• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2245/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 phê duyệt Điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất Triệu Sơn

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 12/07/2025 10:36 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2245/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đỗ Minh Tuấn
Trích yếu: Về việc phê duyệt Điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Triệu Sơn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2245/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2245/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2245/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HOÁ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hoá, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Điều chỉnh K hoạch s dng đt
năm 2025 huyện Triệu Sơn
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15,
Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng
số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về
vic hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Quyết định số 153/QĐ-TTg ngày 27/02/2023 của Thủ tướng
Chính phủ phê duyt Quy hoạch tỉnh Thanh Hóa thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn
đến năm 2045;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng Tài nguyên và Môi trường: số
08/2024/TT-BTNMT ngày 31/7/2024 quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và
lạp bản đồ hin trạng sử dụng đất; số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 quy
định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ các Nghị quyết của HĐND tỉnh: số 412/NQ-HĐND ngày
12/7/2023; số 441/NQ-HĐND ngày 29/9/2023; số 475/NQ-HĐND ngày
14/12/2023; số 515/NQ-HĐND ngày 14/03/2024; số 547/NQ-HĐND ngày
31/5/2024; số 558/NQ-HĐND ngày 10/7/2024; số 586/NQ-HĐND ngày
15/10/2024; số 609/NQ-HĐND ngày 14/12/2024; số 623/NQ-HĐND ngày
26/02/2025; số 645/NQ-HĐND ngày 09/4/2025; số 647/NQ-HĐND ngày
25/4/2025; số 654/NQ-HĐND ngày 24/6/2025 về vic chấp thuận danh mục các
công trình, dự án phải thu hồi đất, chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng
phòng hộ và quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng trên địa bàn
tỉnh Thanh Hóa;
Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: Số 2907/QĐ-UBND ngày
26/8/2022 về vic phê duyt phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất trong phương án
phân bổ và khoanh vùng đất đai theo khu chức năng và theo loại đất đến từng
đơn vị hành chính cấp huyn trong quy hoạch tỉnh đến năm 2030, tầm nhìn đến
năm 2045 và điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 cấp huyn; số
2598/QĐ-UBND ngày 20/7/2023, số 214/QĐ-UBND ngày 12/01/2024; số
2245
29 6
2
4179/QĐ-UBND ngày 20/10/2024 về vic phê duyt điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu
sử dụng đất đã được phân bổ tại Quyết định số 2907/QĐ-UBND ngày 26/8/2022
của UBND tỉnh; Quyết định số 1094/QĐ-UBND ngày 14/4/2025 của UBND tỉnh
Thanh Hóa về vic phê duyt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-
2030 huyn Triu Sơn;
Theo báo cáo và đề nghị của Sở Nông nghip và Môi trường tại Tờ trình
số 819/TTr-SNNMT ngày 26/6/2025 và Công văn số 6883/SNNMT-ĐĐBĐVT
ngày 28/6/2025 (kèm theo hồ sơ có liên quan).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025, huyện
Triệu Sơn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Tổng diện tích (ha)
Tổng diện tích
29.004,53
1
Đất nông nghiệp
NNP
18.805,36
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
9.802,85
3
Đất chưa sử dụng
CSD
396,32
(Chi tiết theo Phụ biểu số I đính kèm)
2. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng diện tích (ha)
Tổng cộng
1,94
1
Đất nông nghiệp
NNP
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
1,94
(Chi tiết theo Phụ biểu số II đính kèm)
3. Kế hoạch thu hồi các loại đất
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng diện tích (ha)
1
Đất nông nghiệp
NNP
272,31
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
68,09
(Chi tiết theo Phụ biểu số III đính kèm)
3
4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
STT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng diện
tích
(1)
(2)
(3)
(5)
1
Chuyển đt nông nghiệp sang đt phi
nông nghiệp
NNP/PNN
379,30
Trong đó
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
232,88
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
5,77
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
6,89
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
27,20
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
99,69
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
6,88
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT/PNN
1.9
Đất làm muối
LMU/PNN
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2
Chuyển đổi cơ cu s dng đt trong
nội bộ đt nông nghiệp
3,23
3
Chuyển các loại đt khác sang đt chăn
nuôi tập trung khi thực hiện các dự án
chăn nuôi tập trung quy mô lớn
MHT/CNT
4
Chuyển đổi cơ cu s dng đt trong
nội bộ đt phi nông nghiệp
9,41
(Chi tiết theo Phụ biểu số IV đính kèm)
5. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2025: Chi tiết theo
Phụ biểu số V đính kèm.
Điều 2. Tổ chc thực hiện.
1. Ủy ban nhân dân huyện Triệu Sơn (Ủy ban nhân dân các xã sau khi
thực hiện việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã thuộc huyện Triệu Sơn theo
Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ
Quốc hội).
a) Tổ chc thực hiện và công bố, công khai hồ sơ Điều chỉnh Kế hoạch sử
dụng đất năm 2025 huyện Triệu Sơn; đảm bảo phù hợp với các chỉ tiêu sử dụng
đất được phân bổ, đáp ng yêu cu phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc
phòng, an ninh trên địa bàn.
4
b) Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người sử dụng
đất nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm,
hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
c) Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật, trước UBND tỉnh, Chủ tịch
UBND tỉnh về xác định ranh giới, chỉ tiêu của từng loại đất; không gian kế
hoạch sử dụng đất; công khai diện tích bảo vệ đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng,
đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất đã được xác định trong kế hoạch sử dụng
đất. Thực hiện nghiêm trình tự, thủ tục, hồ sơ chuyển mục đích đất trồng lúa,
đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất và quyết định chủ
trương chuyển mục đích sử dụng rừng để báo cáo Quốc hội, Thủ tướng Chính
phủ, Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận theo thm quyền và quy định của pháp
luật làm căn c để thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất đảm bảo phù hợp với chỉ
tiêu sử dụng đất của huyện, của tỉnh.
d) Thực hiện đy đủ, nghiêm túc trách nhiệm quản l Nhà nước về đất
đai; quản l, sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được
duyệt; thường xuyên kiểm tra, giám sát, phát hiện xử l kịp thời các trường hợp
vi phạm về sử dụng đất; kiên quyết không giao đất, cho thuê đất, chuyển mục
đích sử dụng đất, thu hồi đất theo thm quyền đối với các trường hợp không c
trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
e) Chủ động cân đối, bố trí, huy động các nguồn lực để thực hiện hiệu quả
điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất của huyện. Khuyến khích sử dụng đất tiết
kiệm, hiệu quả, khắc phục triệt để tình trạng bỏ hoang đất đã giao và đã cho
thuê. Tổ chc quản l, giám sát chặt chẽ quỹ đất được quy hoạch phát triển đô
thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo
đúng kế hoạch sử dụng đất, khắc phục tình trạng mất cân đối trong cơ cấu sử
dụng đất giữa đất ở với đất xây dựng cơ sở hạ tng kỹ thuật, hạ tng xã hội và
các yêu cu về bảo vệ môi trường.
f) Định k hàng năm, tổng hợp, báo cáo và đánh giá cụ thể kết quả thực
hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện, gửi Sở Nông nghiệp và Môi
trường để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh theo quy định.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường
a) Chịu trách nhiệm trước pháp luật và UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh
trong tham mưu quản l Nhà nước về đất đai, lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh; về
về tính đy đủ, chính xác, hợp lệ của hồ sơ và tài liệu số liệu liên quan đối với
kế hoạch sử dụng đất năm 2025, huyện Triệu Sơn, sự phù hợp với hồ sơ quy
hoạch sử dụng đất thời k 2021-2030, với chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng
của từng loại đất, loại rừng trong năm kế hoạch sử dụng đất được thm định;
chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan theo di, kiểm tra, thanh tra, giám
sát quá trình triển khai, tổ chc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện;
kiên quyết không giải quyết hoặc tham mưu giải quyết việc giao đất, cho thuê
đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất đối với các trường hợp không c
trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra, xử l các trường hợp đã được
5
giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích theo đúng
quy định của pháp luật.
b) Tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện, làm r những hạn
chế, kh khăn, đề xuất được các biện pháp khắc phục trong thực hiện kế hoạch
sử dụng đất hằng năm cấp huyện theo quy định.
3. Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh và các đơn vị c liên quan theo chc năng,
nhiệm vụ được giao c trách nhiệm phối hợp chặt chẽ, triển khai, tổ chc thực
hiện hiệu quả các nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2025, huyện Triệu Sơn
theo đúng quy định của pháp luật.
Điều 3. Quyết định này c hiệu lực thi hành kể từ ngày k ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi
trường, Tài chính, Xây dựng, Công thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo; Ban
quản l Khu kinh tế Nghi Sơn và các khu công nghiệp; UBND huyện Triệu Sơn
(Ủy ban nhân dân các xã sau khi thực hiện việc sắp xếp các đơn vị hành chính
cấp xã thuộc huyện Triệu Sơn theo Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15 ngày
16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội) và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3, Quyết định;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (để b/c);
- Thường trực: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh (để b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Huyện ủy, HĐND huyện Triệu Sơn;
- Các đơn vị c liên quan;
- Lưu: VT, NNMT.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Đỗ Minh Tun
6
Biểu chi tiết số I.1:
Phân bổ diện tích các loại đt trong Điều chỉnh Khoạch s dng đt năm 2025, huyện Triệu Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Chỉ tiêu
KH 2025
được phê
duyệt
Chỉ tiêu
KH 2025
sau điều
chỉnh
Bin
động:
tăng (+),
giảm (-)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Thị
trn
Triệu
Sơn
Thị
trn
Nưa
Xã
An
Nông
Xã
Nông
Trường
Xã Thái
Hoà
Xã
Vân
Sơn
Xã
Hợp
Thắng
Xã
Đồng
Lợi
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)=(5)-(4)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
1
Nhóm đt nông nghiệp
NNP
19.002,72
18.805,36
-197,36
440,72
1.518,54
319,39
361,12
1.096,31
889,60
575,14
311,17
1.1
Đất trồng lúa
LUA
10.929,88
10.790,99
-138,89
386,77
532,96
298,58
349,90
358,59
354,67
406,50
281,09
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
10.568,98
10.430,09
-138,89
386,77
432,83
291,10
349,90
358,59
354,56
398,46
258,42
1.1.2
Đất trồng lúa còn lại
LUK
360,90
360,90
100,13
7,48
0,11
8,04
22,67
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
1.009,41
1.009,37
-0,04
4,53
4,11
7,89
3,20
34,77
27,78
5,93
6,79
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.555,32
1.555,32
28,78
29,36
1,45
3,28
179,44
49,68
31,63
19,77
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.089,57
1.066,95
-22,62
452,44
316,60
297,91
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
3.674,24
3.638,64
-35,60
250,37
196,56
134,46
100,98
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
0,88
0,88
0,88
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
519,12
518,91
-0,21
16,03
113,01
11,47
4,53
10,10
9,83
15,21
3,52
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
225,18
225,18
4,61
136,29
0,21
0,25
15,26
14,89
2
Nhóm đt phi nông nghiệp
PNN
9.604,37
9.802,85
198,48
407,64
589,74
148,99
179,61
523,38
486,81
369,18
259,30
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
4.289,48
4.289,57
0,09
79,59
90,98
147,58
179,58
155,51
110,29
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
406,88
406,88
192,68
150,84
18,86
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
20,57
20,57
4,19
0,31
0,89
0,54
0,39
0,36
0,46
0,37
2.4
Đất quốc phòng
CQP
126,74
126,74
11,58
19,52
1,18
3,30
2.5
Đất an ninh
CAN
1,21
1,21
0,61
0,12
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
222,97
222,97
22,47
4,70
4,54
4,61
7,58
8,61
6,94
5,62
2.6.1
Đất xây dựng cơ sở văn ha
DVH
39,18
39,18
3,51
1,20
1,03
0,58
1,04
2,16
0,58
0,77
2.6.2
Đất xây dựng cơ sở xã hội
DXH
0,82
0,82
2.6.3
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
13,21
13,21
2,42
0,18
0,15
0,27
0,09
0,15
0,21
0,12
2.6.4
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
96,41
96,41
9,89
2,39
2,06
2,08
3,40
2,35
2,66
3,97
2.6.5
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
DTT
54,70
54,70
1,89
0,62
1,30
1,68
1,64
3,95
3,49
0,76
2.6.6
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
DKH
2.6.7
Đất xây dựng cơ sở môi trường
DMT
2.6.8
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
DKT
2.6.9
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
18,66
18,66
4,76
0,31
1,41
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
712,59
926,51
213,92
41,32
252,56
0,21
0,20
169,01
74,87
80,79
2,49
29 6
2245
7
STT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Chỉ tiêu
KH 2025
được phê
duyệt
Chỉ tiêu
KH 2025
sau điều
chỉnh
Bin
động:
tăng (+),
giảm (-)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Thị
trn
Triệu
Sơn
Thị
trn
Nưa
Xã
An
Nông
Xã
Nông
Trường
Xã Thái
Hoà
Xã
Vân
Sơn
Xã
Hợp
Thắng
Xã
Đồng
Lợi
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
116,00
116,00
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
80,64
129,28
48,64
23,23
0,47
69,44
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
54,10
114,13
60,03
4,97
93,59
0,21
0,20
1,66
0,05
0,56
2.7.5
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
168,19
157,44
-10,75
13,12
15,59
12,33
44,25
0,50
1,93
2.7.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
409,66
409,66
143,37
155,02
30,15
10,80
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
2.858,22
2.843,32
-14,90
124,33
134,32
52,57
76,51
132,07
123,87
94,19
105,91
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
2.240,99
2.230,87
-10,12
96,06
103,95
41,08
53,71
104,51
89,46
78,60
91,39
2.8.2
Đất công trình thủy lợi
DTL
568,97
564,60
-4,37
23,04
22,80
11,15
21,81
23,47
30,35
15,19
13,27
2.8.3
Đất công trình cấp nước, thoát nước
DCT
3,90
3,90
3,90
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
2.8.5
Đất c di tích lịch sử - văn ha danh lam thắng cảnh,
di sản thiên nhiên
DDD
13,14
12,74
-0,40
6,91
0,04
0,75
2.8.6
Đất công trình xử l chất thải
DRA
8,63
8,63
0,58
0,06
2,51
0,27
2.8.7
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
DNL
7,40
7,39
-0,01
0,14
0,02
0,22
0,44
0,13
0,55
0,11
1,23
2.8.8
Đất công trình hạ tng bưu chính, viễn thông, công
nghệ thông tin
DBV
1,05
1,05
0,18
0,08
0,03
0,02
0,02
0,02
0,02
0,02
2.8.9
Đất chợ dân sinh, chợ đu mối
DCH
10,03
10,03
0,64
0,39
0,53
0,13
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
DKV
4,12
4,12
3,68
0,11
0,09
0,10
2.9
Đất tôn giáo
TON
7,63
7,63
0,63
0,39
0,90
2,32
0,13
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
8,80
8,80
0,07
3,49
0,30
0,22
0,52
0,22
0,28
0,22
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ
sở lưu giữ tro cốt
NTD
216,32
215,67
-0,65
7,95
11,43
4,45
6,02
5,40
7,02
5,95
7,48
2.12
Đất c mặt nước chuyên dùng
TVC
731,34
731,34
1,81
31,69
5,54
0,52
38,99
91,11
21,64
7,95
2.12.1
Đất c mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đm, phá
MNC
337,38
337,38
0,46
24,53
5,52
37,03
21,19
12,29
3,15
2.12.2
Đất c mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
393,96
393,96
1,35
7,16
0,02
0,52
1,96
69,92
9,35
4,80
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
1,61
1,61
0,01
3
Nhóm đt chưa s dng
CSD
397,44
396,32
-1,12
1,04
12,15
4,36
0,13
68,22
178,29
2,63
3,08
Trong đó:
3.1
Đất bằng chưa sử dụng
BCS
345,15
344,03
-1,12
1,04
12,15
4,36
0,13
68,22
177,05
2,63
3,08
3.2
Đất đồi núi chưa sử dụng
DCS
1,24
1,24
1,24
3.3
Núi đá không c rừng cây
NCS
51,05
51,05
3.4
Đất c mặt nước chưa sử dụng
MCS
8
Biểu chi tiết số I.2:
Phân bổ diện tích các loại đt trong k hoạch s dng đt năm 2025 huyện Triệu Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Chỉ tiêu
KH 2025
được phê
duyệt
Chỉ tiêu
KH 2025
sau điều
chỉnh
Bin
động:
tăng (+),
giảm (-)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã
Đồng
Thắng
Xã
Đồng
Tin
Xã
Khuyn
Nông
Xã
Dân
Lý
Xã
Dân
Quyền
Xã
Tin
Nông
Xã
Dân
Lực
Xã
Minh
Sơn
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)=(5)-(4)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
1
Nhóm đt nông nghiệp
NNP
19.002,72
18.805,36
-197,36
372,20
386,76
448,71
419,59
750,92
363,66
542,34
403,56
1.1
Đất trồng lúa
LUA
10.929,88
10.790,99
-138,89
318,37
359,72
415,10
386,14
638,16
328,76
412,50
171,04
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
10.568,98
10.430,09
-138,89
316,09
359,71
413,79
386,14
513,26
328,76
412,50
167,60
1.1.2
Đất trồng lúa còn lại
LUK
360,90
360,90
2,28
0,01
1,31
124,90
3,44
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
1.009,41
1.009,37
-0,04
2,03
1,64
8,48
2,87
32,87
2,72
47,68
15,15
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.555,32
1.555,32
24,59
16,56
20,73
21,32
44,75
16,76
34,91
96,67
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.089,57
1.066,95
-22,62
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
3.674,24
3.638,64
-35,60
28,03
95,79
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
0,88
0,88
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
519,12
518,91
-0,21
14,07
8,84
4,40
8,85
14,49
7,42
19,22
24,92
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
225,18
225,18
13,14
0,41
20,64
8,00
2
Nhóm đt phi nông nghiệp
PNN
9.604,37
9.802,85
198,48
248,73
355,14
261,24
248,71
325,86
188,82
281,81
258,47
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
4.289,48
4.289,57
0,09
65,90
115,63
132,00
128,75
