• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 848/QĐ-UBND Thái Bình 2025 phê duyệt điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất Hưng Hà

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 14/05/2025 10:39 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 848/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lại Văn Hoàn
Trích yếu: Về việc phê duyệt điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Hưng Hà
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/05/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 848/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 848/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 848/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thái Bình, ngày tháng 5 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Hưng Hà
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
n cLut Tổ chức cnh quyền địa phương ngày 19/02/2025;
n cứ Luật Đất đai ny 18/01/2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Lut Đất đai, Luật Nhà , Luật Kinh doanh bất động sản và Luật c tổ chức
n dụng ny 29/6/2024;
n cứ Ngh định s 102/2024/NĐ-CP ny 30/7/2024 của Chính ph quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ Tài nguyên
Môi trường (nay Bộ Nông nghiệp Môi trường) quy định kỹ thuật về lập,
điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 192/QĐ-UBND ngày 21/01/2022 của Ủy ban nhân dân
tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Hưng Hà;
Căn cứ Quyết định số 570/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Hưng Hà;
Căn cứ Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 26/4/2025 của Hội đồng nhân dân
tỉnh về việc phê duyệt danh mục bổ sung công trình, dự án phải thu hồi đất trên địa
bàn tỉnh Thái Bình năm 2025;
Xét đ nghị ca Ủy ban nhânn huyện Hưng Hà ti Tờ tnh số 150/TTr-UBND
ngày 09/5/2025, ca Sở ng nghiệp và Môi trường tại Tờ trình s 164/TTr-SNNMT
ngày 12/5/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Hưng Hà
với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
848
14
2
1. Phân b din ch các loại đất trong năm 2025:
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
TT
Hưng
TT
Hưng
Nhân
Bắc
Sơn
Canh
Tân
Chí
Hòa
Chi
Lăng
Cộng
Hòa
(1)
(2)
(4)=(5)+…
+(37)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
Tổng diện tích tự
nhiên
21.028,30
550,01
885,04
444,24
380,66
802,32
371,10
632,79
1
Đất nông nghiệp
13.955,65
248,63
464,73
294,48
253,37
579,40
257,12
435,60
1.1
Đất trồng lúa
10.173,28
192,92
296,49
257,39
169,12
454,27
231,07
241,96
Trong đó: Đất chuyên
trồng lúa nước
10.159,49
192,92
296,49
257,39
156,22
454,27
231,07
241,96
1.2
Đất trồng cây hàng
năm khác
1.211,56
9,69
63,68
1,76
38,23
16,42
4,23
109,75
1.3
Đất trồng cây lâu năm
1.120,35
20,24
65,35
13,28
19,79
27,10
15,94
43,50
1.4
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
1.294,69
24,89
37,08
21,73
23,91
78,07
5,17
35,39
1.5
Đất chăn nuôi tập
trung
17,77
1.6
Đất nông nghiệp khác
138,01
0,89
2,13
0,32
2,32
3,54
0,71
5,01
2
Đất phi nông nghiệp
7.041,97
298,63
420,03
149,72
127,16
222,92
113,54
196,99
2.1
Đất ở tại nông thôn
1.818,59
43,36
40,01
54,02
35,52
58,64
2.2
Đất ở tại đô thị
189,73
80,91
108,82
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ
quan
26,58
4,23
0,29
0,84
0,78
0,54
0,74
1,14
2.4
Đất quốc phòng
10,99
2,10
2.5
Đất an ninh
4,74
1,17
0,16
0,10
0,24
0,20
2.6
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
167,14
12,71
13,77
2,07
2,48
3,69
4,87
2,86
-
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
10,03
1,70
0,21
-
Đất xây dựng sở
hội
0,02
-
Đất xây dựng sở y
tế
12,73
0,36
2,20
0,11
0,07
0,17
0,34
0,14
-
Đất xây dựng sở
giáo dục và đào tạo
99,40
6,81
9,74
1,61
1,63
1,85
1,96
2,65
-
Đất xây dựng sở
thể dục, thể thao
44,00
3,78
1,84
0,35
0,78
1,66
2,36
0,07
-
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
0,96
0,06
2.7
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
425,75
52,31
95,70
0,50
1,51
1,44
0,64
0,55
-
Đất cụm công nghiệp
199,69
32,38
51,19
-
Đất thương mại, dịch
vụ
77,58
3,79
1,68
0,50
1,44
0,54
0,06
-
Đất sở sản xuất phi
nông nghiệp
97,80
16,14
9,48
1,51
0,02
3
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
TT
Hưng
TT
Hưng
Nhân
Bắc
Sơn
Canh
Tân
Chí
Hòa
Chi
Lăng
Cộng
Hòa
(1)
(2)
(4)=(5)+…
+(37)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
-
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
50,68
