• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 570/QĐ-UBND Thái Bình 2025 kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Hưng Hà

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 11/04/2025 09:38 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 570/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lại Văn Hoàn
Trích yếu: Về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Hưng Hà
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 570/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 570/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 570/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
CỘNG
HÒA
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
TÌNH
THẢI
BỈNH
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Sô:
5'ĩO/QĐ-ƯBND
Thái
Bình,
ngày/fV
tháng
4
năm
2025
QUYẾT
ĐỊNH
về
việc
phê
duyệt
kế
hoạch
sử
dụng
đất
năm
2025
huyện
Hưng
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
THÁI
BÌNH
Căn
cứ
Luật
Tổ
chức
chính
quyền
địa
phương
ngày
19/02/2025;
Căn
cứ
Luật
Đất
đai
ngày
Ỉ8/0I/2024;
Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
sổ
điều
của
Luật
Đất
đai,
Luật
Nhà
ở,
Luật
Kinh
doanh
bất
động
sản
Luật
các
tổ
chức
tín
dụng
ngày
29/6/2024;
Căn
cứ
Nghị
định
Ỉ02/2024/NĐ-CP
ngày
30/7/2024
của
Chỉnh
phủ
quy
định
chỉ
tiết
thỉ
hành
một
sỗ
điều
của
Luật
Đất
đai;
Căn
cứ
Thông
29/2024/TT-BTNMT
ngày
12/12/2024
cùa
Bộ
Tài
nguyên
Môi
trường
(nay
Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường)
quy
định
kỹ
thuật
về
lập,
điều
^
chỉnh
quy
hoạch,
hoạch
sử
dụng
đất;
Căn
cứ
Quyết
định
sẻ
Ỉ92/QĐ-UBND
ngày
21/01/2022
của
ủy
ban
nhân dân
|</|
tỉnh
việc
phê
duyệt
quy
hoạch
sử
dụng
đất
đến
năm
2030
của
hiỊyện
Hưng
Hà;
Căn
cứ
Quyêt
định
93Ỉ/QĐ-ƯBND
ngày
22/5/2023
của
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
về
việc
điều
chỉnh
loại
đắt
quy
hoạch
dự
án
trong
quy
hoạch
sử
dụng
đất
đến
năm
203Ồ
của
huyện
Hung
Hà;
Căn
cứ
Quyết
định
số
Ỉ227/QĐ-ƯBNĐ
ngày
3Ỉ/7/2024
của
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
về
việc
điều
chỉnh
quy
mô,
địa
điểm
sỗ
lượng
dự
án
trong
quy
hoạch
sử
dụng
đất
đến
năm
2030
cập
nhật,
bổ
sung
kế
hoạch
sử
dụng
đất
năm
2024
huyện
Hưng
Ha;
Căn
cứ
Nghị
quyết
số
Ĩ2/NQ-HĐND
ngày
19/02/2025
của
Hội
đồng
nhân dân
tỉnh
phê
duyệt
danh
mục
công
trình,
dự
án
phải
thu
hồi
đất
trên
địa
bàn
tỉnh
Thái
Bình
năm
2025;
Căn
cứ
Nghị
quyết
số
13/NQ-HĐND
ngày
19/02/2025
của
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh
phê
duyệt
danh
mục
dự
án
phải
chuyến
rriục
đích
sử
dụng
đất
cỏ
diện
tích
đất
trồng
ỉúa,
đất
rùng
phỏng
hộ
theo
quy
hoạch
trên
địa
bàn
tỉnh
Thái
Bình;
Xét
đề
nghị
của
ủy
ban
nhân
dấn
huyện
Hừng
tại
Tờ
trình
số
ỉ02/TTr-UBND
ngày
28/3/2025,
của
Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường
tại
Tờ
trình
số
73/TTr-SNNMr
ngày
08/4/2025.
QUYÉTĐỊNH:
Điều
1.
Phê
duyệt
kế
hoạch
sử
dụng
đất
năm
2025
huyện
Hưng
với
các
chỉ
tiêu
chủ
yếu
như
sau:
SAO Y; VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN; Thời gian ký: 2025-04-10T16:52:26+07:00
1.
Phân
bổ
diện
tích
các
loại
đất
trong
năm
2025
Đơn
vị
tính:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Diên
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Tông
TT
I
TT
I
diện
tích
I
Hưng Hưng
Băc
I
Nhân
I
Sơn
Canh
Tân
Chí
Hòa
Chi
ăng
Cộng
Hòa
(V
(2)
1
+(37)
(5)
(ổ)
ơ)
(8)
(9)
00)
00
Tổng
diện
tích
tự
nhiên
21.028,30
550,01
885,04
444,24
380,66
802,32
71,10
632,79
Đất
nông
nghiệp
NNP
13.955,79
248,63 464,73 294,61
253,37
579,40
257,12 435,60
1.1
Đất
trồng
lúa
,UA
10.173,28
192,92
296,49 257,39
69,12
454,27
231,07
241,96
Trong
đó:
Đẩt
chuyên
trồriẴ
lứa
nước
LUC
10.159,49
192,92
296,49
257,39
56,22
454,27
231,07
241,96
1.2
Đât
trông
cây
hàng
năm
khác
HNK
1.211,56
9,69
63,68
1,76
38,23
16,42
4,23
109,75
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN
1.120,35
20,24
65,35
13,28
19,79
27,10
15,94
43,50
1,4
Đất
nuôi
trồng
thuỳ
sản
NTS
1.294,83
24,89 37,08
21,86
23,91
78,07
5,17
35,39
1.5
Đất
chăn
nuôi
tập
trung
CNT
17,77
1.6
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
138.01
0,89 2,13
0,32
2,32
3,54
0,71
5,01
Đất
phi
nông
nghiệp
PNN
7.041,84
298,63 420,03
149,58
127,16
222,92
113,54
196,99
2.1
Đất
tại
nông
thôn
ONT
1.818,59
43,36
40,01
54,02
35,52
58,64
2.2
Đất
tại
đô
thị
ODT
189,73
80,91
108,82
2.3
Đất
xây
dựng
trụ
sở
quan
TSC
26,58
4,23
0,29 0,84
0,78
0,54
0,74
1,14
2.4
Đất
quốc
phòng
CQP
10,99
2,10
2.5
Đất
an
ninh
CAN
4,74
1,17
0,16 0,10
0,24
0,20
2.6
Đất
xây
dựng
công
trinh
sự
nghiệp
DSN
167,45
12,71
13,77
2,38
2,48
3,69
4,87
2,86
Đất
xây
dựng
sở
vãn
hóa
DVH
10,03
1,70
0,21
Đât
xây
dựng
sở
hội
_
DXH
0,02
Đất
xây
dựng
sở
y
tế
DYT
12,73
0.36
2,20
0,1
0,07
0,17
0,34 0,14
Đất
xây
dựng
sở
dục
đào
tạo
DGD
99,71
6,81
