- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Thông tư 93/2010/TT-BQP về huấn luyện Dân quân tự vệ chuyển thành quân nhân dự bị
| Cơ quan ban hành: | Bộ Quốc phòng |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 93/2010/TT-BQP | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Thông tư | Người ký: | Phùng Quang Thanh |
| Trích yếu: | Về việc ban hành Quy định chương trình huấn luyện Dân quân tự vệ đã hoàn thành nghĩa vụ tham gia Dân quân tự vệ nòng cốt đủ điều kiện chuyển thành quân nhân dự bị hạng 1 | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
06/07/2010 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | An ninh trật tự | ||
TÓM TẮT THÔNG TƯ 93/2010/TT-BQP
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Thông tư 93/2010/TT-BQP
| BỘ QUỐC PHÒNG _________ Số: 93/2010/TT-BQP | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 06 tháng 7 năm 2010 |
THÔNG TƯ
Về việc ban hành quy định chương trình huấn luyện Dân quân tự vệ đã hoàn thành nghĩa vụ tham gia Dân quân tự vệ nòng cốt đủ điều kiện chuyển thành quân nhân dự bị hạng 1
_________________
BỘ TRƯỞNG BỘ QUỐC PHÒNG
Căn cứ Luật dân quân tự vệ ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 58/2010/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Dân quân tự vệ;
Căn cứ Nghị định số 104/2008/NĐ-CP ngày 16 tháng 9 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng;
Căn cứ Quyết định số 289/QĐ-TTg ngày 26 tháng 02 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Kế hoạch triển khai thi hành Luật Dân quân tự vệ;
Theo đề nghị của Tổng Tham mưu trưởng,
THÔNG TƯ:
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này “Quy định chương trình huấn luyện Dân quân tự vệ đã hoàn thành nghĩa vụ tham gia Dân quân tự vệ nòng cốt đủ điều kiện chuyển thành quân nhân dự bị hạng 1”.
Điều 2. Thông tư có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3. Tổng Tham mưu trưởng, Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị chịu trách nhiệm hướng dẫn, chỉ đạo theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.
Thủ trưởng các tổng cục, Tư lệnh các quân khu, Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội, Tư lệnh các quân chủng, binh chủng, binh đoàn, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan, Chỉ huy trưởng Ban chỉ huy quân sự bộ, ngành trung ương, Chỉ huy trưởng Ban chỉ huy quân sự cơ quan, tổ chức ở cơ sở chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc các cơ quan, đơn vị, địa phương báo cáo về Bộ Quốc phòng để xem xét giải quyết./.
| Nơi nhận: - Ban Bí thư TW; - Thủ tướng, các phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội, UBQP-AN Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng TW Đảng và các Ban Đảng; - Cơ quan TW của các đoàn thể; - Viện KSND tối cao, Tòa án NDTC; - Các Bộ, CQ ngang bộ, CQ thuộc CP; - Văn phòng CP, BTCN, các PCN; - Kiểm toán Nhà nước; các Tập đoàn, Tổng Cty; - HĐND, UBND 63 tỉnh, TP trực thuộc TW; - BTTM, TCCT; - TCHC, TCKT, TCCNQP, TCII; - Các quân khu, quân chủng, BTLBĐBP; - BTL Thủ đô Hà Nội, BCHQS 62 tỉnh, thành phố; - C41/BQP; - C57, C56, C55, C69/BTTM; - Cục Tuyên huấn, Cục Cán bộ/TCCT; - Lưu: VT, NCTH, Vụ PC, (T 320b). | BỘ TRƯỞNG
Đại tướng Phùng Quang Thanh |
| BỘ QUỐC PHÒNG | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
QUY ĐỊNH
Chương trình huấn luyện Dân quân tự vệ đã hoàn thành nghĩa vụ tham gia Dân quân tự vệ nòng cốt đủ điều kiện chuyển thành quân nhân dự bị hạng 1
(Ban hành kèm theo Thông tư số 93/2010/TT-BQP ngày 06 tháng 7 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)
I. MỤC TIÊU, YÊU CẦU
1. Mục tiêu
Huấn luyện cho dân quân tự vệ đã hoàn thành nghĩa vụ tham gia Dân quân tự vệ nòng cốt nâng cao nhận thức, rèn luyện bản lĩnh chính trị; có tác phong và kỷ luật của người quân nhân cách mạng; có trình độ kỹ, chiến thuật bộ binh, biết vận dụng linh hoạt trong nhiệm vụ sẵn sàng chiến đấu, chiến đấu và thực hiện tốt các nhiệm vụ khác; đủ điều kiện chuyển thành quân nhân dự bị hạng 1 tạo nguồn cho các đơn vị dự bị động viên.