121,53
95,82
107,96
83,43
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
406,88
406,88
23,29
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
20,57
20,57
0,44
0,75
0,55
0,85
0,54
0,61
0,26
0,64
2.4
Đất quốc phòng
CQP
126,74
126,74
1,25
11,12
2.5
Đất an ninh
CAN
1,21
1,21
0,12
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
222,97
222,97
3,76
8,84
4,50
4,73
18,94
3,72
5,35
10,60
2.6.1
Đất xây dựng cơ sở văn ha
DVH
39,18
39,18
0,81
2,52
0,98
2,32
0,77
0,61
0,96
1,16
2.6.2
Đất xây dựng cơ sở xã hội
DXH
0,82
0,82
2.6.3
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
13,21
13,21
0,17
0,32
0,25
0,12
0,33
0,33
0,27
0,41
2.6.4
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
96,41
96,41
1,77
2,32
1,89
1,54
14,03
1,72
3,62
1,72
2.6.5
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
DTT
54,70
54,70
1,01
3,68
1,38
0,75
3,81
1,06
0,50
7,31
2.6.6
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
DKH
2.6.7
Đất xây dựng cơ sở môi trường
DMT
2.6.8
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
DKT
2.6.9
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
18,66
18,66
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
712,59
926,51
213,92
47,02
88,68
8,88
7,34
17,03
0,93
43,89
7,46
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
116,00
116,00
32,02
83,98
2245 29 6
9
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
80,64
129,28
48,64
11,10
25,04
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
54,10
114,13
60,03
0,79
1,42
0,07
1,60
0,20
2.7.5
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
168,19
157,44
-10,75
7,05
4,70
7,38
4,42
5,93
0,86
0,91
2,60
2.7.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
409,66
409,66
7,95
0,71
1,50
16,34
4,66
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
2.858,22
2.843,32
-14,90
103,44
109,62
98,69
73,73
119,05
76,77
96,17
74,23
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
2.240,99
2.230,87
-10,12
84,54
89,81
65,52
57,44
100,08
51,36
80,27
65,42
2.8.2
Đất công trình thủy lợi
DTL
568,97
564,60
-4,37
18,71
19,14
32,51
14,74
18,64
19,50
15,48
7,64
2.8.3
Đất công trình cấp nước, thoát nước
DCT
3,90
3,90
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
2.8.5
Đất c di tích lịch sử - văn ha danh lam thắng cảnh,
di sản thiên nhiên
DDD
13,14
12,74
-0,40
4,57
2.8.6
Đất công trình xử l chất thải
DRA
8,63
8,63
1,08
2.8.7
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
DNL
7,40
7,39
-0,01
0,16
0,27
0,39
0,07
0,27
1,32
0,02
0,04
2.8.8
Đất công trình hạ tng bưu chính, viễn thông, công
nghệ thông tin
DBV
1,05
1,05
0,03
0,03
0,04
0,05
0,02
0,03
2.8.9
Đất chợ dân sinh, chợ đu mối
DCH
10,03
10,03
0,34
0,23
0,40
0,37
1,14
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
DKV
4,12
4,12
0,02
2.9
Đất tôn giáo
TON
7,63
7,63
1,04
0,55
0,24
0,80
0,08
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
8,80
8,80
0,04
0,29
0,24
0,15
0,39
0,30
0,18
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở
lưu giữ tro cốt
NTD
216,32
215,67
-0,65
6,39
8,61
8,92
11,95
15,20
6,45
6,06
3,85
2.12
Đất c mặt nước chuyên dùng
TVC
731,34
731,34
20,70
22,70
7,47
19,25
32,73
3,43
20,59
43,72
2.12.1
Đất c mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đm, phá
MNC
337,38
337,38
19,91
11,81
4,37
14,32
28,19
3,26
14,05
9,80
2.12.2
Đất c mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
393,96
393,96
0,79
10,89
3,10
4,93
4,54
0,17
6,54
33,92
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
1,61
1,61
1,41
0,19
3
Nhóm đt chưa s dng
CSD
397,44
396,32
-1,12
58,48
1,32
1,86
6,31
14,13
0,92
4,02
4,36
Trong đó:
3.1
Đất bằng chưa sử dụng
BCS
345,15
344,03
-1,12
7,43
1,32
1,86
6,31
14,13
0,92
4,02
4,36
3.2
Đất đồi núi chưa sử dụng
DCS
1,24
1,24
3.3
Núi đá không c rừng cây
NCS
51,05
51,05
51,05
3.4
Đất c mặt nước chưa sử dụng
MCS
10
Biểu chi tiết số I.3:
Phân bổ diện tích các loại đt trong k hoạch s dng đt năm 2025 huyện Triệu Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Chỉ tiêu
KH 2025
được phê
duyệt
Chỉ tiêu
KH 2025
sau điều
chỉnh
Bin
động:
tăng (+),
giảm (-)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã
Thọ
Tân
Xã
Thọ
Th
Xã
Thọ
Dân
Xã
Thọ
Ngọc
Xã
Thọ
Phú
Xã
Xuân
Lộc
Xã
Xuân
Thọ
Xã
Hợp
Thành
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)=(5)-(4)
(23)
(24)
(25)
(26)
(27)
(28)
(29)
(30)
1
Nhóm đt nông nghiệp
NNP
19.002,72
18.805,36
-197,36
453,56
376,47
348,30
452,97
534,60
542,87
389,70
351,76
1.1
Đất trồng lúa
LUA
10.929,88
10.790,99
-138,89
277,43
344,26
295,49
382,70
427,86
471,62
318,32
285,96
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
10.568,98
10.430,09
-138,89
277,43
344,17
294,31
382,70
427,86
466,22
260,69
285,84
1.1.2
Đất trồng lúa còn lại
LUK
360,90
360,90
0,09
1,18
5,40
57,63
0,12
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
1.009,41
1.009,37
-0,04
25,99
3,92
8,35
31,13
46,39
23,80
4,13
14,45
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.555,32
1.555,32
66,03
20,53
38,76
19,17
29,79
22,09
44,21
23,08
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.089,57
1.066,95
-22,62
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
3.674,24
3.638,64
-35,60
60,23
25,13
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
0,88
0,88
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
519,12
518,91
-0,21
20,66
7,76
5,18
19,88
30,56
25,36
23,03
3,14
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
225,18
225,18
3,23
0,52
0,09
2
Nhóm đt phi nông nghiệp
PNN
9.604,37
9.802,85
198,48
250,46
182,42
256,77
238,24
294,48
259,67
179,68
315,70
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
4.289,48
4.289,57
0,09
165,17
78,84
121,94
159,79
135,18
133,29
81,89
186,96
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
406,88
406,88
18,33
2,88
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
20,57
20,57
0,81
0,64
0,66
0,77
0,85
0,97
0,50
0,34
2.4
Đất quốc phòng
CQP
126,74
126,74
0,24
13,13
2.5
Đất an ninh
CAN
1,21
1,21
0,12
0,12
0,12
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
222,97
222,97
4,49
5,61
12,32
5,15
6,71
6,25
5,08
11,92
2.6.1
Đất xây dựng cơ sở văn ha
DVH
39,18
39,18
0,54
0,82
3,44
0,99
0,85
1,60
0,79
0,61
2.6.2
Đất xây dựng cơ sở xã hội
DXH
0,82
0,82
0,82
2.6.3
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
13,21
13,21
0,26
0,16
3,60
0,23
0,24
0,32
0,25
0,11
2.6.4
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
96,41
96,41
2,47
2,75
4,09
3,01
3,35
2,80
2,07
1,75
2.6.5
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
DTT
54,70
54,70
1,22
1,88
1,19
0,92
1,44
1,53
1,97
0,82
2.6.6
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
DKH
2.6.7
Đất xây dựng cơ sở môi trường
DMT
2.6.8
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
DKT
2.6.9
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
18,66
18,66
0,01
8,64
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
712,59
926,51
213,92
1,29
14,77
0,20
11,17
0,09
1,69
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
116,00
116,00
2245 29 6
11
STT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Chỉ tiêu
KH 2025
được phê
duyệt
Chỉ tiêu
KH 2025
sau điều
chỉnh
Bin
động:
tăng (+),
giảm (-)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã
Thọ
Tân
Xã
Thọ
Th
Xã
Thọ
Dân
Xã
Thọ
Ngọc
Xã
Thọ
Phú
Xã
Xuân
Lộc
Xã
Xuân
Thọ
Xã
Hợp
Thành
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
80,64
129,28
48,64
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
54,10
114,13
60,03
0,94
1,04
0,20
3,73
0,09
0,03
2.7.5
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
168,19
157,44
-10,75
0,34
11,44
7,45
1,66
2.7.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
409,66
409,66
2,30
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
2.858,22
2.843,32
-14,90
69,89
76,22
77,65
60,72
120,35
86,52
65,25
73,96
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
2.240,99
2.230,87
-10,12
59,37
60,37
66,94
47,19
88,53
62,94
49,20
55,53
2.8.2
Đất công trình thủy lợi
DTL
568,97
564,60
-4,37
10,47
15,08
7,51
11,11
30,42
23,13
15,33
17,51
2.8.3
Đất công trình cấp nước, thoát nước
DCT
3,90
3,90
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
2.8.5
Đất c di tích lịch sử - văn ha danh lam thắng cảnh,
di sản thiên nhiên
DDD
13,14
12,74
-0,40
0,23
2.8.6
Đất công trình xử l chất thải
DRA
8,63
8,63
0,35
1,80
0,13
0,62
2.8.7
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
DNL
7,40
7,39
-0,01
0,06
0,75
0,23
0,09
0,20
0,05
0,09
0,14
2.8.8
Đất công trình hạ tng bưu chính, viễn thông, công
nghệ thông tin
DBV
1,05
1,05
0,02
0,02
0,02
0,13
0,05
0,02
0,02
2.8.9
Đất chợ dân sinh, chợ đu mối
DCH
10,03
10,03
2,60
0,51
0,64
0,35
0,76
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
DKV
4,12
4,12
0,09
2.9
Đất tôn giáo
TON
7,63
7,63
0,15
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
8,80
8,80
0,32
0,03
0,05
0,20
0,02
0,98
0,08
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở
lưu giữ tro cốt
NTD
216,32
215,67
-0,65
3,40
6,81
7,48
3,92
4,86
6,18
6,90
7,03
2.12
Đất c mặt nước chuyên dùng
TVC
731,34
731,34
6,11
12,84
3,33
7,68
15,15
23,54
18,87
20,60
2.12.1
Đất c mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đm, phá
MNC
337,38
337,38
5,72
0,50
3,13
7,68
14,99
19,33
12,86
2.12.2
Đất c mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
393,96
393,96
0,39
12,34
0,21
0,16
4,21
6,01
20,60
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
1,61
1,61
3
Nhóm đt chưa s dng
CSD
397,44
396,32
-1,12
7,43
1,02
1,79
0,57
1,21
1,20
0,66
1,02
Trong đó:
3.1
Đất bằng chưa sử dụng
BCS
345,15
344,03
-1,12
7,43
1,02
1,79
0,57
1,21
1,20
0,66
1,02
3.2
Đất đồi núi chưa sử dụng
DCS
1,24
1,24
3.3
Núi đá không c rừng cây
NCS
51,05
51,05
3.4
Đất c mặt nước chưa sử dụng
MCS
12
Biểu chi tiết số I.4:
Phân bổ diện tích các loại đt trong k hoạch s dng đt năm 2025 huyện Triệu Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Chỉ tiêu
KH 2025
được phê
duyệt
Chỉ tiêu
KH 2025
sau điều
chỉnh
Bin
động:
tăng (+),
giảm (-)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã
Thọ
Cường
Xã
Hợp
Lý
Xã
Hợp
Tin
Xã
Triệu
Thành
Xã
Bình
Sơn
Xã Thọ
Bình
Xã
Thọ
Sơn
Xã
Thọ
Tin
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)=(5)-(4)
(31)
(32)
(33)
(34)
(35)
(36)
(37)
(38)
1
Nhóm đt nông nghiệp
NNP
19.002,72
18.805,36
-197,36
328,50
587,63
416,78
568,44
1.574,60
1.364,09
793,34
522,02
1.1
Đất trồng lúa
LUA
10.929,88
10.790,99
-138,89
256,44
310,86
235,40
230,62
69,09
364,99
167,29
353,81
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
10.568,98
10.430,09
-138,89
256,44
285,30
235,40
230,62
69,09
364,99
166,74
353,81
1.1.2
Đất trồng lúa còn lại
LUK
360,90
360,90
25,56
0,55
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
1.009,41
1.009,37
-0,04
2,47
15,75
4,57
29,81
448,66
25,33
112,00
4,18
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.555,32
1.555,32
55,20
147,70
65,20
70,77
86,39
47,28
143,78
55,65
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.089,57
1.066,95
-22,62
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
3.674,24
3.638,64
-35,60
11,83
87,85
98,29
217,76
962,19
907,21
362,64
99,32
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
0,88
0,88
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
519,12
518,91
-0,21
2,56
25,46
13,32
19,48
8,27
19,28
7,63
1,43
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
225,18
225,18
7,63
2
Nhóm đt phi nông nghiệp
PNN
9.604,37
9.802,85
198,48
267,14
310,56
247,29
553,55
127,48
466,93
380,11
338,94
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
4.289,48
4.289,57
0,09
186,75
173,73
111,36
373,00
39,74
324,47
225,63
177,28
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
406,88
406,88
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
20,57
20,57
0,32
0,42
0,43
0,32
0,32
0,34
0,43
0,30
2.4
Đất quốc phòng
CQP
126,74
126,74
0,95
28,95
30,11
5,41
2.5
Đất an ninh
CAN
1,21
1,21
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
222,97
222,97
4,43
5,06
8,52
3,46
2,73
5,15
5,38
5,20
2.6.1
Đất xây dựng cơ sở văn ha
DVH
39,18
39,18
0,97
0,82
0,72
0,95
0,32
2,27
1,46
1,03
2.6.2
Đất xây dựng cơ sở xã hội
DXH
0,82
0,82
2.6.3
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
13,21
13,21
0,07
0,17
0,57
0,27
0,40
0,32
0,35
0,10
2.6.4
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
96,41
96,41
1,89
3,17
2,12
1,66
1,46
1,88
2,06
2,47
2.6.5
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
DTT
54,70
54,70
1,50
0,90
1,58
0,58
0,55
0,68
1,51
1,60
2.6.6
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
DKH
2.6.7
Đất xây dựng cơ sở môi trường
DMT
2.6.8
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
DKT
2.6.9
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
18,66
18,66
3,53
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
712,59
926,51
213,92
6,44
3,19
3,26
10,18
31,55
2245 29 6
13
STT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Chỉ tiêu
KH 2025
được phê
duyệt
Chỉ tiêu
KH 2025
sau điều
chỉnh
Bin
động:
tăng (+),
giảm (-)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã
Thọ
Cường
Xã
Hợp
Lý
Xã
Hợp
Tin
Xã
Triệu
Thành
Xã
Bình
Sơn
Xã Thọ
Bình
Xã
Thọ
Sơn
Xã
Thọ
Tin
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
116,00
116,00
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
80,64
129,28
48,64
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
54,10
114,13
60,03
2,51
0,27
2.7.5
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
168,19
157,44
-10,75
0,24
0,68
0,45
9,91
3,70
2.7.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
409,66
409,66
6,20
2,81
27,85
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
2.858,22
2.843,32
-14,90
65,79
83,26
65,52
62,75
64,91
86,45
88,10
100,51
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
2.240,99
2.230,87
-10,12
52,23
63,19
51,21
51,81
49,06
70,45
67,50
82,15
2.8.2
Đất công trình thủy lợi
DTL
568,97
564,60
-4,37
12,12
20,02
14,27
10,72
15,84
15,60
19,80
18,23
2.8.3
Đất công trình cấp nước, thoát nước
DCT
3,90
3,90
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
2.8.5
Đất c di tích lịch sử - văn ha danh lam thắng cảnh,
di sản thiên nhiên
DDD
13,14
12,74
-0,40
0,24
2.8.6
Đất công trình xử l chất thải
DRA
8,63
8,63
1,16
0,07
2.8.7
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
DNL
7,40
7,39
-0,01
0,03
0,02
0,01
0,19
0,01
0,01
0,06
0,07
2.8.8
Đất công trình hạ tng bưu chính, viễn thông, công
nghệ thông tin
DBV
1,05
1,05
0,03
0,03
0,05
0,02
0,03
0,02
2.8.9
Đất chợ dân sinh, chợ đu mối
DCH
10,03
10,03
0,37
0,63
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
DKV
4,12
4,12
0,03
2.9
Đất tôn giáo
TON
7,63
7,63
0,40
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
8,80
8,80
0,07
0,09
0,02
0,03
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ
sở lưu giữ tro cốt
NTD
216,32
215,67
-0,65
6,71
4,58
3,10
7,29
6,65
5,63
5,43
6,57
2.12
Đất c mặt nước chuyên dùng
TVC
731,34
731,34
2,13
36,59
29,40
73,43
13,13
36,20
44,96
17,54
2.12.1
Đất c mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đm, phá
MNC
337,38
337,38
2,13
19,77
0,04
18,67
1,70
8,98
12,00
2.12.2
Đất c mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
393,96
393,96
16,82
29,35
54,76
11,43
27,22
44,96
5,54
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
1,61
1,61
3
Nhóm đt chưa s dng
CSD
397,44
396,32
-1,12
0,81
7,70
0,77
3,07
2,22
2,55
0,28
2,72
Trong đó:
3.1
Đất bằng chưa sử dụng
BCS
345,15
344,03
-1,12
0,81
7,70
0,77
3,07
2,22
2,55
0,28
2,72
3.2
Đất đồi núi chưa sử dụng
DCS
1,24
1,24
3.3
Núi đá không c rừng cây
NCS
51,05
51,05
3.4
Đất c mặt nước chưa sử dụng
MCS
14
Biểu chi tiết số II.1:
Khoạch đưa đt chưa s dng vào s dng năm 2025, huyện Triệu Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Diện tích
KH 2025
được phê
duyệt
Diện tích
KH 2025
sau điều
chỉnh
Bin
động:
tăng (+),
giảm (-)
Phân theo đơn vị hành chính
Thị
trn
Triệu
Sơn
Thị
trn
Nưa
Xã An
Nông
Xã
Nông
Trường
Xã
Thái
Hoà
Xã
Vân
Sơn
Xã
Hợp
Thắng
Xã
Đồng
Lợi
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)=(5)-(4)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
1
Nhóm đt nông nghiệp
NNP
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
1.1.2
Đất trồng lúa còn lại
LUK
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Nhóm đt phi nông nghiệp
PNN
0,82
1,94
1,12
0,17
0,09
0,31
0,02
0,08
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
0,01
0,01
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
0,08
0,08
0,08
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2.4
Đất quốc phòng
CQP
2.5
Đất an ninh
CAN
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
2.6.1
Đất xây dựng cơ sở văn ha
DVH
2.6.2
Đất xây dựng cơ sở xã hội
DXH
2.6.3
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
2.6.4
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
2.6.5
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
DTT
2.6.6
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
DKH
2.6.7
Đất xây dựng cơ sở môi trường
DMT
2.6.8
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
DKT
2245 29 6
15
STT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Diện tích
KH 2025
được phê
duyệt
Diện tích
KH 2025
sau điều
chỉnh
Bin
động:
tăng (+),
giảm (-)
Phân theo đơn vị hành chính
Thị
trn
Triệu
Sơn
Thị
trn
Nưa
Xã An
Nông
Xã
Nông
Trường
Xã
Thái
Hoà
Xã
Vân
Sơn
Xã
Hợp
Thắng
Xã
Đồng
Lợi
2.6.9
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
0,01
1,13
1,12
0,17
0,01
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
0,32
0,32
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
0,80
0,80
0,17
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
2.7.5
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,01
0,01
0,01
2.7.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
0,72
0,72
0,08
0,31
0,02
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
0,72
0,72
0,08
0,31
0,02
2.8.2
Đất công trình thủy lợi
DTL
2.8.3
Đất công trình cấp nước, thoát nước
DCT
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
2.8.5
Đất c di tích lịch sử - văn ha danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
DDD
2.8.6
Đất công trình xử l chất thải
DRA
2.8.7
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
DNL
2.8.8
Đất công trình hạ tng bưu chính, viễn thông,
công nghệ thông tin
DBV
2.8.9
Đất chợ dân sinh, chợ đu mối
DCH
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt
cộng đồng
DKV
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
2.12
Đất c mặt nước chuyên dùng
TVC
2.12.1
Đất cmặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đm, phá
SON
2.12.2
