• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 5066/QĐ-UBND Hà Nội 2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Sở Y tế

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 13/10/2025 10:06 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 5066/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hồng Sơn
Trích yếu: Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/10/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Cơ cấu tổ chức

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 5066/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 5066/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 5066/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH NI
S: /QĐ-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Hà Ni, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
V vic quy đnh chức năng, nhiệm v, quyn hn
và cơ cấu t chc ca S Y tế thành ph Hà Ni
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16
tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Thủ đô số 39/2024/QH15 ngày 28 tháng 6 năm 2024 được
sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định s 150/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định tổ chức các quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Ủy ban nhân dân , phường, đặc khu
thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Căn cứ Nghị định số 158/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 11 năm 2018 của
Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể tổ chức hành chính;
Căn cứ Thông tư s 20/2025/TT-BYT ny 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Y tế hướng dn chứcng, nhiệm vụ, quyn hạn của cơ quan chuyênn
vy tế thuộc Ủy ban nhân n tỉnh, thành phtrực thuc Trung ương y ban
nhân n cp , phường, đặc khu thuộc tnh, tnh phố trực thuc Trung ương;
Thực hiện Tng báo số 2388-TB/TU ngày 12 tháng 8 năm 2025 của Ban
Thường vụ Thành ủy thông báo kết luận của Ban Thường vụ Thành ủy về chủ
trương thành lập phòng kiểm tra chuyên ngành sau khi kết thúc hoạt động Thanh
tra tại các Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Giáo dụcĐào tạo, Y tế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình s 5430/TTr-SYT ngày
08/10/2025 Giám đốc S Nội v tại T trình s 6028/TTr-SNV ngày
08/10/2025 vviệc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của Sở Y tế thành phố Hà Nội.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. V trí chc năng
1. Sở Y tế thành phố Hà Nội là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân
Thành phố, chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân Thành phố quản
nhà nước vlĩnh vực y tế, bao gồm: y tế dự phòng; khám bệnh, chữa bệnh, phục
hồi chức năng; giám định y khoa, pháp y, pháp y tâm thần; bà mẹ, trẻ em; dân số;
phòng, chống tệ nạn xã hội (không bao gồm cai nghiện ma túy và quản sau cai
nghiện ma túy); quản lý, sử dụng Quỹ Bảo trợ trẻ em; bảo trợ hội; y, dược cổ
truyền; dược, mỹ phẩm; an toàn thực phẩm; thiết by tế; bảo hiểm y tế theo quy
định của pháp luật.
5066
09
10
2
2. Sở Y tế thành phHà Nội cách pháp nhân, con dấu tài khoản
riêng theo quy định của pháp luật; Sở Y tế chịu sự chỉ đạo, quản về tổ chức,
biên chế và hoạt động của Ủy ban nn dân Thành phố; đồng thời chịu sự chỉ
đạo, kiểm tra, hướng dẫn về chuyên môn, nghiệp vụ của Bộ Y tế.
Điu 2. Nhim v và quyn hn
1. Trình y ban nhân dân Thành ph:
a) D tho ngh quyết ca Hi đồng nhân n Thành ph, d tho quyết định
ca y ban nhân n Tnh ph liên quan đến các nh vực thuc phm vi qun
ca S Y tế c văn bản khác theo phân công ca y ban nn n Tnh ph;
b) D tho kế hoạch, chương trình, đề án, d án bin pháp t chc thc
hin các nhim v v phát trin ngành, lĩnh vc tn địa bàn thuc phm vi qun
lý ca S Y tế;
c) D tho quyết định quy định c th chức năng, nhim v, quyn hn và cơ
cu t chc ca S Y tế; d tho quyết định quy định chức năng, nhiệm v, quyn
hn cấu t chc ca chi cc c đơn v s nghip trc thuc S Y tế;
d) D tho quyết định thc hin hi a hot động cung ng dch v s
nghiệp công trong lĩnh vc y tế thuc thm quyn ca y ban nn n Tnh ph;
đ) Dự tho quyết đnh phân cp, y quyn các nhim v thuc phm vi
qun lý nhà nước ca S Y tế theo quy định ca pháp lut.
