• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2215/QĐ-UBND TP. HCM 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất của Quận 7

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 01/07/2024 11:42 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2215/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Bùi Xuân Cường
Trích yếu: Về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của Quận 7
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/06/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2215/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2215/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2215/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
THẢNH PHÓ
HÒ
CHÍ
MINH
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Số:
ẮXiì
/QĐ-UBND
Thành
phổ
Hồ
Chỉ
Minh,
ngày
iâ
tháng
6
năm
2024
QUYÉT ĐỊNH
về
phê
duyệt
kế
hoạch
sử
dụng
đất
năm
2024
của
Quận
7
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
THÀNH
PHÓ
HÒ
CHÍ
MINH
Căn
cứ
Luật
Tổ
chức
chỉnh
quyền
địa
phương
ngày
19
tháng
6
năm
2015;
Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
so
điều
của
Luật
Tố
chức
Chính
phủ
và
Luật
Tổ
chức
chính
quyền
địa
phương
ngày
22
tháng
11
năm
2019;
Căn
cứ
Luật
Đất
đai
ngày
29
thảng
11
năm
2013;
Căn
cứ
Luật
Quy
hoạch
ngày
24
tháng
11
năm
2017;
Căn
cứ
Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
sổ
điều
của
37
Luật
có
liên
quan
đến
quy
hoạch
ngày
20
tháng
11
năm
2018;
Căn
cứ
Nghị
quyết
sổ
61/2022/QH15
ngày
16
tháng
6 năm
2022
của
Quốc
hội
về
tiếp
tục
tăng
cường
hiệu lực,
hiệu
quả
thực
hiện
chính
sách,
pháp
luật
vê
quy
hoạch
và
một
sổ
giải
pháp
tháo
gỡ
khó
khăn,
vướng
mắc,
đấy
nhanh
tiên
độ
lập
và
nâng
cao
chất
lượng
quy
hoạch
thời
kỳ
2021-2030;
Căn
cứ
Nghị
định
sổ
37/2019/NĐ-CP
ngày
07
tháng
5
năm
2019
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
thỉ
hành
một
số
điểu
của
Luật
Quy
hoạch;
Căn
cứ
Nghị
định
sổ
43/2014/NĐ-CP
ngày
15
tháng
5
năm
2014
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
thi
hành một
sổ
điều
của
Luật
Đất
đai;
Nghị
định
số
01/2017/NĐ-CP
ngày
06
tháng
01
năm
2017
của
Chính
phủ
về
sửa
đoi,
bo
sung
một
sổ
nghị
định
quy
định
chi
tiết
thi
hành
Luật
Đất
đai;
Nghị
định
sổ
148/2020/NĐ-CP
ngày
18
tháng
12
năm
2020
của
Chỉnh
phủ
về
sửa
đổi,
bổ
sung
một
so
nghị
định
quy
định
chi
tiết
thi
hành
Luật
Đất
đai;Nghị
định
số
10/2023/NĐ-
CP
ngày
03
tháng
04
năm
2023
của Chính
phủ
sửa
đoi,
bo
sung
một
so
điều
của
các
nghị
định
hướng
dẫn
thi
hành
Luật
Đất
đai;
Căn
cứ
Thông
tư
sổ
01/2021/TT-BTNMT
ngày
12
tháng
4
năm
2021
của
Bộ
Tài
nguyên
và
Môi
trường
quy
định
kỹ
thuật
việc
lập,
điều
chỉnh
Quy
hoạch,
kế
hoạch
sử
dụng
đất;
Căn
cứ
Thông
tư
sổ
09/2021/TT-BTNMT
ngày
30 tháng
6
năm
2021
