
n
g
Trạch
0,01 0,01 0,01 0,01 450 - - 450
24
MBQH kèm theo quyết định số 3018/QĐ
-
UBND ngày 01/7/2020
Quảng Hòa 0,06 0,06 0,06 0,06 1.800 - - 1.800
25
MBQH kèm theo QĐ số 3367/QĐ
-
UBND
ngày 23/11/2018
Quảng Hải
4,04 0,90 0,90 4,04 45.000 - - 45.000
26
MBQH kèm theo QĐ số 67UB/TN
-
MT ngày 25/6/2018
0,09 0,09 0,09 - 3.600 - 2.000 1.600
27
MBQH kèm theo QĐ số114/UB/TN
-
MT ngày 23/11/2018
0,03 0,03 0,03 - 900 - - 900
28 MBQH số 139 UB/TN-MT ngày 8/11/2016
Quảng Thái
0,07 0,07 0,07 - 4.200 - - 4.200
29 MBQH số 75 UB/TN-MT ngày 10/07/2018 0,01 0,01 0,01 - 400 - - 400
30
MBQH kèm theo QĐ số 777/QĐ
-
UBND ngày 23/4/2018
Tiên Trang
0,03 0,03 0,03 - 1.800 - - 1.800
31
MBQH kèm theo QĐ số 3099/QĐ
-
UBND ngày 7/7/2020
0,12 0,05 0,05 0,12 2.500 - - 2.500
21
32
MBQH kèm theo QĐ số 943/QĐ
-
UBND ngày 17/3/2021
Quảng
Chính
0,10 0,10 0,10 0,10 3.000 - - 3.000
33
MBQH kèm theo QĐ số 5959/QĐ
-
UBND ngày 30/11/2019
Quảng Hợp 0,47 0,47 0,47 0,47 16.500 3.000 5.000 8.500
Quyết định số 949 /QĐ
-
UBND ngày
23/3/2023 của UBND tỉnh
11 27,49 8,06 8,06 13,46 470.000 24.976 69.646 375.378
1
Khu dân cư thôn 3 (VT1) (MBQH
5748/QĐ
-UBND ngày 01/10/2021)
Quảng Nhân 0,32 0,05 0,05 0,32 1.500 - - 1.500
2
Khu dân cư thôn Tân Đoài (MBQH
5998/QĐ
-UBND ngày 11/10/2021)
Thị Trấn 6,51 0,26 0,26 - 18.700 - - 18.700
3
Khu dân cư thôn Đồng Nổ Đó (MBQH
3251/QĐ
-UBND ngày 9/7/2021)
Quảng Định
2,16 0,88 0,88 2,16 61.600 2.103 10.591 48.906
4
Khu dân cư thôn Trung Đình VT3 (MBQH
3251/QĐ
-UBND ngày 9/7/2021)
2,35 1,07 1,07 2,35 75.000 2.431 10.429 62.140
5
Khu dân cư thôn Tiên Vệ (VT2) (MBQH
3253/QĐ
-UBND ngày 9/7/2021)
2,10 0,87 0,87 2,10 70.000 7.124 9.843 53.033
6
Khu dân cư thôn Thượng Đình (MBQH
3256/QĐ
-UBND ngày 9/7/2021)
2,15 1,19 1,19 2,15 95.200 2.281 9.515 83.404
7
Khu dân cư thôn 14 (MBQH
5643/QĐ
-UBND ngày 14/10/2020)
Quảng Lưu
2,91 0,67 0,67 - 33.500 - - 33.500
8
Khu dân cư thôn 15 (MBQH
5420/QĐ
-UBND ngày 06/10/2020)
1,41 0,41 0,41 - 20.500 1.037 8.500 10.963
9
Khu dân cư thôn Triều Công (MBQH
5641/QĐ
-UBND ngày 14/10/2020)
Quảng Lộc 2,99 0,71 0,71 - 35.500 - - 35.500
10
Khu dân cư thôn Sơn Trang (MBQH
2562/QĐ
-UBND ngày 21/06/2022)
Quảng Văn 4,38 1,89 1,89 4,38 56.700 10.000 20.768 25.932
11
Khu
dân cư phía bắc trường Mầm Non
(MBQH 6416/QĐ-UBND ngày
20/11/2020)
Quảng Khê 0,21 0,06 0,06 - 1.800 - - 1.800
Quyết định số 3644 /QĐ
-UBND ngày
09/10/2023 của UBND tỉnh
6 25,58 7,96 7,96 24,25 260.000 22.288 46.222 191.490
1
Khu xen cư thôn Gia Yên
(MBQH
5768/QĐ
-UBND ngày 01/10/2021)
Xã Quảng
Ngọc
1,27 0,32 0,32 1,27 11.000 270 750 9.980
2
Khu dân cư mới (thôn Xuân Thắng,
Xuân Mộc) (MBQH 377/QĐ-UBND
ngày 19/01/2022)
6,49 2,48 2,48 6,49 98.500 7.230 29.500 61.770
3
Khu
dân cư thôn 3 (VT2) (MBQH
5766/QĐ
-UBND ngày 01/10/2021)
Quảng Nhân 4,12 1,96 1,96 4,12 58.000 6.032 12.677 39.291
4
Khu dân cư mới thôn Phúc Tâm
(MBQH 3240/QĐ
-UBND ngày
Quảng Phúc 4,70 1,62 1,62 4,70 40.000 5.085 574 34.341
22
8/07/2021)
5
Khu dân cư mới
thôn Phú Cường,
Châu Sơn (MBQH 1341/QĐ-UBND
ngày 06/04/2021)
Quảng
Trường
7,67 1,41 1,41 7,67 48.000 3.671 2.721 41.608
6
Khu dân cư thôn 6 xã Quảng Nhân
(MBQH 5767/QĐ-UBND ngày
21/6/2022)
Quảng Nhân 1,33 0,17 0,17 - 4.500 - - 4.500
B
Dự án mới
10 22,96 6,26 6,26 11,80
154.650
44.000
11.500
99.150
1
MBQH số 4345/QD
-
UBND ngày
06/9/2023 Khu dân cư thôn Ninh Phạm
(VT2)
Quảng Ninh
0,16 0,10 0,10 - 3.000 - - 3.000
2
MBQH số 3726/QĐ-UBND ngày
31/7/2023 Khu dân cư thôn Ước
Thành (VT1)
0,67 0,05 0,05 - 1.500 - - 1.500
3
MBQH số 3730/QĐ
-
UBND ngày
01/8/2023 Khu dân cư thôn Ước
Thành (VT2)
0,70 0,22 0,22 - 6.600 - - 6.600
4
Mặt
bằng Khu dân cư thôn Mỹ Trạch kèm
theo Quyết định 3239/QĐ-UBND ngày
08/7/2021 Quảng
Trạch
5,20 0,27 0,27 2,20 16.000 4.000 10.000 2.000
5
MBQH
khu dân cư thôn Mỹ Khê điều
chỉnh theo Quyết định 3952/QĐ-UBND
ngày 03/8/2021
5,90 2,34 2,34 2,56 43.000 2.000 - 41.000
6
MBQH số 375/QĐ
-UBND ngày
19/01/2022 khu dân cư Cống Bà Chây
Quảng Khê 7,30 3,00 3,00 7,00 72.000 38.000 1.500 32.500
7
MBQH số 15
UB/TNMT ngày 20/4/2018
Quảng Nhân
0,02 0,02 0,02 0,02 350 - - 350
8
MBQH số 17 UB/TNMT ngày 20/4/2018
0,02 0,02 0,02 0,02 350 - - 350
9
MBQH số 101/UB/TN
-
MT ngày
24/05/2013
TT Tân
Phong
0,12 0,05 0,05 - 1.350 - - 1.350
10
Mặt bằng kèm theo QĐ số 2541
ngày
17/6/2022 (Điều chỉnh QĐ 7369/QĐ-
UBND năm 2019)
Quảng Thái 2,87 0,19 0,19 - 10.500 - - 10.500
VII
HUYỆN HOẰNG HÓA
114 184,65 62,23 62,23 49,79 2.987.115 186.695 1.057.937 1.742.484
A
Dự án chuyển tiếp
88 122,61 33,81 33,81 27,05 1.623.073 101.442 574.839 946.793
a
QĐ 832/QĐ
-
UBND ngày 28/02/2024
60
89,52
20,39
20,46
16,36
981.841
61.365
347.735
572.741
23
1
Hạ tầng kỹ thuật đim dân cư nông
thôn tại thôn Trinh Thọ, xã Hoằng
Giang, huyện Hoằng Hóa (25/MBQH-
UBND ngày 19/4/2021)
Hoằng
Giang
1,23 0,66 0,66 0,53 31.762 1.985 11.249 18.528
2
Hạ tầng kỹ thuật đim dân cư nông
thôn tại thôn Hợp Đồng, xã Hoằng
Giang, huyện Hoằng Hóa (MBQH số
03b/MBQH-UBND ngày 13/4/2020)
Hoằng
Giang
1,39 0,02 0,02 0,01 864 54 306 504
3
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư nông thôn
tại thôn Nga Phú 2, xã Hoằng Xuân (số
24/MBQH-UBND ngày 19/4/2021)
Hoằng Xuân 1,39 0,02 0,09 0,07 4.237 265 1.501 2.472
4
Hạ tầng kỹ thuật mặt bằng phân lô đất
ở tại thôn Trịnh Thôn, xã Hoằng Phú,
huyện Hoằng Hóa (KQ03)
(90/MBQH-UBND ngày 01/12/2020)
Hoằng Phú 0,94 0,10 0,10 0,08 4.704 294 1.666 2.744
5
Hạ tầng kỹ thuật mặt bằng phân lô đất
ở tại thôn Trịnh Thôn, xã Hoằng Phú,
huyện Hoằng Hóa (KQ04)
(01/12/2020)
Hoằng Phú 0,75 0,33 0,33 0,27 16.078 1.005 5.694 9.379
6
Hạ tầng kỹ thuật mặt bằng phân lô đất
ở tại thôn Trịnh Thôn, xã Hoằng Phú,
huyện Hoằng Hóa (KQ05)
(71/MBQH-UBND ngày 20/8/2020)
Hoằng Phú 1,01 0,06 0,06 0,05 2.799 175 991 1.633
7
Mặt bằng phân lô đất ở tại thôn Tự
Đông, xã Hoằng Quý, huyện Hoằng
Hóa (08/MBQH-UBND ngày
14/3/2021)
Hoằng Quý 1,99 1,08 1,08 0,86 51.843 3.240 18.361 30.242
8
Hạ tầng kỹ thuật mặt bằng phân lô đất ở
tại thôn 2 Nghĩa Trang, xã Hoằng Kim
(103/MBQH-UBND ngày 16/12/2019)
(MB số 17)
Hoằng Kim 4,65 1,99 1,99 1,59 95.544 5.972 33.839 55.734
9
Hạ tầng kỹ thuật đim dân cư
thôn 3
xã Hoằng Trinh, huyên Hoằng Hóa,
giai đoạn 1 (MBQH số 60/MBQH-
UBND ngày 01/7/2021)
Hoằng Trinh 1,15 0,75 0,75 0,60 36.173 2.261 12.811 21.101
10
Hạ tầng kỹ thuật mặt bằng phân lô đất
ở tại thôn Lương Quán (86/MBQH-
UBND ngày 01/12/2020)
Hoằng Sơn 0,62 0,09 0,09 0,07 4.144 259 1.468 2.417
24
11
Dự án khu dân cư xã Hoằng Xuyên
(MB QX3) (MBQH số 89/MBQH-
UBND ngày 01/12/2020)
Hoằng
Xuyên
2,72 0,05 0,05 0,04 2.178 136 771 1.271
12
Mặt bằng phân lô Đồng Bái, thôn Trung
Tiến xã Hoằng Quỳ, huyện Hoằng Hóa
(Số 06/MBQH-UBND ngày 23/2/2021)
Hoằng Quỳ 1,19 0,08 0,08 0,06 3.818 239 1.352 2.227
13
Dự án khu dân cư thôn Đức Thành, xã
Hoằng Cát (mặt bằng QX2) (MBQH
số 88/MBQH-UBND ngày 1/12/2020)
Hoằng Cát 3,11 0,03 0,03 0,02 1.418 89 502 827
14
Mặt Bằng Phân
lô đất ở nông thôn tại thôn
Nam Thọ (07/MBQH -UBND ngày
09/3/2021)
Hoằng Cát 0,97 0,47 0,47 0,37 22.391 1.399 7.930 13.061
15
Hạ tầng kĩ thuật mặt bằng phân lô đất
ở tại thôn Đức Tiến, xã Hoằng Hợp
(28/MBQH-UBND ngày 19/04/2021)
Hoằng Hợp 0,99 0,05 0,05 0,04 2.197 137 778 1.282
16
Hạ tầng kỹ thuật mặt bằng phân lô đất
ở tại thôn Khang Thọ Hưng, Hoằng
Đức (25/MBQH-UBND ngày
08/6/2020)
Hoằng Đức 1,02 0,77 0,77 0,62 37.019 2.314 13.111 21.595
17
Hạ tầng kỹ thuật đim dân cư thôn Ngọc
Đỉnh, xã Hoằng Hà (27/MBQH-UBND
ngày 19//2021)
Hoằng Hà 0,45 0,02 0,02 0,02 1.128 71 400 658
18
Dự án: Khu dân cư nam sông gòng xã
Hoằng Đạo (104/MBQH-UBND ngày
04/01/2020)
Hoằng Đạo 2,60 0,99 0,99 0,79 47.616 2.976 16.864 27.776
19
Quỹ đất TĐC và đấu giá QSD đất đ
làm đường Gòng - Hải Tiến (giai đoạn
1) (04/MBQH-UBND ngày 11/3/2019)
Hoằng Đạo 3,10 0,87 0,87 0,70 41.751 2.609 14.787 24.355
20
Khu dân cư nông thôn xã Hoằng Đồng
Quyết định số 2939/QĐ-UBND ngày
06/12/2021 (điều chỉnh MBQH số
58/MBQH-UBND ngày 15/7/2020)
Hoằng Đồng 2,13 0,10 0,10 0,08 4.786 299 1.695 2.792
21
Mặt bằng phân lô đất ở khu trạm y tế, xã
Hoằng Thịnh (50/MBQH-UBND ngày
21/6/2021)
Hoằng
Thịnh
2,32 0,08 0,08 0,07 4.061 254 1.438 2.369
25
22
Hạ tầng kỹ thuật và KDC đấu giá QSD
đất làm đường Thịnh Đông
(94/MBQH-UBND ngày 16/12/2019)
(MB số 03)
Hoằng
Thịnh
1,12 0,02 0,02 0,02 1.085 68 384 633
23
Hạ tầng KDC thôn 1, thôn 2 xã Hoằng
Thịnh và thôn 4 xã Hoằng Thái
(50/MBQH-UBND ngày 21/6/2021
(điều chỉnh MBQH số 96/MBQH-
UBND ngày 16/12/2019) (MB số 04)
Hoằng
Thịnh
1,34 0,01 0,01 0,01 713 45 252 416
24
Hạ tầng kỹ thuật và KDC đấu giá QSD
đất làm đường Thịnh Đông
(95/MBQH-UBND ngày 16/12/2019)
(MB số 05)
Hoằng
Thịnh
0,11 0,08 0,08 0,06 3.780 236 1.339 2.205
25
Mặt bằng khu dân cư thôn 9, xã Hoằng
Thịnh (104/MBQH-UBND ngày
16/12/2019) (MB số 16)
Hoằng
Thịnh
1,55 0,05 0,05 0,04 2.326 145 824 1.357
26
Hạ tầng kỹ thuật mặt bằng phân lô đất
ở tại thôn 3 xã Hoằng Thái (MBQH số
08/MBQH-UBND ngày 16/3/2021)
Hoằng Thái 0,27 0,02 0,02 0,01 889 56 315 519
27
Hạ tầng kỹ thuật mặt bằng phân lô đất
ở tại thôn 3 xã Hoằng Thái (MBQH số
66/MBQH-UBND ngày 20/7/2020)
Hoằng Thái 1,05 0,24 0,24 0,19 11.581 724 4.102 6.756
28
Hạ tầng kỹ thuật mặt bằng phân lô đất
ở tại thôn 2 xã Hoằng Thái (MBQH số
02/MBQH-UBND ngày 25/01/2021)
Hoằng Thái 1,20 0,02 0,02 0,01 720 45 255 420
29
Hạ tầng kỹ thuật mặt bằng phân lô đất
ở tại thôn 2, xã Hoằng Thái (MBQH số
87/MBQH-UBND ngày 15/9/2021)
Hoằng Thái 0,90 0,52 0,52 0,42 25.195 1.575 8.923 14.697
30
Xây dựng đim dân cư nông thôn xã
Hoằng Thắng năm 2018 (MBQH số
65/MBQH-UBND, ngày 28/7/2020
(Điều chỉnh MB Khu dân cư nông thôn
MBQH số 04, ngày 08/01/2018))
Hoằng
Thắng
1,01 0,04 0,04 0,04 2.122 133 751 1.238
31
Xây dựng đim dân cư nông thôn xã
Hoằng Thắng năm 2018 (MBQH số
84/MBQH-UBND, ngày 31/5/2018)
Hoằng
Thắng
0,61 0,05 0,05 0,04 2.160 135 765 1.260
26
32
Mặt bằng phân lô đất ở, sân th thao,
khuôn viên cây xanh tại thôn Nam Hạc,
xã Hoằng Phong, huyện Hoằng Hoá
(69/MBQH-UBND ngày 15/7/2021)
Hoằng
Phong
1,98 0,56 0,56 0,45 26.861 1.679 9.513 15.669
33
Hạ tầng kỹ thuật mặt bằng phân lô đất
ở tại thôn Phượng Ngô, xã Hoằng Lưu
(62/MBQH-UBND ngày 07/7/2021)
Hoằng Lưu 0,09 0,02 0,02 0,02 1.138 71 403 664
34
Hạ tầng kỹ thuật mặt bằng
phân lô đất
ở tại thôn Phượng Ngô, xã Hoằng Lưu
(61/MBQH-UBND ngày 07/7/2021
Hoằng Lưu 1,32 0,33 0,33 0,27 16.044 1.003 5.682 9.359
35
Hạ tầng kỹ thuật mặt bằng phân lô đất
ở tại thôn Phượng Ngô, xã Hoằng Lưu
(84/MBQH-UBND ngày 18/8/2021)
Hoằng Lưu 0,75 0,09 0,09 0,07 4.464 279 1.581 2.604
36
Hạ tầng kỹ thuật mặt bằng phân lô đất ở
tại thôn Phượng Ngô, xã Hoằng Lưu
(89/MBQH-UBND ngày 5/10/2021) (MB
số 08)
Hoằng Lưu 2,38 0,39 0,39 0,31 18.594 1.162 6.585 10.847
37
Hạ tầng kỹ thuật mặt bằng phân lô đất
ở tại thôn Thanh Thịnh, xã Hoằng
Châu (61/MBQH-UBND ngày
20/7/2020)
Hoằng Châu 1,22 0,03 0,03 0,03 1.560 97 552 910
38
Hạ tầng kỹ thuật mặt bằng phân lô đất
ở tại thôn Minh Thái, xã Hoằng Châu
(21/MBQH-UBND ngày 28/5/2020)
Hoằng Châu 1,11 0,27 0,27 0,22 13.076 817 4.631 7.628
39
Hạ tầng kỹ thuật mặt bằng phân lô đất
ở tại thôn Châu Phong, xã Hoằng Châu
(10/MBQH-UBND ngày 25/4/2019)
Hoằng Châu 0,71 0,09 0,09 0,07 4.224 264 1.496 2.464
40
Hạ tầng kỹ thuật mặt bằng phân lô đất
ở tại thôn Đồng Lòng (vị trí 2), xã
Hoằng Tân (47/MBQH-UBND ngày
9/6/2021)
Hoằng Tân 1,56 0,83 0,83 0,67 40.017 2.501 14.173 23.343
41
Hạ tầng kỹ thuật mặt bằng phân lô đất
ở tại thôn Đồng Lòng (vị trí 1), xã
Hoằng Tân (41/MBQH-UBND ngày
20/5/2021)
Hoằng Tân 0,39 0,20 0,20 0,16 9.693 606 3.433 5.654
42
Quỹ đất TĐC và đấu giá QSD đất đ
làm đường Gòng - Hải Tiến (giai đoạn
2), vị trí 4 (34/MBQH-UBND ngày
12/6/2020)
Hoằng Tiến 0,44 0,26 0,26 0,21 12.554 785 4.446 7.323
27
43
Đầu tư xây dựng các khu tái định cư ở
các xã Hoằng Tiến và Hoằng Ngọc đ
thực hiện dự án Nâng cấp, cải tạo
đường từ Quốc lộ 1A đi Khu du lịch
Hải tiến, huyện Hoằng Hoá (giai đoạn
2) - Vị trí 2 (xã Hoằng Tiến)
(35/MBQH-UBND ngày 12/6/2020)
Hoằng Tiến 3,51 0,02 0,02 0,02 1.079 67 382 629
44
Khu tái định cư và đấu giá QSD đất tại
xã Hoằng Tiến đ thực hiện dự án
đường đến khu du lịch sinh thái bin
Hải Tiến (đường 22m) - giai đoạn 2, vị
trí 2 sau đền thờ Tô Hiến Thành
(75/MBQH-UBND ngày 24/9/2020)
Hoằng Tiến 1,71 0,71 0,71 0,56 33.848 2.116 11.988 19.745
45
Mặt bằng phân lô đất ở thôn Tiền
