Quyết định 499/QĐ-UBND Vĩnh Phúc 2025 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Lập Thạch

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung MIX

    - Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…

    - Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

  • Tải về
Mục lục
Mục lục
Tìm từ trong trang
Lưu
Theo dõi văn bản

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
Ghi chú

thuộc tính Quyết định 499/QĐ-UBND

Quyết định 499/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh PhúcSố công báo:Đang cập nhật
Số hiệu:499/QĐ-UBNDNgày đăng công báo:Đang cập nhật
Loại văn bản:Quyết địnhNgười ký:Phùng Thị Kim Nga
Ngày ban hành:21/03/2025Ngày hết hiệu lực:Đang cập nhật
Áp dụng:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản để xem Ngày áp dụng. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở, Xây dựng

tải Quyết định 499/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 499/QĐ-UBND DOC DOC (Bản Word)
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file.

Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 499/QĐ-UBND PDF PDF
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file.

Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam.
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ghi chú
Ghi chú: Thêm ghi chú cá nhân cho văn bản bạn đang xem.
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH PHÚC
____________

Số: 499/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________

Vĩnh Phúc, ngày 21 tháng 3 năm 2025

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc

_______________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/2/2025;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng ngày 29/6/2024;

Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của luật đất đai;

Căn cứ Quyết định số 158/QĐ-TTg ngày 06/02/2024 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Vĩnh Phúc thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;

Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 3104/QĐ-UBND ngày 12/11/2021 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc;

Căn cứ Quyết định số 1917/QĐ-UBND ngày 24/10/2022 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021-2030, Kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc;

Căn cứ Quyết định số 826/QĐ-UBND ngày 12/6/2024 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc điều chỉnh phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2025 tỉnh Vĩnh Phúc;

Căn cứ Quyết định số 290/QĐ-UBND ngày 21/02/2025 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc điều chỉnh phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 được UBND tỉnh phân bổ tại QĐ 1917/QĐ-UBND ngày 24/10/2022;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 10/TTr-STNMT ngày 12 tháng 3 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc với các nội dung chủ yếu như sau:

1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Đất nông nghiệp là 12.095,09 ha; chiếm 70,17% diện tích tự nhiên của huyện;

Đất phi nông nghiệp là 5.128,52 ha; chiếm 29,76% diện tích tự nhiên của huyện;

Đất chưa sử dụng là 12,30 ha; chiếm 0,07 % diện tích tự nhiên của huyện.

(Chi tiết tại Biểu số 01 kèm theo)

1.2. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích trong kỳ điều chỉnh quy hoạch là 21,53 ha:

(Chi tiết tại Biểu số 02 kèm theo)

1.3. Diện tích đất cần thu hồi trong kỳ điều chỉnh quy hoạch:

Thu hồi đất nông nghiệp là 1.472,27 ha;

Thu hồi đất phi nông nghiệp là 212,60 ha.

(Chi tiết tại Biểu số 03 kèm theo)

1.4. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ điều chỉnh quy hoạch:

Diện tích đất nông nghiệp chuyển mục đích sang đất phi nông nghiệp 1.618,05 ha;

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp là 182,99 ha;

Chuyển đổi các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn là 25,36 ha;

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp là 13,60 ha.

(Chi tiết tại Biểu số 04 kèm theo)

1.5. Danh mục các công trình dự án thực hiện trong điều chỉnh quy hoạch thời kỳ 2021-2030 huyện Lập Thạch

(Chi tiết tại Phụ lục số 01 kèm theo)

Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tỷ lệ 1/25000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc.

Điều 2. Tổ chức thực hiện.

1. UBND huyện Lập Thạch có trách nhiệm:

1.1. Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của Luật Đất đai 2024;

1.2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đúng quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;

1.3. Quản lý chặt chẽ quy hoạch, kịp thời xử lý các trường hợp vi phạm (nếu có); báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất của địa phương qua Sở Nông nghiệp và Môi trường theo quy định tại Điều 77 Luật Đất đai 2024.

2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chịu trách nhiệm theo dõi, kiểm tra việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất của huyện Sông Lô, chấn chỉnh, xử lý những vi phạm, khuyết điểm hoặc kiến nghị cấp có thẩm quyền xử lý vi phạm theo quy định (nếu có).

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND huyện Lập Thạch và các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phùng Thị Kim Nga

 

 

Phụ lục biểu kèm theo Quyết định về việc phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc

 

STT

Ký hiệu Biểu

Tên biểu, phụ lục

1

Biểu số 01

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc

2

Biểu số 02

Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất của huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc

3

Biểu số 03

Diện tích đất cần thu hồi trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất của huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc

4

Biểu số 04

Diện tích cần chuyển mục đích sử dụng đất trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất của huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc

 

 

Biểu số 01. Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
(Kèm theo Quyết định số: 499/QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2025 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2023

Điều chỉnh quy hoạch thời kỳ 2021-2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp tỉnh phân bổ (ha)

Diện tích cấp huyện xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)=(6)+(7)

(9)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

17.235,90

100

17.236,00

-0,10

17.235,90

100,0

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

13.713,14

79,56

12.075,00

20,08

12.095,09

70,17

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.301,22

24,96

3.438,00

0,21

3.438,21

19,95

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

3.026,05

17,56

3.438,00

0,21

3.438,21

19,95

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

1.275,17

7,40

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

1.841,73

10,69

 

1.568,87

1.568,87

9,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.433,41

19,92

3.296,00

-0,29

3.295,71

19,12

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

438,92

2,55

396,00

0,10

396,10

2,30

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

3.464,94

20,10

3.096,00

-0,26

3.095,74

17,96

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

211,95

1,23

 

189,41

189,41

1,10

1.7

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

11,44

0,07

 

36,80

36,80

0,21

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,52

0,06

 

74,24

74,24

0,43

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

3.488,94

20,24

5.149,00

-20,48

5.128,52

29,76

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

664,73

3,86

805,00

0,43

805,43

4,67

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

86,77

0,50

123,00

0,19

123,19

0,71

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,88

0,10

22,00

-0,38

21,62

0,13

2.4

Đất quốc phòng

CQP

12,21

0,07

48,00

-27,29

20,71

0,12

2.5

Đất an ninh

CAN

2,20

0,01

19,00

-8,76

10,24

0,06

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

166,43

0,97

 

200,58

200,58

1,16

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

31,29

0,18

39,00

0,38

39,38

0,23

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

0,22

0,00

 

0,22

0,22

0,00

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,82

0,05

10,00

0,44

10,44

0,06

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

94,90

0,55

115,00

-0,25

114,75

0,67

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

30,37

0,18

33,00

0,44

33,44

0,19

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

0,23

0,00

 

0,23

0,23

0,00

2.6.7

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

1,60

0,01

 

2,12

2,12

0,01

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

230,29

1,34

 

1.014,53

1.014,53

5,89

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

87,92

0,51

590,00

-0,18

589,82

3,42

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

2,11

0,01

172,00

 

172,00

1,00

2.7.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

14,19

0,08

137,00

-13,20

123,80

0,72

2.7.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

80,25

0,47

31,00

-0,38

30,62

0,18

2.7.5

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

45,82

0,27

98,00

0,29

98,29

0,57

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

1.641,76

9,53

 

2.233,99

2.233,99

12,96

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

1.217,29

7,06

1.583,00

0,04

1.583,05

9,18

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

317,36

1,84

285,00

0,00

285,00

1,65

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

35,81

0,21

 

39,33

39,33

0,23

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

34,52

0,20

 

101,91

101,91

0,59

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

5,34

0,03

9,00

 

9,00

0,05

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

9,44

0,05

30,00

-0,35

29,66

0,17

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

2,28

0,01

29,00

 

29,00

0,17

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,79

0,00

1,00

0,02

1,02

0,01

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

8,16

0,05

 

10,31

10,31

0,06

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

10,78

0,06

 

145,72

145,72

0,85

2.9

Đất tôn giáo

TON

9,29

0,05

11,00

-0,30

10,70

0,06

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

10,17

0,06

 

14,93

14,93

0,09

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

96,92

0,56

133,00

0,17

133,17

0,77

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

549,48

3,19

 

538,85

538,85

3,13

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

273,56

1,59

 

265,43

265,43

1,54

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

275,92

1,60

 

273,42

273,42

1,59

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,81

0,00

 

0,59

0,59

0,00

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

33,83

0,20

12,00

0,30

12,30

0,07

 

Biểu số 02: Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong điều chỉnh quy hoạch của huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
(Kèm theo Quyết định số: 499/QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2025 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Bàn Giản

Bắc Bình

Đồng Ích

Hợp

Liên Hoà

Liễn Sơn

Ngọc Mỹ

Quang Sơn

Thái Hoà

Xuân Lôi

Xuân Hoà

Vân Trục

Văn Quán

Tử Du

Tây Sơn

Tiên Lữ

Sơn Đông

TT Lập Thạch

TT Hoa Sơn

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

21,53

0,69

 

1,29

1,50

 

1,41

 

2,00

2,32

1,43

1,73

0,54

1,00

 

1,00

3,13

3,07

0,36

0,06

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,10

 

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0,36

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,36

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

7,24

0,66

 

 

 

 

1,41

 

 

0,30

0,93

0,73

0,04

 

 

 

3,13

 

 

0,04

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

6,47

0,66

 

 

 

 

1,41

 

 

0,30

0,93

 

 

 

 

 

3,13

 

 

0,04

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,73

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,73

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,04

 

 

 

 

 

 

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

13,83

0,03

 

1,29

1,50

 

 

 

2,00

2,02

0,50

1,00

0,50

1,00

 

1,00

 

2,97

 

0,02

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

13,33

0,03

 

1,29

1,00

 

 

 

2,00

2,02

0,50

1,00

0,50

1,00

 

1,00

 

2,97

 

0,02

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

0,50

 

 

 

0,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biếu số 03. Diện tích đất cần thu hồi trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất của huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
(Kèm theo Quyết định số: 499/QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2025 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Bàn Giản

Xã Bắc Bình

Xã Đồng Ích

Xã Hợp Lý

Xã Liên Hoà

Xã Liễn Sơn

Xã Ngọc Mỹ

Xã Quang Sơn

Xã Thái Hoà

Xã Xuân Lôi

Xã Xuân Hoà

Xã Vân Trục

Xã Văn Quán

Xã Tử Du

Xã Tây Sơn

Tiên Lữ

Xã Sơn Đông

TT Lập Thạch

TT Hoa Sơn

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

1.472,27

75,68

122,81

138,21

34,90

42,31

46,11

21,78

22,87

58,23

208,18

81,94

31,30

57,05

179,47

79,85

111,74

50,19

61,11

48,54

1.1

Đất trồng lúa

LUA

773,22

37,07

33,27

91,05

17,88

19,36

16,61

16,89

10,08

34,27

127,81

34,74

15,35

31,22

86,27

46,01

71,86

26,42

30,62

26,44

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

526,13

34,84

29,33

46,75

17,88

17,49

16,61

16,89

10,08

22,79

101,97

34,74

15,35

21,77

47,09

16,16

22,98

6,21

25,06

22,14

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

247,09

2,23

3,94

44,30

 

1,87

 

 

 

11,48

25,84

 

 

9,45

39,18

29,85

48,88

20,21

5,56

4,30

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

228,06

9,12

9,27

23,83

6,85

5,51

6,12

1,76

6,31

10,43

36,82

12,58

5,76

17,52

8,85

23,63

13,94

18,81

6,93

4,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

135,68

9,91

7,22

6,48

3,77

3,21

5,54

1,79

3,22

5,73

17,07

7,43

7,65

6,93

9,66

6,78

5,92

4,19

13,62

9,56

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,56

 

 

 

 

 

 

0,56

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

308,22

17,76

72,47

12,74

6,21

13,30

16,95

0,70

3,06

7,50

24,72

26,99

2,34

0,75

71,95

 

16,81

 

6,19

7,78

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

21,53

1,82

0,58

2,89

0,19

0,93

0,89

0,08

0,20

0,30

1,76

0,20

0,20

0,63

0,74

3,43

3,21

0,77

2,17

0,54

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

5,00

 

 

1,22

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,00

 

 

 

1,58

0,20

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

212,60

18,80

15,53

13,90

3,10

11,77

10,75

2,00

2,33

9,02

17,91

3,20

2,95

5,98

9,37

24,62

8,25

7,39

7,12

38,62

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

25,70

1,79

4,50

2,87

0,55

0,87

1,45

0,05

0,50

3,10

1,66

0,39

0,70

1,21

1,46

1,29

2,27

1,05

 

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

4,63

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3,31

1,32

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,40

 

 

 

 

 

0,02

 

 

 

 

0,12

0,12

 

 

1,14

 

 

 

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

8,34

 

 

0,80

0,36

 

0,03

0,12

 

 

0,13

0,73

0,31

0,47

 

0,46

0,12

 

2,94

1,87

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,99

 

 

 

 

 

0,03

0,12

 

 

0,13

0,73

0,31

0,40

 

 

 

 

1,17

0,10

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,19

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,07

 

 

 

 

0,12

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,26

 

 

0,80

0,27

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,12

 

0,07

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

2,32

 

 

 

0,09

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,46

 

 

 

1,77

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

1,58

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,58

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

59,27

11,37

0,20

 

 

2,54

0,57

 

0,02

 

3,95

 

0,11

2,10

 

7,50

 

 

0,07

30,84

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

9,60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,10

 

7,50

 

 

 

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

49,52

11,35

0,20

 

 

2,54

0,57

 

 

 

3,95

 

 

 

 

 

 

 

0,07

30,84

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,15

0,02

 

 

 

 

 

 

0,02

 

 

 

0,11

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

99,37

5,62

7,87

7,73

2,19

7,24

6,18

1,83

1,81

5,77

11,29

1,95

1,71

2,20

6,70

14,23

4,97

6,04

0,80

3,24

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

44,64

3,34

3,67

3,31

1,31

2,02

1,55

0,93

0,79

2,67

6,35

0,96

0,53

0,58

5,31

4,44

3,07

1,60

 

2,21

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

54,09

2,28

4,20

4,42

0,88

5,22

4,63

0,90

1,02

3,10

4,94

0,99

1,18

1,62

1,39

9,79

1,62

4,44

0,44

1,03

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

0,30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,30

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

0,34

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,28

 

0,06

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

3,04

0,02

 

 

 

 

0,20

 

 

0,15

0,88

 

 

 

1,20

 

0,59

 

 

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

10,63

 

2,96

2,50

 

1,12

2,30

 

 

 

 

0,01

 

 

0,01

 

0,30

0,30

 

1,13

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

8,13

 

2,96

 

 

1,12

2,30

 

 

 

 

0,01

 

 

0,01

 

0,30

0,30

 

1,13

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,50

 

 

2,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,22

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,22

 

Biểu số 04. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất của huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
(Kèm theo Quyết định số: 499/QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2025 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Bàn Giản

Xã Bắc Bình

Xã Đồng Ích

Xã Hợp Lý

Xã Liên Hoà

Xã Liễn Sơn

Xã Ngọc Mỹ

Xã Quang Sơn

Xã Thái Hoà

Xã Xuân Lôi

Xã Xuân Hoà

Xã Vân Trục

Xã Văn Quán

Xã Tử Du

Xã Tây Sơn

Tiên Lữ

Xã Sơn Đông

TT Lập Thạch

TT Hoa Sơn

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.618,05

78,55

125,60

141,44

43,22

48,27

48,41

21,78

22,97

61,00

216,49

84,05

99,46

61,93

183,08

85,76

118,93

58,82

65,91

52,38

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

862,73

39,14

35,17

93,22

26,20

19,38

16,63

16,89

10,08

36,32

132,37

34,74

62,85

35,73

88,57

50,94

73,36

28,36

32,62

30,16

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

247,33

9,12

10,16

24,53

6,85

5,59

6,12

1,76

6,31

10,67

38,40

12,69

7,23

17,70

9,11

24,21

19,63

25,50

7,73

4,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

137,70

9,91

7,22

6,48

3,77

3,29

5,56

1,79

3,32

5,73

16,87

7,43

9,65

6,93

9,66

6,78

5,92

4,19

13,62

9,58

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,56

 

 

 

 

 

 

0,56

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

342,19

18,56

72,47

12,76

6,21

19,00

19,21

0,70

3,06

7,98

27,09

28,99

19,53

0,79

72,96

 

16,81

 

8,19

7,88

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

22,54

1,82

0,58

3,23

0,19

1,01

0,89

0,08

0,20

0,30

1,76

0,20

0,20

0,78

0,78

3,83

3,21

0,77

2,17

0,54

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

5,00

 

 

1,22

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,00

 

 

 

1,58

0,20

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

182,99

 

3,68

 

 

 

10,99

133,23

2,70

0,65

 

22,19

3,20

 

6,02

 

0,33

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

LUA/NRP

0,28

 

0,08

 

 

 

 

0,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

RDD/NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

RPH/NNP

77,85

 

 

 

 

 

 

77,85

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

RSX/NNP

104,86

 

3,60

 

 

 

10,99

55,18

2,70

0,65

 

22,19

3,20

 

6,02

 

0,33

 

 

 

3

Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn

NPC/CNT

25,36

 

 

 

 

 

1,76

18,10

2,30

 

 

 

3,20

 

 

 

 

 

 

 

4

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

 

13,60

0,10

0,25

0,80

0,11

 

0,23

0,12

0,67

0,57

0,26

0,66

0,48

 

0,05

 

 

0,60

2,37

6,33

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai

MHT/PNC

3,06

 

 

 

 

 

0,04

 

 

 

0,13

 

 

 

 

 

 

 

0,66

2,23

4.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

MHT/OTC

7,14

0,10

0,25

0,80

 

0,04

0,15

0,12

0,67

 

 

0,66

0,12

 

0,05

 

 

0,60

1,71

1,87

4.3

Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

MHT/CSK

2,40

 

 

 

 

 

0,04

 

 

 

0,13

 

 

 

 

 

 

 

 

2,23

4.4

Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

MHT/CSK

0,36

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,36

 

 

 

 

 

 

 

4.5

Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ

MHT/TMD

0,68

 

 

 

0,11

 

 

 

 

0,57

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ biểu số 01

DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN TRONG ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021-2030 HUYỆN LẬP THẠCH - TỈNH VĨNH PHÚC
(Kèm theo Quyết định số: 499/QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2025 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)

 

STT

Hạng mục

đất

Diện tích quy hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Tăng thêm

Địa điểm (đến cấp xã)

Dự kiến năm thực hiện

Ghi chú

Diện tích (ha)

Sử dụng vào loại đất

 

I

Đất chuyên trồng lúa

LUC

1,018.67

0.00

1,018.67

 

 

 

 

1.1

Cải tạo đất lúa 1 vụ sang đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1,018.67

 

1,018.67

LUK

Huyện Lập Thạch

2024-2025 (225,0); 2026- 2030 (793,69)

Bổ sung

II

Đất rừng sản xuất

RSX

77.85

0.00

77.85

 

 

 

 

2.1

Chuyển mục đích đất rừng phòng hộ đầu nguồn ít xung yếu chuyển sang phát triển rừng sản xuất

RSX

77.85

 

77.85

RPH

Xã Ngọc Mỹ

2026-2030

Chuyển tiếp

III

Đất rừng phòng hộ

RPH

35.59

0.00

35.59

 

 

 

 

3.1

Trồng rừng phòng hộ

RPH

35.59

 

35.59

RSX

Huyện Lập Thạch

2026-2030

Bổ sung

IV

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

25.36

0.00

25.36

 

 

 

 

4.1

Trang trại tập trung tại khu vực Trại Bò thôn Kiên Đình

CNT

1.50

 

1.50

RSX

Xã Quang Sơn

2026-2030

Chuyển tiếp (điều chỉnh giảm diện tích)

4.2

Trang trại khu Chân hồ Thùng Lùng

CNT

0.80

 

0.80

RSX

Xã Quang Sơn

2026-2030

Chuyển tiếp

4.3

Xây dựng trang trại chăn nuôi gà tập trung theo hướng công nghiệp và trại ấp nở 20.000 con/phiên

CNT

3.20

 

3.20

RSX

Xã Vân Trục

2024-2025

Chuyển tiếp

4.4

Xây dựng trang trại chăn nuôi gà tập trung theo hướng công nghiệp và trại ấp nở 20.000 con/phiên

CNT

18.10

 

18.10

RSX

Xã Ngọc Mỹ

2025

Chuyển tiếp

4.5

Xây dựng trang trại chăn nuôi gà tập trung theo hướng công nghiệp và trại ấp nở

CNT

1.76

 

1.76

RSX

Xã Liễn Sơn

2024-2025

Chuyển tiếp (điều chỉnh tăng diện tích)

V

Đất nông nghiệp khác

NKH

69.72

0.00

69.72

 

 

 

 

5.1

Chuyển mục đích đất rừng sang đất nông nghiệp khác

NKH

2.40

 

2.40

RSX

Xã Xuân Hòa

2026-2030

Chuyển tiếp

5.2

Chuyển mục đích đất rừng sang đất nông nghiệp khác của các hộ gia đình, cá nhân tại khu vực Tai Khỉ, Lũ Nước thôn Đồng Quyền

NKH

6.70

 

6.70

RSX

Xã Xuân Hòa

2026-2030

Chuyển tiếp (điều chỉnh giảm diện tích)

5.3

Chuyển mục đích đất rừng sang đất nông nghiệp khác của các hộ gia đình, cá nhân tại khu vực Đồi Đốt, Mả Bùng, Rừng Toan, thôn Hòa Phong

NKH

2.00

 

2.00

RSX

Xã Xuân Hòa

2026-2030

Chuyển tiếp

5.4

Chuyển mục đích đất rừng sản xuất sang đất nông nghiệp khác

NKH

0.89

 

0.89

RSX

Xã Xuân Hòa

2026-2030

Chuyển tiếp

5.5

Chuyển mục đích đất rừng sản xuất sang đất nông nghiệp khác

NKH

6.00

 

6.00

RSX

Xã Xuân Hòa

2026-2030

Chuyển tiếp

5.6

Chuyển mục đích đất rừng sản xuất sang đất nông nghiệp khác thôn Thành Công

NKH

2.20

 

2.20

RSX

Xã Xuân Hòa

2026-2030

Chuyển tiếp

5.7

Chuyển mục đích đất rừng sản xuất sang đất nông nghiệp khác

NKH

2.00

 

2.00

RSX

Xã Xuân Hòa

2026-2030

Chuyển tiếp

5.8

Thu hồi chuyển mục đích một số diện tích đất để xây dựng dự án chăn nuôi, trồng cây ăn quả (Thôn Hữu Phúc, Bình Long, Hoàng Chỉ)

NKH

5.00

 

5.00

HNK , RSX

Xã Bắc Bình

2026-2030

Chuyển tiếp, cập nhật thêm vị trí tại thôn Hữu Phúc và Hoàng Chỉ

5.9

Khu nông nghiệp khác tại khu vực Gò Sửu thôn Bắc Sơn

NKH

1.20

 

1.20

HNK

Xã Bắc Bình

2026-2030

Chuyển tiếp

5.10

Đất nông nghiệp khác sau UBND xã

NKH

0.08

 

0.08

LUA

Xã Bắc Bình

2026-2030

Bổ sung

5.11

Khu nông nghiệp khác khu vực Đồng Bói thôn Xuân Đán - Hoàng Chung

NKH

3.10

 

3.10

HNK

Xã Đồng Ích

2025 (2,95); 2024- 2025

Chuyển tiếp

5.12

Khu nông nghiệp khác khu vực Gia Tán

NKH

1.00

 

1.00

HNK

Xã Đồng Ích

2026-2030

Chuyển tiếp (điều chỉnh giảm diện tích)

5.13

Khu nông nghiệp khác khu vực Gò Nê Viên Luận

NKH

0.50

 

0.50

HNK

Xã Đồng Ích

2026-2030

Bổ sung

5.14

Khu nông nghiệp khác khu vực giếng kẹm, ao chèo Hạ Ích

NKH

0.50

 

0.50

HNK

Xã Đồng Ích

2026-2030

Bổ sung

5.15

Khu nông nghiệp khác khu vực Đồng Bói thôn Bì La

NKH

1.00

 

1.00

HNK

Xã Đồng Ích

2026-2030

Bổ sung

5.16

Khu nông nghiệp khác khu vực Đồng Sậu thôn Xuân Đán

NKH

1.00

 

1.00

HNK

Xã Đồng Ích

2026-2030

Bổ sung

5.17

Khu nông nghiệp khác khu vực Đồng Thồ Lỗ thôn Đại Lữ

NKH

0.70

 

0.70

HNK

Xã Đồng Ích

2026-2030

Bổ sung

5.18

Khu nông nghiệp khác khu vực Đồng Rừng - Tân Lập

NKH

0.70

 

0.70

HNK

Xã Đồng Ích

2026-2030

Chuyển tiếp

5.19

Đất nông nghiệp khác khu vực đồng núi Chồm

NKH

0.80

 

0.80

RSX, HNK

Xã Quang Sơn

2026-2030

Bổ sung

5.20

Đất nông nghiệp khác thôn Tân Cương

NKH

0.80

 

0.80

HNK , LUC

Xã Ngọc Mỹ

2026-2030

Chuyển tiếp

5.21

Khu nông nghiệp khác tại đồi Gò Giang

NKH

1.49

 

1.49

RSX

Xã Ngọc Mỹ

2026-2030

Bổ sung

5.22

Khu nông nghiệp khác tại khu Gò Bài

NKH

3.63

 

3.63

HNK

Xã Tây Sơn

2026-2030

Chuyển tiếp (điều chỉnh tăng diện tích)

5.23

Chuyển mục đích đất rừng sản xuất sang đất nông nghiệp khác

NKH

1.52

 

1.52

RSX

Xã Tử Du

2026-2030

Chuyển tiếp (điều chỉnh giảm diện tích)

5.24

Chuyển mục đích đất rừng sản xuất sang đất nông nghiệp khác khu vực Núi Làng, đồi Bò Bò

NKH

4.50

 

4.50

RSX

Xã Tử Du

2026-2030

Chuyển tiếp (điều chỉnh giảm diện tích)

5.25

Khu nông nghiệp khác khu đồi Sim

NKH

3.20

 

3.20

HNK

Xã Liễn Sơn

2026-2030

Chuyển tiếp (điều chỉnh giảm diện tích)

5.26

Khu nông nghiệp khác khu núi Hiện thôn Xuân Bái

NKH

3.10

 

3.10

RSX

Xã Liễn Sơn

2026-2030

Chuyển tiếp

5.27

Khu nông nghiệp khác công nghiệp và trồng cây thanh long

NKH

1.91

 

1.91

RSX

Xã Liễn Sơn

2026-2030

Chuyển tiếp (điều chỉnh giảm diện tích)

5.28

Chuyển mục đích sang đất nông nghiệp khác khu Núi Bịa thôn Dương Chỉ

NKH

2.46

 

2.46

RSX

Xã Liễn Sơn

2026-2030

Chuyển tiếp (điều chỉnh giảm diện tích)

5.29

Khu nông nghiệp khác thôn Vĩnh Phú (đồi Đồng Cóc)

NKH

1.76

 

1.76

RSX

Xã Liễn Sơn

2026-2030

Chuyển tiếp (điều chỉnh giảm diện tích)

