• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2245/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 phê duyệt Điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất Triệu Sơn

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 12/07/2025 10:36 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2245/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đỗ Minh Tuấn
Trích yếu: Về việc phê duyệt Điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Triệu Sơn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2245/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2245/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2245/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HOÁ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hoá, ngày tháng năm 2025
QUYT ĐỊNH
Về vic phê duyệt Điều chnh K hoch s dng đt
m 2025 huyn Triu Sơn
ỦY BAN NHÂN N TỈNH THANH A
Căn cứ Lut Tổ chức chính quyền đa phương ngày 16 tháng 6 m 2025;
Căn cứ Lut Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa đi, bổ sung
một số điều của Lut Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bt động sản số 29/2023/QH15 Lut Các t chức tín dụng
số 32/2024/QH15 ny 29 tng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghđịnh số 102/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 ca Chính ph về
vic hưng dn thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Quyết định số 153/QĐ-TTg ngày 27/02/2023 của Thủớng
Chính phủ phê duyt Quy hoạch tnh Thanh Hóa thời kỳ 2021-2030, tm nhìn
đến năm 2045;
Căn cứ c Thông tư của Bộ tng Tài nguyên và Môi tng: số
08/2024/TT-BTNMT ngày 31/7/2024 quy định về thống kê, kiểm đt đai
lạp bản đ hin trạng sử dng đt; số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 quy
đnh kthut về lp, điều chỉnh quy hoạch, kế hoch sử dng đt;
Căn cứ c Ngh quyết của ND tỉnh: số 412/NQ-HĐND ngày
12/7/2023; số 441/NQ-ND ngày 29/9/2023; số 475/NQ-ND ny
14/12/2023; số 515/NQ-ND ngày 14/03/2024; số 547/NQ-HĐND ngày
31/5/2024; số 558/NQ-ND ngày 10/7/2024; số 586/NQ-ND ny
15/10/2024; số 609/NQ-ND ngày 14/12/2024; số 623/NQ-HĐND ngày
26/02/2025; số 645/NQ-HĐND ngày 09/4/2025; số 647/NQ-ND ngày
25/4/2025; số 654/NQ-HĐND ngày 24/6/2025 về vic chấp thun danh mc các
công trình, d án phải thu hồi đt, chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng
png h quyết định chủ tơng chuyển mục đích sử dng rừng trên địa bàn
tnh Thanh Hóa;
Căn cứ c Quyết đnh của UBND tỉnh: Số 2907/QĐ-UBND ny
26/8/2022 về vic phê duyt phân bổ chỉ tiêu sử dng đt trong phương án
pn b khoanh ng đất đai theo khu chc năng và theo loi đất đến từng
đơn vị hành chính cấp huyn trong quy hoạch tỉnh đến m 2030, tầm nhìn đến
năm 2045 và điều chnh quy hoạch sử dng đt thời kỳ 2021-2030 cấp huyn; s
2598/QĐ-UBND ngày 20/7/2023, số 214/QĐ-UBND ngày 12/01/2024; số
2245
29 6
2
4179/QĐ-UBND ngày 20/10/2024 về vic phê duyt điều chỉnh, bổ sung chtiêu
sử dụng đất đã được phân b ti Quyết đnh số 2907/QĐ-UBND ngày 26/8/2022
của UBND tỉnh; Quyết đnh s 1094/QĐ-UBND ny 14/4/2025 của UBND tỉnh
Thanh Hóa về vic pduyt điều chỉnh Quy hoch sử dng đất thời kỳ 2021-
2030 huyn Triu Sơn;
Theo báo cáo đnghị của Sng nghip Môi tờng ti Tờ trình
số 819/TTr-SNNMT ngày 26/6/2025 ng văn số 6883/SNNMT-ĐĐBĐVT
ny 28/6/2025 (m theo hồ sơ có liên quan).
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt Điều chnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025, huyện
Triệu Sơn với các ch tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân b din tích các loại đất trong năm kế hoch
TT
Ch tiêu s dng đt
Tổng din tích (ha)
Tổng din tích
29.004,53
1
Đất nông nghiệp
NNP
18.805,36
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
9.802,85
3
Đất chưa sử dng
CSD
396,32
(Chi tiết theo Ph biểu số I đính m)
2. Kế hoạch đưa đất chưa sử dng vào sử dng
TT
Ch tiêu s dng đt
Tổng din tích (ha)
Tổng cng
1,94
1
Đất nông nghiệp
NNP
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
1,94
(Chi tiết theo Phbiểu số II đính kèm)
3. Kế hoạch thu hồi các loại đất
TT
Ch tiêu s dng đt
Tổng din tích (ha)
1
Đất nông nghiệp
NNP
272,31
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
68,09
(Chi tiết theo Ph biểu số III đính m)
3
4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
STT
Ch tiêu s dng đt
Tổng din
tích
(1)
(2)
(3)
(5)
1
Chuyển đt nông nghip sang đt phi
ng nghip
NNP/PNN
379,30
Trong đó
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
232,88
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
5,77
1.3
Đất trồng cây u năm
CLN/PNN
6,89
1.4
Đất rng đặc dụng
RDD/PNN
1.5
Đất rng phòng h
RPH/PNN
27,20
1.6
Đất rng sản xuất
RSX/PNN
99,69
Trong đó: đt rừng sản xuất là rừng t
nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
6,88
1.8
Đất chăn ni tập trung
CNT/PNN
1.9
Đất làm mui
LMU/PNN
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2
Chuyển đổi cơ cu s dng đt trong
nội bộ đt ng nghip
3,23
3
Chuyển các loại đt kc sang đt cn
nuôi tập trung khi thực hin các dự án
cn nuôi tp trung quy ln
MHT/CNT
4
Chuyển đổi cơ cu s dng đt trong
nội bộ đt phi ng nghip
9,41
(Chi tiết theo Ph biểu số IV đính m)
5. Danh mục ng trình, dán thực hiện trong năm 2025: Chi tiết theo
Phụ biểu số V đính kèm.
Điều 2. T chc thc hin.
1. y ban nhân dân huyện Triệu Sơn (y ban nhân dân các sau khi
thực hiện việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã thuộc huyện Triệu Sơn theo
Ngh quyết số 1686/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của y ban Thường vụ
Quc hi).
a) Tổ chc thc hiện và công b, ng khai h Điều chỉnh Kế hoch s
dụng đất năm 2025 huyện Triệu Sơn; đảm bảo p hợp với các ch tiêu sử dng
đất được phân b, đáp ng yêu cu phát trin kinh tế - xã hội, đm bo quc
phòng, an ninh trên đa bàn.
4
b) Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai đngười sử dụng
đất nắm vững các quy đnh của pháp luật, sử dng đất đúng mục đích, tiết kim,
hiu qu, bo v i trưng và phát trin bn vng.
c) Chu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật, trước UBND tỉnh, Ch tch
UBND tnh v xác đnh ranh gii, ch tu ca tng loại đất; không gian kế
hoạch sử dng đất; công khai diện tích bảo vđất trồng lúa, đất rng đặc dng,
đất rừng phòng hộ, đất rng sản xuất đã được c đnh trong kế hoạch sử dng
đất. Thc hin nghm trình t, th tc, h chuyển mục đích đất trng lúa,
đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rng sản xuất và quyết định ch
trương chuyển mục đích sử dụng rừng đ báo cáo Quốc hội, Th ớng Chính
phủ, Hi đng nhân dân tnh chấp thuận theo thm quyn và quy đnh ca pháp
lut làm n c đ thu hi đất, giao đất, cho thuê đất đm bo phù hp vi ch
tiêu s dng đt ca huyện, ca tnh.
d) Thc hin đy đ, nghm túc trách nhim qun l Nhà c v đt
đai; qun l, s dng đất theo đúng quy hoch, kế hoch s dng đất đưc
duyệt; thường xuyên kiểm tra, giám sát, phát hiện xử l kịp thời các trường hợp
vi phạm v sử dụng đất; kiên quyết kng giao đất, cho thđt, chuyn mc
đích s dng đt, thu hi đt theo thm quyn đi vi các trường hp kng c
trong quy hoch, kế hoch s dng đt.
e) Ch động cân đi, b trí, huy đng các nguồn lực đ thc hin hiu qu
điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất của huyện. Khuyến khích sử dụng đất tiết
kiệm, hiệu quả, khắc phục triệt đ nh trạng b hoang đất đã giao và đã cho
thuê. Tổ chc quản l, giám sát chặt chẽ qu đất được quy hoạch phát triển đô
thị, khu ng nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo
đúng kế hoch s dụng đất, khắc phc tình trạng mt cân đối trong cấu sử
dụng đất giữa đất với đất xây dựng cơ sở hạ tng k thuật, htng hi và
các u cu vbảo vệ môi trường.
f) Đnh k hàng năm, tổng hp, báo cáo và đánh giá c th kết quthực
hiện quy hoạch, kế hoạch sử dng đất ca huyện, gi S Nông nghiệp và Môi
trường đ tng hp, báo cáo UBND tỉnh theo quy đnh.
2. S Nông nghiệp và Môi trường
a) Chu trách nhim trước pháp luật và UBND tnh, Ch tch UBND tnh
trong tham u qun l Nhà c v đất đai, lâm nghiệp trên đa bàn tnh; v
vnh đy đ, chính xác, hợp lcủa h và i liệu số liệu liên quan đối với
kế hoạch sử dng đt năm 2025, huyện Triệu Sơn, sự phù hợp với h quy
hoạch sử dụng đất thời k 2021-2030, với chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng
của từng loại đất, loại rừng trong năm kế hoạch sử dụng đất được thm định;
ch trì, phi hp vi các đơn v liên quan theo di, kim tra, thanh tra, giám
sát quá trình trin khai, t chc thc hin kế hoch s dng đt ca huyn;
kiên quyết không gii quyết hoặc tham mưu gii quyết việc giao đt, cho thuê
đt, chuyn mục đích s dng đt, thu hi đất đi vi các trường hp kng c
trong quy hoch, kế hoch s dng đt; kim tra, x l các trưng hợp đã đưc
5
giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dng, s dng sai mc đích theo đúng
quy đnh ca pháp lut.
b) Tng hp, báo cáo UBND tnh kết quả thc hiện, m r nhng hn
chế, kh khăn, đ xuất được các bin pháp khc phc trong thc hin kế hoạch
sử dng đất hằng năm cấp huyện theo quy đnh.
3. Các S, ban, ngành cp tnh và các đơn v c liên quan theo chc năng,
nhim v đưc giao c trách nhim phi hp cht ch, trin khai, t chc thc
hin hiu qu các ni dung kế hoạch sử dng đất năm 2025, huyện Triệu Sơn
theo đúng quy đnh ca pháp lut.
Điu 3. Quyết định này c hiệu lực thi hành kể từ ngày k ban hành.
Chánh Văn png UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp Môi
trưng, Tài chính, y dựng, Công thương, Y tế, Giáo dc và Đào to; Ban
quản l Khu kinh tế Nghi Sơn và các khu công nghiệp; UBND huyện Triệu Sơn
(y ban nhân dân c xã sau khi thực hiện việc sắp xếp các đơn vhành chính
cấp xã thuộc huyện Triệu Sơn theo Nghquyết số 1686/NQ-UBTVQH15 ngày
16/6/2025 của y ban Thường vQuc hội) và Thtrưng các quan, đơn v
liên quan chịu tch nhiệm thi hành Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- N Điều 3, Quyết định;
- Bộ Nông nghiệp Môi trường (để b/c);
- Tờng trực: Tnh ủy, HĐND tỉnh (để b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Huyện ủy, HĐND huyện Triệu Sơn;
- Các đơn vị c liên quan;
- u: VT, NNMT.
TM. Y BAN NHÂN N
CHỦ TỊCH
Đỗ Minh Tun
6
Biểu chi tiết số I.1:
Phân bổ diện ch các loại đt trong Điều chỉnh Khoạch s dng đt năm 2025, huyn Triệu Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ny tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
STT
Ch tiêu s dng đt
Ch tiêu
KH 2025
được phê
duyệt
Ch tiêu
KH 2025
sau điu
chnh
Bin
đng:
tăng (+),
gim (-)
Din tích phân theo đơn v hành chính
Thị
trn
Triu
Sơn
Thị
trn
a
An
Nông
Nông
Trường
Ti
Hoà
Vân
Sơn
Hợp
Thắng
Đồng
Lợi
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)=(5)-(4)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
1
Nhóm đt nông nghip
NNP
19.002,72
18.805,36
-197,36
440,72
1.518,54
319,39
361,12
1.096,31
889,60
575,14
311,17
1.1
Đất trồng lúa
LUA
10.929,88
10.790,99
-138,89
386,77
532,96
298,58
349,90
358,59
354,67
406,50
281,09
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
10.568,98
10.430,09
-138,89
386,77
432,83
291,10
349,90
358,59
354,56
398,46
258,42
1.1.2
Đất trồng lúan lại
LUK
360,90
360,90
100,13
7,48
0,11
8,04
22,67
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
1.009,41
1.009,37
-0,04
4,53
4,11
7,89
3,20
34,77
27,78
5,93
6,79
1.3
Đất trồng câyu năm
CLN
1.555,32
1.555,32
28,78
29,36
1,45
3,28
179,44
49,68
31,63
19,77
1.4
Đất rừng đc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng h
RPH
1.089,57
1.066,95
-22,62
452,44
316,60
297,91
1.6
Đất rừng sn xut
RSX
3.674,24
3.638,64
-35,60
250,37
196,56
134,46
100,98
Trong đó: Đất rừng sản xut rừng tự nhiên
RSN
0,88
0,88
0,88
1.7
Đất nuôi trồng thủy sn
NTS
519,12
518,91
-0,21
16,03
113,01
11,47
4,53
10,10
9,83
15,21
3,52
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm mui
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
225,18
225,18
4,61
136,29
0,21
0,25
15,26
14,89
2
Nhóm đt phi nông nghip
PNN
9.604,37
9.802,85
198,48
407,64
589,74
148,99
179,61
523,38
486,81
369,18
259,30
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
4.289,48
4.289,57
0,09
79,59
90,98
147,58
179,58
155,51
110,29
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
406,88
406,88
192,68
150,84
18,86
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
20,57
20,57
4,19
0,31
0,89
0,54
0,39
0,36
0,46
0,37
2.4
Đất quc phòng
CQP
126,74
126,74
11,58
19,52
1,18
3,30
2.5
Đất an ninh
CAN
1,21
1,21
0,61
0,12
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
222,97
222,97
22,47
4,70
4,54
4,61
7,58
8,61
6,94
5,62
2.6.1
Đất xây dựng cơ svăn ha
DVH
39,18
39,18
3,51
1,20
1,03
0,58
1,04
2,16
0,58
0,77
2.6.2
Đất xây dựng cơ s hi
DXH
0,82
0,82
2.6.3
Đất xây dựng cơ sy tế
DYT
13,21
13,21
2,42
0,18
0,15
0,27
0,09
0,15
0,21
0,12
2.6.4
Đất xây dựng cơ sgiáo dc và đào tạo
DGD
96,41
96,41
9,89
2,39
2,06
2,08
3,40
2,35
2,66
3,97
2.6.5
Đất xây dựng cơ sth dục, th thao
DTT
54,70
54,70
1,89
0,62
1,30
1,68
1,64
3,95
3,49
0,76
2.6.6
Đất xây dựng cơ skhoa học và công ngh
DKH
2.6.7
Đất xây dựng cơ si trường
DMT
2.6.8
Đất xây dựng cơ skhí tượng thy văn
DKT
2.6.9
Đất xây dựng cơ sngoại giao
DNG
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
18,66
18,66
4,76
0,31
1,41
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
712,59
926,51
213,92
41,32
252,56
0,21
0,20
169,01
74,87
80,79
2,49
29 6
2245
7
STT
Ch tiêu s dng đt
Ch tiêu
KH 2025
được phê
duyệt
Ch tiêu
KH 2025
sau điu
chnh
Bin
đng:
tăng (+),
gim (-)
Din tích phân theo đơn v hành chính
Thị
trn
Triu
Sơn
Thị
trn
a
An
Nông
Nông
Trường
Ti
Hoà
Vân
Sơn
Hợp
Thắng
Đồng
Lợi
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
116,00
116,00
2.7.2
Đất cụmng nghiệp
SKN
80,64
129,28
48,64
23,23
0,47
69,44
2.7.3
Đất khu công ngh thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thương mại, dịch v
TMD
54,10
114,13
60,03
4,97
93,59
0,21
0,20
1,66
0,05
0,56
2.7.5
Đất cơ sở sn xuất phi nông nghiệp
SKC
168,19
157,44
-10,75
13,12
15,59
12,33
44,25
0,50
1,93
2.7.6
Đất sử dng cho hoạt động khoáng sn
SKS
409,66
409,66
143,37
155,02
30,15
10,80
2.8
Đất sử dng vào mục đích công cộng
CCC
2.858,22
2.843,32
-14,90
124,33
134,32
52,57
76,51
132,07
123,87
94,19
105,91
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
2.240,99
2.230,87
-10,12
96,06
103,95
41,08
53,71
104,51
89,46
78,60
91,39
2.8.2
Đất công trình thy lợi
DTL
568,97
564,60
-4,37
23,04
22,80
11,15
21,81
23,47
30,35
15,19
13,27
2.8.3
Đất công trình cp nước, thoát nước
DCT
3,90
3,90
3,90
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thn tai
DPC
2.8.5
Đất c di tích lịch sử - văn ha danh lam thắng cnh,
di sn thn nhiên
DDD
13,14
12,74
-0,40
6,91
0,04
0,75
2.8.6
Đất công trình xử l chất thi
DRA
8,63
8,63
0,58
0,06
2,51
0,27
2.8.7
Đất công trình ng lượng, chiếu sáng công cộng
DNL
7,40
7,39
-0,01
0,14
0,02
0,22
0,44
0,13
0,55
0,11
1,23
2.8.8
Đất công trình hạ tng bưu chính, viễn thông, công
ngh thông tin
DBV
1,05
1,05
0,18
0,08
0,03
0,02
0,02
0,02
0,02
0,02
2.8.9
Đất chợ n sinh, chợ đu mi
DCH
10,03
10,03
0,64
0,39
0,53
0,13
2.8.10
Đt khu vui chơi, giải t công cộng, sinh hoạt cộng đng
DKV
4,12
4,12
3,68
0,11
0,09
0,10
2.9
Đất tôn go
TON
7,63
7,63
0,63
0,39
0,90
2,32
0,13
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
8,80
8,80
0,07
3,49
0,30
0,22
0,52
0,22
0,28
0,22
