• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1542/QĐ-UBND Đà Nẵng 2024 Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Hòa Vang

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 26/07/2024 08:51 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1542/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Quang Nam
Trích yếu: Về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Hòa Vang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/07/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1542/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1542/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1542/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
-
1
N
CONG
HOA XA
HQI CHU NGHIA
VIT NAM
Bc 1p - Tiy do
-
Hnh phüc
S& A512/QDUBND
Dà Náng, ngày 1.2 tháng 3 nám 2024
QUYET
BjNH
V vic phê duyt k hoch
sfr
ding dt
nAm
2024 cüa huyn HoA yang
UY
BAN NHAN DAN THANH PHO BA
NANG
f
A
.2
A
Can cit Luqt To chwc c/nnh quyen dja phwo'ng ngay 19 thang 6 nam 2015;
Luát tha dot, bô sung mat sO diêu cáa Luat To chic Chmnh phü và Luç2t T1 chi'c
chInh quyên djaphu°o71g ngày 22 thang 11 nám 2019,
Can ciLuatDd't dat ngày 29 tháng 11 näm 2013,
Can ciLuat Quy hoch ngày 24 thang 11 nám 2017,
Can cz
Luat
tha dái, bó sung mat sd diu cüa 37
luat
có lien quan dIn quy
hoqch ngày 15 tháng 6 nám 2018;
Can thNghj djnh sl 37/2019/ND-CF ngày 07 thang 5 nám 2019 cza ChInh
phi quy djnh chi tiêt thi hành mat sO diêu cza Luat Quy hoach;
Can
th
Nhj djnh s 14
8
/
2
020/ND-CF ngày 18 tháng 12 nàm 2020 cza
C7imnh phi tha dot, bô sung mat
so
nghj djnh quy djnh clii tiêt thi hành
Luat
Dat dat,'
Can cz' Thông titsl Ol/2O2l/TT-BTNMTngay 12 tháng 4 nám 2021 cza B
tntó'ng B Tat nguyen và Môt tritô'ng quy djnh k9 thuat vic 4p, diêu chinh qu
hoich, kê hozch si' c4ing dat,'
Theo d nghj cza Uy ban n/ian dan huyn Hoà Vang tci Ta trInh sl
126/TTr-UBND ngày 26 tháng 4 nám 2024; Sá Tat nguyen và Môt trztôiig tgi T&
trInh so 21
6
/
7
Tr-STN1i4T ngày 24 tháng 5 nám 2024 và GOng van s24"STNMT
QHDK&DDBD ngàyUthang 6 nám 2024, trên co' sà kiên thIng nhdt cáa các Uj
viên UBND thành phô ('tqi Cong van so 2226/VP-DTDT ngày 05/6/2024 cza Van
phông UBND thànhphô,).
QUYET BINH:
Biu 1.
Phê duyt k hoach si.'r dung Mt nm 2024 cüa huyn Hoà yang vài
cac chi tiêu chU yu thu sau:
1. Phân b din tIch các loai Mt trong k hoach si'r diing Mt nAm 2024
ricjn vi
nnn: na
SIT
ChI0onidyng
MS
TngDiIo
ThIn Iheo Ion v hAnh thlnh
Xl
HI,
XAHIn
CII,
XSHO.