1,63
1,85
1,96
2,65
Đất
xâỵ
dựng
sở
thế
dục,
thể
thao
DTT
44,00
3,78
1,84
0,35
0,7
1,66
2,36
0,07
Đât
xây
dựng
công
trình
nghiệp
khác
DSK
0,96 0,06
2.7
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
CSK
425,75
52,31
95,70
0,5(
1,5
1,44
0,64
0,55
Đất
cụm
công
nghiệp
SKN
199,69
32,38
51,19
Đất
thuơng
mại,
dịch
vụ
TMD
77,58
3,79
1,68
0,5
1.44
0,54
Đất
sở
sản
xuất
phi
SKC
97,80
16,14
9,48
1,5
0,06
0,02
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
điện
tích
Điện
tích
phân
theo
đơn
vỉ
hành
chính
TT
Hưng
TT
Hưng
Nhân
Bắc
Sơn
Canh
Tân
Chí
Hòa
Chi
Lăng
Cộng
Hòa
0)
Q)
(ĩ)
H37)
(5)
(6)
ữ)
(8)
(9)
(10)
(11)
-
Đầt
sở
sản
xuât
phi
nông
nghiệp
SKC
97,80
16,14
9,48
1,51
0,02
-
Đất
sử
dụng
cho
hoạt
động
khoáng
sản
SKS
50,68
33,35
O.IO
0,47
2.8
Đất
sử
dụng
vào
mục
đích
công
cộng
ccc
3.278,42
133,94
125,46
96
J\
57,57
142,72
64,04
83.98
-
Đât
công
trình
giao
thông
DGT
1.896,34
93,24
69,43
46,62
33,04
83,15
yi.ii
38,42
-
Đất
công
trình'
thủy
lợi
DTL
1.252,23
31.29
48,51
42,25
22,61
57,18
28,21
43,38
-
Đất
công
ừình
cấp
nước,
thoát
nước
DCT
6,50
0,18
2,01
0,05
-
Đât
di
tích
ljch
sử
-
văn
hóa
danh
lam
thắng
cảnh,
di
sàn
thiên
nhiên
DDD
5,10
0,20
-
Đât
công
trình
xử
chất
thải
DRA
46,26
1,72
1,07
2,35
1,61
1,27
1,21
1,32
-
Đât
công
trình
năng
lượng,
chiêu
sáng
công
cộng
DNL
23,29
0,16
0,07
4,68
0,07
O.IO
0,71
0,13
-
Đầt
công
trình
hạ
tầng
bưu
chính,
viễn
thông,
công
nghệ
thông
tin
DBV
0,69
0,08
0,02
0,01
0,01
0,01
0,01
0,01
-
Đất
chợ
dân
sinh,
chơ
đầu
mối
DCH
12,46
3,77
0,59
0,07
0,25
0,20
0,19
-
Đât
khu
vui
chơi,
giải
trí
cônẸ
cộng,
sinh
hoạt
cộng
đồng
DKV
35,54
3,51
3.57
0,71
0,24
0,70
0,98
0,52
2.9
Đât
tôn
giáo
TON
52,56
1,07
3.94
0,94
0,61
1,29
0,47
0,97
2.10
Đât
tín
ngưỡng
TIN
48,75
0,81
1.97
0,53
0,77
0,81
0,16
0,94
2.11
Đât
nghĩa
trang,
nhà
tang
lễ,
sờ
hỏa
táng;
đất
sờ
lưu
giữ
tro
cot
NTD
215,22
5,70
10,24
4,09
3,47
8,87
6,32
9,62
2.12
Đât
mặt
nước
chuyên
dùng
TVC
737,05
0,99
57,19
0,13
19,96
8.89
0,54
38,27
-
Đất
cỏ
mặt
nước
chuyên
dùng
dạng
ao,
hồ,
đầm,
phá
MNC
19,32
0.99
0,74
0,13
0,02
0,10
0,54
0,60
-
Đât
mặt
nước
dạng
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suôi
SON
717,73
56,45
19,94
8,79
37,67
2.13
Đât
phi
nông
nghiệp
khác
PNK
6,00
2,69
2,51
0,41
0,03
3
Đất
chưa
sử
dụng
CSD
30,67
2,76
0,29
0,05
0,Ỉ3
0,44
0,20
3.1
Đất
bằng
chưa
sử
dụng
BCS
30,67
2,76
0,29
1
0,05
0,13
0,44
0,20
]ý->
i
Đơn
vị
tỉnh:
ha
Diên
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
I
diện
tích
I
Duyên
Đoan
Hải
I
Hùng
Độc
Lạp
Hòa
Bình
Hòa
Tiến
Hồng
Hổng
An
Lĩnh
(17)
(18)
(I)
(2)
(3)
(4}=(5)+...
+(37)
(12)
(13)
(14)
(Ì5)
(16)
Tổng
diện
tích
tự
nhiên
21.028,30
518,26
589,72
677,39
340,81
822,50
846,40
533,25
Đất
nông
nghiệp
NNP
13.955,79
346,79 426,68
57,90
244,73
589,50
510,57
370,26
1.1
Đất
trồng
lúa
LƯA
10.173,28
250,66 328,19
38,14
205,33
85,12
235,80 297,03
Trong
đỏ:
Đât
chuyên
Ỉ0.Ỉ59
49
250,66
328,Ỉ9
írồns
lúa
nước
338,14 205,33
485.12
235,80]
297,03
1.2
Đất
trông
cây
hàng
năm
khác
HNK
1.211,56
6,68
16,54
31,28
9,36
27,18
108,65
21,27
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
nãm
CLN
1.120,35
25,74 42,89
26,45
14,89
19,68
122,15
18,82
I
4
1
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
NTS
1.294,83
55,47
37,96
59,91 14,46
52,77
42,53
32,19
1.5
Đất
chăn
nuôi
tập
trung
CNT
17,77
1.6
I
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
138,01
I
8,24
1,10
2,12
0,69
4,74
1,43
0,95
2
ĨĐất
phi
nông
nghiệp
I
PNN
I
7.041)84
I
171,47 161,45
219,48
95,88
232,91
331,72
162,81
2.1
I
Đất
tại
nông
thôn
ONT
1.818,59
58,86
60,82
47,82
35,17
83,43
81,02 45,21
2.2
Đất
tại
đô
thị
ODT
189,73
2.3
2.4
Đất
xây
dựng
trụ
sở
^uan
Đất
quốc
phòng
26,58
I
1,02
10,99
0,44
0,54
0,73
1,47
2.5
Đất
an
ninh
CAN
4,74
0,12 0,20
0,15
0,10
0,12
2.6
Đất
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
_
DSN
167,45
2,69
3,90
11,44
1,74
4,47
2,94
3,61
Đât
xây
dựng
sở
văn
hỏa
DVH
10,03
7,14
Đât
xây
dựng
sở
hội
DXH
0,02
0,02
Đất
xây
dựng
sở
y
tế
.
Đât
xây
dựng
sờ
duc
dào
tạo
mo
DYT
12,73
0,10 0,08
0,12
0,26
0,22
0,13
0,60
DGD
99,71
2,08
3,1
1,98
0,94
3,18
2,30
1,83
Đât
xây
dựng
sở
thế
dục,
thề
thao
DTT
44,00
0,49
0,64
2,20 0,54
1,07
0,50
1,18
Đất
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
khác
DSK
0,96
2.7
Đât
sản
xuat,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
CSK
425,75
11,27
0,67
1,01
1,74
2,25
41,93
2,11
Đất
cụm
công
nghiệp
SK.N
199,69
Đât
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
77,58
9,55
Đât
scf
sản
xuất
phi
nông
nghiệp
SKC
97,80
1,71
0,5
0,14
1,64
0,41
0,46
0,61
18,14
0,86
23,79
1,26
'
*
-s
1
.-'i
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đon
vị
hành
chính
Duyên
Hải
Đoan
Hùng
Độc
Lập
Hòa
Bình
Hòa
Tiến
Hồng
An
Hồng
Lĩnh
0)
(2)
(V
(4M5)+...