của
Bộ
Tài
nguyên
và
Môi
trường
về
sửa
đổi,
bổ
sung
một
so
điều
của
các
thông
tư
quy
định
chi
tỉêt
và
hướng
dân
thi
hành
Luật
Đât
đai;
2
Căn
cứ
Nghị
quyết
sổ
80/NQ-CP
ngày
19
tháng
6
năm
2018
của
Chính
phủ
về
phê
duyệt
Điều
chỉnh
quy
hoạch
sử
dụng
đât
năm
2020
và
kê
hoạch
sử
dụng
đất
kỳ
cuối
(2016-2020)
Thành
phố;
Căn
cứ
Quyết
định
số
326/QĐ-TTg
ngày
09
thảng
3
năm
2022
của
Thủ
tướng
Chính
phủ
phân
bô
chỉ
tiêu
quy
hoạch
sử
dụng
đât
thời
kỳ
2021
-
2030,
kế
hoạch
sử
dụng
đất quốc
gia
5
năm
2021
-2025
cho
các
tỉnh,
thành
phô
trực
thuộc
Trung
ương,
Bộ
Quốc
phòng,
Bộ
Công
an;
Căn
cứ
các
Nghị
quyết
của
Hội
đồng
nhân
dân
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh
về
phê
duyệt
danh
mục
các
dự
án
cần
thu
hồi
đất;
dự
án
có
sử
dụng
đất
trồng
lúa,
đất
rừng
phòng
hộ
trên
địa
bàn
Thành
phô
(sô
122/NQ-HĐND
ngày
07
tháng
12
năm
2016;
sổ
10/NQ-HĐND
ngày
06
tháng
7
năm
2017;
sổ
32/NQ-
HĐND
ngày
07
tháng
12
năm
2017;
số
09/NQ-HĐND
ngày
12
tháng
7
năm
2018;
sổ
33/NQ-HĐND
ngày
07
tháng
12
năm 2018;
sổ
34/NQ-HĐND
ngày
22
thảng
7
năm
2019;
sổ
54/NQ-HĐND
ngày
09
tháng
12
năm
2019;
sô 85/NQ-
HĐND
ngày
09
tháng
12
năm
2020;
số
113/NQ-HĐND
ngày
09
tháng
12
năm
2021;
số
58/NQ-HĐND
ngày
09
tháng
12
năm 2022;
sổ
59/NQ-HĐND
ngày
09
thảng
12
năm
2022;
sổ
26/NQ-HĐND
ngày
12
thảng
7
năm
2023;
sô
27/NQ-
HĐND
ngày
12
tháng
7
năm
2023);
Xét
báo
cảo
và
đề
xuất, kiến
nghị
của
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
tại
Tờ
trình
sổ
5014/TTr-STNMT-QLĐ
ngày
28
tháng
5
năm
2024;
ủy
ban
nhân
dân
Quận
7
tại
Tờ
trình
số
2949/TTr-UBND
ngày
22
thảng
5
năm
2024.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều
1.
Phê
duyệt
Kế
hoạch
sử
dụng
đất năm
2024
của
Quận
7
với
các
chỉ
tiêu
chủ
yếu
như
sau:
1.
Diện
tích
các
loại
đất
phân
bổ
trong
năm
kế
hoạch.
2.
Kế
hoạch
thu
hồi
các
loại
đất.
3.
Kế
hoạch
chuyển
mục
đích
sử
dụng
đất.
4.
Kế
hoạch
đưa
đất
chưa
sử
dụng
vào
sử
dụng.
(Chi
tiết
tại
phụ
lục
đính
kèm)
Điều
2.
Căn
cứ
vào
Điều
1
của
Quyết
định
này,
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường,
ủy
ban
nhân
dân
Quận
7
có
trách
nhiệm
phối
hợp
và
thực
hiện:
1.
Công
bố
công
khai
kế
hoạch
sử
dụng
đất
theo
đúng
quy
định
của
pháp
luật
về
đất
đai.
2.
Thực
hiện
thu
hồi
đất,
giao
đất,
cho
thuê
đất,
chuyển
mục
đích
sử
dụng
đất
theo
đúng
kế
hoạch
sử
dụng
đất
đã
được
duyệt.
3.
Tổ
chức
kiểm
tra thường
xuyên
việc
thực
hiện
kế
hoạch
sử
dụng
đất.
3
Điều
3.
Quyết
định
này
có
hiệu
lực
thi
hành
kể
từ
ngày
ký.
Điều
4.
Chánh
Văn
phòng
ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh,
Giám
đốc
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường,
Thủ
trưởng
các
sở,
ban,
ngành
có
liên
quan,
Chủ
tịch
ủy
ban
nhân
dân
Quận
7
chịu
trách
nhiệm
thi
hành
Quyết
định
này./.