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hang; đt cơ
sở lưu giữ tro ct
NTD
216,32
215,67
-0,65
7,95
11,43
4,45
6,02
5,40
7,02
5,95
7,48
2.12
Đất c mặt nước chuyên dùng
TVC
731,34
731,34
1,81
31,69
5,54
0,52
38,99
91,11
21,64
7,95
2.12.1
Đất c mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đm, phá
MNC
337,38
337,38
0,46
24,53
5,52
37,03
21,19
12,29
3,15
2.12.2
Đất c mặt nước dng ng, ngòi, kênh, rạch, sui
SON
393,96
393,96
1,35
7,16
0,02
0,52
1,96
69,92
9,35
4,80
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
1,61
1,61
0,01
3
Nhóm đt chưa s dng
CSD
397,44
396,32
-1,12
1,04
12,15
4,36
0,13
68,22
178,29
2,63
3,08
Trong đó:
3.1
Đất bng ca sử dng
BCS
345,15
344,03
-1,12
1,04
12,15
4,36
0,13
68,22
177,05
2,63
3,08
3.2
Đất đồi i chưa sdng
DCS
1,24
1,24
1,24
3.3
i đá không c rừng cây
NCS
51,05
51,05
3.4
Đất c mặt nước chưa sdng
MCS
8
Biểu chi tiết số I.2:
Phân bổ diện tích các loại đt trong k hoạch s dng đt năm 2025 huyn Triệu n
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
STT
Ch tiêu s dng đt
Ch tiêu
KH 2025
được phê
duyệt
Ch tiêu
KH 2025
sau điu
chnh
Bin
đng:
tăng (+),
gim (-)
Din tích phân theo đơn v hành chính
Đồng
Thắng
Đồng
Tin
Khuyn
Nông
n
n
Quyn
Tin
Nông
n
Lực
Minh
Sơn
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)=(5)-(4)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
1
Nhóm đt nông nghip
NNP
19.002,72
18.805,36
-197,36
372,20
386,76
448,71
419,59
750,92
363,66
542,34
403,56
1.1
Đất trồng lúa
LUA
10.929,88
10.790,99
-138,89
318,37
359,72
415,10
386,14
638,16
328,76
412,50
171,04
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
10.568,98
10.430,09
-138,89
316,09
359,71
413,79
386,14
513,26
328,76
412,50
167,60
1.1.2
Đất trồng lúan lại
LUK
360,90
360,90
2,28
0,01
1,31
124,90
3,44
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
1.009,41
1.009,37
-0,04
2,03
1,64
8,48
2,87
32,87
2,72
47,68
15,15
1.3
Đất trồng câyu năm
CLN
1.555,32
1.555,32
24,59
16,56
20,73
21,32
44,75
16,76
34,91
96,67
1.4
Đất rừng đc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng h
RPH
1.089,57
1.066,95
-22,62
1.6
Đất rừng sn xut
RSX
3.674,24
3.638,64
-35,60
28,03
95,79
Trong đó: Đất rừng sản xut rừng tự nhiên
RSN
0,88
0,88
1.7
Đất nuôi trồng thy sn
NTS
519,12
518,91
-0,21
14,07
8,84
4,40
8,85
14,49
7,42
19,22
24,92
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm mui
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
225,18
225,18
13,14
0,41
20,64
8,00
2
Nhóm đt phi nông nghip
PNN
9.604,37
9.802,85
198,48
248,73
355,14
261,24
248,71
325,86
188,82
281,81
258,47
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
4.289,48
4.289,57
0,09
65,90
115,63
132,00
128,75
121,53
95,82
107,96
83,43
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
406,88
406,88
23,29
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
20,57
20,57
0,44
0,75
0,55
0,85
0,54
0,61
0,26
0,64
2.4
Đất quc phòng
CQP
126,74
126,74
1,25
11,12
2.5
Đất an ninh
CAN
1,21
1,21
0,12
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
222,97
222,97
3,76
8,84
4,50
4,73
18,94
3,72
5,35
10,60
2.6.1
Đất xây dựng cơ svăn ha
DVH
39,18
39,18
0,81
2,52
0,98
2,32
0,77
0,61
0,96
1,16
2.6.2
Đất xây dựng cơ s hi
DXH
0,82
0,82
2.6.3
Đất xây dựng cơ sy tế
DYT
13,21
13,21
0,17
0,32
0,25
0,12
0,33
0,33
0,27
0,41
2.6.4
Đất xây dựng cơ sgiáo dc và đào tạo
DGD
96,41
96,41
1,77
2,32
1,89
1,54
14,03
1,72
3,62
1,72
2.6.5
Đất xây dựng cơ sth dục, th thao
DTT
54,70
54,70
1,01
3,68
1,38
0,75
3,81
1,06
0,50
7,31
2.6.6
Đất xây dựng cơ skhoa hc và công nghệ
DKH
2.6.7
Đất xây dựng cơ si trường
DMT
2.6.8
Đất xây dựng cơ skhí tượng thy văn
DKT
2.6.9
Đất xây dựng cơ sngoại giao
DNG
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
18,66
18,66
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
712,59
926,51
213,92
47,02
88,68
8,88
7,34
17,03
0,93
43,89
7,46
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
116,00
116,00
32,02
83,98
2245 29 6
9
2.7.2
Đất cụmng nghiệp
SKN
80,64
129,28
48,64
11,10
25,04
2.7.3
Đất khu công ngh thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thương mại, dịch v
TMD
54,10
114,13
60,03
0,79
1,42
0,07
1,60
0,20
2.7.5
Đất cơ sở sn xuất phi nông nghiệp
SKC
168,19
157,44
-10,75
7,05
4,70
7,38
4,42
5,93
0,86
0,91
2,60
2.7.6
Đất sử dng cho hoạt động khoáng sn
SKS
409,66
409,66
7,95
0,71
1,50
16,34
4,66
2.8
Đất sử dng vào mục đích công cộng
CCC
2.858,22
2.843,32
-14,90
103,44
109,62
98,69
73,73
119,05
76,77
96,17
74,23
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
2.240,99
2.230,87
-10,12
84,54
89,81
65,52
57,44
100,08
51,36
80,27
65,42
2.8.2
Đất công trình thy lợi
DTL
568,97
564,60
-4,37
18,71
19,14
32,51
14,74
18,64
19,50
15,48
7,64
2.8.3
Đất công trình cp nước, thoát nước
DCT
3,90
3,90
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thn tai
DPC
2.8.5
Đất c di tích lịch sử - văn ha danh lam thắng cnh,
di sn thn nhiên
DDD
13,14
12,74
-0,40
4,57
2.8.6
Đất công trình xử l chất thi
DRA
8,63
8,63
1,08
2.8.7
Đất công trình ng lượng, chiếu sáng công cộng
DNL
7,40
7,39
-0,01
0,16
0,27
0,39
0,07
0,27
1,32
0,02
0,04
2.8.8
Đất công trình hạ tng bưu chính, viễn thông, công
ngh thông tin
DBV
1,05
1,05
0,03
0,03
0,04
0,05
0,02
0,03
2.8.9
Đất chợ n sinh, chợ đu mi
DCH
10,03
10,03
0,34
0,23
0,40
0,37
1,14
2.8.10
Đt khu vui chơi, giải t công cộng, sinh hoạt cộng đng
DKV
4,12
4,12
0,02
2.9
Đất tôn go
TON
7,63
7,63
1,04
0,55
0,24
0,80
0,08
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
8,80
8,80
0,04
0,29
0,24
0,15
0,39
0,30
0,18
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hang; đt cơ sở
lưu giữ tro ct
NTD
216,32
215,67
-0,65
6,39
8,61
8,92
11,95
15,20
6,45
6,06
3,85
2.12
Đất c mặt nước chuyên dùng
TVC
731,34
731,34
20,70
22,70
7,47
19,25
32,73
3,43
20,59
43,72
2.12.1
Đất c mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đm, phá
MNC
337,38
337,38
19,91
11,81
4,37
14,32
28,19
3,26
14,05
9,80
2.12.2
Đất c mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, sui
SON
393,96
393,96
0,79
10,89
3,10
4,93
4,54
0,17
6,54
33,92
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
1,61
1,61
1,41
0,19
3
Nhóm đt chưa s dng
CSD
397,44
396,32
-1,12
58,48
1,32
1,86
6,31
14,13
0,92
4,02
4,36
Trong đó:
3.1
Đất bng ca sử dng
BCS
345,15
344,03
-1,12
7,43
1,32
1,86
6,31
14,13
0,92
4,02
4,36
3.2
Đất đồi i chưa sdng
DCS
1,24
1,24
3.3
i đá không c rừng cây
NCS
51,05
51,05
51,05
3.4
Đất c mặt nước chưa sdng
MCS
10
Biểu chi tiết số I.3:
Phân bổ diện ch các loại đt trong k hoạch s dng đt năm 2025 huyện Triệu n
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
STT
Ch tiêu s dng đt
Ch tiêu
KH 2025
được phê
duyệt
Ch tiêu
KH 2025
sau điu
chnh
Bin
đng:
tăng (+),
gim (-)
Din tích phân theo đơn v hành chính
Thọ
Tân
Thọ
Th
Thọ
n
Thọ
Ngọc
Thọ
Phú
Xuân
Lộc
Xuân
Thọ
Hợp
Tnh
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)=(5)-(4)
(23)
(24)
(25)
(26)
(27)
(28)
(29)
(30)
1
Nhóm đt nông nghip
NNP
19.002,72
18.805,36
-197,36
453,56
376,47
348,30
452,97
534,60
542,87
389,70
351,76
1.1
Đất trồng lúa
LUA
10.929,88
10.790,99
-138,89
277,43
344,26
295,49
382,70
427,86
471,62
318,32
285,96
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
10.568,98
10.430,09
-138,89
277,43
344,17
294,31
382,70
427,86
466,22
260,69
285,84
1.1.2
Đất trồng lúan lại
LUK
360,90
360,90
0,09
1,18
5,40
57,63
0,12
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
1.009,41
1.009,37
-0,04
25,99
3,92
8,35
31,13
46,39
23,80
4,13
14,45
1.3
Đất trồng câyu năm
CLN
1.555,32
1.555,32
66,03
20,53
38,76
19,17
29,79
22,09
44,21
23,08
1.4
Đất rừng đc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng h
RPH
1.089,57
1.066,95
-22,62
1.6
Đất rừng sn xut
RSX
3.674,24
3.638,64
-35,60
60,23
25,13
Trong đó: Đất rừng sản xut rừng tự nhiên
RSN
0,88
0,88
1.7
Đất nuôi trồng thy sn
NTS
519,12
518,91
-0,21
20,66
7,76
5,18
19,88
30,56
25,36
23,03
3,14
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm mui
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
225,18
225,18
3,23
0,52
0,09
2
Nhóm đt phi nông nghip
PNN
9.604,37
9.802,85
198,48
250,46
182,42
256,77
238,24
294,48
259,67
179,68
315,70
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
4.289,48
4.289,57
0,09
165,17
78,84
121,94
159,79
135,18
133,29
81,89
186,96
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
406,88
406,88
18,33
2,88
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
20,57
20,57
0,81
0,64
0,66
0,77
0,85
0,97
0,50
0,34
2.4
Đất quc phòng
CQP
126,74
126,74
0,24
13,13
2.5
Đất an ninh
CAN
1,21
1,21
0,12
0,12
0,12
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
222,97
222,97
4,49
5,61
12,32
5,15
6,71
6,25
5,08
11,92
2.6.1
Đất xây dựng cơ svăn ha
DVH
39,18
39,18
0,54
0,82
3,44
0,99
0,85
1,60
0,79
0,61
2.6.2
Đất xây dựng cơ s hi
DXH
0,82
0,82
0,82
2.6.3
Đất xây dựng cơ sy tế
DYT
13,21
13,21
0,26
0,16
3,60
0,23
0,24
0,32
0,25
0,11
2.6.4
Đất xây dựng cơ sgiáo dục và đào tạo
DGD
96,41
96,41
2,47
2,75
4,09
3,01
3,35
2,80
2,07
1,75
2.6.5
Đất xây dựng cơ sth dục, th thao
DTT
54,70
54,70
1,22
1,88
1,19
0,92
1,44
1,53
1,97
0,82
2.6.6
Đất xây dựng cơ skhoa hc và công nghệ
DKH
2.6.7
Đất xây dựng cơ si trường
DMT
2.6.8
Đất xây dựng cơ skhí tượng thy văn
DKT
2.6.9
Đất xây dựng cơ sngoại giao
DNG
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
18,66
18,66
0,01
8,64
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
712,59
926,51
213,92
1,29
14,77
0,20
11,17
0,09
1,69
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
116,00
116,00
2245 29 6
11
STT
Ch tiêu s dng đt
Ch tiêu
KH 2025
được phê
duyệt
Ch tiêu
KH 2025
sau điu
chnh
Bin
đng:
tăng (+),
gim (-)
Din tích phân theo đơn v hành chính
Thọ
Tân
Thọ
Th
Thọ
n
Thọ
Ngọc
Thọ
Phú
Xuân
Lộc
Xuân
Thọ
Hợp
Tnh
2.7.2
Đất cụmng nghiệp
SKN
80,64
129,28
48,64
2.7.3
Đất khu công ngh thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thương mại, dịch v
TMD
54,10
114,13
60,03
0,94
1,04
0,20
3,73
0,09
0,03
2.7.5
Đất cơ sở sn xuất phi nông nghiệp
SKC
168,19
157,44
-10,75
0,34
11,44
7,45
1,66
2.7.6
Đất sử dng cho hoạt động khoáng sn
SKS
409,66
409,66
2,30
2.8
Đất sử dng vào mục đích công cộng
CCC
2.858,22
2.843,32
-14,90
69,89
76,22
77,65
60,72
120,35
86,52
65,25
73,96
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
2.240,99
2.230,87
-10,12
59,37
60,37
66,94
47,19
88,53
62,94
49,20
55,53
2.8.2
Đất công trình thy lợi
DTL
568,97
564,60
-4,37
10,47
15,08
7,51
11,11
30,42
23,13
15,33
17,51
2.8.3
Đất công trình cp nước, thoát nước
DCT
3,90
3,90
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thn tai
DPC
2.8.5
Đất c di tích lịch sử - văn ha danh lam thắng cnh,
di sn thn nhiên
DDD
13,14
12,74
-0,40
0,23
2.8.6
Đất công trình xử l chất thi
DRA
8,63
8,63
0,35
1,80
0,13
0,62
2.8.7
Đất công trình ng lượng, chiếu sáng công cộng
DNL
7,40
7,39
-0,01
0,06
0,75
0,23
0,09
0,20
0,05
0,09
0,14
2.8.8
Đất công trình hạ tng bưu chính, viễn thông, công
ngh thông tin
DBV
1,05
1,05
0,02
0,02
0,02
0,13
0,05
0,02
0,02
2.8.9
Đất chợ n sinh, chợ đu mi
DCH
10,03
10,03
2,60
0,51
0,64
0,35
0,76
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cng
đồng
DKV
4,12
4,12
0,09
2.9
Đất tôn go
TON
7,63
7,63
0,15
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
8,80
8,80
0,32
0,03
0,05
0,20
0,02
0,98
0,08
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hang; đt cơ sở
lưu giữ tro ct
NTD
216,32
215,67
-0,65
3,40
6,81
7,48
3,92
4,86
6,18
6,90
7,03
2.12
Đất c mặt nước chuyên dùng
TVC
731,34
731,34
6,11
12,84
3,33
7,68
15,15
23,54
18,87
20,60
2.12.1
Đất c mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đm, phá
MNC
337,38
337,38
5,72
0,50
3,13
7,68
14,99
19,33
12,86
2.12.2
Đất c mặt nước dng ng, ngòi, kênh, rạch, sui
SON
393,96
393,96
0,39
12,34
0,21
0,16
4,21
6,01
20,60
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
1,61
1,61
3
Nhóm đt chưa s dng
CSD
397,44
396,32
-1,12
7,43
1,02
1,79
0,57
1,21
1,20
0,66
1,02
Trong đó:
3.1
Đất bng ca sử dng
BCS
345,15
344,03
-1,12
7,43
1,02
1,79
0,57
1,21
1,20
0,66
1,02
3.2
Đất đồi i chưa sdng
DCS
1,24
1,24
3.3
i đá không c rừng cây
NCS
51,05
51,05
3.4
Đất c mặt nước chưa sdng
MCS
12
Biểu chi tiết số I.4:
Phân bổ diện ch các loại đt trong k hoạch s dng đt năm 2025 huyện Triệu n
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
STT
Ch tiêu s dng đt
Ch tiêu
KH 2025
được phê
duyệt
Ch tiêu
KH 2025
sau điu
chnh
Bin
đng:
tăng (+),
gim (-)
Din tích phân theo đơn v hành chính
Thọ
ờng
Hợp
Hợp
Tin
Triu
Tnh
Bình
Sơn
Thọ
Bình
Thọ
Sơn
Thọ
Tin
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)=(5)-(4)
(31)
(32)
(33)
(34)
(35)
(36)
(37)
(38)
1
Nhóm đt nông nghip
NNP
19.002,72
18.805,36
-197,36
328,50
587,63
416,78
568,44
1.574,60
1.364,09
793,34
522,02
1.1
Đất trồng lúa
LUA
10.929,88
10.790,99
-138,89
256,44
310,86
235,40
230,62
69,09
364,99
167,29
353,81
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
10.568,98
10.430,09
-138,89
256,44
285,30
235,40
230,62
69,09
364,99
166,74
353,81
1.1.2
Đất trồng lúan lại
LUK
360,90
360,90
25,56
0,55
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
1.009,41
1.009,37
-0,04
2,47
15,75
4,57
29,81
448,66
25,33
112,00
4,18
1.3
Đất trồng câyu năm
CLN
1.555,32
1.555,32
55,20
147,70
65,20
70,77
86,39
47,28
143,78
55,65
1.4
Đất rừng đc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng h
RPH
1.089,57
1.066,95
-22,62
1.6
Đất rừng sn xut
RSX
3.674,24
3.638,64
-35,60
11,83
87,85
98,29
217,76
962,19
907,21
362,64
99,32
Trong đó: Đất rừng sản xut rừng tự nhiên
RSN
0,88
0,88
1.7
Đất nuôi trồng thy sn
NTS
519,12
518,91
-0,21
2,56
25,46
13,32
19,48
8,27
19,28
7,63
1,43
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm mui
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
225,18
225,18
7,63
2
Nhóm đt phi nông nghip
PNN
9.604,37
9.802,85
198,48
267,14
310,56
247,29
553,55
127,48
466,93
380,11
338,94
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
4.289,48
4.289,57
0,09
186,75
173,73
111,36
373,00
39,74
324,47
225,63
177,28
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
406,88
406,88
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
20,57
20,57
0,32
0,42
0,43
0,32
0,32
0,34
0,43
0,30
2.4
Đất quc phòng
CQP
126,74
126,74
0,95
28,95
30,11
5,41
2.5
Đất an ninh
CAN
1,21
1,21
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
222,97
222,97
4,43
5,06
8,52
3,46
2,73
5,15
5,38
5,20
2.6.1
Đất xây dựng cơ svăn ha
DVH
39,18
39,18
0,97
0,82
0,72
0,95
0,32
2,27
1,46
1,03
2.6.2
Đất xây dựng cơ s hi
DXH
0,82
0,82
2.6.3
Đất xây dựng cơ sy tế
DYT
13,21
13,21
0,07
0,17
0,57
0,27
0,40
0,32
0,35
0,10
2.6.4
Đất xây dựng cơ sgiáo dc và đào tạo
DGD
96,41
96,41
1,89
3,17
2,12
1,66
1,46
1,88
2,06
2,47
2.6.5
Đất xây dựng cơ sth dục, th thao
DTT
54,70
54,70
1,50
0,90
1,58
0,58
0,55
0,68
1,51
1,60
2.6.6
Đất xây dựng cơ skhoa hc và công nghệ
DKH
2.6.7
Đất xây dựng cơ si trường
DMT
2.6.8
Đất xây dựng cơ skhí tượng thy văn
DKT
2.6.9
Đất xây dựng cơ sngoại giao
DNG
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
18,66
18,66
3,53
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
712,59
926,51
213,92
6,44