+(37)
Ơ2)
03)
04)
05)
06)
07)
(18)
-
Đất
sử
dụng
cho
hoạt
động
khoáng
sản
SKS
50,68
0,01
0,17
0,47
1,28
2.8
Đất
sử
dụng
vào
mục
đích
công
cộng
ccc
3.278,42
86,65
83,72
101,35
52,31
107.74
108,37
96,08
-
Đất
công
trình
giao
thông
DGT
1.896,34
51,05
51,80
56,15
26,99
69,04
60,57
57,08
-
Đất
công
trình
thủy
lợi
DTL
1.252,23
29,80
27,83
41,89
21,05
35,82
45,73 34,23
-
Đât
công
trình
câp
nước,
thoát
nước
DCT
6,50
0,08
0,03
-
Đẩt
di
tích
lịch
sử
-
văn
hóa
danh
lam
thắng
cành,
đi
sản
thiên
nhiên
DDD
5,10
1,80
0,12
0,08
-
Đât
công
trình
xử
chất
thải
DRA
46.26
1,19
1,40
1,47
1,96 1,12
1,21
0,81
-
Đất
công
trình
năng
lượng,
chiếu
sáng
công
cộng
'
DNL
23,29
4,19
0,24
0,17
0,83 0,09
0,03
1.59
-
Đất
côríg
trình
hạ
tầng
buxi
chính,
viễn
thông,
công
nghệ
thông
tin
DBV
0.69
0,01
0,01
0,02
0,02
0,03
0,02
-
Đất
chợ
đân
sinh,
chợ
đầu
mối
DCH
12,46
0,21
0,16
0,15
0,20
-
Đất
khu
vui
chơi,
giải
trí
côn|
cộng,
sinh
hoạt
cộng
đồng
DKV
35,54
0,20
0,63
1,46
1,48
1,49
0,55
2,12
2.9
Đất
tôn
giáo
TON
52,56
2,16
2,11
1,25
0,55
3,39
1,13
0,79
2.10
Đất
tín
ngưởng
TIN
48,75
0,73
0,66
1,06
0,21
1.47
2,64
0,67
2.11
Đất
nghĩa
trang,
nhà
tang
lễ,
sở
hòa
táng;
đất
sờ
lưu
giữ
tro
cốt
NTD
275,22
7,97
8,59
15,00
3,36
10,25
7,33
12,68
2.12
Đât
mặt
nước
chuyên
dùng
TVC
737,05
0,01
0,33
40,12
0,21
19,26
85,63
0,19
-
Đất
mặt
nước
chuyên
dùng
dạng
ao,
hồ,
đầm,
phá
MNC
19,32
0,01
0,12
0,44
0,21
0,04
7,46
0,19
-
Đất
mặt
nước
dạng
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suối
SON
717,73
0,21
39,68
19,22
78,17
2.13
Đất
phi
nông
nghiệp
khác
PNK
6,00
0,01
3
Đất
chưa
sử
dụng
CSD
30,67
1,60
0,01
0,19
0,09
4,11
0,18
3.1
Đất
bằng
chưa
sử
dụng
BCS
30,67
1,60
0,01
0,19
0,09
4,11
0,18
Đơn
vị
tính:
ha
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
_
I
_
I I
Tông
I
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
jj-rg
Minh
Kim
rung
Liên
Hiệp
Mình
Hòa
Alinh
Khai
Minh
Tân
Phúc
Khánh
0)
(2)
0)
+(37)
09)
(20) (21)
(22)
(23)
(24)
(25)
Tống
diện
tích
tự
nhiên
21.028,30
898,39
581,16
381,19
632,38
547,98
647,79
458,20
Đất
nông
nghiệp
NNP
13.955,79
561,81
428,27
254,38
472,81
367,00
393,99
313,46
1.1
Đất
trồng
lúa
LƯA
10.173,28
322,63
59,35
205,21
403,15
01,15
277,87
257,47
Trong
đỏ:
Đạt
chuyên
10.159,49
322,63
ừồnz
lúa
nước
359,35
205,21
403,15
01,
5
277,lì
257,47
1.2
Đât
trông
cây
hàng
ri
ăm
khác
HNK
-1.211,56
157,42
5.55
2,76
8,09
4,82
42,51
9,27
1.3
I
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN
I
1.120,35
I
29,02
19,87
22,47
24,54
23,31
27,77
12,16
1.4
Đât
nuôi
trông
thuỷ
sản
NTS
1.294,83
35,18
33,11
23,94
33,89
27,87
41,49
34,32
1.5
Đât
chăn
nuôi
tập
trung
CNT
17,77 14,10
1.6
I
Đất
nông
nghiệp
khác
I
NKH
I
138,01
3,46
10,39
3,14
9,85
4,35
0,23
2
I
Đất
phi
nông
nghiệp
I
PNN
7.041,84
334,82
152,87
126,42
158,87
179,45
252,93
144,52
"ÌTĨ
I
Đất
tại
nông
thôn
ONT
I
1.818,59
I
71,69
45,23
40,27
49,99
46,43
48,00
50,90
2.2
Đất
tại
đô
thị
ODT
189,73
2.3
Đât
xây
dựng
trụ
sở
quan
TSC
26,58
0,50
0,83
0,44
0,76
0,21
0,50
1,66
2.4
Đất
quốc
phòng
CQP
10,99
6,85
1,01
0,53
2.5
Đất
an
ninh
CAN
4,74
0,25
0,21
0,23
2.6
Đất
xây
đựng
công
trình
sự
nghiệp
DSN
167,45
7.74
4,05
1,98
4,63
7,96
2,45
4,38
Đât
xây
dựng
sở
văn
hóa
DVH
10,03
0.68
0,05
0,06
Đất
xây
đựng
sở
hôi
DXH
0,02
Đất
xây
dựng
sở
y
2
73
0,26
0,16
0,12
0,16
3,82
0,18
0,27
Đât
xây
dựng
sở
giáo
dục
đào
tạo
DGD
99,71
4,02
2,45
1.55
3,87
1,94
1,76
2,59
Đât
xây
dựng
sở
thể
dục,
thể
thao
DTT
44,00
2,57
1,39
0,3
0,54
2,2
0,51
1,52
Đất
xắy
dựng
công
trình
sự
nghiệp
khác
'i_
....í*
TÃ,
Đất
sản
xuất
DSK
0,96
0,2
,
kinh
2.7
1
doanh
phi
nông
Ighiệp
CSK
425,75
7,39
9,0(
23,53
0,77
7,34
6,83
8,24
Đất
cụm
công
nghiệp
SKN
I
199,69
8,6
15,00
7,59
Đẩt
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
77,58
4,62
0,0
0,02
6,26
1,55
0,13
Đât
sở
sản
xuất
phi
nông
nghiệp
SKC
97,80
2,76
8,51
0,77
1,08
5,27
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đoìì
vi
hành
chính
Hồng
Minh
Kim
Trung
Liên
Hiệp
Minh
Hòa
Minh
Khai
Minh
Tân
Phúc
Khánh
0)
(2)
(^)
(4)=(5)-^...