Khoon
XSHÔn
L6n
XOHI,
Nhon
XlHO
Ni,th
XIHov
Phong
XSHà
PhI
XOHÔ,
Ph,thc
XAHÔ,
Son
XSHo,
Tin
(1)
(2)
(3)
(S)+..+(/5)
(5)
(6)
(Z)
()
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
Tang dIn tkh
nhll,,
73.316,9940
34.414,6500
913,6100
5.119,1200
3.920,8130
3.268,5230
00.372,1900
1.836,1300
8.925,1400
679,8260
2.396,0600
1.470,0620
UY BAN NIIAN DAN
THANH PHO
iA
NANG
SAO Y; Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng; Thời gian ký: 2024-07-12T20:35:37-07:00
2
Sri
-
Chi 666 s,5 dung
dOt
MO
TOng DlOn
Ph8n lho Sal,
1
h8nh chlnh
XO HOa
X8Hha
Ch0u
XSHOa
Kluong
X0Uaa
LiSn
XIHOa
Nba,,
XSHOa
Nh,h
XAHos
Phoag
XOHOa
PhO
XSHôa
PhoOc
)lOflOa
So,,
XSHla
Ti&,
(I)
(2)
(3)
(4)=
(5)+.*(15)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(/3)
(1.()
(15)
I
DOt NOng nghIp
NNP
62.721,3861
33.515,3334
363,5898
3.796,8645
2.0.155192
2.230,6298
9.038,7563
1.115,1693
7.924,9387
248,4178
1.620,5334
821,7349
II
}30i
1r0o5 16,,
LUA
3065,0800
900300
266,9400
456,9150
306,4633
349,9533
135,6300
482,6450
89,7050
1319150
1860633
568.8200
Ti-o,,g
c/city/n ,rdng liSa
LUC
3.065,0800
90,0300
206,9400
456,9150
306,4633
349,9533
135.6300
402.6450
89,7050
131,9150
186,0633
568,8200
I 2
DOt trclog cOy hOng
nhmkhlo
HNK
2.315,8557
327,8001
93,2788
264,1712
126,5783
331,3865
150,0063
260,0276
277,3557
114,3470
147,6167
222,9966
1.3
°0
'
"
fibs
CLN
1.485,0804
95,6100
2,2900
201,4383
39,2849
124,4100
347.1790
90,4867
273,7680
1,2850
282,7800
26,5583
1.4
DOt tOng phoog
66
RPH
8.937,0200
4.842,3700
.
1.368,2100
294,8100
102,7600
1.388,4800
-
940,9900
-
.
-
1.3
DOt 1nsg 19c do
,,
g
RDD
26,759,6700
20.763.7000
-
-
.
3.782,7000
'
2211,2700
-
-
1.5
DOt ,isog okt onit
RSX
19.911.2400
7.391,3133
'
1.441,4600
1.2385633
1.309.8100
3.2318500
259,4300
4116,0200
-
921,9933
1,6
DOt foOl trOng lhicy
NTS
203,7900
2,2200
1.0800
64,6700
39,8200
12.1100
2,4309
22,5800
14.9300
0,8700
39.7200
3,3600
DOt nOng ngh/59
hhOc
NKH
42.8500
- -
-
-
-
0,4900
. .
-
42,3600
-
2
DOt phi nOng
nghifp
PNN
10.293,6696
849,9966
514,5812
1.303,6955
1.868,1072
994,0065
1312,7437
679,8757
995,5313
400,4552
752,4566
623,3171
2.1
DOt q,cicpho,,g
CQP
512,3800
2,6100
0,6200
342,3200
-
139.3600
9,1700
66400
7,6100
.
5,0300
2.2
DOt o,, n/al,
CAN
68,5130
4,6200
1,7000
-
0,4800
1,7100
0.0400
2,5100
47,9900
1,4700
7,9900
0.0130
2.3
DOt kIt,, c6ttg ng618p
SKK
688,2360
.
-
-
619,1030
70,0100
-
-
-
.
0,1230
2.4
DOt corn cOng oghitp
SKN
5.0700
-
-
5,0700
.
.
.
2.5
DOt tttoog ma,, djch
TMD
1.147,5250
-
1,7150
4.6630
-
1,2100
671,3300
0,3100
457,4300
1,0358
9.4300
2 6
DOt ca sa sO,, oslt
PNN
SKC
485,6500
4,1700
28,0200
18,1500
160,5600
139,4300
60,4300
14,8900
.
30,5100
14,5900
14,9000
27
DllSDchohooi
SOng KS
DOt
SKS
39,0000
. .
-
3,0600
13,0800
.
-
03000
22.5600
-
28
SX VLXIS, IOns
60g6m
SKX
24,6500
-
-
3,6200
-
0,6700
.
-
7,1200
1,3400
11.9000
2.9
DOt p881 triO,, ha tOng
cOp qolc gin, cOp
ItnIn, cOp hny0n
DHT
2.874,5450
249.0183
168,7200
360,4467
424.6600
260,7117
212,6100
226,9700
137,1250
158,7200
401,0300
266,5333
Ddighm ,hb,,g
007
1.649,3050
187,3683
123,7350
137,3267
327,6567
186,4183
92,5800
128.5550
74,3750
84,5000
/17,3766
/39,4133
DOS i/c6y Iqi
Dcli
DTL
159,5900
11.6600
8,7350
26,3400
21,3200
11.4900
8,3400
16,7900
3,8400
8,2190
20.3900
22.2750
ydcooó
cOin 1,óa
DVH
2,2890
- -
-
0,0480
0,3400
0,2060
.
