• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1873/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phê duyệt dự án Sắp xếp, ổn định dân cư cho các hộ dân thôn Mỵ, xã Yên Nhân

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 14/05/2024 09:52 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1873/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Trích yếu: Phê duyệt dự án Sắp xếp, ổn định dân cư cho các hộ dân thôn Mỵ, xã Yên Nhân, huyện Thường Xuân
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1873/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1873/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1873/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt dự án Sắp xếp, ổn định dân cư cho các hộ dân
thôn Mỵ, xã Yên Nhân, huyện Thường Xuân
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014; Luật Sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Xây dựng ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 06/2021/NĐ-CP ngày
26/01/2021 quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây
dựng và bảo trì công trình xây dựng; số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 về
quản lý chi phí đầu tư xây dựng; số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định
chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; số 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 sửa đổi, bổ sung các Nghị định lĩnh vực quản lý nhà nước Bộ
Xây dựng; số 94/2023/NĐ-CP ngày 28/12/2023 quy định chính sách giảm thuế
giá trị gia tăng theo Nghị quyết số 110/2023/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2023
của Quốc hội;
Căn cứ Nghị quyết số 281/NQ-HĐND ngày 13/7/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Thanh Hoá về chủ trương đầu tư dự án Sắp xếp, ổn định dân cư cho
các hộ dân thôn Mỵ, xã Yên Nhân, huyện Thường Xuân;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 3018/SXD-
HĐXD ngày 02/5/2024 về việc phê duyệt dự án Sắp xếp, ổn định dân cư cho các
hộ dân thôn Mỵ, xã Yên Nhân, huyện Thường Xuân (kèm theo hồ sơ Dự án).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt dự án Sắp xếp, ổn định dân cư cho các hộ dân thôn Mỵ,
xã Yên Nhân, huyện Thường Xuân với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Tên dự án: Sắp xếp, ổn định dân cư cho các hộ dân thôn Mỵ, xã Yên
Nhân, huyện Thường Xuân.
2. Người quyết định đầu tư: Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa.
1873
10 5
2
3. Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân.
4. Tổ chức tư vấn lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng:
Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Xuân Lâm.
5. Địa điểm xây dựng: Thôn Mỵ, xã Yên Nhân, huyện Thường Xuân,
tỉnh Thanh Hóa.
6. Nhóm dự án, loại, cấp công trình: Dự án nhóm C, công trình hạ tầng
kỹ thuật, cấp IV.
7. Số bước thiết kế: 01 bước.
8. Danh mục tiêu chuẩn chủ yếu được lựa chọn: Theo danh mục tiêu
chuẩn, quy chuẩn chủ yếu áp dụng cho dự án đã được Sở Xây dựng thẩm định
tại Công văn số 2721/SXD-HĐXD ngày 17/4/2024.
9. Mục tiêu đầu tư: Xây dựng mới khu tái định cư liền kề cho 16 hộ dân
thôn Mỵ, xã Yên Nhân, huyện Thường Xuân để đảm bảo an toàn, từng bước ổn
định đời sống người dân, hạn chế thấp nhất thiệt hại do thiên tai, biến đổi khí
hậu; góp phần giảm nghèo bền vững, bảo vệ môi trường, xây dựng nông thôn
mới và củng cố quốc phòng - an ninh.
10. Quy mô đầu tư, giải pháp thiết kế chủ yếu
Đầu tư khu tái định cư liền kề cho 16 hộ dân với diện tích khu đất thực
hiện dự án khoảng 0,38 ha, gồm các hạng mục chính: San lấp mặt bằng; đấu nối
đường điện, nước với khu dân cư sở tại. Cụ thể:
10.1. Giải pháp san nền:
- Hướng dốc chủ đạo của khu vực san lấp phía Tây Nam đến Đông Bắc.
- Vật liệu san nền bằng đất tận thu từ thi công hạ thấp độ cao tạo mặt bằng
xây dựng nhà ở riêng lẻ trong khu vực (theo phương án thi công hạ thấp độ cao
đã được UBND huyện Thường Xuân thẩm định tại Văn bản số 20/UBND-
TNMT ngày 04/01/2024).
