• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 878/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 phê duyệt danh mục dự án đấu giá quyền sử dụng đất (đợt 1)

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 27/03/2025 11:35 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 878/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc phê duyệt danh mục dự án đấu giá quyền sử dụng đất năm 2025 trên địa bàn tỉnh (đợt 1)
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/03/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 878/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 878/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 878/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TNH THANH HÓA
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đc lp - Tdo - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh a, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
V vic phê duyệt danh mục dự án đấu giá quyn sử dụng đất năm 2025
trên địa n tỉnh (đợt 1)
Y BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ
Căn cứ Lut Tổ chc chính quyền địa phương 19/02/2025;
Căn cứ Luật Đất đai ny 18/01/2024; Lut sửa đổi, bổ sung mt số điu
của Lut Đt đai số 31/2024/QH15; Lut nhà số 27/2023/QH15; Lut kinh
doanh bất đng sản số 29/2023/QH15 Luật các t chc tín dụng số
32/2024/QH15;
Căn cứ Lut Đấu giá tài sản ngày 17/11/2016; Luật sa đi, b sung mt
số điều ca Luật Đấu giá tài sản ngày 27/6/2024;
Căn cứ Ngh định số 102/2024/-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ
quy đnh chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông báo số 573-TB/VPTU ngày 24/3/2025 của n phòng Tnh
y thông báo kết luận của Thưng trực Tỉnh y vdanh mục dán đấu giá
quyền sử dng đt m 2025 trên đa bàn tỉnht 1); Côngn số 50-CV/ĐU
ngày 25/3/2025 của Ban Thường vụ Đảng y UBND tỉnh về việc giao t chức
thc hiện Kết lun ca Thường trực Tỉnh y về danh mục dự án đấu giá quyền
sử dng đất năm 2025 trên địa bàn tỉnh (đợt 1);
Theo đngh ca STài nguyên Môi trường (nay là SNông nghiệp
i trường) ti Tờ trình số 02/TTr-STNMT ny 03/01/2025 Tờ tnh số
178/TTr-STNMT ngày 20/02/2025.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt danh mục d án đu giá quyền sử dụng đất năm 2025
trên địa bàn tỉnh ợt 1) đi với đất ở, đất cho thuê; cth như sau:
1. Tổng số dự án (mặt bằng): 892 dự án; trong đó:
- Số lượng d án chuyn tiếp tnăm 2024 sang là: 738 dự án;
- Số dự án mới: 154 dự án.
2. Tổng diện tích đất theo quy hoạch: 2.591,65 ha.
2
3. Tổng diện tích đất dự kiến đu giá: 730,9 ha.
4. Tổng số tiền sử dng đt, tiền thuê đất đấu giá d kiến thu được:
28.077,8 t đồng.
5. Tiền sử dng đất, tiền thuê đt dự kiến thu được (sau khi tr chi pgiải
phóng mặt bằng, đầu hạ tầng kỹ thuật): 17.255,6 t đng.
(Chi tiết ti Ph lc kèm theo)
Điu 2. Căn cứ nội dung phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này các quy
định hiện hành ca Nhà nước, các đơn vị có trách nhiệm:
1. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường ch trì, phi hợp với Văn phòng
UBND tỉnh, UBND các huyện, th, thành phố, Trung tâm phát trin quỹ đất
Thanh Hóa thực hiện công bố danh mục dán đấu g quyền sử dụng đất năm
2025 trên địa bàn tỉnh (đợt 1) đi với đất ở, đất cho thuê trên Cổng thông tin đấu
giá quyền sử dng đt quốc gia (khi đảm bảoc điều kiện), Cổng thông tin điện
t ca y ban nhân dân tỉnh theo quy đnh tại đim a khoản 5 Điều 125 Lut
Đất đai năm 2024, đảm bảo tuân th đầy đ quy định ca pháp luật.
2. Yêu cầu UBND các huyện, thị xã, thành phố và Trung tâm Phát trin
quỹ đất Thanh Hóa:
- Chỉ đạoc phòng ban chuyên môn có liên quan và UBND các xã,
phường, th trấn, trên cơ sở danh mục các d án đu gđược UBND tỉnh phê
duyệt, khn trương tổ chc thc hiện các công việc tiếp theo đảm bo chặt chẽ,
khoa học, đúng quy định pháp luật, mang lại ngun thu cao nhất cho ngân sách
nhà nước.
- Thực hiện việc ng bkế hoạch, danh mục các khu đất thực hiện đấu
giá quyền sử dng đất trên Cổng thông tin đu giá quyền sử dụng đất quốc gia,
Cng thông tin điện t ca UBND cấp huyện theo quy định tại đim a khoản 5
Điều 125 Luật Đt đai năm 2024 và quy đnh ca pháp luật hiện hành.
- Rà soát quy hoch y dng, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đt, th tc
chuyn mục đích sử dụng đất, công tác bi thường giải phóng mặt bằng, đầu
htầng kỹ thut và các nội dung khác có liên quan đối với từng d án, phải đm
bảo tuân th đầy đ các quy định hiện hành ca pháp luật hiện hành mới được tổ
chức đấu giá.
- Lựa chọn những dán (mặt bằng) đã đầy đ các điều kiện theo quy
định ca pháp lut, khnăng đấu giá thành công, quy mô d án phù hp, đ
tập trung trin khai thực hiện đấu gtrước.
- Tổ chức c định, thẩm định, phê duyệt gkhởi đim đđấu giá quyền
sử dụng đất đảm bo tuân th đúng quy đnh ca pháp luật, sát với g thị
trường, nhằm thu t người tham gia đấu g và t chức đấu giá đạt hiệu quả
3
cao, mang lại nguồn thu cao nhất cho ngân sách nhà nước; trong đó đối với các
tha đất đã được đầu hạ tầng k thuật theo quy hoch chi tiết xây dng phi
soát, điều chnh, bổ sung g đất tương ứng trong bảng gđất tại khu vực, v
ttổ chức đấu giá theo quy đnh ca pháp luật về đất đai trước khi xác định giá
khởi đim theo bảng giá đt phục vcông tác đấu gquyền sử dng đt.
- Đẩy mạnh ứng dụng ng nghthông tin, chuyn đổi số trong công tác
t chức đấu giá quyền sử dng đất, ưu tiên lựa chn hình thức đấu giá trực tuyến
theo quy đnh tại Luật sửa đổi, b sung một số điều ca Lut Đấu giá tài sản
năm 2024, đ bo đảm công khai, minh bạch.
- Xây dng pơng án đấu giá quyền sử dụng đất phải bo đảm chặt chẽ,
khoa học, sự kim soát ca cơ quan chc năng khi xây dựng pơng án đấu
giá, tránh tình trạng lợi dng việc đấu giá đtrục lợi, y nhiễu loạn thị tờng;
chđạo đơn vị được giao t chức thc hiện đấu giá quyền sử dụng đất lựa chọn
hình thc, phương thức đấu giá phù hp đ hạn chế hành vi tng đồng, dìm g
hoặc thi giá.
- Lựa chn các đơn vị tổ chức đu giá có kinh nghiệm, năng lực tt
việc t chức thực hiện đấu g phải đảm bảo chặt ch, công khai, minh bạch,
đúng quy định hiện hành ca pháp luật.
- Kp thời giải quyết nhng khó khăn, vướng mắc ca c dán (nếu )
thuộc thẩm quyền đ trin khai đấu giá quyền sử dụng đất đảm bảo kế hoch
được phê duyệt; đồng thời, báo cáo cấp thm quyền những k khăn, vướng
mắc vượt thm quyền đ xem xét, giải quyết theo quy đnh ca pháp luật.
- Các đơn v i sn bán đấu giá là quyền sử dụng đt thc hiện văn
bn cam kết và chịu trách nhiệm trước Ch tịch UBND tỉnh (qua S Nông
nghiệp và Môi trưng) đến thời đim ngày 31/12/2025 phi tổ chc đấu giá
thành ng, hoàn thành kế hoạch đu giá quyền sử dụng đất năm 2025 đã đưc
phê duyt.
- Tổ chc gm sát chặt ch công tác tổ chc đấu giá quyền sử dụng đất
thuộc phm vi quản đảm bảo đúng pháp luật, ng khai, minh bạch; kp thời
phát hiện, xử nghiêm các trường hợp vi phm quy đnh pháp lut trong đấu
giá đất, nn chặn hành vi lợi dng đấu gđ y nhiễu loạn thị trường, trục lợi
theo ch đạo ca Th tưng Chính ph tại Công điện số 134/CĐ-TTg ngày
14/12/2024 và chỉ đạo ca Ch tịch UBND tỉnh tại ng văn số 52/UBND-
KTTC ngày 02/01/2025 về chn chnh công tác đu giá quyền sử dụng đất.
3. Yêu cầu Sở Nông nghiệp và Môi trường, khi xác đnh, thẩm đnh g
khởi đim đ đấu g quyền sử dng đất phải sát với giá thị trường đ tchc
đấu giá đạt hiệu quả cao, mang lại ngun thu cao nhất cho ngân sách nhà nước.
4
4. Giao Công an tỉnh chỉ đo c đơn vnghiệp vvà Công an các ,
phường, th trấn, ch động phi hợp chặt chẽ với UBND các huyện, thị xã, thành
ph, Trung m Phát trin quỹ đất Thanh Hóa trong đảm bảo an ninh, trật t tại
cuc đu giá; đng thời, chỉ đo c đơn vị chức năng tăng ờng công tác nắm
bắt tình hình, kp thời phát hiện, đấu tranh xử lý nghiêm theo quy định pháp
lut đi với c t chc, nhân có hành vi vi phạm pháp luật trong hoạt động
đấu giá quyền sử dụng đt, đảm bảo không m thất thoát ngân sách nhà nước.
5. Sở pháp theo chức năng, nhiệm vụ, tiếp tục theoi, rà soát các văn
bản pháp luật mới được Chính ph, B, ngành Trung ương ban hành đ phổ
biến, hướng dẫn UBND các huyện, th xã, thành ph, Trung m phát trin quỹ
đất Thanh Hóa thc hiện đấu giá quyền sử dng đất đm bo tuân th các quy
định ca pháp luật.
6. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở pháp, Sở i chính, S Xây
dựng, theo chức năng, nhiệm vch động giải quyết triệt đ nhng khó khăn,
vướng mắc ca c dự án (nếu có) thuc thẩm quyền đ trin khai đấu g quyền
sử dụng đt đảm bảo kế hoạch được phê duyt; đng thi thực hiện nhng nội
dung công việc thuộc thẩm quyền theo quy định ca pháp luật; kịp thời báo cáo
cấp có thẩm quyền những khó khăn, vướng mắc vượt thm quyền đ xem xét,
giải quyết theo quy định ca pháp luật.
Điu 3. Quyết định này hiệu lực thi hành k tngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Gm đc Sở Nông nghiệp và Môi tờng,
Giám đốc Sở pháp, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đc Sở y dng, Giám
đc Công an tỉnh, Chi cục trưởng Chi cục Thuế khu vực X, Chi cc trưởng Chi
cục Thng kê tỉnh Thanh Hóa, Ch tch UBND các huyện, th xã, thành phố,
Giám đốc Trung m phát trin quỹ đất Thanh Hóa Th trưởng các ngành,
đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhn:
- Như Điều 3 Quyết định;
- TTr Tnh y, TTr HĐND tỉnh (đ b/c);
- Ch tịch và các PCT UBND tnh;
- Công báo tnh Thanh Hóa;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh Thanh Hóa;
- Lưu: VT, CNTT, KTTC
(ĐNV)
QDDM 25-1
TM. ỦY BAN NHÂN N
KT. CH TCH
PCHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Thi
Phụ lục
Danh mục dự án đấu giá quyền sử dụng đất m 2025 trên địa bàn tnh (đợt 1)
(kèm theo Quyết đnh số: .............../QĐ-UBND ngày......./............/2025 của UBND tỉnh)
STT Tên dự án (MBQH)
Đa điểm
thực hin
dán
Din
ch
theo quy
hoạch
(MBQH)
(ha)
Tng
din
ch
đất
đu
giá
(ha)
Diện
ch đấu
giá thu
tin s
dng
đt
(ha)
Din
tích đầu
tư h
tầng kỹ
thuật
(ha)
Tin sử
dng đt
dự kiến
thu
(triệu đng)
Dự kiến
chi phí bồi
thưng
GPMB
(triệu đng)
Dự kiến
chi phí
đu tư
h tầng
k thut
(triu đng)
Tin sử dụng
dkiến đất
dkiến thu
được sau khi
trchi phí
GPMB
đu tư h
tầng kỹ thut
(triu đng)
Ghi
chú
I
TRUNG TÂM PTTH
12 18,47 17,03 9,76 7,27 902.232 1.700 2.000 898.532
A Dự án chuyển tiếp 9 14,47 13,41 6,99 6,42 809.843 1.700 2.000 806.143
a
Quyết định s 832/QĐ
-
UBND ny
28/02/2024 v phê duyệt danh mc d
án đấu giá quyn sử dng đất năm 2024
6 12,21 11,15 6,00 5,15 713.050 1.500 2.000 709.550
1
Khu đất thu hồi ca ng ty TNHH
Đức Lợi (Mục đích sdụng đt thương
mi, dịch v đhot đng du lịch, kinh
doanh văn phòng)
Phường
Đông Hải,
TPTH
0,260 0,260 0,260 - 9.728 - - 9.728
2
Khu đô thmới phường Đông Hương,
thành phThanh Hoá (Khu đt thu hồi
công ty Cổ phn SX và TM Cẩm
trướng và ng ty cổ phần BITEXCO)
Phường
Đông
Hương,
TPTH
3,900 3,900 1,450 2,450 191.400 1.500 500 189.400
3
Dán khu nhà hỗn hợp E.HH thuộc Khu
đô thị Đông Hải, phường Đông Hải,
thành phThanh Hoá (MBQH kèm theo
Quyết định s 3375/-UBND ngày
05/9/2016 ca UBND tỉnh)
Phường
Đông Hải,
TPTH
1,160 1,160 0,615 0,545 59.021 - 500 58.521
4
D án khu nhà hỗn hp B.HH thuộc Khu
đô th Đông Hi, phưng Đông Hi, thành
ph Thanh H (MBQH kèm theo Quyết
định số 3375/QĐ-UBND ngày 05/9/2016
ca UBND tỉnh)
Phường
Đông Hải,
TPTH
4,590 4,590 2,433 2,157 321.116 - 1.000 320.116
2
5
Khu đt hỗn hợp tại lô C2 và C3
(Khu
đất thu hi ca Công ty TNHH mt thành
viên Đu tư và Phát trin Nguyễn Kim
Thanh H (MBQH 530/UBND-QLĐT
ngày 14/4/2009 ca UBND thành ph
Thanh Hóa)
Phường
Đông V,
TPTH
2,260 1,200 1,198 - 129.354 - - 129.354
6
Khu đt thu hồi ca Ngân ng Nông
nghiệp và PTNT Vit Nam - chi nhánh
Lam Sơn Thanh Hoá tại thị trn Sao
Vàng, huyện Thọ Xuân
Thị trấn Sao
Vàng, huyện
Thọ Xuân
0,045 0,045 0,045 - 2.431 - - 2.431
b
Quyết định s 2896/QĐ
-
UBND
ny
10/7/2024 về việc p duyt điều
chỉnh, loại bỏ, b sung danh mục d
án đu giá quyn s dng đất năm
2024 trên địa bàn tỉnh
3
2,254 2,254 0,992 1,270 96.793 200 - 96.793
1
Khu đất hỗn hợp tại lô C6 (MBQH
530/UBND-QLĐT ngày 14/4/20 ca
UBND thành ph Thanh Hóa)
Phường
Đông V,
TPTH
1,920 1,920 0,730 1,190 78.840 200
78.840
2
Khu đt thu hồi ca ng ty Cổ phn
và Tơng mi Xuân ng ti thị trấn
Nông Cống huyện Nông Cống
th trấn
Nông Cống,
huyện Nông
Cng
0,242 0,242 0,170 0,080 17.164 - - 17.164
3
Khu đất thương mi, dịch v thuộc khu
đất thu hồi ca Hp c xã Dch v nông
nghiệp Qung Tiến (Mục đích sử dụng
đất thương mi, dịch vđể hot động du
lch, kinh doanh
n phòng)
Phường
Qung Tiến,
TP Sầm Sơn
0,092 0,092 0,092 - 789 - - 789
B
Dự án mới
3 3,996 3,616 2,766 0,850 92.389
92.389
1
D án Công viên cây xanh - Thdc, th
thao thuộc MBQH khu dân dọc hai
bên đưng d án CSEDP thuộc khu đô th
Đông Sơn, thành phố Thanh H
Phường
Đông V,
phường
Qung
Tnh,
TPTH
3,970 3,590 2,740 0,850 90.749 - - 90.749
2
đất s57 thuộc Dự án khu dân cư
Công ty c phn nước mắm Thanh
Hương thành ph Thanh Hóa (MBQH s
414/UBND-QLĐT ngày 11/3/2011 ca
UBND thành phThanh H)
Phường
Đông Sơn,
TPTH
0,008 0,008 0,008 - 720 - - 720
3
3
170 và lô 214 thuc dự án Khu n
cư Tây Nam chợ Qung Thng tnh
ph Thanha (MBQH 2424/UBND-
QT ngày 09/6/2011 được phê duyệt
điều chỉnh theo Quyết định s
7180/-UBND ngày 10/12/2012 ca
Ch tịch UBND thành phố Thanh a)
Phường
Qung
Thắng,
TPTH
0,0184 0,0184 0,018 - 920 - - 920
II
TNH PHỐ THANH HÓA
129 731,38 75,59 75,55 369,84 4.759.200 826.109 1.966.957 1.966.134
A
Dự án chuyển tiếp
114 570,85 55,13 55,09 211,69 3.755.530 622.717 1.472.761 1.660.052
A1
Dự án chuyển tiếp (TPTH)
25 84,22 21,21 21,21 84,22 1.218.632 239.019 432.282 547.331
1
Khu nhà ở và thương mại phía Nam
trường SOS, thuc khu đô thị Đông
Sơn MBQH 3609/-UBND, ngày
07/5/2018 (điu chỉnh MBQH 1390)
Qung
Tnh
21,15 2,02 2,02 21,15 120.000 57.660 56.644 5.696
2
Khu dân cư thuc 2 bên đường QL1A
thuộc MBQH 3000/QĐ-UBND, ngày
07/4/2022 (điu chỉnh từ MBQH s
1130/-UBND ngày 06/7/2010)
Nam Ngn,
m Rồng
24,50 3,28 3,28 24,50 459.207 102.000 181.000 176.207
3
Đất công tnh tơng mại thuộc
MBQH 3000/QĐ-UBND, ngày
07/4/2022 (điu chỉnh từ MBQH s
1130/-UBND ngày 06/7/2010)
Nam Ngn,
m Rồng
0,41 0,41 0,41 0,41 17.000 - - 17.000
4
Khu xen cư phường Đông Hương,
thành phố Thanh a (MBQH số
4020/-UBND ngày 01/6/2020)
Đông
Hương
0,43 0,23 0,23 0,43 18.424 1.993 3.464 12.967
5
Khu dân cư thôn Pc Thọ, Quảng
Tâm (MBQH s 3843/QĐ-UBND
ny 31/5/2016)
Qung Tâm 3,70 0,18 0,18 3,70 16.000 1.531 7.293 7.176
6
Khu dân cư thôn Đình Cường,
Qung Tâm (nay phường Qung
Tâm), thành phố Thanh Hóa) MBQH
số: 7258/-UBND ngày 12/8/2019)
Qung Tâm 5,66 2,15 2,15 5,66 85.000 9.251 34.302 41.447
7
Khu đt y dựng trường Tiu học tại
phường Quảng Thắng, thành ph
Thanh Hóa (MBQH 8018)
Qung
Thắng
0,77 0,77 0,77 0,77 21.000 - - 21.000
8
Khu đt y dựng trường mầm non,
liên cấp (tiu học, THCS, THPT) thuc
phường Quảng Thắng, thành ph
Qung
Thắng
0,96 0,96 0,96 0,96 25.000 - - 25.000
4
Thanh Hóa (MBQH 1858)
9
Khu Đt TM, DV thuộc MBQH 6052/QĐ
-
UBND ngày 16/7/2021 (điều chỉnh cc b
MBQH 1204/QĐ-UBND ngày
18/02/2014), phưng Đông Cương
Đông
Cương
0,14 0,14 0,14 0,14 3.000 - - 3.000
10
Khu xen cư, xen kẹt trên đa bàn
phường Quảng ng (MBQH
3664/-UBND)
Quảng Hưng 0,86 0,52 0,52 0,86 32.000 4.539 3.837 23.624
11
Khu xen cư 21, phường Lam Sơn,
TPTH (MBQH 12233/QĐ-UBND,
ny 14/12/2017)
Lam Sơn 0,41 0,21 0,21 0,41 15.500 2.400 3.500 9.600
12
Quỹ đt xen kẹt tại phường Đông Hi
(MBQH 11187/-UBND ngày
02/11/2022, điu chỉnh từ MBQH số
1792 ngày 21/02/2022)
Đông Hải 0,46 0,21 0,21 0,46 16.800 1.242 6.286 9.272
13
Khu dân cư Quan nội 5, xã
Hoằng
Anh, thành phố Thanh Hóa (MBQH
kèm theo Quyết định số 2983/-
UBND ny 02/8/2016)
Long Anh 3,86 1,90 1,90 3,86 57.450 12.700 23.700 21.050
14
Khu dân cư xen Thôn Tiến Ton,
phường An ng, tnh phố Thanh
Hóa v t s 2 (MBQH 2776/QĐ-
UBND ny 07/4/2020)
An Hưng 2,22 1,01 1,01 2,22 28.000 9.808 17.057 1.135
15
Khu xen cư, xen kẹt trên đa bàn xã
Hoằng Long (nay là xã Long Anh) và
Hoằng (nay là phường Tào
Xuyên), thành phThanh Hóa (MBQH
số 3711/QĐ-UBND ngày 15/5/2020 và
MBQH số 3712/QĐ-UBND ngày
15/5/2020)
Long Anh
và Tào
Xuyên
1,02 0,59 0,59 1,02 21.584 4.802 2.376 14.406
16
Khu dân cư xen cư, xen kẹt trên địa
n Hong Quang, thành phố Thanh
Hóa (MBQH số 3713/-UBND ngày
15/5/2020)
Hoằng
Quang
0,97 0,15 0,15 0,97 21.767 3.713 3.866 14.188
17
Khu xen cư xen kẹt tn địa bàn
phường Đông ơng (MBQH
3665/-UBND ngày 14/5/2020)
Đông
Cương
2,08 0,76 0,76 2,08 26.000 3.794 21.647 559
5
18
Khu xen cư xen kẹt tn địa bàn xã
Qung Đông (MBQH 2777/-
UBND ny 7/4/2020)
Quảng Đông 2,01 0,86 0,86 2,01 22.000 12.000 3.500 6.500
19
Khu xen cư xen kẹt tn địa bàn xã
Qung Phú (MBQH 1580/QĐ-UBND
ny 28/2/2020)
Qung P 3,52 1,47 1,47 3,52 29.000 7.003 20.000 1.997
20
HTKT Khu dân cư Thôn Trần, An
Hưng (VT 1 MBQH 2776/QĐ-UBND
ny 07/04/2020)
An Hưng 3,12 1,17 1,17 3,12 81.900 2.282 25.645 53.973
21
HTKT Khu dân cư, tái định cư S1,
Hoằng Anh (pờng Long Anh)
thành phố Thanh a (MBQH
10004/QĐ
-UBND ngày 26/11/2020)
Long Anh 1,06 0,48 0,48 1,06 28.800 936 7.200 20.664
22
HTKT Khu dân cư, tái định cư S2,
phường Long Anh (MBQH
10003/QĐ-UBND ngày 26/11/2020)
Long Anh 2,01 0,70 0,70 2,01 42.000 1.365 10.965 29.670
23
Khu xen cư xen kẹt tn địa bàn xã
Qung t (MBQH 3663/-UBND
ny 14/5/2020)
Qung t 2,00 0,82 0,82 2,00 16.400 - - 16.400
24
Vtrí 3, thôn Vân Nhưng thuộc Khu
xen cư, xen kẹp trên địa bàn Đông
Lĩnh, TPTH (MBQH 3716/QĐ-
UBND, ngày 15/5/2020) -
Đông Lĩnh 0,79 0,11 0,11 0,79 6.800 - - 6.800
25 MBQH 618
An Hưng