-
-
8,0200
1,6890
005rn5yd9,,gcothy
is
OPT
8,6200
0,21
0,18
0,18
0,19
5,74
0,59
0,07
0/6
0,29
0,35
0,46
DOSXDcs6gilo
disc vd 4to Igo
DOD
96,4600
38,09
8.01
4.46
5.17
10.78
3,23
8.28
2,62
5.32
5.03
3,75
i/ti
DdS8y d5m0 cosà
disc ,hi 11,00
027
26,8900
0,6890
2.8300
1,5700
2,9000
.
2,4000
8,7600
0,8490
3,5800
1,7400
4,5900
Dcli cO,,g Sr/in/i oa,,g
905t0
DNL
4,1000
-
0,4100
0,2400
1,8300
0,8900
.
0,3850
0,0)90
0,0300
0,3300
0,0350
Dcli cdagirhthBCVr
DBV
5,3600
0,2400
4,9000
0,0)00
0,0900
.
0,0200
0,0300
.
0,0200
0,0500
-
-
DdlcOdi(kh lith ii,
v69,,/cbi,
DOT
/4,3700
-
0.0800
0,5800
9,1700
-
-
0,0500
4,3600
0,1390
-
Dd,bai,hài,a,S-a,i
cM,i/ncb
DNA
6,4090
-
'
'
3,6500
2,3500
,
-
-
Dd,co,Oil,,g,i,,
TON
/9,9400
1,0200
1,6700
0,0800
0,5367
1,3367
4,5 700
0,4300
-
0,4600
0,5667
1.2 700
Dcli
1'hbloag/4,r,1,ah4,
/6,,, StIb 8053g.
.NTD
840,1800
9,7590
17,6306
497,7/00
51,1000
30.8800
/90,5390
62,4790
50,6790
29.9300
203,8300
73,6900
3
srr
ChI 830 ni dung
06I
MO
TIng fl8n
tkh
I'bAn tb,o don v hOob thlnh
Xl HOa BOo
XOHOo
ChOn
XOHOo
Kirnong
X8Hôo
LiOn
XAH6o
Nhon
XOHOo
Ninh
X81I6a
Phong
X3Hôa
P00
X8HOa
Ph,tho
X0Hôo
Son
XIHbo
T8n
(I)
(2)
(5)
(3)*..*(15)
(5)
(6) (7)
(8)
(9)
(Jo)
(11)
(12)
(13)
(/4)
(15)
-
Dd, 849 dpng on'ni'
kohpno0odog
06381
DXX
10,6100
- - -
-
-
-
-
-
-
JO_6100
-
AI,XD 00thd!th
DXX
-
-
- - -
-
- - - - - -
-
04303,7
DCX
30,6800
0,4900
0,2500
0,7500 0,3000
0,1500
1,1500
0.2500
26,2500
0.3400
0,4000
-
Dd
odog
3,Ioh CC
k04o
DCK
- - - -
-
-
.
- - -
043 o4ydirng C12'N
DSK
-
-
-
- -
-
- - -
-
- -
2.80
D3 dmoh mm thOng
DDL
- -
.
-
-
.
-
-
.
- -
2.10
dOng
DSH
14,2800
1,2900 1,6100
1,2600
2,2500
0,7700
0,8300
0,9400
0.6700
0,9300
8,5300
2,2200
2.11
E}3 kh
'tn C003 0763
DKV
89,6960
2,3400
19,0900
8,2200
35,7400
1,7830
10.3600
3,2200
-
15,4200
0,5100
0,0130
2.12
DIto 383 n600 thIn
ONI
2.583,5326
134,1266
173,6262
335,7223
280,8425
317,0752
280,8737
317,2791
174,3163
125,6122
262,2000
252,5587
2.13
DAI 6181 dl tO;
01)1
308,8800
-
38,2600
-
57,1400
-
- -
-
13,4800
- -
2.14
Dt nOy dlrnl
co qomt
TSC
39,9000
2,0300
2,2400
2,0300
0,3300
3,5100
2,2100
23,4600
0,7000 0,8000
2,0600
0.5300
2.83
D&tXDhotthcMl6
1)15
0,1500
.
-
'
0,1000
-
0,0400
-
0,0800
- -
-
2.16
D&tcosltfnngoang
TIN
39,5920
0,4000
5,2700
5,8300
4,5400
5,3100
0,5600
6,5600
2,0200
4,0760
1,8600
3,8660
287
DOt t6n
ngoi, LOttil,
raoh,noOi
SON
1.108,2000
447,7417
66,4600
38,7417
141,0117
65,4467
50,9400
39.5367
139,9200
45,7950
6,4267
66,1800
2 18
06
33303
no6
thny0n dIng
MNC
428,3400
0,5600
7,2500
182,3800
108,0500
48,8900
0,8600
37,5600
20,6200
0.9900
5,3500
15,8300
2.19
nons 0t°W
PNK
35,5500
-
-
35,0000
.
-
-
-
.
-
0,5500
3
008chnotOdyng
CSD
301,9383
50,4100
35,5100
19,2700
7,1867
43,8867
20,6900
41,0850
4,7700
30,9500
23,8700
25,0100
2. K ho.ch thu hi dt nm 2024 cua huyn Hoà Yang
Do72
vi tInh.' ha
srr
Ch,
MO
TOng
Di(n
tich
Diet,
0kb Pb8n tbeo don
v
hOnh chinh
XIHÔa
BOc
XOHOa
ChOu
XOHôa
Khuang
XOHOa
LiOn
XOHôa
Nhon
XOHIa
Ninh
XOHIa
Phong
XOHôa
PhO
XOI-lIa
Phoâc
XIHÔa
Son
XOHÔe
Tin
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8) (9)
(00)
(II)
(82) (13) (14)
(15)
TOng cong
184,9850
13,5433
14,5550
17,6417
32,7950
25,4617
28,3600
13,3800
6,6750
06,8050
84,1566
7,1783
1
DOt NOng nghi(p
NNP
153,9333
9,5700
13,7750
12,8417
26,4033
17,9367
27,4600
11,1183
4,9500
15,9750
8,0166
5,8867
1.1
E3OttrOng86a
LUA
42,2500
2.1600
10,0000
2,6450
3,4767
2,5067
1,8600
4,8450
0,1250
11,1250
2,2567
1,9500
Trong
do A1
chuy1n3ng1t2a
nirác
LUC
42,2500
2,1600
10,0000
2,6450
3,4767
2,5067
1,8600
4,1450
0,1250
81,1250
2,2567
8.9500
1.2
030t1r630g06yh611g
lINK
34,1100
1,1933
2,8750
3,8950
8,0833
2,3000
2,7100
4,8800
0,5800
3,8250
8,0333
2.8750
1.3
DOtfr&lgcOyllu
CLN
48,8833
4.2800
- 0,9000
2,4517
4,6367
4,3600
14,7900
8,5633
-
3,7150
8,0250
3,1700
1.0617
8.4
DOtthtogphonghO
RPH
- - - - -
.
- - - - -
1.5
DOtr*ngdOcdung
RDD
-
- -
-
- -
.
- -
.
-
4
S
ChiIiêdy,g
d
MO
Tang
Din
lOch
Di(
tfth PhOn tho do,, vj h/mb hfnh
X8Hôa
B8c
XOHôa
ChOo
XAHàa
Klrno,,g
XIHoa
Li/n
XAHôa
Nhon
XOHÔa
Ninh
X8I-iôa
Phong
XàHàa
P1,6
X8116,
Phnôo
X8HÔ,
Son
X8Hôa
Ti&,
(I)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(Ii)
(12)
(13)
(14)
(IS)
1.6
thng nO,,
xoI
RSX
35,6900
2,0067
-
3,8500
10,2067
8,7700
8,1000
0,6000
0,6000
-
1,5567
1.7
Dt rn,ói tr6ng 1b6y
NTS
-
1.8
D&IOmrn,i
LMU
-
1.9
flalnong,,gll,0p
khOc
NKH
-
2
Dt phi n6ng
nghi(p
PNN
25,4850
3,1733
0,7800
4,8000
5,5583
5,2407
0,9000
2,2617
1,7250
0,8300
4,4900
1,2917
2.!
Dtquophông
CQP
-
- -
-
2.2
Dt On ninh
CAN
-
- - -
2.3
D1 khu cong
flOhi8p
s
- - -
-
2 4
Dot corn cong
ugh/p
SKN
0,8000
- - -
-
0,8000
2.5
DI khu chá xut
SKT
-
2.6
Dtthrongni,
djchvu
TMD
0,2250
-
0,0750
0,0750
- - -
-
0,0750
2.7
Dt Co SO sOn ,cut
nong nghi/p
SKC
0,0600
- -
-
0,0600
2.8
n/c dung cho
hotd/ng khoOog
sill
SKS
- - - -
2.9
Dat sin xnAt vi
li/u xiy dtrng, lins
d g&n
SKX
- - - -
2.10
lillg
D1 phil trin ha
DHT
7,6800
0,4050
0,2850
1,2650
1,8717
0,8917
.
0,0700
0,3000
0,1050
1,8117
0,6750
-
Dth gino thông
DOT
1,8800
0,4050
0,2350
0,0850
0,3050
0,1250
-
-
-
0,0550
0,0450
0,6250
-
Dth106y/ç4
DTL
-
- -
-
-
-
E)dl xdy dint8 co.&
vOn bOo
DVII
- - - -
-
-
3' (0
Ddi.cdydi.'ngcsth
DYT
- - -
-
-
GD-LIT
LId! xOy dintg co th
DOD
0,1000
- -
-
0,0333
0,0333
-
- -
-
0,0333
TDTT
LId! xdy dirng co th
DTT
-
-
-
-
hwng
LIth cong frOnh no,,g
DNL
- - -
-
LIth cOng tn,,!, bent
chin!,, tie,, ihô,,g
DBV
-
-
-
-
-
LId! nO 01/cl, Ijch
s/c - vOn bOo
DDT
0,0700
- - - -
-
-
0,0700
cOd! thai
LId! br3i thO,, s/c 'j
DRA
- - - -
-
LId! cnthith, gtdo
TON
0,1000
-
-
-
0,0333
0,0333
-
- -
-
0.0333
DOt /On, ,,ghrn
15-0,19 sghlh djn
i/I'D
5,5300
-
0,0500
1,1800
1,5000
0,7000
-
-
03000
00500
/7000
0,0500
LId, xdy drng cc sa
k/too /,pc nO cOng
ngh/
DIG!
-
LIth xOy d1og cc th
dini, ti,50/1151
DXI!
-
LId! c/s/n
DCII
- - - -
-
2.11
c/nh
Dtda,thlomth,,g
DDL
- - -
-
-
2 12
0ll
Dt cmi, hoit c/ng
DSH
-
-
-
- -
2.13
Dtkhunjchoi
gui hi c/ng dOug
DKV
- - -
-
-
2.14
LItO1ai nongth/n
ONT
11,0600
0,8500
0,2500
2,2517
1,2450
0,9333
0,9000
1.2583
1,4250
0,4750
1.0250
0.4467
2.15
DtOlidOt1ij
ODT
- - - -
-
5
STT
Ch0nn ssrng
Ml
T'
Ong
Di(n
tih
Diçn tkh Ph8n tho don j hAnh chinh
XO Has
B
X8 Hôa
ChIn
Xl I-los
Kirnong
Xl HOn
Lilu
Xl HOn
Nhon
Xl HOa
Ninh
Xl HOn
Phong
X8 Hon
PhU
Xl HOn
PhssOc
Xl HOa
Son
Xl HOn
Tin
(I)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(II)
(12)
(13)
(14)
(15)
2.16
Dat xny drng
Co quan
TSC
0,7000
- - -
-
.
-
0,6000
-
0,1000
-
-
2.17
DOIxIyd1mgtr9 °°
sun TCSN
DTS
- -
-
.
-
-
-
-
.
-
2.18
DExIydmgcosO
ngoai gino
DNG
-
219
DI coal, tin
TIN
-
-
- -
-
-
-
-
-
-
-
-
220
Dat aÔflg
gOi,
kOala, raCh, saM
SON
4,9600
1,1183
0,1700
1,2083
1,5483
0,3333
-
0,3333
-
0,0750
0,0033
0,1700
221
D&COrn9tflUOC
cl.uylst dOng
MNC
- - -
-
-
-
-
-
-
-
-
2.22
oMphi nong
nghi6p khIs
PNK
-
3
Dt than sO dyng
CSD
5,5667
0,8000
-
-
0,8333
2,2833
-
- -
-
1,6500
-
3. I( hoach chuyn miic dIch sü' ding dat näm 2024 cüa huyn Hoã yang
Sri'
Chi
lieu
u0 dyng
dt
MI
TMag
Din
11th
.Ld'tJIt
Vf tiftlt.