Thôn, xã Hoằng Tiến (24/MBQH-
UBND ngày 08/6/2020)
Hoằng Tiến 1,46 0,09 0,09 0,07 4.244 265 1.503 2.476
46
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn
Trung Đoài, xã Hoằng Yến
(68/MBQH-UBND ngày 14/7/2021)
Hoằng Yến 0,86 0,12 0,12 0,10 5.760 360 2.040 3.360
47
Khu dân cư thôn Thanh Xuân, xã
Hoằng Hải đ thực hiện dự án đường
giao thông nối từ đường Gòng - Hải Tiến
(trước đền Tô Hiến Thành) đến khu dãy
núi Linh Trường, xã Hoằng Hải (Đoạn
từ cổng đền Tô Hiến Thành đến đường
ĐH-HH.13) (43/MBQH-UBND ngày
12/6/2020)
Hoằng Hải 1,74 1,00 1,00 0,80 48.219 3.014 17.078 28.128
48
Mặt bằng Tái định cư tượng đài Lão
anh hùng (13/MBQH-UBND ngày
19/4/2012)
Hoằng
Trường
0,77 0,01 0,01 0,01 706 44 250 412
49
Mặt bằng phân lô đất ở thôn 1 (Vị trí
1) - xã Hoằng Trường, huyện Hoằng
Hóa, tỉnh Thanh Hóa - Năm 2020
(26/MBQH-UBND ngày 08/06/2020)
Hoằng
Trường
1,06 0,10 0,10 0,08 4.710 294 1.668 2.747
50
Hạ tầng kỹ thuật mặt bằng phân lô đất
ở tại thôn Phú Xuân, xã Hoằng Đông
(14/MBQH-UBND ngày 29/3/2021)
Hoằng Đông 1,00 0,04 0,04 0,03 1.772 111 627 1.033
28
51
Hạ tầng kỹ thuật mặt bằng phân lô đất
ở tại thôn Phú Xuân, xã Hoằng Đông
(82/MBQH-UBND ngày 12/8/2021)
Hoằng Đông 0,99 0,29 0,29 0,23 13.731 858 4.863 8.010
52
Đầu tư xây dựng khu dân cư kết hợp
làng nghề chế biến nước mắm xã
Hoằng Phụ (MBQH số 81/MBQH-
UBND ngày 12/8/2021)
Hoằng Phụ 3,29 2,14 2,14 1,71 102.591 6.412 36.334 59.845
53
Mặt bằng QH các khu TĐC ở các xã
Hoằng Tiến và Hoằng Ngọc đ thực
hiện dự án Nâng cấp, cải tạo từ QL1A
đi khu du lịch Hải Tiến, huyện Hoằng
Hoá (Giai đoạn 2) - Vị trí xã Hoằng
Ngọc (Tỷ lệ 1/500)
Hoằng Ngọc 3,84 0,26 0,26 0,21 12.602 788 4.463 7.351
54
Hạ tầng kỹ thuật mặt bằng phân lô đất
ở tại thôn 3 (MBQH số 70/MBQH-
UBND ngày 15/7/2021) xã Hoằng
Ngọc, huyện Hoằng Hóa
Hoằng Ngọc 0,99 0,12 0,12 0,09 5.594 350 1.981 3.263
55
Hạ tầng kỹ thuật mặt bằng khu dân cư
Phú Vinh (GĐ 2) Phú Vinh Tây, thị
trấn Bút Sơn
TT Bút Sơn 4,15 1,62 1,62 1,30 77.790 4.862 27.551 45.377
56
Mặt bằng phân lô đất tai phố Hoằng
Lọc, TT Bút Sơn (Số 31/MBQH-
UBND, ngày 22/4/2021)
TT Bút Sơn 0,92 0,41 0,41 0,33 19.748 1.234 6.994 11.519
57
Mặt bằng QH khu dân cư đô thị mới
Tân Sơn, TT Bút Sơn (QĐ 7165/QĐ-
UBND ngày 26/12/2017 )
TT Bút Sơn 4,50 0,14 0,14 0,11 6.672 417 2.363 3.892
58
Mặt bằng phân lô đất tai khu dân cư
Bút Cương, TT Bút Sơn (Số
59/MBQH-UBND, ngày 18/7/2021)
TT Bút Sơn 1,02 0,11 0,11 0,09 5.403 338 1.914 3.152
59
Mặt bằng QH khu dân cư đô thị Tế Độ,
TT Bút Sơn (Số 83/MBQH-UBND
ngày 18/8/2021)
TT Bút Sơn 0,74 0,31 0,31 0,25 14.717 920 5.212 8.585
60
Mặt bằng khu dân cư đô thị, TTBS
(178a/MBQH-UBND, ngày 17/8/2018)
TT Bút Sơn 0,15 0,15 0,15 0,12 7.349 459 2.603 4.287
b
QĐ 2896/QĐ
-
UBND ngày 10/7/2024
21
25,83
11,36
11,36
9,09
545.136
34.071
193.069
317.996
1
Hạ tầng kỹ thuật mặt bằng phân lô đất
ở tại thôn Nghĩa Phú, xã Hoằng Lưu
(20/MBQH-UBND ngày 5/108/2021)
Hoằng Lưu 0,64 0,36 0,36 0,29 17.190 1.074 6.088 10.027
29
2
Khu dân cư nông thôn xã Hoằng Tân
(MBQH số 80/MBQH-UBND ngày
18/11/2020)
Hoằng Tân 0,08 0,12 0,12 0,10 5.760 360 2.040 3.360
3
Khu dân cư nông thôn xã Hoằng Yến
(05/MBQH-UBND ngày 4/5/2020)
Hoằng Yến 0,43 0,03 0,03 0,02 1.215 76 430 709
4
Quỹ đất TĐC và đấu giá QSD đất đ
làm đường Gòng - Hải Tiến (giai đoạn
1) (166/MBQH-UBND ngày 0/8/2017)
Hoằng Tiến 0,22 0,02 0,02 0,02 960 60 340 560
5
Quỹ đất TĐC và đấu giá QSD đất đ
làm đường Gòng - Hải Tiến (giai đoạn
1) (168/MBQH-UBND ngày
08/8/2017)
Hoằng Tiến 1,99 0,05 0,05 0,04 2.377 149 842 1.387
6
Hạ tầng kỹ thuật đim dân cư nông
thôn tại thôn Sao Vàng 2, xã Hoằng
Phụ (MBQH số 71/MBQH-UBND
ngày 30/9/2019)
Hoằng Phụ 0,46 0,23 0,23 0,18 10.953 685 3.879 6.389
7
Hạ tầng kỹ thuật mặt bằng phân lô đất
ở tại thôn Phú Trung, xã Hoằng Phú,
huyện Hoằng Hóa (07/MBQH-UBND
ngày 09/3/2021)
Hoằng Phú 0,97 0,55 0,55 0,44 26.486 1.655 9.381 15.450
8
Mặt bằng quy hoạch sử dụng đất khu
dân cư thôn Trịnh Thôn, xã Hoằng
Phú, huyện Hoằng Hóa (83/MBQH-
UBND ngày 26/11/2020)
Hoằng Phú 1,23 0,67 0,67 0,53 31.973 1.998 11.324 18.651
9
MBQH chi tiết đim dân cư nông thôn
năm 2020 (Hạ tầng kỹ thuật khu dân
cư thôn Sao Vàng 2, xã Hoằng Quý,
huyện Hoằng Hóa -Đợt 2) (11/MBQH-
UBND ngày 18/5/2020)
Hoằng Quý 0,71 0,28 0,28 0,22 13.363 835 4.733 7.795
10
Hạ tầng kỹ thuật mặt bằng phân lô đất
ở tại thôn Thịnh Hoà, xã Hoằng Thịnh
(64/MBQH -UBND ngày 13/7/2021)
Hoằng
Thịnh
0,82 0,48 0,48 0,38 22.976 1.436 8.137 13.403
11
Hạ tầng đất ở khu
dân cư tại thôn Bắc
Đoan Vỹ, xã Hoằng Thịnh, huyện
Hoằng Hóa (72/MBQH-UBND ngày
16/7/2021)
Hoằng
Thịnh
0,79 0,46 0,46 0,36 21.861 1.366 7.742 12.752
12
Mặt bằng phân lô đim dân cư nông
thôn tại thôn 6, xã Hoằng Thành năm
2021 (29/MBQH-UBND ngày
20/4/2021)
Hoằng
Thành
0,91 0,37 0,37 0,29 17.698 1.106 6.268 10.324
30
13
Mặt bằng phân lô đất ở tại xã Hoằng
Ngọc, huyện Hoằng Hóa (MBQH số
87/MBQH-UBND ngày 17/9/2021)
Hoằng Ngọc 0,21 0,03 0,03 0,03 1.525 95 540 890
14
Mặt bằng số 99/MBQH ngày
07/12/2021 ca UBND huyện Hoằng
Hóa phê duyệt điều chỉnh MBQH số
70/MBQH ngày 14/8/2020 Mặt bằng
phân lô đất ở thôn 1 (Vị trí 2) xã Hoằng
Trường, huyện Hoằng Hóa
Hoằng
Trường
1,33 0,29 0,29 0,23 14.044 878 4.974 8.192
15
Mặt bằng phân lô đất ở tại thôn
Giang Sơn xã Hoằng Trường
(MBQH được phê duyệt tại QĐ số
3660/QĐ-UBND ngày 16/8/2024 ca
UBND huyện, điều chỉnh MBQH số
142/MBQH-UBND
ngày 6/8/2018)
Hoằng
Trường
1,85 0,67 0,67 0,53 31.983 1.999 11.327 18.657
16
Mặt bằng xen cư dọc tuyến đường 22m tại
xã Hoằng Trường, huyện Hoằng Hóa
Hoằng
Trường
0,40 0,36 0,36 0,29 17.466 1.092 6.186 10.189
17
Khu tái định cư và tạo nguồn đối ứng
thực hiện dự án đường giao thông từ
kênh Phúc Ngư đến thôn Giang Sơn,
xã Hoằng Trường, huyện Hoằng Hóa
(QĐ 3215/QĐ-UBND ngày 12/9/2023
ca UBND tỉnh)
Hoằng
Trường
6,21 2,12 2,12 1,69 101.699 6.356 36.018 59.325
18
Mặt bằng xen cư dọc tuyến
đường giao thông từ kênh
Phúc Ngư đến thôn Giang
Sơn, xã Hoằng Trường
Hoằng
Trường
1,36 0,92 0,92 0,73 43.986 2.749 15.578 25.659
19
Hạ tầng kỹ thuật mặt bằng khu dân cư
TĐC đường QL 10 đị khu du lịch Hải
Tiến, giai đoạn 1 tại TDP Hoằng Lọc,
thị trấn Bút Sơn (QĐ 1606/QĐ-UBND
ngày 11/5/2023)
TT Bút Sơn 1,63 0,75 0,75 0,60 36.222 2.264 12.828 21.129
20
Các mặt bằng xen cư thuộc đô thị mới
trên địa bàn huyện Hoằng Hóa
Hoằng Tiến,
Hoằng Hải,
Hoằng
Trường,
Hoằng
Thanh,
Hoằng Phụ
1,59 1,62 1,62 1,29 77.578 4.849 27.475 45.254
31
21
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư nông thôn
Thôn Hồng Kỳ, xã Hoằng Phụ
(14/MBQH-UBND ngày 29/3/2021)
Hoằng Phụ 2,00 1,00 1,00 0,80 47.821 2.989 16.936 27.895
c
Quyết định của UBND tỉnh các năm
trước chuyển tiếp
7 7,25 2,00 2,00
1,60
96.096 6.006 34.034 56.056
1
Hạ tầng kỹ thuật mặt bằng phân lô đất
ở tại thôn Xa Vệ 4, xã Hoằng Trung
(92/MBQH-UBND ngày 11/8/2015)
Hoằng
Trung
1,29 0,02 0,02 0,01 893 56 316 521
2
Hạ tầng kỹ thuật mặt bằng phân lô đất
ở tại thôn Xa Vệ, xã Hoằng Trung
(63/MBQH-UBND ngày 11/5/2018)
Hoằng
Trung
0,38 0,02 0,02 0,01 720 45 255 420
3
Mặt bằng phân lô đất ở năm 2020 tại
thôn Nam Hạc, xã Hoằng Phong,
huyện Hoằng Hoá (77/MBQH-UBND
ngày 02/10/2020)
Hoằng
Phong
1,52 0,12 0,12 0,10 5.760 360 2.040 3.360
4
Quỹ đất TĐC và đấu giá QSD đất đ
làm đường đến khu du lịch sinh thái
bin Hải Tiến (đường 22) - giai đoạn 2,
vị trí 3: Đối diện Khách sạn Huy Phú
(42/MBQH-UBND ngày 12/6/2020)
Hoằng Hải 3,65 1,79 1,79 1,43 86.088 5.380 30.489 50.218
5
Hạ tầng kỹ thuật đim dân cư nông
thôn (92/MBQH-UBND ngày
04/6/2018)
Hoằng Tiến 0,19 0,01 0,01 0,01 528 33 187 308
6
Hạ tầng kỹ thuật đim dân cư nông
thôn (93/MBQH-UBND ngày
04/6/2018)
Hoằng Tiến 0,07 0,02 0,02 0,02 1.172 73 415 683
7
Hạ tầng kỹ thuật đim dân cư nông
thôn (69/MBQH-UBND ngày
30/9/2019)
Hoằng Tiến 0,16 0,02 0,02 0,02 936 59 332 546
B
Dự án mới
26 62,04 28,42 28,42 22,73 1.364.042 85.253 483.098 795.691
1
Mặt bằng khu dân cư thôn Phượng
Mao, xã Hoằng Phượng (QĐ số
3664/QĐ
-UBND ngày 16/8/2024)
Hoằng
Phượng
4,53 2,17 2,17 1,73 104.076 6.505 36.860 60.711
2
Hạ tầng kỹ thuật mặt bằng phân lô đất
ở tại thôn Trinh Hà, xã Hoằng Trung
(17/MBQH-UBND ngày 15/4/2021)
Hoằng
Trung
2,00 1,19 1,19 0,95 57.131 3.571 20.234 33.326
3
Hạ tầng kỹ thuật đim dân cư thôn 3
xã Hoằng Trinh, huyên Hoằng Hóa,
giai đoạn 2 (MBQH số 60/MBQH-
UBND ngày 01/7/2021)
Hoằng Trinh 0,50 0,34 0,34 0,27 16.183 1.011 5.732 9.440
32
4
Khu dân cư thôn Thanh Minh, xã
Hoằng Hợp (Quyết định số 4233/QĐ-
UBND ngày 10/9/2024 Về phê duyệt
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ
1/5000
Hoằng Hợp 3,30 1,58 1,58 1,27 76.027 4.752 26.926 44.349
5
Mặt bằng khu dân cư thôn Đức
Thành
và Nam Thọ, xã Hoằng Cát - giai đoạn
1 (MBQH được phê duyệt tại QĐ số
2946/QĐ-UBND ngày 24/7/2024 ca
UBND huyện)
Hoằng Cát 5,30 4,57 4,57 3,66 219.342 13.709 77.684 127.950
6
Mặt bằng phân lô đất ở tại thôn Đoài
Thôn, xã Hoằng Xuyên, huyện Hoằng
Hóa (MBQH số 49/MBQH-UBND ngày
21/6/2021)
Hoằng
Xuyên
1,69 0,87 0,87 0,69 41.554 2.597 14.717 24.240
7
Mặt bằng khu dân cư thôn Thanh Bình, xã
Hoằng Xuyên (Mặt bằng quy hoạch được
phê duyệt tại Quyết định số 2414/QĐ-
UBND ngày 10/6/2024 ca UBND huyện)
Hoằng
Xuyên
3,29 1,30 1,30 1,04 62.594 3.912 22.169 36.513
8
Hạ tầng kỹ thuật mặt bằng phân lô đất
ở tại thôn Đông Nam, xã Hoằng Quỳ
(MBQH được phê duyệt tại QĐ số
3662/QĐ-UBND ngày 16/8/2024 ca
UBND huyện)
Hoằng Quỳ 0,84 0,24 0,24 0,19 11.304 707 4.004 6.594
9
Khu dân cư thôn Đạt Tài 1, xã Hoằng
Hà (MBQH được phê duyệt tại QĐ số
4406/QĐ-UBND ngày 30/9/2024 ca
UBND huyện)
Hoằng Hà 3,56 2,18 2,18 1,75 104.827 6.552 37.126 61.149
10
Hạ tầng kỹ thuật mặt bằng phân lô đất
ở tại thôn Trù Ninh, xã Hoằng Đạt
(36/MBQH-UBND ngày 17/5/2021)
Hoằng Đạt 0,81 0,43 0,43 0,34 20.627 1.289 7.305 12.032
11
Hạ tầng kỹ thuật mặt bằng phân lô đất
ở tại thôn Trù Ninh, xã Hoằng Đạt
(37/MBQH-UBND ngày 17/5/2021)
Hoằng Đạt 0,79 0,38 0,38 0,30 18.278 1.142 6.474 10.662
12
Mặt bằng khu dân cư thôn Quang
Trung, xã Hoằng Đồng (MBQH được
phê duyệt tại Quyết định số 2633/QĐ-
UBND ngày 25/6/2024)
Hoằng Đồng 2,14 0,84 0,84 0,67 40.250 2.516 14.255 23.479
13
Hạ tầng kỹ thuật đim dân cư tại thôn
Gia Hòa, xã Hoằng Thắng, huyện
Hoằng Hóa (Mặt bằng số 17/MBQH-
UBND ngày 25/5/2020)
Hoằng
Thắng
1,35 0,98 0,98 0,78 47.045 2.940 16.662 27.443
33
14
Khu dân cư thôn Hải Phúc 1, xã Hoằng
Thắng (MBQH được phê duyệt tại QĐ
4559/QĐ
-UBND ngày 10/10/2024)
Hoằng
Thắng
3,47 0,62 0,62 0,49 29.651 1.853 10.501 17.296
15
Khu dân cư thôn Thanh Thịnh, xã Hoằng
Châu (MBQH được phê duyệt tại QĐ
4533/QĐ
-UBND ngày 09/10/2024
Hoằng Châu 2,20 0,79 0,79 0,63 38.080 2.380 13.487 22.213
16
Khu dân cư thôn Châu Triều, xã Hoằng
Châu (MBQH được phê duyệt tại QĐ
4534/QĐ
-UBND ngày 09/10/2024)
Hoằng Châu 2,33 0,70 0,70 0,56 33.827 2.114 11.980 19.732
17
Hạ tầng kỹ thuật mặt bằng phân lô đất
ở tại thôn Bột Trung, xã Hoằng Tân
(MBQH được phê duyệt tại QĐ
4331/QĐ
-UBND ngày 23/9/2024)
Hoằng Tân 1,09 0,41 0,41 0,33 19.880 1.242 7.041 11.596
18
Mặt bằng khu dân cư thôn 2, xã Hoằng
Thành (MBQH được phê duyệt tại QĐ
số 2736/QĐ-UBND ngày 01/7/2024
ca UBND tỉnh)
Hoằng
Thành
1,64 0,59 0,59 0,47 28.301 1.769 10.023 16.509
19
Mặt bằng khu dân cư thôn Hàm Ninh,
xã Hoằng Trạch (Mặt bằng quy hoạch
được phê duyệt tại Quyết định số
4535/QĐ-UBND ngày 09/10/2024 ca
Ch tịch UBND huyện)
Hoằng
Trạch
2,93 1,38 1,38 1,10 66.085 4.130 23.405 38.550
20
Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu TĐC đ
thực hiện dự án Nâng cấp, mở rộng tuyến
đường Thịnh - Đông - giai đoạn 2 (QĐ số
1906/QĐ
-UBND ngày 02/6/2023)
Hoằng Đông 4,75 1,90 1,90 1,52 91.158 5.697 32.285 53.176
21
Khu TĐC và tạo nguồn đối ứng thực
hiện dự án Đường giao thông đến khu
du lịch sinh thái bin Hải Tiến
Hoằng
Thanh
3,82 1,20 1,20 0,96 57.539 3.596 20.378 33.564
22
Mặt bằng khu dân cư thôn Đông Tây
Hải, xã Hoằng Thanh (MBQH được
phê duyệt tại QĐ số 4536/QĐ-UBND
ngày 09/10/2024 ca UBND huyện)
Hoằng
Thanh
1,36 0,52 0,52 0,42 25.028 1.564 8.864 14.600
23
Hạ tầng kỹ
thuật mặt bằng phân lô đất
ở tại thôn Hồng Kỳ, xã Hoằng Phụ,
huyện Hoằng Hóa (MBQH số
90/MBQH-UBND ngày 15/10/2021)
Hoằng Phụ 1,26 0,81 0,81 0,65 38.996 2.437 13.811 22.747
24
Đầu tư xây dựng khu dân cư thôn
Thanh Xuân, xã Hoằng Hải, huyện
Hoằng Hóa (MBQH số 41/MBQH-
Hoằng Hải 2,68 1,24 1,24 0,99 59.489 3.718 21.069 34.702
