• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 142/QĐ-UBND Sơn La 2026 phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chung xã Mường Bú

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 23/01/2026 08:52 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 142/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Minh Tiến
Trích yếu: Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chung xã Mường Bú, tỉnh Sơn La đến năm 2045
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 142/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 142/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 142/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chung
xã Mường Bú, tỉnh Sơn La đến năm 2045
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn ngày 26 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị quyết s1681/NQ-UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025
của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp
của tỉnh Sơn La năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 145/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính ph
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn;
Căn cứ Nghị định số 178/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính ph
quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn;
Căn cứ Thông số 16/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ Xây dựng
quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn; Thông
số 43/2025/TT-BXD ngày 09/12/2025 của Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông s16/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ y
dựng quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn;
Căn cứ Thông số 17/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ Xây dựng
quy định về định mức, phương pháp lập quản chi phí cho hoạt động quy
hoạch đô thị và nông thôn;
Căn cứ Quyết định số 1820/QĐ-UBND ngày 18/7/2025 của UBND tỉnh
Sơn La ban hành Kế hoạch lập quy hoạch đô thị nông thôn trên địa bàn tỉnh
Sơn La giai đoạn 2025 - 2030;
Theo đề nghị của UBND Mường tại Tờ trình số 2661/TTr-UBND
ngày 31/12/2025; Báo cáo thẩm định số 1369/BC-SXD ngày 25/12/2025; Kết
quả biu quyết của Thành viên UBND tỉnh tại Báo cáo số 34/BC-VPUB ngày
15/01/2026 của Văn phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chung Mường Bú, tỉnh Sơn La
đến năm 2045 với các nội dung chính như sau:
142
19
2
1. Phm vi, quy mô và thi hn lp quy hoch
1.1. Quy mô lập quy hoạch
Lập quy hoạch trên toàn bộ địa giới hành chính sau sáp nhập với tổng
diện tích tnhiên 213,65 km
2
(trong đó: phần quy hoạch định hướng phát
triển đô thị quy 3km
2
, phần định hướng phát triển ngoài đô thị
210,65km
2
), với quy dân số dự báo đến 2045 khoảng 43.000 người (trong
đó: phần quy hoạch định hướng phát triển đô thị quy mô 15.000 người, phần
định hướng phát triển ngoài đô thị 28.000 người). Phần định hướng phát triển
đô thị gồm 10 bản, tiểu khu: Tiểu khu 1, tiểu khu 2, bản Văn Minh, bản Giàn,
bản Búng Diến, bn Hua Bó, bản Mường Bú, bản Nang Phai, bản Phiêng Bủng
và bản Ta Mo.
1.2. Phạm vi ranh giới lập quy hoạch: Mường vị trí ranh
giới như sau:
+ Phía Bắc giáp xã Mường La;
+ Phía Nam giáp Phường Chiềng Sinh, xã Chiềng Mung, xã Chiềng Sung;
+ Phía Đông giáp xã Chiềng Hoa;
+ Phía Tây giáp phường Chiềng An, xã Mường Khiêng.
1.3. Thời hạn lập quy hoạch: Thời hạn quy hoạch 20 năm phân kỳ
quy hoạch 5 năm 15 năm (thời hạn lập quy hoạch cho giai đoạn ngắn hạn 5
năm, thời hạn lập quy hoạch cho giai đoạn dài hạn của quy hoạch là 15 năm)
2. Mc tiêu quy hoch
- Phù hợp với quy hoạch tỉnh Sơn La thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến
năm 2050 đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định 1676/QĐ-
TTg ngày 25/12/2023.
- Làm công cụ quản lý phát triển, kiểm soát không gian toàn xã, làm cơ sở
để hướng dẫn quản trong việc lập các dự án quy hoạch, chương trình đầu
hoạch định các chính sách phát triển, quản phát triển c khu dân
nông thôn, các khu vực phát triển nông nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, du lịch,...
và hệ thống các công trình chuyên ngành.