2. Trình Ch tch y ban nhân dân Thành ph d thảo các văn bản thuc
thm quyn ban hành ca Ch tch y ban nhân dân Thành ph theo phân công.
3. T chc thc hin các văn bản quy phm pháp lut, chiến lược, quy
hoch, kế hoạch, chương trình, đề án, d án và các n bn khác v lĩnh vực y tế
sau khi đưc phê duyt; thông tin, tuyên truyền, hướng dn, ph biến, giáo dc
pháp lut theo dõi thi hành pháp lut v các lĩnh vực thuc phm vi qun
n c ca S Y tế.
4. T chc thc hin vic thẩm định, cp mi, cp li, gia hạn, điu chnh,
đình chỉ, thu hi giy phép, giy chng nhn, giy xác nhn thuc thm quyn
qun ca S Y tế theo phân công, phân cấp theo quy định ca pháp lut.
Thc hin qun lý, giám sát chất lượng ca các dch v, sn phm, hàng hóa
thuc phm vi quản lý nhà nước ca S Y tế theo quy định ca pháp lut.
5. V y tế d phòng:
a) Hướng dn, t chc thc hiện các văn bản quy phm pháp luật; quy đnh
chuyên môn, quy chun k thut quc gia v phòng, chng các bnh truyn
nhim HIV/AIDS, bnh không lây nhim, bnh ngh nghip, tai nạn thương
tích; xác định tình trng nghin ma túy, d phòng điều tr nghin các cht
dng thuc phin, các cht ma y khác; sc khe môi tng, sc khe trường
hc, v sinh sc khe lao động; dinh ng cộng đồng; kim dch y tế biên
gii; qun cht thi trong khuôn viên sở y tế; qun hoá cht, chế phm
dit côn trùng, dit khun dùng trong lĩnh vực gia dng và y tế theo quy định
ca pháp lut;
3
b) Hướng dn, t chc thc hin giám sát bnh truyn nhim
HIV/AIDS, bnh không lây nhim, bệnh chưa nguyên nhân, các yếu t nguy
ảnh hưởng đến sc khe, các vấn đề y tế công cng khác; phát hin sm
x các bnh truyn nhim gây dch; thc hin thông báo tình hình dch theo
quy đnh ca pháp luật; tham mưu cho y ban nhân dân Thành ph v vic công
b dch và công b hết dịch theo quy định ca pháp lut;
c) Hướng dn, t chc thc hin hoạt động tiêm chng vc xin và s dng
sinh phm y tế cho các đối tượng theo quy đnh ca pháp lut; t chc tiếp nhn
h sơ, thực hiện đăng ti thông tin v sở đã công b đủ điu kin tiêm chng
trên trang thông tin điện t ca S Y tế theo quy đnh ca pháp lut;
d) Công b, công b li s đủ điu kiện, đình chỉ, hy b h công b
s đủ điu kin hoạt động điu tr nghin các cht dng thuc phin bng
thuc thay thế theo quy định ca pháp luật; đăng tải danh sách các s đã t
công b đạt tiêu chun an toàn sinh hc cp I cp II trên trang thông tin điện
t ca S Y tế theo quy định ca pháp lut;
đ) Quản lý, hướng dn và t chc thc hin hoạt động quan trắc môi trường
lao động tại s lao động; đánh giá, kiểm soát, qun các yếu t hi sc
khe tại nơi làm việc; xây dựng sở d liu v hoạt động quan trắc môi trường
lao động, công b t chc quan trắc môi trường lao động đủ điu kin hoạt đng
t chc quan trắc môi trường b đình chỉ hoạt động theo quy đnh ca pháp
lut; tham mưu với y ban nhân dân Thành ph ban hành quy chun k thuật địa
phương về chất lượng nước sch s dng cho mục đích sinh hoạt kim tra,
giám sát thc hin theo quy định;
e) Hướng dn theo thm quyn ng tác qun v sinh lao động, khám
sc khỏe người lao đng, khám phát hin bnh ngh nghip, qun sc khe
người lao động tại nơi làm việc; qun v công tác hun luyn cp chng ch
chng nhn chuyên môn v y tế lao động, hun luyện cu, cp cu tại nơi
làm việc theo quy định ca pháp lut;
g) Đầu mi v công tác phòng chng c hi ca thuc lá, phòng chng tác
hi của rượu, bia theo quy định ca pháp lut.
