Danh mục
|
Tổng đài trực tuyến 19006192
|
|
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3644/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về điều chỉnh, tạm giao số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách Nhà nước và số lượng người làm việc hưởng lương từ nguồn thu sự nghiệp trong các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Y tế, thu

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 03/01/2026 09:47 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3644/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Mạnh Cường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
31/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Lao động-Tiền lương, Cán bộ-Công chức-Viên chức

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3644/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3644/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3644/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 3644/QĐ-UBND DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
bgdocquyen
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

__________

Số: 3644/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

____________________

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 31 tháng 12 năm 2025

 

 

QUYẾT ĐỊNH
Về điều chỉnh, tạm giao số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước và số lượng người làm việc hưởng lương từ nguồn thu sự nghiệp trong các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Y tế, thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã

__________________________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Thông tư số 03/2023/TT-BYT ngày 17 tháng 02 năm 2023 của Bộ Y tế hướng dẫn vị trí việc làm, định mức số lượng người làm việc, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp trong đơn vị sự nghiệp y tế công lập;

Căn cứ Thông tư số 19/2023/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 10 năm 2023 của Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn về vị trí việc làm, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp và định mức số lượng người làm việc trong các cơ sở giáo dục mầm non công lập;

Căn cứ Thông tư số 20/2023/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 10 năm 2023 của Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn về vị trí việc làm, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp và định mức số lượng người làm việc trong các cơ sở giáo dục phổ thông và các trường chuyên biệt công lập;

Căn cứ Quyết định số 81-QĐ/TU ngày 25 tháng 7 năm 2025 của Ban Thường vụ Thành ủy về tạm giao biên chế khối chính quyền địa phương năm 2025;

Căn cứ Nghị quyết số 112/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về quyết định biên chế công chức trong cơ quan, tổ chức hành chính; phê duyệt số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong các đơn vị sự nghiệp công lập, các Hội được Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh năm 2025;

Căn cứ Nghị quyết số 53/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương về phê duyệt tổng biên chế công chức trong cơ quan, tổ chức hành chính nhà nước, số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong các đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Bình Dương năm 2025;

Căn cứ Nghị quyết số 88/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về phê duyệt biên chế công chức năm 2025 trong cơ quan của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu và Nghị quyết số 89/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về phê duyệt số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh năm 2025;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 12150/TTr-SNV ngày 26 tháng 12 năm 2025 và ý kiến thống nhất của Thành viên Ủy ban nhân dân Thành phố.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Nội dung quy định

1. Điều chỉnh bổ sung số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước và số lượng người làm việc hưởng lương từ nguồn thu sự nghiệp trong đơn vị sự nghiệp tự đảm bảo một phần chi thường xuyên thuộc Sở Y tế kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025.

2. Tạm giao số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong các đơn vị sự nghiệp do ngân sách nhà nước đảm bảo chi thường xuyên; số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước và số lượng người làm việc hưởng lương từ nguồn thu sự nghiệp trong các đơn vị sự nghiệp tự đảm bảo một phần chi thường xuyên lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2025.

3. Tạm giao số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong các đơn vị sự nghiệp do ngân sách nhà nước đảm bảo chi thường xuyên; số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước và số lượng người làm việc hưởng lương từ nguồn thu sự nghiệp trong các đơn vị sự nghiệp tự đảm bảo một phần chi thường xuyên lĩnh vực văn hóa - thể thao và lĩnh vực khác kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.

(Chi tiết tại Phụ lục 1, Phụ lục 2, Phụ lục 3 đính kèm).

Điều 2. Căn cứ chỉ tiêu số lượng người làm việc được giao, Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu có trách nhiệm:

1. Điều chỉnh, phân bổ kịp thời cho các đơn vị trực thuộc theo từng vị trí việc làm đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, bảo đảm phù hợp với chức năng, nhiệm vụ được giao.

