• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1825/QĐ-UBND Thanh Hóa 2026 phê duyệt điều chỉnh Chương trình phát triển nhà ở đến 2030

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 23/06/2026 13:46 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1825/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Về việc phê duyệt điều chỉnh Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Thanh Hóa đến năm 2030
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1825/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1825/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1825/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN N
TNH THANH A
CỘNG HOÀ HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2026
QUYT ĐỊNH
V việc phê duyệt điều chỉnh Chương trình phát triển n
tỉnh Thanh Hóa đến năm 2030
Y BAN NHÂN DÂN TNH THANH HÓA
n c Lut T chc chính quyền địa phương s 72/2025/QH15 ngày
16/6/2025;
n cứ Lut Nhà số 27/2023/QH15 ngày 27/11/2023;
n c Nghị quyết s 1686/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban
Thường v Quốc hi về việc sp xếp các đơn vị hành chính cp xã của tỉnh Thanh
Hóa năm 2025;
n c Nghị đnh số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 ca Chính ph quy
đnh chi tiết một số điều của Luật Nhà ở;
n cứ Ngh đnh số 100/2024/NĐ-CP ny 26/7/2024 ca Chính ph quy
đnh chi tiết một số điu của Lut Nhà ở về phát triển và quản n hội;
n cứ Ngh đnh số 261/2025/NĐ-CP ngày 10/10/2025 của Chính ph sa
đi, b sung một s điều của Nghị đnh số 100/2024/NĐ-CP Ngh định s
192/2025/NĐ-CP;
n cứ Ngh đnh số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy
đnh v phân đnh thẩm quyền của chính quyn địa phương 02 cấp trong nh vực
quản n nước ca B Xây dựng;
n cứ Ngh đnh số 54/2026/NĐ-CP ny 09/02/2026 ca Chính phủ sa
đi, b sung một s điều ca các Nghđnh trong nh vc n ở, kinh doanh bt
đng sn;
n cứ Quyết định số 2161/QĐ-TTg ngày 22/12/2021 ca Thủ ớng Chính
phủ vviệc pduyt Chiến ợc phát triển nhà quc gia giai đon 2021 - 2030,
tầm nhìn đến năm 2045;
n cứ Quyết định số 153/QĐ-TTg ngày 27/3/2023 ca Th ớng Chính phủ
pduyt Quy hoch tỉnh Thanh Hóa thời k 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2045;
n cứ Công văn số 1487/BQP-HCKT ngày 26/3/2026 của B Quốc phòng
v vic tổng hp nhu cu nhà cho các đốiợng thuộc phạm vi quản ca B
Quc phòng theo đa bàn;
n c Thông báo Kết lun số 377-KL/TU ny 21/5/2026 ca Ban
Thường v Tnh y về điều chỉnh Chương trình phát triển n ở tỉnh Thanh Hóa
đến năm 2030;
n c Nghị quyết số 42/NQ-HĐND ny 27/5/2026 của Hi đng nhân
dân tỉnh về việc thông qua điều chnh Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Thanh
Hóa đến năm 2030;
1825
22 6
2
n cứ Quyết đnh s 3321/QĐ-UBND ngày 27/8/2021 ca UBND tỉnh v
việc phê duyệt Chương trình phát triển nhà tỉnh Thanh a đến năm 2030;
n cứ Quyết định s 2734/QĐ-UBND ngày 01/7/2024 ca UBND tỉnh v
việc điều chnh Chương trình pt triển nhà tỉnh Thanh Hóa đến năm 2030;
n cứ Quyết đnh s 3043/QĐ-UBND ngày 11/9/2025 ca UBND tỉnh v
việc phê duyệt đ cương, nhim v lập điều chỉnh Chương tnh phát triển nhà
tỉnh Thanh Hóa đến năm 2030;
n c Quyết đnh số 1575/-UBND ngày 30/5/2026 của Chtịch
UBND tỉnh v vic phê duyt điều chnh Quy hoch tỉnh Thanh Hóa thời kỳ 2021
- 2030, tm nhìn đến m 2050.
Theo đề nghị của S Xây dng tại T tnh số 194/TTr-SXD ngày 03/6/2026
v việc đ nghị pduyệt điều chỉnh Chương trình pt triển nhà tỉnh Thanh
Hóa đến năm 2030.
