Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
Quyết định 499/QĐ-UBND Vĩnh Phúc 2025 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Lập Thạch
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
- Nội dung MIX
- Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…
- Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.
- Báo lỗi
- Gửi liên kết tới Email
- In tài liệu
- Chia sẻ:
- Chế độ xem: Sáng | Tối
- Thay đổi cỡ chữ:17
- Chú thích màu chỉ dẫn
thuộc tính Quyết định 499/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc | Số công báo: | Đang cập nhật |
Số hiệu: | 499/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Phùng Thị Kim Nga |
Ngày ban hành: | 21/03/2025 | Ngày hết hiệu lực: | Đang cập nhật |
Áp dụng: | Tình trạng hiệu lực: | Đã biết Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây! | |
Lĩnh vực: | Đất đai-Nhà ở, Xây dựng |
tải Quyết định 499/QĐ-UBND
Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
ỦY BAN NHÂN DÂN Số: 499/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Vĩnh Phúc, ngày 21 tháng 3 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
_______________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/2/2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng ngày 29/6/2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của luật đất đai;
Căn cứ Quyết định số 158/QĐ-TTg ngày 06/02/2024 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Vĩnh Phúc thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 3104/QĐ-UBND ngày 12/11/2021 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc;
Căn cứ Quyết định số 1917/QĐ-UBND ngày 24/10/2022 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021-2030, Kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc;
Căn cứ Quyết định số 826/QĐ-UBND ngày 12/6/2024 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc điều chỉnh phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2025 tỉnh Vĩnh Phúc;
Căn cứ Quyết định số 290/QĐ-UBND ngày 21/02/2025 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc điều chỉnh phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 được UBND tỉnh phân bổ tại QĐ 1917/QĐ-UBND ngày 24/10/2022;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 10/TTr-STNMT ngày 12 tháng 3 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc với các nội dung chủ yếu như sau:
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đất nông nghiệp là 12.095,09 ha; chiếm 70,17% diện tích tự nhiên của huyện;
Đất phi nông nghiệp là 5.128,52 ha; chiếm 29,76% diện tích tự nhiên của huyện;
Đất chưa sử dụng là 12,30 ha; chiếm 0,07 % diện tích tự nhiên của huyện.
(Chi tiết tại Biểu số 01 kèm theo)
1.2. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích trong kỳ điều chỉnh quy hoạch là 21,53 ha:
(Chi tiết tại Biểu số 02 kèm theo)
1.3. Diện tích đất cần thu hồi trong kỳ điều chỉnh quy hoạch:
Thu hồi đất nông nghiệp là 1.472,27 ha;
Thu hồi đất phi nông nghiệp là 212,60 ha.
(Chi tiết tại Biểu số 03 kèm theo)
1.4. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ điều chỉnh quy hoạch:
Diện tích đất nông nghiệp chuyển mục đích sang đất phi nông nghiệp 1.618,05 ha;
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp là 182,99 ha;
Chuyển đổi các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn là 25,36 ha;
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp là 13,60 ha.
(Chi tiết tại Biểu số 04 kèm theo)
1.5. Danh mục các công trình dự án thực hiện trong điều chỉnh quy hoạch thời kỳ 2021-2030 huyện Lập Thạch
(Chi tiết tại Phụ lục số 01 kèm theo)
Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tỷ lệ 1/25000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc.
Điều 2. Tổ chức thực hiện.
1. UBND huyện Lập Thạch có trách nhiệm:
1.1. Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của Luật Đất đai 2024;
1.2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đúng quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;
1.3. Quản lý chặt chẽ quy hoạch, kịp thời xử lý các trường hợp vi phạm (nếu có); báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất của địa phương qua Sở Nông nghiệp và Môi trường theo quy định tại Điều 77 Luật Đất đai 2024.
2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chịu trách nhiệm theo dõi, kiểm tra việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất của huyện Sông Lô, chấn chỉnh, xử lý những vi phạm, khuyết điểm hoặc kiến nghị cấp có thẩm quyền xử lý vi phạm theo quy định (nếu có).
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND huyện Lập Thạch và các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Phụ lục biểu kèm theo Quyết định về việc phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
STT | Ký hiệu Biểu | Tên biểu, phụ lục |
1 | Biểu số 01 | Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc |
2 | Biểu số 02 | Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất của huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc |
3 | Biểu số 03 | Diện tích đất cần thu hồi trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất của huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc |
4 | Biểu số 04 | Diện tích cần chuyển mục đích sử dụng đất trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất của huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc |
Biểu số 01. Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
(Kèm theo Quyết định số: 499/QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2025 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)
Đơn vị tính: ha
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Hiện trạng năm 2023 | Điều chỉnh quy hoạch thời kỳ 2021-2030 | ||||
Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích cấp tỉnh phân bổ (ha) | Diện tích cấp huyện xác định (ha) | Tổng số | ||||
Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | |||||||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8)=(6)+(7) | (9) |
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 17.235,90 | 100 | 17.236,00 | -0,10 | 17.235,90 | 100,0 |
1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 13.713,14 | 79,56 | 12.075,00 | 20,08 | 12.095,09 | 70,17 |
1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4.301,22 | 24,96 | 3.438,00 | 0,21 | 3.438,21 | 19,95 |
1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 3.026,05 | 17,56 | 3.438,00 | 0,21 | 3.438,21 | 19,95 |
1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 1.275,17 | 7,40 |
|
|
|
|
1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 1.841,73 | 10,69 |
| 1.568,87 | 1.568,87 | 9,10 |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3.433,41 | 19,92 | 3.296,00 | -0,29 | 3.295,71 | 19,12 |
1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 438,92 | 2,55 | 396,00 | 0,10 | 396,10 | 2,30 |
1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 3.464,94 | 20,10 | 3.096,00 | -0,26 | 3.095,74 | 17,96 |
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 211,95 | 1,23 |
| 189,41 | 189,41 | 1,10 |
1.7 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT | 11,44 | 0,07 |
| 36,80 | 36,80 | 0,21 |
1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 9,52 | 0,06 |
| 74,24 | 74,24 | 0,43 |
2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 3.488,94 | 20,24 | 5.149,00 | -20,48 | 5.128,52 | 29,76 |
2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 664,73 | 3,86 | 805,00 | 0,43 | 805,43 | 4,67 |
2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 86,77 | 0,50 | 123,00 | 0,19 | 123,19 | 0,71 |
2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 17,88 | 0,10 | 22,00 | -0,38 | 21,62 | 0,13 |
2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 12,21 | 0,07 | 48,00 | -27,29 | 20,71 | 0,12 |
2.5 | Đất an ninh | CAN | 2,20 | 0,01 | 19,00 | -8,76 | 10,24 | 0,06 |
2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 166,43 | 0,97 |
| 200,58 | 200,58 | 1,16 |
2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 31,29 | 0,18 | 39,00 | 0,38 | 39,38 | 0,23 |
2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH | 0,22 | 0,00 |
| 0,22 | 0,22 | 0,00 |
2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 7,82 | 0,05 | 10,00 | 0,44 | 10,44 | 0,06 |
2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 94,90 | 0,55 | 115,00 | -0,25 | 114,75 | 0,67 |
2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 30,37 | 0,18 | 33,00 | 0,44 | 33,44 | 0,19 |
2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT | 0,23 | 0,00 |
| 0,23 | 0,23 | 0,00 |
2.6.7 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 1,60 | 0,01 |
| 2,12 | 2,12 | 0,01 |
2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 230,29 | 1,34 |
| 1.014,53 | 1.014,53 | 5,89 |
2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 87,92 | 0,51 | 590,00 | -0,18 | 589,82 | 3,42 |
2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 2,11 | 0,01 | 172,00 |
| 172,00 | 1,00 |
2.7.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 14,19 | 0,08 | 137,00 | -13,20 | 123,80 | 0,72 |
2.7.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 80,25 | 0,47 | 31,00 | -0,38 | 30,62 | 0,18 |
2.7.5 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 45,82 | 0,27 | 98,00 | 0,29 | 98,29 | 0,57 |
2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 1.641,76 | 9,53 |
| 2.233,99 | 2.233,99 | 12,96 |
2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 1.217,29 | 7,06 | 1.583,00 | 0,04 | 1.583,05 | 9,18 |
2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 317,36 | 1,84 | 285,00 | 0,00 | 285,00 | 1,65 |
2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | 35,81 | 0,21 |
| 39,33 | 39,33 | 0,23 |
2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC | 34,52 | 0,20 |
| 101,91 | 101,91 | 0,59 |
2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 5,34 | 0,03 | 9,00 |
| 9,00 | 0,05 |
2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 9,44 | 0,05 | 30,00 | -0,35 | 29,66 | 0,17 |
2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 2,28 | 0,01 | 29,00 |
| 29,00 | 0,17 |
2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 0,79 | 0,00 | 1,00 | 0,02 | 1,02 | 0,01 |
2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 8,16 | 0,05 |
| 10,31 | 10,31 | 0,06 |
2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 10,78 | 0,06 |
| 145,72 | 145,72 | 0,85 |
2.9 | Đất tôn giáo | TON | 9,29 | 0,05 | 11,00 | -0,30 | 10,70 | 0,06 |
2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 10,17 | 0,06 |
| 14,93 | 14,93 | 0,09 |
2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 96,92 | 0,56 | 133,00 | 0,17 | 133,17 | 0,77 |
2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 549,48 | 3,19 |
| 538,85 | 538,85 | 3,13 |
2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 273,56 | 1,59 |
| 265,43 | 265,43 | 1,54 |
2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 275,92 | 1,60 |
| 273,42 | 273,42 | 1,59 |
2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,81 | 0,00 |
| 0,59 | 0,59 | 0,00 |
3 | Nhóm đất chưa sử dụng | CSD | 33,83 | 0,20 | 12,00 | 0,30 | 12,30 | 0,07 |
Biểu số 02: Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong điều chỉnh quy hoạch của huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
(Kèm theo Quyết định số: 499/QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2025 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)
Đơn vị tính: ha
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||||
Xã Bàn Giản | Xã Bắc Bình | Xã Đồng Ích | Xã Hợp Lý | Xã Liên Hoà | Xã Liễn Sơn | Xã Ngọc Mỹ | Xã Quang Sơn | Xã Thái Hoà | Xã Xuân Lôi | Xã Xuân Hoà | Xã Vân Trục | Xã Văn Quán | Xã Tử Du | Xã Tây Sơn | Xã Tiên Lữ | Xã Sơn Đông | TT Lập Thạch | TT Hoa Sơn | ||||
1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 21,53 | 0,69 |
| 1,29 | 1,50 |
| 1,41 |
| 2,00 | 2,32 | 1,43 | 1,73 | 0,54 | 1,00 |
| 1,00 | 3,13 | 3,07 | 0,36 | 0,06 |
2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,10 |
|
|
2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,36 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,36 |
|
2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 7,24 | 0,66 |
|
|
|
| 1,41 |
|
| 0,30 | 0,93 | 0,73 | 0,04 |
|
|
| 3,13 |
|
| 0,04 |
2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 6,47 | 0,66 |
|
|
|
| 1,41 |
|
| 0,30 | 0,93 |
|
|
|
|
| 3,13 |
|
| 0,04 |
2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 0,73 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,73 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 13,83 | 0,03 |
| 1,29 | 1,50 |
|
|
| 2,00 | 2,02 | 0,50 | 1,00 | 0,50 | 1,00 |
| 1,00 |
| 2,97 |
| 0,02 |
2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 13,33 | 0,03 |
| 1,29 | 1,00 |
|
|
| 2,00 | 2,02 | 0,50 | 1,00 | 0,50 | 1,00 |
| 1,00 |
| 2,97 |
| 0,02 |
2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 0,50 |
|
|
| 0,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9 | Đất tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biếu số 03. Diện tích đất cần thu hồi trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất của huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
(Kèm theo Quyết định số: 499/QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2025 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)
Đơn vị tính: ha
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||||
Xã Bàn Giản | Xã Bắc Bình | Xã Đồng Ích | Xã Hợp Lý | Xã Liên Hoà | Xã Liễn Sơn | Xã Ngọc Mỹ | Xã Quang Sơn | Xã Thái Hoà | Xã Xuân Lôi | Xã Xuân Hoà | Xã Vân Trục | Xã Văn Quán | Xã Tử Du | Xã Tây Sơn | Xã Tiên Lữ | Xã Sơn Đông | TT Lập Thạch | TT Hoa Sơn | ||||
1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 1.472,27 | 75,68 | 122,81 | 138,21 | 34,90 | 42,31 | 46,11 | 21,78 | 22,87 | 58,23 | 208,18 | 81,94 | 31,30 | 57,05 | 179,47 | 79,85 | 111,74 | 50,19 | 61,11 | 48,54 |
1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 773,22 | 37,07 | 33,27 | 91,05 | 17,88 | 19,36 | 16,61 | 16,89 | 10,08 | 34,27 | 127,81 | 34,74 | 15,35 | 31,22 | 86,27 | 46,01 | 71,86 | 26,42 | 30,62 | 26,44 |
1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 526,13 | 34,84 | 29,33 | 46,75 | 17,88 | 17,49 | 16,61 | 16,89 | 10,08 | 22,79 | 101,97 | 34,74 | 15,35 | 21,77 | 47,09 | 16,16 | 22,98 | 6,21 | 25,06 | 22,14 |
1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 247,09 | 2,23 | 3,94 | 44,30 |
| 1,87 |
|
|
| 11,48 | 25,84 |
|
| 9,45 | 39,18 | 29,85 | 48,88 | 20,21 | 5,56 | 4,30 |
1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 228,06 | 9,12 | 9,27 | 23,83 | 6,85 | 5,51 | 6,12 | 1,76 | 6,31 | 10,43 | 36,82 | 12,58 | 5,76 | 17,52 | 8,85 | 23,63 | 13,94 | 18,81 | 6,93 | 4,02 |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 135,68 | 9,91 | 7,22 | 6,48 | 3,77 | 3,21 | 5,54 | 1,79 | 3,22 | 5,73 | 17,07 | 7,43 | 7,65 | 6,93 | 9,66 | 6,78 | 5,92 | 4,19 | 13,62 | 9,56 |
1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,56 |
|
|
|
|
|
| 0,56 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 308,22 | 17,76 | 72,47 | 12,74 | 6,21 | 13,30 | 16,95 | 0,70 | 3,06 | 7,50 | 24,72 | 26,99 | 2,34 | 0,75 | 71,95 |
| 16,81 |
| 6,19 | 7,78 |
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 21,53 | 1,82 | 0,58 | 2,89 | 0,19 | 0,93 | 0,89 | 0,08 | 0,20 | 0,30 | 1,76 | 0,20 | 0,20 | 0,63 | 0,74 | 3,43 | 3,21 | 0,77 | 2,17 | 0,54 |
1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 5,00 |
|
| 1,22 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,00 |
|
|
| 1,58 | 0,20 |
2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 212,60 | 18,80 | 15,53 | 13,90 | 3,10 | 11,77 | 10,75 | 2,00 | 2,33 | 9,02 | 17,91 | 3,20 | 2,95 | 5,98 | 9,37 | 24,62 | 8,25 | 7,39 | 7,12 | 38,62 |
2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 25,70 | 1,79 | 4,50 | 2,87 | 0,55 | 0,87 | 1,45 | 0,05 | 0,50 | 3,10 | 1,66 | 0,39 | 0,70 | 1,21 | 1,46 | 1,29 | 2,27 | 1,05 |
|
|
2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 4,63 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3,31 | 1,32 |
2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,40 |
|
|
|
|
| 0,02 |
|
|
|
| 0,12 | 0,12 |
|
| 1,14 |
|
|
|
|
2.4 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 8,34 |
|
| 0,80 | 0,36 |
| 0,03 | 0,12 |
|
| 0,13 | 0,73 | 0,31 | 0,47 |
| 0,46 | 0,12 |
| 2,94 | 1,87 |
2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 2,99 |
|
|
|
|
| 0,03 | 0,12 |
|
| 0,13 | 0,73 | 0,31 | 0,40 |
|
|
|
| 1,17 | 0,10 |
2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,19 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,07 |
|
|
|
| 0,12 |
|
2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 1,26 |
|
| 0,80 | 0,27 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,12 |
| 0,07 |
|
2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 2,32 |
|
|
| 0,09 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,46 |
|
|
| 1,77 |
2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 1,58 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,58 |
|
2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 59,27 | 11,37 | 0,20 |
|
| 2,54 | 0,57 |
| 0,02 |
| 3,95 |
| 0,11 | 2,10 |
| 7,50 |
|
| 0,07 | 30,84 |
2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 9,60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,10 |
| 7,50 |
|
|
|
|
2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 49,52 | 11,35 | 0,20 |
|
| 2,54 | 0,57 |
|
|
| 3,95 |
|
|
|
|
|
|
| 0,07 | 30,84 |
2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 0,15 | 0,02 |
|
|
|
|
|
| 0,02 |
|
|
| 0,11 |
|
|
|
|
|
|
|
2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 99,37 | 5,62 | 7,87 | 7,73 | 2,19 | 7,24 | 6,18 | 1,83 | 1,81 | 5,77 | 11,29 | 1,95 | 1,71 | 2,20 | 6,70 | 14,23 | 4,97 | 6,04 | 0,80 | 3,24 |
2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 44,64 | 3,34 | 3,67 | 3,31 | 1,31 | 2,02 | 1,55 | 0,93 | 0,79 | 2,67 | 6,35 | 0,96 | 0,53 | 0,58 | 5,31 | 4,44 | 3,07 | 1,60 |
| 2,21 |
2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 54,09 | 2,28 | 4,20 | 4,42 | 0,88 | 5,22 | 4,63 | 0,90 | 1,02 | 3,10 | 4,94 | 0,99 | 1,18 | 1,62 | 1,39 | 9,79 | 1,62 | 4,44 | 0,44 | 1,03 |
2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,30 |
|
2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 0,34 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,28 |
| 0,06 |
|
2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9 | Đất tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 3,04 | 0,02 |
|
|
|
| 0,20 |
|
| 0,15 | 0,88 |
|
|
| 1,20 |
| 0,59 |
|
|
|
2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 10,63 |
| 2,96 | 2,50 |
| 1,12 | 2,30 |
|
|
|
| 0,01 |
|
| 0,01 |
| 0,30 | 0,30 |
| 1,13 |
2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 8,13 |
| 2,96 |
|
| 1,12 | 2,30 |
|
|
|
| 0,01 |
|
| 0,01 |
| 0,30 | 0,30 |
| 1,13 |
2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2,50 |
|
| 2,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,22 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,22 |
Biểu số 04. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất của huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
(Kèm theo Quyết định số: 499/QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2025 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)
Đơn vị tính: ha
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||||
Xã Bàn Giản | Xã Bắc Bình | Xã Đồng Ích | Xã Hợp Lý | Xã Liên Hoà | Xã Liễn Sơn | Xã Ngọc Mỹ | Xã Quang Sơn | Xã Thái Hoà | Xã Xuân Lôi | Xã Xuân Hoà | Xã Vân Trục | Xã Văn Quán | Xã Tử Du | Xã Tây Sơn | Xã Tiên Lữ | Xã Sơn Đông | TT Lập Thạch | TT Hoa Sơn | ||||
1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1.618,05 | 78,55 | 125,60 | 141,44 | 43,22 | 48,27 | 48,41 | 21,78 | 22,97 | 61,00 | 216,49 | 84,05 | 99,46 | 61,93 | 183,08 | 85,76 | 118,93 | 58,82 | 65,91 | 52,38 |
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 862,73 | 39,14 | 35,17 | 93,22 | 26,20 | 19,38 | 16,63 | 16,89 | 10,08 | 36,32 | 132,37 | 34,74 | 62,85 | 35,73 | 88,57 | 50,94 | 73,36 | 28,36 | 32,62 | 30,16 |
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 247,33 | 9,12 | 10,16 | 24,53 | 6,85 | 5,59 | 6,12 | 1,76 | 6,31 | 10,67 | 38,40 | 12,69 | 7,23 | 17,70 | 9,11 | 24,21 | 19,63 | 25,50 | 7,73 | 4,02 |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 137,70 | 9,91 | 7,22 | 6,48 | 3,77 | 3,29 | 5,56 | 1,79 | 3,32 | 5,73 | 16,87 | 7,43 | 9,65 | 6,93 | 9,66 | 6,78 | 5,92 | 4,19 | 13,62 | 9,58 |
1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 0,56 |
|
|
|
|
|