5.30

Khu nông nghiệp khác khu Gò Đồng Bông

NKH

0.33

 

0.33

RSX

Xã Tiên Lữ

2026-2030

Chuyển tiếp (điều chỉnh giảm diện tích)

5.31

Khu nông nghiệp khác khu Vườn Bến Tuần, Đồng Múc

NKH

4.10

 

4.10

HNK

Xã Thái Hòa

2026-2030

Chuyển tiếp (điều chỉnh giảm diện tích)

5.32

Khu nông nghiệp khác khu Vườn Mía

NKH

1.70

 

1.70

HNK

Xã Thái Hòa

2026-2030

Chuyển tiếp (điều chỉnh tăng diện tích)

5.33

Khu nông nghiệp khác khu Đồng Bông

NKH

0.80

 

0.80

HNK

Xã Thái Hòa

2026-2030

Chuyển tiếp (điều chỉnh giảm diện tích)

5.34

Chuyển mục đích sử dụng đất rừng sản xuất sang đất chăn nuôi và trồng cây

NKH

0.65

 

0.65

RSX

Xã Thái Hòa

2026-2030

Chuyển tiếp

VI

Đất quốc phòng

CQP

9.28

0.00

9.28

 

 

 

 

6.1

Xây dựng công trình Doanh trại Ban chỉ huy quân sự huyện Lập Thạch

CQP

0.78

 

0.78

CQP

TT. Lập Thạch

2026-2030

Chuyển tiếp (Đang thực hiện, hoàn thiện thủ tục)

6.2

Trận địa 12,7mm

CQP

0.40

 

0.40

RSX

TT. Lập Thạch

2026-2030

Chuyển tiếp

6.3

Sở chỉ huy cơ bản huyện Lập Thạch

CQP

5.00

 

5.00

RSX

Xã Xuân Hòa

2026-2030

Chuyển tiếp

6.4

Thao trường huấn luyện quân sự tổng hợp và kiểm tra bắn đạn thật cho lực lượng vũ trang huyện Lập Thạch

CQP

3.10

 

3.10

NHK, CLN, RSX

Xã Xuân Hòa

2026-2030

Chuyển tiếp

VII

Đất an ninh

CAN

8.04

0.00

8.04

 

 

 

 

7.1

Trụ sở công an thị trấn Lập Thạch

CAN

0.21

 

0.21

LUC

TT Lập Thạch

2025

Chuyển tiếp

7.2

Trụ sở công an thị trấn Hoa Sơn

CAN

0.24

 

0.24

RSX, LUC

TT Hoa Sơn

2025

Chuyển tiếp

7.3

Trụ sở công an xã Xuân Hòa

CAN

0.12

 

0.12

TSC

Xã Xuân Hòa

2025

Chuyển tiếp (Chuyển vị trí)

7.4

Trụ sở công an xã Xuân Lôi

CAN

0.16

 

0.16

LUC

Xã Xuân Lôi

2025

Chuyển tiếp

7.5

Trụ sở công an xã Hợp Lý

CAN

0.24

 

0.24

LUC

Xã Hợp Lý

2025

Chuyển tiếp (điều chỉnh vị trí, diện tích)

7.6

Trụ sở công an xã Vân Trục

CAN

0.17

 

0.17

LUC

Xã Vân Trục

2025

Chuyển tiếp

7.7

Trụ sở công an xã Văn Quán

CAN

0.16

 

0.16

DYT, LUK, DGT

Xã Văn Quán

2025

Chuyển tiếp

7.8

Trụ sở công an xã Ngọc Mỹ

CAN

0.16

 

0.16

LUC

Xã Ngọc Mỹ

2025

Chuyển tiếp

7.9

Trụ sở công an xã Liên Hòa

CAN

0.17

 

0.17

LUC

Xã Liên Hòa

2025

Chuyển tiếp (điều chỉnh giảm diện tích)

7.10

Trụ sở công an xã Thái Hòa

CAN

0.33

 

0.33

LUC, LUK, DGT, DTL

Xã Thái Hòa

2025

Chuyển tiếp (điều chỉnh tăng diện tích)

7.11

Trụ sở công an xã Bắc Bình

CAN

0.30

 

0.30

LUC, HNK, DGT, DTL

Xã Bắc Bình

2025

Chuyển tiếp

7.12

Trụ sở công an xã Quang Sơn

CAN

0.15

 

0.15

LUC, DGT, DTL

Xã Quang Sơn

2025

Chuyển tiếp (Chuyển vị trí)

7.13

Trụ sở công an xã Sơn Đông

CAN

0.21

 

0.21

LUK

Xã Sơn Đông

2025

Chuyển tiếp

7.14

Trụ sở công an xã Tây Sơn

CAN

0.34

 

0.34

TSC

Xã Tây Sơn

2025

Chuyển tiếp (Chuyển vị trí)

7.15

Trụ sở công an xã Tiên Lữ

CAN

0.21

 

0.21

LUK, HNK, DGT

Xã Tiên Lữ

2025

Chuyển tiếp (Chuyển vị trí)

7.16

Trụ sở công an xã Đồng Ích

CAN

0.23

 

0.23

LUC

Xã Đồng Ích

2025

Chuyển tiếp

7.17

Trụ sở công an xã Bàn Giản

CAN

0.21

 

0.21

LUC

Xã Bàn Giản

2025

Chuyển tiếp (điều chỉnh tăng diện tích)

7.18

Trụ sở công an xã Liễn Sơn

CAN

0.20

 

0.20

RSX

Xã Liễn Sơn

2025

Chuyển tiếp (điều chỉnh tăng diện tích)

7.19

Trụ sở công an xã Tử Du

CAN

0.16

 

0.16

LUC, DGT, DTL

Xã Tử Du

2025

Chuyển tiếp

7.20

Đất an ninh tại TT Lập Thạch

CAN

0.07

 

0.07

SKC

TT.Lập Thạch

2026-2030

Bổ sung

7.21

Đồn công an KCN Thái Hòa, Liễn Sơn, Liên Hòa

CAN

2.00

 

2.00

LUC

TT.Hoa Sơn

2026-2030

Chuyển tiếp

7.22

Trụ sở làm việc đồn KCN Lập Thạch II

CAN

2.00

 

2.00

LUC, HNK, DGT

Xã Tử Du

2026-2030

Bổ sung

VIII

Đất khu công nghiệp

SKK

589.82

87.92

501.90

 

 

 

 

8.1

Khu công nghiệp Thái Hòa, Liễn Sơn, Liên Hòa (Khu vực 1)

SKK

77.21

 

77.21

LUC, LUK, HNK, CLN, RSX, NTS, DGT, DTL, NTD, ONT, CSD,…

Xã Thái Hòa, Bắc Bình

2024-2025

Chuyển tiếp

8.2

Khu công nghiệp Thái Hòa, Liễn Sơn, Liên Hòa Khu vực 2 (giai đoạn 1)

SKK

145.27

87.92

57.35

LUC, LUK, HNK, CLN, RSX, NTS, NKH, ONT, ODT, BCS, SKC, DGT, DTL,…

TT Hoa Sơn, Liên Hòa, Liễn Sơn

2025

Chuyển tiếp

8.3

Khu công nghiệp Lập Thạch 1

SKK

131.99

 

131.99

LUC, LUK, HNK, CLN, RSX, NTS, DGT, DTL, ONT, MNC, CSD, ...

Xã Xuân Lôi, Tử Du, Tiên Lữ

2026-2030

Chuyển tiếp

8.4

Khu công nghiệp Lập Thạch 2

SKK

235.35

 

235.35

LUC, LUK, HNK, CLN, RSX, NTS, DGT, DTL, DVH, NTD, ONT, MNC, CSD, SKS;...

Xã Tiên Lữ, Tử Du, Đồng Ích, Bàn Giản

2026-2030

Chuyển tiếp

IX

Đất cụm công nghiệp

SKN

172.00

2.11

169.89

 

 

 

 

9.1

Cụm công nghiệp Đình Chu (Tổng QH là 50 ha, hiện trạng năm 2023 là 2,11 ha, diện tích tăng thêm là 47,89 ha)

SKN

50.00

2.11

47.89

LUA, HNK, TMD, DGT, DTL

Xã Tây Sơn, xã Văn Quán

2025 (19,0); 2024- 2025 (31,0)

Chuyển tiếp (điều chỉnh giảm diện tích)

9.2

Cụm công nghiệp Xuân Lôi

SKN

57.00

 

57.00

LUC, HNK, CLN, RSX, SKC, NTD, DGT, DTL, NTS, ONT

Xã Xuân Lôi

2026-2030

Chuyển tiếp

9.3

Cụm công nghiệp Tử Du

SKN

20.00

 

20.00

LUC, HNK, CLN, RSX, ONT

Xã Tử Du

2026-2030

Chuyển tiếp

9.4

Cụm công nghiệp Xuân Hòa

SKN

45.00

 

45.00

LUC, HNK, RSX, DGT, DTL, CSD

Xã Xuân Hòa, xã Liễn Sơn

2026-2030

Chuyển tiếp (điều chỉnh giảm diện tích)

X

Đất thương mại - dịch vụ

TMD

165.33

0.13

165.20

 

 

 

 

10.1

Trung tâm thương mại tại Chi cục thuế cũ

TMD

0.21

 

0.21

DTS

TT Lập Thạch

2024-2025

Chuyển tiếp

10.2

Thương mại dịch vụ tại vị trí kho bạc cũ

TMD

0.13

 

0.13

TSC

TT Lập Thạch

2024-2025

Chuyển tiếp

10.3

Thương mại dịch vụ tại vị trí hợp tác xã cũ (Đông Phú)

TMD

0.13

 

0.13

TSC

TT Lập Thạch

2024-2025

Chuyển tiếp

10.4

Đất thương mại dịch vụ thị trấn Lập Thạch

TMD

4.99

 

4.99

RSX, LUC, HNK, DSK

TT Lập Thạch

2026-2030

Chuyển tiếp

10.5

Đất thương mại dịch vụ Đồng Vạt Cụt

TMD

3.00

 

3.00

LUC

TT Hoa Sơn

2026-2030

Bổ sung

10.6

Khu thương mại dịch vụ tập trung Xích Thổ (giáp đường 36m)

TMD

0.72

 

0.72

LUC

TT Hoa Sơn

2026-2030

Chuyển tiếp

10.7

Khu thương mại dịch vụ trường tiểu học Liễn Sơn cũ

TMD

2.23

 

2.23

DGD

TT Hoa Sơn

2026-2030

Chuyển tiếp

10.8

Khu thương mại dịch vụ tập trung (khu đồng Cửa Đình, đồng Lăng Sư, đồng Cầu Dần)

TMD

2.07

 

2.07

LUC

Xã Bàn Giản

2026-2030

Chuyển tiếp

10.9

Đất thương mại dịch vụ khu đồi đông Mật

TMD

0.80

 

0.80

RSX

Xã Bàn Giản

2026-2030

Bổ sung

10.10

Điểm thương mại dịch vụ (khu đồng Cầu Trâm, thôn Sơn Phùng)

TMD

0.30

 

0.30

LUC, NTS

Xã Văn Quán

2026-2030

Chuyển tiếp

10.11

Trung tâm mua sắm tại cổng ông Đa

TMD

2.00

 

2.00

LUC

Xã Văn Quán

2026-2030

Chuyển tiếp

10.12

Khu thương mại dịch vụ tập trung (đầu đường Văn Quán đi TT huyện Sông Lô)

TMD

0.56

 

0.56

LUC

Xã Văn Quán

2026-2030

Chuyển tiếp

10.13

Cửa hàng kinh doanh xăng dầu

TMD

0.50

 

0.50

LUC

Xã Văn Quán

2024-2025

Chuyển tiếp

10.14

Thương mại dịch vụ đồi Bãi Đốt

TMD

1.50

 

1.50

RSX

Xã Liên Hòa

2026-2030

Bổ sung

10.15

Thương mại dịch vụ thôn Ngọc Liễn

TMD

1.50

 

1.50

RSX

Xã Liên Hòa

2026-2030

Bổ sung

10.16

Đất thương mại dịch vụ đồi Nương Danh

TMD

2.00

 

2.00

RSX

Xã Liên Hòa, Bàn Giản

2026-2030

Bổ sung

10.17

Khu thương mại dịch vụ đồng Bông

TMD

1.60

 

1.60

LUC

Xã Thái Hoà

2026-2030

Bổ sung

10.18

Điểm thương mại dịch vụ xã Thái Hòa khu Lò Gạch

TMD

1.20

 

1.20

SKX, LUC, HNK

Xã Thái Hòa

2026-2030

Chuyển tiếp (điều chỉnh tăng diện tích)

10.19

Khu tập kết và kinh doanh VLXD Bãi Sông Lô

TMD

3.63

 

3.63

HNK

Xã Sơn Đông

2026-2030

Chuyển tiếp

10.20

Đất thương mại dịch vụ (khu đồng Bồ Kết, đồng Tháp)

TMD

5.00

 

5.00

LUA

Xã Sơn Đông

2026-2030

Chuyển tiếp

10.21

Dự án kinh doanh nhà hàng ăn uống

TMD

0.30

 

0.30

LUC

Xã Tử Du

2024-2025

Chuyển tiếp

10.22

Cửa hàng thương mại dịch vụ

TMD

0.50

 

0.50

LUC

Xã Tử Du

2024-2025

Chuyển tiếp

10.23

Chuyển mục đích sang đất thương mại dịch vụ tại thôn Gẳm xã Tử Du

TMD

0.58

 

0.58

RSX

Xã Tử Du

2024-2025

Bổ sung

10.24

Đất thương mại dịch vụ khu vực Cống Sấu thôn Viên Luận

TMD

0.32

 

0.32

NTS

Xã Đồng Ích

2026-2030

Bổ sung

10.25

Khu thương mại dịch vụ tập trung TM - 1(theo bản đồ điều chỉnh cục bộ phát triển công nghiệp dịch vụ 2 bên đường Bì La)

TMD

7.76

 

7.76

LUK, HNK , LUC, DGT, DTL

Xã Tử Du; xã Tiên Lữ; xã Đồng Ích

2026-2030

Chuyển tiếp

10.26

Khu thương mại dịch vụ xã Tiên Lữ

TMD

5.00

 

5.00

HNK

Xã Tiên Lữ

2026-2030

Chuyển tiếp

10.27

Khu kinh doanh - dịch vụ (khu Đầu Cầu thôn Tân Lập)

TMD

2.80

 

2.80

LUC

Xã Hợp Lý

2026-2030

Chuyển tiếp

10.28

Dự án xây dựng Cơ sở kinh doanh thương mại

TMD

0.42

 

0.42

LUC, DGT, DTL

Xã Hợp Lý

2025

Chuyển tiếp

10.29

Cơ sở kinh doanh thương mại tổng hợp

TMD

0.92

 

0.92

LUC, DGT, DTL

Xã Hợp Lý

2025

Chuyển tiếp

10.30

Khu thương mại dịch vụ tập trung (thôn Phú Cường)

TMD

5.00

 

5.00

LUC

Xã Hợp Lý

2026-2030

Chuyển tiếp

10.31

Dự án nhà trưng bày và sửa chữa ô tô xe máy

TMD

0.38

0.13

0.25

LUC, DGT

Xã Hợp Lý

2025

Chuyển tiếp

10.32

Cơ sở kinh doanh thương mại tổng hợp

TMD

0.06

 

0.06

SKC

Xã Hợp Lý

2024-2025

Bổ sung

10.33

Điểm thương mại dịch vụ đối diện trụ sở

TMD

0.05

 

0.05

SKC

Xã Hợp Lý

2024-2025

Chuyển tiếp

10.34

Khu thương mại dịch vụ tập trung (khu Gốc Nhãn)

TMD

1.95

 

1.95

LUC, HNK

Xã Bắc Bình

2024-2025

Chuyển tiếp

10.35

Chuyển mục đích đất chợ sang đất thương mại

TMD

0.36

 

0.36

DCH

Xã Vân Trục

2024-2025

Bổ sung

10.36

Khu dịch vụ thương mại tập trung đô thị

TMD

4.20

 

4.20

LUC, DTL

Xã Vân Trục

2024-2025 (2,2); 2026-2030 (2,0)

Chuyển tiếp (điều chỉnh giảm diện tích)

10.37

Đất thương mại dịch vụ khu Nương Chuông+Nương Chiều

TMD

0.56

 

0.56

HNK

Xã Tây Sơn

2024-2025

Chuyển tiếp

10.38

Đất thương mại dịch vụ khu đồng Dùng

TMD

1.20

 

1.20

LUK, NTS

Xã Tây Sơn

2024-2025

Bổ sung

10.39

Khu thương mại dịch vụ tập trung giáp đường tỉnh 305C

TMD

3.60

 

3.60

LUC, LUK

Xã Tây Sơn

2026-2030

Chuyển tiếp (điều chỉnh giảm diện tích)

10.40

Khu thương mại dịch vụ tập trung thôn Tân Tiến

TMD

0.51

 

0.51

LUK

Xã Tây Sơn

2026-2030

Chuyển tiếp (điều chỉnh giảm diện tích)

10.41

Đất thương mại dịch vụ khu đồng Vỡ thôn Vườn Tràng

TMD

2.96

 

2.96

LUC

Xã Xuân Lôi

2026-2030

Chuyển tiếp

10.42

Khu thương mại dịch vụ tập trung Đồi Mang

TMD

3.50

 

3.50

RSX

Xã Xuân Lôi

2026-2030

Chuyển tiếp (điều chỉnh tăng diện tích)

10.43

Khu thương mại dịch vụ tập trung Đồng Cây Sắn

TMD

1.50

 

1.50

LUC

Xã Xuân Lôi

2026-2030

Chuyển tiếp

10.44

Thương mại dịch vụ khu rừng Chẹo

TMD

1.20

 

1.20

RSX

Xã Liễn Sơn

2026-2030

Bổ sung

10.45

Hợp tác xã dịch vụ

TMD

0.08

 

0.08

RSX, DYT

Xã Liễn Sơn

2024-2025

Chuyển tiếp (điều chỉnh tăng diện tích)

10.46

Quỹ tín dụng xã Xuân Hoà

TMD

0.09

 

0.09

HNK

Xã Xuân Hòa

2026-2030

Bổ sung

10.47

Đất thương mại dịch vụ Núi Mồ, hồ Đồng Mô

TMD

2.00

 

2.00

RSX

Xã Xuân Hoà, xã Liễn Sơn

2026-2030

Bổ sung

10.48

Xây dựng cơ sở kinh doanh xăng dầu

TMD

0.30

 

0.30

RSX

Xã Xuân Lôi, xã Tử Du

2024-2025

Bổ sung

10.49

Mở rộng cơ sở kinh doanh xăng dầu

TMD

0.06

 

0.06

NKH

Xã Thái Hòa

2024-2025

Bổ sung

10.50

Đất thương mại dịch vụ khu vực đồng Bóng Xanh

TMD

0.10

 

0.10

CLN

Xã Quang Sơn

2026-2030

Bổ sung

10.51

Dự án phát triển thương mại dịch vụ, du lịch tại khu vực hồ Vân Trục

TMD+ …

83.00

 

83.00

RSX, CLN, LUC, HNK , DGT, BCS, ONT, ….

Xã Vân Trục

2026-2030

Chuyển tiếp

XI

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

53.23

0.00

53.23

 

 

 

 

11.1

Khai thác khoáng sản tại đồi Bàn Phết, đồi Đính Chùa, đồi Minh Trụ thuộc xã Tử Du, xã Tiên Lữ

SKS

21.05

 

21.05

RSX

Xã Tử Du, xã Tiên Lữ

2026-2030

Bổ sung

11.2

Khai thác khoáng sản tại đồi cây Quýt, đồi Rộc Hóp, đồi rừng Mỏ, xã Tử Du

SKS

11.86

 

11.86

RSX

Xã Tử Du

2026-2030

Bổ sung

11.3

Khai thác khoáng sản tại đồi Gẳm, thôn Gẳm xã Tử Du

SKS

2.77

 

2.77

RSX

Xã Tử Du

2026-2030

Bổ sung

11.4

Khai thác khoáng sản tại đồi Rừng Chôm (Gò Loan)

SKS

10.47

 

10.47

RSX

Xã Liên Hòa

2026-2030

Bổ sung

11.5

Khai thác khoáng sản tại Đồi Quan 1

SKS

5.45

 

5.45

RSX

Xã Tử Du

2026-2030

Bổ sung

11.6

Khai thác khoáng sản tại Đồi Quan 2

SKS

1.63

 

1.63

RSX

Xã Tử Du

2026-2030

Bổ sung

XII

Đất giao thông

DGT

605.99

87.72

518.27

0.00

 

 

 

*

Công trình giao thông cấp tỉnh

 

 

 

 

0.00

 

 

 

12.1

Đường Tây Thiên- Tam Sơn, đoạn Tây thiên đến Cầu Hợp Lý và đoạn từ QL2C đến hồ Vân Trục

DGT

20.44

 

20.44

LUC, ONT, RSX, CLN, HNK , DGT, DTL, BCS

xã Bắc Bình (6,52 ha), Hợp Lý (4,81 ha), Ngọc Mỹ (4,16 ha), Vân Trục (1,75 ha)

2025 (17,24); 2026-2030

Chuyển tiếp

12.2

Xây dựng mới cầu Nóng tại Km12+600 trên ĐT.307

DGT

0.55

 

0.55

LUC, HNK , DGT

TT. Lập Thạch, xã Xuân Hoà

2024-2025

Chuyển tiếp (điều chỉnh tăng diện tích)

12.3

Mở rộng cầu bến Gạo qua sông Phó Đáy trên ĐT.305

DGT

0.39

 

0.39

LUC, ONT, DGT

Xã Đồng Ích

2024-2025

Chuyển tiếp (điều chỉnh tăng diện tích, đổi tên dự án)

12.4

Đường vành đai TT Lập Thạch đoạn từ ĐT.307 đến đường nội thị thị trấn Lập Thạch (Tuyến từ ĐT.305 đi ĐT.306 đến đường vành đai)

DGT

1.67

 

1.67

LUC, CLN, NTS, DGT, DTL, DYT, ODT, DRA

TT Lập Thạch

2025 (0,54); 2024- 2025

Chuyển tiếp (Đang thi công)

12.5

Tuyến đường kết nối từ đường Vành đai 4 đến nút giao IC6

DGT

9.00

 

9.00

LUC, LUK, HNK , RSX, NTS, CLN, ONT, DTL, DGT

Xã Đồng Ích, xã Tiên Lữ xã Văn Quán

2026-2030

Bổ sung

12.6

Cải tạo, nâng cấp ĐT.306B, đoạn từ ĐT.305 (xã Xuân Lôi) đến ĐT.306 (xã Đồng Thịnh)

DGT

2.86

1.56

1.30

ONT, CLN, LUC, LUK, HNK

Xã Xuân Lôi

2026-2030

Chuyển tiếp

12.7

Cải tạo, nâng cấp tuyến đường ĐT305 và ĐT305C, đoạn từ nút giao đường cao tốc Nội Bài- Lào Cai tại xã Văn Quán đi trung tâm thị trấn Lập Thạch

DGT

18.12

10.20

7.92

LUC, HNK , CLN

Xã Xuân Lôi, Văn Quán, TT Lập Thạch

2026-2030

Chuyển tiếp

12.8

Đường vành đai 2 vùng phía Tây đô thị tỉnh Vĩnh Phúc, giai đoạn 1 (đoạn từ ĐT.305 đi ĐT.306) và hạng mục tái định cư

DGT

26.97

 

26.97

LUC, LUK, HNK, CLN, RSX, NTS, DGT, DTL, ONT

Xã Đồng Ích, Tiên Lữ và Bàn Giản, Tử Du

2025 (22,5) 2026- 2030 (4,47)

Chuyển tiếp

12.9

Đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh kéo dài đến thị trấn Lập Thạch

DGT

18.40

 

18.40

LUC, ONT, CLN, RSX, DGT, DTL, ODT, LUK, NTS, …

TT Lập Thạch, TT Hoa Sơn, Xuân Hòa, Liên Hòa, Tử Du

2025 (14,97); 2026-2030

Chuyển tiếp

12.10

Đường từ nút giao Văn Quán đi trung tâm huyện lỵ Sông Lô, giai đoạn 2

DGT

9.80

5.20

4.60

ODT, CLN, LUC, LUK HNK , DTL

Xã Văn Quán

2026-2030

Chuyển tiếp

12.11

Cải tạo, nâng cấp ĐT.302 đoạn từ Km32+00 đến Km35+370 và xây dựng mới cầu Chang tại Km35+150

DGT

2.50

 

2.50

LUC, ONT, DGT, HNK

Xã Bắc Bình

2025 (0,10); 2024- 2025

Chuyển tiếp (điều chỉnh tăng diện tích, đổi tên dự án)

12.12

Cải tạo, nâng cấp ĐT.306 đoạn từ cầu Bì La - Trung tâm thị trấn Lập Thạch

DGT

18.22

8.92

9.30

LUC, ONT, HNK , CLN, NTS, ODT

Xã Đồng Ích, Xã Bàn Giản, Xã Tử Du

2026-2030

Chuyển tiếp (điều chỉnh tăng diện tích)

12.13

Đường vành đai 4 theo phát triển quy hoạch giao thông vận tải, đoạn từ QL2 đi ĐT.305

DGT

18.80

 

18.80

HNK , DGT, DTL, LUK, LUC

Xã Đồng Ích, Tây Sơn

2024-2025

Chuyển tiếp (điều chỉnh tăng diện tích, đổi tên dự án)

12.14

Đường từ trung tâm y tế Lập Thạch đến đê tả Sông Lô (qua khu công nghiệp Yên Thạch, huyện Sông Lô)

DGT

0.15

0.09

0.06

CLN

TT.Lập Thạch

2025

Chuyển tiếp

12.15

Cải tạo, nâng cấp tuyến ĐT.307 đoạn từ Trung tâm thị trấn Lập Thạch đến cầu Liễn Sơn

DGT

25.50

10.50

15.00

LUC, ONT+CLN, DGT

các xã Xuân Hòa, Liễn Sơn, Thái Hóa, thị trấn Hoa Sơn,TT Lập Thạch huyện Lập Thạch

2025

Chuyển tiếp

12.16

Đường vành đai 2 vùng phía Tây đô thị Vĩnh Phúc. Đoạn từ ĐT 306 -307, huyện Lập Thạch (đường vành đai 4 tỉnh Vĩnh Phúc)

DGT

30.00

 

30.00

LUC, LUK, HNK , CLN, RSX, ONT, ODT, DGT

Xã Đồng Ích; Tiên Lữ; Bàn Giản; Liên Hòa; TT Hoa Sơn; Liễn Sơn;Tử Du

2025 (17,5); 2026- 2030 (12,0)

Chuyển tiếp (điều chỉnh tăng diện tích)

12.17

Mở rộng đường từ nút giao Văn Quán - cầu Phú Hậu - QL2A - Việt Trì

DGT

21.00

12.35

8.65

LUC, LUK, HNK , CLN, ONT, DGT

Xã Văn Quán, Tây Sơn; Sơn Đông

2026-2030

Chuyển tiếp

12.18

Đường tránh QL.2C đoạn từ nút giao IC5 đến Tuyên Quang

DGT

38.00

 

38.00

LUC, LUK, HNK , CLN, ONT, DTL, DGT, RSX

Xã Thái Hòa, xã Bắc Bình, xã Hợp Lý, xã Quang Sơn

2026-2030

Bổ sung

12.19

Đường Vành đai 5 đoạn từ hồ Vân Trục đến đê tả Sông Lô

DGT

18.00

2.00

16.00

LUC, HNK , CLN, RSX, ONT, DTL, DGT

Xã Vân Trục

2026-2030

Bổ sung

12.20

Đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng

DGT

33.00

 

33.00

LUC, HNK, CLN+ONT, ONT, DGT, BCS

Văn Quán, Tiên Lữ, Đồng Ích, Tây Sơn

2026-2030

Bổ sung

12.21

Cảng và Ga Lập Thạch

DGT

17.00

 

17.00

LUC, LUK, HNK, DGT, DTL, SON

Xã Tiên Lữ, xã Đồng Ích

2026-2030

Bổ sung

*

Công trình giao thông cấp huyện

 

0.00

 

0.00

 

 

 

 

12.22

Cải tạo, nâng cấp đường giao thông huyện Lập Thạch. Tuyến: ĐT305 (trường nghề - thị trấn Lập Thạch) đi đường liên xã Tử Du - Tiên Lữ (xã Tử Du)

DGT

1.40

0.70

0.70

HNK , CLN

Xã Tử Du, Xuân Lôi, TT Lập Thạch

2024-2025

Chuyển tiếp

12.23

Tuyến đường du lịch đoạn từ ĐT.307 (Tân Lập) đi hồ Vân Trục, huyện Sông Lô

DGT

0.34

 

0.34

RSX, ONT, DGT

Xã Vân Trục

2025

Chuyển tiếp

12.24

Đường Vành đai 2 phía Tây đô thị Vĩnh Phúc. Đoạn từ ĐT 305 (Km30+16,6) đến đường hạ tầng ngoài hàng rào khu công nghiệp Lập Thạch II

DGT

4.35

 

4.35

ONT, RSX, CLN, LUC, LUK, HNK

Xã Xuân Lôi , xã Tử Du

2026-2030

Chuyển tiếp

12.25

Đường giao thông huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc. Tuyến: ĐT305 (Ngã 3 xã Xuân Lôi) - Đường xã Xuân Lôi Đồng Thịnh.