3,19
3,26
10,18
31,55
2245 29 6
13
STT
Ch tiêu s dng đt
Ch tiêu
KH 2025
được phê
duyệt
Ch tiêu
KH 2025
sau điu
chnh
Bin
đng:
tăng (+),
gim (-)
Din tích phân theo đơn v hành chính
Thọ
ờng
Hợp
Hợp
Tin
Triu
Tnh
Bình
Sơn
Thọ
Bình
Thọ
Sơn
Thọ
Tin
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
116,00
116,00
2.7.2
Đất cụmng nghiệp
SKN
80,64
129,28
48,64
2.7.3
Đất khu công ngh thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thương mại, dịch v
TMD
54,10
114,13
60,03
2,51
0,27
2.7.5
Đất cơ sở sn xuất phi nông nghiệp
SKC
168,19
157,44
-10,75
0,24
0,68
0,45
9,91
3,70
2.7.6
Đất sử dng cho hoạt động khoáng sn
SKS
409,66
409,66
6,20
2,81
27,85
2.8
Đất sử dng vào mục đích công cộng
CCC
2.858,22
2.843,32
-14,90
65,79
83,26
65,52
62,75
64,91
86,45
88,10
100,51
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
2.240,99
2.230,87
-10,12
52,23
63,19
51,21
51,81
49,06
70,45
67,50
82,15
2.8.2
Đất công trình thy lợi
DTL
568,97
564,60
-4,37
12,12
20,02
14,27
10,72
15,84
15,60
19,80
18,23
2.8.3
Đất công trình cp nước, thoát nước
DCT
3,90
3,90
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thn tai
DPC
2.8.5
Đất c di tích lịch sử - văn ha danh lam thắng cnh,
di sn thn nhiên
DDD
13,14
12,74
-0,40
0,24
2.8.6
Đất công trình xử l chất thi
DRA
8,63
8,63
1,16
0,07
2.8.7
Đất công trình ng lượng, chiếu sáng công cộng
DNL
7,40
7,39
-0,01
0,03
0,02
0,01
0,19
0,01
0,01
0,06
0,07
2.8.8
Đất công trình hạ tng bưu chính, viễn thông,ng
ngh thông tin
DBV
1,05
1,05
0,03
0,03
0,05
0,02
0,03
0,02
2.8.9
Đất chợ n sinh, chợ đu mi
DCH
10,03
10,03
0,37
0,63
2.8.10
Đt khu vui chơi, giải t công cộng, sinh hoạt cộng đng
DKV
4,12
4,12
0,03
2.9
Đất tôn go
TON
7,63
7,63
0,40
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
8,80
8,80
0,07
0,09
0,02
0,03
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hang; đt cơ
sở lưu giữ tro ct
NTD
216,32
215,67
-0,65
6,71
4,58
3,10
7,29
6,65
5,63
5,43
6,57
2.12
Đất c mặt nước chuyên dùng
TVC
731,34
731,34
2,13
36,59
29,40
73,43
13,13
36,20
44,96
17,54
2.12.1
Đất c mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đm, phá
MNC
337,38
337,38
2,13
19,77
0,04
18,67
1,70
8,98
12,00
2.12.2
Đất c mặt nước dng ng, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
393,96
393,96
16,82
29,35
54,76
11,43
27,22
44,96
5,54
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
1,61
1,61
3
Nhóm đt chưa s dng
CSD
397,44
396,32
-1,12
0,81
7,70
0,77
3,07
2,22
2,55
0,28
2,72
Trong đó:
3.1
Đất bng ca sử dng
BCS
345,15
344,03
-1,12
0,81
7,70
0,77
3,07
2,22
2,55
0,28
2,72
3.2
Đất đồi i chưa sdng
DCS
1,24
1,24
3.3
i đá không c rừng cây
NCS
51,05
51,05
3.4
Đất c mặt nước chưa sdng
MCS
14
Biểu chi tiết số II.1:
Khoạch đưa đt chưa s dng vào s dng năm 2025, huyn Triệu Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
STT
Ch tiêu s dng đt
Din tích
KH 2025
được phê
duyệt
Din tích
KH 2025
sau điu
chnh
Bin
đng:
tăng (+),
gim (-)
Phân theo đơn vị nh cnh
Thị
trn
Triu
Sơn
Thị
trn
a
An
Nông
Nông
Trường
Ti
Hoà
Vân
Sơn
Hợp
Thắng
Đồng
Lợi
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)=(5)-(4)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
1
Nhóm đt nông nghip
NNP
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
1.1.2
Đất trồng lúan lại
LUK
1.2
Đất trồng cây hng năm khác
HNK
1.3
Đất trồng câyu năm
CLN
1.4
Đất rừng đc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng h
RPH
1.6
Đất rừng sn xut
RSX
Trong đó: Đất rừng sản xut rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thy sn
NTS
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm mui
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Nhóm đt phi nông nghip
PNN
0,82
1,94
1,12
0,17
0,09
0,31
0,02
0,08
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
0,01
0,01
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
0,08
0,08
0,08
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2.4
Đất quc phòng
CQP
2.5
Đất an ninh
CAN
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
2.6.1
Đất xây dựng cơ svăn ha
DVH
2.6.2
Đất xây dựng cơ s hi
DXH
2.6.3
Đất xây dựng cơ sy tế
DYT
2.6.4
Đất xây dựng cơ sgiáo dc và đào tạo
DGD
2.6.5
Đất xây dựng cơ sth dục, th thao
DTT
2.6.6
Đất xây dựng cơ skhoa hc và công nghệ
DKH
2.6.7
Đất xây dựng cơ si trường
DMT
2.6.8
Đất xây dựng cơ skhí tượng thy văn
DKT
2245 29 6
15
STT
Ch tiêu s dng đt
Din tích
KH 2025
được phê
duyệt
Din tích
KH 2025
sau điu
chnh
Bin
đng:
tăng (+),
gim (-)
Phân theo đơn vị nh cnh
Thị
trn
Triu
Sơn
Thị
trn
a
An
Nông
Nông
Trường
Ti
Hoà
Vân
Sơn
Hợp
Thắng
Đồng
Lợi
2.6.9
Đất xây dựng cơ sngoại giao
DNG
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
0,01
1,13
1,12
0,17
0,01
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
0,32
0,32
2.7.2
Đất cụmng nghiệp
SKN
0,80
0,80
0,17
2.7.3
Đất khu công ngh thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thương mại, dịch v
TMD
2.7.5
Đất cơ sở sn xuất phi nông nghiệp
SKC
0,01
0,01
0,01
2.7.6
Đất sử dng cho hoạt động khoáng sn
SKS
2.8
Đất sử dng vào mục đích công cộng
CCC
0,72
0,72
0,08
0,31
0,02
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
0,72
0,72
0,08
0,31
0,02
2.8.2
Đất công trình thy lợi
DTL
2.8.3
Đất công trình cp nước, thoát nước
DCT
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thn tai
DPC
2.8.5
Đất c di tích lịch sử - văn ha danh lam thắng
cnh, di sản thn nhn
DDD
2.8.6
Đất công trình xử l chất thi
DRA
2.8.7
Đất công trình ng lượng, chiếu sáng công cộng
DNL
2.8.8
Đất công trình hạ tng bưu chính, viễn thông,
công ngh thông tin
DBV
2.8.9
Đất chợ n sinh, chợ đu mi
DCH
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt
cộng đồng
DKV
2.9
Đất tôn go
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hang; đt
cơ sở lưu gitro ct
NTD
2.12
Đất c mặt nước chuyên dùng
TVC
2.12.1
Đt cmt nưc chuyên dùng dng ao, hồ, đm, phá
SON
2.12.2
Đt cmt nưc dng sông, ngòi, kênh, rch, sui
MNC
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
16
Biểu chi tiết số II.2:
Khoạch đưa đt chưa s dng vào s dng năm 2025, huyn Triệu Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
STT
Ch tiêu s dng đt
Din tích
KH 2025
được phê
duyệt
Din tích
KH 2025
sau điu
chnh
Bin
đng:
tăng (+),
gim (-)
Phân theo đơn vị nh cnh
Đồng
Thắng
Đồng
Tin
Khuyn
Nông
n
n
Quyn
Tin
Nông
n
Lực
Minh
Sơn
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)=(5)-(4)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
1
Nhóm đt nông nghip
NNP
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
1.1.2
Đất trồng lúan lại
LUK
1.2
Đất trồng cây hng năm khác
HNK
1.3
Đất trồng câyu năm
CLN
1.4
Đất rừng đc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng h
RPH
1.6
Đất rừng sn xut
RSX
Trong đó: Đất rừng sản xut rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thy sn
NTS
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm mui
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Nhóm đt phi nông nghip
PNN
0,82
1,94
1,12
0,03
0,29
0,01
0,63
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
0,01
0,01
0,01
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
0,08
0,08
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2.4
Đất quc phòng
CQP
2.5
Đất an ninh
CAN
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
2.6.1
Đất xây dựng cơ svăn ha
DVH
2.6.2
Đất xây dựng cơ s hi
DXH
2.6.3
Đất xây dựng cơ sy tế
DYT
2.6.4
Đất xây dựng cơ sgiáo dc và đào tạo
DGD
2.6.5
Đất xây dựng cơ sth dục, th thao
DTT
2.6.6
Đất xây dựng cơ skhoa hc và công nghệ
DKH
2.6.7
Đất xây dựng cơ si trường
DMT
2.6.8
Đất xây dựng cơ skhí tượng thy văn
DKT
2.6.9
Đất xây dựng cơ sngoại giao
DNG
2245 29 6
17
STT
Ch tiêu s dng đt
Din tích
KH 2025
được phê
duyệt
Din tích
KH 2025
sau điu
chnh
Bin
đng:
tăng (+),
gim (-)
Phân theo đơn vị nh cnh
Đồng
Thắng
Đồng
Tin
Khuyn
Nông
n
n
Quyn
Tin
Nông
n
Lực
Minh
Sơn
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
0,01
1,13
1,12
0,03
0,29
0,63
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
0,32
0,32
0,03
0,29
2.7.2
Đất cụmng nghiệp
SKN
0,80
0,80
0,63
2.7.3
Đất khu công ngh thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thương mại, dịch v
TMD
2.7.5
Đất cơ sở sn xuất phi nông nghiệp
SKC
0,01
0,01
2.7.6
Đất sử dng cho hoạt động khoáng sn
SKS
2.8
Đất sử dng vào mục đích công cộng
CCC
0,72
0,72
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
0,72
0,72
2.8.2
Đất công trình thy lợi
DTL
2.8.3
Đất công trình cp nước, thoát nước
DCT
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thn tai
DPC
2.8.5
Đất c di tích lịch sử - văn ha danh lam thắng
cnh, di sản thn nhn
DDD
2.8.6
Đất công trình xử l chất thi
DRA
2.8.7
Đất công trình ng lượng, chiếu sáng công cộng
DNL
2.8.8
Đất công trình hạ tng bưu chính, viễn thông,
công ngh thông tin
DBV
2.8.9
Đất chợ n sinh, chợ đu mi
DCH
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt
cộng đồng
DKV
2.9
Đất tôn go
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hang; đt
cơ sở lưu gitro ct
NTD
2.12
Đất c mặt nước chuyên dùng
TVC
2.12.1
Đt cmt nưc chuyên dùng dng ao, hồ, đm, phá
SON
2.12.2
Đất cmặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rch, suối
MNC
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
18
Biểu chi tiết số II.3:
Khoạch đưa đt chưa s dng vào s dng năm 2025, huyn Triệu Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
STT
Ch tiêu s dng đt
Din tích
KH 2025
được phê
duyệt
Din tích
KH 2025
sau điu
chnh
Bin
đng:
tăng (+),
gim (-)
Phân theo đơn vị nh cnh
Thọ
Tân
Thọ
Th
Thọ
n
Thọ
Ngọc
Thọ
Phú
Xuân
Lộc
Xuân
Thọ
Hợp
Tnh
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)=(5)-(4)
(23)
(24)
(25)
(26)
(27)
(28)
(29)
(30)
1
Nhóm đt nông nghip
NNP
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
1.1.2
Đất trồng lúan lại
LUK
1.2
Đất trồng cây hng năm khác
HNK
1.3
Đất trồng câyu năm
CLN
1.4
Đất rừng đc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng h
RPH
1.6
Đất rừng sn xut
RSX
Trong đó: Đất rừng sản xut rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thy sn
NTS
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm mui
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Nhóm đt phi nông nghip
PNN
0,82
1,94
1,12
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
0,01
0,01
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
0,08
0,08
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2.4
Đất quc phòng
CQP
2.5
Đất an ninh
CAN
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
2.6.1
Đất xây dựng cơ svăn ha
DVH
2.6.2
Đất xây dựng cơ s hi
DXH
2.6.3
Đất xây dựng cơ sy tế
DYT
2.6.4
Đất xây dựng cơ sgiáo dc và đào tạo
DGD
2.6.5
Đất xây dựng cơ sth dục, th thao
DTT
2.6.6
Đất xây dựng cơ skhoa hc và công nghệ
DKH
2.6.7
Đất xây dựng cơ si trường
DMT
2.6.8
Đất xây dựng cơ skhí tượng thy văn
DKT
2.6.9
Đất xây dựng cơ sngoại giao
DNG
2245 29 6
19
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
0,01
1,13
1,12
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
0,32
0,32
2.7.2
Đất cụmng nghiệp
SKN
0,80
0,80
2.7.3
Đất khu công ngh thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thương mại, dịch v
TMD
2.7.5
Đất cơ sở sn xuất phi nông nghiệp
SKC
0,01
0,01
2.7.6
Đất sử dng cho hoạt động khoáng sn
SKS
2.8
Đất sử dng vào mục đích công cộng
CCC
0,72
0,72
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
0,72
0,72
2.8.2
Đất công trình thy lợi
DTL
2.8.3
Đất công trình cp nước, thoát nước
DCT
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thn tai
DPC
2.8.5
Đất c di tích lịch sử - văn ha danh lam thắng
cnh, di sản thn nhn
DDD
2.8.6
Đất công trình xử l chất thi
DRA
2.8.7
Đất công trình ng lượng, chiếu sáng công cộng
DNL
2.8.8
Đất công trình hạ tng bưu chính, viễn thông,
công ngh thông tin
DBV
2.8.9
Đất chợ n sinh, chợ đu mi
DCH
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt
cộng đồng
DKV
2.9
Đất tôn go
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hang; đt
cơ sở lưu gitro ct
NTD
2.12
Đất c mặt nước chuyên dùng
TVC
2.12.1
Đt cmt nưc chuyên dùng dng ao, hồ, đm, phá
SON
2.12.2
Đt cmt nưc dng sông, ngòi, kênh, rch, sui
MNC
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
20
Biểu chi tiết số II.4:
Khoạch đưa đt chưa s dng vào s dng năm 2025, huyn Triệu Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
STT
Ch tiêu s dng đt
Din tích
KH 2025
được phê
duyệt
Din tích
KH 2025
sau điu
chnh
Bin
đng:
tăng (+),
gim (-)
Phân theo đơn vị nh cnh
Thọ
ờng
Hợp
Hợp
Tin
Triu
Tnh
Bình
Sơn
Thọ
Bình
Thọ
Sơn
Thọ
Tin
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)=(5)-(4)
(31)
(32)
(33)
(34)
(35)
(36)
(37)
(38)
1
Nhóm đt nông nghip
NNP
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
1.1.2
Đất trồng lúan lại
LUK
1.2
Đất trồng cây hng năm khác
HNK
1.3
Đất trồng câyu năm
CLN
1.4
Đất rừng đc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng h
RPH
1.6
Đất rừng sn xut
RSX
Trong đó: Đất rừng sản xut rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thy sn
NTS
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm mui
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Nhóm đt phi nông nghip
PNN
0,82
1,94
1,12
0,21
0,03
0,07
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
0,01
0,01
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
0,08
0,08
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2.4
Đất quc phòng
CQP
2.5
Đất an ninh
CAN
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
2.6.1
Đất xây dựng cơ svăn ha
DVH
2.6.2
Đất xây dựng cơ s hi
DXH
2.6.3
Đất xây dựng cơ sy tế
DYT
2.6.4
Đất xây dựng cơ sgiáo dc và đào tạo
DGD
2.6.5
Đất xây dựng cơ sth dục, th thao
DTT
2.6.6
Đất xây dựng cơ skhoa hc và công nghệ
DKH
2.6.7
Đất xây dựng cơ si trường
DMT
2.6.8
Đất xây dựng cơ skhí tượng thy văn
DKT
2.6.9
Đất xây dựng cơ sngoại giao
DNG
2245 29 6
21
STT
Ch tiêu s dng đt
Din tích
KH 2025
được phê
duyệt
Din tích
KH 2025
sau điu
chnh
Bin
đng:
tăng (+),
gim (-)
Phân theo đơn vị nh cnh
Thọ
ờng
Hợp
Hợp
Tin
Triu
Tnh
Bình
Sơn
Thọ
Bình
Thọ
Sơn
Thọ
Tin
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
0,01
1,13
1,12
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
0,32
0,32
2.7.2
Đất cụmng nghiệp
SKN
0,80
0,80
2.7.3
Đất khu công ngh thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thương mại, dịch v
TMD
2.7.5
Đất cơ sở sn xuất phi nông nghiệp
SKC
0,01
0,01
2.7.6
Đất sử dng cho hoạt động khoáng sn
SKS
2.8
Đất sử dng vào mục đích công cộng
CCC
0,72
0,72
0,21
0,03
0,07
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
0,72
0,72
0,21
0,03
0,07
2.8.2
Đất công trình thy lợi
DTL
2.8.3
Đất công trình cp nước, thoát nước
DCT
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thn tai
DPC
2.8.5
Đất c di tích lịch sử - văn ha danh lam thắng
cnh, di sản thn nhn
DDD
2.8.6
Đất công trình xử l chất thi
DRA
2.8.7
Đất công trình ng lượng, chiếu sáng công cộng
DNL
2.8.8
Đất công trình hạ tng bưu chính, viễn thông, công
ngh thông tin
DBV
2.8.9
Đất chợ n sinh, chợ đu mi
DCH
2.8.10
Đt khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cng đng
DKV
2.9
Đất tôn go
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hang; đt cơ
sở lưu giữ tro ct
NTD
2.12
Đất c mặt nước chuyên dùng