| 0,56 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 342,19 | 18,56 | 72,47 | 12,76 | 6,21 | 19,00 | 19,21 | 0,70 | 3,06 | 7,98 | 27,09 | 28,99 | 19,53 | 0,79 | 72,96 |
| 16,81 |
| 8,19 | 7,88 |
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 22,54 | 1,82 | 0,58 | 3,23 | 0,19 | 1,01 | 0,89 | 0,08 | 0,20 | 0,30 | 1,76 | 0,20 | 0,20 | 0,78 | 0,78 | 3,83 | 3,21 | 0,77 | 2,17 | 0,54 |
1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 5,00 |
|
| 1,22 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,00 |
|
|
| 1,58 | 0,20 |
2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 182,99 |
| 3,68 |
|
|
| 10,99 | 133,23 | 2,70 | 0,65 |
| 22,19 | 3,20 |
| 6,02 |
| 0,33 |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | LUA/NRP | 0,28 |
| 0,08 |
|
|
|
| 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 | Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RDD/NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 | Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RPH/NNP | 77,85 |
|
|
|
|
|
| 77,85 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 | Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RSX/NNP | 104,86 |
| 3,60 |
|
|
| 10,99 | 55,18 | 2,70 | 0,65 |
| 22,19 | 3,20 |
| 6,02 |
| 0,33 |
|
|
|
3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | NPC/CNT | 25,36 |
|
|
|
|
| 1,76 | 18,10 | 2,30 |
|
|
| 3,20 |
|
|
|
|
|
|
|
4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 13,60 | 0,10 | 0,25 | 0,80 | 0,11 |
| 0,23 | 0,12 | 0,67 | 0,57 | 0,26 | 0,66 | 0,48 |
| 0,05 |
|
| 0,60 | 2,37 | 6,33 |
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai | MHT/PNC | 3,06 |
|
|
|
|
| 0,04 |
|
|
| 0,13 |
|
|
|
|
|
|
| 0,66 | 2,23 |
4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OTC | 7,14 | 0,10 | 0,25 | 0,80 |
| 0,04 | 0,15 | 0,12 | 0,67 |
|
| 0,66 | 0,12 |
| 0,05 |
|
| 0,60 | 1,71 | 1,87 |
4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK | 2,40 |
|
|
|
|
| 0,04 |
|
|
| 0,13 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2,23 |
4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK | 0,36 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,36 |
|
|
|
|
|
|
|
4.5 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | MHT/TMD | 0,68 |
|
|
| 0,11 |
|
|
|
| 0,57 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phụ biểu số 01
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN TRONG ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021-2030 HUYỆN LẬP THẠCH - TỈNH VĨNH PHÚC
(Kèm theo Quyết định số: 499/QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2025 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)
STT | Hạng mục | Mã đất | Diện tích quy hoạch (ha) | Diện tích hiện trạng (ha) | Tăng thêm | Địa điểm (đến cấp xã) | Dự kiến năm thực hiện | Ghi chú | |
Diện tích (ha) | Sử dụng vào loại đất |
| |||||||
I | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 1,018.67 | 0.00 | 1,018.67 |
|
|
|
|
1.1 | Cải tạo đất lúa 1 vụ sang đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1,018.67 |
| 1,018.67 | LUK | Huyện Lập Thạch | 2024-2025 (225,0); 2026- 2030 (793,69) | Bổ sung |
II | Đất rừng sản xuất | RSX | 77.85 | 0.00 | 77.85 |
|
|
|
|
2.1 | Chuyển mục đích đất rừng phòng hộ đầu nguồn ít xung yếu chuyển sang phát triển rừng sản xuất | RSX | 77.85 |
| 77.85 | RPH | Xã Ngọc Mỹ | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
III | Đất rừng phòng hộ | RPH | 35.59 | 0.00 | 35.59 |
|
|
|
|
3.1 | Trồng rừng phòng hộ | RPH | 35.59 |
| 35.59 | RSX | Huyện Lập Thạch | 2026-2030 | Bổ sung |
IV | Đất chăn nuôi tập trung | CNT | 25.36 | 0.00 | 25.36 |
|
|
|
|
4.1 | Trang trại tập trung tại khu vực Trại Bò thôn Kiên Đình | CNT | 1.50 |
| 1.50 | RSX | Xã Quang Sơn | 2026-2030 | Chuyển tiếp (điều chỉnh giảm diện tích) |
4.2 | Trang trại khu Chân hồ Thùng Lùng | CNT | 0.80 |
| 0.80 | RSX | Xã Quang Sơn | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
4.3 | Xây dựng trang trại chăn nuôi gà tập trung theo hướng công nghiệp và trại ấp nở 20.000 con/phiên | CNT | 3.20 |
| 3.20 | RSX | Xã Vân Trục | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
4.4 | Xây dựng trang trại chăn nuôi gà tập trung theo hướng công nghiệp và trại ấp nở 20.000 con/phiên | CNT | 18.10 |
| 18.10 | RSX | Xã Ngọc Mỹ | 2025 | Chuyển tiếp |
4.5 | Xây dựng trang trại chăn nuôi gà tập trung theo hướng công nghiệp và trại ấp nở | CNT | 1.76 |
| 1.76 | RSX | Xã Liễn Sơn | 2024-2025 | Chuyển tiếp (điều chỉnh tăng diện tích) |
V | Đất nông nghiệp khác | NKH | 69.72 | 0.00 | 69.72 |
|
|
|
|
5.1 | Chuyển mục đích đất rừng sang đất nông nghiệp khác | NKH | 2.40 |
| 2.40 | RSX | Xã Xuân Hòa | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
5.2 | Chuyển mục đích đất rừng sang đất nông nghiệp khác của các hộ gia đình, cá nhân tại khu vực Tai Khỉ, Lũ Nước thôn Đồng Quyền | NKH | 6.70 |
| 6.70 | RSX | Xã Xuân Hòa | 2026-2030 | Chuyển tiếp (điều chỉnh giảm diện tích) |
5.3 | Chuyển mục đích đất rừng sang đất nông nghiệp khác của các hộ gia đình, cá nhân tại khu vực Đồi Đốt, Mả Bùng, Rừng Toan, thôn Hòa Phong | NKH | 2.00 |
| 2.00 | RSX | Xã Xuân Hòa | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
5.4 | Chuyển mục đích đất rừng sản xuất sang đất nông nghiệp khác | NKH | 0.89 |
| 0.89 | RSX | Xã Xuân Hòa | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
5.5 | Chuyển mục đích đất rừng sản xuất sang đất nông nghiệp khác | NKH | 6.00 |
| 6.00 | RSX | Xã Xuân Hòa | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
5.6 | Chuyển mục đích đất rừng sản xuất sang đất nông nghiệp khác thôn Thành Công | NKH | 2.20 |
| 2.20 | RSX | Xã Xuân Hòa | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
5.7 | Chuyển mục đích đất rừng sản xuất sang đất nông nghiệp khác | NKH | 2.00 |
| 2.00 | RSX | Xã Xuân Hòa | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
5.8 | Thu hồi chuyển mục đích một số diện tích đất để xây dựng dự án chăn nuôi, trồng cây ăn quả (Thôn Hữu Phúc, Bình Long, Hoàng Chỉ) | NKH | 5.00 |
| 5.00 | HNK , RSX | Xã Bắc Bình | 2026-2030 | Chuyển tiếp, cập nhật thêm vị trí tại thôn Hữu Phúc và Hoàng Chỉ |
5.9 | Khu nông nghiệp khác tại khu vực Gò Sửu thôn Bắc Sơn | NKH | 1.20 |
| 1.20 | HNK | Xã Bắc Bình | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
5.10 | Đất nông nghiệp khác sau UBND xã | NKH | 0.08 |
| 0.08 | LUA | Xã Bắc Bình | 2026-2030 | Bổ sung |
5.11 | Khu nông nghiệp khác khu vực Đồng Bói thôn Xuân Đán - Hoàng Chung | NKH | 3.10 |
| 3.10 | HNK | Xã Đồng Ích | 2025 (2,95); 2024- 2025 | Chuyển tiếp |
5.12 | Khu nông nghiệp khác khu vực Gia Tán | NKH | 1.00 |
| 1.00 | HNK | Xã Đồng Ích | 2026-2030 | Chuyển tiếp (điều chỉnh giảm diện tích) |
5.13 | Khu nông nghiệp khác khu vực Gò Nê Viên Luận | NKH | 0.50 |
| 0.50 | HNK | Xã Đồng Ích | 2026-2030 | Bổ sung |
5.14 | Khu nông nghiệp khác khu vực giếng kẹm, ao chèo Hạ Ích | NKH | 0.50 |
| 0.50 | HNK | Xã Đồng Ích | 2026-2030 | Bổ sung |
5.15 | Khu nông nghiệp khác khu vực Đồng Bói thôn Bì La | NKH | 1.00 |
| 1.00 | HNK | Xã Đồng Ích | 2026-2030 | Bổ sung |
5.16 | Khu nông nghiệp khác khu vực Đồng Sậu thôn Xuân Đán | NKH | 1.00 |
| 1.00 | HNK | Xã Đồng Ích | 2026-2030 | Bổ sung |
5.17 | Khu nông nghiệp khác khu vực Đồng Thồ Lỗ thôn Đại Lữ | NKH | 0.70 |
| 0.70 | HNK | Xã Đồng Ích | 2026-2030 | Bổ sung |
5.18 | Khu nông nghiệp khác khu vực Đồng Rừng - Tân Lập | NKH | 0.70 |
| 0.70 | HNK | Xã Đồng Ích | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
5.19 | Đất nông nghiệp khác khu vực đồng núi Chồm | NKH | 0.80 |
| 0.80 | RSX, HNK | Xã Quang Sơn | 2026-2030 | Bổ sung |
5.20 | Đất nông nghiệp khác thôn Tân Cương | NKH | 0.80 |
| 0.80 | HNK , LUC | Xã Ngọc Mỹ | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
5.21 | Khu nông nghiệp khác tại đồi Gò Giang | NKH | 1.49 |
| 1.49 | RSX | Xã Ngọc Mỹ | 2026-2030 | Bổ sung |
5.22 | Khu nông nghiệp khác tại khu Gò Bài | NKH | 3.63 |
| 3.63 | HNK | Xã Tây Sơn | 2026-2030 | Chuyển tiếp (điều chỉnh tăng diện tích) |
5.23 | Chuyển mục đích đất rừng sản xuất sang đất nông nghiệp khác | NKH | 1.52 |
| 1.52 | RSX | Xã Tử Du | 2026-2030 | Chuyển tiếp (điều chỉnh giảm diện tích) |
5.24 | Chuyển mục đích đất rừng sản xuất sang đất nông nghiệp khác khu vực Núi Làng, đồi Bò Bò | NKH | 4.50 |
| 4.50 | RSX | Xã Tử Du | 2026-2030 | Chuyển tiếp (điều chỉnh giảm diện tích) |
5.25 | Khu nông nghiệp khác khu đồi Sim | NKH | 3.20 |
| 3.20 | HNK | Xã Liễn Sơn | 2026-2030 | Chuyển tiếp (điều chỉnh giảm diện tích) |
5.26 | Khu nông nghiệp khác khu núi Hiện thôn Xuân Bái | NKH | 3.10 |
| 3.10 | RSX | Xã Liễn Sơn | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
5.27 | Khu nông nghiệp khác công nghiệp và trồng cây thanh long | NKH | 1.91 |
| 1.91 | RSX | Xã Liễn Sơn | 2026-2030 | Chuyển tiếp (điều chỉnh giảm diện tích) |
5.28 | Chuyển mục đích sang đất nông nghiệp khác khu Núi Bịa thôn Dương Chỉ | NKH | 2.46 |
| 2.46 | RSX | Xã Liễn Sơn | 2026-2030 | Chuyển tiếp (điều chỉnh giảm diện tích) |
5.29 | Khu nông nghiệp khác thôn Vĩnh Phú (đồi Đồng Cóc) | NKH | 1.76 |
| 1.76 | RSX | Xã Liễn Sơn | 2026-2030 | Chuyển tiếp (điều chỉnh giảm diện tích) |
5.30 | Khu nông nghiệp khác khu Gò Đồng Bông | NKH | 0.33 |
| 0.33 | RSX | Xã Tiên Lữ | 2026-2030 | Chuyển tiếp (điều chỉnh giảm diện tích) |
5.31 | Khu nông nghiệp khác khu Vườn Bến Tuần, Đồng Múc | NKH | 4.10 |
| 4.10 | HNK | Xã Thái Hòa | 2026-2030 | Chuyển tiếp (điều chỉnh giảm diện tích) |
5.32 | Khu nông nghiệp khác khu Vườn Mía | NKH | 1.70 |
| 1.70 | HNK | Xã Thái Hòa | 2026-2030 | Chuyển tiếp (điều chỉnh tăng diện tích) |
5.33 | Khu nông nghiệp khác khu Đồng Bông | NKH | 0.80 |
| 0.80 | HNK | Xã Thái Hòa | 2026-2030 | Chuyển tiếp (điều chỉnh giảm diện tích) |
5.34 | Chuyển mục đích sử dụng đất rừng sản xuất sang đất chăn nuôi và trồng cây | NKH | 0.65 |
| 0.65 | RSX | Xã Thái Hòa | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
VI | Đất quốc phòng | CQP | 9.28 | 0.00 | 9.28 |
|
|
|
|
6.1 | Xây dựng công trình Doanh trại Ban chỉ huy quân sự huyện Lập Thạch | CQP | 0.78 |
| 0.78 | CQP | TT. Lập Thạch | 2026-2030 | Chuyển tiếp (Đang thực hiện, hoàn thiện thủ tục) |
6.2 | Trận địa 12,7mm | CQP | 0.40 |
| 0.40 | RSX | TT. Lập Thạch | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
6.3 | Sở chỉ huy cơ bản huyện Lập Thạch | CQP | 5.00 |
| 5.00 | RSX | Xã Xuân Hòa | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
6.4 | Thao trường huấn luyện quân sự tổng hợp và kiểm tra bắn đạn thật cho lực lượng vũ trang huyện Lập Thạch | CQP | 3.10 |
| 3.10 | NHK, CLN, RSX | Xã Xuân Hòa | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
VII | Đất an ninh | CAN | 8.04 | 0.00 | 8.04 |
|
|
|
|
7.1 | Trụ sở công an thị trấn Lập Thạch | CAN | 0.21 |
| 0.21 | LUC | TT Lập Thạch | 2025 | Chuyển tiếp |
7.2 | Trụ sở công an thị trấn Hoa Sơn | CAN | 0.24 |
| 0.24 | RSX, LUC | TT Hoa Sơn | 2025 | Chuyển tiếp |
7.3 | Trụ sở công an xã Xuân Hòa | CAN | 0.12 |
| 0.12 | TSC | Xã Xuân Hòa | 2025 | Chuyển tiếp (Chuyển vị trí) |
7.4 | Trụ sở công an xã Xuân Lôi | CAN | 0.16 |
| 0.16 | LUC | Xã Xuân Lôi | 2025 | Chuyển tiếp |
7.5 | Trụ sở công an xã Hợp Lý | CAN | 0.24 |
| 0.24 | LUC | Xã Hợp Lý | 2025 | Chuyển tiếp (điều chỉnh vị trí, diện tích) |
7.6 | Trụ sở công an xã Vân Trục | CAN | 0.17 |
| 0.17 | LUC | Xã Vân Trục | 2025 | Chuyển tiếp |
7.7 | Trụ sở công an xã Văn Quán | CAN | 0.16 |
| 0.16 | DYT, LUK, DGT | Xã Văn Quán | 2025 | Chuyển tiếp |
7.8 | Trụ sở công an xã Ngọc Mỹ | CAN | 0.16 |
| 0.16 | LUC | Xã Ngọc Mỹ | 2025 | Chuyển tiếp |
7.9 | Trụ sở công an xã Liên Hòa | CAN | 0.17 |
| 0.17 | LUC | Xã Liên Hòa | 2025 | Chuyển tiếp (điều chỉnh giảm diện tích) |
7.10 | Trụ sở công an xã Thái Hòa | CAN | 0.33 |
| 0.33 | LUC, LUK, DGT, DTL | Xã Thái Hòa | 2025 | Chuyển tiếp (điều chỉnh tăng diện tích) |
7.11 | Trụ sở công an xã Bắc Bình | CAN | 0.30 |
| 0.30 | LUC, HNK, DGT, DTL | Xã Bắc Bình | 2025 | Chuyển tiếp |
7.12 | Trụ sở công an xã Quang Sơn | CAN | 0.15 |
| 0.15 | LUC, DGT, DTL | Xã Quang Sơn | 2025 | Chuyển tiếp (Chuyển vị trí) |
7.13 | Trụ sở công an xã Sơn Đông | CAN | 0.21 |
| 0.21 | LUK | Xã Sơn Đông | 2025 | Chuyển tiếp |
7.14 | Trụ sở công an xã Tây Sơn | CAN | 0.34 |
| 0.34 | TSC | Xã Tây Sơn | 2025 | Chuyển tiếp (Chuyển vị trí) |
7.15 | Trụ sở công an xã Tiên Lữ | CAN | 0.21 |
| 0.21 | LUK, HNK, DGT | Xã Tiên Lữ | 2025 | Chuyển tiếp (Chuyển vị trí) |
7.16 | Trụ sở công an xã Đồng Ích | CAN | 0.23 |
| 0.23 | LUC | Xã Đồng Ích | 2025 | Chuyển tiếp |
7.17 | Trụ sở công an xã Bàn Giản | CAN | 0.21 |
| 0.21 | LUC | Xã Bàn Giản | 2025 | Chuyển tiếp (điều chỉnh tăng diện tích) |
7.18 | Trụ sở công an xã Liễn Sơn | CAN | 0.20 |
| 0.20 | RSX | Xã Liễn Sơn | 2025 | Chuyển tiếp (điều chỉnh tăng diện tích) |
7.19 | Trụ sở công an xã Tử Du | CAN | 0.16 |
| 0.16 | LUC, DGT, DTL | Xã Tử Du | 2025 | Chuyển tiếp |
7.20 | Đất an ninh tại TT Lập Thạch | CAN | 0.07 |
| 0.07 | SKC | TT.Lập Thạch | 2026-2030 | Bổ sung |
7.21 | Đồn công an KCN Thái Hòa, Liễn Sơn, Liên Hòa | CAN | 2.00 |
| 2.00 | LUC | TT.Hoa Sơn | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
7.22 | Trụ sở làm việc đồn KCN Lập Thạch II | CAN | 2.00 |
| 2.00 | LUC, HNK, DGT | Xã Tử Du | 2026-2030 | Bổ sung |
VIII | Đất khu công nghiệp | SKK | 589.82 | 87.92 | 501.90 |
|
|
|
|
8.1 | Khu công nghiệp Thái Hòa, Liễn Sơn, Liên Hòa (Khu vực 1) | SKK | 77.21 |
| 77.21 | LUC, LUK, HNK, CLN, RSX, NTS, DGT, DTL, NTD, ONT, CSD,… | Xã Thái Hòa, Bắc Bình | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
8.2 | Khu công nghiệp Thái Hòa, Liễn Sơn, Liên Hòa Khu vực 2 (giai đoạn 1) | SKK | 145.27 | 87.92 | 57.35 | LUC, LUK, HNK, CLN, RSX, NTS, NKH, ONT, ODT, BCS, SKC, DGT, DTL,… | TT Hoa Sơn, Liên Hòa, Liễn Sơn | 2025 | Chuyển tiếp |
8.3 | Khu công nghiệp Lập Thạch 1 | SKK | 131.99 |
| 131.99 | LUC, LUK, HNK, CLN, RSX, NTS, DGT, DTL, ONT, MNC, CSD, ... | Xã Xuân Lôi, Tử Du, Tiên Lữ | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
8.4 | Khu công nghiệp Lập Thạch 2 | SKK | 235.35 |
| 235.35 | LUC, LUK, HNK, CLN, RSX, NTS, DGT, DTL, DVH, NTD, ONT, MNC, CSD, SKS;... | Xã Tiên Lữ, Tử Du, Đồng Ích, Bàn Giản | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
IX | Đất cụm công nghiệp | SKN | 172.00 | 2.11 | 169.89 |
|
|
|
|
9.1 | Cụm công nghiệp Đình Chu (Tổng QH là 50 ha, hiện trạng năm 2023 là 2,11 ha, diện tích tăng thêm là 47,89 ha) | SKN | 50.00 | 2.11 | 47.89 | LUA, HNK, TMD, DGT, DTL | Xã Tây Sơn, xã Văn Quán | 2025 (19,0); 2024- 2025 (31,0) | Chuyển tiếp (điều chỉnh giảm diện tích) |
9.2 | Cụm công nghiệp Xuân Lôi | SKN | 57.00 |
| 57.00 | LUC, HNK, CLN, RSX, SKC, NTD, DGT, DTL, NTS, ONT | Xã Xuân Lôi | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
9.3 | Cụm công nghiệp Tử Du | SKN | 20.00 |
| 20.00 | LUC, HNK, CLN, RSX, ONT | Xã Tử Du | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
9.4 | Cụm công nghiệp Xuân Hòa | SKN | 45.00 |
| 45.00 | LUC, HNK, RSX, DGT, DTL, CSD | Xã Xuân Hòa, xã Liễn Sơn | 2026-2030 | Chuyển tiếp (điều chỉnh giảm diện tích) |
X | Đất thương mại - dịch vụ | TMD | 165.33 | 0.13 | 165.20 |
|
|
|
|
10.1 | Trung tâm thương mại tại Chi cục thuế cũ | TMD | 0.21 |
| 0.21 | DTS | TT Lập Thạch | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
10.2 | Thương mại dịch vụ tại vị trí kho bạc cũ | TMD | 0.13 |
| 0.13 | TSC | TT Lập Thạch | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
10.3 | Thương mại dịch vụ tại vị trí hợp tác xã cũ (Đông Phú) | TMD | 0.13 |
| 0.13 | TSC | TT Lập Thạch | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
10.4 | Đất thương mại dịch vụ thị trấn Lập Thạch | TMD | 4.99 |
| 4.99 | RSX, LUC, HNK, DSK | TT Lập Thạch | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
10.5 | Đất thương mại dịch vụ Đồng Vạt Cụt | TMD | 3.00 |
| 3.00 | LUC | TT Hoa Sơn | 2026-2030 | Bổ sung |
10.6 | Khu thương mại dịch vụ tập trung Xích Thổ (giáp đường 36m) | TMD | 0.72 |
| 0.72 | LUC | TT Hoa Sơn | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
10.7 | Khu thương mại dịch vụ trường tiểu học Liễn Sơn cũ | TMD | 2.23 |
| 2.23 | DGD | TT Hoa Sơn | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
10.8 | Khu thương mại dịch vụ tập trung (khu đồng Cửa Đình, đồng Lăng Sư, đồng Cầu Dần) | TMD | 2.07 |
| 2.07 | LUC | Xã Bàn Giản | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
10.9 | Đất thương mại dịch vụ khu đồi đông Mật | TMD | 0.80 |
| 0.80 | RSX | Xã Bàn Giản | 2026-2030 | Bổ sung |
10.10 | Điểm thương mại dịch vụ (khu đồng Cầu Trâm, thôn Sơn Phùng) | TMD | 0.30 |
| 0.30 | LUC, NTS | Xã Văn Quán | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
10.11 | Trung tâm mua sắm tại cổng ông Đa | TMD | 2.00 |
| 2.00 | LUC | Xã Văn Quán | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
10.12 | Khu thương mại dịch vụ tập trung (đầu đường Văn Quán đi TT huyện Sông Lô) | TMD | 0.56 |
| 0.56 | LUC | Xã Văn Quán | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
10.13 | Cửa hàng kinh doanh xăng dầu | TMD | 0.50 |
| 0.50 | LUC | Xã Văn Quán | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
10.14 | Thương mại dịch vụ đồi Bãi Đốt | TMD | 1.50 |
| 1.50 | RSX | Xã Liên Hòa | 2026-2030 | Bổ sung |
10.15 | Thương mại dịch vụ thôn Ngọc Liễn | TMD | 1.50 |
| 1.50 | RSX | Xã Liên Hòa | 2026-2030 | Bổ sung |
10.16 | Đất thương mại dịch vụ đồi Nương Danh | TMD | 2.00 |
| 2.00 | RSX | Xã Liên Hòa, Bàn Giản | 2026-2030 | Bổ sung |
10.17 | Khu thương mại dịch vụ đồng Bông | TMD | 1.60 |
| 1.60 | LUC | Xã Thái Hoà | 2026-2030 | Bổ sung |
10.18 | Điểm thương mại dịch vụ xã Thái Hòa khu Lò Gạch | TMD | 1.20 |
| 1.20 | SKX, LUC, HNK | Xã Thái Hòa | 2026-2030 | Chuyển tiếp (điều chỉnh tăng diện tích) |
10.19 | Khu tập kết và kinh doanh VLXD Bãi Sông Lô | TMD | 3.63 |
| 3.63 | HNK | Xã Sơn Đông | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
10.20 | Đất thương mại dịch vụ (khu đồng Bồ Kết, đồng Tháp) | TMD | 5.00 |
| 5.00 | LUA | Xã Sơn Đông | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
10.21 | Dự án kinh doanh nhà hàng ăn uống | TMD | 0.30 |
| 0.30 | LUC | Xã Tử Du | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
10.22 | Cửa hàng thương mại dịch vụ | TMD | 0.50 |
| 0.50 | LUC | Xã Tử Du | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
10.23 | Chuyển mục đích sang đất thương mại dịch vụ tại thôn Gẳm xã Tử Du | TMD | 0.58 |
| 0.58 | RSX | Xã Tử Du | 2024-2025 | Bổ sung |
10.24 | Đất thương mại dịch vụ khu vực Cống Sấu thôn Viên Luận | TMD | 0.32 |
| 0.32 | NTS | Xã Đồng Ích | 2026-2030 | Bổ sung |
10.25 | Khu thương mại dịch vụ tập trung TM - 1(theo bản đồ điều chỉnh cục bộ phát triển công nghiệp dịch vụ 2 bên đường Bì La) | TMD | 7.76 |
| 7.76 | LUK, HNK , LUC, DGT, DTL | Xã Tử Du; xã Tiên Lữ; xã Đồng Ích | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
10.26 | Khu thương mại dịch vụ xã Tiên Lữ | TMD | 5.00 |
| 5.00 | HNK | Xã Tiên Lữ | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
10.27 | Khu kinh doanh - dịch vụ (khu Đầu Cầu thôn Tân Lập) | TMD | 2.80 |
| 2.80 | LUC | Xã Hợp Lý | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
10.28 | Dự án xây dựng Cơ sở kinh doanh thương mại | TMD | 0.42 |
| 0.42 | LUC, DGT, DTL | Xã Hợp Lý | 2025 | Chuyển tiếp |
10.29 | Cơ sở kinh doanh thương mại tổng hợp | TMD | 0.92 |
| 0.92 | LUC, DGT, DTL | Xã Hợp Lý | 2025 | Chuyển tiếp |
10.30 | Khu thương mại dịch vụ tập trung (thôn Phú Cường) | TMD | 5.00 |
| 5.00 | LUC | Xã Hợp Lý | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
10.31 | Dự án nhà trưng bày và sửa chữa ô tô xe máy | TMD | 0.38 | 0.13 | 0.25 | LUC, DGT | Xã Hợp Lý | 2025 | Chuyển tiếp |
10.32 | Cơ sở kinh doanh thương mại tổng hợp | TMD | 0.06 |
| 0.06 | SKC | Xã Hợp Lý | 2024-2025 | Bổ sung |
10.33 | Điểm thương mại dịch vụ đối diện trụ sở | TMD | 0.05 |
| 0.05 | SKC | Xã Hợp Lý | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
10.34 | Khu thương mại dịch vụ tập trung (khu Gốc Nhãn) | TMD | 1.95 |
| 1.95 | LUC, HNK | Xã Bắc Bình | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
10.35 | Chuyển mục đích đất chợ sang đất thương mại | TMD | 0.36 |
| 0.36 | DCH | Xã Vân Trục | 2024-2025 | Bổ sung |
10.36 | Khu dịch vụ thương mại tập trung đô thị | TMD | 4.20 |
| 4.20 | LUC, DTL | Xã Vân Trục | 2024-2025 (2,2); 2026-2030 (2,0) | Chuyển tiếp (điều chỉnh giảm diện tích) |
10.37 | Đất thương mại dịch vụ khu Nương Chuông+Nương Chiều | TMD | 0.56 |
| 0.56 | HNK | Xã Tây Sơn | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