2. Yêu cầu
a) Nắm chắc chức trách quân nhân, hiểu rõ trách nhiệm và nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc, bảo vệ chế độ Xã hội Chủ nghĩa;
b) Sử dụng thành thạo các loại vũ khí bộ binh; nắm vững chiến thuật từng người, tổ, tiểu đội, trung đội làm cơ sở thực hiện nhiệm vụ sẵn sàng chiến đấu, chiến đấu hoặc khi có tình huống xảy ra;
c) Đảm bảo hoàn thành chương trình huấn luyện, chấp hành nghiêm kỷ luật quân đội trong suốt quá trình học tập, bảo đảm an toàn tuyệt đối về người, vũ khí trang bị.
II. THỜI GIAN, ĐỊA ĐIỂM
1. Thời gian
a) Tổng số thời gian huấn luyện 03 tháng (mỗi tháng huấn luyện 22 ngày, mỗi ngày huấn luyện 08 giờ):
- Số ngày huấn luyện 03 tháng X 22 ngày/tháng: 66 ngày;
- Số giờ huấn luyện 66 ngày X 08 giờ/ngày: 528 giờ.
|
- Giáo dục chính trị, pháp luật: - Huấn luyện quân sự: - Huấn luyện Hậu cần: - Huấn luyện Kỹ thuật: |
15%: 75%: 05%: 05%: |
80 giờ; 396 giờ; 26 giờ; 26 giờ; |
2. Địa điểm
Do Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Bộ chỉ huy quân sự cấp tỉnh) quy định.
III. ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG
1. Cán bộ, chiến sỹ Dân quân tự vệ nam đã hoàn thành nghĩa vụ tham gia Dân quân tự vệ nòng cốt đủ điều kiện được tuyển chọn theo quy định tại Mục II Thông
tư số 03/2008/TT-BQP ngày 09 tháng 01 năm 2008 của Bộ Quốc phòng Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 150/2007/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2007 của Chính phủ về huấn luyện quân nhân dự bị hạng hai.
2. Ban chỉ huy quân sự xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là Ban chỉ huy quân sự cấp xã), Ban chỉ huy quân sự cơ quan của Nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị- xã hội, đơn vị sự nghiệp, tổ chức kinh tế (sau đây gọi chung là Ban chỉ huy quân sự cơ quan, tổ chức ở cơ sở), đơn vị dân quân tự vệ.
3. Cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng, Ủy ban nhân dân các cấp và các cơ quan, tổ chức khác có liên quan đến tổ chức, huấn luyện Dân quân tự vệ nòng cốt đủ điều kiện chuyển thành quân nhân dự bị hạng 1.