TVC
2.12.1
Đt cmt nưc chuyên dùng dng ao, hồ, đm, phá
SON
2.12.2
Đt cmt nưc dng sông, ngòi, kênh, rch, sui
MNC
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
22
Biểu chi tiết số III.1:
Khoạch thu hồi đt năm 2025, huyn Triệu n
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
STT
Ch tiêu s dng đt
Diện tích
KH 2025
đưc phê
duyệt
Diện tích
KH 2025
sau điu
chnh
Bin
động:
tăng (+),
giảm (-)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Th
trn
Triệu
Sơn
Th
trn
Nưa
Xã
An
Nông
Xã
Nông
Trưng
Xã
Thái
Hoà
Xã
Vân
Sơn
Xã
Hp
Thng
Xã
Đng
Li
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)=(5)-(4)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
1
Nhóm đt nông nghip
NNP
134,47
272,31
137,84
31,27
0,31
1,72
3,48
14,25
5,24
5,53
16,20
1.1
Đất trồng lúa
LUA
81,55
219,34
137,79
31,23
0,31
0,54
3,48
12,04
3,15
5,09
16,20
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
80,52
218,31
137,79
31,23
0,31
0,54
3,48
12,04
3,15
4,23
16,20
1.1.2
Đất trồng lúan lại
LUK
1,03
1,03
0,86
1.2
Đất trồng cây hng năm khác
HNK
5,53
5,57
0,04
0,04
0,80
1,40
0,17
0,05
1.3
Đất trồng câyu năm
CLN
7,67
7,67
0,38
0,48
0,74
0,39
1.4
Đất rừng đc dụng
RDD
1.5
Đất rừng đc dụng
RPH
1.6
Đất rừng sn xut
RSX
33,05
33,05
Trong đó: Đất rừng sản xut rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thy sn
NTS
6,67
6,68
0,01
0,33
1,18
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm mui
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Nhóm đt phi nông nghip
PNN
42,30
68,09
25,79
6,95
0,18
2,98
2,34
0,88
4,70
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
24,47
24,48
0,01
0,10
1,09
1,30
0,18
0,32
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,08
0,08
2.4
Đất quc phòng
CQP
2.5
Đất an ninh
CAN
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
3,95
3,95
2,77
0,28
2.6.1
Đất xây dựng cơ svăn ha
DVH
0,32
0,32
0,28
2.6.2
Đất xây dựng cơ s hi
DXH
2.6.3
Đất xây dựng cơ sy tế
DYT
2.6.4
Đất xây dựng cơ sgiáo dc và đào tạo
DGD
0,13
0,13
2.6.5
Đất xây dựng cơ sth dục, th thao
DTT
3,50
3,50
2,77
2.6.6
Đất xây dựng cơ skhoa hc và công nghệ
DKH
2.6.7
Đất xây dựng cơ si trường
DMT
2245 29 6
23
STT
Ch tiêu s dng đt
Diện tích
KH 2025
đưc phê
duyệt
Diện tích
KH 2025
sau điu
chnh
Bin
động:
tăng (+),
giảm (-)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Th
trn
Triệu
Sơn
Th
trn
Nưa
Xã
An
Nông
Xã
Nông
Trưng
Xã
Thái
Hoà
Xã
Vân
Sơn
Xã
Hp
Thng
Xã
Đng
Li
2.6.8
Đất xây dựng cơ skhí tượng thy văn
DKT
2.6.9
Đất xây dựng cơ sngoại giao
DNG
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
0,45
11,20
10,75
0,45
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụmng nghiệp
SKN
2.7.3
Đất khu công ngh thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thương mại, dịch v
TMD
0,09
0,09
0,09
2.7.5
Đất cơ sở sn xuất phi nông nghiệp
SKC
0,36
11,11
10,75
0,36
2.7.6
Đất sử dng cho hoạt động khoáng sn
SKS
2.8
Đất sử dng vào mục đích công cộng
CCC
10,89
25,28
14,39
3,73
0,05
1,20
0,53
0,26
4,11
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
6,38
16,45
10,07
1,80
0,30
0,04
3,55
2.8.2
Đất công trình thy lợi
DTL
4,48
8,79
4,31
1,89
0,05
0,90
0,53
0,22
0,55
2.8.3
Đất công trình cp nước, thoát nước
DCT
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thn tai
DPC
2.8.5
Đất c di tích lịch sử - văn ha danh lam thắng cnh, di sn
thiên nhn
DDD
2.8.6
Đất công trình xử l chất thi
DRA
2.8.7
Đất công trình ng lượng, chiếu sáng công cộng
DNL
0,01
0,01
0,01
2.8.8
Đt công trình h tng bưu chính, viễn thông, công nghthông tin
DBV
0,03
0,03
0,03
2.8.9
Đất chợ n sinh, chợ đu mi
DCH
2.8.10
Đt khu vui chơi, giải t công cộng, sinh hoạt cộng đng
DKV
2.9
Đất tôn go
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,20
0,20
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hang; đt cơ sở lưu giữ
tro ct
NTD
0,17
0,82
0,65
0,03
0,02
0,10
2.12
Đất c mặt nước chuyên dùng
TVC
2,09
2,09
0,67
0,41
0,44
2.12.1
Đất c mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đm, phá
SON
0,65
0,65
0,57
2.12.2
Đất c mặt nước dng ng, ngòi, kênh, rạch, sui
MNC
1,44
1,44
0,10
0,41
0,44
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
24
Biểu chi tiết số III.2:
Khoạch thu hồi đt năm 2025, huyn Triệu n
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
STT
Ch tiêu s dng đt
Din tích
KH 2025
được phê
duyệt
Din tích
KH 2025
sau điu
chnh
Bin
đng:
tăng (+),
gim (-)
Din tích phân theo đơn v hành chính
Đồng
Thắng
Đồng
Tin
Khuyn
Nông
n
n
Quyn
Tin
Nông
n
Lực
Minh
Sơn
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)=(5)-(4)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
1
Nhóm đt nông nghip
NNP
134,47
272,31
137,84
29,56
75,01
2,84
4,50
5,39
0,34
9,16
5,04
1.1
Đất trồng lúa
LUA
81,55
219,34
137,79
29,56
74,99
2,67
4,26
5,39
0,32
9,16
4,92
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
80,52
218,31
137,79
29,56
74,99
2,67
4,26
5,39
0,32
9,16
4,92
1.1.2
Đất trồng lúan lại
LUK
1,03
1,03
1.2
Đất trồng cây hng năm khác
HNK
5,53
5,57
0,04
0,01
1.3
Đất trồng câyu năm
CLN
7,67
7,67
0,24
1.4
Đất rừng đc dụng
RDD
1.5
Đất rừng đc dụng
RPH
1.6
Đất rừng sn xut
RSX
33,05
33,05
Trong đó: Đất rừng sản xut rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thy sn
NTS
6,67
6,68
0,01
0,02
0,16
0,02
0,12
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm mui
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Nhóm đt phi nông nghip
PNN
42,30
68,09
25,79
2,44
8,69
0,40
1,46
4,14
0,25
8,50
0,75
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
24,47
24,48
0,01
0,01
0,03
0,10
0,44
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,08
0,08
2.4
Đất quc phòng
CQP
2.5
Đất an ninh
CAN
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
3,95
3,95
2.6.1
Đất xây dựng cơ svăn ha
DVH
0,32
0,32
2.6.2
Đất xây dựng cơ s hi
DXH
2.6.3
Đất xây dựng cơ sy tế
DYT
2.6.4
Đất xây dựng cơ sgiáo dc và đào tạo
DGD
0,13
0,13
2.6.5
Đất xây dựng cơ sth dục, th thao
DTT
3,50
3,50
2.6.6
Đất xây dựng cơ skhoa hc và công nghệ
DKH
2.6.7
Đất xây dựng cơ si trường
DMT
2.6.8
Đất xây dựng cơ skhí tượng thy văn
DKT
2.6.9
Đất xây dựng cơ sngoại giao
DNG
2245 29 6
25
STT
Ch tiêu s dng đt
Din tích
KH 2025
được phê
duyệt
Din tích
KH 2025
sau điu
chnh
Bin
đng:
tăng (+),
gim (-)
Din tích phân theo đơn v hành chính
Đồng
Thắng
Đồng
Tin
Khuyn
Nông
n
n
Quyn
Tin
Nông
n
Lực
Minh
Sơn
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
0,45
11,20
10,75
3,44
7,31
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụmng nghiệp
SKN
2.7.3
Đất khu công ngh thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thương mại, dịch v
TMD
0,09
0,09
2.7.5
Đất cơ sở sn xuất phi nông nghiệp
SKC
0,36
11,11
10,75
3,44
7,31
2.7.6
Đất sử dng cho hoạt động khoáng sn
SKS
2.8
Đất sử dng vào mục đích công cộng
CCC
10,89
25,28
14,39
2,44
8,04
0,30
1,46
0,61
1,20
0,31
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
6,38
16,45
10,07
1,85
6,22
0,01
0,93
0,52
0,58
2.8.2
Đất công trình thy lợi
DTL
4,48
8,79
4,31
0,59
1,82
0,29
0,53
0,10
0,62
0,31
2.8.3
Đất công trình cp nước, thoát nước
DCT
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thn tai
DPC
2.8.5
Đất c di tích lịch sử - văn ha danh lam thắng cnh,
di sn thn nhiên
DDD
2.8.6
Đất công trình xử l chất thi
DRA
2.8.7
Đất công trình ng lượng, chiếu sáng công cộng
DNL
0,01
0,01
2.8.8
Đất công trình hạ tng bưu chính, viễn thông, công
ngh thông tin
DBV
0,03
0,03
2.8.9
Đất chợ n sinh, chợ đu mi
DCH
2.8.10
Đt khu vui chơi, giải t công cộng, sinh hoạt cộng đng
DKV
2.9
Đất tôn go
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,20
0,20
0,05
0,15
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hang; đt cơ sở
lưu giữ tro ct
NTD
0,17
0,82
0,65
0,65
2.12
Đất c mặt nước chuyên dùng
TVC
2,09
2,09
0,09
2.12.1
Đất c mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đm, phá
SON
0,65
0,65
2.12.2
Đất c mặt nước dng ng, ngòi, kênh, rạch, sui
MNC
1,44
1,44
0,09
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
26
Biểu chi tiết số III.3:
Khoạch thu hồi đt năm 2025, huyn Triệu n
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
STT
Ch tiêu s dng đt
Din tích
KH 2025
được phê
duyệt
Din tích
KH 2025
sau điu
chnh
Bin
đng:
tăng (+),
gim (-)
Din tích phân theo đơn v hành chính
Thọ
Tân
Thọ
Th
Thọ
n
Thọ
Ngọc
Thọ
Phú
Xuân
Lộc
Xuân
Thọ
Hợp
Tnh
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)=(5)-(4)
(23)
(24)
(25)
(26)
(27)
(28)
(29)
(30)
1
Nhóm đt nông nghip
NNP
134,47
272,31
137,84
0,12
0,48
1,60
0,09
0,99
3,97
1.1
Đất trồng lúa
LUA
81,55
219,34
137,79
0,42
1,19
0,09
0,36
3,14
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
80,52
218,31
137,79
0,42
1,19
0,09
0,36
3,14
1.1.2
Đất trồng lúan lại
LUK
1,03
1,03
1.2
Đất trồng cây hng năm khác
HNK
5,53
5,57
0,04
0,30
0,07
1.3
Đất trồng câyu năm
CLN
7,67
7,67
0,12
0,06
0,07
1.4
Đất rừng đc dụng
RDD
1.5
Đất rừng đc dụng
RPH
1.6
Đất rừng sn xut
RSX
33,05
33,05
Trong đó: Đất rừng sản xut rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thy sn
NTS
6,67
6,68
0,01
0,11
0,62
0,69
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm mui
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Nhóm đt phi nông nghip
PNN
42,30
68,09
25,79
0,14
0,82
0,02
0,61
6,30
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
24,47
24,48
0,01
0,71
0,02
6,12
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,08
0,08
0,06
0,02
2.4
Đất quc phòng
CQP
2.5
Đất an ninh
CAN
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
3,95
3,95
0,34
0,13
2.6.1
Đất xây dựng cơ svăn ha
DVH
0,32
0,32
2.6.2
Đất xây dựng cơ s hi
DXH
2.6.3
Đất xây dựng cơ sy tế
DYT
2.6.4
Đất xây dựng cơ sgiáo dc và đào tạo
DGD
0,13
0,13
0,13
2.6.5
Đất xây dựng cơ sth dục, th thao
DTT
3,50
3,50
0,21
0,13
2.6.6
Đất xây dựng cơ skhoa hc và công nghệ
DKH
2.6.7
Đất xây dựng cơ si trường
DMT
2.6.8
Đất xây dựng cơ skhí tượng thy văn
DKT
2.6.9
Đất xây dựng cơ sngoại giao
DNG
2245 29 6
27
STT
Ch tiêu s dng đt
Din tích
KH 2025
được phê
duyệt
Din tích
KH 2025
sau điu
chnh
Bin
đng:
tăng (+),
gim (-)
Din tích phân theo đơn v hành chính
Thọ
Tân
Thọ
Th
Thọ
n
Thọ
Ngọc
Thọ
Phú
Xuân
Lộc
Xuân
Thọ
Hợp
Tnh
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
0,45
11,20
10,75
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụmng nghiệp
SKN
2.7.3
Đất khu công ngh thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thương mại, dịch v
TMD
0,09
0,09
2.7.5
Đất cơ sở sn xuất phi nông nghiệp
SKC
0,36
11,11
10,75
2.7.6
Đất sử dng cho hoạt động khoáng sn
SKS
2.8
Đất sử dng vào mục đích công cộng
CCC
10,89
25,28
14,39
0,08
0,12
0,27
0,01
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
6,38
16,45
10,07
0,04
0,11
0,27
2.8.2
Đất công trình thy lợi
DTL
4,48
8,79
4,31
0,03
0,01
0,01
2.8.3
Đất công trình cp nước, thoát nước
DCT
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thn tai
DPC
2.8.5
Đất c di tích lịch sử - văn ha danh lam thắng cnh,
di sn thn nhiên
DDD
2.8.6
Đất công trình xử l chất thi
DRA
2.8.7
Đất công trình ng lượng, chiếu sáng công cộng
DNL
0,01
0,01
2.8.8
Đất công trình hạ tng bưu chính, viễn thông, công
ngh thông tin
DBV
0,03
0,03
2.8.9
Đất chợ n sinh, chợ đu mi
DCH
2.8.10
Đt khu vui chơi, giải t công cộng, sinh hoạt cộng đng
DKV
2.9
Đất tôn go
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,20
0,20
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hang; đt cơ sở
lưu giữ tro ct
NTD
0,17
0,82
0,65
2.12
Đất c mặt nước chuyên dùng
TVC
2,09
2,09
0,02
2.12.1
Đất c mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đm, phá
SON
0,65
0,65
2.12.2
Đất c mặt nước dng ng, ngòi, kênh, rạch, sui
MNC
1,44
1,44
0,02
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
28
Biểu chi tiết số III.4:
Khoạch thu hồi đt năm 2025, huyn Triệu n
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
STT
Ch tiêu s dng đt
Din tích
KH 2025
được phê
duyệt
Din tích
KH 2025
sau điu
chnh
Bin
đng:
tăng (+),
gim (-)
Din tích phân theo đơn v hành chính
Thọ
ờng
Hợp
Hợp
Tin
Triu
Tnh
Bình
Sơn
Thọ
Bình
Thọ
Sơn
Thọ
Tin
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)=(5)-(4)
(31)
(32)
(33)
(34)
(35)
(36)
(37)
(38)
1
Nhóm đt nông nghip
NNP
134,47
272,31
137,84
1,63
2,88
4,79
9,33
36,50
1.1
Đất trồng lúa
LUA
81,55
219,34
137,79
1,59
0,76
1,20
3,56
3,63
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
80,52
218,31
137,79
1,59
0,72
1,20
3,43
3,63
1.1.2
Đất trồng lúan lại
LUK
1,03
1,03
0,04
0,13
1.2
Đất trồng cây hng năm khác
HNK
5,53
5,57
0,04
0,38
0,14
1,82
0,39
1.3
Đất trồng câyu năm
CLN
7,67
7,67
0,30
0,59
1,23
3,07
1.4
Đất rừng đc dụng
RDD
1.5
Đất rừng đc dụng
RPH
1.6
Đất rừng sn xut
RSX
33,05
33,05
1,19
0,41
2,61
28,84
Trong đó: Đất rừng sản xut rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thy sn
NTS
6,67
6,68
0,01
0,04
0,25
2,45
0,12
0,57
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm mui
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Nhóm đt phi nông nghip
PNN
42,30
68,09
25,79
0,27
1,51
2,13
3,93
7,70
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
24,47
24,48
0,01
0,05
1,51
1,69
3,59
7,23
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,08
0,08
2.4
Đất quc phòng
CQP
2.5
Đất an ninh
CAN
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
3,95
3,95
0,04
0,39
2.6.1
Đất xây dựng cơ svăn ha
DVH
0,32
0,32
0,04
2.6.2
Đất xây dựng cơ s hi
DXH
2.6.3
Đất xây dựng cơ sy tế
DYT
2.6.4
Đất xây dựng cơ sgiáo dc và đào tạo
DGD
0,13
0,13
2.6.5
Đất xây dựng cơ sth dục, th thao
DTT
3,50
3,50
0,39
2.6.6
Đất xây dựng cơ skhoa hc và công nghệ
DKH
2.6.7
Đất xây dựng cơ si trường
DMT
2.6.8
Đất xây dựng cơ skhí tượng thy văn
DKT
2.6.9
Đất xây dựng cơ sngoại giao
DNG
2245 29 6
29
STT
Ch tiêu s dng đt
Din tích
KH 2025
được phê
duyệt
Din tích
KH 2025
sau điu
chnh
Bin
đng:
tăng (+),
gim (-)
Din tích phân theo đơn v hành chính
Thọ
ờng
Hợp
Hợp
Tin
Triu
Tnh
Bình
Sơn
Thọ
Bình
Thọ
Sơn
Thọ
Tin
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
0,45
11,20
10,75
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụmng nghiệp
SKN
2.7.3
Đất khu công ngh thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thương mại, dịch v
TMD
0,09
0,09
2.7.5
Đất cơ sở sn xuất phi nông nghiệp
SKC
0,36
11,11
10,75
2.7.6
Đất sử dng cho hoạt động khoáng sn
SKS
2.8
Đất sử dng vào mục đích công cộng
CCC
10,89
25,28
14,39
0,18
0,07
0,31
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
6,38
16,45
10,07
0,16
0,07
2.8.2
Đất công trình thy lợi
DTL
4,48
8,79
4,31
0,02
0,07
0,25
2.8.3
Đất công trình cp nước, thoát nước
DCT
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thn tai
DPC
2.8.5
Đất c di tích lịch sử - văn ha danh lam thắng cnh, di
sản thn nhn
DDD
2.8.6
Đất công trình xử l chất thi
DRA
2.8.7
Đất công trình ng lượng, chiếu sáng công cộng
DNL
0,01
0,01
2.8.8
Đt công trình h tng bưu chính, vin thông, công nghthông tin
DBV
0,03
0,03
2.8.9
Đất chợ n sinh, chợ đu mi
DCH
2.8.10
Đt khu vui chơi, giải t công cộng, sinh hoạt cộng đng
DKV
2.9
Đất tôn go
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,20
0,20
2.11
Đt nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ s u gi tro cốt
NTD
0,17
0,82
0,65
