- Tổng quan
- Nội dung
- Tiêu chuẩn liên quan
- Lược đồ
- Tải về
Tiêu chuẩn TCVN 13716-2:2025 Phương tiện giao thông điện - Yêu cầu kỹ thuật thử nghiệm động lực điện - Phần 2: Thử nghiệm tính năng hệ thống động cơ
| Số hiệu: | TCVN 13716-2:2025 | Loại văn bản: | Tiêu chuẩn Việt Nam |
| Cơ quan ban hành: | Bộ Khoa học và Công nghệ | Lĩnh vực: | Giao thông , Công nghiệp |
| Trích yếu: | ISO 21782-2:2019 Phương tiện giao thông đường bộ chạy điện - Yêu cầu kỹ thuật về thử nghiệm bộ phận động lực điện - Phần 2: Thử nghiệm tính năng của hệ thống động cơ | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
18/07/2025 |
Hiệu lực:
|
Đã biết
|
| Người ký: | Đang cập nhật |
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
TÓM TẮT TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 13716-2:2025
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 13716-2:2025
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 13176-2:2025
ISO 21782-2:2019
PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ CHẠY ĐIỆN - YÊU CẦU KỸ THUẬT VỀ THỬ NGHIỆM BỘ PHẬN ĐỘNG LỰC ĐIỆN
PHẦN 2: THỬ NGHIỆM TÍNH NĂNG CỦA HỆ THỐNG ĐỘNG CƠ
Electrically propelled road vehicles - Test specification for electric propulsion components - Part 2: Performance testing of the motor system
Lời nói đầu
TCVN 13716-2:2025 hoàn toàn tương đương với ISO 21782-2:2019.
TCVN 13716-2:2025 do Tiểu ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 22/SC 37 Xe điện biên soạn, Viện Tiêu chuẩn Chất lượng Việt Nam đề nghị, Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ TCVN 13716 (ISO 21782), Phương tiện giao thông đường bộ chạy điện - Yêu cầu kỹ thuật về thử nghiệm bộ phận động lực điện gồm các phần sau:
- TCVN 13716-1:2023 (ISO 21782-1:2019), Phần 1: Điều kiện thử nghiệm chung và định nghĩa.
- TCVN 13716-2:2025 (ISO 21782-2:2019), Phần 2: Thử nghiệm tính năng của hệ thống động cơ.
- TCVN 13716-3:2025 (ISO 21782-3:2019), Phần 3: Thử nghiệm tính năng của động cơ và bộ biến tần.
- TCVN 13716-4:2025 (ISO 21782-4:2021), Phần 4: Thử nghiệm tính năng của bộ chuyển đổi DC/DC.
- TCVN 13716-5:2025 (ISO 21782-5:2021), Phần 5: Thử nghiệm tải làm việc của hệ thống động cơ.
- TCVN 13716-6:2025 (ISO 21782-6:2019), Phần 6: Thử nghiệm tải làm việc của động cơ và bộ biến tần.
- TCVN 13716-7:2025 (ISO 21782-7:2021), Phần 7: Thử nghiệm tải làm việc của bộ chuyển đổi DC/DC.
PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ CHẠY ĐIỆN - YÊU CẦU KỸ THUẬT VỀ THỬ NGHIỆM BỘ PHẬN ĐỘNG LỰC ĐIỆN - PHẦN 2: THỬ NGHIỆM TÍNH NĂNG CỦA HỆ THỐNG ĐỘNG CƠ
Electrically propelled road vehicles - Test specification for electric propulsion components - Part 2: Performance testing of the motor system
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các phép thử nghiệm tính năng của hệ thống động cơ được thiết kế như một hệ thống động lực điện, loại điện áp B cho các phương tiện giao thông đường bộ chạy điện (sau đây gọi là ‘xe điện’).
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 13716-1 (ISO 21782-1), Phương tiện giao thông đường bộ chạy điện - Yêu cầu kỹ thuật về thử nghiệm bộ phận động lực điện - Phần 1: Điều kiện thử nghiệm chung và định nghĩa.
3 Thuật ngữ và định nghĩa
Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa trong TCVN 13716-1 (ISO 21782-1).
4 Thuật ngữ viết tắt
Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ viết tắt trong TCVN 13716-1 (ISO 21782-1).
