• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1180/QĐ-UBND Quảng Ngãi 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ thủ tục đăng ký biện pháp bảo đảm

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 20/04/2026 15:49 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1180/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đỗ Tâm Hiển
Trích yếu: Về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng ký biện pháp bảo đảm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/04/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1180/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1180/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1180/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Quảng Ngãi, ngày tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực đăng ký biện pháp bảo đảm thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm
2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan
đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Nghị định sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 828/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính trong
lĩnh vực đăng ký biện pháp bảo đảm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Sở Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
239/TTr-SNNMT ngày 03 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết thủ
tục hành chính (TTHC) trong lĩnh vực đăng ký biện pháp bảo đảm thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
1180
17
TRUNG TÂM CÔNG
BÁO VÀ TIN HỌC
vn
17.04.2026 08:50:21
+07:00
2
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường chịu trách nhiệm chỉ đạo, theo dõi, giám
sát và thực hiện việc giải quyết TTHC đảm bảo đúng theo quy trình nội bộ được
phê duyệt tại Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện kiểm soát việc chấp hành
Quy trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh về kết quả thực hiện; chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham
mưu, đề xuất xử lý trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, cá nhân vi phạm theo quy định.
3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi
trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định này xây dựng quy
trình điện tử giải quyết TTHC để thiết lập lên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC tỉnh, Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ, ngành theo quy định.
4. Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu chịu trách nhiệm tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết đối với các TTHC thực hiện tiếp nhận và trả kết quả không
phụ thuộc vào địa giới hành chính theo Quy trình nội bộ được phê duyệt tại
Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt
tại Quyết định số 845/QĐ-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2025.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông
nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Tư pháp; Chủ tịch Ủy ban nhân
dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đỗ Tâm Hiển
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC
ĐĂNG KÝ BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM THUỘC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1180/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
A. Quy định chung
I. Về thời gian giải quyết TTHC
1. Thời gian giải quyết thủ tục hành chính theo Quy trình này được tính từ ngày người sử dụng đất nộp đầy đủ hồ
sơ hợp lệ theo quy định, không bao gồm các trường hợp sau (nếu có):
a) Thời gian xảy ra sự kiện thiên tai, dịch bệnh, hỏa hoạn, sự cố hệ thống đăng ký trực tuyến, hỏng mạng lưới điện,
mạng internet hoặc xảy ra sự kiện bất khả kháng khác theo văn bản hoặc theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền dẫn
đến cơ quan đăng ký không thể thực hiện được việc đăng ký theo thủ tục và thời hạn quy định tại Nghị định số 99/2022/NĐ-
CP ngày 30 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ về đăng ký biện pháp bảo đảm (Nghị định số 99/2022/NĐ-CP).
b) Thời gian cơ quan đăng ký thực hiện thủ tục quy định tại Điều 16; khoản 2 Điều 35 Nghị định số 99/2022/NĐ-
CP.
2. Thời gian giải quyết TTHC theo Quy trình này được tính từ thời điểm Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh của
Văn phòng Đăng ký đất đai nhận được hồ sơ đăng ký hợp lệ.
3. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính quy định tại Quyết định này chịu trách nhiệm giải quyết không quá thời
gian quy định do cơ quan mình thực hiện, không chịu trách nhiệm về thời gian giải quyết thủ tục hành chính tại các cơ quan
khác.
II. Quy ước viết tắt trong quy trình
- Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi, viết tắt là: “UBND tỉnh”;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã viết tắt là: “Bộ phận Một
cửa”.
Số: 1180/QĐ-UBND(CT); 17/04/2026; 08:15:26;
2
- Sở Nông nghiệp và Môi trường, viết tắt là: “Sở NNMT”.
- Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Quảng Ngãi, viết tắt là: “VPĐKĐĐ”.
- Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai các khu vực, đặc khu viết tắt là: “Chi nhánh”.
- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng
nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, viết
tắt là: “Giấy chứng nhận”.
- Thủ tục hành chính, viết tắt là: “TTHC”.
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, viết tắt là: “Mẫu số 01”.
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 04”.
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 07”.
- Thông báo trả hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 08”.
- Các bước trong quy trình, viết tắt là: “B1, B2, B3,…”.