0,02
2.12
Đất c mặt nước chuyên dùng
TVC
2,09
2,09
0,35
0,03
0,08
2.12.1
Đất c mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đm, phá
SON
0,65
0,65
0,08
2.12.2
Đất c mặt nước dng ng, ngòi, kênh, rạch, sui
MNC
1,44
1,44
0,35
0,03
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
30
Biểu chi tiết số IV.1:
Khoạch chuyn mc đích s dng đt năm 2025, huyện Triệu Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
STT
Ch tiêu s dng đt
Din tích
KH 2025
được phê
duyệt
Din tích
KH 2025
sau điu
chnh
Bin động:
tăng (+),
gim (-)
Phân theo đơn vị nh cnh
Thị
trn
Triu
Sơn
Thị
trn
a
An
Nông
Nông
Trường
Ti
Hoà
Vân
Sơn
Hợp
Thắng
Đồng
Lợi
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)=(5)-(4)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
1
Chuyn đt nông nghip sang đt phi nông
nghip
NNP/PNN
181,94
379,30
197,36
31,27
89,16
1,72
3,48
24,66
5,24
10,53
16,20
Trong đó
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
93,99
232,88
138,89
31,23
0,31
0,54
3,48
22,45
3,15
5,09
16,20
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
5,73
5,77
0,04
0,04
0,80
1,40
0,17
0,05
1.3
Đất trồng câyu năm
CLN/PNN
6,89
6,89
0,38
0,48
0,74
0,39
1.4
Đất rừng đc dụng
RDD/PNN
1.5
Đất rừng phòng h
RPH/PNN
4,58
27,20
22,62
27,20
1.6
Đất rừng sn xut
RSX/PNN
64,09
99,69
35,60
61,64
5,00
Trong đó: đất rừng sản xut rừng tự
nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thy sn
NTS/PNN
6,67
6,88
0,21
0,33
1,18
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT/PNN
1.9
Đất làm mui
LMU/PNN
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2
Chuyn đổi cơ cu s dng đt trong nội bộ
đt nông nghip
3,23
3,23
Trong đó:
2.1
Chuyn đt trồng lúa sang loại đt khác trong
nhm đất nông nghiệp
LUA/NNP
2.2
Chuyn đt rừng đc dụng sang loại đất khác
trong nhm đất nông nghiệp
RDD/NNP
2245 29 6
31
STT
Ch tiêu s dng đt
Din tích
KH 2025
được phê
duyệt
Din tích
KH 2025
sau điu
chnh
Bin động:
tăng (+),
gim (-)
Phân theo đơn vị nh cnh
Thị
trn
Triu
Sơn
Thị
trn
a
An
Nông
Nông
Trường
Ti
Hoà
Vân
Sơn
Hợp
Thắng
Đồng
Lợi
2.3
Chuyn đt rừng phòng h sang loại đất khác
trong nhm đất nông nghiệp
RPH/NNP
2.4
Chuyn đt rừng sản xuất sang loi đt kc
trong nhm đất nông nghiệp
RSX/NNP
3,23
3,23
3
Chuyn các loi đt khác sang đt chăn
nuôi tp trung khi thực hin các dự án chăn
nuôi tp trung quy lớn
MHT/CNT
4
Chuyn đổi cơ cu s dng đt trong nội b
đt phi nông nghip
9,41
9,41
1,33
1,07
4,23
Trong đó:
4.1
Chuyn đt phi nông nghiệp được quy định tại
Điều 118 Lut Đất đai sang các loi đt phi
nông nghiệp quy đnh tại Điều 119 hoặc Điều
120 Lut Đất đai
MHT/PNC
4.2
Đất phi nông nghiệp không phi là đt
chuyn sang đất
MHT/OTC
8,34
8,34
1,33
4,23
4.3
Chuyn đt xây dựng công tnh sự nghiệp
sang đt sn xut, kinh doanh phi nông nghiệp
MHT/CSK
4.4
Chuyn đt xây dựng công tnhng cộng c
mục đích kinh doanh sang đt sn xut, kinh
doanh phi nông nghiệp
MHT/CSK
4.5
Chuyn đt sản xut, kinh doanh phi nông
nghiệp không phải đt thương mại, dịch v
sang đt thương mại, dch v
MHT/TMD
1,07
1,07
1,07
32
Biểu chi tiết số IV.2:
Khoạch chuyn mc đích s dng đt năm 2025, huyện Triệu Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
STT
Ch tiêu s dng đt
Din tích
KH 2025
được phê
duyệt
Din tích
KH 2025
sau điu
chnh
Bin
đng:
tăng (+),
gim (-)
Phân theo đơn vị nh cnh
Đồng
Thắng
Đồng
Tin
Khuyn
Nông
n
n
Quyn
Tin
Nông
n
Lực
Minh
Sơn
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)=(5)-(4)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
1
Chuyn đt nông nghip sang đt phi nông
nghip
NNP/PNN
181,94
379,30
197,36
29,56
75,01
3,27
4,97
5,39
1,04
10,44
5,04
Trong đó
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
93,99
232,88
138,89
29,56
74,99
3,10
4,97
5,39
1,02
10,25
4,92
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
5,73
5,77
0,04
0,01
1.3
Đất trồng câyu năm
CLN/PNN
6,89
6,89
1.4
Đất rừng đc dụng
RDD/PNN
1.5
Đất rừng phòng h
RPH/PNN
4,58
27,20
22,62
1.6
Đất rừng sn xut
RSX/PNN
64,09
99,69
35,60
Trong đó: đất rừng sản xut rừng tự
nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thy sn
NTS/PNN
6,67
6,88
0,21
0,02
0,16
0,02
0,19
0,12
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT/PNN
1.9
Đất làm mui
LMU/PNN
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2
Chuyn đổi cơ cu s dng đt trong nội bộ
đt nông nghip
3,23
3,23
Trong đó:
2.1
Chuyn đt trồng lúa sang loi đt khác trong
nhm đất nông nghiệp
LUA/NNP
2.2
Chuyn đt rừng đc dụng sang loại đất khác
trong nhm đất nông nghiệp
RDD/NNP
2.3
Chuyn đt rừng phòng hộ sang loi đt kc
trong nhm đất nông nghiệp
RPH/NNP
2245 29 6
33
STT
Ch tiêu s dng đt
Din tích
KH 2025
được phê
duyệt
Din tích
KH 2025
sau điu
chnh
Bin
đng:
tăng (+),
gim (-)
Phân theo đơn vị nh cnh
Đồng
Thắng
Đồng
Tin
Khuyn
Nông
n
n
Quyn
Tin
Nông
n
Lực
Minh
Sơn
2.4
Chuyn đt rừng sản xuất sang loi đt kc
trong nhm đất nông nghiệp
RSX/NNP
3,23
3,23
3
Chuyn các loi đt khác sang đt cn
nuôi tp trung khi thực hin các dự án chăn
nuôi tp trung quy lớn
MHT/CNT
4
Chuyn đổi cơ cu s dng đt trong nội bộ
đt phi nông nghip
9,41
9,41
0,10
1,46
0,18
0,31
Trong đó:
4.1
Chuyn đt phi nông nghiệp được quy định tại
Điều 118 Lut Đất đai sang các loi đt phi
nông nghiệp quy đnh tại Điều 119 hoặc Điều
120 Lut Đất đai
MHT/PNC
4.2
Đất phi nông nghiệp không phi là đt
chuyn sang đất
MHT/OTC
8,34
8,34
0,10
1,46
0,18
0,31
4.3
Chuyn đt xây dựng công tnh sự nghiệp
sang đt sn xut, kinh doanh phi nông nghiệp
MHT/CSK
4.4
Chuyn đt xây dựng công tnhng cộng c
mục đích kinh doanh sang đt sn xut, kinh
doanh phi nông nghiệp
MHT/CSK
4.5
Chuyn đt sản xut, kinh doanh phi nông
nghiệp không phải đt thương mại, dịch v
sang đt thương mại, dch v
MHT/TMD
1,07
1,07
34
Biểu chi tiết số IV.3:
Khoạch chuyn mc đích s dng đt năm 2025, huyện Triệu Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
STT
Ch tiêu s dng đt
Din tích
KH 2025
được phê
duyệt
Din tích
KH 2025
sau điu
chnh
Bin động:
tăng (+),
gim (-)
Phân theo đơn vị nh cnh
Thọ
Tân
Thọ
Th
Thọ
n
Thọ
Ngọc
Thọ
Phú
Xuân
Lộc
Xuân
Thọ
Hợp
Tnh
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)=(5)-(4)
(23)
(24)
(25)
(26)
(27)
(28)
(29)
(30)
1
Chuyn đt nông nghip sang đt phi nông
nghip
NNP/PNN
181,94
379,30
197,36
0,12
0,75
1,60
0,20
0,09
0,99
3,97
Trong đó
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
93,99
232,88
138,89
0,69
1,19
0,09
0,36
3,14
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
5,73
5,77
0,04
0,30
0,20
0,07
1.3
Đất trồng câyu năm
CLN/PNN
6,89
6,89
0,12
0,06
0,07
1.4
Đất rừng đc dụng
RDD/PNN
1.5
Đất rừng phòng h
RPH/PNN
4,58
27,20
22,62
1.6
Đất rừng sn xut
RSX/PNN
64,09
99,69
35,60
Trong đó: đất rừng sản xut rừng tự
nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
6,67
6,88
0,21
0,11
0,63
0,69
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT/PNN
1.9
Đất làm mui
LMU/PNN
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2
Chuyn đổi cơ cu s dng đt trong nội bộ
đt nông nghip
3,23
3,23
3,23
Trong đó:
2.1
Chuyn đt trồng lúa sang loi đt khác trong
nhm đất nông nghiệp
LUA/NNP
2.2
Chuyn đt rừng đc dụng sang loại đất khác
trong nhm đất nông nghiệp
RDD/NNP
2.3
Chuyn đt rừng phòng hộ sang loi đt kc
trong nhm đất nông nghiệp
RPH/NNP
2245 29 6
35
STT
Ch tiêu s dng đt
Din tích
KH 2025
được phê
duyệt
Din tích
KH 2025
sau điu
chnh
Bin động:
tăng (+),
gim (-)
Phân theo đơn vị nh cnh
Thọ
Tân
Thọ
Th
Thọ
n
Thọ
Ngọc
Thọ
Phú
Xuân
Lộc
Xuân
Thọ
Hợp
Tnh
2.4
Chuyn đt rừng sản xuất sang loi đt kc
trong nhm đất nông nghiệp
RSX/NNP
3,23
3,23
3,23
3
Chuyn các loi đt khác sang đt cn
nuôi tp trung khi thực hin các dự án chăn
nuôi tp trung quy lớn
MHT/CNT
4
Chuyn đổi cơ cu s dng đt trong nội bộ
đt phi nông nghip
9,41
9,41
0,08
0,08
0,26
Trong đó:
4.1
Chuyn đt phi nông nghiệp được quy định tại
Điều 118 Lut Đất đai sang các loi đt phi
nông nghiệp quy đnh tại Điều 119 hoặc Điều
120 Lut Đất đai
MHT/PNC
4.2
Đất phi nông nghiệp không phi là đt
chuyn sang đất
MHT/OTC
8,34
8,34
0,08
0,08
0,26
4.3
Chuyn đt xây dựng công tnh sự nghiệp
sang đt sn xut, kinh doanh phi nông nghiệp
MHT/CSK
4.4
Chuyn đt xây dựng công tnhng cộng c
mục đích kinh doanh sang đt sn xut, kinh
doanh phi nông nghiệp
MHT/CSK
4.5
Chuyn đt sản xut, kinh doanh phi nông
nghiệp không phải đt thương mại, dịch v
sang đt thương mại, dch v
MHT/TMD
1,07
1,07
36
Biểu chi tiết số IV.4:
Khoạch chuyn mc đích s dng đt năm 2025, huyện Triệu Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
STT
Ch tiêu s dng đt
Din tích
KH 2025
được phê
duyệt
Din tích
KH 2025
sau điu
chnh
Bin động:
tăng (+),
gim (-)
Phân theo đơn vị hành chính
Thọ
ờng
Hợp
Hợp
Tin
Triu
Tnh
Bình
Sơn
Thọ
Bình
Thọ
Sơn
Thọ
Tin
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)=(5)-(4)
(31)
(32)
(33)
(34)
(35)
(36)
(37)
(38)
1
Chuyn đt nông nghip sang đt phi nông
nghip
NNP/PNN
181,94
379,30
197,36
1,63
2,88
4,79
9,33
35,96
Trong đó
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
93,99
232,88
138,89
1,59
0,76
1,20
3,56
3,63
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
5,73
5,77
0,04
0,38
0,14
1,82
0,39
1.3
Đất trồng câyu năm
CLN/PNN
6,89
6,89
0,30
0,59
1,23
2,53
1.4
Đất rừng đc dụng
RDD/PNN
1.5
Đất rừng phòng h
RPH/PNN
4,58
27,20
22,62
1.6
Đất rừng sn xut
RSX/PNN
64,09
99,69
35,60
1,19
0,41
2,61
28,84
Trong đó: đất rừng sản xut rừng tự
nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thy sn
NTS/PNN
6,67
6,88
0,21
0,04
0,25
2,45
0,12
0,57
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT/PNN
1.9
Đất làm mui
LMU/PNN
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2
Chuyn đổi cơ cu s dng đt trong nội bộ
đt nông nghip
3,23
3,23
Trong đó:
2.1
Chuyn đt trồng lúa sang loại đt khác trong
nhm đất nông nghiệp
LUA/NNP
2.2
Chuyn đt rừng đc dụng sang loại đất khác
trong nhm đất nông nghiệp
RDD/NNP
2.3
Chuyn đt rừng phòng h sang loại đất khác
trong nhm đất nông nghiệp
RPH/NNP
2245 29 6
37
STT
Ch tiêu s dng đt
Din tích
KH 2025
được phê
duyệt
Din tích
KH 2025
sau điu
chnh
Bin động:
tăng (+),
gim (-)
Phân theo đơn vị hành chính
Thọ
ờng
Hợp
Hợp
Tin
Triu
Tnh
Bình
Sơn
Thọ
Bình
Thọ
Sơn
Thọ
Tin
2.4
Chuyn đt rừng sản xuất sang loi đt kc
trong nhm đất nông nghiệp
RSX/NNP
3,23
3,23
3
Chuyn các loi đt khác sang đt chăn
nuôi tp trung khi thực hin các dự án chăn
nuôi tp trung quy lớn
MHT/CNT
4
Chuyn đổi cơ cu s dng đt trong nội b
đt phi nông nghip
9,41
9,41
0,09
0,21
Trong đó:
4.1
Chuyn đt phi nông nghiệp được quy định tại
Điều 118 Lut Đất đai sang các loi đt phi
nông nghiệp quy đnh tại Điều 119 hoặc Điều
120 Lut Đất đai
MHT/PNC
4.2
Đất phi nông nghiệp không phi là đt
chuyn sang đất
MHT/OTC
8,34
8,34
0,09
0,21
4.3
Chuyn đt xây dựng công tnh sự nghiệp
sang đt sn xut, kinh doanh phi nông nghiệp
MHT/CSK
4.4
Chuyn đt xây dựng công tnhng cộng c
mục đích kinh doanh sang đt sn xut, kinh
doanh phi nông nghiệp
MHT/CSK
4.5
Chuyn đt sản xut, kinh doanh phi nông
nghiệp không phải đt thương mại, dịch v
sang đt thương mại, dch v
MHT/TMD
1,07
1,07
38
Biểu chi tiết số V:
Danh mc công trình, dự án thực hiện trong năm 2025, huyn Triệu n
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Hạng mc
Tng
din tích
dự án
Din tích
thực hin
trong m
k hoạch
Din
ch hiện
trạng
Tăng thêm
Địa đim
ến cp xã)
V trí tn bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoc vị trí tn bản đ
hin trạng sdng đt cp
Nghị quyt thông qua thu
hi đt và chuyn mc
đích ca ND tỉnh
Ghi
chú
Tng
diện ch
Trong đ:
Sử dụng
vào diện
ch từng
loi đất
(1)
(2)
(3)
(4) =
(5)+(6)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
I
c công tnh, dự án đã được xác
đnh trong m k hoch trước
các công trình, dự án theo quy định
tại khoản 4 Điu 67 Luật Đt đai
được tip tc thực hin trong m k
hoch
234,46
232,10
56,58
175,88
1.1
Dự án đt ở ti nông thôn
21,69
21,69
8,66
13,03
1
Đu tư xây dựng điểm dân cư thôn 6,
xã Khuyến Nông
0,74
0,74
0,74
ONT
Khuyến
Nông
Trích lục bn đ đa chính
khu đt số 6223/TLBĐ t l
1/1000, do Chi nhánh Văn
phòng Đăng k đt đai
huyn Triệu Sơn lập ngày
18/11/2021.
Nghị Quyết 515/NQ-HĐND
ny 14/3/2024; NghQuyết
547/NQ-HĐND ngày
31/5/2024
2
Khu dân cư mới kết hợp dịch v
thương mại tổng hợp tại đô thị Thiều,
huyn Triệu Sơn
4,27
4,27
0,03
4,24
ONT
n Quyền
n Lý
Trích lục bn đ đa chính
khu đt số 641/TLBĐ do
văn phòng đăng k đt đai
Thanh Hoá thực hiện ngày
13/9/2022
Nghị quyết số 475/NQ-
ND ngày 14/12/2023;
Nghị quyết số 441/NQ-
ND ngày 29/9/2023
3
Dự án tái địnhxã Hợp Tnh đ
giải phng mặt bng thực hiện dự án
đường ni thành phố Thanh Ha với
Cảng hàng không Thọ Xuân, đoạn từ
cu N Hẻn đến đường tỉnh 514, đoạn
từ đường 514 đến đường vào Cảng
hàng không Thọ Xuân
3,96
3,96
3,88
0,08
ONT
Hợp Tnh
Trích lục bn đ đa chính
khu đt số 68/TLBĐ do Văn
phòng Đăng k Đất đai
Thanh Hoá thực hiện ngày
25/01/2023
Nghị quyết số 475/NQ-
ND ngày 14/12/2023;
Nghị quyết số 515/NQ-
ND ngày 14/3/2024
4
Dự án tái địnhxã Vân Sơn đgiải
phng mặt bng thực hiện dự án
Đường ni thành phố Thanh Ha với
Cảng hàng không Thọ Xuân đon từ
cu N Hẻn đến đường tỉnh 514
4,20
4,20
4,12
0,08
ONT
Vân Sơn
Trích lục bn đ đa chính
khu đt số 86/TLBĐ do Văn
phòng Đăng k Đất đai
Thanh Hoá thực hiện ngày
02/02/2024
Nghị quyết số 547/NQ-
ND ngày 31/5/2024;
Nghị quyết số 385/NQ-
ND ngày 24/3/2023
5
Khu dân cư Đồng Sau thôn 3, thôn 4
0,85
0,85
0,33
0,52
ONT
Xuân Thọ
Trích lục địa chính khu đt
số 5256/TLBĐ tỷ lệ 1/2000
Ngh quyết s586/NQ-
ND ngày 15/10/2024;
2245 29 6
39
TT
Hạng mc
Tng
din tích
dự án
Din tích
thực hin
trong m
k hoạch
Din
ch hiện
trạng
Tăng thêm
Địa đim
ến cp xã)
V trí tn bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoc vị trí tn bản đ
hin trạng sdng đt cp
Nghị quyt thông qua thu
hi đt và chuyn mc
đích ca ND tỉnh
Ghi
chú
Tng
diện ch
Trong đ:
Sử dụng
vào diện
ch từng
loi đất
do Chi nnh Văn phòng
Đăng k Đất đai huyn
Triệu Sơn lp ngày
14/7/2021
Nghị quyết số 515/NQ-
ND ngày 14/3/2024
6
MBQH khu dân cư Thôn 6, Thôn 7
(QĐ 8501/QĐ-UBND ny
30/12/2021 của Chủ tịch UBND
huyn)
1,66
1,66
1,66
ONT
Thọ Cường
Tbn đ s13, các thửa
đt: 612; 657; 658; 613;
647; 646; 659; 660; 692;
554; 567; 596; 614; 615;
645; 514; 515; 553; 552;
568; 595; 594; 882; 500;
516; 551; 820; 501; 472;
702; 703; 701
Nghị Quyết 422/NQ-HĐND
ny 03/8/2023; NghQuyết
475/NQ-HĐND ngày
14/12/2023
7
Mặt bng điều chỉnh khu n cư thôn
1(Khu Mặt bng 2,7ha đã thực hiện
1,90 ha)
0,80
0,80
0,30
0,50
ONT
Thọ Thế
Trích lục số 1352/TLBĐ do
Chi nhánh Văn phòng Đăng
k Đất đai huyn Triệu Sơn
lập ngày 17/8/2023
Nghị quyết số 586/NQ-
ND ngày 15/10/2024;
Nghị quyết số 441/NQ-
ND ngày 29/9/2023
8
Hạ tng k thut điểm dân cư Đa
Thoàn thôn 4, Th Vực diện ch
0,0938 ha, tại xã Thọ Vực
0,094
0,094
0,094
ONT
Thọ P
(Thọ Vực cũ)
Trích lục bn đ đa chính
khu đt số 5283/TLBĐ t l
1/1000, do Chi nhánh Văn
phòng Đăng k Đất đai
huyn Triệu Sơn lập ngày
20/7/2021.
Nghị Quyết 515/NQ-HĐND
ny 14/3/2024; NghQuyết
547/NQ-HĐND ngày
31/5/2024
9
Dự án hạ tng kỹ thuật khu tái định
xã Thọ Sơn để giải phng mặt bng
thực hin dự án đường nối thành ph
Thanh H với Cảng hàng không Th
Xuân, đon từ đường 514 đến đường
vào Cảng ng không Thọ Xuân
2,20
2,20
2,20
ONT
Thọ Sơn
Trích lục bn đ địa chính
khu đt số 809/TLBĐ t lệ
1/2000, do Văn phòng Đăng
k đất đai Thanh Hoá lập
ny 08/12/2022.