- Gắn kết chặt chẽ với Chương trình xây dựng nông thôn mới, các chương
trình mục tiêu, các chương trình, dự án khác đang triển khai trên địa bàn gắn
với kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
- Tạo liên kết vùng, thúc đẩy phát triển kinh tế, nâng cao chất lượng sống,
bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
- Làm sở để lập quy hoạch chi tiết các khu vực lp dán đầu hạ
tầng xã.
3. Tính cht, vai trò, chức năng khu vực lp quy hoch
3.1. Tính chất: Phát triển Mường thành kết cu h tng kinh
tế - xã hi phù hợp; cơ cấu kinh tế và các hình thc t chc sn xut hp lý phát
3
trin nông nghip hàng hóa, nông nghip hữu gn vi chế biến, phát trin
cm công nghip, phát triển đô thị, nông thôn theo hướng dân chủ, bình đng,
ổn định, giàu bn sắc văn hóa dân tộc; môi trường sinh thái được bo v; quc
phòng và an ninh, trt t đưc gi vng...
3.2. Vai trò
- Làm s cho phát trin kinh tế bn vững, định hướng s dụng đất đai
hp lý, tiết kim.
- Nâng cao đời sng vt cht và tinh thần cho người dân, bo tn phát huy
văn hoá truyền thng.
- Tạo điều kiện thu hút đầu huy động các nguồn vốn đầu vào địa
bàn, góp phần giảm chênh lệch giữa đô thị và nông thôn.
3.3. Chức năng: Quy hoạch chung xây dựng xã gồm các chức năng:
- Khu dân cư đô thị, nông thôn;
- Khu trung tâm, khu vực dịch vụ - phát triển kinh tế;
- Khu dịch vụ du lịch, Cụm công nghiệp;
- Các công trình hạ tầng kỹ thuật;
- Khu dành cho sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp và các mục đích khác.
4. Sơ bộ d báo phát trin
4.1. D báo quy mô dân s:
- Dự báo dân số của xã đến năm 2045 khoảng 43.000 người.
- Dự báo lao động trên địa bàn xã đến năm 2045 khoảng 20.800 người.
4.2. D báo đất đai: Dự báo đến năm 2045 diện tích đất nông nghiệp
đất khác sẽ giảm do chuyển sang đất xây dựng (đất ở, đất công cộng, đất trụ sở,
đất xây dựng hạ tầng, đất khai thác khoáng sản, xây dựng cụm công nghiệp, nhà
máy thuỷ điện, …).
- Diện tích đất xây dựng toàn xã hiện có khoảng 960 ha.
- Dự báo đến năm 2030 diện tích đất xây dựng khoảng 1.100 ha.
- Dự báo đến năm 2045 diện tích đất xây dựng khoảng 1.500 ha.
4.3. Các ch tiêu kinh tế - k thut: Thực hiện theo QCVN
01:2021/BXD quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy hoạch xây dựng ban hành
kèm theo Thông số 01/2021/TT-BXD ngày 19/5/2021 của Bộ Xây dựng
các quy chuẩn, tiêu chuẩn khác có liên quan (Trường hp trong quá trình nghiên
cu lp quy hoch, Quy chun k thut quc gia v Quy hoch xây dng các
quy chun, tiêu chuẩn liên quan được cp thm quyn sửa đổi, b sung hoc
thay thế thì thc hiện theo quy định chuyn tiếp được quy đnh hoc soát,
thc hin theo quy chun, tiêu chun mới được ban hành).
5. Các yêu cu cn nghiên cứu đối vi ni dung quy hoch
5.1. Phân tích, đánh giá điều kin t nhiên, hin trng kinh tế - xã hi
4
- Điu kin t nhiên như đặc điểm địa lý, địa hình, địa mo, khí hu, thy
văn, thổ nhưng, tài nguyên c, tài nguyên khoáng sn.
- Dân s (s h dân, cấu dân s, cơ cấu lao động, đặc điểm phát trin),
đặc điểm v văn hóa và phân bố dân cư.
- Phát trin kinh tế trong các lĩnh vc nông nghip và phi nông nghip;
đánh giá thế mnh, tiềm năng và các hạn chế trong phát trin kinh tế.