Nơi
nhận:
-
Như
điều
4;
-
Thường
trực
Thành
ủy;
-
Thường
trực
HĐND
TP;
-
TTUB:
CT,
các
PCT;
-Thành
viên
ƯBND
TP;
-
VPUB:
Các
PCVP;
-
Các
Phòng
NCTH,
TTTH;
-
Lưu:
VT,
(ĐT/LT).
0s
TM.
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
KT.
CHỦ
TỊCH
-
MÓ
CHỦ
TỊCH
Bùi
Xuân
Cường
NHÂN
DÂN
Hỡ
HỒ
CHÍ
MINH
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
• • •
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
PHỤ
LỤC
• •
KẾ
HOẠCH
SỬ
DỤNG
ĐẤT
NĂM
2024
CỦA
QUẬN
7
(Ban
hành
kèm
theo
Quyết
định
số
/QĐ-UBND
ngày
B
tháng
6
năm
2024
của
ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố)
1.
Diện
tích
các
loại
đất
phân
bổ
trong
năm
kế
hoạch:
Đơn
vị
tính:
ha
STT
Chì
tiêu
sử
dụng
đất
Mã
Tông
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
STT
Chì
tiêu
sử
dụng
đất
Mã
Tông
diện
tích
Phường
Phú
Mỹ
Phường
Phú
Thuân
Phường
Tân
Phú
Phường
Tân
Thuận
Đông
Phường
Bình
Thuản
Phường
Tân
Thuận
Tây
Phường
Tân
Kiểng
Phường
Tân
Ọuv
Phường
Tân
Phong
Phường
Tân
Hưng
(1)
(2)
(3)
(4H5)+...+(14)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
I
LOAI
ĐÁT
TỎNG
DIỆN
TÍCH
TỤ
NHIÊN
3.569,56
387,51
883,00
429,00
748,76
162,40
105,37
99,55
85,93
447,34
220,71
1
Đất
nông
nghiệp
NNP
143,57
34,09
52,02
8,18
2,37
28,60
5,45
1,00
1,99
0,15
9,72
Trong
đó:
1.1
Đất
trồng
lúa
LUA
Trong
đó:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
LUC
1.2
Đất
trồng
cây
hàng
năm
khác
HNK
30,16
9,01
7,48
1,88
0,28
5,19
1,14
5,17
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN
100,34
22,24
41,92
6,15
2,01
19,18
2,30
1,00
0,85
0,15
4,55
1.4
Đất
rừng
phòng
hộ
RPH
1.5
Đất
rừng
đặc
dụng
RDD
1.6
Đất
rừng
sản
xuất
RSX
Trong
đó:
Đất
có
rừng
sán
xuất
là
rừng
tự
nhiên
RSN
1.7
Đất
nuôi
trồng
thuỳ
sàn
NTS
13,08
2,84
2,62
0,15
0,08
4,24
3,15
1.8
Đất
làm
muối
LMU
1.9
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
2
Đất
phi
nông
nghiệp
PNN
3.425,99
353,43
830,98
420,82
746,39
133,80
99,92
98,55
83,94
447,19
210,99
Trong
đó:
2.1
Đất
quốc
phòng
CQP
12,39
10,97
0,48
0,94
5
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
M9
Tỗng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
M9
Tỗng
diện
tích
Phường
Phú
Mỹ
Phường
Phú
Thuân
Phường
Tân
Phú
Phường
Tân
Thuận
Đông
Phường
Bình
Thuận
Phường
Tân
Thuận
Tây
Phường
Tân
Kiểng
Phường
Tân
Ouy
Phường
Tân
Phong
Phường
Tân
Hưng
(1)
(2)
(3)
(4H5)+...-K14)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
2.2
Đất
an
ninh
CAN
20,86
2,82
1,12