+(37)
(19)
(20)
(2Ỉ)
(22)
(23)
a4)
(25)
-
Đât
sử
dụng
cho
hoạt
động
khoáng
sản
SKS
50,68
0,37
0,52
2.8
Đất
sử
dụng
vào
mục
đích
công
cộng
ccc
3.278,42
143,91
88,40
51,20
90,15
103,15
76,77
71,88
-
Đât
công
trình
giao
thông
DGT
1.896,34
69,02
48,80
35,12
52,48
61,11
34,06
49,60
-
Đất
công
trình
thủy
lơi
DTL
1.252,23
69,94
37,82
14,96
35,19
36.71
41,20
20,78
-
Đẩt
công
trình
cấp
nirớc,
thoát
nước
DCT
6,50
-
Đât
tích
lịch
sử
-
văn
hóa
danh
lam
thắng
cảnh,
di
sản
thiên
nhiên
DDD
5,10
1,42
-
Đất
công
trình
xử
chất
thải
DRA
46,26
2,15
0,88
0,33
1,15
2,18
1,10
0,42
-
Đât
công
trình
năng
lựợng,
chiếu
sáng
công cộng
DNL
23,29
0,05
0,02
0,30
0,05
1,28
0,02
0,04
-
Đất
công
trình
hạ
tầng
bưu
chính,
viễn
thông,
công
nghệ
thông
tin
DBV
0,69
0,04
0,01
0,01
0,02
0,01
0,08
0,01
-
Đất
chợ
dân
sinh,
chơ
đầu
mối
DCH
12,46
0,81
0,25
0,05
0,57
0,35 0,14
0,37
-
Đât
khu
vui
chơi,
giải
trí
công
cộng,
sinh
hoạt
cộng
đồng
DKV
35,54
0,46
0,62
0,43
0,69
1,50
0,17
0,66
2.9
Đất
tôn
giáo
TON
52,56
2,68
0,41
0,92
2.30
0,59
1,50
0,52
2.10
Đât
tín
ngưỡng
TIN
48,75
0,93
0,28
1,44
1,17
0,52
0,88
0,76
2.11
Đât
nghĩa
trang,
nhà
tang
lễ,
sở
hỏa
táng;
đất
sở
lưu
gĩữ
tro
cốt
NTD
275,22
12,12
4,49
6,48
7,68
12,31
7,2.6
6,13
2.12
Đât
mặt
nước
chuyên
dùng
TVC
737,05
80,77
0,17
0,16
0,21
0,94
107,98
0,04
-
Đât
mặt
nước
chuyên
dùng
dạng
ao,
hồ,
đầm,
phá
MNC
19,32
1,38
0,17
0,16
0,21
0,94
0,04
0,04
-
Đât
mặt
nước
dạng
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suối
SON
717,73
79,38
107,94
2.13
Đât
phi
nông
nghiệp
khác
PNK
6,00
3
Đất
chưa
sử
dụng
CSD
30,67
1,76
0,02
0,38
0,70
1,53
0,87
0,22
3.1
Đât
bẳng
chưa
sử
dụng
BCS
30,67
1,76
0,02
0,38
0,70
1,53
0,87 0,22
■'■ii
Đơn
vị
tinh:
ha
Diện
tích
phân
theo
đ(yn
v|
hành
chính
Tổng
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
(I)
(2)
(V
•^(37)
Tân
1
Tân
Tân
1
Tây
Hòa
Lễ
Tiển
Đo
(26)
1
(27)
1
(28)
'
1
(29)
I
Thái
Thái
Hưng
Phương
(30)
(3J)
Tổng
diện
tích
tự
nhiên
Đất
nông
nghiệp
21.028)30
I
404,06 883,93
537,96
I
612,67
I
458,75 667,87
ỊSĨNP
I
13.955,79
292,6oT532,08
I
374,49
443,29
326,56
427,10
328,34
1.1
Đất
trồng
lúa
LUA
I
10.173,28
I
227,66
180,73
I
269,59
I
387,56 258,64
Trong
đó:
Đất
chuyên
10.159
49
227,66
Ỉ80,75
269.59
387,56
258,64
trồỉĩgỉủa
nước
328,34
1.2
Đât
trông
cây
hàng
năm
khác
1.211,56
13,65
202,82
38.62
6,40
8,70
0,63
1
3
Đất
trồng
cây
lâu
nãm
I
CLN
I
1.120,35
I
24,31
76,83
33,57 20,79
28,73
35,20
1
4
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
I
NTS
I
ĩ.294,83
I
23,65
67,13
31,15 27,93 30,49
1.5
Đất
chăn
nuôi
tập
trung
CNT
17,77
1.6
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
138,01
3,34
4,57
1.56
I
0,61
ĩ)ất
Phi
nông
nghiệp
PNN
I
7.041,84
111,41
350,46
160,49 169,13
132,19
17,25
240,67
2.1
Đất
tại
nông
thôn
ONT
1.818,59
42,22
95,75
45,85
53,83
42,91
67,18
2.2
Đất
tai
đô
thị
1
ODT
1
189,73
1
2.3
Đẩt
xây
dựng
trụ
sở
quan
TSC
26,58
0.42
0,45
0,35
0,60
0,91
0,46
?4
Đất
quốc
phòng
1
CQP
1
10,99
1
0,50
1
?..5
Đất
an
ninh
CAN
1
4,74
1
0,17
1
0,29
1
0,15
1
2.6
Đất
xây
dựng
công
trình
1
cir
nơhÌêD
DSN
167,45
2,78
5.38
3,38
4,79
5,63
8,10
1
"
Đất
xây
dựng
sờ
văn
hóa
L
DVH
10,03
0.12
0,06
Đất
xây
dựng
sở
DXH
0,02
Đất
xây
dưng
sở
y
1
DYT
1
12,73
1
0,17
1
0,22
1
0.37
1
0,13
1
0,11
1
0,49
1
1
Đất
xây
dựng
sở
giáo
duc
đào
tao
1
DGD
99,71
l,47j^
3,09
2.41
2,44
3,05
5.47
1
.
Đẩt
xây
dựng
sờ
the
duc
thể
thao
DTT
44,00
1,14
1
1,37
0,60
2,10
2,47
2,08
1
_
Đất
xây
dựng
công
trình
•ĩư
nehÌêD
khác
DSK
0,96
0.70
2.7
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
nhi
nône
nchìêp
CSK
425,75
0,39
18,54
8,80
0,21
31,13
-
Đất
cụm
công
nghiệp
1
Đất
thưcmg
mai,
dịch
vụ
SKN
1
TMD
1
199,69
77,58
0,26
1
0,13
1
7.70
1
1,46
1
0,21
1
29,05
1
ũĩl
1
^
Đẩt
sở
sản
xuằt
phỉ
nAna
naViiê.n
SKC
97,80
7,23
6,23
0,74
f
1
1
Đất
sử
dụng
cho
hoạt
SKS
50,68
3.61
1,11
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Tân
Hòa
Tân
Ll
Tân
Tiến
Tây
Đo
Thái
Hưng
Thái
Phương
(V
(2)
(V
(4M5)+...
