• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1397/QĐ-UBND Nam Định 2021 Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất huyện Hải Hậu

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 15/10/2024 09:42 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1397/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Anh Dũng
Trích yếu: Về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
02/07/2021
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1397/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1397/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1397/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH NAM ĐỊNH
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Nam Định, ngày tháng 7 năm 2021
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất
huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26/11/2013;
Căn cứ Luật sửa đổi, bsung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch
ngày 20/11/2018;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ số: 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017
sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi nh Luật Đất đai; 37/2019/NĐ-
CP ngày 07/5/2019 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 về việc sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định
chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên
Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất;
t nội dung tại Nghị quyết số 272/NQ-HĐND ngày 07/5/2021 của Hội đồng nhân
dân huyện Hải Hậu khóa XVIII, kỳ họp thứ 18 về việc thông qua quy hoạch sử dụng đất
đến năm 2030 kế hoạch sử dụng đất năm đầu kỳ quy hoạch của huyện Hải Hậu, tỉnh
Nam Định;
Theo đề nghị tại các Ttrình số: 72/TTr-UBND ngày 24/5/2021 của UBND huyện
Hải Hậu, 1733/TTr-STNMT ngày 25/6/2021 của Sở i nguyên và Môi trường về việc đề
nghị phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 kế hoạch sử dụng đất năm đầu
của quy hoạch sử dụng đất huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định và hồ sơ kèm theo.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hải Hậu với
các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
Đơn vị tính: ha
STT Chỉ tiêu sử dụng đất
Hiện trạng năm
2020
Quy hoạch đến năm
2030
Tăng, giảm
Din tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
Diện tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
Din tích
(ha)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)=(5)-(3)
TỔNG DIỆN TÍCH T
NHIÊN
22.814,06 100,00 22.814,06 100,00 0,00
1 Đất nông nghiệp 15.588,45 68,33 12.083,72 52,97 -3.504,73
1.1 Đất trồng lúa 9.279,76 40,68 4.989,18 21,87 -4.290,58
2
STT Chỉ tiêu sử dụng đất
Hiện trạng năm
2020
Quy hoạch đến năm
2030
Tăng, giảm
Din tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
Diện tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
Din tích
(ha)
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước
9.279,76 40,68 4.989,18 21,87 -4.290,58
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
6,94
7,84
205,94
1.3
Đất trồng cây lâu năm
7,84
7,57
-
62,48
1.4
Đất rừng phòng hộ
47,65
0,21
105,45
0,46
57,80
1.5
Đất nuôi trồng thu sản
11
,71
13,29
359,33
1.6
Đất làm muối
180,98
0,79
0,00
0,00
-
180,98
1.7
Đất nông nghiệp khác
35,99
0,16
442,23
1,94
406,24
2 Đất phi nông nghiệp 7.024,45 30,79 10.629,79 46,59 3.605,34
2.1
Đất quốc phòng
39,56
0,17
54,68
0,24
15,12
2.2
Đất an nin
h
3,17
0,01
9,49
0,04
6,32
2.3
Đất khu công ngiệp
266,00
1,17
266,00
2.4
Đất cụm công nghiệp
26,13
0,11
219,40
0,96
193,27
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
47,93
0,21
176,94
0,78
129,01
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
192,98 0,85 769,89 3,37 576,91
2.7
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc
gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
4.014,64 17,60 4.547,20 19,93 532,56
2.7.1
Đất cơ sở văn hóa
4,10
0,02
4,04
0,02
-
0,06
2.7.2
Đất cơ sở y tế
16,85
0,07
43,07
0,19