16,92
2.3
Đất
khu
công
nghiệp
-
Khu
chế
xuất
SKK-
SKT
300,03
300,03
2.4
Đất
cụm
công
nghiệp
SKN
2.5
Đất
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
119,43
3,99
41,67
42,37
2,50
4,37
6,60
0,01
0,99
11,05
5,89
2.6
Đất
cơ
sở
sản
xuất
phi
nông
nghiệp
SKC
172,05
3,99
78,65
71,89
2,72
4,75
7,51
0,37
1,49
0,69
2.7
Đất
sử
dụng
cho
hoạt
động
khoáng
sản
SKS
2.8
Đất
sản
xuất
vật
liệu
xây
dựng,
làm
đồ
gốm
SKX
2.9
Đất
phát
triển
hạ
tầng
cấp
quốc
gia,
cấp
tinh,
cấp
huyện,
cấp
xă
DHT
733,46
59,83
76,84
158,67
105,36
35,08
32,92
21,88
19,76
174,15
48,97
Trong
đó:
2.9.1
Đất
giao
thông
DGT
567,69
41,21
63,89
108,75
98,26
26,86
30,40
16,28
18,73
120,41
42,91
2.9.2
Đất
thuỳ
lợi
DTL
4,97
1,62
0,08
2,56
0,12
0,03
0,56
2.9.3
Đất
xây
dựng
cơ
sớ
văn
hóa
DVH
5,06
0,80
0,43
2,97
0,22
0,06
0,01
0,58
2.9.4
Đất
xây
dựng
cơ
sởy
tế
DYT
7,37
0,05
0,58
6,28
0,03
0,02
0,03
0,01
0,03
0,35
2.9.5
Đất
xây
dựng
cơ
sở
giáo
dục
và
đào
tạo
DGD
108,41
8,94
7,58
26,18
1,56
4,85
2,12
4,10
0,62
47,64
4,84
2.9.6
Đất
xây
dựng
cơ
sở
thế
dục
-
thể
thao
DTT
19,45
3,25
0,17
12,03
0,90
3,11
2.9.7
Đất
công
trình
năng
lượng
DNL
4,64
0,01
0,32
0,33
1,73
1,07
0,06
1,13
0,00
2.9.8
Đất
công
trình
bưu
chính,
viễn
thông
DBV
3,03
2,34
0,03
0,58
0,06
0,02
0,01
2.9.9
Đất
xây
dựng
kho
dự
trữ
quốc
gia
DKG
2.9.10
Đất
có
di
tích
lịch
sứ
-
văn
hóa
DDT
0,23
0,09
0,14
2.9.11
Đất
bãi
thải,
xử
lý
chất
thải
DRA
2,61
1,22
0,79
0,11
0,08
0,40
2.9.12
Đất
cơ
sở
tổn
giáo
TON
4,58
1.57
0,09
0,30
0,24 0,14
0,84
0,21
0,72
0,48
2.9.13
Etấlàm
nghía
trang,
nhà
tang
lễ,
nhà
hòa
táng
NTD
3,00
0,91
0,74
0,40
0,90
0,05
2.9.14
Đất
xây
dựng
ca
sớ
khoa
học
công
nghệ
DKH
2.9.15
Đất
xây
dựng
cơ
sờ
dịch
vụ
xã
hội
DXH
0,07
0,07
2.9.16
Đất
chạ
DCH
2,35
0,77
0,16
0,60
0,14
0,08
0,45
0,16
2.10
Đất
danh
lam
thấng
cành
DDL
2.11
Đất
sinh
hoạt
cộng
đồng
DSH
1,19
0,06
0,18
0,15
0,07
0,12
0,03
0,10
0,02
0,17
0,30
2.12
Đất
khu
vui
chơi, giài
trí
công
cộng
DKV
154,09
7,15
75,28
14,49
1,77
7,55
0,14
0,17
39,75
7,81
6
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Mã
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Mã
Tổng
diện
tích
Phường
Phú
Mỹ
Phường
Phú
Thuận
Phường
Tân
Phú
Phường
Tân
Thuận
Đông
Phường
Bình
Thuận
Phường
Tân
Thuận
Tây
Phường
Tân
Kiếng
Phường
Tân
Quy
Phường
Tân
Phong
Phường
Tân
Hưng
(1)
(2)
(3)
(4H5)+...+(14)
(5) (6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
2.13
Đất
ở
tại
nông
thôn
ONT
2.14
Đất
ở
tại
đô
thị