10.38 | Đất thương mại dịch vụ khu đồng Dùng | TMD | 1.20 |
| 1.20 | LUK, NTS | Xã Tây Sơn | 2024-2025 | Bổ sung |
10.39 | Khu thương mại dịch vụ tập trung giáp đường tỉnh 305C | TMD | 3.60 |
| 3.60 | LUC, LUK | Xã Tây Sơn | 2026-2030 | Chuyển tiếp (điều chỉnh giảm diện tích) |
10.40 | Khu thương mại dịch vụ tập trung thôn Tân Tiến | TMD | 0.51 |
| 0.51 | LUK | Xã Tây Sơn | 2026-2030 | Chuyển tiếp (điều chỉnh giảm diện tích) |
10.41 | Đất thương mại dịch vụ khu đồng Vỡ thôn Vườn Tràng | TMD | 2.96 |
| 2.96 | LUC | Xã Xuân Lôi | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
10.42 | Khu thương mại dịch vụ tập trung Đồi Mang | TMD | 3.50 |
| 3.50 | RSX | Xã Xuân Lôi | 2026-2030 | Chuyển tiếp (điều chỉnh tăng diện tích) |
10.43 | Khu thương mại dịch vụ tập trung Đồng Cây Sắn | TMD | 1.50 |
| 1.50 | LUC | Xã Xuân Lôi | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
10.44 | Thương mại dịch vụ khu rừng Chẹo | TMD | 1.20 |
| 1.20 | RSX | Xã Liễn Sơn | 2026-2030 | Bổ sung |
10.45 | Hợp tác xã dịch vụ | TMD | 0.08 |
| 0.08 | RSX, DYT | Xã Liễn Sơn | 2024-2025 | Chuyển tiếp (điều chỉnh tăng diện tích) |
10.46 | Quỹ tín dụng xã Xuân Hoà | TMD | 0.09 |
| 0.09 | HNK | Xã Xuân Hòa | 2026-2030 | Bổ sung |
10.47 | Đất thương mại dịch vụ Núi Mồ, hồ Đồng Mô | TMD | 2.00 |
| 2.00 | RSX | Xã Xuân Hoà, xã Liễn Sơn | 2026-2030 | Bổ sung |
10.48 | Xây dựng cơ sở kinh doanh xăng dầu | TMD | 0.30 |
| 0.30 | RSX | Xã Xuân Lôi, xã Tử Du | 2024-2025 | Bổ sung |
10.49 | Mở rộng cơ sở kinh doanh xăng dầu | TMD | 0.06 |
| 0.06 | NKH | Xã Thái Hòa | 2024-2025 | Bổ sung |
10.50 | Đất thương mại dịch vụ khu vực đồng Bóng Xanh | TMD | 0.10 |
| 0.10 | CLN | Xã Quang Sơn | 2026-2030 | Bổ sung |
10.51 | Dự án phát triển thương mại dịch vụ, du lịch tại khu vực hồ Vân Trục | TMD+ … | 83.00 |
| 83.00 | RSX, CLN, LUC, HNK , DGT, BCS, ONT, …. | Xã Vân Trục | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
XI | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 53.23 | 0.00 | 53.23 |
|
|
|
|
11.1 | Khai thác khoáng sản tại đồi Bàn Phết, đồi Đính Chùa, đồi Minh Trụ thuộc xã Tử Du, xã Tiên Lữ | SKS | 21.05 |
| 21.05 | RSX | Xã Tử Du, xã Tiên Lữ | 2026-2030 | Bổ sung |
11.2 | Khai thác khoáng sản tại đồi cây Quýt, đồi Rộc Hóp, đồi rừng Mỏ, xã Tử Du | SKS | 11.86 |
| 11.86 | RSX | Xã Tử Du | 2026-2030 | Bổ sung |
11.3 | Khai thác khoáng sản tại đồi Gẳm, thôn Gẳm xã Tử Du | SKS | 2.77 |
| 2.77 | RSX | Xã Tử Du | 2026-2030 | Bổ sung |
11.4 | Khai thác khoáng sản tại đồi Rừng Chôm (Gò Loan) | SKS | 10.47 |
| 10.47 | RSX | Xã Liên Hòa | 2026-2030 | Bổ sung |
11.5 | Khai thác khoáng sản tại Đồi Quan 1 | SKS | 5.45 |
| 5.45 | RSX | Xã Tử Du | 2026-2030 | Bổ sung |
11.6 | Khai thác khoáng sản tại Đồi Quan 2 | SKS | 1.63 |
| 1.63 | RSX | Xã Tử Du | 2026-2030 | Bổ sung |
XII | Đất giao thông | DGT | 605.99 | 87.72 | 518.27 | 0.00 |
|
|
|
* | Công trình giao thông cấp tỉnh |
|
|
|
| 0.00 |
|
|
|
12.1 | Đường Tây Thiên- Tam Sơn, đoạn Tây thiên đến Cầu Hợp Lý và đoạn từ QL2C đến hồ Vân Trục | DGT | 20.44 |
| 20.44 | LUC, ONT, RSX, CLN, HNK , DGT, DTL, BCS | xã Bắc Bình (6,52 ha), Hợp Lý (4,81 ha), Ngọc Mỹ (4,16 ha), Vân Trục (1,75 ha) | 2025 (17,24); 2026-2030 | Chuyển tiếp |
12.2 | Xây dựng mới cầu Nóng tại Km12+600 trên ĐT.307 | DGT | 0.55 |
| 0.55 | LUC, HNK , DGT | TT. Lập Thạch, xã Xuân Hoà | 2024-2025 | Chuyển tiếp (điều chỉnh tăng diện tích) |
12.3 | Mở rộng cầu bến Gạo qua sông Phó Đáy trên ĐT.305 | DGT | 0.39 |
| 0.39 | LUC, ONT, DGT | Xã Đồng Ích | 2024-2025 | Chuyển tiếp (điều chỉnh tăng diện tích, đổi tên dự án) |
12.4 | Đường vành đai TT Lập Thạch đoạn từ ĐT.307 đến đường nội thị thị trấn Lập Thạch (Tuyến từ ĐT.305 đi ĐT.306 đến đường vành đai) | DGT | 1.67 |
| 1.67 | LUC, CLN, NTS, DGT, DTL, DYT, ODT, DRA | TT Lập Thạch | 2025 (0,54); 2024- 2025 | Chuyển tiếp (Đang thi công) |
12.5 | Tuyến đường kết nối từ đường Vành đai 4 đến nút giao IC6 | DGT | 9.00 |
| 9.00 | LUC, LUK, HNK , RSX, NTS, CLN, ONT, DTL, DGT | Xã Đồng Ích, xã Tiên Lữ xã Văn Quán | 2026-2030 | Bổ sung |
12.6 | Cải tạo, nâng cấp ĐT.306B, đoạn từ ĐT.305 (xã Xuân Lôi) đến ĐT.306 (xã Đồng Thịnh) | DGT | 2.86 | 1.56 | 1.30 | ONT, CLN, LUC, LUK, HNK | Xã Xuân Lôi | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
12.7 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường ĐT305 và ĐT305C, đoạn từ nút giao đường cao tốc Nội Bài- Lào Cai tại xã Văn Quán đi trung tâm thị trấn Lập Thạch | DGT | 18.12 | 10.20 | 7.92 | LUC, HNK , CLN | Xã Xuân Lôi, Văn Quán, TT Lập Thạch | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
12.8 | Đường vành đai 2 vùng phía Tây đô thị tỉnh Vĩnh Phúc, giai đoạn 1 (đoạn từ ĐT.305 đi ĐT.306) và hạng mục tái định cư | DGT | 26.97 |
| 26.97 | LUC, LUK, HNK, CLN, RSX, NTS, DGT, DTL, ONT | Xã Đồng Ích, Tiên Lữ và Bàn Giản, Tử Du | 2025 (22,5) 2026- 2030 (4,47) | Chuyển tiếp |
12.9 | Đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh kéo dài đến thị trấn Lập Thạch | DGT | 18.40 |
| 18.40 | LUC, ONT, CLN, RSX, DGT, DTL, ODT, LUK, NTS, … | TT Lập Thạch, TT Hoa Sơn, Xuân Hòa, Liên Hòa, Tử Du | 2025 (14,97); 2026-2030 | Chuyển tiếp |
12.10 | Đường từ nút giao Văn Quán đi trung tâm huyện lỵ Sông Lô, giai đoạn 2 | DGT | 9.80 | 5.20 | 4.60 | ODT, CLN, LUC, LUK HNK , DTL | Xã Văn Quán | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
12.11 | Cải tạo, nâng cấp ĐT.302 đoạn từ Km32+00 đến Km35+370 và xây dựng mới cầu Chang tại Km35+150 | DGT | 2.50 |
| 2.50 | LUC, ONT, DGT, HNK | Xã Bắc Bình | 2025 (0,10); 2024- 2025 | Chuyển tiếp (điều chỉnh tăng diện tích, đổi tên dự án) |
12.12 | Cải tạo, nâng cấp ĐT.306 đoạn từ cầu Bì La - Trung tâm thị trấn Lập Thạch | DGT | 18.22 | 8.92 | 9.30 | LUC, ONT, HNK , CLN, NTS, ODT | Xã Đồng Ích, Xã Bàn Giản, Xã Tử Du | 2026-2030 | Chuyển tiếp (điều chỉnh tăng diện tích) |
12.13 | Đường vành đai 4 theo phát triển quy hoạch giao thông vận tải, đoạn từ QL2 đi ĐT.305 | DGT | 18.80 |
| 18.80 | HNK , DGT, DTL, LUK, LUC | Xã Đồng Ích, Tây Sơn | 2024-2025 | Chuyển tiếp (điều chỉnh tăng diện tích, đổi tên dự án) |
12.14 | Đường từ trung tâm y tế Lập Thạch đến đê tả Sông Lô (qua khu công nghiệp Yên Thạch, huyện Sông Lô) | DGT | 0.15 | 0.09 | 0.06 | CLN | TT.Lập Thạch | 2025 | Chuyển tiếp |
12.15 | Cải tạo, nâng cấp tuyến ĐT.307 đoạn từ Trung tâm thị trấn Lập Thạch đến cầu Liễn Sơn | DGT | 25.50 | 10.50 | 15.00 | LUC, ONT+CLN, DGT | các xã Xuân Hòa, Liễn Sơn, Thái Hóa, thị trấn Hoa Sơn,TT Lập Thạch huyện Lập Thạch | 2025 | Chuyển tiếp |
12.16 | Đường vành đai 2 vùng phía Tây đô thị Vĩnh Phúc. Đoạn từ ĐT 306 -307, huyện Lập Thạch (đường vành đai 4 tỉnh Vĩnh Phúc) | DGT | 30.00 |
| 30.00 | LUC, LUK, HNK , CLN, RSX, ONT, ODT, DGT | Xã Đồng Ích; Tiên Lữ; Bàn Giản; Liên Hòa; TT Hoa Sơn; Liễn Sơn;Tử Du | 2025 (17,5); 2026- 2030 (12,0) | Chuyển tiếp (điều chỉnh tăng diện tích) |
12.17 | Mở rộng đường từ nút giao Văn Quán - cầu Phú Hậu - QL2A - Việt Trì | DGT | 21.00 | 12.35 | 8.65 | LUC, LUK, HNK , CLN, ONT, DGT | Xã Văn Quán, Tây Sơn; Sơn Đông | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
12.18 | Đường tránh QL.2C đoạn từ nút giao IC5 đến Tuyên Quang | DGT | 38.00 |
| 38.00 | LUC, LUK, HNK , CLN, ONT, DTL, DGT, RSX | Xã Thái Hòa, xã Bắc Bình, xã Hợp Lý, xã Quang Sơn | 2026-2030 | Bổ sung |
12.19 | Đường Vành đai 5 đoạn từ hồ Vân Trục đến đê tả Sông Lô | DGT | 18.00 | 2.00 | 16.00 | LUC, HNK , CLN, RSX, ONT, DTL, DGT | Xã Vân Trục | 2026-2030 | Bổ sung |
12.20 | Đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng | DGT | 33.00 |
| 33.00 | LUC, HNK, CLN+ONT, ONT, DGT, BCS | Văn Quán, Tiên Lữ, Đồng Ích, Tây Sơn | 2026-2030 | Bổ sung |
12.21 | Cảng và Ga Lập Thạch | DGT | 17.00 |
| 17.00 | LUC, LUK, HNK, DGT, DTL, SON | Xã Tiên Lữ, xã Đồng Ích | 2026-2030 | Bổ sung |
* | Công trình giao thông cấp huyện |
| 0.00 |
| 0.00 |
|
|
|
|
12.22 | Cải tạo, nâng cấp đường giao thông huyện Lập Thạch. Tuyến: ĐT305 (trường nghề - thị trấn Lập Thạch) đi đường liên xã Tử Du - Tiên Lữ (xã Tử Du) | DGT | 1.40 | 0.70 | 0.70 | HNK , CLN | Xã Tử Du, Xuân Lôi, TT Lập Thạch | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
12.23 | Tuyến đường du lịch đoạn từ ĐT.307 (Tân Lập) đi hồ Vân Trục, huyện Sông Lô | DGT | 0.34 |
| 0.34 | RSX, ONT, DGT | Xã Vân Trục | 2025 | Chuyển tiếp |
12.24 | Đường Vành đai 2 phía Tây đô thị Vĩnh Phúc. Đoạn từ ĐT 305 (Km30+16,6) đến đường hạ tầng ngoài hàng rào khu công nghiệp Lập Thạch II | DGT | 4.35 |
| 4.35 | ONT, RSX, CLN, LUC, LUK, HNK | Xã Xuân Lôi , xã Tử Du | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
12.25 | Đường giao thông huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc. Tuyến: ĐT305 (Ngã 3 xã Xuân Lôi) - Đường xã Xuân Lôi Đồng Thịnh. | DGT | 2.70 | 0.51 | 2.19 | LUK, HNK , DGT | Xã Xuân Lôi | 2026-2030 | Chuyển tiếp (điều chỉnh tăng diện tích) |
12.26 | Cải tạo, nâng cấp đường giao thông, huyện Lập Thạch. Tuyến: Từ ĐT.305 (Km21+450) đi đường 24 m | DGT | 0.40 | 0.34 | 0.06 | ONT, CLN, LUC, LUK, HNK | Xã Xuân Lôi | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
12.27 | Cải tạo, nâng cấp đường giao thông liên xã huyện Lập Thạch. Tuyến: xã Xuân Lôi - xã Tiên Lữ. Đoạn 2: ĐT 305 (km27+100 đến Km3+800) đường từ cầu Bì La đi trung tâm thị trấn Lập Thạch | DGT | 2.50 |
| 2.50 | ONT, CLN, LUC, LUK, HNK | Xã Xuân Lôi | 2026-2030 | Chuyển tiếp (Giao vốn quyết toán, đã thi công xong đưa vào để làm thủ tục giao đất) |
12.28 | Cải tạo, nâng cấp đường giao thông liên xã huyện Lập Thạch. Tuyến: xã Xuân Lôi - Yên Thạch | DGT | 3.00 |
| 3.00 | LUC, LUK | Xã Xuân Lôi | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
12.29 | Đường giao thông liên xã huyện Lập Thạch. Tuyến ĐT.305C (thôn Làng Cầu xã Văn Quán) đi Cao Phong | DGT | 1.36 | 0.14 | 1.22 | LUK, HNK | Xã Văn Quán | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
12.30 | Cải tạo, nâng cấp đường giao thông huyện Lập Thạch. Tuyến: Km3+650 ĐT.305C (xã Văn Quán) đi xã Cao Phong | DGT | 2.01 | 1.21 | 0.80 | LUC | Xã Văn Quán | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
DGT | 2.30 | 2.10 | 0.20 | HNK | Xã Tây Sơn | 2026-2030 | Chuyển tiếp | ||
12.31 | Đường giao thông huyện Lập Thạch: Tuyến từ ĐT 306 (km13+150) thôn Xuân Me- thôn Bồ Thầy xã Bàn Giản | DGT | 0.81 |
| 0.81 | LUC, RSX, CLN, ONT | Xã Bàn Giản | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
12.32 | Đường giao thông huyện Lập Thạch. Tuyến từ TL306 - Trường mầm non - Đình Tây Hạ - Đê hữu sông Phó Đáy, xã Bàn Giản | DGT | 2.00 |
| 2.00 | ONT, CLN, LUC, LUK, HNK | Xã Bàn Giản | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
12.33 | Đường giao thông huyện Lập Thạch. Tuyến đường quy hoạch khu tái định cư và đất dịch vụ xã Bàn Giản | DGT | 1.30 |
| 1.30 | ONT, CLN, LUC, LUK, HNK | Xã Bàn Giản | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
12.34 | Đường vành đai đô thị Sơn Đông, huyện Lập Thạch. Đoạn từ thôn Lũng Hòa đi xã Cao Phong, huyện Sông Lô | DGT | 3.00 | 1.80 | 1.20 | LUK | Xã Sơn Đông | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
12.35 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông huyện Lập Thạch. Tuyến đường từ Ngọc Mỹ đi Bắc Bình ( giai đoạn 1) | DGT | 5.70 | 3.20 | 2.50 | LUC, HNK , DGT | Xã Bắc Bình | 2025 (0,07); 2024- 2025 | Chuyển tiếp |
12.36 | Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường Liên xã đi Thái Hòa, Liễn Sơn, Ngọc Mỹ, Hợp Lý | DGT | 3.20 | 2.20 | 1.00 | LUC, HNK , CLN | Xã Bắc Bình | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
12.37 | Cải tạo, nâng cấp đường giao thông liên xã huyện Lập Thạch: Tuyến xã Bắc Bình đi Liễn Sơn | DGT | 2.57 | 2.10 | 0.47 | LUC, HNK , CLN | Xã Bắc Bình, Thái Hòa, Liễn Sơn | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
12.38 | Cải tạo, nâng cấp đường giao thông liên xã huyện Lập Thạch. Tuyến: Bàn Giản - Đồng Ích (đoạn từ ĐT306 đi đường 24m) | DGT | 1.50 | 0.80 | 0.70 | HNK , CLN | Xã Bàn giản, xã Đồng Ích | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
12.39 | Đường quy hoạch giao thông huyện Lập Thạch, tuyến từ ĐT306 (Trạm y tế xã Bàn Giản) đến ĐT.306B | DGT | 3.75 |
| 3.75 | LUC, HNK , CLN, LUK, HNK , ONT | Bàn Giản, Đồng Ích | 2025 (2,0); 2024- 2025 | Chuyển tiếp (điều chỉnh tăng diện tích đổi tên dự án) |
12.40 | Đường hạ tầng ngoài KCN Lập Thạch II, từ ĐT 306 đi ĐT 305 | DGT | 3.40 | 1.44 | 1.96 | LUC, CLN, DGT, DTL, HNK | Xã Tử Du, Tiên Lữ | 2025 | Chuyển tiếp |
12.41 | Cải tạo, nâng cấp bờ bao đê bối kết hợp đường giao thông liên xã Sơn Đông - Triệu Đề, huyện Lập Thạch | DGT | 1.50 | 1.10 | 0.40 | LUC, LUK, HNK | Xã Sơn Đông, Tây Sơn | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
12.42 | Đường nối từ nhà máy FWKK đến đường từ nút giao Văn Quán đi cầu Phú Hậu, huyện Lập Thạch | DGT | 1.83 |
| 1.83 | LUC | Xã Tây Sơn, Sơn Đông | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
12.43 | Đường giao thông liên huyện Lập Thạch - Sông Lô. Đoạn nối từ ĐT.306-Như Thụy, Vân Trục (huyện Lập Thạch) - Đường Vành đai thị trấn Lập Thạch - xã Tân Lập (huyện Sông Lô) | DGT | 2.19 |
| 2.19 | LUC, LUK, HNK , ODT, CLN | TT.Lập Thạch | 2025 (2,16) | Chuyển tiếp |
12.44 | Cải tạo , nâng cấp mở rộng đường giao thông liên xã huyện Lập Thạch. Tuyến: Trường cấp 2, Đồng Ích-đường 24m | DGT | 1.00 |
| 1.00 | RSX, HNK , CLN | Xã Đồng Ích | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
12.45 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Ba Làng, xã Bắc Bình - Xuân Hòa đi ĐT 307 về trung tâm huyện | DGT | 3.70 | 2.65 | 1.05 | LUC, ONT, CLN, RSX, HNK , MNC, DTL | Xã Bắc Bình, xã Xuân Hòa, Liễn Sơn | 2026-2030 | Bổ sung |
12.46 | Cải tạo, nâng cấp vỉa hè, cây xanh, thoát nước dọc đường bộ nội thị thị trấn Lập Thạch, Tuyến: Từ ĐT.305 - Trung tâm giáo dục thường xuyên - ĐT.306 | DGT | 2.47 | 2.00 | 0.47 | ODT, CLN, DGT, DTL | Xã Xuân Lôi, TT Lập Thạch | 2026-2030 | Bổ sung |
12.47 | Cải tạo, nâng cấp vỉa hè, hạ ngầm cáp viễn thông, cây xanh, điện chiếu sáng đường nội thị thị trấn Lập Thạch, Tuyến: Từ ĐT.305 - Chi cục thuế - ĐT.306 | DGT | 0.10 |
| 0.10 | ODT, CLN, DGT | TT Lập Thạch | 2026-2030 | Bổ sung |
12.48 | Cải tạo, nâng cấp vỉa hè, hạ ngầm cáp viễn thông, cây xanh, điện chiếu sáng đường nội thị thị trấn Lập Thạch, Tuyến: Từ Hồ Giếng Trẻ đi ngã 5 Ngô Gia Tự | DGT | 0.10 |
| 0.10 | ODT, CLN, DGT | TT Lập Thạch | 2026-2030 | Bổ sung |
12.49 | Đường giao thông liên xã huyện Lập Thạch. Tuyến Tiên Lữ (ĐT.305) -:- Đình Chu (ĐT.305C) | DGT | 5.60 |
| 5.60 | LUC, LUK, HNK , ONT, CLN, NTS, DGT, DTL | xã Tây Sơn, Tiên Lữ | 2025 (3,2 ha); 2026-2030 | Bổ sung |
12.50 | Lát vỉa hè, hạ ngầm cáp viễn thông tuyến: Từ Công an huyện Lập Thạch đi Đình Thạc Trục | DGT | 0.03 |
| 0.03 | ODT, CLN, DGT | TT Lập Thạch | 2026-2030 | Bổ sung |
12.51 | Đường nội thị thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch. Tuyến từ UBND huyện đi đường vành đai phía Bắc | DGT | 2.00 |
| 2.00 | RSX, CLN, DGT, ODT | TT Lập Thạch | 2026-2030 | Bổ sung |
12.52 | Cải tạo, nâng cấp đường giao thông huyện Lập Thạch. Tuyến từ ĐT.306 xã Bàn Giản đi đê sông Phó Đáy xã Liên Hòa | DGT | 0.70 |
| 0.70 | LUC, LUK, HNK , DGT | xã Bàn Giản | 2025 (0,33); 2024- 2025 | Bổ sung |
12.53 | Đường kết nối ĐT306 (Nút giao Cầu Bì La) đến KCN Lập Thạch II, đoạn từ ĐT 306 vào công ty Hera | DGT | 3.80 |
| 3.80 | LUC, LUK, HNK , ONT, CLN, DGT, DTL | xã Bàn Giản, Đồng Ích | 2025 (2,0); 2026- 2030 | Chuyển tiếp |
12.54 | Đường giao thông huyện Lập Thạch. Tuyến từ ĐT.307 Km6+260 đi nhà máy gạch Hồng Quảng, xã Xuân Hoà và các tuyến nhánh | DGT | 0.30 |
| 0.30 | LUC, HNK , ONT, CLN, DGT, DTL | Xã Xuân Hòa | 2026-2030 | Bổ sung |
12.55 | Đường quy hoạch thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch. Tuyến từ trường Dân tộc nội trú đi đường đôi hồ Giếng Trẻ | DGT | 1.20 |
| 1.20 | LUC, ODT, DGT, DTL | TT Lập Thạch | 2026-2030 | Bổ sung |
12.56 | Đường nội thị đô thị Sơn Đông, huyện Lập Thạch; Tuyến: ĐT305C (Km7+300) thôn Quan Tử đi đường nút giao Văn Quán - Cầu Phú Hậu | DGT | 2.50 |
| 2.50 | LUK, HNK , NTS | Xã Sơn Đông | 2026-2030 | Bổ sung |
12.57 | Hạ tầng khu đất đấu giá tổ dân phố Vĩnh Thịnh, thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch | DGT | 1.80 |
| 1.80 | LUC, ODT, CLN, DGT, DTL | TT Lập Thạch | 2026-2030 | Bổ sung |
12.58 | Hoàn thiện hạ tầng khu đất đấu giá QSDĐ - Khu số 2 tại khu Phú Chiền - Thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch | DGT | 0.30 |
| 0.30 | LUC, CLN, DGT | TT Lập Thạch | 2025 (0,1), 2024- 2025 | Bổ sung |
12.59 | Đường nội thị đô thị sơn đông, huyện lập Thạch. Tuyến từ ĐT 305C đi đền thờ Tả tướng quốc Trần Nguyên Hãn | DGT | 3.80 |
| 3.80 | LUK, HNK | Xã Sơn Đông | 2026-2030 | Bổ sung |
12.60 | Đường giao thông huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc. Tuyến: Từ đường 24m đi Trường tiểu học A, xã Đồng Ích | DGT | 1.20 |
| 1.20 | LUC, HNK , ONT, CLN | xã Đồng Ích | 2026-2030 | Bổ sung |
12.61 | Đường vành đai phía Bắc thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch. Tuyến từ ĐT.307 (Km10+400) đi Công ty Thủy lợi Lập Thạch | DGT | 2.00 |
| 2.00 | LUC, HNK , ODT, CLN | TT Lập Thạch | 2026-2030 | Bổ sung |
12.62 | Đường giao thông kết nối các khu công nghiệp huyện Lập Thạch, huyện Sông Lô; Tuyến: Từ Khu công nghiệp Lập Thạch I, II đi Khu công nghiệp Sông Lô I | DGT | 3.50 |
| 3.50 | LUK, ONT, HNK , CLN | Xã Xuân Lôi | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
12.63 | Đường nội thị thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch. Tuyến từ ĐT.306 (km18+300) đến đường giao thông thị trấn Lập Thạch đi Tử Du | DGT | 1.40 |
| 1.40 | ONT, CLN, LUC, LUK, HNK | TT Lập Thạch, Xã Tử Du | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
12.64 | Đường nội thị thị trấn Lập Thạch. Tuyến giao đường Đồng Mua đi tổ dân phố Thống Nhất | DGT | 0.87 |
| 0.87 | LUC, LUK, HNK , CLN, DGT | TT Lập Thạch | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
12.65 | Đường nội thị thị trấn Lập Thạch. Tuyến ĐT.307 đến đường vành đai thị trấn Lập Thạch và các tuyến nhánh nội thị TDP Phú Chiền | DGT | 1.57 |
| 1.57 | LUC, LUK, CLN, ODT | Xã Xuân Hòa; TT Lập Thạch | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
12.66 | Cải tạo, nâng cấp đường nội thị thị trấn Hoa Sơn huyện Lập Thạch. Tuyến: Từ đường thị trấn Hoa Sơn- Bắc Bình- Ngọc Mỹ (Km0+435) đi TDP Thái Bình | DGT | 1.48 |
| 1.48 | LUC, RSX, NTS, DGT, HNK , CLN, DTL | TT.Hoa Sơn | 2025 | Chuyển tiếp |
12.67 | Đường giao thông liên xã: Tỉnh lộ 306- Đi liên Hòa - Đi đê hữu sông phó đáy xã Bàn Giản | DGT | 2.00 |
| 2.00 | ONT, CLN, LUC, LUK, HNK | Xã Bàn Giản | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
12.68 | Cải tạo, nâng cấp đường giao thông liên xã huyện Lập Thạch. Đoạn ĐT.307 xã Liễn Sơn đi xã Xuân Hòa | DGT | 1.65 | 1.20 | 0.45 | LUC, LUK, HNK , ONT, CLN | xã Liễn Sơn, Xuân Hòa | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
12.69 | Đường giao thông liên xã huyện Lập Thạch.Tuyến: Từ xã Thái Hòa đi thị trấn Hoa Sơn | DGT | 2.21 |
| 2.21 | LUC, LUK, HNK , ONT, CLN | xã Thái Hòa, Liễn Sơn | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
12.70 | Đường nội thị thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch. Tuyến từ ĐT.307 đi thôn Quảng Khuân | DGT | 2.07 |
| 2.07 | LUC, NTS, DGT, DTL, ODT, BCS | TT Hoa Sơn, Xã Thái Hòa | 2024-2025 (1,50); 2026-2030 | Chuyển tiếp |
12.71 | Cải tạo, nâng cấp đường nội thị thị trấn Hoa Sơn. Tuyến 1: Từ ĐT.307 đi Trường tiểu học - TDP Hòa Bình. Tuyến 2: Từ đường liên xã thị trấn Hoa Sơn - Liên Hòa đi đường Rừng Kính | DGT | 0.63 | 0.10 | 0.53 | LUC, HNK , CLN, ONT | TT Hoa Sơn | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
12.72 | Đường nội thị thị trấn Hoa Sơn. Tuyến từ UBND thị trấn Hoa Sơn đi ĐT.307 (xã Thái Hòa). | DGT | 1.43 | 0.80 | 0.63 | LUC, HNK , CLN | TT Hoa Sơn, xã Thái Hòa | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
12.73 | Đường giao thông liên xã huyện Lập Thạch. Tuyến: Từ xã Xuân Lôi đi Tiên Lữ (Đoạn: ĐT.305 Km27+100 đến Km24+200) | DGT | 1.52 |
| 1.52 | LUK, HNK | Xã Tiên Lữ | 2026-2030 | Chuyển tiếp (điều chỉnh hướng tuyến) |
12.74 | Đường giao thông liên xã huyện Lập Thạch. Tuyến ĐT.305C (thôn Đức Lễ xã Văn Quán) đi Đồng Thịnh | DGT | 1.23 |
| 1.23 | LUK, HNK | Xã Văn Quán | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
12.75 | Cải tạo, nâng cấp đường giao thông liên xã huyện Lập Thạch. Tuyến từ ĐT306 (Ba Hàng, xã Tử Du) đi xã Xuân Hòa, huyện Lập Thạch | DGT | 2.00 | 1.40 | 0.60 | ONT, CLN, LUC, LUK, HNK | Xuân Hòa, Tử Du | 2026-2030 | Chuyển tiếp (điều chỉnh tăng diện tích) |