Đất cmặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
MNC
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
16
Biểu chi tiết số II.2:
Khoạch đưa đt chưa s dng vào s dng năm 2025, huyện Triệu Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Diện tích
KH 2025
được phê
duyệt
Diện tích
KH 2025
sau điều
chỉnh
Bin
động:
tăng (+),
giảm (-)
Phân theo đơn vị hành chính
Xã
Đồng
Thắng
Xã
Đồng
Tin
Xã
Khuyn
Nông
Xã
Dân
Lý
Xã
Dân
Quyền
Xã
Tin
Nông
Xã
Dân
Lực
Xã
Minh
Sơn
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)=(5)-(4)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
1
Nhóm đt nông nghiệp
NNP
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
1.1.2
Đất trồng lúa còn lại
LUK
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Nhóm đt phi nông nghiệp
PNN
0,82
1,94
1,12
0,03
0,29
0,01
0,63
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
0,01
0,01
0,01
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
0,08
0,08
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2.4
Đất quốc phòng
CQP
2.5
Đất an ninh
CAN
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
2.6.1
Đất xây dựng cơ sở văn ha
DVH
2.6.2
Đất xây dựng cơ sở xã hội
DXH
2.6.3
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
2.6.4
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
2.6.5
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
DTT
2.6.6
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
DKH
2.6.7
Đất xây dựng cơ sở môi trường
DMT
2.6.8
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
DKT
2.6.9
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2245 29 6
17
STT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Diện tích
KH 2025
được phê
duyệt
Diện tích
KH 2025
sau điều
chỉnh
Bin
động:
tăng (+),
giảm (-)
Phân theo đơn vị hành chính
Xã
Đồng
Thắng
Xã
Đồng
Tin
Xã
Khuyn
Nông
Xã
Dân
Lý
Xã
Dân
Quyền
Xã
Tin
Nông
Xã
Dân
Lực
Xã
Minh
Sơn
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
0,01
1,13
1,12
0,03
0,29
0,63
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
0,32
0,32
0,03
0,29
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
0,80
0,80
0,63
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
2.7.5
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,01
0,01
2.7.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
0,72
0,72
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
0,72
0,72
2.8.2
Đất công trình thủy lợi
DTL
2.8.3
Đất công trình cấp nước, thoát nước
DCT
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
2.8.5
Đất c di tích lịch sử - văn ha danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
DDD
2.8.6
Đất công trình xử l chất thải
DRA
2.8.7
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
DNL
2.8.8
Đất công trình hạ tng bưu chính, viễn thông,
công nghệ thông tin
DBV
2.8.9
Đất chợ dân sinh, chợ đu mối
DCH
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt
cộng đồng
DKV
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
2.12
Đất c mặt nước chuyên dùng
TVC
2.12.1
Đất cmặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đm, phá
SON
2.12.2
Đất cmặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
MNC
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
18
Biểu chi tiết số II.3:
Khoạch đưa đt chưa s dng vào s dng năm 2025, huyện Triệu Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Diện tích
KH 2025
được phê
duyệt
Diện tích
KH 2025
sau điều
chỉnh
Bin
động:
tăng (+),
giảm (-)
Phân theo đơn vị hành chính
Xã
Thọ
Tân
Xã
Thọ
Th
Xã
Thọ
Dân
Xã
Thọ
Ngọc
Xã
Thọ
Phú
Xã
Xuân
Lộc
Xã
Xuân
Thọ
Xã
Hợp
Thành
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)=(5)-(4)
(23)
(24)
(25)
(26)
(27)
(28)
(29)
(30)
1
Nhóm đt nông nghiệp
NNP
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
1.1.2
Đất trồng lúa còn lại
LUK
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Nhóm đt phi nông nghiệp
PNN
0,82
1,94
1,12
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
0,01
0,01
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
0,08
0,08
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2.4
Đất quốc phòng
CQP
2.5
Đất an ninh
CAN
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
2.6.1
Đất xây dựng cơ sở văn ha
DVH
2.6.2
Đất xây dựng cơ sở xã hội
DXH
2.6.3
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
2.6.4
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
2.6.5
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
DTT
2.6.6
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
DKH
2.6.7
Đất xây dựng cơ sở môi trường
DMT
2.6.8
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
DKT
2.6.9
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2245 29 6
19
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
0,01
1,13
1,12
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
0,32
0,32
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
0,80
0,80
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
2.7.5
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,01
0,01
2.7.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
0,72
0,72
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
0,72
0,72
2.8.2
Đất công trình thủy lợi
DTL
2.8.3
Đất công trình cấp nước, thoát nước
DCT
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
2.8.5
Đất c di tích lịch sử - văn ha danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
DDD
2.8.6
Đất công trình xử l chất thải
DRA
2.8.7
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
DNL
2.8.8
Đất công trình hạ tng bưu chính, viễn thông,
công nghệ thông tin
DBV
2.8.9
Đất chợ dân sinh, chợ đu mối
DCH
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt
cộng đồng
DKV
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
2.12
Đất c mặt nước chuyên dùng
TVC
2.12.1
Đất cmặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đm, phá
SON
2.12.2
Đất cmặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
MNC
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
20
Biểu chi tiết số II.4:
Khoạch đưa đt chưa s dng vào s dng năm 2025, huyện Triệu Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Diện tích
KH 2025
được phê
duyệt
Diện tích
KH 2025
sau điều
chỉnh
Bin
động:
tăng (+),
giảm (-)
Phân theo đơn vị hành chính
Xã
Thọ
Cường
Xã
Hợp
Lý
Xã
Hợp
Tin
Xã
Triệu
Thành
Xã
Bình
Sơn
Xã
Thọ
Bình
Xã
Thọ
Sơn
Xã
Thọ
Tin
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)=(5)-(4)
(31)
(32)
(33)
(34)
(35)
(36)
(37)
(38)
1
Nhóm đt nông nghiệp
NNP
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
1.1.2
Đất trồng lúa còn lại
LUK
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Nhóm đt phi nông nghiệp
PNN
0,82
1,94
1,12
0,21
0,03
0,07
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
0,01
0,01
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
0,08
0,08
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2.4
Đất quốc phòng
CQP
2.5
Đất an ninh
CAN
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
2.6.1
Đất xây dựng cơ sở văn ha
DVH
2.6.2
Đất xây dựng cơ sở xã hội
DXH
2.6.3
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
2.6.4
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
2.6.5
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
DTT
2.6.6
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
DKH
2.6.7
Đất xây dựng cơ sở môi trường
DMT
2.6.8
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
DKT
2.6.9
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2245 29 6
21
STT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Diện tích
KH 2025
được phê
duyệt
Diện tích
KH 2025
sau điều
chỉnh
Bin
động:
tăng (+),
giảm (-)
Phân theo đơn vị hành chính
Xã
Thọ
Cường
Xã
Hợp
Lý
Xã
Hợp
Tin
Xã
Triệu
Thành
Xã
Bình
Sơn
Xã
Thọ
Bình
Xã
Thọ
Sơn
Xã
Thọ
Tin
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
0,01
1,13
1,12
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
0,32
0,32
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
0,80
0,80
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
2.7.5
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,01
0,01
2.7.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
0,72
0,72
0,21
0,03
0,07
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
0,72
0,72
0,21
0,03
0,07
2.8.2
Đất công trình thủy lợi
DTL
2.8.3
Đất công trình cấp nước, thoát nước
DCT
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
2.8.5
Đất c di tích lịch sử - văn ha danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
DDD
2.8.6
Đất công trình xử l chất thải
DRA
2.8.7
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
DNL
2.8.8
Đất công trình hạ tng bưu chính, viễn thông, công
nghệ thông tin
DBV
2.8.9
Đất chợ dân sinh, chợ đu mối
DCH
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
DKV
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ
sở lưu giữ tro cốt
NTD
2.12
Đất c mặt nước chuyên dùng
TVC
2.12.1
Đất cmặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đm, phá
SON
2.12.2
Đất cmặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
MNC
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
22
Biểu chi tiết số III.1:
Khoạch thu hồi đt năm 2025, huyện Triệu Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Diện tích
KH 2025
được phê
duyệt
Diện tích
KH 2025
sau điều
chỉnh
Bin
động:
tăng (+),
giảm (-)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Thị
trn
Triệu
Sơn
Thị
trn
Nưa
Xã
An
Nông
Xã
Nông
Trường
Xã
Thái
Hoà
Xã
Vân
Sơn
Xã
Hợp
Thắng
Xã
Đồng
Lợi
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)=(5)-(4)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
1
Nhóm đt nông nghiệp
NNP
134,47
272,31
137,84
31,27
0,31
1,72
3,48
14,25
5,24
5,53
16,20
1.1
Đất trồng lúa
LUA
81,55
219,34
137,79
31,23
0,31
0,54
3,48
12,04
3,15
5,09
16,20
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
80,52
218,31
137,79
31,23
0,31
0,54
3,48
12,04
3,15
4,23
16,20
1.1.2
Đất trồng lúa còn lại
LUK
1,03
1,03
0,86
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
5,53
5,57
0,04
0,04
0,80
1,40
0,17
0,05
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
7,67
7,67
0,38
0,48
0,74
0,39
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng đặc dụng
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
33,05
33,05
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
6,67
6,68
0,01
0,33
1,18
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Nhóm đt phi nông nghiệp
PNN
42,30
68,09
25,79
6,95
0,18
2,98
2,34
0,88
4,70
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
24,47
24,48
0,01
0,10
1,09
1,30
0,18
0,32
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,08
0,08
2.4
Đất quốc phòng
CQP
2.5
Đất an ninh
CAN
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
3,95
3,95
2,77
0,28
2.6.1
Đất xây dựng cơ sở văn ha
DVH
0,32
0,32
0,28
2.6.2
Đất xây dựng cơ sở xã hội
DXH
2.6.3
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
2.6.4
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
0,13
0,13
2.6.5
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
DTT
3,50
3,50
2,77
2.6.6
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
DKH
2.6.7
Đất xây dựng cơ sở môi trường
DMT
2245 29 6
23
STT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Diện tích
KH 2025
được phê
duyệt
Diện tích
KH 2025
sau điều
chỉnh
Bin
động:
tăng (+),
giảm (-)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Thị
trn
Triệu
Sơn
Thị
trn
Nưa
Xã
An
Nông
Xã
Nông
Trường
Xã
Thái
Hoà
Xã
Vân
Sơn
Xã
Hợp
Thắng
Xã
Đồng
Lợi
2.6.8
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
DKT
2.6.9
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
0,45
11,20
10,75
0,45
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,09
0,09
0,09
2.7.5
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,36
11,11
10,75
0,36
2.7.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
10,89
25,28
14,39
3,73
0,05
1,20
0,53
0,26
4,11
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
6,38
16,45
10,07
1,80
0,30
0,04
3,55
2.8.2
Đất công trình thủy lợi
DTL
4,48
8,79
4,31
1,89
0,05
0,90
0,53
0,22
0,55
2.8.3
Đất công trình cấp nước, thoát nước
DCT
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
2.8.5
Đất c di tích lịch sử - văn ha danh lam thắng cảnh, di sản
thiên nhiên
DDD
2.8.6
Đất công trình xử l chất thải
DRA
2.8.7
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
DNL
0,01
0,01
0,01
2.8.8
Đất công trình hạ tng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
DBV
0,03
0,03
0,03
2.8.9
Đất chợ dân sinh, chợ đu mối
DCH
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
DKV
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,20
0,20
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ
tro cốt
NTD
0,17
0,82
0,65
0,03
0,02
0,10
2.12
Đất c mặt nước chuyên dùng
TVC
2,09
2,09
0,67
0,41
0,44
2.12.1
Đất c mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đm, phá
SON
0,65
0,65
0,57
2.12.2
Đất c mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
MNC
1,44
1,44
0,10
0,41
0,44
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
24
Biểu chi tiết số III.2:
Khoạch thu hồi đt năm 2025, huyện Triệu Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Diện tích
KH 2025
được phê
duyệt
Diện tích
KH 2025
sau điều
chỉnh
Bin
động:
tăng (+),
giảm (-)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã
Đồng
Thắng
Xã
Đồng
Tin
Xã
Khuyn
Nông
Xã
Dân
Lý
Xã
Dân
Quyền
Xã
Tin
Nông
Xã
Dân
Lực
Xã
Minh
Sơn
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)=(5)-(4)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
1
Nhóm đt nông nghiệp
NNP
134,47
272,31
137,84
29,56
75,01
2,84
4,50
5,39
0,34
9,16
5,04
1.1
Đất trồng lúa
LUA
81,55
219,34
137,79
29,56
74,99
2,67
4,26
5,39
0,32
9,16
4,92
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
80,52
218,31
137,79
29,56
74,99
2,67
4,26
5,39
0,32
9,16
4,92
1.1.2
Đất trồng lúa còn lại
LUK
1,03
1,03
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
5,53
5,57
0,04
0,01
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
7,67
7,67
0,24
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng đặc dụng
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
33,05
33,05
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
6,67
6,68
0,01
0,02
0,16
0,02
0,12
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Nhóm đt phi nông nghiệp
PNN
42,30
68,09
25,79
2,44
8,69
0,40
1,46
4,14
0,25
8,50
0,75
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
24,47
24,48
0,01
0,01
0,03
0,10
0,44
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,08
0,08
2.4
Đất quốc phòng
CQP
2.5
Đất an ninh
CAN
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
3,95
3,95
2.6.1
Đất xây dựng cơ sở văn ha
DVH
0,32
0,32
2.6.2
Đất xây dựng cơ sở xã hội
DXH
2.6.3
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
2.6.4
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
0,13
0,13
2.6.5
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
DTT
3,50
3,50
2.6.6
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
DKH
2.6.7
Đất xây dựng cơ sở môi trường
DMT
2.6.8
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
DKT
2.6.9
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2245 29 6
25
STT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Diện tích
KH 2025
được phê
duyệt
Diện tích
KH 2025
sau điều
chỉnh
Bin
động:
tăng (+),
giảm (-)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã
Đồng
Thắng
Xã
Đồng
Tin
Xã
Khuyn
Nông
Xã
Dân
Lý
Xã
Dân
Quyền
Xã
Tin
Nông
Xã
Dân
Lực
Xã
Minh
Sơn
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
0,45
11,20
10,75
3,44
7,31
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,09
0,09
2.7.5
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,36
11,11
10,75
3,44
7,31
2.7.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
10,89
25,28
14,39
2,44
8,04
0,30
1,46
0,61
1,20
0,31
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
6,38
16,45
10,07
1,85
6,22
0,01
0,93
0,52
0,58
2.8.2
Đất công trình thủy lợi
DTL
4,48
8,79
4,31
0,59
1,82
0,29
0,53
0,10
0,62
0,31
2.8.3
Đất công trình cấp nước, thoát nước
DCT
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
2.8.5
Đất c di tích lịch sử - văn ha danh lam thắng cảnh,
di sản thiên nhiên
DDD
2.8.6
Đất công trình xử l chất thải
DRA
2.8.7
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
DNL
0,01
0,01
2.8.8
Đất công trình hạ tng bưu chính, viễn thông, công
nghệ thông tin
DBV
0,03
0,03
2.8.9
Đất chợ dân sinh, chợ đu mối
DCH
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
DKV
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,20
0,20
0,05
0,15
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở
lưu giữ tro cốt
NTD
0,17
0,82
0,65
0,65
2.12
Đất c mặt nước chuyên dùng
TVC
2,09
2,09
0,09
2.12.1
Đất c mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đm, phá
SON
0,65
0,65
2.12.2
Đất c mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
MNC
1,44
1,44
0,09
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
26
Biểu chi tiết số III.3:
Khoạch thu hồi đt năm 2025, huyện Triệu Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Diện tích
KH 2025
được phê
duyệt
Diện tích
KH 2025
sau điều
chỉnh
Bin
động:
tăng (+),
giảm (-)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã
Thọ
Tân
Xã
Thọ
Th
Xã
Thọ
Dân
Xã
Thọ
Ngọc
Xã
Thọ
Phú
Xã
Xuân
Lộc
Xã
Xuân
Thọ
Xã
Hợp
Thành
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)=(5)-(4)
(23)
(24)
(25)
(26)
(27)
(28)
(29)
(30)
1
Nhóm đt nông nghiệp
NNP
134,47
272,31
137,84
0,12
0,48
1,60
0,09
0,99
3,97
1.1
Đất trồng lúa
LUA
81,55
219,34
137,79
0,42
1,19
0,09
0,36
3,14
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
80,52
218,31
137,79
0,42
1,19
0,09
0,36
3,14
1.1.2
Đất trồng lúa còn lại
LUK
1,03
1,03
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
5,53
5,57
0,04
0,30
0,07
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
7,67
7,67
0,12
0,06
0,07
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng đặc dụng
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
33,05
33,05
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
6,67
6,68
0,01
0,11
0,62
0,69
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Nhóm đt phi nông nghiệp
PNN
42,30
68,09
25,79
0,14
0,82
0,02
0,61
6,30
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
24,47
24,48
0,01
0,71
0,02
6,12
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,08
0,08
0,06
0,02
2.4
Đất quốc phòng
CQP
2.5
Đất an ninh
CAN
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
3,95
3,95
0,34
0,13
2.6.1
Đất xây dựng cơ sở văn ha
DVH
0,32
0,32
2.6.2
Đất xây dựng cơ sở xã hội
DXH
2.6.3
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
2.6.4