2. Quản lý, sử dụng biên chế và tuyển dụng nhân sự đảm bảo thực hiện nghiêm túc chủ trương tinh giản biên chế theo chỉ đạo của Trung ương, Ủy ban nhân dân Thành phố và Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25 tháng 10 năm 2017 của Hội nghị lần thứ sáu Ban Chấp hành Trung ương khoá XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả và Nghị quyết số 19-NQ/TW ngày 25 tháng 10 năm 2017 của Hội nghị lần thứ sáu Ban Chấp hành Trung ương khóa XII về tiếp tục đổi mới hệ thống tổ chức và quản lý, nâng cao chất lượng và hiệu quả hoạt động của các đơn vị sự nghiệp công lập, Kết luận số 28-KL/TW ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ Chính trị về tinh giản biên chế và cơ cấu lại đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức, Kết luận số 40-KL/TW ngày 18 tháng 7 năm 2022 của Bộ Chính trị về nâng cao hiệu quả công tác quản lý biên chế của hệ thống chính trị giai đoạn 2022 - 2026, không giao số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên, chi đầu tư và đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên.

Điều 3. Trách nhiệm thi hành

Giao Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính hướng dẫn các đơn vị thực hiện sắp xếp, rà soát bộ máy theo hướng tinh gọn, tuyển dụng viên chức và bố trí ngân sách nhà nước chi trả tiền lương, các chế độ trong chỉ tiêu biên chế số lượng người làm việc được giao theo đúng quy định pháp luật.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Nội vụ;
- Bộ Tài chính;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND Thành phố;
- TTUB: CT, các PCT;
- Ban Pháp chế HĐND Thành phố;
- Ban Tổ chức Thành ủy;
- Các Sở: Nội vụ, Tài chính, Y tế;
- Kho bạc Nhà nước khu vực II;
- VPUB: CVP, các PCVP;
- Phòng VX, KT;
- Lưu : VT, (VX/KN).

TM.ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH


 


 

Nguyễn Mạnh Cường

 

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

_____________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

___________________

 

 

PHỤ LỤC 1
ĐIỀU CHỈNH TĂNG SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC HƯỞNG LƯƠNG TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC, SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC HƯỞNG LƯƠNG TỪ NGUỒN THU SỰ NGHIỆP TRONG CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP THUỘC SỞ Y TẾ
(Kèm Quyết định số 3644/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố)

 

STT

Đơn vị

Số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước điều chỉnh tăng

Số lượng người làm việc hưởng lương từ nguồn thu sự nghiệp điều chỉnh tăng

Ghi chú

1

Sở Y tế

60

626

Từ ngày 01/01/2025

 

 

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

_____________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

 

PHỤ LỤC 2
TẠM GIAO SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC HƯỞNG LƯƠNG TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
(SAU KHI THỰC HIỆN MÔ HÌNH CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG 02 CẤP)
(Kèm Quyết định số 3644/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố)

 

STT

ĐƠN VỊ

SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC HƯNG LƯƠNG TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐƯỢC GIAO TẠI THỜI ĐIỂM 01/7/2025

BIÊN CHẾ ĐIỀU CHỈNH TĂNG/GIẢM

BIÊN CHẾ NĂM 2025 SAU KHI ĐIỀU CHỈNH

Ghi chú

(Lý do đề xuất tăng, giảm)

TỔNG SỐ

Trong đó

TNG SỐ

Trong đó

TNG SỐ

Trong đó

GDĐT

VH-TT

KHÁC (bao gồm TT PVHC)

GDĐT

VH-TT

KHÁC (bao gồm TT PVHC)

GDĐT

VH-TT

KHÁC (bao gồm TT PVHC)

1

2

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

 

TNG CNG

93.092

91.173

1.389

530

1.595

1.555

40

0

94.687

92.728

1.429

530

 

I

Tp. Hồ Chí Minh (cũ)

61650

60777

843

30

761

721

40

0

62411

61498

883

30

 

1

Phường Hiệp Bình

905

905

 

 

10

10

 

 

915

915

0

0

 

2

Phường Thủ Đức

762

762

 

 

0

0

 

 

762

762

0

0

 

3

Phường Tam Bình

932

932

 

 

0

0

 

 

932

932

0

0

 

4

Phường Linh Xuân

866

866

 

 