0,11 0,11 0,11 0,11 8.000 - - 8.000
A2
Dự án chuyển tiếp (từ huyện Đông
Sơn nhập về)
89 486,64 33,92 33,89 127,47 2.536.898 383.698 1.040.479 1.112.721
Quyết định số 277/QĐ
-
UBND ngày
17/01/2023; Quyết định 949/-
UBND ngày 23/3/2023; Quyết định s
3644/
-UBND ngày 09/10/2023
1
Khu dân cư, xentrước Bệnh vin đa
khoa huyn Đông Sơn (gộp dự án khu
n cư cạnh BVĐK huyn MB 925 với
dự án HH16 trước BVĐK)
TT Rừng
Thông
4,44 1,63 1,63 2,81 81.350 8.000 23.707 49.643
2
Khu dân cư Dọc đường trungm
huyện (giáp khu công nghiệp) OM39-
40 (MB2652) (Khu n cư mới OM39,
OM40 thị trn Rng Thông, huyện
Đông Sơn)
Thị trấn
Rừng Thông
7,08 0,02 0,02 - 5.200 - - 5.200
6
3
Khu Tái đnh cư đường trục chính thị
trn Rừng Thông(OM15-OM16) (TĐC
Toàn Tân)
Thị trấn
Rừng Thông
4,68 0,05 0,05 - 10.800 - - 10.800
4
Khu dân cư mới OM
-
4 (MB 4132)
(Khu n cư mởi OM04, OM11, thị
trn Rừng Thông, huyện Đông Sơn)
TT Rừng
Thông
2,75 0,17 0,17 - 10.000 - - 10.000
Khu dân cư mới OM
-
11 (MB 4132)
(Khu n cư mởi OM04, OM11, thị
trn Rừng Thông, huyện
Đông Sơn)
TT Rừng
Thông
2,33 0,26 0,26 - 8.000 - - 8.000
5
MB Nhuệ Sâm 1879 (Khu n cư mới
thị trấn Rừng Thông, huyện Đông n,
tnh Thanh Hóa)
Thị trấn
Rừng Thông
16,49 0,03 0,03 - 6.800 - - 6.800
6
Đi
m
dân cư mới Thtrn Rừng Thông
(OM-19; OX-41)
Thị trấn
Rừng Thông
6,24 0,17 0,17 - 65.000 15.288 28.060 21.652
7
Hạ tng khu dân cư Đồng Nhưng, xã
Đông Tiến, huyn Đông Sơn khu C
TT Rừng
Thông
8,43 0,08 0,08 - 129.874 29.500 60.182 40.192
8
Hạ tng khu dân cư Đồng Nhưng, xã
Đông Tiến, huyn Đông Sơn khu D
TT Rừng
Thông
7,91 0,05 0,05 - 113.872 15.599 56.139 42.134
9
Hạ tng khu dân cư Đồng Nhưng, xã
Đông Tiến, huyn Đông Sơn khu E
TT Rừng
Thông
8,27 0,07 0,03 - 88.860 22.000 56.469 10.391
10
Hạ tng đim n cư thôn Chiếu
Thượng, xã Đông Phú, huyện Đông
Sơn
Đông
Phú
4,80 0,20 0,20 - 6.000 540 - 5.460
11
Đi
m
dân cư nông thôn, thôn Phú
Bình, Đông Phú, huyện Đông Sơn
Đông
Phú
4,6
0,14 0,14
2,66
5.600 - - 5.600
5,69
0,36
12
Hạ tng đim n cư thôn Yên Doãn 2,
Đông Yên, huyn Đông Sơn
Đông
Yên
4,89 0,01 0,01 - 2.100 - - 2.100
13
Hạ tng k thut khun cư mới Đồng
Nam xã Đông Anh (Nay là xã Đông
Khê), huyện Đông Sơn (MB650) (Khu
n cư Đồng Nam xã Đông Anh,
huyện Đông Sơn)
Đông
Khê
9,90 0,05 0,05 - 4.000 - - 4.000
14
Hạ tng đim n cư nông thôn xã
Đông Anh (Sau cây ng Minh
Hương) huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh
Hóa MB 258 (Hạ tầng đim dân cư
nông thôn Đông Anh (Nay là xã
Đông Khê, Sau cây xăng Minh Hương)
huyện Đông Sơn)
Đông
Khê
4,90 0,04 0,04 - 2.500 - - 2.500
7
15
Đim dân nông thôn khu Đồng Cồn
C, Đa Đôi, Thôn 3, xã Đông Anh (sau
doanh nghiệp Ngọcn), huyn Đông
Sơn
(MB8467)
Đông
Khê
3,70 0,07 0,07 - 13.200 - - 13.200
16
Đim dân nông thôn Đồng Xỉn,
Thôn 4, thôn 5, Đông Khê, huyện
Đông Sơn
Đông
Khê
9,60 0,15 0,15 5,11 5.000 - - 5.000
17
Đim dân nông thôn cạnh trường
mầm non Đông Anh (Đông Khê),
huyện Đông Sơn
Đông
Khê
4,17 0,20 0,20 - 25.000 4.982 - 20.018
18
Hạ tng đim n cư nông thôn cạnh
nhà văn hóa thôn Viên Khê 1, xã Đông
Khê, huyện Đông Sơn
Đông
Khê
1,74 0,04 0,04 - 3.000 - - 3.000
19
Đim dân c
ư và nhà văn hóa thôn Ch
Rn,
Đông Khê, huyn Đông Sơn
Đông
Khê
3,08 1,24 1,24 1,84 49.720 15.600 16.900 17.220
20
Khu dân cư Nhà Thánh thôn 7, xã
Đông Anh (nay thuộc Đông Khê),
huyện Đông Sơnóa;
Đông
Khê
0,35 0,08 0,08 0,28 3.000 1.500 567 933
21
Hạ tng đim n cư xã Đông Thịnh,
cạnh đường ni TL517 đi bnh vin
huyện Đông Sơn và đường giao thông
nối TL517 đi bnh vin huyện Đông
Sơn (giai đoạn 1)
Đông
Thịnh
7,98 0,17 0,17 5,34 103.000 27.408 64.581 11.011
22
Hạ tng đim n cư xã Đông Thịnh,
cạnh đường ni TL517 đi bệnh viện
huyện Đông Sơn và đường giao thông
nối TL517 đi bnh vin huyện Đông
Sơn (Giai đoạn 2)
Đông
Thịnh
3,02 0,15 0,15 1,71 52.400 5.500 33.404 13.496
23
đim n cư xã Đông Thịnh,
cạnh khu Nhuệ Sâm - phn phía Tây
Đông
Thịnh
6,80 0,07 0,07 - 11.000 - - 11.000
24
đim n cư nông thôn, thôn Ngc
Lậu, xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn,
phần phía đông
Đông
Thịnh
2,88 0,04 0,04 1,73 46.000 13.494 19.516 12.990
25
Htầng khun cư nông thôn, thôn 3,
thôn 4 xã Đông Minh, huyện Đông Sơn
Đông
Minh
1,60 0,10 0,10 - 3.000 - - 3.000
26
Hạ tng đim n cư nông thôn, cạnh
NVH thôn 1, xã Đông Minh, huyện
Đông Sơn, tỉnh Thanh a
Đông
Minh
1,00 0,10 0,10 - 9.600 - - 9.600
8
27
Đim dân nông ti đồng Tr, đồng
Ngang, thôn 1, thôn 2, Đông Minh,
huyện Đông Sơn
(Giai đoạn 1)
Đông
Minh
6,06 0,09 0,09 - 7.500 - - 7.500
28
Khu dân cư mới tại Đồng Xỉn, Thôn1,
2, Đông Minh, huyện Đông Sơn
Đông
Minh
4,76 0,03 0,03 - 6.000 - - 6.000
29
Đim dân thôn 1 Đông Minh
(Đim n cư nông thôn thôn 1,
Đông
Minh, huyn Đông Sơn)
xã Đông
Minh
4,70 0,82 0,82 - 47.000 7.520 16.783 22.697
30
Đim xen cư khu Đồng Đất M thôn
Hữu Bộc Đông Ninh
Đông
Ninh
2,50 0,02 0,02 - 26.000 - - 26.000
31
Hạ tng đim n cư Cn Căng, Thôn
Hòa Bình, Đông Ninh, huyện Đông
Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Đông
Ninh
1,04 0,59 0,59 0,45 34.300 2.250 4.750 27.300
32
Đim dân thôn Hòa Bình (giáp nhà
y may Ikungvina)
xã Đông
Ninh
1,81 0,63 0,63 1,18 36.000 2.300 11.783 21.917
33
Hạ tng đim n cư thôn Thế Giới,
thôn Tnh Huy, thôn Hòa Bình, xã
Đông Ninh, huyện Đông Sơn (Phía
Bc + phía Nam)
Đông
Ninh
5,14 0,33 0,33 3,19 58.500 11.500 31.637 15.363
34
Đim xen cư trước công sở UBND
Đông Ninh huyện Đông Sơn
Đông
Ninh
0,30 0,10 0,10 0,08 9.000 540 2.790 5.670
35
Đim dân thôn Hòa Bình
-
MB
4920
xã Đông
Ninh
4,16 0,12 0,12 - 40.000 5.616 17.850 16.534
36
Hạ tng đim n cư nông thôn thôn
Hoàng Học, Đông Hoàng, huyn
Đông Sơn
Đông
Hoàng
10,06 0,38 0,38 - 1.900 - - 1.900
37
Hạ tng đim n cư nông thôn
Đồng
Ng, xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn
Đông
Tiến
4,75 0,01 0,01 2,85 12.000 - - 12.000
38
Hạ tng khu dân cư Đồng Nhưng, xã
Đông Tiến, huyn Đông Sơn khu A
Đông
Tiến
9,15 0,08 0,08 5,84 132.424 26.500 78.774 27.150
39
Hạ tng khu dân cư Đồng
Nhưng,
Đông Tiến, huyn Đông Sơn khu B
Đông
Tiến
7,05 0,52 0,52 5,15 95.244 19.000 65.149 11.095
40
Hạ tng đim n cư nông thôn Đồng
Cng, thôn Tân Đi, xã Đông Hòa,
huyện Đông Sơn (giai đoạn 1)
Đông
Hòa
5,19 0,01 0,01 - 200 - - 200
41
H
tầng đim n cư nông thôn Đồng
Cng, thôn Tân Đi, xã Đông Hòa,
huyện Đông Sơn (giai đoạn 2)
Đông
Hòa
3,67 0,05 0,05 2,40 38.100 5.000 19.652 13.448
9
42
Hạ tng đim n cư nông thôn xã
Đông Hòa, huyện Đông Sơn
Đông
Hòa
4,89 0,02 0,02 3,15 8.808 - - 8.808
43
Đim dân Đng Cửa Ao Thôn Văn
Thắng, Đông Văn
Đông
Văn
2,40 0,02 0,02 1,44 1.000 - - 1.000
44
Hạ tng đim n cư nông thôn Đồng
Đa Giác Thôn 1 Đức Thắng, Đông
Quang, huyện Đông Sơn
Đông
Quang
3,96 0,04 0,04 - 11.600 - - 11.600
45
Hạ tng đim n cư nông thôn, thôn
1, 2, 3 Thịnh Trị, Đông Quang,
huyện Đông Sơn - khu C (Đim n
nông thôn, Đông Quang (thôn 1, 2,
3 Thịnh Trị) huyện Đông Sơn)
Đông
Quang
6,05 0,45 0,45 4,67 55.200 20.500 22.613 12.087
46
Hạ tng đim
n cư nông thôn Đồng
Ri, thôn Ngọc Tích, xã Đông Thanh,
huyện Đông Sơn
Đông
Thanh
5,23 0,07 0,07 - 4.500 - - 4.500
47
Đim xen cư nông thôn Đồng Nếp,
thôn Pc Trin 1, Đông Thanh,
huyện Đông Sơn
Đông
Thanh
1,16 0,04 0,04 1,16 21.985 1.600 8.446 11.939
48
Hạ tng mở rộng trungm hành chính
và đim xen cư nông thôn Đông
Phú, huyện Đông Sơn
Đông
Phú
3,64 0,03 0,03 2,87 23.178 4.070 17.286 1.822
49
Đim dân thôn Hạnh phúc Đoàn, xã
Đông Nam, huyện Đông Sơn
xã Đông
Nam
3,00 1,25 1,25 37.500 7.500 21.000 9.000
50
Hạ tng đim xen cư nông thôn thôn
Tnh Vinh, xã Đông Nam, huyện
Đông Sơn
Đông
Nam
0,26 0,16 0,16 0,10 7.830 450 1.050 6.330
51
MBQH số 1712 ngày 04/6/2021
-
xen
cư ngọc lu, đông thịnh (Đim xen cư
nông thôn thôn Ngọc Lu, Đông
Thịnh, huyện Đông Sơn)
Đông
Thịnh
2,46 1,24 1,24 2,46 61.834 13.494 19.516 28.824
52
Hạ tng đim n cư nông thôn Đồng
Trỗ, Đồng Ngang, thôn 1, thôn 2,
Đông Minh, huyện Đông Sơn (Giai
đon 2)
xã Đông
Minh
3,60 0,09 0,09 1,71 56.898 6.109 20.148 30.641
10
53
Hạ tng khu i định cư và khai tc
quđất Đồng Bừng thôn 3, Đông
Anh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
phục vụ GPMB đường b cao tc Bắc
Nam (đon Mai Sơn QL45)
(MB2420)
Đông
Khê
1,92 0,03 0,03 - 1.500 - - 1.500
54
Khu tái định và khai tc quđất
phục vụ GPMB thực hiện dự án
Đường trục chính đô thị, thị trn Đông
Sơn (Kết nối Q.lộ 45, 47)
TT Rừng
Thông
4,71 0,18 0,18 - 9.000 - - 9.000
55
Hạ tng khu i định cư và khai tc
quđất Đồng Bái Nội thôn 3, 4 xã
Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh
Thanh Hóa phục vGPMB đường b
cao tốc Bắc - Nam (Đoạn từ Mai Sơn
đến QL45)
xã Đông
Minh
4,33 0,04 0,04 4,29 2.000 - - 2.000
56
MBQH số 9530 ngày
09/12/2021 -
Đng Nếp, thôn Pc Triền 1, Đông
Thanh (Đim xen cư nông thôn Đồng
Nếp, thôn Phúc Triền 1, Đông
Thanh, huyện Đông Sơn)
Đông
Thanh
1,16 0,02 0,02 1,16 21.985 1.600 8.446 11.939
57
MBQH số 9534 ngày 09/12/2021
-
giáp đn thờ Nguyễn Văn Nghi, thôn
Phúc Triền 1, Đông Thanh(Đim
n cư nông thôn giáp đn thờ Nguyễn
Văn Nghi, thôn Pc Trin 1, xã Đông
Thanh, huyện Đông Sơn)
Đông
Thanh
9,56 3,25 3,25 9,56 146.159 19.000 60.993 66.166
58
Khu tái định và khai tc quđất
Đng Ri, thôn Ngọc Tích, xã Đông
Thanh, huyện Đông Sơn, phục v
GPMB đường bộ cao tc Bắc Nam
(đon Mai Sơn - QL45)
Đông
Thanh
1,07 0,10 0,10 5,52 5.000 - - 5.000
59
Khu tái định và khai tc quđất
Đng Rong, thôn Ngọc Tích, Đông
Thanh, huyện Đông Sơn, phc v
GPMB đường bộ cao tc Bắc Nam
(đon Mai Sơn
- QL45)
Đông
Thanh
2,53 0,20 0,20 1,14 8.000 - - 8.000
60
Khu tái định và khai tc quđất
thôn Hiền T Thôn P Minh, xã
Đông Hòa, huyện Đông Sơn, phc v
Đông
Hòa
4,80 0,10 0,10 4,70 4.000 - - 4.000
11
GPMB đường bộ cao tc Bắc Nam
(Đon Mai Sơn
- QL45)
61
khu n cư TT Rừng Thông thuộc
MBQH số 4761 ngày 29/11/2018 (dự
án BT)
Thị trấn
Rừng Thông
5,30 0,12 0,12 - 6.000 - - 6.000
62
khu n cư TT Rừng Thông thuộc
MBQH số 2513 ngày 23/10/2017 (dự
án Đồng Vèn)
Thị trấn
Rừng Thông
4,80 0,21 0,21 - 10.500 - - 10.500
63
Khu dân cư đối diện Đồng Ngỗ, xã
Đông Tiến (MBQH 707 m 2010)
Đông tiến 0,40 0,05 0,05 - 2.000 - - 2.000
64
Hạ tng đim n cư thôn Thế Giới,
thôn Tnh Huy, thôn a Bình,
Đông Ninh, huyện Đông Sơn (Phía
Nam)
Đông
Ninh
4,14 1,62 1,62 4,14 73.003 9.200 27.753 36.050
65
Đim xen cư nông thôn thôn Mai Ch
(Giai đon II), Đông Nam, huyện
Đông Sơn
Đông
Nam
3,50 1,80 1,80 3,50 81.070 5.950 24.680 50.440
66
MBQH số 9653 ngày 19/12/2021
-
Đi
T1 và chợ Đông Thịnh (Đim n
cư nông thôn, thôn Đi Từ 1 và chợ
Đông Thnh, huyện Đông Sơn)
Đông
Thịnh
4,51 1,55 1,55 4,51 62.000 20.568 38.042 3.390
67
Đim xen cư nông thôn và chợ xã
Đông Tiến, huyn Đông Sơn
Đông
Tiến
5,38 1,68 1,68 5,38 75.600 6.720 41.220 27.660
68
Hạ tng đim n cư nông thôn xã
Đông Hòa, huyện Đông Sơn (2)
xã Đông
Hòa
4,50 1,76 1,76 4,50 70.424 6.800 33.321 30.303
69
Hạ tng k thut đim n cư thôn Đại
T(cạnh trường mầm non) xã Đông
Thịnh, huyện Đông Sơn (giai đon 2)
xã Đông
Thịnh
0,44 0,44 0,44 - 442 - - 442
70
Hạ tng đim n cư nông thôn thôn
Hạnh Pc Đoàn, xã Đông Nam,
huyện Đông Sơn
Đông
Nam
7,11 2,54 2,54 7,11 47.540 10.000 35.000 2.540
71
Hạ tng đim n cư nông thôn thôn
Yên Cm 2, Đông Yên, huyện
Đông Sơn
Đông
Yên
3,91 1,37 1,37 3,91 54.636 5.500 30.826 18.310
72
Hạ tng đim n cư nông thôn đường
Đông Văn - Đông Yên, Đông Yên,
huyện Đông Sơn
Đông
Yên
1,54 0,53 0,53 1,54 21.288 4.350 9.236 7.702
73
Hạ tng khu i định cư và khai tc
quđất thôn Văn Thịnh, Đông Văn,
huyện Đông Sơn (MBQH s 2247
xã Đông
Văn
0,31 0,08 0,08 0,14 7.980 150 2.710 5.120
12
ng
à
y 20/7/2021)
74
Hạ tng khu dân cư Đông Chìa th
tr
n
Rừng Thông
TT Rừng
Thông
0,04 0,04 0,04 - 4.000 - - 4.000
75
Khu dân cư nông thôn Đồng Bừng
(MB 725 ngày 25/3/2019) (Hạ tầng k
thuật khu n cư Đồng Bừng, xã Đông
Khê, huyện Đông Sơn (MBQH 725
ny 25/3/2019)
xã Đông
Khê
10,50 0,12 0,12 - 3.700 - - 3.700
76
đim xen nông thôn, thôn Ngc
Lậu, xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn
Đông
Thịnh
2,88 0,01 0,01 - 3.500 - - 3.500
77
Đim dân thôn 5 (MBQH 3695)
(Đim n cư nông thôn thôn 5,
Đông Minh, huyện Đông Sơn)
xã Đông
Minh
3,80 0,04 0,04 - 12.000 - - 12.000
78
Hạ tng khu dân cư mới đi diện ng
ty Thái Long, thôn Hiệp Khởi, thôn
Triu , Đông Tiến, huyện Đông
Sơn
Đông
Tiến
7,60 0,50 0,50 - 15.000 - - 15.000
79
MBQH số 2742 ngày 13/8/2020
-
TĐC
toàn tân (Đim tái địnhvà khai tc
quy đất khu phố Toàn Tân, thị trn
Rừng Thông, huyện Đông Sơn)
TT Rừng
Thông
4,68 0,11 0,11 4,68 13.685 - - 13.685
80
Đi
m
dân cư nông thôn trước công s
Đông Hoàng, huyn Đông Sơn
(MBQH 625 ngày 28/02/2024)
xã Đông
Hoàng
1,01 0,12 0,12 0,69 15.000 500 9.500 5.000
Dịch vụ thương mại
1
Đim dân nông thôn tại Đng Xỉn,
thôn 4, thôn 5, xã Đông Khê, huyện
Đông Sơn
Đông
Khê
9,03 0,12 0,12 - 2.342 - - 2.342
2
Khu dân cư Đồng Nng, thị trấn
Rừng Thông, xã Đông Tiến, huyện
Đông Sơn
Đông
Tiến, TT
Rừng Thông
40,60 0,31 0,31 - 7.831 - - 7.831
3
Đim dân nông thôn thôn Phú Bình,
Đông Phú, huyn Đông Sơn
Đông
Phú
10,22 0,38 0,38 - 4.715 - - 4.715
4
Đim dân nông thôn, xã Đông
Quang (thôn 1, 2, 3 Thịnh Trị) huyện
Đông Sơn
Đông
Quang
19,21 0,21 0,21 - 2.575 - - 2.575
5
đ
im dân phía Tây Bc đưng tnh l
Đông
17,91 0,42 0,42 - 23.108 - - 23.108
13
517, xã Đông Thnh, huyn Đông Sơn
Thịnh
6
Đim dân nông thôn tại Thôn Thế
Giới, thôn Tnh Huy, thôn Hòa Bình,
Đông Ninh, huyện Đông Sơn
Đông
Ninh
9,28 0,07 0,07 - 541 - - 541
7
Khu dân cư mới thị trấn Rừng Thông,
huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa (khu
n cư trước bệnh viện)
TT
Rừng
Thông,
Đông Khê,
xã Đông
Thịnh
16,49 0,72 0,72 - 18.023 - - 18.023
8 Đất dịch vkinh doanh xã Đông Nam
xã Đông
Nam
0,45 0,45 0,45 0,45 500 - - 500
9
Khu dịch vthương mi phía nam QL
47 huyện Đông Sơn thuc MBQH số
4761 ngày 29/11/2018 (dự
án BT)
Thị trấn
Rừng Thông
5,30 0,08 0,08 - 1.875 - - 1.875
B
Dự án mới
15 160,52 20,46 20,46 158,15 1.003.670 203.392 494.196 306.082
B1
Dự án mới (TPTH)
12
138,99
13,54
13,54
138,99
845.670
173.732
430.192
241.746
1
Khu di tích thắng cảnh Mật Sơn,
thành
ph Thanh Hóa (MBQH 3791/QĐ-
UBND, ngày 5/10/2017)
Qung
Thắng,
Đông V
91,61 2,86 2,86 91,61 252.000 55.178 162.392 34.430
2
Khu dân cư tái định cư ngoi đê sông
và các hộ dân đng o sông ớc
thôn 7, Hoằng Quang, thành ph
Thanh Hóa (MBQH 11197/QĐ-UBND
ngày 02/11/2022 điều chỉnh từ MBQH
3938/
-UBND ngày 27/4/2017)
Hoằng
Quang
10,16 3,01 3,01 10,16 180.600 23.990 84.668 71.942
3
Hạ tng k thut khun cư thôn Gia
Lộc I, xã Qung Thịnh, thành phố
Thanh Hóa (MBQH số 6193/QĐ-
UBND ny 22/7/2015)
Qung
Thịnh
13,15 2,73 2,73 13,15 163.800 26.148 100.118 37.534
4
Khu dân cư Bắcng Hạc, phường
Đông Th(MBQH 5428/QĐ-UBND
ny 20/6/2019)
Đông Th 1,20 0,37 0,37 1,20 33.300 4.902 7.224 21.174
5
Đất dch vthương mại thuộc dự án
Khu dân cư ngoại đê tả Sông ,
phường Tào Xuyên, thành phố Thanh
Hóa (Kèm theo Quyết định số
6177/
-UBND, ngày 8/7/2022)
Tào Xuyên 7,35 0,65 0,65 7,35 9.000 - - 9.000
6
Hạ tng k thut khun cư Phù Lưu,
phường Quảng Thắng, thành ph
Thanh Hóa (MBQH 1788)
Qung
Thắng
5,10 1,36 1,36 5,10 81.000 25.276 44.347 11.377
14
7
Khu dân cư thôn Đồng Sâm, xã Đông
Vinh, tnh ph Thanh Hóa (MBQH
8195/
-UBND, ngày 29/10/2013)
Đông Vinh 1,02 0,40 0,40 1,02 16.000 2.612 9.859 3.529
8
HTKT Khu dân cư Thôn Trần, An
Hưng (VT 3 MBQH 2776/QĐ-UBND
ny 07/04/2020)
An Hưng 1,45 0,52 0,52 1,45 17.000 5.524 9.867 1.609
9
Khu dân , Công viên y xanh xã Qung
Thịnh (nay là phưng Qung Thịnh) kèm
theo Quyết đnh 6425/QĐ-UBND ngày
14/7/2022 điu chỉnh MBQH số 575/QĐ-
UBND, ngày 19/01/2016 ca UBND
thành phThanh Hóa
Qung
Thịnh
3,95 0,30 0,30 3,95 9.500 8.646 638 216
10
MBQH 3725/QĐ-UBND, ngày
31/5/2021, phường Qung Hưng, thành
ph Thanh Hóa
Quảng Hưng 2,92 0,41 0,41 2,92 29.000 19.237 8.875 888
11
HTKT khu xen cư s 19
Bến Than,
phường Trường Thi, thành phThanh
Hóa
Trường Thi 0,22 0,07 0,07 0,22 8.000 2.219 2.204 3.577
12
Cơ sở số 1 Phòng khám đa khoa Giao
thông vận tải
Đông Th 0,86 0,86 0,86 0,86 46.470 - - 46.470
B2 D án mi (từ huyện Đông Sơn nhp về) 3 21,53 6,92 6,92 19,16 158.000 29.660 64.004 64.336
1
Hạ tng đim n cư nông thôn phía
Đông trường THPT Đông Sơn II,
Đông Văn, huyện Đông Sơn
Đông
Văn
12,78 3,82 3,82 12,78 128.000 17.660 64.004 46.336
2
Hạ tng đim n cư phía Đông Bc
đường trục chính đô thị thuộc Thị trấn
Rừng Thông và xã Đông Tiến, huyện
Đông Sơn
Thị trấn
Rừng Thông
2,45 0,73 0,73 2,45 8.000 2.000 - 6.000
3
Hạ tng khu dân cư mới phía Tây Nam
Quc l 47, thị trn Rng Thông,
huyện Đông Sơn
Thị trấn
Rừng
Thông,
Đông Thnh
6,30 2,37 2,37 3,93 22.000 10.000 - 12.000
III
TNH PHỐ SM N
17 223,28 74,80 68,70 119,94 5.917.120 578.452 1.645.835 3.692.833
A
Dự án chuyển tiếp
14 95,66 31,01 24,91 - 1.560.480 148.272 446.435 965.773
Quyết định số 832QĐ
-UBND
ngày28/02/2024 của UBND tỉnh
85,66 29,96 23,86 - 1.481.730 145.122 437.615 898.993
1
Trung tâm nh chính thành phSầm
Sơn (Khu n cư đô thị Trung tâm
nh chính thành phố Sầm Sơn)
P. Trường
Sơn
26,70 3,61 3,61 - 368.094 10.830 30.324 326.940
15
2
Khu đt có chức
ng u chính
-
Viễn Thông
P. Trường
Sơn
0,07 0,07 0,07 - 7.236 - - 7.236
3
Khu đt có chức năng Bưu chính -
Viễn Thông
P. Trường
Sơn
0,05 0,05 0,05 - 2.400 - - 2.400
4
Khu dân cư Khu ph Châu Bình (Đông
TT nh chính)
P. Quảng
Cu
11,50 5,50 5,50 - 412.500 38.572 127.683 246.245
5 Khu xen cư Khu phố Châu An
P. Quảng
Cu
2,70 1,00 1,00 - 55.000 8.100 22.680 24.220
6 Khu xen cư Tây đường Ven bin
P. Quảng
Cu
6,90 2,38 2,38 - 119.000 20.700 57.960 40.340
7 Khu xen cư Kiều Đại 3 (MB 62B)
P.