12.76 | Cải tạo, nâng cấp đường giao thông huyện Lập Thạch, tuyến Tử Du - Bàn Giản - Liên Hòa | DGT | 1.33 |
| 1.33 | HNK , DGT, DTL, NTS, BCS, NTD, RSX | xã Tử Du, Bàn Giản, Liên Hòa | 2025 | Chuyển tiếp |
12.77 | Cải tạo, nâng cấp đường giao thông liên xã huyện Lập Thạch; Đoạn: xã Liễn Sơn đi đường nội thị vành đai thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch. | DGT | 0.58 |
| 0.58 | LUC | Xuân Hòa, Tử Du | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
DGT | 3.30 | 2.50 | 0.80 | LUC, HNK , CLN | Xã Liễn Sơn, Xuân Hòa, TT Lập Thạch | 2026-2030 | Chuyển tiếp | ||
12.78 | Đường giao thông liên xã Quang Sơn - Hợp Lý (km1+115 đến QL 2C) huyện Lập Thạch | DGT | 3.90 | 0.80 | 3.10 | LUC, CLN, ONT, HNK , DGT | Xã Quang Sơn, Hợp Lý | 2025 (0,9) 2024- 2025 | Chuyển tiếp (điều chỉnh tăng diện tích) |
12.79 | Đường giao thông tuyến từ ĐT 307 - hồ Vân Trục đi đường liên xã Xuân Hòa - Vân Trục | DGT | 0.30 |
| 0.30 | LUC | Xã Vân Trục | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
12.80 | Cải tạo, nâng cấp dường giao thông xã Thái Hoà - Liễn Sơn - Huyện lập Thạch. Tuyến từ QL2C Km39+950 đi nhà văn hoá thôn Gò Giềng, xã Thái Hoà | DGT | 1.65 |
| 1.65 | LUC, HNK | Xã Thái Hòa | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
12.81 | Cải tạo, nâng cấp dường giao thông xã Thái Hoà - Liễn Sơn - Huyện lập Thạch. Tuyến từ nhà văn hóa thôn Gò Giềng xã Thái Hòa đi xã Liễn Sơn | DGT | 1.65 |
| 1.65 | LUC, CLN, HNK | Xã Thái Hòa | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
12.82 | Đường liên xã từ Liễn Sơn (thôn Dương Chỉ) đi Thái Hòa (QL2C) | DGT | 2.32 |
| 2.32 | LUC, DTL | Xã Thái Hòa | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
12.83 | Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Thái Hoà, huyện Lập Thạch; Tuyến từ ngã ba UBND xã Thái Hoà đến thôn Sen Hồ | DGT | 0.45 |
| 0.45 | LUC, LUK | Xã Thái Hòa | 2025 | Chuyển tiếp |
12.84 | Nâng cấp, mở rộng Đường nội thị thị trấn Lập Thạch. Tuyến ĐT305 đi ĐT306 đến tuyến đường vành đai thị trấn Lập Thạch | DGT | 5.00 |
| 5.00 | CLN, ODT, DGT | TT Lập Thạch | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
12.85 | Cải tạo, nâng cấp đường nội thị thị trấn Lập Thạch. Tuyến 1: Từ ĐT.307 (Km11+006) - Huyện ủy đi Thanh Xuân; Tuyến 2: Từ ĐT.305 (Km31+500) đi Công ty Lợi Tín | DGT | 0.80 |
| 0.80 | LUC, LUK, HNK , CLN, ODT, DGT | TT Lập Thạch | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
12.86 | Cải tạo, nâng cấp đường nội thị thị trấn Lập Thạch. Tuyến 1: Từ ĐT.305 (Km31+50) đi ĐT.306 (Km20+100) | DGT | 0.60 |
| 0.60 | LUC, HNK , CLN, ODT, DGT | TT Lập Thạch | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
12.87 | Nâng cấp, mở rộng tuyến từ Ngô Gia Tự-Tử Du | DGT | 0.20 |
| 0.20 | DGT | TT Lập Thạch | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
12.88 | Dự trữ quỹ đất để nâng cấp MR các tuyến nội thị | DGT | 3.00 |
| 3.00 | RSX, CLN, DGT, ODT, LUC, LUK | TT Lập Thạch | 2024-2025 (1,0); 2026-2030 (2,0) | Chuyển tiếp |
12.89 | Đường vành đai thị trấn Lập Thạch; Tuyến ĐT.307 đi khu du lịch sinh thái hồ Vân Trục | DGT | 0.97 | 0.68 | 0.29 | ODT | TT Lập Thạch, Xuân Hòa | 2025 | Chuyển tiếp |
12.90 | Đường nội thị thị trấn Lập Thạch, tuyến: Trường dân tộc nội trú đi khu chăn nuôi tập trung | DGT | 1.96 | 1.00 | 0.96 | ODT, LUC | TT Lập Thạch | 2025 (0,86) | Chuyển tiếp |
12.91 | Đường nội thị thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch. Đoạn: ĐT306 từ Km19+200- km20+553 | DGT | 1.05 |
| 1.05 | HNK , NTS, CLN | TT Lập Thạch | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
12.92 | Đường nội thị thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch. Tuyến từ cụm công nghiệp thị trấn đến đường 22M khu vực phía Tây thị trấn Lập Thạch | DGT | 0.98 |
| 0.98 | LUC | TT Lập Thạch | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
12.93 | Đường nội thị thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch. Tuyến từ đường vành đai thị trấn đến TDP Thạc Trục khu vực phía Bắc TT Lập Thạch | DGT | 0.98 |
| 0.98 | LUC | TT Lập Thạch | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
12.94 | Đường giao thông huyện Lập Thạch. Tuyến: ĐT,306 (cống Thạc Trục) đi đường Tử Du - Xuân Lôi | DGT | 1.30 |
| 1.30 | LUC, HNK , CLN, DGT | TT Lập Thạch | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
12.95 | Đường quy hoạch thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch. Tuyến từ ĐT.306 - Km18+800 (huyện Đội) đi ĐT.307 - Km 11+500 | DGT | 1.60 |
| 1.60 | LUC, HNK , CLN, DGT | TT Lập Thạch | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
12.96 | Đường nội thị thị trấn Lập Thạch - Khu trung tâm văn hóa thể thao | DGT | 1.00 |
| 1.00 | LUC | TT Lập Thạch | 2025 | Chuyển tiếp |
12.97 | Đường nội thị thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch. Tuyến từ thôn Quảng Khuân đi ĐT 307 KM0+545 | DGT | 2.39 | 0.85 | 1.54 | LUC, LUK, HNK , CLN, | TT Hoa Sơn, Xã Thái Hòa | 2026-2030 | Chuyển tiếp (điều chỉnh tăng diện tích) |
12.98 | Đường nội thị thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch. Tuyến từ ĐT.307 (thôn Hòa Bình) đi thôn Quảng Khuân | DGT | 1.50 |
| 1.50 | LUC, HNK , CLN | TT Hoa Sơn | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
12.99 | Đường nội thị thị trấn Hoa Sơn. Tuyến từ thôn Cộng Hòa đi thôn Quảng Khuân | DGT | 2.10 |
| 2.10 | LUC, LUK, HNK , ODT, CLN | TT Hoa Sơn | 2026-2030 | Chuyển tiếp (điều chỉnh tăng diện tích) |
12.100 | Đường nội thị thị trấn Hoa Sơn. Tuyến từ trường THCS thị trấn Hoa Sơn đi thôn Cộng Hòa | DGT | 2.10 |
| 2.10 | LUC, ODT, CLN, RSX, DGT | TT Hoa Sơn | 2025 (1,5); 2024- 2025 | Chuyển tiếp (điều chỉnh tăng diện tích) |
12.101 | Đường quy hoạch đô thị Sơn Đông, huyện Lập Thạch. Tuyến: Từ thôn Nam Hải đến đường vành đai đô thị Sơn Đông (thôn Bắc Sơn) | DGT | 3.10 |
| 3.10 | LUK | Xã Sơn Đông | 2026-2030 | Chuyển tiếp (điều chỉnh tăng diện tích) |
12.102 | Đường giao thông huyện Lập Thạch. Tuyến từ đường 24m Bì La - Lập Thạch (xã Đồng Ích) đến KCN II Lập Thạch | DGT | 0.65 | 0.60 | 0.05 | LUC, ONT | Xã Đồng Ích | 2025 | Chuyển tiếp |
12.103 | Đường nối từ ĐT.307 vào nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt tập trung tại xã Xuân Hòa huyện Lập Thạch | DGT | 0.90 |
| 0.90 | LUC, ONT, HNK , CLN, RSX | Xã Xuân Hòa | 2026-2030 | Bổ sung |
12.104 | Cải tạo, nâng cấp đường giao thông huyện Lập Thạch: tuyến từ Công ty TNHH MTV thủy lợi Lập Thạch đi UBND xã Vân Trục | DGT | 1.78 | 1.38 | 0.40 | ONT, HNK | Xã Xuân Hòa | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
12.105 | Cải tạo nâng cấp đường giao thông liên xã huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc. Tuyến từ (Đường từ nút giao lập thể đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai khu vực xã Văn Quán đến trung tâm huyện lỵ Sông Lô) đi UBND xã Cao Phong | DGT | 3.24 | 2.10 | 1.14 | LUC, LUK, HNK, CLN, ONT, DVH, DGT, DTL | Xã Văn Quán | 2025 | Chuyển tiếp |
12.106 | Nâng cấp, mở rộng Đường nội thị thị trấn Lập Thạch. Đoạn 1: Nối từ ĐT306 đi Sông Lô đến tuyến đường vành đai thị trấn Lập Thạch. Đoạn 2: từ đường vành đai thị trấn Lập Thạch ĐT307 - Xuân Hòa - Cầu Nóng đến tuyến đường ĐT306 đi Như Thụy - Vân Trục | DGT | 5.00 |
| 5.00 | LUC, LUK, HNK , CLN, NTS, ODT, DGT | TT Lập Thạch | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
12.107 | Đường tránh ĐT.305, tuyến Tiên Lữ đi Xuân Lôi huyện Lập Thạch | DGT | 6.20 |
| 6.20 | LUC, LUK, HNK , DGT, DTL | xã Tiên Lữ, Xuân Lôi | 2026-2030 | Bổ sung |
12.108 | Đường ngoài hàng rào phục vụ công nghiệp huyện Lập Thạch. Tuyến từ ĐT 305 đi ĐT 306 | DGT | 8.00 |
| 8.00 | LUK, HNK , ONT | Xã Tiên Lữ, Tử Du | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
12.109 | Đường và điện chiếu sáng vào khu thiết chế Làng văn hóa kiểu mẫu thôn Quảng Cư, xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch | DGT | 0.26 |
| 0.26 | ONT, CLN, HNK , DGT | Xã Quang Sơn | 2025 | Bổ sung |
12.110 | Cải tạo, nâng cấp đường giao thông thôn Quảng Cư, xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch. Tuyến: Nối tiếp đoạn NVH cũ đi bến đò ông Cuông | DGT | 0.33 |
| 0.33 | ONT, CLN, HNK , DGT | Xã Quang Sơn | 2025 | Bổ sung |
12.111 | Đường giao thông kết nối ĐH.45B - Khu thiết chế văn hóa - ĐH.45 và hệ thống ATGT thôn Vân Nam, xã Vân Trục, huyện Lập Thạch | DGT | 0.70 |
| 0.70 | HNK, LUC, DGT | Xã Vân Trục | 2025 | Bổ sung |
* | Công trình giao thông cấp xã |
| 0.00 |
|
|
|
|
|
|
12,112 | Nâng cấp, cải tạo, mở mới, mở rộng đường giao thông nông thôn trên địa bàn TT Hoa Sơn | DGT | 3.50 |
| 3.50 | LUC, CLN, HNK | TT Hoa Sơn | 2024-2025 (1,5), 2026-2030 (2,0) | Chuyển tiếp |
12,113 | Nâng cấp, cải tạo, mở mới, mở rộng đường giao thông nông thôn trên địa bàn xã Sơn Đông | DGT | 6.36 |
| 6.36 | LUC, LUK, HNK , ONT, CLN, NTS | Xã Sơn Đông | 2024-2025 (2,36), 2026-2030 (4,0) | Chuyển tiếp |
12,114 | Mở mới, nâng cấp cải tạo, mở rộng đường giao thông xã Vân Trục | DGT | 3.00 |
| 3.00 | ONT, LUC, HNK , RSX, CLN, DGT, NTS, DTL | Xã Vân Trục | 2024-2025 (1,0), 2026-2030 (2,0) | Chuyển tiếp |
12,115 | Mở mới, nâng cấp cải tạo, mở rộng đường giao thông xã Quang Sơn | DGT | 3.00 |
| 3.00 | RSX, ONT, HNK , LUC, CLN, DTL | Xã Quang Sơn | 2024-2025 (1,0), 2026-2030 (2,0) | Chuyển tiếp |
12,116 | Mở mới, nâng cấp cải tạo, mở rộng đường giao thông xã Đồng Ích | DGT | 5.00 |
| 5.00 | LUC, HNK , DGT, DTL, CSD | Xã Đồng Ích | 2024-2025 (2,0), 2026-2030 (3,0) | Chuyển tiếp |
12,117 | Mở mới, nâng cấp cải tạo, mở rộng đường giao thông xã Tử Du | DGT | 4.00 |
| 4.00 | LUK, LUC, HNK , ONT, RSX, DGT | Xã Tử Du | 2024-2025 (1,0), 2026-2030 (3,0) | Chuyển tiếp |
12,118 | Mở mới, nâng cấp cải tạo, mở rộng đường giao thông xã Ngọc Mỹ | DGT | 3.00 |
| 3.00 | LUC, HNK , CLN, DGT | Xã Ngọc Mỹ | 2024-2025 (1,0), 2026-2030 (2,0) | Chuyển tiếp |
12,119 | Mở mới, nâng cấp, cải tạo, mở rộng dường giao thông xã Thái Hòa | DGT | 4.00 |
| 4.00 | LUC, LUK, HNK , CLN, ONT, RSX, DGT, DTL, CSD | Xã Thái Hòa | 2024-2025 (1,0), 2026-2030 (3,0) | Chuyển tiếp |
12,120 | Mở mới, nâng cấp cải tạo, mở rộng đường giao thông xã Xuân Hòa | DGT | 7.93 |
| 7.93 | LUC, HNK , CLN, RSX, DGT, DTL, CSD | Xã Xuân Hòa | 2024-2025 (2,93), 2026-2030 (5,0) | Chuyển tiếp |
12,121 | Mở mới, nâng cấp cải tạo, mở rộng đường giao thông xã Hợp Lý | DGT | 6.91 |
| 6.91 | LUC, HNK , CLN, RSX, DGT, ONT | Xã Hợp Lý | 2024-2025 (2,91), 2026-2030 (4,0) | Chuyển tiếp |
12,122 | Tuyến đường từ thôn Vinh Quang đi Tỉnh lộ 305 | DGT | 0.60 |
| 0.60 | LUC | Xã Tiên Lữ | 2025 (0,19), 2024- 2025 | Chuyển tiếp |
12,123 | Mở mới, nâng cấp cải tạo, mở rộng đường giao thông xã Tiên Lữ | DGT | 2.00 |
| 2.00 | LUK, HNK , CLN, NTS, ONT, DGT, DTL | Xã Tiên Lữ | 2024-2025 (1,0); 2026-2030 (1,0 ) | Chuyển tiếp |
12,124 | Hệ thống kênh mương thoát nước và đường gom khu vực Công ty HopLun tại xã Văn Quán, Đình Chu, huyện Lập Thạch | DGT | 2.30 |
| 2.30 | LUC, HNK , DTL, DGT | Xã Văn Quán | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
12,125 | Mở mới, nâng cấp cải tạo, mở rộng đường giao thông xã Văn Quán | DGT | 2.00 |
| 2.00 | LUC, CLN, RSX, ONT, HNK , DCS | Xã Văn Quán | 2024-2025 (1,0); 2026-2030 (1,0) | Chuyển tiếp |
12,126 | Mở mới, nâng cấp cải tạo, mở rộng đường giao thông xã Bắc Bình | DGT | 5.86 |
| 5.86 | LUC LUK, DGT, HNK , RSX | Xã Bắc Bình | 2024-2025 (2,0); 2026-2030 (3,86) | Chuyển tiếp |
12,127 | Đường phòng hộ, cứu hộ rừng kết hợp đường giao thông (khu vực Chùa Bảo Đài huyện Lập Thạch) | DGT | 3.65 |
| 3.65 | ONT, CLN, LUC, LUK, HNK , RSX | Xã Bắc Bình; xã Liễn Sơn | 2025 (2,80); 2024- 2025 | Chuyển tiếp |
12,128 | Mở mới, nâng cấp cải tạo, mở rộng đường giao thông xã Bàn Giản | DGT | 3.00 |
| 3.00 | LUK, HNK , LUC, DGT, CLN | Xã Bàn Giản | 2024-2025 (1,0); 2026-2030 (2,0) | Chuyển tiếp |
12,129 | Mở mới, nâng cấp cải tạo mở rộng đường giao thông xã Liên Hòa | DGT | 4.00 |
| 4.00 | LUC, LUK, HNK , DGT, CLN, NTS, DTL | Xã Liên Hòa | 2025 (0,14), 2026- 2030 (3,86) | Chuyển tiếp |
12,130 | Mở rộng, nâng cấp tuyến đường liên xã TL 307 đi xã Bắc Bình (khu cổng trường tiểu học, THCS xã Liễn Sơn) | DGT | 1.92 | 1.20 | 0.72 | RSX, LUC, HNK, ONT | Xã Liễn Sơn | 2024-2025 | Bổ sung |
12,131 | Đường trung tâm xã Liễn Sơn | DGT | 5.20 |
| 5.20 | CLN, HNK , DGT | Xã Liễn Sơn | 2026-2030 | Bổ sung |
12,132 | Mở mới, nâng cấp cải tạo, mở rộng đường giao thông xã Liễn Sơn | DGT | 4.50 |
| 4.50 | LUC, ONT, CLN, DTL, DGT | Xã Liễn Sơn | 2024-2025 (1,5); 2026-2030 (2,5) | Chuyển tiếp |
12,133 | Cải tạo đường giao thông nông thôn xã Xuân Lôi, huyện Lập Thạch. Các tuyến thôn Thi Đua và thôn Vườn Tràng | DGT | 0.05 |
| 0.05 | CLN | Xã Xuân Lôi | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
12,134 | Đường giao thông nông thôn xã Xuân Lôi, huyện Lập Thạch. Các tuyến thôn Liên Sơn, Cộng Hòa và thôn Xuân Phong đi thôn Minh Khai | DGT | 0.40 |
| 0.40 | CLN, LUK, HNK | Xã Xuân Lôi | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
12,135 | Mở mới, nâng cấp cải tạo, mở rộng đường giao thông xã Xuân Lôi | DGT | 5.00 |
| 5.00 | CLN, HNK , CLN, LUC | Xã Xuân Lôi | 2024-2025 (1,5); 2026-2030 (3,5) | Chuyển tiếp (điều chỉnh giảm diện tích) |
12,136 | Mở mới, nâng cấp cải tạo, mở rộng đường giao thông xã Tây Sơn | DGT | 6.00 |
| 6.00 | NTS, LUC, HNK , DGT, LUK, DTL, CLN,ONT | Xã Tây Sơn | 2024-2025 (2,0); 2026-2030 (4,0) | Chuyển tiếp |
XIII | Đất thủy lợi | DTL | 69.01 | 28.18 | 40.83 |
|
|
|
|
13.1 | Rãnh thoát nước thải sinh hoạt các khu dân cư đã giao đất ở | DTL | 0.12 |
| 0.12 | LUC | Xã Vân Trục | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
13.2 | Cải tạo, nâng cấp các hồ chứa nước Lập Đinh, Đổng Mỏ, Thanh Lanh, Vân Trục | DTL | 2.50 |
| 2.50 | LUC, HNK , DGT, DTL | Xã Vân Trục | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
13.3 | Mở rộng Hồ Đồng Xọm | DTL | 2.98 | 2.28 | 0.70 | LUC | Xã Vân Trục | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
13.4 | Cắm mốc chỉ giới trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi các hồ chứa lớn (8 hồ) | DTL | 0.10 |
| 0.10 | ONT, DTL, HNK | Xã Vân Trục | 2025 | Chuyển tiếp |
13.5 | Cải tạo nâng cấp trục tiêu Thiên Lĩnh-Cầu Nóng, huyện Lập Thạch | DTL | 2.00 | 0.83 | 1.17 | LUC, RSX | Xã Xuân Hòa | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
13.6 | Đất thủy lợi xã Quang Sơn | DTL | 0.08 |
| 0.08 | LUC | Xã Quang Sơn | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
13.7 | Mở rộng 40 tuyến mương tưới cấp IV toàn xã | DTL | 0.84 |
| 0.84 | LUC, LUK, CLN | Xã Tử Du | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
13.8 | Luồng tiêu thoát nước, ranh thoát nước, nâng cấp mở rộng các tuyến mương nội đồng | DTL | 1.00 |
| 1.00 | LUC, DGT | Xã Ngọc Mỹ | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
13.9 | Hệ thống thoát nước trường mầm non 2 Liễn Sơn | DTL | 0.30 |
| 0.30 | LUC | Xã Liễn Sơn | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
13.10 | Dự phòng thủy lợi | DTL | 0.20 |
| 0.20 | LUK | Xã Bắc Bình | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
13.11 | Xây dựng mương Kênh trục 1 thôn Yên Hòa đi cống Đè Nang | DTL | 0.08 |
| 0.08 | LUK | Xã Sơn Đông | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
13.12 | Mương nội đồng xã Sơn Đông | DTL | 0.35 |
| 0.35 | LUK, HNK | Xã Sơn Đông | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
13.13 | Cải tạo, nâng cấp luồng tiêu từ Cao Phong - Lãng Trạ, thôn Đẽn đi cống Đè Thõng; Cao Phong đi Yên Hòa ra cống Đè Ngang xã Sơn Đông | DTL | 1.60 |
| 1.60 | DTL, HNK , DGT | Xã Sơn Đông | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
13.14 | Nâng cấp mở rộng đập Dộc Nứa | DTL | 1.80 | 1.60 | 0.20 | HNK | Xã Liên Hòa | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
13.15 | Dự án thành phần số 2: Sữa chữa cấp bách đảm bảo an toàn đập Liễn Sơn, tỉnh Vĩnh Phúc | DTL | 0.60 |
| 0.60 | HNK , CLN, DTL, DGT | Xã Thái Hòa | 2025 (0,5); 2024- 2025 | Chuyển tiếp |
13.16 | Mở mới, nâng cấp, mở rộng các tuyến mương trên địa bàn xã Thái Hòa | DTL | 1.00 |
| 1.00 | LUC, DTL, DGT | Xã Thái Hòa | 2024-2025(1,36 ha); 2026-2030 (1,0 ha) | Chuyển tiếp |
13.17 | Dự án cải tạo, nâng cấp trục tiêu Đồng Môn đi Cầu Sa Tiên Lữ (tiêu cho các xã Bàn Giản, Đồng Ích, Tiên Lữ) | DTL | 0.71 | 0.26 | 0.45 | LUC | Xã Tiên Lữ | 2024-2025 | Chuyển tiếp (đã phê duyệt quyết toán) |
DTL | 1.14 | 0.29 | 0.85 | LUC | Xã Đồng Ích |
|
| ||
DTL | 0.14 |
| 0.14 | LUC | Xã Bàn Giản |
|
| ||
13.18 | Dự án cải tạo, nâng cấp trục tiêu TT Lập Thạch đi Cầu Triệu (tiêu cho TT Lập Thạch, các xã: Tử Du, Bàn Giản, Xuân Hòa, Xuân Lôi) | DTL | 0.77 |
| 0.77 | LUC | Bàn Giản, Xuân Hòa | 2024-2025 | Chuyển tiếp (đã phê duyệt quyết toán) |
|
| DTL | 1.33 | 0.94 | 0.39 | LUC | Tử Du, Xuân Lôi | 2024-2025 |
|
13.19 | Nâng cấp, mở rộng, làm mới các tuyến thủy lợi nội đồng theo chương trình dồn thửa đổi ruộng | DTL | 3.00 |
| 3.00 | LUC, LUK, DGT | Xã Đồng Ích | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
13.20 | Trạm bơm tiêu Triệu Đề | DTL | 3.00 |
| 3.00 | LUK, HNK | Xã Tây Sơn | 2024-2025 | Chuyển tiếp (đã phê duyệt quyết toán) |
13.21 | Dự án cải tạo, nâng cấp trục tiêu Cầu Đen (tiêu cho các xã Thái Hòa, Liễn Sơn) | DTL | 1.20 | 0.90 | 0.30 | LUC | Xã Thái Hòa, TT Hoa Sơn | 2024-2025 | Chuyển tiếp (đã phê duyệt quyết toán) |
13.22 | Dự án cải tạo, nâng cấp trục tiêu Cây Tranh - Cầu Ổi (tiêu cho các xã Bắc Bình, Liễn Sơn, Hợp Lý) | DTL | 3.01 | 2.30 | 0.71 | LUC, RSX | Xã Bắc Bình, Liễn Sơn, Hợp Lý | 2024-2025 | Chuyển tiếp (đã phê duyệt quyết toán) |
13.23 | Cải tạo, nâng cấp và xây mới các trạm bơm tưới trên sông Phó Đáy và sông Lô và vùng bãi sông Hồng tỉnh Vĩnh Phúc (các trạm bơm Bỉnh Di xã Hợp Lý; trạm bơm Bến Mẹt và Giáp Cõi xã Bắc Bình) | DTL | 1.00 |
| 1.00 | LUC, HNK , CLN, NTS, ONT, DGT, DTL | Một số xã huyện Lập Thạch | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
13.24 | Cải tạo, nâng cấp tuyến kênh Đồng Trằm Văn Quán đi Tiên Lữ | DTL | 6.65 |
| 6.65 | LUC, HNK , CLN, NTS, DGT, DTL | Xã Văn Quán; Xã Tiên Lữ; Xã Tây Sơn | 2025 (5,15); 2024- 2025 | Chuyển tiếp |
13.25 | Cải tạo, nâng cấp cống Phú Thụ | DTL | 0.08 |
| 0.08 | ONT, HNK , DGT | Xã Liên Hòa | 2026-2030 | Bổ sung |
13.26 | Cải tạo, sửa chữa kênh chính hồ Vân Trục, huyện Lập Thạch | DTL | 1.28 | 1.13 | 0.15 | LUC, HNK | Xã Vân Trục | 2026-2030 | Bổ sung |
13.27 | Trục tiêu Tràn Vân Trục đi cầu Nóng | DTL | 1.00 | 0.95 | 0.05 | ONT, HNK , DGT, LUC | Xã Vân Trục | 2026-2030 | Bổ sung |
13.28 | Trục tiêu Ngọc Mỹ đi Vân Trục | DTL | 1.00 |
| 1.00 | DTL, HNK , DGT | Xã Ngọc Mỹ, Vân Trục | 2026-2030 | Bổ sung |
13.29 | Cải tạo trục tiêu Cầu Triệu giai đoạn 2 huyện Lập Thạch | DTL | 3.15 |
| 3.15 | LUC, LUK, LNK, DGT, DTL, SON, HNK | Xã Xuân Lôi, Xã Tiên Lữ | 2026-2030 | Bổ sung |
13.30 | Dự án Cải tạo luồng tiêu Cầu Triệu huyện Lập Thạch | DTL | 25.00 | 16.70 | 8.30 | LUC, HNK , LNK, NTS, ONT, DGT, DTL | Các xã Xuân Lôi; Tiên Lữ; Tây Sơn | 2026-2030 | Bổ sung |
XIV | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | 3.52 | 0.00 | 3.52 |
|
|
|
|
14.1 | Nhà máy nước sạch khu vực đồng Xanh, thôn Lan Hùng | DCT | 1.48 |
| 1.48 | HNK , LUC | Xã Văn Quán | 2026-2030 | Chuyển tiếp (điều chỉnh tăng diện tích) |
14.2 | Nhà máy nước sạch xã Bắc Bình | DCT | 0.84 |
| 0.84 | HNK | Xã Bắc Bình | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
14.3 | Nhà máy nước sạch xã Xuân Hoà | DCT | 0.50 |
| 0.50 | RSX | Xã Xuân Hòa | 2026-2030 | Bổ sung |
14.4 | Nhà máy nước xã Đồng Ích | DCT | 0.52 |
| 0.52 | LUC | Đồng Ích | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
14.5 | Hệ thống cấp nước sạch tập trung liên xã Đồng Ích, Tiên Lữ, Xuân Lôi, huyện Lập Thạch | DCT | 0.18 |
| 0.18 | LUC, HNK | Xã Xuân Lôi | 2025 | Bổ sung |
XV | Đất phòng, chống thiên tai | DPC | 78.46 | 4.47 | 73.99 |
|
|
|
|
15.1 | Xây dựng đường hành lang chân đê phía sông và phía đồng tương ứng từ K0+000- K16+375, đê hữu sông Phó Đáy | DPC | 7.00 |
| 7.00 | LUC, ONT, HNK , DTL, DGT | Các xã: Liên Hòa, Bàn Giản, Đồng Ích, Tây Sơn | 2026-2030 | Chuyển tiếp điều chỉnh giảm từ 10 ha thành 7,0 ha |
15.2 | Xây dựng tuyến đê Hữu sông Phó Đáy địa phận xã Thái Hòa, TT Hoa Sơn, huyện Lập Thạch | DPC | 1.50 |
| 1.50 | LUC, HNK , CLN, NTS, ONT, DGT, DTL | Xã Thái Hòa, TT Hoa Sơn | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
15.3 | Nắn chỉnh tuyến đê Hữu sông Phó Đáy, đoạn từ xã Tây Sơn, huyện lập Thạch kết nối với tuyến đê Tả sông Lô kéo dài | DPC | 17.00 |