34
UBND ngày 12/6/2020)
25
Hạ tầng kỹ thuật mặt bằng khu dân cư
phố Bút Cương, thị trấn Bút Sơn (QĐ
2590/QĐ
-UBND ngày 26/6/2024)
TT Bút Sơn 2,60 0,93 0,93 0,74 44.420 2.776 15.732 25.911
26
Hạ tầng kỹ thuật mặt bằng khu dân cư
Phúc Vinh tại phố Vinh Sơn, thị trấn Bút
Sơn (QĐ 3661/QĐ-UBND ngày
16/8/2024)
TT Bút Sơn 1,82 0,26 0,26 0,21 12.352 772 4.375 7.206
VIII
HUYỆN TRIỆU SƠN
38 29,28 17,54 16,99 11,75 556.860 23.273 120.922 412.665
A
Dự án chuyển tiếp
34 27,22 16,20 15,78 11,02 532.160 21.283 115.022 395.855
Chuyển tiếp từ Quyết định số
832/QĐ-UBND ngày 28/2/2024
23,81 14,16 13,89 9,65 479.860 18.755 106.390 354.715
1
MBQH điều chỉnh, mở rộng khu dân
cư Thôn 1, năm 2019 (Thôn 2 cũ ), xã
Thọ Thế (QĐ 964/QĐ-UBND ngày
9/3/2022 ca Ch tịch UBND huyện)
Xã Thọ Thế 1,20 0,59 0,59 0,61 24.000 700 3.000 20.300
2
MBQH chi tiết đim xen cư năm 2019
tại Thôn 3, xã Thọ Tân (QĐ 7755/QĐ-
UBND ngày 20/9/2019)
Xã Thọ Tân 0,07 0,07 0,07 - 1.500 - - 1.500
3
MBQH khu dân cư năm 2015 (Khu A),
xã Thọ Tân (QĐ 4760/QĐ-UBND
ngày 31/12/2015)
Xã Thọ Tân 0,13 0,13 0,13 - 2.800 - - 2.800
4
MBQH khu dân cư thôn 6, 7, 8 (QĐ số
4741/QĐ
-UBND ngày 30/8/2021)
Xã Dân
Quyền
0,06 0,06 0,06 - 2.400 - - 2.400
5
MBQH khu dân cư xã Dân Quyền
(Điều chỉnh Khu I, L, MBQH năm
2009) (Số 6747/QĐ-UBND ngày
25/12/2023)
Xã Dân
Quyền
0,37 0,34 0,34 0,03 9.050 - - 9.050
6
MBQH khu dân cư Thôn 4 năm 2017
(QĐ số 8409/QĐ-UBND ngày
29/12/2017 ca Ch tịch UBND
huyện)
Xã Dân
Quyền
0,33 0,28 0,28 0,05 8.600 500 1.300 6.800
7
MB điều chỉnh khu dân cư mới Thôn
10 cũ (QĐ 5342/QĐ-UBND ngày
9/7/2017 ca Ch tịch UBND huyện
Triệu Sơn)
Xã Dân Lý 0,32 0,32 0,32 - 24.600 - - 24.600
35
8
MBQH khu dân cư Cồn C, thôn Quần
Nham 1, xã Đồng Lợi (QĐ 9115/QĐ-
UBND ngày 11/12/2020 ca Ch tịch
UBND huyện)
Xã Đồng
Lợi
0,03 0,03 0,03 - 580 - - 580
9
MBQH khu dân cư Vườn Nếp thôn
Quần Nham 1, (QĐ 9116/QĐ-UBND
ngày 11/12/2020)
Xã Đồng
Lợi
0,07 0,07 0,07 - 2.000 - - 2.000
10
MBQH khu dân cư thôn Diễn Đông,
xã Hợp Thành (QĐ 5576/QĐ-UBND
ngày 13/10/2017 ca Chtịch UBND
huyện)
Xã Hợp
Thành
0,02 0,02 0,02 - 950 - - 950
11
MBQH khu dân cư Thọ Dân
-
Khu B
(MBQH phê duyệt ngày 23/6/2010)
Xã Thọ Dân 0,10 0,10 0,10 - 1.450 - - 1.450
12
MBQH khu dân cư Thôn 11 (QĐ số
4342/QĐ-UBND ngày 10/6/2019 ca
Ch tịch UBND huyện)
Xã Hợp Lý 0,04 0,04 0,04 - 1.580 - - 1.580
13
MBQH khu dân cư khu Cửa ông Sự
(QĐ 7956/QĐ-UBND ngày 9/12/2021
ca Ch tịch UBND huyện)
Xã Hợp Lý 0,26 0,26 0,26 - 5.200 - - 5.200
14
MBQH khu dân cư thôn Phú Vinh
(QĐ 8742/QĐ-UBND ngày
17/11/2020 ca Ch tịch UBND
huyện)
Xã Xuân
Thịnh
0,04 0,04 0,04 - 1.900 - - 1.900
15
MBQH khu dân cư Thôn 4 (thôn Phú
Vinh) (QĐ 2853/QĐ-UBND ngày
15/6/2021)
Xã Xuân
Thịnh
0,40 0,40 0,40 - 12.400 - - 12.400
16
MBQH khu dân cư thôn 8 (QĐ
8775/QĐ-UBND ngày 19/11/2020 ca
Ch tịch UBND huyện)
Xã Vân Sơn 1,39 1,39 1,39 - 46.200 - - 46.200
17
MBQH khu dân cư VT2, TDP 8 (QĐ
số 94/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 ca
Ch tịch UBND huyện)
Thị trấn Nưa 0,71 0,71 0,71 - 32.400 - - 32.400
18
MBQH khu dân cư thôn Đô Quang, Đô
Thịnh (Khu dân cư mới xã An Nông - QĐ
9486/QĐ-UBND ngày 29/12/2020 ca
Ch tịch UBND huyện)
Xã An Nông 0,75 0,75 0,75 - 2.900 - - 2.900
19
MBQH khu dân cư Thôn 5, 3, xã Thọ
Cường (QĐ số 6051/QĐ-UBND ngày
8/8/2019 ca Ch tịch UBND huyện)
Xã Thọ
Cường
0,02 0,02 0,02 - 450 - - 450
36
20
MBQH khu dân cư Thôn 6, Thôn 7 (QĐ
8501/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 ca
Ch tịch UBND huyện)
Xã Thọ
Cường
1,66 0,86 0,65 0,80 18.200 2.200 9.960 6.040
21
Khu dân cư Thôn 7 (QĐ số 8884/QĐ
-
UBND ngày 28/12/2018 ca Ch tịch
UBND tỉnh)
Xã Thọ Vực 0,04 0,04 0,04 - 900 - - 900
22
MBQH khu dân cư tập trung Thôn 4,
Thôn 5 (QĐ 8143/QĐ-UBND ngày
22/10/2023 ca Ch tịch UBND huyện)
Xã Thọ Vực 0,01 0,01 0,01 - 500 - - 500
23
MBQH đim xen cư khu vực Đa
Thoàn, Thôn 4 (QĐ số 8058/QĐ-
UBND ngày 19/10/2020 ca Ch tịch
UBND huyện)
Xã Thọ Vực 0,09 0,05 0,05 0,04 3.200 150 600 2.450
24
MBQH khu dân cư Thôn 7 (QĐ
5142/QĐ-UBND ngày 14/8/2018 ca
Ch tịch UBND huyện)
Xã Khuyến
Nông
1,18 0,83 0,83 0,35 16.400 - 1.000 15.400
25
MBQH khu dân cư Đầm Bối, thôn Tân
Minh (Thôn 7 cũ) (QĐ 8920/QĐ-
UBND ngày 30/11/2020 cảu Ch tịch
UBND huyện)
Thị trấn
Triệu Sơn
(xã Minh
Dân cũ)
1,60 0,96 0,96 0,64 62.000 434 14.500 47.066
26
MBQH khu dân cư thôn Tân Dân (QĐ
778/QĐ-UBND ngày 2/3/2021 ca
Ch tịch UBND huyện
Thị trấn
Triệu Sơn
6,34 2,77 2,77 3,57 115.000 5.700 41.202 68.098
27
MB điều chỉnh cục bộ quy hoạch khu
dân cư thôn Trúc Chuẩn 4 (QĐ số
10076/QĐ
-UBND ngày 31/12/2020)
Xã Đồng
Tiến
0,14 0,14 0,14 - 3.300 - - 3.300
28
MBQH chi tiết khu dân cư thôn Đồng
Vinh (QĐ số 7867/QĐ-UBND ngày
19/12/2017 ca UBND huyện Triệu Sơn)
Xã Đồng
Tiến
0,04 0,04 0,04 - 900 - - 900
29
MBQH khu dân cư thôn 9, 10 (QĐ
8755/QĐ
-UBND ngày 17/11/2020)
Xã Thọ
Ngọc
2,12 1,05 0,98 1,08 25.000 2.671 6.828 15.501
30
MBQH khu dân cư kết hợp dịch vụ
thương mại tổng hợp đô thị Thiều (QĐ
4647/QĐ-UBND ngày 30/10/2020 ca
Ch tịch UBND tỉnh)
Xã Dân Lý,
Xã Dân
Quyền
4,26 1,78 1,78 2,48 53.500 6.400 28.000 19.100
Chuyển tiếp từ Quyết định số
2896/QĐ
-UBND ngày 10/7/2024
1,07 0,50 0,50 0,57 19.600 538 2.732 16.330
31
MBQH khu dân cư Đồng Sau
Thôn 3, 4 - Khu A, B
Xã Xuân
Thọ
0,65 0,28 0,28 0,37 4.200 50 1.106 3.044
37
32
MBQH khu dân cư đồng Vôi
Mau,
Thôn 5
Xã Nông
Trường
0,42 0,22 0,22 0,20 15.400 488 1.626 13.286
Chuyển tiếp từ Quyết định số
4510/QĐ-UBND ngày 10/11/2021
0,28 0,20 0,20 0,08 8.000 - - 8.000
33
MB điều chỉnh quy hoạch xây dựng
chi tiết tỷ lệ 1/500 đim dân cư tại thôn
Trúc Chuẩn 2, xã Đồng Tiến (QĐ
2380/QĐ
-UBND ngày 20/5/2021)
Xã Đồng
Tiến
0,28 0,20 0,20 0,08 8.000 - - 8.000
Chuyển tiếp từ Quyết định số
277/QĐ
-UBND ngày 17/01/2023
0,03 0,03 0,03 - 1.500 - - 1.500
34
Mặt bằng quy hoạch chi tiết 1/500 khu
dân cư mới xã Tân Ninh (QĐ số
5575/QĐ
-UBND ngày 13/10/2017)
Thị trấn Nưa 0,03 0,03 0,03 - 1.500 - - 1.500
B
Dự án mới
4 2,06 1,34 1,20 0,72 24.700 1.990 5.900 16.810
1
MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500
đim dân cư thôn 1 (nay là thôn Hòa
Triều) xã Tiến Nông (QĐ số 6683/QĐ-
UBND ngày 01/11/2021)
Xã Tiến
Nông
0,49 0,34 0,20 0,15 9.000 740 1.500 6.760
2
MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500
đim xen cư thôn Nga Nha Thượng, xã
Tiến Nông (QĐ số 7403/QĐ-UBND
ngày 23/11/2021)
Xã Tiến
Nông
0,13 0,09 0,09 0,04 4.200 200 500 3.500
3
MBQH chi tiết đim dân cư năm 2018
Thôn 6, xã Khuyến Nông (QĐ số
5144/QĐ
-UBND ngày 14/8/2018)
Xã Khuyến
Nông
0,74 0,56 0,56 0,18 4.500 - 1.100 3.400
4
MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 đim
xen cư Thôn 4, xã Xuân Thọ (QĐ số
5407/QĐ
-UBND ngày 9/9/2024)
Xã Xuân
Thọ
0,70 0,35 0,35 0,35 7.000 1.050 2.800 3.150
IX
HUYỆN NÔNG CỐNG
56 138,94 84,04 47,08 38,77 752.499 118.181 217.897 416.421
A
Dự án chuyển tiếp
47 112,83 67,44 38,25 33,67 651.049 99.992 187.597 363.460
1
Mặt bằng quy hoạch phân lô các đim
dân cư đ đấu giá quyền sử dụng đất
tại xã Công Liêm năm 2018, tại Quyết
định số 2514/QĐ-UBND ngày 5/11/2018
Xã Công
Liêm
0,50 0,25 0,25 - 5.000 - 1.500 3.500
2
Dự án đấu giá Khu dân cư xã Vạn
Thắng
Xã Vạn
Thắng
0,25 0,25 0,25 - 5.000 - 1.500 3.500
3
Khu dân cư nông thôn và tái định cư
thôn Đồng Quan, xã Hoàng Giang
Xã Hoàng
Giang
1,99 1,21 1,21 0,78 24.200 2.786 7.260 14.154
38
4
Khu dân cư tập trung xã Tân Thọ (Giai
đoạn 1)
Xã Tân Thọ 2,27 1,57 1,57 0,70 31.400 3.178 9.420 18.802
5 Khu dân cư Đum Đúm và Cồn Trúc Xã Tế Nông 1,77 0,40 0,40 - 4.000 560 1.200 2.240
6
Khu dân cư sau ao thôn Đặng Đỗi, xã
Trường Minh, huyện Nông Cống
Xã Trường
Minh
1,30 1,30 1,30 - 13.000 1.820 3.900 7.280
7
Đim dân cư nông thôn
tại thôn Thanh
Ban và Đồng Thọ, xã Vạn Hòa, huyện
Nông Cống
Xã Vạn Hòa 3,00 3,00 1,95 1,05 39.000 4.200 11.700 23.100
8
Đim dân cư và khu tái định cư đường
Vạn Thiện
-
Bến En
Xã Vạn
Thiện
1,40 1,40 1,40 - 28.000 1.960 8.400 17.640
9
Đim dân cư nông
thôn xã Tượng Văn,
huyện Nông Cống (giai đoạn 1)
Xã Tượng
Văn
7,74 3,82 1,03 3,92 20.600 6.930 6.180 7.490
10
Khu dân cư thôn Thọ Long, xã Tượng
Lĩnh
Xã Tượng
Lĩnh
3,70 2,01 1,50 0,94 15.000 3.416 4.500 7.084
11
Đim dân cư mới Đồng Ngang, thôn
Hồng
Sơn (giai đoạn 1)
Xã Thăng
Bình
2,00 1,75 1,75 0,25 17.500 2.800 5.250 9.450
12
Khu dân cư Đồng Hậu, thôn Thọ
Đông, xã Thăng Thọ
Xã Thăng
Thọ
1,69 0,85 0,85 0,84 8.500 2.366 2.550 3.584
13
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và
dân cư mới, thôn Tân Ngọc, xã Trường
Giang, huyện Nông Cống
Xã Trường
Giang
2,71 0,84 0,84 1,67 16.800 3.514 5.040 8.246
14
Tái định cư dự án cao tốc Bắc Nam (6
lô) - Vị trí tái định cư tại Quốc lộ 47 C,
Xã Trung Chính
Xã Trung
Chính
0,24 0,24 0,02 - 300 21 90 189
15
Hạ tầng
khu tái định cư xã Tế Lợi thực
hiện dự án đường bộ cao tốc Bắc
- Nam.
Xã Tế Lợi 0,06 0,06 0,06 - 1.200 84 360 756
16
Hạ tầng khu tái định cư xã Tân Khang thực
hiện dự án đường bộ cao tốc Bắc
- Nam
Xã Tân
Khang
0,06 0,06 0,06 - 600 84 180 336
17
Hạ tầng
khu tái định cư xã Tân Phúc thực
hiện dự án đường bộ cao tốc Bắc
- Nam
Xã Tân
Phúc
1,60 0,04 0,04 - 400 56 120 224
18
Hạ tầng khu tái định cư xã Công Liêm thực
hiện dự án đường bộ cao tốc Bắc
- Nam
Xã Công
Liêm
1,62 0,03 0,03 - 640 45 192 403
19
Mặt bằng tái định cư xã Công Chính
(dự án đường bộ cao tốc)
Xã Công
Chính
0,14 0,14 0,14 - 1.400 196 420 784
20
Khu dân cư mới cầu Quả Cảm kết nối
QL45 đi Nghi Sơn - Sao Vàng thôn
Đại Đồng, xã Tế Thắng
Xã Tế
Thắng
5,08 1,44 0,75 - 15.000 1.050 4.500 9.450
21
Đim tái định cư tại thôn Tân Vinh, xã
Thăng Long (Phục vụ GPMB dự án
Đường Vạn Thiện đi Bến En)
Xã Thăng
Long
2,00 2,03 0,11 1,23 2.200 1.876 660 (336)
39
22
Khu tái định cư tập trung dự án Đường
Vạn Thiện đi Bến En (vị trí 02-xã
Thăng Long)
Xã Thăng
Long
2,70 0,93 0,93 1,77 18.524 3.780 5.557 9.187
23
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Đồng Cửa
thôn Côn Cương 1, xã Tế Lợi, huyện
Nông Cống
Xã Tế Lợi 1,33 0,09 0,09 - 1.800 126 540 1.134
24
Đấu giá QSD đất ở khu dân cư xã Tế
Lợi
Xã Tế Lợi 0,07 0,07 0,07 - 1.400 98 - 1.302
25
Đấu giá đất xen kẹt
Xã Tế Lợi
0,41
0,41
0,41
-
8.200
574
2.460
5.166
26
Đấu giá đất công ích
Xã Tế Lợi
1,50
1,30
1,30
-
26.000
1.820
7.800
16.380
27
Dự án khu dân cư thôn Đức Phú Vân
(MBQH theo QĐ số 3602, ngày
23/12/2019)
Xã Tượng
Sơn
1,00 0,04 0,04 - 700 49 210 441
28
Khu dân cư, tái định cư thôn Trung
Phú
Xã Yên Mỹ 5,55 5,55 0,47 - 9.360 655 2.808 5.897
29
Đim dân cư xen cư trạm y tế cũ xã
Yên Mỹ
Xã Yên Mỹ 0,05 0,05 0,05 - 1.000 70 300 630
30 Đất ở xen kẹt
Xã
Trường
Sơn
1,32 1,32 1,32 - 26.400 1.848 7.920 16.632
31
Khu dân cư mới xã Minh Nghĩa (giai
đoạn 1)
Xã Minh
Nghĩa
2,40 1,06 1,06 1,34 21.200 3.360 6.360 11.480
32
Dự án đấu giá QSDĐ ở khu dân cư xã
Công Chính
Xã Công
Chính
0,17 0,17 0,17 - 3.400 238 - 3.162
33
Khu dân cư mới xã Trường Sơn
-
Giai
đoạn 1
Xã Trường
Sơn
2,33 2,33 1,03 1,27 20.600 3.220 6.180 11.200
34
Đim dân cư nông thôn tại xã Minh
Khôi, huyện Nông Cống
Xã Minh
Khôi
2,00 2,00 2,00 - 40.000 2.800 12.000 25.200
35
Đim dân cư thôn
Đông Xuân, thôn
Trung Liệt, xã Trường Trung, huyện
Nông Cống
Xã Trường
Trung
8,94 3,52 2,60 - 26.000 3.640 7.800 14.560
36
Đim dân cư thôn Đông Xuân xã
Trường Trung, huyện Nông Cống
Xã Trường
Trung
0,01 0,01 0,01 - 125 18 - 108
37
Mặt bằng quy hoạch
chi tiết xây dựng
tỷ lệ 1/500 về việc phê duyệt MBQH
đ đấu giá QSD đất khu dân cư xã
Công Liêm
Công Liêm 0,40 0,15 0,15 - 3.000 210 900 1.890
38
Khu dân cư mới CL
-
I, NVE, CLD,
CLF, CLR thuộc khu đô thị phía nam
TT. Nông Cống
Thị trấn
Nông Cống
3,20 1,80 1,80 1,40 36.000 4.480 10.800 20.720
39 Đất ở xen kẹt Thị trấn 1,48 1,48 1,48 - 29.600 2.072 8.880 18.648
40
Nông Cống
40 Khu trung tâm Minh Thọ
Thị trấn
Nông Cống
0,20 0,20 0,20 - 4.000 280 1.200 2.520
41 Khu dân cư Đồng Má, thôn Yên Bái Xã Tế Lợi 3,91 1,84 1,84 1,58 36.800 4.788 11.040 20.972
42
Đất ở Khu Sau Ao thôn Đặng Đỗi,
Phúc Đỗi
Xã Trường
Minh
4,04 4,04 0,95 2,69 19.000 5.096 5.700 8.204
43
Khu dân cư đồng Cồn Sang, thôn Đức
Phú Vân
Xã Tượng
Sơn
2,51 1,04 1,04 1,47 20.800 3.514 - 17.286
44
Đim dân cư nông thôn Thôn Đông
Hòa
Xã Trường
Giang
14,30 8,61 1,00 5,69 20.000 9.366 6.000 4.634
45
Đim dân cư mới Đồng Ngang, thôn
Hồng Sơn (giai đoạn 2)
Xã Thăng
Bình
7,60 5,12 1,12 3,69 11.200 6.734 3.360 1.106
46
Đim dân cư khu trung tâm xã Thăng
Bình.