QUYT ĐNH:
Điu 1. Phê duyệt điu chỉnh Chương trình phát triển nhàtỉnh Thanh Hóa
đến năm 2030, với các ni dung sau:
1. Điu chỉnh khon 3, khoản 4, khoản 5, Điu 1 Quyết định số
3321/-UBND ngày 27/8/2021 ca UBND tỉnh, đã được điu chỉnh ti
khoản 1 Điu 1 Quyết định số 2734/QĐ-UBND ngày 01/7/2024 ca UBND
tỉnh, thành:
3. Mục tiêu phát trin nhà
b) Giai đoạn 2026 - 2030:
- Diện ch nhà bình quân toàn tnh đt khoảng 35,0 m² sàn/người. Trong
đó: Diện ch nhà ở bình quân đu người tại khu vực đô th đt khoảng 38,0 m
2
sàn/nời; ti khu vực nông thôn đạt khong 31,0 m
2
sàn/người;
- Tổng diện ch y dng n tăng thêm đến năm 2030 khoảng
32.443.650 m² sàn, ơng ứng với khong 300.732 căn;
- Tỷ l nhà kiên c đt 95,0% (trong đó: Ti khu vực đô th đt 100%,
khu vực nông thôn đt tối thiểu 83,0%), không còn nhàđơn sơ.
c) Din ch, quy mô các loi nh nhàtăng thêm:
STT
Giai đon 2026 - 2030
Diện ch n
(m
2
)
Scăn
(căn)
1
Nhà thương mại
23.822.380
198.520
2
Nhà hội
1.600.000
32.000
3
Nhà i đnh cư
2.627.936
26.279
4
Nhà dân tự xây
4.393.334
43.933
Toàn tỉnh
32.443.650
300.732
3
4. Nhu cầu v vốn phát triển nhà
b) Dbáo ngun vn phát triển n giai đon 2026 - 2030:
STT
Các loại nhà
Quy mô
(m
2
sàn)
Suất vốn
đầu tư
(triệu
đồng/m
2
sàn)
Cơ cấu nguồn vốn
giai đoạn 2026-2030
(tỷ đồng)
Ngân
sách
nhà
nước
Doanh
nghiệp
Người
dân
Tổng
1
Nhà thương
mại
23.822.380
10,45
0
224.050
24.894
248.944
2
Nhà ở xã hội
1.600.000
11,68
761
17.927
0
18.688
3
Nhà ở tái định
2.627.936
8,02
1.997
0
19.079
21.076
4
Nhà ở dân tự xây
4.393.334
8,49
0
0
37.299
37.299
Tổng cộng
32.443.650
2.758
241.977
81.272
326.007
5. Nhu cầu v dinch đất đ phát trin nhà
STT
Loi dán
Giai đoạn 2026-2030
Nhu cu diện ch đt (ha)
1
Nhà thương mại
7.843,4
2
Nhà hội
82,6
3
Nhà i đnh cư
730,0
Toàn tỉnh
8.656,0
2. Điều chỉnh Điu 2 Quyết định s 3321/QĐ-UBND ngày 27/8/2021 ca
UBND tỉnh ược điu chỉnh ti khon 2 Điu 1 Quyết định s 2734/QĐ-
UBND ngày 01/7/2024 ca UBND tỉnh), thành:
Điều 2. Tchức thực hiện:
a) Sở Xây dựng:
- Tổ chức trin khai Chương trình này; ớng dn, đôn đc gii quyết
những khó khăn vướng mắc trong quá trình thực hin theo thm quyền; báo cáo
UBND tỉnh xem t, gii quyết những vấn đ ợt thm quyn.
- Ch trì, phi hợp các Sở, ban, ngành,y ban nhân dân các , phường
các đơn v liên quan tổ chức lp Kế hoch phát trin nhàtnh Thanh Hóa giai
đoạn 2026 - 2030.
b) STài chính:
- Tham mưu, lng ghép các ngun vn để thực hiện.
- Phi hợp cung cp thông tin về tiến đ thực hiện các d án bt đng sn để
cp nhật vào cơ sd liu chung về nvà th trường bt đng sn ca tỉnh.
4
c) SNông nghip và Môi trường:
- Cht, phi hợp với các sở, ban, nnh cp tỉnh, y ban nhân dân các
xã, phường soát, căn cđnh ớng sdng đt trong quy hoch tỉnh, Chương
trình phát trin nhà tỉnh Thanh Hóa đến năm 2030 được duyệt và nhu cầu sử
dng đất ca đa phương đ tham mưu cp có thẩm quyn quyết đnh phân b ch
tiêu sdng đt đến từng đơn vị nh chính cấp theo quy đnh.
- Phối hợp với các đơn v liên quan soát quỹ đất đã giao cho các chủ đu
để đu tư xây dựng nhà ở, tham mưu cho y ban nhân dân tỉnh thu hồi đt đi
với các d án chậm triển khai hoc không thực hiện theo quy đnh.
