• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1833/QĐ-UBND Quảng Nam 2024 bổ sung danh mục dự án thu hồi đất, bổ sung kế hoạch sử dụng đất 2024

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 06/08/2024 14:43 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1833/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Thái Bình
Trích yếu: Phê duyệt bổ sung danh mục dự án thu hồi đất năm 2024 và phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của các huyện, thị xã, thành phố: Tây Giang, Đông Giang, Nam Giang, Đại Lộc, Duy Xuyên, Hiệp Đức, Nông Sơn, Quế Sơn, Thăng Bình, Tiên Phước, Bắc Trà My, Núi Thành, Điện Bàn, Tam Kỳ; phê duyệt điều chỉnh danh mục dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Bắc Trà My
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
05/08/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1833/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1833/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1833/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
Số:
/QĐ-UBND
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quảng
Nam, ngày tháng 8
năm
2024
QUYT ĐỊNH
Phê duyt b sung danh mc d án thu hi đất năm 2024phê duyt
b sung kế hoch s dng đất năm 2024 ca các huyn, th , thành ph:
Tây Giang, Đông Giang, Nam Giang, Đi Lc, Duy Xuyên, Hip Đức, Nông
Sơn, Quế Sơn, Thăng Bình, Tiên Phước, Bắc Trà My, Núi Thành, Đin Bàn,
Tam Kỳ; pduyệt điều chỉnh danh mục dự án trong kế hoạch
sử dụng đất năm 2024 của huyện Bắc Trà My
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024; Lut số
43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai
số 31/2024/QH15, Luật Nhà số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản
số 29/2023/QH15 và Luật các Tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 11/7/2024 của ND tỉnh về bổ
sung danh mục dự án thu hồi đất năm 2024 của các huyện, thị xã, thành phố:
Tây Giang, Đông Giang, Nam Giang, Đại Lộc, Duy Xuyên, Hiệp Đức, Nông
Sơn, Quế Sơn, Thăng Bình, Tiên Phước, Bắc Trà My, Núi Thành, Điện Bàn, Tam
Kỳ;
Theo đề nghị của UBND các huyện, thị xã, thành phố: Tây Giang, Đông
Giang, Nam Giang, Đại Lộc, Duy Xuyên, Hip Đức, Nông Sơn, Quế Sơn, Thăng
nh, Tiên Phước, Bắc Trà My, Núi Thành, Đin Bàn, Tam KỳSở Tài nguyên
và Môi trường tại Tờ trình số 295/TTr-STNMT ngày 25/7/2024.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt bổ sung 164 danh mục dự án thu hồi đất m 2024 đã
được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 11/7/2024 và
phê duyệt bổ sung o Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của c huyện, thị xã,
thành phố: Tây Giang, Đông Giang, Nam Giang, Đại Lộc, Duy Xuyên, Hip
Đức, Nông Sơn, Quế Sơn, Thăng Bình, Tiên Phước, Bắc Trà My, Núi Thành,
Đin Bàn, Tam Kỳ với tổng diện tích thu hồi 498,61 ha; trong đó: đất chuyên
trồng lúa nước 61,59 ha, đất trồng lúa nước còn lại 0,28 ha, đất rừng phòng hộ
10,63 ha. C thể như sau:
2
- Bổ sung 79 danh mục dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước với tổng
diện tích 130,20 ha, trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 9,55 ha, đất trồng lúa
nước còn lại 0,28 ha, đất rừng phòng hộ 10,63 ha.
- Bổ sung 85 danh mục dự án sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước với
tổng diện tích 368,41 ha, trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 52,04 ha.
Đơn vị tính: ha
Sử
dụng
đất
nông
nghiệp
Trong đó
TT
Bổ sung danh mục, dự án thu hồi đất
năm 2024
Số
ng
danh
mục
Din
tích
dự án
Tổng
cộng
LUC LUK RPH
TỔNG CỘNG 164 498,61 72,50 61,59 0,28 10,63
* Sử dụng vốn ngân sách nhà nước 79 130,20 20,46 9,55 0,28 10,63
* Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước 85 368,41 52,04 52,04 - -
1 HUYỆN TÂY GIANG 6 5,60 0,33 - - 0,33
1.1 Sử dụng vốn ngân sách nhà nước 6 5,60 0,33 - - 0,33
2 HUYỆN ĐÔNG GIANG 10 14,92 - - - -
2.1 Sử dụng vốn ngân sách nhà nước 10 14,92 - - - -
3
HUYN
NAM GIANG
9
29,45
10,30
-
-
10,30
3.1 Sử dụng vốn ngân sách nhà nước 9 29,45 10,30 - - 10,30
4
HUYN
ĐẠI
LỘC
10
36,90
14,20
14,20
-
-
4.1
Sử
dụng
vốn
ngân sách nhà
nước
2
6,70
1,55
1,55
-
-
4.2
Sử
dụng
vốn
ngoài ngân sách nhà
nước
8
30,20
12,65
12,65
-
-
5 HUYỆN DUY XUYÊN 5 1,81 0,08 0,08 - -
5.1 Sử dụng vốn ngân sách nhà nước 3 1,62 0,01 0,01 - -
5.2 Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước 2 0,19 0,07 0,07 - -
6 HUYỆN HIỆP ĐỨC 8 2,23 - - - -
6.1
Sử
dụng
vốn
ngân sách nhà
nước
7
0,26
-
-
-
-
6.2 Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước 1 1,97 - - - -
7 HUYỆN NÔNG SƠN 1 0,40 - - - -
7.1 Sử dụng vốn ngân sách nhà nước 1 0,40 - - - -
8
HUYN
QUẾ
SƠN
22
51,31
4,60
4,35
0,25
-
8.1
Sử
dụng
vốn
ngân sách nhà
nước
18
50,96
4,57
4,32
0,25
-
8.2 Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước 4 0,34 0,03 0,03 - -
9 HUYỆN THĂNG BÌNH 7 5,05 1,95 1,92 0,03 -
9.1 Sử dụng vốn ngân sách nhà nước 6 4,79 1,95 1,92 0,03 -
9.2 Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước 1 0,26 - - - -
10
HUYN
TIÊN
PHƯỚC
1
0,70
0,35
0,35
-
-
10.1
Sử
dụng
vốn
ngân sách nhà
nước
1
0,70
0,35
0,35
-
-
11 HUYN BẮC TRÀ MY 8 2,80 1,01 1,01 - -
11.1 Sử dụng vốn ngân sách nhà nước 7 1,84 0,05 0,05 - -
3
11.2
Sử
dụng
vốn
ngoài ngân sách nhà
nước
1
0,96
0,96
0,96
-
-
12
HUYN
NÚI THÀNH
4
4,34
0,88
0,88
-
-
12.1
Sử
dụng
vốn
ngân sách nhà
nước
3
3,61
0,88
0,88
-
-
12.2 Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước 1 0,73 - - - -
13 THỊ XÃ ĐIỆN BÀN 70 337,44 38,68 38,68 - -
13.1 Sử dụng vốn ngân sách nhà nước 3 3,68 0,35 0,35 - -
13.2 Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước 67 333,76 38,33 38,33 - -
14 THÀNH PH TAM KỲ 3 5,66 0,11 0,11 - -
14.1 Sử dụng vốn ngân sách nhà nước 3 5,66 0,11 0,11 - -
(Chi tiết theo Phụ lục I đính kèm)
Điu 2. Phê duyệt b sung 25 danh mc d án vi tng din ch 82,89 ha
(gm: 20 danh mc d án s dng vn ngân sách n nước có din tích 8,68 ha và
05 danh mc d án s dng vn ngoài ngân sách nhà nước có din tích 74,31 ha)
vào Kế hoch s dng đt năm 2024 ca c huyn, th xã, thành ph: y Giang,
Đông Giang, Nam Giang, Quế Sơn, Thăng nh, Hip Đc, Bc Trà My, Núi
Tnh, Đin Bàn, Tam K theo thm quyn ca UBND tnh.
(Chi tiết theo Phụ lc II đính kèm)
Điu 3. Phê duyệt điều chỉnh diện tích, loại đất của 01 danh mục dự án
trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Bắc Trà My được UBND tỉnh
phê duyệt tại Quyết định số 389/QĐ-UBND ngày 23/02/2024.
(Chi tiết theo Phụ lục III đính kèm)
Điu 4. Tổ chức thực hiện
1. UBND các huyện, thị xã, thành phố: Tây Giang, Đông Giang, Nam
Giang, Đại Lộc, Duy Xuyên, Hiệp Đức, Nông Sơn, Quế Sơn, Thăng Bình, Tiên
Phước, Bắc Trà My, Núi Thành, Đin Bàn, Tam Kỳ chịu trách nhiệm:
- Căn cứ vào danh mục các dự án thu hồi đất, bổ sung vào kế hoạch sử
dụng đất m 2024 đã được phê duyệt, UBND các huyện, thị xã, thành phố: Tây
Giang, Đông Giang, Nam Giang, Đại Lộc, Duy Xuyên, Hip Đức, Nông Sơn,
Quế Sơn, Thăng Bình, Tiên Phước, Bắc Trà My, Núi Thành, Điện Bàn, Tam Kỳ
tổ chức công bố công khai và trin khai thực hiện các thủ tục đất đai, đầu theo
đúng quy định của pp luật; cập nhật o kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng
đất m 2024 đểo UBND tỉnh theo quy định.
- Các danh mục dự án liên quan đến rừng, rừng tự nhiên phải tuân thủ
thực hiện đúng theo Nghị quyết số 71/NQ-CP ngày 08/8/2017 của Chính ph
các quy định pháp luật có liên quan. Các danh mục dự án liên quan đến đất trồng
lúa phải được kiểm soát chặt chẽ theo đúng chủ trương tại Nghị quyết s
115/NQ-CP ngày 05/9/2022 của Chính phủ, Chỉ thị 07/CT-TTg ngày 02/3/2012
của Thủ tướng Chính phủ các quy định pháp luật liên quan. Vic chuyển
mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng sang mục
đích để thực hiện các dự án đầu phải thực hiện đầy đủ thủ tục theo đúng quy
4
định tại khoản 2 Điu 2 Nghị định số 12/2024/NĐ-CP ngày 05/02/2024 của
Chính phủ.
- Chịu trách nhiệm kiểm tra không làm thay đổi về chỉ tiêu sử dụng đất
theo loại đất khu vực sử dụng đất theo chức năng trong quy hoạch sử dụng
đất đến m 2030 của địa phương.
- Định kỳ báo cáo kết quả thực hiện việc thu hồi đất trên địa bàn địa
phương về Sở Tài nguyên Môi trưng để tổng hợp, o cáo UBND tỉnh
HĐND tỉnh.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Theo dõi, hướng dẫn UBND các huyện, thị xã, thành phố chủ đầu
các dự án triển khai thực hiện các thủ tục về đất đai theo đúng quy định của
pháp luật tham mưu UBND tỉnh xử lý các vấn đề phát sinh (nếu có).
- Thực hiện các thủ tục thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, giao
đất, cho thuê đất thực hiện các dự án theo đúng quy định của pháp luật.
3. Sở Nông nghiệp và Phát trin nông thôn phối hợp với Sở Tài nguyên và
Môi trường theo dõi, giám sát chặt chẽ việc chuyển mục đích sử dụng từ đất
nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp, đặc biệtđất chuyên trồng lúa ớc, đất
rừng phòng hộ đất rừng đặc dụng các địa phương.
4. Các Sở, Ban, ngành chức năng phối hợp với UBND các huyện, thị xã,
thành phố kế hoạch trin khai thực hiện c danh mục dự án đã được phê
duyệt của ngành, đơn vị mình theo đúng quy định.
Điu 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên
Môi trường, Nông nghiệp Phát triển nông thôn, y dựng, Kế hoạch Đầu
tư, Tài chính, Công Thương, Giao thông vận tải; Trưởng Ban Quản các Khu
kinh tế Khu công nghiệp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố:
Tây Giang, Đông Giang, Nam Giang, Đại Lộc, Duy Xuyên, Hiệp Đức, Nông
Sơn, Quế Sơn, Thăng Bình, Tiên Phước, Bắc Trà My, Núi Thành, Đin n,
Tam Kỳ; Thủ trưởng các quan, đơn vị và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết địnhy.
Quyết địnhy có hiệu lực kể từ ngày ký./.
Nơi
nhận:
- Như Điu 5;
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- TT HĐND các huyện, thị xã, thành phố:
Tây Giang, Đông Giang, Nam Giang, Đại
Lộc, Duy Xuyên, Hip Đức, Nông Sơn,
Quế Sơn, Thăng Bình, Tiên Phước, Bắc
Trà My, Núi Thành, Đinn, Tam Kỳ;
- CPVP;
- Lưu: VT, TH, KTN.
TM.
ỦY
BAN NHÂN DÂN
KT. CH TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
[daky]
Phan Thái Bình
Đất
chuyên
lúa nước
(LUC)
Đất lúa
nước còn
lại (LUK)
Rừng
phòng
hộ
(RPH)
Rừng
đặc
dụng
(RDD)
TỔNG CỘNG (164 danh mục) 498,61 72,50 61,59 0,28 10,63 -
* Sử dụng vốn ngân sách nhà nước (79 danh mục) 130,20 20,46 9,55 0,28 10,63 -
* Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước (85 danh mục) 368,41 52,04 52,04 - - -
I HUYỆN TÂY GIANG (06 danh mục) 5,60 0,33 - - 0,33 -
* Sử dụng vốn ngân sách nhà nước (06 danh mục) 5,60 0,33 - - 0,33 -
1 Chợ xã Axan Xã Axan 0,40 -
2
Trường mẫu giáo Dang; hạng mục tường rào, cổng ngõ, sân nền
và các hạng mục phụ trợ
Xã Dang 0,20 -
3 Hạ thế điện thôn Agriíh (khu 2) xã Axan Xã Axan 0,10 -
4
Đường vào khu sản xuất Chi Châm thôn H'juh, Ch'ơm (khu sản
xuất dược liệu); hạng mục: mặt đường và công trình trên tuyến
Xã Ch'ơm 2,40 0,33 0,33
5
Đường giao thông đi khu sản xuất Moh thôn Ra'bhượp khớp nối
đến thôn Apát; hạng mục: nền, mặt đường và công trình trên tuyến
Xã Atiêng, AVương 1,50 -
6
Đường giao thông đi khu sản xuất C'lướp, thôn R'cung, Bhalêê;
hạng mục: mặt đường và các công trình trên tuyến
Xã Bhalêê 1,00 -
II HUYỆN ĐÔNG GIANG (10 danh mục) 14,92 - - - - -
* Sử dụng vốn ngân sách nhà nước (10 danh mục) 14,92 - - - - -
1
Khu thể thao xã Jơ Ngây; hạng mục: san ủi mặt bằng, mương
thoát nước
Xã Jơ Ngây 2,50 -
2
Khu thể thao xã Kà Dăng; hạng mục: san ủi mặt bằng, mương
thoát nước
Xã Kà Dăng
1,60 -
3
Khu thể thao xã A Ting; hạng mục: san ủi mặt bằng, mương thoát
nước
Xã A Ting 1,90 -
4 Trường tiểu học và THCS Za Hung
Xã Za Hung
1,32 -
5 Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Chi Nết, xã A Ting
Xã A Ting
0,20 -
6 Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn A Rớch, xã A Ting
Xã A Ting
0,15 -
7 Nghĩa trang nhân dân xã Ba
Xã Ba
5,04 -
8
Di dời đường đây trung, hạ thế GPMB xây dựng công trình nâng
cấp mở rộng đường ĐT. 609, đoạn An Điềm-A Sờ.