Nghị Quyết 515/NQ-HĐND
ny 14/3/2024; NghQuyết
547/NQ-HĐND ngày
31/5/2024
10
Khu dân cư thôn 5, xã Dân L
2,91
2,91
0,00
2,91
ONT
n Lý
Trích lục bn đ đa chính
khu đt số 424/TLBĐ do
Văn phòng Đăng k Đất đai
Thanh Hoá lập ngày
31/7/2019
Nghị quyết số 475/NQ-
ND ngày 14/12/2023;
Nghị quyết số 623/NQ-
ND ngày 26/02/2025
1.2
Dự án đt ở ti đô th
43,22
43,22
6,47
37,11
1
Khu Đô thị Sao Mai
1,11
1,11
1,11
ODT
Thị trấn Triệu
Sơn, Minh
Sơn
Trích lục bn đ đa chính
khu đt số 317/TLBĐ t lệ
1/1000 do Văn phòng Đăng
k Đất đai Thanh Ha lập
Nghị quyết số 609/NQ-
ND ngày 14/12/2024
40
TT
Hạng mc
Tng
din tích
dự án
Din tích
thực hin
trong m
k hoạch
Din
ch hiện
trạng
Tăng thêm
Địa đim
ến cp xã)
V trí tn bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoc vị trí tn bản đ
hin trạng sdng đt cp
Nghị quyt thông qua thu
hi đt và chuyn mc
đích ca ND tỉnh
Ghi
chú
Tng
diện ch
Trong đ:
Sử dụng
vào diện
ch từng
loi đất
ny 13/6/2019
2
MBQH khu dân cư thôn Tân n (QĐ
778/QĐ-UBND ngày 2/3/2021 ca
Chtịch UBND huyện)
6,34
6,34
6,11
0,23
ODT
Thị trấn Triệu
Sơn
Trích lục bn đ đa chính
khu đt số 77/TLBĐ do Văn
phòng Đăng k Đất đai
Thanh Ha lập ngày
26/01/2022
Nghị quyết số 586/NQ-
ND ngày 15/10/2024
3
Khu dân cư Đng Nn 3
9,07
9,07
0,36
9,07
ODT
Thị trấn Triệu
Sơn, Minh
Sơn
Trích lục bn đ đa chính
số 402/TLBĐ, tỷ lệ 1/1000
dán khu n cư mới Nam
Đồng Nẫn ngày 24/7/2023
ca Văn phòng đăng kđt
đai Thanh Ha
Nghị quyết số 609/NQ-
HĐND ny 14/12/2024;
Nghị quyết số 623/NQ-
ND ngày 26/02/2025
4
Khu dân cư Nam Đồng Thiều
6,44
6,44
6,44
ODT
Thị trấn Triệu
Sơn
Trích lục bn đ đa chính
khu đt số 424/TLBĐ do
Văn phòng Đăng k Đất đai
Thanh Hoá lập ngày
31/7/2019
Nghị quyết số 475/NQ-
ND ngày 14/12/2023;
Nghị quyết số 623/NQ-
ND ngày 26/02/2025
5
Khu dân cư mới phía Tây Bắc đường
tỉnh 517, Đồng Lợi, huyn Triệu
Sơn
18,86
18,86
18,86
ODT
Đồng Lợi
Trích lục bn đ đa chính
khu đt số 107/TLBĐ do
Văn phòng Đăng k Đất đai
Thanh Hoá lập ngày
26/02/2024
Nghị quyết số 475/NQ-
ND ngày 14/12/2023;
Nghị quyết số 623/NQ-
ND ngày 26/02/2025
6
Khu đô thmới Sao Mai xã Xuân
Thịnh, Thọ n
1,40
1,40
1,40
ODT
Thọ n,
Xuân Lộc
(Xuân Thịnh
cũ)
Trích lục bn đ đa chính
khu đt số 25/TLBĐ do Văn
phòng Đăng k Đất đai
Thanh Hoá lập ngày
15/01/2019
Nghị quyết số 475/NQ-
ND ngày 14/12/2023;
Nghị quyết số 586/NQ-
ND ngày 15/10/2024
1.3
Dự án đt xây dựng cơ sở văn hóa
0,99
0,99
0,06
0,93
1
Nhà văn hoá tổ n phố 7, thị trn Nưa
0,08
0,08
0,08
DVH
Thị trấn a
Trích lục bn đ đa chính
khu đt số 32/TLBĐ, tỷ lệ
1/1000 ngày 14/01/2022 do
Văn phòng Đăng k đất đai
thanh hoá lập
Nghị quyết s586 ngày
15/10/2024; Nghị quyết số
441/NQ-HĐND ngày
29/9/2023
2
Nhà văn hoá thôn 4, xã Xuân Thọ
0,10
0,10
0,10
DVH
Xuân Thọ
Trích lục số 83/TLBĐ, do
Văn phòng Đăng k Đất đai
Thanh Ha lập ngày
01/02/2024
Nghị quyết số 547/NQ-
ND ngày 31/5/2024;
Nghị quyết số 515/NQ-
ND ny 14/3/2024
3
Nhà văn hoá thôn 5, xã Xuân Thọ
0,13
0,13
0,13
DVH
Xuân Thọ
Trích lục số 718/TLBĐ, do
Nghị quyết số 547/NQ-
41
TT
Hạng mc
Tng
din tích
dự án
Din tích
thực hin
trong m
k hoạch
Din
ch hiện
trạng
Tăng thêm
Địa đim
ến cp xã)
V trí tn bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoc vị trí tn bản đ
hin trạng sdng đt cp
Nghị quyt thông qua thu
hi đt và chuyn mc
đích ca ND tỉnh
Ghi
chú
Tng
diện ch
Trong đ:
Sử dụng
vào diện
ch từng
loi đất
Văn phòng Đăng k Đất đai
Thanh Ha lập ngày
31/10/2022
ND ngày 31/52/2024
4
Mở rộng đài tưởng niệm Xuân Th
0,28
0,28
0,06
0,22
DVH
Xuân Thọ
Trích lục số 179/TLBĐ, do
Văn phòng Đăng k Đất đai
Thanh Ha lập ngày
13/4/2023
Nghị quyết s558/NQ-
ND ngày 10/7/2024
5
Trung m văn ha Thôn 1, Thọ
Tiến
0,20
0,20
0,20
DVH
Thọ Tiến
Tbn đ s11, thửa 296
Nghị quyết số 547/NQ-
ND ngày 31/52/2024
6
Nhà văn hoá thôn 1, xã n L
0,10
0,10
0,10
DVH
n Lý
Trích lục số 841/TLBĐ, do
Văn phòng Đăng k Đất đai
Thanh Ha lập ngày
22/12/2023
Nghị quyết số 586/NQ-
ND ny 15/10/2024;
Nghị quyết số 515/NQ-
ND ny 14/3/2024
7
Nhà văn hoá thôn 3, xã n L
0,10
0,10
0,10
DVH
n Lý
Trích lục số 840/TLBĐ, do
Văn phòng Đăng k Đất đai
Thanh Ha lập ngày
22/12/2023
Nghị quyết s586/NQ-
ND ny 15/10/2024
Nghị quyết số 515/NQ-
ND ny 14/3/2024
1.4
Dự án đt xây dựng cơ sở y t
0,32
0,32
0,32
1
Trung m y tế huyn Triệu Sơn
0,32
0,32
0,32
DYT
Thị trấn Triệu
Sơn
Tbn đ s12 (xã Minh
n cũ) các thửa: 885.
Nghị quyết số 412/NQ-
ND ngày 12/7/2023
1.5
Dự án đt xây dựng cơ sở giáo dc
và đào to
0,42
0,42
0,42
1
Mở rộng Trường mm non xã Thái
Hòa
0,20
0,20
0,20
DGD
Ti Hoà
Tbn đ s20, các thửa
1082,1083
Nghị quyết số 586/NQ-
ND ngày 15/10/2024
2
Mở rộng trường THPT Triệu Sơn 4
(hạng mục xây mới nhà lớp hc b
môn, nhà đa năng và một số hạng mục
phụ trợ)
0,22
0,22
0,22
DGD
Thọ n
Trích lục bn đ đia chính
số 111/TLBĐ do Chi nhánh
Văn phòng Đăng k đất đai
huyn Triệu Sơn lập ngày
23/4/2024
Nghị quyết số 441/NQ-
ND ngày 29/9/2023;
Nghị Quyết 547/NQ-HĐND
ny 31/5/2024
1.6
Dự án đt xây dựng cơ sở thể dc,
thể thao
1,21
1,21
0,70
0,51
1
Mở rộng đt thể thao trung tâm xã
Xuân Thọ
1,21
1,21
0,70
0,51
DTT
Xuân Thọ
Trích lục số 180/TLBĐ, do
Văn phòng Đăng k Đất đai
Thanh Ha lập ngày
13/4/2023
Nghị quyết s558/NQ-
ND ngày 10/7/2024
1.7
Dự án đt thương mại, dch v
1,67
1,67
1,67
1
Khu thương mại, dịch vkinh doanh
vật liu y dựng, vật tư nông nghiệp
0,42
0,42
0,42
TMD
n Lý
Trích lục bn đ s
171/TLBĐ t lệ 1/1000,
Nghị quyết số 334/NQ-
ND ngày 11/12/2022
42
TT
Hạng mc
Tng
din tích
dự án
Din tích
thực hin
trong m
k hoạch
Din
ch hiện
trạng
Tăng thêm
Địa đim
ến cp xã)
V trí tn bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoc vị trí tn bản đ
hin trạng sdng đt cp
Nghị quyt thông qua thu
hi đt và chuyn mc
đích ca ND tỉnh
Ghi
chú
Tng
diện ch
Trong đ:
Sử dụng
vào diện
ch từng
loi đất
tổng hợp tại xã n L
Văn phòng đăng k đt đai
Thanh Hoá lập ngày
19/3/2022
2
Cửa ng ng du n L
0,29
0,29
0,29
TMD
n Lý
Trích lục bn đ s
106/TLBĐ t lệ 1/1000, tờ
bn đ địa chính s18 do
Văn phòng đăng k đt đai
Thanh Hoá thực hiện ngày
17/02/2022
Nghị quyết số 285/NQ-
ND ngày 13/7/2022
3
Cửa ng ng du Thọ Ngc
0,2033
0,2033
0,2033
TMD
Thọ Ngc
Trích lục bn đ đa chính
số 431/TLBĐ do Văn phòng
đăng k đt đai Thanh Hoá
lập ngày 14/5/2024
Quyết định số 1407/QĐ-
UBND ngày 26/4/2022 của
UBND tỉnh Thanh Hoá chp
thun ch chương đu
đồng thời chp thun đu tư;
dán không sdụng đt
lúa, đt rừng
4
Cửa ng ng du tại xã Thọ Thế
0,32
0,32
0,32
TMD
Thọ Thế
Trích lục bn đ đa chính
số 432/TLBĐ t lệ 1/1000,
tờ bn đ địa chính s08 do
Văn phòng đăng k đt đai
Thanh Hoá lập ngày
14/5/2024
Nghị quyết s385/NQ-
ND ngày 24/3/2023
5
Cửa ng ng du Trung việt
0,32
0,32
0,32
TMD
Khuyến
Nông
Trích lục bn đ đia chính
số 547/TLBĐ t lệ 1/1000,
tờ 20 do văn phòng đăng k
đt đai Thanh Hoá thực hiện
ny 24/6/2024
Nghị Quyết 515/NQ-HĐND
ny 14/3/2024
6
Khu thương mại dịch vKhuyến Nông
0,12
0,12
0,12
TMD
Khuyến
Nông
Trích lục bn đ đia chính
số 758/TLBĐ t lệ 1/500,
do Văn phòng Đăng k đất
đai Thanh Hoá lập ngày
04/10/2023
Nghị Quyết 515/NQ-HĐND
ny 14/3/2024
1.8
Dự án đt cơ sở sản xut phi nông
nghip
12,36
12,36
12,36
1
Mở rộng n y sản xuất bao bì Thái
Yên
4,79
4,79
4,79
SKC
Ti Hoà
Trích lục địa chính khu đt
số 708/TLBĐ t lệ 1/2000
do VPĐK QSDĐ tỉnh
Thanh Ha lập ny
Nghị quyết s654/NQ-
ND ngày 24/6/2025
43
TT
Hạng mc
Tng
din tích
dự án
Din tích
thực hin
trong m
k hoạch
Din
ch hiện
trạng
Tăng thêm
Địa đim
ến cp xã)
V trí tn bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoc vị trí tn bản đ
hin trạng sdng đt cp
Nghị quyt thông qua thu
hi đt và chuyn mc
đích ca ND tỉnh
Ghi
chú
Tng
diện ch
Trong đ:
Sử dụng
vào diện
ch từng
loi đất
29/10/2021
2
Xưởng giang n T Tnh tại
Tiến Nông
0,77
0,77
0,77
SKC
Tiến Nông
Trích lục bn đ đa chính
số 441/TLBĐ t lệ 1/1000
do Văn phòng Đăng k đất
đai Thanh Ha lập ngày
17/5/2024
Nghị Quyết 586/NQ-HĐND
ny 15/10/2024
3
Dự án sn xut và gia công các sn
phm đèn Led trang trí, đ chơi điện tử
tại xã Ti Hòa, huyện Triệu Sơn
6,80
6,80
6,800
SKC
Ti Hoà
Trích lục bn đ đa chính
khu đt số 623/TLBD, do
Văn phòng Đăng k Đất đai
Thanh Ha lập ngày
01/8/2024
Nghị quyết số 558/NQ-
ND ngày 10/7/2024
1.9
Dự án đt s dng cho hoạt đng
khoáng sản
18,74
18,74
18,74
1
Khai thác khoáng sn m đất san lp
tại xã Thọ Tiến
2,94
2,94
2,94
SKS
Thọ Tiến
Trích lục bn đ đia chính
số 10/TL tỷ lệ 1/2000,
do văn phòng đăng k đt
đai Thanh Hoá lập ngày
06/01/2022
Nghị quyết 609/NQ-HĐND
ny 14/12/2024
2
Khai thác khoáng sn m đất san lp
tại xã Thọ Tiến
4,00
4,00
4,00
SKS
Thọ Tiến
Trích lục bn đ đia chính
số 23/TL tỷ lệ 1/2000, t
18 do văn phòng đăng k
đt đai Thanh Hoá thực hiện
ny 11/01/2021
Nghị quyết 609/NQ-HĐND
ny 14/12/2024
3
Khai thác khoáng sn m đất san lp
tại xã Thọ Tiến
4,00
4,00
4,00
SKS
Thọ Tiến
Trích lục bn đ đia chính
số 849/TLBĐ do Văn phòng
Đăng k Đất đai Thanh Hoá
lập ngày 18/11/2024
Nghị quyết 609/NQ-HĐND
ny 14/12/2024
4
Khai thác khoáng sn mỏ đt san lấp
tại xã Thọ Tiến ca Công ty cổ phn
VLXD Đồng P
2,80
2,80
2,80
SKS
Thọ Tiến
Trích lục bn đ đa chính
số 101/TLBĐ t lệ 1/5000
do Văn phòng đăng k đt
đai Thanh Ha lập ngày
16/02/2022 (Giấy phép khai
thác số 99/GP-UBND ngày
18/6/2024)
Nghị quyết số 586/NQ-
HĐND ngày 15/10/2024
5
Khai thác khoáng sn mỏ đt làm vt
liệu san lp tại xã Hợp Thắng, huyn
Triệu Sơn
5,00
5,00
5,00
SKS
Hợp Thắng
Tbn đ s19, thửa 722
Nghị Quyết 609/NQ-HĐND
ny 14/12/2024
1.10
Dự án đt công tnh giao thông
129,87
129,87
40,67
89,20
44
TT
Hạng mc
Tng
din tích
dự án
Din tích
thực hin
trong m
k hoạch
Din
ch hiện
trạng
Tăng thêm
Địa đim
ến cp xã)
V trí tn bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoc vị trí tn bản đ
hin trạng sdng đt cp
Nghị quyt thông qua thu
hi đt và chuyn mc
đích ca ND tỉnh
Ghi
chú
Tng
diện ch
Trong đ:
Sử dụng
vào diện
ch từng
loi đất
1
Dự án đường ni TP Thanh Ha với
CHK Thọ Xuân, đoạn tcu N Hn
đến đường tỉnh 514 (tuyến 2)
52,70
52,70
7,87
1,72
DGT
An Nông
Theo Thiết kế bình đtuyến
Nghị quyết số 385/NQ-
ND ngày 24/3/2023
1,53
DGT
Đồng Lợi
5,99
DGT
Hợp Thắng
8,69
DGT
Hợp Tnh
2,50
DGT
Khuyến Nông
3,66
DGT
Nông Trường
13,21
DGT
Ti Hoà
7,53
DGT
Vân Sơn
2
Đường ni thành phố Thanh Ha với
Cảng hàng không Thọ Xuân, đoạn từ
đường 514 đến đường vào Cảng ng
không Thọ Xuân (tuyến 3)
43,09
43,09
6,91
4,60
DGT
Hợp L
Theo Thiết kế bình đtuyến
Nghị quyết số 385/NQ-
ND ngày 24/3/2023
1,54
DGT
Hợp Thành
6,45
DGT
Hợp Tiến
5,84
DGT
Thọ Sơn
17,75
DGT
Thọ Tiến
3
Đường kết nối Quc l47C với đường
từ Cng hàng không Thọ Xuân đi Khu
Kinh tế Nghi Sơn đoạn tQuốc lộ 47 -
Tnh Lộ 514, huyện Triệu Sơn
9,17
9,17
8,57
0,60
DGT
TT Triệu Sơn
n Lực
Theo Thiết kế bình đtuyến
Chtrương đu tư tại Ngh
quyết s61/NQ-HĐND
ny 17/7/2021
4
Đường ni tđường giao thông liên
Cu Trng - Đồng Lợi (Xã Tiến
Nông) đến Quc l47C (xã Vân Sơn)
6,10
6,10
5,80
0,30
DGT
Tiến Nông,
Nông
Trường,
Vân Sơn
Trích lục bn đ đa chính
khu đt số 6021/TLBĐ,
6019/TLBĐ, 6020/TLBĐ tỷ
lệ 1/1000 ngày 09/11/2021
do chi nhánh Văn phòng
Đăng k đt đai huyện Triệu
Sơn thực hiện
Nghị quyết số 586/NQ-
ND ngày 15/10/2024
5
Đường ni tỉnh lộ 515C và đường từ
cng ng không Thọ Xuân đi khu
kinh tế Nghi Sơn t Thọ Tân đi
Hợp L - Xuân Th - Th Tiến
10,93
10,93
8,89
2,04
DGT
Thọ Tân,
Hợp L,
Xuân Thọ,
Xã Th Tiến
Theo trích lc số
3108/TLBĐ, 3109/TLBĐ,
3110/TLBĐ, 3111/TLBĐ
ny 08/12/2022 ca Chi
nnh Văn phòng Đăng k
Đất đai Triệu Sơn
Nghị quyết số 385/NQ-
ND ngày 24/3/2023;
Nghị quyết số 412/NQ-
ND ngày 12/7/2023
6
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông từ
UBND xã Thọ Sơn đến đường tỉnh
514B
7,06
7,06
1,83
5,23
DGT
Thọ Sơn,
Thọ Bình
Trích lục bn đ đa chính
khu đt số 351/TLBĐ,
6019/TLBĐ, 6020/TLBĐ tỷ
lệ 1/1000 ngày 06/7/2023 do
Văn phòng Đăng k đất đai
Thanh Hoá thực hiện
Nghị quyết số 385/NQ-
ND ngày 24/3/2023;
Nghị quyết số 441/NQ-
HĐND ny 29/9/2023
7
Cu Cốc Thun qua Kênh Nam
0,82
0,82
0,80
0,02
DGT
Xuân Lộc
Trích lục bn đ đa chính
số 500/TLBĐ (Thọ Tiến)
Nghị quyết số 412/NQ-
ND ngày 12/7/2023
45
TT
Hạng mc
Tng
din tích
dự án
Din tích
thực hin
trong m
k hoạch
Din
ch hiện
trạng
Tăng thêm
Địa đim
ến cp xã)
V trí tn bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoc vị trí tn bản đ
hin trạng sdng đt cp
Nghị quyt thông qua thu
hi đt và chuyn mc
đích ca ND tỉnh
Ghi
chú
Tng
diện ch
Trong đ:
Sử dụng
vào diện
ch từng
loi đất
ny 21/8/2023 do văn
phòng đăng k đt đai
Thanh Hoá lập
1.11
Dự án đt công trình thủy lợi
0,46
0,46
0,02
0,44
1
Dự án di chuyn đoạn kênh tưới C6 và
tuyến kênh tu phía Tây Bắc phc v
giải phng mt bằng dự án cm công
nghiệp Hợp Thng
0,46
0,46
0,02
0,44
DTL
Hợp Thắng
Trích lục bn đ đa chính
khu đt số 53/TLBĐ tỷ lệ
1/1000, do Chi nhánh Văn
phòng Đăng k đt đai
huyn Triệu Sơn lập ngày
22/3/2024.