Xã Thăng
Bình
2,62 0,62 0,62 0,72 6.200 1.876 1.860 2.464
47
Khu dân cư thôn Phú Mỹ, Yên Quả 1,
Yên Quả 2
Xã Trung
Thành
1,67 1,00 1,00 0,67 10.000 2.338 3.000 4.662
B
Dự án mới
9 26,11 16,61 8,84 5,10 101.450 18.189 30.300 52.961
1 Khu dân cư thôn Mỹ Phong, giai đoạn 2 Xã Yên Mỹ 4,21 4,21 1,30 1,00 13.000 500 3.900 8.600
2
Khu dân cư mới thôn Đông Hòa, xã
Trường Giang
Trường
Giang
12,96 5,86 1,00 1,00 5.000 2.800 1.500 700
3
Khu dân cư mới thôn Đồng
Lốc, thôn
Đông Tài xã Vạn Thắng
Vạn Thắng 2,00 2,00 2,00 - 20.000 2.800 6.000 11.200
4
Đấu giá xen cư
Vạn Thắng
0,40
0,40
0,40
-
2.000
560
600
840
5 Đấu giá xen cư (MBQH thôn Trung Liệt)
Trường
Trung
0,01 0,01 0,01 - 200 14 - 186
6
Khu dân cư mới xã
Minh Nghĩa (gia
đoạn 2)
Minh Nghĩa 2,50 1,0 1,0 1,50 20.000 3.500 6.000 10.500
7
Khu dân cư tập trung xã Tân Thọ (Giai
đoạn 2)
Tân Thọ 4,20 1,80 1,80 1,60 18.000 4.760 5.400 7.840
8
Khu dân cư thôn Tống Sở, xã Trung
Chính
Trung Chính 0,03 0,03 0,03 - 250 35 - 215
9
Khu dân cư thôn Thọ Vinh, xã Trung
Chính
Trung Chính 2,30 2,30 2,30 - 23.000 3.220 6.900 12.880
X
HUYỆN THỌ XUÂN
73 215,79 55,08 55,08 24,58 1.164.465 28.723 361.955 773.787
A
Dự án chuyển tiếp
64 188,09 50,50 50,50 24,58 1.128.089 24.523 344.355 759.211
a
Quyết định số 832/QĐ-UBND ngày
28/2/2024 của UBND tỉnh
158,14 41,60 41,60 23,98 961.144 20.217 295.084 645.843
41
1
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mở rộng
TT Thọ Xuân.
TT Thọ
Xuân
2,50 1,54 1,54 0,96 50.000 3.500 11.180 35.320
2
Khu dân cư TĐC đường Cầu Kè - thị
trấn Thọ Xuân
TT Thọ
Xuân
0,36 0,20 0,20 - 4.000 - - 4.000
3
Khu dân cư Đình Ph khu 3 (Quyết
định số 103/QĐ-UBND ngày
17/01/2018)
TT Thọ
Xuân
3,97 0,09 0,09 - 1.000 - - 1.000
4
KDC Trước làng khu phố 7 TT Sao
Vàng. Quyết định số 2170/QĐ-UBND
ngày 23/10/2020
TT Sao
Vàng
1,15 0,50 0,50 - 10.000 1.617 - 8.383
5
Khu tái định cư Xuân Lam (TT Lam
Sơn). Quyết định số 2599/QÐ-UBND
ngày 24/11/2016
TT Lam Sơn 7,60 0,10 0,10 - 2.000 - - 2.000
6
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Đoàn Kết,
thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân.
TT Lam Sơn 1,61 0,34 0,34 - 13.600 1.100 2.200 10.300
7
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Xuân
Minh, huyện Thọ Xuân
Xã Xuân
Minh
10,78 0,57 0,57 - 7.000 - 7.000 -
8
Khu dân cư mới hai bên đường Lê
Hoàn, xã Xuân Lai, huyện Thọ Xuân
Xã Xuân Lai 27,60 7,75 7,75 - 180.000 - 58.880 121.120
9
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Xuân Hòa
- Thọ Hải, huyện Thọ Xuân
Xã Xuân
Hoà Xã Thọ
Hải
7,23 3,54 3,54 - 110.289 - 16.090 94.199
10 Khu dân cư Cầu Đá Tĩnh thôn 2
Xã Xuân
Hòa
2,39 0,96 0,96 1,14 32.984 - 6.112 26.872
11
Khu dân cư thôn Hương I, hương II,
thôn Phấn thôn
Xã Thọ Hải 3,29 0,20 0,20 0,35 2.773 - 1.900 873
12
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Thọ
Lộc, huyện Thọ Xuân
Xã Thọ Lộc 9,70 4,09 4,09 5,61 110.520 - 24.207 86.313
13
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Phú
Xuân, huyện Thọ Xuân
Xã Phú
Xuân
10,00 4,05 4,05 5,95 76.361 - 44.329 32.032
14 Khu dân cư Đồng Lãnh thôn 6
Xã Phú
Xuân
2,67 0,58 0,58 - 18.990 - 6.000 12.990
15
Hạ tầng khu dân cư Đồng Mương xã
Phú Xuân, huyện Thọ Xuân
Xã Phú
Xuân
1,85 0,86 0,86 - 15.000 - 2.000 13.000
16
Khu dân cư Đồng Mã Cố Dưới thôn
phong Lạc xã Nam Giang
Xã Nam
Giang
9,00 3,16 3,16 5,84 70.000 12.000 48.000 10.000
42
17
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới Đồng
Tường, thôn Phong Lạc 2, xã Nam
Giang, huyện Thọ Xuân
Xã Nam
Giang
5,70 2,38 2,38 3,32 10.000 1.000 2.000 7.000
18
Khu dân cư Đồng Nẫn thôn Lễ Nghĩa
2
Xã Xuân
Hồng
3,03 0,01 0,01 - 500 - - 500
19
Khu tái định cư đường nối 3 Quốc lộ
217 -45 -47. Quyết định số 281/QÐ -
UBND ngày 03/2/2021
Xã Xuân
Hồng
1,90 0,08 0,08 - 4.825 - 3.906 919
20
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Đồng Cát,
đồng Hẩu, Mã Quan, thôn 1, xã Xuân
Hồng, huyện Thọ Xuân
Xã Xuân
Hồng
1,77 0,52 0,52 - 17.509 - 4.359 13.150
21
Khu dân cư đồng nghè thôn Căng
Nam. Quyết định số 843b/QĐ-UBND
ngày 09/5/2019
Xã Xuân
Hồng
0,90 0,03 0,03 - 500 - - 500
22
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư, tái định
cư tại ngã tư nút giao đầu tuyến đường
từ thị trấn Thọ Xuân đi khu đô thị Lam
Sơn
- Sao Vàng
Xã Xuân
Trường, xã
Tây Hồ
4,67 1,60 1,60 - 72.365 - 4.500 67.865
23 Khu dân cư Đồng Bông
Xã Xuân
Trường
0,09 0,07 0,07 - 1.400 - - 1.400
24
Mặt bằng khu dân cư bảng Tin. Quyết
định số 56/QĐ
-UBND ngày 10/1/2020
Xã Tây Hồ 1,11 0,03 0,03 - 500 - - 500
25 Khu dân cư Đồng Mau thôn Thọ Tân
Xã Trường
Xuân
1,41 0,03 0,03 - 300 - - 300
26
Hạ tầng khu dân cư Đồng Lũy xã
Trường
Xuân, huyện Thọ Xuân
Xã Trường
Xuân
1,34 0,50 0,50 - 10.000 1.000 2.500 6.500
27
Khu dân cư Trạm Trộn thôn Ngọc
Quang. Quyết định số 2161/QĐ-
UBND ngày 05/10/2021
Xã Trường
Xuân
0,48 0,03 0,03 - 300 - - 300
28
Khu xen cư nhà trẻ thôn 2 Phúc Bồi
Xã Thọ
Lập
0,18
0,07
0,07
-
1.200
-
-
1.200
29
Khu xen cư Bái Dài
Xã Thọ Lập
0,05
0,03
0,03
-
500
-
-
500
30
Khu dân cư trước Nhà văn hoá thôn 2 Phúc
Bồi. Quyết định số 2613/QĐ-UBND ngày
09/11/2021 v/v điều chỉnh MBQH
Xã Thọ Lập 0,12 0,08 0,08 - 1.000 - - 1.000
31
Hạ tầng khu dân cư Cửa Lăng
-
Nai
Hạ, thôn Trung Lập 2, xã Xuân Lập,
huyện Thọ Xuân
Xã Xuân
Lập
0,97 0,60 0,60 - 12.020 - 1.350 10.670
32
Khu dân cư gần sân bóng thôn Trung
Lập. Quyết định số 499/QĐ-UBND
ngày 14/3/2022
Xã Xuân
Lập
0,55 0,05 0,05 - 1.000 - - 1.000
43
33
Khu dân cư Cổng Đình xóm K. Quyết
định số 2505/QĐ-UBND ngày
29/10/2021
Xã Thuận
Minh
1,27 0,36 0,36 - 7.200 - - 7.200
34
Mặt bằng khu dân cư xóm K thôn 4
(năm 2017)
Xã Thuận
Minh
0,12 0,12 0,12 - 500 - - 500
35
Hạ tầng khu
dân cư Vườn Đình
-
Đồng
Bông (Bờ Giếng), thôn Long Thịnh, xã
Thuận Minh, huyện Thọ Xuân
Xã Thuận
Minh
0,70 0,23 0,23 - 5.625 - 3.000 2.625
36
Hạ tầng khu công sở và đất ở xã Xuân
Thiên, huyện Thọ Xuân (Giai đoạn 3, 4)
Xã Xuân
Thiên
5,14 1,10 1,10 - 29.610 - 9.630 19.980
37
Khu tái định cư xã Xuân Thiên. (Quyết
định số 2856/QĐ-UBND ngày
29/5/2023)
Xã Xuân
Thiên
0,58 0,10 0,10 - 1.000 - - 1.000
38
Khu dân cư gốc Bùi và Đồng Nhà thôn
Hồng Kỳ
Xã Xuân
Bái
1,62 0,81 0,81 0,81 10.000 - 6.200 3.800
39
Khu tái định cư dự án đường từ TT Thọ
Xuân đi khu đô thị Lam Sơn - Sao Vàng
thôn Bột Thượng
Xã Xuân
Sinh
0,85 0,17 0,17
-
8.805
- -
8.805
40
Khu tái định cư dự án đường từ TT Thọ
Xuân đi khu đô thị Lam Sơn - Sao Vàng
thôn Bích Phương
Xã Xuân
Sinh
0,30 0,04 0,04
-
2.256
- -
2.256
41
Khu tái định cư dự án đường từ TT Thọ
Xuân đi khu đô thị Lam Sơn - Sao Vàng
Thôn 6 (Thành Sơn)
Xã Xuân
Sinh
0,30 0,04 0,04
-
1.583
- -
1.583
42
Khu dân cư Đồng Chằm thôn 5, xã
Xuân Giang
Xã Xuân
Giang
1,20 0,01 0,01 - 250 - - 250
43
Khu dân cư Đồng Chẵn thôn 5, xã
Xuân Giang
Xã Xuân
Giang
1,41 0,06 0,06 - 2.251 - 500 1.751
44
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đồng Đình
đồng Chùa thôn 1, xã Xuân Giang, huyện
Thọ Xuân (Giai đoạn 2,3)
Xã Xuân
Giang
2,87 1,23 1,23 - 30.928 - 17.741 13.187
45
Hạ tầng khu dân cư tập trung Én Màu
xã Xuân Phong, huyện Thọ Xuân
Xã Xuân
Phong
2,93 1,55 1,55 - 6.000 - 1.000 5.000
46
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Mỹ
Hạ, xã Bắc Lương, huyện Thọ Xuân
Xã Bắc
Lương
1,85 0,17 0,17 - 4.200 - 500 3.700
47
K
hu dân cư ao lẻ Trung Thôn. Quyết định
số 1478/QĐ
-UBND ngày 07/5/2022
Xã Bắc
Lương
1,28 0,05 0,05 - 500 - - 500
48
Khu dân cư mới xã Xuân Hồng, huyện
Thọ Xuân
Xã Xuân
Hồng
9,00 0,70 0,70 - 10.000 - 10.000 -
44
49
Khu dân cư đồng bào sinh sống
trên
sông
Xã Xuân
Hồng
0,50 0,05 0,05 - 1.000 - - 1.000
50 Khu Nhà trẻ cũ thôn 7 Xã Xuân Lai 0,17 0,13 0,13 - 600 - - 600
51 Khu xen cư đất ở thôn 3 Xã Xuân Lai 0,08 0,04 0,04 - 400 - - 400
b
Quyết định số 2896/QĐ
-UBND ngày
10/7/2024 của UBND tỉnh
29,95 8,90 8,90 0,60 166.945 4.306 49.271 113.368
52 Khu dân cư Đồng Chon khu 3
TT Thọ
Xuân
0,31 0,05 0,05 - 500 - - 500
53 Khu xen cư thôn 3 Xuân Thắng cũ
TT Sao
Vàng
0,05 0,04 0,04 - 525 - - 525
54 Khu dân cư Đồng Cổ
Xã Xuân
Thiên
0,40 0,30 0,30 - 4.000 - - 4.000
55
Khu dân cư Đồng Luỹ, thôn Vinh
Quang, xã Xuân Minh
Xã Xuân
Minh
2,60 1,12 1,12 - 33.600 - 14.901 18.699
56 Khu dân cư đồng Bỏ Xã Tây Hồ 7,67 0,90 0,90 0,60 12.000 3.906 4.800 3.294
57
Điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết
1/500 khu
đô thị dịch vụ thị trấn Lam Sơn
Xã Thọ
Xương
0,05 0,05 0,05 - 2.160 400 - 1.760
58 Khu dân cư thôn 5 Xuân Sinh
Xã Xuân
Sinh
4,70 2,01 2,01 - 100.350 - 25.176 75.174
59
Hạ tầng khu xen cư xóm 13 xã Quảng
Phú, huyện Thọ Xuân
Xã Quảng
Phú
1,23 0,67 0,67 - 5.210 - 3.834 1.376
60
Hạ tầng khu kỹ thuật dân cư mới dọc
tuyến đường tỉnh 506B đoạn từ Thọ
Lập đi Xuân Tín, huyện Thọ Xuân
Xã Thọ Lập,
xã Xuân Tín
3,00 1,74 1,74 - 5.000 - - 5.000
61
Đất ở khu dân cư xã Thọ Lộc
Xã Thọ Lộc
2,90
0,02
0,02
-
200
-
-
200
62
Khu dân cư Dịch vụ Thương mại sinh
thái xã Xuân Trường
Xã Xuân
Trường
2,82 0,03 0,03 - 300 - - 300
63
Dự án khu dân cư thôn Đá Dựng, xã
Xuân Phú (3,4ha) (QĐ 1080/QĐ-
UBND ngày 20/3/2024)
Xã Xuân
Phú
3,57 1,32 1,32 - 3.000 - 500 2.500
64
Khu đất
thương mại dịch vụ tại thị trấn
Lam Sơn
TT Lam Sơn 0,65 0,65 0,65 - 100 - 60 40
B
Dự án mới
9 27,69 4,58 4,58 - 36.375 4.200 17.600 14.575
45
1
Khu đất thu hồi ca Ngân hàng Nông
nghiệp và Phát trin nông thôn Việt
Nam - Chi nhánh Lam Sơn Thanh Hoá
tại thị trấn Sao Vàng, huyện Thọ Xuân
giao cho Trung tâm Phát trin quỹ đất
Thanh Hoá
TT. Sao
Vàng
0,04 0,04 0,04 - 3.000 500 500 2.000
2
Xen cư thôn Tân Phúc xã Thọ Lâm (Vị
trí 1)
Xã Thọ Lâm 0,43 0,22 0,22 - 2.211 - 1.500 711
3
Xen cư thôn Tân Phúc xã Thọ
Lâm (Vị
trí 2)
Xã Thọ Lâm 0,59 0,32 0,32 - 4.000 - 3.000 1.000
4
Đim xen cư tại thôn Phấn Thôn xã
Thọ Hải
Xã Thọ Hải 0,55 0,24 0,24 - 2.500 - 2.100 400
5
Khu Trung tâm văn hóa
-
th thao và đất
ở dân cư xã Xuân Tín
Xã Xuân
Tín
12,30 0,70 0,70 - 10.000 2.200 5.000 2.800
6
Khu dân cư mới phía Bắc, phía Nam
đường đi TT hành chính mới ca
huyện
Xã Xuân
Hưng
6,80 2,19 2,19 - 4.465 - 1.000 3.465
7
Khu xen cư Đồng Chành, Đồng Nếp
thôn 6, thôn 15 xã Quảng Phú.