33,35
0,10
0,47
2.8
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
3.278,42
133,94
125,46
96,71
57,57
142,72
64,04
83,98
-
Đất công trình giao
thông
1.896,34
93,24
69,43
46,62
33,04
83,15
32,72
38,42
-
Đất công trình thủy lợi
1.252,23
31,29
48,51
42,25
22,61
57,18
28,21
43,38
-
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
6,50
0,18
2,01
0,05
-
Đất di tích lịch sử -
văn hóa danh lam
thắng cảnh, di sản
thiên nhiên
5,10
0,20
-
Đất công trình xử
chất thải
46,26
1,72
1,07
2,35
1,61
1,27
1,21
1,32
-
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng
công cộng
23,29
0,16
0,07
4,68
0,07
0,10
0,71
0,13
-
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông,
công nghệ thông tin
0,69
0,08
0,02
0,01
0,01
0,01
0,01
0,01
-
Đất chợ dân sinh, chợ
đầu mối
12,46
3,77
0,59
0,07
0,25
0,20
0,19
-
Đất khu vui chơi, giải
trí công cộng, sinh
hoạt cộng đồng
35,54
3,51
3,57
0,71
0,24
0,70
0,98
0,52
2.9
Đất tôn giáo
53,00
1,07
3,94
1,39
0,61
1,29
0,47
0,97
2.10
Đất tín ngưỡng
48,75
0,81
1,97
0,53
0,77
0,81
0,16
0,94
2.11
Đất nghĩa trang, nhà
tang lễ, sở hỏa
táng; đất sở lưu giữ
tro cốt
275,22
5,70
10,24
4,09
3,47
8,87
6,32
9,62
2.12
Đất mặt nước
chuyên dùng
737,05
0,99
57,19
0,13
19,96
8,89
0,54
38,27
-
Đất mặt nước
chuyên dùng dạng ao,
hồ, đầm, phá
19,32
0,99
0,74
0,13
0,02
0,10
0,54
0,60
-
Đất mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch,
suối
717,73
56,45
19,94
8,79
37,67
2.13
Đất phi nông nghiệp
khác
6,00
2,69
2,51
0,41
0,03
3
Đất chưa sử dụng
30,67
2,76
0,29
0,05
0,13
0,44
0,20
3.1
Đất bằng chưa sử
dụng
30,67
2,76
0,29
0,05
0,13
0,44
0,20
4
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Duyên
Hải
Đoan
Hùng
Độc
Lập
Hòa
Bình
Hòa
Tiến
Hồng
An
Hồng
Lĩnh
(1)
(2)
(4)=(5)+…
+(37)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
Tổng diện tích tự
nhiên
21.028,30
518,26
589,72
677,39
340,81
822,50
846,40
533,25
1
Đất nông nghiệp
13.955,65
346,79
426,68
457,90
244,73
589,50
510,57
370,26
1.1
Đất trồng lúa
10.173,28
250,66
328,19
338,14
205,33
485,12
235,80
297,03
Trong đó: Đất chuyên
trồng lúa nước
10.159,49
250,66
328,19
338,14
205,33
485,12
235,80
297,03
1.2
Đất trồng cây hàng
năm khác
1.211,56
6,68
16,54
31,28
9,36
27,18
108,65
21,27
1.3
Đất trồng cây lâu năm
1.120,35
25,74
42,89
26,45
14,89
19,68
122,15
18,82
1.4
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
1.294,69
55,47
37,96
59,91
14,46
52,77
42,53
32,19
1.5
Đất chăn nuôi tập
trung
17,77
1.6
Đất nông nghiệp khác
138,01
8,24
1,10
2,12
0,69
4,74
1,43
0,95
2
Đất phi nông nghiệp
7.041,97
171,47
161,45
219,48
95,88
232,91
331,72
162,81
2.1
Đất ở tại nông thôn
1.818,59
58,86
60,82
47,82
35,17
83,43
81,02
45,21
2.2
Đất ở tại đô thị
189,73
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ
quan
26,58
1,02
0,44
0,26
0,49
0,54
0,73
1,47
2.4
Đất quốc phòng
10,99
2.5
Đất an ninh
4,74
0,12
0,20
0,15
0,10
0,12
2.6
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
167,14
2,69
3,90
11,44
1,74
4,47
2,94
3,61
-
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
10,03
7,14
-
Đất xây dựng cơ sở
hội
0,02
0,02
-
Đất xây dựng sở y
tế
12,73
0,10
0,08
0,12
0,26
0,22
0,13
0,60
-
Đất xây dựng sở
giáo dục và đào tạo
99,40
2,08
3,18
1,98
0,94
3,18
2,30
1,83
-
Đất xây dựng sở
thể dục, thể thao
44,00
0,49
0,64
2,20
0,54
1,07
0,50
1,18
-
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
0,96
2.7
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
425,75
11,27
0,67
1,01
1,74
2,25
41,93
2,11
-
Đất cụm công nghiệp
199,69
-
Đất thương mại, dịch
vụ
77,58
9,55
0,50
0,14
1,64
18,14
0,86
-
Đất sở sản xuất phi
nông nghiệp
97,80
1,71
0,41
0,46
0,61
23,79
1,26
5
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Duyên
Hải
Đoan
Hùng
Độc
Lập
Hòa
Bình
Hòa
Tiến
Hồng
An
Hồng
Lĩnh
(1)
(2)
(4)=(5)+…
+(37)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
-
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
50,68
0,01
0,17
0,47
1,28
2.8
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
3.278,42
86,65
83,72
101,35
52,31
107,74
108,37
96,08
-
Đất công trình giao
thông
1.896,34
51,05
51,80
56,15
26,99
69,04
60,57
57,08
-
Đất công trình thủy lợi
1.252,23
29,80
27,83
41,89
21,05
35,82
45,73
34,23
-
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
6,50
0,08
0,03
-
Đất di tích lịch sử -
văn hóa danh lam
thắng cảnh, di sản
thiên nhiên
5,10
1,80
0,12
0,08
-
Đất công trình xử
chất thải
46,26
1,19
1,40
1,47
1,96
