• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Công văn 2855/BNV-CTTN&BĐG 2026 về việc hướng dẫn triển khai công tác bình đẳng giới năm 2026

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 02/04/2026 09:08 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Nội vụ
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2855/BNV-CTTN&BĐG Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Công văn Người ký: Nguyễn Thị Hà
Trích yếu: Về việc hướng dẫn triển khai công tác bình đẳng giới năm 2026
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Chính sách

TÓM TẮT CÔNG VĂN 2855/BNV-CTTN&BĐG

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Công văn 2855/BNV-CTTN&BĐG

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Công văn 2855/BNV-CTTN&BĐG PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
B NỘI V
CNG HOÀ XÃ HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /BNV-CTTN&G
V/v hướng dẫn triển khai công tác
bình đẳng giới năm 2026
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
Kính gửi:
- c bộ, cơ quan ngang b; quan thuộc Chính phủ;
- Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phtrực thuộc Trung ương;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan Trung ương của các đn thể.
Thc hin nhim v quản nhà c v bình đẳng gii, Bộ Nội vụ đề nghị
các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan Trung ương của các
đoàn thể, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây
gọi là bộ, ngành, địa phương) căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn điu
kiện thực tiễn tại địa phương, đơn v tổ chức triển khai thực hiện Luật Bình đng
giới các văn bn quy phm pháp luật ng dn thc hin Lut; Chiến lược,
các Chương trình, Đề án v bình đng gii. Thc hiện nghiêm các quy đnh v
trách nhim ca các bộ, ngành, địa phương trong công tác quản nhà nước, phi
hp thc hin quản lý nhà nước v bình đng gii và các bin pháp bảo đảm bình
đẳng gii. C th như sau:
1. Xây dng, ban hành, t chc thc hiện văn bản quy phm pháp lut
v bình đẳng gii, các biện pháp thúc đẩy bình đẳng gii; thc hin lng ghép
vấn đ nh đẳng gii trong xây dựng văn bn quy phm pháp lut; trong
y dng kế hoch và t chc trin khai chiến lược, chương trình phát triển
kinh tế-xã hi của ngành, địa phương
Bộ, ngành, địa phương căn cứ chức năng, nhiệm v, quyn hn, t chc
thc hiện văn bản quy phm pháp lut v bình đẳng gii; các biện pháp thúc đẩy
nh đng gii; lng ghép vấn đ bình đẳng gii trong xây dng kế hoch t
chc trin khai c chiến lược, chương trình phát trin kinh tế - xã hi ca ngành,
địa phương. Thực hin lng ghép vấn đ bình đng gii trong xây dựng văn bn
quy phm pháp lut bo đảm theo quy định
1
.
Các cơ quan, đơn vị son tho, thẩm định văn bn quy phm pháp lut thc
hiện soát, đánh giá, nhn din vấn đề gii trong đánh g tác đng chính ch mt
cách toàn din, không ch dng li nhng nhận định trung tính hay kng có s
pn biệt đi x v gii. y ban nhân dân các cp tăng cưng vai trò, trách nhim
1
Tại Điều 21 Luật Bình đẳng giới; Điều 7 đến Điều 13 Nghị định số 48/2009/NĐ-CP ngày 19/5/2009 của Chính
phquy định các biện pháp bảo đảm bình đẳng giới; Thông số 17/2014/TT-BTP ngày 13/8/2014 của Bộ
pháp quy định về lồng ghép vấn đề bình đẳng giới trong xây dựng văn bản quy phạm pháp luật; quy định về đánh
giá tác động giới trong Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định 78/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025
của Chính phủ quy định một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm
pháp luật; Thông 26/2025/TT-BTP ngày 12/12/2025 của Bộ Tư pháp hướng dẫn y dựng, ban hành văn bản
quy phạm pháp luật.
2
thc hin lng ghép vấn đề nh đẳng gii khi trình Hi đồng nhân n xem t,
quyết định các ch tu, nhim v phát trin kinh tế - xã hi phân b ngân sách
ng năm của địa phương.
2. Kin toàn t chức và nâng cao năng lực đội ngũ cán b làm công tác
bình đẳng gii và vì s tiến b ca ph n
a. Kiện toàn Ban vì stiến bộ phụ nữ các cấp
- Bộ Nội vđnghị đồng chí Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, cơ
quan thuộc Chính phủ kiện toàn Ban Vì sự tiến bộ của phụ ncác bộ, cơ quan
ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ
- Bộ Nội vđề nghđồng cChủ tch y ban nhân dân cấp tỉnh kiện toàn
Ban Vì sự tiến bộ của phụ nữ cấp tỉnh; đồng thời chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp
kiện toàn Ban Vì sự tiến bộ của phụ nữ cấp xã.
(Ủy ban quốc gia stiến bộ của phụ nViệt Nam shướng dẫn hoạt động
sự tiến bộ của phụ nữ sau khi Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định kiện
toàn Ủy ban quốc gia sự tiến bộ của phụ nữ Việt Nam)
b. Bố trí, ng cao năng lực đội ngũ cán b làm công tác bình đẳng gii
- Đối với việc bố trí cán bộ:
+ Các bộ, ngành soát, phân công đơn vị, bố tcông chc tham u, tổ
chức thực hiện nhiệm vụ bình đẳng giới thuộc lĩnh vực do bộ, ngành quản lý.
+ y ban nhân dân các tnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo S
Nội vụ bố trí đội ngũ công chc làm ng c nh đẳng giới của các cơ quan chuyên
môn cấp tỉnh và cấp xã.
Các bộ, ngành, địa phương cần quan tâm bố trí công chức năng lực, bảo
đảm tính ổn định kế thừa; trường hợp sự thay đổi, điều chuyển công chức
cần kịp thời phân công công chức thay thế để tránh gián đoạn công việc.
- Đối với hoạt động nâng cao năng lực đội ngũ cán bộ, ng chức làm công
tác bình đẳng giớisự tiến bộ của phụ nữ:
Tăng cưng tổ chức tập huấn, bồi dưỡng nâng cao năng lực cho đội ngũ cán
bộ, ng chức làm công tác bình đẳng giới vì sự tiến bộ của phnữ, đặc biệt đối
với n bộ, công chức mới được phân công nhiệm vụ sau khi sắp xếp tổ chức bộ
máy. Nội dung tập huấn, bồiỡng tập trung vào kỹ năng lồng ghép giới trong xây
dng chính sách, pháp luật; theo dõi, đánh giá việc thực hiện các mục tiêu bình
đẳng giới; thu thập, phân ch sliệu thống tách biệt giới; phòng ngừa và ứng
phó với bạo lực tn sgiới; kiểm tra tình hình thực hiện công tác bình đẳng giới
và vì sự tiến bộ của phụ nữ.