Xã Quảng
Phú
1,17 0,70 0,70 - 8.400 1.500 4.500 2.400
8 Khu dân cư đồng Gốc gạo
Xã Phú
Xuân
0,61 0,13 0,13 - 1.500 - - 1.500
9
Khu dân cư mới xã Thọ Hải, Quyết định
2610/QĐ
-UBND ngày 24/11/2016
Xã Thọ Hải 5,20 0,04 0,04 - 300 - - 300
XI
HUYỆN HÀ TRUNG
49 191,30 45,66 42,49 110,20 2.600.898 127.580 745.838 1.727.480
A
Dự án chuyển tiếp
45 171,08 40,38 37,21 96,09 2.270.346 110.940 603.798 1.555.608
a
Quyết định số 277/QĐ
-UBND ngày
17/01/2023 của UBND tỉnh về phê
duyệt danh mục dự án đấu giá
0,69 0,04 0,04 - 888 - - 888
1
Khu dân cư mạ Đồng Thong, Thôn Đà
Sơn, xã Hà Bắc (Quyết định số
5068/QĐ
-UBND, ngày 06/11/2020)
xã Hà Bắc 0,69 0,04 0,04 - 888 - - 888
b
Quyết định số 832/QĐ
-
UBND ngày
28/02/2024 của UBND tỉnh về phê
duyệt danh mục dự án đấu giá
91,02 17,17 14,05 36,57 558.692 37.459 237.835 283.398
2
Đim dân cư Đồng Năn thôn Thanh Sơn
(quyết định số 3653/QĐ-UBND ngày
6/8/2020)
Xã Hoạt
Giang
0,89 0,54 0,54 0,36 5.000 80 1.320 3.600
46
3
Đim dân cư Đồng Miền thôn Thanh
Trung (quyết định số 3663/QĐ-UBND
ngày 6/8/2020)
Xã Hoạt
Giang
0,92 0,17 0,17 - 7.100 80 170 6.850
4
Khu trung tâm hành chính VHTT và dân
cư xã Hà Vân (thôn Vân Hưng) (Quyết
định số 2094/QĐ-UBND ngày 19/6/2019
của UBND huyện Hà Trung)
Xã Hoạt
Giang
0,48 0,13 0,13 - 4.100 - - 4.100
5
Khu dân cư Đồng Ông Xém
(Quyết định số 1534/QĐ-UBND ngày
13/4/2021)
Xã Hà Thái 0,84 0,35 0,35 0,84 15.000 1.400 3.200 10.400
6
Khu dân cư UBND xã cũ
(Quyết định số 7871/QĐ-UBND ngày
28/9/2021)
Xã Hà Thái 0,15 0,06 0,06 0,15 1.300 - 80 1.220
7
Dự án đất ở khu trung tâm xã Hà Giang
(Quyết định số 2890/QĐ-UBND ngày
01/7/2021)
Xã Hà
Giang
5,34 2,29 0,48 0,44 13.035 200 9.800 3.035
8
Khu dân cư trung tâm xã
(QĐ số 824/QĐ-UBND ngày
04/5/2021)
Xã Hà Lai 2,34 0,83 0,06 - 2.500 100 400 2.000
9
Khu dân cư Đồng Giữa thôn 3
(Quyết định số 4845/QĐ-UBND ngày
21/10/2020)
Xã Hà Lai 0,82 0,56 0,02 - 650 50 100 500
10
Khu dân cư Gốc Bàng
(Quyết định số
1595/QĐ
-UBND ngày 19/4/2021)
xã Hà Hải 0,54 0,30 0,30 0,54 7.200 - 4.300 2.900
11
Khu xen cư
Trường mầm non Yên
Tùng
xã Hà Hải 0,13 0,03 0,03 - 400 - - 400
12
Khu dân cư Đỗi
(Quyết định 2091/QĐ-UBND ngày
4/6/2018)
xã Hà Long 6,46 0,09 0,09 0,20 5.250 900 1.652 2.698
13
Khu dân cư Đồng Hàng
(Quyết định số 52913/QĐ-UBND ngày
27/7/2023)
Thị trấn Hà
Trung
1,88 0,05 0,05 1,88 4.500 - 1.500 3.000
14
Khu xen cư Phong Vận
(Quyết định số 52913/QĐ-UBND ngày
27/7/2023)
Thị trấn Hà
Trung
0,38 0,02 0,02 0,38 600 - - 600
15
Khu ao bệnh viện
(Quyết định số 06-XD/UB ngày05/01/2005
c
ủ
a huyện Hà Trung)
Thị trấn Hà
Trung
0,52 0,02 0,02 0,52 900 - - 900
47
16
Khu dân cư Đồng Vừng
(Quyết định số 5323/QĐ-UBND ngày
27/11/2020 của UBND huyện)
Thị trấn Hà
Trung
0,43 0,04 0,04 0,43 1.140 - - 1.140
17
Khu dân cư Đồng Vang
(Quyết định số1626/QĐ-UBND ngày
23/6/2014 c
ủ
a huyện Hà Trung)
Thị trấn Hà
Trung
3,10 0,02 0,02 3,10 900 - - 900
18
Khu dân cư Nam núi Phấn
(Quyết định số
13/QĐ-UBND ngày 05/01/2021 của
huyện Hà Trung)
Thị trấn Hà
Trung
3,92 1,50 1,50 3,92 75.000 5.000 49.000 21.000
19
Khu tái định cư xã Hà Lĩnh (Khu tái
định cư đường cao tốc Bắc - Nam xã
Hà Lĩnh)
(Quyết định phê duyệt MB số 3845/QĐ-
UBND ngày 11/10/2019 của UBND huyện
Hà Trung)
Hà Lĩnh 3,00 0,26 0,26 3,00 11.000 500 3.000 7.500
20
Mặt bằng khu dân cư Đồng Trước dọc
Quốc lộ 217 thôn 2
(Quyết định số 3883/QĐ-UBND ngày
27/10/2017)
Hà Lĩnh 0,74 0,25 0,25 0,40 5.000 - 2.400 2.600
21
Khu dân cư Mạ bái thôn Trạng Sơn
(Quyết định số 2687/QĐ-UBND ngày
25/6/2021)
Xã Hà Bắc 1,22 0,63 0,63 1,22 18.900 1.200 10.000 7.700
22
Khu dân cư Thôn Kim Hưng, Kim
Phát (Khu vực 5a)
(Quyết định số 9642/QĐ - UBND ngày
06/11/2021)
Xã Hà Đông 15,00 1,85 1,85 1,85 74.000 3.000 23.500 47.500
23
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới phía
đông thị trấn Hà Trung (phân khu 2)
(QĐ số 4693/QĐ-UBND ngày
13/10/2020)
Xã Yến Sơn 9,98 4,17 4,17 6,57 166.800 17.000 79.000 70.800
24
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới phía
đông thị trấn Hà Trung
(phân khu 3)
(QĐ số 4693/QĐ-UBND ngày
13/10/2020)
Xã Yến Sơn 9,96 1,15 1,15 6,55 46.167 5.667 29.333 11.167
25
đim dân cư Đồng Hưng xã Yến Sơn,
huyện Hà Trung. (Quyết định số
1115/QĐ-UBND của UBND huyện
ngày 31/3/2022)
xã Yến Sơn 5,37 0,33 0,33 0,33 24.000 390 720 22.890
48
26
Khu trung tâm văn hóa, th thao và
dân cư mới xã Hà Yên cũ, nay thuộc
xã Yên Dương, huyện Hà Trung
(QĐ số1726/QĐ-UBND ngày
25/4/2024)
xã Yên
Dương
13,32 0,28 0,28 0,60 12.000 392 3.360 8.248
27
Khu trung tâm văn hóa, th thao và
dân cư mới xã Hà Yên cũ, nay thuộc
xã Yên Dương, huyện Hà Trung
(QĐ số1726/QĐ-UBND ngày
25/4/2024)
xã Yên
Dương
3,29 1,25 1,25 3,29 56.250 1.500 15.000 39.750
c
Quyết định số 2896/QĐ
-
UBND ngày
10/7/2024 của UBND tỉnh về phê
duyệt danh mục dự án đấu giá
79,37 23,18 23,13 59,52 1.710.766 73.481 365.963 1.271.322
28
Khu dân cư trung tâm xã
(QĐ số 873/QĐ-UBND ngày
18/3/2019).
Xã Hà Lai 0,11 0,11 0,06 0,06 1.500 100 200 1.200
29
Khu Trung tâm hành chính xã Hà
Ngọc
(Quyết định số 2612/QĐ-UBND ngày
22/6/2021)
xã Hà Ngọc 3,08 0,14 0,14 0,17 5.600 174 3.093 2.333
30
Xen cư khu Cửa trạm y tế
(Quyết định số 7029/QĐ-UBND ngày
04/11/2016)
xã Hà Hải 0,18 0,03 0,03 - 700 - - 700
31
Mặt bằng điều chỉnh quy hoạch chi tiết
tỷ lệ 1/500 đim xen cư thôn Giang
Sơn 9, xã Hà Sơn
(Quyết định số 7058/QĐ-UBND ngày
08/11/2016 của
UBND huyện Hà Trung)
xã Hà Sơn 1,81 0,21 0,21 - 3.000 - - 3.000
32
Khu dân cư mới đông hang giai đoạn 3
(Quyết định số 1449/QĐ-UBND ngày
28/4/2022 của UBND huyện Hà Trung)
xã Hà Sơn 6,80 2,28 2,28 3,80 88.000 5.000 33.000 50.000
33
Xen cư đất ở lô 3 đường đôi TTVHTT
huyện, tiu khu 6
(Quyết định số 1635/Q Đ-UBND ngà y
14/4/2020 của UBND huyện)
Thị trấn Hà
Trung
0,07 0,04 0,04 0,07 3.000 - - 3.000
34
Khu dân cư H
ó
i
Lỗ
-
Đ
ìa La
-
Cổ
N
gựa
(Quyết định số: 780/QĐ-UBND ngày 5
3/2021)
xã Hà vinh 7,47 1,13 1,13 3,52 33.000 7.000 17.000 9.000
49
35
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định
cư và khu dân cư mới xã Hà Long,
huyện Hà Trung
(Quyết định phê duyệt quy hoạch số
6215/QĐ-UBND ngày 07/09/2021 của
UBND huyện Hà Trung)
Xã Hà Long 5,05 2,26 2,26 5,05 176.890 6.065 27.120 143.705
36
Khu xen cư và tái định cư phía Nam khu
Lăng Miếu Triệu Tường xã Hà Long
(Quyết định phê duyệt quy hoạch số
2371/QĐ-UBND ngày 20/06/2022 của
UBND huyện Hà Trung)
Xã Hà Long 5,90 1,14 1,14 2,13 265.500 2.562 13.680 249.258
37
Mặt
bằng quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ
1/500 Khu dân cư mới xã Hà Châu
(Quyết định số 517/QĐ-UBND ngày
23/02/2022 của UBND huyện Hà Trung)
xã Hà Châu 9,70 2,87 2,87 9,70 100.275 10.000 60.000 30.275
38
Khu dân cư Đồng trước
(Quyết định số 5074/QĐ-UBND ngày
06/11/2020 của UBND huyện)
Hà Lĩnh 1,70 0,01 0,01 1,70 1.000 100 100 800
39
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định
cư và khu dân cư mới xã Hà Lĩnh,
huyện Hà Trung
(Quyết định phê duyệt quy hoạch số
10729/QĐ-UBND ngày 24/10/2021
của UBND huyện Hà
Trung)
Xã Hà Lĩnh 7,20 2,78 2,78 6,55 230.400 7.860 33.360 189.180
40
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định
cư và khu dân cư mới phía Tây đường
Sơn - Lĩnh, xã Hà Lĩnh(Quyết định phê
duyệt quy hoạch số 212/QĐ-UBND
ngày 18/01/2022 của UBND huyện Hà
Trung)
Xã Hà Lĩnh 7,88 2,85 2,85 6,37 252.160 7.643 34.200 210.317
41
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư
Đồng Hưng (giai đoạn 3), xã Yến Sơn,
huyện Hà Trung
xã Yến Sơn 0,16 0,11 0,11 0,11 9.736 400 1.600 7.736
42
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư
mới phía Đông thị trấn, huyện Hà
Trung (Phân khu 1)
(Quyết định số 4693/QĐ-UBND ngày
13/10/2020)
xã Yến Sơn 9,73 4,17 4,17 9,73 333.655 11.140 104.000 218.515
50
43
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đô thị
Bình Sơn, thị trấn Hà Trung (Quyết
định phê duyệt quy hoạch số 1065/QĐ-
UBND ngày 22/03/2023 của UBND
huyện Hà Trung)
Xã Hà Bình,
xã Yến Sơn
và thị trấn
Hà Trung
9,30 1,77 1,77 7,16 79.650 10.620 21.240 47.790
44
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định
cư thôn Nhân Lý, xã Hà Bình (Quyết
định phê duyệt quy hoạch số 760/QĐ-
UBND ngày 28/02/2023 của UBND
huyện Hà Trung)
Xã Hà Bình 2,50 0,71 0,71 2,50 100.000 3.750 10.650 85.600
45
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư
Đồng Sồi, thôn Đầm Sen, xã Hà
Tiến(Quyết định phê duyệt quy hoạch
số 4106/QĐ-UBND ngày 03/09/2020
của UBND huyện Hà Trung)
Xã Hà Tiến 0,89 0,56 0,56 0,89 26.700 1.068 6.720 18.912
II
Dự án mới
4 20,22 5,28 5,28 14,11 330.552 16.640 142.040 171.872
1
H
ạ tầng kỹ thuật khu TĐC phục vụ dự án
Bảo tồn, tôn tạo và phát huy giá trị khu di
tích Lăng Miếu Triệu Tường, xã Hà
Long, huyện Hà Trung (Giai đoạn 2)
(Quyết định số 3776/QĐ-UBND ngày
14/8/2020)
xã Hà Long 2,95 1,04 1,04 2,50 52.700 1.800 21.740 29.160
2
Khu dân cư Đỗi
(Quyết định 2091/QĐ
-
UBND ngày 4/6/2018 Quyết định phê
duyệt đồ án chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân
cư Đỗi xã Hà Long)
xã Hà Long 6,46 0,61 0,61 0,80 33.900 620 6.300 26.980
3
Hạ tầng kỹ thuật khu trung tâm
Đô thị
Gũ, xã Lĩnh Toại, huyện Hà Trung (Quyết
định số 1239/QĐ
-UBND ngày 13/4/2022)
Xã Lĩnh
Toại
9,35 3,11 3,11 9,35 217.755 11.220 100.000 106.535
4
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật dim dân
cư khu Cổng Ải, xã Hà Tân (Quyết
định số 3775/QĐ-UBND ngày
21/9/2022)
xã Hà Tân 1,46 0,52 0,52 1,46 26.198 3.000 14.000 9.198
XII
THỊ XÃ NGHI SƠN
37 143,32 39,92 39,92 65,74 534.720 58.183 192.080 284.457
A
Dự án chuyển tiếp
34 135,82 37,16 37,16 62,61 496.020 54.356 177.080 264.584
a
Quyết định số 832/QĐ
-
UBND ngày
28/02/2024 của UBND tỉnh
127,84 36,06 36,06 60,69 485.720 52.946 175.180 257.594
1
Hạ tầng kỹ thuật khu tổ dân phố Thanh
Bình-
Hòa Bình, phường Hải Châu
Phường Hải
Châu
1,89 0,85 0,85 1,03 27.500 1.000 5.500 21.000
2 Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu vực Phường Hải 0,53 0,15 0,15 0,38 1.500 150 250 1.100
51
Máng Súng tổ dân phố Yên Châu,
phường Hải Châu
Châu
3
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân
phố mới Hồng Kỳ, phường Hải Ninh
Phường Hải
Ninh
8,10 2,37 2,37 3,77 30.000 2.000 12.000 16.000
4
Hạ tầng kỹ
thuật khu dân cư tổ dân
phố Hồng Phong, phường Hải Ninh
(giai đoạn 1)
Phường Hải
Ninh
6,27 0,53 0,53 5,26 13.000 1.100 5.000 6.900
5
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân
phố mới Hồng Phong (giai đoạn 2),
phường Hải Ninh
Phường Hải
Ninh
5,50 1,93 1,93 3,08 25.000 5.000 9.500 10.500
6
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân
phố 1 và 2 phường Hải An
Phường Hải
An
6,32 1,78 1,78 2,44 28.700 2.100 8.800 17.800
7
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Đại
Thắng phường Hải Lĩnh
Phường Hải
Lĩnh
3,90 0,02 0,02 1,91 600 - - 600
8
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân
phố Đức Thành, phường Ninh Hải
Phường
Ninh Hải
4,96 2,04 2,04 2,74 28.000 1.900 7.200 18.900
9
Hạ tầng kỹ thuật khu tổ dân phố mới
Trung Chính, phường Hải Hòa
Phường Hải
Hòa
11,72 2,43 2,43 5,20 30.000 2.000 12.000 16.000
10
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư thôn
Đông Tiến và thôn Phú Minh, phường
Bình Minh
Phường
Bình Minh
10,65 1,97 1,97 3,90 35.000 1.800 16.000 17.200
11
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân
phố Thanh Khánh, phường Bình Minh
Phường
Bình Minh
10,29 4,44 4,44 4,44 27.500 5.200 10.130 12.170
12
MBQH Khu dân cư thôn Thanh
Xuyên, Phường Hải Thanh
Phường Hải
Thanh
1,39 0,34 0,34 0,23 4.000 - 1.000 3.000
13
MBQH Khu dân cư thôn Quang Minh,
Phường Hải Thanh
Phường Hải
Thanh
0,28 0,19 0,19 0,10 3.000 - 1.000 2.000
14
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Vạn
Thắng 1, phường Nguyên Bình
Phường
Nguyên
Bình
2,98 0,18 0,18 1,90 12.000 500 3.000 8.500
15
Hạ tầng kỹ thuật khu vực tổ dân phố
Dự quần, phường Xuân Lâm
Phường
Xuân Lâm
4,12 1,87 1,87 1,68 30.000 2.600 15.000 12.400
16 Tái định cư Trúc Lâm
Phường
Trúc Lâm
3,76 0,30 0,30 1,26 5.600 - - 5.600
17
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân
phố Đoan Hùng, phường Hải Bình
Phường Hải
Bình
2,02 0,60 0,60 1,16 19.000 1.400 7.000 10.600
18
Dự án khu dân cư giai đoạn
1 Tổ dân
phố Liên Vinh, phường Tĩnh Hải
Phường
Tĩnh Hải
4,80 1,72 1,72 2,20 26.000 1.700 10.000 14.300
19
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Nhật
Tân xã Thanh Thy
Xã Thanh
Thy
3,65 0,11 0,11 1,66 4.500 - 1.000 3.500
52
20
Khu dân cư Đồng Tâm và thôn
Khánh
Vân xã Hải Nhân
Xã Hải
Nhân
10,79 3,35 3,35 4,26 32.000 6.300 12.000 13.700
21
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới thôn
Trường Sơn, Xã Tùng Lâm
Xã Tùng
Lâm
4,56 2,30 2,30 1,96 25.300 3.952 10.000 11.348
22
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Đại
Đồng,
xã Phú Lâm
Xã Phú Lâm 6,27 2,06 2,06 3,36 25.000 4.524 8.600 11.876
23
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Tổ dân
phố Hồ Trung phường Tân Dân
Phường Tân
Dân
3,85 1,40 1,40 2,45 17.500 3.198 6.500 7.802
24
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Tổ dân
phố Hồ Thịnh phường
Tân Dân
Phường Tân
Dân
4,01 1,31 1,31 2,13 15.720 3.200 6.600 5.920
25
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn
Trường An, xã Trường Lâm
Xã Trường
Lâm
3,37 1,39 1,39 1,37 13.900 2.872 5.600 5.428
26
Khu dân cư Nhân Hưng - Hồng Kỳ,
phường Hải Ninh
Phường Hải
Ninh
1,87 0,45 0,45 0,81 5.400 450 1.500 3.450
b
Quyết định số 2896/QĐ
-
UBND ngày
10/7/2024 của UBND tỉnh
3,85 1,10 1,10 1,92 10.300 1.410 1.900 6.990
27
Khu Tái định cư thực hiện dự án
Đường dây 500kV
Xã Trường
Lâm