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
0,13
0,13
0,13
2.6.5
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
DTT
3,50
3,50
0,21
0,13
2.6.6
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
DKH
2.6.7
Đất xây dựng cơ sở môi trường
DMT
2.6.8
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
DKT
2.6.9
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2245 29 6
27
STT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Diện tích
KH 2025
được phê
duyệt
Diện tích
KH 2025
sau điều
chỉnh
Bin
động:
tăng (+),
giảm (-)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã
Thọ
Tân
Xã
Thọ
Th
Xã
Thọ
Dân
Xã
Thọ
Ngọc
Xã
Thọ
Phú
Xã
Xuân
Lộc
Xã
Xuân
Thọ
Xã
Hợp
Thành
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
0,45
11,20
10,75
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,09
0,09
2.7.5
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,36
11,11
10,75
2.7.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
10,89
25,28
14,39
0,08
0,12
0,27
0,01
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
6,38
16,45
10,07
0,04
0,11
0,27
2.8.2
Đất công trình thủy lợi
DTL
4,48
8,79
4,31
0,03
0,01
0,01
2.8.3
Đất công trình cấp nước, thoát nước
DCT
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
2.8.5
Đất c di tích lịch sử - văn ha danh lam thắng cảnh,
di sản thiên nhiên
DDD
2.8.6
Đất công trình xử l chất thải
DRA
2.8.7
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
DNL
0,01
0,01
2.8.8
Đất công trình hạ tng bưu chính, viễn thông, công
nghệ thông tin
DBV
0,03
0,03
2.8.9
Đất chợ dân sinh, chợ đu mối
DCH
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
DKV
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,20
0,20
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở
lưu giữ tro cốt
NTD
0,17
0,82
0,65
2.12
Đất c mặt nước chuyên dùng
TVC
2,09
2,09
0,02
2.12.1
Đất c mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đm, phá
SON
0,65
0,65
2.12.2
Đất c mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
MNC
1,44
1,44
0,02
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
28
Biểu chi tiết số III.4:
Khoạch thu hồi đt năm 2025, huyện Triệu Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Diện tích
KH 2025
được phê
duyệt
Diện tích
KH 2025
sau điều
chỉnh
Bin
động:
tăng (+),
giảm (-)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã
Thọ
Cường
Xã
Hợp
Lý
Xã
Hợp
Tin
Xã
Triệu
Thành
Xã
Bình
Sơn
Xã
Thọ
Bình
Xã
Thọ
Sơn
Xã
Thọ
Tin
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)=(5)-(4)
(31)
(32)
(33)
(34)
(35)
(36)
(37)
(38)
1
Nhóm đt nông nghiệp
NNP
134,47
272,31
137,84
1,63
2,88
4,79
9,33
36,50
1.1
Đất trồng lúa
LUA
81,55
219,34
137,79
1,59
0,76
1,20
3,56
3,63
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
80,52
218,31
137,79
1,59
0,72
1,20
3,43
3,63
1.1.2
Đất trồng lúa còn lại
LUK
1,03
1,03
0,04
0,13
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
5,53
5,57
0,04
0,38
0,14
1,82
0,39
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
7,67
7,67
0,30
0,59
1,23
3,07
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng đặc dụng
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
33,05
33,05
1,19
0,41
2,61
28,84
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
6,67
6,68
0,01
0,04
0,25
2,45
0,12
0,57
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Nhóm đt phi nông nghiệp
PNN
42,30
68,09
25,79
0,27
1,51
2,13
3,93
7,70
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
24,47
24,48
0,01
0,05
1,51
1,69
3,59
7,23
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,08
0,08
2.4
Đất quốc phòng
CQP
2.5
Đất an ninh
CAN
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
3,95
3,95
0,04
0,39
2.6.1
Đất xây dựng cơ sở văn ha
DVH
0,32
0,32
0,04
2.6.2
Đất xây dựng cơ sở xã hội
DXH
2.6.3
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
2.6.4
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
0,13
0,13
2.6.5
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
DTT
3,50
3,50
0,39
2.6.6
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
DKH
2.6.7
Đất xây dựng cơ sở môi trường
DMT
2.6.8
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
DKT
2.6.9
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2245 29 6
29
STT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Diện tích
KH 2025
được phê
duyệt
Diện tích
KH 2025
sau điều
chỉnh
Bin
động:
tăng (+),
giảm (-)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã
Thọ
Cường
Xã
Hợp
Lý
Xã
Hợp
Tin
Xã
Triệu
Thành
Xã
Bình
Sơn
Xã
Thọ
Bình
Xã
Thọ
Sơn
Xã
Thọ
Tin
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
0,45
11,20
10,75
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,09
0,09
2.7.5
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,36
11,11
10,75
2.7.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
10,89
25,28
14,39
0,18
0,07
0,31
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
6,38
16,45
10,07
0,16
0,07
2.8.2
Đất công trình thủy lợi
DTL
4,48
8,79
4,31
0,02
0,07
0,25
2.8.3
Đất công trình cấp nước, thoát nước
DCT
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
2.8.5
Đất c di tích lịch sử - văn ha danh lam thắng cảnh, di
sản thiên nhiên
DDD
2.8.6
Đất công trình xử l chất thải
DRA
2.8.7
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
DNL
0,01
0,01
2.8.8
Đất công trình hạ tng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
DBV
0,03
0,03
2.8.9
Đất chợ dân sinh, chợ đu mối
DCH
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
DKV
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,20
0,20
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
0,17
0,82
0,65
0,02
2.12
Đất c mặt nước chuyên dùng
TVC
2,09
2,09
0,35
0,03
0,08
2.12.1
Đất c mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đm, phá
SON
0,65
0,65
0,08
2.12.2
Đất c mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
MNC
1,44
1,44
0,35
0,03
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
30
Biểu chi tiết số IV.1:
Khoạch chuyển mc đích s dng đt năm 2025, huyện Triệu Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Diện tích
KH 2025
được phê
duyệt
Diện tích
KH 2025
sau điều
chỉnh
Bin động:
tăng (+),
giảm (-)
Phân theo đơn vị hành chính
Thị
trn
Triệu
Sơn
Thị
trn
Nưa
Xã
An
Nông
Xã
Nông
Trường
Xã
Thái
Hoà
Xã
Vân
Sơn
Xã
Hợp
Thắng
Xã
Đồng
Lợi
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)=(5)-(4)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
1
Chuyển đt nông nghiệp sang đt phi nông
nghiệp
NNP/PNN
181,94
379,30
197,36
31,27
89,16
1,72
3,48
24,66
5,24
10,53
16,20
Trong đó
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
93,99
232,88
138,89
31,23
0,31
0,54
3,48
22,45
3,15
5,09
16,20
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
5,73
5,77
0,04
0,04
0,80
1,40
0,17
0,05
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
6,89
6,89
0,38
0,48
0,74
0,39
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
4,58
27,20
22,62
27,20
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
64,09
99,69
35,60
61,64
5,00
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
6,67
6,88
0,21
0,33
1,18
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT/PNN
1.9
Đất làm muối
LMU/PNN
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2
Chuyển đổi cơ cu s dng đt trong nội bộ
đt nông nghiệp
3,23
3,23
Trong đó:
2.1
Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong
nhm đất nông nghiệp
LUA/NNP
2.2
Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác
trong nhm đất nông nghiệp
RDD/NNP
2245 29 6
31
STT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Diện tích
KH 2025
được phê
duyệt
Diện tích
KH 2025
sau điều
chỉnh
Bin động:
tăng (+),
giảm (-)
Phân theo đơn vị hành chính
Thị
trn
Triệu
Sơn
Thị
trn
Nưa
Xã
An
Nông
Xã
Nông
Trường
Xã
Thái
Hoà
Xã
Vân
Sơn
Xã
Hợp
Thắng
Xã
Đồng
Lợi
2.3
Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác
trong nhm đất nông nghiệp
RPH/NNP
2.4
Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác
trong nhm đất nông nghiệp
RSX/NNP
3,23
3,23
3
Chuyển các loại đt khác sang đt chăn
nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn
nuôi tập trung quy mô lớn
MHT/CNT
4
Chuyển đổi cơ cu s dng đt trong nội bộ
đt phi nông nghiệp
9,41
9,41
1,33
1,07
4,23
Trong đó:
4.1
Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại
Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi
nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều
120 Luật Đất đai
MHT/PNC
4.2
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
chuyển sang đất ở
MHT/OTC
8,34
8,34
1,33
4,23
4.3
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp
sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
MHT/CSK
4.4
Chuyển đất xây dựng công trình công cộng c
mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
MHT/CSK
4.5
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ
sang đất thương mại, dịch vụ
MHT/TMD
1,07
1,07
1,07
32
Biểu chi tiết số IV.2:
Khoạch chuyển mc đích s dng đt năm 2025, huyện Triệu Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Diện tích
KH 2025
được phê
duyệt
Diện tích
KH 2025
sau điều
chỉnh
Bin
động:
tăng (+),
giảm (-)
Phân theo đơn vị hành chính
Xã
Đồng
Thắng
Xã
Đồng
Tin
Xã
Khuyn
Nông
Xã
Dân
Lý
Xã
Dân
Quyền
Xã
Tin
Nông
Xã
Dân
Lực
Xã
Minh
Sơn
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)=(5)-(4)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
1
Chuyển đt nông nghiệp sang đt phi nông
nghiệp
NNP/PNN
181,94
379,30
197,36
29,56
75,01
3,27
4,97
5,39
1,04
10,44
5,04
Trong đó
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
93,99
232,88
138,89
29,56
74,99
3,10
4,97
5,39
1,02
10,25
4,92
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
5,73
5,77
0,04
0,01
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
6,89
6,89
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
4,58
27,20
22,62
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
64,09
99,69
35,60
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
6,67
6,88
0,21
0,02
0,16
0,02
0,19
0,12
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT/PNN
1.9
Đất làm muối
LMU/PNN
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2
Chuyển đổi cơ cu s dng đt trong nội bộ
đt nông nghiệp
3,23
3,23
Trong đó:
2.1
Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong
nhm đất nông nghiệp
LUA/NNP
2.2
Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác
trong nhm đất nông nghiệp
RDD/NNP
2.3
Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác
trong nhm đất nông nghiệp
RPH/NNP
2245 29 6
33
STT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Diện tích
KH 2025
được phê
duyệt
Diện tích
KH 2025
sau điều
chỉnh
Bin
động:
tăng (+),
giảm (-)
Phân theo đơn vị hành chính
Xã
Đồng
Thắng
Xã
Đồng
Tin
Xã
Khuyn
Nông
Xã
Dân
Lý
Xã
Dân
Quyền
Xã
Tin
Nông
Xã
Dân
Lực
Xã
Minh
Sơn
2.4
Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác
trong nhm đất nông nghiệp
RSX/NNP
3,23
3,23
3
Chuyển các loại đt khác sang đt chăn
nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn
nuôi tập trung quy mô lớn
MHT/CNT
4
Chuyển đổi cơ cu s dng đt trong nội bộ
đt phi nông nghiệp
9,41
9,41
0,10
1,46
0,18
0,31
Trong đó:
4.1
Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại
Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi
nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều
120 Luật Đất đai
MHT/PNC
4.2
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
chuyển sang đất ở
MHT/OTC
8,34
8,34
0,10
1,46
0,18
0,31
4.3
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp
sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
MHT/CSK
4.4
Chuyển đất xây dựng công trình công cộng c
mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
MHT/CSK
4.5
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ
sang đất thương mại, dịch vụ
MHT/TMD
1,07
1,07
34
Biểu chi tiết số IV.3:
Khoạch chuyển mc đích s dng đt năm 2025, huyện Triệu Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Diện tích
KH 2025
được phê
duyệt
Diện tích
KH 2025
sau điều
chỉnh
Bin động:
tăng (+),
giảm (-)
Phân theo đơn vị hành chính
Xã
Thọ
Tân
Xã
Thọ
Th
Xã
Thọ
Dân
Xã
Thọ
Ngọc
Xã
Thọ
Phú
Xã
Xuân
Lộc
Xã
Xuân
Thọ
Xã
Hợp
Thành
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)=(5)-(4)
(23)
(24)
(25)
(26)
(27)
(28)
(29)
(30)
1
Chuyển đt nông nghiệp sang đt phi nông
nghiệp
NNP/PNN
181,94
379,30
197,36
0,12
0,75
1,60
0,20
0,09
0,99
3,97
Trong đó
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
93,99
232,88
138,89
0,69
1,19
0,09
0,36
3,14
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
5,73
5,77
0,04
0,30
0,20
0,07
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
6,89
6,89
0,12
0,06
0,07
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
4,58
27,20
22,62
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
64,09
99,69
35,60
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
6,67
6,88
0,21
0,11
0,63
0,69
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT/PNN
1.9
Đất làm muối
LMU/PNN
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2
Chuyển đổi cơ cu s dng đt trong nội bộ
đt nông nghiệp
3,23
3,23
3,23
Trong đó:
2.1
Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong
nhm đất nông nghiệp
LUA/NNP
2.2
Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác
trong nhm đất nông nghiệp
RDD/NNP
2.3
Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác
trong nhm đất nông nghiệp
RPH/NNP
2245 29 6
35
STT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Diện tích
KH 2025
được phê
duyệt
Diện tích
KH 2025
sau điều
chỉnh
Bin động:
tăng (+),
giảm (-)
Phân theo đơn vị hành chính
Xã
Thọ
Tân
Xã
Thọ
Th
Xã
Thọ
Dân
Xã
Thọ
Ngọc
Xã
Thọ
Phú
Xã
Xuân
Lộc
Xã
Xuân
Thọ
Xã
Hợp
Thành
2.4
Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác
trong nhm đất nông nghiệp
RSX/NNP
3,23
3,23
3,23
3
Chuyển các loại đt khác sang đt chăn
nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn
nuôi tập trung quy mô lớn
MHT/CNT
4
Chuyển đổi cơ cu s dng đt trong nội bộ
đt phi nông nghiệp
9,41
9,41
0,08
0,08
0,26
Trong đó:
4.1
Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại
Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi
nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều
120 Luật Đất đai
MHT/PNC
4.2
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
chuyển sang đất ở
MHT/OTC
8,34
8,34
0,08
0,08
0,26
4.3
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp
sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
MHT/CSK
4.4
Chuyển đất xây dựng công trình công cộng c
mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
MHT/CSK
4.5
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ
sang đất thương mại, dịch vụ
MHT/TMD
1,07
1,07
36
Biểu chi tiết số IV.4:
Khoạch chuyển mc đích s dng đt năm 2025, huyện Triệu Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Diện tích
KH 2025
được phê
duyệt
Diện tích
KH 2025
sau điều
chỉnh
Bin động:
tăng (+),
giảm (-)
Phân theo đơn vị hành chính
Xã
Thọ
Cường
Xã
Hợp
Lý
Xã
Hợp
Tin
Xã
Triệu
Thành
Xã
Bình
Sơn
Xã
Thọ
Bình
Xã
Thọ
Sơn
Xã
Thọ
Tin
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)=(5)-(4)
(31)
(32)
(33)
(34)
(35)
(36)
(37)
(38)
1
Chuyển đt nông nghiệp sang đt phi nông
nghiệp
NNP/PNN
181,94
379,30
197,36
1,63
2,88
4,79
9,33
35,96
Trong đó
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
93,99
232,88
138,89
1,59
0,76
1,20
3,56
3,63
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
5,73
5,77
0,04
0,38
0,14
1,82
0,39
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
6,89
6,89
0,30
0,59
1,23
2,53
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
4,58
27,20
22,62
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
64,09
99,69
35,60
1,19
0,41
2,61
28,84
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
6,67
6,88
0,21
0,04
0,25
2,45
0,12
0,57
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT/PNN
1.9
Đất làm muối
LMU/PNN
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2
Chuyển đổi cơ cu s dng đt trong nội bộ
đt nông nghiệp
3,23
3,23
Trong đó:
2.1
Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong
nhm đất nông nghiệp
LUA/NNP
2.2
Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác
trong nhm đất nông nghiệp
RDD/NNP
2.3
Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác
trong nhm đất nông nghiệp
RPH/NNP
2245 29 6
37
STT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Diện tích
KH 2025
được phê
duyệt
Diện tích
KH 2025
sau điều
chỉnh
Bin động:
tăng (+),
giảm (-)
Phân theo đơn vị hành chính
Xã
Thọ
Cường
Xã
Hợp
Lý
Xã
Hợp
Tin
Xã
Triệu
Thành
Xã
Bình
Sơn
Xã
Thọ
Bình
Xã
Thọ
Sơn
Xã
Thọ
Tin
2.4
Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác
trong nhm đất nông nghiệp
RSX/NNP
3,23
3,23
3
Chuyển các loại đt khác sang đt chăn
nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn
nuôi tập trung quy mô lớn
MHT/CNT
4
Chuyển đổi cơ cu s dng đt trong nội bộ
đt phi nông nghiệp
9,41
9,41
0,09
0,21
Trong đó:
4.1
Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại
Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi
nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều
120 Luật Đất đai
MHT/PNC
4.2
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
chuyển sang đất ở
MHT/OTC
8,34
8,34
0,09
0,21
4.3
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp
sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
MHT/CSK
4.4
Chuyển đất xây dựng công trình công cộng c
mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
MHT/CSK
4.5
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ
sang đất thương mại, dịch vụ
MHT/TMD
1,07
1,07
38
Biểu chi tiết số V:
Danh mc công trình, dự án thực hiện trong năm 2025, huyện Triệu Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Hạng mc
Tổng
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong năm
k hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng thêm
Địa điểm
(đến cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoặc vị trí trên bản đồ
hiện trạng sdng đt cp
xã
Nghị quyt thông qua thu
hồi đt và chuyển mc
đích của HĐND tỉnh
Ghi
chú
Tổng
diện tích
Trong đ:
Sử dụng
vào diện
tích từng
loại đất
(1)
(2)
(3)
(4) =
(5)+(6)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
I
Các công trình, dự án đã được xác
định trong năm k hoạch trước và
các công trình, dự án theo quy định
tại khoản 4 Điều 67 Luật Đt đai
được tip tc thực hiện trong năm k
hoạch
234,46
232,10
56,58
175,88
1.1
Dự án đt ở tại nông thôn
21,69
21,69
8,66
13,03
1
Đu tư xây dựng điểm dân cư thôn 6,
xã Khuyến Nông
0,74
0,74
0,74
ONT
Xã Khuyến
Nông
Trích lục bản đồ địa chính
khu đất số 6223/TLBĐ tỷ lệ
1/1000, do Chi nhánh Văn
phòng Đăng k đất đai
huyện Triệu Sơn lập ngày
18/11/2021.