III. Quy cách thực hiện
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định số
750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của UBND tỉnh); Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04 - Quyết
định số 750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của UBND tỉnh) và kèm theo hồ sơ của công dân (trong quy trình viết
gọn là “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ, chuyển tiếp hồ sơ từ bộ phận này sang bộ phận khác xử lý:
Phải ký, ghi rõ tên người phân công/người chuyển tiếp, người nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu 04). Đồng thời, phải xử lý phân công/chuyển tiếp trên phần mềm điện tử, trùng khớp với Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (Mẫu 04).
- Xử lý việc dừng giải quyết hồ sơ:
3
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn quy định, kể từ ngày nhận được
hồ sơ cơ quan có thẩm quyền phải ban hành Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ theo đúng mẫu (Mẫu số 07 - Quyết
định số 750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của UBND tỉnh).
+ Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả hồ sơ không giải quyết (Mẫu số
08 - Quyết định số 750/QĐ-UBND 21 tháng 11 năm 2024 của UBND tỉnh).
+ Việc ký ban hành thông báo Mẫu số 07, Mẫu số 08: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền đang trực tiếp xử
lý, thẩm định tại các bước của quy trình giải quyết thủ tục hành chính hoặc ủy quyền cho cơ quan, đơn vị cấp dưới có thẩm
quyền trực tiếp ký ban hành thông báo.
4
B. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
I. Danh mục thủ tục hành chính:
1. Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất;
2. Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất;
3. Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất;
4. Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền
sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất;
5. Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc từ hợp đồng mua bán tài sản
khác gắn liền với đất.
II. Nội dung cụ thể từng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
1. Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Thời gian giải quyết: Trong ngày làm việc tính từ thời điểm Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh trực thuộc Sở Nông
nghiệp và Môi trường, Chi nhánh của Văn phòng Đăng ký đất đai nhận được hồ sơ đăng ký hợp lệ từ Bộ phận Một cửa; nếu
thời điểm nhận hồ sơ sau 15 giờ cùng ngày thì có thể hoàn thành việc đăng ký trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp cơ
quan đăng ký có lý do chính đáng phải kéo dài thời gian giải quyết hồ sơ đăng ký thì thời hạn giải quyết hồ sơ không quá 03
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1. Hướng
dẫn, tiếp
nhận hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ.
- Hồ sơ hợp lệ, đầy đủ theo quy định thì lập
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (ghi
nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả)
và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho cá
nhân, tổ chức.
- Viên chức, nhân
viên của VPĐKĐĐ
hoặc Chi nhánh.
- Công chức tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01, 04.
- Hồ sơ.
5
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ cần phải sửa
đổi, bổ sung thì lập Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ/Trường hợp hồ sơ không
thuộc thẩm quyền tiếp nhận hoặc hồ sơ không
đầy đủ thành phần hoặc không đảm bảo tính
thống nhất nội dung thông tin giữa các giấy tờ
theo quy định thì không tiếp nhận và lập Phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
cấp xã (trường hợp
tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc
địa giới hành
chính).
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ/Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ.
Số hóa thành phần hồ sơ: Phân loại thành phần
hồ sơ quy định phải số hóa; sao chụp và
chuyển thành tệp tin điện tử trên hệ thống
thông tin, cơ sở dữ liệu theo quy định, ký số tài
liệu trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
tỉnh hoặc trên phần mềm số hóa.
Thành phần hồ sơ,
tài liệu được sao
chụp, chuyển thành
tập tin điện tử phục
vụ số hóa (nếu có).
Chuyển hồ sơ giấy (qua dịch vụ bưu chính ) và
hồ sơ điện tử đến VPĐKĐĐ hoặc Chi nhánh.
01 giờ
làm việc
Hồ sơ được luân
chuyển.
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải
quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính
thì chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm
quyền để giám sát, đôn đốc.
Trong giờ
hành chính
B2: Phân
công xử lý
Lãnh đạo VPĐKĐĐ hoặc Chi nhánh phân
công (giấy, điện tử) cho viên chức/nhân viên
xử lý:
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
hoặc Chi nhánh.
01 giờ
làm việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
6
sơ (Mẫu số 04).
- Trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
tỉnh.
B3: Kiểm tra,
xử lý hồ sơ
- Kiểm tra hồ sơ đăng ký.
- Ghi nội dung đăng ký vào Sổ địa chính.
- Chứng nhận nội dung đăng ký vào Phiếu yêu
cầu đăng ký.
Viên chức, nhân
viên của VPĐKĐĐ
hoặc Chi nhánh.