DGT

2.70

0.51

2.19

LUK, HNK , DGT

Xã Xuân Lôi

2026-2030

Chuyển tiếp (điều chỉnh tăng diện tích)

12.26

Cải tạo, nâng cấp đường giao thông, huyện Lập Thạch. Tuyến: Từ ĐT.305 (Km21+450) đi đường 24 m

DGT

0.40

0.34

0.06

ONT, CLN, LUC, LUK, HNK

Xã Xuân Lôi

2026-2030

Chuyển tiếp

12.27

Cải tạo, nâng cấp đường giao thông liên xã huyện Lập Thạch. Tuyến: xã Xuân Lôi - xã Tiên Lữ. Đoạn 2: ĐT 305 (km27+100 đến Km3+800) đường từ cầu Bì La đi trung tâm thị trấn Lập Thạch

DGT

2.50

 

2.50

ONT, CLN, LUC, LUK, HNK

Xã Xuân Lôi

2026-2030

Chuyển tiếp (Giao vốn quyết toán, đã thi công xong đưa vào để làm thủ tục giao đất)

12.28

Cải tạo, nâng cấp đường giao thông liên xã huyện Lập Thạch. Tuyến: xã Xuân Lôi - Yên Thạch

DGT

3.00

 

3.00

LUC, LUK

Xã Xuân Lôi

2026-2030

Chuyển tiếp

12.29

Đường giao thông liên xã huyện Lập Thạch. Tuyến ĐT.305C (thôn Làng Cầu xã Văn Quán) đi Cao Phong

DGT

1.36

0.14

1.22

LUK, HNK

Xã Văn Quán

2026-2030

Chuyển tiếp

12.30

Cải tạo, nâng cấp đường giao thông huyện Lập Thạch. Tuyến: Km3+650 ĐT.305C (xã Văn Quán) đi xã Cao Phong

DGT

2.01

1.21

0.80

LUC

Xã Văn Quán

2026-2030

Chuyển tiếp

DGT

2.30

2.10

0.20

HNK

Xã Tây Sơn

2026-2030

Chuyển tiếp

12.31

Đường giao thông huyện Lập Thạch: Tuyến từ ĐT 306 (km13+150) thôn Xuân Me- thôn Bồ Thầy xã Bàn Giản

DGT

0.81

 

0.81

LUC, RSX, CLN, ONT

Xã Bàn Giản

2026-2030

Chuyển tiếp

12.32

Đường giao thông huyện Lập Thạch. Tuyến từ TL306 - Trường mầm non - Đình Tây Hạ - Đê hữu sông Phó Đáy, xã Bàn Giản

DGT

2.00

 

2.00

ONT, CLN, LUC, LUK, HNK

Xã Bàn Giản

2026-2030

Chuyển tiếp

12.33

Đường giao thông huyện Lập Thạch. Tuyến đường quy hoạch khu tái định cư và đất dịch vụ xã Bàn Giản

DGT

1.30

 

1.30

ONT, CLN, LUC, LUK, HNK

Xã Bàn Giản

2026-2030

Chuyển tiếp

12.34

Đường vành đai đô thị Sơn Đông, huyện Lập Thạch. Đoạn từ thôn Lũng Hòa đi xã Cao Phong, huyện Sông Lô

DGT

3.00

1.80

1.20

LUK

Xã Sơn Đông

2026-2030

Chuyển tiếp

12.35

Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông huyện Lập Thạch. Tuyến đường từ Ngọc Mỹ đi Bắc Bình ( giai đoạn 1)

DGT

5.70

3.20

2.50

LUC, HNK , DGT

Xã Bắc Bình

2025 (0,07); 2024- 2025

Chuyển tiếp

12.36

Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường Liên xã đi Thái Hòa, Liễn Sơn, Ngọc Mỹ, Hợp Lý

DGT

3.20

2.20

1.00

LUC, HNK , CLN

Xã Bắc Bình

2026-2030

Chuyển tiếp

12.37

Cải tạo, nâng cấp đường giao thông liên xã huyện Lập Thạch: Tuyến xã Bắc Bình đi Liễn Sơn

DGT

2.57

2.10

0.47

LUC, HNK , CLN

Xã Bắc Bình, Thái Hòa, Liễn Sơn

2026-2030

Chuyển tiếp

12.38

Cải tạo, nâng cấp đường giao thông liên xã huyện Lập Thạch. Tuyến: Bàn Giản - Đồng Ích (đoạn từ ĐT306 đi đường 24m)

DGT

1.50

0.80

0.70

HNK , CLN

Xã Bàn giản, xã Đồng Ích

2026-2030

Chuyển tiếp

12.39

Đường quy hoạch giao thông huyện Lập Thạch, tuyến từ ĐT306 (Trạm y tế xã Bàn Giản) đến ĐT.306B

DGT

3.75

 

3.75

LUC, HNK , CLN, LUK, HNK , ONT

Bàn Giản, Đồng Ích

2025 (2,0); 2024- 2025

Chuyển tiếp (điều chỉnh tăng diện tích đổi tên dự án)

12.40

Đường hạ tầng ngoài KCN Lập Thạch II, từ ĐT 306 đi ĐT 305

DGT

3.40

1.44

1.96

LUC, CLN, DGT, DTL, HNK

Xã Tử Du, Tiên Lữ

2025

Chuyển tiếp

12.41

Cải tạo, nâng cấp bờ bao đê bối kết hợp đường giao thông liên xã Sơn Đông - Triệu Đề, huyện Lập Thạch

DGT

1.50

1.10

0.40

LUC, LUK, HNK

Xã Sơn Đông, Tây Sơn

2026-2030

Chuyển tiếp

12.42

Đường nối từ nhà máy FWKK đến đường từ nút giao Văn Quán đi cầu Phú Hậu, huyện Lập Thạch

DGT

1.83

 

1.83

LUC

Xã Tây Sơn, Sơn Đông

2026-2030

Chuyển tiếp

12.43

Đường giao thông liên huyện Lập Thạch - Sông Lô. Đoạn nối từ ĐT.306-Như Thụy, Vân Trục (huyện Lập Thạch) - Đường Vành đai thị trấn Lập Thạch - xã Tân Lập (huyện Sông Lô)

DGT

2.19

 

2.19

LUC, LUK, HNK , ODT, CLN

TT.Lập Thạch

2025 (2,16)

Chuyển tiếp

12.44

Cải tạo , nâng cấp mở rộng đường giao thông liên xã huyện Lập Thạch. Tuyến: Trường cấp 2, Đồng Ích-đường 24m

DGT

1.00

 

1.00

RSX, HNK , CLN

Xã Đồng Ích

2026-2030

Chuyển tiếp

12.45

Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Ba Làng, xã Bắc Bình - Xuân Hòa đi ĐT 307 về trung tâm huyện

DGT

3.70

2.65

1.05

LUC, ONT, CLN, RSX, HNK , MNC, DTL

Xã Bắc Bình, xã Xuân Hòa, Liễn Sơn

2026-2030

Bổ sung

12.46

Cải tạo, nâng cấp vỉa hè, cây xanh, thoát nước dọc đường bộ nội thị thị trấn Lập Thạch, Tuyến: Từ ĐT.305 - Trung tâm giáo dục thường xuyên - ĐT.306

DGT

2.47

2.00

0.47

ODT, CLN, DGT, DTL

Xã Xuân Lôi, TT Lập Thạch

2026-2030

Bổ sung

12.47

Cải tạo, nâng cấp vỉa hè, hạ ngầm cáp viễn thông, cây xanh, điện chiếu sáng đường nội thị thị trấn Lập Thạch, Tuyến: Từ ĐT.305 - Chi cục thuế - ĐT.306

DGT

0.10

 

0.10

ODT, CLN, DGT

TT Lập Thạch

2026-2030

Bổ sung

12.48

Cải tạo, nâng cấp vỉa hè, hạ ngầm cáp viễn thông, cây xanh, điện chiếu sáng đường nội thị thị trấn Lập Thạch, Tuyến: Từ Hồ Giếng Trẻ đi ngã 5 Ngô Gia Tự

DGT

0.10

 

0.10

ODT, CLN, DGT

TT Lập Thạch

2026-2030

Bổ sung

12.49

Đường giao thông liên xã huyện Lập Thạch. Tuyến Tiên Lữ (ĐT.305) -:- Đình Chu (ĐT.305C)

DGT

5.60

 

5.60

LUC, LUK, HNK , ONT, CLN, NTS, DGT, DTL

xã Tây Sơn, Tiên Lữ

2025 (3,2 ha); 2026-2030

Bổ sung

12.50

Lát vỉa hè, hạ ngầm cáp viễn thông tuyến: Từ Công an huyện Lập Thạch đi Đình Thạc Trục

DGT

0.03

 

0.03

ODT, CLN, DGT

TT Lập Thạch

2026-2030

Bổ sung

12.51

Đường nội thị thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch. Tuyến từ UBND huyện đi đường vành đai phía Bắc

DGT

2.00

 

2.00

RSX, CLN, DGT, ODT

TT Lập Thạch

2026-2030

Bổ sung

12.52

Cải tạo, nâng cấp đường giao thông huyện Lập Thạch. Tuyến từ ĐT.306 xã Bàn Giản đi đê sông Phó Đáy xã Liên Hòa

DGT

0.70

 

0.70

LUC, LUK, HNK , DGT

xã Bàn Giản

2025 (0,33); 2024- 2025

Bổ sung

12.53

Đường kết nối ĐT306 (Nút giao Cầu Bì La) đến KCN Lập Thạch II, đoạn từ ĐT 306 vào công ty Hera

DGT

3.80

 

3.80

LUC, LUK, HNK , ONT, CLN, DGT, DTL

xã Bàn Giản, Đồng Ích

2025 (2,0); 2026- 2030

Chuyển tiếp

12.54

Đường giao thông huyện Lập Thạch. Tuyến từ ĐT.307 Km6+260 đi nhà máy gạch Hồng Quảng, xã Xuân Hoà và các tuyến nhánh

DGT

0.30

 

0.30

LUC, HNK , ONT, CLN, DGT, DTL

Xã Xuân Hòa

2026-2030

Bổ sung

12.55

Đường quy hoạch thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch. Tuyến từ trường Dân tộc nội trú đi đường đôi hồ Giếng Trẻ

DGT

1.20

 

1.20

LUC, ODT, DGT, DTL

TT Lập Thạch

2026-2030

Bổ sung

12.56

Đường nội thị đô thị Sơn Đông, huyện Lập Thạch; Tuyến: ĐT305C (Km7+300) thôn Quan Tử đi đường nút giao Văn Quán - Cầu Phú Hậu

DGT

2.50

 

2.50

LUK, HNK , NTS

Xã Sơn Đông

2026-2030

Bổ sung

12.57

Hạ tầng khu đất đấu giá tổ dân phố Vĩnh Thịnh, thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch

DGT

1.80

 

1.80

LUC, ODT, CLN, DGT, DTL

TT Lập Thạch

2026-2030

Bổ sung

12.58

Hoàn thiện hạ tầng khu đất đấu giá QSDĐ - Khu số 2 tại khu Phú Chiền - Thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch

DGT

0.30

 

0.30

LUC, CLN, DGT

TT Lập Thạch

2025 (0,1), 2024- 2025

Bổ sung

12.59

Đường nội thị đô thị sơn đông, huyện lập Thạch. Tuyến từ ĐT 305C đi đền thờ Tả tướng quốc Trần Nguyên Hãn

DGT

3.80

 

3.80

LUK, HNK

Xã Sơn Đông

2026-2030

Bổ sung

12.60

Đường giao thông huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc. Tuyến: Từ đường 24m đi Trường tiểu học A, xã Đồng Ích

DGT

1.20

 

1.20

LUC, HNK , ONT, CLN

xã Đồng Ích

2026-2030

Bổ sung

12.61

Đường vành đai phía Bắc thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch. Tuyến từ ĐT.307 (Km10+400) đi Công ty Thủy lợi Lập Thạch

DGT

2.00

 

2.00

LUC, HNK , ODT, CLN

TT Lập Thạch

2026-2030

Bổ sung

12.62

Đường giao thông kết nối các khu công nghiệp huyện Lập Thạch, huyện Sông Lô; Tuyến: Từ Khu công nghiệp Lập Thạch I, II đi Khu công nghiệp Sông Lô I

DGT

3.50

 

3.50

LUK, ONT, HNK , CLN

Xã Xuân Lôi

2026-2030

Chuyển tiếp

12.63

Đường nội thị thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch. Tuyến từ ĐT.306 (km18+300) đến đường giao thông thị trấn Lập Thạch đi Tử Du

DGT

1.40

 

1.40

ONT, CLN, LUC, LUK, HNK

TT Lập Thạch, Xã Tử Du

2026-2030

Chuyển tiếp

12.64

Đường nội thị thị trấn Lập Thạch. Tuyến giao đường Đồng Mua đi tổ dân phố Thống Nhất

DGT

0.87

 

0.87

LUC, LUK, HNK , CLN, DGT

TT Lập Thạch

2026-2030

Chuyển tiếp

12.65

Đường nội thị thị trấn Lập Thạch. Tuyến ĐT.307 đến đường vành đai thị trấn Lập Thạch và các tuyến nhánh nội thị TDP Phú Chiền

DGT

1.57

 

1.57

LUC, LUK, CLN, ODT

Xã Xuân Hòa; TT Lập Thạch

2026-2030

Chuyển tiếp

12.66

Cải tạo, nâng cấp đường nội thị thị trấn Hoa Sơn huyện Lập Thạch. Tuyến: Từ đường thị trấn Hoa Sơn- Bắc Bình- Ngọc Mỹ (Km0+435) đi TDP Thái Bình

DGT

1.48

 

1.48

LUC, RSX, NTS, DGT, HNK , CLN, DTL

TT.Hoa Sơn

2025

Chuyển tiếp

12.67

Đường giao thông liên xã: Tỉnh lộ 306- Đi liên Hòa - Đi đê hữu sông phó đáy xã Bàn Giản

DGT

2.00

 

2.00

ONT, CLN, LUC, LUK, HNK

Xã Bàn Giản

2026-2030

Chuyển tiếp

12.68

Cải tạo, nâng cấp đường giao thông liên xã huyện Lập Thạch. Đoạn ĐT.307 xã Liễn Sơn đi xã Xuân Hòa

DGT

1.65

1.20

0.45

LUC, LUK, HNK , ONT, CLN

xã Liễn Sơn, Xuân Hòa

2026-2030

Chuyển tiếp

12.69

Đường giao thông liên xã huyện Lập Thạch.Tuyến: Từ xã Thái Hòa đi thị trấn Hoa Sơn

DGT

2.21

 

2.21

LUC, LUK, HNK , ONT, CLN

xã Thái Hòa, Liễn Sơn

2026-2030

Chuyển tiếp

12.70

Đường nội thị thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch. Tuyến từ ĐT.307 đi thôn Quảng Khuân

DGT

2.07

 

2.07

LUC, NTS, DGT, DTL, ODT, BCS

TT Hoa Sơn, Xã Thái Hòa

2024-2025 (1,50); 2026-2030

Chuyển tiếp

12.71

Cải tạo, nâng cấp đường nội thị thị trấn Hoa Sơn. Tuyến 1: Từ ĐT.307 đi Trường tiểu học - TDP Hòa Bình. Tuyến 2: Từ đường liên xã thị trấn Hoa Sơn - Liên Hòa đi đường Rừng Kính

DGT

0.63

0.10

0.53

LUC, HNK , CLN, ONT

TT Hoa Sơn

2026-2030

Chuyển tiếp

12.72

Đường nội thị thị trấn Hoa Sơn. Tuyến từ UBND thị trấn Hoa Sơn đi ĐT.307 (xã Thái Hòa).

DGT

1.43

0.80

0.63

LUC, HNK , CLN

TT Hoa Sơn, xã Thái Hòa

2026-2030

Chuyển tiếp

12.73

Đường giao thông liên xã huyện Lập Thạch. Tuyến: Từ xã Xuân Lôi đi Tiên Lữ (Đoạn: ĐT.305 Km27+100 đến Km24+200)

DGT

1.52

 

1.52

LUK, HNK

Xã Tiên Lữ

2026-2030

Chuyển tiếp (điều chỉnh hướng tuyến)

12.74

Đường giao thông liên xã huyện Lập Thạch. Tuyến ĐT.305C (thôn Đức Lễ xã Văn Quán) đi Đồng Thịnh

DGT

1.23

 

1.23

LUK, HNK

Xã Văn Quán

2026-2030

Chuyển tiếp

12.75

Cải tạo, nâng cấp đường giao thông liên xã huyện Lập Thạch. Tuyến từ ĐT306 (Ba Hàng, xã Tử Du) đi xã Xuân Hòa, huyện Lập Thạch

DGT

2.00

1.40

0.60

ONT, CLN, LUC, LUK, HNK

Xuân Hòa, Tử Du

2026-2030

Chuyển tiếp (điều chỉnh tăng diện tích)

12.76

Cải tạo, nâng cấp đường giao thông huyện Lập Thạch, tuyến Tử Du - Bàn Giản - Liên Hòa

DGT

1.33

 

1.33

HNK , DGT, DTL, NTS, BCS, NTD, RSX

xã Tử Du, Bàn Giản, Liên Hòa

2025

Chuyển tiếp

12.77

Cải tạo, nâng cấp đường giao thông liên xã huyện Lập Thạch; Đoạn: xã Liễn Sơn đi đường nội thị vành đai thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch.

DGT

0.58

 

0.58

LUC

Xuân Hòa, Tử Du

2026-2030

Chuyển tiếp

DGT

3.30

2.50

0.80

LUC, HNK , CLN

Xã Liễn Sơn, Xuân Hòa, TT Lập Thạch

2026-2030

Chuyển tiếp

12.78

Đường giao thông liên xã Quang Sơn - Hợp Lý (km1+115 đến QL 2C) huyện Lập Thạch

DGT

3.90

0.80

3.10

LUC, CLN, ONT, HNK , DGT

Xã Quang Sơn, Hợp Lý

2025 (0,9) 2024- 2025

Chuyển tiếp (điều chỉnh tăng diện tích)

12.79

Đường giao thông tuyến từ ĐT 307 - hồ Vân Trục đi đường liên xã Xuân Hòa - Vân Trục

DGT

0.30

 

0.30

LUC

Xã Vân Trục

2026-2030

Chuyển tiếp

12.80

Cải tạo, nâng cấp dường giao thông xã Thái Hoà - Liễn Sơn - Huyện lập Thạch. Tuyến từ QL2C Km39+950 đi nhà văn hoá thôn Gò Giềng, xã Thái Hoà

DGT

1.65

 

1.65

LUC, HNK

Xã Thái Hòa

2026-2030

Chuyển tiếp

12.81

Cải tạo, nâng cấp dường giao thông xã Thái Hoà - Liễn Sơn - Huyện lập Thạch. Tuyến từ nhà văn hóa thôn Gò Giềng xã Thái Hòa đi xã Liễn Sơn

DGT

1.65

 

1.65

LUC, CLN, HNK

Xã Thái Hòa

2026-2030

Chuyển tiếp

12.82

Đường liên xã từ Liễn Sơn (thôn Dương Chỉ) đi Thái Hòa (QL2C)

DGT

2.32

 

2.32

LUC, DTL

Xã Thái Hòa

2026-2030

Chuyển tiếp

12.83

Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Thái Hoà, huyện Lập Thạch; Tuyến từ ngã ba UBND xã Thái Hoà đến thôn Sen Hồ

DGT

0.45

 

0.45

LUC, LUK

Xã Thái Hòa

2025

Chuyển tiếp

12.84

Nâng cấp, mở rộng Đường nội thị thị trấn Lập Thạch. Tuyến ĐT305 đi ĐT306 đến tuyến đường vành đai thị trấn Lập Thạch

DGT

5.00

 

5.00

CLN, ODT, DGT

TT Lập Thạch

2026-2030

Chuyển tiếp

12.85

Cải tạo, nâng cấp đường nội thị thị trấn Lập Thạch. Tuyến 1: Từ ĐT.307 (Km11+006) - Huyện ủy đi Thanh Xuân; Tuyến 2: Từ ĐT.305 (Km31+500) đi Công ty Lợi Tín

DGT

0.80

 

0.80

LUC, LUK, HNK , CLN, ODT, DGT

TT Lập Thạch

2026-2030

Chuyển tiếp

12.86

Cải tạo, nâng cấp đường nội thị thị trấn Lập Thạch. Tuyến 1: Từ ĐT.305 (Km31+50) đi ĐT.306 (Km20+100)

DGT

0.60

 

0.60

LUC, HNK , CLN, ODT, DGT

TT Lập Thạch

2026-2030

Chuyển tiếp

12.87

Nâng cấp, mở rộng tuyến từ Ngô Gia Tự-Tử Du

DGT

0.20

 

0.20

DGT

TT Lập Thạch

2026-2030

Chuyển tiếp

12.88

Dự trữ quỹ đất để nâng cấp MR các tuyến nội thị

DGT

3.00

 

3.00

RSX, CLN, DGT, ODT, LUC, LUK

TT Lập Thạch

2024-2025 (1,0); 2026-2030 (2,0)

Chuyển tiếp

12.89

Đường vành đai thị trấn Lập Thạch; Tuyến ĐT.307 đi khu du lịch sinh thái hồ Vân Trục

DGT

0.97

0.68

0.29

ODT

TT Lập Thạch, Xuân Hòa

2025

Chuyển tiếp

12.90

Đường nội thị thị trấn Lập Thạch, tuyến: Trường dân tộc nội trú đi khu chăn nuôi tập trung

DGT

1.96

1.00

0.96

ODT, LUC

TT Lập Thạch

2025 (0,86)

Chuyển tiếp

12.91

Đường nội thị thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch. Đoạn: ĐT306 từ Km19+200- km20+553

DGT

1.05

 

1.05

HNK , NTS, CLN

TT Lập Thạch

2026-2030

Chuyển tiếp

12.92

Đường nội thị thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch. Tuyến từ cụm công nghiệp thị trấn đến đường 22M khu vực phía Tây thị trấn Lập Thạch

DGT

0.98

 

0.98

LUC

TT Lập Thạch

2026-2030

Chuyển tiếp

12.93

Đường nội thị thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch. Tuyến từ đường vành đai thị trấn đến TDP Thạc Trục khu vực phía Bắc TT Lập Thạch

DGT

0.98

 

0.98

LUC

TT Lập Thạch

2026-2030

Chuyển tiếp

12.94

Đường giao thông huyện Lập Thạch. Tuyến: ĐT,306 (cống Thạc Trục) đi đường Tử Du - Xuân Lôi

DGT

1.30

 

1.30

LUC, HNK , CLN, DGT

TT Lập Thạch

2026-2030

Chuyển tiếp

12.95

Đường quy hoạch thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch. Tuyến từ ĐT.306 - Km18+800 (huyện Đội) đi ĐT.307 - Km 11+500

DGT

1.60

 

1.60

LUC, HNK , CLN, DGT

TT Lập Thạch

2026-2030

Chuyển tiếp

12.96

Đường nội thị thị trấn Lập Thạch - Khu trung tâm văn hóa thể thao

DGT

1.00

 

1.00

LUC

TT Lập Thạch

2025

Chuyển tiếp

12.97

Đường nội thị thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch. Tuyến từ thôn Quảng Khuân đi ĐT 307 KM0+545

DGT

2.39

0.85

1.54

LUC, LUK, HNK , CLN,

TT Hoa Sơn, Xã Thái Hòa

2026-2030

Chuyển tiếp (điều chỉnh tăng diện tích)

12.98

Đường nội thị thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch. Tuyến từ ĐT.307 (thôn Hòa Bình) đi thôn Quảng Khuân

DGT

1.50

 

1.50

LUC, HNK , CLN

TT Hoa Sơn

2026-2030

Chuyển tiếp

12.99

Đường nội thị thị trấn Hoa Sơn. Tuyến từ thôn Cộng Hòa đi thôn Quảng Khuân

DGT

2.10

 

2.10

LUC, LUK, HNK , ODT, CLN

TT Hoa Sơn

2026-2030

Chuyển tiếp (điều chỉnh tăng diện tích)

12.100

Đường nội thị thị trấn Hoa Sơn. Tuyến từ trường THCS thị trấn Hoa Sơn đi thôn Cộng Hòa

DGT

2.10

 

2.10

LUC, ODT, CLN, RSX, DGT

TT Hoa Sơn

2025 (1,5); 2024- 2025

Chuyển tiếp (điều chỉnh tăng diện tích)

12.101

Đường quy hoạch đô thị Sơn Đông, huyện Lập Thạch. Tuyến: Từ thôn Nam Hải đến đường vành đai đô thị Sơn Đông (thôn Bắc Sơn)

DGT

3.10

 

3.10

LUK

Xã Sơn Đông

2026-2030

Chuyển tiếp (điều chỉnh tăng diện tích)

12.102

Đường giao thông huyện Lập Thạch. Tuyến từ đường 24m Bì La - Lập Thạch (xã Đồng Ích) đến KCN II Lập Thạch