1,12
1,21
0,81
-
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng
công cộng
23,29
4,19
0,24
0,17
0,83
0,09
0,03
1,59
-
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông,
công nghệ thông tin
0,69
0,01
0,01
0,02
0,02
0,03
0,02
-
Đất chợ dân sinh, chợ
đầu mối
12,46
0,21
0,16
0,15
0,20
-
Đất khu vui chơi, giải
trí công cộng, sinh
hoạt cộng đồng
35,54
0,20
0,63
1,46
1,48
1,49
0,55
2,12
2.9
Đất tôn giáo
53,00
2,16
2,11
1,25
0,55
3,39
1,13
0,79
2.10
Đất tín ngưỡng
48,75
0,73
0,66
1,06
0,21
1,47
2,64
0,67
2.11
Đất nghĩa trang, nhà
tang lễ, sở hỏa
táng; đất sở lưu giữ
tro cốt
275,22
7,97
8,59
15,00
3,36
10,25
7,33
12,68
2.12
Đất mặt nước
chuyên dùng
737,05
0,01
0,33
40,12
0,21
19,26
85,63
0,19
-
Đất mặt nước
chuyên dùng dạng ao,
hồ, đầm, phá
19,32
0,01
0,12
0,44
0,21
0,04
7,46
0,19
-
Đất mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch,
suối
717,73
0,21
39,68
19,22
78,17
2.13
Đất phi nông nghiệp
khác
6,00
0,01
3
Đất chưa sử dụng
30,67
1,60
0,01
0,19
0,09
4,11
0,18
3.1
Đất bằng chưa sử
dụng
30,67
1,60
0,01
0,19
0,09
4,11
0,18
6
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Hồng
Minh
Kim
Trung
Liên
Hiệp
Minh
Hòa
Minh
Khai
Minh
n
Phúc
Khánh
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+…
+(37)
(19)
(20)
(21)
(22)
(23)
(24)
(25)
Tổng diện tích tự
nhiên
21.028,3
0
898,39
581,16
381,19
632,38
547,98
647,79
458,20
1
Đất nông nghiệp
NNP
13.955,65
561,81
428,27
254,38
472,81
367,00
393,99
313,46
1.1
Đất trồng lúa
LUA
10.173,28
322,63
359,35
205,21
403,15
301,15
277,87
257,47
Trong đó: Đất chuyên
trồng lúa nước
LUC
10.159,49
322,63
359,35
205,21
403,15
301,15
277,11
257,47
1.2
Đất trồng cây hàng
năm khác
HNK
1.211,56
157,42
5,55
2,76
8,09
4,82
42,51
9,27
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.120,35
29,02
19,87
22,47
24,54
23,31
27,77
12,16
1.4
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
NTS
1.294,69
35,18
33,11
23,94
33,89
27,87
41,49
34,32
1.5
Đất chăn nuôi tập
trung
CNT
17,77
14,10
1.6
Đất nông nghiệp khác
NKH
138,01
3,46
10,39
3,14
9,85
4,35
0,23
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
7.041,97
334,82
152,87
126,42
158,87
179,45
252,93
144,52
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
1.818,59
71,69
45,23
40,27
49,99
46,43
48,00
50,90
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
189,73
2.3
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
TSC
26,58
0,50
0,83
0,44
0,76
0,21
0,50
1,66
2.4
Đất quốc phòng
CQP
10,99
6,85
1,01
0,53
2.5
Đất an ninh
CAN
4,74
0,25
0,21
0,23
2.6
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
DSN
167,14
7,74
4,05
1,98
4,63
7,96
2,45
4,38
-
Đất y dựng sở
văn hóa
DVH
10,03
0,68
0,05
0,06
-
Đất xây dựng cơ sở
xã hội
DXH
0,02
-
Đất xây dựng sở y
tế
DYT
12,73
0,26
0,16
0,12
0,16
3,82
0,18
0,27
-
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
DGD
99,40
4,02
2,45
1,55
3,87
1,94
1,76
2,59
-
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
DTT
44,00
2,57
1,39
0,31
0,54
2,20
0,51
1,52
-
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
DSK
0,96
0,20
2.7
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông
nghiệp
CSK
425,75
7,39
9,00
23,53
0,77
7,34
6,83
8,24
-
Đất cụm công nghiệp
SKN
199,69
8,60
15,00
7,59
-
Đất thương mại, dịch
vụ
TMD
77,58
4,62
0,03
0,02
6,26
1,55
0,13
-
Đất cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp
SKC
97,80
2,76
8,51
0,77
1,08
5,27
-
Đất sử dụng cho hoạt
SKS
50,68
0,37
0,52
7
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Hồng
Minh
Kim
Trung
Liên
Hiệp
Minh
Hòa
Minh
Khai
Minh
n
Phúc
Khánh
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+…
+(37)
(19)
(20)
(21)
(22)
(23)
(24)
(25)
động khoáng sản
2.8
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
CCC
3.278,42
143,91
88,40
51,20
90,15
103,15
76,77
71,88
-
Đất công trình giao
thông
DGT
1.896,34
69,02
48,80
35,12
52,48
61,11
34,06
49,60
-
Đất công trình thủy
lợi
DTL
1.252,23
69,94
37,82
14,96
35,19
36,71
41,20
20,78
-
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
DCT
6,50
-
Đất có di tích lịch sử -
văn hóa danh lam
thắng cảnh, di sản
thiên nhiên
DDD
5,10
1,42
-
Đất công trình xử
chất thải
DRA
46,26
2,15
0,88
0,33
1,15
2,18
1,10
0,42
-
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng
công cộng
DNL
23,29
0,05
0,02
0,30
0,05
1,28
0,02
0,04
-
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn
thông, công nghệ
thông tin
DBV