ODT
1.032,31
162,09
160,48
147,99
80,54
71,20
48,42
52,35
54,06
137,41
117,78
2.15
Đất
xây
dựng
trụ
sở
cơ
quan
TSC
14,95
3,41
0,24
8,03
0,68
0,25
0,71
0,50
0,17
0,40
0,56
2.16
Đất
xây
dựng
trụ
sở
của
tổ
chức
sự
nghiệp
DTS
2,40
0,06
1,96
0,07
0,18
0,01
0,11
2.17
Đất
xây
dựng
cơ
sở
ngoại
giao
DNG
2.18
Đất
tín
ngưỡng
TIN
1,21
0,25
0,04
0,15
0,01
0,10
0,25
0,42
2.19
Đất
sông,
ngòi,
kênh, rạch,
suối
SON
853,05
98,87
389,19
46,04
181,72
12,33
6,34
16,11
8,39
65,62
28,46
2.20
Đất
có
mặt
nước
chuyên
dùng
MNC
8,57
7,89
0,68
2.21
Đất
phi
nông
nghiệp
khác
PNK
3
Đất
chưa
sử
dụng
CSD
II
KHU
CHỨC
NĂNG
1
Đất
khu
công
nghệ
cao
KCN
2
Đất
khu
kinh
tế
KKT
3
Đất
đô
thị
KDT
3.56946
387,51
883,00
429,00
748,76
162,40
105,37
99,55
85,93
447,34
220,71
4
Khu
sản
xuất
nông
nghiệp
(khu
vực
chuyên
trồng
lúa
nuớc,
khu
vực
chuyên
trồng
cây
cống
nghiêp
lâu
năm)
KNN
5
Khu
lâm
nghiệp
(khu
vực
rừng
phòng
hô,
rừng
đăc
dung,
rừng
sàn
xuất)
KLN
6
Khu
du
lịch
KDL
7
Khu
bão
tần
thiên
nhiên
và
đa
dạng
sinh
học
KBT
8
Khu
phát
triển
công
nghiệp
(khu
cống
nghiêp,
cum
công
nghiệp)
KPC
300,03
300,03
9
Khu
đô
thị
(trong
đó
có
khu
đô
thị
mói)
DTC
10
Khu
thương
mại
-
dịch
vụ
KTM
119,43
3,99
41,67
4237
2,50
437
6,60
0,01
0,99
11,05
5,89
11
Khu
vực
đô
thị
-
thương
mại
-
dịch
vụ
KDV
12
Khu
dân
cư
nông
thôn
DNT
13
Khu
ở,
làng
nghề,
sãn
xuất
phi
nông
nghiệp
nông
thôn
KON
Ghi
chú:
Khu
chức
năng
không
tổng
hợp
khi
tỉnh
tổng
diện tích
tự
nhiên.
7
2.
Kế
hoach
thu
hồi
các
loai
đất:
• •
Đom
vị
tính:
ha
STT
Chì
tiêu
sử
dụng
đất
Mã
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đon
vị
hành
chính
STT
Chì
tiêu
sử
dụng
đất
Mã
Tổng
diện
tích
Phường
Phú
Mỹ
Phường
Phú
Thuận
Phường
Tân
Phú
Phường
Tân
Thuận
Đông
Phường
Bình
Thuận
Phường
Tân
Thuận
Tây
Phường
Tân
Kiểng
Phưòng
Tân
Quy
Phường
Tân
Phong
Phường
Tân
Hưng
(1)
(2)
(3)
(4H5)+...+(14)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
1
Đất
nông
nghiệp
NNP
Trong
đó:
1.1
Đất
trồng
lúa
LUA
Đất
tròng
lúa
(*)
LUA*
Trong
đó:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
LUC
1.2
Đất
trồng
cây
hàng
năm
khác
HNK
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN
1.4
Đất
rừng
phòng
hộ
RPH
1.5
Đất rừng
đặc
dụng
RDD
1.6
Đất
rừng
sản
xuất
RSX
Trong
đó:
Đất
có
rừng
sản
xuất
là
rừng
tự
nhiên
RSN
1.7
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
NTS
1.8
Đất
làm
muối
LMU
1.9
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
2
Đất
phi
nông
nghiệp