03 giờ
làm việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
Trường hợp cần xác minh đối với hồ sơ phức
tạp.
02 ngày làm
việc
Văn bản xác minh
B4: Phê duyệt
hồ sơ và
chuyển trả
kết quả
- Lãnh đạo VPĐKĐĐ hoặc Chi nhánh xem
xét, phê duyệt hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ cho viên chức/nhân viên của
VPĐKĐĐ/Chi nhánh để cập nhật Hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
Lãnh đạo, viên
chức, nhân viên của
VPĐKĐĐ hoặc Chi
nhánh.
02 giờ
làm việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Phiếu yêu cầu đăng
ký; Giấy chứng nhận
(nếu có).
B5. Cập nhật
hồ sơ địa
chính, cơ sở
dữ liệu đất
đai
- Lập, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ
sở dữ liệu đất đai.
- Chuyển đến Bộ phận Một cửa để trả kết quả.
Viên chức, nhân
viên của VPĐKĐĐ
hoặc Chi nhánh.
01 giờ
làm việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Phiếu yêu cầu đăng
ký; Giấy chứng nhận
(nếu có).
B6: Thực
- Scan, số hóa và lưu trữ kết quả giải quyết hồ
- Viên chức, nhân
Trong giờ
- Phiếu thu.
7
hiện nộp phí
và trả kết quả
sơ TTHC điện tử.
- Kiểm tra, xác định phí, lệ phí và thông báo
cho tổ chức/cá nhân.
- Tổ chức/cá nhân yêu cầu đăng ký thực hiện
nộp phí, lệ phí theo quy định.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm Một cửa điện
tử.
- Trả kết quả cho người yêu cầu đăng ký.
- Mời đánh giá mức độ hài lòng.
viên của VPĐKĐĐ
hoặc Chi nhánh.
- Công chức tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
hành chính
- Thu lại Mẫu số 01.
- Thu Giấy ủy quyền
(nếu được ủy
quyền).
2. Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Thời gian giải quyết: Trong ngày làm việc tính từ thời điểm Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh trực thuộc Sở Nông nghiệp
và Môi trường, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai nhận được hồ sơ đăng ký hợp lệ từ Bộ phận Một cửa; nếu thời điểm
nhận hồ sơ sau 15 giờ cùng ngày thì có thể hoàn thành việc đăng ký trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp cơ quan
đăng ký có lý do chính đáng phải kéo dài thời gian giải quyết hồ sơ đăng ký thì thời hạn giải quyết hồ sơ không quá 03
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1. Hướng
dẫn, tiếp
nhận hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ.
- Hồ sơ hợp lệ, đầy đủ theo quy định thì
lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và
hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức.
- Viên chức, nhân
viên của VPĐKĐĐ
hoặc Chi nhánh.
- Công chức tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã (trường hợp
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01, 04.
- Hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ cần phải
Phiếu yêu cầu bổ sung,
8
sửa đổi, bổ sung thì lập Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ/Trường hợp hồ sơ
không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hoặc
hồ sơ không đầy đủ thành phần hoặc
không đảm bảo tính thống nhất nội dung
thông tin giữa các giấy tờ theo quy định
thì không tiếp nhận và lập Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc
địa giới hành
chính).
hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ
chối tiếp nhận giải quyết
Hồ sơ.
Số hóa thành phần hồ sơ: Phân loại thành
phần hồ sơ quy định phải số hóa; sao
chụp và chuyển thành tệp tin điện tử trên
hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu theo
quy định, ký số tài liệu trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tỉnh hoặc trên
phần mềm số hóa.
Thành phần hồ sơ, tài liệu
được sao chụp, chuyển
thành tập tin điện tử phục
vụ số hóa (nếu có).
Chuyển hồ sơ giấy (qua dịch vụ bưu
chính) và hồ sơ điện tử đến VPĐKĐĐ
hoặc Chi nhánh.
01 giờ
làm việc
Hồ sơ được luân chuyển.
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả
giải quyết không phụ thuộc vào địa giới
hành chính thì chuyển thông tin về hồ sơ
trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công của cơ quan có thẩm quyền để
giám sát, đôn đốc.
Trong giờ
hành chính
B2: Phân
Lãnh đạo VPĐKĐĐ hoặc Chi nhánh
Lãnh đạo
01 giờ
- Mẫu số 01.
9
công xử lý
phân công (giấy, điện tử) cho viên
chức/nhân viên xử lý:
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ (Mẫu số 04).
- Trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC tỉnh.
VPĐKĐĐ hoặc
Chi nhánh.
làm việc
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
B3: Kiểm tra,
xử lý hồ sơ
- Kiểm tra hồ sơ đăng ký.
- Ghi nội dung đăng ký vào Sổ địa chính.
- Chứng nhận nội dung đăng ký vào
Phiếu yêu cầu đăng ký.
Viên chức, nhân viên
của VPĐKĐĐ hoặc
Chi nhánh.
03 giờ
làm việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
Trường hợp cần xác minh đối với hồ sơ
phức tạp.
02 ngày
làm việc
Văn bản xác minh.
B4: Phê duyệt
hồ sơ và
chuyển trả
kết quả
- Lãnh đạo VPĐKĐĐ hoặc Chi nhánh
xem xét, phê duyệt hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ cho viên chức/nhân viên
của VPĐKĐĐ/Chi nhánh để cập nhật hồ
sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
Lãnh đạo, viên
chức, nhân viên
của VPĐKĐĐ hoặc
Chi nhánh.
02 giờ
làm việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Phiếu yêu cầu đăng ký;
Giấy chứng nhận (nếu
có).
B5. Cập nhật
hồ sơ địa
chính, cơ sở
dữ liệu đất
đai
- Lập, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính,
cơ sở dữ liệu đất đai.
- Chuyển đến Bộ phận Một cửa để trả kết
quả.
Viên chức, nhân
viên của VPĐKĐĐ
hoặc Chi nhánh.
01 giờ
làm việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Phiếu yêu cầu đăng ký;
Giấy chứng nhận (nếu
10
có).
B6: Thực
hiện nộp phí
và trả kết quả
- Scan, số hóa và lưu trữ kết quả giải
quyết hồ sơ TTHC điện tử.
- Kiểm tra, xác định phí, lệ phí và thông
báo cho tổ chức/cá nhân.
- Tổ chức/cá nhân yêu cầu đăng ký thực
hiện nộp phí, lệ phí theo quy định.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm Một cửa
điện tử.
- Trả kết quả cho người yêu cầu đăng ký.
- Mời đánh giá mức độ hài lòng.
- Viên chức, nhân
viên của VPĐKĐĐ
hoặc Chi nhánh.
- Công chức tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
Trong giờ
hành chính
- Phiếu thu.
- Thu lại Mẫu số 01.
- Thu Giấy ủy quyền (nếu
được ủy quyền).
11
3. Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Thời gian giải quyết: Trong ngày làm việc tính từ thời điểm Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh trực thuộc Sở Nông nghiệp
và Môi trường, Chi nhánh của Văn phòng Đăng ký đất đai nhận được hồ sơ đăng ký hợp lệ từ Bộ phận Một cửa; nếu thời
điểm nhận hồ sơ sau 15 giờ cùng ngày thì có thể hoàn thành việc đăng ký trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp cơ
quan đăng ký có lý do chính đáng phải kéo dài thời gian giải quyết hồ sơ đăng ký thì thời hạn giải quyết hồ sơ không quá
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1. Hướng
dẫn, tiếp
nhận hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ.
- Hồ sơ hợp lệ, đầy đủ theo quy định thì lập
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (ghi
nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả)
và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho cá
nhân, tổ chức.
- Viên chức, nhân
viên của VPĐKĐĐ
hoặc Chi nhánh.
- Công chức tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã (trường hợp
tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc
địa giới hành
chính).
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01, 04.
- Hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ cần phải sửa
đổi, bổ sung thì lập Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ/Trường hợp hồ sơ không
thuộc thẩm quyền tiếp nhận hoặc hồ sơ không
đầy đủ thành phần hoặc không đảm bảo tính
thống nhất nội dung thông tin giữa các giấy tờ
theo quy định thì không tiếp nhận và lập Phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện Hồ
sơ/Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết Hồ
sơ.
Số hóa thành phần hồ sơ: Phân loại thành phần
hồ sơ quy định phải số hóa; sao chụp và
chuyển thành tệp tin điện tử trên hệ thống
thông tin, cơ sở dữ liệu theo quy định, ký số tài
Thành phần hồ sơ,
tài liệu được sao
chụp, chuyển thành
tập tin điện tử phục
12
liệu trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
tỉnh hoặc trên phần mềm số hóa.
vụ số hóa (nếu có).