Xã Kà Dăng
0,01 -
Quyết định số 2937/QĐ-UBND ngày 18/10/2021 của UBND tỉnh phê duyệt dự án đầu tư
xây dựng công trình nâng cấp, mở rộng đường ĐT 609 đoạn An Điềm - A Sờ
Quyết định số 15/-UBND ngày 10/1/2024 của UBND huyện Đông Giang giao nhiệm vụ
chủ đầu tư đối với các công trình thuộc chương trình MTQG và giao kế hoạch vốn đầu tư
công năm 2024
Tổng
cộng
Diện tích
dự án
Sử dụng đất nông nghiệp
Văn bản pháp lý liên quan
Trong đó
Quyết định số 282/QĐ-UBND ngày 12/3/2024 của UBND huyện Tây Giang về việc giao
nhiệm vụ chủ đầu tư các dự án đầu tư thuộc nguồn vốn kế hoạch năm 2024
Phụ lục I
BỔ SUNG DANH MỤC DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT NĂM 2024 VÀ BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA CÁC HUYỆN, THỊ XÃ,
THÀNH PHỐ: TÂY GIANG, ĐÔNG GIANG, NAM GIANG, ĐẠI LỘC, DUY XUYÊN, HIỆP ĐỨC, NÔNG SƠN, QUẾ SƠN,
THĂNG BÌNH, TIÊN PHƯỚC, BẮC TRÀ MY, NÚI THÀNH, ĐIỆN BÀN, TAM KỲ
(Kèm theo Quyết định số #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh tháng 8 năm 2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: ha
TT
Tên danh mục, dự án
Địa điểm
(thôn, xã)
Đất
chuyên
lúa nước
(LUC)
Đất lúa
nước còn
lại (LUK)
Rừng
phòng
hộ
(RPH)
Rừng
đặc
dụng
(RDD)
Tổng
cộng
Diện tích
dự án
Sử dụng đất nông nghiệp
Văn bản pháp lý liên quan
Trong đó
TT
Tên danh mục, dự án
Địa điểm
(thôn, xã)
9 Đường Đào A Răm (giai đoạn 2)
Xã Sông Kôn
1,56 -
Nghị quyết 07/NQ-HĐND ngày 13/4/2023 của HĐND huyện Đông Giang phê duyệt danh
mục đầu tư công thực hiện 03 CT MTQG giai đoạn 2023-2025 và năm 2023, Quyết định s
1764/-UBND ngày 23/6/2023 của UBND huyện Đông Giang phê duyệt báo cáo kinh tế -
kỹ thuật xây dựng công trình: đường Đào - A Răm (giai đoạn 2)
10 Cụm công nghiệp thôn Bốn xã Ba (Giai đoạn 1)
Xã Ba
0,64 -
Quyết định số 1448/QĐ-UBND ngày 28/8/2019 của UBND huyện Đông Giang phê duyệt
Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình Cụm công nghiệp thôn Bốn xã Ba
(giai đoạn 1); hạng mục Bồi thường, GPMB, đường giao thông nội bộ (phần nền đường), hệ
thống thoát nước mưa, san nền, cấp nước tại xã Ba, huyện Đông Giang
III HUYỆN NAM GIANG (09 danh mục) 29,45 10,30 - - 10,30 -
* Sử dụng vốn ngân sách nhà nước (09 danh mục) 29,45 10,30 - - 10,30 -
1 Đường từ thôn A Sò đi cột mốc 708, 703 tỉnh Quảng Nam Xã Chơ Chun 17,80 10,30 10,30
Diện tích bổ sung; Quyết định số 2048/-BQP ngày 19/5/2023 của Bộ Quốc phòng phê
duyệt dự án đầu tư xây dựng đường từ thôn A Sò đi cột mốc 708, 703 tỉnh Quảng Nam
2 Đường giao thông nông thôn Hà Ra, thị trấn Thạnh Mỹ Thị trấn Thạnh Mỹ 0,50 -
Nghị quyết 02/NQ-HĐND ngày 22/4/2024 của HĐND huyện Nam Giang phê chuẩn điều
chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
3
Các tuyến đường nội thị khu trung tâm hành chính huyện Nam
Giang
Thị trấn
Thạnh Mỹ
6,00 -
Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 21/11/2023 của HĐND huyện Nam Giang về việc phê
duyệt chủ trương đầu tư dự án các tuyến đường nội thị khu trung tâm hành chính huyện Nam
Giang
4 Trường PTDT Nội trú THCS Nam Giang (mới) Thị trấn Thạnh Mỹ 2,30 -
Nghị quyết 03/NQ-HĐND ngày 22/4/2024 của HĐND huyện Nam Giang phê chuẩn điều
chỉnh, bổ sung chủ trương đầu tư một số công trình dự án trên địa bàn huyện
5
Trường mẫu giáo liên xã Đắc Pring - Đắc Pre: hạng mục: Tường
rào, sân nền, kè ta luy chống sạt lở
Xã Đắc Pring 0,45 -
Nghị quyết 02/NQ-HĐND ngày 22/4/2024 của HĐND huyện Nam Giang phê chuẩn, điều
chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
6 Nghĩa trang nhân dân xã Đắc Tôi Xã Đắc Tôi 1,90 -
Quyết định số 11/-UBND ngày 15/1/2024 của UBND xã Đắc Tôi phê duyệt Báo cáo kinh
tế - kỹ thuật đầu tư xây đựng công trình Nghĩa trang nhân dân xã Đắc Tôi tại huyện Nam
Giang tỉnh Quảng Nam
7 Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Pà Oai, xã La Êê Xã La Êê 0,30 -
Nghị quyết 02/NQ-HĐND ngày 22/4/2024 của HĐND huyện Nam Giang phê chuẩn, điều
chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
8 Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Côn Zốt, xã Chơ Chun Xã Chơ Chun 0,14 -
Quyết định số 931/QĐ-UBND ngày 07/5/2024 của UBND huyện Nam Giang phê duyệt Báo
cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Côn Zốt, xã
Chơ Chun; hạng mục nhà sinh hoạt cộng đồng, Nhà vệ sinh, Tường rào
9 Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn 56A, xã Đắc Pre
Xã Đắc Pre
0,06 -
Quyết định số 692/QĐ-UBND ngày 15/4/2024 của UBND huyện Nam Giang phê duyệt
báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn 56A, xã
Đắc Pre, hạng mục: Nhà sinh hoạt cộng đồng, nhà vệ sinh, tường rào, cổng ngõ tại xã Đắc
Pre, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam
IV HUYỆN ĐẠI LỘC (10 danh mục) 36,90 14,20 14,20 - - -
* Sử dụng vốn ngân sách nhà nước (02 danh mục) 6,70 1,55 1,55 - - -
Đất
chuyên
lúa nước
(LUC)
Đất lúa
nước còn
lại (LUK)
Rừng
phòng
hộ
(RPH)
Rừng
đặc
dụng
(RDD)
Tổng
cộng
Diện tích
dự án
Sử dụng đất nông nghiệp
Văn bản pháp lý liên quan
Trong đó
TT
Tên danh mục, dự án
Địa điểm
(thôn, xã)
1
Hạ tầng CCN thu hút đầu CCN Tân Chánh (Đại Chánh 2) giai
đoạn 2
Xã Đại Tân và Xã Đại
Chánh
5,20 0,80 0,80
Quyết định số 2827/QĐ-UBND ngày 19/9/2018 của UBND tỉnh về việc thành lập CCN Tân
Chánh, xã Đại Tân và xã Đại Chánh và Thông báo số 374/TB-UBND ngày 27/8/2021 của
UBND tỉnh; Công văn số 1852/SXD-PQH ngày 09/11/2022 của Sở Xây dựng về việc góp ý
Quy hoạch chi tiết 1/500 Cụm Công nghiệp Tân Chánh, xã Đại Tân - Đại Chánh
2 Mương thoát nước dọc CCN Ấp 5
Xã Đại Quang và Xã
Đại Nghĩa
1,50 0,75 0,75
Quyết định 216/QĐ-UBND ngày 14/3/2019 của UBND huyện Đại Lộc về phê duyệt chủ
trương đầu tư; Nguồn vốn đầu tư: trong Quyết định 216/QĐ-UBND ngày 14/3/2019 của
UBND huyện Đại Lộc về phê duyệt chủ trương đầu tư
* Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước (08 danh mục) 30,20 12,65 12,65 - - -
1
Cụm công nghiệp Đại Hiệp (Nhà máy sản xuất thiết bị điện kho
chứa thiết bị điện)
Lô CN10, Cụm công
nghiệp Đại Hiệp,
Đại Hiệp
1,75 0,00
Quyết định chủ trương đầu tư số 273/QĐ-UBND ngày 26/01/2021 của UBND tỉnh Quảng
Nam
2
Cụm công nghiệp Đại Nghĩa 2 (Nhà máy sản xuất thiết bị điện, tủ
bảng điện công nghệ cao)
Lô CN10, Cụm công
nghiệp Đại Nghĩa 2,
xã Đại Nghĩa
1,43 1,05 1,05
Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư số 1904/QĐ-
UBND ngày 08/07/2021 của UBND tỉnh
3
Cụm ng nghiệp Đại Nghĩa 2: Quỹ đất dự phòng thu hút đầu
Khu xử nước thải (trong đó Công ty Phước Kỳ Nam xin mở rộng
khoảng 0,4ha)
Xã Đại Nghĩa 4,90 3,00 3,00
Quyết định số 113/QĐ-UBND ngày 13/01/2016 của UBND tỉnh về việc thành lập CCN Đại
Nghĩa 2
4 Cụm công nghiệp Ấp 5: Quỹ đất dự phòng thu hút đầu tư Xã Đại Quang 3,20 0,90 0,90
Quyết định 2201/QĐ-UBND ngày 23/6/2016 của UBND tỉnh thành lập CCN Ấp 5
5 Cụm công nghiệp Đại Đồng 2 (Nhà máy chế biến tinh bột nghệ)
Lô D4, Cụm công
nghiệp Đại Đồng 2,
xã Đại Đồng
1,80 0,98 0,98
Quyết định chấp thuận chủ trường đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư số 1292/QĐ-
UBND ngày 14/5/2021 của UBND tỉnh Quảng Nam
6 Cụm công nghiệp Đại Đồng 2: Quỹ đất dự phòng thu hút đầu tư
Cụm công nghiệp Đại
Đồng 2, xã Đại Đồng
13,94 5,00 5,00
Quyết định số 729/QĐ-UBND ngày 01/8/2019 của UBND huyện Đại Lộc phê duyệt điều
chỉnh tổng thể nội dung tại Điều 1 các Quyết định của UBND huyện Đại Lộc: Quyết định số
1695/-UBND ngày 18/12/2009 phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết tỉ lệ 1/500 CCN Đại
Đồng 2; Quyết định số 1031/-UBND ngày 16/7/2013 phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết
1/500 CCN Đại Đồng 2 (giai đoạn 2) và Quyết định số 168/-UBND ngày 3/3/32014 điều
chỉnh một số nội dung tại Điều 1 các Quyết định số 1695/QĐ-UBND ngày 18/12/2009 và
Quyết định số 1031/QĐ-UBND ngày 16/7/2013
7
Cụm công nghiệp Đồng Mặn (Kho chứa nguyên liệu, Kho chứa
thành phẩm và khu xuất hàng)
Cụm công nghiệp
Đồng Mặn, xã Đại
Hiệp
1,61 1,61 1,61
Sở KH&ĐT tỉnh Quảng Nam đang lấy ý kiến thẩm định hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ
trương đầu tư dự án, Công văn số 2791/UBND-PTQĐ&CCN ngày 04/7/2022 của UBND
huyện Đại Lộc về việc thỏa thuận nguyên tắc về địa điểm dự kiến thực hiện dự án đầu tư
8 Cụm công nghiệp Đại Hiệp (Nhà máy sản xuất đồ gỗ Lê Mịch)
Lô CN8, Cụm công
nghiệp Đại Hiệp,
Đại Hiệp
1,57 0,11 0,11
Quyết định chủ trương đầu tư số 2761/-UBND ngày 30/8/2019 của UBND tỉnh Quảng
Nam
V HUYỆN DUY XUYÊN (05 danh mục) 1,81 0,08 0,08 - - -
* Sử dụng vốn ngân sách nhà nước (03 danh mục) 1,62 0,01 0,01 - - -
1 Cầu Lệ Bắc Xã Duy Châu 1,57 0,00
Nghị quyết 02/NQ-HĐND ngày 08/01/2024 của HĐND huyện Duy Xuyên về quyết định chủ
trương đầu tư; Quyết định số 347/QĐ-UBND ngày 19/02/2024 của UBND tỉnh về cấp b
sung vốn cho UBND huyện Duy Xuyên
Đất
chuyên
lúa nước
(LUC)
Đất lúa
nước còn
lại (LUK)
Rừng
phòng
hộ
(RPH)
Rừng
đặc
dụng
(RDD)
Tổng
cộng
Diện tích
dự án
Sử dụng đất nông nghiệp
Văn bản pháp lý liên quan
Trong đó
TT
Tên danh mục, dự án
Địa điểm
(thôn, xã)
2
Bố trí TĐC xen ghép trong KDC khép kín cho hộ gia đình, nhân
thuộc diện GPMB thi công đường nối ĐT 609C - QL14H (TĐB 9:
thửa 524)
Xã Duy Tân 0,03 0,00
Quyết định số 3927/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh phê duyệt dự án đầu tư
xây dựng công trình; Nghị quyết số 24/NQ-HĐND ngày 19/4/2021 của ND tỉnh Quảng
Nam (Phụ lục 09)
3
Bố trí TĐC xen ghép trong KDC khép kín cho hộ gia đình, nhân
thuộc diện GPMB thi công đường ĐH17.DX (Tờ bản đồ 13: thửa
662, 663)
Xã Duy Tân 0,02 0,01 0,01
Quyết định số 936/QĐ-UBND ngày 01/4/2016 của UBND huyện Duy Xuyên phê duyệt báo
cáo KTKT tuyến đường ĐH17.DX
* Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước (02 danh mục) 0,19 0,07 0,07 - - -
1
Cải tạo nâng tiết diện đường dây 110 kV TBA 220 kV Duy Xuyên -
TBA 110 kV Tam Thăng
Xã Duy Trung 0,04 0,00
Quyết định số 797/QĐ-HĐTV ngày 13/10/2021 và Quyết định 4677/QĐ-EVNCPC ngày
28/06/2022 của Tổng Công ty điện lực Miền Trung
2
Xử lý điểm mất an toàn các đường dây 110 kV phía Bắc Quảng
Nam
Các xã: Duy Trinh +
Duy Sơn + Duy Trung
0,15
0,07 0,07
Quyết định số 9116/QĐ-QNaPC ngày 31/12/2020 của Công ty Điện lực Quảng Nam phê
duyệt BCKTKT công trình: Xử lý điểm mất an toàn các ĐZ 110 kV phía Bắc Quảng Nam;
QĐ 6003/QĐ-QNaPC Ngày 01/11/2022 phê duyệt BKTKTcông trình: Xử lý điểm mất an
toàn các ĐZ 110 kV phía Bắc Quảng Nam năm 2023; Quyết định số 5031/QĐ-QNaPC ngày
20/09/2023 phê duyệt BCKTKT công trình: Xử lý điểm mất an toàn đường dây 110 kV khu
vực Quảng Nam năm 2024
VI HUYỆN HIỆP ĐỨC (08 danh mục) 2,23 - - - - -
* Sử dụng vốn ngân sách nhà nước (07 danh mục) 0,26 - - - - -
1
Chỉnh trang khu đô thị, khu dân nông thôn để tạo lập quỹ đất
đưa vào đấu giá quyền sử dụng đất năm 2024: Khu đất Đội chiếu
bóng huyện (cũ)
Thị trấn Tân Bình 0,02 0,00
2
Chỉnh trang khu đô thị, khu dân nông thôn để tạo lập quỹ đất
đưa vào đấu giá quyền sử dụng đất năm 2024: Khu đất Phòng giao
dịch Chi nhánh Ngân hàng NN&PTNT huyện (cũ)
Xã Bình Lâm 0,05 0,00
3
Chỉnh trang khu đô thị, khu dân nông thôn để tạo lập quỹ đất
đưa vào đấu giá quyền sử dụng đất năm 2024: Khu đất Nhà sinh
hoạt thôn Nhì Đông (cũ)
Xã Bình Lâm 0,04 0,00
4
Chỉnh trang khu đô thị, khu dân nông thôn để tạo lập quỹ đất
đưa vào đấu giá quyền sử dụng đất năm 2024: Khu đất Nhà sinh
hoạt thôn Việt An (cũ)
Xã Bình Lâm 0,04 0,00
5
Chỉnh trang khu đô thị, khu dân nông thôn để tạo lập quỹ đất
đưa vào đấu giá quyền sử dụng đất năm 2024: Khu đất Trạm Kiểm
soát Lâm sản (ngã 3 Phú Bình)
Xã Quế Thọ 0,03 0,00
6
Chỉnh trang khu đô thị, khu dân nông thôn để tạo lập quỹ đất
đưa vào đấu giá quyền sử dụng đất năm 2024: Khu đất Đội Thuế
(cũ)
Xã Quế Thọ 0,03 0,00
7
Chỉnh trang khu đô thị, khu dân nông thôn để tạo lập quỹ đất
đưa vào đấu giá quyền sử dụng đất năm 2024: Khu đất Trạm Kiểm
Lâm Trà Linh (cũ)
Xã Hiệp Hoà 0,05 0,00
* Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước (01 danh mục) 1,97 - - - - -
Công văn số 299/UBND-TNMT ngày 06/5/2024 của UBND huyện Hiệp Đức về việc thống
nhất chủ trương chỉnh trang đô thị, khu dân cư nông thôn để khai thác quỹ đất, tạo vốn phát
triển kết cấu hạ tầng trên địa bàn huyện năm 2024
Đất
chuyên
lúa nước
(LUC)
Đất lúa
nước còn
lại (LUK)
Rừng
phòng
hộ
(RPH)
Rừng
đặc
dụng
(RDD)
Tổng
cộng
Diện tích
dự án
Sử dụng đất nông nghiệp
Văn bản pháp lý liên quan
Trong đó
TT
Tên danh mục, dự án
Địa điểm
(thôn, xã)
1
Thu hồi diện ch còn lại bị ảnh hưởng ngoài vạch giải phóng mặt
bằng không sản xuất được thuộc công trình: Dự án thủy điện sông
tranh 4, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam; Hạng mục: Lòng hồ
thủy điện Sông Tranh 4
Xã Thăng Phước, Quế
Lưu
1,97 0,00
Khoản 2 Điều 11 Quyết định số 42/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của UBND tỉnh
Quảng Nam và Thông báo số 06/TB-UBND ngày 11/01/2022 của UBND huyện Hiệp Đức
VII HUYỆN NÔNG SƠN (01 danh mục)
0,40 - - - - -
* Sử dụng vốn ngân sách nhà nước (01 danh mục)
0,40 - - - - -
1
Đường nội bộ, hạ tầng khớp nối, trồng cây xanh sân vận động và
nhà thi đấu đa năng
Thị trấn Trung Phước 0,40 -
Nghị quyết số 31/NQ-HĐND ngày 27/12/2023 của HĐND huyện Nông Sơn về kế hoạch đầu
tư công năm 2024
VIII HUYỆN QUẾ SƠN (22 danh mục)
51,31 4,60 4,35 0,25 0,00 0,00
* Sử dụng vốn ngân sách nhà nước (18 danh mục) 50,96 4,57 4,32 0,25 0,00 0,00
1
Trường mẫu giáo Quế Phong; hạng mục: xây mới 04 phòng nuôi
dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ em
Xã Quế Phong 0,15 -
2
Nhà văn hóa An Long; Hạng mục: xây mới Nhà văn hóa, tông
sân nền, tường rào cổng ngỏ (Mở rộng Nhà văn hóa An Long)
Xã Quế Phong 0,15 0,06 0,06
3
Nhà văn hóa thôn Châu Sơn Đông; Hạng mục: Xây mới nhà văn
hóa, tường rào, cổng ngỏ, sân bê tông
Xã Quế An 0,16 -
4
Nhà văn hóa thôn Thắng Đông; Hạng mục: Xây mới nhà văn hóa,
tường rào, cổng ngỏ, sân bê tông
Xã Quế An 0,12 0,12 0,12
5 Cầu đi Đồng Nam, xã Quế An Xã Quế An 0,12 0,03 0,03
6 Cầu Chẩn Thị trấn Hương An 0,03 -
7
Trường mẫu giáo Quế Thuận (điểm trường chính); hạng mục: Xây
mới khối trường nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ em (Mở rộng
Trường Mẫu giáo Quế Thuận).
Xã Quế Thuận 0,17 0,06 0,06
8
Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường từ ĐT611 đi nhà ông Nguyễn
Thanh Sơn, thôn Phước Dương
Xã Quế Thuận 0,40 0,35 0,35
9 Khu vui chơi Trung tâm xã Quế Thuận Xã Quế Thuận 0,15 -
10 Sân thể thao thôn Phước Thành Xã Quế Thuận 0,33 -
11 Khu Nghĩa trang nhân dân thôn Phước Dương Xã Quế Thuận 1,76 -
12 Khu Nghĩa trang nhân dân thôn Đá Táo thôn Phước Thành Xã Quế Thuận 5,00 -
13
Bồi thường bằng đất khi nhà nước thu hồi đất để xây dựng công
trình, dự án: Xây dựng Trường mẫu giáo Quế Thuận (điểm trường
chính); hạng mục: Xây mới khối trường nuôi dưỡng, chăm c,
giáo dục trẻ em (Mở rộng Trường Mẫu giáo Quế Thuận)
Xã Quế Thuận 0,04 -
Nghị quyết số 02/NQ-HĐND ngày 10/4/2024 của HĐND huyện Quế Sơn về điều chỉnh, bổ
sung danh mục đầu tư công trung hạn 2021-2025 và kế hoạch đầu tư công năm 2024; nguồn
vốn đầu tư: Ngân sách huyện theo phân cấp và các nguồn hợp pháp khác.
Quyết định số 18/-UBND ngày 09/01/2024 của UBND huyện Quế Sơn phê duyệt danh
mục, thẩm định nguồn vốn và giao nhiệm vụ chủ đầu tư thực hiện Chương trình MTQG xây
dựng nông thôn mới năm 2024
Nghị quyết số 02/NQ-HĐND ngày 10/4/2024 của HĐND huyện Quế Sơn về điều chỉnh, bổ
sung danh mục đầu tư công trung hạn 2021-2025 và kế hoạch đầu tư công năm 2024; Nguồn
vốn đầu tư: ngân sách huyện theo phân cấp và các nguồn hợp pháp khác
Quyết định số 18/-UBND ngày 09/01/2024 của UBND huyện Quế Sơn phê duyệt danh
mục, thẩm định nguồn vốn và giao nhiệm vụ chủ đầu tư thực hiện Chương trình MTQG xây
dựng nông thôn mới năm 2024
Đất
chuyên
lúa nước
(LUC)
Đất lúa
nước còn
lại (LUK)
Rừng
phòng
hộ
(RPH)
Rừng
đặc
dụng
(RDD)
Tổng
cộng
Diện tích
dự án
Sử dụng đất nông nghiệp
Văn bản pháp lý liên quan
Trong đó
TT
Tên danh mục, dự án
Địa điểm
(thôn, xã)
14
Đường giao thông kết nối với tiểu vùng sản xuất Nông Lâm
nghiệp với các Khu, cụm công nghiệp huyện Quế Sơn (ĐH21.QS
từ thị trấn Đông Phú đi Hương An)
Xã Quế Mỹ và thị trấn
Hương An
13,65 2,00 1,90 0,10
Quyết định số 865/QĐ-UBND ngày 31/3/2021 của UBND tỉnh Quảng Nam phê duyệt dự án
đầu tư xây dựng công trình: Đường giao thông kết nối với tiểu vùng sản xuất Nông – Lâm
nghiệp với các Khu, cụm công nghiệp huyện Quế Sơn; Nghị quyết 37/NQ-HDND ngày
20/7/2022 của HĐND tỉnh Quảng Nam về dự kiến kế hoạch đầu tư công năm 2023.; Quyết
định số 878/QĐ-UBND 05/8/2022 của UBND huyện Quế Sơn phê duyệt bản vẽ thi công và
dự toán công trình: Đường giao thông kết nối với tiểu vùng sản xuất Nông – Lâm nghiệp với
các Khu, cụm công nghiệp huyện Quế Sơn;
15 Cầu Trà Đình, xã Quế Phú Xã Quế Phú 2,46 0,30 0,15 0,15
Công văn số 318/HĐND-VP ngày 27/9/2023 của HĐND tỉnh Quảng Nam về phương án sử
dụng nguồn tăng thu, tiết kiệm chi năm 2022 của ngân sách tỉnh.
16
Dự án thủy lợi đa mục tiêu khắc phục thiên tai ngập úng vùng sản
xuất màu 03 xã huyện Quế Sơn
Thị trấn Hương An 24,74 1,63 1,63
Quyết định số 744/QĐ-UBND ngày 12/3/2019 của UBND tỉnh phê duyệt điều chỉnh, bổ
sung dự án đầu tư xây dựng công trình: Thủy lợi đa mục tiêu khắc phục thiên tai ngập úng
vùng sản xuất màu 3 xã huyện Quế Sơn (Điều chỉnh diện tích đã đăng ký trong KHSD đất
2024 từ 24,8 ha thành 24,74 ha)
17
Đường nội thị Đông Phú (đoạn Phan Châu Trinh đến KDC số 1;
Phan Châu Trinh đến Duẩn; Tôn Đức Thắng đến Duẩn; đoạn
26/3)
Thị trấn Đông Phú 1,50 0,02 0,02
Nghị quyết 01/NQ-HĐND ngày 24/4/2023 của HĐND huyện Quế Sơn về việc điều chỉnh,
bổ sung danh mục dự kiến đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn huyện
(Bổ sung, điều chỉnh diện tích đã đăng ký trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024 từ 0,95 ha
thành 1,50 ha)
18
Thu hồi đất, giao đất bố trí tái định cho các hộ dân bị giải tỏa
trắng nhà cửa của ng trình, dự án: Đường nội thị Đông Phú (đoạn
Phan Châu Trinh đến KDC số 1; Phan Châu Trinh đến Duẩn;
Tôn Đức Thắng đến Lê Duẩn; đoạn 26/3)
Thị trấn Đông Phú 0,03 -
Nghị quyết 01/NQ-HĐND ngày 24/4/2023 của HĐND huyện Quế Sơn về việc điều chỉnh,
bổ sung danh mục dự kiến đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn huyện.
* Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước (04 danh mục) 0,34 0,03 0,03 - -
-
1 Chùa Hồng Ân Xã Quế Phú 0,27 -
Quyết định số 1073/QĐ-UBND ngày 29/5/2023 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc chấp
thuận thành lập tổ chức tôn giáo trực thuộc
2
Hoàn thiện lưới, chống quá tải lưới điện hạ thế và TBA khu vực
Điện lực Quế Sơn năm 2023
Quế Xuân 1, Quế
Xuân 2, Quế Phú,
Quế Mỹ, Quế Thuận,
Quế Châu và thị trấn
Hương An, thị trấn
Đông Phú
0,04 0,01 0,01
Quyết định số 5940/QĐ-QnaPC ngày 31/10/2022 của Công ty Điện lực Quảng Nam phê
duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện tiếp nhận
HTX Hương An năm 2023
3 Hoàn thiện lưới điện tiếp nhận HTX Hương An năm 2023 Thị trấn Hương An 0,02 0,01 0,01
Quyết định số 5948/QĐ-QnaPC ngày 31/10/2022 của Công ty Điện lực Quảng Nam phê
duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Hoàn thiện, chống quả tải lưới
điện trung hạ thế và TBA khu vực Điện lực Quế Sơn năm 2023
4
Hoàn thiện lưới điện trung hạ thế khu vực điện lực Quế Sơn năm
2024
Thị trấn Hương An,
Quế Phú, Quế Xuân
1, Quế Phong
0,02 0,01 0,01
Quyết định số 5140/QĐ-QnaPC ngày 23/9/2023 của Công ty Điện lực Quảng Nam phê
duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Hoàn thiện, chống quá tải lưới
điện trung, hạ thế khu vực điện lực Quế Sơn năm 2024
IX HUYỆN THĂNG BÌNH (07 danh mục) 5,05 1,95 1,92 0,03 - -
* Sử dụng vốn ngân sách nhà nước (06 danh mục) 4,79 1,95 1,92 0,03 - -
1
Phát triển vùng sản xuất hạt giống lúa lai tại tỉnh Quảng Nam Xã Bình Tú 3,69 1,95 1,92 0,03
Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 03/10/2019 của HĐND tỉnh Quảng Nam quyết định chủ
trương đầu tư một số dự án nhóm B, nhóm C trọng điểm
Đất
chuyên
lúa nước
(LUC)
Đất lúa
nước còn
lại (LUK)
Rừng
phòng
hộ
(RPH)
Rừng
đặc
dụng
(RDD)
Tổng
cộng
Diện tích
dự án
Sử dụng đất nông nghiệp
Văn bản pháp lý liên quan
Trong đó
TT
Tên danh mục, dự án
Địa điểm
(thôn, xã)
2
Khu dân cư nông thôn mới tại tổ 2, thôn Vinh Huy, xã Bình Trị Xã Bình Trị 0,20 -
Quyết định số 3306/QĐ-UBND ngày 05/12/2023 của UBND huyện Thăng Bình phê duyệt
Phương án sử dụng đất
3
Khu dân nông thôn mới tại thôn Ngũ Xã, thôn Long Hội thôn
Tú Trà, xã Bình Chánh
Xã Bình Chánh 0,32 -
Quyết định số 3307/QĐ-UBND ngày 05/12/2023 của UBND huyện Thăng Bình về việc phê
duyệt Phương án sử dụng đất
4
Khu dân cư chỉnh trang tại khu phố 8 (tổ 12 cũ), thị trấn Hà Lam Thị trấn Hà Lam 0,09 -
Quyết định số 3305/QĐ-UBND ngày 05/12/2023 của UBND huyện Thăng Bình về việc phê
duyệt Phương án sử dụng đất
5
Mở rộng Trường THCS Phan Đình Phùng Xã Bình Minh 0,32 -
Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 13/7/2022 của HĐND huyện Thăng Bình về kế hoạch
đầu tư công năm 2023 của huyện Thăng Bình
6
Trường Tiểu học Lê Hồng Phong Xã Bình Triều 0,17 -
Quyết định số 80/-UBND ngày 29/6/2017 của UBND xã Bình Triều về việc phê duyệt
thiết kế và dự toán xây dựng Công Trình: Trường Tiểu học Lê Hồng Phong; hạng mục: Phân
hiệu Trung tâm 06 phòng chức năng, sân bê tông, sân chơi bãi tập tại xã Bình Triều, huyện
Thăng Bình
* Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước (01 danh mục) 0,26 - - - - -
1
Chùa Giác Thanh (giao đất và mở rộng chùa) Xã Bình Nguyên 0,26 -
Công văn số 48-CV/BCĐ ngày 26/3/2024 của Ban Chỉ đạo Tôn giáo Tỉnh ủy về việc thống
nhất chủ trương giao đất và mở rộng chùa Giác Thanh
X HUYỆN TIÊN PHƯỚC (01 danh mục)
0,70 0,35 0,35
- - -
* Sử dụng vốn ngân sách nhà nước (01 danh mục)
0,70 0,35 0,35
- - -
1
Sửa chữa mặt đường, lề đường hỏng đoạn Km 1 + 280 - Km 2 +
200, tuyến ĐT.614
Thị trấn Tiên Kỳ 0,70 0,35 0,35
Quyết định số 722/QĐ-SGTVT ngày 30/10/2023 của Sở Giao thông vận tải phê duyệt dự án
Sửa chữa mặt đường, lề đường hư hỏng nặng đoạn Km 1 + 280 - Km 2 + 200, tuyến ĐT.614;
Quyết định số 65/-SGTVT ngày 29/01/2024 của Sở Giao thông vận tải về việc phê duyệt
điều chỉnh dự án
XI HUYỆN BẮC TRÀ MY (08 danh mục) 2,80 1,01 1,01 - - -
* Sử dụng vốn ngân sách nhà nước (07 danh mục) 1,84 0,05 0,05 - - -
1
Kè sông Trường huyện Bắc Trà My
Xã Trà Giang, thị trấn
Trà My
0,59 0,00
Quyết định số 3326/QĐ-UBND ngày 05/11/2021 của UBND tỉnh phê duyệt điều chỉnh dự
án đầu tư xây dựng công trình Kè sông Trường, huyện Bắc Trà My
2
Khu dân cư Bắc Sông Trường Thị trấn Trà My 0,73 0,00
Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 13/4/2022 của UBND tỉnh phê duyệt BCKTKT đầu tư
xây dựng công trình Khu dân cư Bắc sông Trường, huyện Bắc Trà My. Quyết định số
5634/-UBND ngày 24/11/2022 của UBND tỉnh phê duyệt điều chỉnh dự án đầu tư xây
dựng công trình Khu dân cư Bắc Sông Trường, TT Trà My
3
Đường vào khu dược liệu xã Trà Giáp Xã Trà Giáp 0,22 0,00
Quyết định số 1749/QĐ-UBND 28/6/2021 của UBND tỉnh phê duyệt dự án đầu tư xây dựng
công trình Đường vào khu dược liệu xã Trà Giáp, huyện Bắc Trà My;
4
Sửa chữa, nâng cấp các hồ chứa nước (Hồ 3/2, Nước Rin, Đập
Quang, Đá Chồng), Hạng mục hồ chứa nước Nước Rin
Xã Trà Giáp 0,00 0,00
Quyết định số 3447/QĐ-UBND ngày 19/12/2022 của UBND tỉnh phê duyệt dự án đầu tư
xây dựng công trình Sửa chữa, nâng cấp các hồ chứa nước (Hồ 3/2, nước Rin, Đập Quang,
Đá Chồng); Quyết định số 2920/-UBND ngày 29/12/2023 của UBND tỉnh phê duyệt
điều chỉnh thời gian thực hiện dự án đầu tư xây dựng sửa chữa nâng cấp các hồ chứa nước
(Hồ 3/2, Nước Rin, Đập Quang, Đá Chồng)
Đất
chuyên
lúa nước
(LUC)
Đất lúa
nước còn
lại (LUK)
Rừng
phòng
hộ
(RPH)
Rừng
đặc
dụng
(RDD)
Tổng
cộng
Diện tích
dự án
Sử dụng đất nông nghiệp
Văn bản pháp lý liên quan
Trong đó
TT
Tên danh mục, dự án
Địa điểm
(thôn, xã)
5
Nâng cấp, mở rộng Trường TH Lê Văn Tám Xã Trà Giang 0,15 0,05 0,05
Quyết định số 2427/QĐ-UBND ngày 22/5/2023 của UBND huyện Bắc Trà My phê duyệt
thiết kế tổng mặt bằng các điểm trường chính (mầm non, mẫu giáo, tiểu học và THCS) trên
địa bàn các xã: Trà Kót, Trà Tân, Trà Sơn, Trà Giang, Trà Dương, Trà Đông và thị trấn Trà
My;
6
Nâng cấp, mở rộng Trường MG Hướng Dương Xã Trà Giang 0,14 0,00
Quyết định số 2427/QĐ-UBND ngày 22/5/2023 của UBND huyện Bắc Trà My phê duyệt
thiết kế tổng mặt bằng các điểm trường chính (mầm non, mẫu giáo, tiểu học và THCS) trên
địa bàn các xã: Trà Kót, Trà Tân, Trà Sơn, Trà Giang, Trà Dương, Trà Đông và thị trấn Trà
My;
7
Sửa chữa, nâng cấp, đầu Trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND -
UBND - UBMTTQ Việt Nam xã Trà Ka
Xã Trà Ka 0,01 0,00
Quyết định số 1128/QĐ-UBND ngày 15/3/2023 của UBND huyện Bắc Trà My về chủ
trương đầu tư dự án Sửa chữa, nâng cấp, đầu tư Trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND -
UBMTTQ Việt Nam xã Trà Ka
* Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước (01 danh mục)
0,96 0,96 0,96 - - -
1
Cụm công nghiệp Tinh dầu quế huyện Bắc Trà My (Công ty TNHH
Gỗ Phúc Sơn)
Thị trấn Trà My 0,96 0,96 0,96
Nghị quyết số 02/NQ-HĐND ngày 20/05/2022 của HĐND huyện Bắc Trà My về chủ trương
xây dựng một số dự án nhóm C; Quyết định số 1911/QĐ-UBND ngày 19/6/2013 của UBND
tỉnh Quảng Nam Vv thành lập Cụm công nghiệp Tinh Dầu Quế, địa điểm: TT Trà My,
huyện Bắc Trà My
XII HUYỆN NÚI THÀNH (04 danh mục) 4,34 0,88 0,88 - - -
* Sử dụng vốn ngân sách nhà nước (03 danh mục) 3,61 0,88 0,88 - - -
1
San nền Cụm công nghiệp Tam Mỹ Tây giai đoạn 2
Xã Tam Mỹ Tây 1,88
0,88 0,88
Nghị quyết số 02/NQ-HĐND ngày 08/5/2023 của HĐND huyện Núi Thành về thống nhất
điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 và năm 2023; Thông
báo số 318/TB-UBND ngày 04/10/2023 kết luận của đồng chí Lê Văn Sinh - CT UBND
huyện về công tác chuẩn bị đầu tư dự án San nền CCN Tam Mỹ Tây giai đoạn 2
2
Hạng mục phụ trợ Đường dây trung thế đi nổi xây dựng mới thuộc
dự án Khu xử chất thải rắn Nam Quảng Nam; hạng mục: Khu xử
lý chất thải rắn sinh hoạt bằng phương pháp chôn lấp hợp vệ sinh.
Xã Tam Nghĩa
0,03
0,00
3
Hạng mục phụ trợ Hoàn trả đường dân sinh thuộc dự án Khu xử
chất thải rắn Nam Quảng Nam; hạng mục: Khu xử chất thải
rắn sinh hoạt bằng phương pháp chôn lấp hợp vệ sinh.
Xã Tam Nghĩa
1,7
0,00
*
Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước (01 danh mục) 0,73 - - - - -
1 Trạm biến áp 110kV Trường Hải và đấu nối Xã Tam Hiệp
0,73
0,00
Văn bản thỏa thuận tuyến số 5004/UBND-KTN ngày 31/7/2023 của UBND tỉnh; Quyết định
số 1964/-EVNCPC ngày 30/3/2023 của EVNCPC phê duyệt phương án tuyến và nhiệm
vụ thiết kế
XIII THỊ XÃ ĐIỆN BÀN (70 danh mục) 337,44 38,68 38,68 - - -
* Sử dụng vốn ngân sách nhà nước (03 danh mục) 3,68 0,35 0,35 - - -
1 Cải tạo, xây dựng nghĩa trang nhân dân Gò Bướm Xã Điện Phước
0,35
0,35 0,35
Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 26/9/2022 của HĐND xã Điện Phước về phê duyệt chủ
trương đầu tư xây dựng công trình: Cải tạo, xây dựng nghĩa trang nhân dân Gò Bướm; Kế
hoạch số 190/KH-UBND ngày 09/8/2023 của UBND thị xã Điện Bàn về Kế hoạch thu hồi
đất để thực hiện dự án: Cải tạo, xây dựng nga trang nhân dân Gò Bướm
Công văn số 62/BQL-QLDA3 ngày 30/01/2024 của Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng tỉnh
Quảng Nam V/v đăng lý kế hoạch sử dụng đất năm 2024 bổ sung cho dự án Khu xử lý chất
thải rắn Nam Quảng Nam; Quyết định số 1624/QĐ-UBND ngày 3/8/2023 của UBND tỉnh
Quảng Nam phê duyệt dự án đầu tư Khu xử lý chất thải rắn Nam Quảng Nam; hạng mục:
Khu xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng phương pháp chôn lấp hợp vệ sinh
Đất
chuyên
lúa nước
(LUC)
Đất lúa
nước còn
lại (LUK)
Rừng
phòng
hộ
(RPH)
Rừng
đặc
dụng
(RDD)
Tổng
cộng
Diện tích
dự án
Sử dụng đất nông nghiệp
Văn bản pháp lý liên quan
Trong đó
TT
Tên danh mục, dự án
Địa điểm
(thôn, xã)
2 Mở rộng trường THCS Lê Trí Viễn
Phường Điện Thắng
Bắc
0,13
-
Công văn số 1028/UBND ngày 15/4/2024 của UBND thị xã Điện Bàn v/v triển khai các hồ
sơ, thủ tục mở rộng diện tích Trường THCS Lê Trí Viễn.