- Đánh giá những tác động ca thiên tai, biến đổi khí hu ngập, úng,
ống, quét th xảy ra trên địa bàn; các gii pháp quy hoạch để ng phó vi
thiên tai, biến đổi khí hu.
- Hin trng s dụng đất biến động tng loại đất (lưu ý các vấn đề v
s dụng khai thác đất nông nghip; nhng vấn đề tn ti trong vic s dng
đất đai).
- Hin trng v nhà , công trình công cộng, đt cây xanh công cng, h
tng k thut, h tng phc v sn xuất, môi trường, các công trình tôn giáo, tín
ngưng.
- soát, đánh giá các ng trình di tích, danh lam, thng cnh du lch;
khu vc thun li, ít thun li, không thun li cho phát trin ca xã.
- Đánh giá tổng th hin trạng các nghĩa trang trên đa bàn xã bao gm:
Nghĩa trang các bn, nghĩa trang xã; đánh giá t l lấp đầy, kh năng đáp ng
trong giai đoạn tới và các tác động v c ly khong cách, cnh quan, v sinh môi
trường của các nghĩa trang hiện có…; đề xut gii pháp quy hoạch đối vi các
nghĩa trang trên địa bàn gm: quy hoch mi, quy hoch m rng hoặc đóng
ca mt s nghĩa trang nhỏ l ti các bản không đảm bo v sinh, cnh quan môi
trường.
- Xác định đánh giá các yếu t tác động ca vùng xung quanh nh
ởng đến phát triển không gian trên địa bàn xã.
- Đánh giá kết qu thc hin quy hoch nông thôn mi ca xã; làm rõ kết
qu đạt được, tn ti, hn chế, các nội dung chưa phù hp, nguyên nhân ch
quan, khách quan ca tn ti, hn chế, chưa phù hp của đồ án quy hoch nông
thôn mới đã được phê duyt.
5.2. Xác định động lc và tiềm năng phát triển ca xã
- Điu kin t nhiên tài nguyên: Các điu kin v đất đai, khí hu,
nguồn nước, cnh quan môi trường, để định hướng phát trin nông nghip
chuyên canh, du lch sinh thái, phát trin kinh tế nông lâm kết hợp, …
- V trí địa lý và kết nối vùng: Xác định tiềm năng về h thng giao thông,
tiếp giáp các khu đô thị, khu công nghip, ch đầu mối, …làm sở xác định
phát trin cm công nghip nông thôn, dch v hu cn nông nghip, logistics
nông sản, …
- Lực lượng lao động ngun nhân lc: Các tiềm năng v lao động
nguồn lao động, kh năng chuyển đổi ngành ngh tạo điều kin cho phát trin
làng ngh, hp tác xã nông nghiệp, …
5
- Cơ sở h tng k thut và dch vhi: Tiềm năng về h tng k thut
h tng hi làm sở thu hút đầu tư, phục v sn xut ci thin cht
ng cuc sống, …
- Văn hóa hi cộng đồng: Tiềm năng về bn sắc văn hóa dân tộc,
l hi, s đoàn kết ca các dân tộc làm s phát trin du lch cộng đồng, bo
tồn văn hóa các dân tộc.
- Chính sách h tr t nhà nước: Xác định nm trong các vùng
quy hoch trọng điểm để được ưu tiên đu từ ngân sách các chương trình
mc tiêu.
5.3. D báo phát trin kinh tế
- D báo phát trin kinh tế ca v nông nghip; ng nghip, tiu th
công nghiệp; Thương mại, dch v, du lch;
- D báo quy mô dân số, lao động, s h cho giai đoạn quy hoạch 20 năm;
- D báo nhu cu s dụng đất cho các loại đất nông nghiệp, đất xây dng;
- D báo các vấn đề v môi trường trong thi k quy hoch;
- D báo các ri ro biến động và thm ha thiên nhiên.