PNN
1,81
1,25
0,53
0,03
Trong
đó:
2.1
Đất
quốc
phòng
CQP
2.2
Đất
an
ninh
CAN
2.3
Đất
khu
công
nghiệp
-
Khu
chế
xuất
SKK-
SKT
2.4
Đất
cụm
công
nghiệp
SKN
2.5
Đất
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
2.6
Đất
cơ
sở
sản
xuất
phi
nông
nghiệp
SKC
0,40
0,40
2.7
Đất
sử
dụng
cho
hoạt
động
khoáng
sàn
SKS
8
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
M3
Diện
tích
phân
theo
đem
vị
hành
chính
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
M3
Tổng
diện
tích
Phường
Phú
Mỹ
Phường
Phú
Thuận
Phường
Tân
Phú
Phường
Tân
Thuận
Đông
Phường
Bình
Thuận
Phường
Tân
Thuận
Tây
Phường
Tân
Kiểng
Phường
Tân
Quy
Phường
Tân
Phong
Phường
Tân
Hưng
(1)
(2)
(3)
(4H5)+...+(14)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10) (11)
(12)
(13)
(14)
2.8
Đất
sản
xuất
vật
liệu
xây
dựng,
làm
đồ
gốm
SKX
2.9
Đất
phát
triển
hạ
tầng
cấp
quốc
gia,
cấp
tinh,
cấp
huyện,
cấp
xẵ
DHT
0,01
0,01
Trong
đó:
2.9.1
Đất
giao thông
DGT
0,01
0,01
2.9.2
Đất
thuỳ
lợi
DTL
2.9.3
Đất
xây
dựng
cơ
sở
•văn
hóa
DVH
2.9.4
Đất
xây
dựng
cơ
sớy
tế
DYT
2.9.5
Đất
xây
dựng
cơ
sở
giáo
dục
và
đào
tạo
DGD
2.9.6
Đất
xây
dựng
cơ
sở
thề
dục
-
thể
thao
DTT
2.9.7
Đất công
trình
năng
lượng
DNL
2.9.8
Đất
công
trình
bưu
chính,
viễn
thông
DBV
2.9.9
Đất
xây
dựng
kho
dự
trữ
quốc
gia
DKG
2.9.10
Đất
có
di
tích
lịch
sử
-
văn
hóa
DDT
2.9.11
Dất
bãi
thài,
xừ
lý
chất
thải
DRA
2.9.12
Đất
cơ
sở
tôn
giáo
TON
2.9.13
Đất
làm
nghía
trang,
nhà
tang
lễ,
nhà
hóa
táng
NTD
2.9.14
Đất
xây
dựng
cơ
sở
khoa
học
công
nghệ
DKH
2.9.15
Đất
xây
dựng
cơ
sở
dịch
vụ
xã
hội
DXH
2.9.16
Đất
chợ
DCH
2.10
Đất
danh
lam
thắng
cảnh
DDL
2.11
Đất
sinh
hoạt
cộng
đồng
DSH
2.12
Đất
khu
vui
chơi,
giải
trí
công cộng
DKV
0,09
0,09
2.13
Đất
ở
tại
nông
thôn
ONT
2.14
Đất
ở
tại
đô
thị
ODT
0,46
0,43
0,03
2.15
Đất
xây
dựng
trụ
sở
cơ
quan
TSC
2.16
Đất
xây
dựng
trụ
sở
của
tổ
chức
sự
nghiệp
DTS
9
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Mã
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Mã
Tổng
diện
tích
Phường
Phú
Mỹ
Phường
Phú
Thuận
Phường
Tân
Phú
Phường
Tân
Thuận
Đông
Phường
Bình
Thuận
Phường
Tân
Thuận
Tây
Phường
Tân
Kiểng
Phường
Tân
Quy
Phường
Tân
Phong
Phường
Tân
Hưng
(1)
(2)
(3)
(4H5)+.-.+(14)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
2.17
Đất
xây
dựng cơ
sở
ngoại
giao
DNG
2.18
Đất
tín
ngưỡng
TIN
2.19
Đất
sông,
ngòi,
kênh, rạch,
suối
SON
0,85
0,85
2.20
Đất
có
mặt
nước
chuyên
dùng
MNC
2.21
Đất
phi
nông
nghiệp
khác
PNK
3.