Qung
Cu
0,25 0,15 0,15 - 7.500 750 2.100 4.650
8 Khun cư, TĐC Yên Trạch
P. Quảng
Cu
8,60 8,60 2,50 - 163.800 20.000 68.800 75.000
9
Khu đt chức ng đất
TMHH trong MBQH khu TĐC Xuân
Phương 3 (khu 1) (MBQH s
1531/
-UBND ngày 02/5/2018)
P. Quảng
Cu
4,38 1,22 1,22 - 29.200 3.660 9.760 15.780
10
Khu đt chức ng đất
TMHH trong MBQH khu TĐC Xuân
Phương 3 (khu 2) (MBQH s
1531/
-UBND ngày 02/5/2018)
P. Quảng
Cu
8,64 1,80 1,80 - 43.200 5.400 14.400 23.400
11
Khu dân cư Đồn Tri
(Khu xen cư Thọ
Đn)
P. Quảng
Thọ
6,57 2,25 2,25 - 112.500 19.710 55.188 37.602
12 Khun cư, TĐC Thọ Trúc
P. Quảng
Thọ
4,50 2,03 2,03 - 101.500 13.500 37.800 50.200
13 Khu TĐC Đồng Hạnh
xã Qung
ng
4,80 1,30 1,30 - 59.800 3.900 10.920 44.980
Quyết định số 2896/QĐ
-
UBND ngày
10/7/2024
10,00 1,05 1,05 - 78.750 3.150 8.820 66.780
14 Khu Tái đnh cư ThPhú
P. Quảng
Thọ
10,00 1,05 1,05 - 78.750 3.150 8.820 66.780
B
Dự án mới
3 127,62 43,79 43,79 119,94 4.356.640 430.180 1.199.400 2.727.060
1
Khu nhà thuộc Khu đô thsinh thái
nghỉ dưỡng Sông Đơ
P. Quảng
Cu
84,76 28,22 28,22 84,76 2.822.000 254.280 847.600 1.720.120
2
Khu nhà thuộc Khu đô thị ngh
dưỡng và công vn vui chơi giải t
Nam Sông
P. Quảng
Cu
35,18 15,20 15,20 35,18 1.520.000 175.900 351.800 992.300
16
3
Khu đt chức ng th dục th thao
thuộc MBQH khu n cư phía Tây
đường Lý Tự Trng
P. Bắc Sơn 7,68 0,37 0,37 - 14.640 - - 14.640
IV
THỊ XÃ BỈM SƠN
5 11,41 7,56 7,56 10,94 193.140 14.350 101.600 77.190
A
Dự án
chuyển tiếp
5 11,41 7,56 7,56 10,94 193.140 14.350 101.600 77.190
QĐ s 832/QĐ
-
UBND ny 28/01/2024
phê duyệt đấu giá QSD đất năm 2024
1
Mặt bng quy hoạch khu xen cư Khu B
trường Tiu học Ngọc Trạo
phường
Ngc Trạo
0,28 0,16 0,16 0,28 21.600 3.000 5.000 13.600
2
Mặt bằng quy hoạch Khu n n cư
Kiều Lê
xã Quang
Trung
7,09 7,09 7,09 7,09 141.200 5.000 82.000 54.200
3
Khu xen cư phía Tây đường Lý
Thường Kiệt
xã Quang
Trung
0,47 0,02 0,02 - 1.650 - - 1.650
QĐ s 2896/QĐ
-
UBND
ny
10/7/2024 v việc phê duyt điều
chỉnh, loại bỏ, b sung danh mục d
án đu giá quyn s dng đất năm
2024 trên đa bàn tỉnh
4
Mặt bng quy hoạch khu n cư phía
Nam đường Minh Khai, phường Đông
Sơn (đợt 2)
phường
Đông Sơn
3,57 0,29 0,29 3,57 14.440 3.250 7.500 3.690
5
Mt bng quy hoạch Khu dân
phía Tây
đưng Lê Chân, phưng Ba Đình, th xã
Bm Sơn (Mt bng quy hoạch chi tiết xây
dng đưc UBND th xã phê duyệt tại QĐ
số 1735/QĐ
-UBND ngày 24/8/2022)
phường Ba
Đình
1,1 0,19 0,19 1,1 14.250 3.100 7.100 4.050
B
Dự án mới
0
V
HUYỆN THIỆU HÓA
45 80,83 35,82 35,82 38,46 1.491.866 89.241 348.525 1.054.100
A
Dự án chuyển tiếp
34 45,46 22,99 22,99 20,02 838.457 48.816 176.020 613.621
Quyết định số 832 ngày 28/02/2024
của UBND tỉnh
42,06 21,65 21,65 17,96 732.981 44.784 159.220 528.977
a
Dự án Khu dân cư đô thị
13,65 4,68 4,68 8,01 285.024 14.809 59.303 210.912
1
H tng kỹ thut Khu n cư dọc
đường từ Quc lộ 45 đi thôn Đỉnh Tân
Thị trấn
Thiệu Hóa
1,04 0,08 0,08 - 15.000 - - 15.000
2
Khu dân đô thị phía Tây Bắc (Khu
n cư phía Tây Bc TT Vạn
(GĐ2)
Thị trấn
Thiệu Hóa
0,27 0,27 0,27 - 23.811 - - 23.811
3
H tầng kỹ thut khu dân cư Cổ Đô
phía Bắc đường tnh l 502, thị trấn
Thị trấn
Thiệu Hoá
6,20 1,69 1,69 4,51 135.200 7.440 31.000 96.760
17
Thiệu Hoá
4
Htầng k thut Khu dân mới dọc
ng Nhà thuc Tiu khu Ba Chè -
Tiu khu 13, thị trấn Thiệu Hóa
TT Thiệu
Hóa
3,74 0,82 0,82 2,92 65.600 4.488 18.700 42.412
5
Đim n cư Đồng Bảy, thôn Đng
Minh
Thị trấn Hu
Hiền
0,41 0,27 0,27 0,14 6.663 492 1.640 4.531
6 Khun cư Đất San, thôn Đồng Thanh
Thị trấn Hu
Hiền
1,15 0,71 0,71 0,44 17.750 1.381 4.603 11.766
7 Khun cư Rc Qu, thôn Đồng Tiến
Thị trấn Hu
Hiền
0,84 0,84 0,84 - 21.000 1.008 3.360 16.632
b
Khu dân cư ng thôn
28,41
16,97
16,97
9,95
447.957
29.975
99.917
318.065
1
Khu n cư trại khu vực Ao Tàn Ca
Ph
Tân
Cu
2,10 1,13 1,13 0,97 28.250 2.520 8.400 17.330
2
Đim n cư Mổng Cốt, thôn Minh
Thượng
Thiệu
Công
0,43 0,43 0,43 - 10.750 516 1.720 8.514
3
Đim n Mương Điện S2, thôn
Minh Tợng
Thiệu
Công
0,24 0,24 0,24 - 5.982 287 957 4.738
4 Khun cư Cn Quy, thôn n Quý
Thiệu
Chính
0,67 0,67 0,67 - 33.165 - - 33.165
5
Đim n cư thôn Đông Mỹ khu
vực
đng Trau
Thiệu
Duy
1,00 0,50 0,50 0,50 12.500 1.200 4.000 7.300
6 Khun cư Đồng Cửa thôn Liên Minh
Thiệu
Giao
3,93 2,14 2,14 1,79 53.500 4.716 15.720 33.064
7
Đim dân nông thôn, Cồ Quán,
Hàng Dứa đến khu SXKD, thôn Ti
Khang.
Thiệu
Hoà
1,02 0,64 0,64 0,38 16.000 1.224 4.080 10.696
8 Khun cư thôn Chấn Long
Thiệu
Hợp
1,70 0,21 0,21 - 6.935 - - 6.935
9
Khu n cư khu đng c Te + Đng
cầu thôn Phú Lai
Thiệu
Long
2,72 1,29 1,29 1,43 32.250 3.264 10.880 18.106
10 Khu n cư Đồng ng, thôn 2 Thiệu Lý 2,36 1,64 1,64 0,72 41.000 2.832 9.440 28.728
11 Đim n cư thôn Nguyên Thắng
Thiệu
Nguyên
0,28 0,28 0,28 - 7.000 336 1.120 5.544
12
Khu dân cư thôn Nguyên Tiến Nguyên
Hưng
Thiệu
Nguyên
1,30 0,91 0,91 0,39 22.750 1.560 5.200 15.990
13 Đim n cư Đồngi, thôn Mật Thôn
Thiệu
Phúc
3,10 2,17 2,17 0,93 54.250 3.720 12.400 38.130
18
14
Khu n cư Tái đnh cư phc v
GPMB đường nối QL 01 - QL 45 +
Khu Nấp mới, đng Cạn, thôn Chí
Cường 1+2
Thiệu
Quang
0,21 0,21 0,21 - 9.780 - - 9.780
15
Khu n cư Đồng Cái Ngoài, thôn
Toán T
Thiệu
Toán
2,70 1,62 1,62 1,08 40.500 3.240 10.800 26.460
16
Đim n cư đường cái trong, thôn
Tnh Thượng
Thiệu
Tnh
0,84 0,84 0,84 - 21.000 1.008 3.360 16.632
17 Đim dân cư thôn Tnh Thiện
Thiệu
Tnh
0,60 0,60 0,60 - 15.000 720 2.400 11.880
18 Đim n cư thôn Tnh Thượng
Thiệu
Tnh
0,29 0,29 0,29 - 7.250 348 1.160 5.742
19
Khu dân cư i Đồng Gia, thôn Quyết
Thắng
Thiệu
Thịnh
1,67 0,75 0,75 0,92 18.750 2.004 6.680 10.066
20 Khun cư Đồng Trào thôn 1
Thiệu
Vn
0,40 0,13 0,13 0,27 3.250 480 1.600 1.170
21 Khun cư Quang
Thiệu
Trung
0,06 0,06 0,06 - 1.500 - - 1.500
22
Khu n cư đng o sinh sông trên
ng chưa đất ở vàn cư mới đồng
sau cách thôn Lam Đạt
Thiệu
Vũ
0,14 0,14 0,14 - 3.500 - - 3.500
23 Đim n cư đấu giá thôn Minh Đức
Thiệu
Long
0,65 0,08 0,08 0,57 3.095 - - 3.095
Quyết định số 2896/QĐ
-UBND ny
10/7/2024 của UBND tỉnh
3,40 1,34 1,34 2,06 105.476 4.032 16.800 84.644
1 Đim n cư Ao Sào thôn Hoạch Pc Thiệu Phúc 0,02 0,02 0,02 - 168 - - 168
2
Khu dân cư Đồng Cửa Đình, thôn Giao
Sơn
Thiệu Giao 0,01 0,01 0,01 - 408 - - 408
3 Khun cư tái đnh cư Thiệu Trung Thiệu Trung 3,36 1,30 1,30 2,06 104.000 4.032 16.800 83.168
4
Khu n cư mới Thiu Đô (nay l
à
th
t
rn Thiệu Hóa) (Giai đon 2)
TT
Thiệu Hoá
0,01 0,01 0,01 - 900 - - 900
B
Dự án mới
11 35,37 12,83 12,83 18,43 653.409 40.425 172.505 440.479
1
Khu dân cư ba Chè 1(Khu dân cư ng
sở xã Thiệu Đô cũ, th trấn Thiệu Hóa)
TT Thiệu
Hoá
0,75 0,36 0,36 0,39 28.800 900 3.750 24.150
2 Khun cư ba Chè 2
TT Thiu
H
1,63 0,76 0,76 0,87 60.800 1.956 8.150 50.694
3
Ht
n
g kỹ thuật khu dân cư mới phía
Bc, thôn Đồng Thanh
TT Hậu
Hiền
7,50 3,34 3,34 4,16 150.300 9.000 30.000 111.300
4
Khu n cư Ao Tàn, thôn Thọ Sơn 2,
Tân Châu 0,97 0,97 0,97 - 48.500 1.164 3.880 43.456
19
Tân Châu, huyn Thiệu Hóa
5
Khu n Nổ Dọc, Tây đường vào
thôn 3
Thiệu 0,95 0,47 0,47 0,48 21.150 1.140 3.800 16.210
6
Hạ tng kỹ thut khun cư mới Đng
Sú, Tn 6, xã Thiệu Trung
Thiệu Trung 6,71 2,50 2,50 4,21 100.000 8.052 26.840 65.108
7
Đim dân Đồng Nẫn, thôn Cẩm
Vân, xã Thiệu Vũ
Thiệu Vũ 0,65 0,37 0,37 0,28 16.650 781 2.605 13.264
8 Đim dân cư Đình Đt Cồn Cáo Thiệu Hoà 1,70 0,98 0,98 0,72 34.300 2.040 6.800 25.460
9
Đim n Nh
ã
C
ua, c
n
Bưởi, thôn
Phúc Lộc 2
Thiệu Tiến 0,66 0,66 0,66 - 23.100 792 2.640 19.668
10
Khu n cư Đồng Nếp, Thiệu Đô
(nay l
à
th
t
rn Thiệu Hóa)
Th
t
rn
Thiệu Hoá
0,15 0,02 0,02 0,02 1.480 - - 1.480
11
H tầng kỹ thut khu dân cư Cổ Đô
phía Nam đường tỉnh lộ 502, thị trấn
Thiệu Hoá
Thị trấn
Thiệu Hoá
13,70 2,40 2,40 7,30 168.329 14.600 84.040 69.689
VI HUYỆN QUẢNG XƯƠNG 60 134,96 40,71 40,71 112,23 1.542.978 148.614 252.165 1.142.199
A
Dự án chuyển tiếp
50
112,00 34,45 34,45 100,43 1.388.328 104.614 240.665 1.043.049
Quyết đnh s 277/QĐ
-
UBND ny
17/01/2022 của UBND tỉnh
33 58,93 18,43 18,43 62,72 658.328 57.350 124.797 476.181
1
MBQH s 23/UB-TNMT ngày
29/03/2019
TT Tân
Phong
7,94 0,50 0,50 7,94 53.000 3.000 - 50.000
2
MBQH số 123/XD-UB ngày
12/10/2016
TT Tân
Phong
2,83 1,19 1,19 2,83 50.000 5.000 10.000 35.000
3 Khu Tái đnh cư đường Thanh Niên
TT Tân
Phong
5,50 2,26 2,26 5,50 140.000 18.000 40.000 82.000
4 Khun cư thôn Tiền Thịnh Qung Đức 0,41 0,09 0,09 - 2.640 - - 2.640
5 Khun cư thôn P Đa Qung Đức 0,45 0,45 0,45 0,45 8.750 500 - 8.250
6 Khun cư phía Đông Quốc l 1A Qung Bình 4,40 1,71 1,71 4,40 70.400 6.000 12.000 52.400
7 Khun cư chthôn 3 Qung Khê 0,12 0,09 0,09 - 2.700 - - 2.700
8 Khun cư thôn 5 Qung Ti 2,50 0,89 0,89 2,50 50.000 2.500 6.300 41.200
9
MBQH khun thôn Trung Đào
Qu
ng Y
ên
2,25
0,04
0,04
-
2.000
-
-
2.000
10
MBQH Khu n cư thôn Yên Vực
Qu
ng Yên 0,34 0,03 0,03 - 1.600 - - 1.600
11 Khun cư thôn Long Đông Tnh Qung Long 0,43 0,32 0,32 - 9.600 600 - 9.000
12 Khun cư thôn Lộc Xá Qung Long 0,19 0,11 0,11 - 3.300 - - 3.300
20
13 Khun cư thôn Xuân Tiến Qung Long 0,38 0,24 0,24 - 7.200 550 - 6.650
14
Trung tâm dịch văn uống, vui chơi,
gii trí nhà hàng, nhà ngh (Thảo Linh
Giang c
ũ
)
Tiên Trang 2,10 2,10 2,10 2,10 31.500 2.730 8.820 19.950
15 Khun cư mới thôn Xa T Qung Bình 11,90 4,59 4,59 11,90 91.600 15.470 32.487 43.643
16
Khu dân cư thôn Quang Minh (MBQH
kèm theo QĐ 4919/QĐ - UBND ngày
07/9/2020)
Qung Văn 0,71 0,12 0,12 0,22 3.600 - - 3.600
17
Khu dân cư mi thôn Th
L
ộc, xã Tiên
Trang (MBQH 2187/QĐ-UBND ngày
21/5/2021)
Tiên Trang 2,50 0,22 0,22 - 11.000 - - 11.000
18
Khu xen cư mới thôn Bất Động
(MBQH 5769/QĐ-UBND ngày
01/10/2021)
Qung Ngọc 1,85 0,10 0,10 - 3.300 - - 3.300
19
Khu dân
thôn Trung (MBQH
3279/
-UBND ngày 12/7/2021)
Qung Đức 1,18 0,04 0,04 1,18 1.750 - - 1.750
20
Khu dân cư Đng ng thôn Thạch
Tiến (MBQH 2797/-UBND ngày
16/6/2020)
Qung
Trung
1,86 1,27 1,27 1,86 25.500 - 8.190 17.310
21
MBQH kèm theo QĐ số
2685/QĐ
-
UBND ny 09/6/2020
Qung Lưu 0,04 0,04 0,04 0,04 1.388 - - 1.388
22 MBQH 3210/QĐ-UBND ngày 09/08/2019 Qung Giao 4,02 0,21 0,21 17,00 7.350 - - 7.350
23
MBQH kèm theo quyết định s
2651/
-UBND ngày 04/6/2020
Qu
n
g
Trạch
0,01 0,01 0,01 0,01 450 - - 450
24
MBQH kèm theo quyết đnh s3018/QĐ
-
UBND ngày 01/7/2020
Qung Hòa 0,06 0,06 0,06 0,06 1.800 - - 1.800
25
MBQH kèm theo QĐ s3367/QĐ
-
UBND
ngày 23/11/2018
Quảng Hải
4,04 0,90 0,90 4,04 45.000 - - 45.000
26
MBQH kèm theo QĐ số 67UB/TN
-
MT ngày 25/6/2018
0,09 0,09 0,09 - 3.600 - 2.000 1.600
27
MBQH kèm theo QĐ số114/UB/TN
-
MT ngày 23/11/2018
0,03 0,03 0,03 - 900 - - 900
28 MBQH s 139 UB/TN-MT ngày 8/11/2016
Qung Ti
0,07 0,07 0,07 - 4.200 - - 4.200
29 MBQH s 75 UB/TN-MT ngày 10/07/2018 0,01 0,01 0,01 - 400 - - 400
30
MBQH kèm theo QĐ số 777/QĐ
-
UBND ny 23/4/2018
Tiên Trang
0,03 0,03 0,03 - 1.800 - - 1.800
31
MBQH kèm theo QĐ số 3099/QĐ
-
UBND ny 7/7/2020
0,12 0,05 0,05 0,12 2.500 - - 2.500
21
32
MBQH kèm theo QĐ số 943/QĐ
-
UBND ny 17/3/2021
Qung
Chính
0,10 0,10 0,10 0,10 3.000 - - 3.000
33
MBQH kèm theo QĐ số 5959/QĐ
-
UBND ny 30/11/2019
Qung Hợp 0,47 0,47 0,47 0,47 16.500 3.000 5.000 8.500
Quyết định số 949 /QĐ
-
UBND ny
23/3/2023 của UBND tỉnh
11 27,49 8,06 8,06 13,46 470.000 24.976 69.646 375.378
1
Khu n cư thôn 3 (VT1) (MBQH
5748/
-UBND ngày 01/10/2021)
Qung Nhân 0,32 0,05 0,05 0,32 1.500 - - 1.500
2
Khu n cư thôn Tân Đoài (MBQH
5998/
-UBND ngày 11/10/2021)
Thị Trấn 6,51 0,26 0,26 - 18.700 - - 18.700
3
Khu dân cư thôn Đồng Nổ Đó (MBQH
3251/
-UBND ngày 9/7/2021)
Qung Định
2,16 0,88 0,88 2,16 61.600 2.103 10.591 48.906
4
Khu dân thôn Trung Đình VT3 (MBQH
3251/QĐ
-UBND ngày 9/7/2021)
2,35 1,07 1,07 2,35 75.000 2.431 10.429 62.140
5
Khu dân thôn Tn Vệ (VT2) (MBQH
3253/QĐ
-UBND ngày 9/7/2021)
2,10 0,87 0,87 2,10 70.000 7.124 9.843 53.033
6
Khu dân thôn Thưng Đình (MBQH
3256/QĐ
-UBND ngày 9/7/2021)
2,15 1,19 1,19 2,15 95.200 2.281 9.515 83.404
7
Khu n thôn 14 (MBQH
5643/
-UBND ngày 14/10/2020)
Qung Lưu
2,91 0,67 0,67 - 33.500 - - 33.500
8
Khu n thôn 15 (MBQH
5420/
-UBND ngày 06/10/2020)
1,41 0,41 0,41 - 20.500 1.037 8.500 10.963
9
Khu n thôn Triều Công (MBQH
5641/
-UBND ngày 14/10/2020)
Qung Lộc 2,99 0,71 0,71 - 35.500 - - 35.500
10
Khu n cư thôn Sơn Trang (MBQH
2562/
-UBND ngày 21/06/2022)
Qung Văn 4,38 1,89 1,89 4,38 56.700 10.000 20.768 25.932
11
Khu
n cư phía bắc trường Mầm Non
(MBQH 6416/QĐ-UBND ngày
20/11/2020)
Qung Khê 0,21 0,06 0,06 - 1.800 - - 1.800
Quyết định số 3644 /QĐ
-UBND ny
09/10/2023 của UBND tnh
6 25,58 7,96 7,96 24,25 260.000 22.288 46.222 191.490
1
Khu xen cư thôn Gia Yên
(MBQH
5768/
-UBND ngày 01/10/2021)
Qung
Ngc
1,27 0,32 0,32 1,27 11.000 270 750 9.980
2
Khu dân cư mới (thôn Xuân Thắng,
Xuân Mộc) (MBQH 377/-UBND
ny 19/01/2022)
6,49 2,48 2,48 6,49 98.500 7.230 29.500 61.770
3
Khu
n cư thôn 3 (VT2) (MBQH
5766/
-UBND ngày 01/10/2021)
Qung Nhân 4,12 1,96 1,96 4,12 58.000 6.032 12.677 39.291
4
Khu dân cư mới thôn Phúc Tâm
(MBQH 3240/QĐ
-UBND ngày
Qung Phúc 4,70 1,62 1,62 4,70 40.000 5.085 574 34.341
22
8/07/2021)
5
Khu dân cư mới
thôn P Cường,
Cu Sơn (MBQH 1341/QĐ-UBND
ny 06/04/2021)
Qung
Trường
7,67 1,41 1,41 7,67 48.000 3.671 2.721 41.608
6
Khu dân cư thôn 6 xã Qung Nhân
(MBQH 5767/QĐ-UBND ngày
21/6/2022)
Qung Nhân 1,33 0,17 0,17 - 4.500 - - 4.500
B
Dự án mới
10 22,96 6,26 6,26 11,80
154.650
44.000
11.500
99.150
1
MBQH s 4345/QD
-
UBND ngày
06/9/2023 Khu n cư thôn Ninh Phạm
(VT2)
Qung Ninh
0,16 0,10 0,10 - 3.000 - - 3.000
2
MBQH s 3726/-UBND ngày
31/7/2023 Khu n cư thôn Ước
Tnh (VT1)
0,67 0,05 0,05 - 1.500 - - 1.500
3
MBQH s 3730/QĐ
-
UBND ngày
01/8/2023 Khu n cư thôn Ước
Tnh (VT2)
0,70 0,22 0,22 - 6.600 - - 6.600
4
Mt
bng Khu dân thôn M Trch kèm
theo Quyết đnh 3239/QĐ-UBND ngày
08/7/2021 Qung
Trạch
5,20 0,27 0,27 2,20 16.000 4.000 10.000 2.000
5
MBQH
khu dân cư thôn M Khê điều
chnh theo Quyết định 3952/QĐ-UBND
ngày 03/8/2021
5,90 2,34 2,34 2,56 43.000 2.000 - 41.000
6
MBQH số 375/
-UBND ngày
19/01/2022 khu n cư Cống Bà Chây
Qung Khê 7,30 3,00 3,00 7,00 72.000 38.000 1.500 32.500
7
MBQH s15
UB/TNMT ngày 20/4/2018
Qung Nhân
0,02 0,02 0,02 0,02 350 - - 350
8
MBQH s17 UB/TNMT ngày 20/4/2018
0,02 0,02 0,02 0,02 350 - - 350
9
MBQH số 101/UB/TN
-
MT ngày
24/05/2013
TT Tân
Phong
0,12 0,05 0,05 - 1.350 - - 1.350
10
Mặt bằng kèm theo số 2541
ngày
17/6/2022 (Điu chnh QĐ 7369/QĐ-
UBND năm 2019)
Qung Ti 2,87 0,19 0,19 - 10.500 - - 10.500
VII
HUYỆN HOẰNG HÓA
114 184,65 62,23 62,23 49,79 2.987.115 186.695 1.057.937 1.742.484
A
Dự án chuyển tiếp
88 122,61 33,81 33,81 27,05 1.623.073 101.442 574.839 946.793
a
QĐ 832/QĐ
-
UBND ny 28/02/2024
60
89,52
20,39
20,46
16,36
981.841
61.365
347.735
572.741
23
1
Hạ tầng kỹ thut đim dân cư nông
thôn tại thôn Trinh Thọ, Hong
Giang, huyện Hoằnga (25/MBQH-
UBND ny 19/4/2021)
Hoằng
Giang
1,23 0,66 0,66 0,53 31.762 1.985 11.249 18.528
2
Hạ tầng kỹ thut đim dân cư nông
thôn ti thôn Hợp Đồng, Hoằng
Giang, huyện Hoằng Hóa (MBQH s
03b/MBQH-UBND ngày 13/4/2020)
Hoằng
Giang
1,39 0,02 0,02 0,01 864 54 306 504
3
Hạ tng kỹ thut khun cư nông thôn
tại thôn Nga Phú 2, xã Hoằng Xn (s
24/MBQH-UBND ngày 19/4/2021)
Hoằng Xuân 1,39 0,02 0,09 0,07 4.237 265 1.501 2.472
4
Hạ tng k thut mặt bng phân đất
ở tại thôn Trnh Tn, xã Hoằng Phú,
huyện Hoằng Hóa (KQ03)
(90/MBQH-UBND ngày 01/12/2020)
Hoằng Phú 0,94 0,10 0,10 0,08 4.704 294 1.666 2.744
5
Hạ tng k thut mặt bng phân đất
ở tại thôn Trnh Tn, xã Hoằng Phú,
huyện Hoằng Hóa (KQ04)
(01/12/2020)
Hoằng Phú 0,75 0,33 0,33 0,27 16.078 1.005 5.694 9.379
6
Hạ tng k thut mặt bng phân đất
ở tại thôn Trnh Thôn, Hoằng P,
huyện Hoằng Hóa (KQ05)
(71/MBQH-UBND ngày 20/8/2020)
Hoằng Phú 1,01 0,06 0,06 0,05 2.799 175 991 1.633
7
Mặt bằng phân đất ở tại thôn T
Đông, xã Hong Quý, huyn Hong
Hóa (08/MBQH-UBND ngày
14/3/2021)
Hoằng Quý 1,99 1,08 1,08 0,86 51.843 3.240 18.361 30.242
8
H tầng k thut mt bng phân lô đt
ti thôn 2 Nghĩa Trang, xã Hoằng Kim
(103/MBQH-UBND ngày 16/12/2019)
(MB số 17)
Hoằng Kim 4,65 1,99 1,99 1,59 95.544 5.972 33.839 55.734
9
H tầng kỹ thut đim n cư
thôn 3
Hoằng Trinh, huyên Honga,
giai đoạn 1 (MBQH s 60/MBQH-
UBND ny 01/7/2021)
Hoằng Trinh 1,15 0,75 0,75 0,60 36.173 2.261 12.811 21.101
10
Htầng k thut mặt bằng phân đất
tại thôn Lương Quán (86/MBQH-
UBND ngày 01/12/2020)
Hoằng Sơn 0,62 0,09 0,09 0,07 4.144 259 1.468 2.417
24
11
Dự án khun cư Hoằng Xuyên
(MB QX3) (MBQH số 89/MBQH-
UBND ngày 01/12/2020)
Hoằng
Xuyên
2,72 0,05 0,05 0,04 2.178 136 771 1.271
12
Mặt bằng phân lô Đồng Bái, thôn Trung
Tiến xã Hoằng Qu, huyện Hong a
(Số 06/MBQH-UBND ngày 23/2/2021)
Hoằng Qu 1,19 0,08 0,08 0,06 3.818 239 1.352 2.227
13
Dán khu n cư thôn Đức Tnh,
Hoằng t (mặt bằng QX2) (MBQH
số 88/MBQH-UBND ngày 1/12/2020)
Hoằng Cát 3,11 0,03 0,03 0,02 1.418 89 502 827
14
Mt Bng Phân
lô đất nông thôn tại thôn
Nam Thọ (07/MBQH -UBND ngày
09/3/2021)
Hoằng Cát 0,97 0,47 0,47 0,37 22.391 1.399 7.930 13.061
15
Hạ tng kĩ thut mặt bằng phân lô đất
ở tại thôn Đức Tiến, Hoằng Hợp
(28/MBQH-UBND ngày 19/04/2021)
Hoằng Hợp 0,99 0,05 0,05 0,04 2.197 137 778 1.282
16
Hạ tng k thut mặt bng phân đất
ở tại thôn Khang Thọ Hưng, Hoằng
Đức (25/MBQH-UBND ngày
08/6/2020)
Hoằng Đức 1,02 0,77 0,77 0,62 37.019 2.314 13.111 21.595
17
H tầng k thut đim dân cư thôn Ngc
Đnh, xã Hoằng Hà (27/MBQH-UBND
ngày 19//2021)
Hoằng 0,45 0,02 0,02 0,02 1.128 71 400 658
18
D án: Khu dân cư nam ng gòng xã
Hoằng Đo (104/MBQH-UBND ngày
04/01/2020)
Hoằng Đạo 2,60 0,99 0,99 0,79 47.616 2.976 16.864 27.776
19
Quỹ đt TĐC và đấu giá QSD đất đ
làm đường Gòng - Hi Tiến (giai đoạn
1) (04/MBQH-UBND ngày 11/3/2019)
Hoằng Đạo 3,10 0,87 0,87 0,70 41.751 2.609 14.787 24.355
20
Khu dân cư nông thôn Hong Đồng
Quyết định s 2939/-UBND ngày
06/12/2021 (điều chnh MBQH s
58/MBQH-UBND ngày 15/7/2020)
Hoằng Đồng 2,13 0,10 0,10 0,08 4.786 299 1.695 2.792
21
Mt bng phân lô đất khu trm y tế, xã
Hoằng Thịnh (50/MBQH-UBND ngày
21/6/2021)
Hoằng
Thịnh
2,32 0,08 0,08 0,07 4.061 254 1.438 2.369
25
22
Hạ tng k thut và KDC đu giá QSD
đt làm đường Thnh Đông
(94/MBQH-UBND ngày 16/12/2019)
(MB số 03)
Hoằng
Thịnh
1,12 0,02 0,02 0,02 1.085 68 384 633
23
Hạ tng KDC thôn 1, thôn 2 xã Hoằng