1,20 0,04 0,04 0,40 500 - - 500
28
Khu vực Phía Nam ông Hoàng và Phía
Đông ông Hoan, thôn Tào Sơn
Xã Thanh
Thy
0,43 0,05 0,05 0,43 500 - - 500
29
Khu vực Cầu lở, thôn Tào Sơn, xã
Thanh Thy
Xã Thanh
Thy
0,33 0,01 0,01 0,33 100 - - 100
30
Hạ tầng kỹ thuật khu xen cư TDP Phú
Thịnh,
phường Hải Lĩnh
Phường Hải
Lĩnh
0,25 0,25 0,25 - 2.500 375 - 2.125
31 Khu dân cư Sốc Mít thôn Hồng Kỳ Xã Định Hải 0,59 0,23 0,23 0,23 2.300 345 700 1.255
32 Khu xen cư thôn 13, xã Ngọc Lĩnh
Xã Ngọc
Lĩnh
0,99 0,46 0,46 0,53 3.680 690 1.200 1.790
33
Khu xen cư TDP Thượng Hải (MB số
5844 ngày 19/9/2023)
Phường Hải
Thanh
0,06 0,06 0,06 - 720 - - 720
c
Quyết định số 3644/QĐ
-UBND ngày
09/10/2023 của UBND tỉnh
4,13 1,52 1,52 2,24 28.000 2.340 9.800 15.860
34
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tổ dân
phố Sơn
Hải
Phường
Bình minh
4,13 1,52 1,52 2,24 28.000 2.340 9.800 15.860
B
Dự án mới
3 7,50 2,76 2,76 3,13 38.700 3.827 15.000 19.873
1
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư thôn
Thượng Nam
Xã Hải
Nhân
6,93 2,63 2,63 3,01 32.000 3.827 15.000 13.173
2
Khu Phân lô xen
cư phường Xuân Lâm
(KV: TTDC Thôn Thành)
Phường
Xuân Lâm
0,09 0,09 0,09 - 6.200 - - 6.200
3
Khu xen cư Cây Diều, xã Thanh Sơn
Xã Thanh
0,48
0,04
0,04
0,12
500
-
-
500
53
Sơn
XIII
HUYỆN NGỌC LẶC
10 12,27 4,06 4,06 4,89 73.589 10.000 21.294 42.295
A
Dự
án chuyển tiếp
6 8,57 2,57 2,57 3,29 53.289 3.600 14.000 35.689
a
Quyết định số 832/QĐ
-
UBND ngày
28/02/2024 của UBND tỉnh
1
Mặt bằng quy hoạch khu xen cư làng
Ươu 2
Xã Nguyệt
Ấn
2,40 1,53 1,53 2,40 13.680 3.000 6.000 4.680
2
Mặt bằng quy
hoạch Khu xen cư thôn
Ngọc Lan
thị trấn
Ngọc Lặc
0,95 0,39 0,39 - 14.400 400 - 14.000
3
MBQH khu dân cư lô 3 phố Lê Thánh
Tông
thị trấn
Ngọc Lặc
0,89 0,37 0,37 0,89 16.200 - 8.000 8.200
4 Mặt bằng quy hoạch thôn Trung Tâm Xã Lam Sơn 0,07 0,07 0,07 - 2.750 - - 2.750
5
MBQH KDC dịch vụ thương mại phố
Lê Thánh Tông
thị trấn
Ngọc Lặc
3,12 0,02 0,02 - 1.059 - - 1.059
6
MBQH khu dân cư thôn Ngọc Sơn, xã
Thúy Sơn (nay là khu phố Ngọc Sơn,
thị trấn Ngọc Lặc)
thị trấn
Ngọc Lặc
1,14 0,19 0,19 - 5.200 200 - 5.000
B
Dự án mới
4 3,70 1,49 1,49 1,60 20.300 6.400 7.294 6.606
1 MBQH KDC thôn 12 Xã Lam Sơn 0,47 0,29 0,29 0,18 4.800 2.400 1.094 1.306
2 Đim dân cư số 01 thôn Mống Xã Mỹ Tân 2,06 0,79 0,79 0,87 11.000 3.000 5.000 3.000
3
Đim dân cư sân vận
động làng
Thượng (nay là thôn Chả Thượng)
Xã Mỹ Tân 0,48 0,15 0,15 0,18 1.100 - 600 500
4 Khu xen cư thôn Lưu Phúc 1
Xã Quang
Trung
0,69 0,26 0,26 0,37 3.400 1.000 600 1.800
XIV
HUYỆN VĨNH LỘC
17 24,96 13,34 5,56 10,74 195.482 15.917 16.388 163.176
A
Dự án chuyển tiếp
14 18,54 10,45 4,56 7,21 165.982 8.173 11.618 146.192
a
Quyết định 832/QĐ
-UBND ngày
28/02/2024
4,59 4,27 1,72 0,33 97.832 686 715 96.431
1
Mặt bằng Khu dân cư phát trin mới và
tái định cư phục vụ GPMB dự án tôn tạo
khu di tích Ph
Trịnh xã Vĩnh Hùng)
Vĩnh Hùng 1,67 1,67 0,80 - 76.000 - - 76.000
2
Khu dân cư xã Minh Tân, huyện Vĩnh
Lộc(Khu dân cư tập trung)
Minh Tân 0,12 0,12 0,12 - 9.832 - - 9.832
3
Đim dân cư thôn Thọ Vực, xã Ninh
Khang, huyện Vĩnh Lộc
Ninh Khang 2,08 2,08 0,50 - 7.500 - - 7.500
4
Đim dân cư thôn Mỹ Xuyên (Khu đầu
làng)
xã Vĩnh Yên 0,28 0,11 0,11 0,16 1.650 279 - 1.371
5 Đim dân cư thôn Mỹ Xuyên (Khu xã Vĩnh Yên 0,44 0,29 0,19 0,17 2.850 407 715 1.729
54
giáp trang trại)
b
Quyết định 2896/QĐ
-UBND ngày
10/7/2024
13,95 6,18 2,84 6,88 68.150 7.487 10.903 49.760
1
Đim dân cư thôn Yên Tôn Thượng
(Đồng Ngõ), xã Vĩnh Yên, huyện Vĩnh
Lộc
xã Vĩnh Yên 2,32 1,14 0,50 1,18 10.000 1.220 2.077 6.703
2
Đim dân cư Xuân Áng, xã Vĩnh
Long, huyện Vĩnh Lộc
xã Vĩnh
Long
5,15 2,42 1,00 2,73 15.000 1.594 2.997 10.409
3
Khu dân cư Đồng Trước, thị trấn Vĩnh
Lộc, huyện Vĩnh Lộc
TT Vĩnh
Lộc
2,05 0,61 0,30 0,76 16.500 1.136 1.959 13.405
4
Đim dân cư Đồng Kẻ, thị trấn Vĩnh
Lộc, huyện Vĩnh Lộc
TT Vĩnh
Lộc
0,10 0,05 0,05 0,05 2.500 90 119 2.291
5
Đim dân cư thôn Xóm Nam và thôn
Đông Thẳng, xã Vĩnh Hùng, huyện
Vĩnh Lộc
xã Vĩnh
Hùng
1,59 0,56 0,30 0,97 12.000 1.658 1.742 8.601
6
Đim dân cư thôn 7 (Đồng Miên
-
Bờ
Cào), xã Vĩnh An
xã Vĩnh An 0,93 0,52 0,30 0,25 4.500 717 117 3.667
7
Đim dân cư thôn Tân Phúc, xã Vĩnh
Phúc, huyện Vĩnh Lộc
xã Vĩnh
Phúc
1,59 0,69 0,20 0,91 5.000 1.072 1.494 2.434
8
Đim dân cư thôn Văn Hanh, xã Vĩnh
Phúc, huyện Vĩnh Lộc
xã Vĩnh
Phúc
0,11 0,10 0,10 0,01 1.050 - 200 850
9
Đim
dân cư Quán Hạt (đầu cầu
Máng) xã Vĩnh Phúc, huyện Vĩnh Lộc
xã Vĩnh
Phúc
0,11 0,09 0,09 0,02 1.600 - 200 1.400
B
Dự án mới
3 6,42 2,89 1,00 3,53 29.500,00 7.744,80 4.770,65 16.984,55
Dự án đấu giá đất ở dân cư
6,42
2,89
1,00
3,53
29.500
7.745
4.771
16.985
1
Đim dân cư xen cư và tái định cư
thôn Đồng Minh, xã Vĩnh Phúc, huyện
Vĩnh Lộc
xã Vĩnh
Phúc
0,60 0,40 0,10 0,20 3.500 791 1.367 1.342
2
Đim dân cư Thôn 1, Thôn 4 xã Vĩnh
Thịnh, huyện Vĩnh Lộc.
xã Vĩnh
Thịnh
4,50 1,95 0,70 2,55 21.000 5.775 2.292 12.933
3
Đim dân cư Cao San (thị trấn Vĩnh
Lộc)
TT Vĩnh
Lộc
1,32 0,54 0,20 0,78 5.000 1.179 1.111 2.710
XV
HUYỆN HẬU LỘC
22 51,67 15,28 15,28 15,22 887.182 50.410 237.936 598.836
A
Dự án chuyển tiếp
17 39,39 10,10 10,10 10,04 582.162 34.710 144.190 403.262
a
Quyết định số 823/QĐ
-
UBND ngày
28/02/2024 của UBND tỉnh
1
Khu dân cư Minh Thanh xã Minh Lộc,
huyện Hậu Lộc
Xã Minh
Lộc
3,90 1,00 1,00 1,00 80.000 3.000 17.000 60.000
2 Khu dân cư nông thôn xã Hải Lộc Xã Hải Lộc 0,10 0,10 0,10 0,10 2.600 - - 2.600
55
3 Khu dân cư nông thôn xã Hoa Lộc Xã Hoa Lộc 0,02 0,02 0,02 - 1.000 - - 1.000
4 Khu dân cư nông thôn xã Tiến Lộc Xã Tiến Lộc 0,02 0,02 0,02 - 220 - - 220
5 Khu dân cư nông thôn xã Minh Lộc
Xã Minh
Lộc
0,02 0,02 0,02 - 320 - - 320
6
Khu dân cư mới Đồng cồn ve, đồng
Ngang
Thị trấn Hậu
Lộc
9,50 0,80 0,80 0,80 48.000 3.500 14.400 30.100
7 Khu dân cư mới xã Liên Lộc Xã Liên Lộc 4,79 0,22 0,22 0,22 12.000 500 4.300 7.200
8 Khu dân cư nông thôn thôn Thành Tây
Xã Thành
Lộc
0,02 0,02 0,02 0,02 665 - - 665
9
Khu dân cư nông thôn Cồn Mèo thôn
Hin Vinh (giai đoạn 1)
Xã Quang
Lộc
1,40 0,36 0,36 0,36 19.800 1.300 9.000 9.500
10
Khu dân cư mới thôn Hoa Phú, xã Hoa
Lộc
Xã Hoa Lộc 8,02 3,75 3,75 3,75 262.500 13.000 50.000 199.500
11 Khu dân cư trung tâm xã Cầu Lộc Xã Cầu Lộc 1,70 0,63 0,63 0,63 22.050 2.210 12.390 7.450
12 Khu Tái định cư xã Minh Lộc
Xã Minh
Lộc
2,65 0,59 0,59 0,59 28.500 1.250 6.850 20.400
13 Khu dân cư C Lác thôn Giữa Xã Phú Lộc 0,04 0,04 0,04 0,04 1.613 - - 1.613
14 Khu dân cư Mảng Vị thôn Trước Xã Phú Lộc 0,38 0,15 0,15 0,15 5.500 450 1.550 3.500
b
Quyết định số 2896/QĐ
-
UBND ngày
10/7/2024 của UBND tỉnh tỉnh
15
Hạ tầng kỹ thuậ khu dân cư Mảng Vị
thôn trước xã Phú Lộc Giai đoạn 2
Xã Phú Lộc 2,47 0,83 0,83 0,83 25.730 3.500 11.500 10.730
16
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Yên
Thường xã Thuần Lộc
Xã Thuần
Lộc
3,77 1,16 1,16 1,16 60.000 4.000 15.000 41.000
17 Khu dân cư Xuân Lộc
Xã Xuân
Lộc
0,59 0,39 0,39 0,39 11.664 2.000 2.200 7.464
B
Dự án
mới
5 12,28 5,18 5,18 5,18 305.020 15.700 93.746 195.574
1 Khu dân cư xã Đa Lộc Xã Đa Lộc 0,36 0,36 0,36 0,36 7.900 - - 7.900
2 Đim dân cư mới thôn Minh Hải
Xã Minh
Lộc
7,97 2,68 2,68 2,68 200.000 12.000 62.000 126.000
3
Khu dân cư phía Đông thôn
Sơn, xã
Tiến Lộc (giai đoạn 1)
Xã Tiến Lộc 1,60 0,80 0,80 0,80 40.000 2.700 11.800 25.500
4
Khu dân cư mới trung tâm xã Cầu Lộc,
huyện Hậu Lộc (Giai đoạn 1)
Xã Cầu Lộc 1,00 1,00 1,00 1,00 30.000 1.000 5.000 24.000
5
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu Tân
Mỹ, thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc
Thị trấn Hậu
Lộc
1,35 0,34 0,34 0,34 27.120 - 14.946 12.174
XVI
HUYỆN YÊN ĐỊNH
83 139,36 54,51 46,51 47,00 1.806.043 104.596 516.614 1.184.833
56
A
Dự án chuyển tiếp
60 85,84 32,51 24,44 15,59 712.321 19.536 152.758 540.027
a
Quyết định số 832/QĐ
-
UBND ngày
28/02/2024 của UBND tỉnh phê duyệt
danh mục dự án đấu giá
1 Khu dân cư đô thị Định Tân xã Định Tân 1,20 0,11 0,11 - 6.000 - - 6.000
2 Khu dân cư nông thôn
xã Yên
Thịnh
1,00 0,22 0,22 - 2.420 - - 2.420
3 Khu dân cư nông thôn Bái Ân 2
xã Định
Thành
0,63 0,40 0,40 0,23 6.037 474 1.425 4.138
4 Khu dân cư nông thôn xã Định Tân 0,80 0,56 0,56 - 6.160 - 1.984 4.176
5 Khu dân cư nông thôn xã Định Hải 0,50 0,45 0,45 - 4.950 - 1.240 3.710
6
Khu dân cư
nông thôn Mã Què, thôn
Vực Phác
xã Định
Liên
0,98 0,49 0,49 0,49 17.314 1.456 4.544 11.314
7 Khu dân cư nông thôn Là Thôn
xã Định
Long
0,64 0,15 0,15 0,48 10.822 868 7.404 2.550
8 Khu dân cư nông thôn xã Yên Lâm 6,50 3,40 3,40 - 68.000 - 15.660 52.340
9 Khu dân cư nông thôn
xã Yên
Phong
1,00 0,65 0,65 - 7.700 - 6.304 1.396
10 Khu dân cư nông thôn Phù Hưng 3 xã Yên Thái 3,52 0,86 0,86 - 26.561 - - 26.561
11 Khu dân cư nông thôn
xã Định
Tăng
2,10 0,48 0,48 - 5.280 - 4.812 468
12
Khu dân cư nông
thôn (MBQH số
1297/QĐ-UBND ngày 03/8/2017 -
đim dân cư Vị trí 1: thôn Đắc Trí)
xã Định
Bình
0,62 0,19 0,03 - 1.750 - - 1.750
13 Khu dân cư nông thôn Tân Ngữ 2
xã Định
Long
4,27 1,74 1,74 2,53 104.508 8.300 29.700 66.508
14 Khu dân cư Khu 3 (thị trấn Quán Lào)
thị trấn
Quán Lào
9,41 4,05 0,80 4,86 96.000 - - 96.000
15 Khu dân cư Bối Lim
thị trấn
Quán Lào
4,42 2,25 0,77 - 42.226 - - 42.226
16 Khu dân cư Thôn 6
thị trấn Quý
Lộc
3,00 2,10 2,10 - 23.100 - 9.006 14.094
17
Khu dân cư Cửa Ph
thôn
Kênh Thôn
xã Định Tân
0,42
0,19
0,19
-
3.234
-
1.261
1.973
18 Khu dân cư thôn Bái Ân (Giai đoạn 1)
xã Định
Thành
3,08 1,04 1,04 0,86 25.997 3.040 10.330 12.627
19
Khu dân cư mới khu vực Cơm Thi Cồn
Dứa
xã Yên
Phong
2,90 2,03 2,03 - 22.330 - 8.706 13.624
20
Khu dân cư Dọc nhà máy nước, Đồng
xã Yên Phú
1,55
0,85
0,46
-
11.935
-
-
11.935
57
Quán
21
Khu dân cư Đồng Than, thôn Cao
Khánh
thị trấn Yên
Lâm
0,45 0,32 0,32 - 3.465 - 1.351 2.114
22 Khu dân cư Dọc Khan, TDP Đông Sơn
thị trấn Yên
Lâm
0,33 0,16 0,16 0,17 8.185 - 3.500 4.685
23
Khu dân cư Phang Thôn
xã Định Hòa
0,50
0,35
0,22
-
3.850
-
1.501
2.349
24 Khu dân cư thôn Duyên Thượng 2
xã Định
Liên
0,58 0,18 0,11 0,40 17.600 541 5.886 11.173
25
Khu dân cư Trịnh Xá
xã Yên Ninh
0,60
0,42
0,42
-
4.620
-
1.801
2.819
26
MBQH số 1078, ngày 12/7/2017 khu
hạ tầng kỹ thuật Thôn Sét
xã Định Hải 1,68 0,34 0,34 - 9.600 - 1.150 8.450
27
MBQH số 1824, ngày 17/6/2019 ngõ
ph
Thịnh Thôn
xã Định Hải 0,53 0,40 0,40 - 6.900 - 1.150 5.750
28
QH khu dân
cư mới phía Đông Hồ
Khu Phố 3/2
6,20
1,00
1,00
-
25.000
-
12.200
12.800
29 Khu dân cư Lựu Khê
xã Yên
Trường
4,70 0,58 0,58 - 40.000 - - 40.000
30
MBQH số 3407 ngày 23/9/2020
xã Định Hòa
0,41
0,02
0,02
-
300
-
-
300
31
MBQH số 2331 ngày 10/7/2020
xã
Định Hòa
0,22
0,01
0,01
-
500
-
-
500
32
MBQH số 1781 ngày 12/6/2019
xã Định Hòa
0,19
0,02
0,02
-
400
-
-
400
33
MBQH số 206 ngày 06/12/2018
xã Yên Ninh
0,41
0,01
0,01
-
300
-
-
300
34
MBQH số 1218 ngày 27/6/2018
xã Yên Ninh
0,10
0,03
0,03
-
600
-
-
600
35
MBQH số 759 ngày 31/3/2021
xã Yên Ninh
2,84
0,09
0,09
-
1.800
-
-
1.800
36 MBQH số 3452 ngày 02/11/2021 xã Yên Ninh 0,05 0,03 0,03 - 400 - - 400
37 MBQH số 3452 ngày 02/11/2021 xã Yên Ninh 0,24 0,09 0,09 - 1.600 - - 1.600
38 MBQH số 3452 ngày 02/11/2021 xã Yên Ninh 0,05 0,03 0,03 - 400 - - 400
39 MBQH số 1305 ngày 31/5/2021 xã Định Hải 0,35 0,17 0,17 - 2.600 - 980 1.620
40 MBQH số 2868 ngày 17/8/2020 xã Định Hải 0,13 0,13 0,13 - 2.200 - 810 1.390
41 MBQH số 1305 ngày 31/5/2021 xã Định Hải 0,24 0,12 0,12 - 1.200 - - 1.200
42 MBQH số tháng 7/2017
xã Định
Tiến
0,58 0,20 0,20 - 2.000 - - 2.000
43 MBQH số tháng 7/2017
xã Định
Tiến
0,08 0,06 0,06 - 600 - - 600
44
MBQH khu dân cư số 01 (QĐ số 358
ngày 5/3/2018, được điều chỉnh tại QĐ
số 1232 ngày 20/5/2021)
thị trấn
Quán Lào
4,50 0,23 0,02 - 1.600 - - 1.600
45
MBQH khu dân cư Dọc Tran, Tổ dân
phố Phong Mỹ
thị trấn Yên
Lâm
0,54 0,26 0,26 0,27 13.122 226 4.974 7.922
58
46 MBQH số 02 ngày 02/6/2014
thị trấn Quý
Lộc
0,46 0,06 0,06 - 600 - - 600
47 MBQH KDC 3, 4 (Vị trí 4)
thị trấn Quý
Lộc
0,11 0,11 0,11 - 2.700 - - 2.700
48 MBQH KDC 4 (Vị trí 1)
thị trấn Quý
Lộc
0,04 0,04 0,04 - 1.500 - - 1.500
49
MBQH khu xen cư KDC số 12 (Vị trí
thôn 9)
thị trấn Quý
Lộc
0,04 0,04 0,04 - 600 - - 600
50 MBQH KDC số 2 (Vị trí thôn 1)
thị trấn Quý
Lộc
0,06 0,06 0,06 - 1.200 - - 1.200
51 Khu dân cư nông thôn Vực Phác
xã Định
Liên
0,81 0,81 0,57 0,24 6.237 227 1.782 4.228
52 MBQH khu dân cư thôn Tiến Thắng
xã Yên
Trung
0,21 0,16 0,16 - 4.800 - 180 4.620
53
MBQH phê duyệt tại QĐ số 882/QĐ
-
UBND ngày 31/5/2017 và MBQH
KDC Chợ Bản, thôn 5
xã Định
Long
0,09 0,09 0,09 - 4.475 - - 4.475
54
MBQH đi
m
dân cư năm 2019, thôn
Phú Khang
xã Định
Công
0,07 0,07 0,07 - 1.686 - - 1.686
55
MBQH đồ án điều chỉnh QH chi
tiết tỷ lệ 1/500 khu tái định cư
đồng bào sông nước Đình Đồn, thị trấn
Quý Lộc
thị trấn Quý
Lộc
3,44 2,11 0,01 3,44 426 - - 426
b
Quyết định số 2896/QĐ
-
UBND ngày
10/7/2024 của UBND tỉnh phê duyệt
điều chỉnh, loại bỏ, bổ sung danh
mục dự án đấu giá quyền sử dụng đất
năm 2024 trên đ
ị
a b
à
n tỉnh
1
HTKT KDC Châu Thôn 1
xã Yên Lạc
2,33
0,63
0,63
0,62
21.875
1.999
3.500
16.376
2 HTKT KDC Thạch Đài (giai đoạn 1)
xã Đ
nh
Tăng
2,90 0,71 0,71 0,93 21.165 2.405 8.917 9.843
3 HTKT KDC Cằn Me, khu 1
th
t
rấn
Quán Lào
0,15 0,07 0,03 0,07 1.491 - 700 791
4 Đất ở xen cư thôn Phượng Lai
xã Yên
Phong
0,04 0,04 0,04 - 1.200 - - 1.200
5 Đất ở xen cư thôn Thị Thư
xã Yên
Phong
0,05 0,05 0,05 - 1.200 - - 1.200
B
Dự án mới
23 53,52 22,00 22,07 31,41 1.093.722 85.060 363.856 644.806
1
Hạ Tầng kỹ Thuật khu dân cư Đồng
Tran, xã Định Liên, huyện Yên Định
xã Định
Liên
1,92 0,79 0,79 1,13 79.098 3.072 17.170 58.856
59
2