| 17.00 | LUC, LUK, HNK , CLN, NTS, ONT, DGT, DTL | Xã Tây Sơn, Xã Sơn Đông | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
15.4 | Kè chống sạt lở sông tương ứng từ K0+000- K16+375, đê hữu sông Phó Đáy | DPC | 10.00 |
| 10.00 | LUC, LUK, HNK , DTL, DGT | Các Xã : Liên Hòa, Đồng Ích, Tây Sơn | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
15.5 | Cắm mốc chỉ giới trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi các hồ chứa vừa trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc (09 hồ) | DPC | 0.10 |
| 0.10 | LUC, HNK , DTL | Các xã: Văn Quán, Xuân Hòa, Bắc Bình, Liễn Sơn, Hợp Lý | 2026-2030 | Bổ sung |
15.6 | Xử lý kè chống sạt lở bờ hữu sông Phó Đáy và đắp đê chống tràn địa phận huyện Lập Thạch (GĐ 1) | DPC | 1.10 |
| 1.10 | HNK | Xã Bắc Bình, Thái Hòa, TT Hoa Sơn | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
15.7 | Kè chống sạt lở các vị trí xung yếu sông Phó Đáy khu vực hạ lưu đập Liễn Sơn (kè chống sạt lở sông Phó Đáy) | DPC | 5.50 |
| 5.50 | LUC, HNK , CLN, NTS, ONT, DTL | Các xã: Hợp Lý, Bắc Bình, Thái Hoà, TT hoa Sơn, Liên Hoà, Tây Sơn, Sơn Đông | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
15.8 | Kè chống sạt lở bờ sông Phó Đáy | DPC | 1.37 |
| 1.37 | LUC, HNK , CLN, NTS, ONT, DGT, DTL | Xã Hợp Lý; xã Bắc Bình; xã Liễn Sơn huyện Lâp Thạch | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
15.9 | Dự án: Sửa chữa và nâng cao an toàn đập WB8 -Vĩnh Phúc | DPC | 4.50 |
| 4.50 | LUC, HNK , RSX | Xã Ngọc Mỹ, Văn Quán, Thái Hòa, Liễn Sơn, TT Hoa Sơn | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
15.10 | Kè chống sạt lở bờ sông Phó Đáy địa phận khu vực thượng lưu đập Liễn Sơn | DPC | 6.30 |
| 6.30 | LUC, HNK , CLN, NTS, ONT, DTL | Các xã: xã Liên Hoà, Tây Sơn, Sơn Đông, Hợp Lý, Bắc Bình, Thái Hoà, TT hoa Sơn | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
15.11 | Sửa chữa nâng cấp các hồ: Hồ Đồng Khoắm, hồ Đồng Chủ, hồ Đồng Lãm, hồ Vân Trục | DPC | 3.00 |
| 3.00 | LUC, DTL | Xã Vân Trục | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
15.12 | Tu bổ đê điều thường xuyên tỉnh Vĩnh Phúc | DPC | 2.50 |
| 2.50 | LUC, HNK , DTL | H. Lập Thạch | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
15.13 | Cắm mốc hành lang thoát lũ cho các tuyến sông chính có đê | DPC | 0.12 |
| 0.12 | LUC | H. Lập Thạch | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
15.14 | Dự án Cải tạo, nâng cấp mặt bờ kênh chính Hữu Ngạn huyện Lập Thạch | DPC | 5.25 | 1.96 | 3.29 | LUC, HNK , NTS, DGT, DTL | Các xã: Tây Sơn; Sơn Đông; Bàn Giản; Liên Hòa; Thái Hòa; TT Hoa Sơn | 2025 | Bổ sung |
15.15 | Cắm mốc hành lang bảo vệ đê cho các tuyến đê trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc | DPC | 0.12 |
| 0.12 | LUC | xã Liên Hòa | 2026-2030 | Bổ sung |
15.16 | Dự án Cải tạo, nâng cấp tuyến đê Hữu sông phó Đáy đoạn từ K0+00 đến K2+900 địa phận xã Liên Hòa, huyện Lập Thạch | DPC | 3.00 | 2.10 | 0.90 | LUC + LUK, HNK , ONT 0, 1 ha, | xã Liên Hòa | 2026-2030 | Bổ sung |
15.17 | Dự án Xử lý sạt trượt phía hữu sông Phó Đáy vị trí công trình trạm xử lý nước thô xã Sơn Đông, huyện Lập Thạch | DPC | 0.15 |
| 0.15 | CLN, HNK , TSC, LNK, DTL | xã Sơn Đông | 2026-2030 | Bổ sung |
15.18 | Dư án Cải tạo, nâng cấp Cống Triệu Đề đê Hữu đáy | DPC | 0.54 | 0.41 | 0.13 | LUC, HNK , CLN, NTS, DTL | Xã Tây Sơn | 2026-2030 | Bổ sung |
15.19 | Xử lý, khắc phục sạt trượt hư hỏng một số vị trí trên luồng tiêu suối cả đi Đồng Rôm sau cơn bão số 03 năm 2022 | DPC | 0.77 |
| 0.77 | LUC, HNK , DGT, DTL | Xã Quang Sơn | 2026-2030 | Bổ sung |
15.20 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đê đoạn từ K10+921- K16+00 đê hữu sông Phó Đáy, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc | DPC | 7.00 |
| 7.00 | LUC, LUK, HNK , ONT, DTL | Các xã: Liên Hòa, Tây Sơn | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
15.21 | Dự án Cải tạo, xử lý gia cố các vị trí xung yếu trên tuyến đê Tả sông Lô, Tả sông Phó Đáy, tỉnh Vĩnh Phúc | DPC | 0.14 |
| 0.14 | HNK , LNK, CLN, NTS, DTL | Một số xã trên địa bàn huyện Lập Thạch | 2024-2025 | Bổ sung |
15.22 | Kè chống sạt lở bờ hữu sông Phó Đáy đoạn qua địa phận thôn Tân Lập, xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc | DPC | 1.50 |
| 1.50 | HNK , SON, LUC | Xã Đồng Ích | 2026-2030 | Bổ sung |
XVI | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 12.32 | 1.11 | 11.21 |
|
|
|
|
16.1 | Mở rộng nhà văn hóa Thống Nhất | DVH | 0.07 | 0.02 | 0.05 | LUC | TT Lập Thạch | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
16.2 | Nhà văn hoá Tân Phú | DVH | 0.20 |
| 0.20 | DVH | TT Lập Thạch | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
16.3 | Nhà văn hoá kết hợp sân thể thao Văn Sơn 1 | DVH | 0.13 |
| 0.13 | LUC | TT Lập Thạch | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
16.4 | Nhà văn hóa TDP Hưng Thịnh | DVH | 0.10 |
| 0.10 | HNK | TT Lập Thạch | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
16.5 | Trung tâm Văn hoá thể thao thị trấn Hoa Sơn (Thiết chế văn hoá TT Hoa Sơn) | DVH | 0.80 |
| 0.80 | LUC, DGT, DTL, RSX | TT Hoa Sơn | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
16.6 | Mở rộng nhà văn hóa Cộng Hòa | DVH | 0.18 |
| 0.18 | LUC | TT Hoa Sơn | 2026-2030 | Bổ sung |
16.7 | Mở rộng nhà văn hóa Thái Bình | DVH | 0.19 | 0.07 | 0.12 | HNK | TT Hoa Sơn | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
16.8 | Mở rộng nhà văn hóa Hòa Bình | DVH | 0.23 | 0.06 | 0.17 | NTS | TT Hoa Sơn | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
16.9 | Nhà văn hóa TDP Hoa Lư | DVH | 0.22 |
| 0.22 | PNK | TT Hoa Sơn | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
16.10 | Nhà văn hoá kết hợp sân thể thao Trụ Thạch | DVH | 0.11 |
| 0.11 | LUC | Xã Bàn Giàn | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
16.11 | Mở rộng nhà văn hóa sân thể thao thôn Xuân Me, Bồ Thầy, Tây Nam Hạ, | DVH | 0.20 |
| 0.20 | HNK | Xã Bàn Giản | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
16.12 | Xây mới nhà văn hóa thôn Phú Cả | DVH | 0.10 |
| 0.10 | NTS | Xã Liên Hòa | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
16.13 | Xây dựng khu thiết chế văn hóa thể thao Làng Văn hóa kiểu mẫu thôn Vân Nam, xã Vân Trục huyện Lập Thạch | DVH | 0.90 |
| 0.90 | LUC, HNK | Xã Vân Trục | 2025 | Bổ sung |
16.14 | Xây mới nhà văn hoá thôn Thọ Linh | DVH | 0.09 |
| 0.09 | DTT | Xã Hợp Lý | 2026-2030 | Bổ sung |
16.15 | Xây dựng khu thiết chế văn hóa thể thao Làng Văn hóa kiểu mẫu thôn Quảng Cư, xã Quang Sơn huyện Lập Thạch | DVH | 1.10 |
| 1.10 | HNK | Xã Quang Sơn | 2025 | Bổ sung |
16.16 | Mở rộng nhà văn hóa thôn Quan Tử | DVH | 0.06 |
| 0.06 | NTS | Xã Sơn Đông | 2026-2030 | Bổ sung |
16.17 | Mở rộng nhà văn hóa thôn Nghĩa An | DVH | 0.12 | 0.05 | 0.07 | HNK | Xã Xuân Lôi | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
16.18 | Xây dựng nhà văn hóa trung tâm xã | DVH | 0.10 |
| 0.10 | LUC | Xã Liên Hòa | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
16.19 | Mở rộng nhà văn hóa thôn Ngọc Liễn | DVH | 0.12 | 0.05 | 0.07 | LUC | Xã Liên Hòa | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
16.20 | Mở rộng nhà văn hóa thôn Phú Khánh | DVH | 0.12 | 0.05 | 0.07 | LUC | Xã Liên Hòa | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
16.21 | Mở rộng nhà văn hóa thôn Phú Thụ | DVH | 0.12 | 0.05 | 0.07 | HNK | Xã Liên Hòa | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
16.22 | Mở rộng nhà Văn hóa thôn Thượng Đạt | DVH | 0.12 | 0.05 | 0.07 | LUC | Xã Liên Hòa | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
16.23 | Mở rộng nhà văn hóa thôn Làng Bến | DVH | 0.10 | 0.03 | 0.07 | LUC | Xã Liên Hòa | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
16.24 | Xây mới nhà văn hóa thôn Phú Ninh | DVH | 0.10 |
| 0.10 | RSX | Xã Liên Hòa | 2026-2030 | Bổ sung |
16.25 | Xây mới nhà văn hóa thôn Tây Thượng | DVH | 0.10 |
| 0.10 | HNK | Xã Liên Hòa | 2026-2030 | Bổ sung |
16.26 | Xây mới nhà văn hoá Tùy Sơn | DVH | 0.10 |
| 0.10 | LUC, HNK | Xã Hợp Lý | 2026-2030 | Bổ sung |
16.27 | Mở rộng nhà văn hoá thôn Phú Cường | DVH | 0.14 | 0.09 | 0.05 | LUC | Xã Hợp Lý | 2026-2030 | Bổ sung |
16.28 | Mở rộng nhà văn hóa Cầu Giát | DVH | 0.14 | 0.07 | 0.07 | LUC | Xã Hợp Lý | 2026-2030 | Bổ sung |
16.29 | Nhà văn hóa trung tâm xã | DVH | 0.10 |
| 0.10 | LUC | Xã Hợp Lý | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
16.30 | Nhà văn hóa thôn Vân Trục | DVH | 0.10 |
| 0.10 | TSC | Xã Vân Trục | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
16.31 | Khu văn hóa thể thao thôn Sen Hồ | DVH | 0.16 |
| 0.16 | LUC | Xã Thái Hòa | 2026-2030 | Bổ sung |
16.32 | Nhà văn hóa thôn Đại Lương | DVH | 0.12 |
| 0.12 | LUC | Xã Thái Hòa | 2026-2030 | Bổ sung |
16.33 | Nhà văn hóa thôn Đền | DVH | 0.10 |
| 0.10 | LUC | Xã Thái Hòa | 2026-2030 | Bổ sung |
16.34 | Nhà văn hóa thôn Rừng Khảng | DVH | 0.10 |
| 0.10 | RSX | Xã Thái Hòa | 2026-2030 | Bổ sung |
16.35 | Mở rộng nhà văn hoá thôn Minh Sơn | DVH | 0.05 |
| 0.05 | HNK | Xã Ngọc Mỹ | 2026-2030 | Bổ sung |
16.36 | Mở rộng nhà văn hoá thôn Ngọc Sơn | DVH | 0.15 |
| 0.15 | LUC | Xã Ngọc Mỹ | 2026-2030 | Bổ sung |
16.37 | Nhà văn hoá thôn Ngọc | DVH | 0.10 |
| 0.10 | LUC | Xã Ngọc Mỹ | 2026-2030 | Bổ sung |
16.38 | Nhà văn hoá thôn Hạ | DVH | 0.10 |
| 0.10 | HNK | Xã Ngọc Mỹ | 2026-2030 | Bổ sung |
16.39 | Mở rộng khuôn viên nhà văn hóa thôn Ngọc Kỳ | DVH | 0.16 |
| 0.16 | NTS, LUC | Xã Ngọc Mỹ | 2026-2030 | Bổ sung |
16.40 | Nhà văn hóa thôn Tân Cương | DVH | 0.10 |
| 0.10 | LUC | Xã Ngọc Mỹ | 2026-2030 | Bổ sung |
16.41 | Nhà văn hoá thôn Yên Bình | DVH | 0.10 |
| 0.10 | HNK | Xã Tây Sơn | 2026-2030 | Bổ sung |
16.42 | Mở rộng nhà văn hoá thôn Thành Công | DVH | 0.13 | 0.08 | 0.05 | HNK | Xã Tây Sơn | 2026-2030 | Bổ sung |
16.43 | Mở rộng nhà văn hóa thôn Kim Tiến | DVH | 0.12 | 0.07 | 0.05 | LUK | Xã Tây Sơn | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
16.44 | Nhà văn hóa thôn Hùng Sơn | DVH | 0.10 |
| 0.10 | LUK, HNK , DTL | Xã Tây Sơn | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
16.45 | Nhà văn hóa thôn Đạo Nội | DVH | 0.10 |
| 0.10 | HNK | Xã Tây Sơn | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
16.46 | Nhà văn hóa Hạnh Phúc | DVH | 0.10 |
| 0.10 | HNK | Xã Tây Sơn | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
16.47 | Nhà văn hóa thôn Hương Ngãi | DVH | 0.10 |
| 0.10 | NTS | Xã Tây Sơn | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
16.48 | Nhà văn hóa thôn Lam Sơn | DVH | 0.10 |
| 0.10 | LUK | Xã Tây Sơn | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
16.49 | Mở rộng nhà văn hóa thôn Kim Sơn | DVH | 0.09 | 0.03 | 0.06 | LUK | Xã Tây Sơn | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
16.50 | Mở rộng nhà văn hóa thôn Thái Sơn | DVH | 0.10 | 0.06 | 0.04 | HNK | Xã Tây Sơn | 2026-2030 | Bổ sung |
16.51 | Xây mới nhà văn hóa thôn Phấn Kiến | DVH | 0.10 |
| 0.10 | HNK | Xã Tây Sơn | 2026-2030 | Bổ sung |
16.52 | Xây mới nhà văn hóa thôn Trung Thành | DVH | 0.10 |
| 0.10 | HNK | Xã Tây Sơn | 2026-2030 | Bổ sung |
16.53 | Xây mới nhà văn hóa thôn Ái Quốc | DVH | 0.10 |
| 0.10 | HNK | Xã Tây Sơn | 2026-2030 | Bổ sung |
16.54 | Xây mới nhà văn hóa thôn Trung Kiên | DVH | 0.10 |
| 0.10 | LUK | Xã Tây Sơn | 2026-2030 | Bổ sung |
16.55 | Mở rộng nhà văn hóa thôn Ngọc Vị | DVH | 0.13 | 0.08 | 0.05 | HNK | Xã Tây Sơn | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
16.56 | Mở rộng nhà văn hóa thôn Bình Minh | DVH | 0.14 | 0.09 | 0.05 | HNK | Xã Tây Sơn | 2026-2030 | Chuyển tiếp (Chuyển vị trí) |
16.57 | Xây mới nhà văn hóa Thản Sơn | DVH | 0.13 |
| 0.13 | LUC | Xã Liễn Sơn | 2026-2030 | Bổ sung |
16.58 | Xây mới nhà văn hóa thôn Thắng Lợi | DVH | 0.10 |
| 0.10 | LUC | Xã Liễn Sơn | 2026-2030 | Bổ sung |
16.59 | Xây mới nhà văn hóa thôn Xuân Bái | DVH | 0.10 |
| 0.10 | HNK | Xã Liễn Sơn | 2026-2030 | Bổ sung |
16.60 | Xây mới nhà văn hóa thôn Đồng Ngõa | DVH | 0.10 |
| 0.10 | LUC | Xã Liễn Sơn | 2026-2030 | Bổ sung |
16.61 | Nhà văn hóa thôn Vinh Quang | DVH | 0.10 |
| 0.10 | LUC | Xã Liễn Sơn | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
16.62 | Chuyển vị trí nhà văn hoá thôn Núi Ngọc | DVH | 0.10 |
| 0.10 | LUC | Xã Xuân Hoà | 2026-2030 | Bổ sung |
16.63 | Chuyển vị trí nhà văn hoá thôn Đình Thắng | DVH | 0.10 |
| 0.10 | HNK | Xã Xuân Hoà | 2026-2030 | Bổ sung |
16.64 | Chuyển vị trí nhà văn hoá thôn thôn Xuân Phong | DVH | 0.10 |
| 0.10 | HNK | Xã Xuân Hoà | 2026-2030 | Bổ sung |
16.65 | Mở rộng nhà văn hoá thôn Cầu Thao | DVH | 0.10 |
| 0.10 | LUC | Xã Xuân Hoà | 2026-2030 | Bổ sung |
16.66 | Chuyển vị trí nhà văn hoá thôn Rừng Chám | DVH | 0.10 |
| 0.10 | HNK | Xã Xuân Hoà | 2026-2030 | Bổ sung |
16.67 | Chuyển vị trí nhà văn hoá thôn Hồng Thái | DVH | 0.10 |
| 0.10 | LUC | Xã Xuân Hoà | 2026-2030 | Bổ sung |
16.68 | Chuyển vị trí nhà văn hoá thôn Rừng Chũng | DVH | 0.10 |
| 0.10 | LUC | Xã Xuân Hoà | 2026-2030 | Bổ sung |
16.69 | Chuyển vị trí nhà văn hoá thôn Gia Hoà | DVH | 0.10 |
| 0.10 | LUC | Xã Xuân Hoà | 2026-2030 | Bổ sung |
16.70 | Chuyển vị trí nhà văn hoá thôn Thành Lập | DVH | 0.10 |
| 0.10 | LUC | Xã Xuân Hoà | 2026-2030 | Bổ sung |
16.71 | Mở rộng các nhà văn hóa xã Quang Sơn (Cầu Trên, Ba Trung, Đồng Ải, Trại Diễn) | DVH | 0.40 |
| 0.40 | LUC, HNK | Xã Quang Sơn | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
16.72 | Mở rộng nhà văn hóa thôn Guồng | DVH | 0.14 | 0.06 | 0.08 | LUC | Xã Tử Du | 2026-2030 | Bổ sung |
16.73 | Mở rộng nhà văn hóa thôn Gẳm | DVH | 0.08 |
| 0.08 | HNK | Xã Tử Du | 2026-2030 | Bổ sung |
16.74 | Xây dựng nhà văn hóa thôn Vằng | DVH | 0.15 |
| 0.15 | NTS | Xã Tử Du | 2026-2030 | Bổ sung |
16.75 | Nhà văn hóa thôn Đa Cai | DVH | 0.10 |
| 0.10 | HNK | Xã Sơn Đông | 2026-2030 | Bổ sung |
16.76 | Nhà văn hóa thôn Phú Hậu | DVH | 0.10 |
| 0.10 | HNK | Xã Sơn Đông | 2026-2030 | Bổ sung |
16.77 | Nhà văn hóa thôn Đông Thịnh | DVH | 0.10 |
| 0.10 | HNK | Xã Sơn Đông | 2026-2030 | Bổ sung |
16.78 | Nhà văn hóa thôn Nam Hải | DVH | 0.10 |
| 0.10 | LUA | Xã Sơn Đông | 2026-2030 | Bổ sung |
16.79 | Các biển quảng cáo | DVH | 0.11 |
| 0.11 | LUC, LUK, RSX | Các xã, thị trấn | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
16.80 | Nhà văn hóa - khuân viên cây xanh thôn Hạ | DVH | 0.10 |
| 0.10 | LUC | Xã Đồng Ích | 2026-2030 | Bổ sung |
16.81 | Nhà văn hóa Xuân Đán | DVH | 0.10 |
| 0.10 | NTS | Xã Đồng Ích | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
16.82 | Nhà văn hoá thôn Bắc Sơn | DVH | 0.13 |
| 0.13 | HNK | Xã Bắc Bình | 2026-2030 | Bổ sung |
16.83 | Mở rộng nhà văn hóa thôn Bình Long | DVH | 0.09 | 0.05 | 0.04 | LUC | Xã Bắc Bình | 2026-2030 | Bổ sung |
16.84 | Nhà văn hoá thôn Bình Chỉ | DVH | 0.10 |
| 0.10 | LUC | Xã Bắc Bình | 2026-2030 | Bổ sung |
XVII | Đất cơ sở y tế | DYT | 5.17 | 2.32 | 2.85 |
|
|
|
|
17.1 | Mở rộng trung tâm y tế huyện Lập Thạch | DYT | 2.53 | 1.95 | 0.58 | LUC, DRA | TT Lập Thạch | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
17.2 | Mở rộng trạm y tế xã Hợp Lý | DYT | 0.55 | 0.28 | 0.27 | DGD | Xã Hợp Lý | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
17.3 | Trạm y tế xã Tiên Lữ | DYT | 0.40 |
| 0.40 | HNK | Xã Tiên Lữ | 2026-2030 | Bổ sung |
17.4 | Mở rộng trạm y tế xã | DYT | 0.11 | 0.09 | 0.02 | TSC | Xã Vân Trục | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
17.5 | Bênh viện Lạc Việt (Tổng diện tích QH là 3,59, diện tích thực hiện đến năm 2030 là 1,58 ha) | DYT | 1.58 |
| 1.58 | NKH | TT Lập Thạch | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
XVIII | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 32.12 | 7.80 | 24.32 |
|
|
|
|
18.1 | Mở rộng Trường THCS thị trấn Hoa Sơn | DGD | 1.68 | 1.03 | 0.65 | LUC | TT Hoa Sơn | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
18.2 | Mở rộng trường THCS thị trấn Lập Thạch | DGD | 0.51 |
| 0.51 | LUK, HNK | TT Lập Thạch | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
18.3 | Mở rộng Trường mầm non | DGD | 0.87 | 0.40 | 0.47 | LUC | Xã Bàn Giản | 2025 (0,38) | Chuyển tiếp |
18.4 | Mở rộng trường tiểu học | DGD | 0.70 | 0.59 | 0.11 | LUC | Xã Văn Quán | 2026-2030 | Bổ sung |
18.5 | Mở rộng trường mầm non | DGD | 0.55 | 0.38 | 0.17 | LUK | Xã Văn Quán | 2026-2030 | Bổ sung |
18.6 | Trường Mầm non trung tâm xã Liên Hòa | DGD | 1.20 |
| 1.20 | RSX, LUC, ONT | Xã Liên Hòa | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
18.7 | Mở rộng trường mầm non Liên Hòa 2 | DGD | 0.91 | 0.47 | 0.44 | LUC | Xã Liên Hòa | 2026-2030 | Bổ sung |
18.8 | Đất giáo dục tại khu vực Thanh Lâu | DGD | 0.31 |
| 0.31 | LUC | Xã Tây Sơn | 2026-2030 | Bổ sung |
18.9 | Mở rộng trường tiểu học xã Đình Chu | DGD | 0.15 |
| 0.15 | LUK | Xã Tây Sơn | 2026-2030 | Bổ sung |
18.10 | Mở rộng Trường mầm non B xã Triệu Đề | DGD | 0.92 | 0.42 | 0.50 | LUC, HNK | Xã Tây Sơn | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
18.11 | Mở rộng Trường THCS Ngọc Mỹ | DGD | 1.50 |
| 1.50 | LUC | Xã Ngọc Mỹ | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
18.12 | Mở rộng Trường Tiều học Ngọc Mỹ | DGD | 0.50 |
| 0.50 | LUC | Xã Ngọc Mỹ | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
18.13 | Mở mới Trường Mầm non Hợp Lý | DGD | 1.00 |
| 1.00 | RSX | Xã Hợp Lý | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
18.14 | Trường THPT ngoài công lập | DGD | 6.60 |
| 6.60 | RSX | Xã Tử Du | 2026-2030 | Bổ sung |
18.15 | Mở rộng trường THCS Vân Trục | DGD | 1.24 | 0.84 | 0.40 | HNK | Xã Vân Trục | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
18.16 | Xây dựng mới trường Mầm non khu trung tâm | DGD | 1.50 |
| 1.50 | LUC, HNK, DGT | Xã Vân Trục | 2025 (1,06), 2024- 2025 | Chuyển tiếp |
18.17 | Mở rộng trường Tiểu học Đồng Ích (thôn Viên Luận) | DGD | 1.48 | 0.98 | 0.50 | HNK | Xã Đồng Ích | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
18.18 | Mở rộng trường mầm non (khu trung tâm) | DGD | 0.56 | 0.36 | 0.20 | DGD | Xã Đồng Ích | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
18.19 | Điểm 2 Trường Mầm non Xuân Lôi | DGD | 0.85 |
| 0.85 | LUC, HNK | Xã Xuân Lôi | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
18.20 | Mở rộng trường mầm non Xuân Hoà | DGD | 0.45 | 0.36 | 0.09 | DVH | Xã Xuân Hòa | 2026-2030 | Bổ sung |
18.21 | Mở rộng trường tiểu học Xuân Hoà | DGD | 1.58 | 0.80 | 0.78 | DGD | Xã Xuân Hòa | 2026-2030 | Bổ sung |
18.22 | Trường THPT Ngô Gia Tự (THCS Trọng điểm) | DGD | 1.90 |
| 1.90 | LUC, HNK, CLN | Xã Xuân Hòa, TT Lập Thạch | 2026-2030 | Bổ sung |
18.23 | Mở rộng trường tiểu học, THCS Thái Hoà | DGD | 0.33 |
| 0.33 | LUC | Xã Thái Hoà | 2026-2030 | Bổ sung |
18.24 | Mở rộng Trường Mầm non 2 xã Liễn Sơn | DGD | 0.91 | 0.45 | 0.46 | HNK | Xã Liễn Sơn | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
18.25 | Trường Mầm Non Bắc Bình | DGD | 1.50 |
| 1.50 | LUC, RSX | Xã Bắc Bình | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
18.26 | Quy hoạch mới trường Tiểu học cơ sở 2 | DGD | 1.00 |
| 1.00 | LUC | Xã Bắc Bình | 2026-2030 | Bổ sung |
18.27 | Mở rộng trường tiểu học Bắc Bình | DGD | 1.42 | 0.72 | 0.70 | LUC | Xã Bắc Bình | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
XIX | Đất cơ sở thể dục thể thao | DTT | 5.43 | 0.04 | 5.39 |
|
|
|
|
19.1 | Sân thể thao Cầu Giát | DTT | 0.10 |
| 0.10 | LUC | Xã Hợp Lý | 2026-2030 | Bổ sung |
19.2 | Xây mới sân thể thao thôn Thượng Đạt | DTT | 0.30 |
| 0.30 | LUC | Xã Liên Hòa | 2026-2030 | Bổ sung |
19.3 | Xây mới sân thể thao thôn Phú Thụ | DTT | 0.30 |
| 0.30 | LUC | Xã Liên Hòa | 2026-2030 | Bổ sung |
19.4 | Xây mới sân thể thao thôn Phú Khánh | DTT | 0.30 |
| 0.30 | LUC | Xã Liên Hòa | 2026-2030 | Bổ sung |
19.5 | Xây mới Sân thể thao thôn Phú Ninh | DTT | 0.30 |
| 0.30 | RSX | Xã Liên Hòa | 2026-2030 | Bổ sung |
19.6 | Sân thể thao thôn Tây Thượng | DTT | 0.20 |
| 0.20 | HNK | Xã Liên Hòa | 2026-2030 | Bổ sung |
19.7 | Xây mới sân thể thao thôn Phú Cả | DTT | 0.18 |
| 0.18 | NTS | Xã Liên Hòa | 2026-2030 | Bổ sung |
19.8 | Xây mới sân thể thao thôn Làng Bến | DTT | 0.20 |
| 0.20 | LUC | Xã Liên Hòa | 2026-2030 | Bổ sung |
19.9 | Xây mới sân thể thao thôn Ngọc Liễn | DTT | 0.20 |
| 0.20 | LUC | Xã Liên Hòa | 2026-2030 | Bổ sung |
19.10 | Xây mới sân thể thao thôn Ngọc Vi | DTT | 0.25 |
| 0.25 | HNK | Xã Tây Sơn | 2026-2030 | Bổ sung |
19.11 | Xây mới sân thể thao thôn Thái Sơn | DTT | 0.25 |
| 0.25 | HNK | Xã Tây Sơn | 2026-2030 | Bổ sung |
19.12 | Xây mới sân thể thao thôn Phấn Kiến | DTT | 0.25 |
| 0.25 | HNK | Xã Tây Sơn | 2026-2030 | Bổ sung |
19.13 | Xây mới sân thể thao thôn Bình Minh | DTT | 0.28 |