It
Din 11th PlaIn theo don vj blob hhsh
Xl I-Ion
Bc
Xl HOa
ChIts
Xa HOn
Khssossg
Xl HOa
Lila
XI HOa
Nbsm
Xl HOn
Nisah
Xl I-fOa
Phong
Xl HOa
PhO
Xl HOa
PhsrOc
Xl HOn
Son
Xl HOa
TiM.
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(II)
(12)
(12)
(13)
(14)
D.t NOog
nghi(p thuyM.
song phi nOng
saghip
NNP/PNN
209,7389
10,6766
15,3312
21,8355
30,1008
28,3502
33,6037
21,7657
7,3913
19,4222
9,3866
11,8751
1.!
DttrMsgIOa
LUAIPNN
42,2500
2,1600
10,0000
2,6450
3,4767
2,5067
1,8600
4,1450
0,1250
11,1250
2,2567
1,9500
Ts'ong dO E'sft
sh.syi,s 1sdng10o
tw'Oc
LUC/PSIN
42,2500
2,1600
100000
2,6450
3,4767
2,5067
1,8600
4,1450
0)250
/1,1250
2,2567
1,9500
1.2
DMfrM.goIy
hls,g nIna klaâc
HNK/PNN
85,8693
2,2999
4,4312
12,8888
8,2615
12,5935
8,8537
15,2774
2,8143
7,2422
2,3433
8,8634
1.3
DM trM.g sly Ilu
CLN/PNN
45,9296
4,2100
0,9000
2,4517
8,1560
4,4800
14,7900
1,7433
3,8520
1,0550
3,2300
1,0617
1,4
h9
Dat sOng phOng
- -
.
-
-
-
-
-
-
-
1.5
d.mg
DM sOng dIn
P.DD/PNN
- - -
.
-
-
-
-
-
-
-
1.5
xuat
Dat rsmg san
s
RSX/PNN
35,6900
2,0067
-
3,8500
10,2067
8,7700
8,1000
0,6000
0,6000
-
1,5567
1.6
DM nsoi trMsg
NTS/PNN
- - - -
-
-
-
-
-
-
-
1.8
f3MIOrnrnu6j
LMIJIPNN
-
- - -
-
-
-
-
-
-
-
1.9
khOo
DM nOng ngt6p
NKI-1/PNN
-
- - -
-
-
-
-
-
-
-
2
ChuyMs dM
cM. trotag nl 4
dt stIng ngIsip
PNN
- - -
.
-
-
-
-
-
-
-
T,asngdO:
-
2.!
stOats
oM hng Isis
choyM. sang dt
song C1y IOu
LUAICLN
- - -
-
-
-
-
-
-
-
-
2.2
0Jt
tuft
chuy&s sang dt
trM.g rOng
LUAJLNP
- - -
-
-
-
-
-
.
.
-
6
Di(na tfrh Phiinn than don vj hinh Ininh
STI
Chn Insu an, dinn8
Tong
Din
Xl HAn
Bic
Xl HAn
Chau
Xl HAn
Khnrnog
Xl HA
Lnsn
XO HAn
Nhon
Xl HA
NrnIn
Xl HAn
Phong
Xl I-lAn
Phi
Xl HAn
PhnsAc
Xl HAn
Son
Xl HAn
Tan,
(I)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
BI lrssg ha
(II)
(12)
(12)
(13)
(14)
2.3
noon trong Ihuy
sin
LUAftTS
-
2.4
D& lrng cay
Iniag slrn klnic
choy(n sang dl
noOi tr&tg lhUy
sin
HNKJNTS
-
2.5
Dt
th
9
phAng
iA
cliuyen sang
dt fling nghi(p
khiag phil Ii
t
-
6rng
RPH/NKR(n)
-
2.6
Dt ring sin
xu(t chayin sang
d(tnông nghigp
khAng phil Ii
ring
RSX/NKR(n)
-
3
Bt phi fling
nghi(p khôn8
phil dt &
chuyn sang
a
PKO/OCT
0,2500
0,1000
-
-
-
0,1250
- -
-
-
0,0250
c21,:
z-.s
-
-,-.
,
'wt
-
(U)
gum aar san xuat nOng nghiêp, dat nuôi trng thud) san, dct lam muoi
Va
dat nóng nghip khác.
-
PKO là &2't phi n.ông nghip khôngphai là da't ó
4. K hoach diia dt chua sir dung vão sü' di.ing näm 2024
.
Ii
SrI'
CIai (ii,, ni d9n8 dt
Ml
Tcng
Di(n
Inch
PlaIn than don vj hinh chinla
Xl
HAn
BOo
Xl I-hAn
(hOn
Xl
His
Kianong
Xl HAs
._
Lia
Xl Hon
Nhon
Xl HAa
.
NuTh
Xl
HAn
Phong
x
HAn
Phi
XI
I-IAn
P1mm
Xl
His
Sons
Xl
Hon
T,An
(I)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(II)
(12)
(12)
(13)
(14)
I
DtN6ngnghip
NNP
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1.1
Dttrnglia
LUA
- -
-
-
-
-
-
-
-
-
Trong dO DAt chuyln trong
li mine
DAt
LUC
- -
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1.2
khsic
lrng ely his0 nOon
HNK
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1.3
E)AttrAngciy in nlm
CLN
- - -
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1.4
DAt ring pining mA
RPH
- - -
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1.5
DAt ring lb dyng
RDD
- -
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1.6
DAtn*ngsinxuAt
RSX
- - -
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1.7
DAt null o&sg thiy sin
NTS
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1.8
DAtlirnmuj
LMU
- - -
-
-
-
-
-
-
-
-
1.9
DAtnsiagsglii(pkhio
NKH
- - -
-
-
-
-
-
-
-
-
2
BAt phi ning nglti(p
PNN
5,5667
0,8000
-
-
0,8333
2,2833
-
-
-
-
1,6500
-
2.1
DAt qinAc phing
CQP
- - -
-
-
-
-
-
-
-
-
-
7
STT
Chi tiOu nü dyisg 8t
M8
Ttsg
'
PhOn theo don vi hhnh thinh
x
HOn
BIc
Xã HOa
Chlu
Xl HOa
Kitirong
Xl HOn
Lain
Xl HOa
Nhon
Xl HOn
Nmh
Xl HOn
Phoog
PhO
Phtthc
Son
I
Tiu
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(II)
(12)
(12)
(13)
(14)
2.2
E)t no ninh
CAN
-
- -
- -
-
- - - -
-
2.3
Dt khii cOng ngItip
SKK
- - - - -
-
-
-
- -
2.4
DI COlti cOng ngtsi8p
SKN
-
- -
-
- - - - - -
2.5
Ot thisong mai, djch vii
TMD
- - - - - - -
-
- - -
-
2.6
Dtco sO slit iott phi nlng
nglitcp
SKC
-
-
- - - - -
-
- -
2.7
Dt sO lang cho hoot dog
kholtsg ion
SKS
- - - - - -
-
- - - - -
2.8
Dt slnxo
v
1i8n xly
dtmg, lam do gorn
SKX
-
-
-
- - - - -
-
- -
2.9
D1 phIl trin ha tn
cAp
qisAo gin, cAp tOils, cop
huyn
DHT
2,0667
- -
-
0,8333
0,8333
- -
-
-
0,4000
-
-
DAt gino thông
DOT
2.0667
0,8333
0,8333
0,4000
-
E3At thOy 10i
DTL
- -
-
DAt
xay
dtmg co sO vAts hon
DVH
- - - - - - -
-
- - -
-
oAtxAydgstgcosOytA
DYT
- - - -
- - -
-
-
-
-
DAt xAy dtmg
Co
sO gilo diic
vA lao tao
DOD
- -
- - - -
- -
-
-
-
-
DAt
xay
dgng cosO usA dc
thlthno
DTF
- - -
-
-
- - - - - - -
-
cOnghinhnlng1vng
DNL
- - - -
-
- - -
-
- -
-
DAt côtig trinh buu chlish,
visit thông
DBV
- - - - - - -
-
- -
-
Dntxlydussgkbodui8
quoc gin
DKG
- - - - -
-
- - -
-
(
0
-
DAt cO di tich lidi sO - van
hIs
DDT
- - - -
-
- - -
-
-
DAt bAt thai, xO l
chAt thai
DRA
- - - - - -
- -
-
DAt co sO ton giIo
TON
- - - - - - - - -
-
-
-
DAt tim sighia bang, nba
tang TI, nba hOn tang
D
- -
-
-
-
- - -
-
-
DAt xIy hog
CO SO
khoa
lsc cOng tiglil
DKH
- - - -
-
- - - - - -
-
DAtxãydtmgcosOdjchvu
xl hps
DXH
- - - - - - -
-
-
..