Hạ Tầng kỹ Thuật khu dân cư Sâu Xỉa,
Ngã tư thôn 2, xã Yên Thịnh, huyện
Yên Định (giai đoạn 1)
xã Yên
Thịnh
0,24 0,18 0,19 0,06 11.998 388 1.022 10.588
3
Hạ tầng đim dân cư khu vực Đồng
trước Đình, thôn Kênh Khê, xã Định
Bình, huyện Yên Định
xã Định
Bình
0,77 0,63 0,63 0,14 38.020 1.700 4.355 31.965
4
Hạ Tầng kỹ Thuật khu dân cư Cầu
bản, kênh Khê, xã Định Bình, huyện
Yên Định
xã Định
Bình
0,67 0,29 0,29 0,38 19.985 1.230 3.270 15.485
5
Hạ Tầng kỹ Thuật khu dân cư Bái trại
xã Định Tăng, huyện Yên Định (giai
đoạn 1)
xã Định
Tăng
4,28 2,00 2,00 2,28 59.982 6.390 19.610 33.982
6
Hạ Tầng kỹ Thuật khu dân cư Mã Họ,
khu phố Thiết Định, TTQL, huyện Yên
Định
thị trấn
Quán Lào
1,00 0,37 0,37 0,63 20.224 1.600 8.946 9.678
7
Hạ Tầng kỹ Thuật khu dân cư Trại Bò,
Tổ dân phố Hành Chính, TT Yên Lâm,
huyện Yên
Định
thị trấn Yên
Lâm
4,31 1,61 1,68 2,71 64.340 5.603 34.982 23.755
8
Hạ Tầng kỹ Thuật khu dân cư Bông
ngoài, Sét thôn, xã Định Hải, huyện Yên
Định (giai đoạn 1)
xã Định Hải 1,14 0,66 0,67 0,48 23.258 1.688 6.287 15.283
9
Hạ Tầng kỹ Thuật khu dân cư
Cây
Vông, thôn Xuân Trường xã Yên Tâm,
huyện Yên Định (giai đoạn 1)
xã Yên Tâm 1,99 0,93 0,93 1,06 28.203 2.200 7.295 18.708
10
Hạ Tầng kỹ Thuật khu dân cư Thôn
Tân Thành, xã yên Trung, huyện Yên
Định (giai đoạn 01)
xã Yên
Trung
1,30 0,65 0,65 0,65 19.488 2.200 7.495 9.793
11
Hạ Tầng kỹ Thuật khu dân cư Phù
Hưng 1, xã yên Thái, huyện Yên Định
(giai đoạn 01)
xã Yên Thái 4,38 1,68 1,68 2,70 50.490 5.500 25.004 19.986
12
Hạ Tầng kỹ Thuật khu dân cư Đồng
Ngang, Lang Thôn, xã Định Tiến,
huyện Yên Định
(giai đoạn 01)
xã Định
Tiến
1,20 0,50 0,50 0,69 15.060 1.700 6.300 7.060
13
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Ngọc
Đô, xã Yên Ninh, huyện Yên Định
(giai đoạn 1)
xã Yên Ninh 3,00 1,18 1,18 1,82 35.311 4.746 14.751 15.814
14
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới thôn
Hổ Thôn, xã Định Hưng, huyện Yên
Định (giai đoạn 1)
xã Định
Hưng
2,95 0,90 0,90 2,05 45.045 5.000 19.871 20.174
60
15
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới Nước
Mạ, Lang Thôn, xã Định Tiến, huyện
Yên Định
xã Định
Tiến
0,94 0,44 0,44 0,50 13.170 1.383 7.645 4.142
16
khu dân cư Duyên Thượng 1, xã Định
Liên, huyện Yên Định
xã Định
Liên
1,99 0,60 0,60 1,39 21.133 3.250 11.721 6.162
17
khu dân cư Trại Giống, thôn Duyên
Thượng 2, xã Định Liên, huyện Yên
Định
xã Định
Liên
0,20 0,14 0,14 0,06 13.950 1.200 3.000 9.750
18
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới Đồng
Mã, thôn Phú Khang, xã Định Công,
huyện Yên Định (giai đoạn 1)
xã Định
Công
2,64 0,80 0,80 1,83 24.069 4.320 11.735 8.014
19
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới thôn
Thung Thôn, xã Định Hòa, huyện Yên
Định (giai đoạn 1)
xã Định Hòa 3,92 1,72 1,72 2,19 51.636 4.480 23.020 24.136
20
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Phúc
Thôn, xã Định Long, huyện Yên Định
xã Định
Long
2,61 1,40 1,40 1,21 112.036 4.160 22.825 85.050
21
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Duyên
Thượng, xã Định Liên Huyện Yên Định
xã Định
Liên
9,91 3,88 3,88 6,03 310.427 20.000 95.831 194.596
22
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Yên
Thịnh, huyện Yên Định (Bao gồm cả khu
tái định cư dự án Di tích nơi thành lập Chi
bộ Đảng đầu tiên huyện Yên Định)
xã Yên
Thịnh
0,19 0,04 0,04 0,04 800 - - 800
23
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Duyên
Thượng 1, xã Định Liên, huyện Yên
Định
xã Định
Liên
1,99 0,60 0,60 1,39 36.000 3.250 11.721 21.029
XVII
HUYỆN CẨM THỦY
17 43,27 30,43 30,43 17,04 273.525 27.005 44.291 202.229
A
Dự án chuyển tiếp
16 40,13 27,29 27,29 13,90 213.525 27.005 44.291 142.229
a
Quyết định số 277/QDD-UBND ngày
17/01/2023 của UBND tỉnh phê duyệt
danh mục dự án đấu giá
28,91 24,74 24,74 9,37 173.610 26.005 38.091 109.514
1
Khu dân cư Đồng
Mồi, thôn Quý Sơn (được
phê duyệt MBQh tại Quyết định số
1553/QĐ-UBND ngày 16/7/2021 ca
UBND huyện)
Cẩm Quý 2,64 1,72 1,72 1,72 11.400 1.800 3.500 6.100
2
Đim dân cư Khấm Khi, thôn Chiềng Đông
(được phê duyệt MBQH tại Quyết định số
158/QĐ-UBND ngày 07/02/2023 ca
UBND huyện Cẩm Thuỷ)
Cẩm Thạch 2,45 2,45 2,45 2,45 31.500 2.700 7.300 21.500
61
3
Đim dân cư Khấm Bãi, thôn Chiềng
Đông (được phê duyệt MBQH tại Quyết
định số 158/QĐ-UBND ngày 07/02/2023
ca UBND huyện Cẩm Thuỷ)
Cẩm Thạch 2,15 2,15 2,15 2,15 14.280 1.630 6.591 6.059
4
Đim dân cư khu Trung tâm (từ cổng chào
thôn Sổ đến hộ nhà ông Niên)( được phê
duyệt MBQH tại Quyết định số 1002/QĐ-
UBND ngày 25/6/2019 ca UBND huyện
Cẩm Thuỷ)
Cẩm Bình 1,61 1,02 1,02 1,02 22.630 1.500 5.700 15.430
5
Đất TMDV thuộc dự án Khu vui chơi giải
trí phục vụ công cộng xã Cẩm Lương
Cẩm Lương 15,37 15,37 15,37 - 46.800 15.575 - 31.225
6
Khu dân cư Ban Khiêm (được phê
duyệt MBQH tại Quyết định số
2571/QĐ-UBND ngày 04/11/2022 ca
UBND huyện Cẩm Thuỷ)
Cẩm Yên 1,06 0,61 0,61 0,61 12.000 2.000 6.000 4.000
7
Khu dân cư Gò Mối, thôn Sống (được
phê duyệt MBQH tại Quyết định số
2259/QĐ-UBND ngày 17/9/2020 ca
UBND huyện Cẩm Thuỷ)
Cẩm Ngọc 0,20 0,12 0,12 0,12 4.000 300 - 3.700
8
Đim dân cư Hai Dòng, xã Cẩm Tú
(dược phê duyệt MBQH tại Quyết định
số 2681/QĐ-UBND ngày 27/10/2021
ca UBND huyện Cẩm Thuỷ)
Cẩm Tú 3,43 1,30 1,30 1,30 31.000 500 9.000 21.500
b
Quyết định số 949/QĐ
-
UBND ngày
23/3/2023 của UBND tỉnh phê duyệt
danh mục dự án đấu giá
1,60 0,60 0,60 0,30 12.348 - 200 12.148
1
Đim dân cư nông thôn khu Bai Đang,
thôn Hoàng Thịnh (được phê duyệt
MBQH tại Quyết định số 1278/QĐ-
UBND ngày 06/06/2022 ca UBND
huyện Cẩm Thuỷ)
Cẩm Phú 0,54 0,24 0,24 0,30 2.000 - 200 1.800
2
Đim dân cư thôn Săm cũ, xã Cẩm
Bình (được phê duyệt MBQH tại
Quyết định số 817/QĐ-UBND ngày
29/5/2018 ca UBND huyện Cẩm
Thuỷ)
Cẩm Bình 0,29 0,19 0,19 - 5.658 - - 5.658
62
3
Khu dân cư Khi Dòng, xã Cẩm Thạch
(được phê duyệt MBQH tại Quyết định
số 2351/QĐ-UBND ngày 06/10/2020
ca UBND huyện Cẩm Thuỷ)
Cẩm Thạch 0,77 0,17 0,17 - 4.690 - - 4.690
c
Quyết định số 832/QĐ
-
UBND ngày
28/02/2024 của UBND tỉnh phê duyệt
danh mục dự án đấu giá
9,62 1,95 1,95 4,23 27.567 1.000 6.000 20.567
1
Dự án khu dân cư khu sau trường Tiu
học, thôn Tiến Long, xã Cẩm Phú,
huyện Cẩm Thuỷ (được phê duyệt
MBQH tại Quyết định số 1278/QĐ-
UBND ngày 06/6/2022 ca UBND
huyện Cẩm Thuỷ)
Cẩm Phú 3,44 0,90 0,90 3,44 6.986 - - 6.986
2
Đim dân cư Rải Sy (đã được UBND
huyện phê duyệt tại các Quyết định số
2400/QĐ
-UBND ngày 07/10/2020)
Cẩm Giang 0,48 0,12 0,12 - 2.695 - - 2.695
3
Đim dân cư Mổ Nhuối ông Ất, làng
Gầm thôn Giang Sơn (được UBND
huyện phê duyệt tại Quyết định số
2733/QĐ-UBND ngày 02/11/2021)
Cẩm Giang 0,11 0,03 0,03 - 616 - - 616
4
Đim dân cư Mổ Cong Già Trầu, làng
Khuên (đã được UBND huyện phê
duyệt tại Quyết định số 2733/QĐ-
UBND ngày 02/11/2021)
Cẩm Giang 0,25 0,11 0,11 - 2.270 - - 2.270
5
Khu dân cư Đồng
Cun, thôn Trung Độ, xã
Cẩm Châu (đã được UBND huyện phê
duyệt MBQH tại Quyết định số 102/QĐ-
UBND ngày 19/01/2023)
Cẩm Châu 5,35 0,79 0,79 0,79 15.000 1.000 6.000 8.000
B
Dự án mới
1 3,14 3,14 3,14 3,14 60.000 - - 60.000
1
Trung tâm thương mại và Nhà ở
tại thị
trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thy
Thị trấn
Phong Sơn
3,14 3,14 3,14 3,14 60.000 - - 60.000
XVIII
HUYỆN NHƯ THANH
20 82,74 10,91 7,24 8,38 227.463 13.001 81.565 132.897
A
Dự án chuyển tiếp
16 47,66 6,66 4,44 6,87 163.126 8.373 52.266 102.487
a
Quyết định số 832/QĐ
-
UBND ngày
28/02/2024 của UBND tỉnh
1
Đấu giá QSD đất ở tại khu phố Kim
Sơn thị trấn Bến Sung (giáp sông Nông
Giang)
TT Bến
Sung
0,73 0,13 0,13 - 5.112 - - 5.112
63
2
Đấu giá QSD đất ở tại khu phố Kim
Sơn 1 thị trấn Bến Sung (Trước trung
tâm chính trị)
TT Bến
Sung
5,50 2,15 0,70 3,35 39.900 4.823 20.000 15.077
3
Đấu giá QSD đất MBQH Đim xen cư
tập th ngân hàng cũ, tại Khu phố 4
TT Bến
Sung
0,06 0,04 0,04 0,02 1.500 - - 1.500
4
Đấu giá QSD đất MBQH Đất ở Khu
phố 1 (khu trung tâm văn hóa thị trấn
cũ)
TT Bến
Sung
0,39 0,31 0,31 0,08 31.000 - 3.000 28.000
5
Đấu giá QSD đất MBQH Đất ở xen cư
sau Công ty Dược tại khu phố 4
TT Bến
Sung
0,17 0,07 0,07 0,10 2.800 - - 2.800
6
Đấu giá QSD đất MBQH Khu Trung
tâm TM và DV thị
trấn (phía tây chợ)
TT Bến
Sung
7.94 0.05 0.05 0,94 3.000 - - 3.000
7
Đấu giá QSD đất ở tại thôn Đồng Hải
Hải Long
3,09
1,07
1,07
1,42
36.000
3.000
17.000
16.000
8
Đấu giá QSD đất ở khu dân cư thôn
Xuân Thành
Xuân Khang 2,90 0,38 0,26 0,12 3.500 270 450 2.780
9
Đấu giá QSD đất ở tại thôn Bái Gạo 2
(kho lương thực cũ)
Mậu Lâm 0,16 0,12 0,12 0,04 3.000 - 500 2.500
10
Đấu giá QSD đất tại Đim dân cư thôn
Thanh Sơn đi Phú Nhuận, xã Phú
Nhuận (giai đoạn 1)
Phú Nhuận 1,60 0,90 0,18 - 4.498 - - 4.498
11 Đấu giá QSD đất ở tại thôn 12 Xuân Du 5,16 0,41 0,41 0,34 12.300 280 3.000 9.020
12
Đấu giá QSD đất ở tại thôn Đồng
Lườn (giai đoạn 1)
Xuân Thái 2,28 0,44 0,44 - 8.316 - 7.316 1.000
13
Đấu giá QSD đất ở tại thôn Tân Thọ +
Xuân Thọ
Yên Thọ 9,90 0,06 0,06 - 1.800 - - 1.800
14 Đấu giá QSD đất ở tại thôn Quần Thọ Yên Thọ 10,36 0,02 0,02 - 700 - - 700
15
Đấu giá QSD đất tại MB khu dân cư
và tái định cư Cự Thịnh
Yên Thọ 4,53 0,18 0,18 - 4.000 - - 4.000
b
Quyết định số 2896 ngày 10/7/2024
của UBND tỉnh
1
Đấu giá đất ở dân cư thôn Bái Gạo 2
(Bãi trung đoàn quanh sân vận động)
Mậu Lâm 0,83 0,38 0,45 0,45 5.700 - 1.000 4.700
B
Dự án mới
4 35,08 4,25 2,80 1,51 64.337 4.628 29.299 30.410
1
Đấu giá QSD đất ở tại thôn Quần Thọ
(giai đoạn 2)
Yên Thọ 10,36 1,26 0,75 0,50 12.300 780 7.000 4.520
64
2
Đấu giá quyền sử dụng đất tại MB
khu dân cư thôn Thanh sơn đi thôn
Phú Nhuận, xã Phú Nhuận (giai đoạn
2)
Xã Phú
Nhuận
10,56 1,90 1,34 0,56 35.252 2.377 14.953 17.922
3
Đấu giá quyền sử dụng đất
tại MB khu dân
cư thôn Phú Phượng 1, xã Phú Nhuận (giai
đoạn 2)
Xã Phú
Nhuận
13,97 0,97 0,59 0,38 13.685 1.471 6.356 5.858
4
Đấu gi
á QSD đất tại thôn Cộng Thành
(Trước nhà ông Nguyên xã Phượng Nghi,
huyện Như Thanh)
Phượng
Nghi
0,19 0,12 0,12 0,07 3.100 - 990 2.110
XIX
HUYỆN NHƯ XUÂN
13 21,10 7,35 6,08 12,38 96.272 15.655 57.718 22.899
A
Dự án chuyển tiếp
13 21,10 7,35 6,08 12,38 96.272 15.655 57.718 22.899
1 Đấu giá đất khu dân cư trung tâm xã
Xã Thanh
Quân
2,62 1,04 0,53 1,56 8.000 1.600 4.200 2.200
2 Đấu giá đất ở khu dân cư thôn Cát Lợi Xã Cát Tân 0,64 0,39 0,19 0,25 2.000 - - 2.000
3
Đấu giá đất ở khu dân cư thôn Xuân
Thượng
Xã Thượng
Ninh
4,46 1,91 1,91 2,55 12.000 4.000 5.000 3.000
4
Đấu giá đất ở khu dân cư thôn Thắng
Lộc
Xã Bình
Lương
0,08 0,07 0,07 0,01 600 - 100 500
5
Đấu giá đất ở khu dân cư thôn Đồng
Quan
Hóa Qùy 4,32 1,50 1,50 2,82 10.500 1.500 5.500 3.500
6
Đấu giá đất ở khu dân cư thôn Thanh
Xuân
Xã Hóa Quỳ 0,94 0,40 0,40 0,54 7.000 950 3.900 2.150
7
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phía Tây
Bắc Trường Mầm non Khu phố 2 Thị
trấn Yên cát
TT Yên Cát 4,26 1,12 1,12 2,76 45.000 5.500 35.368 4.132
8
Đấu giá đất khu dân cư thôn Đồng
Xuân
Hóa Qùy 0,06 0,03 0,03 0,03 400 - 100 300
9
Đấu giá đất ở khu dân cư thôn Thắng
Lộc(Vị trí 2)
Bình Lương 0,23 0,12 0,12 0,11 1.080 190 350 540
10
Đấu giá đất ở khu dân cư thôn Làng
Gió
Bình Lương 1,30 0,65 0,65 0,65 5.200 1.215 1.600 2.385
11
Đấu giá đất ở khu dân cư thôn Đồng
Chạng
Thanh Sơn 1,12 0,66 0,66 0,46 3.960 700 1.600 1.660
12 Đấu giá đất ở khu dân cư thôn Tân Sơn Xã Tân Bình 0,43 0,17 0,02 0,41 182 - - 182
13
Đấu giá đất các khu dân cư xã Cát Tân
(QĐ số 1430/QĐ-UBND ngày
13/7/2017)
Xã Cát Tân 0,64 0,41 0,027 0,23 350 - - 350
65
B
Dự án mới
0
XX
HUYỆN THƯỜNG XUÂN
8 11,34 3,44 3,44 5,19 75.750 9.664 25.281 40.805
A
Dự án chuyển tiếp
7 10,74 2,84 2,84 5,19 75.450 9.664 25.281 40.505
a
Dự án có trong danh mục đấu giá QSDĐ
năm 2024 được UBND tỉnh phê duyệt tại
Quyết định số 832/QĐ-UBND ngày
28/02/2024
7,82 1,88 1,88 2,27 64.000 9.064 22.800 32.136
1
Khu dân cư phía Bắc thị trấn 6,19 ha
(QĐ số 1191/QĐ-UBND ngày
07/7/2021 ca UBND huyện Thường
Xuân)
Thị trấn
Thường
Xuân
5,80 0,80 0,80 0,80 40.000 4.000 5.000 31.000
2
Mặt bằng khu dân cư thị trấn (đường đi
Tổ Rồng) (QĐ số 1245/QĐ-UBND
ngày 08/7/2021 ca UBND huyện
Thường Xuân)
Thị trấn
Thường
Xuân
0,40 0,40 0,40 0,40 20.000 4.000 15.500 500
3
Mặt bằng khu dân cư thôn Vành xã
Xuân Lộc (QĐ số 1091/QĐ-UBND
ngày 23/6/2021 ca UBND huyện
Thường Xuân)
Xã Xuân
Lộc
0,86 0,47 0,47 0,86 1.500 621 800 79
4
Khu dân cư mới thôn Chiềng xã Xuân
Lộc (QĐ số 1094/QĐ-UBND ngày
23/6/2021 ca UBND huyện Thường
Xuân)
Xã Xuân
Lộc
0,76 0,21 0,21 0,21 2.500 443 1.500 557
b
Dự án có trong danh mục đấu giá QSDĐ
năm 2024 được UBND tỉnh phê duyệt tại
Quyết định số 2896/QĐ-UBND ngày
10/7/2024
2,92 0,96 0,96 2,92 11.450 600 2.481 8.369
1
Khu xen cư thị trấn (Khu cán bộ
Huyện y)
Thị trấn
Thường
Xuân
0,09 0,09 0,09 0,09 690 - - 690
2 Khu dân cư cụm 4 thôn Ngọc Sơn
xã Lương
Sơn
0,63 0,27 0,27 0,63 7.160 - 2.081 5.079
3
Khu dân cư nông thôn (Khu Đồng
Đắng Đu thôn Cao Tiến)
xã Luận
Thành
2,20 0,60 0,60 2,20 3.600 600 400 2.600
B
Dự án mới
1 0,60 0,60 0,60 - 300 - - 300
1
Đim trung chuyn vật liệu xây dựng
tại xã Xuân Dương, huyện Thường
Xuân
Xã Xuân
Dương
0,60 0,60 0,60 - 300 - - 300
66
XXI
HUYỆN THẠCH THÀNH
14 41,76 12,73 12,73 12,73 79.000 6.600 19.200 53.200
A
Dự án chuyển tiếp
10 27,90 6,71 6,71 6,71 50.000 3.000 8.000 39.000
a
Quyết định 1478/QĐ
-
UBND ngày
07/5/2021 và Quyết định 4510/QĐ-
UBND ngày 10/11/2021
18,94 3,46 3,46 3,46 26.000 - - 26.000
1
Quy hoạch đấu giá QSD đất ở nông
thôn tại thôn Quảng Thắng, thôn
Quảng Cộng, xã Thạch Quảng
Xã Thạch
Quảng
4,09 1,51 1,51 1,51 10.000 - - 10.000
2
Quy hoạch đấu giá QSD đất ở nông
thôn tại thôn Đại Dương, xã Thạch
Đồng.