| 0.28 | HNK | Xã Tây Sơn | 2026-2030 | Bổ sung |
19.14 | Xây mới sân thể thao thôn Trung Thành | DTT | 0.20 |
| 0.20 | HNK | Xã Tây Sơn | 2026-2030 | Bổ sung |
19.15 | Xây mới sân thể thao thôn Ái Quốc | DTT | 0.20 |
| 0.20 | HNK | Xã Tây Sơn | 2026-2030 | Bổ sung |
19.16 | Xây mới sân thể thao thôn Trung Kiên | DTT | 0.20 |
| 0.20 | LUK | Xã Tây Sơn | 2026-2030 | Bổ sung |
19.17 | Xây mới sân thể thao thôn Thắng Lợi | DTT | 0.30 |
| 0.30 | LUC | Xã Liễn Sơn | 2026-2030 | Bổ sung |
19.18 | Mở rộng sân thể thao thôn Đồng Ngõa | DTT | 0.26 | 0.04 | 0.22 | LUC, HNK | Xã Liễn Sơn | 2026-2030 | Bổ sung |
19.19 | Xây mới sân thể thao thôn Thản Sơn | DTT | 0.25 |
| 0.25 | LUC | Xã Liễn Sơn | 2026-2030 | Bổ sung |
19.20 | Xây mới sân thể thao thôn Hồng Phong | DTT | 0.30 |
| 0.30 | HNK | Xã Liễn Sơn | 2026-2030 | Bổ sung |
19.21 | Sân thể thao thôn Xuân Bái | DTT | 0.23 |
| 0.23 | HNK | Xã Liễn Sơn | 2026-2030 | Bổ sung |
19.22 | Mở rộng sân thể thao thôn Vinh Quang | DTT | 0.09 |
| 0.09 | LUC | Xã Liễn Sơn | 2026-2030 | Bổ sung |
19.23 | Sân thể thao thôn Vinh Hoa | DTT | 0.29 |
| 0.29 | HNK | Xã Tử Du | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
XX | Đất công trình năng lượng | DNL | 26.72 | 0.00 | 26.72 |
|
|
|
|
20.1 | Dự án Đường dây 500KV Lào Cai-Vĩnh Yên | DNL | 3.62 |
| 3.62 | LUC, RPH, RSX, HNK, ONT, BCS, DGT, NTS, SKC | Ngọc Mỹ, Bắc Bình, Xuân Hòa, Liễn Sơn, Thái Hòa, TT Hoa Sơn | 2025 (3,62) | Chuyển tiếp (Đang thực hiện) |
20.2 | TBA 220kV Tam Dương và đường dây đấu nối | DNL | 6.63 |
| 6.63 | LUC, CLN, DGT, DTL, HNK | Xã Từ Du; Xuân Hòa, Liễn Sơn | 2025 (6,61), 2024- 2025 | Chuyển tiếp |
20.3 | Nâng công suất MBA T2 TBA110kV Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc | DNL | 0.06 |
| 0.06 | LUC | TT Lập Thạch | 2025 (0,05 ha) | Chuyển tiếp |
20.4 | Nâng cao hiệu quả vận hành các TBA phân phối khu vực huyện Lập Thạch, Sông Lô tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021. | DNL | 0.02 |
| 0.02 | LUC | Bàn Giản, TT Lập Thạch, Đồng Ích Vân Trục | 2024-2025 | Chuyển tiếp (hoàn thiện thủ tục về đất) |
20.5 | Xây dựng mới các TBA phân phối để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Lập Thạch, Sông Lô tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021. | DNL | 0.03 |
| 0.03 | LUC | Sơn Đông, Thái Hòa,Tử Du, Tiên Lữ | 2024-2025 | Chuyển tiếp (hoàn thiện thủ tục về đất) |
20.6 | Tiểu dự án mở rộng và cải tạo lưới điện trung hạ áp tỉnh Vĩnh Phúc (Dự án JICA) | DNL | 0.03 |
| 0.03 | LUC | H. Lập Thạch | 2025 (0,002 ha); 2024-2025 | Chuyển tiếp |
20.7 | Xuất tuyến 110KV sau TBA 220KV Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc | DNL | 0.20 |
| 0.20 | RSX | Tử Du | 2025 (0,17 ha); 2024-2025 | Chuyển tiếp |
20.8 | Đường dây và TBA 110KV Sơn Nam | DNL | 1.28 |
| 1.28 | RSX, LUC, CLN, HNK , ONT, DTL | H. Lập Thạch | 2025 | Chuyển tiếp |
20.9 | Đường dây 110kV Lập Thạch - Tam Dương | DNL | 0.90 |
| 0.90 | RSX, LUC, CLN, HNK, ONT, DGT, DTL | TT Lập Thạch, Xuân Lôi, Tử Du, Bàn Giản | 2025 | Chuyển tiếp |
20.10 | TBA 220kV Bá Thiện và đường dây 220kV Việt Tri -Tam Dương -Bá Thiện | DNL | 2.48 |
| 2.48 | LUC, RSX, HNK, CLN, SKX, ONT, BCS, DGT, DTL, LUC | Xã Vân Trục, Xuân Hòa, Liễn Sơn, Hoa Sơn, Thái Hòa | 2025 | Chuyển tiếp |
20.11 | Xây dựng các TBA phân phối để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc năm 2022 | DNL | 0.02 |
| 0.02 | LUC | H. Lập Thạch | 2025 (0,015); 2024-2025 | Chuyển tiếp |
20.12 | Nâng cao hiệu quả vận hành các TBA phân phối và giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Lập Thạch và huyện Sông Lô tỉnh Vĩnh Phúc năm 2022 | DNL | 0.02 |
| 0.02 | LUC | H. Lập Thạch | 2025 (0,02); 2024- 2025 | Chuyển tiếp |
20.13 | Đường dây và TBA 110kV Lập Thạch 2, tỉnh Vĩnh Phúc | DNL | 0.60 |
| 0.60 | LUC, HNK , RSX, DGT, DTL | Xã Tử Du | 2025 (0,51 ha) | Chuyển tiếp |
20.14 | Nâng cao năng lực truyền tải lộ 474 E25.3 để đồng bộ với dự án nâng công suất MBA T2 trạm 110kV Lập Thạch | DNL | 0.02 |
| 0.02 | LUC | H. Lập Thạch | 2024-2025 | Bổ sung |
20.15 | Xây dựng xuất tuyến 22kV lộ 476 E25.3 để đồng bộ với dự án nâng công suất MBA T2 trạm 110kV Lập Thạch | DNL | 0.10 |
| 0.10 | LUC | H. Lập Thạch | 2025 | Bổ sung |
20.16 | Cải tạo mạch vòng liên kết lộ 471, 475 trạm 110kV Lập Thạch và 472 trạm 110kV Vĩnh Tường để nâng cao năng lực truyền tải, đảm bảo cung cấp điện khu vực huyện Lập Thạch và Sông Lô năm 2022 | DNL | 0.03 |
| 0.03 | LUC | H. Lập Thạch | 2025 | Bổ sung |
20.17 | Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện của lưới điện trung áp tỉnh Vĩnh Phúc theo phương pháp đa chia - đa nối (MDMC) năm 2022 - Khu vực huyện Lập Thạch và Tam Đảo | DNL | 0.03 |
| 0.03 | LUC | H. Lập Thạch | 2025 | Bổ sung |
20.18 | Xây dựng các TBA phân phối để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc năm 2023 | DNL | 0.02 |
| 0.02 | LUC | H. Lập Thạch | 2025 | Bổ sung |
20.19 | Nâng cao hiệu quả vận hành các TBA phân phối và giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Lập Thạch, Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc năm 2023 | DNL | 0.02 |
| 0.02 | LUC | H. Lập Thạch | 2025 (0,001); 2024-2025 | Bổ sung |
20.20 | Nâng cao hiệu quả vận hành các TBA phân phối và giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Vĩnh Tường và Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc năm 2023 | DNL | 0.02 |
| 0.02 | LUC | H. Lập Thạch | 2025 (0,001); 2024-2025 | Bổ sung |
20.21 | Xây dựng các TBA phân phối để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện và giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Vĩnh Tường, Yên Lạc, Lập Thạch và Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc năm 2023 | DNL | 0.02 |
| 0.02 | LUC | H. Lập Thạch | 2025 (0,001); 2024-2025 | Bổ sung |
20.22 | Xây dựng mới các TBA để chống quá tải, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Lập Thạch, Sông Lô, Tam Dương năm 2024 | DNL | 0.02 |
| 0.02 | LUC | Các xã, TT của huyện Lập Thạch | 2025 (0,002); 2024-2025 | Bổ sung |
20.23 | Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, chống quá tải, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Lập Thạch, Tam Dương năm 2024 | DNL | 0.02 |
| 0.02 | LUC | Các xã, TT của huyện Lập Thạch | 2025 (0,002); 2024-2025 | Bổ sung |
20.24 | Xây dựng TBA chống quá tải, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Bình Xuyên, Lập Thạch, Sông Lô năm 2024 | DNL | 0.02 |
| 0.02 | LUC | Các xã, TT của huyện Lập Thạch | 2025 (0,002); 2024-2025 | Bổ sung |
20.25 | Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp tỉnh Vĩnh Phúc theo phương pháp đa chia - đa nối (MDMC) năm 2024 - khu vực huyện Lập Thạch, Vĩnh Tường | DNL | 0.10 |
| 0.10 | LUC | Các xã, TT của huyện Lập Thạch | 2025 | Bổ sung |
20.26 | Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp tỉnh Vĩnh Phúc theo phương pháp đa chia đa nối (MDMC) năm 2025 - khu vực huyện Lập Thạch, huyện Sông Lô, huyện Tam Đảo, huyện Tam Dương, huyện Vĩnh Tường - tỉnh Vĩnh Phúc | DNL | 0.01 |
| 0.01 | LUC | Các xã, TT của huyện Lập Thạch | 2025 | Bổ sung |
20.27 | Xây dựng và cải tạo lưới điện hạ áp huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc | DNL | 0.06 |
| 0.06 | LUC | Các xã, TT của huyện Lập Thạch | 2025 | Bổ sung |
20.28 | Xây dựng và cải tạo lưới điện trung áp huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc | DNL | 0.08 |
| 0.08 | LUC | Các xã, TT của huyện Lập Thạch | 2024-2025 | Bổ sung |
20.29 | Đường dây và TBA 110kV Tam Đảo 2, tỉnh Vĩnh Phúc | DNL | 1.15 |
| 1.15 | LUC, RSX, CLN, HNK , ONT | Các xã, TT của huyện Lập Thạch | 2024-2025 | Bổ sung |
20.30 | Xây dựng mới đường dây 110kV và trạm biến áp 110kV Lập Thạch 3. | DNL | 0.85 |
| 0.85 | LUC, RSX | Các xã, TT của huyện Lập Thạch | 2026-2030 | Bổ sung |
20.31 | Xây dựng mới đường dây 110KV và trạm biến áp 110kV Lập Thạch 4. | DNL | 0.65 |
| 0.65 | LUC, RSX | Các xã, TT của huyện Lập Thạch | 2026-2030 | Bổ sung |
20.32 | Xây dựng mới đường dây 110kV và trạm biến áp 110kV Lập Thạch 5. | DNL | 1.45 |
| 1.45 | LUC | Các xã, TT của huyện Lập Thạch | 2026-2030 | Bổ sung |
20.33 | Xây dựng mới đường dây đấu nối trạm 110kV Lập Thạch 5 về thanh cái 110kV trạm 220kV Chấn Hưng. | DNL | 0.50 |
| 0.50 | LUC | Các xã, TT của huyện Lập Thạch | 2026-2030 | Bổ sung |
20.34 | Xây dựng xuất tuyến trung thế sau trạm biến áp 110kV Lập Thạch 3 | DNL | 0.08 |
| 0.08 | LUC | Các xã, TT của huyện Lập Thạch | 2026-2030 | Bổ sung |
20.35 | Xây dựng xuất tuyến trung thế sau trạm biến áp 110kV Lập Thạch 4 | DNL | 0.18 |
| 0.18 | LUC | Các xã, TT của huyện Lập Thạch | 2026-2030 | Bổ sung |
20.36 | Xây dựng xuất tuyến trung thế sau trạm biến áp 110kV Lập Thạch 5 | DNL | 0.15 |
| 0.15 | LUC | Các xã, TT của huyện Lập Thạch | 2026-2030 | Bổ sung |
20.37 | Xây dựng xuất tuyến trung thế sau trạm biến áp 110kV Tam Đảo 2 | DNL | 0.30 |
| 0.30 | LUC | Các xã, TT của huyện Lập Thạch | 2026-2030 | Bổ sung |
20.38 | Xây dựng xuất tuyến trung thế sau trạm biến áp 110kV Lập Thạch 2 | DNL | 0.12 |
| 0.12 | LUC | Các xã, TT của huyện Lập Thạch | 2026-2030 | Bổ sung |
20.39 | Xây dựng mới và cải tạo đường dây trung hạ thế trên địa bàn huyện Lập Thạch năm 2025 | DNL | 0.15 |
| 0.15 | LUC | Các xã, TT của huyện Lập Thạch | 2026-2030 | Bổ sung |
20.40 | Xây dựng mới các TBA để chống quá tải, giảm tổn thất điện năng lưới điện khu vực huyện Lập Thạch năm 2025 | DNL | 0.09 |
| 0.09 | LUC | Các xã, TT của huyện Lập Thạch | 2025 (0,01), 2026- 2030 | Bổ sung |
20.41 | Xây dựng mới và cải tạo đường dây trung hạ thế trên địa bàn huyện Lập Thạch năm 2026 | DNL | 0.15 |
| 0.15 | LUC | Các xã, TT của huyện Lập Thạch | 2026-2030 | Bổ sung |
20.42 | Xây dựng mới các trạm biến áp phân phối trên địa bàn huyện Lập Thạch năm 2026 | DNL | 0.04 |
| 0.04 | LUC | Các xã, TT của huyện Lập Thạch | 2026-2030 | Bổ sung |
20.43 | Xây dựng mới và cải tạo đường dây trung hạ thế trên địa bàn huyện Lập Thạch năm 2027 | DNL | 0.17 |
| 0.17 | LUC | Các xã, TT của huyện Lập Thạch | 2026-2030 | Bổ sung |
20.44 | Xây dựng mới các trạm biến áp phân phối trên địa bàn huyện Lập Thạch năm 2027 | DNL | 0.06 |
| 0.06 | LUC | Các xã, TT của huyện Lập Thạch | 2026-2030 | Bổ sung |
20.45 | Xây dựng mới và cải tạo đường dây trung hạ thế trên địa bàn huyện Lập Thạch năm 2028 | DNL | 0.18 |
| 0.18 | LUC | Các xã, TT của huyện Lập Thạch | 2026-2030 | Bổ sung |
20.46 | Xây dựng mới các trạm biến áp phân phối trên địa bàn huyện Lập Thạch năm 2028 | DNL | 0.07 |
| 0.07 | LUC | Các xã, TT của huyện Lập Thạch | 2026-2030 | Bổ sung |
20.47 | Xây dựng mới và cải tạo đường dây trung hạ thế trên địa bàn huyện Lập Thạch năm 2029 | DNL | 0.15 |
| 0.15 | LUC | Các xã, TT của huyện Lập Thạch | 2026-2030 | Bổ sung |
20.48 | Xây dựng mới các trạm biến áp phân phối trên địa bàn huyện Lập Thạch năm 2029 | DNL | 0.06 |
| 0.06 | LUC | Các xã, TT của huyện Lập Thạch | 2026-2030 | Bổ sung |
20.49 | Xây dựng mới và cải tạo đường dây trung hạ thế trên địa bàn huyện Lập Thạch năm 2030 | DNL | 0.17 |
| 0.17 | LUC | Các xã, TT của huyện Lập Thạch | 2026-2030 | Bổ sung |
20.50 | Xây dựng mới các trạm biến áp phân phối trên địa bàn huyện Lập Thạch năm 2030 | DNL | 0.05 |
| 0.05 | LUC | Các xã, TT của huyện Lập Thạch | 2026-2030 | Bổ sung |
20.51 | Đất công trình năng lượng khác trên địa bàn huyện | DNL | 3.49 |
| 3.49 | LUC | Huyện Lập Thạch | 2026-2030 | Bổ sung |
XXI | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0.23 | 0.00 | 0.23 |
|
|
|
|
21.1 | Bưu điện văn hóa xã | DBV | 0.02 |
| 0.02 | TSC | Xã Liễn Sơn | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
21.2 | Bưu điện văn hóa xã | DBV | 0.04 |
| 0.04 | DVH | Xã Vân Trục | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
21.3 | Bưu điện văn hóa xã | DBV | 0.02 |
| 0.02 | ONT | Xã Xuân Lôi | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
21.4 | Bưu điện văn hóa xã | DBV | 0.10 |
| 0.10 | LUC | Xã Đồng Ích | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
21.5 | Bưu điện văn hóa xã | DBV | 0.02 |
| 0.02 | LUC | Xã Bàn Giản | 2024-2025 | Bổ sung |
21.6 | Trạm BTS Thái Hòa | DBV | 0.03 |
| 0.03 | LUC | Xã Thái Hòa | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
XXII | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 3.66 | 0.00 | 3.66 |
|
|
|
|
22.1 | Tu bổ, tôn tạo ngoại vi ao đền thờ Trần Nguyên Hãn | DDD | 3.66 |
| 3.66 | HNK | Xã Sơn Đông | 2024-2025 | Chuyển tiếp (điều chỉnh giảm diện tích) |
XXIII | Đất bãi thải, xử lý rác thải | DRA | 21.00 | 0.49 | 20.51 |
|
|
|
|
23.1 | Mở rộng lò đốt rác tập trung của xã | DRA | 0.95 |
| 0.95 | LUA | Xã Sơn Đông | 2026-2030 | Bổ sung |
23.2 | Điểm thu gom rác thải khu Vụng Giá | DRA | 0.30 |
| 0.30 | LUA | Xã Sơn Đông | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
23.3 | Mở rộng điểm thu gom rác thải khu đồng Sau Mả | DRA | 0.36 | 0.11 | 0.25 | HNK | Xã Xuân Lôi | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
23.4 | Khu rác thải tập trung | DRA | 0.56 | 0.03 | 0.53 | HNK | Xã Hợp Lý | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
23.5 | Điểm thu gom rác thải khu Gò Con Cá | DRA | 0.10 |
| 0.10 | LUK | Xã Tây Sơn | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
23.6 | Điểm thu gom rác thải khu Hốp Vườn | DRA | 0.10 |
| 0.10 | LUK | Xã Tây Sơn | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
23.7 | Mở rộng bãi rác hiện trạng xã | DRA | 0.17 | 0.05 | 0.12 | LUK | Xã Tây Sơn | 2026-2030 | Bổ sung |
23.8 | Khu trung chuyển rác thải tập trung | DRA | 0.50 |
| 0.50 | LUK | Xã Tây Sơn | 2024-2025 | Chuyển tiếp (điều chỉnh vị trí; giảm diện tích) |
23.9 | Mở rộng bãi rác Tai Chua | DRA | 0.10 |
| 0.10 | LUC | Xã Ngọc Mỹ | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
23.10 | Trạm xử lý nước thải thôn Ngọc | DRA | 0.26 |
| 0.26 | LUC | Xã Ngọc Mỹ | 2026-2030 | Bổ sung |
23.11 | Trạm xử lý nước thải | DRA | 0.30 |
| 0.30 | LUC | Xã Ngọc Mỹ | 2026-2030 | Bổ sung |
23.12 | Điểm thu gom rác thải khu Gò Lẽ | DRA | 0.10 |
| 0.10 | HNK | Xã Bàn Giản | 2024-2025 | Bổ sung |
23.13 | Mở rộng bãi rác làng dừa | DRA | 0.45 |
| 0.45 | RSX, NTD | Xã Liễn Sơn | 2026-2030 | Bổ sung |
23.14 | Trạm xử lý nước thải | DRA | 0.63 |
| 0.63 | LUC | Xã Liễn Sơn | 2024-2025 | Bổ sung |
23.15 | Điểm thu gom rác thải xã Tiên Lữ | DRA | 0.10 |
| 0.10 | HNK | Xã Tiên Lữ | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
23.16 | Bãi rác tập trung xã Đồng Ích | DRA | 2.30 |
| 2.30 | HNK | Xã Đồng Ích | 2026-2030 | Bổ sung |
23.17 | Bãi rác thôn Bì La | DRA | 0.16 |
| 0.16 | HNK | Xã Đồng Ích | 2024-2025 | Bổ sung |
23.18 | Điểm tập kết vật liệu xây dựng dư thừa từ hoạt động xây dựng khu vực đồng Lươn thôn Viên Luận | DRA | 1.22 |
| 1.22 | NKH | Xã Đồng ích | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
23.19 | Mở rộng Bãi tập kết, xử lý, chôn lấp thôn Tân Lập | DRA | 0.30 |
| 0.30 | LUC | Xã Đồng ích | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
23.20 | Bãi tập kết, xử lý, chôn lấp thôn Hoàng Chung | DRA | 0.05 |
| 0.05 | HNK | Xã Đồng ích | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
23.21 | Bãi tập kết, xử lý, chôn lấp thôn Đại Lữ | DRA | 0.15 |
| 0.15 | HNK | Xã Đồng ích | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
23.22 | Bãi tập kết, xử lý, chôn lấp rác thải thôn Hạ Ích | DRA | 0.10 |
| 0.10 | HNK | Xã Đồng ích | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
23.23 | Bãi tập kết, xử lý, chôn lấp rác thải thôn Xuân Đán | DRA | 0.12 |
| 0.12 | RSX, HNK | Xã Đồng ích | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
23.24 | Điểm tập kết vật liệu xây dựng dư thừa từ hoạt động xây dựng tại thôn Đại Lữ, xã Đồng Ích | DRA | 4.60 |
| 4.60 | HNK , LUK | Xã Đồng Ích | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
23.25 | Mở rộng các điểm thu gom rác thải trên địa bàn xã (3 vị trí) | DRA | 1.14 | 0.14 | 1.00 | HNK | Xã Liên Hòa | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
23.26 | Khu rác thải tập trung | DRA | 0.95 | 0.05 | 0.90 | HNK | Xã Bắc Bình | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
23.27 | Điểm thu gom rác thải khu vực gót đồng Ninh | DRA | 0.40 |
| 0.40 | LUC | Xã Vân Trục | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
23.28 | Khu rác thải tập trung | DRA | 0.51 | 0.11 | 0.40 | NTS, HNK , LUC | Xã Tử Du | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
23.29 | Các bể xử lý nước thải | DRA | 0.30 |
| 0.30 | LUC | Xã Thái Hòa | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
23.30 | Mở rộng bãi rác (đồng Vạt Ta) | DRA | 0.72 |
| 0.72 | HNK | TT. Hoa Sơn | 2024-2025 | Bổ Sung |
23.31 | Mở rộng bãi rác xã Thái Hòa | DRA | 3.00 |
| 3.00 | HNK | Xã Thái Hòa | 2026-2030 | Bổ sung |
XXIV | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 1.62 | 0.21 | 1.41 |
|
|
|
|
24.1 | Mở rộng chùa Long Quang | TON | 0.53 | 0.21 | 0.32 | RSX | Xã Hợp Lý | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
24.2 | Xây dựng chùa Linh Sơn Tự (chùa Gai) | TON | 0.47 |
| 0.47 | CLN, ONT, HNK | Xã Xuân Lôi | 2026-2030 | Bổ sung |
24.3 | Mở rộng chùa Sùng Lâm Tự | TON | 0.20 |
| 0.20 | LUC | Xã Văn Quán | 2026-2030 | Bổ sung |
24.4 | Đất cơ sở tôn giáo (chùa Minh Sơn) | TON | 0.42 |
| 0.42 | HNK | Xã Ngọc Mỹ | 2026-2030 | Bổ sung |
XXV | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 76.78 | 37.49 | 39.29 |
|
|
|
|
25.1 | Nghĩa trang nhân dân huyện Lập Thạch (Tổng diện tích quy hoạch 40,48 ha, diện tích thực hiện đến năm 2030 là 26,82 ha) | NTD | 26.82 |
| 26.82 | MNC, LUC, HNK , ONT, CLN, RSX, DGT, DTL | Xã Bắc Bình | 2025 (26,82); 2024-2025 | Chuyển tiếp |
25.2 | Mở rộng nghĩa trang nhân dân Đèo vạ | NTD | 0.90 | 0.60 | 0.30 | HNK | Xã Xuân Hòa | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
25.3 | Mở rộng nghĩa trang nhân dân thôn Hạ ích | NTD | 0.27 | 0.12 | 0.15 | HNK | Xã Đồng Ích | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
25.4 | Mở rộng nghĩa trang nhân dân thôn Hồng Phong | NTD | 0.50 | 0.30 | 0.20 | RSX | Xã Liễn Sơn | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
25.5 | Mở rộng nghĩa trang nhân dân thôn thản sơn | NTD | 1.01 | 0.81 | 0.20 | HNK | Xã Liễn Sơn | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
25.6 | Mở rộng nghĩa trang nhân dân Đồi Sim thôn Đá Trắng | NTD | 0.91 | 0.41 | 0.50 | RSX | Xã Liễn Sơn | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
25.7 | Mở rộng nghĩa địa Rừng Dui | NTD | 1.63 | 1.13 | 0.50 | RSX | Xã Liễn Sơn | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
25.8 | Mở rộng nghĩa trang Tai Chua | NTD | 0.20 |
| 0.20 | RSX | Xã Ngọc Mỹ | 2026-2030 | Bổ sung |
25.9 | Mở rộng nghĩa trang Đồng Cầu | NTD | 0.20 |
| 0.20 | HNK | Xã Ngọc Mỹ | 2026-2030 | Bổ sung |
25.10 | Mở rộng nghĩa trang nhân dân khu Gò Chè | NTD | 0.50 | 0.20 | 0.30 | LUC, HNK | Xã Ngọc Mỹ | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
25.11 | Mở rộng nghĩa trang Làng Mai | NTD | 2.99 | 2.64 | 0.35 | HNK | Xã Liên Hòa | 2026-2030 | Bổ sung |
25.12 | Mở rộng nghĩa trang nhân dân Gò Vũ | NTD | 0.95 | 0.59 | 0.36 | HNK | Xã Thái Hòa | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
25.13 | Mở rộng nghĩa địa thôn Vinh Hoa | NTD | 0.93 | 0.59 | 0.34 | RSX | Xã Tử Du | 2026-2030 | Bổ sung |
25.14 | Mở rộng nghĩa trang nhân dân Đồng Tây | NTD | 0.35 | 0.25 | 0.10 | RSX | Xã Bàn Giản | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
25.15 | Mở rộng nghĩa trang dân dân đồng Mầu | NTD | 0.23 | 0.20 | 0.03 | LUC | Xã Bàn Giản | 2026-2030 | Bổ sung |
25.16 | Mở rộng nghĩa trang nhân dân khu Chân Vịt | NTD | 0.99 | 0.79 | 0.20 | HNK | Xã Bàn Giản | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
25.17 | Đất nghĩa trang Sâu Mâu, cây Bưởi theo QHC đô thị | NTD | 0.36 |
| 0.36 | HNK | TT Lập Thạch | 2026-2030 | Bổ sung |
25.18 | Xây dựng nghĩa trang tại TDP Thống Nhất | NTD | 0.30 |
| 0.30 | RSX | TT Lập Thạch | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
25.19 | Mở rộng nghĩa trang nhân dân Rừng Sấu | NTD | 1.70 | 1.40 | 0.30 | HNK | TT Hoa Sơn | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
25.20 | Mở rộng nghĩa trang nhân dân Gò Chùa | NTD | 1.19 | 0.89 | 0.30 | LUC | TT Hoa Sơn | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
25.21 | Mở rộng nghĩa trang nhân dân Cây Sồi | NTD | 1.25 | 0.85 | 0.40 | RSX | Xã Xuân Hòa | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
25.22 | Mở rộng nghĩa trang nhân dân thôn Đại Lữ | NTD | 0.30 |
| 0.30 | HNK | Xã Đồng Ích | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