+(37)
(26)
(27)
(28)
(29)
(30)
(3Ỉ)
2.8
Đât
sử
dụng
vào
mục
đích
công
cộng
ccc
3.278,42
55,79
100,31
85,41
99,48
16A1
118,38
-
Đât
công
trình
giao
thông
DGT
1.896,34
37,09 48,35
48,01
58,81
54,45
72,84
-
Đất
công
trình
thủy
lợi
DTL
1.252,23
16,65
47,90
35,50
34,70
20,27
39,63
-
Đẩt
công
trình
cấp
nước,
thoát
nước
DCT
6,50
0,08
3,99
-
Đât
di
tích
lịch
sử
-
vãn
hóa
danh
lam
thắng
cảnh,
di
sản
thiên
nhiên
DDD
5.10
0,20
0.70
-
Đất
công
trình
xử
chất
thải
DRA
46,26
1,18
2.59
0.26
2,02
0,86
1,04
-
Đất
công
trình
năng
lượng,
chiếu
sáng
công
cộng
DNL
23,29
0,10
0,02
0,05
1,61
0,07
0,08
-
Đẩt
pông
trình
hạ
tầng
bưui'chính,
viễn
thông,
công
nghệ
thông
tin
DBV
0,69 0,02
0,02
0,01
0,02
0,01
0,01
-
Đât
chợ
dân
sinh,
chơ
đầu
iĩlốí
DCH
12,46
0,51
0,33
0,09
0,23
-
Đât
khu
vui
chơi,
giải
trí
công
cộng,
sinh
hoạt
cộng
đồng
DKV
35,54
0,75
0,72
0,55
2,15
0,82
0,57
2.9
Đất
tôn
giáo
TON
52,56
2,15
4.39
1,57
0,85
1,21
2,51
2.10
Đất
tín
ngưỡng
TIN
48,75
0,68
2,03
0,32
0,89
0,82
0,94
2.11
Đất
nghĩa
trang,
nhà
tang
lễ,
sở
hỏa
táng;
đất
sở
luii
giữ
tro
cốt
NTD
275,22
6,95
9,00
6,03
6,97
3,96
11,37
2.12
Đât
mặt
nước
chuyên
dùng
TVC
737,05
0,04
114,45
7,99
1,56
0,07 0,60
-
Đât
mặt
nước
chuyên
dùng
dạng
ao,
hồ,
đầm,
phá
MNC
19,32
0,04
0,25
0,17
1,56
0,07
0,60
-
Đất
mặt
nước
dạng
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suếỉ
SON
717.73
114,20
7,82
2.13
Đât
phi
nông
nghiệp
khác
PNK
6,00
3
Đẩt
chu'a
sử
dụng
CSD
30,67
0,05
1,39
2,98
0,25
0,10
3.1
Đất
bằng
chưa
sử
dụng
BCS
30,67
0,05
1,39
2,98
0,25
0,10
10
Đơn
vị
tinh:
ha
Diên
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Thống
Nhất
Tiến
Đửc
Văn
Cẩm
Vãn
Lang
Đông
Đô
Quang
Trung
(ỉ)
(2)
(3)
(4)=(5)+...
+(37)
(32)
(34)
(36)
(37)
Tổng
diện
tích
tự
nhiên
21.028,30
705,45
758,35
443,52
635,01
611,08
1.768,08
1
Đất
nông
nghiệp
NNP
13.955,79
459,51
442,83
312,53
448,92
428,97
1.195,32
1.1
Đất
trồng
lúa
LUA
10.173,28
329,99
267,79
260,20
389,87
377,25
785,34
Trong
đó:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
Lưc
10.
59.49
329,99
267,79
260,20
389,87
377,25
785,21
1.2
Đất
trồng
cây
hàng
năm
khác
HNK
1.211,56
31,79
48,22
7.54
2,38
5,86
149,81
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN
1.120,35
48,58
61,42
16,04
21,17
21,00
97,76
1.4
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
NTS
1.294,83
48,00
32,46
21ỈÒ1
35,30
23,52
151,02
1.5
Đất
chăn
nuôi
tập
trung
CNT
17,77
3,67
1.6
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
138,01
1,15
29,27
1,73
0,20
1.34
11,38
2
Đất
phi
nông
nghiệp
PNN
7.041,84
244,74
307,95
130,97
186,03
182,11
571,26
2.1
Đất
tại
nông
thôn
ONT
1.818,59
70,97
69,36
43,25
48,55
62,23
180,10
2.2
Đất
tại
đô
thị
ODT
189,73
2.3
Đất
xây
dựng
trụ
sở
quan
TSC
26,58
0,60
0,85
0,45
0,37
0,64
2,07
2.4
Đất
quốc
phòng
CQP
10,99
2.5
Đất
an
ninh
CAN
4,74
0,22
0,17
0,11
0,22
0,16
2.6
Đất
xây
dựng
công
trình
nahiêD
DSN
167,45
4,17
4,66
2,18
2,48
4,20
12,96
-
_
g
•£.
Đất
xây
dựng
sở
văn
hóa
DVH
10,03
-
Đất
xây
dựng
sở
hôi
DXH
0,02
Đất
xây
dựng
sở
y
tế
DYT
12,73
0,22
0,11
0,14
0,08
0,33
0,48
-
Đẩt
xây
đựng
sờ
giáo
đuc
đào
tao
DGD
99,71
2,67
3,09
1,61
1,98
3,19
9,01
-
Đẩt
xây
dựng
sở
thê
duc,
thể
thao
DTT
44,00
1,28
1,46
0,43
0,42
0,68
3,48
-
Đất
xây
dựng
công
trình
nghiêD
khác
DSK
0,96
2.7
Đất
sản
xuẩt,
kinh
doanh
Dhi
nông
nghiệp
CSK
425,75
42,65
18,75
0,92
15,00
1,07
11,56
_
Đất
cụm
công
nghiệp
SKN
199,69
40,62
15,00
Đất
thưcmg
mại,
dịch
vụ
TMD
"
77,58
1,89
9,27
0,75
0,01
3,36
-
Đất
sở
sàn
xuất
phi
nông
nghiệp
SKC
97,80
0,09
0,30
0,17
1,06
8,20
11
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vi
hành
chính
Thống
Nhất
Tiến
Đức
Vãn
Cẩm
Vãn
Lang
Đông
Đô
Quang
Trung
(ỉ)
(2)
(S)
0)=(5)+...
+(37)
(32)
03)
(34)
(35)
(36)
(37)
-
Đât
sử
dụng
cho
hoạt
động
khoáng
sản
SKS
50,68
0,05
9,18
2.8
Đât
sử
dụng
vào
mục
đích
côns
cộng
ccc
3.278,42
109,48
97,51
76,27
110,40
104,89
277,94
-
Đât
công
trình
giao
thông
DGT
1.896,34
64,12
60,01
45,24
64,75
57,51
165,67
-
Đất
công
trình
thủy
lợi
DTL
1.252,23
43,51
35.07
24,13
42,63
42,52
103,37
-
Đất
công
trình
cấp
nước,
thoát
nước
DCT
6,50
0,05
0,03
-
Đât
di
tích
lịch
sử
-
văn
hóa
danh
lam
thắng
cảnh,
di
sản
thiên
nhiên
DDD
5.10
0,23
0,15
0,20
-
Đât
công
trình
xử
chất
thải
DRA
46,26
0,39
1,20
0,27
2,68
0,93
4,90
-
Đất
công
trình
năng
lượng,
chiếu
sáng
công
cộng.
DNL
23,29
0,11
0,04
4,89
0,06
1,05
0,37
-
Đất
công
trình
hạ
tầng
bưu
chính,
viễn
thông,
công
nghệ
thông
tin
DBV
0,69 0,02
0,01
0,01
0,01
0,02
0,0Ố
-
Đât
chợ
dân
sinh,
chợ
đau
mối
DCH
12,46
0,27
0,22
1,37
0,82
0,31
-
Đât
khu
vui
chơi,
giải
trí
cônẹ
cộng,
sinh
hoạt
cộng
đồng
DKV
35,54
0,83
0,81
0,11
0,26
2,01
3,26
2.9
Đất
tôn
giáo
TON
52,56
1,01
1,06
1,66
0,61
1,60
4,36
2.10
Đất
tín
ngưỡng
TIN
48,75
1.53
17,17
0,63
0.81
0,70
2,81
2.11
Đât
nghĩa
trang,
nhà
tang
lễ,
sở
hỏa
táng;
đất
sở
lưu
giữ
tro
cốt
NTD
275,22
13.15
8,43
5,36
7,49
6,20
20,35
2.12
Đât
mặt
nước
chuyên
dùng
TVC
737,05
0,62
90,16
0,07
0,20
0,36
58.95
-
Đât
mặt
nước
chuvên
dùng
dạng
ao,
hồ,
đam,
phá
MNC
19,32
0,62
0,36
0,07
0,20
0,36
0,50
-
Đất
mặt
nước
dạng
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suôi
SON
717,73
89,80
58,45
2.13
Đât
phi
nông
nghiệp
chác
PNK
6,00
0,36
3
Đất
chưa
sử
dụng
CSD
30,67
1,20
7,57
0,02
0,06
1,50
3.2
Đất
bằng
chưa
sử
dụng
BCS
30,67
1,20
7,57
0,02
0,06
1,50
12
2.