3
Hệ thống thoát nước các dự án ven biển phía Bắc thị Điện Bàn
(giai đoạn 1,2)
Phường Điện Ngọc
3,20
-
Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 9/12/2022 của HĐND tỉnh về kế hoạch đầu tư công năm
2023; Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 22 tháng 12 năm 2021 của HĐND thị xã Điện Bàn
về dừng, điều chỉnh, bổ sung danh mục đầu tư trong kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-
2025; Công văn số 8850/UBND-KTN ngày 19/12/2023 của UBND tỉnh Quảng Nam v/v gia
hạn thời gian thực hiện dự án hệ thống thoát nước các dự án ven biển phía Bắc thị xã Điện
Bàn (giai đoạn 2)
*
Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước (67 danh mục) 333,76 38,33 38,33 - - -
1 Khu dân cư Bình Long, xã Điện Phước, thị xã Điện Bàn Xã Điện Phước 6,70 6,38 6,38
Quyết định số 484/QĐ-UBND ngày 06/3/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam về chấp thuận
nhà đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Bình Long, xã Điện Phước, thị xã Điện
Bàn
2 Khu đô thị Thiên Ân
Điện Nam Đông;
Điện Nam Trung
6,43 -
Công văn số 1332/UBND-KTN ngày 14/03/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc chấp
thuận chủ trương đầu tư dự án Khu đô Thiên Ân tại Đô thị mới Điện Nam - Điện ngọc; Gia
hạn thời gian thực hiện dự án tại Công văn số 486/UBND-KTN ngày 26/1/2021 (lần 1);
Công văn số 967/UBND-KTN ngày 24/2/2023 (lần 2)
3 Khu đô thị, dịch vụ du lịch ven sông Cổ Cò Phường Điện Ngọc 14,00 1,90 1,90
Công văn số 968/UBND-KTN ngày 24/2/2023 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc điều
chỉnh tiến độ thực hiện dự án; Công văn 2528/UBND-KTN ngày 8/5/2020 của UBND tỉnh
v/v chấp thuận chủ trương đầu tư dự án; Quyết định số 1417/QĐ-UBND ngày 26/5/2021
của UBND tỉnh Quảng Nam v/v quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư
4 Khu dân cư Khối 7, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn Phường Vĩnh Điện 1,53 0,16 0,16
Công văn số 3238/UBND-KTN ngày 18/6/2018 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc chấp
thuận chủ trương đầu tư dự án xây dựng nhà ở khu dân cư khối 7 phường Vĩnh Điện; Công
văn số 1110/UBND-KTN ngày 02/3/2023 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh tiến độ thực
hiện dự án; Công văn 3238/UBND-KTN ngày 18/6/2018 của UBND tỉnh chấp thuận chủ
trương đầu tư dự án
5 Khu dân cư đô thị Điện Minh (giai đoạn 1) Phường Điện Minh 7,68 1,39 1,39
Công văn số 1379/UBND-KTN ngày 18/3/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc chấp
thuận chủ trương đầu tư dự án xây dựng nhà ở kkhu dân cư đô thị Điện Minh (giai đoạn 1)
tại xã Điện Minh, thị xã Điện Bàn; Công văn số 1110/UBND-KTN ngày 02/3/2023 của
UBND tỉnh Quảng Nam về việc điều chỉnh tiến độ thực hiện dự án; Công văn s
1379/UBND-KTN ngày 18/3/2019 của UBND tỉnh về chấp thuận chủ trương đầu tư
6 Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE Phường Điện Ngọc 0,66 -
Quyết định số 652/QĐ-UBND ngày 3/3/2017 của UBND tỉnh về việc giao chủ đầu tư;
Quyết định số 2293/QĐ-UBND ngày 24/6/2017 của UBND tỉnh chấp thuận chủ trương đầu
tư dự án; Công văn số 2557/UBND-KTN ngày 26/4/2022 của UBND tỉnh về điều chỉnh tiến
độ thực hiện dự án
7 Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Ngọc Vinh Phường Điện Ngọc 5,97 -
Công văn số 3804/UBND-KTN ngày 25/8/2015 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc
công nhận chủ đầu tư dự án; Công văn số 5733/UBND-KTN ngày 9/10/2018 của UBND
tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư dự án; Quyết định số 2330/QĐ-UBND ngày 8/9/2022 của
UBND tỉnh về phê duyệt điều chỉnh tổng thể và ban hành quy định quản lý xây dựng kèm
theo đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết 1/500; Công văn số 34651/UBND-KTN ngày
15/7/2022 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh tiến độ thực hiện dự án
Đất
chuyên
lúa
nước
(LUC)
Đất lúa
nước
còn lại
(LUK)
Rừng
phòng
hộ
(RPH)
Rừng
đặc
dụng
(RDD)
Tổng
cộng
Diện tích
dự án
Sử dụng đất nông nghiệp
Văn bản pháp lý liên quan
Trong đó
TT
Tên danh mục, dự án
Địa điểm
(thôn, xã)
8 Khu nhà ở cho người thu nhập thấp
Phường Điện Nam
Trung
0,10 -
Quyết định số 4053/QĐ-UBND ngày 16/11/2016 của UBND tỉnh phê duyệt điều chỉnh quy
hoạch chi tiết 1/500; Công văn 1798/UBND-KTN ngày 1/4/2020 của UBND tỉnh về việc
chấp thuận chủ trương đầu tư dự án Khu nhà ở cho người thu nhập thấp tại Đô thị mới Điện
Nam - Điện Ngọc;
9 Khu đô thị Trung Nam
Phường Điện Nam
Trung
5,03 - -
Quyết định số 1958/QĐ-UBND ngày 31/5/2017 của UBND tỉnh v/v giao chủ đầu tư dự án
xây dựng Khu đô thị Trung Nam tại Đô thị mới Điện Nam – Điện Ngọc; Công văn s
6263/UBND-KTN ngày 18/10/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc chấp thuận chủ
trương đầu tư dự án khu đô thị Trung Nam tại khu đô thị mới Điện Nam – Điện Ngọc, thị
xã Điện Bàn
10 Khu Đô thị số 9 - Mở rộng Phường Điện Ngọc 6,72 -
Quyết định số 1184/QĐ-UBND ngày 31/3/2016 của UBND tỉnh Quảng Nam phê duyệt
điều chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dựng (1/500); Công văn 2524/UBND-KTN ngày
8/5/2020 của UBND tỉnh V/v chấp thuận chủ trương đầu tư dự án Khu đô thị số 9 mở rộng
tại Đô thị mới Điện Nam - Điện Ngọc
11 Khu đô thị Ngân Câu Phường Điện Ngọc 32,72 5,91 5,91
Quyết định số 2626/QĐ-UBND ngày 24/7/2017 của UBND tỉnh Phê duyệt quy hoạch chi
tiết 1/500 Khu dân cư Ngân Câu, phường Điện Ngọc; Công văn 7584/UBND-KTN ngày
28/12/2018 của UBND tỉnh V/v chấp thuận chủ trương đầu tư dự án; Công văn
1901/UBND-KTN ngày 31/3/2022 của UBND tỉnh V/v điều chỉnh tiến độ thực hiện dự án
12
Đầu xây dựng nhà Khu đô thị NGOCDUONG RIVERSIDE
mở rộng
Phường Điện Dương 2,50 -
Công văn 3886/UBND-KTN ngày 16/7/2018; Quyết định số 1960/QĐ-UBND ngày
14/7/2021 và số 1926/QĐ-UBND ngày 21/7/2022 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc chấp
thuận và điều chỉnh chủ trương đầu tư
13 Khu đô thị Lam
Phường Điện Nam
Trung
19,34 -
Quyết định số 2846/QĐ-UBND ngày 09/8/2016 của UBND tỉnh về việc giao chủ đầu tư;
Công văn 2527/UBND-KTN ngày 8/5/2020 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương
đầu tư dự án Khu đô thị LAM tại Đô thị mới Điện Nam - Điện Ngọc
14 Khu đô thị An Nam
Điện Nam Bắc; Điện
Nam Trung
19,42 -
Quyết định 2242/QĐ-UBND ngày 9/8/2021 của UBND tỉnh Quảng Nam quyết định chấp
thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án Khu đô thị An Nam tại phường Điện Nam Bắc và
Điện Nam Trung, thị xã Điện Bàn; Quyết định 3571/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của
UBND tỉnh Quảng Nam Phê duyệt điều chỉnh tổng thể và ban hành quy định quản lý xây
dựng theo đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 khu đô thị An Nam tại
phường Điện Nam Bắc và Điện Nam Trung, thị xã Điện Bàn
15 Khu đô thị QNK I
Đô thị mới Điện Nam
- Điện Ngọc, phường
Điện Ngọc và
phường Điện Dương,
thị xã Điện Bàn
11,32 6,39 6,39
Quyết định 2194/QĐ-UBND ngày 22/6/2015 của UBND tỉnh v/v giao chủ đầu tư; Quyết
định 2393/QĐ-UBND ngày 30/6/2017 của UBND tỉnh phê duyệt QHCT 1/500; Nghị quyết
21/NQ-HĐND ngày 3/10/2019 của HĐND tỉnh Quảng Nam thống nhất chấp thuận ch
trương đầu tư; Công văn 6253/UBND-KTN ngày 18/10/2019 của UBND tỉnh V/v chấp
thuận chủ trương đầu tư; Công văn số 3546/UBND-KTN ngày 17/5/2024 của UBND tỉnh
V/v điều chỉnh tiến độ thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở Khu đô thị QNK I tại Đô th
mới Điện Nam - Điện Ngọc, thị xã Điện Bàn
16 Khu dân cư Khối 6 - Giai đoạn 2 Phường Vĩnh Điện 1,39 0,39 0,39
Công văn số 2965/UBND-KTN của UBND tỉnh Quảng Nam ngày 28/6/2016 về việc chấp
thuận chủ trương đầu tư dự án xây dựng khu dân cư khối 6, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện
Bàn giai đoạn 2; Quyết định số 10039/QĐ-UBND của UBND thị xã Điện Bàn ngày
29/12/2015 phê duyệt Quy hoạch chi tiết (1/500) xây dựng dự án: Khu dân cư khối 6,
phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn; Quyết định số 8733/QĐ-UBND của UBND thị xã Điện
Bàn ngày 23/09/2016 phê duyệt điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết (1/500) xây dựng dự
án: Khu dân cư khối 6, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn
Đất
chuyên
lúa
nước
(LUC)
Đất lúa
nước
còn lại
(LUK)
Rừng
phòng
hộ
(RPH)
Rừng
đặc
dụng
(RDD)
Tổng
cộng
Diện tích
dự án
Sử dụng đất nông nghiệp
Văn bản pháp lý liên quan
Trong đó
TT
Tên danh mục, dự án
Địa điểm
(thôn, xã)
17 Khu dân cư đô thị số 2, phường Điện An Phường Điện An 0,59 -
Công văn số 5038/UBND-KTN ngày 19/9/2017 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc công
nhận chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư số 2, phường Điện An, thị
Điện Bàn (giai đoạn 1); Quyết định số 1319/ QĐ-UBND ngày 21/4/2017 của UBND tỉnh
Quảng Nam phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng (1/500) Khu dân cư trung tâm phường
Điện An (Khu dân cư số 2), thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam; Công văn số 5038/UBND-
KTN ngày 19/9/2017 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc chấp thuận chủ trương đầu tư dự
án Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư số 2, phường Điện An (Khu 2), thị xã Điện Bàn, tỉnh
Quảng Nam (cắt bỏ diện tích 0,23 ha đất lúa theo quy hoạch sử dụng đất)
18 Khu đô thị Yến Hà My Phường Điện Dương 4,60 3,93 3,93
Công văn 3876/UBND-KTN ngày 13/7/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam V/v chấp thuận
chủ trương đầu tư dự án; Công văn 5982/UBND-KTN ngày 13/9/2022 của UBND tỉnh V/v
điều chỉnh tiến độ thực hiện dự án
19 Khu dân cư mới Thái Dương 2 Phường Điện Ngọc 0,73 -
Công văn 2004/UBND-KTN ngày 13/4/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam V/v chấp thuận
chủ trương đầu tư dự án Đầu tư xây dựng Khu dân cư mới Thái Dương 2 tại Đô thị mới
Điện Nam - Điện Ngọc; Công văn 3442/UBND-KTN ngày 31/5/2022 của UBND tỉnh V/v
điều chỉnh tiến độ thực hiện các dự án Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Quảng Lăng,
Khu đô thị Ngân Câu Villa, Khu dân cư mới Thái Dương 2 tại Đô thị mới Điện Nam - Điện
Ngọc, thị xã Điện Bàn
20 Khu đô thị Kiểu Mẫu Phường Điện Ngọc 4,35 2,13 2,13
Công văn số 8427/UBND-KTN ngày 25/11/2021 của UBND tỉnh Quảng Nam vv Chấp
thuận chủ trương đầu tư dự án Đầu tư xây dựng Khu đô thị kiểu mẫu tại Đô thị mới Điện
Nam - Điện Ngọc ngày 25/11/2021
21 Khu đô thị Bình Ninh - Quảng Lăng
Điện Nam Trung
Điện Nam Bắc
8,14 -
Quyết định số 3352/QĐ-UBND ngày 13/9/2016 của UBND tỉnh về việc giao chủ đầu tư;
Công văn 6652/UBND-KTN ngày 6/11/2019 của UBND tỉnh V/v chấp thuận chủ trương
đầu tư dự án; Công văn số 4754/UBND-KTN ngày 21/7/2022 của UBND tỉnh Quảng Nam
V/v điều chỉnh tiến độ thực hiện dự án Đầu tư xây dựng nhà ở Khu đô thị Bình Ninh -
Quảng Lăng tại Đô thị mới Điện Nam - Điện Ngọc, thị xã Điện Bàn
22 Khu đô thị Ánh Dương
Phường Điện Nam
Trung
2,24 - -
Công văn 5670/UBND-KTN ngày 25/9/2019 của UBND tỉnh v/v chấp thuận chủ trương
đầu tư dự án Khu đô thị Ánh Dương tai Đô thị mới Điện Nam - Điện Ngọc,thị xã Điện Bàn.
Công văn số 3632/UBND-KTN ngày 20/5/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam V/v điều
chỉnh tiến độ thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở Khu đô thị Ánh Dương tại Đô thị mới
Điện Nam - Điện Ngọc, thị xã Điện Bàn
23 Khu đô thị SBC Miền Trung
Phường Điện Nam
Trung
3,29 - -
Công văn chấp thuận chủ trương số 5668/UBND-KTN, ngày 25/09/2019 của UBND tỉnh
Quảng Nam; Công văn số 7367/UBND-KTN, ngày 08/11/2022 của UBND tỉnh Quảng Nam
V/v điều chỉnh tiến độ thực hiện dự án Đầu tư xây dựng nhà ở Khu đô thị SBC miền Trung
tại Đô thị mới Điện Nam - Điện Ngọc, thị xã Điện Bàn
24 Khu dân cư Quảng Lăng
Phường Điện Nam
Trung
2,26 - -
Công văn 6990/UBND-KTN ngày 22/11/2019 v/v chấp thuận chủ trương đầu tư dự án đầu
tư xây dựng Khu dân cư Quảng Lăng tại Đô thị mới Điện Nam - Điện Ngọc,thị xã Điện
Bàn (giảm diện tích dự án từ 2,27 ha xuống còn 2,26 ha theo quy hoạch sử dụng đất)
Đất
chuyên
lúa
nước
(LUC)
Đất lúa
nước
còn lại
(LUK)
Rừng
phòng
hộ
(RPH)
Rừng
đặc
dụng
(RDD)
Tổng
cộng
Diện tích
dự án
Sử dụng đất nông nghiệp
Văn bản pháp lý liên quan
Trong đó
TT
Tên danh mục, dự án
Địa điểm
(thôn, xã)
25 Khu đô thị Đại Dương Xanh Phường Điện Dương 3,87 1,24 1,24
Quyết định số 1831/QĐ-UBND ngày 24/5/2017 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc giao
Chủ đầu tư dự án; Quyết định số 2261/QĐ-UBND ngày 22/6/2017 của UBND tỉnh phê
duyệt Quy hoạch Tổng mặt bằng chi tiết sử dụng đất (1/500); đã được HĐND tỉnh kỳ họp
11 khóa IX thông qua chủ trương đầu tư; Nghị quyết 21/NQ-HĐND ngày 3/10/2019 của
HĐND tỉnh Quảng Nam thống nhất chấp thuận chủ trương đầu tư; Công văn 6256/UBND-
KTN ngày 18/10/2019 của UBND tỉnh V/v chấp thuận chủ trương đầu tư; Công văn số
3631/UBND-KTN ngày 20/5/2024 của UBND tỉnh V/v điều chỉnh tiến độ thực hiện dự án
đầu tư xây dựng nhà ở Khu đô thị Đại Dương Xanh tại Đô thị mới Điện Nam - Điện Ngọc,
thị xã Điện Bàn
26 Khu đô thị CoCo Riverside Phường Điện Dương 8,17 3,60 3,60
Quyết định số 1238/QĐ-UBND ngày 14/4/2017 của UBND tỉnh về việc giao chủ đầu tư dự
án; Quyết định số 2263 /QĐ-UBND ngày 22 /06 /2017 của UBND tỉnh phê duyệt Quy
hoạch Tổng mặt bằng chi tiết sử dụng đất (1/500); Nghị quyết 21/NQ-HĐND ngày
3/10/2019 của HĐND tỉnh Quảng Nam thống nhất chấp thuận chủ trương đầu tư; Công văn
6255/UBND-KTN ngày 18/10/2019 của UBND tỉnh V/v chấp thuận chủ trương đầu tư;
Công văn số 3630/UBND-KTN ngày 20/5/2024 của UBND tỉnh V/v điều chỉnh tiến độ
thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở Khu đô thị Coco Riverside tại Đô thị mới Điện Nam
- Điện Ngọc, thị xã Điện Bàn
27 Khu đô thị Ven sông Dương Hội Phường Điện Dương 3,33 1,35 1,35
Quyết định số 333/QĐ-UBND ngày 24/01/2017 của UBND tỉnh về việc giao chủ đầu tư;
Công văn 2206/UBND-KTN ngày 21/4/2020 của UBND tỉnh V/v chấp thuận chủ trương
đầu tư dự án Đầu tư xây dựng Khu đô thị ven sông Dương Hội tại Khu đô thị mới Điện
Nam - Điện Ngọc
28 Khu đô thị Phức Hợp Hà My Phường Điện Dương 1,84 0,70 0,70
Công văn 1796/UBND-KTN ngày 1/4/2020 của UBND tỉnh V/v chấp thuận chủ trương đầu
tư dự án đầu tư xây dựng Khu đô thị phức hợp Hà My tại Khu đô thị mới Điện Nam- Điện
Ngọc, thị xã Điện Bàn
29 Khu đô thị Hưng Thịnh Phường Điện Dương 3,98 -
Công văn số 1814/UBND-KTN ngày 01/4/2020 của UBND tỉnh V/v chấp thuận chủ trương
đầu tư xây dựng Khu đô thị Hưng Thịnh tại đô thị mới Điện Nam - Điện Ngọc; Công văn số
3628/UBND-KTN ngày 20/5/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam V/v điều chỉnh tiến độ
thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở Khu đô thị Hưng Thịnh tại Đô thị mới Điện Nam -
Điện Ngọc, thị xã Điện Bàn (cắt bỏ diện tích 0,03 ha đất lúa theo quy hoạch sử dụng đất)
30 Khu đô thị An Bình Riverside Phường Điện Dương 1,86 0,52 0,52
Quyết định số 1832/QĐ-UBND ngày 24/5/2017 của UBND tỉnh về việc giao chủ đầu tư dự
án; Công văn 2207/UBND-KTN ngày 21/4/2020 của UBND tỉnh V/v chấp thuận chủ
trương đầu tư dự án Đầu tư xây dựng Khu đô thị An Bình Riverside tại Khu đô thị mới
Điện Nam - Điện Ngọc
31 Khu đô thị Ngọc Dương COCO Phường Điện Dương 0,78 - -
Quyết định số 332/QĐ-UBND ngày 24/01/2017 của UBND tỉnh về việc giao chủ đầu tư;
Quyết định số 1457/QĐ-UBND ngày 25/4/2017 của UBND tỉnh phê duyệt Quy hoạch Tổng
mặt bằng chi tiết sử dụng đất (1/500); Công văn 6686/UBND- KTN ngày 8/11/2019 của
UBND tỉnh V/v chấp thuận chủ trương đầu tư dự án
32 Khu dân cư đô thị Điện Thắng Trung (Khu vực 2)
Phường Điện Thắng
Trung
0,14 - -
Công văn 2940/UBND-KTN ngày 05/06/2018 của UBND tỉnh v/v chấp thuận chủ trương
đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở khu dân cư đô thị Điện Thắng Trung (KV2), thị xã Điện
Bàn. Công văn số 3293/UBND-KTN ngày 09/5/2024 của UBND tỉnh V/v điều chỉnh tiến
độ thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư đô thị Điện Thắng Trung (khu vực
2), thị xã Điện Bàn
Đất
chuyên
lúa
nước
(LUC)
Đất lúa
nước
còn lại
(LUK)
Rừng
phòng
hộ
(RPH)
Rừng
đặc
dụng
(RDD)
Tổng
cộng
Diện tích
dự án
Sử dụng đất nông nghiệp
Văn bản pháp lý liên quan
Trong đó
TT
Tên danh mục, dự án
Địa điểm
(thôn, xã)
33 Khu đô thị Ngân Câu Villa Phường Điện Ngọc 29,76 - -
Công văn số 1650/UBND-KTN ngày 29/3/2019 của UBND tỉnh về chấp thuận chủ trương
đầu tư; Công văn số 3442/UBND-KTN ngày 31/5/2022 của UBND tỉnh về chấp thuận điều
chỉnh tiến độ thực hiện các dự án Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Quảng Lăng, Khu đô
thị Ngân Câu Villa, Khu dân cư mới Thái Dương 2 tại Đô thị mới Điện Nam - Điện Ngọc,
thị xã Điện Bàn
34 Khu dân cư số 1 Phường Điện An 0,21 0,11 0,11
Công văn 6541/UBND-KTN ngày 29/12/2016 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ
trương đầu tư dự án; Quyết định số 3960/QĐ-UBND ngày 08/11/2016 của UBND tỉnh phê
duyệt quy hoạch chi tiết (1/500)
35 Khu dân cư số 1 mở rộng Phường Điện An 0,56 0,40 0,40
Công văn số 4511/UBND-KTN ngày 6/10/2017 của UBND tỉnh V/v công nhận chủ đầu tư
dự án; Quyết định số 4297/QĐ-UBND ngày 08/12/2017 của UBND tỉnh phê duyệt QHCT
xây dựng 1/500; Công văn 2875/UBND-KTN ngày 1/6/2018 của UBND tỉnh chấp thuận
chủ trương đầu tư dự án
36
Khu tái định các dự án tại các phường Điện Ngọc Điện
Dương
Điện Dương; Điện
Ngọc
3,00 -
Quyết định số 1514/QĐ-UBND ngày 10/5/2010 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc phê
duyệt dự án; Công văn số 1644/UBND-KTN ngày 19/4/2016 của UBND tỉnh về việc thống
nhất chuyển giao nhiệm vụ chủ đầu tư; Công văn số 5592/UBND-KTN ngày 11/11/2016
của UBND tỉnh v/v chấp thuận chủ trương đầu tư dự án xây dựng nhà ở Khu tái định cư các
dự án tại các phường ĐIện Ngọc và Điện Dương (phân khu 1) của Công ty TNHH Hoàng
Tiên; Công văn số 6248/UBND-KTN ngày 23/9/2022 của UBND tỉnh V/v điều chỉnh tiến
độ thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở Khu tái định cư các dự án tại các phường Điện
Ngọc và Điện Dương (phân khu 1), thị xã Điện Bàn
37 Khu dân cư phố chợ Điện Ngọc (giai đoạn II) Phường Điện Ngọc 1,03 -
Quyết định số 3732/QĐ-UBND ngày 24/11/2014 của UBND tỉnh về việc giao nhiệm vụ ch
đầu tư; Quyết định 1758/QĐ-UBND ngày 20/5/2016 của UBND tỉnh chấp thuận đầu tư d
án; Thông báo thu hồi đất 152/TB-UBND ngày 30/3/2018 của UBND thị
38 Khu đô thị Viêm Minh - Hà Dừa Phường Điện Ngọc 0,24 -
Công văn 6806/UBND-KTN ngày 22/11/2018 của UBND tỉnh V/v Chấp thuận chủ trương
đầu tư dự án; Công văn 5140/UBND-KTN ngày 4/8/2022 của UBND tỉnh V/v điều chỉnh
tiến độ hoàn thành dự án
39 Khu đô thị Viêm Trung Phường Điện Ngọc 3,38 -
Công văn số 8428/UBND-KTN ngày 25/11/2021 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ
trương đầu tư dự án Đầu tư xây dựng nhà ở Khu Đô thị Viêm Trung tại Đô thị mới Điện
Nam - Điện Ngọc, thị xã Điện Bàn
40 Khu dân cư mới Bình An 2
Phường Điện Nam
Trung
1,70 - -
Quyết định số 42570/QĐ-UBND ngày 20/07/2016 của UBND tỉnh về giao chủ đầu tư;
Quyết định số 294/QĐ-UBND ngày 20/01/2017 phê duyệt quy hoạch 1/500; Quyết định số
1833/-UBND ngày 24/05/2017 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch 1/500; Công văn
5577/UBND-KTN ngày 20/9/2019 của UBND tỉnh V/v chấp thuận chủ trương đầu tư dự án
41 Khu đô thị An Phú
Phường Điện Dương
và Điện Nam Trung
1,94 0,16 0,16
Quyết định 2568/QĐ-UBND, ngày 20/6/2016 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc giao chủ
đầu tư dự án; Quyết định số 2378/QĐ-UBND, ngày 30/6/2017 của UBND tỉnh phê duyệt
Tổng mặt bằng chi tiết sử dụng đất (1/500), đã được HĐND tỉnh kỳ họp 11 khóa IX thông
qua chủ trương đầu tư; Nghị quyết 21/NQ-HĐND ngày 3/10/2019 của HĐND tỉnh Quảng
Nam thống nhất chấp thuận chủ trương đầu tư; Công văn 6258/UBND-KTN ngày
18/10/2019 của UBND tỉnh V/v chấp thuận chủ trương đầu tư
Đất
chuyên
lúa
nước
(LUC)
Đất lúa
nước
còn lại
(LUK)
Rừng
phòng
hộ
(RPH)
Rừng
đặc
dụng
(RDD)
Tổng
cộng
Diện tích
dự án
Sử dụng đất nông nghiệp
Văn bản pháp lý liên quan
Trong đó
TT
Tên danh mục, dự án
Địa điểm
(thôn, xã)
42 Khu đô thị Phú Thịnh Phường Điện Dương 1,59 - -
Quyết định số 2848/QĐ-UBND, ngày 09/08/2016 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc giao
chủ đầu tư dự án; Quyết định số 2382 /QĐ – UBND, ngày 30/6/2017 của UBND tỉnh
Quảng Nam về việc Phê duyệt Tổng mặt bằng chi tiết sử dụng đất (1/500); Nghị quyết
21/NQ-HĐND ngày 3/10/2019 của HĐND tỉnh Quảng Nam thống nhất chấp thuận ch
trương đầu tư; Công văn 6257/UBND-KTN ngày 18/10/2019 của UBND tỉnh V/v chấp
thuận chủ trương đầu tư
43 Đầu tư xây dựng nhà ở Khu đô thị NGOCDUONG RIVERSIDE Phường Điện Dương 1,79 0,05 0,05
Công văn số 2503/UBND-KTN ngày 19/5/2017 của UBND tỉnh về chấp thuận chủ trương
đầu tư; Quyết định số 918/QĐ-UBND ngày 22/3/2017 của UBND tỉnh Phê duyệt quy hoạch
chi tiết 1/500; Thông báo thu hồi đất 152/TB-UBND ngày 30/3/2018 của UBND thị xã
44 Khu dân cư Green Land Phường Điện Ngọc 1,75 -
Công văn 1795/UBND-KTN ngày 1/4/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam V/v chấp thuận
chủ trương đầu tư dự án đầu tư xây dựng Khu dân cư Green Land tại Khu đô thị mới Điện
Nam - Điện Ngọc, thị xã Điện Bàn; Công văn 3801/UBND-KTN ngày 14/6/2022 của
UBND tỉnh Quảng Nam V/v điều chỉnh tiến độ thực hiện dự án
45 Khu đô thị Nam Ngọc
Điện Nam Bắc,
Điện Ngọc
9,94 -
Công văn 2519/UBND-KTN ngày 8/5/2020 của UBND tỉnh V/v chấp thuận chủ trương đầu
tư dự án Khu đô thị Nam Ngọc tại Khu đô thị mới Điện Nam - Điện Ngọc; Quyết định số
2593/-UBND ngày 10/9/2021 của UBND tỉnh phê duyệt Điều chỉnh tổng thể quy hoạch
Tổng mặt bằng chi tiết sử dụng đất (1/500); Quyết định 1473/QĐ-UBND ngày 31/5/2022
của UBND tỉnh V/v điều chỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư dự án Khu đô thị Nam Ngọc
tại Khu đô thị mới Điện Nam - Điện Ngọc
46 Khu đô thị Đông Dương
phường Điện Ngọc
và Điện Nam Bắc
12,58 0,77 0,77
Công văn số 7410/UBND-KTN ngày 15/12/2020 của UBND tỉnh về chấp thuận chủ trương
đầu tư dự án khu đô thị Đông Dương tại Đô thị mới Điện Nam - Điện Ngọc, thị xã Điện
Bàn (giảm diện tích đất lúa từ 1,13 ha xuống còn 0,77 ha theo quy hoạch sử dụng đất)
47 Khu đô thị Smart City Quảng Nam Phường Điện Dương 7,41 -
Quyết định số 2370/QĐ-UBND ngày 30/6/2017 của UBND tỉnh về việc giao chủ đầu tư dự
án; Công văn 2518/UBND-KTN ngày 8/5/2020 của UBND tỉnh V/v chấp thuận chủ trương
đầu tư dự án Khu đô thị Smart City Quảng Nam tại Khu đô thị mới Điện Nam - Điện Ngọc;
Công văn 4166/UBND-KTN ngày 28/6/2022 của UBND tỉnh V/v điều chỉnh tiến độ thực
hiện dự án
48 Khu dân cư và dịch vụ Cầu Hưng – Lai Nghi GĐ1
Phường Điện Nam
Đông
0,93 -
Quyết định số 2370/QĐ-UBND ngày 30/6/2017 của UBND tỉnh về việc giao chủ đầu tư dự
án; Công văn 2518/UBND-KTN ngày 8/5/2020 của UBND tỉnh V/v chấp thuận chủ trương
đầu tư dự án Khu đô thị Smart City Quảng Nam tại Khu đô thị mới Điện Nam - Điện Ngọc;
Công văn 4166/UBND-KTN ngày 28/6/2022 của UBND tỉnh V/v điều chỉnh tiến độ thực
hiện dự án
49 Khu dân cư Thống Nhất (giai đoạn I) Phường Điện Dương 0,70 -
Công văn 3537/UBND-KTN ngày 11/8/2015 của UBND tỉnh Chấp thuận chủ trương đầu tư
dự án; Quyết định số 1394/QĐ-UBND ngày 19/4/2016 của UBND phê duyệt điều chỉnh cục
bộ quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500;
50 Khu dân cư Thống Nhất (giai đoạn II) Phường Điện Dương 4,09 -
Công văn 5485/UBND-KTN ngày 11/10/2017 của UBND tỉnh V/v Chấp thuận chủ trương
đầu tư dự án. Quyết định 2188/-UBND ngày 11/08/2020 của UBND tỉnh V/v Giao đất
cho Công ty Cổ phần tập đoàn VN Đà Thành thực hiện dự án khu dân cư Thống Nhất (Giai
đoạn 2). Quyết định số 1811/QĐ-UBND ngày 08/07/5/2022 của UBND tỉnh phê duyệt điều
chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 khu dân cư Thống Nhất (giai đoạn 2).
Đất
chuyên
lúa
nước
(LUC)
Đất lúa
nước
còn lại
(LUK)
Rừng
phòng
hộ
(RPH)
Rừng
đặc
dụng
(RDD)
Tổng
cộng
Diện tích
dự án
Sử dụng đất nông nghiệp
Văn bản pháp lý liên quan
Trong đó
TT
Tên danh mục, dự án
Địa điểm
(thôn, xã)
51 Khu dân cư Đô Thị Hà Quảng Phường Điện Dương 13,18 0,33 0,33
Quyết định số 3000/QĐ-UBND ngày 18/8/2017 của UBND tỉnh phê duyệt quy hoạch chi
tiết xây dựng 1/500; Công văn 809/UBND-KTN ngày 9/2/2018 của UBND tỉnh Chấp thuận
chủ trương đầu tư dự án; Thông báo thu hồi đất số 330/TB-UBND ngày 16/7/2018 của
UBND thị xã xã Điện Bàn; Quyết định số 1584/QD-UBND ngày 14/6/2022 của UBND tỉnh
Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án (giảm diện tích đất lúa từ 0,50
ha xuống còn 0,33 ha theo quy hoạch sử dụng đất)
52 Khu đô thị thương mại dịch vụ Bắc Hội An Phường Điện Dương 15,60 -
Quyết định số 1456/QĐ-UBND ngày 25/4/2017 của UBND tỉnh phê duyệt Quy hoạch chi
tiết xây dựng (1/500); Công văn 5559/UBND-KTN ngày 9/11/2016 của UBND tỉnh chấp
thuận chủ trương đầu tư dự án; Công văn số 3414/UBND-KTN ngày 14/5/2024 của UBND
tỉnh Quảng Nam V/v điều chỉnh tiến độ thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở Khu đô thị
thương mại dịch vụ Bắc Hội An tại phường Điện Dương, thị xã Điện Bàn (cắt bỏ diện tích
0,08 ha đất lúa theo quy hoạch sử dụng đất)
53
Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE 2 (Khu tái định quỹ
đất cân đối đầu xây dựng đường trục chính đô thị mới Điện
Nam - Điện Ngọc)
Phường Điện Ngọc 7,95 -
Công văn 8415/UBND-KTN ngày 25/11/2021 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc chấp
thuận chủ trương đầu dự án
54 Khu dân cư số 1, đô thị Điện Thắng
Phường Điện Thắng
Bắc
0,94 0,07 0,07
Công văn số 6788/UBND-KTN ngày 05/12/2017 của UBND tỉnh về chấp thuận chủ trương
đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư số 1, đô thị Điện Thắng tại xã Điện Thắng,
thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam (cắt giảm diện tích dự án từ 2,66 ha xuống còn 0,94 ha
theo quy hoạch sử dụng đất)
55
Thu hồi đất ngoài ranh giới Khu đô thị Ngân Câu để bố trí mương
thoát nước và taluy đắp đất san nền
Phường Điện Ngọc 0,83 0,21 0,21
Công văn 289/UBND-KTN ngày 16/1/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam V/v chủ trương
thu hồi đất ngoài ranh giới Khu đô thị Ngân Câu để bố trí mương thoát nước và taluy đắp
đất san nền
56 Khu dân cư - TĐC Hà My Đông A Phường Điện Dương 19,30 -
Công văn số 1771/UBND-KTN ngày 25/04/2016 của UBND tỉnh Quảng Nam V/v chấp
thuận chủ trương đầu tư dự án; Công văn số 7870/UBND-KTN ngày 31/12/2019 và
172/UBND-KTN ngày 11/01/2022 của UBND tỉnh về điều chỉnh tiến độ thực hiện dự án
57
Tuyến đường trục chính đô thị mới Điện Nam - Điện Ngọc (ĐT
603 nối dài) lý trình Km 2+280 -km2+926
Phường Điện Ngọc 1,02 -
Quyết định số 1926/QĐ-UBND ngày 03/6/2016 của UBND tỉnh Quảng Nam phê duyệt dự
án đầu tư xây dựng; Quyết định số 579/QĐ-UBND ngày 24/02/2017 của UBND tỉnh Quảng
Nam phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư xây dựng công trình Tuyến đường trục chính đô
thị mới Điện Nam - Điện Ngọc (ĐT603 nối dài), lý trình Km2+280-Km2+926, thị xã Điện
Bàn theo hình thức Hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao (Hợp đồng BT).