5 Thử nghiệm
5.1 Đo tổng tổn thất và hiệu suất tổng
5.1.1 Quy định chung
Trong điều kiện kết hợp bộ biến tần và động cơ thành một cặp, thử nghiệm này đo tổng tổn thất và tổng hiệu suất giữa công suất đầu vào của bộ biến tần và công suất đầu ra của động cơ để đảm bảo hiệu suất của hệ thống động cơ theo thiết kế.
5.1.2 Sơ đồ thử nghiệm
Sơ đồ thử nghiệm được cho trong Hình 1.
CHÚ DẪN
| 1 | DUT | 7 | Máy phân tích phổ/đo công suất |
| 2 | Động cơ thử nghiệm | 8 | Đồng hồ hiển thị mô men xoắn/tốc độ |
| 3 | Biến tần thử nghiệm | 9 | Dòng điện đầu vào bộ biến tần (A) |
| 4 | Nguồn điện DC | 10 | Điện áp đầu vào bộ biến tần (V) |
| 5 | Tải | 11 | Mô men xoắn động cơ (Nm) |
| 6 | Máy đo mô men xoắn/tốc độ | 12 | Tốc độ động cơ (min -1 ) |
Hình 1 - Sơ đồ thử nghiệm tổng tổn thất và tổng hiệu suất của hệ thống động cơ
5.1.3 Điều kiện thử nghiệm
Điều kiện thử nghiệm được cho trong Bảng 1.
Bảng 1 - Điều kiện thử nghiệm tổng tổn thất và tổng hiệu suất của hệ thống động cơ
| Điều kiện thử nghiệm | Giá trị | Ghi chú |
| Điện áp đầu vào DC | Điện áp danh định như quy định trong TCVN 13716-1:2023 (ISO 21782-1:2019), 3.22. | Đối với dung sai điện áp đầu vào DC, xem TCVN 13716-1:2023 (ISO 21782- 1:2019), 5.3. |
| Điều kiện môi trường xung quanh | Nhiệt độ phòng (RT) và độ ẩm như được quy định trong TCVN 13716-1:2023 (ISO 21782- 1:2019), 5.4. |
|
| Nhiệt độ chất làm mát | Nhiệt độ lớn nhất cho khả năng hoạt động không giới hạn. | - Trường hợp làm mát bằng chất lỏng. - Etylen glycol và Propylen glycol là một ví dụ về chất làm mát. - Nếu khả thi về mặt kỹ thuật, các thử nghiệm phải được thực hiện ở nhiệt độ chất làm mát là 65 °C. Nếu không thì độ sai lệch phải được ghi lại trong báo cáo thử nghiệm. |
| Lưu lượng chất làm mát | Lưu lượng nhỏ nhất cho khả năng hoạt động không giới hạn. | Trường hợp làm mát bằng chất lỏng. |
| Lưu lượng khí làm mát | Lưu lượng nhỏ nhất cho khả năng hoạt động không giới hạn. | Trường hợp làm mát bằng không khí. |
| Các điểm làm việc | Điểm thử nghiệm được quy định trong TCVN 13716-1:2023 (ISO 21782-1:2019), Hình 1 - “a”, “a”’, “b”, “p 1 ” đến “p 10 ” (tùy chọn “e”, “e”’, “f, “p 1 ”’ đến “p 10 ”’). |
|
| Thời gian làm việc | - Các điểm làm việc “a”, “a”’, “p 1 ”, “p 3 ”, “p 5 ”, “p 7 ”, “p 9 ”, “p 10 ”: 2 s, 10 s (tùy chọn 30 s, 60 s). - Điểm làm việc “b”: 1800 s - Các điểm làm việc “p 2 ”, “p 4 ”, “p 6 ”, “p 8 ”: 1800 s hoặc thời gian lớn nhất cho phép để bảo vệ nhiệt độ. | Đối với các điểm làm việc tái tạo, thời gian làm việc tương tự được áp dụng với các điểm làm việc động cơ tương ứng. |
| Thời gian đo | Trung bình của giây cuối cùng |
|
5.1.4 Quy trình thử nghiệm
Nếu khả thi về mặt kỹ thuật, đường dẫn dòng làm mát nên được kết nối giữa biến tần và động cơ và chất làm mát phải chảy từ biến tần đến động cơ và các thử nghiệm phải được thực hiện ở nhiệt độ chất làm mát bằng 65 °C. Mặt khác, cấu hình làm mát và/ hoặc độ sai lệch nhiệt độ phải được ghi lại trong báo cáo thử nghiệm.