Nghị Quyết 515/NQ-HĐND
ngày 14/3/2024; Nghị Quyết
547/NQ-HĐND ngày
31/5/2024
2
Khu dân cư mới kết hợp dịch vụ
thương mại tổng hợp tại đô thị Thiều,
huyện Triệu Sơn
4,27
4,27
0,03
4,24
ONT
Xã Dân Quyền
Xã Dân Lý
Trích lục bản đồ địa chính
khu đất số 641/TLBĐ do
văn phòng đăng k đất đai
Thanh Hoá thực hiện ngày
13/9/2022
Nghị quyết số 475/NQ-
HĐND ngày 14/12/2023;
Nghị quyết số 441/NQ-
HĐND ngày 29/9/2023
3
Dự án tái định cư xã Hợp Thành để
giải phng mặt bằng thực hiện dự án
đường nối thành phố Thanh Ha với
Cảng hàng không Thọ Xuân, đoạn từ
cu Nỏ Hẻn đến đường tỉnh 514, đoạn
từ đường 514 đến đường vào Cảng
hàng không Thọ Xuân
3,96
3,96
3,88
0,08
ONT
Xã Hợp Thành
Trích lục bản đồ địa chính
khu đất số 68/TLBĐ do Văn
phòng Đăng k Đất đai
Thanh Hoá thực hiện ngày
25/01/2023
Nghị quyết số 475/NQ-
HĐND ngày 14/12/2023;
Nghị quyết số 515/NQ-
HĐND ngày 14/3/2024
4
Dự án tái định cư xã Vân Sơn để giải
phng mặt bằng thực hiện dự án
Đường nối thành phố Thanh Ha với
Cảng hàng không Thọ Xuân đoạn từ
cu Nỏ Hẻn đến đường tỉnh 514
4,20
4,20
4,12
0,08
ONT
Xã Vân Sơn
Trích lục bản đồ địa chính
khu đất số 86/TLBĐ do Văn
phòng Đăng k Đất đai
Thanh Hoá thực hiện ngày
02/02/2024
Nghị quyết số 547/NQ-
HĐND ngày 31/5/2024;
Nghị quyết số 385/NQ-
HĐND ngày 24/3/2023
5
Khu dân cư Đồng Sau thôn 3, thôn 4
0,85
0,85
0,33
0,52
ONT
Xã Xuân Thọ
Trích lục địa chính khu đất
số 5256/TLBĐ tỷ lệ 1/2000
Nghị quyết số 586/NQ-
HĐND ngày 15/10/2024;
2245 29 6
39
TT
Hạng mc
Tổng
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong năm
k hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng thêm
Địa điểm
(đến cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoặc vị trí trên bản đồ
hiện trạng sdng đt cp
xã
Nghị quyt thông qua thu
hồi đt và chuyển mc
đích của HĐND tỉnh
Ghi
chú
Tổng
diện tích
Trong đ:
Sử dụng
vào diện
tích từng
loại đất
do Chi nhánh Văn phòng
Đăng k Đất đai huyện
Triệu Sơn lập ngày
14/7/2021
Nghị quyết số 515/NQ-
HĐND ngày 14/3/2024
6
MBQH khu dân cư Thôn 6, Thôn 7
(QĐ 8501/QĐ-UBND ngày
30/12/2021 của Chủ tịch UBND
huyện)
1,66
1,66
1,66
ONT
Xã Thọ Cường
Tờ bản đồ số 13, các thửa
đất: 612; 657; 658; 613;
647; 646; 659; 660; 692;
554; 567; 596; 614; 615;
645; 514; 515; 553; 552;
568; 595; 594; 882; 500;
516; 551; 820; 501; 472;
702; 703; 701…
Nghị Quyết 422/NQ-HĐND
ngày 03/8/2023; Nghị Quyết
475/NQ-HĐND ngày
14/12/2023
7
Mặt bằng điều chỉnh khu dân cư thôn
1(Khu Mặt bằng 2,7ha đã thực hiện
1,90 ha)
0,80
0,80
0,30
0,50
ONT
Xã Thọ Thế
Trích lục số 1352/TLBĐ do
Chi nhánh Văn phòng Đăng
k Đất đai huyện Triệu Sơn
lập ngày 17/8/2023
Nghị quyết số 586/NQ-
HĐND ngày 15/10/2024;
Nghị quyết số 441/NQ-
HĐND ngày 29/9/2023
8
Hạ tng kỹ thuật điểm dân cư Đa
Thoàn thôn 4, xã Thọ Vực diện tích
0,0938 ha, tại xã Thọ Vực
0,094
0,094
0,094
ONT
Xã Thọ Phú
(Thọ Vực cũ)
Trích lục bản đồ địa chính
khu đất số 5283/TLBĐ tỷ lệ
1/1000, do Chi nhánh Văn
phòng Đăng k Đất đai
huyện Triệu Sơn lập ngày
20/7/2021.
Nghị Quyết 515/NQ-HĐND
ngày 14/3/2024; Nghị Quyết
547/NQ-HĐND ngày
31/5/2024
9
Dự án hạ tng kỹ thuật khu tái định cư
xã Thọ Sơn để giải phng mặt bằng
thực hiện dự án đường nối thành phố
Thanh Hoá với Cảng hàng không Thọ
Xuân, đoạn từ đường 514 đến đường
vào Cảng hàng không Thọ Xuân
2,20
2,20
2,20
ONT
Xã Thọ Sơn
Trích lục bản đồ địa chính
khu đất số 809/TLBĐ tỷ lệ
1/2000, do Văn phòng Đăng
k đất đai Thanh Hoá lập
ngày 08/12/2022.
Nghị Quyết 515/NQ-HĐND
ngày 14/3/2024; Nghị Quyết
547/NQ-HĐND ngày
31/5/2024
10
Khu dân cư thôn 5, xã Dân L
2,91
2,91
0,00
2,91
ONT
Xã Dân Lý
Trích lục bản đồ địa chính
khu đất số 424/TLBĐ do
Văn phòng Đăng k Đất đai
Thanh Hoá lập ngày
31/7/2019
Nghị quyết số 475/NQ-
HĐND ngày 14/12/2023;
Nghị quyết số 623/NQ-
HĐND ngày 26/02/2025
1.2
Dự án đt ở tại đô thị
43,22
43,22
6,47
37,11
1
Khu Đô thị Sao Mai
1,11
1,11
1,11
ODT
Thị trấn Triệu
Sơn, Xã Minh
Sơn
Trích lục bản đồ địa chính
khu đất số 317/TLBĐ tỷ lệ
1/1000 do Văn phòng Đăng
k Đất đai Thanh Ha lập
Nghị quyết số 609/NQ-
HĐND ngày 14/12/2024
40
TT
Hạng mc
Tổng
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong năm
k hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng thêm
Địa điểm
(đến cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoặc vị trí trên bản đồ
hiện trạng sdng đt cp
xã
Nghị quyt thông qua thu
hồi đt và chuyển mc
đích của HĐND tỉnh
Ghi
chú
Tổng
diện tích
Trong đ:
Sử dụng
vào diện
tích từng
loại đất
ngày 13/6/2019
2
MBQH khu dân cư thôn Tân Dân (QĐ
778/QĐ-UBND ngày 2/3/2021 của
Chủ tịch UBND huyện)
6,34
6,34
6,11
0,23
ODT
Thị trấn Triệu
Sơn
Trích lục bản đồ địa chính
khu đất số 77/TLBĐ do Văn
phòng Đăng k Đất đai
Thanh Ha lập ngày
26/01/2022
Nghị quyết số 586/NQ-
HĐND ngày 15/10/2024
3
Khu dân cư Đồng Nẫn 3
9,07
9,07
0,36
9,07
ODT
Thị trấn Triệu
Sơn, Xã Minh
Sơn
Trích lục bản đồ địa chính
số 402/TLBĐ, tỷ lệ 1/1000
dự án khu dân cư mới Nam
Đồng Nẫn ngày 24/7/2023
của Văn phòng đăng kđất
đai Thanh Ha
Nghị quyết số 609/NQ-
HĐND ngày 14/12/2024;
Nghị quyết số 623/NQ-
HĐND ngày 26/02/2025
4
Khu dân cư Nam Đồng Thiều
6,44
6,44
6,44
ODT
Thị trấn Triệu
Sơn
Trích lục bản đồ địa chính
khu đất số 424/TLBĐ do
Văn phòng Đăng k Đất đai
Thanh Hoá lập ngày
31/7/2019
Nghị quyết số 475/NQ-
HĐND ngày 14/12/2023;
Nghị quyết số 623/NQ-
HĐND ngày 26/02/2025
5
Khu dân cư mới phía Tây Bắc đường
tỉnh 517, xã Đồng Lợi, huyện Triệu
Sơn
18,86
18,86
18,86
ODT
Xã Đồng Lợi
Trích lục bản đồ địa chính
khu đất số 107/TLBĐ do
Văn phòng Đăng k Đất đai
Thanh Hoá lập ngày
26/02/2024
Nghị quyết số 475/NQ-
HĐND ngày 14/12/2023;
Nghị quyết số 623/NQ-
HĐND ngày 26/02/2025
6
Khu đô thị mới Sao Mai xã Xuân
Thịnh, Thọ Dân
1,40
1,40
1,40
ODT
Xã Thọ Dân,
Xã Xuân Lộc
(Xuân Thịnh
cũ)
Trích lục bản đồ địa chính
khu đất số 25/TLBĐ do Văn
phòng Đăng k Đất đai
Thanh Hoá lập ngày
15/01/2019
Nghị quyết số 475/NQ-
HĐND ngày 14/12/2023;
Nghị quyết số 586/NQ-
HĐND ngày 15/10/2024
1.3
Dự án đt xây dựng cơ sở văn hóa
0,99
0,99
0,06
0,93
1
Nhà văn hoá tổ dân phố 7, thị trấn Nưa
0,08
0,08
0,08
DVH
Thị trấn Nưa
Trích lục bản đồ địa chính
khu đất số 32/TLBĐ, tỷ lệ
1/1000 ngày 14/01/2022 do
Văn phòng Đăng k đất đai
thanh hoá lập
Nghị quyết số 586 ngày
15/10/2024; Nghị quyết số
441/NQ-HĐND ngày
29/9/2023
2
Nhà văn hoá thôn 4, xã Xuân Thọ
0,10
0,10
0,10
DVH
Xã Xuân Thọ
Trích lục số 83/TLBĐ, do
Văn phòng Đăng k Đất đai
Thanh Ha lập ngày
01/02/2024
Nghị quyết số 547/NQ-
HĐND ngày 31/5/2024;
Nghị quyết số 515/NQ-
HĐND ngày 14/3/2024
3
Nhà văn hoá thôn 5, xã Xuân Thọ
0,13
0,13
0,13
DVH
Xã Xuân Thọ
Trích lục số 718/TLBĐ, do
Nghị quyết số 547/NQ-
41
TT
Hạng mc
Tổng
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong năm
k hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng thêm
Địa điểm
(đến cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoặc vị trí trên bản đồ
hiện trạng sdng đt cp
xã
Nghị quyt thông qua thu
hồi đt và chuyển mc
đích của HĐND tỉnh
Ghi
chú
Tổng
diện tích
Trong đ:
Sử dụng
vào diện
tích từng
loại đất
Văn phòng Đăng k Đất đai
Thanh Ha lập ngày
31/10/2022
HĐND ngày 31/52/2024
4
Mở rộng đài tưởng niệm xã Xuân Thọ
0,28
0,28
0,06
0,22
DVH
Xã Xuân Thọ
Trích lục số 179/TLBĐ, do
Văn phòng Đăng k Đất đai
Thanh Ha lập ngày
13/4/2023
Nghị quyết số 558/NQ-
HĐND ngày 10/7/2024
5
Trung tâm văn ha Thôn 1, xã Thọ
Tiến
0,20
0,20
0,20
DVH
Xã Thọ Tiến
Tờ bản đồ số 11, thửa 296
Nghị quyết số 547/NQ-
HĐND ngày 31/52/2024
6
Nhà văn hoá thôn 1, xã Dân L
0,10
0,10
0,10
DVH
Xã Dân Lý
Trích lục số 841/TLBĐ, do
Văn phòng Đăng k Đất đai
Thanh Ha lập ngày
22/12/2023
Nghị quyết số 586/NQ-
HĐND ngày 15/10/2024;
Nghị quyết số 515/NQ-
HĐND ngày 14/3/2024
7
Nhà văn hoá thôn 3, xã Dân L
0,10
0,10
0,10
DVH
Xã Dân Lý
Trích lục số 840/TLBĐ, do
Văn phòng Đăng k Đất đai
Thanh Ha lập ngày
22/12/2023
Nghị quyết số 586/NQ-
HĐND ngày 15/10/2024
Nghị quyết số 515/NQ-
HĐND ngày 14/3/2024
1.4
Dự án đt xây dựng cơ sở y t
0,32
0,32
0,32
1
Trung tâm y tế huyện Triệu Sơn
0,32
0,32
0,32
DYT
Thị trấn Triệu
Sơn
Tờ bản đồ số 12 (xã Minh
Dân cũ) các thửa: 885.