Thịnh và thôn 4 Hoằng Thái
(50/MBQH-UBND ngày 21/6/2021
(điều chỉnh MBQH số 96/MBQH-
UBND ngày 16/12/2019) (MB s 04)
Hoằng
Thịnh
1,34 0,01 0,01 0,01 713 45 252 416
24
Hạ tng k thut và KDC đu giá QSD
đt làm đường Thnh Đông
(95/MBQH-UBND ngày 16/12/2019)
(MB số 05)
Hoằng
Thịnh
0,11 0,08 0,08 0,06 3.780 236 1.339 2.205
25
Mặt bằng khu n cư thôn 9, xã Hoằng
Thịnh (104/MBQH-UBND ngày
16/12/2019) (MB s16)
Hoằng
Thịnh
1,55 0,05 0,05 0,04 2.326 145 824 1.357
26
Hạ tng k thut mặt bng phân đất
ở tại thôn 3 xã Hong Ti (MBQH số
08/MBQH-UBND ngày 16/3/2021)
Hoằng Ti 0,27 0,02 0,02 0,01 889 56 315 519
27
Hạ tng k thut mặt bng phân đất
ở tại thôn 3 xã Hong Ti (MBQH số
66/MBQH-UBND ngày 20/7/2020)
Hoằng Ti 1,05 0,24 0,24 0,19 11.581 724 4.102 6.756
28
Hạ tng k thut mặt bng phân đất
ở tại thôn 2 xã Hoằng Ti (MBQH s
02/MBQH-UBND ngày 25/01/2021)
Hoằng Ti 1,20 0,02 0,02 0,01 720 45 255 420
29
Htầng k thut mặt bằng phân đất
ở ti thôn 2, xã Hoằng Thái (MBQH s
87/MBQH-UBND ngày 15/9/2021)
Hoằng Ti 0,90 0,52 0,52 0,42 25.195 1.575 8.923 14.697
30
Xây dựng đim n cư nông thôn
Hoằng Thắng năm 2018 (MBQH số
65/MBQH-UBND, ngày 28/7/2020
(Điều chnh MB Khu dân cư nông thôn
MBQH số 04, ngày 08/01/2018))
Hoằng
Thắng
1,01 0,04 0,04 0,04 2.122 133 751 1.238
31
Xây dựng đim n cư nông thôn
Hoằng Thắng năm 2018 (MBQH số
84/MBQH-UBND, ngày 31/5/2018)
Hoằng
Thắng
0,61 0,05 0,05 0,04 2.160 135 765 1.260
26
32
Mt bng phân đất , n th thao,
khuôn viên cây xanh ti thôn Nam Hc,
xã Hoằng Phong, huyện Hong Hoá
(69/MBQH-UBND ngày 15/7/2021)
Hoằng
Phong
1,98 0,56 0,56 0,45 26.861 1.679 9.513 15.669
33
Htầng k thut mặt bằng phân đất
tại thôn Pợng Ngô, Hong Lưu
(62/MBQH-UBND ngày 07/7/2021)
Hoằng Lưu 0,09 0,02 0,02 0,02 1.138 71 403 664
34
Htầng k thut mặt bằng
phân đt
tại thôn Pợng Ngô, Hong Lưu
(61/MBQH-UBND ngày 07/7/2021
Hoằng Lưu 1,32 0,33 0,33 0,27 16.044 1.003 5.682 9.359
35
Htầng k thut mặt bằng phân đất
tại thôn Pợng Ngô, Hong Lưu
(84/MBQH-UBND ngày 18/8/2021)
Hoằng Lưu 0,75 0,09 0,09 0,07 4.464 279 1.581 2.604
36
H tầng k thut mt bng phân đt
ti thôn Phưng Ngô, xã Hoằng Lưu
(89/MBQH-UBND ngày 5/10/2021) (MB
số 08)
Hoằng Lưu 2,38 0,39 0,39 0,31 18.594 1.162 6.585 10.847
37
Htầng k thut mặt bằng phân đất
tại thôn Thanh Thịnh, Hoằng
Cu (61/MBQH-UBND ngày
20/7/2020)
Hoằng Châu 1,22 0,03 0,03 0,03 1.560 97 552 910
38
Htầng k thut mặt bằng phân đất
ti thôn Minh Thái, Hoằng Châu
(21/MBQH-UBND ngày 28/5/2020)
Hoằng Châu 1,11 0,27 0,27 0,22 13.076 817 4.631 7.628
39
Htầng k thut mặt bằng phân đất
ở ti thôn Châu Phong, xã Hoằng Châu
(10/MBQH-UBND ngày 25/4/2019)
Hoằng Châu 0,71 0,09 0,09 0,07 4.224 264 1.496 2.464
40
Htầng k thut mặt bằng phân đất
ở tại thôn Đồng Lòng (vtrí 2),
Hoằng Tân (47/MBQH-UBND ngày
9/6/2021)
Hoằng Tân 1,56 0,83 0,83 0,67 40.017 2.501 14.173 23.343
41
Htầng k thut mặt bằng phân đất
ở tại thôn Đồng Lòng (vtrí 1),
Hoằng Tân (41/MBQH-UBND ngày
20/5/2021)
Hoằng Tân 0,39 0,20 0,20 0,16 9.693 606 3.433 5.654
42
Qu đt TĐC và đấu giá QSD đất đ
làm đường Gòng - Hi Tiến (giai đoạn
2), v t 4 (34/MBQH-UBND ny
12/6/2020)
Hoằng Tiến 0,44 0,26 0,26 0,21 12.554 785 4.446 7.323
27
43
Đầu xây dựng các khu tái đnh cư
các xã Hoằng Tiến và Hoằng Ngọc đ
thực hiện dự án ng cấp, ci tạo
đường t Quốc lộ 1A đi Khu du lịch
Hải tiến, huyện Hoằng Hoá (giai đoạn
2) - V t 2 (xã Hong Tiến)
(35/MBQH-UBND ngày 12/6/2020)
Hoằng Tiến 3,51 0,02 0,02 0,02 1.079 67 382 629
44
Khu tái định cư và đấu giá QSD đất tại
Hoằng Tiến đ thực hiện dự án
đường đến khu du lịch sinh ti bin
Hải Tiến (đường 22m) - giai đon 2, v
trí 2 sau đền thờ Tô Hiến Tnh
(75/MBQH-UBND ngày 24/9/2020)
Hoằng Tiến 1,71 0,71 0,71 0,56 33.848 2.116 11.988 19.745
45
Mặt bằng phân đt thôn Tin
Thôn, Hoằng Tiến (24/MBQH-
UBND ny 08/6/2020)
Hoằng Tiến 1,46 0,09 0,09 0,07 4.244 265 1.503 2.476
46
H tng kỹ thut khu dân thôn
Trung Đoài, Hoằng Yến
(68/MBQH-UBND ngày 14/7/2021)
Hoằng Yến 0,86 0,12 0,12 0,10 5.760 360 2.040 3.360
47
Khu n cư thôn Thanh Xuân,
Hoằng Hải đ thực hiện dán đường
giao thông nối từ đường Gòng - Hải Tiến
(trước đn Tô Hiến Tnh) đến khu dãy
i Linh Trường, xã Hong Hải (Đoạn
tcng đền Tô Hiến Tnh đến đường
ĐH-HH.13) (43/MBQH-UBND ngày
12/6/2020)
Hoằng Hải 1,74 1,00 1,00 0,80 48.219 3.014 17.078 28.128
48
Mặt bằng Tái đnh cư tượng đài o
anh hùng (13/MBQH-UBND ny
19/4/2012)
Hoằng
Trường
0,77 0,01 0,01 0,01 706 44 250 412
49
Mặt bằng phân lô đất thôn 1 (Vtrí
1) - xã Hong Trường, huyện Hong
Hóa, tnh Thanh Hóa - m 2020
(26/MBQH-UBND ngày 08/06/2020)
Hoằng
Trường
1,06 0,10 0,10 0,08 4.710 294 1.668 2.747
50
Htầng k thut mặt bằng phân đất
ti thôn Phú Xuân, xã Hoằng Đông
(14/MBQH-UBND ngày 29/3/2021)
Hoằng Đông 1,00 0,04 0,04 0,03 1.772 111 627 1.033
28
51
Htầng k thut mặt bằng phân đất
ti thôn Phú Xuân, xã Hoằng Đông
(82/MBQH-UBND ngày 12/8/2021)
Hoằng Đông 0,99 0,29 0,29 0,23 13.731 858 4.863 8.010
52
Đầu y dựng khu dân cư kết hợp
làng ngh chế biến nước mắm
Hoằng Phụ (MBQH số 81/MBQH-
UBND ngày 12/8/2021)
Hong Ph 3,29 2,14 2,14 1,71 102.591 6.412 36.334 59.845
53
Mặt bng QH các khu TĐC các
Hoằng Tiến và Hoằng Ngc đ thực
hiện dán ng cấp, cải tạo từ QL1A
đi khu du lịch Hải Tiến, huyn Hoằng
Hoá (Giai đoạn 2) - V t Hoằng
Ngc (Tỷ l 1/500)
Hoằng Ngọc 3,84 0,26 0,26 0,21 12.602 788 4.463 7.351
54
Htầng k thut mặt bằng phân đất
tại thôn 3 (MBQH số 70/MBQH-
UBND ngày 15/7/2021) xã Hoằng
Ngc, huyn Hoằng a
Hoằng Ngọc 0,99 0,12 0,12 0,09 5.594 350 1.981 3.263
55
Htầng k thut mặt bằng khu n cư
Phú Vinh ( 2) Phú Vinh Tây, thị
trn Bút Sơn
TT Bút Sơn 4,15 1,62 1,62 1,30 77.790 4.862 27.551 45.377
56
Mặt bằng phân đất tai phố Hong
Lọc, TT t Sơn (Số 31/MBQH-
UBND, ngày 22/4/2021)
TT Bút Sơn 0,92 0,41 0,41 0,33 19.748 1.234 6.994 11.519
57
Mặt bng QH khu dân cư đô thị mới
Tân Sơn, TT Bút Sơn (QĐ 7165/QĐ-
UBND ny 26/12/2017 )
TT Bút Sơn 4,50 0,14 0,14 0,11 6.672 417 2.363 3.892
58
Mặt bằng phân đất tai khu n cư
Bút Cương, TT t Sơn (Số
59/MBQH-UBND, ngày 18/7/2021)
TT Bút Sơn 1,02 0,11 0,11 0,09 5.403 338 1.914 3.152
59
Mặt bng QH khu dân cư đô thị Tế Độ,
TT t Sơn (Số 83/MBQH-UBND
ny 18/8/2021)
TT Bút Sơn 0,74 0,31 0,31 0,25 14.717 920 5.212 8.585
60
Mặt bằng khu n cư đô th, TTBS
(178a/MBQH-UBND, ngày 17/8/2018)
TT Bút Sơn 0,15 0,15 0,15 0,12 7.349 459 2.603 4.287
b
QĐ 2896/QĐ
-
UBND ngày 10/7/2024
21
25,83
11,36
11,36
9,09
545.136
34.071
193.069
317.996
1
Htầng k thut mặt bằng phân đất
tại thôn Nghĩa P, Hoằng Lưu
(20/MBQH-UBND ngày 5/108/2021)
Hoằng Lưu 0,64 0,36 0,36 0,29 17.190 1.074 6.088 10.027
29
2
Khu n cư nông thôn Hoằng Tân
(MBQH số 80/MBQH-UBND ngày
18/11/2020)
Hoằng Tân 0,08 0,12 0,12 0,10 5.760 360 2.040 3.360
3
Khu n cư nông thôn xã Hong Yến
(05/MBQH-UBND ngày 4/5/2020)
Hoằng Yến 0,43 0,03 0,03 0,02 1.215 76 430 709
4
Qu đt TĐC và đấu giá QSD đất đ
làm đường Gòng - Hi Tiến (giai đon
1) (166/MBQH-UBND ngày 0/8/2017)
Hoằng Tiến 0,22 0,02 0,02 0,02 960 60 340 560
5
Quỹ đt TĐC và đấu giá QSD đất đ
làm đường Gòng - Hi Tiến (giai đoạn
1) (168/MBQH-UBND ngày
08/8/2017)
Hoằng Tiến 1,99 0,05 0,05 0,04 2.377 149 842 1.387
6
Hạ tng kỹ thut đim dân cư nông
thôn tại thôn Sao Vàng 2, Hoằng
Ph(MBQH số 71/MBQH-UBND
ny 30/9/2019)
Hong Ph 0,46 0,23 0,23 0,18 10.953 685 3.879 6.389
7
Htầng k thut mặt bằng phân đất
ti thôn Phú Trung, Hoằng P,
huyện Hoằng Hóa (07/MBQH-UBND
ny 09/3/2021)
Hoằng Phú 0,97 0,55 0,55 0,44 26.486 1.655 9.381 15.450
8
Mặt bng quy hoạch s dụng đất khu
n cư thôn Trịnh Thôn, Hong
Phú, huyện Hoằng Hóa (83/MBQH-
UBND ny 26/11/2020)
Hoằng Phú 1,23 0,67 0,67 0,53 31.973 1.998 11.324 18.651
9
MBQH chi tiết đim dân cư nông thôn
m 2020 (Hạ tầng kỹ thut khu dân
cư thôn Sao Vàng 2, xã Hoằng Quý,
huyện Hoằng Hóa -Đợt 2) (11/MBQH-
UBND ny 18/5/2020)
Hoằng Quý 0,71 0,28 0,28 0,22 13.363 835 4.733 7.795
10
Htầng k thut mặt bằng phân đất
tại thôn Thịnh Hoà, Hoằng Thịnh
(64/MBQH -UBND ngày 13/7/2021)
Hoằng
Thịnh
0,82 0,48 0,48 0,38 22.976 1.436 8.137 13.403
11
Htầng đất khu
n cư tại thôn Bắc
Đoan V, Hoằng Thịnh, huyện
Hoằng a (72/MBQH-UBND ngày
16/7/2021)
Hoằng
Thịnh
0,79 0,46 0,46 0,36 21.861 1.366 7.742 12.752
12
Mặt bằng phân đim dân cư ng
thôn tại thôn 6, Hoằng Thành năm
2021 (29/MBQH-UBND ngày
20/4/2021)
Hoằng
Tnh
0,91 0,37 0,37 0,29 17.698 1.106 6.268 10.324
30
13
Mặt bng phân lô đất tại xã Hong
Ngc, huyn Hoằng Hóa (MBQH s
87/MBQH-UBND ngày 17/9/2021)
Hoằng Ngọc 0,21 0,03 0,03 0,03 1.525 95 540 890
14
Mặt bằng số 99/MBQH ngày
07/12/2021 ca UBND huyện Hoằng
Hóa phê duyệt điu chỉnh MBQH s
70/MBQH ngày 14/8/2020 Mặt bng
phânđất thôn 1 (Vtrí 2) xã Hoằng
Trường, huyện Hong Hóa
Hoằng
Trường
1,33 0,29 0,29 0,23 14.044 878 4.974 8.192
15
Mặt bằng phân lô đất ti thôn
Giang Sơn Hoằng Trường
(MBQH đưc phê duyt ti QĐ s
3660/QĐ-UBND ngày 16/8/2024 ca
UBND huyn, điều chỉnh MBQH s
142/MBQH-UBND
ngày 6/8/2018)
Hoằng
Trường
1,85 0,67 0,67 0,53 31.983 1.999 11.327 18.657
16
Mt bng xen dc tuyến đưng 22m ti
xã Hoằng Trưng, huyện Hoằng Hóa
Hoằng
Trường
0,40 0,36 0,36 0,29 17.466 1.092 6.186 10.189
17
Khu tái định cư và to nguồn đối ứng
thực hiện dự án đường giao thông từ
kênh Phúc Ngư đến thôn Giang Sơn,
Hoằng Trường, huyn Hoằng Hóa
(3215/QĐ-UBND ny 12/9/2023
ca UBND tỉnh)
Hoằng
Trường
6,21 2,12 2,12 1,69 101.699 6.356 36.018 59.325
18
Mặt bằng xen dọc tuyến
đường giao thông từ nh
Phúc Ngư đến thôn Giang
Sơn, Hoằng Trường
Hoằng
Trường
1,36 0,92 0,92 0,73 43.986 2.749 15.578 25.659
19
Htầng k thut mặt bằng khu n cư
TĐC đường QL 10 đkhu du lịch Hải
Tiến, giai đoạn 1 tại TDP Hoằng Lọc,
thtrấn Bút Sơn (QĐ 1606/-UBND
ny 11/5/2023)
TT Bút Sơn 1,63 0,75 0,75 0,60 36.222 2.264 12.828 21.129
20
Các mặt bng xen cư thuộc đô thị mới
trên địa bàn huyện Hong Hóa
Hoằng Tiến,
Hoằng Hải,
Hoằng
Trường,
Hoằng
Thanh,
Hoằng Phụ
1,59 1,62 1,62 1,29 77.578 4.849 27.475 45.254
31
21
Hạ tng kỹ thut khun cư nông thôn
Thôn Hồng Kỳ, xã Hong Phụ
(14/MBQH-UBND ngày 29/3/2021)
Hong Ph 2,00 1,00 1,00 0,80 47.821 2.989 16.936 27.895
c
Quyết định của UBND tỉnh các năm
trước chuyn tiếp
7 7,25 2,00 2,00
1,60
96.096 6.006 34.034 56.056
1
Htầng k thut mặt bằng phân đất
tại thôn Xa V 4, Hoằng Trung
(92/MBQH-UBND ngày 11/8/2015)
Hoằng
Trung
1,29 0,02 0,02 0,01 893 56 316 521
2
Htầng k thut mặt bằng phân đất
tại thôn Xa V, Hong Trung
(63/MBQH-UBND ngày 11/5/2018)
Hoằng
Trung
0,38 0,02 0,02 0,01 720 45 255 420
3
Mặt bng phân lô đất m 2020 tại
thôn Nam Hạc, Hoằng Phong,
huyện Hoằng Hoá (77/MBQH-UBND
ny 02/10/2020)
Hoằng
Phong
1,52 0,12 0,12 0,10 5.760 360 2.040 3.360
4
Qu đt TĐC và đấu giá QSD đất đ
làm đường đến khu du lịch sinh ti
bin Hải Tiến ường 22) - giai đoạn 2,
v trí 3: Đối diện Khách sn Huy P
(42/MBQH-UBND ngày 12/6/2020)
Hoằng Hải 3,65 1,79 1,79 1,43 86.088 5.380 30.489 50.218
5
Hạ tng k thut đim n cư nông
thôn (92/MBQH-UBND ngày
04/6/2018)
Hoằng Tiến 0,19 0,01 0,01 0,01 528 33 187 308
6
Hạ tng k thut đim n cư nông
thôn (93/MBQH-UBND ngày
04/6/2018)
Hoằng Tiến 0,07 0,02 0,02 0,02 1.172 73 415 683
7
Hạ tng k thut đim n cư nông
thôn (69/MBQH-UBND ngày
30/9/2019)
Hoằng Tiến 0,16 0,02 0,02 0,02 936 59 332 546
B
Dự án mới
26 62,04 28,42 28,42 22,73 1.364.042 85.253 483.098 795.691
1
Mặt bằng khu n cư thôn Phượng
Mao, Hoằng Pợng (QĐ s
3664/
-UBND ngày 16/8/2024)
Hoằng
Phượng
4,53 2,17 2,17 1,73 104.076 6.505 36.860 60.711
2
Htầng k thut mặt bằng phân đất
tại thôn Trinh Hà, Hoằng Trung
(17/MBQH-UBND ngày 15/4/2021)
Hoằng
Trung
2,00 1,19 1,19 0,95 57.131 3.571 20.234 33.326
3
H tầng kỹ thut đim n cư thôn 3
Hoằng Trinh, huyên Honga,
giai đoạn 2 (MBQH s 60/MBQH-
UBND ny 01/7/2021)
Hoằng Trinh 0,50 0,34 0,34 0,27 16.183 1.011 5.732 9.440
32
4
Khu n cư thôn Thanh Minh,
Hoằng Hợp (Quyết đnh s 4233/QĐ-
UBND ngày 10/9/2024 V pduyệt
Quy hoạch chi tiết y dựng tỷ l
1/5000
Hoằng Hợp 3,30 1,58 1,58 1,27 76.027 4.752 26.926 44.349
5
Mặt bằng khu n thôn Đức
Tnh
và Nam Thọ, Hoằng t - giai đoạn
1 (MBQH được phê duyệt ti số
2946/-UBND ngày 24/7/2024 ca
UBND huyện)
Hoằng Cát 5,30 4,57 4,57 3,66 219.342 13.709 77.684 127.950
6
Mặt bng phân lô đt tại thôn Đoài
Thôn, xã Hong Xuyên, huyện Hong
Hóa (MBQH s 49/MBQH-UBND ngày
21/6/2021)
Hoằng
Xuyên
1,69 0,87 0,87 0,69 41.554 2.597 14.717 24.240
7
Mt bng khu dân thôn Thanh Bình, xã
Hoằng Xuyên (Mt bng quy hoạch đưc
phê duyt tại Quyết định số 2414/QĐ-
UBND ngày 10/6/2024 ca UBND huyn)
Hoằng
Xuyên
3,29 1,30 1,30 1,04 62.594 3.912 22.169 36.513
8
Htầng k thut mặt bằng phân đất
ti thôn Đông Nam, xã Hoằng Qu
(MBQH được phê duyt tại QĐ s
3662/-UBND ngày 16/8/2024 ca
UBND huyện)
Hoằng Qu 0,84 0,24 0,24 0,19 11.304 707 4.004 6.594
9
Khu dân thôn Đt Tài 1, Hoằng
Hà (MBQH được phê duyt tại QĐ s
4406/-UBND ngày 30/9/2024 ca
UBND huyện)
Hoằng 3,56 2,18 2,18 1,75 104.827 6.552 37.126 61.149
10
Htầng k thut mặt bằng phân đất
tại thôn Trù Ninh, Hoằng Đạt
(36/MBQH-UBND ngày 17/5/2021)
Hoằng Đạt 0,81 0,43 0,43 0,34 20.627 1.289 7.305 12.032
11
Htầng k thut mặt bằng phân đất
tại thôn Trù Ninh, Hoằng Đạt
(37/MBQH-UBND ngày 17/5/2021)
Hoằng Đạt 0,79 0,38 0,38 0,30 18.278 1.142 6.474 10.662
12
Mặt bằng khu n cư thôn Quang
Trung, Hoằng Đồng (MBQH được
phê duyt tại Quyết định số 2633/QĐ-
UBND ny 25/6/2024)
Hoằng Đồng 2,14 0,84 0,84 0,67 40.250 2.516 14.255 23.479
13
Htầng k thut đim n cư tại thôn
Gia Hòa, xã Hong Thng, huyện
Hoằng a (Mặt bằng s 17/MBQH-
UBND ny 25/5/2020)
Hoằng
Thắng
1,35 0,98 0,98 0,78 47.045 2.940 16.662 27.443
33
14
Khu dân cư thôn Hi Phúc 1, xã Hoằng
Thắng (MBQH được phê duyt tại
4559/
-UBND ngày 10/10/2024)
Hoằng
Thắng
3,47 0,62 0,62 0,49 29.651 1.853 10.501 17.296
15
Khu dân cư thôn Thanh Thnh, xã Hoằng
Châu (MBQH đưc phê duyt ti QĐ
4533/QĐ
-UBND ngày 09/10/2024
Hoằng Châu 2,20 0,79 0,79 0,63 38.080 2.380 13.487 22.213
16
Khu dân cư thôn Châu Triều, xã Hoằng
Châu (MBQH đưc phê duyt ti QĐ
4534/QĐ
-UBND ngày 09/10/2024)
Hoằng Châu 2,33 0,70 0,70 0,56 33.827 2.114 11.980 19.732
17
Htầng k thut mặt bằng phân đất
tại thôn Bột Trung, Hong Tân
(MBQH được phê duyệt tại
4331/
-UBND ngày 23/9/2024)
Hoằng Tân 1,09 0,41 0,41 0,33 19.880 1.242 7.041 11.596
18
Mặt bng khu n cư thôn 2, Hoằng
Tnh (MBQH được phê duyt tại
số 2736/-UBND ngày 01/7/2024
ca UBND tỉnh)
Hoằng
Tnh
1,64 0,59 0,59 0,47 28.301 1.769 10.023 16.509
19
Mặt bằng khu n thôn m Ninh,
Hong Trạch (Mặt bằng quy hoch
được phê duyệt tại Quyết đnh số
4535/-UBND ngày 09/10/2024 ca
Ch tịch UBND huyn)
Hoằng
Trạch
2,93 1,38 1,38 1,10 66.085 4.130 23.405 38.550
20
Quy hoch chi tiết tỷ l 1/500 Khu TĐC đ
thc hin d án Nâng cp, m rộng tuyến
đưng Thịnh - Đông - giai đoạn 2 (QĐ s
1906/QĐ
-UBND ngày 02/6/2023)
Hoằng Đông 4,75 1,90 1,90 1,52 91.158 5.697 32.285 53.176
21
Khu TĐC và tạo nguồn đi ứng thực
hiện dán Đường giao thông đến khu
du lịch sinh thái bin Hải Tiến
Hoằng
Thanh
3,82 1,20 1,20 0,96 57.539 3.596 20.378 33.564
22
Mặt bằng khu n cư thôn Đông Tây
Hải, xã Hoằng Thanh (MBQH được
phê duyệt ti s 4536/-UBND
ngày 09/10/2024 ca UBND huyện)
Hoằng
Thanh
1,36 0,52 0,52 0,42 25.028 1.564 8.864 14.600
23
Htầng k
thuật mặt bằng phân lô đất
ở tại thôn Hồng Kỳ, Hoằng Phụ,
huyện Hoằng Hóa (MBQH s
90/MBQH-UBND ngày 15/10/2021)
Hong Ph 1,26 0,81 0,81 0,65 38.996 2.437 13.811 22.747
24
Đầu tư xây dựng khu dân cư thôn
Thanh Xn, Hoằng Hải, huyn
Hoằng a (MBQH s 41/MBQH-
Hoằng Hải 2,68 1,24 1,24 0,99 59.489 3.718 21.069 34.702
34
UBND ny 12/6/2020)
25
Htầng k thut mặt bằng khu n cư
ph t ơng, thtrấn t Sơn (
2590/
-UBND ngày 26/6/2024)
TT Bút Sơn 2,60 0,93 0,93 0,74 44.420 2.776 15.732 25.911
26
H tầng k thut mt bng khu dân cư
Phúc Vinh ti phVinh Sơn, th trn Bút
Sơn (QĐ 3661/QĐ-UBND ngày
16/8/2024)
TT Bút Sơn 1,82 0,26 0,26 0,21 12.352 772 4.375 7.206
VIII
HUYỆN TRIỆU N
38 29,28 17,54 16,99 11,75 556.860 23.273 120.922 412.665
A
Dự án chuyển tiếp
34 27,22 16,20 15,78 11,02 532.160 21.283 115.022 395.855
Chuyển tiếp tQuyết định số
832/QĐ-UBND ngày 28/2/2024
23,81 14,16 13,89 9,65 479.860 18.755 106.390 354.715
1
MBQH điều chỉnh, mở rộng khun
cư Thôn 1, năm 2019 (Thôn 2 cũ ),
Thọ Thế (QĐ 964/QĐ-UBND ngày
9/3/2022 ca Ch tịch UBND huyện)
Thọ Thế 1,20 0,59 0,59 0,61 24.000 700 3.000 20.300
2
MBQH chi tiết đim xen cư m 2019
tại Thôn 3, xã Thọ Tân (QĐ 7755/-
UBND ny 20/9/2019)
Thọ Tân 0,07 0,07 0,07 - 1.500 - - 1.500
3
MBQH khun m 2015 (Khu A),
Thọ Tân (QĐ 4760/-UBND
ny 31/12/2015)
Thọ Tân 0,13 0,13 0,13 - 2.800 - - 2.800
4
MBQH khun thôn 6, 7, 8 (QĐ s
4741/
-UBND ngày 30/8/2021)
Xã n
Quyền
0,06 0,06 0,06 - 2.400 - - 2.400
5
MBQH khun Dân Quyn
(Điều chnh Khu I, L, MBQH năm
2009) (S 6747/QĐ-UBND ny
25/12/2023)
Xã n
Quyền
0,37 0,34 0,34 0,03 9.050 - - 9.050
6
MBQH khu dân Thôn 4 năm 2017
(QĐ s 8409/QĐ-UBND ngày
29/12/2017 ca Ch tch UBND
huyện)
Xã n
Quyền
0,33 0,28 0,28 0,05 8.600 500 1.300 6.800
7
MB điều chỉnh khu n cư mới Thôn
10 cũ (QĐ 5342/-UBND ngày
9/7/2017 ca Ch tịch UBND huyện
Triu Sơn)
Dân Lý 0,32 0,32 0,32 - 24.600 - - 24.600
35
8
MBQH khun Cồn C, thôn Qun
Nham 1, xã Đồng Lợi ( 9115/QĐ-
UBND ny 11/12/2020 ca Ch tịch
UBND huyện)
Đồng
Lợi
0,03 0,03 0,03 - 580 - - 580
9
MBQH khun Vườn Nếp thôn
Qun Nham 1, ( 9116/-UBND
ny 11/12/2020)
Đồng
Lợi
0,07 0,07 0,07 - 2.000 - - 2.000
10
MBQH khu n thôn Diễn Đông,
Hợp Tnh (QĐ 5576/QĐ-UBND
ngày 13/10/2017 ca Chtịch UBND
huyện)
Hợp
Tnh
0,02 0,02 0,02 - 950 - - 950
11
MBQH khun Thọ Dân
-
Khu B
(MBQH phê duyt ngày 23/6/2010)
Xã Thọ n 0,10 0,10 0,10 - 1.450 - - 1.450
12
MBQH khun Thôn 11 (QĐ s
4342/-UBND ngày 10/6/2019 ca
Ch tịch UBND huyn)
Xã Hợp Lý 0,04 0,04 0,04 - 1.580 - - 1.580
13
MBQH khun khu Cửa ông S
(7956/QĐ-UBND ngày 9/12/2021
ca Ch tch UBND huyện)
Xã Hợp Lý 0,26 0,26 0,26 - 5.200 - - 5.200
14
MBQH khun thôn Phú Vinh
(8742/QĐ-UBND ngày
17/11/2020 ca Ch tịch UBND
huyện)
Xã Xuân
Thịnh
0,04 0,04 0,04 - 1.900 - - 1.900
15
MBQH khun Thôn 4 (thôn Phú
Vinh) (2853/-UBND ngày
15/6/2021)
Xã Xuân
Thịnh
0,40 0,40 0,40 - 12.400 - - 12.400
16
MBQH khun thôn 8 (
8775/-UBND ngày 19/11/2020 ca
Ch tịch UBND huyn)
Xã Vân Sơn 1,39 1,39 1,39 - 46.200 - - 46.200
17
MBQH khun VT2, TDP 8 (