58 Khu dân cư phố chợ Điện Thắng Trung
Phường Điện Thắng
Trung
0,05 -
Công văn số 2230/UBND-KTN ngày 27/5/2015 của UBND tỉnh chấp thuận chủ trương đầu
tư; Công văn số 3547/UBND-KTN ngày 17/5/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam V/v điều
chỉnh tiến độ thực hiện dự án Khu dân cư phố chợ Điện Thắng Trung, thị xã Điện Bàn (cắt
giảm diện tích dự án từ 0,17 ha xuống còn 0,05 ha theo quy hoạch sử dụng đất)
59
Xử điểm mất an toàn các ĐZ 110kV phía Bắc Quảng Nam (năm
2021)
Điện Hoà, Điện
Ngọc, Điện Nam Bắc
0,11
0,06 0,06
Quyết định số 9116/QĐ-QNaPC ngày 31/12/2020 của Công ty Điện lực Quảng Nam phê
duyệt BCKTKT công trình: Xử lý điểm mất an toàn các ĐZ 110kV phía Bắc Quảng Nam
60
Xử điểm mất an toàn các ĐZ 110kV phía Bắc Quảng Nam năm
2022 (năm 2022)
Điện Hoà, Điện
Phước, Điện Thọ,
Điện Quang
0,18
0,04 0,04
Quyết định số 7490/QĐ-QNaPC ngày 15/11/2021 của Công ty Điện lực Quảng Nam phê
duyệt BCKTKT công trình: Xử lý điểm mất an toàn các ĐZ 110kV phía Bắc Quảng Nam
năm 2022
Đất
chuyên
lúa
nước
(LUC)
Đất lúa
nước
còn lại
(LUK)
Rừng
phòng
hộ
(RPH)
Rừng
đặc
dụng
(RDD)
Tổng
cộng
Diện tích
dự án
Sử dụng đất nông nghiệp
Văn bản pháp lý liên quan
Trong đó
TT
Tên danh mục, dự án
Địa điểm
(thôn, xã)
61
Xử điểm mất an toàn các ĐZ 110kV phía Bắc Quảng Nam năm
2023 (năm 2023)
Điện Hoà, Điện Thọ,
Điện Phước, Điện
Trung
0,08
0,07 0,07
Quyết định số 6006/QĐ-QNaPC ngày 01/11/2022 của Công ty Điện lực Quảng Nam phê
duyệt BCKTKT công trình: Xử lý điểm mất an toàn các ĐZ 110kV phía Bắc Quảng Nam
năm 2023
62
Xử điểm mất an toàn đường dây 110kV khu vực Quảng Nam
năm 2024 (năm 2024)
Điện Thọ, Điện Trung
0,03
0,01 0,01
Quyết định số 5031/QĐ-QNaPC ngày 20/09/2023 của Công ty Điện lực Quảng Nam phê
duyệt BCKTKT công trình: Xử lý điểm mất an toàn đường dây 110kV khu vực Quảng Nam
năm 2024
63
Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực thị Điện Bàn năm
2023
Điện Hòa, Điện Thọ,
Điện Phước và KCN
Điện Nam - Điện
Ngọc
0,02
0,01 0,01
Quyết định số 5788/QĐ-QNaPC ngày 24/10/2022 của Công ty Điện lực Quảng Nam Về
việc phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng, công trình: Nâng cao độ tin cậy
cung cấp điện khu vực thị xã Điện Bàn năm 2023
64
Hệ thống lưới, chống quá tải lưới điện hạ thế TBA khu vực
Điện lực Điện Bàn năm 2023
Vĩnh Điện, Điện An,
Điện Ngọc, Điện
Hòa, Điện Minh,
Điện Nam Đông,
Điện Thọ, Điện
Thắng Nam, Điện
Phong, Điện Nam
Bắc, Điện Thắng
Trung, Điện Thắng
Bắc, Điện Phước,
Điện Tiến
0,06
0,01 0,01
Quyết định số 5682/QĐ-QNaPC ngày 20/10/2022 của Điện lực Quảng Nam Về việc phê
duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng, Công trình: HTL, CQT lưới điện hạ thế và
TBA khu vực ĐL Điện Bàn năm 2023
65 Hoàn thiện lưới điện tiếp nhận HTX Điện Phương năm 2023 Phường Điện Phương
0,04
0,01 0,01
Quyết định số 5405/QĐ-QNaPC ngày 10/10/2022 của Công ty Điện lực Quảng Nam phê
duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng, Công trình: Hoàn thiện lưới điện tiếp nhận
HTX Điện Phương năm 2023
66 Hoàn thiện lưới điện trung hạ thế khu vực ĐL Điện Bàn năm 2024
Điện Phước, Điện
An, Điện Thắng
Trung, Điện Thắng
Nam, Điện Hòa, Điện
Ngọc, Điện Thắng
Bắc, Điện Nam Bắc
0,05
0,02 0,02
Quyết định số 4939/QĐ-QNaPC ngày 16/9/2023 của Công ty Điện lực Quảng Nam về phê
duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện trung hạ thế
khu vực Điện Lực Điện Bàn năm 2024
67 Chống quá tải lưới điện khu vực ĐL Điện Bàn năm 2024
Vĩnh Điện, Điện An,
Điện Ngọc, Điện
Minh, Điện Nam
Bắc, Điện Thắng
Trung, Điện Thắng
Bắc, Điện Tiến, Điện
Phương, Điện Nam
Trung
0,04
0,01 0,01
Quyết định số 5009/QĐ-QNaPC ngày 19/9/2023 của
Công ty Điện lực Quảng Nam về Phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng, Công
trình: Chống quá tải lưới điện khu vực ĐL Điện Bàn năm 2024
XIV THÀNH PHỐ TAM KỲ (03 danh mục) 5,66 0,11 0,11 - - -
* Sử dụng vốn ngân sách nhà nước (03 danh mục) 5,66 0,11 0,11 - - -
1
Đầu xây dựng, nâng cấp nghĩa địa đồi ông Sang, phường Hòa
Thuận
Phường Hòa Thuận 0,60 -
Quyết định số 895/QĐ-UBND ngày 01/3/2024 của UBND thành phố Tam Kỳ v/v Giao
nhiệm vụ triển khai thực hiện dự án: Đầu tư xây dựng, nâng cấp nghĩa địa đồi ông Sang
Đất
chuyên
lúa
nước
(LUC)
Đất lúa
nước
còn lại
(LUK)
Rừng
phòng
hộ
(RPH)
Rừng
đặc
dụng
(RDD)
Tổng
cộng
Diện tích
dự án
Sử dụng đất nông nghiệp
Văn bản pháp lý liên quan
Trong đó
TT
Tên danh mục, dự án
Địa điểm
(thôn, xã)
2 Khu dân cư - Tái định cư thôn Phú Đông Xã Tam Phú
0,21
0,11 0,11
Nghị quyết số 215/NQ-HĐND ngày 16-10-2019 của HĐND thành phố Tam Kỳ về quyết
định chủ trương đầu tư các dự án nhóm B, trọng điểm nhóm C
3 San nền phía Nam khu công nghiệp Thuận Yên (Lô CN3-2) Phường Hòa Thuận 4,85 -
Quyết định số 642/QĐ-UBND ngày 20/02/2023 của UBND thành phố Tam Kỳ phê duyệt
dự án San nền phía Nam khu công nghiệp Thuận Yên (Lô CN3-2); Địa điểm: Phường Hòa
Thuận, thành phố Tam Kỳ
TỔNG CỘNG (25 danh mục) 82,99 - 3,98 26,96 5,38 0,69 1,07 12,64 0,32 0,61 0,82 0,23 2,66 0,51 0,65 0,97 25,51
* Sử dụng vốn ngân sách nhà nước (20 danh mục) 8,68 - 0,24 1,82 0,67 - 1,07 0,21 0,32 - 0,82 0,23 - - 0,65 0,21 2,45
* Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước (05 danh mục) 74,31 - 3,74 25,14 4,71 0,69 - 12,43 - 0,61 - - 2,66 0,51 - 0,77 23,06
I HUYỆN TÂY GIANG (02 danh mục) 1,14 - - - - - - - 0,32 - 0,82 - - - - - -
* Sử dụng vốn ngân sách nhà nước (02 danh mục) 1,14 - - - - - - - 0,32 - 0,82 - - - - - -
1
Giao đất theo hiện trạng quản lý, sử dụng đối với khu đất Làng
truyền thống Cơtu Tây Giang
Xã A Tiêng 0,82 - 0,82
2
Giao đất theo hiện trạng quản lý, sử dụng đối với Nhà khách
Tây Giang
Xã A Tiêng 0,32 - 0,32
II HUYỆN ĐÔNG GIANG (05 danh mục) 1,21 - - 0,19 0,01 - 0,06 - - - - 0,10 - - 0,65 - 0,20
* Sử dụng vốn ngân sách nhà nước (05 danh mục) 1,21 - - 0,19 0,01 - 0,06 - - - - 0,10 - - 0,65 - 0,20
1 Xây dựng trụ sở làm việc BCH quân sự xã Tư
Xã Tư
0,60
-
0,10 0,30 0,20
Công văn 43/QĐ-UBND ngày 07/01/2024 của UBND huyện
Đông Giang về việc khẩn trương thực hiện lập báo cáo đề xuất
chủ trương đầu tư, đẩy nhanh tiến độ phân bổ và giải ngân vốn
đầu tư công năm 2024; Quyết định số 1335/QĐ-UBND ngày
11/6/2024 của UBND huyện Đông Giang về việc phê duyệt
Báo cáo KT_KT đầu tư xây dựng công trình
2 Trụ sở công an Xã Tư
0,13 - 0,13
3 Trụ sở công an xã Tà Lu Xã Tà Lu
0,13 - 0,01 0,12
4 Trụ sở công an xã A Ting Xã A Ting
0,15 - 0,04 0,01 0,10
5 Trụ sở công an xã Sông Kôn
Xã Sông
Kôn
0,20 - 0,05 0,05 0,10
III HUYỆN NAM GIANG (01 danh mục) 2,20 - 0,10 1,60 0,50 - - - - - - - - - - - -
* Sử dụng vốn ngân sách nhà nước (01 danh mục) 2,20 - 0,10 1,60 0,50 - - - - - - - - - - - -
1
Mở rộng diện tích trụ sở cơ quan Quân sự huyện Nam Giang
TDP Mực,
Thị trấn
Thạnh Mỹ
2,20 - 0,10 1,60 0,50
Công văn số 68/QK-TM ngày 10/01/2024 của Quân khu 5 v/v
giao đất để mở rộng doanh trại Ban CHQS huyện Nam Giang;
Công văn số 17/UBND-KTN ngày 23/01/2024 của UBND
tỉnh Quảng Nam v/v giao đất để mở rộng doanh trại Ban
CHQS huyện Nam Giang
IV HUYỆN QUẾ SƠN (02 danh mục) 0,29 - 0,16 - - - - - - - - 0,13 - - - - -
* Sử dụng vốn ngân sách nhà nước (01 danh mục) 0,13 - - - - - - - - - - 0,13 - - - - -
1
Xây dựng Trụ sở Công an xã Quế Long
Xã Quế
Long
0,13 - 0,13
Quyết định số 400/QĐ-UBND ngày 17/4/2023 của UBND
huyện Quế Sơn về phê duyệt chủ trương đầu tư dự án: Xây
dựng Trụ sở Công an xã Quế Long.
* Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước (01 danh mục)
0,16 - 0,16 - - - - - - - - - - - - - -
1
Thuê đất để xây dựng hoàn thiện các công trình phụ trợ phục vụ
tại khu giết mổ tập trung Hương An.