Nghị quyết số 412/NQ-
HĐND ngày 12/7/2023
1.5
Dự án đt xây dựng cơ sở giáo dc
và đào tạo
0,42
0,42
0,42
1
Mở rộng Trường mm non xã Thái
Hòa
0,20
0,20
0,20
DGD
Xã Thái Hoà
Tờ bản đồ số 20, các thửa
1082,1083
Nghị quyết số 586/NQ-
HĐND ngày 15/10/2024
2
Mở rộng trường THPT Triệu Sơn 4
(hạng mục xây mới nhà lớp học bộ
môn, nhà đa năng và một số hạng mục
phụ trợ)
0,22
0,22
0,22
DGD
Xã Thọ Dân
Trích lục bản đồ đia chính
số 111/TLBĐ do Chi nhánh
Văn phòng Đăng k đất đai
huyện Triệu Sơn lập ngày
23/4/2024
Nghị quyết số 441/NQ-
HĐND ngày 29/9/2023;
Nghị Quyết 547/NQ-HĐND
ngày 31/5/2024
1.6
Dự án đt xây dựng cơ sở thể dc,
thể thao
1,21
1,21
0,70
0,51
1
Mở rộng đất thể thao trung tâm xã
Xuân Thọ
1,21
1,21
0,70
0,51
DTT
Xã Xuân Thọ
Trích lục số 180/TLBĐ, do
Văn phòng Đăng k Đất đai
Thanh Ha lập ngày
13/4/2023
Nghị quyết số 558/NQ-
HĐND ngày 10/7/2024
1.7
Dự án đt thương mại, dịch v
1,67
1,67
1,67
1
Khu thương mại, dịch vụ kinh doanh
vật liệu xây dựng, vật tư nông nghiệp
0,42
0,42
0,42
TMD
Xã Dân Lý
Trích lục bản đồ số
171/TLBĐ tỷ lệ 1/1000,
Nghị quyết số 334/NQ-
HĐND ngày 11/12/2022
42
TT
Hạng mc
Tổng
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong năm
k hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng thêm
Địa điểm
(đến cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoặc vị trí trên bản đồ
hiện trạng sdng đt cp
xã
Nghị quyt thông qua thu
hồi đt và chuyển mc
đích của HĐND tỉnh
Ghi
chú
Tổng
diện tích
Trong đ:
Sử dụng
vào diện
tích từng
loại đất
tổng hợp tại xã Dân L
Văn phòng đăng k đất đai
Thanh Hoá lập ngày
19/3/2022
2
Cửa hàng Xăng du Dân L
0,29
0,29
0,29
TMD
Xã Dân Lý
Trích lục bản đồ số
106/TLBĐ tỷ lệ 1/1000, tờ
bản đồ địa chính số 18 do
Văn phòng đăng k đất đai
Thanh Hoá thực hiện ngày
17/02/2022
Nghị quyết số 285/NQ-
HĐND ngày 13/7/2022
3
Cửa hàng xăng du Thọ Ngọc
0,2033
0,2033
0,2033
TMD
Xã Thọ Ngọc
Trích lục bản đồ địa chính
số 431/TLBĐ do Văn phòng
đăng k đất đai Thanh Hoá
lập ngày 14/5/2024
Quyết định số 1407/QĐ-
UBND ngày 26/4/2022 của
UBND tỉnh Thanh Hoá chấp
thuận chủ chương đu tư
đồng thời chấp thuận đu tư;
dự án không sử dụng đất
lúa, đất rừng
4
Cửa hàng xăng du tại xã Thọ Thế
0,32
0,32
0,32
TMD
Xã Thọ Thế
Trích lục bản đồ địa chính
số 432/TLBĐ tỷ lệ 1/1000,
tờ bản đồ địa chính số 08 do
Văn phòng đăng k đất đai
Thanh Hoá lập ngày
14/5/2024
Nghị quyết số 385/NQ-
HĐND ngày 24/3/2023
5
Cửa hàng xăng du Trung việt
0,32
0,32
0,32
TMD
Xã Khuyến
Nông
Trích lục bản đồ đia chính
số 547/TLBĐ tỷ lệ 1/1000,
tờ 20 do văn phòng đăng k
đất đai Thanh Hoá thực hiện
ngày 24/6/2024
Nghị Quyết 515/NQ-HĐND
ngày 14/3/2024
6
Khu thương mại dịch vụ Khuyến Nông
0,12
0,12
0,12
TMD
Xã Khuyến
Nông
Trích lục bản đồ đia chính
số 758/TLBĐ tỷ lệ 1/500,
do Văn phòng Đăng k đất
đai Thanh Hoá lập ngày
04/10/2023
Nghị Quyết 515/NQ-HĐND
ngày 14/3/2024
1.8
Dự án đt cơ sở sản xut phi nông
nghiệp
12,36
12,36
12,36
1
Mở rộng nhà máy sản xuất bao bì Thái
Yên
4,79
4,79
4,79
SKC
Xã Thái Hoà
Trích lục địa chính khu đất
số 708/TLBĐ tỷ lệ 1/2000
do VPĐK QSDĐ tỉnh
Thanh Ha lập ngày
Nghị quyết số 654/NQ-
HĐND ngày 24/6/2025
43
TT
Hạng mc
Tổng
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong năm
k hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng thêm
Địa điểm
(đến cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoặc vị trí trên bản đồ
hiện trạng sdng đt cp
xã
Nghị quyt thông qua thu
hồi đt và chuyển mc
đích của HĐND tỉnh
Ghi
chú
Tổng
diện tích
Trong đ:
Sử dụng
vào diện
tích từng
loại đất
29/10/2021
2
Xưởng gia công tôn Trí Thành tại xã
Tiến Nông
0,77
0,77
0,77
SKC
Xã Tiến Nông
Trích lục bản đồ địa chính
số 441/TLBĐ tỷ lệ 1/1000
do Văn phòng Đăng k đất
đai Thanh Ha lập ngày
17/5/2024
Nghị Quyết 586/NQ-HĐND
ngày 15/10/2024
3
Dự án sản xuất và gia công các sản
phm đèn Led trang trí, đồ chơi điện tử
tại xã Thái Hòa, huyện Triệu Sơn
6,80
6,80
6,800
SKC
Xã Thái Hoà
Trích lục bản đồ địa chính
khu đất số 623/TLBD, do
Văn phòng Đăng k Đất đai
Thanh Ha lập ngày
01/8/2024
Nghị quyết số 558/NQ-
HĐND ngày 10/7/2024
1.9
Dự án đt s dng cho hoạt động
khoáng sản
18,74
18,74
18,74
1
Khai thác khoáng sản mỏ đất san lấp
tại xã Thọ Tiến
2,94
2,94
2,94
SKS
Xã Thọ Tiến
Trích lục bản đồ đia chính
số 10/TLBĐ tỷ lệ 1/2000,
do văn phòng đăng k đất
đai Thanh Hoá lập ngày
06/01/2022
Nghị quyết 609/NQ-HĐND
ngày 14/12/2024
2
Khai thác khoáng sản mỏ đất san lấp
tại xã Thọ Tiến
4,00
4,00
4,00
SKS
Xã Thọ Tiến
Trích lục bản đồ đia chính
số 23/TLBĐ tỷ lệ 1/2000, tờ
18 do văn phòng đăng k
đất đai Thanh Hoá thực hiện
ngày 11/01/2021
Nghị quyết 609/NQ-HĐND
ngày 14/12/2024
3
Khai thác khoáng sản mỏ đất san lấp
tại xã Thọ Tiến
4,00
4,00
4,00
SKS
Xã Thọ Tiến
Trích lục bản đồ đia chính
số 849/TLBĐ do Văn phòng
Đăng k Đất đai Thanh Hoá
lập ngày 18/11/2024
Nghị quyết 609/NQ-HĐND
ngày 14/12/2024
4
Khai thác khoáng sản mỏ đất san lấp
tại xã Thọ Tiến của Công ty cổ phn
VLXD Đồng Phú
2,80
2,80
2,80
SKS
Xã Thọ Tiến
Trích lục bản đồ địa chính
số 101/TLBĐ tỷ lệ 1/5000
do Văn phòng đăng k đất
đai Thanh Ha lập ngày
16/02/2022 (Giấy phép khai
thác số 99/GP-UBND ngày
18/6/2024)
Nghị quyết số 586/NQ-
HĐND ngày 15/10/2024
5
Khai thác khoáng sản mỏ đất làm vật
liệu san lấp tại xã Hợp Thắng, huyện
Triệu Sơn
5,00
5,00
5,00
SKS
Xã Hợp Thắng
Tờ bản đồ số 19, thửa 722
Nghị Quyết 609/NQ-HĐND
ngày 14/12/2024
1.10
Dự án đt công trình giao thông
129,87
129,87
40,67
89,20
44
TT
Hạng mc
Tổng
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong năm
k hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng thêm
Địa điểm
(đến cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoặc vị trí trên bản đồ
hiện trạng sdng đt cp
xã
Nghị quyt thông qua thu
hồi đt và chuyển mc
đích của HĐND tỉnh
Ghi
chú
Tổng
diện tích
Trong đ:
Sử dụng
vào diện
tích từng
loại đất
1
Dự án đường nối TP Thanh Ha với
CHK Thọ Xuân, đoạn từ cu Nỏ Hẻn
đến đường tỉnh 514 (tuyến 2)
52,70
52,70
7,87
1,72
DGT
Xã An Nông
Theo Thiết kế bình đồ tuyến
Nghị quyết số 385/NQ-
HĐND ngày 24/3/2023
1,53
DGT
Xã Đồng Lợi
5,99
DGT
Xã Hợp Thắng
8,69
DGT
Xã Hợp Thành
2,50
DGT
Khuyến Nông
3,66
DGT
Nông Trường
13,21
DGT
Xã Thái Hoà
7,53
DGT
Xã Vân Sơn
2
Đường nối thành phố Thanh Ha với
Cảng hàng không Thọ Xuân, đoạn từ
đường 514 đến đường vào Cảng hàng
không Thọ Xuân (tuyến 3)
43,09
43,09
6,91
4,60
DGT
Xã Hợp L
Theo Thiết kế bình đồ tuyến
Nghị quyết số 385/NQ-
HĐND ngày 24/3/2023
1,54
DGT
Xã Hợp Thành
6,45
DGT
Xã Hợp Tiến
5,84
DGT
Xã Thọ Sơn
17,75
DGT
Xã Thọ Tiến
3
Đường kết nối Quốc lộ 47C với đường
từ Cảng hàng không Thọ Xuân đi Khu
Kinh tế Nghi Sơn đoạn từ Quốc lộ 47 -
Tỉnh Lộ 514, huyện Triệu Sơn
9,17
9,17
8,57
0,60
DGT
TT Triệu Sơn
Xã Dân Lực
Theo Thiết kế bình đồ tuyến
Chủ trương đu tư tại Nghị
quyết số 61/NQ-HĐND
ngày 17/7/2021
4
Đường nối từ đường giao thông liên xã
Cu Trắng - Đồng Lợi (Xã Tiến
Nông) đến Quốc lộ 47C (xã Vân Sơn)
6,10
6,10
5,80
0,30
DGT
Xã Tiến Nông,
Xã Nông
Trường,
Xã Vân Sơn
Trích lục bản đồ địa chính
khu đất số 6021/TLBĐ,
6019/TLBĐ, 6020/TLBĐ tỷ
lệ 1/1000 ngày 09/11/2021
do chi nhánh Văn phòng
Đăng k đất đai huyện Triệu
Sơn thực hiện
Nghị quyết số 586/NQ-
HĐND ngày 15/10/2024
5
Đường nối tỉnh lộ 515C và đường từ
cảng hàng không Thọ Xuân đi khu
kinh tế Nghi Sơn từ xã Thọ Tân đi xã
Hợp L - Xuân Thọ - Thọ Tiến
10,93
10,93
8,89
2,04
DGT
Xã Thọ Tân,
Xã Hợp L,
Xã Xuân Thọ,
Xã Thọ Tiến
Theo trích lục số
3108/TLBĐ, 3109/TLBĐ,
3110/TLBĐ, 3111/TLBĐ
ngày 08/12/2022 của Chi
nhánh Văn phòng Đăng k
Đất đai Triệu Sơn
Nghị quyết số 385/NQ-
HĐND ngày 24/3/2023;
Nghị quyết số 412/NQ-
HĐND ngày 12/7/2023
6
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông từ
UBND xã Thọ Sơn đến đường tỉnh
514B
7,06
7,06
1,83
5,23
DGT
Xã Thọ Sơn,
Thọ Bình
Trích lục bản đồ địa chính
khu đất số 351/TLBĐ,
6019/TLBĐ, 6020/TLBĐ tỷ
lệ 1/1000 ngày 06/7/2023 do
Văn phòng Đăng k đất đai
Thanh Hoá thực hiện
Nghị quyết số 385/NQ-
HĐND ngày 24/3/2023;
Nghị quyết số 441/NQ-
HĐND ngày 29/9/2023
7
Cu Cốc Thuận qua Kênh Nam
0,82
0,82
0,80
0,02
DGT
Xã Xuân Lộc
Trích lục bản đồ địa chính
số 500/TLBĐ (Thọ Tiến)
Nghị quyết số 412/NQ-
HĐND ngày 12/7/2023
45
TT
Hạng mc
Tổng
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong năm
k hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng thêm
Địa điểm
(đến cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoặc vị trí trên bản đồ
hiện trạng sdng đt cp
xã
Nghị quyt thông qua thu
hồi đt và chuyển mc
đích của HĐND tỉnh
Ghi
chú
Tổng
diện tích
Trong đ:
Sử dụng
vào diện
tích từng
loại đất
ngày 21/8/2023 do văn
phòng đăng k đất đai
Thanh Hoá lập
1.11
Dự án đt công trình thủy lợi
0,46
0,46
0,02
0,44
1
Dự án di chuyển đoạn kênh tưới C6 và
tuyến kênh tiêu phía Tây Bắc phục vụ
giải phng mặt bằng dự án cụm công
nghiệp Hợp Thắng
0,46
0,46
0,02
0,44
DTL
Xã Hợp Thắng
Trích lục bản đồ địa chính
khu đất số 53/TLBĐ tỷ lệ
1/1000, do Chi nhánh Văn
phòng Đăng k đất đai
huyện Triệu Sơn lập ngày
22/3/2024.
Nghị quyết 515/NQ-HĐND
ngày 14/3/2024; Nghị Quyết
547/NQ-HĐND ngày
31/5/2024
1.12
Dự án đt có di tích lịch s- văn hóa
danh lam thắng cảnh, di sản thiên
nhiên
0,24
0,24
0,24
1
Khu di tích lịch sử làng Qun Tín, xã
Thọ Cường
0,24
0,24
0,24
DDD
Xã Thọ Cường
Trích lục bản đồ địa chính
khu đất số 1213/TLBĐ do
Chi nhánh Văn phòng Đăng
k Đất đai huyện Triệu Sơn
lập ngày 27/6/2024
Nghị quyết số 475/NQ-
HĐND ngày 14/12/2023
1.13
Dự án đt công trình năng lượng,
chiu sáng công cộng
3,27
0,91
0,91
1
Đường điện 500KV Qunh Lưu-
Thanh Hoá
3,27
0,91
0,91
DNL
Xã Đồng Tiến,
Đồng Lợi, Dân
Quyền, Khuyến
Nông, Tiến
Nông
Các mảnh Trích đo địa
chính số 01/TĐĐC-2023,
lập ngày 10/11/2023 do Sở
Tài nguyên và Môi trường
k; Các mảnh Trích đo địa
chính số 03/TĐĐC-2023,
lập ngày 25/12/2023 do Sở
Tài nguyên và Môi trường
ký
Quyết định số 1508/QĐ-Ttg
ngày 01/12/2023 của thủ
tướng Chính phủ về việc
chấp thuận chủ trương đu
tư đồng thời chấp thuận nhà
đu tư
1.14
Dự án đt nông nghiệp khác
3,23
3,23
3,23
1
Trang trại gà Thọ Tân tại xã Thọ Tân,
huyện Triệu Sơn
3,23
3,232
3,232
NKH
Xã Thọ Tân
Trích lục bản đồ số
81/TLBĐ do Văn phòng
đăng k đất đai Thanh Hoá
lập ngày 22/02/2023
Nghị quyết 645/NQ-HĐND
ngày 09/4/2025
II
Các công trình, dự án theo quy định
tại Điều 78 và Điều 79 Luật Đt đai
thực hiện trong năm k hoạch mà
chưa có các văn bản theo quy định
185,73
185,73
1,10
184,63
46
TT
Hạng mc
Tổng
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong năm
k hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng thêm
Địa điểm
(đến cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoặc vị trí trên bản đồ
hiện trạng sdng đt cp
xã
Nghị quyt thông qua thu
hồi đt và chuyển mc
đích của HĐND tỉnh
Ghi
chú
Tổng
diện tích
Trong đ:
Sử dụng
vào diện
tích từng
loại đất
tại khoản 4 Điều 67 Luật Đt đai
2.1
Dự án đt An ninh
0,60
0,60
0,60
1
Trụ Sở công an xã Thọ Thế
0,12
0,12
0,12
CAN
Xã Thọ Thế
Tờ bản đồ số 8, các thửa đất
762
Nghị quyết số 559/NQ-
HĐND ngày 30/7/2024
2
Trụ Sở công an xã Thọ Tân
0,12
0,12
0,12
CAN
Xã Thọ Tân
Tờ bản đồ số 16, các thửa
đất 47
Nghị quyết số 559/NQ-
HĐND ngày 30/7/2024
3
Trụ Sở công an xã Xuân Thọ
0,12
0,12
0,12
CAN
Xã Xuân Thọ
Tờ bản đồ số 12, thửa 479
Nghị quyết số 559/NQ-
HĐND ngày 30/7/2024
4
Trụ Sở công an xã Đồng Lợi
0,12
0,12
0,12
CAN
Xã Đồng Lợi
Tờ bản đồ số 11, thửa đất
743
Nghị quyết số 559/NQ-
HĐND ngày 30/7/2024
5
Trụ Sở công an xã Minh Sơn
0,12
0,12
0,12
CAN
Xã Minh Sơn
Tờ bản đồ số 16, các thửa
đất 26
Nghị quyết số 559/NQ-
HĐND ngày 30/7/2024
2.2
Dự án đt xây dựng cơ sở giáo dc
và đào tạo
0,7343
0,7343
0,7343
1
Mở rộng trường mm non thị trấn Nưa
0,23
0,2343
0,2343
DGD
Thị trấn Nưa
Trích lục bản đồ đia chính
số 584/TLBĐ do Văn
phòng Đăng k đất đai
Thanh Hoá lập ngày
15/7/2024
Nghị Quyết 515/NQ-HĐND
ngày 14/3/2024; Nghị Quyết
586/NQ-HĐND ngày
15/10/2024
2
Xây dựng sân chơi, bãi tập trường
THPT Triệu Sơn 3
0,50
0,50
0,50
DGD
Xã Hợp Tiến
Trích lục bản đồ địa chính
khu đất số 228/TLBĐ do
Chi nhánh Văn phòng Đăng
k đất đai huyện Triệu Sơn
lập ngày 13/8/2024
Nghị quyết số 547/NQ-
HĐND ngày 31/5/2024;
Nghị Quyết 586/NQ-HĐND
ngày 15/10/2024
2.3
Dự án đt khu công nghiệp
116,00
116,00
116,00
1
Khu công nghiệp Thăng Long Thanh
Ha (giai đoạn 1)
116,00
116,00
116,00
SKK
Các xã: Đồng
Tiến, Đồng
Thắng
Trích lục bản đồ địa chính
khu đất số 531/TLBĐ do
Văn phòng Đăng k đất đai
Thanh Ha lập ngày
20/5/2025
Nghị quyết số 654/NQ-
HĐND ngày 24/6/2025
2.4
Dự án đt cm công nghiệp
49,37
49,37
0,73
48,64
1
Cụm công nghiệp liên xã Dân L - Dân
Lực - Dân Quyền
49,37
49,37
0,73
48,64
SKN
Thị trấn Triệu
