• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 5905/QĐ-UBND Hà Nội 2024 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất quận Nam Từ Liêm

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 14/11/2024 09:42 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 5905/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Trọng Đông
Trích yếu: Về việc điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Nam Từ Liêm
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/11/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 5905/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 5905/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 5905/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
1
UỶ BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Hà Nội, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc điều chỉnh, bsung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024
quận Nam Từ Liêm
UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi bổ sung một số điều của Luật T chức chính quyền địa phương số
47/2019/QH14 ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tng 01 m 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điu ca Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản s
29/2023/QH15 và Lut Các t chc tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29/6/2024;
Căn c các Nghị định của Chính phủ: Số 102/2024/-CP ny 30/7/2024
quy định chi tiết thi hành mt số điu của Luật Đất đai; s 112/2024/-CP ny
11/9/2024 quy định chi tiết về đất trng a;
n cứ Nghị quyết số 34/NQ-ND ngày 06/12/2023 iều chnh, bổ sung
tại c Ngh quyết: số 05/NQ-HĐND ngày 29/3/2024; số 20/NQ-HĐND ngày
02/7/2024; số 36/NQ-HĐND ny 04/10/2024) ca HĐND Thành phố thông qua
danh mục c ng trình, d án thu hồi đất năm 2024; Danh mục c dự án
chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa năm 2024 trên đa bàn tnh phHà Nội.
Xét đ nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên Môi trường tại Tờ trình
số 8462/TTr-STNMT-QHKHSDĐ ngày 24 tháng 10 năm 2024,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
1. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 qun Nam T Lm là: 01 dự
án, với diện tích 19,06 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
2. Điều chỉnh diện tích các loại đất trong năm 2024, cụ thể:
a. Phân bổ diện tích c loại đất trong năm 2024
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện
tích (ha)
Cơ cấu
%
I
3.216,92
5905
12
11
2
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện
tích (ha)
Cơ cấu
%
1
NNP
308,94
9,60
-
1.1
LUA
28,89
0,90
LUC
28,89
0,90
1.2
HNK
197,84
6,15
1.3
CLN
27,15
0,84
1.4
RPH
-
-
1.5
RDD
-
-
1.6
RSX
-
-
RSN
-
-
1.7
NTS
49,66
1,54
1.8
LMU
-
-
1.9
NKH
5,40
0,17
2
PNN
2.907,98
90,40
-
2.1
CQP
136,01
4,23
2.2
CAN
39,59
1,23
2.3
SKK
-
-
2.4
SKN
17,50
0,54
2.5
TMD
69,59
2,16
2.6
SKC
49,89
1,55
2.7
SKS
-
-
2.8
SKX
0,31
0,01
2.9
DHT
1.203,00
37,40
-
-
-
DGT
758,45
23,58
-
DTL
27,39
0,85
-
DVH
30,01
0,93
-
DYT
14,64
0,46
-
DGD
124,43
3,87
-
DTT
152,22
4,73
-
DNL
3,52
0,11
-
DBV
13,69
0,43
-
DKG
-
-
-
DDT
0,88
0,03
-
DRA
4,93
0,15
-
TON
12,88
0,40
-
NTD
41,66
1,29
-
DKH
0,96
0,03
-
DXH
8,81
0,27
-
DCH
8,54
0,27
2.10
DDL
-
-
2.11
DSH
0,76
0,02
2.12
DKV
98,37
3,06
2.13
ONT
-
-
2.14
ODT
1.058,98
32,92
3
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện
tích (ha)
Cơ cấu
%
2.15
TSC
51,06
1,59
2.16
DTS
5,27
0,16
2.17
DNG
-
-
2.18
TIN
10,75
0,33
2.19
SON
51,42
1,60
2.20
MNC
53,46
1,66
2.21
PNK
21,78
0,68
3
CSD
-
-
b. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
1
Đất nông nghiệp
NNP
455,99
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA
79,03
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
79,03
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
329,54
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
45,93
1.4
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
1,49
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
2,78
Trong đó:
2.1
Đất ở tại đô thị
ODT
0,31
2.2
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
1,90
2.3
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
0,57
c. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi
nông nghiệp
NNP/PNN
455,99
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
79,03
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước
LUC/PNN
79,03
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
329,54
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
45,93
1.7
Đất nuôi trồng thu sản
NTS/PNN
1,49
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất
trong nội bộ đất nông nghiệp
-
3
Đất phi nông nghiệp không phải
là đất ở chuyển sang đất ở
PKO/OCT
-
3. Điều chỉnh số dự án diện tích ghi tại khoản 3 Điều 1 Quyết định số
3908/QĐ-UBND ngày 29/7/2024 thành: 140 dự án với tổng diện tích 747,8 ha.
4
4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 396/QĐ-UBND ngày
19/01/2024 iều chỉnh bổ sung tại các Quyết định: số 1998/QĐ-UBND ngày
15/4/2024; số 3226/QĐ-UBND ngày 21/6/2024; số 3908/QĐ-UBND ngày
29/7/2024) của UBND Thành phố, giữ nguyên hiệu lực.
Điều 2. Quyết định này hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng
UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy
ban nhân dân quận Nam Từ Liêm các tổ chức, nhân liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- TT Thành ủy;
- TT HĐND TP;
- UB MTTQ TP;
- Chủ tịch, các PCT UBND TP;
- VPUB: PCVP, P.TNMT;
- Lưu VT.
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
TM. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Trọng Đông

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 5905/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Nam Từ Liêm

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×