3. Thông tin, giáo dc, truyn thông v bình đẳng gii.
- Bộ, ngành, địa phương thực hin thông tin, giáo dc, truyn thông v bình
đẳng gii theo quy định ti khoản 1, Điu 6 Ngh định s 48/2009/NĐ-CP ngày
19/5/2009 ca Chính ph quy định c bin pháp bảo đảm bình đng gii. Yêu
cu, ni dung, hình thc v thông tin, giáo dc, truyn tng v bình đng gii
thc hiện theo Điu 3, 4, 5 Ngh định s 48/2009/NĐ-CP.
3
- Ni dung truyn thông cn tp trung vào nhng vấn đ n tn ti, hn
chế hoặc có nguy cơ phát sinh v bất bình đng gii trong từng lĩnh vực, như: tỷ
l ph n tham gia v trí lãnh đo, qun còn thp, chưa tương xng vi tim
năng, vị trí, vai tca ph nữ; định kiến gii trong la chn ngh nghip, phân
công lao động, việc làm và vai trò trong gia đình; bo lực trên cơ sở gii, nht là
bo lc vi ph n và tr em gái trong gia đình, i công cng trên không
gian mng; mt cân bng gii tính khi sinh; các h tc, tp quán gây hại đến vic
thc hin quyn ca ph n và nam giới…
- Đa dạng hóa các hình thc truyn thông, thông qua: các phương tiện thông
tin đi chúng; báo cáo viên, tuyên truyn viên; t chc các cuc thi; sân khu hóa;
trin lãm; các n phm, tài liu tuyên truyn; các loại hình văn hóa truyn thng,
n hóa qun chúng; sáng tác văn học, ngh thut, sinh hot cộng đồng; thông qua
sinh hot ca các loi hình câu lc b. Tăng ng thc hin chuyển đi s, ng
dng công ngh thông tin, các mng hi trong truyn thông đ tiếp cn ti
người dân được nhiều hơn, nhanh hơn, hiu qu n; ưu tiên khu vc nông thôn,
ng sâu, vùng xa, vùng đng bào dân tc thiu số, vùng có điều kin kinh tế - xã
hội khó khăn.
4. Công tác thanh tra, kim tra, xvi phm pháp lut gii quyết
khiếu ni, t cáo v bình đng gii
- y ban nhân dân cp tnh ch đạo Thanh tra tỉnh tăng cưng phi hp vi
quan quản lý nhà nưc v bình đẳng gii xây dng kế hoch thanh tra chuyên
đề v bình đẳng gii hoc lng ghép ni dung thanh tra v bình đẳng gii vào kế
hoch thanh tra ca địa phương.
- Tăng cường công tác kim tra của các cơ quan quản lý nhà nưc chuyên
ngành các cp; c trọng công tác phối hp liên ngành giữac quan quản lý
nhà nước các tổ chức chính trị - hội trong y dựng kế hoạch, tổ chức kiểm tra,
giám sát việc thực hiện pp luật, cnh sách về bình đẳng giới.
- Nâng cao hiu qu cơ chế tiếp nhn phn ánh, kiến ngh, t cáo ca người
n nói chung, người lao động trong các quan, tổ chc, doanh nghip; phát huy
s tham gia, giám sát ca c t chc chính tr - hi nhm phát hin sm các
nh vi vi phm pháp lut v bình đẳng gii.
5. Công tác thng kê, thông tin, báo cáo v nh đng gii
Thc hiện Thông số 10/2019/TT-BKHĐT ngày 30/7/2019 của B trưởng
B Kế hoạch và Đầu tư về quy định B ch tiêu thng kê phát trin gii ca quc
gia, các bộ, cơ quan ngang bộ, quan thuộc Chính ph, Tòa án nhân dân ti cao,
Vin kim sát nhân dân ti cao c cơ quan có liên quan trong phạm vi nhim
v, quyn hn của mình căn cứ vào B ch tiêu thng gii ca quc gia thc
hin thu thp, tng hp nhng ch tiêu đưc phân công, tng hp, biên son
ng b phc v o o thc hin mc tiêu quc gia v bình đng gii ca
Chính ph.
6. Thúc đẩy hợp tác quốc tế trong thực hiện bình đẳng giới
- Ch động nghiên cu, cp nhật thông tin, xu hướng và kinh nghim quc
tế v thúc đẩy bình đẳng giới, tăng cường quyền năng cho phụ n tr em gái,
4
phòng nga và ng phó vi bo lực trên s gii phù hp vi Tuyên b Cương
lĩnh nh động Bắc Kinh ng ước Liên hp quc v xóa b mi hình thc phân
biệt đi x chng li ph n; tăng cưng hp tác vi các t chc quc tế, c đi
tác phát trin và các t chc phi cnh ph trong vic trin khai các hoạt đng thúc
đẩy nh đng gii; tăng cưng vn động, huy động s dng hiu qu các ngun
lc quc tế cho công tác bình đẳng gii, khuyến khích lng ghép ni dung bình
đẳng giới trong c chương trình, d án hp tác quc tế ca bộ, ngành địa
phương; đồng thi tranh th s h tr k thut, chia s kinh nghim và ngun lc
t các t chc quc tế, các đốic nhm góp phnng cao hiu qu thc hinc
mc tiêu, ch tiêu ca Chiến lưc quc gia v bình đng gii.
- Các bộ, ngành và địa phương khi triển khai các hoạt đng hp tác quc tế
v bình đng gii cn bảo đm tuân th các quy định ca pháp lut v qun hot
động đối ngoi, qun s dng ngun vin tr quc tế; đng thi ch động
phi hp vi các cơ quan, t chc liên quan trong quá trình y dng, thc hin các
chương trình, d án hp tác quc tế.
7. Thc hin Chiến lược quc gia v bình đng giới giai đon 2021-2030
(Ngh quyết s 28/NQ-CP ngày 03/3/2021 ca Chính ph)
- Các bộ, ngành, địa phương chủ động xây dng, ban hành Kế hoch thc
hin Chiến lược quc gia v bình đng giới giai đoạn 2026-2030 Kế hoạch năm
2026. Vic xây dng kế hoch và t chc thc hin cn nghiên cứu, rà soát, đánh
giá nhng tn ti, hn chế, kết qu đạt được trong giai đon 2021-2025; trên cơ s
chức năng, nhim v, tình hình thc tin của đơn v sau khi sáp nhp và thc hin
mô hình chính quyền địa phương hai cp; bảo đảm phù hp vi mc tiêu, ch tiêu
chung ca quc gia. Chú trng quan tâm công c quy hoạch, đào tạo, bồi ng,
b nhiệm đối vi cán b nữ, đảm bo lãnh đạo ch cht là n theo quy định;
Quan tâm, thúc đẩy các chính sách phát trin th trường lao động, đào tạo ngh,
m rng vic làm chính thc cho ph n, chính sách ưu tiên, hỗ tr lao động
n nông thôn, lao động n vùng đồng bào dân tc thiu s và min núip phn
ng cao thu nhp, ổn định vic làm kh ng tiếp cn an sinh xã hi ca lao
động nữ; Tăng cường các gii pháp nhm t sut sinh v thành niên và t s gii
nh khi sinh, đặc bit khu vc nông thôn, min núi; Đưa ni dung v gii, bình
đẳng giới vào chương trình giảng dy các cp hc.