DGT

0.65

0.60

0.05

LUC, ONT

Xã Đồng Ích

2025

Chuyển tiếp

12.103

Đường nối từ ĐT.307 vào nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt tập trung tại xã Xuân Hòa huyện Lập Thạch

DGT

0.90

 

0.90

LUC, ONT, HNK , CLN, RSX

Xã Xuân Hòa

2026-2030

Bổ sung

12.104

Cải tạo, nâng cấp đường giao thông huyện Lập Thạch: tuyến từ Công ty TNHH MTV thủy lợi Lập Thạch đi UBND xã Vân Trục

DGT

1.78

1.38

0.40

ONT, HNK

Xã Xuân Hòa

2026-2030

Chuyển tiếp

12.105

Cải tạo nâng cấp đường giao thông liên xã huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc. Tuyến từ (Đường từ nút giao lập thể đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai khu vực xã Văn Quán đến trung tâm huyện lỵ Sông Lô) đi UBND xã Cao Phong

DGT

3.24

2.10

1.14

LUC, LUK, HNK, CLN, ONT, DVH, DGT, DTL

Xã Văn Quán

2025

Chuyển tiếp

12.106

Nâng cấp, mở rộng Đường nội thị thị trấn Lập Thạch. Đoạn 1: Nối từ ĐT306 đi Sông Lô đến tuyến đường vành đai thị trấn Lập Thạch. Đoạn 2: từ đường vành đai thị trấn Lập Thạch ĐT307 - Xuân Hòa - Cầu Nóng đến tuyến đường ĐT306 đi Như Thụy - Vân Trục

DGT

5.00

 

5.00

LUC, LUK, HNK , CLN, NTS, ODT, DGT

TT Lập Thạch

2026-2030

Chuyển tiếp

12.107

Đường tránh ĐT.305, tuyến Tiên Lữ đi Xuân Lôi huyện Lập Thạch

DGT

6.20

 

6.20

LUC, LUK, HNK , DGT, DTL

xã Tiên Lữ, Xuân Lôi

2026-2030

Bổ sung

12.108

Đường ngoài hàng rào phục vụ công nghiệp huyện Lập Thạch. Tuyến từ ĐT 305 đi ĐT 306

DGT

8.00

 

8.00

LUK, HNK , ONT

Xã Tiên Lữ, Tử Du

2026-2030

Chuyển tiếp

12.109

Đường và điện chiếu sáng vào khu thiết chế Làng văn hóa kiểu mẫu thôn Quảng Cư, xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch

DGT

0.26

 

0.26

ONT, CLN, HNK , DGT

Xã Quang Sơn

2025

Bổ sung

12.110

Cải tạo, nâng cấp đường giao thông thôn Quảng Cư, xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch. Tuyến: Nối tiếp đoạn NVH cũ đi bến đò ông Cuông

DGT

0.33

 

0.33

ONT, CLN, HNK , DGT

Xã Quang Sơn

2025

Bổ sung

12.111

Đường giao thông kết nối ĐH.45B - Khu thiết chế văn hóa - ĐH.45 và hệ thống ATGT thôn Vân Nam, xã Vân Trục, huyện Lập Thạch

DGT

0.70

 

0.70

HNK, LUC, DGT

Xã Vân Trục

2025

Bổ sung

*

Công trình giao thông cấp xã

 

0.00

 

 

 

 

 

 

12,112

Nâng cấp, cải tạo, mở mới, mở rộng đường giao thông nông thôn trên địa bàn TT Hoa Sơn

DGT

3.50

 

3.50

LUC, CLN, HNK

TT Hoa Sơn

2024-2025 (1,5), 2026-2030 (2,0)

Chuyển tiếp

12,113

Nâng cấp, cải tạo, mở mới, mở rộng đường giao thông nông thôn trên địa bàn xã Sơn Đông

DGT

6.36

 

6.36

LUC, LUK, HNK , ONT, CLN, NTS

Xã Sơn Đông

2024-2025 (2,36), 2026-2030 (4,0)

Chuyển tiếp

12,114

Mở mới, nâng cấp cải tạo, mở rộng đường giao thông xã Vân Trục

DGT

3.00

 

3.00

ONT, LUC, HNK , RSX, CLN, DGT, NTS, DTL

Xã Vân Trục

2024-2025 (1,0), 2026-2030 (2,0)

Chuyển tiếp

12,115

Mở mới, nâng cấp cải tạo, mở rộng đường giao thông xã Quang Sơn

DGT

3.00

 

3.00

RSX, ONT, HNK , LUC, CLN, DTL

Xã Quang Sơn

2024-2025 (1,0), 2026-2030 (2,0)

Chuyển tiếp

12,116

Mở mới, nâng cấp cải tạo, mở rộng đường giao thông xã Đồng Ích

DGT

5.00

 

5.00

LUC, HNK , DGT, DTL, CSD

Xã Đồng Ích

2024-2025 (2,0), 2026-2030 (3,0)

Chuyển tiếp

12,117

Mở mới, nâng cấp cải tạo, mở rộng đường giao thông xã Tử Du

DGT

4.00

 

4.00

LUK, LUC, HNK , ONT, RSX, DGT

Xã Tử Du

2024-2025 (1,0), 2026-2030 (3,0)

Chuyển tiếp

12,118

Mở mới, nâng cấp cải tạo, mở rộng đường giao thông xã Ngọc Mỹ

DGT

3.00

 

3.00

LUC, HNK , CLN, DGT

Xã Ngọc Mỹ

2024-2025 (1,0), 2026-2030 (2,0)

Chuyển tiếp

12,119

Mở mới, nâng cấp, cải tạo, mở rộng dường giao thông xã Thái Hòa

DGT

4.00

 

4.00

LUC, LUK, HNK , CLN, ONT, RSX, DGT, DTL, CSD

Xã Thái Hòa

2024-2025 (1,0), 2026-2030 (3,0)

Chuyển tiếp

12,120

Mở mới, nâng cấp cải tạo, mở rộng đường giao thông xã Xuân Hòa

DGT

7.93

 

7.93

LUC, HNK , CLN, RSX, DGT, DTL, CSD

Xã Xuân Hòa

2024-2025 (2,93), 2026-2030 (5,0)

Chuyển tiếp

12,121

Mở mới, nâng cấp cải tạo, mở rộng đường giao thông xã Hợp Lý

DGT

6.91

 

6.91

LUC, HNK , CLN, RSX, DGT, ONT

Xã Hợp Lý

2024-2025 (2,91), 2026-2030 (4,0)

Chuyển tiếp

12,122

Tuyến đường từ thôn Vinh Quang đi Tỉnh lộ 305

DGT

0.60

 

0.60

LUC

Xã Tiên Lữ

2025 (0,19), 2024- 2025

Chuyển tiếp

12,123

Mở mới, nâng cấp cải tạo, mở rộng đường giao thông xã Tiên Lữ

DGT

2.00

 

2.00

LUK, HNK , CLN, NTS, ONT, DGT, DTL

Xã Tiên Lữ

2024-2025 (1,0); 2026-2030 (1,0 )

Chuyển tiếp

12,124

Hệ thống kênh mương thoát nước và đường gom khu vực Công ty HopLun tại xã Văn Quán, Đình Chu, huyện Lập Thạch

DGT

2.30

 

2.30

LUC, HNK , DTL, DGT

Xã Văn Quán

2024-2025

Chuyển tiếp

12,125

Mở mới, nâng cấp cải tạo, mở rộng đường giao thông xã Văn Quán

DGT

2.00

 

2.00

LUC, CLN, RSX, ONT, HNK , DCS

Xã Văn Quán

2024-2025 (1,0); 2026-2030 (1,0)

Chuyển tiếp

12,126

Mở mới, nâng cấp cải tạo, mở rộng đường giao thông xã Bắc Bình

DGT

5.86

 

5.86

LUC LUK, DGT, HNK , RSX

Xã Bắc Bình

2024-2025 (2,0); 2026-2030 (3,86)

Chuyển tiếp

12,127

Đường phòng hộ, cứu hộ rừng kết hợp đường giao thông (khu vực Chùa Bảo Đài huyện Lập Thạch)

DGT

3.65

 

3.65

ONT, CLN, LUC, LUK, HNK , RSX

Xã Bắc Bình; xã Liễn Sơn

2025 (2,80); 2024- 2025

Chuyển tiếp

12,128

Mở mới, nâng cấp cải tạo, mở rộng đường giao thông xã Bàn Giản

DGT

3.00

 

3.00

LUK, HNK , LUC, DGT, CLN

Xã Bàn Giản

2024-2025 (1,0); 2026-2030 (2,0)

Chuyển tiếp

12,129

Mở mới, nâng cấp cải tạo mở rộng đường giao thông xã Liên Hòa

DGT

4.00

 

4.00

LUC, LUK, HNK , DGT, CLN, NTS, DTL

Xã Liên Hòa

2025 (0,14), 2026- 2030 (3,86)

Chuyển tiếp

12,130

Mở rộng, nâng cấp tuyến đường liên xã TL 307 đi xã Bắc Bình (khu cổng trường tiểu học, THCS xã Liễn Sơn)

DGT

1.92

1.20

0.72

RSX, LUC, HNK, ONT

Xã Liễn Sơn

2024-2025

Bổ sung

12,131

Đường trung tâm xã Liễn Sơn

DGT

5.20

 

5.20

CLN, HNK , DGT

Xã Liễn Sơn

2026-2030

Bổ sung

12,132

Mở mới, nâng cấp cải tạo, mở rộng đường giao thông xã Liễn Sơn

DGT

4.50

 

4.50

LUC, ONT, CLN, DTL, DGT

Xã Liễn Sơn

2024-2025 (1,5); 2026-2030 (2,5)

Chuyển tiếp

12,133

Cải tạo đường giao thông nông thôn xã Xuân Lôi, huyện Lập Thạch. Các tuyến thôn Thi Đua và thôn Vườn Tràng

DGT

0.05

 

0.05

CLN

Xã Xuân Lôi

2024-2025

Chuyển tiếp

12,134

Đường giao thông nông thôn xã Xuân Lôi, huyện Lập Thạch. Các tuyến thôn Liên Sơn, Cộng Hòa và thôn Xuân Phong đi thôn Minh Khai

DGT

0.40

 

0.40

CLN, LUK, HNK

Xã Xuân Lôi

2024-2025

Chuyển tiếp

12,135

Mở mới, nâng cấp cải tạo, mở rộng đường giao thông xã Xuân Lôi

DGT

5.00

 

5.00

CLN, HNK , CLN, LUC

Xã Xuân Lôi

2024-2025 (1,5); 2026-2030 (3,5)

Chuyển tiếp (điều chỉnh giảm diện tích)

12,136

Mở mới, nâng cấp cải tạo, mở rộng đường giao thông xã Tây Sơn

DGT

6.00

 

6.00

NTS, LUC, HNK , DGT, LUK, DTL, CLN,ONT

Xã Tây Sơn

2024-2025 (2,0); 2026-2030 (4,0)

Chuyển tiếp

XIII

Đất thủy lợi

DTL

69.01

28.18

40.83

 

 

 

 

13.1

Rãnh thoát nước thải sinh hoạt các khu dân cư đã giao đất ở

DTL

0.12

 

0.12

LUC

Xã Vân Trục

2026-2030

Chuyển tiếp

13.2

Cải tạo, nâng cấp các hồ chứa nước Lập Đinh, Đổng Mỏ, Thanh Lanh, Vân Trục

DTL

2.50

 

2.50

LUC, HNK , DGT, DTL

Xã Vân Trục

2026-2030

Chuyển tiếp

13.3

Mở rộng Hồ Đồng Xọm

DTL

2.98

2.28

0.70

LUC

Xã Vân Trục

2026-2030

Chuyển tiếp

13.4

Cắm mốc chỉ giới trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi các hồ chứa lớn (8 hồ)

DTL

0.10

 

0.10

ONT, DTL, HNK

Xã Vân Trục

2025

Chuyển tiếp

13.5

Cải tạo nâng cấp trục tiêu Thiên Lĩnh-Cầu Nóng, huyện Lập Thạch

DTL

2.00

0.83

1.17

LUC, RSX

Xã Xuân Hòa

2026-2030

Chuyển tiếp

13.6

Đất thủy lợi xã Quang Sơn

DTL

0.08

 

0.08

LUC

Xã Quang Sơn

2026-2030

Chuyển tiếp

13.7

Mở rộng 40 tuyến mương tưới cấp IV toàn xã

DTL

0.84

 

0.84

LUC, LUK, CLN

Xã Tử Du

2026-2030

Chuyển tiếp

13.8

Luồng tiêu thoát nước, ranh thoát nước, nâng cấp mở rộng các tuyến mương nội đồng

DTL

1.00

 

1.00

LUC, DGT

Xã Ngọc Mỹ

2026-2030

Chuyển tiếp

13.9

Hệ thống thoát nước trường mầm non 2 Liễn Sơn

DTL

0.30

 

0.30

LUC

Xã Liễn Sơn

2026-2030

Chuyển tiếp

13.10

Dự phòng thủy lợi

DTL

0.20

 

0.20

LUK

Xã Bắc Bình

2026-2030

Chuyển tiếp

13.11

Xây dựng mương Kênh trục 1 thôn Yên Hòa đi cống Đè Nang

DTL

0.08

 

0.08

LUK

Xã Sơn Đông

2026-2030

Chuyển tiếp

13.12

Mương nội đồng xã Sơn Đông

DTL

0.35

 

0.35

LUK, HNK

Xã Sơn Đông

2026-2030

Chuyển tiếp

13.13

Cải tạo, nâng cấp luồng tiêu từ Cao Phong - Lãng Trạ, thôn Đẽn đi cống Đè Thõng; Cao Phong đi Yên Hòa ra cống Đè Ngang xã Sơn Đông

DTL

1.60

 

1.60

DTL, HNK , DGT

Xã Sơn Đông

2026-2030

Chuyển tiếp

13.14

Nâng cấp mở rộng đập Dộc Nứa

DTL

1.80

1.60

0.20

HNK

Xã Liên Hòa

2026-2030

Chuyển tiếp

13.15

Dự án thành phần số 2: Sữa chữa cấp bách đảm bảo an toàn đập Liễn Sơn, tỉnh Vĩnh Phúc

DTL

0.60

 

0.60

HNK , CLN, DTL, DGT

Xã Thái Hòa

2025 (0,5); 2024- 2025

Chuyển tiếp

13.16

Mở mới, nâng cấp, mở rộng các tuyến mương trên địa bàn xã Thái Hòa

DTL

1.00

 

1.00

LUC, DTL, DGT

Xã Thái Hòa

2024-2025(1,36 ha); 2026-2030 (1,0 ha)

Chuyển tiếp

13.17

Dự án cải tạo, nâng cấp trục tiêu Đồng Môn đi Cầu Sa Tiên Lữ (tiêu cho các xã Bàn Giản, Đồng Ích, Tiên Lữ)

DTL

0.71

0.26

0.45

LUC

Xã Tiên Lữ

2024-2025

Chuyển tiếp (đã phê duyệt quyết toán)

DTL

1.14

0.29

0.85

LUC

Xã Đồng Ích

 

 

DTL

0.14

 

0.14

LUC

Xã Bàn Giản

 

 

13.18

Dự án cải tạo, nâng cấp trục tiêu TT Lập Thạch đi Cầu Triệu (tiêu cho TT Lập Thạch, các xã: Tử Du, Bàn Giản, Xuân Hòa, Xuân Lôi)

DTL

0.77

 

0.77

LUC

Bàn Giản, Xuân Hòa

2024-2025

Chuyển tiếp (đã phê duyệt quyết toán)

 

 

DTL

1.33

0.94

0.39

LUC

Tử Du, Xuân Lôi

2024-2025

 

13.19

Nâng cấp, mở rộng, làm mới các tuyến thủy lợi nội đồng theo chương trình dồn thửa đổi ruộng

DTL

3.00

 

3.00

LUC, LUK, DGT

Xã Đồng Ích

2026-2030

Chuyển tiếp

13.20

Trạm bơm tiêu Triệu Đề

DTL

3.00

 

3.00

LUK, HNK

Xã Tây Sơn

2024-2025

Chuyển tiếp (đã phê duyệt quyết toán)

13.21

Dự án cải tạo, nâng cấp trục tiêu Cầu Đen (tiêu cho các xã Thái Hòa, Liễn Sơn)

DTL

1.20

0.90

0.30

LUC

Xã Thái Hòa, TT Hoa Sơn

2024-2025

Chuyển tiếp (đã phê duyệt quyết toán)

13.22

Dự án cải tạo, nâng cấp trục tiêu Cây Tranh - Cầu Ổi (tiêu cho các xã Bắc Bình, Liễn Sơn, Hợp Lý)

DTL

3.01

2.30

0.71

LUC, RSX

Xã Bắc Bình, Liễn Sơn, Hợp Lý

2024-2025

Chuyển tiếp (đã phê duyệt quyết toán)

13.23

Cải tạo, nâng cấp và xây mới các trạm bơm tưới trên sông Phó Đáy và sông Lô và vùng bãi sông Hồng tỉnh Vĩnh Phúc (các trạm bơm Bỉnh Di xã Hợp Lý; trạm bơm Bến Mẹt và Giáp Cõi xã Bắc Bình)

DTL

1.00

 

1.00

LUC, HNK , CLN, NTS, ONT, DGT, DTL

Một số xã huyện Lập Thạch

2026-2030

Chuyển tiếp

13.24

Cải tạo, nâng cấp tuyến kênh Đồng Trằm Văn Quán đi Tiên Lữ

DTL

6.65

 

6.65

LUC, HNK , CLN, NTS, DGT, DTL

Xã Văn Quán; Xã Tiên Lữ; Xã Tây Sơn

2025 (5,15); 2024- 2025

Chuyển tiếp

13.25

Cải tạo, nâng cấp cống Phú Thụ

DTL

0.08

 

0.08

ONT, HNK , DGT

Xã Liên Hòa

2026-2030

Bổ sung

13.26

Cải tạo, sửa chữa kênh chính hồ Vân Trục, huyện Lập Thạch

DTL

1.28

1.13

0.15

LUC, HNK

Xã Vân Trục

2026-2030

Bổ sung

13.27

Trục tiêu Tràn Vân Trục đi cầu Nóng

DTL

1.00

0.95

0.05

ONT, HNK , DGT, LUC

Xã Vân Trục

2026-2030

Bổ sung

13.28

Trục tiêu Ngọc Mỹ đi Vân Trục

DTL

1.00

 

1.00

DTL, HNK , DGT

Xã Ngọc Mỹ, Vân Trục

2026-2030

Bổ sung

13.29

Cải tạo trục tiêu Cầu Triệu giai đoạn 2 huyện Lập Thạch

DTL

3.15

 

3.15

LUC, LUK, LNK, DGT, DTL, SON, HNK

Xã Xuân Lôi, Xã Tiên Lữ

2026-2030

Bổ sung

13.30

Dự án Cải tạo luồng tiêu Cầu Triệu huyện Lập Thạch

DTL

25.00

16.70

8.30

LUC, HNK , LNK, NTS, ONT, DGT, DTL

Các xã Xuân Lôi; Tiên Lữ; Tây Sơn

2026-2030

Bổ sung

XIV

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

3.52

0.00

3.52

 

 

 

 

14.1

Nhà máy nước sạch khu vực đồng Xanh, thôn Lan Hùng

DCT

1.48

 

1.48

HNK , LUC

Xã Văn Quán

2026-2030

Chuyển tiếp (điều chỉnh tăng diện tích)

14.2

Nhà máy nước sạch xã Bắc Bình

DCT

0.84

 

0.84

HNK

Xã Bắc Bình

2026-2030

Chuyển tiếp

14.3

Nhà máy nước sạch xã Xuân Hoà

DCT

0.50

 

0.50

RSX

Xã Xuân Hòa

2026-2030

Bổ sung

14.4

Nhà máy nước xã Đồng Ích

DCT

0.52

 

0.52

LUC

Đồng Ích

2026-2030

Chuyển tiếp

14.5

Hệ thống cấp nước sạch tập trung liên xã Đồng Ích, Tiên Lữ, Xuân Lôi, huyện Lập Thạch

DCT

0.18

 

0.18

LUC, HNK

Xã Xuân Lôi

2025

Bổ sung

XV

Đất phòng, chống thiên tai

DPC

78.46

4.47

73.99

 

 

 

 

15.1

Xây dựng đường hành lang chân đê phía sông và phía đồng tương ứng từ K0+000- K16+375, đê hữu sông Phó Đáy

DPC

7.00

 

7.00

LUC, ONT, HNK , DTL, DGT

Các xã: Liên Hòa, Bàn Giản, Đồng Ích, Tây Sơn

2026-2030

Chuyển tiếp điều chỉnh giảm từ 10 ha thành 7,0 ha

15.2

Xây dựng tuyến đê Hữu sông Phó Đáy địa phận xã Thái Hòa, TT Hoa Sơn, huyện Lập Thạch

DPC

1.50

 

1.50

LUC, HNK , CLN, NTS, ONT, DGT, DTL

Xã Thái Hòa, TT Hoa Sơn

2026-2030

Chuyển tiếp

15.3

Nắn chỉnh tuyến đê Hữu sông Phó Đáy, đoạn từ xã Tây Sơn, huyện lập Thạch kết nối với tuyến đê Tả sông Lô kéo dài

DPC

17.00

 

17.00

LUC, LUK, HNK , CLN, NTS, ONT, DGT, DTL

Xã Tây Sơn, Xã Sơn Đông

2026-2030

Chuyển tiếp

15.4

Kè chống sạt lở sông tương ứng từ K0+000- K16+375, đê hữu sông Phó Đáy

DPC

10.00

 

10.00

LUC, LUK, HNK , DTL, DGT

Các Xã : Liên Hòa, Đồng Ích, Tây Sơn

2026-2030

Chuyển tiếp

15.5

Cắm mốc chỉ giới trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi các hồ chứa vừa trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc (09 hồ)

DPC

0.10

 

0.10

LUC, HNK , DTL

Các xã: Văn Quán, Xuân Hòa, Bắc Bình, Liễn Sơn, Hợp Lý

2026-2030

Bổ sung

15.6

Xử lý kè chống sạt lở bờ hữu sông Phó Đáy và đắp đê chống tràn địa phận huyện Lập Thạch (GĐ 1)

DPC

1.10

 

1.10

HNK

Xã Bắc Bình, Thái Hòa, TT Hoa Sơn

2026-2030

Chuyển tiếp

15.7

Kè chống sạt lở các vị trí xung yếu sông Phó Đáy khu vực hạ lưu đập Liễn Sơn (kè chống sạt lở sông Phó Đáy)

DPC

5.50

 

5.50

LUC, HNK , CLN, NTS, ONT, DTL

Các xã: Hợp Lý, Bắc Bình, Thái Hoà, TT hoa Sơn, Liên Hoà, Tây Sơn, Sơn Đông

2026-2030

Chuyển tiếp

15.8

Kè chống sạt lở bờ sông Phó Đáy

DPC

1.37

 

1.37

LUC, HNK , CLN, NTS, ONT, DGT, DTL

Xã Hợp Lý; xã Bắc Bình; xã Liễn Sơn huyện Lâp Thạch

2026-2030

Chuyển tiếp

15.9

Dự án: Sửa chữa và nâng cao an toàn đập WB8 -Vĩnh Phúc

DPC

4.50

 

4.50

LUC, HNK , RSX

Xã Ngọc Mỹ, Văn Quán, Thái Hòa, Liễn Sơn, TT Hoa Sơn

2026-2030

Chuyển tiếp

15.10

Kè chống sạt lở bờ sông Phó Đáy địa phận khu vực thượng lưu đập Liễn Sơn

DPC

6.30

 

6.30

LUC, HNK , CLN, NTS, ONT, DTL

Các xã: xã Liên Hoà, Tây Sơn, Sơn Đông, Hợp Lý, Bắc Bình, Thái Hoà, TT hoa Sơn

2026-2030

Chuyển tiếp

15.11

Sửa chữa nâng cấp các hồ: Hồ Đồng Khoắm, hồ Đồng Chủ, hồ Đồng Lãm, hồ Vân Trục

DPC

3.00

 

3.00

LUC, DTL

Xã Vân Trục

2026-2030

Chuyển tiếp

15.12

Tu bổ đê điều thường xuyên tỉnh Vĩnh Phúc

DPC

2.50

 

2.50

LUC, HNK , DTL

H. Lập Thạch

2026-2030

Chuyển tiếp

15.13

Cắm mốc hành lang thoát lũ cho các tuyến sông chính có đê

DPC

0.12

 

0.12

LUC

H. Lập Thạch

2026-2030

Chuyển tiếp

15.14

Dự án Cải tạo, nâng cấp mặt bờ kênh chính Hữu Ngạn huyện Lập Thạch

DPC

5.25

1.96

3.29

LUC, HNK , NTS, DGT, DTL

Các xã: Tây Sơn; Sơn Đông; Bàn Giản; Liên Hòa; Thái Hòa; TT Hoa Sơn

2025

Bổ sung

15.15

Cắm mốc hành lang bảo vệ đê cho các tuyến đê trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc

DPC

0.12

 

0.12

LUC

xã Liên Hòa

2026-2030

Bổ sung

15.16

Dự án Cải tạo, nâng cấp tuyến đê Hữu sông phó Đáy đoạn từ K0+00 đến K2+900 địa phận xã Liên Hòa, huyện Lập Thạch

DPC

3.00

2.10

0.90

LUC + LUK, HNK , ONT 0, 1 ha,

xã Liên Hòa

2026-2030

Bổ sung

15.17

Dự án Xử lý sạt trượt phía hữu sông Phó Đáy vị trí công trình trạm xử lý nước thô xã Sơn Đông, huyện Lập Thạch

DPC

0.15

 

0.15

CLN, HNK , TSC, LNK, DTL

xã Sơn Đông

2026-2030

Bổ sung

15.18

Dư án Cải tạo, nâng cấp Cống Triệu Đề đê Hữu đáy

DPC

0.54

0.41

0.13

LUC, HNK , CLN, NTS, DTL

Xã Tây Sơn

2026-2030

Bổ sung

15.19

Xử lý, khắc phục sạt trượt hư hỏng một số vị trí trên luồng tiêu suối cả đi Đồng Rôm sau cơn bão số 03 năm 2022

DPC

0.77

 

0.77

LUC, HNK , DGT, DTL

Xã Quang Sơn

2026-2030

Bổ sung

15.20

Cải tạo, nâng cấp tuyến đê đoạn từ K10+921- K16+00 đê hữu sông Phó Đáy, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc

DPC

7.00

 

7.00

LUC, LUK, HNK , ONT, DTL

Các xã: Liên Hòa, Tây Sơn

2026-2030

Chuyển tiếp

15.21

Dự án Cải tạo, xử lý gia cố các vị trí xung yếu trên tuyến đê Tả sông Lô, Tả sông Phó Đáy, tỉnh Vĩnh Phúc

DPC

0.14

 

0.14

HNK , LNK, CLN, NTS, DTL

Một số xã trên địa bàn huyện Lập Thạch

2024-2025

Bổ sung

15.22

Kè chống sạt lở bờ hữu sông Phó Đáy đoạn qua địa phận thôn Tân Lập, xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc

DPC

1.50

 

1.50

HNK , SON, LUC

Xã Đồng Ích

2026-2030

Bổ sung

XVI

Đất cơ sở văn hóa

DVH

12.32

1.11

11.21

 

 

 

 

16.1

Mở rộng nhà văn hóa Thống Nhất

DVH

0.07

0.02

0.05

LUC

TT Lập Thạch

2026-2030

Chuyển tiếp

16.2

Nhà văn hoá Tân Phú

DVH

0.20

 

0.20

DVH

TT Lập Thạch

2026-2030

Chuyển tiếp

16.3

Nhà văn hoá kết hợp sân thể thao Văn Sơn 1

DVH

0.13

 

0.13

LUC

TT Lập Thạch

2026-2030

Chuyển tiếp

16.4

Nhà văn hóa TDP Hưng Thịnh

DVH

0.10

 

0.10

HNK

TT Lập Thạch

2026-2030

Chuyển tiếp

16.5

Trung tâm Văn hoá thể thao thị trấn Hoa Sơn (Thiết chế văn hoá TT Hoa Sơn)

DVH

0.80

 

0.80

LUC, DGT, DTL, RSX

TT Hoa Sơn

2026-2030

Chuyển tiếp

16.6

Mở rộng nhà văn hóa Cộng Hòa

DVH

0.18

 

0.18

LUC

TT Hoa Sơn

2026-2030

Bổ sung

16.7

Mở rộng nhà văn hóa Thái Bình

DVH

0.19

0.07

0.12

HNK

TT Hoa Sơn

2026-2030

Chuyển tiếp

16.8

Mở rộng nhà văn hóa Hòa Bình

DVH

0.23

0.06

0.17

NTS

TT Hoa Sơn

2026-2030

Chuyển tiếp

16.9

Nhà văn hóa TDP Hoa Lư

DVH

0.22

 

0.22

PNK

TT Hoa Sơn

2026-2030

Chuyển tiếp

16.10

Nhà văn hoá kết hợp sân thể thao Trụ Thạch

DVH

0.11

 

0.11

LUC

Xã Bàn Giàn

2026-2030

Chuyển tiếp

16.11

Mở rộng nhà văn hóa sân thể thao thôn Xuân Me, Bồ Thầy, Tây Nam Hạ,

DVH

0.20

 

0.20

HNK

Xã Bàn Giản

2026-2030

Chuyển tiếp

16.12

Xây mới nhà văn hóa thôn Phú Cả

DVH

0.10

 

0.10

NTS

Xã Liên Hòa

2026-2030

Chuyển tiếp

16.13

Xây dựng khu thiết chế văn hóa thể thao Làng Văn hóa kiểu mẫu thôn Vân Nam, xã Vân Trục huyện Lập Thạch

DVH

0.90

 

0.90

LUC, HNK

Xã Vân Trục

2025

Bổ sung

16.14

Xây mới nhà văn hoá thôn Thọ Linh

DVH

0.09

 

0.09

DTT

Xã Hợp Lý

2026-2030

Bổ sung

16.15

Xây dựng khu thiết chế văn hóa thể thao Làng Văn hóa kiểu mẫu thôn Quảng Cư, xã Quang Sơn huyện Lập Thạch

DVH

1.10

 

1.10

HNK

Xã Quang Sơn

2025

Bổ sung

16.16

Mở rộng nhà văn hóa thôn Quan Tử

DVH

0.06

 

0.06

NTS

Xã Sơn Đông

2026-2030

Bổ sung

16.17

Mở rộng nhà văn hóa thôn Nghĩa An

DVH

0.12

0.05

0.07

HNK

Xã Xuân Lôi

2026-2030

Chuyển tiếp

16.18

Xây dựng nhà văn hóa trung tâm xã

DVH

0.10

 

0.10

LUC

Xã Liên Hòa

2026-2030

Chuyển tiếp

16.19

Mở rộng nhà văn hóa thôn Ngọc Liễn

DVH

0.12

0.05

0.07

LUC

Xã Liên Hòa

2026-2030

Chuyển tiếp

16.20

Mở rộng nhà văn hóa thôn Phú Khánh

DVH

0.12

0.05

0.07

LUC

Xã Liên Hòa

2026-2030

Chuyển tiếp

16.21

Mở rộng nhà văn hóa thôn Phú Thụ

DVH

0.12

0.05

0.07

HNK

Xã Liên Hòa

2026-2030

Chuyển tiếp

16.22

Mở rộng nhà Văn hóa thôn Thượng Đạt

DVH

0.12

0.05

0.07

LUC

Xã Liên Hòa

2026-2030

Chuyển tiếp

16.23

Mở rộng nhà văn hóa thôn Làng Bến

DVH

0.10

0.03

0.07

LUC

Xã Liên Hòa

2026-2030

Chuyển tiếp

16.24

Xây mới nhà văn hóa thôn Phú Ninh

DVH

0.10

 

0.10

RSX

Xã Liên Hòa

2026-2030

Bổ sung

16.25

Xây mới nhà văn hóa thôn Tây Thượng

DVH

0.10

 

0.10

HNK

Xã Liên Hòa

2026-2030

Bổ sung

16.26

Xây mới nhà văn hoá Tùy Sơn

DVH

0.10

 

0.10

LUC, HNK

Xã Hợp Lý

2026-2030

Bổ sung

16.27

Mở rộng nhà văn hoá thôn Phú Cường

DVH

0.14

0.09

0.05

LUC

Xã Hợp Lý

2026-2030

Bổ sung

16.28

Mở rộng nhà văn hóa Cầu Giát

DVH

0.14

0.07

0.07

LUC

Xã Hợp Lý

2026-2030

Bổ sung

16.29

Nhà văn hóa trung tâm xã

DVH

0.10

 

0.10

LUC

Xã Hợp Lý

2026-2030

Chuyển tiếp

16.30

Nhà văn hóa thôn Vân Trục

DVH

0.10

 

0.10

TSC

Xã Vân Trục

2026-2030

Chuyển tiếp

16.31

Khu văn hóa thể thao thôn Sen Hồ

DVH

0.16

 

0.16

LUC

Xã Thái Hòa

2026-2030

Bổ sung

16.32

Nhà văn hóa thôn Đại Lương

DVH

0.12

 

0.12

LUC

Xã Thái Hòa

2026-2030

Bổ sung

16.33

Nhà văn hóa thôn Đền

DVH

0.10

 

0.10

LUC

Xã Thái Hòa

2026-2030

Bổ sung

16.34

Nhà văn hóa thôn Rừng Khảng

DVH

0.10

 

0.10

RSX

Xã Thái Hòa

2026-2030

Bổ sung

16.35

Mở rộng nhà văn hoá thôn Minh Sơn

DVH

0.05

 

0.05

HNK

Xã Ngọc Mỹ

2026-2030

Bổ sung

16.36

Mở rộng nhà văn hoá thôn Ngọc Sơn

DVH

0.15

 

0.15

LUC

Xã Ngọc Mỹ

2026-2030

Bổ sung

16.37

Nhà văn hoá thôn Ngọc

DVH

0.10

 

0.10

LUC

Xã Ngọc Mỹ

2026-2030

Bổ sung

16.38

Nhà văn hoá thôn Hạ

DVH

0.10

 

0.10

HNK

Xã Ngọc Mỹ

2026-2030

Bổ sung

16.39

Mở rộng khuôn viên nhà văn hóa thôn Ngọc Kỳ

DVH

0.16

 

0.16

NTS, LUC

Xã Ngọc Mỹ

2026-2030

Bổ sung

16.40

Nhà văn hóa thôn Tân Cương

DVH

0.10

 

0.10

LUC

Xã Ngọc Mỹ

2026-2030

Bổ sung

16.41

Nhà văn hoá thôn Yên Bình

DVH

0.10

 

0.10

HNK

Xã Tây Sơn

2026-2030

Bổ sung

16.42

Mở rộng nhà văn hoá thôn Thành Công

DVH

0.13

0.08

0.05

HNK

Xã Tây Sơn

2026-2030

Bổ sung

16.43

Mở rộng nhà văn hóa thôn Kim Tiến

DVH

0.12

0.07

0.05

LUK

Xã Tây Sơn

2026-2030

Chuyển tiếp

16.44

Nhà văn hóa thôn Hùng Sơn

DVH

0.10

 

0.10

LUK, HNK , DTL

Xã Tây Sơn

2026-2030

Chuyển tiếp

16.45

Nhà văn hóa thôn Đạo Nội

DVH

0.10

 

0.10

HNK

Xã Tây Sơn

2026-2030

Chuyển tiếp

16.46

Nhà văn hóa Hạnh Phúc

DVH

0.10

 

0.10

HNK

Xã Tây Sơn

2026-2030

Chuyển tiếp

16.47

Nhà văn hóa thôn Hương Ngãi

DVH

0.10

 

0.10

NTS

Xã Tây Sơn

2026-2030

Chuyển tiếp

16.48

Nhà văn hóa thôn Lam Sơn

DVH

0.10

 

0.10

LUK

Xã Tây Sơn

2026-2030

Chuyển tiếp

16.49

Mở rộng nhà văn hóa thôn Kim Sơn

DVH

0.09

0.03

0.06

LUK

Xã Tây Sơn

2026-2030

Chuyển tiếp

16.50

Mở rộng nhà văn hóa thôn Thái Sơn

DVH

0.10

0.06

0.04

HNK

Xã Tây Sơn

2026-2030

Bổ sung

16.51

Xây mới nhà văn hóa thôn Phấn Kiến

DVH

0.10

 

0.10

HNK

Xã Tây Sơn

2026-2030

Bổ sung

16.52

Xây mới nhà văn hóa thôn Trung Thành

DVH

0.10

 

0.10

HNK

Xã Tây Sơn

2026-2030

Bổ sung

16.53

Xây mới nhà văn hóa thôn Ái Quốc

DVH

0.10

 

0.10

HNK

Xã Tây Sơn

2026-2030

Bổ sung

16.54

Xây mới nhà văn hóa thôn Trung Kiên

DVH

0.10

 

0.10

LUK

Xã Tây Sơn

2026-2030

Bổ sung

16.55

Mở rộng nhà văn hóa thôn Ngọc Vị

DVH

0.13

0.08

0.05

HNK

Xã Tây Sơn

2026-2030

Chuyển tiếp

16.56

Mở rộng nhà văn hóa thôn Bình Minh

DVH

0.14

0.09

0.05

HNK

Xã Tây Sơn

2026-2030

Chuyển tiếp (Chuyển vị trí)

16.57

Xây mới nhà văn hóa Thản Sơn

DVH

0.13

 

0.13

LUC

Xã Liễn Sơn

2026-2030

Bổ sung

16.58

Xây mới nhà văn hóa thôn Thắng Lợi

DVH

0.10

 

0.10

LUC

Xã Liễn Sơn

2026-2030

Bổ sung

16.59

Xây mới nhà văn hóa thôn Xuân Bái

DVH

0.10

 

0.10

HNK

Xã Liễn Sơn

2026-2030

Bổ sung

16.60

Xây mới nhà văn hóa thôn Đồng Ngõa

DVH

0.10

 

0.10

LUC

Xã Liễn Sơn

2026-2030

Bổ sung

16.61

Nhà văn hóa thôn Vinh Quang

DVH

0.10

 

0.10

LUC

Xã Liễn Sơn

2026-2030

Chuyển tiếp

16.62

Chuyển vị trí nhà văn hoá thôn Núi Ngọc

DVH

0.10

 

0.10

LUC

Xã Xuân Hoà

2026-2030

Bổ sung

16.63

Chuyển vị trí nhà văn hoá thôn Đình Thắng

DVH

0.10

 

0.10

HNK

Xã Xuân Hoà

2026-2030

Bổ sung

16.64

Chuyển vị trí nhà văn hoá thôn thôn Xuân Phong

DVH

0.10

 

0.10

HNK

Xã Xuân Hoà

2026-2030

Bổ sung

16.65

Mở rộng nhà văn hoá thôn Cầu Thao

DVH

0.10

 

0.10

LUC

Xã Xuân Hoà

2026-2030

Bổ sung

16.66

Chuyển vị trí nhà văn hoá thôn Rừng Chám

DVH

0.10

 

0.10

HNK

Xã Xuân Hoà

2026-2030

Bổ sung

16.67

Chuyển vị trí nhà văn hoá thôn Hồng Thái

DVH

0.10

 

0.10

LUC

Xã Xuân Hoà

2026-2030

Bổ sung

16.68

Chuyển vị trí nhà văn hoá thôn Rừng Chũng

DVH

0.10

 

0.10

LUC

Xã Xuân Hoà

2026-2030

Bổ sung

16.69

Chuyển vị trí nhà văn hoá thôn Gia Hoà

DVH

0.10

 

0.10

LUC

Xã Xuân Hoà

2026-2030

Bổ sung

16.70

Chuyển vị trí nhà văn hoá thôn Thành Lập

DVH

0.10

 

0.10

LUC

Xã Xuân Hoà

2026-2030

Bổ sung

16.71

Mở rộng các nhà văn hóa xã Quang Sơn (Cầu Trên, Ba Trung, Đồng Ải, Trại Diễn)

DVH

0.40

 

0.40

LUC, HNK

Xã Quang Sơn

2026-2030

Chuyển tiếp

16.72

Mở rộng nhà văn hóa thôn Guồng

DVH

0.14

0.06

0.08

LUC

Xã Tử Du

2026-2030

Bổ sung

16.73

Mở rộng nhà văn hóa thôn Gẳm

DVH

0.08

 

0.08

HNK

Xã Tử Du

2026-2030

Bổ sung

16.74

Xây dựng nhà văn hóa thôn Vằng

DVH

0.15

 

0.15

NTS

Xã Tử Du

2026-2030

Bổ sung

16.75

Nhà văn hóa thôn Đa Cai

DVH

0.10

 

0.10

HNK

Xã Sơn Đông

2026-2030

Bổ sung

16.76

Nhà văn hóa thôn Phú Hậu

DVH

0.10

 

0.10

HNK

Xã Sơn Đông

2026-2030

Bổ sung

16.77

Nhà văn hóa thôn Đông Thịnh

DVH

0.10

 

0.10

HNK

Xã Sơn Đông

2026-2030

Bổ sung

16.78

Nhà văn hóa thôn Nam Hải

DVH

0.10

 

0.10

LUA

Xã Sơn Đông

2026-2030

Bổ sung

16.79

Các biển quảng cáo

DVH

0.11

 

0.11

LUC, LUK, RSX

Các xã, thị trấn

2026-2030

Chuyển tiếp

16.80

Nhà văn hóa - khuân viên cây xanh thôn Hạ

DVH

0.10

 

0.10

LUC

Xã Đồng Ích

2026-2030

Bổ sung

16.81

Nhà văn hóa Xuân Đán

DVH

0.10

 

0.10

NTS

Xã Đồng Ích

2026-2030

Chuyển tiếp

16.82

Nhà văn hoá thôn Bắc Sơn

DVH

0.13

 

0.13

HNK

Xã Bắc Bình

2026-2030

Bổ sung

16.83

Mở rộng nhà văn hóa thôn Bình Long

DVH

0.09

0.05

0.04

LUC

Xã Bắc Bình

2026-2030

Bổ sung

16.84

Nhà văn hoá thôn Bình Chỉ

DVH

0.10

 

0.10

LUC

Xã Bắc Bình

2026-2030

Bổ sung

XVII

Đất cơ sở y tế

DYT

5.17

2.32

2.85

 

 

 

 

17.1

Mở rộng trung tâm y tế huyện Lập Thạch

DYT

2.53

1.95

0.58

LUC, DRA

TT Lập Thạch

2026-2030

Chuyển tiếp

17.2

Mở rộng trạm y tế xã Hợp Lý

DYT

0.55

0.28

0.27

DGD

Xã Hợp Lý

2026-2030

Chuyển tiếp

17.3

Trạm y tế xã Tiên Lữ

DYT

0.40

 

0.40

HNK

Xã Tiên Lữ

2026-2030

Bổ sung

17.4

Mở rộng trạm y tế xã

DYT

0.11

0.09

0.02

TSC

Xã Vân Trục

2026-2030

Chuyển tiếp

17.5

Bênh viện Lạc Việt (Tổng diện tích QH là 3,59, diện tích thực hiện đến năm 2030 là 1,58 ha)

DYT

1.58

 

1.58

NKH

TT Lập Thạch

2026-2030

Chuyển tiếp

XVIII

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

32.12

7.80

24.32

 

 

 

 

18.1

Mở rộng Trường THCS thị trấn Hoa Sơn

DGD

1.68

1.03

0.65

LUC

TT Hoa Sơn

2026-2030

Chuyển tiếp

18.2

Mở rộng trường THCS thị trấn Lập Thạch

DGD

0.51

 

0.51

LUK, HNK

TT Lập Thạch

2026-2030

Chuyển tiếp

18.3

Mở rộng Trường mầm non

DGD

0.87

0.40

0.47

LUC

Xã Bàn Giản

2025 (0,38)

Chuyển tiếp

18.4

Mở rộng trường tiểu học

DGD

0.70

0.59

0.11

LUC

Xã Văn Quán

2026-2030

Bổ sung

18.5

Mở rộng trường mầm non

DGD

0.55

0.38

0.17

LUK

Xã Văn Quán

2026-2030

Bổ sung

18.6

Trường Mầm non trung tâm xã Liên Hòa

DGD

1.20

 

1.20

RSX, LUC, ONT

Xã Liên Hòa

2026-2030

Chuyển tiếp

18.7

Mở rộng trường mầm non Liên Hòa 2

DGD

0.91

0.47

0.44

LUC

Xã Liên Hòa

2026-2030

Bổ sung

18.8

Đất giáo dục tại khu vực Thanh Lâu

DGD

0.31

 

0.31

LUC

Xã Tây Sơn

2026-2030

Bổ sung

18.9

Mở rộng trường tiểu học xã Đình Chu

DGD

0.15

 

0.15

LUK

Xã Tây Sơn

2026-2030

Bổ sung

18.10

Mở rộng Trường mầm non B xã Triệu Đề

DGD

0.92

0.42

0.50

LUC, HNK

Xã Tây Sơn

2024-2025

Chuyển tiếp

18.11

Mở rộng Trường THCS Ngọc Mỹ

DGD

1.50

 

1.50

LUC

Xã Ngọc Mỹ

2026-2030

Chuyển tiếp

18.12

Mở rộng Trường Tiều học Ngọc Mỹ

DGD

0.50

 

0.50

LUC

Xã Ngọc Mỹ

2026-2030

Chuyển tiếp

18.13

Mở mới Trường Mầm non Hợp Lý

DGD

1.00

 

1.00

RSX

Xã Hợp Lý

2026-2030

Chuyển tiếp

18.14

Trường THPT ngoài công lập

DGD

6.60

 

6.60

RSX

Xã Tử Du

2026-2030

Bổ sung

18.15

Mở rộng trường THCS Vân Trục

DGD

1.24

0.84

0.40

HNK

Xã Vân Trục

2026-2030

Chuyển tiếp

18.16

Xây dựng mới trường Mầm non khu trung tâm

DGD

1.50

 

1.50

LUC, HNK, DGT

Xã Vân Trục

2025 (1,06), 2024- 2025

Chuyển tiếp

18.17

Mở rộng trường Tiểu học Đồng Ích (thôn Viên Luận)

DGD

1.48

0.98

0.50

HNK

Xã Đồng Ích

2026-2030

Chuyển tiếp

18.18

Mở rộng trường mầm non (khu trung tâm)

DGD

0.56

0.36

0.20

DGD

Xã Đồng Ích

2026-2030

Chuyển tiếp

18.19

Điểm 2 Trường Mầm non Xuân Lôi

DGD

0.85

 

0.85

LUC, HNK

Xã Xuân Lôi

2026-2030

Chuyển tiếp

18.20

Mở rộng trường mầm non Xuân Hoà

DGD

0.45

0.36

0.09

DVH

Xã Xuân Hòa

2026-2030

Bổ sung

18.21

Mở rộng trường tiểu học Xuân Hoà

DGD

1.58

0.80

0.78

DGD

Xã Xuân Hòa

2026-2030

Bổ sung

18.22

Trường THPT Ngô Gia Tự (THCS Trọng điểm)

DGD

1.90

 

1.90

LUC, HNK, CLN

Xã Xuân Hòa, TT Lập Thạch

2026-2030

Bổ sung

18.23

Mở rộng trường tiểu học, THCS Thái Hoà

DGD

0.33

 

0.33

LUC

Xã Thái Hoà

2026-2030

Bổ sung

18.24

Mở rộng Trường Mầm non 2 xã Liễn Sơn

DGD

0.91

0.45

0.46

HNK

Xã Liễn Sơn

2026-2030

Chuyển tiếp

18.25

Trường Mầm Non Bắc Bình

DGD

1.50

 

1.50

LUC, RSX

Xã Bắc Bình

2026-2030

Chuyển tiếp

18.26

Quy hoạch mới trường Tiểu học cơ sở 2

DGD

1.00

 

1.00

LUC

Xã Bắc Bình

2026-2030

Bổ sung

18.27

Mở rộng trường tiểu học Bắc Bình

DGD

1.42

0.72

0.70

LUC

Xã Bắc Bình

2026-2030

Chuyển tiếp

XIX

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

5.43

0.04

5.39

 

 

 

 

19.1

Sân thể thao Cầu Giát

DTT

0.10

 

0.10

LUC

Xã Hợp Lý

2026-2030

Bổ sung

19.2

Xây mới sân thể thao thôn Thượng Đạt

DTT

0.30

 

0.30

LUC

Xã Liên Hòa

2026-2030

Bổ sung

19.3

Xây mới sân thể thao thôn Phú Thụ

DTT

0.30

 

0.30

LUC

Xã Liên Hòa

2026-2030

Bổ sung

19.4

Xây mới sân thể thao thôn Phú Khánh

DTT

0.30

 

0.30

LUC

Xã Liên Hòa

2026-2030

Bổ sung

19.5

Xây mới Sân thể thao thôn Phú Ninh

DTT

0.30

 

0.30

RSX

Xã Liên Hòa

2026-2030

Bổ sung

19.6

Sân thể thao thôn Tây Thượng

DTT

0.20

 

0.20

HNK

Xã Liên Hòa

2026-2030

Bổ sung

19.7

Xây mới sân thể thao thôn Phú Cả

DTT

0.18

 

0.18

NTS

Xã Liên Hòa

2026-2030

Bổ sung

19.8

Xây mới sân thể thao thôn Làng Bến

DTT

0.20

 

0.20

LUC

Xã Liên Hòa

2026-2030

Bổ sung

19.9

Xây mới sân thể thao thôn Ngọc Liễn

DTT

0.20

 

0.20

LUC

Xã Liên Hòa

2026-2030

Bổ sung

19.10

Xây mới sân thể thao thôn Ngọc Vi

DTT

0.25

 

0.25

HNK

Xã Tây Sơn

2026-2030

Bổ sung

19.11

Xây mới sân thể thao thôn Thái Sơn

DTT

0.25

 

0.25

HNK

Xã Tây Sơn

2026-2030

Bổ sung

19.12

Xây mới sân thể thao thôn Phấn Kiến

DTT

0.25

 

0.25

HNK

Xã Tây Sơn

2026-2030

Bổ sung

19.13

Xây mới sân thể thao thôn Bình Minh

DTT

0.28

 

0.28

HNK

Xã Tây Sơn

2026-2030

Bổ sung

19.14

Xây mới sân thể thao thôn Trung Thành

DTT

0.20

 

0.20

HNK

Xã Tây Sơn

2026-2030

Bổ sung

19.15

Xây mới sân thể thao thôn Ái Quốc

DTT

0.20

 

0.20

HNK

Xã Tây Sơn

2026-2030

Bổ sung

19.16

Xây mới sân thể thao thôn Trung Kiên

DTT

0.20

 

0.20

LUK

Xã Tây Sơn

2026-2030

Bổ sung

19.17

Xây mới sân thể thao thôn Thắng Lợi

DTT

0.30

 

0.30

LUC

Xã Liễn Sơn

2026-2030

Bổ sung

19.18

Mở rộng sân thể thao thôn Đồng Ngõa

DTT

0.26

0.04

0.22

LUC, HNK

Xã Liễn Sơn

2026-2030

Bổ sung

19.19

Xây mới sân thể thao thôn Thản Sơn

DTT

0.25

 

0.25

LUC

Xã Liễn Sơn

2026-2030

Bổ sung

19.20

Xây mới sân thể thao thôn Hồng Phong

DTT

0.30

 

0.30

HNK

Xã Liễn Sơn

2026-2030

Bổ sung

19.21

Sân thể thao thôn Xuân Bái

DTT

0.23

 

0.23

HNK

Xã Liễn Sơn

2026-2030

Bổ sung

19.22

Mở rộng sân thể thao thôn Vinh Quang

DTT

0.09

 

0.09

LUC

Xã Liễn Sơn

2026-2030

Bổ sung

19.23

Sân thể thao thôn Vinh Hoa

DTT

0.29

 

0.29

HNK

Xã Tử Du

2026-2030

Chuyển tiếp

XX

Đất công trình năng lượng

DNL

26.72

0.00

26.72

 

 

 

 

20.1

Dự án Đường dây 500KV Lào Cai-Vĩnh Yên

DNL

3.62

 

3.62

LUC, RPH, RSX, HNK, ONT, BCS, DGT, NTS, SKC

Ngọc Mỹ, Bắc Bình, Xuân Hòa, Liễn Sơn, Thái Hòa, TT Hoa Sơn

2025 (3,62)

Chuyển tiếp (Đang thực hiện)

20.2

TBA 220kV Tam Dương và đường dây đấu nối

DNL

6.63

 

6.63

LUC, CLN, DGT, DTL, HNK

Xã Từ Du; Xuân Hòa, Liễn Sơn

2025 (6,61), 2024- 2025

Chuyển tiếp

20.3

Nâng công suất MBA T2 TBA110kV Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc

DNL

0.06

 

0.06

LUC

TT Lập Thạch

2025 (0,05 ha)

Chuyển tiếp

20.4

Nâng cao hiệu quả vận hành các TBA phân phối khu vực huyện Lập Thạch, Sông Lô tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021.

DNL

0.02

 

0.02

LUC

Bàn Giản, TT Lập Thạch, Đồng Ích Vân Trục

2024-2025

Chuyển tiếp (hoàn thiện thủ tục về đất)

20.5

Xây dựng mới các TBA phân phối để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Lập Thạch, Sông Lô tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021.