6. V khám bnh, cha bnh, phc hi chức năng; giám định y khoa, giám
định pháp y, giám định pháp y tâm thn:
a) Hướng dn, t chc thc hiện các văn bản quy phm pháp lut, quy định
chuyên môn k thut, quy chun k thut quc gia v khám bnh, cha bnh,
phc hi chức năng, giám định y khoa, giám đnh pháp y, giám đnh pháp y tâm
thn theo phân cp quản lý và theo quy định ca pháp lut;
b) Thẩm định, xếp cp chuyên môn k thuật đối vi các sở khám bnh,
cha bnh phê duyt danh mc k thuật đưc thc hin tại sở khám bnh,
cha bnh thuc thm quyn theo phân cấp và theo quy định ca pháp lut;
c) Hướng dn v chuyên môn thc hin nhim v bo v, chăm c sc
khe cán b thuc din quản lý theo quy định.
4
7. V bà m, tr em:
a) ng dn, t chc thc hiện các văn bn quy phm pháp lut, chiến
ợc, chính sách, chương trình, kế hoch, mc tiêu quc gia, ch tiêu v m,
tr em; các quy đnh chuyên môn, quy chun k thut quc gia v dch v chăm
sóc sc khe sinh sn, dch v bo v tr em;
b) Hướng dn, t chc thc hin việc vn, chăm sóc sức khe sinh sn;
vấn, dinh dưỡng, chăm sóc sc khe cho m, tr em; tư vấn, sàng lc, chn
đoán, điều tr trước sinh sơ sinh; hình, d án v bo v m, tr em;
Tháng hành động tr em; s tham gia ca tr em vào các vấn đ v tr em;
chăm sóc, nuôi dưỡng tr em hoàn cảnh đặc bit; phòng, chng tai nn,
thương tích tr em;
c) Điều phi thc hin quyn tr em phù hp với đặc điểm, điều kin ca
địa phương; đề xut vic b trí, vận động ngun lc bảo đảm thc hin quyn
ca tr em và bo v tr em tại địa phương; t chc, qun hoạt động của cơ s
cung cp dch v bo v tr em theo thm quyn; h tr, can thip đối vi
trường hp tr em b xâm hi hoặc nguy b bo lc, bóc lt, b rơi và trẻ
em có hoàn cảnh đặc bit;
d) Theo dõi, đánh giá việc thc hin các quyn tr em theo quy định ca
pháp luật; đề xut vic lng ghép các mc tiêu, ch tiêu v tr em khi đa phương
xây dng quy hoch, kế hoch phát trin kinh tế - xã hi; xây dng báo cáo hng
năm hoặc đột xut v vic thc hin quyn tr em, gii quyết các vấn đề v tr
em của địa phương.
8. V dân s:
a) Hướng dn, t chc thc hin các văn bản quy phm pp lut, chiến
ợc, chính sách, chương trình, kế hoch, đề án, d án, hình, h thng mc
tiêu, ch tiêu v dân số; quy đnh chuyên môn, quy chun k thut quc gia v
dch v trong lĩnh vực dân s;
b) Thc hin công tác qun nhà c v quy mô, cơ cu, chất lượng dân
s trên địa bàn. Tham mưu các gii pháp nhằm điu chnh quy dân s phù
hp, kim soát t s gii tính khi sinh, nâng cao chất lượng dân s thích ng
vi già hóa dân s;
c) Ch trì, phi hp liên ngành trong công tác dân s; lng gp ni dung
v dân s - phát trin trong xây dng quy hoch, kế hoch phát trin kinh tế -
hi của địa phương.
9. V bo tr xã hi và phòng, chng t nn xã hi:
a) Hướng dn, t chc thc hin các văn bản quy phm pháp lut, chính
sách, chương trình, kế hoch v tr giúp hi, tr cấp hưu trí xã hi, h tr chi
phí mai táng, công tác hội, công tác người cao tuổi, công tác ngưi khuyết tt
và các tr giúp xã hi khác;
b) Hướng dn, t chc thc hiện văn bản quy phm pháp lut, chính sách,
chương tnh, kế hoch v phòng, chng t nn mi dâm h tr nn nhân b
mua bán, người đang trong quá trình xác định là nn nhân b mua bán;
5
c) Hướng dn, t chc thc hin chính sách, pháp lut v tr giúp hi
khn cp trong vic khc phc hu qu thiên tai, thm ha, dch bnh hoc các
lý do bt kh kháng khác;
d) Hướng dn, t chc thc hiện các quy định v điu kin, th tc thành
lập đăng ký, cấp giy phép hoạt động đối vi s tr giúp hi, sở
chăm sóc người khuyết tt theo quy định ca pháp lut;
đ) Hướng dn, t chc thc hin hoạt động nuôi dưỡng, chăm c tại sở
tr giúp xã hội, cơ sở chămc người cao tuổi, người khuyết tt;
e) Hướng dn, t chc thc hin vic sàng lc du hiu b mua bán đối vi
người lao động; vic tiếp nhn và thc hin bin pháp h tr y tế, h tr tâm
đối vi nn nhân, người đang trong quá trình xác đnh là nn nhân b mua bán và
h tr nn nhân b mua bán hòa nhp cộng đồng;
g) Hướng dn, t chc thc hin lng ghép ni dung phòng, chng t nn
mi dâm, mua n người vào chương trình phòng, chng t nn hi, bo v
tr em, chương trình s tiến b ca ph n và chương trình khác v phát trin
kinh tế - xã hi của địa phương.
10. V y, dược c truyn:
a) Hướng dn, t chc thc hin các chế, chính ch, các văn bản quy
phm pháp lut v kế tha, bo tn, phát trin, hiện đại hóa y, dược c truyn;
quy đnh chuyên môn, quy chun k thut quc gia v y, dược c truyn; kết
hợp y, dược c truyn vi y, c hiện đại;
b) Phi hp vi các quan, đơn vị ln quan t chc trin khai các bin
pháp bo tn, khai thác, s dng hp bn vng nguồn dược liu, phát trin
vùng nuôi trồng dược liu.
11. V c và m phm:
a) Hướng dn, t chc thc hin các văn bản quy phm pháp luật, quy định
chuyên môn, quy chun k thut quc gia v c, m phm; b tiêu chun
quc gia v thuc;
b) Thc hin qun v chất lượng thuc, nguyên liu làm thuc; đình chỉ
lưu hành, thu hi thuc, nguyên liu làm thuc; kim tra giám sát vic thu hi,
x thuc, nguyên liu làm thuc, m phm thuc thm quyn qun theo
quy định ca pháp lut;
c) Tham mưu với y ban nhân dân Thành ph thc hiện đấu thu, mua
thuc theo quy định ca pháp lut trin khai các gii pháp cung ng thuc
phc vng tác khám bnh, cha bnh, khc phc hu qu thiên tai, thm ha;
d) Ch đạo, ng dn t chc thc hin hoạt động dược lâm sàng bảo đảm
an toàn, hiu qu theo quy định ca pháp lut.
12. V an toàn thc phm:
a) Ch trì, xây dng trình cp thm quyn ban hành quy chun k
thuật địa phương về an toàn thc phẩm đi vi các sn phm thc phẩm đặc thù
của địa phương thuộc ngành y tế qun lý theo quy định ca pháp lut;
6
b) Ch trì, phi hp với các quan liên quan qun an toàn thc
phẩm, điều tra, x các v ng độc thc phẩm trên địa bàn; giám sát, kim tra
điu kin bảo đảm an toàn đối với sở sn xut, kinh doanh thc phm nh l,
thức ăn đường phố, s kinh doanh, dch v ăn uống, an toàn thc phm ti
các ch trên địa bàn và các đối tượng theo phân cp qun lý.
13. V thiết b y tế và công trình y tế:
a) Hướng dn, t chc thc hiện các quy đnh ca pháp lut v qun lý thiết
b y tế và công trình y tế trên địa bàn Thành ph;
b) Đăng ti công khai các thông tin v thiết b y tế, v sở sn xut, kinh
doanh thiết b y tế trên địa bàn Thành ph theo quy định ca pháp lut.
14. V bo him y tế:
a) Hướng dn, t chc thc hin các quy định ca pháp lut v bo him y
tế trên địa bàn Thành ph theo thm quyn;
b) Ch trì, phi hp với quan Bo him hi địa phương thực hin
chính sách, pháp lut v bo him y tế trên địa bàn Thành ph.
15. V đào tạo, bồi dưỡng, phát trin ngun nhân lc y tế:
a) Xây dng, trình cp thm quyn ban hành chế độ khuyến khích phát
trin ngun nhân lc y tế trên địa bàn Thành ph và ban hành kế hoạch đào tạo,
bi ng công chc, viên chức, người lao động thuc phm vi qun lý;
b) T chc thc hin kế hoạch đào to, bồi dưỡng ngun nhân lc y tế
các chế độ, chính sách phát trin ngun nhân lc y tế trên địa bàn Thành ph;
c) Quản s đào to, bồi dưỡng, đội ngũ ging viên các chương
trình, tài liu bồi dưỡng công chc, viên chc, người lao động theo thm quyn.
16. V truyn thông, cung cp thông tin y tế:
a) Thc hin truyn thông vận động, huy động s ng h ca cp ủy Đảng,
chính quyn, các t chc chính tr - hi và s ch động tham gia ca người
dân v công tác bo vệ, chăm sóc và nâng cao sc khe nhân dân trên địa bàn;
b) Hướng dn, t chc thc hin công tác truyn thông, giáo dc sc khe
cho người dân; công tác giáo dục y đức, y nghiệp phong trào thi đua yêu
c, hc tplàm theo tấm gương đạo đức, phong cách H Chí Minh cho cán
b, nhân viên y tế trên địa bàn;
c) Đầu mi thc hin tuyên truyn, ph biến chính sách, pháp lut, cung
cp thông tin, qun thông tin v lĩnh vực y tế theo thm quyn; phi hp vi
các quan, đơn vị liên quan x khng hong truyn thông v ngành, lĩnh
vc thuc phm vi qun tại địa phương; thc hin quy chế phát ngôn, cung
cp thông tin v lĩnh vc y tế theo quy định.
17. Giúp y ban nhân n Tnh ph qun lý, s dng Qu Bo tr tr em
theo quy định; quản nhà nước theo thm quyn đối vi các doanh nghip, t
chc kinh tế tp th, kinh tế nhân, các hội, hip hi t chc phi chính ph
tham gia hoạt động trong lĩnh vc y tế địa phương theo quy định ca pháp lut.
7
18. T chc thc hin vic tiếp nhn h sơ, giải quyết các th tc hành
chính theo phân công, phân cp, y quyn ca cp thm quyền theo quy đnh
ca pháp lut.