26,22
2.7.3
Đất cơ sở gi
á
o dục
-
đào tạo
89,56
0,39
152,41
0,67
62,85
2.7.4
Đất cơ sở thể dục
-
thể thao
5,49
0,02
4,95
0,02
-
0,54
2.7.5
Đất giao thông
8,16
8,85
157,51
2.7.6
Đất thủy lợi
8,88
8,34
-
122,83
2.7.7
Đất công trình năng lượng
2,05
0,01
407,51
1,79
405,46
2.7.8
Đất công trình bưu chính, viễn
thông
1,93 0,01 2,44 0,01 0,51
2.7.9 Đất chợ 7,23 0,03 10,67 0,05 3,44
2.8 Đất có di tích lịch sử - văn hóa 0,25 0,00 0,25 0,00
2.9 Đất bãi thải, xử lý chất thải 31,22 0,14 62,64 0,27 31,42
2.10 Đất ở tại nông thôn 1.546,25 6,78 2.643,36 11,59 1.097,11
2.11 Đất ở tại đô thị 145,86 0,64 597,85 2,62 451,99
2.12 Đất xây dựng trụ sở cơ quan 25,21 0,11 100,26 0,44 75,05
2.13
Đất XD trụ sở của tổ chức sự
nghiệp
2,27 0,01 1,96 0,01 -0,31
2.14 Đất cơ sở tôn giáo 113,90 0,50 143,46 0,63 29,56
2.15
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,
nhà tang lễ, nhà hỏa táng
263,30 1,15 359,53 1,58 96,23
2.16
Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ
gốm
11,74 0,05 10,84 0,05 -0,90
2.17 Đất sinh hoạt cộng đồng 59,33 0,26 59,33
2.18
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng
182,62 0,80 182,62
2.19 Đất cơ sở tín ngưỡng 35,41 0,16 39,12 0,17 3,71
2.20 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối 339,84 1,49 319,59 1,40 -20,25
2.21 Đất có mặt nước chuyên dùng 133,71 0,59 61,73 0,27 -71,98
2.22 Đất phi nông nghiệp khác 4,82 0,02 3,65 0,02 -1,17
4
2.9
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp
không phải là rừng
RSX/NKR
0,00
3
Đất phi nông nghiệp không phải đất
chuyển sang đất ở
PKO/OCT
76,61
3. Diện ch đt chưa sdụng đưa vào sdng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha
STT Chỉ tiêu sử dụng đất Tổng diện tích
(1) (2) (3) (4)
1 Đất nông nghiệp NNP 62,24
1.1 Đất trồng lúa LUA 0,00
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước LUC 0,00
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK 0,19
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN 0,00
1.4 Đất rừng phòng hộ RPH 57,42
1.5 Đất rừng đặc dụng RDD 0,00
1.6 Đất rừng sản xuất RSX 0,00
1.7 Đất nuôi trồng thuỷ sản NTS 1,70
1.8 Đất làm muối LMU 0,00
1.9 Đất nông nghiệp khác NKH 2,93
2 Đất phi nông nghiệp PNN 39,12
2.1 Đất quốc phòng CQP 2,31
2.2 Đất an ninh CAN 0,00
2.3 Đất khu công nghiệp SKK 0,50
2.4 Đất khu chế xuất SKT 0,00
2.5 Đất cụmng nghiệp SKN 0,00
2.6 Đất thương mại, dịch vụ TMD 13,80
2.7 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC 9,57
2.8 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKS 0,00
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh,
cấp huyện, cấp xã
DHT 9,15
2.10 Đất có di tích lịch sử - n hóa DDT 0,00
2.11 Đất danh lam thắng cảnh DDL 0,00
2.12 Đất bãi thải, xử lý chất thải DRA 1,20
2.13 Đất ở tại nông thôn ONT 1,18
2.14 Đất ở tại đô thị ODT 0,43
2.15 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC 0,00
2.16 Đất XD tr sở của tổ chức sự nghiệp DTS 0,00
2.17 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG 0,00
2.18 Đất cơ sở tôn giáo TON 0,14
2.19
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ,
nhà hỏa táng
NTD 0,20
2.20 Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm SKX 0,00
2.21 Đất sinh hoạt cộng đồng DSH 0,58
5
2.22 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng DKV 0,06
2.23 Đất cơ sở tín ngưỡng TIN 0,00
2.24 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối SON 0,00
2.25 Đất có mặt nước chuyên dùng MNC 0,00
2.26 Đất phi nông nghiệp khác PNK 0,00
(Vị trí, din tích c khu vực đất phải chuyn mc đích sử dụng đưc c định
theo bản đ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyn Hải Hậu tỷ lệ 1/25.000, Báo
cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sdng đất đến 2030 huyn Hi Hậu)
Điều 2. Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoch sử dụng đất huyện Hải
Hậu: Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Hải Hậu đã được UBND tỉnh Nam
Định phê duyệt tại Quyết định số 543/QĐ-UBND ngày 11/3/2021.