5.4. Định hướng phát trin không gian
Xác định cấu trúc, định hướng phát trin không gian tng th các khu vc
đô thị hóa, khu dân nông thôn, khu vc sn xut nông nghip, công nghip,
tiu th công nghip, làng nghề, thương mại, dch v (nếu ), khu chức năng
dch v h tr phát trin kinh tế nông thôn ca xã, các khu vc cn bo tn và h
thng trung tâm cấp xã trên s phù hp vi thc trạng, đặc điểm của địa
phương, đảm bo s dụng đất tiết kim, hiu quả. Định hướng phát trin h
thng h tng xã hi, khu trung tâm xã.
5.5. Định hướng s dụng đất quy hoch
Quy hoạch các loại đất trên địa bàn xã cập nhật phù hợp với quy hoạch sử
dụng đất cấp tỉnh. Xác định diện ch đất cho nhu cầu phát triển theo các giai
đoạn 5 năm, 15 nămcác thông số kỹ thuật chính cho từng loại đất, cụ thể: đất
nông nghiệp, đất xây dựng và các loại đất khác.
5.6. Yêu cu quản lý, định hướng kiến trúc cnh quan, quy chế qun
lý kiến trúc điểm dân cư nông thôn
Xác đnh yêu cu quản lý, định hướng kiến trúc cnh quan theo các khu
vực; xây dng quy chế qun kiến trúc điểm dân nông thôn tích hợp theo
quy định tại Điều 13 Ngh định s 85/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điu ca Lut Kiến trúc.
5.7. Định hướng phát trin h thng h tng k thut
a. Chuẩn bị kỹ thuật
- Đề xuất các giải pháp cao độ nền thoát nước mặt hợp lý; đảm bảo an
toàn về phòng, chống ngập, lụt, các hiểm họa thiên tai…nhằm ứng phó với biến
6
đổi khí hậu.
- Khoanh vùng các khu vực cấm hoặc hạn chế xây dựng do cấu tạo về địa
chất, địa hình, thiên tai hoặc liên quan đến các di tích lịch sử, văn hóa, công
trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật.
b. Định hướng phát triển mạng lưới giao thông
- Định hướng phân bố không gian phát triển kết cấu hạ tầng giao thông
vận tải hạ tầng logistics; xác định quy mô, mạng lưới đường, luồng, tuyến
của hệ thống kết cấu hạ tầng giao thông vận tải và hạ tầng logistics.
- Định hướng kết nối giữa các phương thức vận tải, giữa hệ thống kết cấu
hạ tầng giao thông vận tải trong ngoài tỉnh; kết nối hệ thống kết cấu hạ tầng
giao thông vận tải với hệ thống đô thị các khu vực nông thôn, hệ thống cơ sở
hạ tầng phòng, chống thiên tai và thủy lợi và các hệ thống kết cấu hạ tầng khác.
- Định hướng phân bổ, bố trí sử dụng đất cho phát triển kết cấu hạ tầng
giao thông vận tải và hạ tầng logistics.
- Cập nhật và xây dựng danh mục các dự án quan trọng các cấp (theo quy
hoạch tỉnh, quy hoạch ngành) theo thứ tự ưu tiên.
- Đề xuất các nhiệm vụ, giải pháp phát triển kết cấu hạ tầng giao thông, hạ
tầng logistics.
c. Định hướng phát triển mạng lưới cấp điện, cung cấp năng lượng
- Xác định nhu cầu điện của xã.
- Xây dựng phương án phát triển mạng lưới điện: Nguồn điện, lưới điện,
phương án liên kết lưới điện giữa vùng với các khu vực trong tỉnh với các
tỉnh lân cận.
- Định hướng bố trí sử dụng đất cho phát triển các công trình năng lượng,
điện lực.
- Cập nhật và xây dựng danh mục các dự án quan trọng các cấp (theo quy
hoạch tỉnh, quy hoạch ngành) theo thứ tự ưu tiên.