10.2. Giải pháp cấp nước:
- Hiện trạng khu quy hoạch chưa có đường nước sạch; vì vậy nguồn nước
được khai thác từ giếng khoan bơm trực tiếp vào bể chứa nước.
- Bể nước có thể tích 10,0 m
3
(rộng 2,5 m dài 4,0 m cao 1,82 m) có kết
cấu: Móng đá hộc dày 40 cm xây bằng VXM mác 75; thân bể bằng BTCT mác
200, 2 mặt được trát bằng VXM mác 100, láng đáy bằng VXM mác 100 tạo dốc.
Nắp bể bằng BTCT mác 200 dày 12 cm.
10.3. Giải pháp cấp điện:
- Nguồn điện được lấy từ cột 2.2/1.4 TBA hiện trạng. Xây dựng mới
đường dây hạ thế đi dọc theo trục đường giao thông nội khu cấp điện sinh hoạt
3
cho khu quy hoạch, đường dây nằm trên cột bê tông ly tâm cao 8,5 m; cột được
thiết kế hệ thống tiếp địa an toàn.
- Hệ thống đèn chiếu sáng sử dụng cần đèn lắp trên các cột bê tông ly
tâm; cần đèn được chụp trên đỉnh cột, lắp bóng đèn LED công suất 100W.
10.4. Tường chắn đất:
Tường chắn đất cao trung bình H=2,0 m có kết cấu: Lót móng bằng bê tông
mác 100 đá 4x6; móng bằng BTXM mắc 200 đá 1x2; thân tường chắn bằng BTXM
mác 200 đá 1x2; trên tường chắn bố trí tầng lọc ngược thoát nước và bố trí khe lún
với khoảng cách trung bình 10 m/1 khe.
(Chi tiết như hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công).
11. Tổng mức đầu tư (làm tròn): 2.384.807.000 đồng; trong đó:
- Chi phí xây dựng
:
1.926.889.440
đồng;
- Chi phí quản lý dự án
:
40.959.703
đồng;
- Chi phí tư vấn ĐTXDCT
:
315.835.993
đồng;
- Chi phí khác
:
20.476.327
đồng;
- Chi phí dự phòng
:
80.645.651
đồng.
(Có phụ lục chi tiết kèm theo).
12. Thời gian thực hiện: Năm 2023-2024.
13. Nguồn vốn: Nguồn vốn đầu tư trong cân đối ngân sách tỉnh theo Nghị
quyết số 123/NQ-HĐND ngày 11/10/2021 của HĐND tỉnh; riêng kinh phí giải
phóng mặt bằng (nếu có) do ngân sách huyện Thường Xuân chi trả.
14. Hình thức quản lý dự án: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện
Thường Xuân (Chủ đầu tư) tổ chức thực hiện quản lý dự án.
15. Các nội dung khác: Theo nội dung thẩm định của Sở Xây dựng tại
Tờ trình số 3018/SXD-HĐXD ngày 02/5/2024.
Điều 2. Trách nhiệm thi hành
1. Sở Xây dựng, Chủ đầu tư chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật
(trong đó có trách nhiệm báo cáo, giải trình với các cơ quan thanh tra, kiểm
toán,…) về nội dung, tính chính xác của hồ sơ dự án thẩm định, trình phê duyệt.
2. Chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức thực hiện theo đúng các quy định
hiện hành của pháp luật.
3. Giao UBND huyện Thường Xuân theo dõi, đôn đốc, hướng dẫn, kiểm
tra Chủ đầu tư thực hiện Dự án đảm bảo đúng quy định của pháp luật.