19. Kim tra và x vi phm theo thm quyền đối vi các t chc,
nhân trong vic thc hiện các quy định ca pháp lut v ngành, lĩnh vc thuc
phm vi qun ca S Y tế theo quy định ca pháp lut theo s phân công
hoc y quyn ca y ban nhân dân Thành ph.
20. Trin khai thc hin c ni dung cải cách hành chính trong lĩnh vc y
tế theo mc tiêu, nhim v, gii pháp của chương trình cải cách hành chính nhà
c ca y ban nhân dân Thành ph.
21. Thc hin hp tác quc tế trong lĩnh vc y tế theo phân công hoc y
quyn ca y ban nhân dân Thành ph.
22. Hướng dn chuyên môn, nghip v thuộc lĩnh vc y tế đối với quan
chuyên môn thuc y ban nhân dân cấp xã và đơn vị liên quan.
23. T chc nghiên cu, ng dng thành tu khoa hc - công ngh đổi
mi sáng to; xây dng, qun h sức khỏe đin t; xây dng, qun , duy
trì, cp nht, bảo đảm an ninh, an toàn h thng thông tin, cơ sở d liu, chuyn
đổi s phc v công tác quản nhà nước chuyên môn, nghip v thuộc lĩnh
vc y tế theo quy định ca pháp lut.
24. T chc thc hin vic tiếp công dân, gii quyết khiếu ni, t cáo;
phòng, chống tham nhũng, tiêu cực; thc hành tiết kim, chng lãng phí theo
quy định ca pháp lut.
25. Quy đnh c th chức năng, nhiệm v, quyn hn ca các t chc thuc
S Y tế phù hp vi chức năng, nhiệm v, quyn hn ca S Y tế.
26. Qun t chc b máy, biên chế ng chức, cu ngch công chc,
v trí việc làm, cấu viên chc theo chc danh ngh nghip s ợng người
làm việc trong các đơn vị thuc và trc thuc S; thc hin chế độ tiền lương
chính sách, chế độ đãi ng, khen thưởng, k luật, đánh giá chất lượng đối vi
công chc, viên chức, người lao động thuc phm vi qun ca S Y tế theo
quy định ca pháp lut theo s phân công, phân cp hoc y quyn ca U
ban nhân dân Thành ph.
27. Hướng dn, kim tra vic thc hiện chế t ch đi với các đơn vị s
nghip công lp thuộc ngành, lĩnh vực theo quy định ca pháp lut; qun hot
động của các đơn vị s nghip trong và ngoài công lp thuc phm vi qun lý ca
ngành, lĩnh vực.
28. Qun chu trách nhim v tài chính, tài sản được giao theo quy
định ca pháp lut.
29. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo đnh kỳ, đột xut v tình hình
thc hin nhim v đưc giao vi U ban nhân dân Thành ph và B Y tế.
30. Thường trc cho t chc phi hp liên ngành ca Thành ph theo
ngành, lĩnh vc ph trách; thc hin nhim v theo phân cp, y quyn các
nhim v khác do U ban nhân dân Thành ph giao theo quy đnh ca pháp lut.
8
Điều 3. Cơ cấu t chc ca S
1. Các phòng chuyên môn, nghip v thuc S (08 phòng):
a) Văn phòng.
b) Phòng Kim tra lĩnh vực Y tế.
c) Phòng T chc cán b.
d) Phòng Kế hoch - Tài chính.
đ) Phòng Nghip v Y.
e) Phòng Nghip v c.
g) Phòng Qun lý Bo him y tế và Công ngh thông tin.
h) Phòng Bo tr xã hi.
2. Các Chi cc thuc S (02 Chi cc):
a) Chi cc An toàn v sinh thc phm Hà Ni.
b) Chi cc Dân s, Tr em và Phòng, chng t nn xã hi.
3. Các đơn vị s nghip công lp thuc S (58 đơn vị):
a) Khi Bnh vin
(1) Bnh vin đa khoa Xanh Pôn.
(2) Bnh vin Thanh Nhàn.
(3) Bnh viện đa khoa Đức Giang.