-
-
DAt tOo
DCH
-
-
- - -
-
-
-
- - -
2.10
DAt daith lam diAng
cmii
DDL
-
- - -
-
-
-
- - -
-
-
2.!!
DAt sOils hotit cAng hAng
DSH
- - - - -
-
-
-
- - -
-
2.12
Dat khu viii chos, gui
th
COfl
CQO
DKV
-
- - - - -
_
- - -
-
-
2.13
DAtotginong thOn
ONT
3,5000
0,8000
- -
-
1,4500
- - -
-
1,2500
-
2.14
DAt 0 igi 18 thj
ODT
-
.
-
.
-
-
- - - - -
-
8
ST'f
Chi IlIn sfrdyng
alt
M8
Tang
tifl
Pbfin tho t1on vi h8o1, chlnh
X8
Hon
Ble
X8 Hon
ChIt
2<8 HOn
Klnron8
X8 HOn
bItt
X8 HOn
Nhon
X8 HOn
Nmh
X8 HOn
Phong
XA
HOn
PhO
X8
HOn
PlrnOc
-
Xl
HOa
Son
HOn
(I)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(II)
(12)
(12)
(13)
(J4
).
15
DM
x6y dtnig
t
sO co
quan
TSC
- - -
-
-
-
-
-
.
.
-
. -
2.16
nIucp
Dtxly dtmg cOng trinh sp
DTS
-
- - -
-
-
-
-
- -
-
2.17
tHtxãydimgcosOngogi
DNG
-
- -
-
-
-
-
-
-
-
-
go
DII tin ngisOsg
TIN
-
- -
-
It
2.18
-
-
-
-
-
-
-
-
2.19
DIaöng,ngOi, klub, rgch,
silo,
SON
- - -
-
-
-
-
_
- -
-
2.20
DII sO tnt noOn chuyln
MNC
-
- - -
-
-
-
-
-
-
-
-
2.21
DIt phi nOng nghigp kliIc
PNK
-
- -
-
-
-
-
-
-
-
(Vj
trI các
1oi dat
trong
närn 1c hoach sü ding Mt
duçc
th hiên tren ban d
ké hoach si dung dat
narn
2024, t' 1
1
/
5
.000 do Uy ban nhân dn huyn Hoà
yang xác Ip ngáy 26/4/2024).
Du
2. Can cr
vào Diu
1
cia Quy&
djnh
nay,
Uy ban nhân dan huyn Hoà
Vang:
1. Cong bó cong khai k& hoch sir ding Mt theo dung quy djnh
cUa pháp
luât ye dat dai.
2 Thiic hiên thu hôi dat, giao dat, cho thuê dat, chuyên muc dich su dung
dat theo dung kê hotch sü ding dat da duc duyt.
3.
Clii
dao
Phong Tái nguyen vá MOi tmng thmtra, rà soát ngun góc
thira Mt; kiem tra si
5
r phu hçp vâi quy hoach sCr diing d&t cap huyn, quy hoach do
thj dâ duçyc cc quan nba rnxcc
CO
thâm
quyôn
phê duyêt; to chrc thâm dinh thu câüY
chuyên miic dIch sir ding dat ccta tüng hO gia dinh, Ca than truóc khi trInh ban
hành Quyet djnh cho phep chuyen mic di ch sir ding dat theo dung quy djnh dOi
vâi cac truông
hcrp chuyën 1m
5
c dIch sü' ding dat ffr dat nông nghip trong cüng
thcra dat a sang dat
.
4.
T chi'rc kim tra thuang xuyên viOc thi
5
rc hin ké hoach si~ dvng Mt.
Diu 3. Chánh Van phOng Uy ban than dan thành phd; Giám dc So Tài
nguyen và Môi tru'ng, Thu trixOng các
Co
quan có lien quan vâ Chü tjch UBND
huyn Hoà Yang chu trách nhiOrn thi hánh Qu yet djnh nay.
No'! nh(ln:
-
Nhu Dièti 3;
-
TfTkJ, 1-IDND thành
ph6
(B/c);
-
CT và các PCT UBND thành ph;
-
CVP Va các PCVP TP;
-
Liru: VT, DTDT.
len Cu
uloug un
uin uz cua tnann p110 t
Y BAN NHAN DAN
U
TCH
HUT
YänphongUybannhandanthanbphó chju trách
thim dua Quy&
djnh
ny

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1542/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Đà Nẵng về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Hòa Vang

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1542/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1542/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×