0,69
0,04
0,01
0,01
0,02
0,01
0,08
0,01
-
Đất chợ dân sinh, chợ
đầu mối
DCH
12,46
0,81
0,25
0,05
0,57
0,35
0,14
0,37
-
Đất khu vui chơi, giải
trí công cộng, sinh
hoạt cộng đồng
DKV
35,54
0,46
0,62
0,43
0,69
1,50
0,17
0,66
2.9
Đất tôn giáo
TON
53,00
2,68
0,41
0,92
2,30
0,59
1,50
0,52
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
48,75
0,93
0,28
1,44
1,17
0,52
0,88
0,76
2.11
Đất nghĩa trang, nhà
tang lễ, sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu giữ
tro cốt
NTD
275,22
12,12
4,49
6,48
7,68
12,31
7,26
6,13
2.12
Đất mặt nước
chuyên dùng
TVC
737,05
80,77
0,17
0,16
0,21
0,94
107,98
0,04
-
Đất mặt nước
chuyên dùng dạng ao,
hồ, đầm, phá
MNC
19,32
1,38
0,17
0,16
0,21
0,94
0,04
0,04
-
Đất mặt nước dạng
sông, ngòi, nh,
rạch, suối
SON
717,73
79,38
107,94
2.13
Đất phi nông nghiệp
khác
PNK
6,00
3
Đất chưa sử dụng
CSD
30,67
1,76
0,02
0,38
0,70
1,53
0,87
0,22
3.1
Đất bằng chưa sử
dụng
BCS
30,67
1,76
0,02
0,38
0,70
1,53
0,87
0,22
8
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Tân
Hòa
Tân
Lễ
Tân
Tiến
Tây
Đô
Thái
Hưng
Thái
Phương
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+…
+(37)
(26)
(27)
(28)
(29)
(30)
(31)
Tổng diện tích tự nhiên
21.028,30
404,06
883,93
537,96
612,67
458,75
667,87
1
Đất nông nghiệp
NNP
13.955,65
292,60
532,08
374,49
443,29
326,56
427,10
1.1
Đất trồng lúa
LUA
10.173,28
227,66
180,73
269,59
387,56
258,64
328,34
Trong đó: Đất chuyên
trồng lúa nước
LUC
10.159,49
227,66
180,73
269,59
387,56
258,64
328,34
1.2
Đất trồng y hàng năm
khác
HNK
1.211,56
13,65
202,82
38,62
6,40
8,70
0,63
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.120,35
24,31
76,83
33,57
20,79
28,73
35,20
1.4
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
1.294,69
23,65
67,13
31,15
27,93
30,49
45,68
1.5
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
17,77
1.6
Đất nông nghiệp khác
NKH
138,01
3,34
4,57
1,56
0,61
17,25
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
7.041,97
111,41
350,46
160,49
169,13
132,19
240,67
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
1.818,59
42,22
95,75
45,85
53,83
42,91
67,18
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
189,73
2.3
Đất y dựng trụ sở
quan
TSC
26,58
0,42
0,45
0,35
0,60
0,91
0,46
2.4
Đất quốc phòng
CQP
10,99
0,50
2.5
Đất an ninh
CAN
4,74
0,17
0,29
0,15
2.6
Đất xây dựng công trình
sự nghiệp
DSN
167,14
2,78
5,38
3,38
4,79
5,63
8,10
-
Đất y dựng sở văn
hóa
DVH
10,03
0,12
0,06
-
Đất xây dựng sở
hội
DXH
0,02
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
12,73
0,17
0,22
0,37
0,13
0,11
0,49
-
Đất y dựng sở giáo
dục và đào tạo
DGD
99,40
1,47
3,09
2,41
2,44
3,05
5,47
-
Đất y dựng sở thể
dục, thể thao
DTT
44,00
1,14
1,37
0,60
2,10
2,47
2,08
-
Đất xây dựng công trình
sự nghiệp khác
DSK
0,96
0,70
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh
phi nông nghiệp
CSK
425,75
0,39
18,54
8,80
0,21
31,13
-
Đất cụm công nghiệp
SKN
199,69
0,26
29,05
-
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
77,58
0,13
7,70
1,46
0,21
1,34
9
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Tân
Hòa
Tân
Lễ
Tân
Tiến
Tây
Đô
Thái
Hưng
Thái
Phương
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+…
+(37)
(26)
(27)
(28)
(29)
(30)
(31)
-
Đất sở sản xuất phi
nông nghiệp
SKC
97,80
7,23
6,23
0,74
-
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
SKS
50,68
3,61
1,11
2.8
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
CCC
3.278,42
55,79
100,31
85,41
99,48
76,47
118,38
-
Đất công trình giao
thông
DGT
1.896,34
37,09
48,35
48,01
58,81
54,45
72,84
-
Đất công trình thủy lợi
DTL
1.252,23
16,65
47,90
35,50
34,70
20,27
39,63
-
Đất công trình cấp nước,
thoát nước
DCT
6,50
0,08
3,99
-
Đất di ch lịch sử -
văn hóa danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
DDD
5,10
0,20
0,70
-
Đất công trình x
chất thải
DRA
46,26
1,18
2,59
0,26
2,02
0,86
1,04
-
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công
cộng
DNL
23,29
0,10
0,02
0,05
1,61
0,07
0,08
-
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông,
công nghệ thông tin
DBV
0,69
0,02
0,02
0,01
0,02
0,01
0,01
-
Đất chợ n sinh, chợ
đầu mối
DCH
12,46
0,51
0,33
0,09
0,23
-
Đất khu vui chơi, giải trí
công cộng, sinh hoạt
cộng đồng
DKV
35,54
0,75
0,72
0,55
2,15
0,82
0,57
2.9
Đất tôn giáo
TON
53,00
2,15
4,39
1,57
0,85
1,21
2,51
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
48,75
0,68
2,03
0,32
0,89
0,82
0,94
2.11
Đất nghĩa trang, nhà