- Các bộ, quan ngang bộ, quan theo chức năng các mục tiêu, chỉ
tiêu, nhiệm vụ, giải pháp của Chiến lược, thực hiện nghiên cứu, soát, đề xuất
điều chỉnh mục tiêu, chỉ tiêu, nhiệm vụ, giải pháp thực hiện Chiến lược giai đoạn
2026-2030 bảo đảm đồng bộ, khả thi, phù hợp với quan điểm chỉ đạo ca Đảng,
Quốc hội, Chính phủ và thực tiễn phát triển đất ớc trong giai đoạn mới.
8. T chc trin khai các chương trình, đ án nhằm thúc đẩy thc hin
bình đng gii phòng nga, ng phó vi bo lực trên cơ s gii các
chương trình, đề án liên quan.
5
8.1. Chương trình Truyền thông về bình đẳng giới đến năm 2030 (Quyết
định số 1790/QĐ-TTg ngày 23/10/2021 của Thủ tướng Chính phủ)
- Các bộ, ngành, địa phương căn cứ các văn bản ng dn v trin khai
công tác truyền thông đến năm 2030
2
để xây dng Kế hoch thc hiện Chương
trình cho giai đon 2026 - 2030 trong đó có Phụ lc các nhim v trin khai theo
từng năm. Việc xây dng kế hoch thc hin cần đưc xây dựng trên cơ sở: nghiên
cu, soát, đánh giá những kết qu đạt đưc, nhng tn ti, hn chế trong quá
trình thc hin của giai đon 2021-2025; theo chc năng, nhim v,nh hình thc
tin của đơn v sau khi sáp nhpvn hành mô hình chính quyền địa phương hai
cp; bo đảm phù hp vi mc tiêu, ch tiêu chung ca quc gia.
- Xây dựng kế hoạch, t chc thc hin Tháng hành động bình đẳng giới
và phòng ngừa,ng phó với bạo lực trên sở giới năm 2026 thiết thực, hiệu quả,
sáng tạo, phù hợp với điều kiện, tình hình cụ thể ca b, ngành, địa phương.
(B Ni v s có n bản ng dn triển khai Tháng hành động năm 2026).
8.2. Chương trình phòng ngừa và ứng phó với bạo lực trên cơ sở giới giai
đoạn 2026-2030
Bộ Nội vụ đã tổng kết 5 năm thực hiện Chương trình giai đoạn 2021-2025
đang trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, phê duyệt Chương trình giai đon
2026-2030.
(B Ni v s có văn bản hướng dn trin khai c th sau khi Chương trình
được Th tướng Chính ph phê duyt)
8.3. Chương trình Tăng cường s tham gia bình đẳng ca ph n vào v trí
nh đạo qun các cp hoạch định chính sách giai đon 2021-2030 (Quyết
định s 2282/QĐ-TTg ngày 31/12/2020 ca Th tướng Chính ph)
- Ban hành Kế hoch thc hin Chương trình giai đon 20262030 phù hp
với điu kin thc tin ca từng ngành, lĩnh vực, địa phương.
- Tp trung ngun lực cho đào tạo, bi dưỡng và to ngun cán b nữ, đặc
biệt lưu ý đến nhóm cán b n tr cán b n người dân tc thiu số. Đưa kết
qu thc hin mc tiêu, ch tiêu cán b n vào chiến lưc phát trin ngun nhân
lc kế hoch công tác hằng năm. Tạo hành lang pháp lý thun li cho ph n
tham gia vào các v trí lãnh đạo, qun lý các cp hoạch định chính sách.
8.4 Trin khai các hoạt động v bình đẳng gii trong thc hiện Chương
trình mc tiêu quc gia xây dng nông thôn mi, gim nghèo bn vng phát
trin kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tc thiu s và miền núi giai đon 2026-
2035, giai đoạn I t 2026-2030.
Tăng ng thc hin lng ghép gii trong xây dựng chính sách, chương
trình v gim nghèo, an sinh xã hi, xây dng nông thôn mi, phát trin kinh tế -
xã hội vùng đồng o dân tc thiu smin núi. Thúc đẩy vic thc hin bình
2
Công văn số 128/LĐTBXH-BĐG ngày 17/01/2022 và Công văn số 129/LĐTBXH-BĐG ngày 17/01/2022 của Bộ
Lao động – Thương binh và Xã hội về việc triển khai Chương trình truyền thông về bình đẳng giới đến năm 2030.
6
đẳng gii trong công tác gim nghèo, xây dng nông thôn mi và phát trin kinh tế
- xã hội vùng đồng o dân tc thiu s và min núi địa phương. Đẩy mnh truyn
thông nhằm thay đổi định kiến giới. Tăng cường vai trò, v thế ca ph n trong
lãnh đo, qunphát trin cng đng; t chc trin khai các ch tiêu bình đng
gii; nâng cao nhn thc v gii trong xây dng cộng đồng văn minh, tiến b
3
. Các
tnh, thành ph trc thuộc trung ương chỉ đạo cp thc hin Ni dung tiêu chí
6.5.Đảm bảo bình đng gii và png nga, ng phó vi bo lực trên sở giới”
thuc Tiêu chí s 6. “Gim nghèo an sinh hội” ti Quyết định s 51/2025/QĐ-
TTg ngày 29/12/2025 ca Th ng Chính ph ban hành B tiêu chí quc gia v
nông thôn mới giai đoạn 2026 - 2030, theo công văn s 2585/BNV-CTTN&BĐG
ngày 20/3/2026 ca B Ni vụ, ng dn thc hin ni dung tiêu cthuc B
tiêu chí quc gia v nông thôn mới giai đoạn 2026 - 2030.
9. B trí kinh pcho hoạt động bình đẳng gii và vì s tiến b ca ph n
Kinh phí cho hoạt động bình đng gii thc hiện theo quy đnh tại Điều
24 Luật Bình đng giới; Điu 20, 21 Ngh định s 48/2009/NĐ-CP ngày
19/5/2009 ca Chính ph quy định các bin pháp bảo đảm bình đng gii.
Các Bộ, quan, y ban nhân dân c cp ch động b trí kinh phí đ
thc hin các nhim v, chương trình, đ án v bình đng gii, bảo đảm ưu tiên
b trí ngân sách thc hin mục tiêu bình đẳng gii theo quy định ti khoản 5, Điều
8 ca Luật Ngân sách nhà nước năm 2025.
10. Chế độ báo cáo
Bộ, ngành, địa phương báo cáo kết qu thc hin lut pháp, chính sách v
nh đng gii gi v B Ni v trưc ngày 20/12/2026.
(Đề cương, phụ lc o cáo kèm theo).
Đề nghị các bộ, ngành, Ủy ban nhân n cấp tỉnh tổ chức thực hiện; trong
quá trình triển khai, nếu có khó khăn, ớng mắc phản ánh về BNội v (qua V
ng tác thanh niên và nh đẳng giới) để xem xét, điều chỉnh cho p hợp./.