số 94/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 ca
Ch tịch UBND huyn)
Thị trấn Nưa 0,71 0,71 0,71 - 32.400 - - 32.400
18
MBQH khu dân thôn Đô Quang, Đô
Thịnh (Khu dân cư mi xã An Nông - QĐ
9486/QĐ-UBND ngày 29/12/2020 ca
Ch tịch UBND huyện)
Anng 0,75 0,75 0,75 - 2.900 - - 2.900
19
MBQH khun Thôn 5, 3, xã Thọ
Cường (số 6051/-UBND ngày
8/8/2019 ca Ch tịch UBND huyện)
Xã Thọ
Cường
0,02 0,02 0,02 - 450 - - 450
36
20
MBQH khu n Thôn 6, Thôn 7 (QĐ
8501/-UBND ngày 30/12/2021 ca
Ch tịch UBND huyện)
Xã Thọ
Cường
1,66 0,86 0,65 0,80 18.200 2.200 9.960 6.040
21
Khu dân cư Tn 7 (QĐ s 8884/
-
UBND ny 28/12/2018 ca Ch tịch
UBND tỉnh)
Xã Thọ Vực 0,04 0,04 0,04 - 900 - - 900
22
MBQH khu dân tp trung Thôn 4,
Thôn 5 (QĐ 8143/QĐ-UBND ngày
22/10/2023 ca Ch tch UBND huyện)
Xã Thọ Vực 0,01 0,01 0,01 - 500 - - 500
23
MBQH đim xen khu vực Đa
Thoàn, Tn 4 (QĐ s8058/-
UBND ny 19/10/2020 ca Ch tịch
UBND huyện)
Xã Thọ Vực 0,09 0,05 0,05 0,04 3.200 150 600 2.450
24
MBQH khun Thôn 7 (
5142/-UBND ngày 14/8/2018 ca
Ch tịch UBND huyn)
Xã Khuyến
Nông
1,18 0,83 0,83 0,35 16.400 - 1.000 15.400
25
MBQH khun Đầm Bối, thôn Tân
Minh (Thôn 7 cũ) (QĐ 8920/-
UBND ny 30/11/2020 cảu Ch tịch
UBND huyện)
Thị trấn
Triu Sơn
(xã Minh
n cũ)
1,60 0,96 0,96 0,64 62.000 434 14.500 47.066
26
MBQH khun thôn Tân n (
778/QĐ-UBND ngày 2/3/2021 ca
Ch tịch UBND huyn
Thị trấn
Triu Sơn
6,34 2,77 2,77 3,57 115.000 5.700 41.202 68.098
27
MB điều chỉnh cục bộ quy hoch khu
n cư thôn Trúc Chuẩn 4 (số
10076/QĐ
-UBND ngày 31/12/2020)
Đồng
Tiến
0,14 0,14 0,14 - 3.300 - - 3.300
28
MBQH chi tiết khu dân thôn Đồng
Vinh (QĐ số 7867/QĐ-UBND ngày
19/12/2017 ca UBND huyn Triệu Sơn)
Đồng
Tiến
0,04 0,04 0,04 - 900 - - 900
29
MBQH khun thôn 9, 10 (QĐ
8755/
-UBND ngày 17/11/2020)
Xã Thọ
Ngc
2,12 1,05 0,98 1,08 25.000 2.671 6.828 15.501
30
MBQH khun kết hợp dịch v
thương mại tổng hợp đô thị Thiều (
4647/-UBND ngày 30/10/2020 ca
Ch tịch UBND tỉnh)
Xã Dân ,
Xã n
Quyền
4,26 1,78 1,78 2,48 53.500 6.400 28.000 19.100
Chuyển tiếp tQuyết định số
2896/
-UBND ngày 10/7/2024
1,07 0,50 0,50 0,57 19.600 538 2.732 16.330
31
MBQH khun Đồng Sau
Thôn 3, 4 - Khu A, B
Xã Xuân
Thọ
0,65 0,28 0,28 0,37 4.200 50 1.106 3.044
37
32
MBQH khun đng Vôi
Mau,
Thôn 5
ng
Trường
0,42 0,22 0,22 0,20 15.400 488 1.626 13.286
Chuyển tiếp tQuyết định số
4510/-UBND ngày 10/11/2021
0,28 0,20 0,20 0,08 8.000 - - 8.000
33
MB điều chỉnh quy hoạch xây dựng
chi tiết tl 1/500 đim n cư tại thôn
Trúc Chun 2, xã Đồng Tiến (
2380/
-UBND ngày 20/5/2021)
Đồng
Tiến
0,28 0,20 0,20 0,08 8.000 - - 8.000
Chuyển tiếp tQuyết định số
277/QĐ
-UBND ngày 17/01/2023
0,03 0,03 0,03 - 1.500 - - 1.500
34
Mặt bằng quy hoạch chi tiết 1/500 khu
n cư mới Tân Ninh (s
5575/
-UBND ngày 13/10/2017)
Thị trấn Nưa 0,03 0,03 0,03 - 1.500 - - 1.500
B
Dự án mới
4 2,06 1,34 1,20 0,72 24.700 1.990 5.900 16.810
1
MBQH chi tiết y dựng t lệ 1/500
đim n cư thôn 1 (nay thôn a
Triu) xã Tiến Nông ( s 6683/QĐ-
UBND ny 01/11/2021)
Tiến
Nông
0,49 0,34 0,20 0,15 9.000 740 1.500 6.760
2
MBQH chi tiết y dựng t lệ 1/500
đim xen thôn Nga Nha Tợng, xã
Tiến Nông (QĐ số 7403/-UBND
ny 23/11/2021)
Tiến
Nông
0,13 0,09 0,09 0,04 4.200 200 500 3.500
3
MBQH chi tiết đim n cư m 2018
Thôn 6, xã Khuyến Nông (QĐ số
5144/
-UBND ngày 14/8/2018)
Xã Khuyến
Nông
0,74 0,56 0,56 0,18 4.500 - 1.100 3.400
4
MBQH chi tiết xây dng tỷ l 1/500 đim
xen cư Thôn 4, xã Xuân Th(QĐ s
5407/QĐ
-UBND ngày 9/9/2024)
Xã Xuân
Thọ
0,70 0,35 0,35 0,35 7.000 1.050 2.800 3.150
IX
HUYỆN NÔNG CỐNG
56 138,94 84,04 47,08 38,77 752.499 118.181 217.897 416.421
A
Dự án chuyển tiếp
47 112,83 67,44 38,25 33,67 651.049 99.992 187.597 363.460
1
Mặt bằng quy hoạch phân các đim
n cư đ đu giá quyền sử dụng đất
tại ng Liêm m 2018, tại Quyết
định số 2514/QĐ-UBND ngày 5/11/2018
Xã Công
Liêm
0,50 0,25 0,25 - 5.000 - 1.500 3.500
2
D án đấu giá Khu dân cư Vạn
Thắng
Xã Vn
Thắng
0,25 0,25 0,25 - 5.000 - 1.500 3.500
3
Khu n cư nông thôn và tái định cư
thôn Đồng Quan, xã Hoàng Giang
Hoàng
Giang
1,99 1,21 1,21 0,78 24.200 2.786 7.260 14.154
38
4
Khu dân cư tập trung Tân Thọ (Giai
đon 1)
Tân Th 2,27 1,57 1,57 0,70 31.400 3.178 9.420 18.802
5 Khun cư Đum Đúm và Cồn Trúc Tế Nông 1,77 0,40 0,40 - 4.000 560 1.200 2.240
6
Khu dân sau ao thôn Đặng Đỗi,
Trường Minh, huyện Nông Cng
Trường
Minh
1,30 1,30 1,30 - 13.000 1.820 3.900 7.280
7
Đim dân cư nông thôn
tại thôn Thanh
Ban và Đng Thọ, Vn Hòa, huyn
Nông Cống
Xã Vn Hòa 3,00 3,00 1,95 1,05 39.000 4.200 11.700 23.100
8
Đim dân cư và khu tái đnh cư đường
Vạn Thiện
-
Bến En
Xã Vn
Thiện
1,40 1,40 1,40 - 28.000 1.960 8.400 17.640
9
Đim dân cư nông
thôn xã Tượng Văn,
huyện Nông Cống (giai đoạn 1)
Tượng
Văn
7,74 3,82 1,03 3,92 20.600 6.930 6.180 7.490
10
Khu dân thôn Thọ Long, Tượng
Lĩnh
Tượng
Lĩnh
3,70 2,01 1,50 0,94 15.000 3.416 4.500 7.084
11
Đim dân mới Đồng Ngang, thôn
Hng
Sơn (giai đoạn 1)
Xã Tng
Bình
2,00 1,75 1,75 0,25 17.500 2.800 5.250 9.450
12
Khu dân Đồng Hu, thôn Thọ
Đông, xã Tng Th
Xã Tng
Thọ
1,69 0,85 0,85 0,84 8.500 2.366 2.550 3.584
13
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và
n cư mới, thôn Tân Ngọc, xã Trường
Giang, huyện Nông Cống
Trường
Giang
2,71 0,84 0,84 1,67 16.800 3.514 5.040 8.246
14
Tái đnh cư dán cao tốc Bắc Nam (6
lô) - Vtrí tái định tại Quốc lộ 47 C,
Xã Trung Chính
Xã Trung
Chính
0,24 0,24 0,02 - 300 21 90 189
15
H tầng
khu tái đnh xã Tế Li thc
hiện d án đưng bộ cao tốc Bc
- Nam.
Xã Tế Lợi 0,06 0,06 0,06 - 1.200 84 360 756
16
H tầng khu tái định cư xã Tân Khang thc
hiện d án đưng bộ cao tốc Bc
- Nam
Tân
Khang
0,06 0,06 0,06 - 600 84 180 336
17
H tầng
khu tái định xã Tân Phúc thc
hiện d án đưng bộ cao tốc Bc
- Nam
Tân
Phúc
1,60 0,04 0,04 - 400 56 120 224
18
H tầng khu i định xã Công Liêm thc
hiện d án đưng bộ cao tốc Bc
- Nam
Xã Công
Liêm
1,62 0,03 0,03 - 640 45 192 403
19
Mặt bằng tái định cư xã Công Chính
(dự án đường bộ cao tc)
Xã Công
Chính
0,14 0,14 0,14 - 1.400 196 420 784
20
Khu dân mới cầu QuCảm kết nối
QL45 đi Nghi Sơn - Sao Vàng thôn
Đại Đng, xã Tế Thắng
Tế
Thắng
5,08 1,44 0,75 - 15.000 1.050 4.500 9.450
21
Đim tái đnh cư tại thôn Tân Vinh, xã
Tng Long (Phục vụ GPMB d án
Đường Vn Thiện đi Bến En)
Xã Tng
Long
2,00 2,03 0,11 1,23 2.200 1.876 660 (336)
39
22
Khu tái định cư tp trung dự án Đường
Vạn Thiện đi Bến En (v trí 02-xã
Tng Long)
Xã Tng
Long
2,70 0,93 0,93 1,77 18.524 3.780 5.557 9.187
23
Hạ tng kỹ thut khun cư Đồng Cửa
thôn Côn Cương 1, Tế Lợi, huyện
Nông Cống
Xã Tế Lợi 1,33 0,09 0,09 - 1.800 126 540 1.134
24
Đấu g QSD đất khu dân cư xã Tế
Lợi
Xã Tế Lợi 0,07 0,07 0,07 - 1.400 98 - 1.302
25
Đấu giá đất xen kẹt
Xã Tế Lợi
0,41
0,41
0,41
-
8.200
574
2.460
5.166
26
Đấu giá đất công ích
Xã Tế Lợi
1,50
1,30
1,30
-
26.000
1.820
7.800
16.380
27
D án khu n thôn Đức Phú Vân
(MBQH theo s 3602, ngày
23/12/2019)
Tượng
Sơn
1,00 0,04 0,04 - 700 49 210 441
28
Khu dân cư, tái định cư thôn Trung
Phú
Yên Mỹ 5,55 5,55 0,47 - 9.360 655 2.808 5.897
29
Đim n cư xen cư trm y tế cũ
Yên Mỹ
Yên Mỹ 0,05 0,05 0,05 - 1.000 70 300 630
30 Đt ở xen kẹt
Trường
Sơn
1,32 1,32 1,32 - 26.400 1.848 7.920 16.632
31
Khu n cư mới Minh Nghĩa (giai
đon 1)
Xã Minh
Nghĩa
2,40 1,06 1,06 1,34 21.200 3.360 6.360 11.480
32
Dán đấu giá QSDĐ ở khu n cư xã
Công Chính
Xã Công
Chính
0,17 0,17 0,17 - 3.400 238 - 3.162
33
Khu dân mới Trường Sơn
-
Giai
đon 1
Trường
Sơn
2,33 2,33 1,03 1,27 20.600 3.220 6.180 11.200
34
Đim dân nông thôn tại xã Minh
Khôi, huyện Nông Cống
Xã Minh
Khôi
2,00 2,00 2,00 - 40.000 2.800 12.000 25.200
35
Đim n cư thôn
Đông Xn, thôn
Trung Liệt, Trường Trung, huyện
Nông Cống
Trường
Trung
8,94 3,52 2,60 - 26.000 3.640 7.800 14.560
36
Đim dân cư thôn Đông Xuân
Trường Trung, huyn Nông Cống
Trường
Trung
0,01 0,01 0,01 - 125 18 - 108
37
Mặt bằng quy hoạch
chi tiết y dựng
t lệ 1/500 v vic phê duyệt MBQH
đ đấu giá QSD đất khu n cư xã
Công Lm
Công Lm 0,40 0,15 0,15 - 3.000 210 900 1.890
38
Khu n cư mới CL
-
I, NVE, CLD,
CLF, CLR thuc khu đô thphía nam
TT. Nông Cống
Thị trấn
Nông Cống
3,20 1,80 1,80 1,40 36.000 4.480 10.800 20.720
39 Đt ở xen kẹt Thị trấn 1,48 1,48 1,48 - 29.600 2.072 8.880 18.648
40
Nông Cống
40 Khu trung tâm Minh Thọ
Thị trấn
Nông Cống
0,20 0,20 0,20 - 4.000 280 1.200 2.520
41 Khun cư Đồng Má, thôn Yên i Xã Tế Lợi 3,91 1,84 1,84 1,58 36.800 4.788 11.040 20.972
42
Đất ở Khu Sau Ao thôn Đặng Đỗi,
Phúc Đỗi
Trường
Minh
4,04 4,04 0,95 2,69 19.000 5.096 5.700 8.204
43
Khu dân đồng Cồn Sang, thôn Đức
Phú Vân
Tượng
Sơn
2,51 1,04 1,04 1,47 20.800 3.514 - 17.286
44
Đim n cư nông thôn Thôn Đông
Hòa
Trường
Giang
14,30 8,61 1,00 5,69 20.000 9.366 6.000 4.634
45
Đim dân mới Đồng Ngang, thôn
Hng Sơn (giai đoạn 2)
Xã Tng
Bình
7,60 5,12 1,12 3,69 11.200 6.734 3.360 1.106
46
Đim n cư khu trung tâm xã Thăng
Bình.
Xã Tng
Bình
2,62 0,62 0,62 0,72 6.200 1.876 1.860 2.464
47
Khu dân thôn Phú Mỹ, Yên Qu 1,
Yên Quả 2
Xã Trung
Tnh
1,67 1,00 1,00 0,67 10.000 2.338 3.000 4.662
B
Dự án mới
9 26,11 16,61 8,84 5,10 101.450 18.189 30.300 52.961
1 Khu dân thôn M Phong, giai đon 2 Yên Mỹ 4,21 4,21 1,30 1,00 13.000 500 3.900 8.600
2
Khu dân cư mới thôn Đông Hòa, xã
Trường Giang
Trường
Giang
12,96 5,86 1,00 1,00 5.000 2.800 1.500 700
3
Khu dân cư mới thôn Đồng
Lốc, thôn
Đông Tài xã Vạn Thắng
Vạn Thắng 2,00 2,00 2,00 - 20.000 2.800 6.000 11.200
4
Đấu giá xen cư
Vạn Thắng
0,40
0,40
0,40
-
2.000
560
600
840
5 Đu giá xen (MBQH thôn Trung Liệt)
Trường
Trung
0,01 0,01 0,01 - 200 14 - 186
6
Khu dân cư mới xã
Minh Nghĩa (gia
đon 2)
Minh Nghĩa 2,50 1,0 1,0 1,50 20.000 3.500 6.000 10.500
7
Khu dân cư tập trung xã Tân Thọ (Giai
đon 2)
Tân Thọ 4,20 1,80 1,80 1,60 18.000 4.760 5.400 7.840
8
Khu n cư thôn Tng Sở, xã Trung
Chính
Trung Chính 0,03 0,03 0,03 - 250 35 - 215
9
Khu n cư thôn Thọ Vinh, Trung
Chính
Trung Chính 2,30 2,30 2,30 - 23.000 3.220 6.900 12.880
X
HUYỆN THỌ XUÂN
73 215,79 55,08 55,08 24,58 1.164.465 28.723 361.955 773.787
A
Dự án chuyển tiếp
64 188,09 50,50 50,50 24,58 1.128.089 24.523 344.355 759.211
a
Quyết định số 832/-UBND ngày
28/2/2024 của UBND tỉnh
158,14 41,60 41,60 23,98 961.144 20.217 295.084 645.843
41
1
H tầng kỹ thuật khu dân mở rộng
TT Thọ Xuân.
TT Thọ
Xuân
2,50 1,54 1,54 0,96 50.000 3.500 11.180 35.320
2
Khu n cư TĐC đường Cầu Kè - thị
trn Thọ Xuân
TT Thọ
Xuân
0,36 0,20 0,20 - 4.000 - - 4.000
3
Khu n cư Đình Ph khu 3 (Quyết
định s 103/QĐ-UBND ngày
17/01/2018)
TT Thọ
Xuân
3,97 0,09 0,09 - 1.000 - - 1.000
4
KDC Trước làng khu phố 7 TT Sao
Vàng. Quyết định s 2170/-UBND
ny 23/10/2020
TT Sao
Vàng
1,15 0,50 0,50 - 10.000 1.617 - 8.383
5
Khu tái định Xuân Lam (TT Lam
Sơn). Quyết định s 2599/QÐ-UBND
ngày 24/11/2016
TT Lam Sơn 7,60 0,10 0,10 - 2.000 - - 2.000
6
Hạ tng kỹ thut khun cư Đoàn Kết,
thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân.
TT Lam Sơn 1,61 0,34 0,34 - 13.600 1.100 2.200 10.300
7
H tầng kỹ thut khu n cư xã Xuân
Minh, huyện Thọ Xuân
Xã Xuân
Minh
10,78 0,57 0,57 - 7.000 - 7.000 -
8
Khu dân cư mới hai bên đường
Hoàn, xã Xuân Lai, huyện Thọ Xuân
Xuân Lai 27,60 7,75 7,75 - 180.000 - 58.880 121.120
9
Hạ tng k thut khun cư Xuân a
- Thọ Hi, huyn Thọ Xuân
Xã Xuân
H Thọ
Hi
7,23 3,54 3,54 - 110.289 - 16.090 94.199
10 Khun cư Cu Đá Tĩnh thôn 2
Xã Xuân
Hòa
2,39 0,96 0,96 1,14 32.984 - 6.112 26.872
11
Khu n cư thôn Hương I, ơng II,
thôn Phấn thôn
Thọ Hải 3,29 0,20 0,20 0,35 2.773 - 1.900 873
12
H tầng kỹ thut khu dân cư Thọ
Lộc, huyện Thọ Xuân
Xã Thọ Lộc 9,70 4,09 4,09 5,61 110.520 - 24.207 86.313
13
H tầng kỹ thut khu dân cư P
Xuân, huyện Thọ Xuân
Xã P
Xuân
10,00 4,05 4,05 5,95 76.361 - 44.329 32.032
14 Khun cư Đồng Lãnh thôn 6
Xã P
Xuân
2,67 0,58 0,58 - 18.990 - 6.000 12.990
15
H tầng khu dân cư Đồng Mương xã
Phú Xuân, huyện Th Xuân
Xã P
Xuân
1,85 0,86 0,86 - 15.000 - 2.000 13.000
16
Khu n Đồng Cố ới thôn
phong Lạc xã Nam Giang
Xã Nam
Giang
9,00 3,16 3,16 5,84 70.000 12.000 48.000 10.000
42
17
Hạ tng kỹ thut khu n cư mới Đồng
Tường, thôn Phong Lc 2, xã Nam
Giang, huyện Thọ Xuân
Xã Nam
Giang
5,70 2,38 2,38 3,32 10.000 1.000 2.000 7.000
18
Khu n Đồng Nn thôn Lễ Nghĩa
2
Xã Xuân
Hồng
3,03 0,01 0,01 - 500 - - 500
19
Khu tái định cư đường nối 3 Quốc l
217 -45 -47. Quyết định s 281/ -
UBND ny 03/2/2021
Xã Xuân
Hồng
1,90 0,08 0,08 - 4.825 - 3.906 919
20
Hạ tng kỹ thut khun cư Đồngt,
đng Hẩu, Quan, thôn 1, xã Xn
Hng, huyn Thọ Xuân
Xã Xuân
Hồng
1,77 0,52 0,52 - 17.509 - 4.359 13.150
21
Khu dân cư đng nghè thôn ng
Nam. Quyết định s843b/QĐ-UBND
ny 09/5/2019
Xã Xuân
Hồng
0,90 0,03 0,03 - 500 - - 500
22
Htầng k thut Khu dân cư, i định
cư ti ngã nút giao đầu tuyến đường
tthị trấn Thọ Xuân đi khu đô thị Lam
Sơn
- Sao Vàng
Xã Xuân
Trường, xã
Tây H
4,67 1,60 1,60 - 72.365 - 4.500 67.865
23 Khun cư Đồng Bông
Xã Xuân
Trường
0,09 0,07 0,07 - 1.400 - - 1.400
24
Mặt bng khu dân cư bảng Tin. Quyết
định số 56/QĐ
-UBND ngày 10/1/2020
Xã Tây H 1,11 0,03 0,03 - 500 - - 500
25 Khun cư Đồng Mau thôn Thọ Tân
Trường
Xuân
1,41 0,03 0,03 - 300 - - 300
26
H tng khu n cư Đng y xã
Trường
Xuân, huyện Thọ Xuân
Trường
Xuân
1,34 0,50 0,50 - 10.000 1.000 2.500 6.500
27
Khu dân Trạm Trn thôn Ngọc
Quang. Quyết định s 2161/QĐ-
UBND ny 05/10/2021
Trường
Xuân
0,48 0,03 0,03 - 300 - - 300
28
Khu xen cư nhà tr thôn 2 Phúc Bồi
Thọ
Lập
0,18
0,07
0,07
-
1.200
-
-
1.200
29
Khu xen cư Bái Dài
Thọ Lập
0,05
0,03
0,03
-
500
-
-
500
30
Khu dân cư trưc Nhà văn h thôn 2 Phúc
Bồi. Quyết định s2613/QĐ-UBND ngày
09/11/2021 v/v điu chnh MBQH
Thọ Lập 0,12 0,08 0,08 - 1.000 - - 1.000
31
H tầng khu n cư Cửa Lăng
-
Nai
Hạ, thôn Trung Lập 2, xã Xuân Lập,
huyện Thọ Xuân
Xã Xuân
Lập
0,97 0,60 0,60 - 12.020 - 1.350 10.670
32
Khu n cư gần sân bóng thôn Trung
Lập. Quyết định s 499/QĐ-UBND
ny 14/3/2022
Xã Xuân
Lập
0,55 0,05 0,05 - 1.000 - - 1.000
43
33
Khu dân Cổng Đình xóm K. Quyết
định số 2505/-UBND ngày
29/10/2021
Xã Thun
Minh
1,27 0,36 0,36 - 7.200 - - 7.200
34
Mặt bng khu n cư xóm K thôn 4
(m 2017)
Xã Thun
Minh
0,12 0,12 0,12 - 500 - - 500
35
Hạ tng khu
dân cư Vườn Đình
-
Đồng
Bông (Bờ Giếng), thôn Long Thịnh, xã
Thuận Minh, huyn Th Xuân
Xã Thun
Minh
0,70 0,23 0,23 - 5.625 - 3.000 2.625
36
H tng khu ng sở và đt xã Xuân
Thn, huyn ThXuân (Giai đon 3, 4)
Xã Xuân
Thiên
5,14 1,10 1,10 - 29.610 - 9.630 19.980
37
Khu tái định cư xã Xuân Thiên. (Quyết
định số 2856/-UBND ngày
29/5/2023)
Xã Xuân
Thiên
0,58 0,10 0,10 - 1.000 - - 1.000
38
Khu dân cư gốc Bùi và Đồng Nhà thôn
Hng K
Xã Xuân
Bái
1,62 0,81 0,81 0,81 10.000 - 6.200 3.800
39
Khu tái định d án đưng t TT Th
Xuân đi khu đô th Lam Sơn - Sao Vàng
thôn Bột Thưng
Xã Xuân
Sinh
0,85 0,17 0,17
-
8.805
- -
8.805
40
Khu tái định d án đưng t TT Th
Xuân đi khu đô th Lam Sơn - Sao Vàng
thôn Bích Phương
Xã Xuân
Sinh
0,30 0,04 0,04
-
2.256
- -
2.256
41
Khu tái định d án đưng t TT Th
Xuân đi khu đô th Lam Sơn - Sao Vàng
Thôn 6 (Thành Sơn)
Xã Xuân
Sinh
0,30 0,04 0,04
-
1.583
- -
1.583
42
Khu dân cư Đồng Chm thôn 5,
Xuân Giang
Xã Xuân
Giang
1,20 0,01 0,01 - 250 - - 250
43
Khu n cư Đồng Chẵn thôn 5, xã
Xuân Giang
Xã Xuân
Giang
1,41 0,06 0,06 - 2.251 - 500 1.751
44
H tng k thut khu dân đồng Đình
đồng Chùa thôn 1, xã Xuân Giang, huyn
ThXuân (Giai đon 2,3)
Xã Xuân
Giang
2,87 1,23 1,23 - 30.928 - 17.741 13.187
45
H tầng khu dân cư tp trung Én Màu
Xuân Phong, huyện Th Xuân
Xã Xuân
Phong
2,93 1,55 1,55 - 6.000 - 1.000 5.000
46
H tầng kỹ thuật khu dân thôn Mỹ
Hạ, xã Bắc Lương, huyện Thọ Xuân
Xã Bắc
Lương
1,85 0,17 0,17 - 4.200 - 500 3.700
47
K
hu dân ao lTrung Thôn. Quyết định
số 1478/QĐ
-UBND ngày 07/5/2022
Xã Bắc
Lương
1,28 0,05 0,05 - 500 - - 500
48
Khu dân cư mới Xuân Hồng, huyện
Thọ Xuân
Xã Xuân
Hồng
9,00 0,70 0,70 - 10.000 - 10.000 -
44
49
Khu n cư đng o sinh sng
trên
ng
Xã Xuân
Hồng
0,50 0,05 0,05 - 1.000 - - 1.000
50 Khu Nhà trẻ thôn 7 Xuân Lai 0,17 0,13 0,13 - 600 - - 600
51 Khu xen cư đt ở thôn 3 Xuân Lai 0,08 0,04 0,04 - 400 - - 400
b
Quyết định số 2896/QĐ
-UBND ngày
10/7/2024 của UBND tỉnh
29,95 8,90 8,90 0,60 166.945 4.306 49.271 113.368
52 Khun cư Đồng Chon khu 3
TT Thọ
Xuân
0,31 0,05 0,05 - 500 - - 500
53 Khu xen cư thôn 3 Xuân Thắng cũ
TT Sao
Vàng
0,05 0,04 0,04 - 525 - - 525
54 Khun cư Đồng C
Xã Xuân
Thiên
0,40 0,30 0,30 - 4.000 - - 4.000
55
Khu dân cư Đồng Luỹ, thôn Vinh
Quang, Xuân Minh
Xã Xuân
Minh
2,60 1,12 1,12 - 33.600 - 14.901 18.699
56 Khun cư đng Bỏ Tây H 7,67 0,90 0,90 0,60 12.000 3.906 4.800 3.294
57
Điu chnh cục b quy hoạch chi tiết
1/500 khu
đô thdch v th trn Lam Sơn
Xã Thọ
Xương
0,05 0,05 0,05 - 2.160 400 - 1.760
58 Khun cư thôn 5 Xuân Sinh
Xã Xuân
Sinh
4,70 2,01 2,01 - 100.350 - 25.176 75.174
59
Htầng khu xen cư xóm 13 xã Quảng
Phú, huyện Thọ Xuân
Quảng
Phú
1,23 0,67 0,67 - 5.210 - 3.834 1.376
60
H tầng khu kỹ thuật n cư mới dọc
tuyến đường tỉnh 506B đoạn t Thọ
Lập đi Xuân Tín, huyện Thọ Xuân
Xã Thọ Lp,
xã Xuân Tín
3,00 1,74 1,74 - 5.000 - - 5.000
61
Đất ở khu n cư xã Thọ Lộc
Xã Thọ Lc
2,90
0,02
0,02
-
200
-
-
200
62
Khu n Dịch vTơng mại sinh
thái xã Xuân Trường
Xã Xuân
Trường
2,82 0,03 0,03 - 300 - - 300
63
D án khu n cư thôn Đá Dựng,
Xuân P (3,4ha) (QĐ 1080/QĐ-
UBND ny 20/3/2024)
Xã Xuân
Phú
3,57 1,32 1,32 - 3.000 - 500 2.500
64
Khu đt
thương mại dịch v tại th trấn
Lam Sơn
TT Lam Sơn 0,65 0,65 0,65 - 100 - 60 40
B
Dự án mới
9 27,69 4,58 4,58 - 36.375 4.200 17.600 14.575
45
1
Khu đt thu hồi ca Ngân ng Nông
nghiệp và Phát trin nông thôn Việt
Nam - Chi nhánh Lam Sơn Thanh Hoá
tại thị trấn Sao Vàng, huyện ThXuân
giao cho Trung tâm Pt trin qu đất
Thanh Hoá
TT. Sao
Vàng
0,04 0,04 0,04 - 3.000 500 500 2.000
2
Xen cư thôn Tân Pc Thọ Lâm (V
trí 1)
Thọ Lâm 0,43 0,22 0,22 - 2.211 - 1.500 711
3
Xen cư thôn Tân Pc Thọ
m (V
trí 2)
Thọ Lâm 0,59 0,32 0,32 - 4.000 - 3.000 1.000
4
Đim xen cư tại thôn Phấn Thôn
Thọ Hải
Thọ Hải 0,55 0,24 0,24 - 2.500 - 2.100 400
5
Khu Trung tâm văn hóa
-
th thao và đất
ở dân cư xã Xuân Tín
Xã Xuân
Tín
12,30 0,70 0,70 - 10.000 2.200 5.000 2.800
6
Khu n cư mới phía Bắc, phía Nam
đường đi TT nh chính mới ca
huyện
Xã Xuân
Hưng
6,80 2,19 2,19 - 4.465 - 1.000 3.465
7
Khu xen cư Đồng Chành, Đồng Nếp
thôn 6, thôn 15 xã Qung Phú.