0

0

 

 

866

866

0

0

 

5

Phường Tăng Nhơn Phú

1014

1014

 

 

15

15

 

 

1029

1029

0

0

tăng 01 trường Mầm non

6

Phường Long Bình

505

505

 

 

26

26

 

 

531

531

0

0

tăng lớp, tăng học sinh

7

Phường Long Phước

308

308

 

 

8

8

 

 

316

316

0

0

tăng lớp, tăng học sinh

8

Phường Long Trường

258

258

 

 

12

12

 

 

270

270

0

0

tăng lớp, tăng học sinh

9

Phường Bình Trưng

778

693

85

 

0

0

 

 

778

693

85

0

 

10

Phường Cát Lái

499

499

 

 

10

10

 

 

509

509

0

0

 

11

Phường Phước Long

640

640

 

 

9

9

 

 

649

649

0

0

tăng lớp, tăng học sinh

12

Phường An Khánh

395

395

 

 

14

14

 

 

409

409

0

0

tăng lớp, tăng học sinh

13

Phường Sài Gòn

318

288

 

30

0

0

 

 

318

288

0

30

 

14

Phường Tân Định

444

444

 

 

0

0

 

 

444

444

0

0

 

15

Phường Bến Thành

572

572

 

 

0

0

 

 

572

572

0

0

 

16

Phường Cầu Ông Lãnh

529

529

 

 

0

0

 

 

529

529

0

0

 

17

Phường Bàn Cờ

582

582

 

 

0

0

 

 

582

582

0

0

 

18

Phường Xuân Hòa

767

767

 

 

0

0

 

 

767

767

0

0

 

19

Phường Nhiêu Lộc

593

593

 

 

0

0

 

 

593

593

0

0

 

20

Phường Xóm Chiếu

554

554

 

 

5

5

 

 

559

559

0

0

tăng lớp, tăng học sinh

21

Phường Khánh Hội

296

270

26

 

8

8

 

 

304

278

26

0

tăng lớp, tăng học sinh

22

Phường Vĩnh Hội

366

366

 

 

0

0

 

 

366

366

0

0

 

23

Phường Chợ Quán

389

389

 

 

0

0

 

 

389

389

0

0

 

24

Phường An Đông

553

461

92

 

0

0

 

 

553

461

92

0

 

25

Phường Chợ Lớn

862

862

 

 

0

0

 

 

862

862

0

0

 

26

Phường Bình Tây

575

575

 

 

17

17

 

 

592

592

0

0

tăng lớp, tăng học sinh

27

Phường Bình Tiên

565

565

 

 

8

8

 

 

573

573

0

0

tăng lớp, tăng học sinh

28

Phường Bình Phú

661

661

 

 

9

9

 

 

670

670

0

0

tăng lớp, tăng học sinh

29

Phường Phú Lâm

430

384

46

 

1

1

 

 

431

385

46

0

tăng lớp, tăng học sinh

30

Phường Tân Thuận

621

581

40

 

8

8

 

 

629

589

40

0

tăng lớp, tăng học sinh

31

Phường Phú Thuận

258

258

 

 

0

0

 

 

258

258

0

0

 

32

Phường Tân Mỹ

478

478

 

 

20

20

 

 

498

498

0

0

tăng lớp, tăng học sinh

33

Phường Tân Hưng

736

736

 

 

0

0

 

 

736

736

0

0

 

34

Phường Chánh Hưng

903

868

35

 

9

9

 

 

912

877

35

0

tăng lớp, tăng học sinh

35

Phường Phú Định

718

718

 

 

6

6

 

 

724

724

0

0

tăng lớp, tăng học sinh

36

Phường Bình Đông

697

697

 

 

47

47

 

 

744

744

0

0

tăng lớp, tăng học sinh

37

Phường Diên Hồng

514

514

 

 

0

0

 

 

514

514

0

0

 

38

Phường Vườn Lài

428

428

 

 

0

0

 

 

428

428

0

0

 

39

Phường Hòa Hưng

593

593

 

 

0

0

 

 

593

593

0

0

 

40

Phường Minh Phụng

581

581

 