25.23 | Mở rộng nghĩa trang nhân dân thôn Viên Luận | NTD | 0.84 | 0.54 | 0.30 | HNK | Xã Đồng Ích | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
25.24 | Mở rộng nghĩa trang nhân dân thôn Tân Lập | NTD | 0.93 | 0.63 | 0.30 | HNK | Xã Đồng Ích | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
25.25 | Mở rộng nghĩa trang nhân dân thôn Hoàng Chung | NTD | 1.00 | 0.70 | 0.30 | HNK | Xã Đồng Ích | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
25.26 | Mở rộng nghĩa trang thôn Xuân Đán | NTD | 0.55 | 0.25 | 0.30 | HNK | Xã Đồng Ích | 2026-2030 | Bổ sung |
25.27 | Mở rộng nghĩa trang Đồi Cả | NTD | 3.98 | 3.73 | 0.25 | HNK | Xã Tây Sơn | 2026-2030 | Bổ sung |
25.28 | Mở rộng nghĩa trang nhân dân Trại Te | NTD | 1.14 | 1.04 | 0.10 | HNK | Xã Tây Sơn | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
25.29 | Mở rộng nghĩa trang nhân dân Hai Giang | NTD | 2.09 | 1.79 | 0.30 | HNK | Xã Tây Sơn | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
25.30 | Mở rộng nghĩa trang liệt sỹ xã Đình Chu | NTD | 0.36 | 0.06 | 0.30 | HNK | Xã Tây Sơn | 2026-2030 | Bổ sung |
25.31 | Mở rộng nghĩa trang Đồng Ngói | NTD | 2.67 | 2.47 | 0.20 | HNK | Xã Tây Sơn | 2026-2030 | Bổ sung |
25.32 | Mở rộng nghĩa trang nhân dân Đồng Múc | NTD | 2.73 | 2.43 | 0.30 | LUC | Xã Tây Sơn | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
25.33 | Mở rộng nghĩa trang nhân dân Đèo Vạ | NTD | 1.08 | 0.78 | 0.30 | HNK | Xã Vân Trục | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
25.34 | Mở rộng nghĩa trang nhân dân Mả Thổ, thôn Minh Khai | NTD | 1.07 | 0.57 | 0.50 | HNK | Xã Xuân Lôi | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
25.35 | Mở rộng nghĩa địa Rừng Am | NTD | 2.43 | 2.13 | 0.30 | HNK | Xã Sơn Đông | 2026-2030 | Bổ sung |
25.36 | Mở rộng nghĩa địa Lòng Trong | NTD | 1.75 | 1.45 | 0.30 | HNK | Xã Sơn Đông | 2026-2030 | Bổ sung |
25.37 | Mở rộng nghĩa trang thôn Đông Mật | NTD | 1.50 | 1.17 | 0.33 | LUK | Xã Sơn Đông | 2026-2030 | Bổ sung |
25.38 | Mở rộng nghĩa trang Đính Xóm | NTD | 1.26 | 0.96 | 0.30 | RSX | Xã Thái Hòa | 2026-2030 | Bổ sung |
25.39 | Mở rộng nghĩa trang nhân dân Đất Cát | NTD | 1.45 | 1.15 | 0.30 | HNK | Xã Thái Hòa | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
25.40 | Mở rộng nghĩa trang nhân dân Gò Lường | NTD | 1.80 | 1.50 | 0.30 | LUK | Xã Thái Hòa | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
25.41 | Mở rộng nghĩa địa tại khu vực: Đồng Mung, Gò Ma Chơi, Vườn Hiếu, Chùa Tâm | NTD | 1.87 | 0.87 | 1.00 | HNK | xã Tử Du | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
25.42 | Mở rộng nghĩa trang nhân dân khu Đồi Mộ | NTD | 1.80 | 1.50 | 0.30 | HNK | Xã Văn Quán | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
XXVI | Đât chợ | DCH | 5.67 | 1.42 | 4.25 |
|
|
|
|
26.1 | Chợ trung tâm thị trấn Lập Thạch | DCH | 1.40 |
| 1.40 | DCH | TT Lập Thạch | 2024-2025 | Bổ sung |
26.2 | Mở rộng chợ Tây Sơn | DCH | 1.16 | 0.76 | 0.40 | LUK | Xã Tây Sơn | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
26.3 | Xây dựng chợ Đầm | DCH | 0.90 |
| 0.90 | LUC | Xã Thái Hòa | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
26.4 | Mở rộng chợ Ri | DCH | 1.11 | 0.66 | 0.45 | LUC | Xã Hợp Lý | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
26.5 | Xây dựng Chợ Ba Làng | DCH | 1.10 |
| 1.10 | LUC | Xã Bắc Bình | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
XXVII | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 73.42 | 0.17 | 73.25 |
|
|
|
|
27.1 | Công viên cây xanh và hồ điều hòa (giáp nhà văn hóa Phú Lâm) | DKV | 0.56 |
| 0.56 | NTS | TT Lập Thạch | 2026-2030 | Bổ sung |
27.2 | Khuôn viên cây xanh khu nhà Hắc TDP Tân Phú | DKV | 0.32 |
| 0.32 | LUK | TT Lập Thạch | 2026-2030 | Bổ sung |
27.3 | Lâm viên sinh thái khu vực đài tưởng niệm huyện Lập Thạch | DKV | 4.00 |
| 4.00 | RSX | TT Lập Thạch | 2024-2025 | Bổ sung |
27.4 | Vườn Hoa Hưng Thịnh, thị trấn Lập Thạch và Nâng cấp tuyến đường giao thông thị trấn Lập Thạch, tuyến THPT Ngô Gia Tự đi Tử Du | DKV | 0.55 |
| 0.55 | HNK | TT Lập Thạch | 2024-2025 | Bổ sung |
27.5 | Xây dựng khu khuôn viên Tượng đài Tả tướng quốc Trần Nguyên Hãn, huyện Lập Thạch | DKV | 1.17 |
| 1.17 | DVH | TT Lập Thạch | 2025 | Bổ sung |
27.6 | Khuôn viên cây xanh Nhà văn hóa Phú Lâm | DKV | 0.30 | 0.17 | 0.13 | NTS | TT Lập Thạch | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
27.7 | Đất khuôn viên cây xanh hồ Trạm Xá | DKV | 0.47 |
| 0.47 | LUC | TT Hoa Sơn | 2026-2030 | Bổ sung |
27.8 | Đất khuôn viên cây xanh kết hợp hồ sinh thái TDP Thái Bình | DKV | 0.34 |
| 0.34 | LUC | TT Hoa Sơn | 2026-2030 | Bổ sung |
27.9 | Công viên sinh thái văn hóa hồ đồng Khoắm (Đất DKV 36,09 ha; DVH 0,05 ha; MNC 7,95 ha; DGT 3,21ha) | DKV | 47.30 |
| 47.30 | RSX, MNC | Xã Bắc Bình | 2026-2030 | Chuyển tiếp (tách dự án) |
27.10 | Xử lý nhà văn hóa dư thừa sau sát nhập thôn dự kiến 8 nhà văn hóa (Đông Xuân; Lan Hùng; Xuân Quang, Nam Đông, Nhật Tân, Làng Cả, Sa Phùng, Đức Lễ) chuyển thành Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 0.40 |
| 0.40 | DVH | Xã Văn Quán | 2026-2030 | Bổ sung |
27.11 | Xây dựng khuôn viên cây xanh khu trung tâm xã Văn Quán | DKV | 0.35 |
| 0.35 | LUC | Xã Văn Quán | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
27.12 | Đất công viên cây xanh cạnh sân vận động xã | DKV | 1.36 |
| 1.36 | LUC, HNK | Xã Xuân Lôi | 2026-2030 | Bổ sung |
27.13 | Khu công viên cây xanh ven sông thôn Bỉnh Ri | DKV | 1.11 |
| 1.11 | CSD, HNK | Xã Hợp Lý | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
27.14 | Khuôn viên cây xanh tại vị trí trường mầm non cũ xã Tiên Lữ | DKV | 0.12 |
| 0.12 | DGD | Xã Tiên Lữ | 2024-2025 | Bổ sung |
27.15 | Khu công viên xã Tiên Lữ | DKV | 0.30 |
| 0.30 | DCH, MNC | Xã Tiên Lữ | 2024-2025 | Bổ sung |
27.16 | Khu công viên cây xanh Cửa Điền | DKV | 1.06 |
| 1.06 | LUC | Xã Ngọc Mỹ | 2026-2030 | Bổ sung |
27.17 | Khu công viên cây xanh xã Ngọc Mỹ | DKV | 1.70 |
| 1.70 | LUC | Xã Ngọc Mỹ | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
27.18 | Khu khuôn viên cây xanh khu Mả Lày | DKV | 0.56 |
| 0.56 | LUC | Xã Bàn Giản | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
27.19 | Khu công viên cây xanh xã Đồng Ích | DKV | 1.50 |
| 1.50 | LUC | Xã Đồng Ích | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
27.20 | Khuôn viên cây xanh Đời đời nhớ ơn Bác | DKV | 0.43 |
| 0.43 | LUC | Xã Liễn Sơn | 2026-2030 | Bổ sung |
27.21 | Khuôn viên cây xanh xã Thái Hòa (khu vực đối diện ủy ban xã) | DKV | 2.25 |
| 2.25 | LUC, DTL | Xã Thái Hòa | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
27.22 | Khuôn viên cây xanh khu sân vận động cũ | DKV | 0.96 |
| 0.96 | DTT, LUC | Xã Tây Sơn | 2024-2025 | Bổ sung |
27.23 | Đất cây xanh cách ly | DKV | 1.60 |
| 1.60 | HNK | Xã Xuân Hòa | 2026-2030 | Bổ sung |
27.24 | Khuôn viên cây xanh xã Xuân Hòa | DKV | 0.75 |
| 0.75 | LUC | Xã Xuân Hòa | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
27.25 | Khuôn viên cây xanh trung tâm xã | DKV | 2.17 |
| 2.17 | LUC | Xã Liên Hòa | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
27.26 | Đất khuôn viên cây xanh tại vị trí nhà văn hóa thôn Vân Hội (cũ), thôn Đồng Vẫn (cũ) | DKV | 0.19 |
| 0.19 | DVH | Xã Vân Trục | 2026-2030 | Bổ sung |
27.27 | Khuôn viên cây xanh xã Quang Sơn (2 vị trí) | DKV | 1.60 |
| 1.60 | LUC, RSX | Xã Quang Sơn | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
XXVIII | Đất ở nông thôn | ONT | 255.23 | 5.50 | 249.73 |
|
|
|
|
28.1 | Đất ở thôn Viên Luận ( đồi Chăn Nuôi, giáp trường cấp 2) | ONT | 1.00 |
| 1.00 | HNK | Xã Đồng Ích | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
28.2 | Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ khu vực Đồng Hôn thôn Bì La, xã Đồng Ích (Trong đó: ONT 1,6 ha, còn lại DHT) | ONT | 3.60 |
| 3.60 | LUC | Xã Đồng Ích | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
28.3 | Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ khu vực Đồng Phang, thôn Bì La, xã Đồng Ích (ONT 0,7 ha; còn lại DHT) | ONT | 1.97 |
| 1.97 | LUC | Xã Đồng Ích | 2025 (0,52), 20024-2025 | Chuyển tiếp |
28.4 | Đất ở khu vực Cửa đình (Trong đó: ONT 1,1 ha; còn lại DHT) | ONT | 1.50 |
| 1.50 | HNK | Xã Đồng Ích | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
28.5 | Giao đất cho các trường hợp nhỏ lẻ, xen ghép trong khu dân cư | ONT | 2.00 |
| 2.00 | CLN, HNK , NTS | Xã Đồng Ích | 2025 (0,04), 2024- 2025 | Chuyển tiếp |
28.6 | Đất ở khu vực Giếng Đen (Trong đó: ONT 0,7 ha; còn lại DHT) | ONT | 1.50 |
| 1.50 | LUC, NTS | Xã Đồng Ích | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
28.7 | Đấu giá đất dịch vụ khu Đồng Bãi (Trong đó: ONT 1,75 ha; còn lại DHT) | ONT | 3.25 |
| 3.25 | LUC | Xã Đồng Ích | 2025 | Chuyển tiếp |
28.8 | Chuyển mục đích sử dụng đất trong khu dân cư tại xã Đồng Ích | ONT | 2.00 |
| 2.00 | CLN | Xã Đồng Ích | 2024-2025 (0,5); 2026-2030 (1,5) | Chuyển tiếp |
28.9 | Đấu giá đất ở trường cấp 1A Đồng Ích (cũ) | ONT | 0.80 |
| 0.80 | DGD | Xã Đồng Ích | 2025 (0,75) | Bổ sung |
28.10 | Khu tái định cư GPMB Dự án: Đường 24m Bì La - Lập Thạch (xã Đồng Ích) đến KCN Lập Thạch II tại xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch | ONT | 0.06 |
| 0.06 | HNK | Xã Đồng Ích | 2024-2025 | Bổ sung |
28.11 | Hạ tầng các khu Tái định cư phục vụ GPMB dự án: Cải tạo, nâng cấp ĐT 306 đoạn từ cầu Bì La đi trung tâm thị trấn Lập Thạch | ONT | 1.43 |
| 1.43 | LUC, HNK , DGT,DTL | Xã Đồng Ích, Bàn Giản (0,98 ha), Tử Du (0,45 ha) | 2024-2025 | Bổ sung |
28.12 | Đất ở khu vực gần nhà văn hóa thôn Quảng Cư | ONT | 2.41 |
| 2.41 | HNK | Xã Quang Sơn | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
28.13 | Đất ở Vạt Sông thôn Quảng Cư | ONT | 0.25 |
| 0.25 | HNK | Xã Quang Sơn | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
28.14 | Đất ở khu vực Vạt Sông thôn Cầu Trên | ONT | 0.10 |
| 0.10 | HNK | Xã Quang Sơn | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
28.15 | Đất ở xen kẹp thôn Ba Trung | ONT | 0.30 |
| 0.30 | RSX | Xã Quang Sơn | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
28.16 | Đất ở khu Miếu Khách thôn Quảng Cư | ONT | 0.40 |
| 0.40 | RSX | Xã Quang Sơn | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
28.17 | Đất ở khu vực Lý Đặng thôn Trại Chuối | ONT | 1.44 |
| 1.44 | LUC, DGT | Xã Quang Sơn | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
28.18 | Khu đất dịch vụ, đấu giá, giãn dân khu vực Đồng Bóng Xanh, Ao Gém xã Quang Sơn | ONT | 2.50 | 2.40 | 0.10 | ONT | Xã Quang Sơn | 2025 (0,03) | Chuyển tiếp |
28.19 | Giao đất cho các trường hợp nhỏ lẻ, xen ghép trong khu dân cư | ONT | 1.00 |
| 1.00 | CLN, HNK , NTS | Xã Quang Sơn | 2024-2025 (0,3), 2026-2030(0,7) | Chuyển tiếp |
28.20 | Đất ở khu đồng Phách thôn Cầu Dưới (Trong đó: ONT 1,38 ha; còn lại DHT) | ONT | 1.38 |
| 1.38 | LUC, HNK , DGT | Xã Quang Sơn | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
28.21 | Chuyển mục đích sử dụng đất trong khu dân cư tại xã Quang Sơn | ONT | 2.00 |
| 2.00 | CLN | Xã Quang Sơn | 2024-2025 (0,5), 2026-2030 (1,5) | Chuyển tiếp |
28.22 | Đất ở khu Giếng Hà | ONT | 0.27 |
| 0.27 | HNK | Xã Tây Sơn | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
28.23 | Đất ở thôn Đoàn Thành | ONT | 0.75 |
| 0.75 | LUC | Xã Tây Sơn | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
28.24 | Khu dân cư mới Dộc - Hạnh Phúc (Trong đó: ONT 1,0 ha; còn lại DHT) | ONT | 1.40 |
| 1.40 | HNK | Xã Tây Sơn | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
28.25 | Giao đất cho các trường hợp nhỏ lẻ, xen ghép trong khu dân cư | ONT | 0.50 |
| 0.50 | CLN, HNK , NTS | Xã Tây Sơn | 2025 (0,08); 2024- 2025 | Chuyển tiếp |
28.26 | Khu đất dịch vụ, đấu giá, giãn dân khu vực Ao Trảng, Nương Trũng, Hồ Bỏi, Xã Triệu Đề | ONT | 1.47 | 1.35 | 0.12 | LUK | Xã Tây Sơn | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
28.27 | Chuyển mục đích sử dụng đất trong khu dân cư tại xã Triệu Đề | ONT | 1.74 |
| 1.74 | CLN | Xã Tây Sơn | 2024-2025 (0,74); 2026-2030 (1,0) | Chuyển tiếp |
28.28 | Đất ở trong khu dân cư (Trong đó: ONT 2,0, còn lại DHT) | ONT | 3.50 |
| 3.50 | LUC, LUK, HNK | Xã Tây Sơn | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
28.29 | Khu đất dịch vụ, đấu giá, giãn dân khu vực Đồng Né, thôn Ái Quốc, thôn Trung Thành (Trong đó: ONT 1,8 ha, còn lại DHT) | ONT | 4.50 | 0.00 | 4.50 | LUK, NTS, HNK | Xã Tây Sơn | 2025(4,01) | Chuyển tiếp (Điều chỉnh tách thành 2 dự án) |
28.30 | Khu đất dịch vụ, đấu giá, giãn dân khu vực Đồng Hốp | ONT | 1.20 |
| 1.20 | LUK | Xã Tây Sơn | 2025 (0,04); 2024- 2025 | Chuyển tiếp |
28.31 | Chuyển mục đích sử dụng đất trong khu dân cư tại xã Đình Chu | ONT | 1.75 |
| 1.75 | CLN | Xã Tây Sơn | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
28.32 | Giao đất nhỏ hẹp, xen ghép trong khu dân cư | ONT | 1.00 |
| 1.00 | HNK , LUK, LUC…. | Xã Tây Sơn | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
28.33 | Khu đất dịch vụ, đấu giá, giãn dân Khu vực Cửa Đình, xã Xuân Lôi | ONT | 0.69 | 0.00 | 0.69 | HNK | Xã Xuân Lôi | 2025 | Chuyển tiếp |
28.34 | Chuyển mục đích sử dụng đất trong khu dân cư tại xã Xuân Lôi | ONT | 1.70 |
| 1.70 | CLN | Xã Xuân Lôi | 2024-2025 (0,7); 2026-2030 (1,0) | Chuyển tiếp |
28.35 | Đất ở khu Công nghiệp Lập Thạch I (Trong đó: ONT 1,2 ha; còn lại DHT) | ONT | 2.26 |
| 2.26 | LUC, HNK , NTS, DGT | Xã Xuân Lôi | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
28.36 | Đât ở khu Cổng Lũy, thôn Đông Xuân | ONT | 0.90 |
| 0.90 | HNK | Xã Xuân Lôi | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
28.37 | Đất ở thôn Nghĩa An | ONT | 1.12 |
| 1.12 | HNK | Xã Xuân Lôi | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
28.38 | Đất ở khu Đè Phù, thôn Đông Xuân (Trong đó: ONT 2,43 ha; còn lại DHT) | ONT | 4.43 |
| 4.43 | LUC, HNK | Xã Xuân Lôi | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
28.39 | Khu dân cư mới Khu vực Vườn Gai | ONT | 0.75 | 0.40 | 0.35 | LUC | Xã Xuân Lôi | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
28.40 | Đất ở trong khu dân cư (12 thôn) | ONT | 3.00 |
| 3.00 | CLN, HNK , NTS, LUC | Xã Xuân Lôi | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
28.41 | Tái định cư dự án Đường dây 110KV Lập Thạch - Tam Dương | ONT | 0.02 |
| 0.02 | ONT | Xã Xuân Lôi | 2025 | Bổ sung |
28.42 | Giao đất cho các trường hợp nhỏ lẻ, xen ghép trong khu dân cư | ONT | 1.00 |
| 1.00 | CLN, HNK , NTS, | Xã Xuân Lôi | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
28.43 | Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất Khu Gốc Sữa, thôn Tùy Sơn (Trong đó: ONT 4,0 ha; còn lại DHT) | ONT | 9.00 |
| 9.00 | LUC, HNK , DGT | Xã Hợp Lý | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
28.44 | Khu đất dịch vụ, giãn dân và đấu giá QSD đất tại khu đồng Bãi - Gốc Sữa thôn Phú Cường xã Hợp lý (Trong đó: ONT 1,7 ha; còn lại DHT) | ONT | 3.20 |
| 3.20 | LUC | Xã Hợp Lý | 2025 (0,85); 2024- 2025 | Chuyển tiếp |
28.45 | Đât ở thôn Độc Lập, Tân Lập, Phú Cường, Tùy Sơn, Bình Ri (Trong đó: ONT 2,0 ha; còn lại DHT) | ONT | 5.00 |
| 5.00 | LUC, DGT, DTL, HNK | Xã Hợp Lý | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
28.46 | Chuyển mục đích sử dụng đất trong khu dân cư tại xã Hợp Lý | ONT | 1.22 |
| 1.22 | CLN | Xã Hợp Lý | 2024-2025 (0,22); 2026-2030 (1,0) | Chuyển tiếp |
28.47 | Đất ở Bờ Chè thôn Gẳm; đồng Cây Quýt, đồng Cửa Làng thôn Vinh Hoa; đồng Cây Si thôn Diễu | ONT | 0.80 |
| 0.80 | LUC, HNK, … | Xã Tử Du | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
28.48 | Đất ở khu Vườn Đốc | ONT | 2.00 |
| 2.00 | NKH | Xã Tử Du | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
28.49 | Đất xá dưới tại khu vực đồng Xá Dưới | ONT | 1.03 |
| 1.03 | LUC | Xã Tử Du | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
28.50 | Đất ở, đất đấu giá, đất giãn dân đồng Rừng Tu | ONT | 0.23 |
| 0.23 | LUC, RSX | Xã Tử Du | 2025 | Chuyển tiếp (điều chỉnh giảm diện tích) |
28.51 | Đất ở đồng Sau Chùa | ONT | 0.07 |
| 0.07 | LUC | Xã Tử Du | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
28.52 | Đất ở đồng Mạ Trên | ONT | 0.46 |
| 0.46 | LUC | Xã Tử Du | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
28.53 | Đất ở đồng Chổ Lội (Trong đó: ONT 1,3 ha; còn lại DHT) | ONT | 2.16 |
| 2.16 | LUC | Xã Tử Du | 2026-2030 | Chuyển tiếp (điều chỉnh giảm diện tích) |
28.54 | Chuyển mục đích sử dụng đất trong khu dân cư tại xã Tử Du | ONT | 1.20 |
| 1.20 | CLN | Xã Tử Du | 2024-2025 (0,20); 2026-2030 (1,0) | Chuyển tiếp |
28.55 | Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đi thị trấn Lập Thạch. Hạng mục: Khu tái định cư, bồi thường bằng đất ở phục vụ giải phóng mặt bằng công trình | ONT | 0.35 |
| 0.35 | LUC | Xuân Hòa (0,22ha); Tử Du (0,13ha) | 2025 | Chuyển tiếp |
28.56 | Chuyển mục đích nhà văn hóa thôn Ngọc Kỳ sang đấu giá đất ở | ONT | 0.03 |
| 0.03 | DVH | Xã Ngọc Mỹ | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
28.57 | Chuyển mục đích nhà văn hóa thôn Hòa Loan sang đấu giá đất ở | ONT | 0.04 |
| 0.04 | DVH | Xã Ngọc Mỹ | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
28.58 | Chuyển mục đích nhà văn hóa thôn Minh Sơn sang đấu giá đất ở | ONT | 0.05 |
| 0.05 | DVH | Xã Ngọc Mỹ | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
28.59 | Đấu giá đất ở đồng Cầu thôn Văn Trưng | ONT | 1.02 |
| 1.02 | LUC | Xã Ngọc Mỹ | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
28.60 | Đất ở khu Đồng Vêu, Đồng Giếng, Đồng Trạ, Đồng Sùng (Trong đó: ONT 3,5 ha; còn lại DHT) | ONT | 7.33 |
| 7.33 | LUC, DGT, DTL | Xã Ngọc Mỹ | 2026-2030 | Chuyển tiếp (điều chỉnh giảm diện tích) |
28.61 | Đấu giá QSDĐ khu vực Đồng Danh, xã Ngọc Mỹ | ONT | 0.26 |
| 0.26 | ONT | Xã Ngọc Mỹ | 2025 | Chuyển tiếp (Đang thực hiện) |
28.62 | Tái định cư xã Ngọc Mỹ thôn Văn Trưng (Sạt Trượt) | ONT | 0.65 |
| 0.65 | LUC | Xã Ngọc Mỹ | 2026-2030 | Bổ sung |
28.63 | Chuyển mục đích sử dụng đất trong khu dân cư tại xã Ngọc Mỹ | ONT | 1.20 |
| 1.20 | CLN | Xã Ngọc Mỹ | 2024-2025 (0,20); 2026-2030 (1,0) | Chuyển tiếp |
28.64 | Khu đất tái định cư khu công nghiệp Thái Hoà - Liễn Sơn - Liên Hoà ( khu vực 2), đấu giá QSĐ tại xứ đồng Đá Trắng, xã Liễn Sơn (Trong đó: ONT 2,7 ha; còn lại DHT) | ONT | 6.29 |
| 6.29 | LUC, DGT, DTL | Xã Liễn Sơn | 2024-2025 (2,34 ha); 2026-2030 | Chuyển tiếp (điều chỉnh tăng diện tích) |
28.65 | Đấu giá quyền sử dụng đất khu Vườn Quýt thôn Hồng Phong | ONT | 0.23 |
| 0.23 | HNK | Xã Liễn Sơn | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
28.66 | Đấu giá, tái định cư khu vực Cầu Đành | ONT | 1.34 |
| 1.34 | LUC | Xã Liễn Sơn | 2024-2025 | Chuyển tiếp (điều chỉnh tăng diện tích) |
28.67 | Đất ở Cầu Thần thôn Đá Trắng (Trong đó: ONT 0,7 ha; còn lại DHT) | ONT | 1.00 |
| 1.00 | LUC | Xã Liễn Sơn | 2025 (0,06), 2025- 2026 | Chuyển tiếp (điều chỉnh giảm diện tích) |
28.68 | Chuyển mục đích sử dụng đất trong khu dân cư tại xã Liễn Sơn | ONT | 2.39 |
| 2.39 | CLN | Xã Liễn Sơn | 2024-2025 (0,39); 2026-2030 (2,0) | Chuyển tiếp |
28.69 | Giao đất dịch vụ, tái định cư khu Gốc Đa | ONT | 0.15 |
| 0.15 | CLN, RSX | Xã Liễn Sơn | 2025 (0,0045); 2024-2025 | Bổ sung |
28.70 | Đất đấu giá trong khu dân cư | ONT | 0.03 |
| 0.03 | DVH | Xã Liễn Sơn | 2024-2025 | Bổ sung |
28.71 | Đất ở khu dân cư khu vực Cổng chợ 2 | ONT | 0.16 |
| 0.16 | LUC, NTS, HNK | Xã Thái Hòa | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
28.72 | Đất ở khu dân cư khu vực Rừng Bà Đẻ | ONT | 1.00 |
| 1.00 | RSM | Xã Thái Hòa | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
28.73 | Đất ở khu dân cư đồng Nương | ONT | 0.70 | 0.15 | 0.55 | LUK, HNK | Xã Thái Hòa | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
28.74 | Quy hoạch khu vực đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực Đồng Nhồi, thôn Rừng Khảng (Trong đó: ONT 0,9 ha, còn lại DHT) | ONT | 1.90 |
| 1.90 | LUC | Xã Thái Hòa | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
28.75 | Chuyển mục đích sử dụng đất trong khu dân cư tại xã Thái hòa | ONT | 1.49 |
| 1.49 | CLN | Xã Thái Hòa | 2024-2025 (0,49); 2026-2030 (1,0) | Chuyển tiếp (điều chỉnh giảm diện tích) |
28.76 | Khu đất đấu giá QSD đất và giao đất ở tại Đồng Xốc (Trong đó: ONT 1,78ha; còn lại DHT) | ONT | 3.28 | 0.00 | 3.28 | LUC, LUK, DGT | Xã Thái Hòa | 2025 (0,97),2024- 2025 | Chuyển tiếp |
28.77 | Khu đất đấu giá QSD đất và giao đất ở tại Đồng Cổng Ngựa | ONT | 1.83 |
| 1.83 | LUK, HNK | Xã Thái Hòa | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
28.78 | Đất ở khu Đá Đen-Bãi Cháy (trong đó: ONT 1,5 ha, còn lại đất DHT) | ONT | 2.72 |