Kế
hoạch
thu
hồi
đất
năm
2025
Đơn
vị
tỉnh:
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Diên
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Tổng
tT
diện
tích
Hưng
Ha
TT
I
Hưng
Bắc
Nhân
So*n
Canh
Tân
Chí
ỉòa
Chi
Lăng
Cộng
Hòa
Duyên
Hải
(0
(2)
(3)
(4M5)
+
...
HÌ7)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
00
(12)
Đất
nông
nghiệp
NNP
348,57
25,70 52,67
5,15
3,74
6,88
1,94
1,30
10,71
1.1
Đất
trồng
lúa
LUA
312,17
24,10 51,07
4,07
3,44
4,98
1,63
1,10
9,30
Trong
đó:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
LUC
312,17
\
24,10
\
51.07
\
4,07
3,44
4,98
ỉ,63
1,10
9,30
1.2
Đât
trông
cây
hàng
năm
khác
HMK
27,15
1,27
0,95
0,69
0,30
1,20
0,21
0,20
0,90
1.3
1.4
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN
4,18
0,03
0,40 0,29
0,20
0,31
Đất
nuôi
trông
thuỷ
sản
NTS
5,07 0,30 0,25
0,10
0,50
0,10
Đất
phi
nông
nghiệp
I
PNN
42,25
2,23 4,04
0,^
0,76
2,09
0,40
0,30
0,20
1,32
2.1
2.2
Đất
tại
nông
thôn
I
ONT
10,78
0,01
0,20
0,80
0,20
0,20
0,50
Đất
tại
đô
thị
ODT
1,01
0,71
0,30
2.3
Đât
xây
dựng
trụ
sở
TSC
2.4
quan
0,41
Đất
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
DSN
2,46
0,43
0,46
0,12
Đất
xây
dựng
sở
giáo
dục
đào
tạo
DGD
1,26
0,43
Đất
xây
dựng
sở
thể
dục,
thể
thao
DTT
1,20
0,46
Đât
sở
sản
xuat
phi
nông
nghiệp
SKC
0,40
2.5
Đắt
sử
dụng
vào
mục
đích
công
cộng
ccc
26,78
1,52
3,74
0,10
1,29
0,20
0,10 0,70
Đât
công
trình
giao
thông
DGT
10,58
0,21 2,11
0,57
Đất
công
trình
thủy
lợi
DTL
15,74
1,31
1,63
0,10
0,72
0,20
0,40
0,10
0,30
Đât
khu
vui
chơi,
giải
trí
công
cộng,
sinh
hoạt
cộng
đồng
DKV
0,46
2.6
Đât
nghĩa
trang,
nhà
tang
lễ,
sở
hỏa
táng;
đất
sở
lưu
giừ
NTD
0,14
tro
côt
2.7
Đât
cỏ
mặt
nước
chuyên
dùng
TVC
0,27
Đât
mặt
nước
chuyên
dùng
dạng
ao,
hồ,
dầm,
phá
MNC
0,27
13
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tich
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Đoan
Hùng
xg
Độc
Lập
Hòa
Bình
xa
Hòa
Tiến
xs
Hồng
An
Hồng
Lĩnh
xa
Hồng
Mỉnh
Xẵ
Kim
Trung
0)
(2)
(S)
+(37)
03}
04)
av
(Ỉ6)
(17)
(Ỉ8)
(19)
(20)
1
Đất
nông
nghiệp
NNP
348,57
4,50
10,62
7,32
2,20
2,37
17,78
9,94
13,25
1.1
Đất
trồng
lúa
LƯA
312,17
2,87
10,06
6,96
1,90
1,66
16,25
7,44
12,75
Trong
đô:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
Lưc
312,17
2,87
10,06
6,96
1,90
J,6Ổ
J6,23
7,44
12,75
1.2
Đất
trồng
cây
hàng
năm
khác
HNK
27,15
1,05
0,30
0,36
0,20 0,22
1,32
2,00
0,20
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN
4,18
0,58
0,26
0,10
0,09
0,40
1.4
Đất
nuôi
ừồng
thuỷ
sản
NTS
5,07
0,40
0,21
0,10
0,30
2
Đất
phi
nông
nghiệp
PNN
42,25
0,70
1,68
0,10
2,02
0,05
1,80
2,81
1,40
;
2.1
Đất
tại
nông
thôn
ONT
10,78
0,50
0,24
0,80
0,05
0,30
0,82
0,20
i
2.2
Đất
tại
đô
thị
ODT
1,01
2.3
Đât
xây
dựng
trụ
sở
quan
■'
TSC
0,41
0,10
0,12
2.4
Đẳt
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
DSN
2,46
1,06
-
Đất
xây
dựng
sở
giáo
dục
đào
tạo
DGD
1,26
0,83
-
Đất
xây
dựng
sỏ"
thể
đục,
thể
thao
DTT
1,20
0,23
-
Đất
sở
sản
xuất
phi
nồng
nghiệp
SKC
0,40
2.5
Đất
sử
dụng
vào
mục
đích
công
cộng
ccc
26,78
0,20
1,44
1,10
1,42
0,66
1,20
-
Đất
công
trình
giao
thông
DGT
10,58
0,40
0,45
0,80
-
Đất
công
ừình
thùy
lợi
DTL
15,74
1,04
1,10
0,97
0,66 0,40
-
Đất
khu
vui
chơi,
giải
fr
í
công
cộng,
sinh
hoạt
cộng
đồng
DKV
0,46
0,20
2.6
Đất
nghĩa
ừang,
nhà
tang
lê,
sở
hỏa
táng;
đất
sờ
lưu
giữ
tro
cốt
NTD
0,14
0,08
2.7
Đất
mặt
nước