Nghị quyết 515/NQ-HĐND
ny 14/3/2024; NghQuyết
547/NQ-HĐND ngày
31/5/2024
1.12
Dự án đt có di tích lch s- văn hóa
danh lam thng cảnh, di sn thiên
nhiên
0,24
0,24
0,24
1
Khu di tích lịch slàng Qun Tín, xã
Thọ Cường
0,24
0,24
0,24
DDD
Thọ Cường
Trích lục bn đ đa chính
khu đt số 1213/TLBĐ do
Chi nhánh Văn phòng Đăng
k Đất đai huyn Triệu Sơn
lập ngày 27/6/2024
Nghị quyết số 475/NQ-
ND ngày 14/12/2023
1.13
Dự án đt công tnh ng lượng,
chiu sáng công cng
3,27
0,91
0,91
1
Đường điện 500KV Qunh u-
Thanh Hoá
3,27
0,91
0,91
DNL
Đồng Tiến,
Đồng Lợi, n
Quyền, Khuyến
Nông, Tiến
Nông
c mảnh Trích đo địa
chính s01/TĐĐC-2023,
lập ngày 10/11/2023 do Sở
Tài nguyên và Môi trường
k; c mảnh Tch đo đa
chính s03/TĐĐC-2023,
lập ngày 25/12/2023 do Sở
Tài nguyên và Môi trường
Quyết định số 1508/QĐ-Ttg
ny 01/12/2023 ca thủ
tướng Chính ph v việc
chp thun chủ trương đu
tư đồng thời chp thuận nhà
đu
1.14
Dự án đt nông nghip khác
3,23
3,23
3,23
1
Trang trại gà Th Tân ti xã Th Tân,
huyn Triệu Sơn
3,23
3,232
3,232
NKH
Thọ Tân
Trích lục bn đ s
81/TLBĐ do Văn phòng
đăng k đt đai Thanh Hoá
lập ngày 22/02/2023
Nghị quyết 645/NQ-HĐND
ny 09/4/2025
II
c công tnh, dự án theo quy định
tại Điu 78 Điu 79 Luật Đt đai
thực hin trong m k hoạch
chưa có các văn bn theo quy định
185,73
185,73
1,10
184,63
46
TT
Hạng mc
Tng
din tích
dự án
Din tích
thực hin
trong m
k hoạch
Din
ch hiện
trạng
Tăng thêm
Địa đim
ến cp xã)
V trí tn bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoc vị trí tn bản đ
hin trạng sdng đt cp
Nghị quyt thông qua thu
hi đt và chuyn mc
đích ca ND tỉnh
Ghi
chú
Tng
diện ch
Trong đ:
Sử dụng
vào diện
ch từng
loi đất
tại khoản 4 Điu 67 Luật Đt đai
2.1
Dự án đt An ninh
0,60
0,60
0,60
1
Tr Sở công an xã Th Thế
0,12
0,12
0,12
CAN
Thọ Thế
Tbn đ s8, các thửa đất
762
Nghị quyết số 559/NQ-
ND ngày 30/7/2024
2
Tr Sở công an xã Th Tân
0,12
0,12
0,12
CAN
Thọ Tân
Tbn đ s16, các thửa
đt 47
Nghị quyết số 559/NQ-
ND ngày 30/7/2024
3
Tr Sở công an xã Xuân Thọ
0,12
0,12
0,12
CAN
Xuân Thọ
Tbn đ s12, thửa 479
Nghị quyết số 559/NQ-
ND ngày 30/7/2024
4
Tr Sở công an xã Đồng Lợi
0,12
0,12
0,12
CAN
Đồng Lợi
Tbn đ s11, thửa đt
743
Nghị quyết số 559/NQ-
ND ngày 30/7/2024
5
Tr Sở công an xã Minh Sơn
0,12
0,12
0,12
CAN
Minh Sơn
Tbn đ s16, các thửa
đt 26
Nghị quyết số 559/NQ-
ND ngày 30/7/2024
2.2
Dự án đt xây dựng cơ sở giáo dc
và đào to
0,7343
0,7343
0,7343
1
Mở rộng trường mm non thị trn a
0,23
0,2343
0,2343
DGD
Thị trấn a
Trích lục bn đ đia chính
số 584/TLBĐ do Văn
phòng Đăng k đt đai
Thanh Hoá lập ny
15/7/2024
Nghị Quyết 515/NQ-HĐND
ny 14/3/2024; NghQuyết
586/NQ-HĐND ngày
15/10/2024
2
y dựng sân chơi, i tập trường
THPT Triu Sơn 3
0,50
0,50
0,50
DGD
Hợp Tiến
Trích lục bn đ đa chính
khu đt số 228/TLBĐ do
Chi nhánh Văn phòng Đăng
k đất đai huyn Triệu Sơn
lập ngày 13/8/2024
Nghị quyết số 547/NQ-
ND ngày 31/5/2024;
Nghị Quyết 586/NQ-HĐND
ny 15/10/2024
2.3
Dự án đt khu công nghip
116,00
116,00
116,00
1
Khu công nghiệp Tng Long Thanh
Ha (giai đon 1)
116,00
116,00
116,00
SKK
c xã: Đồng
Tiến, Đồng
Thắng
Trích lục bn đ đa chính
khu đt số 531/TLBĐ do
Văn phòng Đăng k đất đai
Thanh Ha lập ngày
20/5/2025
Nghị quyết số 654/NQ-
ND ngày 24/6/2025
2.4
Dự án đt cm công nghip
49,37
49,37
0,73
48,64
1
Cụm công nghiệp liên n L - Dân
Lực - Dân Quyền
49,37
49,37
0,73
48,64
SKN
Thị trấn Triệu
Sơn, xã Dân
Lực,n
Quyền
Trích lục bn đ đa chính
khu đt số 643/TLBĐ do
Văn phòng Đăng k đất đai
Thanh Ha lập ngày
08/10/2021
Nghị quyết số 654/NQ-
ND ngày 24/6/2025
2.5
Dự án đt s dng cho hoạt đng
khoáng sản
9,9999
9,9999
9,9999
47
TT
Hạng mc
Tng
din tích
dự án
Din tích
thực hin
trong m
k hoạch
Din
ch hiện
trạng
Tăng thêm
Địa đim
ến cp xã)
V trí tn bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoc vị trí tn bản đ
hin trạng sdng đt cp
Nghị quyt thông qua thu
hi đt và chuyn mc
đích ca ND tỉnh
Ghi
chú
Tng
diện ch
Trong đ:
Sử dụng
vào diện
ch từng
loi đất
1
Khai thác khoáng sn tại xã Thọ Tiến
9,9999
9,9999
9,9999
SKS
Thọ Tiến
Trích lục bn đ đia chính
số 507/TLBĐ do Văn phòng
Đăng k đt đai Thanh Hoá
lập ngày 11/6/2024
Nghị Quyết 609/NQ-HĐND
ny 14/12/2024
2.6
Dự án đt công tnh giao thông
0,80
0,80
0,80
1
Đường giao thông ni tQuốc lộ 47
đến lô đất quy hoch CX.01 (theo quy
hoch cung đô thị Đà Thọ n ) xã
Thọ n
0,80
0,80
0,80
DGT
Thọ n
Theo sơ đtuyến
Nghị quyết số 586/NQ-
ND ngày 15/10/2024;
Nghị quyết s617/NQ-
ND ngày 26/02/2025;
Nghị quyết số 623/NQ-
ND ngày 26/02/2025
2.7
Đt công tnh cp nước, thoát ớc
3,90
3,90
3,90
1
y dựng hệ thống cp nước thô chuỗi
đô thị dc Quốc l 47, thành ph
Thanh Ha và vùng ph cn tại các
huyn Thọ Xuân, Triệu Sơn, Như
Thanh, Đông Sơn, thành ph Thanh
Hóa
3,90
3,90
3,90
DCT
Ti Hòa
Trích lục địa chính khu đt
số 852/TLBĐ do Văn phòng
Đăng k đt đai Thanh Ha
lập ngày 18/11/2024
Nghị quyết số 647/NQ-
ND ngày 25/4/2025
2.8
Dự án đt khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh hoạt cộng đồng
2,77
2,77
2,77
1
Công viên Tam K thị trấn Triệu Sơn
2,77
2,77
2,77
DKV
Thị trấn Triệu
Sơn
Tbn đ địa chính s35,
thửa 31, 1, 32, 37, 20, 48
Nghị quyết số 586/NQ-
ND ngày 15/10/2024
2.9
Dự án đt tôn giáo
0,24
0,24
0,24
1
Tôn to và mở rộng chùa B ,
n Quyền
0,24
0,24
0,24
TON
n Quyền
Trích lục bn đ địa chính
khu đt số 763/TLBĐ do
Văn phòng Đăng k đất đai
Thanh Ha lập ngày
07/10/2024
Nghị quyết số 515/NQ-
ND ngày 14/3/2024;
Nghị Quyết 609/NQ-HĐND
ny 14/12/2024
2.10
Dự án đt nghĩa trang, nhà tang l,
cơ sở ha táng; đt cơ sở lưu gitro
cốt
0,82
0,82
0,82
1
Nghĩa trang Mạnh Bể - Thạu tại thị
trn Triệu Sơn
0,82
0,8244
0,8244
NTD
Thị trấn Triệu
Sơn
Trích lục bn đ đia chính
số 550/TLBĐ do Văn phòng
Đăng k đt đai Thanh Hoá
lập ngày 25/6/2024
Nghị quyết 515/NQ-HĐND
ny 14/3/2024; Nghị quyết
586/NQ-HĐND ngày
15/10/2024
2.11
Dự án đt ở ti nông thôn
0,49
0,49
0,3665
0,1235
1
Điểm n cư thôn 1 (nay là thôn Hòa
Triều) xã Tiến Nông
0,49
0,4900
0,3665
0,1235
ONT
Tiến Nông
Trích lục địa chính khu đt
số 6731/TLKĐ do Chi
Nghị quyết số 654/NQ-
ND ngày 24/6/2025;
48
TT
Hạng mc
Tng
din tích
dự án
Din tích
thực hin
trong m
k hoạch
Din
ch hiện
trạng
Tăng thêm
Địa đim
ến cp xã)
V trí tn bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoc vị trí tn bản đ
hin trạng sdng đt cp
Nghị quyt thông qua thu
hi đt và chuyn mc
đích ca ND tỉnh
Ghi
chú
Tng
diện ch
Trong đ:
Sử dụng
vào diện
ch từng
loi đất
nnh Văn phòng đăng k
đt đai huyệnTriu Sơn lp
ny 25/01/2021
Nghị quyết 385/NQ-HĐND
ny 24/3/2023
III
c ng trình, dán theo nhu cu
s dng đt không thuộc quy đnh
tại mc I, mc II Biu y và không
thuc trường hợp quy đnh tại
khoản 5 Điu 116 Lut Đt đai dự
kin thực hin trong m k hoch
127,68
126,62
34,84
91,77
3.1
Dự án đu giá quyền s dng đt (đã
gii phóng san lp mặt bng đu
tư h tầng cơ sở)
31,66
30,60
30,60
1
Mặt bng quy hoạch điều chỉnh, mở
rộng khu dân cư Thôn 1, m 2019
(Thôn 2 cũ ), xã Thọ Thế (
964/QĐ-UBND ngày 9/3/2022 ca
Chtịch UBND huyện)
1,2
0,59
0,59
ONT
Thọ Thế
Đã hoàn thành giải phóng
mặt bng
2
Mặt bng quy hoạch khu dân cư Thôn
11 ( số 3753/QĐ-UBND ngày
20/6/2018)
0,01
0,01
0,01
ONT
Thọ Thế
Đã hoàn thành giải phng
mặt bng
3
Mặt bng quy hoạch chi tiết điểm xen
cư năm 2019 ti Thôn 3, xã Thọ Tân
0,07
0,07
0,07
ONT
Thọ Tân
Đã hoàn thành giải phng
mặt bng
4
Mặt bng quy hoạch khu dân cư năm
2015 (Khu A), Thọ Tân
0,13
0,13
0,13
ONT
Thọ Tân
Đã hoàn thành giải phng
mặt bng
5
Mặt bng quy hoạch khu dân cư thôn
6, 7, 8 (QĐ số 4741/QĐ-UBND ny
30/8/2021 của Chtịch UBND huyn)
0,06
0,06
0,06
ONT
n Quyền
Đã hoàn thành giải phng
mặt bng
6
Mặt bng quy hoạch khu dân cư xã
n Quyền (Điều chỉnh Khu I, L, Mặt
bng quy hoạch m 2009)
0,37
0,37
0,37
ONT
n Quyền
Đã hoàn thành giải phng
mặt bng
7
MBQH khu dân cư Thôn 4 năm 2017
(QĐ s8409/-UBND ngày
29/12/2017 của Chủ tịch UBND
huyn)
0,33
0,33
0,33
ONT
n Quyền
Đã hoàn thành giải phng
mặt bng
8
Mặt bng điều chỉnh khu n cư mới
Thôn 10 cũ (QĐ số 5342/-UBND
ny 9/7/2017 ca Ch tịch UBND
huyn Triệu Sơn)
0,32
0,32
0,32
ONT
n Lý
Đã hoàn thành giải phng
mặt bng
49
TT
Hạng mc
Tng
din tích
dự án
Din tích
thực hin
trong m
k hoạch
Din
ch hiện
trạng
Tăng thêm
Địa đim
ến cp xã)
V trí tn bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoc vị trí tn bản đ
hin trạng sdng đt cp
Nghị quyt thông qua thu
hi đt và chuyn mc
đích ca ND tỉnh
Ghi
chú
Tng
diện ch
Trong đ:
Sử dụng
vào diện
ch từng
loi đất
9
Mặt bng quy hoạch khu dân cư thôn
Qun Nham 1, xã Đồng Lợi (QĐ s
9115/QĐ-UBND ny 11/12/2020 ca
Chtịch UBND huyện)
0,03
0,03
0,03
ONT
Đồng Lợi
Đã hoàn thành giải phng
mặt bng
10
Mặt bng quy hoạch khu dân cư thôn
Qun Nham 1, khu Vườn Nếp (QĐ
9116/QĐ-UBND ny 11/12/2020)
0,07
0,07
0,07
ONT
Đồng Lợi
Đã hoàn thành giải phng
mặt bng
11
Mặt bng quy hoạch khu dân cư thôn
Diễn Đông, Hợp Tnh (QĐ số
5576/QĐ-UBND ny 13/10/2017 ca
Chtịch UBND huyện)
0,02
0,02
0,02
ONT
Hợp Tnh
Đã hoàn thành giải phng
mặt bng
12
Mặt bng quy hoạch khu dân cư Thôn
5, 3, Thọ Cường (QĐ số 6051/QĐ-
UBND ngày 8/8/2019 của Chủ tịch
UBND huyn)
0,02
0,02
0,02
ONT
Thọ Cường
Đã hoàn thành giải phng
mặt bng
13
Mặt bng quy hoạch khu dân cư Th
n - Khu B (Mặt bng quy hoạch phê
duyt ngày 23/6/2010)
0,12
0,10
0,10
ONT
Thọ n
Đã hoàn thành gii phng
mặt bng
14
Mặt bng quy hoạch khu dân cư năm
2016 (khu A) ( 15709/QĐ-UBND
ny 30/6/2016 ca Ch tịch UBND
huyn)
0,06
0,06
0,06
ONT
Minh Sơn
Đã hoàn thành giải phng
mặt bng
15
Khu dân cư Thôn 7 ( số 8884/QĐ-
UBND ngày 28/12/2018 ca Ch tịch
UBND huyn)
0,04
0,04
0,04
ONT
Thọ P
(Thọ Vực cũ)
Đã hoàn thành giải phng
mặt bng
16
Mặt bng quy hoạch khu dân cư tập
trung Thôn 4, Thôn 5 ( 8143/QĐ-
UBND ngày 22/10/2023 của Chtịch
UBND huyn)
0,01
0,01
0,01
ONT
Thọ P
(Thọ Vực cũ)
Đã hoàn thành giải phng
mặt bng
17
Khu xen cư thôn 7 xã Thọ Vực
0,04
0,04
0,04
ONT
Thọ P
(Thọ Vực cũ)
Đã hoàn thành giải phng
mặt bng
18
Mặt bng quy hoạch khu dân cư Thôn
11 ( số 4342/QĐ-UBND ngày
10/6/2019 của Chtịch UBND huyn
Triệu Sơn)
0,04
0,04
0,04
ONT
Hợp L
Đã hoàn thành giải phng
mặt bng
19
MBQH khu dân cư khu Cửa ông Sự
(QĐ 7956/QĐ-UBND ny 9/12/2021
ca Ch tịch UBND huyện)
0,26
0,26
0,26
ONT
Hợp L
Đã hoàn thành giải phng
mặt bng
50
TT
Hạng mc
Tng
din tích
dự án
Din tích
thực hin
trong m
k hoạch
Din
ch hiện
trạng
Tăng thêm
Địa đim
ến cp xã)
V trí tn bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoc vị trí tn bản đ
hin trạng sdng đt cp
Nghị quyt thông qua thu
hi đt và chuyn mc
đích ca ND tỉnh
Ghi
chú
Tng
diện ch
Trong đ:
Sử dụng
vào diện
ch từng
loi đất
20
Mặt bng quy hoạch khu dân cư thôn
Phú Vinh ( 8742/QĐ-UBND ngày
17/11/2020 của Chủ tịch UBND
huyn)
0,04
0,04
0,04
ONT
Xuân Lộc
(Xuân Thịnh
cũ)
Đã hoàn thành giải phng
mặt bng
21
Mặt bng quy hoạch khu dân cư Thôn
4 (thôn Phú Vinh) (QĐ 2853/QĐ-
UBND ngày 15/6/2021)
0,40
0,40
0,40
ONT
Xuân Lộc
(Xuân Thịnh
cũ)
Đã hoàn thành giải phng
mặt bng
22
Mặt bng quy hoạch khu dân cư thôn 8
(QĐ 8775/QĐ-UBND ny
19/11/2020 của Chủ tịch UBND huyện
Triệu Sơn)
1,39
1,39
1,39
ONT
Vân Sơn
Đã hoàn thành giải phng
mặt bng
23
Mặt bng quy hoạch khu dân cư thôn
Đô Quang, Đô Thịnh (Khu dân cư mới
xã An Nông - 9486/-UBND
ny 29/12/2020 ca Ch tịch UBND
huyn Triệu Sơn)
0,75
0,75
0,75
ONT
An Nông
Đã hoàn thành giải phng
mặt bng
24
MB điều chỉnh cục bộ quy hoch khu
dân cư thôn Trúc Chun 4 (QĐ số
10076/-UBND ngày 31/12/2020)
0,14
0,14
0,14
ONT
Đồng Tiến
Đã hoàn thành giải phng
mặt bng
25
MB điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi
tiết t lệ 1/500 điểm n cư ti thôn
Trúc Chun 2, xã Đồng Tiến (QĐ
2380/QĐ-UBND ny 20/5/2021)
0,28
0,28
0,28
ONT
Đồng Tiến
Đã hoàn thành giải phng
mặt bng
26
MBQH chi tiết khu dân cư thôn Đồng
Vinh (QĐ s7867/QĐ-UBND ngày
19/12/2017 của UBND huyn Triệu
Sơn)
0,04
0,04
0,04
ONT
Đồng Tiến
Đã hoàn thành giải phng
mặt bng
27
MBQH khu dân cư Đm Bối, thôn Tân
Minh (Thôn 7 cũ) ( 8920/-
UBND ngày 30/11/2020 cảu Chtịch
UBND huyn)
0,06
0,06
0,06
ODT
Thị trấn Triệu
Sơn
Đã hoàn thành giải phóng
mặt bng
28
Khu dân cư Đng Nn 1
9,90
9,90
9,90
ODT
Thị trấn Triệu
Sơn
Đã hoàn thành giải phng
mặt bng
29
Khu dân cư Đng Nn 2
8,90
8,90
8,90
ODT
Thị trấn Triệu
Sơn
Đã hoàn thành giải phng
mặt bng
30
Mặt bng quy hoạch khu dân cư VT2,
tổ dân phố 8 (QĐ s94/QĐ-UBND
ny 14/01/2021 ca Ch tịch UBND
1,14
0,71
0,71
ODT
Thị trấn a
Đã hoàn thành giải phng
mặt bng
51
TT
Hạng mc
Tng
din tích
dự án
Din tích
thực hin
trong m
k hoạch
Din
ch hiện
trạng
Tăng thêm
Địa đim
ến cp xã)
V trí tn bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoc vị trí tn bản đ
hin trạng sdng đt cp
Nghị quyt thông qua thu
hi đt và chuyn mc
đích ca ND tỉnh
Ghi
chú
Tng
diện ch
Trong đ:
Sử dụng
vào diện
ch từng
loi đất
huyn Triệu Sơn)
31
Mặt bng quy hoạch chi tiết 1/500 khu
dân cư mới Tân Ninh ( số
5575/QĐ-UBND ny 13/10/2017)
0,03
0,03
0,03
ODT
Thị trấn a
Đã hoàn thành giải phng
mặt bng
32
Dự án tái định xã Đồng Thắng đ
giải phng mặt bng thực hiện dự án
đường từ Trung m thành phố Thanh
Ha ni với đường giao thông từ Cng
hàng không Thọ Xuân đi khu kinh tế
Nghi Sơn
1,50
1,50
1,50
ONT
Đồng Thắng
Đã hoàn thành giải phng
mặt bng
33
MBQH khu dân cư thôn 9, 10 (QĐ
8755/QĐ-UBND ny 17/11/2020)
2,12
2,12
2,12
ONT