4
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Kế hoạch và
Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và PTNT; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
Thanh Hóa; Chủ tịch UBND huyện Thường Xuân; Giám đốc Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Đức Giang
Phụ lục: TỔNG MỨC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
Dự án: Sắp xếp, ổn định dân cư cho các hộ dân thôn Mỵ, xã Yên Nhân, huyện Thường Xuân
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024 của Chủ tịch UBND tỉnh)
Đơn vị: Đồng
STT
NỘI DUNG CHI PHÍ
Tỷ lệ
%
Hệ
số
CÁCH TÍNH
GIÁ TRỊ
TRƯỚC
THUẾ
THUẾ
GTGT
GIÁ TRỊ
SAU THUẾ
KÝ
HIỆU
I
Chi phí xây dựng
1.764.895.849
161.993.591
1.926.889.440
Gxd
II
Chi phí quản lý dự án
2,901%
0,8
(Gxd+Gtb) trước thuế x tỷ lệ
40.959.703
40.959.703
Gqlda
III
Chi phí tư vấn đầu tư xây
dựng
293.537.031
22.298.962
315.835.993
Gtv
1
Chi phí khảo sát địa hình
Theo QĐ số 16/QĐ-UBND ngày
16/02/2023
9.645.455
771.636
10.417.091
2
Chi phí lập nhiệm vụ khảo
sát xây dựng
3%
Gks trước thuế x tỷ lệ
289.364
23.149
312.513
3
Chi phí lập báo cáo kinh tế -
kỹ thuật
5,188%
(Gxd+Gtb) trước thuế x tỷ lệ
91.562.797
7.325.024
98.887.821
4
Chi phí thẩm tra báo cáo
kinh tế - kỹ thuật
0,388%
1,2
Gxd trước thuế x tỷ lệ
8.217.355
657.388
8.874.743
5
Chi phí lập báo cáo đánh giá
tác động môi trường
Theo QĐ số 53/QĐ-BQLDA
ngày 20/03/2023
116.887.037
9.350.963
126.238.000
6
Chi phí thẩm định báo cáo
đánh giá tác động môi
trường
Phiếu thu
9.800.000
9.800.000
7
Chi phí lập hồ sơ mời thầu,
đánh giá hồ sơ dự thầu thi
công xây dựng
0,388%
Dự toán gói thầu trước thuế x tỷ
lệ
6.847.796
547.824
7.395.620
8
Chi phí giám sát thi công
xây dựng
2,566%
Dự toán gói thầu XD trước thuế
x tỷ lệ
45.287.227
3.622.978
48.910.205
2
STT
NỘI DUNG CHI PHÍ
Tỷ lệ
%
Hệ
số
CÁCH TÍNH
GIÁ TRỊ
TRƯỚC
THUẾ
THUẾ
GTGT
GIÁ TRỊ
SAU THUẾ
KÝ
HIỆU
9
Chi phí thẩm định hồ sơ mời
thầu, hồ sơ yêu cầu
0,1%
Dự toán gói thầu XD+TB trước
thuế x tỷ lệ
2.000.000
2.000.000
10
Chi phí thẩm định kết quả
lựa chọn nhà thầu
0,1%
Dự toán gói thầu XD+TB trước
thuế x tỷ lệ
3.000.000
3.000.000
IV
Chi phí khác
20.264.539
211.788
20.476.327
Gk
1
Chi phí bảo hiểm công trình
0,15%
Gxd trước thuế x tỷ lệ
2.647.344
211.788
2.859.132
2
Chi phí thẩm tra, phê duyệt
quyết toán
0,57%
Giá trị quyết toán do chủ đầu tư
đề nghị phê duyệt; Tổng mức
đầu tư x tỷ lệ
13.436.702
13.436.702
3
Chi phí kiểm tra công tác
nghiệm thu công trình xây
dựng
8%
Chi phí giám sát thi công xây
dựng x tỷ lệ
3.680.493
3.680.493
4
Chi phí thẩm định Báo cáo
kinh tế - kỹ thuật
0,019%
Tối thiểu
500.000
500.000
V
Chi phí dự phòng
80.645.651
Gdp
1
Dự phòng cho yếu tố khối
lượng phát sinh
3,5%
(Ggpmb+Gxd+Gtb+Gqlda+Gtv+
Gk) sau thuế x tỷ lệ
80.645.651
Tổng cộng
2.119.657.122
184.504.341
2.384.807.114
Gxdct
Làm tròn
2.384.807.000

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1873/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa phê duyệt dự án Sắp xếp, ổn định dân cư cho các hộ dân thôn Mỵ, xã Yên Nhân, huyện Thường Xuân

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1873/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×