chuyên
dùng
TVC
0,27
0,27
-
Đât
mặt
nước
chuyên
dùng dạng
ao,
hồ,
đằm,
phá
MNC
0,27
0,27
J
'
v
í
V
14
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Diện
tích
phân
theo
đoìi
vị
hành
chính
Tổng
diện
tích
Liên
Hiệp
Minh
Hòa
Minh
Khai
Minh
Tân
Phúc
Khánh
Tân
Hòa
Tân
Lễ
xs
Tân
Tiến
0)
(2)
(3)
^(37)
(21)
(22)
(23)
(24)
(25)
(26)
(27)
(28)
1
'Đất
nông
nghiệp
NNP
348,57
15,10
2,92
16,24
3,85
10,89
1,65
3,97
3,34
1.1
Đất
trồng
lúa
LUA
312,17
14,65
2,39
15,82
3,55
9,53
1,45
2,26
1,34
Trong
đỏ:
Đẩt
chuyên
trồng
ỉúa
nước
LUC
312,17
]4,65
2,39
Ỉ5,82
3,55
9,53
Ỉ.45
2,26
ỉ,34
1.2
Đất
trồng
cây
hàng
năm
'
khác
HNK
27,15
0,45
0,33
0,31
0,20
1,06
0,10
1,00
1,70
1.3
Đất
ừồng
cây
lâu
năm
CLN
4,18
0,01
0,05
0,20
0,30
1.4
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
NTS
5,07
0,20
0,10
0,05
0,10 0,10
0,71
2
Đất
phi
nông
nghiệp
PNN
42,25
2,35
0,40
1,35
0,70
1,45
1^2
0,95
1,25
2.1
Đất
tại
nông
thôn
ONT
10,78
0,05
0,40
0,45
0,50
0,50
0,70
0,25
0,70
2.2
Đất
tại
đô
thị
ODT
1,01
2.3
Đất
xây
dựng
trụ
sở
quan
TSC
0,41
2.4
Đất
xây
dựng
công
ừình
sự
nghiệp
DSN
2,46
0,35
-
Đất
xây
dựng
sở
giáo
dục
đào
tạo
DGD
1,26
-
Đất
xây
dựng
sở
thể
dục,
thể
thao
DTT
1,20
0,35
-
Đẩt
sờ
sản
xuầt
phi
nônc
nghìêp
SKC
0,40
0,40
2.5
Đất
sử
dụng
vào
mục đích
công cộng
ccc
26,78
2,30
0,90
0,20
0,95
0,52 0,30
0,20
-
Đất
công
ừình
giao
thông
DGT
10,58
1,58
.0,25
-
Đất
công
trình
thủy
lợi
DTL
15,74
0,72
0,90
0,20
0,70
0,52
0,30
0,20
-
Đẩt
khu
vui
chơi,
giải
trí
công
cộng,
sinh
hoạt
cộng
đồng
DKV
0,46
2.6
Đất
nghĩa
trang,
nhà
tang
lễ,
sở
hỏa
táng;
đất
sở
lưu
giữ
tro
cốt
NTD
0,14
2.7
Đất
mặt
nước
chuyên
dùng
TVC
0,27
-
-
t f t
Đất
mặt
nước
chuỵên
dùng
dạng
ao,
hồ,
đầm,
phá
MNC
0,27
15
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
bành
chính
xs
Tây
Đo
Thái
Himg
Thái
Phương
Thổng
Nhẩt
Tiến
Đức
Văn
Cẩm
Văn
Lang
Đông
Đô
xs
Quang
Trung
(ỉ)
(2)
(ĩ)
(4MS)+...
+{37}
(29)
(30)
(31)
(32)
(33)
(34)
(35)
(36)
(37)
1
Đất
nông
nghiệp
NNP
348,57
1,92
6,86
20,71
20,18
9,99
10,06
22,51
5,12
7,19
1.1
Đất
ữồng
lúa
LUA
312,17
1,52
5,88
19,29
19,90
2,49
9,22
22,09
4,99
6,22
Trong
đó:
Đất
chuyên
trồng
ỉúa
nước
Lưc
3Ỉ2,J7
J,52
5,88
9,29
J9,90
2,49
9,22
22,09
4,99
6,22
1.2
Đât
trông
cây
hàng
nãm
kliác
PỈNK
27,15
0,30
0,63
1,02
0,28
7,50
0,24
0,13
0,53
1.3
Đât
trông
cây
!âu
năm
CLN
4,18
0,10
0,01
0,40 0,10
0,35
1.4
Đất
nuôi
ừồng
thuỷ
sản
NTS
5,07
0,34
0,40
0,20
0,32
0,09
2
Đất
phi
nông
nghiệp
PNN
42,25
0,30
0,86
2,40
2,64
0,20
0,49
2,20
0,31
1,04
2.1
Đất
tại
nông
thôn
ỒNT
10,78
0,10
0,40
0,50
0,07
0,65
0,05
0,64
2.2
Đất
tại
đô
thị
ODT
1,01
2.3
Đẩt
xây
dựng
trụ
sờ
quan
TSC
0,41
0,07
ì
2.4
Đât
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
DSN
2,46
0,16
-
Đất
xây
dựng
sờ
giáo
dục
đào
tạo
DGD
1,26
-
Đât
xây
dựng
sở
thể
đục,
thể
thao
DTT
1,20
0,16
-
Đẩt
sờ
sản
xuất
phi
nông
nghiệp
SKC
0,40
2.5
Đất
sử
dụng
vào
mục đích
công cộng
ccc
26,78
0,20
0,46
1,84
2,64
0,20
0,35
1,55
0,10
0,40
-
Đât
công
trình
giao
thông
DGT
10,58
1,27
1,64
0,90
-
Đât
công
trình
thủy
lơi
DTL
15,74
0,20 0,20
0,57
1,00
0,20
0,35
0,65
0,10
0,40
-
Đât
khư
vui
chơi,
giải
trí
công
cộng,
sinh
hoạt
cộng
đồng
DKV
0,46
0,26
2.6
Đât
nghĩa
trang,
nhà
tang
lễ,
sở
hỏa
táng;
đất
sở
lưu
giữ
tro
cốt
NTD
0,14
0,06
2.7
Đât
mặt
nước
chuyên
dùng
TVC
0,27
-
Đât
mặt
nước
chuyên
dùng
dạng
ao,
hồ,
đầm,
phá
MNC
0,27
16
3.