tang lễ, sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
275,22
6,95
9,00
6,03
6,97
3,96
11,37
2.12
Đất mặt nước chuyên
dùng
TVC
737,05
0,04
114,45
7,99
1,56
0,07
0,60
-
Đất mặt nước chuyên
dùng dạng ao, hồ, đầm,
phá
MNC
19,32
0,04
0,25
0,17
1,56
0,07
0,60
-
Đất mặt nước dạng
sông, ngòi, nh, rạch,
suối
SON
717,73
114,20
7,82
2.13
Đất phi nông nghiệp
khác
PNK
6,00
3
Đất chưa sử dụng
CSD
30,67
0,05
1,39
2,98
0,25
0,10
3.1
Đất bằng chưa sử dụng
BCS
30,67
0,05
1,39
2,98
0,25
0,10
10
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Thống
Nhất
Tiến
Đức
Văn
Cẩm
Văn
Lang
Đông
Đô
Quang
Trung
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+…
+(37)
(32)
(33)
(34)
(35)
(36)
(37)
Tổng diện tích tự nhiên
21.028,30
705,45
758,35
443,52
635,01
611,08
1.768,08
1
Đất nông nghiệp
NNP
13.955,65
459,51
442,83
312,53
448,92
428,97
1.195,32
1.1
Đất trồng lúa
LUA
10.173,28
329,99
267,79
260,20
389,87
377,25
785,34
Trong đó: Đất chuyên
trồng lúa nước
LUC
10.159,49
329,99
267,79
260,20
389,87
377,25
785,21
1.2
Đất trồng y hàng năm
khác
HNK
1.211,56
31,79
48,22
7,54
2,38
5,86
149,81
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.120,35
48,58
61,42
16,04
21,17
21,00
97,76
1.4
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
1.294,69
48,00
32,46
27,02
35,30
23,52
151,02
1.5
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
17,77
3,67
1.6
Đất nông nghiệp khác
NKH
138,01
1,15
29,27
1,73
0,20
1,34
11,38
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
7.041,97
244,74
307,95
130,97
186,03
182,11
571,26
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
1.818,59
70,97
69,36
43,25
48,55
62,23
180,10
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
189,73
2.3
Đất y dựng trụ sở
quan
TSC
26,58
0,60
0,85
0,45
0,37
0,64
2,07
2.4
Đất quốc phòng
CQP
10,99
2.5
Đất an ninh
CAN
4,74
0,22
0,17
0,11
0,22
0,16
2.6
Đất xây dựng công trình
sự nghiệp
DSN
167,14
4,17
4,66
2,18
2,48
4,20
12,96
-
Đất xây dựng sở văn
hóa
DVH
10,03
-
Đất xây dựng sở
hội
DXH
0,02
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
12,73
0,22
0,11
0,14
0,08
0,33
0,48
-
Đất y dựng sở giáo
dục và đào tạo
DGD
99,40
2,67
3,09
1,61
1,98
3,19
9,01
-
Đất y dựng sở thể
dục, thể thao
DTT
44,00
1,28
1,46
0,43
0,42
0,68
3,48
-
Đất xây dựng công trình
sự nghiệp khác
DSK
0,96
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh
phi nông nghiệp
CSK
425,75
42,65
18,75
0,92
15,00
1,07
11,56
-
Đất cụm công nghiệp
SKN
199,69
40,62
15,00
-
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
77,58
1,89
9,27
0,75
0,01
3,36
11
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Thống
Nhất
Tiến
Đức
Văn
Cẩm
Văn
Lang
Đông
Đô
Quang
Trung
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+…
+(37)
(32)
(33)
(34)
(35)
(36)
(37)
-
Đất sở sản xuất phi
nông nghiệp
SKC
97,80
0,09
0,30
0,17
1,06
8,20
-
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
SKS
50,68
0,05
9,18
2.8
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
CCC
3.278,42
109,48
97,51
76,27
110,40
104,89
277,94
-
Đất công trình giao
thông
DGT
1.896,34
64,12
60,01
45,24
64,75
57,51
165,67
-
Đất công trình thủy lợi
DTL
1.252,23
43,51
35,07
24,13
42,63
42,52
103,37
-
Đất công trình cấp nước,
thoát nước
DCT
6,50
0,05
0,03
-
Đất di ch lịch sử -
văn hóa danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
DDD
5,10
0,23
0,15
0,20
-
Đất công trình x
chất thải
DRA
46,26
0,39
1,20
0,27
2,68
0,93
4,90
-
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng ng
cộng
DNL
23,29
0,11
0,04
4,89
0,06
1,05
0,37
-
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông,
công nghệ thông tin
DBV
0,69
0,02
0,01
0,01
0,01
0,02
0,06
-
Đất chợ n sinh, chợ
đầu mối
DCH
12,46
0,27
0,22
1,37
0,82
0,31
-
Đất khu vui chơi, giải t
công cộng, sinh hoạt
cộng đồng
DKV
35,54
0,83
0,81
0,11
0,26
2,01
3,26
2.9
Đất tôn giáo
TON
53,00
1,01
1,06
1,66
0,61
1,60
4,36
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
48,75
1,53
17,17
0,63
0,81
0,70
2,81
2.11
Đất nghĩa trang, nhà
tang lễ, sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
275,22
13,15
8,43
5,36
7,49
6,20
20,35
2.12
Đất mặt nước chuyên
dùng
TVC
737,05
0,62
90,16
0,07
0,20
0,36
58,95
-
Đất mặt nước chuyên
dùng dạng ao, hồ, đầm,
phá
MNC
19,32
0,62
0,36
0,07
0,20
0,36
0,50
-
Đất mặt nước dạng
sông, ngòi, nh, rạch,
suối
SON
717,73
89,80
58,45
2.13
Đất phi nông nghiệp
khác
PNK
6,00
0,36
3
Đất chưa sử dụng