Nơi nhn:
- Như trên;
- Ủy ban Văn hóa và Xã hội của Quốc hội;
- S Nội vụ các tỉnh, thành ph trực thuộc TW;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Thtrưởng Nguyễn ThHà;
- Trung m ng nghệ thông tin;
- Lưu: VT, Vụ CTTN&BĐG.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TỞNG
Nguyễn Thị Hà
3
Ni dung s 4, ni dung thành phn s 5, hp phn th nht ca Quyết định s 417/QĐ-BNNMT ngày 31/01/2026
ca B trưởng B Nông nghiệp Môi trưng, Phê duyệt Chương trình mc tiêu quc gia xây dng nông thôn
mi, gim nghèo bn vng phát trin kinh tế - hội vùng đồng bào dân tc thiu s miền núi giai đoạn
2026-2035, giai đon I t 2026-2030.
ĐỀ CƯƠNG BÁO CÁO
KẾT QUẢ THỰC HIỆN LUẬT PHÁP, CHÍNH SÁCH
VỀ BÌNH ĐẲNG GIỚI NĂM 2026
(Kèm theo công văn số........../BNV-CTNN&BĐG ngày .....tháng ....năm 2026
của Bộ Nội vụ)
(Dùng cho bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ,
cơ quan trung ương của các đoàn thể)
I. KT QU THC HIN NHIM V QUẢN NHÀ NƯỚC V
BÌNH ĐẲNG GII
1. Xây dng, ban hành, t chc thc hiện văn bn quy phm pháp lut v
bình đẳng gii, các biện pháp thúc đẩy bình đng gii.
2. Vic thc hin lng ghép vấn đề bình đẳng gii trong xây dựng văn bản
quy phm pháp lut trong xây dựng chính sách, chương trình, chiến lược, kế
hoch phát trin kinh tế - xã hi.
1
3. Công tác thông tin, giáo dc, truyn thông v bình đẳng gii;
4. Vic triển khai các chương trình, đ án nhằm thúc đẩy thc hin bình
đẳng gii theo chức năng, nhim v đưc giao.
5. B trí, đào tạo, bồi dưỡng đội ngũ n b hoạt động v bình đẳng gii.
6. Công tác thng kê, thông tin, báo cáo v bình đẳng gii.
7. Kim tra, thanh tra vic thc hin pháp lut v bình đẳng gii, gii
quyết khiếu ni, t cáo và x lý vi phm pháp lut v bình đẳng gii
2
.
8. B trí kinh phí cho hoạt động bình đẳng gii.
9. Hp tác quc tế v bình đẳng gii
II. KT QU THC HIN CHIẾN LƯỢC QUC GIA V BÌNH
BÌNH ĐẲNG GII NĂM 2026
1. Kết qu vic trin khai thc hin Ngh quyết s 28/NQ-CP ngày
03/3/2021 ca Chính ph năm 2026
(1) B Ni v:
- Tổ chức triển khai Chiến lược trên phạm vi cả nước;
- Rà soát, sửa đổi, bổ sung theo thẩm quyền các nội dung chính sách, pháp
luật liên quan đến công tác bình đẳng giới;
1
Vic lng ghép vấn đề BĐG trong xây dựng VBQPPL (các VBQPPL do quan ch trì y dng
năm 2026; vic tuân th trình t, th tc vic lng ghép vấn đề BĐG trong các văn bn này) ; Việc quy đnh
chi tiết, hướng dn thi hành t chc trin khai thc hiện các quy đnh v gii trong c VBQPPL ban hành ;
Vic lng ghép vấn đề bình đẳng gii trong xây dng chính sách, chương trình, chiến lược, kế hoch phát trin
kinh tế - xã hội,…
2
Công tác Thanh tra ch áp dụng đối vi Thanh tra Chính ph; Thanh Tra B Công an; Thanh tra B
Quc Phòng
2
- Hướng dẫn tổ chức triển khai Tháng hành động bình đẳng giới
phòng ngừa, ứng phó với bạo lực trên cơ sở giới hàng năm;
- Xây dựng và triển khai Chương trình phòng ngừa ng phó với bạo
lực trên cơ sở giới và Truyền thông nâng cao nhận thức, thay đổi hành vi về bình
đẳng giới; lồng ghép các dự án về bình đẳng giới trong các chương trình an sinh
xã hội;
- Hướng dẫn, kiểm tra, tổng hợp tình hình thực hiện Chiến lược định
kbáo cáo Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ; tổ chức sơ kết tổng kết Chiến
lược;
- Chu trách nhim t chc thc hin, theo dõi báo cáo kết qu trin
khai mc tiêu 1; ch tiêu 1, 2 ca mc tiêu 2; ch tiêu 2 (s liu v bo lc trên
cơ sở gii); ch tiêu 1, 2 ca mc tiêu 6.
(2) B Tài chính:
- Bảo đảm kinh phí s nghip t ngân sách nhà nước để thc hin các
chương trình, d án v bình đẳng giới sau khi được phê duyt;
- ng dn, kim tra vic s dng kinh phí thc hiện các chương trình,
d án v bình đng giới đã được phê duyệt theo quy định ca Lut Ngân sách
nhà nước và các quy định pháp lut liên quan.
- Lng ghép các mc tiêu, ch tiêu v bình đng gii vào kế hoch phát
trin kinh tế - xã hi hàng năm và 5 năm cp quc gia;
- ng dn lng ghép các mc tiêu, ch tiêu v bình đng gii vào vic
xây dựng đánh giá kết qu thc hin các mc tiêu, ch tiêu trong chiến lược,
quy hoch, kế hoch phát trin kinh tế - xã hi của ngành, địa phương;
- Thu thp, biên son công b kp thi s liu thuc B ch tiêu thng
phát trin gii quốc gia hàng năm; xây dựng sở d liu thng v gii
ca quc gia;
- Chu trách nhim thu thp báo cáo s liu liên quan ti thc hin ch
tiêu 3 ca mc tiêu 2; ch tiêu 1 ca mc tiêu 3; ch tiêu 4 ca mc tiêu 5.
(3) B Tư pháp:
- Thc hin việc hướng dn lng ghép vấn đề bình đẳng gii trong xây
dựng văn bản quy phm pháp lut;
- Thẩm định vic lng ghép vấn đề bình đẳng gii trong xây dựng văn bản
quy phm pháp lut;
- Xây dựng Chương trình nâng cao năng lc v bình đẳng giới cho đội
ngũ cán bộ làm công tác xây dng pháp lut, cán b làm công tác pháp chế để
tăng ng lng ghép vấn đề bình đng gii trong xây dựng văn bn quy phm
pháp lut.