(4) Bnh viện đa khoa Hà Đông.
(5) Bnh viện đa khoa Đống Đa.
(6) Bnh vin Bc Thăng Long.
(7) Bnh viện đa khoa Thanh Trì.
(8) Bnh viện đa khoa Hòe Nhai.
(9) Bnh viện đa khoa Đông Anh.
(10) Bnh viện đa khoa Vân Đình.
(11) Bnh viện đa khoa Sơn Tây.
(12) Bnh viện Nam Thăng Long.
(13) Bnh vin Hu ngh Vit Nam - Cu Ba.
(14) Bnh vin Ph sn Hà Ni.
(15) Bnh vin Nhi Hà Ni.
(16) Bnh vin Mt Hà Ni.
(17) Bnh vin Tâm thn Hà Ni.
(18) Bnh viện đa khoa Y học c truyn Hà Ni.
(19) Bnh vin Phi Hà Ni.
(20) Bnh viện Ung bướu Hà Ni.
9
(21) Bnh vin Tim Hà Ni.
(22) Bnh vin Da liu Hà Ni.
(23) Bnh vin Y hc c truyền Hà Đông.
(24) Bnh vin Thn Hà Ni.
(25) Bnh vin 09.
(26) Bnh vin Phc hi chức năng.
(27) Bnh vin Tâm thn M Đức.
(28) Bnh vin Tâm thần Ban ngày Mai Hương.
(29) Bnh viện đa khoa Sóc Sơn.
(30) Bnh viện đa khoa Gia Lâm.
(31) Bnh viện đa khoa Ba Vì.
(32) Bnh viện đa khoa Thạch Tht.
(33) Bnh viện đa khoa Quốc Oai.
(34) Bnh viện đa khoa Đan Phượng.
(35) Bnh viện đa khoa Hoài Đức.
(36) Bnh viện đa khoa Chương Mỹ.
(37) Bnh viện đa khoa Thanh Oai.
(38) Bnh viện đa khoa Mỹ Đức.
(39) Bnh viện đa khoa Thường Tín.
(40) Bnh vin đa khoa Phú Xuyên.
(41) Bnh viện đa khoa Mê Linh.
(42) Bnh viện đa khoa Phúc Th.
b) Khi Trung tâm chuyên khoa
(1) Trung tâm Cp cu 115 Hà Ni.
(2) Trung tâm Kim soát bnh tt thành ph Hà Ni.
(3) Trung tâm Kim nghim thuc, m phm, thc phm Hà Ni.
(4) Trung tâm Giám định Y khoa Hà Ni.
(5) Trung tâm Pháp Y Hà Ni.
c) Khối cơ sở tr giúp xã hi
(1) Trung tâm Bo tr xã hi 1 Hà Ni.
(2) Trung tâm Bo tr xã hi 2 Hà Ni.
(3) Trung tâm Bo tr xã hi 3 Hà Ni.
(4) Trung tâm Chăm sóc và Phc hi chức năng người tâm thn s 1 Hà Ni.
(5) Trung tâm Chăm sóc và Phc hi chức năng người tâm thn s 2 Ni.
10
(6) Trung tâm Chăm sóc người khuyết tt Hà Ni.
(7) Trung tâm Phc hi chức năng Việt - Hàn.
(8) Trung tâm Nuôi dưỡng tr khuyết tt Hà Ni.
(9) Trung tâm Công tác xã hi và Qu Bo tr tr em Hà Ni.
(10) Làng Tr em Birla Hà Ni.
(11) Làng Tr em SOS Hà Ni.
Điều 4. Giám đốc Sở, Phó Giám đốc S và s ng cp phó các t chc,
đơn vị thuc S Y tế
1. Giám đốc và Phó Giám đốc S:
a) S Y tế thành ph Hà Ni có Giám đốc và các Phó Giám đc;
b) Giám đc S người đng đầu S do Ch tch y ban nhân dân Thành
ph b nhim, chu trách nhiệm trước y ban nhân dân, Ch tch y ban nhân
dân Thành ph trước pháp lut v thc hin chức năng, nhiệm v, quyn hn
ca S theo Quy chế làm vic và phân công ca y ban nhân dân Thành ph;
c) Phó Giám đốc S do Ch tch y ban nhân dân Thành ph b nhim theo
đề ngh của Giám đốc Sở, giúp Giám đốc S thc hin mt hoc mt s nhim v
c th do Giám đốc S phân công và chu trách nhiệm trước Giám đốc S và trước
pháp lut v thc hin nhim v đưc phân công. Khi Giám đốc S vng mt, mt
Phó Giám đốc S được Giám đốc S y quyền thay Giám đốc S điu hành c
hoạt động ca Sở. Phó Giám đốc S không kiêm nhim người đứng đầu t chc,
đơn vị thuc và trc thuc S, tr trưng hp pháp lut có quy đnh khác;
d) Vic b nhim li, min nhiệm, điều động, luân chuyển, khen thưởng, k
lut, cho t chc, ngh hưu thực hin chế độ, chính sách khác đi vi Giám
đốc, Phó Giám đốc S do Ch tch y ban nhân dân Thành ph quyết định theo
quy định của Đảng và pháp lut;
đ) Giám đc S Y tế quyết định hoặc trình quan thẩm quyn quyết
định b nhim, b nhim li, min nhiệm người đứng đầu, cp phó của người
đứng đu các t chc, quan, đơn vị thuc trc thuc S theo quy định ca
pháp lut và ca thành ph Hà Ni.
2. S ng cp phó phòng, ban, đơn vị thuc S:
a) S ng Phó Tng phòng và tương đương thuc S thc hin theo quy đnh;
b) S ng cp phó của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp thuc
S, cp phó ca người đứng đầu phòng thuc đơn v s nghip công lp thc
hiện theo quy định.
Điu 5. Biên chế công chc và s ợng người làm vic
1. Biên chế công chc, s ợng người làm vic trong đơn vị s nghip công
lp thuc S Y tế được giao trên s v trí vic làm, gn vi chức năng, nhim
v, phm vi hoạt động và nm trong tng biên chế công chc, biên chế s nghip
trong các quan, t chức hành chính, đơn v s nghip công lp ca Thành ph
đưc cp có thm quyn giao hoc phê duyt.
11
2. Căn cứ chức năng, nhiệm vụ, cấu t chc danh mc v tvic làm,
cấu ngch công chức, cấu chc danh ngh nghip viên chức được cp
thm quyn phê duyệt, hàng năm Sở Y tế xây dng kế hoch biên chế công chc,
s ợng người làm vic trong các t chc hành chính, đơn v s nghip công lp
thuc S trình y ban nhân dân Thành ph để trình cp thm quyn xem xét,
quyết định theo quy đnh ca pháp lut.
Điu 6. Điu khon thi hành
1. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày ký.
2. Chánh Văn phòng y ban nhân dân Thành ph, Giám đốc S Ni v,
Giám đc S Y tế, Th trưởng các s, ban, ngành; Ch tch y ban nhân dân các
xã, phường các cơ quan, đơn vị, t chc, nhân liên quan chu trách
nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 6;
- B Y tế;
- B Tư pháp (Cục KTVB và QLXLVP hành chính);
- B Ni v (V Pháp chế);
- Thường trc Thành y;
- Thường trực HĐND Thành phố;
- Ch tch UBND Thành ph;
- Các Phó Ch tch UBND Thành ph;
- Các Ban HĐND Thành phố;
- VPUBNDTP: các PCVP,
các phòng: TH, NC, KGVX;
- Trung tâm Truyền thông, Dữ liệu và Công nghệ số;
- Lưu: VT, NC.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Hồng Sơn

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 5066/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế Thành phố Hà Nội

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 5066/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×