Kế
hoạch
chuyển
mục đích
sử
dụng
đất
năm
2025
Đơn
vị
tỉnh:
ha
Diện
tích
phân
theo
đon
vị
hành
chính
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
TT
Hưng
TT
Hưng
Nhân
Bắc
Sơn
Canh
Tân
Chí
Hòa
Chi
Lãng
Cộng
Hòa
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)+
...(37)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
1
Đất
nông
nghiệp
chuyển
sang
phi
nông
nghiệp
NNP/PNN
353,03
27,10
52,94
5,65
4,54
16,98
2,29
1,30
1.1
Đất
trồng
lúa
LƯA/PNN
315,84
25,10
51,34
4,57
4,09
15,08
1,83
1,10
1.2
Đất
trồng
cây
hằng
năm
khác
HNK/PNN
27,45
1,37
0,95
0,69
0,45
1,20
0,36
0,20
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN/PNN
4,37
0,03
0,40
0,29
0,20
1.4
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
NTS/PNN
5,37
0,60
0,25
0,10
0,50
0,10
2
Chuyến
đối
câu
sử
dụng
đất
trong
nội
bộ
đất
nông
nshỉcn
3
J—
Chuyen
các
loại
đât
khác
sang
đất
chăn
nuôi
tập
trung
khi
thực
hỉện
các
dụ*
án
chăn
nuôi
tập
trung
quY
lóiỉ
MHT/CNT
4
Chuyển
đổi
cẩu
sử
dụng
đất
trong
nội
bộ
đất
phi
nông
nghỉêp
4.1
Đất
phi
nông
nghiệp
không
phải
đât
chuyền
sang
đất
PKO/OCT
2,93
0,25
0,46
17
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
rf->
X
Tông
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Duyên
Hải
Đoan
Hùng
Độc
Lập
Hòa
Bình
Hòa
Tiến
Hồng
An
Hồng
Lĩnh
(I)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)+
...(37)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
1
Đất
nông
nghiệp
chuyển
sang
phi
nông
nghiệp
NNP/PNN
353,03
11,05
5,00
10,57
7,62
2,20
2,37
17,73
1.1
Đất
trồng
lúa
LƯA/PNN
315,84
9,60
3,37
10,06
7,26
1,90
1,66
16,10
1.2
Đất
ữồng
cây
hằng
năm
khác
HNK/PNN
27,45
0,90
1,05
0,30
0,36
0,20
0,22
1,22
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN/PNN
4,37
0,35
0,58
0,21
0,10
0,09
0,20
1.4
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
NTS/PNN
5,37 0,20
0,40
0,21
2
Chuyển
đối
cấu
sử
dụng
đắt
trong
nội
bộ
đất
nông
nghiệp
3
Chuyên
các
loạỉ
đất
idiác
sang
đẩt
chăn
nuôi
tập
trung
khi
thực
hiện
các
dự
án
chăn
nuôi
tập
trung
quỴ
lóìi
MHT/CNT
4
Chuyển
đỗi
CO'
cấu
sử
dụng
đắt
trong
nội
bọ
đất
phi
nông
nghiệp
4.1
Đất
phi
nông
nghiệp
không
phải
đất
chuyển
sang
đất
PKO/OCT
2,93
0,37 0,52
18
Đơn
vị
tính:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tich
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Hồng
Mình
Kim
Trung
Liên
Hiệp
Minh
Hòa
Minh
Khai
Minh
Tân
Phúc
Khánh
(I)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)+
...(37)
(19)
(20)
(21)
(22) (23)
(24)
(25)
1
Đất
nông
nghiệp
chuyển
sang
phỉ
nông
nghiệp
NNP/PNN
353,03
9,94
13,25
15,10
2,92
16,24
3,85
10,89
1.1
Đất
trồng
lúa
LƯA/PNN
315,84
7,44
12,75
14,65
2,39
15,82
3,55
9,53
1.2
Đất
trồng
cây
hằng
năm
khác
HNK/PNN
27,45
2,00
0,20
0,45
0,33
0,31
0,20
1,06
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN/PNN
4,37
0,40
0,01
0,05
0,20
1.4
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
NTS/PNN
5,37
0,10
0,30
0,20
0,10
0,05
0,10
2
Chuyến
đối
cấu
sử
dụng
đất
trong
nội
bộ
đất
nông
nghỉêp
3
Chuyển
các
loại
đất
khác
sang
đất
chãn
nuôi
tập
trung
khỉ
thực
hiện
các
dự
án
chăn
nuôi
tập
trung
quy
lớn
MHT/CNT
4
Chuyển
đổi
cấu
sử
dụng
đất
trong
nội
bộ
đất
phi
nông
nghiệp
4.1
Đất
phi
nông
nghiệp
không
phải
đất
chuyển
sang
đất
PKO/OCT
2,93
1,33
19
Đơn
vị
tinh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tông
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Tân
Hòa
Tân
Lễ
Tân
Tiến
A
Tây
Đo
Thái
Hưng
Thái
Phương
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)+
....(37)
(26)
(27)
(28)
(29)
(30)
(31)
1
Đất
nông
nghiệp
chuyển
sang
phi
nông
nghỉệp
NNP/PNN
353,03
1,65
3,97
3,34
1,92
6,86
20,71
1.1
Đẩt
ữồng
lúa
LƯA/PNN
315,84
1,45
2,26
1,34 1,52
5,88
19,29
1.2
Đất
trồng
cây
hằng
năm
khác
HNK/PNN
27.45
0,10
1,00
1,70
0,30
0,63
1,02
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN/PNN
4,37
0,30
0,10
0,01
.
1.4
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
NTS/PNN
5,37
0,10
0,71
0,34
0,40
'
í
2
Chuyến
đối
cấu
sử
dụng
đấỉ
trong
nội
bộ
đất
nông
nghỉệp
3
Chuyến
các
loại
đất
khác
sang
đắt
chăn
nuôi
tập
trung
khỉ
thực
hiện
các
dự
án
chăn
nuôi
tập
trung
quy
lóìi
MHT/CNT
4
Chuyển
đểỉ
cấu
sử
dụng
đắt
trong
nội
bộ
đất
phỉ
nông
nghiệp
4.1
Đât
phi
nông
nghiệp
không
phải
đất
chuyển
sang
đất
1
PKO/OCT
2,93
20
Đơn
vị
tỉnh:
ha
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Thống
Nhắt
Tiến
Đức
Vãn
Cẩm
Vãn
Lang
Đông
Đô
Quang
Trung
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)+
...(37)
(32)
(33)
(34)
(35)
(36)
(37)
1
Đất
nông
nghiệp
chuyển
sang
phỉ
nông
nghiệp
NNP/PNN
353,03
20,18
9,99
10,06
22,51
5,12
7,19
1.1
Đất
trồng
lúa
LƯA/PNN
315,84
19,90
2,49
9,22
22,09
4,99
6,22
1.2
Đất
trồng
cây
hằng
năm
khác
HNK/PNN
27,45
0,28
7,50
0,24
0,13
0,53
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
nãm
CLN/PNN
4,37
0,40
0,10
0,35
1.4
Đất
nuôi
ữồng
thuỷ
sản
NTS/PNN
5,37
0,20
0,32
0,09
2
Chuyển
đổi
cấu
sử
dụng
đất
trong
nội
bộ
đất
nông
nghiệp
3
Chuyến
các
loại
đất
khác
sang
đất
chăn
nuôi
tập
trung
khi
thực
hỉện
các
dự
án
chăn
nuôi
tập
trung
quv
lớn
MHT/CNT
4
Chuyền
đồi
cấu
sử
đung
đất
trong
nội
bộ
đẳt
phi
nông
nghiệp
4.1
Đất
phi
nông
nghiệp
không
phải
đất
chuyển
sang
đất
PKO/OCT
2,93
21
Điều
2.
Căn
cứ
Điều
1
của
Quyết
định
này,
ủy
ban
nhân
dân
huyện
Hưng
trách
nhiệm:
1.
Công
bố
công
khai
kế
hoạch
sử
dụng
đất
nãm
2025
theo
đúng
quy
định
của
pháp
luật
về
đất
đai;
2.
Thực
hiện
iu
hồi
đất,
giao
đất,
cho
thuê
đất,
chuyển
mục đích
sử
dụng
đất
theo
đúng
quy
hoạch,
kế
hoạch
sử
dụng
đất
đã
được
duyệt;
3.
Tổ
chức
Idểm
ừa
ứiường
xuyên
việc
thực
hiện
quy
hoạch,
kế
hoạch
sử
dụng
đất.
Điều
3.
Chánh
Văn
phòng
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh,
Giám
đốc
Sở
Nông
nghiệp
vặ
Môi
trường,
Thủ
ữưởng
các
ngành,
đơn
vị
liên
quan,
Chủ
tịch
ủy
ban
nhân
dân
huyện
Hưng
chịu
ừách
nhiệm
thi
hành
Quyết
định
này.
Văn
phòng
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
chịu
trách
nhiệm
đăng
tải
Quyết
định
này
lên
Cổng
Thông
tin
điện
tử
của
tỉnh./.
Nơỉ
nhận:
-Như
Điều
3;
-
Chủ
tịch,
các
PCT
ƯBND
tỉnh;
-
Lãnh
đạo
VP
UBND
tỉrih;
-
Cổng^Thông
tin
điện
từ
của
tỉnh;
-
Lưu:
VT,
NNTNM^^^^
TM.
ỦY
BAN
NH
KT.CHỦT
Hoàn

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 570/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Hưng Hà

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 570/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×