Kế
hoạch
chuyển
mục
đích
sử
dụng
đất:
Đơn
vị
tính:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Mã
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đorn
vị
hành
chính
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Mã
Tổng
diện
tích
Phường
Phú
Mỹ
Phường
Phú
Thuận
Phường
Tân
Phú
Phường
Tân
Thuận
Đông
Phường
Bình
Thuận
Phường
Tân
Thuận
Tây
Phường
Tân
Kiểng
Phường
Tân
Quy
Phường
Tân
Phong
Phường
Tân
Hưng
(1)
(2)
(3)
(4M5)+...+(14)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
1
Đất
nông
nghiệp
chuyển
sang
phi
nông
nghiệp
NNP/PNN
4,61
3,21
1,04
0,03
0,09
0,01
0,23
Trong
đó:
1.1
Đất
trồng
lúa
LUA/PNN
Đất
trồng
lúa
(*)
LUA*/PNN
4,25
0,66
2,86
0,42
0,31
Trong
đó:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
LUC/PNN
1.2
Đất
ttồng
cây
hàng
năm
khác
HNK/PNN
3,06
2,33
0,49
0,002
0,06
0,01
0,17
1.3
Đất
ừồng
cây
lâu
năm
CLN/PNN
1,43
0,880
0,43
0,03
0,03
0,06
1.4
Đất
rừng
phòng
hộ
RPH/PNN
1.5
Đất
rừng
đặc
dụng
RDD/PNN
1.6
Đất
rừng
sản
xuất
RSX/PNN
Trong
đó:
Đất
có
rừng
sản
xuất
là
rừng
tự
nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
NTS/PNN
0,13
0,13
10
STT
Chì
tiêu
sử
dụng
đất
Mã
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đữn
vi
hành
chính
STT
Chì
tiêu
sử
dụng
đất
Mã
Tổng
diện
tích
Phường
Phú
Mỹ
Phường
Phú
Thuận
Phường
Tân
Phú
Phường
Tân
Thuận
Đông
Phường
Bình
Thuận
Phường
Tân
Thuận
Tây
Phường
Tân
Kiểng
Phường
Tân
Quy
Phường
Tân
Phong
Phường
Tân
Hưng
(1)
(2)
(3)
(4H5)+...+(14)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11) (12)
(13)
(14)
1.8
Đất
làm
muối
LMU/PNN
1.9
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH/PNN
2
Chuyển
đỗi
cơ
cấu
sử
dụng
đất
trong
nội
bô
đất
nông
nghiêp
NNP/NNP
Trong
đó:
2.1
Đất
trồng
lúa
chuyển
sang
đất
trồng
cây
lâu
năm
LUA/CLN
2.2
Đất
trồng
lúa
chuyển
sang
đất
trồng
rừng
LUA/LNP
2.3
Đất
trồng
lúa
chuyển
sang
đất
nuôi
trồng
thuỳ
sản
LUA/NTS
2.4
Đất
trồng
lúa
chuyển
sang
đất
làm
muối
LUA/LMU
2.5
Đất
trồng
cây
hàng
năm
khác
chuyền
sang
đất
nuôi
trồng
thúy
sàn
HNK/NTS
2.6
Đất
trồng
cây
hàng
năm
khác
chuyển
sang
đất
làm
muối
HNK/LMU
2.7
Đất
rừng
phòng
hộ
chuyến
sang
đất
nông
nghiêp
không
phải là
rừng
RPH/NKR(")
2.8
Đất
rừng
đặc
dụng
chuyển
sang
đất
nông
nghiêp
không
phải
là
rừng
RDD/NKR<
a
>
2.9
Đất
rừng
sàn
xuất
chuyển
sang
đất
nông
nghiêp
không
phái
rừng
RSX/NKR<
a
>
Trong
đó:
Đất
có
rừng
sản
xuất
là
rừng
tự
nhiên
RSN/NKRf°>
3
Đất
phi
nông
nghiệp
không
phải
là
đất
ở
chuyển
sang
đất
ở
PKO/OCT
0,24
0,04
0,15
0,05
4.
Kế
hoạch
đưa
đất
chưa
sử
dụng
vào
sử
dụng:
Trên
địa
bàn
Quận
7
không
còn
diện
tích
đất
chưa
sử
dụng./
ễ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2215/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của Quận 7

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2215/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 2215/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×