(4) B Y tế:
- Triển khai các hoạt động bảo đảm thực hiện mục tiêu về bình đẳng giới
trong lĩnh vực y tế;
- Tăng cường công tác tuyên truyền, cảnh báo và chủ động kiểm soát, giải
quyết các nguyên nhân sâu xa dẫn đến mất cân bằng giới tính ở trẻ sơ sinh;
3
- Chu trách nhim t chc thc hin, theo dõi báo cáo kết qu trin
khai ch tiêu 3, 4 ca mc tiêu 3; các ch tiêu 1, 2, 3, 4 ca mc tiêu 4.
(5) B Giáo dục và Đào tạo:
- Đưa nội dung giáo dục về giới, bình đẳng giới, giới tính, sức khỏe sinh
sản vào giảng dạy tại các cấp học;
- Xây dựng triển khai Chương trình đưa nội dung về bình đẳng giới
vào hệ thống bài giảng chính thức trong các cấp học;
- Chu trách nhim t chc thc hin, theo dõi báo cáo kết qu trin
khai ch tiêu 1, 2, 3 ca mc tiêu 5.
(6) B Văn hóa, Thể thao và Du lch:
- Hướng dẫn triển khai các hoạt động hỗ trợ nạn nhân bị bạo lực gia đình;
thu thập, thống số liệu liên quan tới số nạn nhân bị bạo lực gia đình, số nạn
nhân và người gây bạo lực gia đình được tiếp cận các dịch vụ hỗ trợ, tư vấn;
- Truyền thông, giáo dục đạo đức, lối sống trong gia đình bảo đảm nguyên
tắc bình đẳng giới;
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra, xử vi phạm đối với các sản
phẩm quảng cáo có nội dung định kiến giới;
- Chỉ đạo các cơ quan báo chí, truyền thông đẩy mạnh và đổi mới các hoạt
động truyền thông, giáo dục về chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách,
pháp luật của Nhà nước về bình đẳng giới, tăng thời lượng phát sóng, slượng
bài viết và nâng cao chất lượng tuyên truyền về bình đẳng giới trong các chương
trình, chuyên trang, chuyên mục;
- Chu trách nhim theo dõi, t chc thc hin báo cáo kết qu trin
khai ch tiêu 2 (s liu v bo lực gia đình) ca mc tiêu 3; ch tiêu 3, 4 ca mc
tiêu 6
(7) B Công an:
- Ch trì xây dng, trin khai và báo cáo kết qu thc hin các nhim v,
gii pháp v phòng, chống mua bán người; phi hp với các đơn vị, b, ngành,
các quan, tổ chc liên quan phát hin sm, can thip x kp thi các
v bo lực trên cơ s gii.
(8) Các b, ngành khác:
Báo cáo kết qu thc hin Chiến lược theo Kế hoch thc hin Chiến lược
quc gia v bình đẳng gii mà các bộ, ngành đã ban hành.
III. ĐÁNH GIÁ KẾT QU ĐẠT ĐƯỢC, TN TI, HN CH,
NGUYÊN NHÂN
IV. KIN NGH, Đ XUT
V. PHƯƠNG HƯỚNG, NHIM V NĂM 2027
ĐỀ CƯƠNG BÁO CÁO
KẾT QUẢ THỰC HIỆN LUẬT PHÁP, CHÍNH SÁCH
VỀ BÌNH ĐẲNG GIỚI NĂM 2026
(Kèm theo công văn số........../BNV-CTNN&BĐG ngày .....tháng ....năm 2026
của Bộ Nội vụ)
(Dùng cho o cáo của các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương)
I. TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH, PHÁP LUẬT VỀ BÌNH
ĐẲNG GIỚI NĂM 2026
1. Xây dựng, ban hành, tổ chức thực hiện văn bản quy phạm pháp luật về
bình đẳng giới, các biện pháp thúc đẩy bình đẳng giới.
2. Việc thực hiện lồng ghép vấn đề bình đẳng giới trong xây dựng văn bản
quy phạm pháp luật trong xây dựng chính sách, chương trình, chiến lược, kế
hoạch phát triển kinh tế - xã hội.
1
3. Công tác thông tin, giáo dục, truyền thông về bình đẳng giới;
4. Việc triển khai các chương trình, đề án nhằm thúc đẩy thực hiện nh
đẳng giới.
5. Bố trí, đào tạo, bồi dưỡng đội ngũ cán bộ hoạt động về bình đẳng giới.
6. Công tác thống kê, thông tin, báo cáo về bình đẳng giới.
7. Kiểm tra, thanh tra việc thực hiện pháp luật về bình đẳng giới, giải
quyết khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm pháp luật về bình đẳng giới.
8. Bố trí kinh phí cho hoạt động bình đẳng giới.
9. Hợp tác quốc tế về bình đẳng giới
II. KẾT QUẢ THỰC HIỆN CHIẾN LƯỢC QUỐC GIA VỀ BÌNH
BÌNH ĐẲNG GIỚI NĂM 2026
1. Việc ban hành, tchức triển khai các giải pháp thực hiện Chiến lược
trong phạm vi địa phương
2. Kết quả thực hiện các mục tiêu, chỉ tiêu năm 2026
III. ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC, TỒN TẠI, HẠN CHẾ,
NGUYÊN NHÂN
IV. KIẾN NGHỊ, ĐỀ XUẤT
V. PHƯƠNG HƯỚNG, NHIỆM VỤ NĂM 2027
1
Việc lồng ghép vấn đBĐG trong y dựng VBQPPL (các VBQPPL do quan chtrì xây dựng
năm 2026; việc tuân thủ trình tự, thủ tục việc lồng ghép vấn đBĐG trong các văn bản này) ; Việc quy định
chi tiết, hướng dẫn thi nh và tổ chức triển khai thực hiện các quy định về giới trong c VBQPPL ban hành ;
Việc lồng ghép vấn đề bình đẳng giới trong xây dựng chính sách, chương trình, chiến lược, kế hoạch phát triển
kinh tế - xã hội,…
TT Mục tiêu Chỉ tiêu
Kết quả
đạt được năm
2025
Kết quả
đạt được năm 2026
Cơ quan chịu trách nhiệm báo cáo
Các bộ,
cơ quan ngang bộ
Bộ Nội vụ
Bộ Nội vụ
Bộ Nội vụ
Bộ Nội vụ
Bột Tài chính
Bột Tài chính
Bộ Nội vụ;(số liệu về bạo lực trên cơ sở
giới) Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (số
liệu về bạo lực gia đình)
3
Phụ lục I
KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC MỤC TIÊU CHIẾN LƯỢC QUỐC GIA VỀ BÌNH ĐẲNG GIỚI GIAI ĐOẠN NĂM 2026
(Kèm theo Báo cáo số /BC-BNV ngày tháng năm 2026 của Bộ Nội vụ)
Mục tiêu 1: Trong lĩnh
vực chính trị
1
Mục tiêu 2: Trong lĩnh
vực kinh tế, lao động
2
Mục tiêu 3: Trong đời
sống gia đình và phòng
ngừa, ứng phó với bạo
lực trên cơ sở giới
2
Bộ Nội vụ;(số liệu về bạo lực trên cơ sở
giới) Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (số
liệu về bạo lực gia đình)
Bộ Y tế
Bộ Y tế
4.1. Tỷ số giới tính khi sinh
Bộ Y tế
Bộ Y tế
4.3. Tỷ suất sinh ở vị thành niên
Bộ Y tế
Bộ Y tế
Bộ Giáo dục và Đào tạo
Bộ Giáo dục và Đào tạo
Mục tiêu 5: Trong lĩnh