Theo các điểm làm việc được quy định, công suất đầu vào, mô men xoắn đầu ra và tốc độ của động cơ phải được đo. Công suất đầu vào của biến tần, mô men xoắn và tốc độ đầu ra của động cơ phải được ghi lại. Mỗi giá trị trung bình của giây cuối cùng của các bản ghi phải được sử dụng.
Tổng tổn thất và tổng hiệu suất được tính theo Công thức (1) và (2):
Trong đó:
P si tổn thất toàn phần của hệ thống động cơ (tính bằng W);
P ii công suất đầu vào bộ biến tần (tính bằng W);
P mo công suất ra của động cơ (tính bằng W);
hiệu suất tổng của hệ thống động cơ (tính bằng %).
5.2 Thử nghiệm tăng nhiệt độ
5.2.1 Quy định chung
Trong điều kiện kết hợp biến tần và động cơ thành một cặp, phép thử này khảo sát các đặc tính tăng nhiệt độ của từng bộ phận của hệ thống động cơ trong phạm vi quy định để đảm bảo hiệu suất của hệ thống động cơ phù hợp với thiết kế.
5.2.2 Sơ đồ thử nghiệm
Sơ đồ thử nghiệm được cho trong Hình 2.
CHÚ DẪN
| 1 | DUT | 7 | Nhiệt kế |
| 2 | Động cơ thử nghiệm | 8 | Đồng hồ hiển thị mô men xoắn/tốc độ |
| 3 | Biến tần thử nghiệm | 9 | Điểm đo nhiệt độ (tính bằng °C) |
| 4 | Nguồn điện DC | 10 | Mô men xoắn động cơ (Nm) |
| 5 | Tải | 11 | Tốc độ động cơ (min -1 ) |
| 6 | Máy đo mô men xoắn/tốc độ |
|
|
Hình 2 - Sơ đồ thử nghiệm tăng nhiệt độ của hệ thống động cơ
5.2.3 Điều kiện thử nghiệm
Điều kiện thử nghiệm được cho trong Bảng 2.
Bảng 2 - Điều kiện để thử nghiệm tăng nhiệt độ của hệ thống động cơ
| Điều kiện thử nghiệm | Giá trị | Ghi chú |
| Điện áp đầu vào DC | Điện áp danh định như quy định trong TCVN 13716-1:2023 (ISO 21782-1:2019), 3.22. | Đối với dung sai điện áp đầu vào DC, xem TCVN 13716-1:2023 (ISO 21782- 1:2019), 5.3. |
| Điều kiện môi trường xung quanh | Nhiệt độ phòng và độ ẩm như xác định trong TCVN 13716- 1:2023 (ISO 21782-1:2019), 5.4. |
|
| Nhiệt độ chất làm mát | Nhiệt độ lớn nhất cho khả năng hoạt động không giới hạn | - Trường hợp làm mát bằng chất lỏng. - Etylen glycol và Propylen glycol là một ví dụ về chất làm mát - Nếu khả thi về mặt kỹ thuật, các thử nghiệm phải được thực hiện ở nhiệt độ chất làm mát là 65 °C. Nếu không thì độ sai lệch phải được ghi lại trong báo cáo thử nghiệm. |
| Lưu lượng chất làm mát | Lưu lượng nhỏ nhất cho khả năng hoạt động không giới hạn. | Trường hợp làm mát bằng chất lỏng |
| Lưu lượng khí làm mát | Lưu lượng nhỏ nhất cho khả năng hoạt động không giới hạn. | Trường hợp làm mát bằng không khí |
| Các điểm làm việc | Điểm thử nghiệm được xác định trong TCVN 13716-1:2023 (ISO 21782-1:2019), Hình 1 - “a”, “b” | Có thể được thiết lập sau khi tham khảo ý kiến với khách hàng |
| Thời gian làm việc | - Các điểm làm việc “a”: 2 s, 10 s (tùy chọn 30 s, 60 s). - Điểm làm việc “b”: 1800 s |
|
| Thời gian đo | Trung bình của giây cuối cùng |
|
5.2.4 Quy trình thử nghiệm
Nếu khả thi về mặt kỹ thuật, đường dẫn dòng làm mát phải được kết nối giữa biến tần và động cơ và chất làm mát phải chảy từ biến tần đến động cơ và các phép thử phải được thực hiện ở nhiệt độ chất làm mát bằng 65°C. Mặt khác, chất làm mát và/hoặc đổ sai lệch nhiệt độ phải được ghi lại trong báo cáo thử nghiệm.
Hệ thống động cơ thử nghiệm phải được vận hành ở các điểm làm việc quy định và nhiệt độ tại các điểm đo phải được ghi lại. Tại mỗi điểm làm việc, sau thời gian quy định, phải ghi lại nhiệt độ.
Nhiệt độ cuộn dây của động cơ thử nghiệm phải đo được tại các điểm được coi là cao nhất. Những điểm đo trong cuộn dây và các điểm đo khác có thể được bổ sung theo thỏa thuận giữa nhà cung cấp và khách hàng.
Nhiệt độ của biến tần thử nghiệm phải được đo tại các điểm đo dưới đây:
- Phần điện cực của chất bán dẫn điện hoặc điểm quy định của bộ phận làm mát được nối chặt với các bộ phận này;
- Đầu vào và đầu ra của chất làm mát.
Các điểm đo bổ sung có thể được bổ sung theo thỏa thuận giữa nhà cung cấp và khách hàng.
5.3 Thử nghiệm đặc tính mô men xoắn
5.3.1 Quy định chung
Trong điều kiện kết hợp biến tần và động cơ thành một cặp, thử nghiệm này đo các đặc tính mô-men xoắn được quy định trong thông số kỹ thuật của hệ thống động cơ để đảm bảo tính năng của hệ thống động cơ phù hợp với thiết kế.
5.3.2 Sơ đồ thử nghiệm
Sơ đồ thử nghiệm được cho trong Hình 3.
CHÚ DẪN
| 1 | Thiết bị được thử nghiệm (DUT) | 6 | Máy đo mô men xoắn/tốc độ |
| 2 | Động cơ thử nghiệm | 7 | Đồng hồ hiển thị mô men xoắn/tốc độ |
| 3 | Biến tần thử nghiệm | 8 | Mô men xoắn động cơ (Nm) |
| 4 | Nguồn điện DC | 9 | Tốc độ động cơ (min -1 ) |
| 5 | Tải |
|
|
Hình 3 - Sơ đồ thử nghiệm đặc tính mô men xoắn hệ thống động cơ
5.3.3 Điều kiện thử nghiệm
Điều kiện thử nghiệm được cho trong Bảng 3.
Bảng 3 - Điều kiện để thử nghiệm đặc tính mô men xoắn của hệ thống động cơ
| Điều kiện thử nghiệm | Giá trị | Ghi chú |
| Điện áp đầu vào DC | Điện áp danh định như quy định trong TCVN 13716-1:2023 (ISO 21782-1:2019), 3.22. | Đối với dung sai điện áp đầu vào DC, xem TCVN 13716-1:2023 (ISO 21782-1:2019), 5.3. |
| Điều kiện môi trường xung quanh | Nhiệt độ phòng và độ ẩm như quy định trong TCVN 13716-1:2023 (ISO 21782-1:2019), 5.4. |
|
| Nhiệt độ chất làm mát | Nhiệt độ lớn nhất cho khả năng hoạt động không giới hạn | - Trường hợp làm mát bằng chất lỏng. - Etylen glycol và Propylen glycol là một ví dụ về chất làm mát - Nếu khả thi về mặt kỹ thuật, các phép thử phải được thực hiện ở nhiệt độ chất làm mát là 65 °C. Nếu không thì độ lệch phải được ghi lại trong báo cáo thử nghiệm. |
| Lưu lượng chất làm mát | Lưu lượng nhỏ nhất cho khả năng hoạt động không giới hạn. | Trường hợp làm mát bằng chất lỏng |
| Lưu lượng khí làm mát | Lưu lượng nhỏ nhất cho khả năng hoạt động không giới hạn. | Trường hợp làm mát bằng không khí |
| Các điểm làm việc | Điểm thử nghiệm được quy định trong TCVN 13716-12023 (ISO 21782-1:2019), Hình 1 - “a”, “a”’, “c”, “d”’ |
|
| Thời gian làm việc | - Các điểm làm việc “a”, “a”’, “c”, “d”’: 2 s, 10 s (tùy chọn 30 s, 60 s). |
|
| Thời gian đo | Trung bình của giây cuối cùng |
|
5.3.4 Quy trình thử nghiệm
Hệ thống động cơ thử nghiệm phải được làm việc ở các điểm làm việc quy định và phải ghi lại các giá trị mô men xoắn động cơ và tốc độ động cơ.
5.4 Thử nghiệm mô men xoắn ăn khớp
5.4.1 Quy định chung
Trong điều kiện kết hợp biến tần và động cơ, thử nghiệm này đo mô men xoắn ăn khớp của hệ thống động cơ để đảm bảo hiệu suất của hệ thống động cơ phù hợp với thiết kế.
5.4.2 Sơ đồ thử nghiệm
Sơ đồ thử nghiệm được cho trong Hình 4.
CHÚ DẪN
| 1 | Thiết bị được thử nghiệm (DUT) | 6 | Máy đo mô men xoắn/tốc độ |
| 2 | Động cơ thử nghiệm | 7 | Đồng hồ hiển thị mô men xoắn/tốc độ |
| 3 | Biến tần thử nghiệm | 8 | Mô men xoắn động cơ (Nm) |
| 4 | Nguồn điện DC | 9 | Tốc độ động cơ (min -1 ) |
| 5 | Tải |
|
|
Hình 4 - Sơ đồ thử nghiệm mô men xoắn ăn khớp hệ thống động cơ
5.4.3 Điều kiện thử nghiệm
Điều kiện thử nghiệm được cho trong Bảng 4.
Bảng 4- Điều kiện thử nghiệm gợn sóng mô men xoắn của hệ thống động cơ
| Điều kiện thử nghiệm | Giá trị | Ghi chú |
| Điện áp đầu vào DC | Điện áp danh định như quy định trong TCVN 13716-1:2023 (ISO 21782-1:2019), 3.22. | Đối với dung sai điện áp đầu vào DC, xem TCVN 13716-1: 2023 (ISO 21782-1:2019), 5.3. |
| Điều kiện môi trường xung quanh | Nhiệt độ phòng và độ ẩm như quy định trong TCVN 13716-1:2023 (ISO 21782-1:2019), 5.4. |
|
| Nhiệt độ chất làm mát | Nhiệt độ lớn nhất cho khả năng hoạt động không giới hạn | - Trường hợp làm mát bằng chất lỏng. - Etylen glycol và Propylen glycol là một ví dụ về chất làm mát - Nếu khả thi về mặt kỹ thuật, các thử nghiệm phải được thực hiện ở nhiệt độ chất làm mát là 65 °C. Nếu không thì độ lệch phải được ghi lại trong báo cáo thử nghiệm. |
| Lưu lượng chất làm mát | Lưu lượng nhỏ nhất cho khả năng hoạt động không giới hạn. | Trường hợp làm mát bằng chất lỏng |
| Lưu lượng khí làm mát | Lưu lượng nhỏ nhất cho khả năng hoạt động không giới hạn. | Trường hợp làm mát bằng không khí |
| Các điểm làm việc | Điểm thử nghiệm được quy định trong TCVN 13716-1:2023 (ISO 21782-1:2019), Hình 1 - “d”’ | Nếu tốc độ của d’ không khả thi về mặt kỹ thuật thì tốc độ sẽ do nhà cung cấp và khách hàng quyết định có tính đến băng thông tần số của đồng hồ hiển thị mô men xoắn/tốc độ |
| Thời gian làm việc | Các điểm làm việc “d”’: 2 s, 10 s (tùy chọn 30 s, 60 s). |
|
| Thời gian đo | Trung bình của giây cuối cùng |
|
5.4.4 Quy trình thử nghiệm
Động cơ thử nghiệm phải được làm việc ở các điểm làm việc quy định và phải ghi lại dạng sóng giá trị đầu ra từ đồng hồ hiển thị mô men xoắn. Độ gợn của mô men xoắn phải là giá trị đỉnh đến đỉnh.
6 Báo cáo thử nghiệm
Mỗi phép thử phải được báo cáo kèm theo một báo cáo thử nghiệm, bao gồm đầy đủ thông tin về các điều kiện và kết quả thử nghiệm. Ví dụ về báo cáo thử nghiệm về điều kiện và kết quả được nêu trong Phụ lục A.
Phụ lục A
(Tham khảo)
Báo cáo thử nghiệm
A.1 Tổng tổn thất và tổng hiệu suất của hệ thống động cơ
Bảng A.1 - Tổng tổn thất và tổng hiệu suất của hệ thống động cơ
| 1. Điều kiện chung | |||||||||||||
|
| Hạng mục | Giá trị | Ghi chú | ||||||||||
| Nhiệt độ môi trường xung quanh (tính bằng °C) |
|
| |||||||||||
| Độ ẩm tương đối môi trường xung quanh (tính bằng %) |
|
| |||||||||||
| Loại hệ thống làm mát | Chất lỏng/Không khí/Loại khác |
| |||||||||||
| Nhiệt độ chất làm mát (tính bằng °C) |
|
| |||||||||||
| Lưu lượng chất làm mát (tính bằng l/min) |
|
| |||||||||||
| 2. Kết quả và các điều kiện riêng biệt | |||||||||||||
|
| Hạng mục | Giá trị | Ghi chú | ||||||||||
| Các điểm làm việc | a | a’ | b | P 1 | P 2 | P 3 | P 4 |
| |||||
| Thời gian làm việc (tính bằng giây (s)) |
|
|
|
|
|
|
|
| |||||
| Đầu vào | Dòng điện (tính bằng A) |
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
| Điện áp (tính bằng V) | Mục tiêu |
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
| Kết quả đo |
|
|
|
|
|
|
|
| |||||
| Công suất (tính bằng kW) |
|
|
|
|
|
|
|
| |||||
| Đầu ra | Mô men xoắn (tính bằng Nm) | Mục tiêu |
|
|
|
|
|
|
|
| |||
| Kết quả đo |
|
|
|
|
|
|
|
| |||||
| Tốc độ (tính bằng min -1 ) | Mục tiêu |
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
| Các điểm làm việc | P 5 | P 6 | P 7 | P 8 | P 9 | P 10 |
|
| |||||
| Thời gian làm việc (tính bằng giây (s)) |
|
|
|
|
|
|
|
| |||||
| Đầu vào | Dòng điện (tính bằng A) |
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
| Điện áp | Mục tiêu |
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
| (tính bằng V) | Kết quả đo |
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
| Công suất (tính bằng kW) |
|
|
|
|
|
|
|
| |||||
| Đầu ra | Mô men xoắn | Mục tiêu |
|
|
|
|
|
|
|
| |||
| (tính bằng Nm) | Kết quả đo |
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
| Tốc độ (tính bằng min -1 ) | Mục tiêu |
|
|
|
|
|
|
|
| ||||
A.2 Thử nghiệm tăng nhiệt độ của hệ thống động cơ
Bảng A.2 - Thử nghiệm tăng nhiệt độ của hệ thống động cơ
| 1. Điều kiện chung | ||||||||
|
| Hạng mục | Giá trị | Ghi chú | |||||
| Nguồn điện đầu vào một chiều (tính bằng V) |
|
| ||||||
| Nhiệt độ môi trường xung quanh (tính bằng °C) |
|
| ||||||
| Độ ẩm tương đối môi trường xung quanh (tính bằng %) |
|
| ||||||
| Loại hệ thống làm mát | Chất lỏng/Không khí/Loại khác |
| ||||||
| Nhiệt độ chất làm mát (tính bằng °C) |
|
| ||||||
| Lưu lượng chất làm mát (tính bằng l/min) |
|
| ||||||
| 2. Kết quả và các điều kiện riêng biệt | ||||||||
|
| Hạng mục | Giá trị | Ghi chú | |||||
| Các điểm làm việc | a | b |
| |||||
| Thời gian làm việc (tính bằng s) |
|
|
| |||||
| Mô men xoắn (tính bằng Nm) | Mục tiêu |