- Phối hợp cung cp thông tin về nh hình sdng đt, giao đt, cp giấy
chứng nhn quyn sử dng đt tại các dự án bt đng sn đ cp nhật o cơ sở
d liệu chung về nhà và thị trường bt đng sn ca tỉnh.
- Phối hợp với các đơn v liên quan thực hin các chương trình h trnhà
ở cho các h nghèo theo chức ng, nhim v được giao.
d) Sở Dân tộc và Tôn giáo: Chủ trì, phi hợp với các đơn v liên quan
soát nhu cầu nhà cho các hộ gia đình thuc đối tượng của Hợp phn thhai (Các
ni dung đc thù phát triển kinh tế - xã hi vùng đng bào dân tộc thiểu s và
miền núi) thuc Chương trình mc tiêu quc gia xây dng nông thôn mới, gim
nghèo bn vững phát triển kinh tế - xã hội ng đồng bào dân tc thiu s
miền núi giai đoạn 2026 - 2035.
đ) SNi v: Ch trì, phi hợp với các đơn v liên quan trong vicc định
nhu cầu v nhà công v phát sinh và nhu cu về n hội của điợng cán
bộ, công chức, viên chức; nhu cầu nhàca các hộ chính sách, nời công với
cách mạng theo chức năng, nhim vụ được giao.
e) Ban Quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các khu công nghip tỉnh: Phi
hợp với các đơn v liên quan đánh giá, xác đnh nhu cầu về nhàcủa chuyên gia,
công nhân, người lao đng làm việc tại các khu công nghiệp đ có cơ slp và
trin khai các d án phát trin nhà dành cho công nhân khu công nghip.
f) Liên đoàn Lao động tỉnh: Phi hợp với các sở, ngành có liên quan trin
khai thực hin Đ án Đu tư xây dng các thiết chế ca công đoàn tại các khu
công nghiệp”.
g) Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh: Ch t, phối hợp với S
Xây dựng đ sử dng ngun vn phát triển nhà hi, vốn cho vay ưu đãi h
trnhà ở cho các hộ chính sách, người có công với cách mạng, h nghèo và các
đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà hội.
h) Thuế tỉnh Thanh Hóa: Phi hợp trong vic cp nht thông tin vào cơ s
d liệu liên quan đến quá trình qun lý, sử dng nhà ở, đt ở trong phạm vi quyn
hạn được giao.
i) U ban nhân dân các xã, phường:
- Tổ chức, chỉ đo triển khai điu chnh Chương trình phát trin nhà tỉnh
Thanh Hóa đến m 2030 được duyt thực hin quản lý nhàớc về nhà ở trên
5
đa bàn qun lý. Tổng hợp kết qu thực hiện Chương trình, kế hoạch phát trin
n trên đa bàn gửi SXây dựng đtổng hợp, báo cáo y ban nhân dân tỉnh
theo đnh kỳ hoặc đột xuất.
- Căn c điều chnh Chương trình phát trin nhàtỉnh Thanh Hóa đến năm
2030 được duyệt, UBND các , phường soát, đăng ký nhu cu sdng đất ,
báo cáo cp có thẩm quyn xem t, quyết đnh theo quy đnh.
- Tổ chức thu thp thông tin, d liệu về nhà ở và th trường bt động sản
trong phm vi quản lý trên đa bàn và gửi về Sở Xây dựng đnh kỳng quý hoc
đột xut khi có yêu cầu. Thực hin qun lý y dựng nhà tại khu vực nông thôn
theo quy đnh ca pháp luật hin hành; tổng hợp s liệu vnhnh xây dựng nhà
ở khu vực nông thôn.”.
4. Các ni dung khác: Ginguyên theo Quyết đnh s 3321/QĐ-UBND
ny 27/8/2021 và Quyết đnh s 2734/-UBND ngày 01/7/2024 ca UBND
tỉnh Thanh Hóa về phê duyệt và phê duyệt điu chnh Chương trình phát trin n
ở tỉnh Thanh Hóa đếnm 2030.
V. DANH MỤC C KHU VC DỰ KIẾN PT TRIỂN NHÀ THEO
DỰ ÁN (được xác định trên cơ sở khu vực được định hướng phát triển khu dân
cư hoặc đơn vị trong đ án quy hoch chung đô th và khu vực được đnh hưng
tổ chức không gian khu dân cư trong đ án quy hoạch chung xây dng đã đưc
pduyệt): Chi tiết tại Ph lc kèm theo.
Điều 2. Quyết đnh y có hiu lực từ ngày .