Chuyển hồ sơ giấy (qua dịch vụ bưu chính ) và
hồ sơ điện tử đến VPĐKĐĐ hoặc Chi nhánh.
01 giờ
làm việc
Hồ sơ được luân
chuyển.
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải
quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính
thì chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm
quyền để giám sát, đôn đốc.
Trong giờ
hành chính
B2: Phân
công xử lý
Lãnh đạo VPĐKĐĐ hoặc Chi nhánh phân
công (giấy, điện tử) cho viên chức/nhân viên
xử lý:
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ
sơ (Mẫu số 04).
- Trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
tỉnh.
Lãnh đạo VPĐKĐĐ
hoặc Chi nhánh.
01 giờ
làm việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
B3: Kiểm tra,
xử lý hồ sơ
- Kiểm tra hồ sơ đăng ký.
- Ghi nội dung đăng ký vào Sổ địa chính.
- Chứng nhận nội dung đăng ký vào Phiếu yêu
cầu đăng ký.
Viên chức, nhân
viên của VPĐKĐĐ
hoặc Chi nhánh.
03 giờ
làm việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
Trường hợp cần xác minh đối với hồ sơ phức
tạp.
02 ngày làm
việc
Văn bản xác minh.
13
B4: Phê duyệt
hồ sơ và
chuyển trả
kết quả
- Lãnh đạo VPĐKĐĐ hoặc Chi nhánh xem
xét, phê duyệt hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ cho viên chức/nhân viên của
VPĐKĐĐ/Chi nhánh để cập nhật hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
Lãnh đạo, Viên
chức, nhân viên của
VPĐKĐĐ hoặc Chi
nhánh.
02 giờ
làm việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Phiếu yêu cầu đăng
ký; Giấy chứng nhận
(nếu có).
B5. Cập nhật
hồ sơ địa
chính, cơ sở
dữ liệu đất
đai
- Lập, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ
sở dữ liệu đất đai.
- Chuyển đến Bộ phận Một cửa để trả kết quả.
Viên chức, nhân
viên của VPĐKĐĐ
hoặc Chi nhánh.
01 giờ
làm việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Phiếu yêu cầu đăng
ký; Giấy chứng nhận
(nếu có).
B6: Thực
hiện nộp phí
và trả kết quả
- Scan, số hóa và lưu trữ kết quả giải quyết hồ
sơ TTHC điện tử.
- Kiểm tra, xác định phí, lệ phí và thông báo
cho tổ chức/cá nhân.
- Tổ chức/cá nhân yêu cầu đăng ký thực hiện
nộp phí, lệ phí theo quy định.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm Một cửa điện
tử.
- Trả kết quả cho người yêu cầu đăng ký.
- Mời đánh giá mức độ hài lòng.
- Viên chức, nhân
viên của VPĐKĐĐ
hoặc Chi nhánh.
- Công chức tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
Trong giờ
hành chính
- Phiếu thu.
- Thu lại Mẫu số 01.
- Thu Giấy ủy quyền
(nếu được ủy
quyền).
14
4. Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là
quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Thời gian giải quyết: Trong ngày làm việc tính từ thời điểm Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh trực thuộc Sở Nông
nghiệp và Môi trường, Chi nhánh của Văn phòng Đăng ký đất đai nhận được hồ sơ đăng ký hợp lệ từ Bộ phận Một cửa;
nếu thời điểm nhận hồ sơ sau 15 giờ cùng ngày thì có thể hoàn thành việc đăng ký trong ngày làm việc tiếp theo. Trường
hợp cơ quan đăng ký có lý do chính đáng phải kéo dài thời gian giải quyết hồ sơ đăng ký thì thời hạn giải quyết hồ sơ
không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1. Hướng
dẫn, tiếp
nhận Hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ.
- Hồ sơ hợp lệ, đầy đủ theo quy định thì lập
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (ghi
nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả)
và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho cá
nhân, tổ chức.
- Viên chức, nhân
viên của
VPĐKĐĐ hoặc
Chi nhánh.
- Công chức tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã
(trường hợp tiếp
nhận hồ sơ không
phụ thuộc địa giới
hành chính).
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01, 04.
- Hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ cần phải sửa
đổi, bổ sung thì lập Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ/Trường hợp hồ sơ không
thuộc thẩm quyền tiếp nhận hoặc hồ sơ không
đầy đủ thành phần hoặc không đảm bảo tính
thống nhất nội dung thông tin giữa các giấy tờ
theo quy định thì không tiếp nhận và lập Phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện
hồ sơ/Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
Số hóa thành phần hồ sơ: Phân loại thành phần
hồ sơ quy định phải số hóa; sao chụp và
chuyển thành tệp tin điện tử trên hệ thống
Thành phần hồ sơ,
tài liệu được sao
chụp, chuyển
15
thông tin, cơ sở dữ liệu theo quy định, ký số tài
liệu trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
tỉnh hoặc trên phần mềm số hóa.
thành tập tin điện
tử phục vụ số hóa
(nếu có).
Chuyển hồ sơ giấy (qua dịch vụ bưu chính ) và
hồ sơ điện tử đến VPĐKĐĐ hoặc Chi nhánh.
01 giờ làm việc
Hồ sơ được luân
chuyển.
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải
quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính
thì chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm
quyền để giám sát, đôn đốc.
Trong giờ
hành chính
B2: Phân
công xử lý
Lãnh đạo VPĐKĐĐ hoặc Chi nhánh phân
công (giấy, điện tử) cho viên chức/nhân viên
xử lý:
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ
sơ (Mẫu số 04).
- Trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
tỉnh
Lãnh đạo
VPĐKĐĐ hoặc
Chi nhánh.
01 giờ làm việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
B3: Kiểm tra,
xử lý hồ sơ
- Kiểm tra hồ sơ đăng ký.
- Ghi nội dung đăng ký vào Sổ địa chính.
- Chứng nhận nội dung đăng ký vào Phiếu yêu
cầu đăng ký.
Viên chức, nhân
viên của
VPĐKĐĐ hoặc
Chi nhánh.
03 giờ làm việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
Trường hợp cần xác minh đối với hồ sơ phức
tạp.
02 ngày
làm việc
Văn bản xác
minh.
16
B4: Phê duyệt
hồ sơ và
chuyển trả
kết quả
- Lãnh đạo VPĐKĐĐ hoặc Chi nhánh xem
xét, phê duyệt hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ cho viên chức/nhân viên của
VPĐKĐĐ/Chi nhánh để cập nhật hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
Lãnh đạo, viên
chức, nhân viên
của VPĐKĐĐ
hoặc Chi nhánh
02 giờ làm việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Phiếu yêu cầu
đăng ký; Thông
báo.
B5. Cập nhật
hồ sơ địa
chính, cơ sở
dữ liệu đất
đai
- Lập, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ
sở dữ liệu đất đai.
- Chuyển đến Bộ phận Một cửa để trả kết quả.
Viên chức, nhân
viên của VPĐKĐĐ
hoặc Chi nhánh.
01 giờ làm việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Phiếu yêu cầu
đăng ký; Thông
báo.
B6: Thực
hiện nộp phí
và trả kết quả
- Scan, số hóa và lưu trữ kết quả giải quyết hồ
sơ TTHC điện tử.
- Kiểm tra, xác định phí, lệ phí và thông báo
cho tổ chức/cá nhân.
- Tổ chức/cá nhân yêu cầu đăng ký thực hiện
nộp phí, lệ phí theo quy định.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm Một cửa điện
tử.
- Trả kết quả cho người yêu cầu đăng ký.
- Mời đánh giá mức độ hài lòng.
- Viên chức, nhân
viên của VPĐKĐĐ
hoặc Chi nhánh.
- Công chức tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã.
Trong giờ
hành chính
- Phiếu thu.
- Thu lại Mẫu số
01.
- Thu Giấy ủy
quyền (nếu được
ủy quyền).
17
5. Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc từ hợp đồng mua
bán tài sản khác gắn liền với đất.
Thời gian giải quyết: Trong ngày làm việc tính từ thời điểm Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh trực thuộc Sở Nông nghiệp
và Môi trường, Chi nhánh của Văn phòng Đăng ký đất đai nhận được hồ sơ đăng ký hợp lệ từ Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh và Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (gọi tắt là Bộ phận Một cửa); nếu thời điểm nhận hồ sơ sau
15 giờ cùng ngày thì có thể hoàn thành việc đăng ký trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp cơ quan đăng ký có lý do
chính đáng phải kéo dài thời gian giải quyết hồ sơ đăng ký thì thời hạn giải quyết hồ sơ không quá 03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1. Hướng
dẫn, tiếp
nhận hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ.