| 2.72 | HNK , LUC, NTS | Xã Xuân Hòa | 2026-2030 | Chuyển tiếp (điều chỉnh tăng diện tích) |
28.79 | Đất ở cây Sòi, Bãi Hiền (trong đó: ONT 2,0 ha, còn lại đất DHT) | ONT | 5.00 |
| 5.00 | LUC | Xã Xuân Hòa | 2026-2030 | Bổ sung |
28.80 | Đất ở Phát Rằng | ONT | 0.35 |
| 0.35 | LUC | Xã Xuân Hòa | 2026-2030 | Bổ sung |
28.81 | Chuyển mục đích đất rừng sang đất ở khu vực Đồi Hoa Mánh, thôn Ngọc Hoa | ONT | 2.50 |
| 2.50 | RSX, ONT | Xã Xuân Hòa | 2025 (0,14); 2024- 2025 | Chuyển tiếp |
28.82 | Khu đất dịch vụ, đấu giá và giãn dân khu vực Rừng Toan, thôn Hòa Phong xã Xuân Hòa | ONT | 1.88 | 0.00 | 1.88 | HNK , DGT | Xã Xuân Hòa | 2025 | Chuyển tiếp |
28.83 | Khu đất đấu giá và giãn dân khu vực Đồi Tròn, thôn Hòa Phong xã Xuân Hòa | ONT | 1.15 | 0.00 | 1.15 | LUC, RSX, CLN, DGT | Xã Xuân Hòa | 2025 (0,20); 2024- 2025 | Chuyển tiếp |
28.84 | Chuyển mục đích đất rừng sản xuất sang đất ở tại khu vực Làng Sang | ONT | 0.50 |
| 0.50 | RSX | Xã Xuân Hòa | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
28.85 | Chuyển mục đích sử dụng đất trong khu dân cư tại xã Xuân Hòa | ONT | 3.00 |
| 3.00 | CLN | Xã Xuân Hòa | 2024-2025(0,5); 2026-2030 (2,5) | Chuyển tiếp |
28.86 | Đất ở vị trí nhà văn hoá cũ thôn Núi Ngọc | ONT | 0.05 |
| 0.05 | DVH | Xã Xuân Hòa | 2026-2030 | Bổ sung |
28.87 | Đất ở vị trí nhà văn hoá cũ thôn Đình Thắng | ONT | 0.10 |
| 0.10 | DVH | Xã Xuân Hòa | 2026-2030 | Bổ sung |
28.88 | Đất ở vị trí nhà văn hoá cũ thôn Xuân Phong | ONT | 0.11 |
| 0.11 | DVH | Xã Xuân Hòa | 2026-2030 | Bổ sung |
28.89 | Đất ở vị trí nhà văn hoá cũ thôn Cầu Thao | ONT | 0.08 |
| 0.08 | DVH | Xã Xuân Hòa | 2026-2030 | Bổ sung |
28.90 | Đất ở vị trí nhà văn hoá cũ thôn Rừng Chám | ONT | 0.08 |
| 0.08 | DVH | Xã Xuân Hòa | 2026-2030 | Bổ sung |
28.91 | Đất ở vị trí nhà văn hoá cũ thôn Hồng Thái | ONT | 0.10 |
| 0.10 | DVH | Xã Xuân Hòa | 2026-2030 | Bổ sung |
28.92 | Đất ở vị trí nhà văn hoá cũ thôn Rừng Trũng | ONT | 0.15 |
| 0.15 | DVH, HNK | Xã Xuân Hòa | 2026-2030 | Bổ sung |
28.93 | Đất ở vị trí nhà văn hoá cũ thôn Gia Hoà | ONT | 0.07 |
| 0.07 | DVH | Xã Xuân Hòa | 2026-2030 | Bổ sung |
28.94 | Đất ở khu Đồng Hới (Trong đó: ONT 2,5 ha, còn lại DHT) | ONT | 6.00 |
| 6.00 | LUC | Xã Xuân Hòa | 2026-2030 | Bổ sung |
28.95 | Giao đất dịch vụ khu vực Đồng Trị, xã Tiên Lữ | ONT | 0.39 | 0.00 | 0.39 | LUC | Xã Tiên Lữ | 2025 | Chuyển tiếp |
28.96 | Đất ở thôn Tân Thành khu vực Dưới Dâu, Cây Xi, Đồng Dưa | ONT | 1.00 |
| 1.00 | LUC | Xã Tiên Lữ | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
28.97 | Khu đất điều chỉnh đất dịch vụ xứ đồng Trị và khu đất tái định cư phục vụ GPMB đường hạ tầng ngoài hàng rào khu CN Lập Thạch II từ đường tỉnh 306 đến đường tỉnh 305 tại xã Tiên Lữ huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc | ONT | 0.48 |
| 0.48 | HNK | Xã Tiên Lữ | 2025 | Chuyển tiếp |
28.98 | Khu đất đấu giá khu Đồng Mái, thôn Nương | ONT | 3.00 |
| 3.00 | HNK | Xã Tiên Lữ | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
28.99 | Khu đất dịch vụ, đấu giá, giãn dân khu vực Đồng Bồ Hòn, Trũng Quán xã Tiên Lữ | ONT | 2.20 | 0.00 | 2.20 | LUC, HNK | Xã Tiên Lữ | 2025 | Chuyển tiếp |
28.100 | Chuyển mục đích sử dụng đất trong khu dân cư tại xã Tiên Lữ | ONT | 1.20 |
| 1.20 | CLN | Xã Tiên Lữ | 2024-2025(0,2); 2026-2030 (1,0) | Chuyển tiếp (điều chỉnh giảm diện tích) |
28.101 | Tự giãn dân và và giao đất ở xen ghép | ONT | 1.54 | 0.93 | 0.61 | HNK | Xã Tiên Lữ | 2025 (0,08); 2024- 2025 | Chuyển tiếp |
28.102 | Đất ở mới Gò Đồng Bong | ONT | 0.09 |
| 0.09 | RSX | Xã Tiên Lữ | 2026-2030 | Bổ sung |
28.103 | Đất ở mới đồng Bò Hòn | ONT | 0.30 |
| 0.30 | HNK | Xã Tiên Lữ | 2026-2030 | Bổ sung |
28.104 | Đất giãn dân đồng Sốc (Trong đó: ONT 1,2 ha; còn lại DHT) | ONT | 2.00 |
| 2.00 | LUA, HNK | Xã Tiên Lữ | 2026-2030 | Bổ sung |
28.105 | Đấu giá quyền sử dụng đất khu vực đồng Cầu Trâm | ONT | 1.58 |
| 1.58 | LUC | Xã Văn Quán | 2025 | Chuyển tiếp |
28.106 | Đất ở khu Cửa Đình thôn Sơn Bình | ONT | 0.40 |
| 0.40 | HNK | Xã Văn Quán | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
28.107 | Cải tạo, nâng cấp tuyến ĐT305 và ĐT305C đoạn từ nút giao đường cao tốc Nội Bài-Lào Cai tại xã Văn Quán đến trung tâm thị trấn Lập Thạch, Hạng mục: Chuyển mục đích sử dụng đất đối để bồi thường bằng đất ở (cho hộ ông Nguyễn Đăng Lâm thôn Mỹ Đức, xã Văn Quán, huyện Lập Thạch) để phục vụ giải phóng mặt bằng công trình | ONT | 0.01 |
| 0.01 | LUK | Xã Văn Quán | 2025 | Chuyển tiếp |
28.108 | Đấu giá các lô còn lại của Khu Tái định cư xã Văn Quán thuộc tiểu dự án GPMB XD đường Cao tốc Nội Bài Lào Cai | ONT | 2.01 |
| 2.01 | ONT | Xã Văn Quán | 2025 (0,13 ha); 2024-2025 | Chuyển tiếp |
28.109 | Đất ở thôn Lai Châu khu Hồ Tương Kế Trên | ONT | 0.36 |
| 0.36 | NTS | Xã Văn Quán | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
28.110 | Đất ở khu Vườn Triền thôn Lai Châu | ONT | 0.30 |
| 0.30 | HNK, LUK | Xã Văn Quán | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
28.111 | Đất ở Khu Đồng Vĩnh thôn Lai Châu | ONT | 0.30 |
| 0.30 | HNK | Xã Văn Quán | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
28.112 | Đất ở thôn Xuân Quan (đồi Ông Còi) | ONT | 0.50 |
| 0.50 | HNK | Xã Văn Quán | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
28.113 | Đất ở khu Ngọc Đình, thôn Lai Châu | ONT | 0.30 |
| 0.30 | HNK | Xã Văn Quán | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
28.114 | Giao đất cho các trường hợp nhỏ lẻ, xen ghép trong khu dân cư | ONT | 3.40 |
| 3.40 | CLN, HNK, NTS | Xã Văn Quán | 2024-2025 (0,2); 2026-2030 (2,0) | Chuyển tiếp (điều chỉnh giảm diện tích) |
28.115 | Đất ở cạnh khu TĐC đường Sông Lô | ONT | 0.38 |
| 0.38 | LUC, HNK | Xã Văn Quán | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
28.116 | Đất ở Đồng Quyểnh thôn Sơn Phùng | ONT | 0.90 |
| 0.90 | HNK | Xã Văn Quán | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
28.117 | Đất dịch vụ, đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực đồi Quán - Văn Chỉ (Trong đó: ONT 1,75 ha; còn lại DHT) | ONT | 4.35 |
| 4.35 | HNK, DGT, ONT | Xã Văn Quán | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
28.118 | Cung Giao thông 15- Hạt 3 và Cung giao thông số 17 | ONT | 0.37 |
| 0.37 | SKC, DGT | Xã Liễn Sơn, Bắc Bình | 2025 (0,16), 2024- 2025 | Bổ sung |
28.119 | Chuyển mục đích sử dụng đất trong khu dân cư tại xã Văn Quán | ONT | 2.00 |
| 2.00 | CLN | Xã Văn Quán | 2024-2025 (0,5); 2026-2030 (1,5) | Chuyển tiếp |
28.120 | Khu đất dịch vụ, đấu giá khu vực Lò Ngói xã Bắc Bình (Trong đó: ONT 1,6 ha; còn lại DHT) | ONT | 2.50 |
| 2.50 | LUC | Xã Bắc Bình | 2025 | Chuyển tiếp |
28.121 | Khu đất đấu giá Ổ Gà, Đồng Cả (thôn Hữu Phúc) (Trong đó: ONT 2,0 ha; còn lại DHT) | ONT | 3.20 |
| 3.20 | LUC, HNK | Xã Bắc Bình | 2025 | Chuyển tiếp |
28.122 | Đất ở khu vực Đồng Núi, xã Bắc Bình | ONT | 0.10 |
| 0.10 | HNK | Xã Bắc Bình | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
28.123 | Đất ở Khu vực cửa ông Ca, thôn Hoàng Chỉ | ONT | 0.30 |
| 0.30 | HNK | Xã Bắc Bình | 2026-2030 | Chuyển tiếp (điều chỉnh giảm diện tích) |
28.124 | Đất ở trong khu dân cư khu vực Đồng Giỏ Thôn Bình Chỉ | ONT | 0.35 |
| 0.35 | LUC, NTS | Xã Bắc Bình | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
28.125 | Đất ở Khu vực Đầm Định, xã Bắc Bình | ONT | 0.13 |
| 0.13 | HNK | Xã Bắc Bình | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
28.126 | Chuyển mục đích sử dụng đất trong khu dân cư tại xã Bắc Bình | ONT | 1.20 |
| 1.20 | CLN | Xã Bắc Bình | 2024-2025 (0,2); 2026-2030 (1,0) | Chuyển tiếp |
28.127 | Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng 02 dự án: Nghĩa trang nhân dân huyện Lập Thạch và Công viên sinh thái văn hóa hồ Đồng Khoắm, huyện Lập Thạch | ONT | 1.70 |
| 1.70 | RSX, HNK | Xã Bắc Bình | 2024-2025 (0,7); 2026-2030 | Bổ sung |
28.128 | Đất ở khu đồi Bắc Mang, đồi Đáp (Trong đó: ONT 1,8ha, còn lại DHT) | ONT | 2.40 |
| 2.40 | RSX | Xã Bắc Bình | 2026-2030 | chuyển tiếp |
28.129 | Giao đất cho các trường hợp nhỏ lẻ, xen ghép trong khu dân cư | ONT | 1.00 |
| 1.00 | CLN, HNK , NTS | Xã Bắc Bình | 2024-2025 (0,2); 2026-2030 | Chuyển tiếp |
28.130 | Khu đất ở Đồng Tròn - Đình Bò thôn Làng Bến | ONT | 1.27 |
| 1.27 | LUC, HNK | Xã Liên Hòa | 2026-2030 | Chuyển tiếp (điều chỉnh giảm diện tích) |
28.131 | Khu đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá quyền sử dụng đất khu Giếng Vườn, thôn Ngọc Liễn, xã Liên Hòa | ONT | 0.94 | 0.00 | 0.94 | LUC, HNK | Xã Liên Hòa | 2025 (0,35), 2024- 2025 | Chuyển tiếp |
28.132 | Đất ở khu Dộc De (Trong đó:ONT 1,76 ha; còn lại DHT) | ONT | 4.26 |
| 4.26 | LUC | Xã Liên Hòa | 2026-2030 | Bổ sung |
28.133 | Giao đất cho các trường hợp nhỏ lẻ, xen ghép trong khu dân cư | ONT | 1.00 |
| 1.00 | CLN, HNK , NTS | Xã Liên Hòa | 2024-2025 (0,2); 2026-2030 | Chuyển tiếp |
28.134 | Đất ở khu trung tâm xã (Trong đó: ONT 1,38 ha; còn lại DHT) | ONT | 2.38 |
| 2.38 | LUC | Xã Vân Trục | 2024-2025 (1,83 ha); 2026-2030 (1,0 ha) | Chuyển tiếp |
28.135 | Đất ở tại đồng Vườn | ONT | 1.20 |
| 1.20 | LUC | Xã Vân Trục | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
28.136 | Khu đất dịch vụ, đấu giá, giãn dân khu vực Đồng Đồn, Đồng Bông (Trong đó: ONT 1,56 ha; còn lại DHT) | ONT | 3.25 | 0.25 | 3.00 | LUC, ONT | Xã Vân Trục | 2025 (0,17); 2024- 2025 | Chuyển tiếp |
28.137 | Khu đất giãn dân đấu giá QSDĐ Đồng Sớm 2 | ONT | 0.40 |
| 0.40 | LUC | Xã Vân Trục | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
28.138 | Khu đất giãn dân đấu giá QSDĐ đồng Giếng Tang | ONT | 0.65 |
| 0.65 | LUC | Xã Vân Trục | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
28.139 | Đấu giá, giãn dân khu nhà văn hóa Móc Lép cũ | ONT | 0.17 |
| 0.17 | DVH, LUK | Xã Vân Trục | 2026-2030 | Bổ sung |
28.140 | Đấu giá, giãn dân khu nhà văn hóa Thanh Vân cũ | ONT | 0.27 |
| 0.27 | DVH, HNK | Xã Vân Trục | 2026-2030 | Bổ sung |
28.141 | Chuyển mục đích sử dụng đất trong khu dân cư tại xã Vân Trục | ONT | 1.20 | 0.01 | 1.19 | CLN | Xã Vân Trục | 2024-2025 (0,19); 2026-2030 (1,0) | Chuyển tiếp |
28.142 | Khu dân cư mới Trại Đẽn | ONT | 0.70 |
| 0.70 | HNK | Xã Sơn Đông | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
28.143 | Khu đô thị mới xã Sơn Đông (khu vực 1) (Trong đó: ONT 4,0 ha; còn lại DHT) | ONT | 12.00 |
| 12.00 | HNK , LUK, CLN | Xã Sơn Đông | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
28.144 | Khu dân cư mới Cổng Cái đi Chân Chim | ONT | 1.17 |
| 1.17 | LUK | Xã Sơn Đông | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
28.145 | Đấu giá QSDĐ tại các khu vực Vườn Chuối, Đồng Bài, Đồng Dâu xã Sơn Đông | ONT | 0.26 |
| 0.26 | ONT | Xã Sơn Đông | 2025 (0,1), 2024- 2025 | Chuyển tiếp |
28.146 | Khu đất ở mới Ao Bà Sành | ONT | 1.75 |
| 1.75 | HNK , LUK, NTS, BCS | Xã Sơn Đông | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
28.147 | Khu đất ở mới Ao Hồ Nam | ONT | 1.20 |
| 1.20 | LUK, HNK | Xã Sơn Đông | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
28.148 | Chuyển mục đích sử dụng đất trong khu dân cư tại xã Sơn Đông | ONT | 1.70 |
| 1.70 | CLN | Xã Sơn Đông | 2024-2025 (0,2); 2026-2030 (1,5) | Chuyển tiếp |
28.149 | Khu đất đấu giá QSD đất tại khu Đồng Cạn, xã Bàn giản | ONT | 1.38 |
| 1.38 | LUC | Xã Bàn Giản | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
28.150 | Đất ở xen kẹp khu Ao Pháo | ONT | 0.50 |
| 0.50 | HNK | Xã Bàn Giản | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
28.151 | Đất ở Đường vành đai 2 vùng phía tây đô thị Vĩnh Phúc thôn Trụ Thạch (Trong đó: ONT 1,5 ha; còn lại DHT) | ONT | 3.00 |
| 3.00 | LUC, HNK | Xã Bàn Giản | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
28.152 | Đất ở Khu vực Trằm Bòng | ONT | 0.70 |
| 0.70 | LUC | Xã Bàn Giản | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
28.153 | Đất ở tại khu vực Đồng Cạn, Đồng Sui, Đồng Me thôn Xuân Me - Trụ Thạch - Bồ Thầy (Trong đó: ONT 2,0 ha; còn lại DHT) | ONT | 6.00 |
| 6.00 | RSX, LUC | Xã Bàn Giản | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
28.154 | Giao đất cho các trường hợp nhỏ lẻ, xen ghép trong khu dân cư | ONT | 1.85 |
| 1.85 | CLN, NTS, RSX | Xã Bàn Giản | 2024-2025 (0,2); 2026-2030 | Chuyển tiếp |
28.155 | Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng dự án: Đường quy hoạch giao thông huyện Lập Thạch, tuyến từ ĐT 306 (trạm y tế xã Bàn Giản) đến ĐT.306B | ONT | 0.03 |
| 0.03 | LUK, HNK | Xã Bàn Giản | 2024-2025 | Bổ sung |
28.156 | Đường vành đai 2 vùng phía Tây đô thị Vĩnh phúc, đoạn từ ĐT.306 đi ĐT.307. Hạng mục: Khu tái định cư, bồi thường bằng đất ở phục vụ giải phóng mặt bằng công trình | ONT | 2.50 |
| 2.50 | LUC, LUK, HNK | xã Bàn Giản, Liên Hòa | 2024-2025 (1,5); 2025-2026 (1,0) | Bổ sung |
28.157 | Chuyển mục đích sử dụng đất trong khu dân cư tại xã Bàn Giản | ONT | 2.51 | 0.01 | 2.50 | CLN | Xã Bàn Giản | 2024-2025 (0,5); 2025-2026 (21,0) | Chuyển tiếp |
28.158 | Xây dựng khu dân cư nông thôn mới tại xã Tử Du, huyện Lập Thạch | ONT | 8.30 |
| 8.30 | HNK, DTL, CLN, ONT, LUC | Xã Tử Du, Xuân Lôi | 2025-2030 | Chuyển tiếp |
28.159 | Xử lý các trường hợp tồn tại vi phạm về đất đai trên địa bàn huyện Lập Thạch | ONT | 2.68 |
| 2.68 | CLN, HNK, LUC, LUK, NTS, RSX, SKS | Các xã, thị trấn | 2025-2030 | Bổ sung |
XXIX | Đất ở đô thị | ODT | 52.80 | 1.60 | 51.20 |
|
|
|
|
29.1 | Khu đất dịch vụ, TĐC, đấu giá QSDĐ tại đồng Sau Chùa, TDP Hưng Thịnh, thị trấn Lập Thạch | ODT | 3.50 |
| 3.50 | LUC | TT Lập Thạch | 2025 | Chuyển tiếp (điều chỉnh tăng diện tích) |
29.2 | Đất ở Khu Gò Lau TDP Tân Phú | ODT | 0.65 |
| 0.65 | LUC, HNK | TT Lập Thạch | 2026-2030 | Chuyển tiếp (điều chỉnh giảm diện tích) |
29.3 | Đất ở khu Chằm Vạ, TDP Thống Nhất | ODT | 0.92 |
| 0.92 | LUC | TT Lập Thạch | 2026-2030 | Chuyển tiếp (điều chỉnh giảm diện tích) |
29.4 | Đất ở mới khu Bòm Bòm, TDP Vĩnh Thịnh+ TDP Tân Phú | ODT | 0.96 |
| 0.96 | LUC | TT Lập Thạch | 2026-2030 | Chuyển tiếp (điều chỉnh giảm diện tích) |
29.5 | Khu đất đấu giá QSD đất tại khu vực Giếng Chùa, tổ dân phố Văn Sơn, thị trấn Lập Thạch | ODT | 3.18 | 1.60 | 1.58 | LUK | TT Lập Thạch | 2025 | Chuyển tiếp |
29.6 | Đất ở khu Thanh Táo, Cửa Chợ Trên | ODT | 3.13 |
| 3.13 | LUC, HNK, CLN | TT Lập Thạch | 2026-2030 | Chuyển tiếp (điều chỉnh giảm diện tích) |
29.7 | Khu đất đấu giá số 1, số 2 TDP Phú Chiền TT Lập Thạch (đã thu hồi đất) | ODT | 7.45 |
| 7.45 | LUC | TT Lập Thạch | 2025 (3,0); 2024- 2025 | Chuyển tiếp |
29.8 | Đấu giá các ô đất xen ghép trong khu dân cư trên địa bàn thị trấn Lập Thạch (sau khi đo đạc địa chính) (đã thu hồi đất) | ODT | 0.25 |
| 0.25 | BCS | TT Lập Thạch | 2025 (0,1), 2024- 2025 | Chuyển tiếp |
29.9 | Chuyển mục đích sử dụng đất trong khu dân cư tại TT Lập Thạch | ODT | 1.95 |
| 1.95 | CLN | TT Lập Thạch | 2024-2025 (0,45); 2026-2030 (1,5) | Chuyển tiếp |
29.10 | Giao đất cho các trường hợp nhỏ lẻ, xen ghép trong khu dân cư | ODT | 1.21 |
| 1.21 | BCS, CLN, HNK , NTS | TT Lập Thạch | 2024-2025(0,21); 2026-2030 (1,0) | Chuyển tiếp |
29.11 | Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng 02 dự án tại thị trấn Lập Thạch (gồm dự án Đường vành đai thị trấn Lập Thạch; Tuyến ĐT.307 đi khu du lịch sinh thái hồ Vân Trục và dự án Đường vành đai TT Lập Thạch đoạn từ ĐT.307 đến đường nội thị thị trấn Lập Thạch (Tuyến từ ĐT.305 đi ĐT.306 đến đường vành đai)) | ODT | 0.07 |
| 0.07 | DCH, BCS | TT Lập Thạch | 2024-2025 | Bổ sung |
29.12 | Đất ở đô thị TDP Thống Nhất | ODT | 8.00 |
| 8.00 | LUK, NTS, CLN | TT Lập Thạch | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
29.13 | Đất ở đô thị khu vực trạm khuyến nông cũ | ODT | 2.30 |
| 2.30 | DSK, LUC | TT Lập Thạch | 2024-2025 (1,3); 2026-2030 (1,0) | Bổ sung |
29.14 | Đấu giá đất ở trường Mầm non Liên Cơ (cũ) | ODT | 0.07 |
| 0.07 | DGD | TT Lập Thạch | 2026-2030 | Bổ sung |
29.15 | Đất ở xen ghép | ODT | 0.85 |
| 0.85 | RSX, CLN | TT Lập Thạch | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
29.16 | Đất ở khu Cửa Chùa | ODT | 2.60 |
| 2.60 | LUC | TT Hoa Sơn | 2026-2030 | Chuyển tiếp |
29.17 | Đấu giá đất ở khu đồng Giang | ODT | 1.62 |
| 1.62 | LUC | TT Hoa Sơn | 2026-2030 | Bổ sung |
29.18 | Khu đấu giá QSDĐ tại khu Đồng Khoai, TDP Hoà Bình, thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc | ODT | 2.30 |
| 2.30 | LUC | TT Hoa Sơn | 2025 | Chuyển tiếp |
29.19 | Đất ở khu vực sân vận động trung tâm | ODT | 1.77 |
| 1.77 | DTT | TT Hoa Sơn | 2026-2030 | Bổ sung |
29.20 | Đất ở Khu Chợ Cọ | ODT | 0.20 |
| 0.20 | NKH | TT Hoa Sơn | 2026-2030 | Bổ sung |
29.21 | Khu đấu giá QSDĐ, giãn dân, tái định cư Đồng Giếng Tang và Đồng Cửa Đình khu Hòa Bình, TT Hoa Sơn (phục vụ tái định cư Khu công nghiệp Thái Hòa - Liễn Sơn - Liên Hòa khu vực 2 giai đoạn 1) (Trong đó: ODT 2,0 ha; còn lại DHT) | ODT | 3.20 |
| 3.20 | LUC | TT Hoa Sơn | 2025 | Chuyển tiếp |
29.22 | Đấu giá đất nhà văn hóa TDP Hoa Lư và TDP Tân Thái cũ | ODT | 0.10 |
| 0.10 | DVH | TT Hoa Sơn | 2026-2030 | Bổ sung |
29.23 | Đất ở đối diện công ty gạch Á Mỹ (Trong đó: ODT 1,2 ha; còn lại DHT) | ODT | 4.00 |
| 4.00 | RSX | TT Hoa Sơn | 2026-2030 | Bổ sung |
29.24 | Tái định cư dự án Đường nội thị thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch. Tuyến: Từ ĐT 307 đi thôn Quảng Khuân | ODT | 0.01 |
| 0.01 | ODT | TT Hoa Sơn | 2024-2025 | Bổ sung |
29.25 | Chuyển mục đích sử dụng đất trong khu dân cư tại TT Hoa Sơn | ODT | 2.50 |
| 2.50 | CLN | TT Hoa Sơn | 2024-2025 (0,5); 2026-2030 (2,0) | Chuyển tiếp |
XXX | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 5.80 | 0.00 | 5.80 |
|
|
|
|
30.1 | Trụ sở Kho bạc Nhà nước huyện Lập Thạch | TSC | 0.34 |
| 0.34 | LUC, DGT, DTL | Xã Xuân Hòa | 2024-2025 | Chuyển tiếp (đã xây dựng) |
30.2 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Lập Thạch | TSC | 0.20 |
| 0.20 | LUC | Xã Xuân Hòa | 2026-2030 | Bổ sung |
30.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan khác trên địa bàn huyện | TSC | 5.26 |
| 5.26 | LUC, HNK | Huyện Lập Thạch | 2026-2030 | Bổ sung |
XXXI | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DTS | 2.10 | 0.00 | 2.10 |
|
|
|
|
31.1 | Trụ sở Văn phòng Đăng ký đất đai- chi nhánh Lập Thạch | DTS | 0.10 |
| 0.10 | LUK | TT Lập Thạch | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
31.2 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác trên địa bàn huyện | DTS | 2.00 |
| 2.00 | HNK , CLN | Huyện Lập Thạch | 2026-2030 | Bổ sung |
XXXII | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 6.69 | 1.93 | 4.76 |
|
|
|
|
32.1 | Xây dựng mở rộng đền thờ Đỗ Khắc Trung | TIN | 2.06 | 0.22 | 1.84 | HNK, NTS, LUC | Xã Sơn Đông | 2024-2025 | Chuyển tiếp (điều chỉnh tăng diện tích) |
32.2 | Tôn tạo Miếu Đông Hồ | TIN | 0.25 | 0.00 | 0.25 | HNK | Xã Sơn Đông | 2025 | Chuyển tiếp |
32.3 | Mở rộng Miếu Quan Nghè Bắc Sơn | TIN | 0.03 |
| 0.03 | HNK | Xã Sơn Đông | 2024-2025 | Bổ sung |
32.4 | Mở rộng đền Thượng | TIN | 3.15 | 1.46 | 1.69 | RSX | Xã Tử Du | 2026-2030 | Bổ sung |
32.5 | Mở rộng miếu Đình Chu | TIN | 0.27 | 0.12 | 0.15 | LUK | Xã Tây Sơn | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
32.6 | Mở rộng đình Đình Chu | TIN | 0.93 | 0.13 | 0.80 | TSC | Xã Tây Sơn | 2024-2025 | Chuyển tiếp |
XXXIII | Các dự án khác |
| 71.40 | 0.00 | 71.40 |
|
|
|
|
33.1 | Mỏ đất san lấp khu Bồ Gạo |
| 3.40 |
| 3.40 | RSX | Xã Liên Hòa | 2026-2030 | Bổ sung |
33.2 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng gò Nghĩa xã Xuân Hòa |
| 6.50 |
| 6.50 | RSX | Xã Xuân Hòa | 2026-2030 | Bổ sung |
33.3 | Khu khai thác vật liệu xây dựng khu Đình Tế |
| 10.60 |
| 10.60 | RSX | Xã Xuân Hòa | 2026-2030 | Bổ sung |
33.4 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng đồi Đồng Ngò xã Liễn Sơn |
| 5.00 |
| 5.00 | RSX | Xã Liễn Sơn | 2026-2030 | Bổ sung |
33.5 | Khu khai thác vật liệu xây dựng khu Rừng Chẹo |
| 7.70 |
| 7.70 | RSX | Xã Liễn Sơn | 2024-2025 (4,0); 2026-2030 (3,7) | Chuyển tiếp (điều chỉnh tăng diện tích) |
33.6 | Khu vực khai thác đất san lấp khu Rừng Sòng |
| 4.70 |
| 4.70 | RSX | Xã Xuân Hòa | 2026-2030 | Bổ sung |
33.7 | Khu rừng Đính |
| 3.50 |
| 3.50 | RSX | Xã Thái Hòa | 2026-2030 | Bổ sung |
33.8 | Khu Bồ Cành, Sâu Mâu, Bồ Kiêu |
| 18.00 |
| 18.00 | RSX | Xã Liên Hòa | 2026-2030 | Bổ sung |
33.9 | Khu vực khai thác đất san lấp khu đồi Bóng Xanh, đồi Đá Dựng |
| 12.00 |
| 12.00 | RSX | Xã Quang Sơn | 2024-2025 (4,0); 2026-2030 (8,0) | Bổ sung |
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem Văn bản gốc.
Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây