Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 32/2026/QĐ-UBND Tuyên Quang sửa đổi bổ sung định mức kinh tế kỹ thuật định giá đất

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 12/05/2026 14:08 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 32/2026/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Gia Long
Trích yếu: Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật lập dự toán ngân sách Nhà nước cho công tác định giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định 86/2025/QĐ-UBND ngày 17/9/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/05/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 32/2026/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 32/2026/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 32/2026/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 32/2026/QĐ-UBND DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG

__________

Số: 32/2026/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

____________________

Tuyên Quang, ngày 11 tháng 5 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật lập dự toán ngân sách Nhà nước cho công tác định giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định 86/2025/QĐ-UBND ngày 17/9/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang

__________

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15, Luật số 58/2024/QH15, Luật số 71/2025/QH15, Luật số 84/2025/QH15, Luật số 93/2025/QH15, Luật số 95/2025/QH15, Luật số 116/2025/QH15, Luật số 130/2025/QH15, Luật số 146/2025/QH15 và Luật số 147/2025/QH15;

Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 76/2009/NĐ-CP, Nghị định số 14/2012/NĐ-CP, Nghị định số 17/2013/NĐ-CP, Nghị định số 117/2016/NĐ-CP, Nghị định số 152/2024/NĐ-CP và Nghị định số 07/2026/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP, Nghị định số 214/2025/NĐ-CP và Nghị định số 16/2026/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP và Nghị định số 248/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về giá đất được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP và Nghị định số 49/2026/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 73/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ thông tư số 16/2021/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Căn cứ Thông tư số 11/2024/TT-BKHCN của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành khoa học và công nghệ; tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành khoa học và công nghệ;

Căn cứ Thông tư số 141/2025/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật lập dự toán ngân sách nhà nước cho công tác định giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 86/2025/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật lập dự toán ngân sách nhà nước cho công tác định giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 86/2025/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang

Đang theo dõi

1. Bổ sung tiểu mục 1.3, tiểu mục 1.4 vào sau tiểu mục 1.2 mục 1 Phần I, như sau:

“1.3. Xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất hằng năm.

1.4. Xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất theo khu vực, vị trí.”

Đang theo dõi

2. Sửa đổi, bổ sung mục 2 Phần I như sau:

“2. Đối tượng áp dụng

Quy định này áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước về đất đai; các tổ chức tư vấn xác định giá đất; các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan trong việc xây dựng đơn giá và dự toán kinh phí xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất theo khu vực, vị trí đất, định giá đất cụ thể, xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất theo quy định của pháp luật về đất đai đối với trường hợp sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang”.

Đang theo dõi

3. Bổ sung Chương V; Chương VI vào sau Chương IV Phần II, như sau:

Đang theo dõi

Chương V

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT XÂY DỰNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT HẰNG NĂM

1. Định mức lao động

Bảng 28

STT

Nội dung công việc

Định biên

Định mức xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất hằng năm (công nhóm/tỉnh)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin giá đất thị trường; yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội; thông tin quy hoạch xây dựng, đô thị và nông thôn

 

 

 

1.1

Xây dựng kế hoạch điều tra, khảo sát

Nhóm 2 (1KS3+1KS2)

20

 

1.2

Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội; thông tin quy hoạch xây dựng, đô thị và nông thôn

Nhóm 2 (1KS3+1KTV4)

 

150

1.3

Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin về giá đất thị trường theo mẫu phiếu điều tra.

Nhóm 2 (1KS3+1KTV4)

 

1.708

1.4

Kiểm tra, rà soát và phân loại phiếu điều tra

Nhóm 2 (1KS3+1KS2)

150

 

1.5

Xác định mức giá của các vị trí đất

Nhóm 2 (1KS3+1KS2)

150

 

1.6

Thống kê giá đất thị trường

Nhóm 2 (1KS3+1KS2)

150

 

1.7

Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất thị trường theo từng điểm điều tra

Nhóm 2 (1KS3+1KS2)

250

 

2

Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường phục vụ công tác xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất

 

 

 

2.1

Phân tích mức biến động thị trường

 

 

 

2.1.1

So sánh giá đất thị trường phổ biến với giá trong bảng giá đất hiện hành

Nhóm 2 (1KS5+1KS3)