|
|
| ||||
| Kết quả đo |
|
|
| |||||
| Tốc độ (tính bằng min -1 ) | Mục tiêu |
|
|
| ||||
| Kết quả đo |
|
|
| |||||
| Nhiệt độ (tính bằng °C) | Điểm 1 |
|
|
| ||||
| Điểm 2 |
|
|
| |||||
| Điểm 3 |
|
|
| |||||
| Điểm 4 |
|
|
| |||||
| Điểm 5 |
|
|
| |||||
| ... |
|
|
| |||||
A.3 Thử nghiệm đặc tính mô men xoắn của hệ thống động cơ
Bảng A.3 - Thử nghiệm đặc tính mô men xoắn của hệ thống động cơ
| 1. Điều kiện chung | |||||||
|
| Hạng mục | Giá trị | Ghi chú | ||||
| Nguồn điện đầu vào một chiều (tính bằng V) |
|
| |||||
| Nhiệt độ môi trường xung quanh (tính bằng °C) |
|
| |||||
| Độ ẩm tương đối môi trường xung quanh (tính bằng %) |
|
| |||||
| Loại hệ thống làm mát | Chất lỏng/Không khí/Loại khác |
| |||||
| Nhiệt độ chất làm mát (tính bằng °C) |
|
| |||||
| Lưu lượng chất làm mát (tính bằng l/min) |
|
| |||||
| 2. Kết quả và các điều kiện riêng biệt | |||||||
|
| Hạng mục | Giá trị | Ghi chú | ||||
| Các điểm làm việc | a | a’ | c | d |
| ||
| Thời gian làm việc (tính bằng s) |
|
|
|
|
| ||
| Mô men xoắn (tính bằng Nm) | Mục tiêu |
|
|
|
|
|
|
| Kết quả đo |
|
|
|
|
|
| |
| Tốc độ | Mục tiêu |
|
|
|
|
|
|
| (tính bằng min -1 ) | Kết quả đo |
|
|
|
|
|
|
A.4 Thử nghiệm mô men xoắn ăn khớp hệ thống động cơ
Bảng A.4 - Thử nghiệm mô men xoắn ăn khớp hệ thống động cơ
| 1. Điều kiện chung | ||||
|
| Hạng mục | Giá trị | Ghi chú | |
| Nguồn điện đầu vào một chiều (tính bằng V) |
|
| ||
| Nhiệt độ môi trường xung quanh (tính bằng °C) |
|
| ||
| Độ ẩm tương đối môi trường xung quanh (tính bằng %) |
|
| ||
| Loại hệ thống làm mát | Chất lỏng/Không khí/Loại khác |
| ||
| Nhiệt độ chất làm mát (tính bằng °C) |
|
| ||
| Lưu lượng chất làm mát (tính bằng l/min) |
|
| ||
| 2. Kết quả và các điều kiện riêng biệt | ||||
|
| Hạng mục | Giá trị | Ghi chú | |
| Các điểm làm việc | d’ |
| ||
| Thời gian làm việc (tính bằng s) |
|
| ||
| Mô men xoắn | Mục tiêu |
|
| |
| (tính bằng Nm) | Kết quả đo |
|
| |
| Tốc độ | Mục tiêu |
|
| |
| (tính bằng min -1 ) | Kết quả đo |
|
| |
| Giá trị đỉnh đến đỉnh của gợn sóng mô men xoắn (tính bằng Nm) |
|
| ||
Thư mục tài liệu tham khảo
[1] TCVN 6627-1 (IEC 60034-1), Máy điện quay - Phần 1: Thông số đặc trưng và tính năng.
[2] TCVN 6627-2-1 (IEC 60034-2-1), Máy điện quay - Phần 2-1: Phương pháp tiêu chuẩn để xác định tổn thất và hiệu suất từ các thử nghiệm (không bao gồm máy dung cho xe kéo).
[3] IEC/TS 60034-2-3, Rotating electrical machines - Part 2-3: Specific test methods for determining losses and efficiency of converter-fed AC induction motors (Máy điện quay - Phần 2-3: Phương pháp thử nghiệm cụ thể để xác định tổn hao và hiệu suất của động cơ cảm ứng xoay chiều dung bộ chuyển đổi).
Mục lục
Lời nói đầu
1 Phạm vi áp dụng
2 Tài liệu viện dẫn
3 Thuật ngữ và định nghĩa
4 Thuật ngữ viết tắt
5 Thử nghiệm
Phụ lục A
(Tham khảo)
Báo cáo thử nghiệm
Thư mục tài liệu tham khảo
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!