Chánh Văn phòng UBND tnh; Giám đc các sở: Xây dựng, Tài chính, Nông
nghip và Môi trường, Dân tc Tôn giáo, Ni v; Trưởng Ban Qun lý Khu kinh
tế Nghi Sơn và các khu ng nghiệp; Ch tịch Liên đoàn Lao đng tỉnh; Giám đc
Ngân ng N ớc Khu vực 7, Giám đc Chi nhánh Nn hàng Chính sách
hi tỉnh, Trưởng Thuế tỉnh Thanh Hóa, Chủ tịch UBND các, phường và Th
trưởng các ngành, đơn v có liên quan chịu tch nhiệm thi hành Quyết đnhy./.
Nơi nhận:
- Như Điu 2 Quyết định;
- Bộ Xây dựng b/c);
- Thường trực: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh b/c);
- Đoàn đi biu Quc hội tỉnh b/c);
- Chủ tch UBND tỉnh b/c);
- c Phó Ch tch UBND tỉnh;
- Văn phòng Tỉnh ủy;
- CVP, các PCVP UBND tỉnh;
- Ban KTNS - ND tỉnh;
- c s: Xây dựng, pp, i chính,
ng nghip i trường;
- Ban Qun lý KKT Nghi Sơn các KCN;
- Đảng ủy, UBND các xã, phường;
- Cổng Thông tin đin tử tỉnh;
- Lưu: VT, CNXDKH
TM
TM. ỦY BAN NHÂN N
KT. CHỦ TCH
P CHTCH
Mai Xuân Lm
6
PHỤ LỤC
Danh mục các khu vực dự kiến phát triển nhà theo dự án trên địa bàn tỉnh
(kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của UBND tỉnh)
STT
Khu vực
Dinch (ha)
Ghi chú
1
Phưng Hạc Thành
336,76
2
Phưng Quảng Phú
2.072,31
3
Phưng Đông Quang
799,31
4
Phưng Đông Sơn
284,52
5
Phưng Đông Tiến
852,74
6
Phưng Hàm Rồng
296,41
7
Phưng Nguyệt Viên
1.319,61
8
Phưng Sầm Sơn
221,40
9
Phưng Nam Sầm n
317,84
10
Phưng Bmn
226,75
11
Phưng Quang Trung
302,59
12
Phưng Ngọc Sơn
107,89
13
Phưng Tân Dân
135,18
14
Phưng Hải Lĩnh
141,74
15
Phưng Tĩnh Gia
150,90
16
Phưng Đào Duy T
105,49
17
Phưng Hải Bình
72,28
18
Phưng Tc Lâm
194,83
19
Phưng Nghi Sơn
76,10
20
Xã Các Sơn
23,00
21
Xã Trường Lâm
23,00
22
Xã Hà Trung
210,88
23
Xã Tống n
125,31
24
Xã Hà Long
113,30
25
Xã Hoạt Giang
108,05
26
Xã Lĩnh Toại
108,29
27
Xã Hậu Lộc
211,00
28
Xã Hoa Lộc
235,14
29
Xã Vạn Lộc
119,07
30
Xã Triệu Lộc
104,20
31
Xã Đông Thành
102,00
32
Xã Nga Thắng
113,46
33
Xã Nga Sơn
220,46
34
Xã Tân Tiến
119,00
1825
22
6
7
STT
Khu vực
Dinch (ha)
Ghi chú
35
Xã Hồ Vương
90,29
36
Xã Ba Đình
127,10
37
Xã Nga An
83,88
38
Xã Hoằng Lộc
85,00
39
Xã Hoằng Châu
93,86
40
Xã Hoằng Thanh
68,69
41
Xã Hoằng Hóa
377,95
42
Xã Hoằng Tiến
78,83
43
Xã Hoằng n
96,88
44
Xã Hoằng Giang
115,17
45
Xã Hoằng Phú
110,00
46
Xã Tiên Trang
80,61
47
Xã Quảng Chính
81,91
48
Xã Quảng Ngọc
35,42
49
Xã Quảng Bình
23,83
50
Xã Quảng Ninh
65,54
51
Xã Quảng n
362,80
52
Xã Lưu V
187,37
53
Xã Công Chính
73,54
54
Xã Tưng Lĩnh
71,15
55
Xã Thăng Bình
83,41
56
Xã Trường Văn
71,79
57
Xã Nông Cống
147,80
58
Xã Thắng Lợi
73,78
59
Xã Trung Chính
81,37
60
Xã Thiệu Hóa
200,21
61
Xã Thiệu Trung
185,60
62
Xã Thiệu Toán
73,10
63
Xã Thiệu Quang
110,71
64
Xã Thiệu Tiến