Thị trấn
Hương An
0,16 - 0,16
Đơn đăng ký bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của
Hợp tác xã giết mổ tập tung Hương An; Quyết định số
3479/QĐ-UBND ngày 07/10/2016 của UBND tỉnh Quảng
Nam về phê duyệt Quy hoạch chi tiết 1/5000 Đô thị Hương An
giai đoạn đến năm 2020 và năm 2030
V HUYỆN THĂNG BÌNH (01 danh mục)
0,28 - - - - - 0,28 - - - - - - - - - -
* Sử dụng vốn ngân sách nhà nước (01 danh mục)
0,28 - - - - - 0,28 - - - - - - - - - -
TSC
MNC
CSD
Thông báo số 33/TB-UBND ngày 05/4/2024 của UBND
huyện Tây Giang về kết luận cuộc họp giao ban ngày
04/4/2024 giữa Chủ tịch và các Phó Chủ tịch UBND huyện
Thông báo kết luận số 305/TB-HU ngày 21/6/2023 của Ban
Thường vụ Huyện ủy huyện Đông Giang về việc thống nhất
chủ trương đưa vào kế hoạch sử dụng đất để bố trí xây dựng
trụ sở Công an xã, thị trấn giai đoạn 2022-2025; Nghị quyết
số 01/NQ-HĐND ngày 01/4/2024 của HĐND huyện Đông
Giang về việc Quyết định chủ trương đầu tư trụ sở Công an xã
DVH
DGD
NTD
TIN
ONT
ODT
TMD
DGT
LUA
HNK
CLN
RSX
NTS
Phụ lục II
BỔ SUNG DANH MỤC KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ: TÂY GIANG, ĐÔNG GIANG, NAM GIANG, QUẾ SƠN,
THĂNG BÌNH, HIỆP ĐỨC, BẮC TRÀ MY, NÚI THÀNH, ĐIỆN BÀN, TAM KỲ
(Kèm theo Quyết định số #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh tháng 8 năm 2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: ha
TT
Danh mục, dự án bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023
Địa điểm
(thôn, xã)
Diện
tích dự
án
Sử dụng từ các loại đất
Văn bản đầu tư
TSC
MNC
CSD
DVH
DGD
NTD
TIN
ONT
ODT
TMD
DGT
LUA
HNK
CLN
RSX
NTS
TT
Danh mục, dự án bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023
Địa điểm
(thôn, xã)
Diện
tích dự
án
Sử dụng từ các loại đất
Văn bản đầu tư
1
Đấu giá quyền sử dụng đất tại dự án Khu dân cư nông thôn mới
tại thôn An Mỹ, xã Bình An
Xã Bình An
0,28 - 0,28
Quyết định số 1558/QĐ-UBND ngày 28/5/2019 của UBND
tỉnh Quảng Nam v/v thu hồi đất, giao đất cho Trung tâm Phát
triển quỹ đất huyện Thăng Bình để thực hiện dự án xây dựng
khu dân cư nông thôn mới tại thôn An Mỹ, xã Bình An, huyện
Thăng Bình
VI HUYỆN HIỆP ĐỨC (01 danh mục)
0,10 - - - - - - - - - - - - - - - 0,10
* Sử dụng vốn ngân sách nhà nước (01 danh mục)
0,10 - - - - - - - - - - - - - - - 0,10
1 Trụ sở công an xã Sông Trà (Bổ sung diện tích)
Xã Sông Trà
0,10 - 0,10
Nghị quyết số 05/NQ-HĐND ngày 15/12/2023 của Hội dồng
nhân dân huyện Hiệp Đức về Quyết định chủ trương đầu tư
VII HUYỆN BẮC TRÀ MY (01 danh mục)
0,06 - - 0,03 - - 0,03 - - - - - - - - - -
* Sử dụng vốn ngân sách nhà nước (01 danh mục)
0,06 - - 0,03 - - 0,03 - - - - - - - - - -
1 Trụ sở công an xã Trà Ka Xã Trà Ka
0,06 - 0,03 0,03
Căn cứ Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 22/9/2023 của
HĐND tỉnh Quảng Nam về Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị
quyết số 59/NQ-HĐND ngày 29/9/2021 của Hội đồng nhân
dân tỉnh vềy dựng trụ sở Công an, thị trấn thuộc Công
an tỉnh Quảng Nam;
VIII HUYỆN NÚI THÀNH (02 danh mục)
0,70 - - - - - 0,70 - - - - - - - - - -
* Sử dụng vốn ngân sách nhà nước (02 danh mục)
0,70 - - - - - 0,70 - - - - - - - - - -
1
Giao đất Khu dân Phú Quý 3 cho các trường hợp giải phóng
mặt bằng dự án Đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi đoạn
qua địa bàn xã Tam Mỹ Đông
Xã Tam
Mỹ Đông
0,14 - 0,14
Thông báo 186/TB-UBND ngày 25/5/2015 của UBND tỉnh
Quảng Nam kết luận của PCT UBND tỉnh Trần Đình Tùng tại
cuộc họp nghe báo cáo tình hình thực hiện công tác GPMB dự
án cao tốc Đà Nẵng- Quãng Ngãi đoạn qua địa bàn huyện Núi
Thành; Thông báo số 198/TB-UBND ngày 20/4/2022 của
UBND huyện Núi Thành
2
Giao đất Khu dân thôn Tiên Xuân cho các hộ gia đình,
nhân bị giải tỏa nhưng không đủ điều kiện bố trí tái định khi
thực hiện dự án Khu công nghiệp Thaco Chu Lai (451 ha) tại
Tam Anh Nam, huyện Núi Thành
Xã Tam
Anh Nam
0,56 - 0,56
Thông báo 296/TB-UBND ngày 25/9/2023 của UBND tỉnh
Quảng Nam kết luận của Phó Chủ tịch UBND tỉnh Hồ Quang
Bửu tại cuộc họp nghe báo cáo tình hình thực hiện công tác
bồi thường, giải phóng mặt bằng dự án Khu công nghiệp
Thaco Chu Lai (451ha) và Tng báo số 146/TB-UBND ngày
16/5/2024 Kết luận của Chủ tịch UBND huyện tại cuộc họp
giao ban để chỉ đạo giải quyết một số nội dung công việc
IX THỊ XÃ ĐIỆN BÀN (05 danh mục)
74,90 - 3,72 25,14 4,87 0,69 - 12,40 - 0,61 - - 2,66 0,51 - 0,79 23,51
* Sử dụng vốn ngân sách nhà nước (03 danh mục)
0,97 - 0,14 - 0,16 - - 0,20 - - - - - - - 0,03 0,45
1
Đấu giá quyền sử dụng đất 10 (từ số 160/5 đến 160/14,
tờ bản đồ số 7) thuộc Khu dân Hồ Biện Tn, khối phố Bồ
Mưng 2, phường Điện Thắng Bắc
Điện Thắng
Bắc
0,15 - 0,15
Công văn số 905/UBND ngày 04/4/2024 của UBND thị
Điện Bàn v/v đấu giá quyền sử dụng đất tại dự án Khu dân cư
Hồ Biện Trên thuộc khối phố Bồ Mưng 2, phường Điện Thắng
Bắc
2
Giao đất trường mẫu giáo Điện Dương Điện Dương
0,45 - 0,45
Quyết định số 2554/QĐ-UBND ngày 31/8/2020 của UBND
huyện Điện Bàn v/v chuyển trường Mẫu giáo bán công Điện
Dương sang trường Mẫu giáo công lập Điện Dương
3
Đấu g thuê đất tại khu đất đã bàn giao cho Công ty DakAn
trước đây (theo Kết luận số 11/TL-TTT ngày 21/7/2023 của
Thanh tra tỉnh)
Điện Dương
0,37 - 0,14 0,16 0,05 0,03
Kết luận số 11/TL-TTT ngày 21/7/2023 của Thanh tra tỉnh
Quảng Nam về việc giao đất xây dựng cho hộ gia đình, cá
nhân và việc hợp thửa, cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất cho Công ty TNHH Thương mại tổng hợp Phước
Tiến
* Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước (03 danh mục)
73,93 - 3,58 25,14 4,71 0,69 - 12,20 - 0,61 - - 2,66 0,51 - 0,77 23,06
1
Khu du lịch và nghỉ dưỡng cao cấp (trừ phân khu 1) Điện Dương
49,75 - 2,37 19,71 1,70 0,36 2,66 0,77 22,18
Quyết định 3750/QĐ-UBND ngày 15/11/2019 của UBND
tỉnh Phê duyệt chủ trương đầu tư dự án
TSC
MNC
CSD
DVH
DGD
NTD
TIN
ONT
ODT
TMD
DGT
LUA
HNK
CLN
RSX
NTS
TT
Danh mục, dự án bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023
Địa điểm
(thôn, xã)
Diện
tích dự
án
Sử dụng từ các loại đất
Văn bản đầu tư
2
Khu đô thị số 4, Đôthị mới Điện Nam - Điện Ngọc (đăng
diện tích còn lại, không thuộc trường hợp phải thông qua HĐND
tỉnh)
Phường
Điện Ngọc
6,68 - 0,12 5,43 0,86 0,27
Công văn số 4155/UBND-KTN ngày 07/6/2024 của UBND
tỉnh về việc điều chỉnh tiến độ hoàn thành dự án đầu tư xây
dựng nhà ở Khu đô thị số 4 tại Đô thị mới Điện Nam - Điện
Ngọc, thị xã Điện Bàn; Quyết định số 3835/QĐ-UBND ngày
12/10/2005 của UBND tỉnh về việc thu hồi đất, giao đất có
thu tiền sử dụng đất cho Công ty Cổ phần Giao thông vận tải
Quảng Nam để đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu
dân cư số 4, Đô thị mới Điện Nam - Điện Ngọc, huyện Điện
Bàn (nay là thị xã Điện Bàn)
3
Tổ hợp khách sạn và dịch vụ du lịch Cyan Điện Dương
17,50 - 1,08 4,71 0,69 9,64 0,26 0,24 0,88
- Giấy chứng nhận đầu tư thay đổi lần 03; QĐ số 3501/QĐ-
UBND ngày 05/11/2019 của UB tỉnh về điều chỉnh tổng thể
1/500 dự án; Công văn số 1025/UBND-TH ngày 2/3/2021 v/v
điều chỉnh tiến độ thực hiện dự án; Công văn số 4085/UBND-
KTTH ngày 24/6/2022 v/v điều chỉnh tiến độ thực hiện dự án
(Khoản 60 Điều 2 Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày
06/01/2017 của Chính phủ)
X THÀNH PHỐ TAM KỲ (04 danh mục)
2,11 - - - - - - 0,24 - - - - - - - 0,18 1,70
* Sử dụng vốn ngân sách nhà nước (03 danh mục)
1,89 - - - - - - 0,01 - - - - - - - 0,18 1,70
1
Đấu giá, giao đất cho các hộ liền kề tại các vị trí: Thửa đất số
166, tờ bản đồ số 13; Thửa đất số 180, tờ bản đồ số 13
Phường An
Xuân
0,01 - 0,01
Quyết định số 1446/QĐ-UBND ngày 28/5/2021 của UBND
tỉnh Quảng Nam về việc thu hòi đất, giao đất cho Trung tâm
Phát triển quỹ đất thành phố Tam Kỳ để thực hiện dự án
Chỉnh trang khu dân cư đô thị tạo vốn đầu tư xây dựng cơ sở
hạ tầng trên địa bàn phường An Xuân, thành phố Tam Kỳ
2
Thực hiện cho thuê đất, giao đất tại các thửa: thửa 68, 88 tờ 04;
thửa 07 tờ 09; thửa 32 tờ 14; thửa 15 tờ 17; thửa 15, 21, 22, 36
tờ 24; thửa 10, 25, 102, 215, 217 tờ 25; thửa 128 tờ 28; thửa 43
tờ 50; thửa 10 tờ 53; thửa 13 tờ 57, thửa 13 tờ 58, thửa 33 tờ
59; thửa 97 tờ 60
Phường
Trường
Xuân
1,86 - 0,18 1,68
Danh mục dự án giao đất, cho thuê đất (cắt giảm diện tích
0,44 ha, trong đó: đất chuyên trồng lúa là 0,44 ha thuộc
thẩm quyền HĐND tỉnh theo quy định tại điểm b khoản 1
Điều 58 Luật Đất đai 2013)
3
Giao đất hợp thửa cho các hộ liền kề tại các vị trí: thửa đất số
164 tờ 21, thửa 234 tờ 12, thửa 215 tờ 15, thửa 303 tờ 07
Phường An
Mỹ
0,02 - 0,01 0,01
Danh mục dự án giao đất, cho thuê đất (Thông báo số 54/TB-
UBND ngày 24/01/2024 của UBND thành phố Tam Kỳ v
việc kết luận của Phó Chủ tịch UBND thành phố Trần Trung
Hậu tại buổi tiếp công dân định kỳ tháng 01 năm 2024
* Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước (01 danh mục)
0,22 - - - - - - 0,22 - - - - - - - - -
1
Kết cấu hạ tầng kỹ thuật Khu tái định ADB tại phường n
Thạnh, thành phố Tam Kỳ
Phườngn
Thạnh
0,22 - 0,22
Quyết định số 2300/QĐ-UBND ngày 26/10/2023 của UBND
tỉnh Quảng Nam về việc giao đất cho công ty Cổ phần Môi
trường đô thị Quảng Nam thực hiện xây dựng kết cấu hạ tầng
kỹ thuật khu tái định cư ADB tại phường Tân Thạnh, thành
phố Tam Kỳ (đợt 2)
* Lưu ý:
- Sau khi được UBND tỉnh phê duyệt bổ sung KHSD đất năm 2024 UBND các huyện, thị xã, thành phố: Tây Giang, Đông Giang, Nam Giang, Quế Sơn, Thăng Bình, Hiệp Đức, Bắc Trà My, Núi Thành, Điện Bàn, Tam Kỳ có trách nhiệm chỉ đạo cơ
quan chuyên môn kiểm tra đủ điều kiện, có tính khả thi, phù hợp hồ sơ QHSD đất năm 2030 cấp huyện trước khi thực hiện thủ tục đất đai theo quy định.
LUC LUK
Công trình, dự án cần CMĐ sử dụng
đất để thực hiện việc nhận chuyển
nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận
góp vốn bằng quyền sử dụng đất
1
Khai thác đá làm vật liệu thông thường tại
mỏ đá BTM24 núi Đá Bàn, thôn Dương
Lâm, xã Trà Dương
Xã Trà
Dương
2,10 0,06 2,03 0,01
Giấy phép số 1832/GP-UBND ngày 13/6/2018
của UBND tỉnh Quảng Nam cho phép Công ty
TNHH Khai thác khoáng sản Dương Lâm
thăm dò khoáng sản
LUC LUK
Công trình, dự án cần CMĐ sử dụng
đất để thực hiện việc nhận chuyển
nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận
góp vốn bằng quyền sử dụng đất
1
Khai thác đá làm vật liệu thông thường tại
mỏ đá BTM24 núi Đá Bàn, thôn Dương
Lâm, xã Trà Dương
Xã Trà
Dương
2,10 2,10
Giấy phép số 1832/GP-UBND ngày 13/6/2018
của UBND tỉnh Quảng Nam cho phép Công ty
TNHH Khai thác khoáng sản Dương Lâm
thăm khoáng sản; Quyết định số 3692/QĐ-
UBND ngày 07/12/2018 của UBND tỉnh
Quảng Nam phê duyệt trữ lượng khoáng sản
đá làm vật liệu xây dựng thông thường tại mỏ
đá BTM24 núi Đá Bàn, thôn Dương Lâm,
Trà Dương, huyện Bắc Trà My
Hạng mục
DGT
ONT
Phụ lục III
2. Nay điều chỉnh lại thành:
1. Danh mục dự án đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 389/QĐ-UBND ngày 23/02/2024
STT
Hạng mục
Địa điểm
(thôn, xã)
STT
Diện tích
dự án
Sử dụng từ các loại đất
Văn bản pháp lý
LUA
Trong đó
Văn bản pháp lý
LUA
Trong đó
RSX
(Kèm theo Quyết định số #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh tháng 8 năm 2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Địa điểm
(thôn, xã)
Diện tích
dự án
CLN
ĐIỀU CHỈNH DIỆN TÍCH, LOẠI ĐẤT 01 DANH MỤC DỰ ÁN TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 TRÊN
ĐỊA BÀN HUYỆN BẮC TRÀ MY
Sử dụng từ các loại đất
CLN
RSX
DGT
ONT

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1833/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam phê duyệt bổ sung danh mục dự án thu hồi đất năm 2024 và phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của các huyện, thị xã, thành phố: Tây Giang, Đông Giang, Nam Giang, Đại Lộc, Duy Xuyên, Hiệp Đức, Nông Sơn, Quế Sơn, Thăng Bình, Tiên Phước, Bắc Trà My, Núi Thành, Điện Bàn, Tam Kỳ; phê duyệt điều chỉnh danh mục dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Bắc Trà My

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1833/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 389/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 1833/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×