Thọ Ngc
Đã hoàn thành giải phng
mặt bng
34
MBQH khu dân cư Thôn 7 (QĐ
5142/QĐ-UBND ny 14/8/2018 ca
Chtịch UBND huyện)
1,18
1,18
1,18
ONT
Khuyến
Nông
Đã hoàn thành giải phng
mặt bng
35
Khu xen cư thôn Nga Nha Tợng, xã
Tiến Nông
0,13
0,13
0,13
ONT
Tiến Nông
Trích lục bn đ địa chính
khu đt số 654/TLBĐ do
Văn phòng đăng k đt đai
Thanh Ha lập ngày
13/10/2023
Đã hoàn thành giải phng
mặt bng
36
Mặt bng quy hoạch chi tiết điểm n
cư năm 2018 thôn 3, xã Xuân Th
0,04
0,04
0,04
ONT
Xuân Thọ
Đã hoàn thành giải phóng
mặt bng
37
Khu dân cư mới đồng Vôi Mau thôn 5
0,42
0,42
0,42
ONT
Nông
Trường
Trích lục địa chính khu đt
số 6345/TLBĐ do Chi
nnh Văn phòng đăng k
đt đai huyTriệu Sơn lập
ny 28/12/2021
Đã hoàn thành giải phng
mặt bng
3.2
Dự án đt công tnh giao thông
1,05
1,05
1,05
1
Chi nhánh bến xe huyn Triệu Sơn
(Bến Xe o Hương)
1,05
1,05
1,05
DGT
Trích lục bn đ s
793/TLKĐ t lệ 1/1000 do
Văn phòng đăng k đt đai
Thanh Hoá lập ngày
26/11/2020
Đã hoàn thành giải phng
mặt bng
3.3
Dự án đt có di tích lch s- văn hóa
danh lam thng cảnh, di sn thiên
nhiên
0,16
0,16
0,16
1
Mở rộng khôi phục đn thờ Lê Lộng
0,16
0,16
0,16
DDD
Thọ Vực
Tbn đ s8, các thửa
1306, 1284, 1305, 1438
Đã hoàn thành giải phng
mặt bng
52
TT
Hạng mc
Tng
din tích
dự án
Din tích
thực hin
trong m
k hoạch
Din
ch hiện
trạng
Tăng thêm
Địa đim
ến cp xã)
V trí tn bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoc vị trí tn bản đ
hin trạng sdng đt cp
Nghị quyt thông qua thu
hi đt và chuyn mc
đích ca ND tỉnh
Ghi
chú
Tng
diện ch
Trong đ:
Sử dụng
vào diện
ch từng
loi đất
3.4
Dự án đt thương mại dịch v
91,77
91,77
91,77
1
Đất thương mại dịch v(Dự án Khu
dịch vthương mại và cáp treo Am
tiên thuc Qun thể du lịch Am Tiên)
31,74
31,74
31,74
TMD
Thị trấn Nưa
Trích lục bn đ đa chính
khu đt số 16/TLBĐ do Văn
phòng Đăng k đt đai
Thanh Ha lập ny
07/01/2025
Nghị quyết số 647/NQ-
ND ngày 25/4/2025
2
Đất thương mại dịch v(Dự án Khu
dịch vdu lịch và trục cnh quan văn
ha thuộc Qun thể du lịch Am Tn)
58,62
58,62
58,62
TMD
Thị trấn a
Trích lục bn đ đa chính
khu đt số 120/TLBĐ do
Văn phòng Đăng k đất đai
Thanh Ha lập ny
10/3/2025
Nghị quyết số 654/NQ-
ND ngày 24/6/2025
3
Cửa ng ng du kết hợp khu dịch
vthương mại tổng hợp Phúc Khang
1,41
1,41
1,41
TMD
n Lực
Trích lục bn đ đa chính
số 750/TLBĐ do Văn phòng
Đăng k đt đai Thanh Hoá
lập ngày 17/11/2023
Nghị quyết số 654/NQ-
ND ngày 24/6/2025
3.5
Dự án đt sơ sở sản xut phi nông
nghip
2,63
2,63
2,63
1
Nhà y sản xut và cung cấp nước
sạch
1,60
1,60
1,60
SKC
Thọ Ngc
Trích lục địa chính khu đt
số 719/TLBĐ do Văn phòng
Đăng k đt đai Thanh Ha
lập ngày 19/10/2020
Nghị quyết số 654/NQ-
ND ngày 24/6/2025
2
Nhà y chế biếnm sn Hào Hương
1,03
1,03
1,03
SKC
Hợp Tnh
Trích lục bn đ đia chính
số 794/TLBĐ t lệ 1/1000,
văn phòng đăng k đt đai
Thanh Hoá lập ngày
26/11/2020
Nghị quyết số 654/NQ-
ND ngày 24/6/2025
3.6
Dự án đt tôn giáo
0,4
0,4
0,4
1
Khôi phc và mở rộng chùa Di Linh
0,4
0,4
0,4
TON
Hợp L
Đã hoàn thành giải phng
mặt bng
IV
c công tnh, dự án loi bỏ khỏi k
hoch theo quy đnh tại khoản 7 và
khoản 8 Điu 76 Luật đt đai năm
2024
402,69
400,33
4.1
Dự án đt ở ti nông thôn
1,87
1,87
1
Điểm n cư thôn 3 Thọ Tân
1,03
1,03
ONT
Thọ Tân
2
Xen cư thôn 2 xã n Quyền
0,20
0,20
ONT
n Quyền
Trích lục địa chính khu đt
số 5277/TLBĐ tỷ lệ 1/2000
do chi nhánh văn phòng
53
TT
Hạng mc
Tng
din tích
dự án
Din tích
thực hin
trong m
k hoạch
Din
ch hiện
trạng
Tăng thêm
Địa đim
ến cp xã)
V trí tn bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoc vị trí tn bản đ
hin trạng sdng đt cp
Nghị quyt thông qua thu
hi đt và chuyn mc
đích ca ND tỉnh
Ghi
chú
Tng
diện ch
Trong đ:
Sử dụng
vào diện
ch từng
loi đất
đăng k đt đai huyện Triệu
Sơn lp ngày 22/7/2021
3
Điểm n cư thôn 3 (thôn 5 cũ )
0,64
0,64
ONT
Thọ P
Trích lục số 5230/TLBĐ
ny 25/12/2021 do Chi
nnh Văn phòng Đăng k
Đất đai huyn Triệu Sơn lập
4.2
Dự án đt xây dựng trsquan
1,47
1,47
1
Mở rộng tr sở ủy ban
0,14
0,14
TSC
Bình Sơn
Tbn đ s15, thửa 316
2
Tr sở UBND xã Thọ Cường
0,69
0,69
TSC
Thọ Cường
Tbn đ s17, các thửa:
14; 15; 28; 30, 31; 29; 27;
74; 73; 72; 71; 70; 33; 32;
34; 35; 68; 69; 86; 114. T
bn đ s13, các thửa: 778;
787; 768; 785
3
Tr sở UBND xã Hợp Tiến
0,64
0,64
TSC
Hợp Tiến
Tbn đ s12, thửa 920;
984; 963
4.3
Dự án đt an ninh
1,20
1,20
1
Tr Sở công an thị trấn Triệu Sơn
0,10
0,10
CAN
Thị trấn Triệu
Sơn
Tbn đ s12; thửa 8
(bản đđa chính xã Minh
Châu cũ)
2
Tr Sở công an xã Th Bình
0,10
0,10
CAN
Thọ Bình
Tbn đ s28, thửa số:
460, 488
3
Tr Sở công an xã Th Thế
0,10
0,10
CAN
Thọ Thế
Tbn đ s8 , thửa 762
4
Tr Sở công an xã Thọ Tân
0,10
0,10
CAN
Thọ Tân
Tbn đ s16, thửa 47
5
Tr Sở công an xã Xuân Thọ
0,10
0,10
CAN
Xuân Thọ
Tbn đ s12, thửa 479
6
Tr Sở công an xã Đồng Lợi
0,10
0,10
CAN
Đồng Lợi
Tbn đ s11; thửa 743
7
Tr Sở công an xã Hợp Tiến
0,10
0,10
CAN
Hợp Tiến
Tbn đ s12, thửa đt
984
8
Tr Sở công an xã n L
0,10
0,10
CAN
n Lý
Tbn đ s8; các thửa
995, 972, 971, 921, 868
9
Tr Sở công an xã n Lực
0,10
0,10
CAN
n Lực
Tờ bn đ s21; các thửa
553, 581, 582
10
Tr Sở công an xã Th Sơn
0,10
0,10
CAN
Thọ Sơn
Tbn đ s17; thửa 151
11
Tr Sở công an xã Th Tiến
0,10
0,10
CAN
Thọ Tiến
Tbn đ số: 19 Thửa 74
12
Tr Sở công an xã Đồng Tiến
0,10
0,10
CAN
Đồng Tiến
Tbn đ s14, các thửa
651, 620, 658, 529
4.4
Dự án đt xây dựng cơ sở văn hóa
1,13
1,13
1
Mở rộng n văn ha thôn 4, xã Thọ
0,07
0,07
DVH
Thọ vực
Tbn đ s8, thửa 1106
54
TT
Hạng mc
Tng
din tích
dự án
Din tích
thực hin
trong m
k hoạch
Din
ch hiện
trạng
Tăng thêm
Địa đim
ến cp xã)
V trí tn bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoc vị trí tn bản đ
hin trạng sdng đt cp
Nghị quyt thông qua thu
hi đt và chuyn mc
đích ca ND tỉnh
Ghi
chú
Tng
diện ch
Trong đ:
Sử dụng
vào diện
ch từng
loi đất
Vực
2
Nhà văn hoá thôn Thành Tín, xã Xuân
Lộc
0,20
0,20
DVH
Xuân Lộc
Tbn đ s8, các thửa
742, 677
3
Nhà văn hoá thôn Thuỷ Tú, Xuân
Lộc
0,15
0,15
DVH
Xuân Lộc
Tbn đ s12, các thửa
363, 301, 302, 303, 304,
265, 305, 306, 307, 608,
606, 354, 610, 355, 605,
389, 388, 356, 357, 358,
359, 360, 361, 362
4
Nhà văn hoá thôn Yên Trinh
0,07
0,07
DVH
Xuân Lộc
Tbn đ s8, thửa 1023
5
Nhà văn ha Thôn 6
0,20
0,20
DVH
Thọ Sơn
Tbn đ s17, thửa 288
6
Mở rộng n văn hoá thôn 1
0,04
0,04
DVH
Minh Sơn
Tbn đ s16, các thửa
463; 478; 479
7
Nhà văn ha thôn Tâm Tiến
0,20
0,20
DVH
Hợp Thắng
Tbn đ s25, thửa 1096
8
Nhà văn hoá, sân thể thao thôn Xuân
Tiên
0,10
0,10
DVH
n Lực
Tbn đ s21, các thửa
709, 724, 744, 771, 772, 773
9
Nhà văn hoá, sân thể thao thôn Tn
Mọc
0,10
0,10
DVH
n Lực
Tbn đ s21, các thửa
704, 705
4.5
Dự án đt xây dựng cơ sở thể dc
thể thao
1,41
1,41
1
Sân vận động trung tâm xã
1,20
1,20
DTT
Thọ Cường
Tbn đ s17, các thửa:
13; 36; 35; 68; 69; 86; 112;
87; 111; 131; 66; 67; 36; 37;
88; 110; 132; 160; 180; 161;
130; 113; 114...
2
Sân thể thao thôn Xuân Tn
0,21
0,21
DTT
n Lực
Tbn đ s21, các thửa
709, 724, 744, 771, 772, 773
4.6
Dự án đt xây dựng cơ sở y t
0,03
0,03
1
Mở rộng trm y tế
0,03
0,03
DYT
Xuân Thịnh
Trích vtrí do phòng Tài
nguyên và i trường
huyn Triệu Sơn lập ngày
06/6/2022
4.7
Dự án đt xây dựng cơ sở giáo dc
và đào to
0,74
0,74
1
Mở rộng trường Mm Non
0,10
0,10
DGD
Minh Sơn
Tbn đ s16, thửa 209
2
Mở rộng Trường trung hc cơ s
0,22
0,22
DGD
Thọ Bình
T28 thửa:
351;332;344;342;343
3
Mở rộng trường mm non
0,17
0,17
DGD
Đồng Tiến
Trích lục bn đ đa chính
55
TT
Hạng mc
Tng
din tích
dự án
Din tích
thực hin
trong m
k hoạch
Din
ch hiện
trạng
Tăng thêm
Địa đim
ến cp xã)
V trí tn bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoc vị trí tn bản đ
hin trạng sdng đt cp
Nghị quyt thông qua thu
hi đt và chuyn mc
đích ca ND tỉnh
Ghi
chú
Tng
diện ch
Trong đ:
Sử dụng
vào diện
ch từng
loi đất
khu đt số 520/TLBĐ, tỷ lệ
1./500 do Văn phòng Đăng
k đất đai Thanh Ha lập
ny 15/7/2022
4
Mở rộng trường Mm Non
0,13
0,13
DGD
Thọ n
Tbn đ 10, thửa 1143;
1105; 1106; 1318; 1183
5
Mở rộng Trường mm non
0,12
0,12
DGD
Bình Sơn
Tbn đ s15, thửa 535
4.8
Dự án đt thương mại dịch v
332,07
332,07
1
Đất thương mại dịch vtại xã n Lực
0,20
0,20
TMD
n Lực
2
Đất thương mại dịch vtại Thọ Thế
0,40
0,40
TMD
Thọ Thế
3
Đất thương mại dịch vtại thị trấn
Triệu Sơn
0,66
0,66
TMD
Thị trấn Triệu
Sơn
4
Đất thương mại dịch vtại thị trấn
Triệu Sơn
0,02
0,02
TMD
Thị trấn Triệu
Sơn
5
Đất thương mại dịch vtại xã Hợp
Tnh
0,62
0,62
TMD
Hợp Tnh
6
Đất thương mại dịch vtại xã Hợp
Tnh
0,49
0,49
TMD
Hợp Tnh
7
Đất thương mại dịch vtại xã Vân Sơn
0,09
0,09
TMD
Vân Sơn
8
Đất thương mại dịch vtại xã Bình
Sơn
0,37
0,37
TMD
Bình Sơn
9
Đất thương mại dịch v ti Tiến
Nông
0,20
0,2
TMD
Tiến Nông
10
Đất thương mại dịch vxã n Lực
0,57
0,57
TMD
n Lực
11
Đất thương mại dịch vtại xã Minh
Sơn
0,95
0,95
TMD
Minh Sơn
12
ng cp, mở rộng cửa hàng ng du
xã Hợp Tnh
0,07
0,07
TMD
Hợp Tnh
13
Khu thương mại dịch vtng hợp Anh
Kết ti xã Vân Sơn
0,71
0,71
TMD
Vân Sơn
14
Đất thương mại dịch vtại xã Vân Sơn
0,31
0,31
TMD
Vân Sơn
15
Đất thương mại dịch v
1,41
1,41
TMD
n Lực
16
Đất thương mại dịch v(Dự án Qun
thể du lịch Am Tn)
325,00
90,00
DKV
Thị trấn a
14,00
DGT
54,00
MNC
167,00
TMD
4.9
Dự án đt ơ s sản xut phi nông
nghip
30,11
30,11
56
TT
Hạng mc
Tng
din tích
dự án
Din tích
thực hin
trong m
k hoạch
Din
ch hiện
trạng
Tăng thêm
Địa đim
ến cp xã)
V trí tn bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoc vị trí tn bản đ
hin trạng sdng đt cp
Nghị quyt thông qua thu
hi đt và chuyn mc
đích ca ND tỉnh
Ghi
chú
Tng
diện ch
Trong đ:
Sử dụng
vào diện
ch từng
loi đất
1
sở sn xut phi nông nghiệp
1,89
1,89
SKC
Hợp Tnh
2
Nhà y sản xut đ gỗ mỹ ngh và
gia ng giấy vàng xuất khu
2,00
2,00
SKC
Thọ P
(Thọ Vực cũ)
3
ởng sản xut cu kiện bê tông đúc
sẵn và kinh doanh vật liệu y dựng
ng ờng
0,50
0,50
SKC
Thọ P
(Thọ Vực cũ)
4
Nhà y May Minh Anh Trường
Thắng
5,744
5,744
SKC
Thị trấn a
5
sở sn xut phi nông nghiệp tại
Nông Trường
0,14
0,14
SKC
Nông
Trường
6
Nhà y sản xut đ gỗ mỹ ngh và
gia ng giấy vàng xuất khu tại
xã Thọ Phú
1,97
1,97
SKC
Thọ P
(Thọ Vực cũ)
7
sở sn xut phi nông nghiệp tại
Hợp Thành
0,28
0,28
SKC
Hợp Tnh
8
sở sn xut phi nông nghiệp tại
Hợp Thành
5,00
5,00
SKC
Hợp Thắng
9
sở sn xut phi nông nghiệp tại
Hợp Thành
2,50
2,50
SKC
Triệu Tnh
10
sở sn xut phi nông nghiệp tại
Hợp Thành
1,01
1,01
SKC
Thọ Tiến
11
sở sn xut phi nông nghiệp tại
Hợp Thành
9,08
9,08
SKC
Thọ n
4.10
Dự án khai thác khoáng sản làm vật
liu y dựng thông thường
12,10
12,10
1
Khai thác khoáng sn tại xã Thọ
ờng
5,80
5,8
SKS
Thọ Cường
2
Khai thác khoáng sn tại xã Thọ Tiến
1,30
1,3
SKS
Hợp L
Trích lục bn đ đia chính
số 233/TLBĐ t lệ 1/2000,
do văn phòng đăng k đt
đai Thanh Hoá lập ngày
01/4/2022
3
Khai thác khoáng sn tại xã Thọ Tiến
5,00
5,00
SKS
Thọ Tiến
Tbn đ s23, thửa 34,
61, 62, 63, 64Theo Phlục
số 01 Quyết định s
1765/GP-UBND ny
24/5/2022 của UBND tỉnh
v việc phê duyt trữ lượng
57
TT
Hạng mc
Tng
din tích
dự án
Din tích
thực hin
trong m
k hoạch
Din
ch hiện
trạng
Tăng thêm
Địa đim
ến cp xã)
V trí tn bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoc vị trí tn bản đ
hin trạng sdng đt cp
Nghị quyt thông qua thu
hi đt và chuyn mc
đích ca ND tỉnh
Ghi
chú
Tng
diện ch
Trong đ:
Sử dụng
vào diện
ch từng
loi đất
khoáng sn
4.11
Dự án đt công tnh giao thông
7,99
7,99
1
Mở rộng đường từ QL 47 đi UBND
Tại thôn 6
0,50
0,50
DGT
Thọ Ngc
Theo sơ đtuyến
2
Đường giao thông ni Quc l217 với
Quốc lộ 45 và Quc l47
7,49
7,49
DGT
Thọ Ngc,
Thọ Cường
4.12
Dự án đt công tnh ng lượng,
chiu sáng công cng
3,46
1,10
1
Chng q ti đường dây 35kV NR
Giắt Đà lộ 371 trm 110kV Triệu Sơn
0,06
0,06
DNL
Thọ n,
xã Thọ Tân,
2
y dựng xuất Tuyến 22kV lộ 475
Đông Sơn
0,03
0,03
DNL
n Quyền
3
Chng quá ti, giảm tổn tht lưới điện
h áp đin lực Vĩnh Lộc, Yên Định,
Thiệu Hoá, Triệu Sơn
0,01
0,01
DNL
Đồng Lợi
4
Đường điện 500KV Qunh u-
Thanh Hoá
3,27
0,91
DNL
Đồng Tiến,
Đồng Lợi, n
Quyền, Khuyến
Nông, Tiến
Nông
5
Chng quá ti, giảm tổn tht lưới điện
h áp đin lực Triệu Sơn
0,0112
0,0112
DNL
Nông
Trường, Thọ
Tiến
6
y dựng và ci tạo lưới điện trung áp
huyn Triệu Sơn tỉnh Thanh Ha
0,05
0,05
DNL
Dân Lực,
n Lý, n
Quyền, Thọ
Thế, Th n
7
y dựng và ci tạo lưới điện trung h
áp huyện Triu Sơn tỉnh Thanh Ha
0,03226
0,03226
DNL
n Quyền,
n L, Th
Phú, n Lực,
Xuân Thọ, Th
Phú, Đồng
Tiến, An Nông,
Thọ Tiến, Thọ
ờng
4.13
Dự án đt nông nghip khác
9,10
9,10
1
Trang trại nông nghiệp thôn 7
1,60
1,60
NKH
Thọ Bình
2
khu ươm giốngy trồng, cây cảnh
4,00
4,00
NKH
Thọ Tân
58
TT
Hạng mc
Tng
din tích
dự án
Din tích
thực hin
trong m
k hoạch
Din
ch hiện
trạng
Tăng thêm
Địa đim
ến cp xã)
V trí tn bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoc vị trí tn bản đ
hin trạng sdng đt cp
Nghị quyt thông qua thu
hi đt và chuyn mc
đích ca ND tỉnh
Ghi
chú
Tng
diện ch
Trong đ:
Sử dụng
vào diện
ch từng
loi đất
Thọ Tân tại xã Thọ Tân, huyn Tru
Sơn
3
Trang trại nông nghiệp
3,50
3,50
NKH
Hợp Tnh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2245/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt Điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Triệu Sơn

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2245/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×