Sơn, xã Dân
Lực, Dân
Quyền
Trích lục bản đồ địa chính
khu đất số 643/TLBĐ do
Văn phòng Đăng k đất đai
Thanh Ha lập ngày
08/10/2021
Nghị quyết số 654/NQ-
HĐND ngày 24/6/2025
2.5
Dự án đt s dng cho hoạt động
khoáng sản
9,9999
9,9999
9,9999
47
TT
Hạng mc
Tổng
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong năm
k hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng thêm
Địa điểm
(đến cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoặc vị trí trên bản đồ
hiện trạng sdng đt cp
xã
Nghị quyt thông qua thu
hồi đt và chuyển mc
đích của HĐND tỉnh
Ghi
chú
Tổng
diện tích
Trong đ:
Sử dụng
vào diện
tích từng
loại đất
1
Khai thác khoáng sản tại xã Thọ Tiến
9,9999
9,9999
9,9999
SKS
Xã Thọ Tiến
Trích lục bản đồ đia chính
số 507/TLBĐ do Văn phòng
Đăng k đất đai Thanh Hoá
lập ngày 11/6/2024
Nghị Quyết 609/NQ-HĐND
ngày 14/12/2024
2.6
Dự án đt công trình giao thông
0,80
0,80
0,80
1
Đường giao thông nối từ Quốc lộ 47
đến lô đất quy hoạch CX.01 (theo quy
hoạch cung đô thị Đà Thọ Dân ) xã
Thọ Dân
0,80
0,80
0,80
DGT
Xã Thọ Dân
Theo sơ đồ tuyến
Nghị quyết số 586/NQ-
HĐND ngày 15/10/2024;
Nghị quyết số 617/NQ-
HĐND ngày 26/02/2025;
Nghị quyết số 623/NQ-
HĐND ngày 26/02/2025
2.7
Đt công trình cp nước, thoát nước
3,90
3,90
3,90
1
Xây dựng hệ thống cấp nước thô chuỗi
đô thị dọc Quốc lộ 47, thành phố
Thanh Ha và vùng phụ cận tại các
huyện Thọ Xuân, Triệu Sơn, Như
Thanh, Đông Sơn, thành phố Thanh
Hóa
3,90
3,90
3,90
DCT
Xã Thái Hòa
Trích lục địa chính khu đất
số 852/TLBĐ do Văn phòng
Đăng k đất đai Thanh Ha
lập ngày 18/11/2024
Nghị quyết số 647/NQ-
HĐND ngày 25/4/2025
2.8
Dự án đt khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh hoạt cộng đồng
2,77
2,77
2,77
1
Công viên Tam K thị trấn Triệu Sơn
2,77
2,77
2,77
DKV
Thị trấn Triệu
Sơn
Tờ bản đồ địa chính số 35,
thửa 31, 1, 32, 37, 20, 48
Nghị quyết số 586/NQ-
HĐND ngày 15/10/2024
2.9
Dự án đt tôn giáo
0,24
0,24
0,24
1
Tôn tạo và mở rộng chùa Bồ Hà, xã
Dân Quyền
0,24
0,24
0,24
TON
Xã Dân Quyền
Trích lục bản đồ địa chính
khu đất số 763/TLBĐ do
Văn phòng Đăng k đất đai
Thanh Ha lập ngày
07/10/2024
Nghị quyết số 515/NQ-
HĐND ngày 14/3/2024;
Nghị Quyết 609/NQ-HĐND
ngày 14/12/2024
2.10
Dự án đt nghĩa trang, nhà tang lễ,
cơ sở hỏa táng; đt cơ sở lưu giữ tro
cốt
0,82
0,82
0,82
1
Nghĩa trang Mạnh Bể - Mã Thạu tại thị
trấn Triệu Sơn
0,82
0,8244
0,8244
NTD
Thị trấn Triệu
Sơn
Trích lục bản đồ đia chính
số 550/TLBĐ do Văn phòng
Đăng k đất đai Thanh Hoá
lập ngày 25/6/2024
Nghị quyết 515/NQ-HĐND
ngày 14/3/2024; Nghị quyết
586/NQ-HĐND ngày
15/10/2024
2.11
Dự án đt ở tại nông thôn
0,49
0,49
0,3665
0,1235
1
Điểm dân cư thôn 1 (nay là thôn Hòa
Triều) xã Tiến Nông
0,49
0,4900
0,3665
0,1235
ONT
Xã Tiến Nông
Trích lục địa chính khu đất
số 6731/TLKĐ do Chi
Nghị quyết số 654/NQ-
HĐND ngày 24/6/2025;
48
TT
Hạng mc
Tổng
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong năm
k hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng thêm
Địa điểm
(đến cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoặc vị trí trên bản đồ
hiện trạng sdng đt cp
xã
Nghị quyt thông qua thu
hồi đt và chuyển mc
đích của HĐND tỉnh
Ghi
chú
Tổng
diện tích
Trong đ:
Sử dụng
vào diện
tích từng
loại đất
nhánh Văn phòng đăng k
đất đai huyệnTriệu Sơn lập
ngày 25/01/2021
Nghị quyết 385/NQ-HĐND
ngày 24/3/2023
III
Các công trình, dự án theo nhu cầu
s dng đt không thuộc quy định
tại mc I, mc II Biểu này và không
thuộc trường hợp quy định tại
khoản 5 Điều 116 Luật Đt đai dự
kin thực hiện trong năm k hoạch
127,68
126,62
34,84
91,77
3.1
Dự án đu giá quyền s dng đt (đã
giải phóng san lp mặt bằng và đầu
tư hạ tầng cơ sở)
31,66
30,60
30,60
1
Mặt bằng quy hoạch điều chỉnh, mở
rộng khu dân cư Thôn 1, năm 2019
(Thôn 2 cũ ), xã Thọ Thế (QĐ
964/QĐ-UBND ngày 9/3/2022 của
Chủ tịch UBND huyện)
1,2
0,59
0,59
ONT
Xã Thọ Thế
Đã hoàn thành giải phóng
mặt bằng
2
Mặt bằng quy hoạch khu dân cư Thôn
11 (QĐ số 3753/QĐ-UBND ngày
20/6/2018)
0,01
0,01
0,01
ONT
Xã Thọ Thế
Đã hoàn thành giải phng
mặt bằng
3
Mặt bằng quy hoạch chi tiết điểm xen
cư năm 2019 tại Thôn 3, xã Thọ Tân
0,07
0,07
0,07
ONT
Xã Thọ Tân
Đã hoàn thành giải phng
mặt bằng
4
Mặt bằng quy hoạch khu dân cư năm
2015 (Khu A), xã Thọ Tân
0,13
0,13
0,13
ONT
Xã Thọ Tân
Đã hoàn thành giải phng
mặt bằng
5
Mặt bằng quy hoạch khu dân cư thôn
6, 7, 8 (QĐ số 4741/QĐ-UBND ngày
30/8/2021 của Chủ tịch UBND huyện)
0,06
0,06
0,06
ONT
Xã Dân Quyền
Đã hoàn thành giải phng
mặt bằng
6
Mặt bằng quy hoạch khu dân cư xã
Dân Quyền (Điều chỉnh Khu I, L, Mặt
bằng quy hoạch năm 2009)
0,37
0,37
0,37
ONT
Xã Dân Quyền
Đã hoàn thành giải phng
mặt bằng
7
MBQH khu dân cư Thôn 4 năm 2017
(QĐ số 8409/QĐ-UBND ngày
29/12/2017 của Chủ tịch UBND
huyện)
0,33
0,33
0,33
ONT
Xã Dân Quyền
Đã hoàn thành giải phng
mặt bằng
8
Mặt bằng điều chỉnh khu dân cư mới
Thôn 10 cũ (QĐ số 5342/QĐ-UBND
ngày 9/7/2017 của Chủ tịch UBND
huyện Triệu Sơn)
0,32
0,32
0,32
ONT
Xã Dân Lý
Đã hoàn thành giải phng
mặt bằng
49
TT
Hạng mc
Tổng
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong năm
k hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng thêm
Địa điểm
(đến cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoặc vị trí trên bản đồ
hiện trạng sdng đt cp
xã
Nghị quyt thông qua thu
hồi đt và chuyển mc
đích của HĐND tỉnh
Ghi
chú
Tổng
diện tích
Trong đ:
Sử dụng
vào diện
tích từng
loại đất
9
Mặt bằng quy hoạch khu dân cư thôn
Qun Nham 1, xã Đồng Lợi (QĐ số
9115/QĐ-UBND ngày 11/12/2020 của
Chủ tịch UBND huyện)
0,03
0,03
0,03
ONT
Xã Đồng Lợi
Đã hoàn thành giải phng
mặt bằng
10
Mặt bằng quy hoạch khu dân cư thôn
Qun Nham 1, khu Vườn Nếp (QĐ
9116/QĐ-UBND ngày 11/12/2020)
0,07
0,07
0,07
ONT
Xã Đồng Lợi
Đã hoàn thành giải phng
mặt bằng
11
Mặt bằng quy hoạch khu dân cư thôn
Diễn Đông, xã Hợp Thành (QĐ số
5576/QĐ-UBND ngày 13/10/2017 của
Chủ tịch UBND huyện)
0,02
0,02
0,02
ONT
Xã Hợp Thành
Đã hoàn thành giải phng
mặt bằng
12
Mặt bằng quy hoạch khu dân cư Thôn
5, 3, xã Thọ Cường (QĐ số 6051/QĐ-
UBND ngày 8/8/2019 của Chủ tịch
UBND huyện)
0,02
0,02
0,02
ONT
Xã Thọ Cường
Đã hoàn thành giải phng
mặt bằng
13
Mặt bằng quy hoạch khu dân cư Thọ
Dân - Khu B (Mặt bằng quy hoạch phê
duyệt ngày 23/6/2010)
0,12
0,10
0,10
ONT
Xã Thọ Dân
Đã hoàn thành giải phng
mặt bằng
14
Mặt bằng quy hoạch khu dân cư năm
2016 (khu A) (QĐ 15709/QĐ-UBND
ngày 30/6/2016 của Chủ tịch UBND
huyện)
0,06
0,06
0,06
ONT
Xã Minh Sơn
Đã hoàn thành giải phng
mặt bằng
15
Khu dân cư Thôn 7 (QĐ số 8884/QĐ-
UBND ngày 28/12/2018 của Chủ tịch
UBND huyện)
0,04
0,04
0,04
ONT
Xã Thọ Phú
(Thọ Vực cũ)
Đã hoàn thành giải phng
mặt bằng
16
Mặt bằng quy hoạch khu dân cư tập
trung Thôn 4, Thôn 5 (QĐ 8143/QĐ-
UBND ngày 22/10/2023 của Chủ tịch
UBND huyện)
0,01
0,01
0,01
ONT
Xã Thọ Phú
(Thọ Vực cũ)
Đã hoàn thành giải phng
mặt bằng
17
Khu xen cư thôn 7 xã Thọ Vực
0,04
0,04
0,04
ONT
Xã Thọ Phú
(Thọ Vực cũ)
Đã hoàn thành giải phng
mặt bằng
18
Mặt bằng quy hoạch khu dân cư Thôn
11 (QĐ số 4342/QĐ-UBND ngày
10/6/2019 của Chủ tịch UBND huyện
Triệu Sơn)
0,04
0,04
0,04
ONT
Xã Hợp L
Đã hoàn thành giải phng
mặt bằng
19
MBQH khu dân cư khu Cửa ông Sự
(QĐ 7956/QĐ-UBND ngày 9/12/2021
của Chủ tịch UBND huyện)
0,26
0,26
0,26
ONT
Xã Hợp L
Đã hoàn thành giải phng
mặt bằng
50
TT
Hạng mc
Tổng
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong năm
k hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng thêm
Địa điểm
(đến cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoặc vị trí trên bản đồ
hiện trạng sdng đt cp
xã
Nghị quyt thông qua thu
hồi đt và chuyển mc
đích của HĐND tỉnh
Ghi
chú
Tổng
diện tích
Trong đ:
Sử dụng
vào diện
tích từng
loại đất
20
Mặt bằng quy hoạch khu dân cư thôn
Phú Vinh (QĐ 8742/QĐ-UBND ngày
17/11/2020 của Chủ tịch UBND
huyện)
0,04
0,04
0,04
ONT
Xã Xuân Lộc
(Xuân Thịnh
cũ)
Đã hoàn thành giải phng
mặt bằng
21
Mặt bằng quy hoạch khu dân cư Thôn
4 (thôn Phú Vinh) (QĐ 2853/QĐ-
UBND ngày 15/6/2021)
0,40
0,40
0,40
ONT
Xã Xuân Lộc
(Xuân Thịnh
cũ)
Đã hoàn thành giải phng
mặt bằng
22
Mặt bằng quy hoạch khu dân cư thôn 8
(QĐ 8775/QĐ-UBND ngày
19/11/2020 của Chủ tịch UBND huyện
Triệu Sơn)
1,39
1,39
1,39
ONT
Xã Vân Sơn
Đã hoàn thành giải phng
mặt bằng
23
Mặt bằng quy hoạch khu dân cư thôn
Đô Quang, Đô Thịnh (Khu dân cư mới
xã An Nông - QĐ 9486/QĐ-UBND
ngày 29/12/2020 của Chủ tịch UBND
huyện Triệu Sơn)
0,75
0,75
0,75
ONT
Xã An Nông
Đã hoàn thành giải phng
mặt bằng
24
MB điều chỉnh cục bộ quy hoạch khu
dân cư thôn Trúc Chun 4 (QĐ số
10076/QĐ-UBND ngày 31/12/2020)
0,14
0,14
0,14
ONT
Xã Đồng Tiến
Đã hoàn thành giải phng
mặt bằng
25
MB điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi
tiết tỷ lệ 1/500 điểm dân cư tại thôn
Trúc Chun 2, xã Đồng Tiến (QĐ
2380/QĐ-UBND ngày 20/5/2021)
0,28
0,28
0,28
ONT
Xã Đồng Tiến
Đã hoàn thành giải phng
mặt bằng
26
MBQH chi tiết khu dân cư thôn Đồng
Vinh (QĐ số 7867/QĐ-UBND ngày
19/12/2017 của UBND huyện Triệu
Sơn)
0,04
0,04
0,04
ONT
Xã Đồng Tiến
Đã hoàn thành giải phng
mặt bằng
27
MBQH khu dân cư Đm Bối, thôn Tân
Minh (Thôn 7 cũ) (QĐ 8920/QĐ-
UBND ngày 30/11/2020 cảu Chủ tịch
UBND huyện)
0,06
0,06
0,06
ODT
Thị trấn Triệu
Sơn
Đã hoàn thành giải phóng
mặt bằng
28
Khu dân cư Đồng Nẫn 1
9,90
9,90
9,90
ODT
Thị trấn Triệu
Sơn
Đã hoàn thành giải phng
mặt bằng
29
Khu dân cư Đồng Nẫn 2
8,90
8,90
8,90
ODT
Thị trấn Triệu
Sơn
Đã hoàn thành giải phng
mặt bằng
30
Mặt bằng quy hoạch khu dân cư VT2,
tổ dân phố 8 (QĐ số 94/QĐ-UBND
ngày 14/01/2021 của Chủ tịch UBND
1,14
0,71
0,71
ODT
Thị trấn Nưa
Đã hoàn thành giải phng
mặt bằng
51
TT
Hạng mc
Tổng
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong năm
k hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng thêm
Địa điểm
(đến cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoặc vị trí trên bản đồ
hiện trạng sdng đt cp
xã
Nghị quyt thông qua thu
hồi đt và chuyển mc
đích của HĐND tỉnh
Ghi
chú
Tổng
diện tích
Trong đ:
Sử dụng
vào diện
tích từng
loại đất
huyện Triệu Sơn)
31
Mặt bằng quy hoạch chi tiết 1/500 khu
dân cư mới xã Tân Ninh (QĐ số
5575/QĐ-UBND ngày 13/10/2017)
0,03
0,03
0,03
ODT
Thị trấn Nưa
Đã hoàn thành giải phng
mặt bằng
32
Dự án tái định cư xã Đồng Thắng để
giải phng mặt bằng thực hiện dự án
đường từ Trung tâm thành phố Thanh
Ha nối với đường giao thông từ Cảng
hàng không Thọ Xuân đi khu kinh tế
Nghi Sơn
1,50
1,50
1,50
ONT
Xã Đồng Thắng
Đã hoàn thành giải phng
mặt bằng
33
MBQH khu dân cư thôn 9, 10 (QĐ
8755/QĐ-UBND ngày 17/11/2020)
2,12
2,12
2,12
ONT
Xã Thọ Ngọc
Đã hoàn thành giải phng
mặt bằng
34
MBQH khu dân cư Thôn 7 (QĐ
5142/QĐ-UBND ngày 14/8/2018 của
Chủ tịch UBND huyện)
1,18
1,18
1,18
ONT
Xã Khuyến
Nông
Đã hoàn thành giải phng
mặt bằng
35
Khu xen cư thôn Nga Nha Thượng, xã
Tiến Nông
0,13
0,13
0,13
ONT
Xã Tiến Nông
Trích lục bản đồ địa chính
khu đất số 654/TLBĐ do
Văn phòng đăng k đất đai
Thanh Ha lập ngày
13/10/2023
Đã hoàn thành giải phng
mặt bằng
36
Mặt bằng quy hoạch chi tiết điểm dân
cư năm 2018 thôn 3, xã Xuân Thọ
0,04
0,04
0,04
ONT
Xã Xuân Thọ
Đã hoàn thành giải phóng
mặt bằng
37
Khu dân cư mới đồng Vôi Mau thôn 5
0,42
0,42
0,42
ONT
Xã Nông
Trường
Trích lục địa chính khu đất
số 6345/TLBĐ do Chi
nhánh Văn phòng đăng k
đất đai huyệ Triệu Sơn lập
ngày 28/12/2021
Đã hoàn thành giải phng
mặt bằng
3.2
Dự án đt công trình giao thông
1,05
1,05
1,05
1
Chi nhánh bến xe huyện Triệu Sơn
(Bến Xe Hào Hương)
1,05
1,05
1,05
DGT
Trích lục bản đồ số
793/TLKĐ tỷ lệ 1/1000 do
Văn phòng đăng k đất đai
Thanh Hoá lập ngày
26/11/2020
Đã hoàn thành giải phng
mặt bằng
3.3
Dự án đt có di tích lịch s- văn hóa
danh lam thắng cảnh, di sản thiên
nhiên
0,16
0,16
0,16
1
Mở rộng khôi phục đền thờ Lê Lộng
0,16
0,16
0,16
DDD
Xã Thọ Vực
Tờ bản đồ số 8, các thửa
1306, 1284, 1305, 1438
Đã hoàn thành giải phng
mặt bằng
52
TT
Hạng mc
Tổng
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong năm
k hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng thêm
Địa điểm
(đến cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoặc vị trí trên bản đồ
hiện trạng sdng đt cp
xã
Nghị quyt thông qua thu
hồi đt và chuyển mc
đích của HĐND tỉnh
Ghi
chú
Tổng
diện tích
Trong đ:
Sử dụng
vào diện
tích từng
loại đất
3.4
Dự án đt thương mại dịch v
91,77
91,77
91,77
1
Đất thương mại dịch vụ (Dự án Khu
dịch vụ thương mại và cáp treo Am
tiên thuộc Qun thể du lịch Am Tiên)
31,74
31,74
31,74
TMD
Thị trấn Nưa
Trích lục bản đồ địa chính
khu đất số 16/TLBĐ do Văn
phòng Đăng k đất đai
Thanh Ha lập ngày
07/01/2025
Nghị quyết số 647/NQ-
HĐND ngày 25/4/2025
2
Đất thương mại dịch vụ (Dự án Khu