110,25
65
Xã Yên Đnh
162,54
66
Xã Đnh Hòa
90,91
67
Xã Yên Ninh
74,72
68
Xã Đnh Tân
92,61
69
Xã Yên Trường
132,87
70
Xã Yên Phú
77,94
71
Xã Quý Lộc
75,26
8
STT
Khu vực
Dinch (ha)
Ghi chú
72
Xã ThXuân
204,29
73
Xã Sao Vàng
330,77
74
Xã ThLong
105,01
75
Xã Xuân Hòa
111,29
76
Xã Lam n
152,12
77
Xã Xuân Lập
103,73
78
Xã Xuân Tín
51,88
79
Xã ThLập
46,90
80
Xã Vĩnh Lộc
58,47
81
Xã Biện Thưng
77,75
82
Xã Tây Đô
73,00
83
Xã Triệu Sơn
79,64
84
Xã Tân Ninh
91,35
85
Xã Đồng Tiến
89,50
86
Xã Hp Tiến
77,51
87
Xã An Nông
71,72
88
Xã ThBình
62,33
89
Xã ThPhú
80,24
90
Xã ThNgọc
60,51
91
Xã Thanh K
58,98
92
Xã Yên Th
120,93
93
Xã Xuân Thái
55,90
94
Xã Như Thanh
286,65
95
Xã Mậu Lâm
65,43
96
Xã Xuân Du
66,84
97
Xã Kiên Th
110,08
98
Xã Nguyệt n
67,52
99
Xã Minh n
128,52
100
Xã Ngọc Liên
133,71
101
Xã Ngọc Lặc
237,56
102
Xã Thạch Lập
109,69
103
Xã Cm Vân
59,94
104
Xã Cm Tân
47,23
105
Xã Cm Thy
76,08
106
Xã Cm Thạch
57,41
107
Xã Cm Tú
81,35
9
STT
Khu vực
Dinch (ha)
Ghi chú
108
Xã Ngọc Trạo
52,71
109
Xã Kim Tân
77,87
110
Xã Vân Du
79,88
111
Xã Thạch Bình
48,84
112
Xã Thành Vinh
47,85
113
Xã Thạch Quảng
221,25
114
Xã Xuân Bình
113,58
115
Xã Hoá Qu
48,12
116
Xã Như Xuân
43,01
117
Xã Thanh Phong
34,93
118
Xã Thanh Quân
33,00
119
Xã Thưng Ninh
32,08
120
Xã Thắng Lộc
33,92
121
Xã Tân Thành
39,75
122
Xã Xuân Chinh
35,14
123
Xã Luận Thành
58,37
124
Xã Thưng Xuân
106,98
125
Xã Vạn Xuân
39,00
126
Xã Lương Sơn
69,60
127
Xã Bát Mọt
19,31
128
Xã Yên Nhân
29,25
129
Xã Giao An
29,71
130
Xã Linh Sơn
46,93
131
Xã Yên Khương
35,00
132
Xã Đồng Lương
32,94
133
Xã Yên Thắng
29,14
134
Xã Văn Phú
37,00
135
Xã Văn Nho
62,20
136
Xã Điền Quang
55,58
137
Xã Thiết ng
66,85
138
Xã Điền Lư
55,85
139
Xã Quý Lương
118,53
140
Xã Bá Thước
44,17
141
Xã Luông
47,40
142
Xã CLũng
45,97
143
Xã Nam Xuân
31,91
10
STT
Khu vực
Dinch (ha)
Ghi chú
144
Xã Thiên Ph
23,39
145
Xã Hồi Xuân
32,76
146
Xã Hiền Kiệt
28,84
147
Xã Phú Xuân
33,53
148
Xã Phú L
24,60
149
Xã Trung Thành
26,75
150
Xã Trungn
22,58
151
Xã Tam Thanh
24,61
152
Xã Tam Lư
22,18
153
Xã Mường Mìn
22,20
154
Xã Quan Sơn
30,97
155
Xã Sơn Điện
22,34
156
Xã Trung H
22,23
157
Xã Na Mèo
23,23
158
Xã Sơn Thu
23,68
159
Xã Mường Lát
23,34
160
Xã Mường Chanh
20,00
161
Xã Nhi n
18,00
162
Xã Nhi
18,00
163
Xã Quang Chiểu
18,00
164
Xã Trung Lý
17,50
165
Xã Mường Lý
22,50
166
Xã Tam Chung
20,00

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1825/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt điều chỉnh Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Thanh Hóa đến năm 2030

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1825/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×