- Đề xuất các nhiệm vụ, giải pháp phát triển kết cấu hạ tầng cung cấp
năng lượng, điện.
d. Định hướng phát triển hạ tầng thông tin và truyền thông
Định hướng phát triển sở hạ tầng viễn thông, thị trường viễn thông,
công nghệ dịch vụ viễn thông; Phương án phát triển sở hạ tầng công nghệ
thông tin, phát thanh truyền hình; phương án phát triển mạng bưu chính công
cộng; phương án phát triển công nghiệp công nghệ thông tin; phương án phát
triển ứng dụng công nghệ thông tin trong quản nhà nước các hoạt động
kinh tế, hội, môi trường, quốc phòng, an ninh; các chỉ tiêu phát triển hạ tầng
thông tin và truyền thông thời kỳ quy hoạch.
- Định hướng bố trí sử dụng đất cho phát triển kết cấu hạ tầng thông tin và
truyền thông trong vùng quy hoạch các công trình có liên quan đến phát triển
7
hạ tầng thông tin và truyền thông.
- Cập nhật và xây dựng danh mục các dự án quan trọng các cấp (theo quy
hoạch tỉnh, quy hoạch ngành) theo thứ tự ưu tiên.
- Đxuất các nhiệm vụ, giải pháp phát triển h tầng thông tin và truyn thông.
e. Định hướng phát triển kết cấu hạ tầng cấp, thoát nước
- Xác định mi quan hệ vùng về cấp nước; xác định chỉ tiêu cấp nước, nhu
cầu dùng nước phù hợp cho các đối tượng dùng nước khu vực đô thị, nông thôn,
CCN…; phân tích lựa chọn nguồn cấp nước, phân vùng, khu vực cấp nước;
xác định vị trí, quy mô, công suất các nhà máy nước...
- Xác định mối quan hệ vùng về thoát nước, hệ thống tiêu thoát nước các
lưu vực sông, suối, các khu vực trong vùng; vị trí, quy mô công suất các trạm,
nhà máy xử nước thải (nếu có) và xác định nhu cầu sử dụng đất cho các công
trình thoát nước…
- Xây dựng phương án phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng cấp, thoát nước
xử nước thải đảm bảo sự liên kết giữa hệ thống kết cấu hạ tầng cấp, thoát
nước và xử lý nước thải với hệ thống kết cấu hạ tầng của các ngành, lĩnh vực
liên quan trong vùng đđảm bảo tính bền vững hiệu quả của công trình; xây
dựng mới, tôn tạo giữ gìn nguồn nước, tích trữ, cân đối, điều hòa, phân phối
nguồn nước.
- Định hướng nhu cầu sử dụng đất phục vụ xây dựng mới, cải tạo, nâng
cấp c công trình cấp, thoát nước và các hoạt động bảo vệ môi trường, ứng phó
với biến đổi khí hậu, bảo tồn sinh thái có liên quan đến phát triển kết cấu hạ tầng
cấp, thoát nước và xử lý nước thải.
- Cập nhật và xây dựng danh mục các dự án quan trọng các cấp (theo quy
hoạch tỉnh, quy hoạch ngành) theo thứ tự ưu tiên.
- Đề xuất các nhiệm vụ, giải pháp phát triển kết cấu htầng cấp, thoát
nước và xử lý nước thải.
f. Định ớng phát triển kết cấu hạ tầng phòng, chống thiên tai thủy lợi
- Xác định, cảnh báo nhng vùng có nguy cơ ảnh hưởng do thiên tai sạt lở
đất, lũ ống, lũ quét do biến đổi khí hậu gây ra.
- Xác định, phân vùng thủy lợi phù hợp vi nguyên tắc quản nguồn
nước theo lưu vực sông, suối.
- soát, cập nhật, bổ sung phương án phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng
phòng, chống thiên tai và thủy lợi đảm bảo sự liên kết giữa hệ thống kết cấu
hạ tầng phòng, chống thiên tai thủy lợi với h thống kết cấu hạ tầng của các
ngành, lĩnh vực liên quan trong vùng đảm bảo tính bền vững và hiệu quả của
các công trình.
- Định hướng nhu cầu sử dụng đất phục vụ xây dựng mới, cải tạo, nâng
cấp các công trình thủy lợi, công trình phòng, chống thiên tai các hoạt động
bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu, bảo tồn sinh thái liên quan
8
đến phát triển kết cấu hạ tầng phòng, chống thiên tai và thủy lợi.