Quảng
Phú
1,17 0,70 0,70 - 8.400 1.500 4.500 2.400
8 Khun cư đồng Gốc gạo
Xã P
Xuân
0,61 0,13 0,13 - 1.500 - - 1.500
9
Khu dân cư mới xã Th Hi, Quyết định
2610/QĐ
-UBND ngày 24/11/2016
Thọ Hải 5,20 0,04 0,04 - 300 - - 300
XI
HUYỆN TRUNG
49 191,30 45,66 42,49 110,20 2.600.898 127.580 745.838 1.727.480
A
Dự án chuyển tiếp
45 171,08 40,38 37,21 96,09 2.270.346 110.940 603.798 1.555.608
a
Quyết đnh s 277/QĐ
-UBND ngày
17/01/2023 của UBND tỉnh về p
duyt danh mục dự án đấu giá
0,69 0,04 0,04 - 888 - - 888
1
Khu dân m Đồng Thong, Thôn Đà
Sơn, xã Bắc (Quyết đnh số
5068/
-UBND, ngày 06/11/2020)
xã Hà Bc 0,69 0,04 0,04 - 888 - - 888
b
Quyết định s832/QĐ
-
UBND ngày
28/02/2024 của UBND tỉnh về p
duyt danh mục dự án đấu giá
91,02 17,17 14,05 36,57 558.692 37.459 237.835 283.398
2
Đim dân cư Đồng Năn thôn Thanhn
(quyết đnh s 3653/QĐ-UBND ngày
6/8/2020)
Xã Hoạt
Giang
0,89 0,54 0,54 0,36 5.000 80 1.320 3.600
46
3
Đim n cư Đồng Miền thôn Thanh
Trung (quyết định s 3663/QĐ-UBND
ngày 6/8/2020)
Xã Hoạt
Giang
0,92 0,17 0,17 - 7.100 80 170 6.850
4
Khu trungm hành chính VHTT và dân
cư Hà Vân (thôn Vân ng) (Quyết
định s 2094/QĐ-UBND ngày 19/6/2019
của UBND huyện Trung)
Xã Hoạt
Giang
0,48 0,13 0,13 - 4.100 - - 4.100
5
Khu dân Đng Ông Xém
(Quyết đnh số 1534/QĐ-UBND ngày
13/4/2021)
XãTi 0,84 0,35 0,35 0,84 15.000 1.400 3.200 10.400
6
Khu n cư UBND cũ
(Quyết đnh số 7871/QĐ-UBND ngày
28/9/2021)
XãTi 0,15 0,06 0,06 0,15 1.300 - 80 1.220
7
D án đt khu trung tâm xã Hà Giang
(Quyết định số 2890/QĐ-UBND ngày
01/7/2021)
Xã
Giang
5,34 2,29 0,48 0,44 13.035 200 9.800 3.035
8
Khu n cư trung m xã
(QĐ s 824/QĐ-UBND ngày
04/5/2021)
XãLai 2,34 0,83 0,06 - 2.500 100 400 2.000
9
Khu dân cư Đồng Giữa thôn 3
(Quyết đnh số 4845/QĐ-UBND ngày
21/10/2020)
XãLai 0,82 0,56 0,02 - 650 50 100 500
10
Khu dân cư Gốcng
(Quyết đnh số
1595/
-UBND ngày 19/4/2021)
Hải 0,54 0,30 0,30 0,54 7.200 - 4.300 2.900
11
Khu xen cư
Trường mầm non Yên
Tùng
Hải 0,13 0,03 0,03 - 400 - - 400
12
Khu dân cư Đỗi
(Quyết đnh 2091/-UBND ngày
4/6/2018)
xã Long 6,46 0,09 0,09 0,20 5.250 900 1.652 2.698
13
Khu dân cư Đồng Hàng
(Quyết định s 52913/QĐ-UBND ngày
27/7/2023)
Thị trấn Hà
Trung
1,88 0,05 0,05 1,88 4.500 - 1.500 3.000
14
Khu xen cư Phong Vn
(Quyết định s 52913/QĐ-UBND ngày
27/7/2023)
Thị trấn Hà
Trung
0,38 0,02 0,02 0,38 600 - - 600
15
Khu ao bệnh viện
(Quyết đnh số 06-XD/UB ny05/01/2005
c
a huyn Hà Trung)
Thị trấn Hà
Trung
0,52 0,02 0,02 0,52 900 - - 900
47
16
Khu dân cư Đồng Vừng
(Quyết định số 5323/QĐ-UBND ngày
27/11/2020 của UBND huyện)
Thị trấn Hà
Trung
0,43 0,04 0,04 0,43 1.140 - - 1.140
17
Khu dân cư Đồng Vang
(Quyết định số1626/QĐ-UBND ngày
23/6/2014 c
a huyn Hà Trung)
Thị trấn Hà
Trung
3,10 0,02 0,02 3,10 900 - - 900
18
Khu dân cư Nam núi Phn
(Quyết định s
13/QĐ-UBND ngày 05/01/2021 ca
huyện Hà Trung)
Thị trấn Hà
Trung
3,92 1,50 1,50 3,92 75.000 5.000 49.000 21.000
19
Khu tái định xã Hà Lĩnh (Khu tái
địnhđường cao tc Bắc - Nam
Hà Lĩnh)
(Quyết định phê duyt MB số 3845/QĐ-
UBND ngày 11/10/2019 ca UBND huyện
Hà Trung)
Hà Lĩnh 3,00 0,26 0,26 3,00 11.000 500 3.000 7.500
20
Mặt bằng khu n cư Đồng Trước dọc
Quc l 217 thôn 2
(Quyết định s 3883/QĐ-UBND ngày
27/10/2017)
Hà Lĩnh 0,74 0,25 0,25 0,40 5.000 - 2.400 2.600
21
Khu dân cư M bái thôn Trạng Sơn
(Quyết đnh số 2687/QĐ-UBND ngày
25/6/2021)
Bc 1,22 0,63 0,63 1,22 18.900 1.200 10.000 7.700
22
Khu n cư Thôn Kim ng, Kim
Phát (Khu vực 5a)
(Quyết định s 9642/QĐ - UBND ngày
06/11/2021)
Xã Đông 15,00 1,85 1,85 1,85 74.000 3.000 23.500 47.500
23
Htầng k thut khu dân cư mới phía
đông thị trấnTrung (phân khu 2)
(QĐ số 4693/-UBND ngày
13/10/2020)
Xã Yến Sơn 9,98 4,17 4,17 6,57 166.800 17.000 79.000 70.800
24
Htầng k thut khu dân cư mới phía
đông thị trấnTrung
(phân khu 3)
(QĐ số 4693/-UBND ngày
13/10/2020)
Xã Yến Sơn 9,96 1,15 1,15 6,55 46.167 5.667 29.333 11.167
25
đim n Đồng Hưng xã Yến Sơn,
huyện Hà Trung. (Quyết đnh s
1115/-UBND của UBND huyn
ngày 31/3/2022)
Yến Sơn 5,37 0,33 0,33 0,33 24.000 390 720 22.890
48
26
Khu trung m văn hóa, th thao và
n cư mới Yên cũ, nay thuộc
Yên ơng, huyn Hà Trung
(QĐ s1726/QĐ-UBND ngày
25/4/2024)
xã Yên
Dương
13,32 0,28 0,28 0,60 12.000 392 3.360 8.248
27
Khu trung m văn hóa, th thao và
n cư mới Yên cũ, nay thuộc
Yên ơng, huyn Hà Trung
(QĐ số1726/-UBND ngày
25/4/2024)
xã Yên
Dương
3,29 1,25 1,25 3,29 56.250 1.500 15.000 39.750
c
Quyết định số 2896/QĐ
-
UBND ngày
10/7/2024 của UBND tỉnh v p
duyt danh mục dự án đấu giá
79,37 23,18 23,13 59,52 1.710.766 73.481 365.963 1.271.322
28
Khu dân cư trung tâm xã
(QĐ số 873/-UBND ngày
18/3/2019).
XãLai 0,11 0,11 0,06 0,06 1.500 100 200 1.200
29
Khu Trung tâm nh chính
Ngc
(Quyết định số 2612/-UBND ngày
22/6/2021)
Ngc 3,08 0,14 0,14 0,17 5.600 174 3.093 2.333
30
Xen khu Cửa trm y tế
(Quyết đnh số 7029/QĐ-UBND ngày
04/11/2016)
Hải 0,18 0,03 0,03 - 700 - - 700
31
Mặt bng điều chỉnh quy hoạch chi tiết
t lệ 1/500 đim xen cư thôn Giang
Sơn 9, Hà Sơn
(Quyết định số 7058/QĐ-UBND ngày
08/11/2016 của
UBND huyn Hà Trung)
xã Hà Sơn 1,81 0,21 0,21 - 3.000 - - 3.000
32
Khu dân cư mới đông hang giai đon 3
(Quyết định số 1449/QĐ-UBND ngày
28/4/2022 của UBND huyện Hà Trung)
xã Hà Sơn 6,80 2,28 2,28 3,80 88.000 5.000 33.000 50.000
33
Xen cư đất lô 3 đường đôi TTVHTT
huyện, tiu khu 6
(Quyết định s 1635/Q Đ-UBND ngà y
14/4/2020 của UBND huyn)
Thị trấn Hà
Trung
0,07 0,04 0,04 0,07 3.000 - - 3.000
34
Khu n cư H
ó
i
Lỗ
-
Đ
ìa La
-
C
N
gựa
(Quyết định s: 780/-UBND ngày 5
3/2021)
xã vinh 7,47 1,13 1,13 3,52 33.000 7.000 17.000 9.000
49
35
Xây dựng hạ tng kỹ thut khu tái đnh
cư và khu n cư mới xã Long,
huyện Trung
(Quyết định phê duyệt quy hoch số
6215/QĐ-UBND ngày 07/09/2021 của
UBND huyn Hà Trung)
XãLong 5,05 2,26 2,26 5,05 176.890 6.065 27.120 143.705
36
Khu xen cư và i định cư phía Nam khu
Lăng Miếu Triu Tưng xã Hà Long
(Quyết định phê duyt quy hoạch số
2371/-UBND ngày 20/06/2022 ca
UBND huyn Trung)
XãLong 5,90 1,14 1,14 2,13 265.500 2.562 13.680 249.258
37
Mt
bng quy hoch chi tiết xây dng t lệ
1/500 Khu dân cư mi xã Hà Châu
(Quyết định s 517/QĐ-UBND ngày
23/02/2022 của UBND huyn Hà Trung)
xã Châu 9,70 2,87 2,87 9,70 100.275 10.000 60.000 30.275
38
Khu dân cư Đồng trước
(Quyết định số 5074/QĐ-UBND ny
06/11/2020 của UBND huyện)
Hà Lĩnh 1,70 0,01 0,01 1,70 1.000 100 100 800
39
Xây dựng hạ tng kỹ thut khu tái đnh
cư và khu n cư mới xã Lĩnh,
huyện Trung
(Quyết định phê duyệt quy hoạch s
10729/QĐ-UBND ngày 24/10/2021
của UBND huyện Hà
Trung)
Xã Hà Lĩnh 7,20 2,78 2,78 6,55 230.400 7.860 33.360 189.180
40
Xây dựng hạ tng kỹ thut khu tái định
cư và khu n cư mới phía Tây đường
Sơn - Lĩnh, xã Hà Lĩnh(Quyết định phê
duyệt quy hoạch s 212/-UBND
ngày 18/01/2022 của UBND huyn Hà
Trung)
Xã Hà Lĩnh 7,88 2,85 2,85 6,37 252.160 7.643 34.200 210.317
41
Xây dựng h tầng kỹ thut khu dân cư
Đng Hưng (giai đoạn 3), Yến Sơn,
huyện Trung
Yến Sơn 0,16 0,11 0,11 0,11 9.736 400 1.600 7.736
42
Xây dựng hạ tng kỹ thut khu dân cư
mới phía Đông thị trấn, huyện Hà
Trung (Pn khu 1)
(Quyết định s 4693/QĐ-UBND ngày
13/10/2020)
Yến Sơn 9,73 4,17 4,17 9,73 333.655 11.140 104.000 218.515
50
43
Xây dựng hạ tầng k thuật khu đô thị
Bình Sơn, thị trn Hà Trung (Quyết
định phê duyệt quy hoạch số 1065/-
UBND ngày 22/03/2023 ca UBND
huyện Hà Trung)
Xã Bình,
Yến Sơn
và thị trn
Hà Trung
9,30 1,77 1,77 7,16 79.650 10.620 21.240 47.790
44
Xây dựng hạ tng kỹ thut khu tái định
cư thôn Nn Lý, Bình (Quyết
định phê duyệt quy hoạch số 760/-
UBND ngày 28/02/2023 ca UBND
huyện Hà Trung)
Bình 2,50 0,71 0,71 2,50 100.000 3.750 10.650 85.600
45
Xây dựng h tầng kỹ thut khu dân cư
Đng Sồi, thôn Đầm Sen,
Tiến(Quyết đnh phê duyệt quy hoch
số 4106/QĐ-UBND ngày 03/09/2020
của UBND huyện Hà Trung)
Xã Hà Tiến 0,89 0,56 0,56 0,89 26.700 1.068 6.720 18.912
II
Dự án mới
4 20,22 5,28 5,28 14,11 330.552 16.640 142.040 171.872
1
H
tng k thut khu TĐC phc v d án
Bo tồn, tôn to và phát huy g trị khu di
tích Lăng Miếu Triu Tưng, xã Hà
Long, huyn Hà Trung (Giai đon 2)
(Quyết đnh số 3776/QĐ-UBND ngày
14/8/2020)
xã Long 2,95 1,04 1,04 2,50 52.700 1.800 21.740 29.160
2
Khu dân cư Đỗi
(Quyết đnh 2091/QĐ
-
UBND ngày 4/6/2018 Quyết đnh phê
duyệt đ án chi tiết tỷ l 1/500 khu dân
cư Đỗi xã Long)
xã Long 6,46 0,61 0,61 0,80 33.900 620 6.300 26.980
3
H tầng kỹ thuật khu trung tâm
Đô th
Gũ, xã Lĩnh Toại, huyện Hà Trung (Quyết
định số 1239/QĐ
-UBND ngày 13/4/2022)
Xã Lĩnh
Toi
9,35 3,11 3,11 9,35 217.755 11.220 100.000 106.535
4
Xây dựng hạ tng kỹ thut dim dân
cư khu Cổng i, Tân (Quyết
định s 3775/QĐ-UBND ngày
21/9/2022)
xã Tân 1,46 0,52 0,52 1,46 26.198 3.000 14.000 9.198
XII
THỊ XÃ NGHI SƠN
37 143,32 39,92 39,92 65,74 534.720 58.183 192.080 284.457
A
Dự án chuyển tiếp
34 135,82 37,16 37,16 62,61 496.020 54.356 177.080 264.584
a
Quyết đnh s 832/QĐ
-
UBND ny
28/02/2024 của UBND tỉnh
127,84 36,06 36,06 60,69 485.720 52.946 175.180 257.594
1
Htầng kỹ thut khu tổ dân phThanh
Bình-
Hòa Bình, phường Hải Châu
Phường Hi
Cu
1,89 0,85 0,85 1,03 27.500 1.000 5.500 21.000
2 Hạ tầng k thut khu n cư khu vực Pờng Hi 0,53 0,15 0,15 0,38 1.500 150 250 1.100
51
ng ng t n ph Yên Châu,
phường Hải Châu
Cu
3
Hạ tầng kỹ thut khu n cư tổ n
ph mới Hồng Kỳ, phường Hải Ninh
Phường Hi
Ninh
8,10 2,37 2,37 3,77 30.000 2.000 12.000 16.000
4
Hạ tầng kỹ
thuật khu n cư tổ dân
ph Hồng Phong, phường Hải Ninh
(giai đon 1)
Phường Hi
Ninh
6,27 0,53 0,53 5,26 13.000 1.100 5.000 6.900
5
Hạ tầng kỹ thut khu n cư tổ n
ph mới Hồng Phong (giai đoạn 2),
phường Hải Ninh
Phường Hi
Ninh
5,50 1,93 1,93 3,08 25.000 5.000 9.500 10.500
6
Hạ tầng kỹ thut khu n cư tổ n
ph 1 và 2 phường Hải An
Phường Hi
An
6,32 1,78 1,78 2,44 28.700 2.100 8.800 17.800
7
H tầng kỹ thut khu n cư Đại
Thắng phường Hải Lĩnh
Phường Hi
Lĩnh
3,90 0,02 0,02 1,91 600 - - 600
8
Hạ tầng kỹ thut khu n cư tổ n
ph Đức Tnh, phường Ninh Hi
Phường
Ninh Hải
4,96 2,04 2,04 2,74 28.000 1.900 7.200 18.900
9
H tầng kỹ thut khu tổ n ph mới
Trung Chính, phường Hải Hòa
Phường Hi
Hòa
11,72 2,43 2,43 5,20 30.000 2.000 12.000 16.000
10
H tầng kỹ thut Khu n thôn
Đông Tiến và thôn Phú Minh, phường
Bình Minh
Phường
Bình Minh
10,65 1,97 1,97 3,90 35.000 1.800 16.000 17.200
11
Hạ tầng kỹ thut khu n cư tổ n
ph Thanh Khánh, phường Bình Minh
Phường
Bình Minh
10,29 4,44 4,44 4,44 27.500 5.200 10.130 12.170
12
MBQH Khu n cư thôn Thanh
Xuyên, Pờng Hải Thanh
Phường Hi
Thanh
1,39 0,34 0,34 0,23 4.000 - 1.000 3.000
13
MBQH Khu dân cư thôn Quang Minh,
Phường Hi Thanh
Phường Hi
Thanh
0,28 0,19 0,19 0,10 3.000 - 1.000 2.000
14
H tng kỹ thut khu n cư Vạn
Thắng 1, phường Nguyên Bình
Phường
Nguyên
Bình
2,98 0,18 0,18 1,90 12.000 500 3.000 8.500
15
H tầng kỹ thut khu vực t n ph
Dqun, phường Xuân m
Phường
Xuân Lâm
4,12 1,87 1,87 1,68 30.000 2.600 15.000 12.400
16 Tái đnh cư Trúc Lâm
Phường
Trúc m
3,76 0,30 0,30 1,26 5.600 - - 5.600
17
Hạ tầng kỹ thut khu n cư tổ n
ph Đoan Hùng, phường Hải Bình
Phường Hi
Bình
2,02 0,60 0,60 1,16 19.000 1.400 7.000 10.600
18
D án khu dân cư giai đoạn
1 T dân
ph Liên Vinh, phường Tĩnh Hải
Phường
Tĩnh Hi
4,80 1,72 1,72 2,20 26.000 1.700 10.000 14.300
19
Htầng kỹ thut khu dân cư thôn Nhật
Tân xã Thanh Thy
Xã Thanh
Thy
3,65 0,11 0,11 1,66 4.500 - 1.000 3.500
52
20
Khu dân Đồng Tâm và thôn
Khánh
Vân Hải Nhân
Hải
Nhân
10,79 3,35 3,35 4,26 32.000 6.300 12.000 13.700
21
Htầng k thut khu dân cư mới thôn
Trường Sơn, Tùng Lâm
Xã Tùng
m
4,56 2,30 2,30 1,96 25.300 3.952 10.000 11.348
22
H tầng kthut khu dân thôn Đại
Đng,
xã P m
Xã Phúm 6,27 2,06 2,06 3,36 25.000 4.524 8.600 11.876
23
H tầng kỹ thut khu dân cư T dân
ph Hồ Trung phường Tân n
Phường Tân
Dân
3,85 1,40 1,40 2,45 17.500 3.198 6.500 7.802
24
H tầng kỹ thut khu dân cư T dân
ph Hồ Thịnh phường
Tân Dân
Phường Tân
Dân
4,01 1,31 1,31 2,13 15.720 3.200 6.600 5.920
25
H tng kỹ thut khu dân thôn
Trường An, Tờng Lâm
Trường
m
3,37 1,39 1,39 1,37 13.900 2.872 5.600 5.428
26
Khu n cư Nn Hưng - Hồng Kỳ,
phường Hải Ninh
Phường Hi
Ninh
1,87 0,45 0,45 0,81 5.400 450 1.500 3.450
b
Quyết định số 2896/QĐ
-
UBND ngày
10/7/2024 của UBND tỉnh
3,85 1,10 1,10 1,92 10.300 1.410 1.900 6.990
27
Khu Tái định cư thực hiện dự án
Đườngy 500kV
Trường
m
1,20 0,04 0,04 0,40 500 - - 500
28
Khu vực Phía Nam ông Hoàng và Phía
Đông ông Hoan, thôn Tào Sơn
Xã Thanh
Thy
0,43 0,05 0,05 0,43 500 - - 500
29
Khu vực Cầu lở, thôn Tào Sơn, xã
Thanh Thy
Xã Thanh
Thy
0,33 0,01 0,01 0,33 100 - - 100
30
Htầng k thut khu xen cư TDP P
Thịnh,
phường Hải Lĩnh
Phường Hi
Lĩnh
0,25 0,25 0,25 - 2.500 375 - 2.125
31 Khun Sốc t thôn Hồng Kỳ Định Hi 0,59 0,23 0,23 0,23 2.300 345 700 1.255
32 Khu xen cư thôn 13, Ngọc Lĩnh
Ngọc
Lĩnh
0,99 0,46 0,46 0,53 3.680 690 1.200 1.790
33
Khu xen TDP Thượng Hi (MB số
5844 ngày 19/9/2023)
Phường Hi
Thanh
0,06 0,06 0,06 - 720 - - 720
c
Quyết định số 3644/QĐ
-UBND ngày
09/10/2023 của UBND tnh
4,13 1,52 1,52 2,24 28.000 2.340 9.800 15.860
34
Hạ tng k thut Khu n tổ dân
ph Sơn
Hi
Phường
Bình minh
4,13 1,52 1,52 2,24 28.000 2.340 9.800 15.860
B
Dự án mới
3 7,50 2,76 2,76 3,13 38.700 3.827 15.000 19.873
1
H tầng kỹ thut Khu n thôn
Thượng Nam
Hải
Nhân
6,93 2,63 2,63 3,01 32.000 3.827 15.000 13.173
2
Khu Phân xen
cư phường Xuân Lâm
(KV: TTDC Thôn Tnh)
Phường
Xuân Lâm
0,09 0,09 0,09 - 6.200 - - 6.200
3
Khu xen cư Cây Diều, Thanh Sơn
Xã Thanh
0,48
0,04
0,04
0,12
500
-
-
500
53
Sơn
XIII
HUYỆN NGỌC LẶC
10 12,27 4,06 4,06 4,89 73.589 10.000 21.294 42.295
A
D
án chuyển tiếp
6 8,57 2,57 2,57 3,29 53.289 3.600 14.000 35.689
a
Quyết định số 832/
-
UBND ngày
28/02/2024 của UBND tỉnh
1
Mặt bng quy hoạch khu xen cư làng
Ươu 2
Nguyệt
n
2,40 1,53 1,53 2,40 13.680 3.000 6.000 4.680
2
Mặt bằng quy
hoạch Khu xen cư thôn
Ngc Lan
th trấn
Ngc Lặc
0,95 0,39 0,39 - 14.400 400 - 14.000
3
MBQH khu n 3 ph Tnh
Tông
th trấn
Ngc Lặc
0,89 0,37 0,37 0,89 16.200 - 8.000 8.200
4 Mặt bng quy hoạch thôn Trung Tâm Lam Sơn 0,07 0,07 0,07 - 2.750 - - 2.750
5
MBQH KDC dịch vthương mi phố
Lê Tnh Tông
th trấn
Ngc Lặc
3,12 0,02 0,02 - 1.059 - - 1.059
6
MBQH khu n cư thôn Ngọc Sơn,
Ty Sơn (nay là khu phNgọc Sơn,
thị trấn Ngọc Lặc)
th trấn
Ngc Lặc
1,14 0,19 0,19 - 5.200 200 - 5.000
B
Dự án mới
4 3,70 1,49 1,49 1,60 20.300 6.400 7.294 6.606
1 MBQH KDC thôn 12 Xã Lam Sơn 0,47 0,29 0,29 0,18 4.800 2.400 1.094 1.306
2 Đim n cư số 01 thôn Mống Xã Mỹ Tân 2,06 0,79 0,79 0,87 11.000 3.000 5.000 3.000
3
Đim dân cư sân vận
đng làng
Thượng (nay là thôn Ch Thượng)
Xã Mỹ Tân 0,48 0,15 0,15 0,18 1.100 - 600 500
4 Khu xen cư thôn Lưu Pc 1
Quang
Trung
0,69 0,26 0,26 0,37 3.400 1.000 600 1.800
XIV
HUYỆN VĨNH LỘC
17 24,96 13,34 5,56 10,74 195.482 15.917 16.388 163.176
A
Dự án chuyển tiếp
14 18,54 10,45 4,56 7,21 165.982 8.173 11.618 146.192
a
Quyết định 832/QĐ
-UBND ngày
28/02/2024
4,59 4,27 1,72 0,33 97.832 686 715 96.431
1
Mt bng Khu dân cư phát trin mi và
tái đnh phc v GPMB d án tôn tạo
khu di tích Ph
Trịnh xã Vĩnh Hùng)
Vĩnh ng 1,67 1,67 0,80 - 76.000 - - 76.000
2
Khu n cư xã Minh Tân, huyện Vĩnh
Lộc(Khu n cư tập trung)
Minh Tân 0,12 0,12 0,12 - 9.832 - - 9.832
3
Đim n cư thôn Thọ Vực, Ninh
Khang, huyện Vĩnh Lộc
Ninh Khang 2,08 2,08 0,50 - 7.500 - - 7.500
4
Đim dân cư thôn Mỹ Xuyên (Khu đầu
ng)
Vĩnh Yên 0,28 0,11 0,11 0,16 1.650 279 - 1.371
5 Đim n cư thôn Mỹ Xuyên (Khu xã Vĩnh Yên 0,44 0,29 0,19 0,17 2.850 407 715 1.729
54
giáp trang trại)
b
Quyết định 2896/
-UBND ngày
10/7/2024
13,95 6,18 2,84 6,88 68.150 7.487 10.903 49.760
1
Đim n cư thôn Yên Tôn Thượng
(Đồng Ngõ), Vĩnh Yên, huyện Vĩnh
Lộc
Vĩnh Yên 2,32 1,14 0,50 1,18 10.000 1.220 2.077 6.703
2
Đim dân cư Xuân Áng, Vĩnh
Long, huyện Vĩnh Lộc
Vĩnh
Long
5,15 2,42 1,00 2,73 15.000 1.594 2.997 10.409
3
Khu dân cư Đồng Trước, thị trn Vĩnh
Lộc, huyện Vĩnh Lc
TT Vĩnh
Lộc
2,05 0,61 0,30 0,76 16.500 1.136 1.959 13.405
4
Đim n cư Đồng Kẻ, th trấn Vĩnh
Lộc, huyện Vĩnh Lc
TT Vĩnh
Lộc
0,10 0,05 0,05 0,05 2.500 90 119 2.291
5
Đim n cư thôn Xóm Nam và thôn
Đông Thẳng, Vĩnh ng, huyn
Vĩnh Lộc
Vĩnh
ng
1,59 0,56 0,30 0,97 12.000 1.658 1.742 8.601
6
Đim n cư thôn 7 (Đồng Miên
-
B
Cào), xã Vĩnh An
xã Vĩnh An 0,93 0,52 0,30 0,25 4.500 717 117 3.667
7
Đim n cư thôn Tân Phúc, xã Vĩnh
Phúc, huyện Vĩnh Lộc
Vĩnh
Phúc
1,59 0,69 0,20 0,91 5.000 1.072 1.494 2.434
8
Đim n cư thôn Văn Hanh, xã Vĩnh
Phúc, huyện Vĩnh Lộc
Vĩnh
Phúc
0,11 0,10 0,10 0,01 1.050 - 200 850
9
Đim
n cư Quán Hạt ầu cầu
ng) Vĩnh Phúc, huyện Vĩnh Lộc
Vĩnh
Phúc
0,11 0,09 0,09 0,02 1.600 - 200 1.400
B
Dự án mới
3 6,42 2,89 1,00 3,53 29.500,00 7.744,80 4.770,65 16.984,55
Dự án đấu giá đt dân cư
6,42
2,89
1,00
3,53
29.500
7.745
4.771
16.985
1
Đim n cư xen cư và tái định cư
thôn Đồng Minh, Vĩnh Phúc, huyện
Vĩnh Lộc
Vĩnh
Phúc
0,60 0,40 0,10 0,20 3.500 791 1.367 1.342
2
Đim n Thôn 1, Thôn 4 Vĩnh
Thịnh, huyện Vĩnh Lộc.