DNL

0.03

 

0.03

LUC

Sơn Đông, Thái Hòa,Tử Du, Tiên Lữ

2024-2025

Chuyển tiếp (hoàn thiện thủ tục về đất)

20.6

Tiểu dự án mở rộng và cải tạo lưới điện trung hạ áp tỉnh Vĩnh Phúc (Dự án JICA)

DNL

0.03

 

0.03

LUC

H. Lập Thạch

2025 (0,002 ha); 2024-2025

Chuyển tiếp

20.7

Xuất tuyến 110KV sau TBA 220KV Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc

DNL

0.20

 

0.20

RSX

Tử Du

2025 (0,17 ha); 2024-2025

Chuyển tiếp

20.8

Đường dây và TBA 110KV Sơn Nam

DNL

1.28

 

1.28

RSX, LUC, CLN, HNK , ONT, DTL

H. Lập Thạch

2025

Chuyển tiếp

20.9

Đường dây 110kV Lập Thạch - Tam Dương

DNL

0.90

 

0.90

RSX, LUC, CLN, HNK, ONT, DGT, DTL

TT Lập Thạch, Xuân Lôi, Tử Du, Bàn Giản

2025

Chuyển tiếp

20.10

TBA 220kV Bá Thiện và đường dây 220kV Việt Tri -Tam Dương -Bá Thiện

DNL

2.48

 

2.48

LUC, RSX, HNK, CLN, SKX, ONT, BCS, DGT, DTL, LUC

Xã Vân Trục, Xuân Hòa, Liễn Sơn, Hoa Sơn, Thái Hòa

2025

Chuyển tiếp

20.11

Xây dựng các TBA phân phối để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc năm 2022

DNL

0.02

 

0.02

LUC

H. Lập Thạch

2025 (0,015); 2024-2025

Chuyển tiếp

20.12

Nâng cao hiệu quả vận hành các TBA phân phối và giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Lập Thạch và huyện Sông Lô tỉnh Vĩnh Phúc năm 2022

DNL

0.02

 

0.02

LUC

H. Lập Thạch

2025 (0,02); 2024- 2025

Chuyển tiếp

20.13

Đường dây và TBA 110kV Lập Thạch 2, tỉnh Vĩnh Phúc

DNL

0.60

 

0.60

LUC, HNK , RSX, DGT, DTL

Xã Tử Du

2025 (0,51 ha)

Chuyển tiếp

20.14

Nâng cao năng lực truyền tải lộ 474 E25.3 để đồng bộ với dự án nâng công suất MBA T2 trạm 110kV Lập Thạch

DNL

0.02

 

0.02

LUC

H. Lập Thạch

2024-2025

Bổ sung

20.15

Xây dựng xuất tuyến 22kV lộ 476 E25.3 để đồng bộ với dự án nâng công suất MBA T2 trạm 110kV Lập Thạch

DNL

0.10

 

0.10

LUC

H. Lập Thạch

2025

Bổ sung

20.16

Cải tạo mạch vòng liên kết lộ 471, 475 trạm 110kV Lập Thạch và 472 trạm 110kV Vĩnh Tường để nâng cao năng lực truyền tải, đảm bảo cung cấp điện khu vực huyện Lập Thạch và Sông Lô năm 2022

DNL

0.03

 

0.03

LUC

H. Lập Thạch

2025

Bổ sung

20.17

Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện của lưới điện trung áp tỉnh Vĩnh Phúc theo phương pháp đa chia - đa nối (MDMC) năm 2022 - Khu vực huyện Lập Thạch và Tam Đảo

DNL

0.03

 

0.03

LUC

H. Lập Thạch

2025

Bổ sung

20.18

Xây dựng các TBA phân phối để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc năm 2023

DNL

0.02

 

0.02

LUC

H. Lập Thạch

2025

Bổ sung

20.19

Nâng cao hiệu quả vận hành các TBA phân phối và giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Lập Thạch, Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc năm 2023

DNL

0.02

 

0.02

LUC

H. Lập Thạch

2025 (0,001); 2024-2025

Bổ sung

20.20

Nâng cao hiệu quả vận hành các TBA phân phối và giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Vĩnh Tường và Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc năm 2023

DNL

0.02

 

0.02

LUC

H. Lập Thạch

2025 (0,001); 2024-2025

Bổ sung

20.21

Xây dựng các TBA phân phối để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện và giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Vĩnh Tường, Yên Lạc, Lập Thạch và Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc năm 2023

DNL

0.02

 

0.02

LUC

H. Lập Thạch

2025 (0,001); 2024-2025

Bổ sung

20.22

Xây dựng mới các TBA để chống quá tải, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Lập Thạch, Sông Lô, Tam Dương năm 2024

DNL

0.02

 

0.02

LUC

Các xã, TT của huyện Lập Thạch

2025 (0,002); 2024-2025

Bổ sung

20.23

Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, chống quá tải, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Lập Thạch, Tam Dương năm 2024

DNL

0.02

 

0.02

LUC

Các xã, TT của huyện Lập Thạch

2025 (0,002); 2024-2025

Bổ sung

20.24

Xây dựng TBA chống quá tải, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Bình Xuyên, Lập Thạch, Sông Lô năm 2024

DNL

0.02

 

0.02

LUC

Các xã, TT của huyện Lập Thạch

2025 (0,002); 2024-2025

Bổ sung

20.25

Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp tỉnh Vĩnh Phúc theo phương pháp đa chia - đa nối (MDMC) năm 2024 - khu vực huyện Lập Thạch, Vĩnh Tường

DNL

0.10

 

0.10

LUC

Các xã, TT của huyện Lập Thạch

2025

Bổ sung

20.26

Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp tỉnh Vĩnh Phúc theo phương pháp đa chia đa nối (MDMC) năm 2025 - khu vực huyện Lập Thạch, huyện Sông Lô, huyện Tam Đảo, huyện Tam Dương, huyện Vĩnh Tường - tỉnh Vĩnh Phúc

DNL

0.01

 

0.01

LUC

Các xã, TT của huyện Lập Thạch

2025

Bổ sung

20.27

Xây dựng và cải tạo lưới điện hạ áp huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc

DNL

0.06

 

0.06

LUC

Các xã, TT của huyện Lập Thạch

2025

Bổ sung

20.28

Xây dựng và cải tạo lưới điện trung áp huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc

DNL

0.08

 

0.08

LUC

Các xã, TT của huyện Lập Thạch

2024-2025

Bổ sung

20.29

Đường dây và TBA 110kV Tam Đảo 2, tỉnh Vĩnh Phúc

DNL

1.15

 

1.15

LUC, RSX, CLN, HNK , ONT

Các xã, TT của huyện Lập Thạch

2024-2025

Bổ sung

20.30

Xây dựng mới đường dây 110kV và trạm biến áp 110kV Lập Thạch 3.

DNL

0.85

 

0.85

LUC, RSX

Các xã, TT của huyện Lập Thạch

2026-2030

Bổ sung

20.31

Xây dựng mới đường dây 110KV và trạm biến áp 110kV Lập Thạch 4.

DNL

0.65

 

0.65

LUC, RSX

Các xã, TT của huyện Lập Thạch

2026-2030

Bổ sung

20.32

Xây dựng mới đường dây 110kV và trạm biến áp 110kV Lập Thạch 5.

DNL

1.45

 

1.45

LUC

Các xã, TT của huyện Lập Thạch

2026-2030

Bổ sung

20.33

Xây dựng mới đường dây đấu nối trạm 110kV Lập Thạch 5 về thanh cái 110kV trạm 220kV Chấn Hưng.

DNL

0.50

 

0.50

LUC

Các xã, TT của huyện Lập Thạch

2026-2030

Bổ sung

20.34

Xây dựng xuất tuyến trung thế sau trạm biến áp 110kV Lập Thạch 3

DNL

0.08

 

0.08

LUC

Các xã, TT của huyện Lập Thạch

2026-2030

Bổ sung

20.35

Xây dựng xuất tuyến trung thế sau trạm biến áp 110kV Lập Thạch 4

DNL

0.18

 

0.18

LUC

Các xã, TT của huyện Lập Thạch

2026-2030

Bổ sung

20.36

Xây dựng xuất tuyến trung thế sau trạm biến áp 110kV Lập Thạch 5

DNL

0.15

 

0.15

LUC

Các xã, TT của huyện Lập Thạch

2026-2030

Bổ sung

20.37

Xây dựng xuất tuyến trung thế sau trạm biến áp 110kV Tam Đảo 2

DNL

0.30

 

0.30

LUC

Các xã, TT của huyện Lập Thạch

2026-2030

Bổ sung

20.38

Xây dựng xuất tuyến trung thế sau trạm biến áp 110kV Lập Thạch 2

DNL

0.12

 

0.12

LUC

Các xã, TT của huyện Lập Thạch

2026-2030

Bổ sung

20.39

Xây dựng mới và cải tạo đường dây trung hạ thế trên địa bàn huyện Lập Thạch năm 2025

DNL

0.15

 

0.15

LUC

Các xã, TT của huyện Lập Thạch

2026-2030

Bổ sung

20.40

Xây dựng mới các TBA để chống quá tải, giảm tổn thất điện năng lưới điện khu vực huyện Lập Thạch năm 2025

DNL

0.09

 

0.09

LUC

Các xã, TT của huyện Lập Thạch

2025 (0,01), 2026- 2030

Bổ sung

20.41

Xây dựng mới và cải tạo đường dây trung hạ thế trên địa bàn huyện Lập Thạch năm 2026

DNL

0.15

 

0.15

LUC

Các xã, TT của huyện Lập Thạch

2026-2030

Bổ sung

20.42

Xây dựng mới các trạm biến áp phân phối trên địa bàn huyện Lập Thạch năm 2026

DNL

0.04

 

0.04

LUC

Các xã, TT của huyện Lập Thạch

2026-2030

Bổ sung

20.43

Xây dựng mới và cải tạo đường dây trung hạ thế trên địa bàn huyện Lập Thạch năm 2027

DNL

0.17

 

0.17

LUC

Các xã, TT của huyện Lập Thạch

2026-2030

Bổ sung

20.44

Xây dựng mới các trạm biến áp phân phối trên địa bàn huyện Lập Thạch năm 2027

DNL

0.06

 

0.06

LUC

Các xã, TT của huyện Lập Thạch

2026-2030

Bổ sung

20.45

Xây dựng mới và cải tạo đường dây trung hạ thế trên địa bàn huyện Lập Thạch năm 2028

DNL

0.18

 

0.18

LUC

Các xã, TT của huyện Lập Thạch

2026-2030

Bổ sung

20.46

Xây dựng mới các trạm biến áp phân phối trên địa bàn huyện Lập Thạch năm 2028

DNL

0.07

 

0.07

LUC

Các xã, TT của huyện Lập Thạch

2026-2030

Bổ sung

20.47

Xây dựng mới và cải tạo đường dây trung hạ thế trên địa bàn huyện Lập Thạch năm 2029

DNL

0.15

 

0.15

LUC

Các xã, TT của huyện Lập Thạch

2026-2030

Bổ sung

20.48

Xây dựng mới các trạm biến áp phân phối trên địa bàn huyện Lập Thạch năm 2029

DNL

0.06

 

0.06

LUC

Các xã, TT của huyện Lập Thạch

2026-2030

Bổ sung

20.49

Xây dựng mới và cải tạo đường dây trung hạ thế trên địa bàn huyện Lập Thạch năm 2030

DNL

0.17

 

0.17

LUC

Các xã, TT của huyện Lập Thạch

2026-2030

Bổ sung

20.50

Xây dựng mới các trạm biến áp phân phối trên địa bàn huyện Lập Thạch năm 2030

DNL

0.05

 

0.05

LUC

Các xã, TT của huyện Lập Thạch

2026-2030

Bổ sung

20.51

Đất công trình năng lượng khác trên địa bàn huyện

DNL

3.49

 

3.49

LUC

Huyện Lập Thạch

2026-2030

Bổ sung

XXI

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0.23

0.00

0.23

 

 

 

 

21.1

Bưu điện văn hóa xã

DBV

0.02

 

0.02

TSC

Xã Liễn Sơn

2024-2025

Chuyển tiếp

21.2

Bưu điện văn hóa xã

DBV

0.04

 

0.04

DVH

Xã Vân Trục

2024-2025

Chuyển tiếp

21.3

Bưu điện văn hóa xã

DBV

0.02

 

0.02

ONT

Xã Xuân Lôi

2024-2025

Chuyển tiếp

21.4

Bưu điện văn hóa xã

DBV

0.10

 

0.10

LUC

Xã Đồng Ích

2024-2025

Chuyển tiếp

21.5

Bưu điện văn hóa xã

DBV

0.02

 

0.02

LUC

Xã Bàn Giản

2024-2025

Bổ sung

21.6

Trạm BTS Thái Hòa

DBV

0.03

 

0.03

LUC

Xã Thái Hòa

2024-2025

Chuyển tiếp

XXII

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

3.66

0.00

3.66

 

 

 

 

22.1

Tu bổ, tôn tạo ngoại vi ao đền thờ Trần Nguyên Hãn

DDD

3.66

 

3.66

HNK

Xã Sơn Đông

2024-2025

Chuyển tiếp (điều chỉnh giảm diện tích)

XXIII

Đất bãi thải, xử lý rác thải

DRA

21.00

0.49

20.51

 

 

 

 

23.1

Mở rộng lò đốt rác tập trung của xã

DRA

0.95

 

0.95

LUA

Xã Sơn Đông

2026-2030

Bổ sung

23.2

Điểm thu gom rác thải khu Vụng Giá

DRA

0.30

 

0.30

LUA

Xã Sơn Đông

2024-2025

Chuyển tiếp

23.3

Mở rộng điểm thu gom rác thải khu đồng Sau Mả

DRA

0.36

0.11

0.25

HNK

Xã Xuân Lôi

2024-2025

Chuyển tiếp

23.4

Khu rác thải tập trung

DRA

0.56

0.03

0.53

HNK

Xã Hợp Lý

2024-2025

Chuyển tiếp

23.5

Điểm thu gom rác thải khu Gò Con Cá

DRA

0.10

 

0.10

LUK

Xã Tây Sơn

2024-2025

Chuyển tiếp

23.6

Điểm thu gom rác thải khu Hốp Vườn

DRA

0.10

 

0.10

LUK

Xã Tây Sơn

2024-2025

Chuyển tiếp

23.7

Mở rộng bãi rác hiện trạng xã

DRA

0.17

0.05

0.12

LUK

Xã Tây Sơn

2026-2030

Bổ sung

23.8

Khu trung chuyển rác thải tập trung

DRA

0.50

 

0.50

LUK

Xã Tây Sơn

2024-2025

Chuyển tiếp (điều chỉnh vị trí; giảm diện tích)

23.9

Mở rộng bãi rác Tai Chua

DRA

0.10

 

0.10

LUC

Xã Ngọc Mỹ

2024-2025

Chuyển tiếp

23.10

Trạm xử lý nước thải thôn Ngọc

DRA

0.26

 

0.26

LUC

Xã Ngọc Mỹ

2026-2030

Bổ sung

23.11

Trạm xử lý nước thải

DRA

0.30

 

0.30

LUC

Xã Ngọc Mỹ

2026-2030

Bổ sung

23.12

Điểm thu gom rác thải khu Gò Lẽ

DRA

0.10

 

0.10

HNK

Xã Bàn Giản

2024-2025

Bổ sung

23.13

Mở rộng bãi rác làng dừa

DRA

0.45

 

0.45

RSX, NTD

Xã Liễn Sơn

2026-2030

Bổ sung

23.14

Trạm xử lý nước thải

DRA

0.63

 

0.63

LUC

Xã Liễn Sơn

2024-2025

Bổ sung

23.15

Điểm thu gom rác thải xã Tiên Lữ

DRA

0.10

 

0.10

HNK

Xã Tiên Lữ

2024-2025

Chuyển tiếp

23.16

Bãi rác tập trung xã Đồng Ích

DRA

2.30

 

2.30

HNK

Xã Đồng Ích

2026-2030

Bổ sung

23.17

Bãi rác thôn Bì La

DRA

0.16

 

0.16

HNK

Xã Đồng Ích

2024-2025

Bổ sung

23.18

Điểm tập kết vật liệu xây dựng dư thừa từ hoạt động xây dựng khu vực đồng Lươn thôn Viên Luận

DRA

1.22

 

1.22

NKH

Xã Đồng ích

2024-2025

Chuyển tiếp

23.19

Mở rộng Bãi tập kết, xử lý, chôn lấp thôn Tân Lập

DRA

0.30

 

0.30

LUC

Xã Đồng ích

2024-2025

Chuyển tiếp

23.20

Bãi tập kết, xử lý, chôn lấp thôn Hoàng Chung

DRA

0.05

 

0.05

HNK

Xã Đồng ích

2024-2025

Chuyển tiếp

23.21

Bãi tập kết, xử lý, chôn lấp thôn Đại Lữ

DRA

0.15

 

0.15

HNK

Xã Đồng ích

2024-2025

Chuyển tiếp

23.22

Bãi tập kết, xử lý, chôn lấp rác thải thôn Hạ Ích

DRA

0.10

 

0.10

HNK

Xã Đồng ích

2024-2025

Chuyển tiếp

23.23

Bãi tập kết, xử lý, chôn lấp rác thải thôn Xuân Đán

DRA

0.12

 

0.12

RSX, HNK

Xã Đồng ích

2024-2025

Chuyển tiếp

23.24

Điểm tập kết vật liệu xây dựng dư thừa từ hoạt động xây dựng tại thôn Đại Lữ, xã Đồng Ích

DRA

4.60

 

4.60

HNK , LUK

Xã Đồng Ích

2026-2030

Chuyển tiếp

23.25

Mở rộng các điểm thu gom rác thải trên địa bàn xã (3 vị trí)

DRA

1.14

0.14

1.00

HNK

Xã Liên Hòa

2024-2025

Chuyển tiếp

23.26

Khu rác thải tập trung

DRA

0.95

0.05

0.90

HNK

Xã Bắc Bình

2024-2025

Chuyển tiếp

23.27

Điểm thu gom rác thải khu vực gót đồng Ninh

DRA

0.40

 

0.40

LUC

Xã Vân Trục

2024-2025

Chuyển tiếp

23.28

Khu rác thải tập trung

DRA

0.51

0.11

0.40

NTS, HNK , LUC

Xã Tử Du

2024-2025

Chuyển tiếp

23.29

Các bể xử lý nước thải

DRA

0.30

 

0.30

LUC

Xã Thái Hòa

2024-2025

Chuyển tiếp

23.30

Mở rộng bãi rác (đồng Vạt Ta)

DRA

0.72

 

0.72

HNK

TT. Hoa Sơn

2024-2025

Bổ Sung

23.31

Mở rộng bãi rác xã Thái Hòa

DRA

3.00

 

3.00

HNK

Xã Thái Hòa

2026-2030

Bổ sung

XXIV

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1.62

0.21

1.41

 

 

 

 

24.1

Mở rộng chùa Long Quang

TON

0.53

0.21

0.32

RSX

Xã Hợp Lý

2024-2025

Chuyển tiếp

24.2

Xây dựng chùa Linh Sơn Tự (chùa Gai)

TON

0.47

 

0.47

CLN, ONT, HNK

Xã Xuân Lôi

2026-2030

Bổ sung

24.3

Mở rộng chùa Sùng Lâm Tự

TON

0.20

 

0.20

LUC

Xã Văn Quán

2026-2030

Bổ sung

24.4

Đất cơ sở tôn giáo (chùa Minh Sơn)

TON

0.42

 

0.42

HNK

Xã Ngọc Mỹ

2026-2030

Bổ sung

XXV

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

76.78

37.49

39.29

 

 

 

 

25.1

Nghĩa trang nhân dân huyện Lập Thạch (Tổng diện tích quy hoạch 40,48 ha, diện tích thực hiện đến năm 2030 là 26,82 ha)

NTD

26.82

 

26.82

MNC, LUC, HNK , ONT, CLN, RSX, DGT, DTL

Xã Bắc Bình

2025 (26,82); 2024-2025

Chuyển tiếp

25.2

Mở rộng nghĩa trang nhân dân Đèo vạ

NTD

0.90

0.60

0.30

HNK

Xã Xuân Hòa

2026-2030

Chuyển tiếp

25.3

Mở rộng nghĩa trang nhân dân thôn Hạ ích

NTD

0.27

0.12

0.15

HNK

Xã Đồng Ích

2024-2025

Chuyển tiếp

25.4

Mở rộng nghĩa trang nhân dân thôn Hồng Phong

NTD

0.50

0.30

0.20

RSX

Xã Liễn Sơn

2026-2030

Chuyển tiếp

25.5

Mở rộng nghĩa trang nhân dân thôn thản sơn

NTD

1.01

0.81

0.20

HNK

Xã Liễn Sơn

2026-2030

Chuyển tiếp

25.6

Mở rộng nghĩa trang nhân dân Đồi Sim thôn Đá Trắng

NTD

0.91

0.41

0.50

RSX

Xã Liễn Sơn

2026-2030

Chuyển tiếp

25.7

Mở rộng nghĩa địa Rừng Dui

NTD

1.63

1.13

0.50

RSX

Xã Liễn Sơn

2026-2030

Chuyển tiếp

25.8

Mở rộng nghĩa trang Tai Chua

NTD

0.20

 

0.20

RSX

Xã Ngọc Mỹ

2026-2030

Bổ sung

25.9

Mở rộng nghĩa trang Đồng Cầu

NTD

0.20

 

0.20

HNK

Xã Ngọc Mỹ

2026-2030

Bổ sung

25.10

Mở rộng nghĩa trang nhân dân khu Gò Chè

NTD

0.50

0.20

0.30

LUC, HNK

Xã Ngọc Mỹ

2026-2030

Chuyển tiếp

25.11

Mở rộng nghĩa trang Làng Mai

NTD

2.99

2.64

0.35

HNK

Xã Liên Hòa

2026-2030

Bổ sung

25.12

Mở rộng nghĩa trang nhân dân Gò Vũ

NTD

0.95

0.59

0.36

HNK

Xã Thái Hòa

2026-2030

Chuyển tiếp

25.13

Mở rộng nghĩa địa thôn Vinh Hoa

NTD

0.93

0.59

0.34

RSX

Xã Tử Du

2026-2030

Bổ sung

25.14

Mở rộng nghĩa trang nhân dân Đồng Tây

NTD

0.35

0.25

0.10

RSX

Xã Bàn Giản

2026-2030

Chuyển tiếp

25.15

Mở rộng nghĩa trang dân dân đồng Mầu

NTD

0.23

0.20

0.03

LUC

Xã Bàn Giản

2026-2030

Bổ sung

25.16

Mở rộng nghĩa trang nhân dân khu Chân Vịt

NTD

0.99

0.79

0.20

HNK

Xã Bàn Giản

2026-2030

Chuyển tiếp

25.17

Đất nghĩa trang Sâu Mâu, cây Bưởi theo QHC đô thị

NTD

0.36

 

0.36

HNK

TT Lập Thạch

2026-2030

Bổ sung

25.18

Xây dựng nghĩa trang tại TDP Thống Nhất

NTD

0.30

 

0.30

RSX

TT Lập Thạch

2026-2030

Chuyển tiếp

25.19

Mở rộng nghĩa trang nhân dân Rừng Sấu

NTD

1.70

1.40

0.30

HNK

TT Hoa Sơn

2026-2030

Chuyển tiếp

25.20

Mở rộng nghĩa trang nhân dân Gò Chùa

NTD

1.19

0.89

0.30

LUC

TT Hoa Sơn

2026-2030

Chuyển tiếp

25.21

Mở rộng nghĩa trang nhân dân Cây Sồi

NTD

1.25

0.85

0.40

RSX

Xã Xuân Hòa

2026-2030

Chuyển tiếp

25.22

Mở rộng nghĩa trang nhân dân thôn Đại Lữ

NTD

0.30

 

0.30

HNK

Xã Đồng Ích

2026-2030

Chuyển tiếp

25.23

Mở rộng nghĩa trang nhân dân thôn Viên Luận

NTD

0.84

0.54

0.30

HNK

Xã Đồng Ích

2026-2030

Chuyển tiếp

25.24

Mở rộng nghĩa trang nhân dân thôn Tân Lập

NTD

0.93

0.63

0.30

HNK

Xã Đồng Ích

2026-2030

Chuyển tiếp

25.25

Mở rộng nghĩa trang nhân dân thôn Hoàng Chung

NTD

1.00

0.70

0.30

HNK

Xã Đồng Ích

2026-2030

Chuyển tiếp

25.26

Mở rộng nghĩa trang thôn Xuân Đán

NTD

0.55

0.25

0.30

HNK

Xã Đồng Ích

2026-2030

Bổ sung

25.27

Mở rộng nghĩa trang Đồi Cả

NTD

3.98

3.73

0.25

HNK

Xã Tây Sơn

2026-2030

Bổ sung

25.28

Mở rộng nghĩa trang nhân dân Trại Te

NTD

1.14

1.04

0.10

HNK

Xã Tây Sơn

2026-2030

Chuyển tiếp

25.29

Mở rộng nghĩa trang nhân dân Hai Giang

NTD

2.09

1.79

0.30

HNK

Xã Tây Sơn

2026-2030

Chuyển tiếp

25.30

Mở rộng nghĩa trang liệt sỹ xã Đình Chu

NTD

0.36

0.06

0.30

HNK

Xã Tây Sơn

2026-2030

Bổ sung

25.31

Mở rộng nghĩa trang Đồng Ngói

NTD

2.67

2.47

0.20

HNK

Xã Tây Sơn

2026-2030

Bổ sung

25.32

Mở rộng nghĩa trang nhân dân Đồng Múc

NTD

2.73

2.43

0.30

LUC

Xã Tây Sơn

2026-2030

Chuyển tiếp

25.33

Mở rộng nghĩa trang nhân dân Đèo Vạ

NTD

1.08

0.78

0.30

HNK

Xã Vân Trục

2026-2030

Chuyển tiếp

25.34

Mở rộng nghĩa trang nhân dân Mả Thổ, thôn Minh Khai

NTD

1.07

0.57

0.50

HNK

Xã Xuân Lôi

2026-2030

Chuyển tiếp

25.35

Mở rộng nghĩa địa Rừng Am

NTD

2.43

2.13

0.30

HNK

Xã Sơn Đông

2026-2030

Bổ sung

25.36

Mở rộng nghĩa địa Lòng Trong

NTD

1.75

1.45

0.30

HNK

Xã Sơn Đông

2026-2030

Bổ sung

25.37

Mở rộng nghĩa trang thôn Đông Mật

NTD

1.50

1.17

0.33

LUK

Xã Sơn Đông

2026-2030

Bổ sung

25.38

Mở rộng nghĩa trang Đính Xóm

NTD

1.26

0.96

0.30

RSX

Xã Thái Hòa

2026-2030

Bổ sung

25.39

Mở rộng nghĩa trang nhân dân Đất Cát

NTD

1.45

1.15

0.30

HNK

Xã Thái Hòa

2026-2030

Chuyển tiếp

25.40

Mở rộng nghĩa trang nhân dân Gò Lường

NTD

1.80

1.50

0.30

LUK

Xã Thái Hòa

2026-2030

Chuyển tiếp

25.41

Mở rộng nghĩa địa tại khu vực: Đồng Mung, Gò Ma Chơi, Vườn Hiếu, Chùa Tâm

NTD

1.87

0.87

1.00

HNK

xã Tử Du

2026-2030

Chuyển tiếp

25.42

Mở rộng nghĩa trang nhân dân khu Đồi Mộ

NTD

1.80

1.50

0.30

HNK

Xã Văn Quán

2026-2030

Chuyển tiếp

XXVI

Đât chợ

DCH

5.67

1.42

4.25

 

 

 

 

26.1

Chợ trung tâm thị trấn Lập Thạch

DCH

1.40

 

1.40

DCH

TT Lập Thạch

2024-2025

Bổ sung

26.2

Mở rộng chợ Tây Sơn

DCH

1.16

0.76

0.40

LUK

Xã Tây Sơn

2024-2025

Chuyển tiếp

26.3

Xây dựng chợ Đầm

DCH

0.90

 