- Cập nhật và xây dựng danh mục các dự án quan trọng các cấp (theo quy
hoạch tỉnh, quy hoạch ngành) theo thứ tự ưu tiên.
- soát, cập nhật, bổ sung các nhiệm vụ, giải pháp phát trin kết cấu hạ
tầng phòng, chống thiên tai và thủy lợi.
g. Định hướng phát triển các khu xử lý chất thải
- Phương án phát triển mạng lưới thu gom, xử quản chất thải rắn
đảm bảo phù hợp với Quy hoạch tỉnh Sơn La thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến
năm 2050
- Dbáo các nguồn phát thải, thành phần, tính chất tổng khối lượng
các loại chất thải rắn đến năm 2045.
- Đề xuất phương thức lưu giữ, phân loại chất thải rắn tại nguồn; phương
án tái chế, tái sử dụng chất thải rắn phát sinh từ sinh hoạt, sản xuất công nghiệp,
y tế, xây dựng và các ngành dịch vụ.
- Xác định và phân vùng thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn trong
vùng; xác định phương thức thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn.
- Xây dựng phương án phát triển sở hạ tầng thu gom, xử quản
chất thải rắn.
- Định hướng bố trí sử dụng đất cho các hoạt động thu gom, xử lý và quản
lý chất thải rắn và các công trình có liên quan đến phát triển hạ tầng thu gom, xử
lý và quản lý chất thải rắn.
- Cập nhật và xây dựng danh mục các dự án quan trọng các cấp (theo quy
hoạch tỉnh, quy hoạch ngành) theo thứ tự ưu tiên.
- Đề xuất nhiệm vụ, giải pháp quản chất thải rắn theo phương án x
chất thải rắn.
h. Định hướng phát triển các nghĩa trang, nghĩa địa
- Phương án phát triển nghĩa trang, nghĩa địa đảm bảo phù hợp với Quy
hoạch tỉnh Sơn La thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050.
- Dự báo nhu cầu sử dụng đất nghĩa trang đến năm 2045.
- Đề xuất phương án quy hoạch nghĩa trang, trên sở các nghĩa trang
hiện có để quy hoạch mới, quy hoạch mở rộng, chỉnh trang hoặc đóng cửa.
- Cập nhật và xây dựng danh mục các dự án quan trọng các cấp (theo quy
hoạch tỉnh, quy hoạch ngành) theo thứ tự ưu tiên.
- Đề xuất nhiệm vụ, giải pháp quản lý nghĩa trang.
i. Định hướng phát triển hạ tầng phục vụ sản xuất
Dự báo nhu cầu, định hướng phát triển, bố trí quỹ đất hạ tầng phục vụ sản
xuất trên địa bàn đảm bảo phợp với quy hoạch cấp độ cao hơn, các quy
chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành các quy định pháp luật khác liên quan. Xác định
9
khối lượng đầu tư, danh mục ưu tiên đầu tư, khái toán kinh phí
k. Định hướng phát triển hạ tầng phòng cháy chữa cháy
- Định hướng phát triển trục giao thông, tuyến truyền dẫn cấp nước, tuyến
thông tin viễn thông phục vụ phòng cháy, chữa cháy và mạng lưới trụ sở đơn vị
Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
5.8. Định hướng phương án bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên
- Phân vùng khai thác, s dng, bo v tài nguyên trong vùng.
- Khoanh đnh chi tiết khu vc m, loi tài nguyên khoáng sn cần đầu
thăm dò, khai thác và tiến độ thăm dò, khai thác;
- Xây dựng danh mục dự án quan trọng theo thứ tự ưu tiên.
5.9. Lun c xác định chương trình, dự án ưu tiên đầu tư
Xác định các chương trình, d án ưu tiên đầu trên đa bàn kế
hoch thc hin c th theo từng năm, từng giai đoạn. D kiến nhu cu vn
các ngun lc thc hin (làm ngun vốn ngân sách nhà c, vốn nhà nước
ngoài ngân sách, ngun vn khác…).