Vĩnh
Thịnh
4,50 1,95 0,70 2,55 21.000 5.775 2.292 12.933
3
Đim dân Cao San (thị trấn Vĩnh
Lộc)
TT Vĩnh
Lộc
1,32 0,54 0,20 0,78 5.000 1.179 1.111 2.710
XV
HUYỆN HẬU LỘC
22 51,67 15,28 15,28 15,22 887.182 50.410 237.936 598.836
A
Dự án chuyển tiếp
17 39,39 10,10 10,10 10,04 582.162 34.710 144.190 403.262
a
Quyết định số 823/
-
UBND ngày
28/02/2024 của UBND tỉnh
1
Khu dân cư Minh Thanh Minh Lộc,
huyện Hậu Lộc
Xã Minh
Lộc
3,90 1,00 1,00 1,00 80.000 3.000 17.000 60.000
2 Khun cư nông thôn xã Hải Lộc Hải Lộc 0,10 0,10 0,10 0,10 2.600 - - 2.600
55
3 Khun cư nông thôn xã Hoa Lộc Xã Hoa Lộc 0,02 0,02 0,02 - 1.000 - - 1.000
4 Khun cư nông thôn xã Tiến Lộc Tiến Lộc 0,02 0,02 0,02 - 220 - - 220
5 Khun cư nông thôn xã Minh Lộc
Xã Minh
Lộc
0,02 0,02 0,02 - 320 - - 320
6
Khu n cư mới Đồng cồn ve, đng
Ngang
Thị trấn Hu
Lộc
9,50 0,80 0,80 0,80 48.000 3.500 14.400 30.100
7 Khun cư mới Liên Lộc Liên Lộc 4,79 0,22 0,22 0,22 12.000 500 4.300 7.200
8 Khun cư nông thôn thôn Tnh Tây
Xã Tnh
Lộc
0,02 0,02 0,02 0,02 665 - - 665
9
Khu dân nông thôn Cồn o thôn
Hin Vinh (giai đoạn 1)
Quang
Lộc
1,40 0,36 0,36 0,36 19.800 1.300 9.000 9.500
10
Khu dân cư mới thôn Hoa Phú, xã Hoa
Lộc
Xã Hoa Lộc 8,02 3,75 3,75 3,75 262.500 13.000 50.000 199.500
11 Khun trungm xã Cầu Lộc Cầu Lộc 1,70 0,63 0,63 0,63 22.050 2.210 12.390 7.450
12 Khu Tái đnh cư xã Minh Lộc
Xã Minh
Lộc
2,65 0,59 0,59 0,59 28.500 1.250 6.850 20.400
13 Khun C Lác thôn Giữa Xã P Lộc 0,04 0,04 0,04 0,04 1.613 - - 1.613
14 Khu dân Mng V thôn Tc Xã P Lộc 0,38 0,15 0,15 0,15 5.500 450 1.550 3.500
b
Quyết định s 2896/QĐ
-
UBND ny
10/7/2024 của UBND tỉnh tỉnh
15
H tầng kỹ thu khu dân cư Mảng V
thôn trước xã Phú Lộc Giai đoạn 2
Xã P Lộc 2,47 0,83 0,83 0,83 25.730 3.500 11.500 10.730
16
H tng kỹ thut khu n cư Yên
Thường xã Thun Lộc
Xã Thun
Lộc
3,77 1,16 1,16 1,16 60.000 4.000 15.000 41.000
17 Khun Xuân Lộc
Xã Xuân
Lộc
0,59 0,39 0,39 0,39 11.664 2.000 2.200 7.464
B
Dự án
mới
5 12,28 5,18 5,18 5,18 305.020 15.700 93.746 195.574
1 Khun cư xã Đa Lộc Đa Lộc 0,36 0,36 0,36 0,36 7.900 - - 7.900
2 Đim n cư mới thôn Minh Hải
Xã Minh
Lộc
7,97 2,68 2,68 2,68 200.000 12.000 62.000 126.000
3
Khu n cư phía Đông thôn
Sơn,
Tiến Lộc (giai đoạn 1)
Tiến Lộc 1,60 0,80 0,80 0,80 40.000 2.700 11.800 25.500
4
Khu dân cư mới trung tâm xã Cu Lộc,
huyện Hậu Lộc (Giai đoạn 1)
Xã Cầu Lộc 1,00 1,00 1,00 1,00 30.000 1.000 5.000 24.000
5
H tầng kỹ thut khu n cư khu Tân
Mỹ, thị trấn Hậu Lộc, huyn Hậu Lộc
Thị trấn Hu
Lộc
1,35 0,34 0,34 0,34 27.120 - 14.946 12.174
XVI
HUYỆN YÊN ĐỊNH
83 139,36 54,51 46,51 47,00 1.806.043 104.596 516.614 1.184.833
56
A
Dự án chuyển tiếp
60 85,84 32,51 24,44 15,59 712.321 19.536 152.758 540.027
a
Quyết định số 832/
-
UBND ngày
28/02/2024 của UBND tỉnh phê duyệt
danh mục dự án đu giá
1 Khun cư đô thị Định Tân Định Tân 1,20 0,11 0,11 - 6.000 - - 6.000
2 Khun cư nông thôn
xã Yên
Thịnh
1,00 0,22 0,22 - 2.420 - - 2.420
3 Khun cư nông thôni Ân 2
Định
Tnh
0,63 0,40 0,40 0,23 6.037 474 1.425 4.138
4 Khun cư nông thôn xã Định Tân 0,80 0,56 0,56 - 6.160 - 1.984 4.176
5 Khun cư nông thôn xã Định Hải 0,50 0,45 0,45 - 4.950 - 1.240 3.710
6
Khu dân cư
nông thôn Mã Què, thôn
Vực Pc
Định
Liên
0,98 0,49 0,49 0,49 17.314 1.456 4.544 11.314
7 Khun cư nông thôn Thôn
Định
Long
0,64 0,15 0,15 0,48 10.822 868 7.404 2.550
8 Khun cư nông thôn xã Yên m 6,50 3,40 3,40 - 68.000 - 15.660 52.340
9 Khun cư nông thôn
xã Yên
Phong
1,00 0,65 0,65 - 7.700 - 6.304 1.396
10 Khu dân nông thôn Phù Hưng 3 xã Yên Ti 3,52 0,86 0,86 - 26.561 - - 26.561
11 Khun nông thôn
Định
Tăng
2,10 0,48 0,48 - 5.280 - 4.812 468
12
Khu n cư nông
thôn (MBQH s
1297/-UBND ngày 03/8/2017 -
đim n cư Vtrí 1: thôn Đc Trí)
Định
Bình
0,62 0,19 0,03 - 1.750 - - 1.750
13 Khun nông thôn Tân Ngữ 2
Định
Long
4,27 1,74 1,74 2,53 104.508 8.300 29.700 66.508
14 Khun Khu 3 (thị trn Quán o)
th trấn
Quán Lào
9,41 4,05 0,80 4,86 96.000 - - 96.000
15 Khun Bối Lim
th trấn
Quán Lào
4,42 2,25 0,77 - 42.226 - - 42.226
16 Khun Thôn 6
th trấn Quý
Lộc
3,00 2,10 2,10 - 23.100 - 9.006 14.094
17
Khu dân cư Cửa Ph
thôn
Kênh Thôn
xã Định Tân
0,42
0,19
0,19
-
3.234
-
1.261
1.973
18 Khun thôn i Ân (Giai đoạn 1)
Định
Tnh
3,08 1,04 1,04 0,86 25.997 3.040 10.330 12.627
19
Khu dân cư mới khu vực Cơm Thi Cồn
Dứa
xã Yên
Phong
2,90 2,03 2,03 - 22.330 - 8.706 13.624
20
Khu dân Dọc nhà y ớc, Đng
xã Yên P
1,55
0,85
0,46
-
11.935
-
-
11.935
57
Quán
21
Khu dân cư Đồng Than, thôn Cao
Khánh
th trấn Yên
m
0,45 0,32 0,32 - 3.465 - 1.351 2.114
22 Khun Dọc Khan, TDP Đông Sơn
th trấn Yên
m
0,33 0,16 0,16 0,17 8.185 - 3.500 4.685
23
Khu dân cư Phang Thôn
Địnha
0,50
0,35
0,22
-
3.850
-
1.501
2.349
24 Khun thôn Duyên Tợng 2
Định
Liên
0,58 0,18 0,11 0,40 17.600 541 5.886 11.173
25
Khu dân cư Trịnh
xã Yên Ninh
0,60
0,42
0,42
-
4.620
-
1.801
2.819
26
MBQH s 1078, ngày 12/7/2017 khu
hạ tầng kỹ thut Thôn Sét
xã Định Hải 1,68 0,34 0,34 - 9.600 - 1.150 8.450
27
MBQH s 1824, ngày 17/6/2019 ngõ
ph
Thịnh Thôn
xã Định Hải 0,53 0,40 0,40 - 6.900 - 1.150 5.750
28
QH khun
mới phía Đông Hồ
Khu Ph 3/2
6,20
1,00
1,00
-
25.000
-
12.200
12.800
29 Khun Lựu Khê
xã Yên
Trường
4,70 0,58 0,58 - 40.000 - - 40.000
30
MBQH số 3407 ngày 23/9/2020
Địnha
0,41
0,02
0,02
-
300
-
-
300
31
MBQH số 2331 ngày 10/7/2020
xã
Định Hòa
0,22
0,01
0,01
-
500
-
-
500
32
MBQH số 1781 ngày 12/6/2019
Địnha
0,19
0,02
0,02
-
400
-
-
400
33
MBQH số 206 ngày 06/12/2018
xã Yên Ninh
0,41
0,01
0,01
-
300
-
-
300
34
MBQH số 1218 ngày 27/6/2018
xã Yên Ninh
0,10
0,03
0,03
-
600
-
-
600
35
MBQH số 759 ngày 31/3/2021
xã Yên Ninh
2,84
0,09
0,09
-
1.800
-
-
1.800
36 MBQH số 3452 ny 02/11/2021 Yên Ninh 0,05 0,03 0,03 - 400 - - 400
37 MBQH số 3452 ny 02/11/2021 Yên Ninh 0,24 0,09 0,09 - 1.600 - - 1.600
38 MBQH số 3452 ngày 02/11/2021 xã Yên Ninh 0,05 0,03 0,03 - 400 - - 400
39 MBQH số 1305 ny 31/5/2021 xã Định Hải 0,35 0,17 0,17 - 2.600 - 980 1.620
40 MBQH số 2868 ny 17/8/2020 xã Định Hải 0,13 0,13 0,13 - 2.200 - 810 1.390
41 MBQH số 1305 ny 31/5/2021 xã Định Hải 0,24 0,12 0,12 - 1.200 - - 1.200
42 MBQH số tháng 7/2017
Định
Tiến
0,58 0,20 0,20 - 2.000 - - 2.000
43 MBQH số tháng 7/2017
Định
Tiến
0,08 0,06 0,06 - 600 - - 600
44
MBQH khu n cư s 01 (QĐ s 358
ngày 5/3/2018, được điu chỉnh tại QĐ
số 1232 ngày 20/5/2021)
th trấn
Quán Lào
4,50 0,23 0,02 - 1.600 - - 1.600
45
MBQH khu n cư Dọc Tran, T dân
ph Phong Mỹ
th trấn Yên
m
0,54 0,26 0,26 0,27 13.122 226 4.974 7.922
58
46 MBQH số 02 ny 02/6/2014
th trấn Quý
Lộc
0,46 0,06 0,06 - 600 - - 600
47 MBQH KDC 3, 4 (Vị trí 4)
th trấn Quý
Lộc
0,11 0,11 0,11 - 2.700 - - 2.700
48 MBQH KDC 4 (Vị trí 1)
th trấn Quý
Lộc
0,04 0,04 0,04 - 1.500 - - 1.500
49
MBQH khu xen cư KDC số 12 (Vt
thôn 9)
th trấn Quý
Lộc
0,04 0,04 0,04 - 600 - - 600
50 MBQH KDC số 2 (V trí thôn 1)
th trấn Quý
Lộc
0,06 0,06 0,06 - 1.200 - - 1.200
51 Khun nông thôn Vực Pc
Định
Liên
0,81 0,81 0,57 0,24 6.237 227 1.782 4.228
52 MBQH khun thôn Tiến Thắng
xã Yên
Trung
0,21 0,16 0,16 - 4.800 - 180 4.620
53
MBQH phê duyệt tại QĐ s 882/QĐ
-
UBND ngày 31/5/2017 và MBQH
KDC ChBản, thôn 5
Định
Long
0,09 0,09 0,09 - 4.475 - - 4.475
54
MBQH đi
m
dân cư m 2019, thôn
Phú Khang
Định
Công
0,07 0,07 0,07 - 1.686 - - 1.686
55
MBQH đ án điu chỉnh QH chi
tiết tỷ l 1/500 khu tái đnh cư
đng o sông nước Đình Đồn, thị trấn
Quý Lộc
th trấn Quý
Lộc
3,44 2,11 0,01 3,44 426 - - 426
b
Quyết định số 2896/QĐ
-
UBND ngày
10/7/2024 của UBND tỉnh phê duyệt
điều chỉnh, loại bỏ, bổ sung danh
mục dự án đu giá quyền sử dụng đt
năm 2024 trên đ
a b
à
n tỉnh
1
HTKT KDC Châu Thôn 1
Yên Lạc
2,33
0,63
0,63
0,62
21.875
1.999
3.500
16.376
2 HTKT KDC Thạch Đài (giai đon 1)
Đ
nh
Tăng
2,90 0,71 0,71 0,93 21.165 2.405 8.917 9.843
3 HTKT KDC Cằn Me, khu 1
th
t
rn
Quán Lào
0,15 0,07 0,03 0,07 1.491 - 700 791
4 Đất ở xen cư thôn Phượng Lai
xã Yên
Phong
0,04 0,04 0,04 - 1.200 - - 1.200
5 Đất ở xen cư thôn Thị T
xã Yên
Phong
0,05 0,05 0,05 - 1.200 - - 1.200
B
Dự án mới
23 53,52 22,00 22,07 31,41 1.093.722 85.060 363.856 644.806
1
Hạ Tầng kỹ Thuật khu n cư Đồng
Tran, xã Định Liên, huyện Yên Định
Định
Liên
1,92 0,79 0,79 1,13 79.098 3.072 17.170 58.856
59
2
HTầng k Thuật khu dân cư u Xỉa,
Ngã thôn 2, Yên Thịnh, huyện
Yên Định (giai đon 1)
xã Yên
Thịnh
0,24 0,18 0,19 0,06 11.998 388 1.022 10.588
3
H tầng đim dân cư khu vực Đng
trước Đình, thôn Kênh Khê, Định
Bình, huyện Yên Định
Định
Bình
0,77 0,63 0,63 0,14 38.020 1.700 4.355 31.965
4
H Tầng kỹ Thut khu n cư Cầu
bản, kênh Khê, Đnh Bình, huyện
Yên Định
Định
Bình
0,67 0,29 0,29 0,38 19.985 1.230 3.270 15.485
5
H Tng k Thut khu n i trại
Định Tăng, huyn Yên Định (giai
đon 1)
Định
Tăng
4,28 2,00 2,00 2,28 59.982 6.390 19.610 33.982
6
HTầng k Thuật khu n cư Họ,
khu phThiết Định, TTQL, huyn Yên
Định
th trấn
Quán Lào
1,00 0,37 0,37 0,63 20.224 1.600 8.946 9.678
7
HTầng k Thuật khu n cư Trại ,
T dân ph nh Chính, TT Yên Lâm,
huyện Yên
Định
th trấn Yên
m
4,31 1,61 1,68 2,71 64.340 5.603 34.982 23.755
8
H Tng k Thut khu dân Bông
ngi, Sét thôn, xã Đnh Hi, huyện Yên
Đnh (giai đon 1)
xã Định Hải 1,14 0,66 0,67 0,48 23.258 1.688 6.287 15.283
9
H Tầng kỹ Thut khu n cư
Cây
Vông, thôn Xn Trường Yên Tâm,
huyện Yên Định (giai đoạn 1)
xã Yên Tâm 1,99 0,93 0,93 1,06 28.203 2.200 7.295 18.708
10
Hạ Tầng kỹ Thuật khun cư Thôn
Tân Tnh, yên Trung, huyện Yên
Định (giai đoạn 01)
xã Yên
Trung
1,30 0,65 0,65 0,65 19.488 2.200 7.495 9.793
11
H Tầng kỹ Thut khu n cư Phù
Hưng 1, yên Ti, huyện Yên Định
(giai đon 01)
xã Yên Ti 4,38 1,68 1,68 2,70 50.490 5.500 25.004 19.986
12
Hạ Tầng kỹ Thuật khu n cư Đồng
Ngang, Lang Thôn, Định Tiến,
huyện Yên Định
(giai đon 01)
Định
Tiến
1,20 0,50 0,50 0,69 15.060 1.700 6.300 7.060
13
Hạ tng kỹ thut khu dân cư thôn Ngọc
Đô, xã Yên Ninh, huyện Yên Định
(giai đon 1)
xã Yên Ninh 3,00 1,18 1,18 1,82 35.311 4.746 14.751 15.814
14
Htầng k thut khu dân cư mới thôn
H Thôn, xã Định Hưng, huyện Yên
Định (giai đoạn 1)
Định
Hưng
2,95 0,90 0,90 2,05 45.045 5.000 19.871 20.174
60
15
Hạ tng kỹ thut khun cư mới Nước
Mạ, Lang Tn, xã Định Tiến, huyện
Yên Định
Định
Tiến
0,94 0,44 0,44 0,50 13.170 1.383 7.645 4.142
16
khu n cư Duyên Tợng 1, xã Định
Liên, huyện Yên Định
Định
Liên
1,99 0,60 0,60 1,39 21.133 3.250 11.721 6.162
17
khu dân cư Trại Giống, thôn Duyên
Thượng 2, xã Định Liên, huyện Yên
Định
Định
Liên
0,20 0,14 0,14 0,06 13.950 1.200 3.000 9.750
18
Hạ tng kỹ thut khun cư mới Đng
, thôn P Khang, xã Định Công,
huyện Yên Định (giai đoạn 1)
Định
Công
2,64 0,80 0,80 1,83 24.069 4.320 11.735 8.014
19
Htầng k thut khu dân cư mới thôn
Thung Thôn, Định a, huyện Yên
Định (giai đon 1)
Địnha 3,92 1,72 1,72 2,19 51.636 4.480 23.020 24.136
20
Hạ tng kỹ thut khun cư thôn Pc
Thôn, xã Đnh Long, huyn Yên Định
Định
Long
2,61 1,40 1,40 1,21 112.036 4.160 22.825 85.050
21
H tng k thut khu dân cư Duyên
Thưng, xã Đnh Liên Huyn Yên Định
Định
Liên
9,91 3,88 3,88 6,03 310.427 20.000 95.831 194.596
22
H tng k thut khu dân cư xã Yên
Thịnh, huyện Yên Đnh (Bao gồm c khu
tái định cư d án Di tích nơi thành lập Chi
bộ Đng đầu tiên huyện Yên Định)
xã Yên
Thịnh
0,19 0,04 0,04 0,04 800 - - 800
23
Hạ tầng kỹ thut khu dân cư Duyên
Thượng 1, xã Định Liên, huyện Yên
Định
Định
Liên
1,99 0,60 0,60 1,39 36.000 3.250 11.721 21.029
XVII
HUYỆN CẨM THỦY
17 43,27 30,43 30,43 17,04 273.525 27.005 44.291 202.229
A
Dự án chuyển tiếp
16 40,13 27,29 27,29 13,90 213.525 27.005 44.291 142.229
a
Quyết định số 277/QDD-UBND ngày
17/01/2023 của UBND tỉnh phê duyệt
danh mục dự án đu giá
28,91 24,74 24,74 9,37 173.610 26.005 38.091 109.514
1
Khu dân cư Đồng
Mồi, thôn Quý Sơn (đưc
phê duyệt MBQh tại Quyết định s
1553/QĐ-UBND ngày 16/7/2021 ca
UBND huyn)
Cm Quý 2,64 1,72 1,72 1,72 11.400 1.800 3.500 6.100
2
Đim dân cư Khm Khi, thôn Ching Đông
ưc phê duyệt MBQH tại Quyết định s
158/QĐ-UBND ngày 07/02/2023 ca
UBND huyn Cm Thu)
Cm Thạch 2,45 2,45 2,45 2,45 31.500 2.700 7.300 21.500
61
3
Đim dân cư Khm Bãi, thôn Chiềng
Đông (đưc phê duyt MBQH ti Quyết
định số 158/QĐ-UBND ngày 07/02/2023
ca UBND huyn Cm Thu)
Cm Thạch 2,15 2,15 2,15 2,15 14.280 1.630 6.591 6.059
4
Đim dân cư khu Trung m (t cổng chào
thôn S đến h nhà ông Niên)( đưc phê
duyệt MBQH tại Quyết đnh s1002/QĐ-
UBND ngày 25/6/2019 ca UBND huyện
Cm Thu)
Cẩm Bình 1,61 1,02 1,02 1,02 22.630 1.500 5.700 15.430
5
Đt TMDV thuộc d án Khu vui chơi gii
t phc v ng cng xã Cm Lương
Cm Lương 15,37 15,37 15,37 - 46.800 15.575 - 31.225
6
Khu n cư Ban Khiêm ược phê
duyệt MBQH tại Quyết đnh s
2571/-UBND ngày 04/11/2022 ca
UBND huyện Cẩm Thu)
Cm Yên 1,06 0,61 0,61 0,61 12.000 2.000 6.000 4.000
7
Khu dân cư Mối, thôn Sống (được
phê duyệt MBQH tại Quyết định số
2259/-UBND ngày 17/9/2020 ca
UBND huyện Cẩm Thu)
Cm Ngọc 0,20 0,12 0,12 0,12 4.000 300 - 3.700
8
Đim n cư Hai ng, Cẩm Tú
(ợc phê duyệt MBQH ti Quyết định
số 2681/QĐ-UBND ngày 27/10/2021
ca UBND huyn Cm Thu)
Cm Tú 3,43 1,30 1,30 1,30 31.000 500 9.000 21.500
b
Quyết định số 949/
-
UBND ngày
23/3/2023 của UBND tỉnh phê duyệt
danh mc dự án đấu giá
1,60 0,60 0,60 0,30 12.348 - 200 12.148
1
Đim n cư nông thôn khu Bai Đang,
thôn Hoàng Thịnh (được phê duyệt
MBQH tại Quyết định s 1278/QĐ-
UBND ngày 06/06/2022 ca UBND
huyện Cẩm Thu)
Cẩm P 0,54 0,24 0,24 0,30 2.000 - 200 1.800
2
Đim n cư thôn Săm cũ, Cẩm
Bình ược phê duyệt MBQH tại
Quyết đnh s 817/QĐ-UBND ngày
29/5/2018 ca UBND huyện Cẩm
Thuỷ)
Cẩm Bình 0,29 0,19 0,19 - 5.658 - - 5.658
62
3
Khu n Khi Dòng, xã Cẩm Thạch
(được pduyệt MBQH tại Quyết định
số 2351/QĐ-UBND ngày 06/10/2020
ca UBND huyện Cẩm Thu)
Cm Thạch 0,77 0,17 0,17 - 4.690 - - 4.690
c
Quyết định số 832/
-
UBND ngày
28/02/2024 của UBND tỉnh phê duyệt
danh mục dự án đu giá
9,62 1,95 1,95 4,23 27.567 1.000 6.000 20.567
1
Dán khu dân cư khu sau trường Tiu
học, thôn Tiến Long, Cẩm Phú,
huyện Cẩm Thu (được phê duyệt
MBQH tại Quyết định s 1278/QĐ-
UBND ngày 06/6/2022 ca UBND
huyện Cẩm Thu)
Cẩm P 3,44 0,90 0,90 3,44 6.986 - - 6.986
2
Đim n Ri Sy (đã được UBND
huyện phê duyệt ti các Quyết đnh s
2400/
-UBND ngày 07/10/2020)
Cm Giang 0,48 0,12 0,12 - 2.695 - - 2.695
3
Đim n cư Mổ Nhui ông t, làng
Gầm thôn Giang Sơnược UBND
huyện phê duyt ti Quyết định s
2733/-UBND ngày 02/11/2021)
Cm Giang 0,11 0,03 0,03 - 616 - - 616
4
Đim n MCong Già Trầu, làng
Khuên (đã được UBND huyn phê
duyệt ti Quyết đnh số 2733/QĐ-
UBND ny 02/11/2021)
Cm Giang 0,25 0,11 0,11 - 2.270 - - 2.270
5
Khu dân cư Đồng
Cun, thôn Trung Độ, xã
Cm Châu (đã đưc UBND huyện phê
duyệt MBQH tại Quyết đnh s102/QĐ-
UBND ngày 19/01/2023)
Cm Châu 5,35 0,79 0,79 0,79 15.000 1.000 6.000 8.000
B
Dự án mới
1 3,14 3,14 3,14 3,14 60.000 - - 60.000
1
Trung m thương mại và Nhà
tại thị
trn Phong Sơn, huyện Cm Thy
Thị trấn
Phong Sơn
3,14 3,14 3,14 3,14 60.000 - - 60.000
XVIII
HUYỆN NHƯ THANH
20 82,74 10,91 7,24 8,38 227.463 13.001 81.565 132.897
A
Dự án chuyển tiếp
16 47,66 6,66 4,44 6,87 163.126 8.373 52.266 102.487
a
Quyết định số 832/QĐ
-
UBND ny
28/02/2024 ca UBND tnh
1
Đấu g QSD đất tại khu phố Kim
Sơn thị trấn Bến Sung (giáp sông Nông
Giang)
TT Bến
Sung
0,73 0,13 0,13 - 5.112 - - 5.112
63
2
Đấu g QSD đất tại khu ph Kim
Sơn 1 thị trấn Bến Sung (Trước trung