CSD
30,67
1,20
7,57
0,02
0,06
1,50
3.2
Đất bằng chưa sử dụng
BCS
30,67
1,20
7,57
0,02
0,06
1,50
12
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2025
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
TT
Hưng
TT
Hưng
Nhân
Bắc
Sơn
Canh
Tân
Chí
Hòa
Chi
Lăng
Cộng
Hòa
Duyên
Hải
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+…
+(37)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
1
Đất nông nghiệp
NNP
348,71
25,70
52,67
5,29
3,74
16,88
1,94
1,30
10,71
1.1
Đất trồng lúa
LUA
312,17
24,10
51,07
4,07
3,44
14,98
1,63
1,10
9,30
Trong đó: Đất chuyên
trồng lúa nước
LUC
312,17
24,10
51,07
4,07
3,44
14,98
1,63
1,10
9,30
1.2
Đất trồng cây ng
năm khác
HNK
27,15
1,27
0,95
0,69
0,30
1,20
0,21
0,20
0,90
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
4,18
0,03
0,40
0,29
0,20
0,31
1.4
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
NTS
5,21
0,30
0,25
0,24
0,50
0,10
0,20
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
42,56
2,23
4,04
0,75
0,76
2,09
0,40
0,30
1,32
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
10,78
0,01
0,20
0,80
0,20
0,20
0,50
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
1,01
0,71
0,30
2.3
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
TSC
0,41
0,12
2.4
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
DSN
2,46
0,43
0,46
-
Đất xây dựng sở
giáo dục và đào tạo
DGD
1,57
0,74
-
Đất xây dựng sở
thể dục, thể thao
DTT
1,20
0,46
-
Đất cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp
SKC
0,40
2.5
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
CCC
26,78
1,52
3,74
0,10
1,29
0,20
0,10
0,70
-
Đất công trình giao
thông
DGT
10,58
0,21
2,11
0,57
0,40
-
Đất công trình thủy
lợi
DTL
15,74
1,31
1,63
0,10
0,72
0,20
0,10
0,30
-
Đất khu vui chơi, giải
trí công cộng, sinh
hoạt cộng đồng
DKV
0,46
2.6
Đất nghĩa trang, nhà
tang lễ, sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu giữ
tro cốt
NTD
0,14
2.7
Đất mặt nước
chuyên dùng
TVC
0,27
-
Đất mặt nước
chuyên dùng dạng ao,
hồ, đầm, phá
MNC
0,27
13
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Đoan
Hùng
Độc
Lập
Hòa
Bình
Hòa
Tiến
Hồng
An
Hồng
Lĩnh
Hồng
Minh
Kim
Trung
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+…
+(37)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
1
Đất nông nghiệp
NNP
348,71
4,50
10,62
7,32
2,20
2,37
17,78
9,94
13,25
1.1
Đất trồng lúa
LUA
312,17
2,87
10,06
6,96
1,90
1,66
16,25
7,44
12,75
Trong đó: Đất chuyên
trồng lúa nước
LUC
312,17
2,87
10,06
6,96
1,90
1,66
16,25
7,44
12,75
1.2
Đất trồng cây hàng năm
khác
HNK
27,15
1,05
0,30
0,36
0,20
0,22
1,32
2,00
0,20
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
4,18
0,58
0,26
0,10
0,09
0,40
1.4
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
5,21
0,40
0,21
0,10
0,30
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
42,56
0,70
1,68
0,10
2,02
0,05
1,80
2,81
1,40
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
10,78
0,50
0,24
0,80
0,05
0,30
0,82
0,20
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
1,01
2.3
Đất xây dựng trụ sở
quan
TSC
0,41
0,10
0,12
2.4
Đất xây dựng công trình
sự nghiệp
DSN
2,46
1,06
-
Đất xây dựng sở giáo
dục và đào tạo
DGD
1,57
0,83
-
Đất xây dựng sở thể
dục, thể thao
DTT
1,20
0,23
-
Đất sở sản xuất phi
nông nghiệp
SKC
0,40
2.5
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
CCC
26,78
0,20
1,44
1,10
1,42
0,66
1,20
-
Đất công trình giao
thông
DGT
10,58
0,40
0,45
0,80
-
Đất công trình thủy lợi
DTL
15,74
1,04
1,10
0,97
0,66
0,40
-
Đất khu vui chơi, giải trí
công cộng, sinh hoạt
cộng đồng
DKV
0,46
0,20
2.6
Đất nghĩa trang, nhà
tang lễ, sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
0,14
0,08
2.7
Đất mặt nước chuyên
dùng
TVC
0,27
0,27
-
Đất mặt nước chuyên
dùng dạng ao, hồ, đầm,
phá
MNC
0,27
0,27
14
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Liên
Hiệp
Minh
Hòa
Minh
Khai
Minh
Tân
Phúc
Khánh
Tân
Hòa
Tân
Lễ
Tân
Tiến
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+…
+(37)
(21)
(22)
(23)
(24)
(25)
(26)
(27)
(28)
1
Đất nông nghiệp
NNP
348,71
15,10
2,92
16,24
3,85
10,89
1,65
3,97
3,34
1.1
Đất trồng lúa
LUA
312,17
14,65
2,39
15,82
3,55
9,53
1,45
2,26
1,34
Trong đó: Đất chuyên
trồng lúa nước
LUC
312,17
14,65
2,39
15,82
3,55
9,53
1,45
2,26
1,34
1.2
Đất trồng cây hàng năm
khác
HNK
27,15
0,45
0,33
0,31
0,20
1,06
0,10
1,00
1,70
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
4,18
0,01
0,05
0,20
0,30
1.4
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
5,21
0,20
0,10
0,05
0,10
0,10
0,71
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
42,56
2,35
0,40
1,35
0,70
1,45
1,22
0,95
1,25
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
10,78
0,05
0,40
0,45
0,50
0,50
0,70
0,25
0,70
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
1,01
2.3
Đất xây dựng trụ sở
quan
TSC
0,41
2.4
Đất xây dựng công trình
sự nghiệp
DSN
2,46
0,35
-
Đất xây dựng sở giáo
dục và đào tạo
DGD
1,57
-
Đất xây dựng cơ sở thể
dục, thể thao
DTT
1,20
0,35
-
Đất sở sản xuất phi
nông nghiệp
SKC
0,40
0,40
2.5
Đất sử dụng vào mục đích
công cộng
CCC
26,78
2,30
0,90
0,20
0,95
0,52
0,30
0,20
-
Đất công trình giao thông
DGT
10,58
1,58
0,25
-
Đất công trình thủy lợi
DTL
15,74
0,72
0,90
0,20
0,70
0,52
0,30
0,20
-
Đất khu vui chơi, giải trí
công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
DKV
0,46
2.6
Đất nghĩa trang, nhà tang
lễ, sở hỏa táng; đất
sở lưu giữ tro cốt
NTD
0,14
2.7
Đất mặt nước chuyên
dùng
TVC
0,27
-
Đất mặt nước chuyên
dùng dạng ao, hồ, đầm,
phá
MNC
0,27
15
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng
đất
Tổng
diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Tây
Đô
Thái
Hưng
Thái
Phương
Thống
Nhất
Tiến
Đức
Văn
Cẩm
Văn
Lang
Đông
Đô
Quang
Trung
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+…
+(37)
(29)
(30)
(31)
(32)
(33)
(34)
(35)
(36)
(37)
1
Đất nông nghiệp
NNP
348,71
1,92
6,86
20,71
20,18
9,99
10,06
22,51
5,12
7,19
1.1
Đất trồng lúa
LUA
312,17
1,52
5,88
19,29
19,90
2,49
9,22
22,09
4,99
6,22
Trong đó: Đất
chuyên trồng lúa
nước
LUC
312,17
1,52
5,88
19,29
19,90
2,49
9,22
22,09
4,99
6,22
1.2
Đất trồng cây hàng
năm khác
HNK
27,15
0,30
0,63
1,02
0,28
7,50
0,24
0,13
0,53
1.3
Đất trồng cây lâu
năm
CLN
4,18
0,10
0,01
0,40
0,10
0,35
1.4
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
NTS
5,21
0,34
0,40
0,20
0,32
0,09
2
Đất phi nông
nghiệp
PNN
42,56
0,30
0,86
2,40
2,64
0,20
0,49
2,20
0,31
1,04
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
10,78
0,10
0,40
0,50
0,07
0,65
0,05
0,64
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
1,01
2.3
Đất xây dựng trụ
sở cơ quan
TSC
0,41
0,07
2.4
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
DSN
2,46
0,16
-
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
DGD
1,57
-
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
DTT
1,20
0,16
-
Đất sở sản xuất
phi nông nghiệp
SKC
0,40
2.5
Đất sử dụng vào
mục đích công
cộng
CCC
26,78
0,20
0,46
1,84
2,64
0,20
0,35
1,55
0,10
0,40
-
Đất công trình giao
thông
DGT
10,58
1,27
1,64
0,90
-
Đất công trình thủy
lợi
DTL
15,74
0,20
0,20
0,57
1,00
0,20
0,35
0,65
0,10
0,40
-
Đất khu vui chơi,
giải t công cộng,
sinh hoạt cộng
đồng
DKV
0,46
0,26
2.6
Đất nghĩa trang,
nhà tang lễ, sở
hỏa táng; đất sở
lưu giữ tro cốt
NTD
0,14
0,06
2.7
Đất mặt nước
chuyên dùng
TVC
0,27
-
Đất mặt nước
chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm, phá
MNC
0,27
16
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
TT
Hưng
TT
Hưng
Nhân
Bắc
Sơn
Canh
Tân
Chí
Hòa
Chi
Lăng
Cộng
Hòa
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)+
…(37)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
1
Đất nông nghiệp
chuyển sang phi
nông nghiệp
NNP/PNN
353,17
27,10
52,94
5,79
4,54
16,98
2,29
1,30
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
315,84
25,10
51,34
4,57
4,09
15,08
1,83
1,10
1.2
Đất trồng y hằng
năm khác
HNK/PNN
27,45
1,37
0,95
0,69
0,45
1,20
0,36
0,20
1.3
Đất trồng y lâu
năm
CLN/PNN
4,37
0,03
0,40
0,29
0,20
1.4
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
NTS/PNN
5,51
0,60
0,25
0,24
0,50
0,10
2
Chuyển đổi cấu
sử dụng đất trong
nội bộ đất nông
nghiệp
3
Chuyển các loại
đất khác sang đất
chăn nuôi tập
trung khi thực
hiện các dự án
chăn nuôi tập
trung quy mô lớn
MHT/CNT
4
Chuyển đổi cấu
sử dụng đất trong
nội bộ đất phi
nông nghiệp
4.1
Đất phi nông
nghiệp không phải
đất chuyển
sang đất ở
PKO/OCT
2,93
0,25
0,46
17
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Duyên
Hải
Đoan
Hùng
Độc
Lập
Hòa
Bình
Hòa
Tiến
Hồng
An
Hồng
Lĩnh
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)+
…(37)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
1
Đất nông nghiệp
chuyển sang phi
nông nghiệp
NNP/PNN
353,17
11,05
5,00
10,57
7,62
2,20
2,37
17,73
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
315,84
9,60
3,37
10,06
7,26
1,90
1,66
16,10
1.2
Đất trồng y hằng
năm khác
HNK/PNN