- Hồ sơ hợp lệ, đầy đủ theo quy định thì lập
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (ghi
nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả)
và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho cá
nhân, tổ chức.
- Viên chức, nhân
viên của VPĐKĐĐ
hoặc Chi nhánh tại
Bộ phận Một cửa.
- Công chức tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã (trường hợp
tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc
địa giới hành
chính).
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01, 04.
- Hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ cần phải sửa
đổi, bổ sung thì lập Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ/Trường hợp Hồ sơ không
thuộc thẩm quyền tiếp nhận hoặc Hồ sơ không
đầy đủ thành phần hoặc không đảm bảo tính
thống nhất nội dung thông tin giữa các giấy tờ
theo quy định thì không tiếp nhận và lập Phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết Hồ sơ.
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ/Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ.
Số hóa thành phần Hồ sơ: Phân loại thành
phần Hồ sơ quy định phải số hóa; sao chụp và
Thành phần hồ sơ,
tài liệu được sao
18
chuyển thành tệp tin điện tử trên hệ thống
thông tin, cơ sở dữ liệu theo quy định, ký số tài
liệu trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
tỉnh hoặc trên phần mềm số hóa.
chụp, chuyển thành
tập tin điện tử phục
vụ số hóa (nếu có).
Chuyển hồ sơ giấy (qua dịch vụ bưu chính ) và
hồ sơ điện tử đến VPĐKĐĐ hoặc Chi nhánh.
01 giờ
làm việc
Hồ sơ được luân
chuyển.
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải
quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính
thì chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm
quyền để giám sát, đôn đốc.
Trong giờ
hành chính
B2: Phân
công xử lý
Lãnh đạo VPĐKĐĐ hoặc Chi nhánh phân
công (giấy, điện tử) cho viên chức/nhân viên
xử lý:
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ
sơ (Mẫu số 04)
- Trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
tỉnh
Lãnh đạo
VPĐKĐĐ hoặc Chi
nhánh.
01 giờ
làm việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
B3: Kiểm tra,
xử lý hồ sơ
- Kiểm tra hồ sơ đăng ký
- Ghi nội dung đăng ký vào Sổ địa chính;
- Chứng nhận nội dung đăng ký vào Phiếu yêu
cầu đăng ký
Viên chức, nhân
viên của VPĐKĐĐ
hoặc Chi nhánh.
03 giờ
làm việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
Trường hợp cần xác minh đối với hồ sơ phức
02 ngày làm
Văn bản xác minh
19
tạp
việc
B4: Phê duyệt
hồ sơ và
chuyển trả
kết quả
- Lãnh đạo VPĐKĐĐ hoặc Chi nhánh xem
xét, phê duyệt hồ sơ
- Chuyển hồ sơ cho viên chức/nhân viên của
VPĐKĐĐ/Chi nhánh để cập nhật hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
Lãnh đạo, viên
chức, nhân viên của
VPĐKĐĐ hoặc Chi
nhánh.
02 giờ
làm việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
- Phiếu yêu cầu đăng
ký; Giấy chứng nhận
(nếu có)
B5. Cập nhật
hồ sơ địa
chính, cơ sở
dữ liệu đất
đai
- Lập, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ
sở dữ liệu đất đai.
- Chuyển đến Bộ phận Một cửa để trả kết quả.
Viên chức, nhân
viên của VPĐKĐĐ
hoặc Chi nhánh.
01 giờ
làm việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
- Phiếu yêu cầu đăng
ký; Giấy chứng nhận
(nếu có)
20
B6: Thực
hiện nộp phí
và trả kết quả
- Scan, số hóa và lưu trữ kết quả giải quyết hồ
sơ TTHC điện tử.
- Kiểm tra, xác định phí, lệ phí và thông báo
cho tổ chức/cá nhân.
- Tổ chức/cá nhân yêu cầu đăng ký thực hiện
nộp phí, lệ phí theo quy định.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm Một cửa điện
tử.
- Trả kết quả cho người yêu cầu đăng ký.
- Mời đánh giá mức độ hài lòng.
- Viên chức, nhân
viên của VPĐKĐĐ
hoặc Chi nhánh.
- Công chức tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
Trong giờ
hành chính
- Phiếu thu
- Thu lại Mẫu số 01
- Thu Giấy ủy quyền
(nếu được ủy quyền)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1180/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng ký biện pháp bảo đảm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1180/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×