tâm chính trị)
TT Bến
Sung
5,50 2,15 0,70 3,35 39.900 4.823 20.000 15.077
3
Đấu giá QSD đt MBQH Đim xen cư
tập th ngân hàng cũ, tại Khu phố 4
TT Bến
Sung
0,06 0,04 0,04 0,02 1.500 - - 1.500
4
Đấu g QSD đt MBQH Đất Khu
ph 1 (khu trung tâm văn hóa thtrn
cũ)
TT Bến
Sung
0,39 0,31 0,31 0,08 31.000 - 3.000 28.000
5
Đấu giá QSD đt MBQH Đất ở xen cư
sau Công ty Dược tại khu ph 4
TT Bến
Sung
0,17 0,07 0,07 0,10 2.800 - - 2.800
6
Đu g QSD đất MBQH Khu Trung
tâm TM và DV th
trn (phía tây chợ)
TT Bến
Sung
7.94 0.05 0.05 0,94 3.000 - - 3.000
7
Đấu giá QSD đất ở tại thôn Đng Hải
Hi Long
3,09
1,07
1,07
1,42
36.000
3.000
17.000
16.000
8
Đấu g QSD đất khu n cư thôn
Xuân Tnh
Xuân Khang 2,90 0,38 0,26 0,12 3.500 270 450 2.780
9
Đấu giá QSD đất tại thôn i Gạo 2
(kho lương thực cũ)
Mậu m 0,16 0,12 0,12 0,04 3.000 - 500 2.500
10
Đấu giá QSD đt tại Đim dân cư thôn
Thanh Sơn đi P Nhun, Phú
Nhuận (giai đoạn 1)
Phú Nhun 1,60 0,90 0,18 - 4.498 - - 4.498
11 Đấu giá QSD đất ở tại thôn 12 Xuân Du 5,16 0,41 0,41 0,34 12.300 280 3.000 9.020
12
Đấu giá QSD đt ti thôn Đồng
ờn (giai đoạn 1)
Xuân Ti 2,28 0,44 0,44 - 8.316 - 7.316 1.000
13
Đấu giá QSD đất tại thôn Tân Thọ +
Xuân Thọ
Yên Thọ 9,90 0,06 0,06 - 1.800 - - 1.800
14 Đấu giá QSD đất ở tại thôn Qun Thọ Yên Thọ 10,36 0,02 0,02 - 700 - - 700
15
Đấu g QSD đất tại MB khu n cư
và i định cư Cự Thịnh
Yên Thọ 4,53 0,18 0,18 - 4.000 - - 4.000
b
Quyết định số 2896 ngày 10/7/2024
của UBND tnh
1
Đấu g đt n thôn i Go 2
(i trung đoàn quanh sân vận đng)
Mậu m 0,83 0,38 0,45 0,45 5.700 - 1.000 4.700
B
Dự án mới
4 35,08 4,25 2,80 1,51 64.337 4.628 29.299 30.410
1
Đấu gQSD đất tại thôn Quần Thọ
(giai đon 2)
Yên Thọ 10,36 1,26 0,75 0,50 12.300 780 7.000 4.520
64
2
Đu giá quyn sử dng đất tại MB
khu dân cư thôn Thanh sơn đi thôn
Phú Nhun, P Nhuận (giai đoạn
2)
Xã P
Nhun
10,56 1,90 1,34 0,56 35.252 2.377 14.953 17.922
3
Đu giá quyền sử dng đt
ti MB khu dân
cư thôn Phú Phưng 1, xã Phú Nhun (giai
đon 2)
Xã P
Nhun
13,97 0,97 0,59 0,38 13.685 1.471 6.356 5.858
4
Đu gi
á QSD đất tại thôn Cộng Thành
(Tc nhà ông Nguyên xã Phưng Nghi,
huyện Như Thanh)
Phượng
Nghi
0,19 0,12 0,12 0,07 3.100 - 990 2.110
XIX
HUYỆN NHƯ XN
13 21,10 7,35 6,08 12,38 96.272 15.655 57.718 22.899
A
Dự án chuyển tiếp
13 21,10 7,35 6,08 12,38 96.272 15.655 57.718 22.899
1 Đấu giá đất khun cư trungm xã
Xã Thanh
Quân
2,62 1,04 0,53 1,56 8.000 1.600 4.200 2.200
2 Đấu giá đất ở khu n cư thônt Lợi Xãt Tân 0,64 0,39 0,19 0,25 2.000 - - 2.000
3
Đấu g đất khu n cư thôn Xuân
Thượng
Xã Tợng
Ninh
4,46 1,91 1,91 2,55 12.000 4.000 5.000 3.000
4
Đấu g đt khu n cư thôn Thắng
Lộc
Xã Bình
Lương
0,08 0,07 0,07 0,01 600 - 100 500
5
Đấu g đt khu n cư thôn Đng
Quan
Hóa Qùy 4,32 1,50 1,50 2,82 10.500 1.500 5.500 3.500
6
Đấu g đt khu n cư thôn Thanh
Xuân
Xã Hóa Qu 0,94 0,40 0,40 0,54 7.000 950 3.900 2.150
7
Htầng k thut Khu dân cư phía Tây
Bc Trường Mầm non Khu ph2 Thị
trn Yên cát
TT Yên Cát 4,26 1,12 1,12 2,76 45.000 5.500 35.368 4.132
8
Đấu giá đất khu n cư thôn Đồng
Xuân
Hóa Qùy 0,06 0,03 0,03 0,03 400 - 100 300
9
Đấu g đt khu n cư thôn Thắng
Lộc(Vtrí 2)
Bình Lương 0,23 0,12 0,12 0,11 1.080 190 350 540
10
Đấu g đất khu n cư thôn ng
G
Bình Lương 1,30 0,65 0,65 0,65 5.200 1.215 1.600 2.385
11
Đấu g đt khu n cư thôn Đng
Chạng
Thanh Sơn 1,12 0,66 0,66 0,46 3.960 700 1.600 1.660
12 Đấu giá đất ở khu dân cư thôn Tân Sơn Tân Bình 0,43 0,17 0,02 0,41 182 - - 182
13
Đấu giá đất các khu n cư xã Cát Tân
( số 1430/QĐ-UBND ngày
13/7/2017)
Xãt Tân 0,64 0,41 0,027 0,23 350 - - 350
65
B
Dự án mới
0
XX
HUYỆN THƯỜNG XUÂN
8 11,34 3,44 3,44 5,19 75.750 9.664 25.281 40.805
A
Dự án chuyển tiếp
7 10,74 2,84 2,84 5,19 75.450 9.664 25.281 40.505
a
D án có trong danh mc đấu giá QSDĐ
năm 2024 đưc UBND tỉnh phê duyệt ti
Quyết định s 832/QĐ-UBND ny
28/02/2024
7,82 1,88 1,88 2,27 64.000 9.064 22.800 32.136
1
Khu n cư phía Bc thị trn 6,19 ha
( số 1191/QĐ-UBND ngày
07/7/2021 ca UBND huyện Tờng
Xuân)
Thị trấn
Thường
Xuân
5,80 0,80 0,80 0,80 40.000 4.000 5.000 31.000
2
Mặt bng khu dân cư thị trấn ường đi
T Rồng) (QĐ s 1245/-UBND
ngày 08/7/2021 ca UBND huyện
Thường Xuân)
Thị trấn
Thường
Xuân
0,40 0,40 0,40 0,40 20.000 4.000 15.500 500
3
Mặt bằng khu n cư thôn Vành xã
Xuân Lộc ( s 1091/-UBND
ngày 23/6/2021 ca UBND huyện
Thường Xuân)
Xã Xuân
Lộc
0,86 0,47 0,47 0,86 1.500 621 800 79
4
Khu dân mới thôn Chiềng Xuân
Lộc (QĐ s 1094/-UBND ngày
23/6/2021 ca UBND huyện Tờng
Xuân)
Xã Xuân
Lộc
0,76 0,21 0,21 0,21 2.500 443 1.500 557
b
D án có trong danh mc đấu giá QSDĐ
năm 2024 đưc UBND tnh phê duyt tại
Quyết định s 2896/QĐ-UBND ngày
10/7/2024
2,92 0,96 0,96 2,92 11.450 600 2.481 8.369
1
Khu xen cư thị trấn (Khu cán bộ
Huyện y)
Th trn
Thường
Xuân
0,09 0,09 0,09 0,09 690 - - 690
2 Khun cư cụm 4 thôn Ngc Sơn
xã Lương
Sơn
0,63 0,27 0,27 0,63 7.160 - 2.081 5.079
3
Khu dân nông thôn (Khu Đng
Đắng Đu thôn Cao Tiến)
Lun
Tnh
2,20 0,60 0,60 2,20 3.600 600 400 2.600
B
Dự án mới
1 0,60 0,60 0,60 - 300 - - 300
1
Đim trung chuyn vật liệu y dựng
tại Xuân Dương, huyn Thường
Xuân
Xã Xuân
Dương
0,60 0,60 0,60 - 300 - - 300
66
XXI
HUYỆN THẠCH TNH
14 41,76 12,73 12,73 12,73 79.000 6.600 19.200 53.200
A
Dự án chuyển tiếp
10 27,90 6,71 6,71 6,71 50.000 3.000 8.000 39.000
a
Quyết định 1478/
-
UBND ngày
07/5/2021 Quyết đnh 4510/QĐ-
UBND ny 10/11/2021
18,94 3,46 3,46 3,46 26.000 - - 26.000
1
Quy hoạch đấu giá QSD đất nông
thôn tại thôn Qung Thắng, thôn
Qung Cộng, xã Thạch Quảng
Xã Thạch
Qung
4,09 1,51 1,51 1,51 10.000 - - 10.000
2
Quy hoạch đấu giá QSD đất nông
thôn ti thôn Đại Dương, Thạch
Đng.
Thạch Đng 2,72 0,69 0,69 0,69 4.000 - - 4.000
3
Khu dân đô thị khu phố 2, thị trấn
Vân Du
TT Vân Du 1,93 0,14 0,14 0,14 2.000 - - 2.000
4
Khu n cư thôn
Quỳnh Sinh,
Tnh Tâm
Tnh Tâm 9,40 0,91 0,91 0,91 8.000 - - 8.000
5
Khu dân cư thôn Xuân Long, xã Thạch
Cm
Thạch
Cm
0,80 0,21 0,21 0,21 2.000 - - 2.000
6 Khun cư Ln Sơn, xã Thạch Sơn
Thạch
Sơn
1,06 0,11 0,11 0,11 900 - - 900
7
Khu
dân Khu 3 Thạch Tân
(01/2019) nay là xã Thạch Bình
Thạch
Bình
2,70 0,05 0,05 0,05 1.000 - - 1.000
b
Quyết định 4163/
-UBND ngày
29/11/2022
1,05 0,19 0,19 0,19 1.000 - - 1.000
1
Khu dân cư thôn Đồng Đa, Tnh
Công.
xã Tnh
Công
1,05 0,19 0,19 0,19 1.000 - - 1.000
c
Quyết định 2896/
-UBND ngày
10/7/2024
7,91 3,06 3,06 3,06 23.000 3.000 8.000 12.000
1
Khu dân thôn Cm lợi 2, Thạch
Cm
Thạch
Cm
1,11 0,68 0,68 0,68 8.000 1.000 4.000 3.000
2
Khu n cư thôn Bình Sy, Thạch
Sơn
Thạch
Sơn
6,80 2,38 2,38 2,38 15.000 2.000 4.000 9.000
B
Dự án mới
4 13,86 6,02 6,02 6,02 29.000 3.600 11.200 14.200
1
Khu dân cư thôn Quyết Thắng,
thành Vinh
xã Tnh
Vinh
1,02 0,44 0,44 0,44 3.000 600 1.200 1.200
2
XD hạ tầng kỹ thuật
khu dân cư mới
Thôn Trạc Tnh Thọ
xã Tnh
Thọ
4,74 1,95 1,95 1,95 7.000 1.000 2.000 4.000
3
Xây dựng h tầng kỹ thut khu dân cư
thôn Thạch An, Thạch Toàn, Thạch
Định, huyện Thạch Thành
Thạch
Định
3,15 1,50 1,50 1,50 9.000 1.000 4.000 4.000
67
4
XD hạ tầng kỹ thut khu dân cư thôn
Mặc Hèo, Tnh Minh
xã Tnh
Minh
4,95 2,13 2,13 2,13 10.000 1.000 4.000 5.000
XXII
HUYỆN NGA SƠN
44 51,29 19,31 19,31 16,00 884.118 38.724 266.800 578.594
A
Dự án chuyển tiếp
37 34,17 11,84 11,84 11,51 569.118 23.800 126.800 418.518
Quyết đnh s 832/
-UBND ngày
28/02/2024 của UBND tnh
27,78 9,05 9,05 7,91 438.118 13.100 76.800 348.218
a
Dự án khu n cư đô thị
14,06 2,61 2,61 1,09 162.588 - - 162.588
1
Khu xen cư Thị Trấn Nga Sơn
(MBQHCT số 1068/QĐ-UBND ngày
25/11/2020)
Thị Trấn 0,12 0,12 0,12 - 4.200 - - 4.200
2
Khu dân cư tây đường tuấn phương (
Thuc MBQHCT số 1217/QĐ -
UBND, ngày 29/5/2018 ca UBND
huyện Nga Sơn)
Thị Trấn 0,02 0,02 0,02 - 1.000 - - 1.000
3
KDC vườn son xóm 7 và
Bịch
xóm 7 ( MBQHCT số 2796 , ngày
13/8/2019 ca UBND huyện Nga Sơn)
Thị Trấn 0,05 0,05 0,05 - 1.250 - - 1.250
4
Khu dân cư tiu khu Ba Đình 2
Thị Trấn
0,02
0,02
0,02
-
700
-
-
700
5
Khu dân cư phía y hành chính huyện
Thị Trấn
0,05
0,05
0,05
-
700
-
-
700
6
Khu dân cư mới bc sông hưng long (
4 tồn đng)
Thị Trấn 0,05 0,05 0,05 - 1.500 - - 1.500
7
Khu dân cư đông đường chi nnh
điện
Thị Trấn 0,01 0,01 0,01 - 850 - - 850
Quyết định số 277 của UBND tỉnh v
phê duyệt danh mục dự án đấu giá
1 Khun cư đông Quốc l 10 Thị trấn 5,39 0,616 0,616 - 43.113 - - 43.113
2
Khu dân cư Đồng Bầu (thuộc mặt bằng
đông QL10)
Thị trấn 5,39 0,906 0,906 - 63.385 - - 63.385
3
Khu dân cư Tây đường Tuấn Phương
đi chi nhánh điện
Thị trấn 2,96 0,765 0,765 1,090 45.890 - - 45.890
b Dự án khu n cư nông thôn
13,72 6,44 6,44 6,82 275.530 13.100 76.800 185.630
1
Khu dân cư kênh B6 đi đng Bến tín
cầu Vàng xã Nga Tnh
xã Nga
Tnh
3,30 0,50 0,50 2,80 20.000 4.000 10.000 6.000
2 Dự án khun cư B12 đi sông ngang xã Nga An 0,44 0,26 0,26 0,19 5.200 500 - 4.700
3
Dán khun cư Đường Bắc Hưng
Long đi đng TThức (đoạn Nga
Trường đi Nga n)
xã Nga
Trường
0,03 0,03 0,03 - 1.800 - - 1.800
4 Dự án khun cư nông thôn Ba Ba Đình 1,35 0,60 0,60 0,75 13.000 100 5.000 7.900
68
Đình
5
Dư án khu n cư Đông Quốc L10
xã Nga Trung
xã Nga
Trung
3,96 2,03 2,03 1,93 111.000 6.000 33.000 72.000
6
Khu dân cư sông Voi thôn Nhân Sơn
xã Nga P
1,04
0,82
0,82
0,22
20.000
-
5.000
15.000
7
Khu dân
cư nông thôn ông ông S)
xã Nga Hải
1,93
0,80
0,80
0,66
35.000
2.000
16.000
17.000
8
Khu dân cư đường từ thức kéo dài
(Đon Nga Hi)
xã Nga Hải 0,15 0,15 0,15 - 12.000 - - 12.000
9
Đim dân nông thôn xã Nga Hải
m 2020 (đim n cư Cống Đàn
giữa thôn Hải Tiến)
xã Nga Hải 0,03 0,03 0,03 - 1.700 - - 1.700
10
Đim dân nông thôn năm 2017
Nga Hải (đim số 1: đường quốc lộ 10,
khu đất chéo Mả Bò xóm Hi Bình)
xã Nga Hải 0,04 0,04 0,04 - 3.000 - - 3.000
11
Khu dân cư nông thôn (MBQH số
1409/-UBND ngày 11/10/2021)
xã Nga Tân 0,36 0,36 0,36 - 14.000 - - 14.000
12
Khu dân cư bc nhà y nước
(Tạisố 2102/QĐ-UBND ngày
14/12/2021)
xã Nga Yên 0,50 0,25 0,25 0,25 20.000 500 7.800 11.700
13
Khu dân cư 2 n tuyến đường đng
TThức kéoi (đoạn qua Nga
Yên)
xã Nga Yên 0,07 0,07 0,07 - 4.200 - - 4.200
14 Khun Bc làng ngh xã Nga Yên 0,02 0,02 0,02 - 1.200 - - 1.200
15
Khu dân cư đường TThức o i
(khu n cư phía đông trm y tế)
xã Nga Yên 0,03 0,03 0,03 - 4.500 - - 4.500
16
Khu dân cư Nga Thch, MBQHCT s
09/QĐ-UBND ngày 10/8/2015 (Đông
ông Ất)
xã Nga
Thạch
0,15 0,15 0,15 - 900 - - 900
17
Khu dân cư xã Nga Thạch MBQHCT
số 1810/QĐ-UBND ngày 05/7/2018
(MBQH Đim s 3)
xã Nga
Thạch
0,03 0,03 0,03 - 750 - - 750
18
Khu dân cư Nông thôn năm 2020
Nga Thạch, MBQHCT số 1024/-
UBND ny 18/11/2020 (Đim 02:
khu n cư cn thần 4 thôn Hậu
Trạch)
xã Nga
Thạch
0,04 0,04 0,04 - 1.000 - - 1.000
69
19
Dư án khun cư xã Nga Trung
(MBQHCT s : 30/ - UBND ngày
31/10 /2014 ; QĐ số :1798 /QĐ-
UBND ny 02/7/2018 ; s 2588 /
QĐ - UBND ngày 24/7/2019 ca
UBND huyện Nga Sơn
xã Nga
Trung
0,12 0,10 0,10 0,02 3.500 - - 3.500
20
Khu dân cư nông thôn (
QĐ số
3238/UBND ngày 1/9/2020; MB
QHCT số 27/QHCT-UBND ngày
12/10/2016)
xã Nga Giáp 0,04 0,04 0,04 - 700 - - 700
21
Khu dân cư nông thôn (Kênh Ngang
Nam thôn 1 Lô) (MBQHCT số
3337/-UBND ngày 07/9/2020)
Nga Thanh 0,02 0,02 0,02 - 400 - - 400
22
Đim dân sau Hin thôn Bạch Hùng
(lô 65, 66, 67) (MBQHCT số
2437/
-UBND, ngày 04/7/2020)
Nga Bch 0,04 0,04 0,04 - 480 - - 480
23
Khu dân cư đồng n Cờ thôn Đông
Ti (MBQHCT s 3339/-UBND,
ny 08/9/2020)
Nga Bch 0,03 0,03 0,03 - 1.200 - - 1.200
Quyết đnh s 2896/
-
UBND ngày
10/7/2024 của UBND tnh
6,39 2,79 2,79 3,60 131.000 10.700 50.000 70.300
1
Khu dân cư nông thôn (Đông chùa
Đng Cao)
xã Nga Yên 0,87 0,50 0,50 0,37 20.000 1.900 10.000 8.100
2
Khu dân cư mới
-
đường đi đng T
Thức Nga Thiện ợt 2)
Nga Thiện 2,48 0,60 0,60 1,88 30.000 4.800 20.000 5.200
3
Khu dân cư Bái Hồ
Nga Bch
2,69
1,34
1,34
1,35
67.000
3.000
20.000
44.000
4
Khu dân cư tiu khu Ba Đình 1
Thị trấn
0,35
0,35
0,35
-
14.000
1.000
-
13.000
B
Dự án mới
7 17,12 7,48 7,48 4,49 315.000 14.924 140.000 160.076
a
Dự án khu n
đô th
12,24
4,47
4,47
2,62
222.000
11.500
105.000
105.500
1
Khu dân cư Đông đường chi nhánh
điện (giai đon 3)
Thị trấn 5,80 3,17 3,17 2,62 131.000 6.500 55.000 69.500
2
Khu dân cư và dịch vthương mại,
công cng Đô th Bắc Hưng Long thị
trn Nga Sơn và xã Nga Yên (giai
đon 1)
Thị trấn,
Nga Yên
6,44 1,30 1,30 - 91.000 5.000 50.000 36.000
b
Dự án khu n cư nông thôn
4,88
3,01
3,01
1,87
93.000
3.424
35.000
54.576
1
Khu dân cư Bắc Hưng Long đi T
Thức (Nga Trường đi Nga Thiện )
xã Nga
Trường
0,13 0,13 0,13 - 7.000 - - 7.000
2
Dư án khu n cư Đông Quốc L10
Nga Trung (Quyết định phê duyệt
xã Nga
Trung
0,75 0,68 0,68 0,07 36.000 2.000 14.000 20.000
70
đ án quy hoạch chi tiết s 600/QĐ
-
UBND ny 28 /02/ 2019 ca UBND
huyện Nga Sơn)
3
Khu dân cư Nội 2 - Nội 1 (Khu dân
Cu Đá)
xã Nga Giáp 1,92 1,25 1,25 0,67 15.000 - 10.000 5.000
4
khu n cư nông thôn xã Nga Phượng (
đim n cư Rọc Tròm, đim n cư
sau ông Huề)
xã Nga
Phượng
1,73 0,60 0,60 1,13 15.000 1.424 11.000 2.576
XXIII
HUYỆN LANG CHÁNH
3
1,87
1,87
1,15
0,72
23.845
2.000
7.000
14.845
A
Dự án chuyển tiếp
0 - - - - - - - -
B
Dự án mới
3 1,87 1,87 1,15 0,72 23.845 2.000 7.000 14.845
1
Khu dân cư thôn Poọng Giao Thiện
(Đất trsở UBND xã )
Xã Giao
Thiện
0,24 0,24 0,14 0,10 3.155 - 1.200 1.955
2
Khu dân cư Khu phố Lê Lợi (đất trm
Khuyến nông)
Thị trấn
Lang Chánh
0,14 0,14 0,11 0,03 7.280 - 800 6.480
3
Khu dân cư thôn Xuốm Chỏng (Đông
Quc l 15A)
Đồng
Lương
1,49 1,49 0,89 0,60 13.410 2.000 5.000 6.410
XXIV HUYỆN BÁ TỚC 5 6,40 1,69 1,69 1,45 52.129 3.150 16.624 32.355
A
Dự án chuyển tiếp
3
4,19
0,75
0,75
0,51
12.466
1.050
1.166
10.250
a
Quyết định số 832/
-
UBND ngày
28/02/2024 của UBND tỉnh vphê
duyt danh mục dự án đấu giá năm
2024
1
Mặt bằng đấu giá QSD đất tại thôn
Tôm, xã Ban Công
Xã Ban
Công
0,40 0,21 0,21 0,19 1.675 350 369 956
2
Mặt bằng đấu giá QSD đất tại thôn
Thung Tâm, xã Ái Thượng
Xã Ái
Thượng
0,69 0,37 0,37 0,32 5.861 700 797 4.364
b
Quyết định số 919/
-
UBND ngày
23/3/2023 của UBND tỉnh phê duyệt
điều chỉnh, bổ sung danh mục dự án
đu g năm 2023 trên địa bàn tỉnh
1
Đim dân cư nông thôn tại thôn Giát, xã
Đin Trung, huyện Bá Thưc (ln 4)
Xã Điền
Trung
3,10 0,17 0,17 0,00 4.930 - - 4.930
B
Dự án mới
2 2,21 0,94 0,94 0,94 39.663 2.100 15.458 22.105
1
Khu dân thôn Chy Kế, Thiết
Kế, huyện Bá Tớc
Xã Thiết Kế 0,32 0,24 0,24 0,24 4.830 - 458 4.372
2
Đim dân thôn Chiềng Lẫm,
Điền Lư, huyện Bá Thước
Điền 1,89 0,70 0,70 0,70 34.834 2.100 15.000 17.734
71
XXV
HUYỆN QUAN HÓA
1 0,02 0,02 0,02 - 350 - - 350
A
Dự án chuyển tiếp
1 0,02 0,02 0,02 - 350 - - 350
Quyết định s 2896/
-
UBND ngày
10/07/2024
1 Khu xen cư liền kề xã Hin Chung
Hiền
Chung
0,02 0,02 0,02 - 350 - - 350
B
Dự án mới
Tng Dự án chuyển tiếp
738 1.945,76 529,11 466,34 697,72 17.940.576 1.507.570 5.080.260 11.352.746
Tng Dự án mi
154 645,89 201,79 189,05 413,51 10.137.264 990.253 3.244.163 5.902.848
Tng cộng
892 2.591,65 730,90 655,39 1.111,22 28.077.840 2.497.823 8.324.423 17.255.594

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 878/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 phê duyệt danh mục dự án đấu giá quyền sử dụng đất (đợt 1)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 2984/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 878/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×