250

 

2.1.2

Xác định hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường cho từng loại đất tại từng khu vực, vị trí

Nhóm 2 (1KS5+1KS3)

100

 

2.1.3

Phân chia hệ số thành các mức phù hợp với điều kiện thực tế của địa phương

Nhóm 2 (1KS5+1KS3)

100

 

2.2

Xác định hệ số điều chỉnh theo quy hoạch

 

 

 

2.2.1

Xác định phân cấp khu vực, vị trí đối với các khu vực có quy hoạch

Nhóm 2 (1KS5+1KS3)

50

 

2.2.2

Phân chia các mức hệ số sử dụng đất theo quy định của pháp luật về xây dựng

Nhóm 2 (1KS5+1KS3)

50

 

2.2.3

Tổng hợp, phân loại thông tin theo từng mức hệ số sử dụng đất; phân tích mức chênh lệch giá đất do tác động của quy hoạch.

Nhóm 2 (1KS5+1KS3)

50

 

2.2.4

Áp dụng các phương pháp định giá đất theo quy định để xác định hệ số điều chỉnh theo quy hoạch (Trường hợp thông tin chưa đủ)

Nhóm 2 (1KS5+1KS3)

50

 

2.3

Xác định hệ số điều chỉnh theo yếu tố khác ảnh hưởng đến giá đất.

Nhóm 2 (1KS4+1KS3)

150

 

3

Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ kết quả điều tra, khảo sát, thu thập thông tin; phân tích, đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành phục vụ công tác xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất

Nhóm 2 (1KS4+1KS3)

120

 

4

Xây dựng phương án hệ số điều chỉnh giá đất

 

 

 

4.1

Xác định hệ số điều chỉnh giá đất tổng hợp cho từng loại đất, khu vực, vị trí

 

 

 

4.1.1

Hệ số điều chỉnh đối với đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác

Nhóm 2 (1KS5+1KS3)

5

 

4.1.2

Hệ số điều chỉnh đối với đất trồng cây lâu năm

Nhóm 2 (1KS5+1KS3)

5

 

4.1.3

Hệ số điều chỉnh đối với đất rừng sản xuất

Nhóm 2 (1KS5+1KS3)

5

 

4.1.4

Hệ số điều chỉnh đối với đất nuôi trồng thủy sản

Nhóm 2 (1KS5+1KS3)

5

 

4.1.5

Hệ số điều chỉnh đối với đất ở tại nông thôn

Nhóm 2 (1KS5+1KS3)

20

 

4.1.6

Hệ số điều chỉnh đối với đất ở tại đô thị

Nhóm 2 (1KS5+1KS3)

30

 

4.1.7

Hệ số điều chỉnh đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp

Nhóm 2 (1KS5+1KS3)

15

 

4.1.8

Hệ số điều chỉnh đối với đất thương mại, dịch vụ

Nhóm 2 (1KS5+1KS3)

15

 

4.1.9

Hệ số điều chỉnh đối với đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

Nhóm 2 (1KS5+1KS3)

15

 

4.1.10

Hệ số điều chỉnh đối với đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Nhóm 2 (1KS5+1KS3)

15

 

4.2

Xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng trên địa bàn toàn tỉnh.

Nhóm 2 (1KS5+1KS3)

30

 

5

Xây dựng báo cáo thuyết minh xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất toàn tỉnh

 

 

 

5.1

Xây dựng báo cáo thuyết minh xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất toàn tỉnh

Nhóm 2 (1KS5+1KS3)

24

 

5.2

Lấy ý kiến, trình thẩm định và hoàn thiện dự thảo hệ số điều chỉnh giá đất

Nhóm 2 (1KS5+1KS3)

12

 

6

Hoàn thiện phương án hệ số điều chỉnh giá đất và ban hành

Nhóm 2 (1KS5+1KS3)

12

 

Ghi chú:

1. Định mức tại Bảng 28 áp dụng cho tỉnh Tuyên Quang với 124 đơn vị hành chính cấp xã, trong đó gồm 7 phường và 117 xã; định mức được xây dựng trên cơ sở số lượng đơn vị hành chính có sự biến động về giá cần điều chỉnh là 50 đơn vị hành chính cấp xã trong đó gồm 03 phường và 47 xã (số điểm điều tra là 50 điểm); 10.250 phiếu điều tra (340 phiếu/phường, 195 phiếu/xã, 40 phiếu điều tra tình hình kinh tế xã hội và một số phiếu bổ sung).

2. Trường hợp số vị trí điều tra và số phiếu điều tra thay đổi so với điều kiện chuẩn tại mục 1 trong ghi chú này thì dự toán chi phí sẽ được điều chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với các nội dung công việc thuộc mục 1 của Bảng 28.

3. Khi xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất quy định tại mục 4 của Bảng 28, xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất có loại đất nào thì được tính mức đối với loại đất đó, trường hợp xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất đối với loại đất chưa quy định tại Mục 4 của Bảng 28 thì việc tính mức căn cứ vào mức của loại đất tương tự.

2. Định mức dụng cụ lao động

Bảng 29

STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (tháng)

Định mức (ca/ tỉnh)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Bàn làm việc

Cái

120

2.195

 

2

Ghế văn phòng

Cái

120

2.195

 

3

Tủ để tài liệu

Cái

96

549

 

4

Kéo cắt giấy

Cái

9

686

 

5

Bàn dập ghim

Cái

24

686

 

6

Quần áo bảo hộ lao động

Bộ

18

 

1.944

7

Giày bảo hộ

Đôi

6

 

1.944

8

Tất

Đôi

6

 

1.944

9

Cặp đựng tài liệu

Cái

24

 

1.944

10

Mũ cứng

Cái

12

 

1.944

11

USB (4 GB)

Cái

12

686

 

12

Lưu điện

Cái

60

2.195

 

13

Quần áo mưa

Bộ

6

2.195

 

14

Bình đựng nước uống

Cái

6

 

324

15

Ba lô

Cái

24

 

1.944

16

Thước nhựa 40 cm

Cái

24

 

1.944

17

Gọt bút chì

Cái

9

1.372

 

18

Đèn neon 0,04 kW

Bộ

30

686

324

19

Máy tính Casio

Cái

36

2.195

 

20

Máy hút bụi 1,5 kW

Cái

60

1.372

 

21

Máy hút ẩm 2 kW

Cái

60

1.372

 

22

Quạt trần 0,1 kW

Cái

36

2.195

 

Ghi chú:

1. Định mức tại Bảng 29 áp dụng cho tỉnh Tuyên Quang theo Nghị quyết số 1684/NQ-UBTVQH15 sắp xếp các ĐVHC cấp xã của tỉnh Tuyên Quang năm

2025 với 124 đơn vị hành chính cấp xã, trong đó gồm 7 phường và 117 xã; định mức được xây dựng trên cơ sở số lượng đơn vị hành chính có sự biến động cần điều chỉnh là 50 đơn vị hành chính cấp xã trong đó gồm 03 phường và 47 xã.

2. Cơ cấu sử dụng mức dụng cụ theo nội dung công việc xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất được xác định theo bảng 30 dưới đây:

Bảng 30

STT

Nội dung công việc

Cơ cấu (%)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin giá đất thị trường; yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội; thông tin quy hoạch xây dựng, đô thị và nông thôn

36,64

100,00

2

Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường phục vụ công tác xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất

38,58

0,00

3

Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ kết quả điều tra, khảo sát, thu thập thông tin; phân tích, đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành phục vụ công tác xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất

8,90

0,00

4

Xây dựng phương án hệ số điều chỉnh giá đất

12,32

0,00

5

Xây dựng báo cáo thuyết minh xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất toàn tỉnh

2,67

0,00

6

Hoàn thiện phương án hệ số điều chỉnh giá đất và ban hành

0,89

0,00

 

Tổng

100,00

100,00

3. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng 31

STT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Định mức (tính cho 01 tỉnh)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Giấy A4

Gram

50,00

10,00

2

Hồ dán khô

Hộp

5,00

5,00

3

Mực photocopy

Hộp

4,00

 

4

Sổ ghi chép

Cuốn

8,00

8,00

5

Cặp 3 dây

Cái

50,00

11,00

6

Bút bi

Cái

24,00

30,00

7

Ghim dập

Cái

15,00

 

8

Ghim vòng

Cái

12,50

 

9

Túi ny lông đựng tài liệu

Cái

 

11,00

10

Giấy A3

Gram

10,00

 

11

Băng dính to

Cuộn

20,00

 

12

Bút dạ màu

Bộ

6,00

5,50

13

Bút chì

Cái

18,50

16,50

14

Bút xóa

Cái

20,00

 

15

Bút nhớ dòng

Cái

19,50

 

16

Tẩy chì

Cái

15,00

7,50

17

Mực in A3 Laser

Hộp

1,55

 

Ghi chú:

1. Định mức tại Bảng 31 áp dụng cho tỉnh Tuyên Quang theo Nghị quyết số 1684/NQ-UBTVQH15 sắp xếp các ĐVHC cấp xã của tỉnh Tuyên Quang năm 2025 với 124 đơn vị hành chính cấp xã, trong đó gồm 7 phường và 117 xã; định mức được xây dựng trên cơ sở số lượng đơn vị hành chính có sự biến động cần điều chỉnh là 50 đơn vị hành chính cấp xã trong đó gồm 03 phường và 47 xã.

2. Cơ cấu sử dụng mức vật liệu theo nội dung công việc xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất được xác định tại Bảng 30:

4. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng 32

STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (tháng)

Định mức (ca/ tỉnh)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Điện năng

kW

 

2.887

 

Ghi chú:

1. Định mức tại Bảng 32 áp dụng cho tỉnh Tuyên Quang theo Nghị quyết số 1684/NQ-UBTVQH15 sắp xếp các ĐVHC cấp xã của tỉnh Tuyên Quang năm 2025 với 124 đơn vị hành chính cấp xã, trong đó gồm 7 phường và 117 xã; định mức được xây dựng trên cơ sở số lượng đơn vị hành chính có sự biến động cần điều chỉnh là 50 đơn vị hành chính cấp xã trong đó gồm 03 phường và 47 xã.

2. Cơ cấu sử dụng mức tiêu hao năng lượng theo nội dung công việc xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất được xác định tại Bảng 30:

5. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng 33

STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất (kw/h)

Thời gian SD máy (năm)

Định mức (ca/tỉnh)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Máy in A3

Cái

0,50

5

548,80

 

2

Máy vi tính

Cái

0,40

5

2.195,20

 

3

Máy điều hòa nhiệt độ

Cái

2,20

8

2.195,20

 

4

Máy chiếu (slide)

Cái

0,50

5

548,80

 

5

Máy tính xách tay

Cái

0,50

5

1.372,00

648,00

6

Máy photo

Cái

1,50

5

1.097,60

 

7

Máy ảnh

Cái

 

5

 

1.296,00

Ghi chú:

1. Định mức tại Bảng 33 áp dụng cho tỉnh Tuyên Quang theo Nghị quyết số 1684/NQ-UBTVQH15 sắp xếp các ĐVHC cấp xã của tỉnh Tuyên Quang năm 2025 với 124 đơn vị hành chính cấp xã, trong đó gồm 7 phường và 117 xã; định mức được xây dựng trên cơ sở số lượng đơn vị hành chính có sự biến động cần điều chỉnh là 50 đơn vị hành chính cấp xã trong đó gồm 03 phường và 47 xã.

2. Cơ cấu sử dụng máy móc thiết bị theo nội dung công việc xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất được xác định tại Bảng 30.

Đang theo dõi

Chương VI

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT XÂY DỰNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT THEO KHU VỰC, VỊ TRÍ

1. Định mức lao động

Bảng 34

STT

Nội dung công việc

Định biên

Định mức xây điều chỉnh giá đất theo khu vực, vị trí (công nhóm/khu vực)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Chuẩn bị và xác định phạm vi xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất

 

 

 

1.1

Rà soát các thông tin chung về khu vực cần xây dựng hệ số điều chỉnh trong bảng giá đất hiện hành

Nhóm 2 (1KS3+1KS2)

10

 

1.2

Phân loại khu vực, tuyến đường, vị trí của khu vực cần xây dựng hệ số điều chỉnh

Nhóm 2 (1KS3+1KS2)

10

 

1.2

Xác định phạm vi xây dựng hệ số điều chỉnh

Nhóm 2 (1KS3+1KS2)

6

 

2

Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất của khu vực cần xây dựng hệ số điều chỉnh

 

 

 

2.1

Thu thập thông tin chung tại khu vực cần định giá

Nhóm 2 (1KS3+1KS2)

 

12

2.2

Rà soát, tổng hợp các thông tin chung tại khu vực cần định giá

Nhóm 2 (1KS3+1KS2)

 

10

3

Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin giá đất thị trường; yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại các khu vực cần xây dựng hệ số điều chỉnh

 

 

 

3.1

Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại xã, phường

Nhóm 2 (1KS3+1KS2)

 

8

3.2

Điều tra, thu thập dữ liệu giá đất chuyển nhượng trên thị trường từ các nguồn: đấu giá; chuyển nhượng; dữ liệu từ cơ quan thuế; điều tra, khảo sát thông tin từ người sử dụng đất

Nhóm 2 (1KS3+1KS2)

 

30

3.3

Kiểm tra, rà soát và phân loại phiếu điều tra để sàng lọc, loại trừ dữ liệu bất thường

Nhóm 2 (1KS3+1KS2)

 

20

3.4

Đánh giá, chuẩn hóa dữ liệu đầu vào phục vụ xây dựng hệ số điều chỉnh

Nhóm 2 (1KS3+1KS2)

 

16

4

Xác định giá đất phổ biến của khu vực cần xây dựng hệ số điều chỉnh

 

 

 

4.1

Phân tích thống kê giá đất thị trường của khu vực cần xây dựng hệ số điều chỉnh

1KS3

20

 

4.2

Xác định giá trung bình, trung vị của mỗi khu vực, vị trí

1KS3

16

 

4.3

Đánh giá mức độ biến động của giá đất đối với mỗi khu vực, vị trí

1KS3

8

 

5

Xây dựng phương án hệ số điều chỉnh giá đất theo khu vực, vị trí

 

 

 

5.1

So sánh giá thị trường với bảng giá đất

Nhóm 2 (1KS4+1KS3)

16

 

5.2

Tính toán hệ số điều chỉnh

Nhóm 2 (1KS4+1KS3)

10

 

5.3

Phân nhóm hệ số theo khu vực, vị trí

Nhóm 2 (1KS4+1KS3)

8

 

5.4

Xây dựng báo cáo phương án hệ số điều chỉnh giá đất theo khu vực, vị trí

Nhóm 2 (1KS4+1KS3)

8

 

6

Phân tích tác động và hoàn thiện phương án

 

 

 

6.1

Đánh giá tác động ngân sách và tác động xã hội

Nhóm 2 (1KS3+1KS5)

8

 

6.2

Hoàn thiện phương án kỹ thuật.

Nhóm 2 (1KS3+1KS5)

8

 

7

Trình thẩm định và hoàn thiện dự thảo hệ số điều chỉnh giá đất

 

 

 

7.1

Tổng hợp ý kiến của các ban, ngành liên quan về hệ số điều chỉnh

Nhóm 2 (1KS3+1KS5)

8

 

7.2

Báo cáo các nội dung giải trình, chỉnh sửa

Nhóm 2 (1KS3+1KS5)

6

 

7.3

Hoàn thiện dự thảo và trình ban hành

Nhóm 2 (1KS3+1KS5)

5

 

Ghi chú:

1. Định mức tại Bảng 34 tính cho xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất theo khu vực, vị trí với điều kiện chuẩn có quy mô diện tích 05 ha đối với đất phi nông nghiệp; 10 ha đối với đất nông nghiệp. Bao gồm 03 loại đất đối với Phi nông nghiệp; 02 loại đất đối với nông nghiệp. Số lượng vị trí/khu vực cần khảo sát mẫu: 05 vị trí hoặc 15 phiếu khảo sát thông tin giá đất thị trường thành công. Khu vực nằm trên địa bàn 01 đơn vị hành chính cấp xã. Khi tính mức cho xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất theo khu vực, vị trí thì thực hiện như sau:

a) Khi số vị trí đất trong xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất theo khu vực, vị trí có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 03 loại đất đối với đất ở hoặc đất phi nông nghiệp không phải là đất ở; lớn hoặc nhỏ hơn 02 loại đất đất đối với đất nông nghiệp) thì điều chỉnh thêm hệ số theo quy mô diện tích và khu vực quy định tại Bảng 04 đối với các mục 2, 3, 4, 5 của Bảng 34;

b) Đối với các mục 2, 3, 4, 5 của Bảng 34: căn cứ vào hệ số theo quy mô diện tích và khu vực quy định tại Bảng 03 để điều chỉnh.

2. Trường hợp xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất theo khu vực, vị trí có nhiều loại đất thì tính mức riêng theo diện tích của từng loại đất đối với các mục 2, 3, 4, 5 của Bảng 34; các mục còn lại của Bảng 34 nhân với hệ số K=1,3.

3. Trường hợp xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất theo khu vực, vị trí chạy theo tuyến qua nhiều xã, phường (tính bồi thường đối với các dự án giao thông, thủy lợi, đường điện…) thì điều chỉnh đối với mục 2 của Bảng 34; đối với khu vực chạy qua 02 xã, phường, thì nhân với hệ số K=1,3; đối với khu vực chạy qua trên 02 xã phường, thì được bổ sung hệ số 0,02 cho mỗi 01 xã, phường, tăng thêm.

4. Về cơ cấu để điều chỉnh mức sử dụng dụng cụ lao động, mức tiêu hao vật liệu, mức tiêu hao năng lượng, và mức sử dụng máy móc, thiết bị được tính theo Bảng 35.

Bảng 35

STT

Nội dung công việc

Cơ cấu (%)

Đất phi nông nghiệp

Đất nông nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Chuẩn bị và xác định phạm vi xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất

15,80

0,00

15,80

0,00

2

Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất của khu vực cần xây dựng hệ số điều chỉnh

0,00

22,92

0,00

22,92

3

Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin giá đất thị trường; yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại các khu vực cần xây dựng hệ số điều chỉnh

0,00

77,08

0,00

77,08

4

Xác định giá đất phổ biến của khu vực cần xây dựng hệ số điều chỉnh

15,05

0,00

15,05

0,00

5

Xây dựng phương án hệ số điều chỉnh giá đất theo khu vực, vị trí

37,04

0,00

37,04

0,00

6

Phân tích tác động và hoàn thiện phương án

14,48

0,00

14,48

0,00

7

Trình thẩm định và hoàn thiện dự thảo hệ số điều chỉnh giá đất

17,63

0,00

17,63

0,00

 

Tổng

100,00

100,00

100,00

100,00

2. Định mức dụng cụ lao động

Bảng 36

STT

Danh mục dụng cụ

Đon vị tính

Thời hạn (tháng)

Định mức (ca /khu vực)

Đất phi nông nghiệp

Đất nông nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Bàn làm việc

Cái

96

226

 

226

 

2

Ghế văn phòng

Cái

96

226

 

226

 

3

Tủ để tài liệu

Cái

96

56

 

56

 

4

Bàn dập ghim

Cái

24

71

 

71

 

5

Quần áo bảo hộ lao động

Bộ

18

71

 

71

 

6

Giày bảo hộ

Đôi

6

 

106

 

106

7

Tất

Đôi

6

 

106

 

106

8

Cặp đựng tài liệu

Cái

24

 

106

 

106

9

Mũ cứng

Cái

12

 

106

 

106

10

USB (4 GB)

Cái

12

 

106

 

106

11

Lưu điện

Cái

60

71

 

71

 

12

Quần áo mưa

Bộ

6

226

 

226

 

13

Bình đựng nước uống

Cái

6

 

18

 

18

14

Ba lô

Cái

24

 

106

 

106

15

Thước nhựa 40cm

Cái

24

 

106

 

106

16

Gọt bút chì

Cái

9

141

 

141

 

17

Đèn neon 0,04 kw

Bộ

30

71

18

71

18

18

Máy tính Casio

Cái

36

226

 

226

 

19

Quạt trần 0,1 kw

Cái

36

141

 

141

 

20

Điện năng

kW

 

141

 

141

 

Ghi chú:

Định mức tại Bảng 36 áp dụng cho khu vực xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất trung bình; khi áp dụng cho khu vực cụ thể thì điều chỉnh theo cơ cấu tại Bảng 35

3. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng 37

STT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Định mức (tính cho khu vực định giá)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Giấy A4

Gram

5,00

15,00

2

Hồ dán khô

Hộp

6,00

 

3

Mực photocopy

Hộp

4,00

 

4

Sổ ghi chép

Cuốn

8,00

33,00

5

Cặp 3 dây

Cái

12,00

33,00

6

Bút bi

Cái

35,00

45,00

7

Ghim dập

Cái

30,00

 

8

Ghim vòng

Cái

30,00

 

9

Túi ny lông đựng tài liệu

Cái

 

33,00

10

Giấy A3

Gram

15,00

 

11

Băng dính to

Cuộn

60,00

 

12

Bút dạ màu

Bộ

18,00

16,50

13

Bút chì

Cái

55,50

49,50

14

Bút xóa

Cái

60,00

 

15

Bút nhớ dòng

Cái

58,50

 

16

Tẩy chì

Cái

45,00

22,50

17

Mực in A3 Laser

Hộp

1,00

 

Ghi chú:

Định mức tại Bảng 37 tính cho thửa đất hoặc khu đất trung bình, khi tính mức cho thửa đất hoặc khu đất xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất theo khu vực, vị trí cụ thể thì điều chỉnh tương tự phần định mức lao động xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất theo khu vực, vị trí cụ thể tại các bước theo cơ cấu tại định mức lao động tại Bảng 35.

4. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng 38

STT

Danh mục dụng cụ

Đon vị tính

Thời hạn (tháng)

Định mức (ca /khu vực định giá đất trung bình)

Đất phi nông nghiệp

Đất nông nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Điện năng

kW

 

1.156

 

1.156

 

Ghi chú:

Định mức tại Bảng 38 tính cho thửa đất hoặc khu đất trung bình, khi tính mức cho thửa đất hoặc khu đất xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất theo khu vực, vị trí cụ thể thì điều chỉnh tương tự phần định mức lao động xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất theo khu vực, vị trí cụ thể tại các bước theo cơ cấu tại định mức lao động tại Bảng 35.

5. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng 39

STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất (kw/h)

Định mức (ca /khu vực)

Đất phi nông nghiệp

Đất nông nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Máy in A3

Cái

0,50

56,40

 

56,40

 

2

Máy vi tính

Cái

0,40

225,60

 

225,60

 

3

Máy điều hòa nhiệt độ

Cái

2,20

225,60

 

225,60

 

4

Máy chiếu (projector)

Cái

0,50

56,40

 

56,40

 

5

Máy tính xách tay

kW

0,50

56,40

35,20

56,40

35,20

6

Máy photo

Cái

1,50

112,80

 

112,80

 

7

Máy ảnh

Cái

 

 

70,40

 

70,40

Ghi chú:

Định mức tại Bảng 39 tính cho thửa đất hoặc khu đất trung bình, khi tính mức cho thửa đất hoặc khu đất xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất theo khu vực, vị trí cụ thể thì điều chỉnh tương tự phần định mức lao động xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất theo khu vực, vị trí cụ thể tại các bước theo cơ cấu tại định mức lao động tại Bảng 35.

Đang theo dõi

Điều 2. Điều khoản thi hành

Đang theo dõi

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 5 năm 2026.

Đang theo dõi

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Đang theo dõi

Nơi nhận:
- Như khoản 2 Điều 2;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Vụ Pháp chế, Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật, Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh uỷ;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các Ban của Tỉnh uỷ, HĐND tỉnh, đại biểu HĐND tỉnh;
- UBMTTQ và các tổ chức CT-XH tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- Báo và phát thanh, truyền hình Tuyên Quang;
- Trung tâm Thông tin - Hội nghị (đăng Công báo);
- Cơ sở dữ liệu VBQPPL tỉnh (đăng tải);
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Các Phó CVP UBND tỉnh;
- Lưu VT, KTN (Chính).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hoàng Gia Long

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 32/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật lập dự toán ngân sách Nhà nước cho công tác định giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định 86/2025/QĐ-UBND ngày 17/9/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 86/2025/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×