 

0

0

 

 

581

581

0

0

 

41

Phường Bình Thới

556

524

32

 

0

0

 

 

556

524

32

0

 

42

Phường Hòa Bình

303

303

 

 

0

0

 

 

303

303

0

0

 

43

Phường Phú Thọ

452

452

 

 

0

0

 

 

452

452

0

0

 

44

Phường Đông Hưng Thuận

941

941

 

 

11

11

 

 

952

952

0

0

tăng lớp, tăng học sinh

45

Phường Trung Mỹ Tây

523

523

 

 

0

0

 

 

523

523

0

0

 

46

Phường Tân Thới Hiệp

912

879

33

 

20

20

 

 

932

899

33

0

tăng lớp, tăng học sinh

47

Phường Thới An

643

643

 

 

22

22

 

 

665

665

0

0

tăng lớp, tăng học sinh

48

Phường An Phú Đông

517

517

 

 

13

13

 

 

530

530

0

0

tăng lớp, tăng học sinh

49

Phường Bình Tân

1000

1000

 

 

35

35

 

 

1035

1035

0

0

tăng lớp, tăng học sinh

50

Phường Bình Hưng Hòa

999

999

 

 

38

38

 

 

1037

1037

0

0

tăng lớp, tăng học sinh

51

Phường Bình Trị Đông

668

668

 

 

25

25

 

 

693

693

0

0

tăng 02 trường THCS

52

Phường An Lạc

1005

970

35

 

40

40

 

 

1045

1010

35

0

tăng lớp, tăng học sinh

53

Phường Tân Tạo

529

529

 

 

10

10

 

 

539

539

0

0

tăng 01 trường Mầm non

54

Phường Gia Định

842

842

 

 

3

3

 

 

845

845

0

0

tăng lớp, tăng học sinh

 
 

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

_____________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

__________________

 

PHỤ LỤC 3
TẠM GIAO SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC HƯỞNG LƯƠNG TỪ NGUỒN THU SỰ NGHIỆP TRONG CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
(SAU KHI THỰC HIỆN MÔ HÌNH CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG 02 CẤP)
(Kèm Quyết định số 3644/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố)

STT

ĐƠN VỊ

SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC HƯNG LƯƠNG TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐƯỢC GIAO TẠI THỜI ĐIỂM 01/7/2025

BIÊN CHẾ ĐIỀU CHỈNH TĂNG/GIẢM

BIÊN CHẾ NĂM 2025 SAU KHI ĐIỀU CHỈNH

Ghi chú

(Lý do đề xuất tăng, giảm)

TỔNG SỐ

Trong đó

TỔNG SỐ

Trong đó

TỔNG SỐ

Trong đó

GDĐT

VH-TT

KHÁC

GDĐT

VH-TT

KHÁC

GDĐT

VH-TT

KHÁC

1

2

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

 

TỔNG CNG

2.047

1.913

134

0

-152

-69

-83

0

1.895

1.844

51

0

 

I

Tp. Hồ Chí Minh (cũ)

2047

1913

134

0

-152

-69

-83

0

1895

1844

51

0

 

1

Phường Hiệp Bình

20

20

 

 

0

 

 

 

20

20

0

0

 

2

Phường Thủ Đức

24

24

 

 

0

 

 

 

24

24

0

0

 

3

Phường Tam Bình

32

32

 

 

0

 

 

 

32

32

0

0

 

4

Phường Linh Xuân

27

27

 

 

0

 

 

 

27

27

0

0

 

5

Phường Tăng Nhơn Phú

48

48

 

 

0

 

 

 

48

48

0

0

 

6

Phường Long Bình

17

17

 

 

0

 

 

 

17

17

0

0

 

7

Phường Long Phước

10

10

 

 

0

 

 

 

10

10

 

0

 

8

Phường Long Trường

7

7

 

 

0

 

 

 

7

7

0

0

 

9

Phường Bình Trưng

30

30

 

 

0

 

 

 

30

30

0

0

 

10

Phường Cát Lái

18

18

 

 

0

 

 

 

18

18

0

0

 

11

Phường Phước Long

25

25

 

 

0

 

 

 

25

25

0

0

 

12

Phường An Khánh

10

10

 

 

0

 

 

 

10

10

0

0

 

13

Phường Sài Gòn

6

6

 

 

0

 

 

 

6

6

0

0

 

14

Phường Tân Định

9

9

 

 

0

 

 

 

9

9

0

0

 

15

Phường Bến Thành

15

15

 

 

0

 

 

 

15

15

0

0

 

16

Phường Cầu Ông Lãnh

12

12

 

 

0

 

 

 

12

12

0

0

 

17

Phường Bàn Cờ

18

18

 

 

0

 

 

 

18

18

0

0

 

18

Phường Xuân Hòa

23

23

 

 

0

 

 

 

23

23

0

0

 

19

Phường Nhiêu Lộc

16

16

 

 

0

 

 

 

16

16

0

0

 

20

Phường Xóm Chiếu

8

8

 

 

0

 

 

 

8

8

0

0

 

21

Phường Khánh Hội

7

2

5

 

0

 

 

 

7

2

5

0

 

22

Phường Vĩnh Hội

7

7

 

 

0

 

 

 

7

7

0

0

 

23

Phường Chợ Quán

17

17

 

 

0

 

 

 

17

17

0

0

 

24

Phường An Đông

23

20

3

 

0

 

 

 

23

20

3

0

 

25

Phường Chợ Lớn

35

35

 

 

0

 

 

 

35

35

0

0

 

26

Phường Bình Tây

24

24

 

 

0

 

 

 

24

24

0

0

 

27

Phường Bình Tiên

23

23

 

 

0

 

 

 

23

23

0

0

 

28

Phường Bình Phú

26

26

 

 

0

 

 

 

26

26

0

0

 

29

Phường Phú Lâm

25

17

8

 

0

 

 

 

25

17

8

0

 

30

Phường Tân Thuận

14

14

 

 

0

 

 

 

14

14

0

0

 

31

Phường Phú Thuận

6

6

 

 

0

 

 

 

6

6

0

0

 

32

Phường Tân Mỹ

16

16

 

 

0

 

 

 

16

16

0

0

 

33

Phường Tân Hưng

23

23

 

 

0

 

 

 

23

23

0

0

 

34

Phường Chánh Hưng

1

0

1

 

0

 

 

 

1

0

1

0

 

35

Phường Phú Định

0

0

 

 

0

 

 

 

0

0

0

0

 

36

Phường Bình Đông

0

0

 

 

0

 

 

 

0

0

0

0

 

37

Phường Diên Hồng

23

23

 

 

0

 

 

 

23

23

0

0

 

38

Phường Vườn Lài

13

13

 

 

0

 

 

 

13

13

0

0

 

39

Phường Hòa Hưng

17

17

 

 

0

 

 

 

17

17

0

0

 

40

Phường Minh Phụng

19

19

 

 

0

 

 

 

19

19

0

0

 

41

Phường Bình Thới

20

19

1

 

0

 

 

 

20

19

1

0

 

42

Phường Hòa Bình

10

10

 

 

0

 

 

 

10

10

0

0

 

43

Phường Phú Thọ

14

14

 

 

0

 

 

 

14

14

0

0

 

44

Phường Đông Hưng Thuận

35

35

 

 

0

 

 

 

35

35

0

0

 

45

Phường Trung Mỹ Tây

16

16

 

 

0

 

 

 

16

16

0

0

 

46

Phường Tân Thới Hiệp

24

24

 

 

0

 

 

 

24

24

0

0

 

47

Phường Thới An

20

20

 

 

0

 

 

 

20

20

0

0

 

48

Phường An Phú Đông

18

18

 

 

0

 

 

 

18

18

0

0

 

49

Phường Bình Tân

38

38

 

 

0

 

 

 

38

38

0

0

 

50

Phường Bình Hưng Hòa

31

31

 

 

0

 

 

 

31

31

0

0

 

51

Phường Bình Trị Đông

25

25

 

 

0

 

 

 

25

25

0

0

 

52

Phường An Lạc

36

35

1

 

0

 

 

 

36

35

1

0

 

53

Phường Tân Tạo

15

15

 

 

0

 

 

 

15

15

0

0

 

54

Phường Gia Định

22

22

 

 

0

 

 

 

22

22

0

0

 

55

Phường Bình Thạnh

71

15

56

 

-40

 

-40

 

31

15

16

0

Chuyển 40 biên chế sang NSNN do thay đổi mức độ tự chủ

56

Phường Bình Lợi Trung

8

8

 

 

0

 

 

 

8

8

0

0

 

57

Phường Thạnh Mỹ Tây

12

12

 

 

0

 

 

 

12

12

0

0

 

58

Phường Bình Quới

7

7

 

 

0

 

 

 

7

7

0

0

 

59

Phường Hạnh Thông

26

26

 

 

0

 

 

 

26

26

0

0

 

60

Phường An Nhơn

14

14

 

 

0

 

 

 

14

14

0

0

 

61

Phường Gò vấp

10

10

 

 

0

 

 

 

10

10

0

0

 

62

Phường Thông Tây Hội

25

25

 

 

0

 

 

 

25

25

0

0

 

63

Phường An Hội Tây

12

12

 

 

0

 

 

 

12

12

0

0

 

64

Phường An Hội Đông

32

32

 

 

0

 

 

 

32

32

0

0

 

65

Phường Tân Sơn Hòa

13

13

 

 

0

 

 

 

13

13

0

0

 

66

Phường Tân Sơn Nhất

64

21

43

 

-43

 

-43

 

21

21

0

0

Trung tâm VHTT phường Tân Sơn Nhất tự chủ nhóm 2, UBND Thành phố không giao số lượng người làm việc

67

Phường Tân Hòa

27

27

 

 

0

 

 

 

27

27

0

0

 

68

Phường Bảy Hiền

47

47

 

 

0

 

 

 

47

47

0

0

 

69

Phường Tân Bình

11

11

 

 

0

 

 

 

11

11

0

0

 

70

Phường Tân Sơn

8

8

 

 

0

 

 

 

8

8

0

0

 

71

Phường Tây Thạnh

14

12

2

 

0

 

 

 

14

12

2

0

 

72

Phường Tân Sơn Nhì

17

17

 

 

0

 

 

 

17

17

0

0

 

73

Phường Phú Thọ Hòa

37

37

 

 

0

 

 

 

37

37

0

0

 

74

Phường Tân Phú

15

15

 

 

0

 

 

 

15

15

0

0

 

75

Phường Phú Thạnh

22

22

 

 

0

 

 

 

22

22

0

0

 

76

Phường Đức Nhuận

18

18

 

 

0

 

 

 

18

18

0

0

 

77

Phường Cầu Kiệu

14

14

 

 

0

 

 

 

14

14

0

0

 

78

Phường Phú Nhuận

19

19

 

 

0

 

 

 

19

19

0

0

 

79

Xã Vĩnh Lộc

12

12

 

 

0

 

 

 

12

12

0

0

 

80

Xã Tân Vĩnh Lộc

26

26

 

 

0

 

 

 

26

26

0

0

 

81

Xã Bình Lợi

15

15

 

 

0

 

 

 

15

15

0

0

 

82

Xã Tân Nhựt

30

27

3

 

0

 

 

 

30

27

3

0

 

83

Xã Bình Chánh

24

24

 

 

0

 

 

 

24

24

0

0

 

84

Xã Hưng Long

19

19

 

 

0

 

 

 

19

19

0

0

 

85

Xã Bình Hưng

29

29

 

 

0

 

 

 

29

29

0

0

 

86

Xã Bình Khánh

7

7

 

 

0

 

 

 

7

7

0

0

 

87

Xã Cần Giờ

17

11

6

 

0

 

 

 

17

11

6

0

 

88

Xã An Thới Đông

2

2

 

 

0

 

 

 

2

2

0

0

 

89

Xã Thạnh An

0

0

 

 

0

 

 

 

0

0

0

0

 

90

Xã Củ Chi

28

28

 

 

0

 

 

 

28

28

0

0

 

91

Xã Tân An Hội

26

24

2

 

0

 

 

 

26

24

2

0

 

92

Xã Thái Mỹ

14

14

 

 

0

 

 

 

14

14

0

0

 

93

Xã An Nhơn Tây

12

12

 

 

0

 

 

 

12

12

0

0

 

94

Xã Nhuận Đức

13

13

 

 

0

 

 

 

13

13

0

0

 

95

Xã Phú Hòa Đông

18

18

 

 

0

 

 

 

18

18

0

0

 

96

Xã Bình Mỹ

14

14

 

 

0

 

 

 

14

14

0

0

 

97

Xã Đông Thạnh

39

39

 

 

-39

-39

 

 

0

0

0

0

Thu hồi do đơn vị do ngân sách bảo đảm chi thường xuyên, không giao nguồn thu sự nghiệp

98

Xã Hóc Môn

27

24

3

 

0

 

 

 

27

24

3

0

 

99

Xã Xuân Thới Sơn

30

30

 

 

-30

-30

 

 

0

0

0

0

Thu hồi do đơn vị do ngân sách bảo đảm chi thường xuyên, không giao nguồn thu sự nghiệp

100

Xã Bà Đim

46

46

 

 

0

 

 

 

46

46

0

0

 

101

Xã Nhà Bè

25

25

 

 

0

 

 

 

25

25

0

0

 

102

Xã Hiệp Phước

13

13

 

 

0

 

 

 

13

13

0

0

 

II

Tỉnh Bình Dương (cũ)

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

 

103

Phường Bình Dương

0

 

 

 

0

 

 

 

0

0

0

0

 

104

Phường Chánh Hiệp

0

 

 

 

0

 

 

 

0

0

0

0

 

105

Phường Phú Lợi

0

 

 

 

0

 

 

 

0

0

0

0

 

106

Phường Thủ Dầu Một

0

 

 

 

0

 

 

 

0

0

0

0

 

107

Phường Thuận An

0

 

 

 

0

 

 

 

0

0

0

0

 

108

Phường Bình Hòa

0

 

 

 

0

 

 

 

0

0

0

0

 

109

Phường Lái Thiêu

0

 

 

 

0

 

 

 

0

0

0

0

 

110

Phường Thuận Giao

0

 

 

 

0

 

 

 

0

0

0

0

 

111

Phường An Phú

0

 

 

 

0

 

 

 

0

0

0

0

 

112

Phường Dĩ An

0

 

 

 

0

 

 

 

0

0

0

0

 

113

Phường Đông Hòa

0

 

 

 

0

 

 

 

0

0

0

0

 

114

Phường Tân Đông Hiệp

0

 

 

 

0

 

 

 

0

0

0

0

 

115

Phường Tân Uyên

0

 

 

 

0

 

 

 

0

0

0

0

 

116

Phường Tân Hiệp

0

 

 

 

0

 

 

 

0

0

0

0

 

117

Phường Bình Cơ

0

 

 

 

0

 

 

 

0

0

0

0

 

118

Phường Vĩnh Tân

0

 

 

 

0

 

 

 

0

0

0

0

 

119

Phường Tân Khánh

0

 

 

 

0

 

 

 

0

0

0

0

 

120

Phường Bến Cát

0

 

 

 

0

 

 

 

0

0

0

0

 

121

Phường Hòa Lợi

0

 

 

 

0

 

 

 

0

0

0

0

 

122

Phường Long Nguyên

0

 

 

 

0

 

 

 

0

0

0

0

 

123

Phường Phú An

0

 

 

 

0

 

 

 

0

0

0

0

 

124

Phường Tây Nam

0

 

 

 

0

 

 

 

0

0

0

0

 

125

Phường Thới Hòa

0

 

 

 

0

 

 

 

0

0

0

0

 

126

Phường Chánh Phú Hòa

0

 

 

 

0

 

 

 

0

0

0

0

 

127

Xã Phú Giáo

0

 

 

 

0

 

 

 

0

0

0

0

 

128

Xã Phước Hòa

0

 

 

 

0

 

 

 

0

0

0

0

 

129

Xã Phước Thành

0

 

 

 

0

 

 

 

0

0

0

0

 

130

Xã An Long

0

 

 

 

0

 

 

 

0

0

0

0

 

131

Xã Dầu Tiếng

0

 

 

 

0

 

 

 

0

0

0

0

 

132

Xã Thanh An

0

 

 

 

0

 

 

 

0

0

0

0

 

133

Xã Long Hòa

0

 

 

 

0

 

 

 

0

0

0

0

 

134

Xã Minh Thạnh

0

 

 

 

0

 

 

 

0

0

0

0

 

135

Xã Bắc Tân Uyên

0

 

 

 

0

 

 

 

0

0

0

0

 

136

Xã Thường Tân

0

 

 

 

0

 

 

 

0

0

0

0

 

137

Xã Trừ Văn Thố

0

 

 

 

0

 

 

 

0

0

0

0

 

138

Xã Bàu Bàng

0

 

 

 

0

 

 

 

0

0

0

0

 

III

BRVT (cũ)

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

 

139

phường Vũng Tàu

0

 

 

 

0

 

 

 

0

0

0

0

 

140

phường Tam Thang

0

 

 

 

0

 

 

 

0

0

0

0

 

141

phường Rạch Dừa

0

 

 

 

0

 

 

 

0

0

0

0

 

142

phường Phước Thắng

0

 

 

 

0

 

 

 

0

0

0

0

 

143

xã Long Sơn

0

 

 

 

0

 

 

 

0

0

0

0

 

144

phường Bà Rịa

0

 

 

 

0

 

 

 

0

0

0

0

 

145

phường Long Hương

0

 

 

 

0

 

 

 

0

0

0

0

 

146

phường Tam Long

0

 

 

 

0

 

 

 

0

0

0

0

 

147

phường Phú Mỹ

0

 

 

 

0

 

 

 

0

0

0

0

 

148

phường Tân Thành

0

 

 

 

0

 

 

 

0

0

0

0

 

149

phường Tân Phước

0

 

 

 

0

 

 

 

0

0

0

0

 

150

phường Tân Hải

0

 

 

 

0

 

 

 

0

0

0

0

 

151

xã Châu Pha

0

 

 

 

0

 

 

 

0

0

0

0

 

152

xã Ngãi Giao

0

 

 

 

0

 

 

 

0

0

0

0

 

153

xã Bình Giã

0

 

 

 

0

 

 

 

0

0

0

0

 

154

xã Kim Long

0

 

 

 

0

 

 

 

0

0

0

0

 

155

xã Châu Đức

0

 

 

 

0

 

 

 

0

0

0

0

 

156

xã Xuân Sơn

0

 

 

 

0

 

 

 

0

0

0

0

 

157

xã Nghĩa Thành

0

 

 

 

0

 

 

 

0

0

0

0

 

158

xã Hồ Tràm

0

 

 

 

0

 

 

 

0

0

0

0

 

159

xã Xuyên Mộc

0

 

 

 

0

 

 

 

0

0

0

0

 

160

xã Hòa Hội

0

 

 

 

0

 

 

 

0

0

0

0

 

161

xã Bàu Lâm

0

 

 

 

0

 

 

 

0

0

0

0

 

162

xã Hòa Hiệp

0

 

 

 

0

 

 

 

0

0

0

0

 

163

xã Bình Châu

0

 

 

 

0

 

 

 

0

0

0

0

 

164

xã Đất Đỏ

0

 

 

 

0

 

 

 

0

0

0

0

 

165

xã Long Hải

0

 

 

 

0

 

 

 

0

0

0

0

 

166

xã Long Điền

0

 

 

 

0

 

 

 

0

0

0

0

 

167

xã Phước Hải

0

 

 

 

0

 

 

 

0

0

0

0

 

168

Đặc khu Côn Đảo

0

 

 

 

0

 

 

 

0

0

0

0

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3644/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về điều chỉnh, tạm giao số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách Nhà nước và số lượng người làm việc hưởng lương từ nguồn thu sự nghiệp trong các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Y tế, thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×