Điều 3. Giao UBND huyện Hải Hậu:
- Tổ chức công bố ng khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được phê
duyệt theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Tchức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; soát quy hoạch của
các nnh, lĩnh vực trong huyn có sử dụng đất cho thống nhất với quy hoạch, kế
hoạch sử dng đất của huyện đã được UBND tỉnh xét duyt; việc xây dựng và tổ chc
thực hiện quy hoạch, kế hoch sử dụng đất phải thng nhất chặt chẽ từ cấp huyn đến
cấp xã; có giải pp cụ thể đhuy đng vốn và các nguồn lực khác đáp ng vn đầu
cho việc thực hiện phương án quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện;
- Bảo đảm lợi ích giữa các khu vực điều kiện phát triển công nghiệp, đô
th, dịch vvới các khu vực giữ nhiều đất trồng lúa; tăng đầu tư hạ tầng xã hội, hạ
tầng kthuật, xây dng các sở bảo quản, chế biến, tiêu thụ ng hóa; chính
sách, biện pháp phợp đgiảm chi phí sản xuất, tăng thu nhập, đngười trồng
lúa yên tâm sản xuất;
- Thực hiện các biện pháp nhằm tăng số thu tiền cấp quyền sử dụng đất trên
địa bàn huyện thực hiện nghiêm quy định về bố trí 10% trong tổng sthu tiền sử
dụng đất trên địa bàn huyện để chi cho công tác quản đất đai, trong đó quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đo đạc địa chính cấp Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất; điều tra bản về đất đai; xây dựng sở dữ liệu, hoàn thiện hệ thống
thông tin về đất đai; nâng cao chất lượng công tác lập, thẩm định, quản lý, tổ chức
thực hiện và giám sát quy hoạch, kế hoạch sử dng đất;
- Tăng cường quản quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất nhất là khu vực sẽ
chuyển mục đích sử dụng; tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ quy hoạch phát triển
các khu ng nghiệp, cụm công nghiệp, đất sở sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp. Việc s dụng đất cho mục đích sn xuất, kinh doanh phi nông nghiệp phải
theo kế hoạch, tiết kiệm hiệu quả. Xnghiêm các trường hp sử dụng đất vi
phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiên quyết xử đối với Chủ tịch UBND
6
các xã, thị trấn không ngăn chặn, xử lý kịp thời để xảy ra vi phạm quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất tại địa phương;
- Tăng cường công tác t chức tuyên truyền, công bố công khai bng c
nh thức phù hợp, thuận tiện về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện để
các cấp chính quyền, các nhà đầu , Nn dân biết nhằm thực hiện theo quy
hoạch, kế hoạch sdụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, bảo vệ môi
trường và phát triển bền vững.
Điều 4. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Phi hợp với các Sở, ngành có liên quan hướng dẫn, đôn đốc UBND huyện
Hải Hậu thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
- Thường xuyên kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dng đất để
chn chỉnh kịp thời các thiếu sót, khuyết điểm; xtheo thẩm quyền hoặc kiến
nghị UBND tỉnh xử lý kịp thời các vi phạm.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký:
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên Môi trường,
Chtịch UBND huyện Hải Hu; Thủ trưởng các tổ chức nhân có liên quan
chu trách nhiệm thinh Quyết định này./.
i nhận
- Như Điều 5;
- Lưu: VP1, VP3.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trn Anh Dũng
6
các xã, thị trấn không ngăn chặn, xử lý kịp thời để xảy ra vi phạm quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất tại địa phương;
- Tăng cường công tác t chức tuyên truyền, công bố công khai bng c
nh thức phù hợp, thuận tiện về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện để
các cấp chính quyền, các nhà đầu , Nn dân biết nhằm thực hiện theo quy
hoạch, kế hoạch sdụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, bảo vệ môi
trường và phát triển bền vững.
Điều 4. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Phi hợp với các Sở, ngành có liên quan hướng dẫn, đôn đốc UBND huyện
Hải Hậu thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
- Thường xuyên kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dng đất để
chn chỉnh kịp thời các thiếu sót, khuyết điểm; xtheo thẩm quyền hoặc kiến
nghị UBND tỉnh xử lý kịp thời các vi phạm.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký:
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên Môi trường,
Chtịch UBND huyện Hải Hu; Thủ trưởng các tổ chức nhân có liên quan
chu trách nhiệm thinh Quyết định này./.
i nhận
- Như Điều 5;
- Lưu: VP1, VP3.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trn Anh Dũng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1397/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1397/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 1455/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 1397/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×