27,45
0,90
1,05
0,30
0,36
0,20
0,22
1,22
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
4,37
0,35
0,58
0,21
0,10
0,09
0,20
1.4
Đất nuôi trồng thu
sản
NTS/PNN
5,51
0,20
0,40
0,21
2
Chuyển đổi cấu
sử dụng đất trong
nội bộ đất nông
nghiệp
3
Chuyển các loại đất
khác sang đất chăn
nuôi tập trung khi
thực hiện các dự án
chăn nuôi tập trung
quy mô lớn
MHT/CNT
4
Chuyển đổi cấu
sử dụng đất trong
nội bộ đất phi nông
nghiệp
4.1
Đất phi nông nghiệp
không phải đất
chuyển sang đất ở
PKO/OCT
2,93
0,37
0,52
18
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Hồng
Minh
Kim
Trung
Liên
Hiệp
Minh
Hòa
Minh
Khai
Minh
Tân
Phúc
Khánh
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)+
…(37)
(19)
(20)
(21)
(22)
(23)
(24)
(25)
1
Đất nông nghiệp
chuyển sang phi
nông nghiệp
NNP/PNN
353,17
9,94
13,25
15,10
2,92
16,24
3,85
10,89
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
315,84
7,44
12,75
14,65
2,39
15,82
3,55
9,53
1.2
Đất trồng y hằng
năm khác
HNK/PNN
27,45
2,00
0,20
0,45
0,33
0,31
0,20
1,06
1.3
Đất trồng y u
năm
CLN/PNN
4,37
0,40
0,01
0,05
0,20
1.4
Đất nuôi trồng thu
sản
NTS/PNN
5,51
0,10
0,30
0,20
0,10
0,05
0,10
2
Chuyển đổi cơ cấu
sử dụng đất trong
nội bộ đất nông
nghiệp
3
Chuyển các loại đất
khác sang đất chăn
nuôi tập trung khi
thực hiện các dự án
chăn nuôi tập trung
quy mô lớn
MHT/CNT
4
Chuyển đổi cơ cấu
sử dụng đất trong
nội bộ đất phi nông
nghiệp
4.1
Đất phi nông nghiệp
không phải là đất ở
chuyển sang đất ở
PKO/OCT
2,93
1,33
19
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã Tân
Hòa
Tân Lễ
Tân
Tiến
Tây
Đô
Thái
Hưng
Thái
Phương
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)+
….(37)
(26)
(27)
(28)
(29)
(30)
(31)
1
Đất nông nghiệp
chuyển sang phi
nông nghiệp
NNP/PNN
353,17
1,65
3,97
3,34
1,92
6,86
20,71
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
315,84
1,45
2,26
1,34
1,52
5,88
19,29
1.2
Đất trồng cây
hằng năm khác
HNK/PNN
27,45
0,10
1,00
1,70
0,30
0,63
1,02
1.3
Đất trồng y lâu
năm
CLN/PNN
4,37
0,30
0,10
0,01
1.4
Đất nuôi trồng
thuỷ sản
NTS/PNN
5,51
0,10
0,71
0,34
0,40
2
Chuyển đổi
cấu sử dụng đất
trong nội bộ đất
nông nghiệp
3
Chuyển các loại
đất khác sang đất
chăn nuôi tập
trung khi thực
hiện các dự án
chăn nuôi tập
trung quy mô lớn
MHT/CNT
4
Chuyển đổi
cấu sử dụng đất
trong nội bộ đất
phi nông nghiệp
4.1
Đất phi nông
nghiệp không phải
đất chuyển
sang đất ở
PKO/OCT
2,93
20
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Thống
Nhất
Tiến
Đức
Văn
Cẩm
Văn
Lang
Đông
Đô
Quang
Trung
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)+
…(37)
(32)
(33)
(34)
(35)
(36)
(37)
1
Đất nông nghiệp
chuyển sang phi nông
nghiệp
NNP/PNN
353,17
20,18
9,99
10,06
22,51
5,12
7,19
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
315,84
19,90
2,49
9,22
22,09
4,99
6,22
1.2
Đất trồng cây hằng năm
khác
HNK/PNN
27,45
0,28
7,50
0,24
0,13
0,53
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
4,37
0,40
0,10
0,35
1.4
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS/PNN
5,51
0,20
0,32
0,09
2
Chuyển đổi cấu sử
dụng đất trong nội bộ
đất nông nghiệp
3
Chuyển các loại đất
khác sang đất chăn
nuôi tập trung khi thực
hiện các dự án chăn
nuôi tập trung quy
lớn
MHT/CNT
4
Chuyển đổi cấu sử
dụng đất trong nội bộ
đất phi nông nghiệp
4.1
Đất phi nông nghiệp
không phải đất
chuyển sang đất ở
PKO/OCT
2,93
21
Điều 2. Căn cứ Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Hưng
có trách nhiệm:
1. Công bố công khai điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2025 theo đúng
quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất
theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tchức kiểm tra thường xun vic thc hin quy hoạch, kế hoạch sử dụng đt.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc SNông nghiệp
Môi trường, Thủ trưởng các ngành, đơn vị liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân
huyện Hưng Hà chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm đăng tải Quyết định này
trên Cổng Thông tin điện tử của tỉnh./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử của tỉnh;
- Lưu: VT, NNTNMT.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CH TCH
Li Văn Hoàn

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 848/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình về việc phê duyệt điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Hưng Hà

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×