vực giáo dục đào tạo
5
Mục tiêu 4: Trong lĩnh
vực y tế
4
1
3
Bộ Giáo dục và Đào tạo
Bộ Giáo dục và Đào tạo
Bộ Tài chính
Bộ Tài chính
Bộ Nội vụ
Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc
CP, cơ quan TW của các đoàn thể
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
6
Mục tiêu 6: Trong lĩnh
vực thông tin, truyền
thông
1
TT Mục tiêu Chỉ tiêu
Kết quả
đạt được năm 2026
Ghi chú
1.1 Nữ Lãnh đạo chủ chốt cấp tỉnh
Số nữ Lãnh đạo chủ chốt/
tổng số Lãnh đạo chủ chốt (%)
Lãnh đạo chủ chốt cấp tỉnh là lãnh đạo thuộc một trong
các chức danh: Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân
dân cấp tỉnh; Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
1.2 Tỷ lệ chính quyền địa phương
cấp xã có lãnh đạo chủ chốt là nữ;
Số xã, phường có nữ Lãnh đạo chủ
chốt/tổng số xã, phường có nữ Lãnh
đạo chủ chốt (%)
Lãnh đạo chủ chốt cấp xã là lãnh đạo thuộc một trong
các chức danh: Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân
dân cấp xã; Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
2.1. Tỷ lệ lao động nữ làm công
hưởng lương
Số lao động nữ có việc làm ở vị thế
Làm công hưởng lương /Tổng số lao
động nữ có việc làm (%)
Các địa phương: Sử dụng kết quả điều tra lao động việc
làm hàng năm do Cục Thống kê, Bộ Tài chính cung cấp
để đánh giá việc thực hiện ở cấp cấp tỉnh hoặc ấn phẩm
Kết quả điều tra lao động việc làm hàng năm do Cục
Thống kê biên soạn theo phân tổ tỉnh/thành phố).
2.2. Tỷ trọng lao động nữ làm việc
trong khu vực nông nghiệp, lâm
nghiệp, thủy sản
Số lao động nữ có việc làm trong
khu vực nông, lâm nghiệp, thủy sản/
Tổng số lao động nữ có việc làm (%)
Các địa phương: Sử dụng kết quả điều tra lao động việc
làm hàng năm do Cục Thống kê, Bộ Tài chính cung cấp
để đánh giá việc thực hiện ở cấp cấp tỉnh hoặc ấn phẩm
Kết quả điều tra lao động việc làm hàng năm do Cục
Thống kê biên soạn theo phân tổ tỉnh/thành phố).
2.3. Tỷ lệ nữ giám đốc/ chủ doanh
nghiệp, hợp tác xã
Số nữ giám đốc;chủ doanh nghiệp, hợp
tác xã/Tổng số giám đốc;chủ doanh
nghiệp, hợp tác xã (%)
Các địa phương: Sử dụng kết quả điều tra doanh nghiệp
hàng năm do Cục Thống kê, Bộ Tài chính cung cấp để
đánh giá việc thực hiện ở cấp tỉnh hoặc ấn phẩm Kết quả
điều tra doanh nghiệp hàng năm do Cục Thống kê biên
soạn).
Phụ lục 01
KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC MỤC TIÊU QUỐC GIA VỀ BÌNH ĐẲNG GIỚI NĂM 2026
(Kèm theo công văn số /BNV-CTTN&BĐG ngày / /2026 của Bộ Nội vụ)
(Dùng cho các tỉnh/ thành phố trực thuộc Trung ương)
Mục tiêu 1: Trong
lĩnh vực chính trị
2
Mục tiêu 2: Trong
lĩnh vực kinh tế, lao
động
3.1. Số giờ trung bình làm công
việc nội trợ và chăm sóc trong gia
đình không được trả công
Số giờ trung bình làm công việc nội trợ
và chăm sóc trong gia đình không được
trả công của phụ nữ/Số giờ trung bình
làm công việc nội trợ và chăm sóc
trong gia đình không được trả công của
nam giới (%)
Các địa phương: Sử dụng kết quả Điều tra lao động việc
làm hằng năm do Cục Thống kê, Bộ Tài chính cung cấp
để đánh giá việc thực hiện ở cấp tỉnh.
3.2.1 Tỷ lệ người bị bạo lực gia
đình, bạo lực trên cơ sở giới được
phát hiện được tiếp cận ít nhất một
trong các dịch vụ hỗ trợ cơ bản
trong năm
Số nạn nhân của bạo lực gia đình, bạo
lực trên cơ sở giới được phát hiện được
hỗ trợ một trong các dịch vụ cơ
bản/Tổng số nạn nhân của bạo lực gia
đình, bạo lực trên cơ sở giới được
phát hiện (%)
- Đối với số liệu về người bị bạo lực gia đình, Sở Nội vụ
thu thập số liệu từ Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
'- Đối với số liệu về bạo lực trên cơ sở giới, Sở Nội vụ
thu thập số liệu từ các ngành y tế, tư pháp, công an, phụ
nữ; các cơ sở trợ giúp xã hội
3.2.2. Tỷ lệ người gây bạo lực gia
đình, bạo lực trên cơ sở giới được
phát hiện ở mức chưa bị truy cứu
trách nhiệm hình sự được tư vấn,
tham vấn.
Số người gây bạo lực gia đình, bạo lực
trên cơ sở giới được phát hiện ở mức
chưa bị truy cứu trách nhiệm hình sự
được tư vấn, tham vấn/Tổng số người
gây bạo lực gia đình, bạo lực trên cơ sở
giới được phát hiện (%)
- Đối với số liệu về Tỷ lệ người gây bạo lực gia đình, Sở
Nội vụ thu thập số liệu từ Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch
'- Đối với số liệu về Tỷ lệ bạo lực trên cơ sở giới, Sở
Nội vụ thu thập số liệu thông qua báo cáo của các ngành
y tế, tư pháp, công an; các cơ sở trợ giúp xã hội
3.3. Tỷ lệ nạn nhân bị mua bán trở
về được phát hiện có nhu cầu hỗ trợ
được hưởng các dịch vụ hỗ trợ và
tái hòa nhập cộng đồng
Số nạn nhân bị buôn bán trở về có nhu
cầu hỗ trợ được hưởng các dịch vụ hỗ
trợ và tái hòa nhập cộng đồng/ Tổng số
nạn nhân bị buôn bán trở về được phát
hiện (%)
Sở Nội vụ thu thập số liệu từ Sở Y tế
3.4. Tỷ lệ cơ sở trợ giúp xã hội
công lập triển khai các hoạt động
trợ giúp, phòng ngừa và ứng phó
với bạo lực trên cơ sở giới
Số cơ sở trợ giúp xã hội công lập triển
khai các hoạt động trợ giúp, phòng
ngừa và ứng phó với bạo lực trên cơ sở
giới/Tổng số các cơ sở trợ giúp xã hội
công lập (%)
Sở Nội vụ thu thập số liệu từ Sở Y tế
4.1. Tỷ số giới tính khi sinh
Tổng số bé trai mới sinh trong kỳ/
Tổng số số bé gái mới sinh trong kỳ (%)
Sở Nội vụ thu thập số liệu từ Sở Y tế và kết quả Điều tra
biến động dân số hàng năm, Tổng điều tra dân số và nhà
ở 10 năm 1 lần để đánh giá việc thực hiện ở cấp tỉnh.