5.10. Đề xut gii pháp thc hin quy hoch: để đảm bo vic thc hin
quy hoch hiu qu.
5.11. Đề xut các gii pháp v bo v môi trường, bảo tồn thiên nhiên
và đa dạng sinh học
Quy hoạch chung cần phải thực hiện đồng bộ với đánh giá môi trường.
Thiết lp các khu vc bo v, phc hồi môi trường do tác động ca hoạt động
đầu tư xây dng công trình; yêu cu v qun cht thi, kim soát ô nhim
trong quá trình đầu xây dựng theo quy hoch. Nghiên cứu tích hợp với kịch
bản ứng phó biến đổi khí hậu, đưa ra các giải pháp môi trường, các khuyến cáo
sử dụng đất, chế chính sách, nguồn lực, nhằm giảm thiểu các thiệt hại trong
trường hợp thiên tai hoặc biến đổi môi trường lớn xảy ra.
6. Các yêu cu v H sơ, sản phm quy hoch
- Thành phn h sơ, quy cách định dng ca h sơ: Thực hin theo
Điu 2, Điu 12, Ph lc I II Thông số 16/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025
ca B Xây dựng quy đnh chi tiết mt s điu ca Lut quy hoạch đô thị
nông thôn (đưc sửa đổi ti khon 1, khon 2 khoản 7 Điều 1 Thông s
43/2025/TT-BXD ngày 09/12/2025).
- S ng h sơ quy hoạch: 07 b.
7. Các yêu cu, nguyên tc v ly ý kiến
7.1. Yêu cu v ni dung: Ly ý kiến v nội dung đ án Quy hoch
chung Mường đến năm 2045; đối vi nhng ni dung thuc mt n
ớc trong đồ án quy hoch (nếu có) phi bảo đảm tuân th quy định pháp lut
v bo v bí mật nhà nước.
10
7.2. V đối tượng, hình thc, thi gian ly ý kiến: Thc hin theo quy
định tại Điều 37 Lut Quy hoạch đô thị và nông thôn năm 2024.
(Có Thuyết minh nhiệm vụ Quy hoạch chung kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. UBND xã Mường Bú (cơ quan tổ chức lập quy hoạch):
- Tổ chức lập Đồ án Quy hoạch chung Mường , tỉnh Sơn La đến
năm 2045 đảm bảo tiến độ, chất lượng các quy định hiện hành. Chịu trách
nhiệm toàn diện về chất lượng, nội dung, số liệu trình phê duyệt.
- V d toán kinh phí lp quy hoch: Trên sở Báo cáo thẩm đnh ca
S Xây dựng, UBND Mường trách nhim qun lý, s dng thanh
quyết toán đảm bo các quy định ca pháp lut hin hành; không để xy ra tht
thoát, lãng phí, tiêu cực, đơn thư, kiến ngh trong quá trình thc hin.
2. Sở Xây dựng thẩm định nội dung Quy hoạch chung xã Mường Bú, tỉnh
Sơn La đến năm 2045 theo các quy định hiện hành; Chịu trách nhiệm toàn diện
trước pháp luật, UBND tỉnh về nội dung, số liệu thẩm định.
3. Sở Tài chính tổng hợp, tham mưu trình cấp có thẩm quyền bố trí nguồn
vốn để phục vụ công tác lập Đ án quy hoạch.
4. Các Sở, ban, ngành theo chức năng, nhiệm vụ lĩnh vực ngành phụ
trách trách nhiệm phối hợp, hỗ trợ UBND Mường trong việc cung cấp
thông tin, số liệu, nội dung phục vụ công tác lập Đồ án quy hoạch.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ
tịch UBND Mường ; Thủ trưởng các ngành, quan, đơn vị liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Cơ quan UBMTTQ Việt Nam tỉnh;
- Như Điều 3;
- Văn phòng UBND tỉnh (LĐVP; THKT);
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, THKT, Giang26b.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 142/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chung xã Mường Bú, tỉnh Sơn La đến năm 2045

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×