Thạch Đồng 2,72 0,69 0,69 0,69 4.000 - - 4.000
3
Khu dân cư đô thị khu phố 2, thị trấn
Vân Du
TT Vân Du 1,93 0,14 0,14 0,14 2.000 - - 2.000
4
Khu dân cư thôn
Quỳnh Sinh, xã
Thành Tâm
Thành Tâm 9,40 0,91 0,91 0,91 8.000 - - 8.000
5
Khu dân cư thôn Xuân Long, xã Thạch
Cẩm
xã Thạch
Cẩm
0,80 0,21 0,21 0,21 2.000 - - 2.000
6 Khu dân cư Liên Sơn, xã Thạch Sơn
xã Thạch
Sơn
1,06 0,11 0,11 0,11 900 - - 900
7
Khu
dân cư Khu 3 Thạch Tân
(01/2019) nay là xã Thạch Bình
xã Thạch
Bình
2,70 0,05 0,05 0,05 1.000 - - 1.000
b
Quyết định 4163/QĐ
-UBND ngày
29/11/2022
1,05 0,19 0,19 0,19 1.000 - - 1.000
1
Khu dân cư thôn Đồng Đa, xã Thành
Công.
xã Thành
Công
1,05 0,19 0,19 0,19 1.000 - - 1.000
c
Quyết định 2896/QĐ
-UBND ngày
10/7/2024
7,91 3,06 3,06 3,06 23.000 3.000 8.000 12.000
1
Khu dân cư thôn Cẩm lợi 2, xã Thạch
Cẩm
xã Thạch
Cẩm
1,11 0,68 0,68 0,68 8.000 1.000 4.000 3.000
2
Khu dân cư thôn Bình Sậy, xã Thạch
Sơn
xã Thạch
Sơn
6,80 2,38 2,38 2,38 15.000 2.000 4.000 9.000
B
Dự án mới
4 13,86 6,02 6,02 6,02 29.000 3.600 11.200 14.200
1
Khu dân cư thôn Quyết Thắng, xã
thành Vinh
xã Thành
Vinh
1,02 0,44 0,44 0,44 3.000 600 1.200 1.200
2
XD hạ tầng kỹ thuật
khu dân cư mới
Thôn Trạc xã Thành Thọ
xã Thành
Thọ
4,74 1,95 1,95 1,95 7.000 1.000 2.000 4.000
3
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư
thôn Thạch An, Thạch Toàn, xã Thạch
Định, huyện Thạch Thành
xã Thạch
Định
3,15 1,50 1,50 1,50 9.000 1.000 4.000 4.000
67
4
XD hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn
Mặc Hèo, xã Thành Minh
xã Thành
Minh
4,95 2,13 2,13 2,13 10.000 1.000 4.000 5.000
XXII
HUYỆN NGA SƠN
44 51,29 19,31 19,31 16,00 884.118 38.724 266.800 578.594
A
Dự án chuyển tiếp
37 34,17 11,84 11,84 11,51 569.118 23.800 126.800 418.518
Quyết định số 832/QĐ
-UBND ngày
28/02/2024 của UBND tỉnh
27,78 9,05 9,05 7,91 438.118 13.100 76.800 348.218
a
Dự án khu dân cư đô thị
14,06 2,61 2,61 1,09 162.588 - - 162.588
1
Khu xen cư Thị Trấn Nga Sơn
(MBQHCT số 1068/QĐ-UBND ngày
25/11/2020)
Thị Trấn 0,12 0,12 0,12 - 4.200 - - 4.200
2
Khu dân cư tây đường tuấn phương (
Thuộc MBQHCT số 1217/QĐ -
UBND, ngày 29/5/2018 ca UBND
huyện Nga Sơn)
Thị Trấn 0,02 0,02 0,02 - 1.000 - - 1.000
3
KDC vườn son xóm 7 và Mã
Bịch
xóm 7 ( MBQHCT số 2796 , ngày
13/8/2019 ca UBND huyện Nga Sơn)
Thị Trấn 0,05 0,05 0,05 - 1.250 - - 1.250
4
Khu dân cư tiu khu Ba Đình 2
Thị Trấn
0,02
0,02
0,02
-
700
-
-
700
5
Khu dân cư phía tây hành chính huyện
Thị Trấn
0,05
0,05
0,05
-
700
-
-
700
6
Khu dân cư mới bắc sông hưng long (
4 lô tồn động)
Thị Trấn 0,05 0,05 0,05 - 1.500 - - 1.500
7
Khu dân cư đông đường chi nhánh
điện
Thị Trấn 0,01 0,01 0,01 - 850 - - 850
Quyết định số 277 của UBND tỉnh về
phê duyệt danh mục dự án đấu giá
1 Khu dân cư đông Quốc lộ 10 Thị trấn 5,39 0,616 0,616 - 43.113 - - 43.113
2
Khu dân cư Đồng Bầu (thuộc mặt bằng
đông QL10)
Thị trấn 5,39 0,906 0,906 - 63.385 - - 63.385
3
Khu dân cư Tây đường Tuấn Phương
đi chi nhánh điện
Thị trấn 2,96 0,765 0,765 1,090 45.890 - - 45.890
b Dự án khu dân cư nông thôn
13,72 6,44 6,44 6,82 275.530 13.100 76.800 185.630
1
Khu dân cư kênh B6 đi đừng Bến tín
cầu Vàng xã Nga Thành
xã Nga
Thành
3,30 0,50 0,50 2,80 20.000 4.000 10.000 6.000
2 Dự án khu dân cư B12 đi sông ngang xã Nga An 0,44 0,26 0,26 0,19 5.200 500 - 4.700
3
Dự án khu dân cư Đường Bắc Hưng
Long đi động Từ Thức (đoạn Nga
Trường đi Nga Văn)
xã Nga
Trường
0,03 0,03 0,03 - 1.800 - - 1.800
4 Dự án khu dân cư nông thôn xã Ba xã Ba Đình 1,35 0,60 0,60 0,75 13.000 100 5.000 7.900
68
Đình
5
Dư án khu dân cư Đông Quốc Lộ 10
xã Nga Trung
xã Nga
Trung
3,96 2,03 2,03 1,93 111.000 6.000 33.000 72.000
6
Khu dân cư sông Voi thôn Nhân Sơn
xã Nga Phú
1,04
0,82
0,82
0,22
20.000
-
5.000
15.000
7
Khu dân
cư nông thôn (đông ông Sự)
xã Nga Hải
1,93
0,80
0,80
0,66
35.000
2.000
16.000
17.000
8
Khu dân cư đường từ thức kéo dài
(Đoạn xã Nga Hải)
xã Nga Hải 0,15 0,15 0,15 - 12.000 - - 12.000
9
Đim dân cư nông thôn xã Nga Hải
năm 2020 (đim dân cư Cống Đàn
giữa thôn Hải Tiến)
xã Nga Hải 0,03 0,03 0,03 - 1.700 - - 1.700
10
Đim dân cư nông thôn năm 2017 xã
Nga Hải (đim số 1: đường quốc lộ 10,
khu đất chéo Mả Bò xóm Hải Bình)
xã Nga Hải 0,04 0,04 0,04 - 3.000 - - 3.000
11
Khu dân cư nông thôn (MBQH số
1409/QĐ-UBND ngày 11/10/2021)
xã Nga Tân 0,36 0,36 0,36 - 14.000 - - 14.000
12
Khu dân cư bắc nhà máy nước
(Tại QĐ số 2102/QĐ-UBND ngày
14/12/2021)
xã Nga Yên 0,50 0,25 0,25 0,25 20.000 500 7.800 11.700
13
Khu dân cư 2 bên tuyến đường động
Từ Thức kéo dài (đoạn qua xã Nga
Yên)
xã Nga Yên 0,07 0,07 0,07 - 4.200 - - 4.200
14 Khu dân cư Bắc làng nghề xã Nga Yên 0,02 0,02 0,02 - 1.200 - - 1.200
15
Khu dân cư đường Từ Thức kéo dài
(khu dân cư phía đông trạm y tế)
xã Nga Yên 0,03 0,03 0,03 - 4.500 - - 4.500
16
Khu dân cư Nga Thạch, MBQHCT số
09/QĐ-UBND ngày 10/8/2015 (Đông
ông Ất)
xã Nga
Thạch
0,15 0,15 0,15 - 900 - - 900
17
Khu dân cư xã Nga Thạch MBQHCT
số 1810/QĐ-UBND ngày 05/7/2018
(MBQH Đim số 3)
xã Nga
Thạch
0,03 0,03 0,03 - 750 - - 750
18
Khu dân cư Nông thôn năm 2020 xã
Nga Thạch, MBQHCT số 1024/QĐ-
UBND ngày 18/11/2020 (Đim 02:
khu dân cư cồn thần 4 thôn Hậu
Trạch)
xã Nga
Thạch
0,04 0,04 0,04 - 1.000 - - 1.000
69
19
Dư án khu dân cư xã Nga Trung
(MBQHCT số : 30/QĐ - UBND ngày
31/10 /2014 ; QĐ số :1798 /QĐ-
UBND ngày 02/7/2018 ; QĐ số 2588 /
QĐ - UBND ngày 24/7/2019 ca
UBND huyện Nga Sơn
xã Nga
Trung
0,12 0,10 0,10 0,02 3.500 - - 3.500
20
Khu dân cư nông thôn (
QĐ số
3238/QĐUBND ngày 1/9/2020; MB
QHCT số 27/QHCT-UBND ngày
12/10/2016)
xã Nga Giáp 0,04 0,04 0,04 - 700 - - 700
21
Khu dân cư nông thôn (Kênh Ngang
Nam thôn 1 Lô) (MBQHCT số
3337/QĐ-UBND ngày 07/9/2020)
Nga Thanh 0,02 0,02 0,02 - 400 - - 400
22
Đim dân cư sau Hin thôn Bạch Hùng
(lô 65, 66, 67) (MBQHCT số
2437/QĐ
-UBND, ngày 04/7/2020)
xã Nga Bạch 0,04 0,04 0,04 - 480 - - 480
23
Khu dân cư đồng Cán Cờ thôn Đông
Thái (MBQHCT số 3339/QĐ-UBND,
ngày 08/9/2020)
xã Nga Bạch 0,03 0,03 0,03 - 1.200 - - 1.200
Quyết định số 2896/QĐ
-
UBND ngày
10/7/2024 của UBND tỉnh
6,39 2,79 2,79 3,60 131.000 10.700 50.000 70.300
1
Khu dân cư nông thôn (Đông chùa
Đống Cao)
xã Nga Yên 0,87 0,50 0,50 0,37 20.000 1.900 10.000 8.100
2
Khu dân cư mới
-
đường đi động Từ
Thức xã Nga Thiện (đợt 2)
Nga Thiện 2,48 0,60 0,60 1,88 30.000 4.800 20.000 5.200
3
Khu dân cư Bái Hồ
xã Nga Bạch
2,69
1,34
1,34
1,35
67.000
3.000
20.000
44.000
4
Khu dân cư tiu khu Ba Đình 1
Thị trấn
0,35
0,35
0,35
-
14.000
1.000
-
13.000
B
Dự án mới
7 17,12 7,48 7,48 4,49 315.000 14.924 140.000 160.076
a
Dự án khu dân
cư đô thị
12,24
4,47
4,47
2,62
222.000
11.500
105.000
105.500
1
Khu dân cư Đông đường chi nhánh
điện (giai đoạn 3)
Thị trấn 5,80 3,17 3,17 2,62 131.000 6.500 55.000 69.500
2
Khu dân cư và dịch vụ thương mại,
công cộng Đô thị Bắc Hưng Long thị
trấn Nga Sơn và xã Nga Yên (giai
đoạn 1)
Thị trấn,
Nga Yên
6,44 1,30 1,30 - 91.000 5.000 50.000 36.000
b
Dự án khu dân cư nông thôn
4,88
3,01
3,01
1,87
93.000
3.424
35.000
54.576
1
Khu dân cư Bắc Hưng Long đi Từ
Thức (Nga Trường đi Nga Thiện )
xã Nga
Trường
0,13 0,13 0,13 - 7.000 - - 7.000
2
Dư án khu dân cư Đông Quốc Lộ 10
xã Nga Trung (Quyết định phê duyệt
xã Nga
Trung
0,75 0,68 0,68 0,07 36.000 2.000 14.000 20.000
70
đồ án quy hoạch chi tiết số 600/QĐ
-
UBND ngày 28 /02/ 2019 ca UBND
huyện Nga Sơn)
3
Khu dân cư Nội 2 - Nội 1 (Khu dân cư
Cầu Đá)
xã Nga Giáp 1,92 1,25 1,25 0,67 15.000 - 10.000 5.000
4
khu dân cư nông thôn xã Nga Phượng (
đim dân cư Rọc Tròm, đim dân cư
sau ông Huề)
xã Nga
Phượng
1,73 0,60 0,60 1,13 15.000 1.424 11.000 2.576
XXIII
HUYỆN LANG CHÁNH
3
1,87
1,87
1,15
0,72
23.845
2.000
7.000
14.845
A
Dự án chuyển tiếp
0 - - - - - - - -
B
Dự án mới
3 1,87 1,87 1,15 0,72 23.845 2.000 7.000 14.845
1
Khu dân cư thôn Poọng xã Giao Thiện
(Đất trụ sở UBND xã cũ)
Xã Giao
Thiện
0,24 0,24 0,14 0,10 3.155 - 1.200 1.955
2
Khu dân cư Khu phố Lê Lợi (đất trạm
Khuyến nông cũ)
Thị trấn
Lang Chánh
0,14 0,14 0,11 0,03 7.280 - 800 6.480
3
Khu dân cư thôn Xuốm Chỏng (Đông
Quốc lộ 15A)
Xã Đồng
Lương
1,49 1,49 0,89 0,60 13.410 2.000 5.000 6.410
XXIV HUYỆN BÁ THƯỚC 5 6,40 1,69 1,69 1,45 52.129 3.150 16.624 32.355
A
Dự án chuyển tiếp
3
4,19
0,75
0,75
0,51
12.466
1.050
1.166
10.250
a
Quyết định số 832/QĐ
-
UBND ngày
28/02/2024 của UBND tỉnh về phê
duyệt danh mục dự án đấu giá năm
2024
1
Mặt bằng đấu giá QSD đất tại thôn
Tôm, xã Ban Công
Xã Ban
Công
0,40 0,21 0,21 0,19 1.675 350 369 956
2
Mặt bằng đấu giá QSD đất tại thôn
Thung Tâm, xã Ái Thượng
Xã Ái
Thượng
0,69 0,37 0,37 0,32 5.861 700 797 4.364
b
Quyết định số 919/QĐ
-
UBND ngày
23/3/2023 của UBND tỉnh phê duyệt
điều chỉnh, bổ sung danh mục dự án
đấu giá năm 2023 trên địa bàn tỉnh
1
Đim dân cư nông thôn tại thôn Giát, xã
Điền Trung, huyện Bá Thước (lần 4)
Xã Điền
Trung
3,10 0,17 0,17 0,00 4.930 - - 4.930
B
Dự án mới
2 2,21 0,94 0,94 0,94 39.663 2.100 15.458 22.105
1
Khu dân cư thôn Chảy Kế, xã Thiết
Kế, huyện Bá Thước
Xã Thiết Kế 0,32 0,24 0,24 0,24 4.830 - 458 4.372
2
Đim dân cư thôn Chiềng Lẫm, xã
Điền Lư, huyện Bá Thước
Xã Điền Lư 1,89 0,70 0,70 0,70 34.834 2.100 15.000 17.734
71
XXV
HUYỆN QUAN HÓA
1 0,02 0,02 0,02 - 350 - - 350
A
Dự án chuyển tiếp
1 0,02 0,02 0,02 - 350 - - 350
Quyết định số 2896/QĐ
-
UBND ngày
10/07/2024
1 Khu xen cư liền kề xã Hiền Chung
xã Hiền
Chung
0,02 0,02 0,02 - 350 - - 350
B
Dự án mới
Tổng Dự án chuyển tiếp
738 1.945,76 529,11 466,34 697,72 17.940.576 1.507.570 5.080.260 11.352.746
Tổng Dự án mới
154 645,89 201,79 189,05 413,51 10.137.264 990.253 3.244.163 5.902.848
Tổng cộng
892 2.591,65 730,90 655,39 1.111,22 28.077.840 2.497.823 8.324.423 17.255.594

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 878/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt danh mục dự án đấu giá quyền sử dụng đất năm 2025 trên địa bàn tỉnh (đợt 1)

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 878/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 2984/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 878/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×