0.90

LUC

Xã Thái Hòa

2024-2025

Chuyển tiếp

26.4

Mở rộng chợ Ri

DCH

1.11

0.66

0.45

LUC

Xã Hợp Lý

2026-2030

Chuyển tiếp

26.5

Xây dựng Chợ Ba Làng

DCH

1.10

 

1.10

LUC

Xã Bắc Bình

2024-2025

Chuyển tiếp

XXVII

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

73.42

0.17

73.25

 

 

 

 

27.1

Công viên cây xanh và hồ điều hòa (giáp nhà văn hóa Phú Lâm)

DKV

0.56

 

0.56

NTS

TT Lập Thạch

2026-2030

Bổ sung

27.2

Khuôn viên cây xanh khu nhà Hắc TDP Tân Phú

DKV

0.32

 

0.32

LUK

TT Lập Thạch

2026-2030

Bổ sung

27.3

Lâm viên sinh thái khu vực đài tưởng niệm huyện Lập Thạch

DKV

4.00

 

4.00

RSX

TT Lập Thạch

2024-2025

Bổ sung

27.4

Vườn Hoa Hưng Thịnh, thị trấn Lập Thạch và Nâng cấp tuyến đường giao thông thị trấn Lập Thạch, tuyến THPT Ngô Gia Tự đi Tử Du

DKV

0.55

 

0.55

HNK

TT Lập Thạch

2024-2025

Bổ sung

27.5

Xây dựng khu khuôn viên Tượng đài Tả tướng quốc Trần Nguyên Hãn, huyện Lập Thạch

DKV

1.17

 

1.17

DVH

TT Lập Thạch

2025

Bổ sung

27.6

Khuôn viên cây xanh Nhà văn hóa Phú Lâm

DKV

0.30

0.17

0.13

NTS

TT Lập Thạch

2024-2025

Chuyển tiếp

27.7

Đất khuôn viên cây xanh hồ Trạm Xá

DKV

0.47

 

0.47

LUC

TT Hoa Sơn

2026-2030

Bổ sung

27.8

Đất khuôn viên cây xanh kết hợp hồ sinh thái TDP Thái Bình

DKV

0.34

 

0.34

LUC

TT Hoa Sơn

2026-2030

Bổ sung

27.9

Công viên sinh thái văn hóa hồ đồng Khoắm (Đất DKV 36,09 ha; DVH 0,05 ha; MNC 7,95 ha; DGT 3,21ha)

DKV

47.30

 

47.30

RSX, MNC

Xã Bắc Bình

2026-2030

Chuyển tiếp (tách dự án)

27.10

Xử lý nhà văn hóa dư thừa sau sát nhập thôn dự kiến 8 nhà văn hóa (Đông Xuân; Lan Hùng; Xuân Quang, Nam Đông, Nhật Tân, Làng Cả, Sa Phùng, Đức Lễ) chuyển thành Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0.40

 

0.40

DVH

Xã Văn Quán

2026-2030

Bổ sung

27.11

Xây dựng khuôn viên cây xanh khu trung tâm xã Văn Quán

DKV

0.35

 

0.35

LUC

Xã Văn Quán

2024-2025

Chuyển tiếp

27.12

Đất công viên cây xanh cạnh sân vận động xã

DKV

1.36

 

1.36

LUC, HNK

Xã Xuân Lôi

2026-2030

Bổ sung

27.13

Khu công viên cây xanh ven sông thôn Bỉnh Ri

DKV

1.11

 

1.11

CSD, HNK

Xã Hợp Lý

2026-2030

Chuyển tiếp

27.14

Khuôn viên cây xanh tại vị trí trường mầm non cũ xã Tiên Lữ

DKV

0.12

 

0.12

DGD

Xã Tiên Lữ

2024-2025

Bổ sung

27.15

Khu công viên xã Tiên Lữ

DKV

0.30

 

0.30

DCH, MNC

Xã Tiên Lữ

2024-2025

Bổ sung

27.16

Khu công viên cây xanh Cửa Điền

DKV

1.06

 

1.06

LUC

Xã Ngọc Mỹ

2026-2030

Bổ sung

27.17

Khu công viên cây xanh xã Ngọc Mỹ

DKV

1.70

 

1.70

LUC

Xã Ngọc Mỹ

2026-2030

Chuyển tiếp

27.18

Khu khuôn viên cây xanh khu Mả Lày

DKV

0.56

 

0.56

LUC

Xã Bàn Giản

2026-2030

Chuyển tiếp

27.19

Khu công viên cây xanh xã Đồng Ích

DKV

1.50

 

1.50

LUC

Xã Đồng Ích

2026-2030

Chuyển tiếp

27.20

Khuôn viên cây xanh Đời đời nhớ ơn Bác

DKV

0.43

 

0.43

LUC

Xã Liễn Sơn

2026-2030

Bổ sung

27.21

Khuôn viên cây xanh xã Thái Hòa (khu vực đối diện ủy ban xã)

DKV

2.25

 

2.25

LUC, DTL

Xã Thái Hòa

2026-2030

Chuyển tiếp

27.22

Khuôn viên cây xanh khu sân vận động cũ

DKV

0.96

 

0.96

DTT, LUC

Xã Tây Sơn

2024-2025

Bổ sung

27.23

Đất cây xanh cách ly

DKV

1.60

 

1.60

HNK

Xã Xuân Hòa

2026-2030

Bổ sung

27.24

Khuôn viên cây xanh xã Xuân Hòa

DKV

0.75

 

0.75

LUC

Xã Xuân Hòa

2024-2025

Chuyển tiếp

27.25

Khuôn viên cây xanh trung tâm xã

DKV

2.17

 

2.17

LUC

Xã Liên Hòa

2024-2025

Chuyển tiếp

27.26

Đất khuôn viên cây xanh tại vị trí nhà văn hóa thôn Vân Hội (cũ), thôn Đồng Vẫn (cũ)

DKV

0.19

 

0.19

DVH

Xã Vân Trục

2026-2030

Bổ sung

27.27

Khuôn viên cây xanh xã Quang Sơn (2 vị trí)

DKV

1.60

 

1.60

LUC, RSX

Xã Quang Sơn

2024-2025

Chuyển tiếp

XXVIII

Đất ở nông thôn

ONT

255.23

5.50

249.73

 

 

 

 

28.1

Đất ở thôn Viên Luận ( đồi Chăn Nuôi, giáp trường cấp 2)

ONT

1.00

 

1.00

HNK

Xã Đồng Ích

2026-2030

Chuyển tiếp

28.2

Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ khu vực Đồng Hôn thôn Bì La, xã Đồng Ích (Trong đó: ONT 1,6 ha, còn lại DHT)

ONT

3.60

 

3.60

LUC

Xã Đồng Ích

2026-2030

Chuyển tiếp

28.3

Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ khu vực Đồng Phang, thôn Bì La, xã Đồng Ích (ONT 0,7 ha; còn lại DHT)

ONT

1.97

 

1.97

LUC

Xã Đồng Ích

2025 (0,52), 20024-2025

Chuyển tiếp

28.4

Đất ở khu vực Cửa đình (Trong đó: ONT 1,1 ha; còn lại DHT)

ONT

1.50

 

1.50

HNK

Xã Đồng Ích

2026-2030

Chuyển tiếp

28.5

Giao đất cho các trường hợp nhỏ lẻ, xen ghép trong khu dân cư

ONT

2.00

 

2.00

CLN, HNK , NTS

Xã Đồng Ích

2025 (0,04), 2024- 2025

Chuyển tiếp

28.6

Đất ở khu vực Giếng Đen (Trong đó: ONT 0,7 ha; còn lại DHT)

ONT

1.50

 

1.50

LUC, NTS

Xã Đồng Ích

2024-2025

Chuyển tiếp

28.7

Đấu giá đất dịch vụ khu Đồng Bãi (Trong đó: ONT 1,75 ha; còn lại DHT)

ONT

3.25

 

3.25

LUC

Xã Đồng Ích

2025

Chuyển tiếp

28.8

Chuyển mục đích sử dụng đất trong khu dân cư tại xã Đồng Ích

ONT

2.00

 

2.00

CLN

Xã Đồng Ích

2024-2025 (0,5); 2026-2030 (1,5)

Chuyển tiếp

28.9

Đấu giá đất ở trường cấp 1A Đồng Ích (cũ)

ONT

0.80

 

0.80

DGD

Xã Đồng Ích

2025 (0,75)

Bổ sung

28.10

Khu tái định cư GPMB Dự án: Đường 24m Bì La - Lập Thạch (xã Đồng Ích) đến KCN Lập Thạch II tại xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch

ONT

0.06

 

0.06

HNK

Xã Đồng Ích

2024-2025

Bổ sung

28.11

Hạ tầng các khu Tái định cư phục vụ GPMB dự án: Cải tạo, nâng cấp ĐT 306 đoạn từ cầu Bì La đi trung tâm thị trấn Lập Thạch

ONT

1.43

 

1.43

LUC, HNK , DGT,DTL

Xã Đồng Ích, Bàn Giản (0,98 ha), Tử Du (0,45 ha)

2024-2025

Bổ sung

28.12

Đất ở khu vực gần nhà văn hóa thôn Quảng Cư

ONT

2.41

 

2.41

HNK

Xã Quang Sơn

2026-2030

Chuyển tiếp

28.13

Đất ở Vạt Sông thôn Quảng Cư

ONT

0.25

 

0.25

HNK

Xã Quang Sơn

2026-2030

Chuyển tiếp

28.14

Đất ở khu vực Vạt Sông thôn Cầu Trên

ONT

0.10

 

0.10

HNK

Xã Quang Sơn

2026-2030

Chuyển tiếp

28.15

Đất ở xen kẹp thôn Ba Trung

ONT

0.30

 

0.30

RSX

Xã Quang Sơn

2026-2030

Chuyển tiếp

28.16

Đất ở khu Miếu Khách thôn Quảng Cư

ONT

0.40

 

0.40

RSX

Xã Quang Sơn

2026-2030

Chuyển tiếp

28.17

Đất ở khu vực Lý Đặng thôn Trại Chuối

ONT

1.44

 

1.44

LUC, DGT

Xã Quang Sơn

2026-2030

Chuyển tiếp

28.18

Khu đất dịch vụ, đấu giá, giãn dân khu vực Đồng Bóng Xanh, Ao Gém xã Quang Sơn

ONT

2.50

2.40

0.10

ONT

Xã Quang Sơn

2025 (0,03)

Chuyển tiếp

28.19

Giao đất cho các trường hợp nhỏ lẻ, xen ghép trong khu dân cư

ONT

1.00

 

1.00

CLN, HNK , NTS

Xã Quang Sơn

2024-2025 (0,3), 2026-2030(0,7)

Chuyển tiếp

28.20

Đất ở khu đồng Phách thôn Cầu Dưới (Trong đó: ONT 1,38 ha; còn lại DHT)

ONT

1.38

 

1.38

LUC, HNK , DGT

Xã Quang Sơn

2026-2030

Chuyển tiếp

28.21

Chuyển mục đích sử dụng đất trong khu dân cư tại xã Quang Sơn

ONT

2.00

 

2.00

CLN

Xã Quang Sơn

2024-2025 (0,5), 2026-2030 (1,5)

Chuyển tiếp

28.22

Đất ở khu Giếng Hà

ONT

0.27

 

0.27

HNK

Xã Tây Sơn

2026-2030

Chuyển tiếp

28.23

Đất ở thôn Đoàn Thành

ONT

0.75

 

0.75

LUC

Xã Tây Sơn

2026-2030

Chuyển tiếp

28.24

Khu dân cư mới Dộc - Hạnh Phúc (Trong đó: ONT 1,0 ha; còn lại DHT)

ONT

1.40

 

1.40

HNK

Xã Tây Sơn

2026-2030

Chuyển tiếp

28.25

Giao đất cho các trường hợp nhỏ lẻ, xen ghép trong khu dân cư

ONT

0.50

 

0.50

CLN, HNK , NTS

Xã Tây Sơn

2025 (0,08); 2024- 2025

Chuyển tiếp

28.26

Khu đất dịch vụ, đấu giá, giãn dân khu vực Ao Trảng, Nương Trũng, Hồ Bỏi, Xã Triệu Đề

ONT

1.47

1.35

0.12

LUK

Xã Tây Sơn

2026-2030

Chuyển tiếp

28.27

Chuyển mục đích sử dụng đất trong khu dân cư tại xã Triệu Đề

ONT

1.74

 

1.74

CLN

Xã Tây Sơn

2024-2025 (0,74); 2026-2030 (1,0)

Chuyển tiếp

28.28

Đất ở trong khu dân cư (Trong đó: ONT 2,0, còn lại DHT)

ONT

3.50

 

3.50

LUC, LUK, HNK

Xã Tây Sơn

2026-2030

Chuyển tiếp

28.29

Khu đất dịch vụ, đấu giá, giãn dân khu vực Đồng Né, thôn Ái Quốc, thôn Trung Thành (Trong đó: ONT 1,8 ha, còn lại DHT)

ONT

4.50

0.00

4.50

LUK, NTS, HNK

Xã Tây Sơn

2025(4,01)

Chuyển tiếp (Điều chỉnh tách thành 2 dự án)

28.30

Khu đất dịch vụ, đấu giá, giãn dân khu vực Đồng Hốp

ONT

1.20

 

1.20

LUK

Xã Tây Sơn

2025 (0,04); 2024- 2025

Chuyển tiếp

28.31

Chuyển mục đích sử dụng đất trong khu dân cư tại xã Đình Chu

ONT

1.75

 

1.75

CLN

Xã Tây Sơn

2026-2030

Chuyển tiếp

28.32

Giao đất nhỏ hẹp, xen ghép trong khu dân cư

ONT

1.00

 

1.00

HNK , LUK, LUC….

Xã Tây Sơn

2024-2025

Chuyển tiếp

28.33

Khu đất dịch vụ, đấu giá, giãn dân Khu vực Cửa Đình, xã Xuân Lôi

ONT

0.69

0.00

0.69

HNK

Xã Xuân Lôi

2025

Chuyển tiếp

28.34

Chuyển mục đích sử dụng đất trong khu dân cư tại xã Xuân Lôi

ONT

1.70

 

1.70

CLN

Xã Xuân Lôi

2024-2025 (0,7); 2026-2030 (1,0)

Chuyển tiếp

28.35

Đất ở khu Công nghiệp Lập Thạch I (Trong đó: ONT 1,2 ha; còn lại DHT)

ONT

2.26

 

2.26

LUC, HNK , NTS, DGT

Xã Xuân Lôi

2026-2030

Chuyển tiếp

28.36

Đât ở khu Cổng Lũy, thôn Đông Xuân

ONT

0.90

 

0.90

HNK

Xã Xuân Lôi

2026-2030

Chuyển tiếp

28.37

Đất ở thôn Nghĩa An

ONT

1.12

 

1.12

HNK

Xã Xuân Lôi

2026-2030

Chuyển tiếp

28.38

Đất ở khu Đè Phù, thôn Đông Xuân (Trong đó: ONT 2,43 ha; còn lại DHT)

ONT

4.43

 

4.43

LUC, HNK

Xã Xuân Lôi

2026-2030

Chuyển tiếp

28.39

Khu dân cư mới Khu vực Vườn Gai

ONT

0.75

0.40

0.35

LUC

Xã Xuân Lôi

2026-2030

Chuyển tiếp

28.40

Đất ở trong khu dân cư (12 thôn)

ONT

3.00

 

3.00

CLN, HNK , NTS, LUC

Xã Xuân Lôi

2026-2030

Chuyển tiếp

28.41

Tái định cư dự án Đường dây 110KV Lập Thạch - Tam Dương

ONT

0.02

 

0.02

ONT

Xã Xuân Lôi

2025

Bổ sung

28.42

Giao đất cho các trường hợp nhỏ lẻ, xen ghép trong khu dân cư

ONT

1.00

 

1.00

CLN, HNK , NTS,

Xã Xuân Lôi

2026-2030

Chuyển tiếp

28.43

Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất Khu Gốc Sữa, thôn Tùy Sơn (Trong đó: ONT 4,0 ha; còn lại DHT)

ONT

9.00

 

9.00

LUC, HNK , DGT

Xã Hợp Lý

2026-2030

Chuyển tiếp

28.44

Khu đất dịch vụ, giãn dân và đấu giá QSD đất tại khu đồng Bãi - Gốc Sữa thôn Phú Cường xã Hợp lý (Trong đó: ONT 1,7 ha; còn lại DHT)

ONT

3.20

 

3.20

LUC

Xã Hợp Lý

2025 (0,85); 2024- 2025

Chuyển tiếp

28.45

Đât ở thôn Độc Lập, Tân Lập, Phú Cường, Tùy Sơn, Bình Ri (Trong đó: ONT 2,0 ha; còn lại DHT)

ONT

5.00

 

5.00

LUC, DGT, DTL, HNK

Xã Hợp Lý

2026-2030

Chuyển tiếp

28.46

Chuyển mục đích sử dụng đất trong khu dân cư tại xã Hợp Lý

ONT

1.22

 

1.22

CLN

Xã Hợp Lý

2024-2025 (0,22); 2026-2030 (1,0)

Chuyển tiếp

28.47

Đất ở Bờ Chè thôn Gẳm; đồng Cây Quýt, đồng Cửa Làng thôn Vinh Hoa; đồng Cây Si thôn Diễu

ONT

0.80

 

0.80

LUC, HNK, …

Xã Tử Du

2026-2030

Chuyển tiếp

28.48

Đất ở khu Vườn Đốc

ONT

2.00

 

2.00

NKH

Xã Tử Du

2026-2030

Chuyển tiếp

28.49

Đất xá dưới tại khu vực đồng Xá Dưới

ONT

1.03

 

1.03

LUC

Xã Tử Du

2026-2030

Chuyển tiếp

28.50

Đất ở, đất đấu giá, đất giãn dân đồng Rừng Tu

ONT

0.23

 

0.23

LUC, RSX

Xã Tử Du

2025

Chuyển tiếp (điều chỉnh giảm diện tích)

28.51

Đất ở đồng Sau Chùa

ONT

0.07

 

0.07

LUC

Xã Tử Du

2026-2030

Chuyển tiếp

28.52

Đất ở đồng Mạ Trên

ONT

0.46

 

0.46

LUC

Xã Tử Du

2026-2030

Chuyển tiếp

28.53

Đất ở đồng Chổ Lội (Trong đó: ONT 1,3 ha; còn lại DHT)

ONT

2.16

 

2.16

LUC

Xã Tử Du

2026-2030

Chuyển tiếp (điều chỉnh giảm diện tích)

28.54

Chuyển mục đích sử dụng đất trong khu dân cư tại xã Tử Du

ONT

1.20

 

1.20

CLN

Xã Tử Du

2024-2025 (0,20); 2026-2030 (1,0)

Chuyển tiếp

28.55

Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đi thị trấn Lập Thạch. Hạng mục: Khu tái định cư, bồi thường bằng đất ở phục vụ giải phóng mặt bằng công trình

ONT

0.35

 

0.35

LUC

Xuân Hòa (0,22ha); Tử Du (0,13ha)

2025

Chuyển tiếp

28.56

Chuyển mục đích nhà văn hóa thôn Ngọc Kỳ sang đấu giá đất ở

ONT

0.03

 

0.03

DVH

Xã Ngọc Mỹ

2024-2025

Chuyển tiếp

28.57

Chuyển mục đích nhà văn hóa thôn Hòa Loan sang đấu giá đất ở

ONT

0.04

 

0.04

DVH

Xã Ngọc Mỹ

2024-2025

Chuyển tiếp

28.58

Chuyển mục đích nhà văn hóa thôn Minh Sơn sang đấu giá đất ở

ONT

0.05

 

0.05

DVH

Xã Ngọc Mỹ

2024-2025

Chuyển tiếp

28.59

Đấu giá đất ở đồng Cầu thôn Văn Trưng

ONT

1.02

 

1.02

LUC

Xã Ngọc Mỹ

2026-2030

Chuyển tiếp

28.60

Đất ở khu Đồng Vêu, Đồng Giếng, Đồng Trạ, Đồng Sùng (Trong đó: ONT 3,5 ha; còn lại DHT)

ONT

7.33

 

7.33

LUC, DGT, DTL

Xã Ngọc Mỹ

2026-2030

Chuyển tiếp (điều chỉnh giảm diện tích)

28.61

Đấu giá QSDĐ khu vực Đồng Danh, xã Ngọc Mỹ

ONT

0.26

 

0.26

ONT

Xã Ngọc Mỹ

2025

Chuyển tiếp (Đang thực hiện)

28.62

Tái định cư xã Ngọc Mỹ thôn Văn Trưng (Sạt Trượt)

ONT

0.65

 

0.65

LUC

Xã Ngọc Mỹ

2026-2030

Bổ sung

28.63

Chuyển mục đích sử dụng đất trong khu dân cư tại xã Ngọc Mỹ

ONT

1.20

 

1.20

CLN

Xã Ngọc Mỹ

2024-2025 (0,20); 2026-2030 (1,0)

Chuyển tiếp

28.64

Khu đất tái định cư khu công nghiệp Thái Hoà - Liễn Sơn - Liên Hoà ( khu vực 2), đấu giá QSĐ tại xứ đồng Đá Trắng, xã Liễn Sơn (Trong đó: ONT 2,7 ha; còn lại DHT)

ONT

6.29

 

6.29

LUC, DGT, DTL

Xã Liễn Sơn

2024-2025 (2,34 ha); 2026-2030

Chuyển tiếp (điều chỉnh tăng diện tích)

28.65

Đấu giá quyền sử dụng đất khu Vườn Quýt thôn Hồng Phong

ONT

0.23

 

0.23

HNK

Xã Liễn Sơn

2024-2025

Chuyển tiếp

28.66

Đấu giá, tái định cư khu vực Cầu Đành

ONT

1.34

 

1.34

LUC

Xã Liễn Sơn

2024-2025

Chuyển tiếp (điều chỉnh tăng diện tích)

28.67

Đất ở Cầu Thần thôn Đá Trắng (Trong đó: ONT 0,7 ha; còn lại DHT)

ONT

1.00

 

1.00

LUC

Xã Liễn Sơn

2025 (0,06), 2025- 2026

Chuyển tiếp (điều chỉnh giảm diện tích)

28.68

Chuyển mục đích sử dụng đất trong khu dân cư tại xã Liễn Sơn

ONT

2.39

 

2.39

CLN

Xã Liễn Sơn

2024-2025 (0,39); 2026-2030 (2,0)

Chuyển tiếp

28.69

Giao đất dịch vụ, tái định cư khu Gốc Đa

ONT

0.15

 

0.15

CLN, RSX

Xã Liễn Sơn

2025 (0,0045); 2024-2025

Bổ sung

28.70

Đất đấu giá trong khu dân cư

ONT

0.03

 

0.03

DVH

Xã Liễn Sơn

2024-2025

Bổ sung

28.71

Đất ở khu dân cư khu vực Cổng chợ 2

ONT

0.16

 

0.16

LUC, NTS, HNK

Xã Thái Hòa

2026-2030

Chuyển tiếp

28.72

Đất ở khu dân cư khu vực Rừng Bà Đẻ

ONT

1.00

 

1.00

RSM

Xã Thái Hòa

2026-2030

Chuyển tiếp

28.73

Đất ở khu dân cư đồng Nương

ONT

0.70

0.15

0.55

LUK, HNK

Xã Thái Hòa

2026-2030

Chuyển tiếp

28.74

Quy hoạch khu vực đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực Đồng Nhồi, thôn Rừng Khảng (Trong đó: ONT 0,9 ha, còn lại DHT)

ONT

1.90

 

1.90

LUC

Xã Thái Hòa

2026-2030

Chuyển tiếp

28.75

Chuyển mục đích sử dụng đất trong khu dân cư tại xã Thái hòa

ONT

1.49

 

1.49

CLN

Xã Thái Hòa

2024-2025 (0,49); 2026-2030 (1,0)

Chuyển tiếp (điều chỉnh giảm diện tích)

28.76

Khu đất đấu giá QSD đất và giao đất ở tại Đồng Xốc (Trong đó: ONT 1,78ha; còn lại DHT)

ONT

3.28

0.00

3.28

LUC, LUK, DGT

Xã Thái Hòa

2025 (0,97),2024- 2025

Chuyển tiếp

28.77

Khu đất đấu giá QSD đất và giao đất ở tại Đồng Cổng Ngựa

ONT

1.83

 

1.83

LUK, HNK

Xã Thái Hòa

2024-2025

Chuyển tiếp

28.78

Đất ở khu Đá Đen-Bãi Cháy (trong đó: ONT 1,5 ha, còn lại đất DHT)

ONT

2.72

 

2.72

HNK , LUC, NTS

Xã Xuân Hòa

2026-2030

Chuyển tiếp (điều chỉnh tăng diện tích)

28.79

Đất ở cây Sòi, Bãi Hiền (trong đó: ONT 2,0 ha, còn lại đất DHT)

ONT

5.00

 

5.00

LUC

Xã Xuân Hòa

2026-2030

Bổ sung

28.80

Đất ở Phát Rằng

ONT

0.35

 

0.35

LUC

Xã Xuân Hòa

2026-2030

Bổ sung

28.81

Chuyển mục đích đất rừng sang đất ở khu vực Đồi Hoa Mánh, thôn Ngọc Hoa

ONT

2.50

 

2.50

RSX, ONT

Xã Xuân Hòa

2025 (0,14); 2024- 2025

Chuyển tiếp

28.82

Khu đất dịch vụ, đấu giá và giãn dân khu vực Rừng Toan, thôn Hòa Phong xã Xuân Hòa

ONT

1.88

0.00

1.88

HNK , DGT

Xã Xuân Hòa

2025

Chuyển tiếp

28.83

Khu đất đấu giá và giãn dân khu vực Đồi Tròn, thôn Hòa Phong xã Xuân Hòa

ONT

1.15

0.00

1.15

LUC, RSX, CLN, DGT

Xã Xuân Hòa

2025 (0,20); 2024- 2025

Chuyển tiếp

28.84

Chuyển mục đích đất rừng sản xuất sang đất ở tại khu vực Làng Sang

ONT

0.50

 

0.50

RSX

Xã Xuân Hòa

2026-2030

Chuyển tiếp

28.85

Chuyển mục đích sử dụng đất trong khu dân cư tại xã Xuân Hòa

ONT

3.00

 

3.00

CLN

Xã Xuân Hòa

2024-2025(0,5); 2026-2030 (2,5)

Chuyển tiếp

28.86

Đất ở vị trí nhà văn hoá cũ thôn Núi Ngọc

ONT

0.05

 

0.05

DVH

Xã Xuân Hòa

2026-2030

Bổ sung

28.87

Đất ở vị trí nhà văn hoá cũ thôn Đình Thắng

ONT

0.10

 

0.10

DVH

Xã Xuân Hòa

2026-2030

Bổ sung

28.88

Đất ở vị trí nhà văn hoá cũ thôn Xuân Phong

ONT

0.11

 

0.11

DVH

Xã Xuân Hòa

2026-2030

Bổ sung

28.89

Đất ở vị trí nhà văn hoá cũ thôn Cầu Thao

ONT

0.08

 