4
Mục tiêu 4: Trong
lĩnh vực y tế
3
Mục tiêu 3: Trong
đời sống gia đình và
phòng ngừa, ứng
phó với bạo lực trên
cơ sở giới
4.2. Tỷ lệ tử vong bà mẹ liên quan
đến thai sản
Số phụ nữ chết do những nguyên nhân
liên quan đến mang thai sinh đ
đã xảy ra trong thời gian từ khi mang
thai cho đến 42 ngày sau đnh nh
quân trên 100.000 tr em sinh ra sống
trong kỳ nghiên cứu (%)
Sở Nội vụ: sử dụng số liệu báo cáo của Sở Y tế và kết
quả chính thức của Điều tra biến động dân số hàng năm,
Tổng điều tra dân số và nhà ở 10 năm 1 lần để báo cáo
kết quả thực hiện chỉ tiêu ở cấp tỉnh
4.3. Tỷ suất sinh ở vị thành niên
Tổng số tr sinh ra sống của phụ nữ từ
10-19 tuổi/Tổng số phụ nữ
từ 10-19 tuổi (‰)
Sở Nội vụ: sử dụng số liệu báo cáo của Sở Y tế và kết
quả chính thức của Điều tra biến động dân số hàng năm,
Tổng điều tra dân số và nhà ở 10 năm 1 lần để báo cáo
kết quả thực hiện chỉ tiêu ở cấp tỉnh
4.4. Số cơ sở y tế cung cấp thí điểm
dịch vụ chăm sóc sức khỏe dành
cho người đồng tính, song tính và
chuyển giới
Số cơ sở y tế cung cấp thí điểm
dịch vụ chăm sóc sức khỏe dành cho
người đồng tính, song tính và chuyển
giới
Sở Nội vụ thu thập số liệu từ Sở Y tế
5.1. Nội dung về giới, bình đẳng
giới được đưa vào chương trình
giảng dạy trong hệ thống giáo dục
quốc dân và được giảng dạy chính
thức ở các trường sư phạm từ năm
2025 trở đi.
- Nội dung về giới, bình đẳng giới được
đưa vào chương trình giảng dạy ở các
cấp bậc tiểu học, trung học cơ sở, trung
học phổ thông, trung cấp, cao đẳng, đại
học.
- Số trường sư phạm giảng dạy chính
thức về giới, bình đẳng giới so với tổng
số trường sư phạm.
Sở Nội vụ thu thập số liệu từ Sở Giáo dục và Đào tạo để
theo dõi, đánh giá, báo cáo ở cấp tỉnh.
5.2 Tỷ lệ tr em trai và tr em gái
dân tộc thiểu số hoàn thành giáo
dục tiểu học; hoàn thành cấp trung
học cơ sở
- Số tr em trai và tr em gái dân tộc
thiểu số hoàn thành giáo dục tiểu học;
' - Số tr em trai và tr em gái dân tộc
thiểu số hoàn thành trung học cơ sở
Sở Nội vụ thu thập số liệu từ Sở Giáo dục và Đào tạo
5.3 Tỷ lệ nữ học viên, học sinh,
sinh viên được tuyển mới thuộc hệ
thống giáo dục nghề nghiệp
Số nữ học viên, học sinh, sinh viên
được tuyển mới thuộc hệ thống giáo
dục nghề nghiệp/ Số học viên, học
sinh, sinh viên tuyển mới thuộc hệ
thống giáo dục nghề nghiệp
Sở Nội vụ thu thập số liệu từ Sở Giáo dục và Đào tạo
4
Mục tiêu 4: Trong
lĩnh vực y tế
5
Mục tiêu 5: Trong
lĩnh vực giáo dục
đào tạo
5.4 Tỷ lệ nữ thạc sĩ trong tổng số
người có trình độ thạc sĩ.
Số nữ thạc sĩ trong tổng số người có
trình độ thạc sĩ
Sở Nội vụ sử dụng kết quả Tổng điều tra dân số 10 năm
1 lần; Điều tra lao động việc làm hàng năm do Cục
Thống kê cung cấp để đánh giá việc thực hiện ở cấp
tỉnh; Cơ sở dữ liệu về dân cư
5.5 Tỷ lệ nữ tiến sĩ trong tổng số
người có trình độ tiến sĩ
Số nữ tiến sĩ trong tổng số người có
trình độ tiến sĩ
Sở Nội vụ sử dụng kết quả Tổng điều tra dân số 10 năm
1 lần; Điều tra lao động việc làm hàng năm do Cục
Thống kê cung cấp để đánh giá việc thực hiện ở cấp
tỉnh; Cơ sở dữ liệu về dân cư
6.1. Tỷ lệ dân số được tiếp cận kiến
thức cơ bản về bình đẳng giới
Dân số được tiếp cận kiến thức cơ bản
về bình đẳng giới/Tổng dân số
Sở Nội vụ thu thập, tổng hợp số liệu từ báo cáo của các
cấp, ngành (thông qua các hoạt động truyền thông được
triển khai, bao gồm cả độ bao phủ của hoạt động phát
thanh, truyền thanh, truyền hình). Ngoài ra, căn cứ khả
năng thực tế, có thể tổ chức điều tra xã hội học để đánh
giá việc thực hiện chỉ tiêu ở cấp tỉnh.
6.2. Tỉ lệ tổ chức Đảng, chính
quyền, cơ quan hành chính, ban,
ngành, đoàn thể các cấp được phổ
biến, cập nhật thông tin về bình
đẳng giới và cam kết thực hiện bình
đẳng giới
Số tổ chức Đảng, chính quyền, cơ quan
hành chính, ban, ngành, đoàn thể các
cấp được phổ biến, cập nhật thông tin
về bình đẳng giới và cam kết thực hiện
bình đẳng giới/ Tổng số tổ chức Đảng,
chính quyền, cơ quan hành chính, ban,
ngành, đoàn thể
Sở Nội vụ thu thập số liệu từ báo cáo của các tổ chức
Đảng, chính quyền, cơ quan hành chính, sở, ban, ngành,
đoàn thể ở cấp địa phương để đánh giá việc thực hiện ở
cấp tỉnh.
6.3. Tỷ lệ xã, phường, đặc khu mỗi
quý có ít nhất 04 tin, bài về bình
đẳng giới trên hệ thống thông tin cơ
sở
Số xã, phường, đặc khu mỗi quý
có ít nhất 04 tin, bài về bình đẳng giới
trên hệ thống thông tin cơ sở/Tổng số
xã, phường, đặc khu
Sở Nội vụ thu thập số liệu từ Sở Văn hóa, Thể thao và
Du lịch để đánh giá việc thực hiện chỉ tiêu ở cấp tỉnh
6.4 Đài phát thanh và Đài truyền
hình
ở địa phương có chuyên mục,
chuyên đề nâng cao nhận thức về
bình đẳng giới hàng tháng
Số lượng các chuyên mục, chuyên đề
nâng cao nhận thức về bình đẳng giới
hàng tháng, cả năm
Sở Nội vụ thu thập số liệu từ Sở Văn hóa, Thể thao và
Du lịch để đánh giá việc thực hiện chỉ tiêu ở cấp tỉnh
5
Mục tiêu 5: Trong
lĩnh vực giáo dục
đào tạo
6
Mục tiêu 6: Trong
lĩnh vực thông tin,
truyền thông
TT Đơn vị
Nữ Nam
Số người được
tập huấn trong năm
Ghi chú
1= (2+3) 2 3
4 5
Cộng
Tổng cộng
ĐƠN VỊ:
- Người làm công tác bình đẳng giới là những người được phân công làm công
tác bình đẳng giới; vì sự tiến bộ của phụ nữ của cơ quan, đơn vị
Số người làm công tác bình đẳng
giới và Vì sự tiến bộ của phụ nữ
Phụ lục 02
THỐNG KÊ NGƯỜI LÀM CÔNG TÁC BÌNH ĐẲNG GIỚI
VÀ VÌ SỰ TIẾN BỘ CỦA PHỤ N
(Kèm theo công văn số BNV/CTTN&BĐG ngày / /2026 của Bộ Nội vụ)
(Dùng cho bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ,
cơ quan trung ương của các đoàn thể)
Tổng số
Ghi chú:
- Người được tập huấn nghiệp vụ là những người đã tham dự các khóa đào tạo
dành riêng cho những người làm công tác bình đẳng giới và sự tiến bộ của phụ
nữ, bao gồm cả kiến thức về giới và kỹ năng hoạt động về bình đẳng giới.
TT
Nữ Nam
Số người được
tập huấn trong năm
Ghi chú
1= (2+3) 2 3
4 5
1
2025
2
2026
ĐƠN VỊ:
- Người làm công tác bình đẳng giới là những người được phân công làm các
công tác bình đẳng giới, vì sự tiến bộ của phụ nữ, bao gồm đội ngũ chuyên
trách về bình đẳng giới từ cấp tỉnh; đội ngũ cộng tác viên về bình đẳng giới và
tiến bộ của phụ nữ ở cấp xã và thôn, bản, cụm dân cư; cả chuyên trách và kiêm
nhiệm.
Số người làm công tác bình đẳng
giới
Phụ lục 02
THỐNG KÊ NGƯỜI LÀM CÔNG TÁC BÌNH ĐẲNG GIỚI
VÀ VÌ SỰ TIẾN BỘ CỦA PHỤ N
(Kèm theo công văn số BNV/CTTN&BĐG ngày / /2026 của Bộ Nội vụ)
(Dùng cho các tỉnh/ thành phố trực thuộc Trung ương)
Tổng số
Ghi chú:
- Người được tập huấn nghiệp vụ là những người đã tham dự các khóa đào tạo
dành riêng cho những người làm công tác bình đẳng giới và sự tiến bộ của phụ
nữ, bao gồm cả kiến thức về giới và kỹ năng hoạt động về bình đẳng giới.
Năm
Năm
Kinh phí từ các Chương trình mục tiêu quốc gia
Chi
thường
xuyên
Huy động
Tổng cộng
2025
2026
TỔNG CỘNG
Ghi chú:
ĐƠN VỊ
(Kèm theo Công văn số /BNV-CTTN&BĐG ngày / /2026 của Bộ Nội vụ)
(Dùng cho bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ,
cơ quan trung ương của các đoàn thể)
Kinh phí thực hiện công tác bình đẳng giới là kinh phí được bố trí từ Ngân sách nhà nước
các cấp, nguồn tài trợ và các nguồn hợp pháp khác dành cho công tác bình đẳng giới.
Phụ lục 03
THỐNG KÊ KINH PHÍ THỰC HIỆN CÔNG TÁC BÌNH ĐẲNG GIỚI
ĐƠN VỊ
Kinh phí từ các
chương trình mục
tiêu quốc gia
Chi
thường
xuyên
Huy động
Tổng cộng
2025
2026
(Kèm theo Công văn số /BNV-CTTN&BĐG ngày / /2026 của
Bộ Nội vụ)
(Dùng cho các tỉnh/ thành phố trực thuộc Trung ương)
Phụ lục 03
THỐNG KÊ KINH PHÍ THỰC HIỆN CÔNG TÁC BÌNH ĐẲNG GIỚI
Năm
Khiếu nại,
tố cáo
Giải quyết khiếu
nại, tố cáo
Số cuộc
thực hiện
Số vụ vi
phạm
Số vụ vi
phạm bị xử lý
Số người vi
phạm bị xử lý
Số vụ khiếu
nại, tố cáo
Số vụ khiếu nại, tố
cáo được xử lý
2025
2026
TỔNG CỘNG
Thanh tra, kiểm tra
ĐƠN VỊ
Phụ lục 04
KIỂM TRA, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO
TRONG CÔNG TÁC BÌNH ĐẲNG GIỚI
(Kèm theo Công văn số /BNV-CTTN&BĐG ngày /1 /2026 của Bộ Nội vụ)
(Dùng cho bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ,
cơ quan trung ương của các đoàn thể)
Năm
Khiếu nại,
tố cáo
Giải quyết
khiếu nại, tố
cáo
Số cuộc
thực hiện
Số vụ vi
phạm
Số vụ vi
phạm bị xử lý
Số người vi
phạm bị xử lý
Số vụ
khiếu nại,
tố cáo
Số vụ khiếu
nại, tố cáo
được xử lý
2025
2026
Thanh tra, kiểm tra
ĐƠN VỊ
Phụ lục 04
THỐNG KÊ THANH TRA, KIỂM TRA, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO
TRONG CÔNG TÁC BÌNH ĐẲNG GIỚI
(Kèm theo Công văn số /BNV-CTTN&BĐG ngày / /2026 của Bộ Nội vụ)
(Dùng cho các tỉnh/ thành phố trực thuộc Trung ương)
Năm

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Công văn 2855/BNV-CTTN&BĐG của Bộ Nội vụ về việc hướng dẫn triển khai công tác bình đẳng giới năm 2026

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Công văn 2855/BNV-CTTN&BĐG

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×