dịch vụ du lịch và trục cảnh quan văn
ha thuộc Qun thể du lịch Am Tiên)
58,62
58,62
58,62
TMD
Thị trấn Nưa
Trích lục bản đồ địa chính
khu đất số 120/TLBĐ do
Văn phòng Đăng k đất đai
Thanh Ha lập ngày
10/3/2025
Nghị quyết số 654/NQ-
HĐND ngày 24/6/2025
3
Cửa hàng xăng du kết hợp khu dịch
vụ thương mại tổng hợp Phúc Khang
1,41
1,41
1,41
TMD
Xã Dân Lực
Trích lục bản đồ địa chính
số 750/TLBĐ do Văn phòng
Đăng k đất đai Thanh Hoá
lập ngày 17/11/2023
Nghị quyết số 654/NQ-
HĐND ngày 24/6/2025
3.5
Dự án đt sơ sở sản xut phi nông
nghiệp
2,63
2,63
2,63
1
Nhà máy sản xuất và cung cấp nước
sạch
1,60
1,60
1,60
SKC
Xã Thọ Ngọc
Trích lục địa chính khu đất
số 719/TLBĐ do Văn phòng
Đăng k đất đai Thanh Ha
lập ngày 19/10/2020
Nghị quyết số 654/NQ-
HĐND ngày 24/6/2025
2
Nhà máy chế biến lâm sản Hào Hương
1,03
1,03
1,03
SKC
Xã Hợp Thành
Trích lục bản đồ đia chính
số 794/TLBĐ tỷ lệ 1/1000,
văn phòng đăng k đất đai
Thanh Hoá lập ngày
26/11/2020
Nghị quyết số 654/NQ-
HĐND ngày 24/6/2025
3.6
Dự án đt tôn giáo
0,4
0,4
0,4
1
Khôi phục và mở rộng chùa Di Linh
0,4
0,4
0,4
TON
Xã Hợp L
Đã hoàn thành giải phng
mặt bằng
IV
Các công trình, dự án loại bỏ khỏi k
hoạch theo quy định tại khoản 7 và
khoản 8 Điều 76 Luật đt đai năm
2024
402,69
400,33
4.1
Dự án đt ở tại nông thôn
1,87
1,87
1
Điểm dân cư thôn 3 xã Thọ Tân
1,03
1,03
ONT
Xã Thọ Tân
2
Xen cư thôn 2 xã Dân Quyền
0,20
0,20
ONT
Xã Dân Quyền
Trích lục địa chính khu đất
số 5277/TLBĐ tỷ lệ 1/2000
do chi nhánh văn phòng
53
TT
Hạng mc
Tổng
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong năm
k hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng thêm
Địa điểm
(đến cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoặc vị trí trên bản đồ
hiện trạng sdng đt cp
xã
Nghị quyt thông qua thu
hồi đt và chuyển mc
đích của HĐND tỉnh
Ghi
chú
Tổng
diện tích
Trong đ:
Sử dụng
vào diện
tích từng
loại đất
đăng k đất đai huyện Triệu
Sơn lập ngày 22/7/2021
3
Điểm dân cư thôn 3 (thôn 5 cũ )
0,64
0,64
ONT
Xã Thọ Phú
Trích lục số 5230/TLBĐ
ngày 25/12/2021 do Chi
nhánh Văn phòng Đăng k
Đất đai huyện Triệu Sơn lập
4.2
Dự án đt xây dựng trsở cơ quan
1,47
1,47
1
Mở rộng trụ sở ủy ban xã
0,14
0,14
TSC
Xã Bình Sơn
Tờ bản đồ số 15, thửa 316
2
Trụ sở UBND xã Thọ Cường
0,69
0,69
TSC
Xã Thọ Cường
Tờ bản đồ số 17, các thửa:
14; 15; 28; 30, 31; 29; 27;
74; 73; 72; 71; 70; 33; 32;
34; 35; 68; 69; 86; 114. Tờ
bản đồ số 13, các thửa: 778;
787; 768; 785
3
Trụ sở UBND xã Hợp Tiến
0,64
0,64
TSC
Xã Hợp Tiến
Tờ bản đồ số 12, thửa 920;
984; 963
4.3
Dự án đt an ninh
1,20
1,20
1
Trụ Sở công an thị trấn Triệu Sơn
0,10
0,10
CAN
Thị trấn Triệu
Sơn
Tờ bản đồ số 12; thửa 8
(bản đồ địa chính xã Minh
Châu cũ)
2
Trụ Sở công an xã Thọ Bình
0,10
0,10
CAN
Xã Thọ Bình
Tờ bản đồ số 28, thửa số:
460, 488
3
Trụ Sở công an xã Thọ Thế
0,10
0,10
CAN
Xã Thọ Thế
Tờ bản đồ số 8 , thửa 762
4
Trụ Sở công an xã Thọ Tân
0,10
0,10
CAN
Xã Thọ Tân
Tờ bản đồ số 16, thửa 47
5
Trụ Sở công an xã Xuân Thọ
0,10
0,10
CAN
Xã Xuân Thọ
Tờ bản đồ số 12, thửa 479
6
Trụ Sở công an xã Đồng Lợi
0,10
0,10
CAN
Xã Đồng Lợi
Tờ bản đồ số 11; thửa 743
7
Trụ Sở công an xã Hợp Tiến
0,10
0,10
CAN
Xã Hợp Tiến
Tờ bản đồ số 12, thửa đất
984
8
Trụ Sở công an xã Dân L
0,10
0,10
CAN
Xã Dân Lý
Tờ bản đồ số 8; các thửa
995, 972, 971, 921, 868
9
Trụ Sở công an xã Dân Lực
0,10
0,10
CAN
Xã Dân Lực
Tờ bản đồ số 21; các thửa
553, 581, 582
10
Trụ Sở công an xã Thọ Sơn
0,10
0,10
CAN
Xã Thọ Sơn
Tờ bản đồ số 17; thửa 151
11
Trụ Sở công an xã Thọ Tiến
0,10
0,10
CAN
Xã Thọ Tiến
Tờ bản đồ số: 19 Thửa 74
12
Trụ Sở công an xã Đồng Tiến
0,10
0,10
CAN
Xã Đồng Tiến
Tờ bản đồ số 14, các thửa
651, 620, 658, 529
4.4
Dự án đt xây dựng cơ sở văn hóa
1,13
1,13
1
Mở rộng nhà văn ha thôn 4, xã Thọ
0,07
0,07
DVH
Xã Thọ vực
Tờ bản đồ số 8, thửa 1106
54
TT
Hạng mc
Tổng
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong năm
k hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng thêm
Địa điểm
(đến cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoặc vị trí trên bản đồ
hiện trạng sdng đt cp
xã
Nghị quyt thông qua thu
hồi đt và chuyển mc
đích của HĐND tỉnh
Ghi
chú
Tổng
diện tích
Trong đ:
Sử dụng
vào diện
tích từng
loại đất
Vực
2
Nhà văn hoá thôn Thành Tín, xã Xuân
Lộc
0,20
0,20
DVH
Xã Xuân Lộc
Tờ bản đồ số 8, các thửa
742, 677
3
Nhà văn hoá thôn Thuỷ Tú, xã Xuân
Lộc
0,15
0,15
DVH
Xã Xuân Lộc
Tờ bản đồ số 12, các thửa
363, 301, 302, 303, 304,
265, 305, 306, 307, 608,
606, 354, 610, 355, 605,
389, 388, 356, 357, 358,
359, 360, 361, 362…
4
Nhà văn hoá thôn Yên Trinh
0,07
0,07
DVH
Xã Xuân Lộc
Tờ bản đồ số 8, thửa 1023
5
Nhà văn ha Thôn 6
0,20
0,20
DVH
Xã Thọ Sơn
Tờ bản đồ số 17, thửa 288
6
Mở rộng nhà văn hoá thôn 1
0,04
0,04
DVH
Xã Minh Sơn
Tờ bản đồ số 16, các thửa
463; 478; 479
7
Nhà văn ha thôn Tâm Tiến
0,20
0,20
DVH
Xã Hợp Thắng
Tờ bản đồ số 25, thửa 1096
8
Nhà văn hoá, sân thể thao thôn Xuân
Tiên
0,10
0,10
DVH
Xã Dân Lực
Tờ bản đồ số 21, các thửa
709, 724, 744, 771, 772, 773
9
Nhà văn hoá, sân thể thao thôn Tiên
Mọc
0,10
0,10
DVH
Xã Dân Lực
Tờ bản đồ số 21, các thửa
704, 705
4.5
Dự án đt xây dựng cơ sở thể dc
thể thao
1,41
1,41
1
Sân vận động trung tâm xã
1,20
1,20
DTT
Xã Thọ Cường
Tờ bản đồ số 17, các thửa:
13; 36; 35; 68; 69; 86; 112;
87; 111; 131; 66; 67; 36; 37;
88; 110; 132; 160; 180; 161;
130; 113; 114...
2
Sân thể thao thôn Xuân Tiên
0,21
0,21
DTT
Xã Dân Lực
Tờ bản đồ số 21, các thửa
709, 724, 744, 771, 772, 773
4.6
Dự án đt xây dựng cơ sở y t
0,03
0,03
1
Mở rộng trạm y tế
0,03
0,03
DYT
Xã Xuân Thịnh
Trích vị trí do phòng Tài
nguyên và Môi trường
huyện Triệu Sơn lập ngày
06/6/2022
4.7
Dự án đt xây dựng cơ sở giáo dc
và đào tạo
0,74
0,74
1
Mở rộng trường Mm Non
0,10
0,10
DGD
Xã Minh Sơn
Tờ bản đồ số 16, thửa 209
2
Mở rộng Trường trung học cơ sở
0,22
0,22
DGD
Xã Thọ Bình
Tờ 28 thửa:
351;332;344;342;343
3
Mở rộng trường mm non
0,17
0,17
DGD
Xã Đồng Tiến
Trích lục bản đồ địa chính
55
TT
Hạng mc
Tổng
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong năm
k hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng thêm
Địa điểm
(đến cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoặc vị trí trên bản đồ
hiện trạng sdng đt cp
xã
Nghị quyt thông qua thu
hồi đt và chuyển mc
đích của HĐND tỉnh
Ghi
chú
Tổng
diện tích
Trong đ:
Sử dụng
vào diện
tích từng
loại đất
khu đất số 520/TLBĐ, tỷ lệ
1./500 do Văn phòng Đăng
k đất đai Thanh Ha lập
ngày 15/7/2022
4
Mở rộng trường Mm Non
0,13
0,13
DGD
Xã Thọ Dân
Tờ bản đồ 10, thửa 1143;
1105; 1106; 1318; 1183
5
Mở rộng Trường mm non
0,12
0,12
DGD
Xã Bình Sơn
Tờ bản đồ số 15, thửa 535
4.8
Dự án đt thương mại dịch v
332,07
332,07
1
Đất thương mại dịch vụ tại xã Dân Lực
0,20
0,20
TMD
Xã Dân Lực
2
Đất thương mại dịch vụ tại Thọ Thế
0,40
0,40
TMD
Xã Thọ Thế
3
Đất thương mại dịch vụ tại thị trấn
Triệu Sơn
0,66
0,66
TMD
Thị trấn Triệu
Sơn
4
Đất thương mại dịch vụ tại thị trấn
Triệu Sơn
0,02
0,02
TMD
Thị trấn Triệu
Sơn
5
Đất thương mại dịch vụ tại xã Hợp
Thành
0,62
0,62
TMD
Xã Hợp Thành
6
Đất thương mại dịch vụ tại xã Hợp
Thành
0,49
0,49
TMD
Xã Hợp Thành
7
Đất thương mại dịch vụ tại xã Vân Sơn
0,09
0,09
TMD
Xã Vân Sơn
8
Đất thương mại dịch vụ tại xã Bình
Sơn
0,37
0,37
TMD
Xã Bình Sơn
9
Đất thương mại dịch vụ tại xã Tiến
Nông
0,20
0,2
TMD
Xã Tiến Nông
10
Đất thương mại dịch vụ xã Dân Lực
0,57
0,57
TMD
Xã Dân Lực
11
Đất thương mại dịch vụ tại xã Minh
Sơn
0,95
0,95
TMD
Xã Minh Sơn
12
Nâng cấp, mở rộng cửa hàng xăng du
xã Hợp Thành
0,07
0,07
TMD
Xã Hợp Thành
13
Khu thương mại dịch vụ tổng hợp Anh
Kết tại xã Vân Sơn
0,71
0,71
TMD
Xã Vân Sơn
14
Đất thương mại dịch vụ tại xã Vân Sơn
0,31
0,31
TMD
Xã Vân Sơn
15
Đất thương mại dịch vụ
1,41
1,41
TMD
Xã Dân Lực
16
Đất thương mại dịch vụ (Dự án Qun
thể du lịch Am Tiên)
325,00
90,00
DKV
Thị trấn Nưa
14,00
DGT
54,00
MNC
167,00
TMD
4.9
Dự án đt ơ sở sản xut phi nông
nghiệp
30,11
30,11
56
TT
Hạng mc
Tổng
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong năm
k hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng thêm
Địa điểm
(đến cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoặc vị trí trên bản đồ
hiện trạng sdng đt cp
xã
Nghị quyt thông qua thu
hồi đt và chuyển mc
đích của HĐND tỉnh
Ghi
chú
Tổng
diện tích
Trong đ:
Sử dụng
vào diện
tích từng
loại đất
1
Cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
1,89
1,89
SKC
Xã Hợp Thành
2
Nhà máy sản xuất đồ gỗ mỹ nghệ và
gia công giấy vàng mã xuất khu
2,00
2,00
SKC
Xã Thọ Phú
(Thọ Vực cũ)
3
Xưởng sản xuất cấu kiện bê tông đúc
sẵn và kinh doanh vật liệu xây dựng
Hùng Cường
0,50
0,50
SKC
Xã Thọ Phú
(Thọ Vực cũ)
4
Nhà Máy May Minh Anh Trường
Thắng
5,744
5,744
SKC
Thị trấn Nưa
5
Cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại xã
Nông Trường
0,14
0,14
SKC
Xã Nông
Trường
6
Nhà máy sản xuất đồ gỗ mỹ nghệ và
gia công giấy vàng mã xuất khu tại
xã Thọ Phú
1,97
1,97
SKC
Xã Thọ Phú
(Thọ Vực cũ)
7
Cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại xã
Hợp Thành
0,28
0,28
SKC
Xã Hợp Thành
8
Cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại xã
Hợp Thành
5,00
5,00
SKC
Xã Hợp Thắng
9
Cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại xã
Hợp Thành
2,50
2,50
SKC
Xã Triệu Thành
10
Cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại xã
Hợp Thành
1,01
1,01
SKC
Xã Thọ Tiến
11
Cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại xã
Hợp Thành
9,08
9,08
SKC
Xã Thọ Dân
4.10
Dự án khai thác khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông thường
12,10
12,10
1
Khai thác khoáng sản tại xã Thọ
Cường
5,80
5,8
SKS
Xã Thọ Cường
2
Khai thác khoáng sản tại xã Thọ Tiến
1,30
1,3
SKS
Xã Hợp L
Trích lục bản đồ đia chính
số 233/TLBĐ tỷ lệ 1/2000,
do văn phòng đăng k đất
đai Thanh Hoá lập ngày
01/4/2022
3
Khai thác khoáng sản tại xã Thọ Tiến
5,00
5,00
SKS
Xã Thọ Tiến
Tờ bản đồ số 23, thửa 34,
61, 62, 63, 64Theo Phụ lục
số 01 Quyết định số
1765/GP-UBND ngày
24/5/2022 của UBND tỉnh
về việc phê duyệt trữ lượng
57
TT
Hạng mc
Tổng
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong năm
k hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng thêm
Địa điểm
(đến cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoặc vị trí trên bản đồ
hiện trạng sdng đt cp
xã
Nghị quyt thông qua thu
hồi đt và chuyển mc
đích của HĐND tỉnh
Ghi
chú
Tổng
diện tích
Trong đ:
Sử dụng
vào diện
tích từng
loại đất
khoáng sản
4.11
Dự án đt công trình giao thông
7,99
7,99
1
Mở rộng đường từ QL 47 đi UBND xã
Tại thôn 6
0,50
0,50
DGT
Xã Thọ Ngọc
Theo sơ đồ tuyến
2
Đường giao thông nối Quốc lộ 217 với
Quốc lộ 45 và Quốc lộ 47
7,49
7,49
DGT
Xã Thọ Ngọc,
Thọ Cường
4.12
Dự án đt công trình năng lượng,
chiu sáng công cộng
3,46
1,10
1
Chống quá tải đường dây 35kV NR
Giắt Đà lộ 371 trạm 110kV Triệu Sơn
0,06
0,06
DNL
Xã Thọ Dân,
xã Thọ Tân,
2
Xây dựng xuất Tuyến 22kV lộ 475
Đông Sơn
0,03
0,03
DNL
Xã Dân Quyền
3
Chống quá tải, giảm tổn thất lưới điện
hạ áp điện lực Vĩnh Lộc, Yên Định,
Thiệu Hoá, Triệu Sơn
0,01
0,01
DNL
Xã Đồng Lợi
4
Đường điện 500KV Qunh Lưu-
Thanh Hoá
3,27
0,91
DNL
Xã Đồng Tiến,
Đồng Lợi, Dân
Quyền, Khuyến
Nông, Tiến
Nông
5
Chống quá tải, giảm tổn thất lưới điện
hạ áp điện lực Triệu Sơn
0,0112
0,0112
DNL
Xã Nông
Trường, Thọ
Tiến
6
Xây dựng và cải tạo lưới điện trung áp
huyện Triệu Sơn tỉnh Thanh Ha
0,05
0,05
DNL
Xã Dân Lực,
Dân Lý, Dân
Quyền, Thọ
Thế, Thọ Dân
7
Xây dựng và cải tạo lưới điện trung hạ
áp huyện Triệu Sơn tỉnh Thanh Ha
0,03226
0,03226
DNL
Xã Dân Quyền,
Dân L, Thọ
Phú, Dân Lực,
Xuân Thọ, Thọ
Phú, Đồng
Tiến, An Nông,
Thọ Tiến, Thọ
Cường
4.13
Dự án đt nông nghiệp khác
9,10
9,10
1
Trang trại nông nghiệp thôn 7
1,60
1,60
NKH
Xã Thọ Bình
2
khu ươm giống cây trồng, cây cảnh
4,00
4,00
NKH
Xã Thọ Tân
58
TT
Hạng mc
Tổng
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong năm
k hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng thêm
Địa điểm
(đến cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoặc vị trí trên bản đồ
hiện trạng sdng đt cp
xã
Nghị quyt thông qua thu
hồi đt và chuyển mc
đích của HĐND tỉnh
Ghi
chú
Tổng
diện tích
Trong đ:
Sử dụng
vào diện
tích từng
loại đất
Thọ Tân tại xã Thọ Tân, huyện Triêu
Sơn
3
Trang trại nông nghiệp
3,50
3,50
NKH
Xã Hợp Thành

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2245/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt Điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Triệu Sơn

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2245/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 2245/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×