0.08

DVH

Xã Xuân Hòa

2026-2030

Bổ sung

28.90

Đất ở vị trí nhà văn hoá cũ thôn Rừng Chám

ONT

0.08

 

0.08

DVH

Xã Xuân Hòa

2026-2030

Bổ sung

28.91

Đất ở vị trí nhà văn hoá cũ thôn Hồng Thái

ONT

0.10

 

0.10

DVH

Xã Xuân Hòa

2026-2030

Bổ sung

28.92

Đất ở vị trí nhà văn hoá cũ thôn Rừng Trũng

ONT

0.15

 

0.15

DVH, HNK

Xã Xuân Hòa

2026-2030

Bổ sung

28.93

Đất ở vị trí nhà văn hoá cũ thôn Gia Hoà

ONT

0.07

 

0.07

DVH

Xã Xuân Hòa

2026-2030

Bổ sung

28.94

Đất ở khu Đồng Hới (Trong đó: ONT 2,5 ha, còn lại DHT)

ONT

6.00

 

6.00

LUC

Xã Xuân Hòa

2026-2030

Bổ sung

28.95

Giao đất dịch vụ khu vực Đồng Trị, xã Tiên Lữ

ONT

0.39

0.00

0.39

LUC

Xã Tiên Lữ

2025

Chuyển tiếp

28.96

Đất ở thôn Tân Thành khu vực Dưới Dâu, Cây Xi, Đồng Dưa

ONT

1.00

 

1.00

LUC

Xã Tiên Lữ

2026-2030

Chuyển tiếp

28.97

Khu đất điều chỉnh đất dịch vụ xứ đồng Trị và khu đất tái định cư phục vụ GPMB đường hạ tầng ngoài hàng rào khu CN Lập Thạch II từ đường tỉnh 306 đến đường tỉnh 305 tại xã Tiên Lữ huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc

ONT

0.48

 

0.48

HNK

Xã Tiên Lữ

2025

Chuyển tiếp

28.98

Khu đất đấu giá khu Đồng Mái, thôn Nương

ONT

3.00

 

3.00

HNK

Xã Tiên Lữ

2026-2030

Chuyển tiếp

28.99

Khu đất dịch vụ, đấu giá, giãn dân khu vực Đồng Bồ Hòn, Trũng Quán xã Tiên Lữ

ONT

2.20

0.00

2.20

LUC, HNK

Xã Tiên Lữ

2025

Chuyển tiếp

28.100

Chuyển mục đích sử dụng đất trong khu dân cư tại xã Tiên Lữ

ONT

1.20

 

1.20

CLN

Xã Tiên Lữ

2024-2025(0,2); 2026-2030 (1,0)

Chuyển tiếp (điều chỉnh giảm diện tích)

28.101

Tự giãn dân và và giao đất ở xen ghép

ONT

1.54

0.93

0.61

HNK

Xã Tiên Lữ

2025 (0,08); 2024- 2025

Chuyển tiếp

28.102

Đất ở mới Gò Đồng Bong

ONT

0.09

 

0.09

RSX

Xã Tiên Lữ

2026-2030

Bổ sung

28.103

Đất ở mới đồng Bò Hòn

ONT

0.30

 

0.30

HNK

Xã Tiên Lữ

2026-2030

Bổ sung

28.104

Đất giãn dân đồng Sốc (Trong đó: ONT 1,2 ha; còn lại DHT)

ONT

2.00

 

2.00

LUA, HNK

Xã Tiên Lữ

2026-2030

Bổ sung

28.105

Đấu giá quyền sử dụng đất khu vực đồng Cầu Trâm

ONT

1.58

 

1.58

LUC

Xã Văn Quán

2025

Chuyển tiếp

28.106

Đất ở khu Cửa Đình thôn Sơn Bình

ONT

0.40

 

0.40

HNK

Xã Văn Quán

2026-2030

Chuyển tiếp

28.107

Cải tạo, nâng cấp tuyến ĐT305 và ĐT305C đoạn từ nút giao đường cao tốc Nội Bài-Lào Cai tại xã Văn Quán đến trung tâm thị trấn Lập Thạch, Hạng mục: Chuyển mục đích sử dụng đất đối để bồi thường bằng đất ở (cho hộ ông Nguyễn Đăng Lâm thôn Mỹ Đức, xã Văn Quán, huyện Lập Thạch) để phục vụ giải phóng mặt bằng công trình

ONT

0.01

 

0.01

LUK

Xã Văn Quán

2025

Chuyển tiếp

28.108

Đấu giá các lô còn lại của Khu Tái định cư xã Văn Quán thuộc tiểu dự án GPMB XD đường Cao tốc Nội Bài Lào Cai

ONT

2.01

 

2.01

ONT

Xã Văn Quán

2025 (0,13 ha); 2024-2025

Chuyển tiếp

28.109

Đất ở thôn Lai Châu khu Hồ Tương Kế Trên

ONT

0.36

 

0.36

NTS

Xã Văn Quán

2026-2030

Chuyển tiếp

28.110

Đất ở khu Vườn Triền thôn Lai Châu

ONT

0.30

 

0.30

HNK, LUK

Xã Văn Quán

2026-2030

Chuyển tiếp

28.111

Đất ở Khu Đồng Vĩnh thôn Lai Châu

ONT

0.30

 

0.30

HNK

Xã Văn Quán

2026-2030

Chuyển tiếp

28.112

Đất ở thôn Xuân Quan (đồi Ông Còi)

ONT

0.50

 

0.50

HNK

Xã Văn Quán

2026-2030

Chuyển tiếp

28.113

Đất ở khu Ngọc Đình, thôn Lai Châu

ONT

0.30

 

0.30

HNK

Xã Văn Quán

2026-2030

Chuyển tiếp

28.114

Giao đất cho các trường hợp nhỏ lẻ, xen ghép trong khu dân cư

ONT

3.40

 

3.40

CLN, HNK, NTS

Xã Văn Quán

2024-2025 (0,2); 2026-2030 (2,0)

Chuyển tiếp (điều chỉnh giảm diện tích)

28.115

Đất ở cạnh khu TĐC đường Sông Lô

ONT

0.38

 

0.38

LUC, HNK

Xã Văn Quán

2026-2030

Chuyển tiếp

28.116

Đất ở Đồng Quyểnh thôn Sơn Phùng

ONT

0.90

 

0.90

HNK

Xã Văn Quán

2026-2030

Chuyển tiếp

28.117

Đất dịch vụ, đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực đồi Quán - Văn Chỉ (Trong đó: ONT 1,75 ha; còn lại DHT)

ONT

4.35

 

4.35

HNK, DGT, ONT

Xã Văn Quán

2024-2025

Chuyển tiếp

28.118

Cung Giao thông 15- Hạt 3 và Cung giao thông số 17

ONT

0.37

 

0.37

SKC, DGT

Xã Liễn Sơn, Bắc Bình

2025 (0,16), 2024- 2025

Bổ sung

28.119

Chuyển mục đích sử dụng đất trong khu dân cư tại xã Văn Quán

ONT

2.00

 

2.00

CLN

Xã Văn Quán

2024-2025 (0,5); 2026-2030 (1,5)

Chuyển tiếp

28.120

Khu đất dịch vụ, đấu giá khu vực Lò Ngói xã Bắc Bình (Trong đó: ONT 1,6 ha; còn lại DHT)

ONT

2.50

 

2.50

LUC

Xã Bắc Bình

2025

Chuyển tiếp

28.121

Khu đất đấu giá Ổ Gà, Đồng Cả (thôn Hữu Phúc) (Trong đó: ONT 2,0 ha; còn lại DHT)

ONT

3.20

 

3.20

LUC, HNK

Xã Bắc Bình

2025

Chuyển tiếp

28.122

Đất ở khu vực Đồng Núi, xã Bắc Bình

ONT

0.10

 

0.10

HNK

Xã Bắc Bình

2026-2030

Chuyển tiếp

28.123

Đất ở Khu vực cửa ông Ca, thôn Hoàng Chỉ

ONT

0.30

 

0.30

HNK

Xã Bắc Bình

2026-2030

Chuyển tiếp (điều chỉnh giảm diện tích)

28.124

Đất ở trong khu dân cư khu vực Đồng Giỏ Thôn Bình Chỉ

ONT

0.35

 

0.35

LUC, NTS

Xã Bắc Bình

2026-2030

Chuyển tiếp

28.125

Đất ở Khu vực Đầm Định, xã Bắc Bình

ONT

0.13

 

0.13

HNK

Xã Bắc Bình

2026-2030

Chuyển tiếp

28.126

Chuyển mục đích sử dụng đất trong khu dân cư tại xã Bắc Bình

ONT

1.20

 

1.20

CLN

Xã Bắc Bình

2024-2025 (0,2); 2026-2030 (1,0)

Chuyển tiếp

28.127

Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng 02 dự án: Nghĩa trang nhân dân huyện Lập Thạch và Công viên sinh thái văn hóa hồ Đồng Khoắm, huyện Lập Thạch

ONT

1.70

 

1.70

RSX, HNK

Xã Bắc Bình

2024-2025 (0,7); 2026-2030

Bổ sung

28.128

Đất ở khu đồi Bắc Mang, đồi Đáp (Trong đó: ONT 1,8ha, còn lại DHT)

ONT

2.40

 

2.40

RSX

Xã Bắc Bình

2026-2030

chuyển tiếp

28.129

Giao đất cho các trường hợp nhỏ lẻ, xen ghép trong khu dân cư

ONT

1.00

 

1.00

CLN, HNK , NTS

Xã Bắc Bình

2024-2025 (0,2); 2026-2030

Chuyển tiếp

28.130

Khu đất ở Đồng Tròn - Đình Bò thôn Làng Bến

ONT

1.27

 

1.27

LUC, HNK

Xã Liên Hòa

2026-2030

Chuyển tiếp (điều chỉnh giảm diện tích)

28.131

Khu đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá quyền sử dụng đất khu Giếng Vườn, thôn Ngọc Liễn, xã Liên Hòa

ONT

0.94

0.00

0.94

LUC, HNK

Xã Liên Hòa

2025 (0,35), 2024- 2025

Chuyển tiếp

28.132

Đất ở khu Dộc De (Trong đó:ONT 1,76 ha; còn lại DHT)

ONT

4.26

 

4.26

LUC

Xã Liên Hòa

2026-2030

Bổ sung

28.133

Giao đất cho các trường hợp nhỏ lẻ, xen ghép trong khu dân cư

ONT

1.00

 

1.00

CLN, HNK , NTS

Xã Liên Hòa

2024-2025 (0,2); 2026-2030

Chuyển tiếp

28.134

Đất ở khu trung tâm xã (Trong đó: ONT 1,38 ha; còn lại DHT)

ONT

2.38

 

2.38

LUC

Xã Vân Trục

2024-2025 (1,83 ha); 2026-2030 (1,0 ha)

Chuyển tiếp

28.135

Đất ở tại đồng Vườn

ONT

1.20

 

1.20

LUC

Xã Vân Trục

2026-2030

Chuyển tiếp

28.136

Khu đất dịch vụ, đấu giá, giãn dân khu vực Đồng Đồn, Đồng Bông (Trong đó: ONT 1,56 ha; còn lại DHT)

ONT

3.25

0.25

3.00

LUC, ONT

Xã Vân Trục

2025 (0,17); 2024- 2025

Chuyển tiếp

28.137

Khu đất giãn dân đấu giá QSDĐ Đồng Sớm 2

ONT

0.40

 

0.40

LUC

Xã Vân Trục

2026-2030

Chuyển tiếp

28.138

Khu đất giãn dân đấu giá QSDĐ đồng Giếng Tang

ONT

0.65

 

0.65

LUC

Xã Vân Trục

2024-2025

Chuyển tiếp

28.139

Đấu giá, giãn dân khu nhà văn hóa Móc Lép cũ

ONT

0.17

 

0.17

DVH, LUK

Xã Vân Trục

2026-2030

Bổ sung

28.140

Đấu giá, giãn dân khu nhà văn hóa Thanh Vân cũ

ONT

0.27

 

0.27

DVH, HNK

Xã Vân Trục

2026-2030

Bổ sung

28.141

Chuyển mục đích sử dụng đất trong khu dân cư tại xã Vân Trục

ONT

1.20

0.01

1.19

CLN

Xã Vân Trục

2024-2025 (0,19); 2026-2030 (1,0)

Chuyển tiếp

28.142

Khu dân cư mới Trại Đẽn

ONT

0.70

 

0.70

HNK

Xã Sơn Đông

2026-2030

Chuyển tiếp

28.143

Khu đô thị mới xã Sơn Đông (khu vực 1) (Trong đó: ONT 4,0 ha; còn lại DHT)

ONT

12.00

 

12.00

HNK , LUK, CLN

Xã Sơn Đông

2026-2030

Chuyển tiếp

28.144

Khu dân cư mới Cổng Cái đi Chân Chim

ONT

1.17

 

1.17

LUK

Xã Sơn Đông

2026-2030

Chuyển tiếp

28.145

Đấu giá QSDĐ tại các khu vực Vườn Chuối, Đồng Bài, Đồng Dâu xã Sơn Đông

ONT

0.26

 

0.26

ONT

Xã Sơn Đông

2025 (0,1), 2024- 2025

Chuyển tiếp

28.146

Khu đất ở mới Ao Bà Sành

ONT

1.75

 

1.75

HNK , LUK, NTS, BCS

Xã Sơn Đông

2026-2030

Chuyển tiếp

28.147

Khu đất ở mới Ao Hồ Nam

ONT

1.20

 

1.20

LUK, HNK

Xã Sơn Đông

2026-2030

Chuyển tiếp

28.148

Chuyển mục đích sử dụng đất trong khu dân cư tại xã Sơn Đông

ONT

1.70

 

1.70

CLN

Xã Sơn Đông

2024-2025 (0,2); 2026-2030 (1,5)

Chuyển tiếp

28.149

Khu đất đấu giá QSD đất tại khu Đồng Cạn, xã Bàn giản

ONT

1.38

 

1.38

LUC

Xã Bàn Giản

2024-2025

Chuyển tiếp

28.150

Đất ở xen kẹp khu Ao Pháo

ONT

0.50

 

0.50

HNK

Xã Bàn Giản

2026-2030

Chuyển tiếp

28.151

Đất ở Đường vành đai 2 vùng phía tây đô thị Vĩnh Phúc thôn Trụ Thạch (Trong đó: ONT 1,5 ha; còn lại DHT)

ONT

3.00

 

3.00

LUC, HNK

Xã Bàn Giản

2026-2030

Chuyển tiếp

28.152

Đất ở Khu vực Trằm Bòng

ONT

0.70

 

0.70

LUC

Xã Bàn Giản

2026-2030

Chuyển tiếp

28.153

Đất ở tại khu vực Đồng Cạn, Đồng Sui, Đồng Me thôn Xuân Me - Trụ Thạch - Bồ Thầy (Trong đó: ONT 2,0 ha; còn lại DHT)

ONT

6.00

 

6.00

RSX, LUC

Xã Bàn Giản

2026-2030

Chuyển tiếp

28.154

Giao đất cho các trường hợp nhỏ lẻ, xen ghép trong khu dân cư

ONT

1.85

 

1.85

CLN, NTS, RSX

Xã Bàn Giản

2024-2025 (0,2); 2026-2030

Chuyển tiếp

28.155

Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng dự án: Đường quy hoạch giao thông huyện Lập Thạch, tuyến từ ĐT 306 (trạm y tế xã Bàn Giản) đến ĐT.306B

ONT

0.03

 

0.03

LUK, HNK

Xã Bàn Giản

2024-2025

Bổ sung

28.156

Đường vành đai 2 vùng phía Tây đô thị Vĩnh phúc, đoạn từ ĐT.306 đi ĐT.307. Hạng mục: Khu tái định cư, bồi thường bằng đất ở phục vụ giải phóng mặt bằng công trình

ONT

2.50

 

2.50

LUC, LUK, HNK

xã Bàn Giản, Liên Hòa

2024-2025 (1,5); 2025-2026 (1,0)

Bổ sung

28.157

Chuyển mục đích sử dụng đất trong khu dân cư tại xã Bàn Giản

ONT

2.51

0.01

2.50

CLN

Xã Bàn Giản

2024-2025 (0,5); 2025-2026 (21,0)

Chuyển tiếp

28.158

Xây dựng khu dân cư nông thôn mới tại xã Tử Du, huyện Lập Thạch

ONT

8.30

 

8.30

HNK, DTL, CLN, ONT, LUC

Xã Tử Du, Xuân Lôi

2025-2030

Chuyển tiếp

28.159

Xử lý các trường hợp tồn tại vi phạm về đất đai trên địa bàn huyện Lập Thạch

ONT

2.68

 

2.68

CLN, HNK, LUC, LUK, NTS, RSX, SKS

Các xã, thị trấn

2025-2030

Bổ sung

XXIX

Đất ở đô thị

ODT

52.80

1.60

51.20

 

 

 

 

29.1

Khu đất dịch vụ, TĐC, đấu giá QSDĐ tại đồng Sau Chùa, TDP Hưng Thịnh, thị trấn Lập Thạch

ODT

3.50

 

3.50

LUC

TT Lập Thạch

2025

Chuyển tiếp (điều chỉnh tăng diện tích)

29.2

Đất ở Khu Gò Lau TDP Tân Phú

ODT

0.65

 

0.65

LUC, HNK

TT Lập Thạch

2026-2030

Chuyển tiếp (điều chỉnh giảm diện tích)

29.3

Đất ở khu Chằm Vạ, TDP Thống Nhất

ODT

0.92

 

0.92

LUC

TT Lập Thạch

2026-2030

Chuyển tiếp (điều chỉnh giảm diện tích)

29.4

Đất ở mới khu Bòm Bòm, TDP Vĩnh Thịnh+ TDP Tân Phú

ODT

0.96

 

0.96

LUC

TT Lập Thạch

2026-2030

Chuyển tiếp (điều chỉnh giảm diện tích)

29.5

Khu đất đấu giá QSD đất tại khu vực Giếng Chùa, tổ dân phố Văn Sơn, thị trấn Lập Thạch

ODT

3.18

1.60

1.58

LUK

TT Lập Thạch

2025

Chuyển tiếp

29.6

Đất ở khu Thanh Táo, Cửa Chợ Trên

ODT

3.13

 

3.13

LUC, HNK, CLN

TT Lập Thạch

2026-2030

Chuyển tiếp (điều chỉnh giảm diện tích)

29.7

Khu đất đấu giá số 1, số 2 TDP Phú Chiền TT Lập Thạch (đã thu hồi đất)

ODT

7.45

 

7.45

LUC

TT Lập Thạch

2025 (3,0); 2024- 2025

Chuyển tiếp

29.8

Đấu giá các ô đất xen ghép trong khu dân cư trên địa bàn thị trấn Lập Thạch (sau khi đo đạc địa chính) (đã thu hồi đất)

ODT

0.25

 

0.25

BCS

TT Lập Thạch

2025 (0,1), 2024- 2025

Chuyển tiếp

29.9

Chuyển mục đích sử dụng đất trong khu dân cư tại TT Lập Thạch

ODT

1.95

 

1.95

CLN

TT Lập Thạch

2024-2025 (0,45); 2026-2030 (1,5)

Chuyển tiếp

29.10

Giao đất cho các trường hợp nhỏ lẻ, xen ghép trong khu dân cư

ODT

1.21

 

1.21

BCS, CLN, HNK , NTS

TT Lập Thạch

2024-2025(0,21); 2026-2030 (1,0)

Chuyển tiếp

29.11

Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng 02 dự án tại thị trấn Lập Thạch (gồm dự án Đường vành đai thị trấn Lập Thạch; Tuyến ĐT.307 đi khu du lịch sinh thái hồ Vân Trục và dự án Đường vành đai TT Lập Thạch đoạn từ ĐT.307 đến đường nội thị thị trấn Lập Thạch (Tuyến từ ĐT.305 đi ĐT.306 đến đường vành đai))

ODT

0.07

 

0.07

DCH, BCS

TT Lập Thạch

2024-2025

Bổ sung

29.12

Đất ở đô thị TDP Thống Nhất

ODT

8.00

 

8.00

LUK, NTS, CLN

TT Lập Thạch

2026-2030

Chuyển tiếp

29.13

Đất ở đô thị khu vực trạm khuyến nông cũ

ODT

2.30

 

2.30

DSK, LUC

TT Lập Thạch

2024-2025 (1,3); 2026-2030 (1,0)

Bổ sung

29.14

Đấu giá đất ở trường Mầm non Liên Cơ (cũ)

ODT

0.07

 

0.07

DGD

TT Lập Thạch

2026-2030

Bổ sung

29.15

Đất ở xen ghép

ODT

0.85

 

0.85

RSX, CLN

TT Lập Thạch

2026-2030

Chuyển tiếp

29.16

Đất ở khu Cửa Chùa

ODT

2.60

 

2.60

LUC

TT Hoa Sơn

2026-2030

Chuyển tiếp

29.17

Đấu giá đất ở khu đồng Giang

ODT

1.62

 

1.62

LUC

TT Hoa Sơn

2026-2030

Bổ sung

29.18

Khu đấu giá QSDĐ tại khu Đồng Khoai, TDP Hoà Bình, thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc

ODT

2.30

 

2.30

LUC

TT Hoa Sơn

2025

Chuyển tiếp

29.19

Đất ở khu vực sân vận động trung tâm

ODT

1.77

 

1.77

DTT

TT Hoa Sơn

2026-2030

Bổ sung

29.20

Đất ở Khu Chợ Cọ

ODT

0.20

 

0.20

NKH

TT Hoa Sơn

2026-2030

Bổ sung

29.21

Khu đấu giá QSDĐ, giãn dân, tái định cư Đồng Giếng Tang và Đồng Cửa Đình khu Hòa Bình, TT Hoa Sơn (phục vụ tái định cư Khu công nghiệp Thái Hòa - Liễn Sơn - Liên Hòa khu vực 2 giai đoạn 1) (Trong đó: ODT 2,0 ha; còn lại DHT)

ODT

3.20

 

3.20

LUC

TT Hoa Sơn

2025

Chuyển tiếp

29.22

Đấu giá đất nhà văn hóa TDP Hoa Lư và TDP Tân Thái cũ

ODT

0.10

 

0.10

DVH

TT Hoa Sơn

2026-2030

Bổ sung

29.23

Đất ở đối diện công ty gạch Á Mỹ (Trong đó: ODT 1,2 ha; còn lại DHT)

ODT

4.00

 

4.00

RSX

TT Hoa Sơn

2026-2030

Bổ sung

29.24

Tái định cư dự án Đường nội thị thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch. Tuyến: Từ ĐT 307 đi thôn Quảng Khuân

ODT

0.01

 

0.01

ODT

TT Hoa Sơn

2024-2025

Bổ sung

29.25

Chuyển mục đích sử dụng đất trong khu dân cư tại TT Hoa Sơn

ODT

2.50

 

2.50

CLN

TT Hoa Sơn

2024-2025 (0,5); 2026-2030 (2,0)

Chuyển tiếp

XXX

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

5.80

0.00

5.80

 

 

 

 

30.1

Trụ sở Kho bạc Nhà nước huyện Lập Thạch

TSC

0.34

 

0.34

LUC, DGT, DTL

Xã Xuân Hòa

2024-2025

Chuyển tiếp (đã xây dựng)

30.2

Chi cục thi hành án dân sự huyện Lập Thạch

TSC

0.20

 

0.20

LUC

Xã Xuân Hòa

2026-2030

Bổ sung

30.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan khác trên địa bàn huyện

TSC

5.26

 

5.26

LUC, HNK

Huyện Lập Thạch

2026-2030

Bổ sung

XXXI

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DTS

2.10

0.00

2.10

 

 

 

 

31.1

Trụ sở Văn phòng Đăng ký đất đai- chi nhánh Lập Thạch

DTS

0.10

 

0.10

LUK

TT Lập Thạch

2024-2025

Chuyển tiếp

31.2

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác trên địa bàn huyện

DTS

2.00

 

2.00

HNK , CLN

Huyện Lập Thạch

2026-2030

Bổ sung

XXXII

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

6.69

1.93

4.76

 

 

 

 

32.1

Xây dựng mở rộng đền thờ Đỗ Khắc Trung

TIN

2.06

0.22

1.84

HNK, NTS, LUC

Xã Sơn Đông

2024-2025

Chuyển tiếp (điều chỉnh tăng diện tích)

32.2

Tôn tạo Miếu Đông Hồ

TIN

0.25

0.00

0.25

HNK

Xã Sơn Đông

2025

Chuyển tiếp

32.3

Mở rộng Miếu Quan Nghè Bắc Sơn

TIN

0.03

 

0.03

HNK

Xã Sơn Đông

2024-2025

Bổ sung

32.4

Mở rộng đền Thượng

TIN

3.15

1.46

1.69

RSX

Xã Tử Du

2026-2030

Bổ sung

32.5

Mở rộng miếu Đình Chu

TIN

0.27

0.12

0.15

LUK

Xã Tây Sơn

2024-2025

Chuyển tiếp

32.6

Mở rộng đình Đình Chu

TIN

0.93

0.13

0.80

TSC

Xã Tây Sơn

2024-2025

Chuyển tiếp

XXXIII

Các dự án khác

 

71.40

0.00

71.40

 

 

 

 

33.1

Mỏ đất san lấp khu Bồ Gạo

 

3.40

 

3.40

RSX

Xã Liên Hòa

2026-2030

Bổ sung

33.2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gò Nghĩa xã Xuân Hòa

 

6.50

 

6.50

RSX

Xã Xuân Hòa

2026-2030

Bổ sung

33.3

Khu khai thác vật liệu xây dựng khu Đình Tế

 

10.60

 

10.60

RSX

Xã Xuân Hòa

2026-2030

Bổ sung

33.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng đồi Đồng Ngò xã Liễn Sơn

 

5.00

 

5.00

RSX

Xã Liễn Sơn

2026-2030

Bổ sung

33.5

Khu khai thác vật liệu xây dựng khu Rừng Chẹo

 

7.70

 

7.70

RSX

Xã Liễn Sơn

2024-2025 (4,0); 2026-2030 (3,7)

Chuyển tiếp (điều chỉnh tăng diện tích)

33.6

Khu vực khai thác đất san lấp khu Rừng Sòng

 

4.70

 

4.70

RSX

Xã Xuân Hòa

2026-2030

Bổ sung

33.7

Khu rừng Đính

 

3.50

 

3.50

RSX

Xã Thái Hòa

2026-2030

Bổ sung

33.8

Khu Bồ Cành, Sâu Mâu, Bồ Kiêu

 

18.00

 

18.00

RSX

Xã Liên Hòa

2026-2030

Bổ sung

33.9

Khu vực khai thác đất san lấp khu đồi Bóng Xanh, đồi Đá Dựng

 

12.00

 

12.00

RSX

Xã Quang Sơn

2024-2025 (4,0); 2026-2030 (8,0)

Bổ sung

 


 

Ghi chú
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam.
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem Văn bản gốc.

Nếu chưa có tài khoản, vui lòng

Để được giải đáp thắc mắc, vui lòng gọi

19006192

Theo dõi LuatVietnam trên YouTube

TẠI ĐÂY

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

loading
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×
×
×
×
Vui lòng đợi