IV. CHƯƠNG TRÌNH HUẤN LUYỆN
| STT | TÊN ĐỀ MỤC | Thời gian (giờ) |
| I | GIÁO DỤC CHÍNH TRỊ - PHÁP LUẬT | 80 |
| 1 | Truyền thống Quân đội nhân dân Việt Nam, lực lượng vũ trang địa phương. | 04 |
| 2 | Luật nghĩa vụ quân sự, Pháp lệnh dự bị động viên và các văn bản hướng dẫn thi hành | 06 |
| 3 | Các chủ trương, nghị quyết, chính sách của cấp ủy Đảng và chính quyền địa phương liên quan đến công tác quốc phòng, quân sự. | 04 |
| 4 | Âm mưu, thủ đoạn “Diễn biến hoà bình”, gây bạo loạn lật đổ của các thế lực thù địch. | 04 |
| 5 | Bảo vệ Tổ Quốc Việt Nam XHCN trong tình hình mới | 04 |
| 6 | Đẩy mạnh công nghiệp hoá hiện đại hoá đất nước | 04 |
| 7 | Xây dựng và hoàn thiện Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa | 04 |
| 8 | Xây dựng nền quốc phòng toàn dân vững mạnh | 04 |
| 9 | Kiên định mục tiêu độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội | 04 |
| 10 | Đường lối, chính sách đối ngoại của Đảng, Nhà nước ta trong giai đoạn cách mạng mới | 04 |
| 11 | Kết hợp kinh tế với củng cố quốc phòng - an ninh trong xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa | 04 |
| 12 | Xây dựng lực lượng dự bị động viên | 04 |
| 13 | Đường lối, chính sách của Đảng, Nhà nước ta về dân tộc và tôn giáo | 04 |
| 14 | Những quy định về kỷ luật quân đội | 04 |
| 15 | Ngày chính trị - văn hoá tinh thần | 14 |
|
| Ôn, kiểm tra | 08 |
| II | HUẤN LUYỆN QUÂN SỰ | 396 |
| A | HUẤN LUYỆN THỂ LỰC | 64 |
| 1 | Thể dục sáng 4 bài x 24 động tác và bài 16 động tác võ thể dục tay không | 04 |
| 2 | Vượt vật cản K-91 | 28 |
| a | Bài 1: Giới thiệu bãi vượt vật cản K-91 - Kỹ thuật xuất phát - Kỹ thuật vượt rào vướng chân và hào chống bộ binh | 06 |
| b | Bài 2: Kỹ thuật vượt cầu độc mộc và hàng cọc luồn lách | 02 |
| c | Bài 3: Kỹ thuật bê tiếp đạn và vượt tường 1,10m | 02 |
| d | Bài 4: Kỹ thuật vượt hào chữ U và ném lựu đạn trúng đích; kỹ thuật vượt đoạn chạy tốc độ và về đích | 04 |
| đ | Bài 5: Bài tập tổng hợp trên bãi vượt vật cản K-91 | 10 |
|
| Kiểm tra | 04 |
| 3 | Bơi | 32 |
| a | Bài 1: Bơi ếch | 04 |
| b | Bài 2: Bơi trườn sấp | 04 |
| c | Bài 3: Bơi vũ trang | 06 |
| d | Bài 4: Lặn | 04 |
| đ | Bài 5: Cứu đuối | 04 |
| e | Bài 6: Bơi tổng hợp | 06 |
|
| Kiểm tra | 04 |
| B | HUẤN LUYỆN ĐIỀU LỆNH | 47 |
| 1 | Huấn luyện điều lệnh quản lý bộ đội | 23 |
| a | Chế độ sinh hoạt, học tập, công tác trong ngày, tuần | 02 |
| b | Giới thiệu quân hiệu, cấp hiệu, phù hiệu, trang phục QĐNDVN | 02 |
| c | Chức trách quân nhân, chức trách chiến sỹ, chỉ huy, mối quan hệ | 02 |
| d | Mười lời thề danh dự, 12 điều kỷ luật quân đội, phòng gian giữ bí mật | 02 |
| đ | Thực hiện các chế độ trong ngày, tuần | 02 |
| e | Lễ tiết tác phong quân nhân | 02 |
| g | Đóng quân dã ngoại, đóng quân nhà dân | 02 |
| h | Hình thức khen thưởng xử phạt đối với hạ sỹ quan - chiến sỹ | 02 |
| i | Quyết định 2530/2000/QĐ-BQP | 02 |
| j | Chức trách người gác, thực hành canh gác, đổi gác, tư thế tác phong, hành động của người gác, sử trí một số tình huống, nguyên tắc sử dụng vũ khí | 03 |
|
| Kiểm tra | 02 |
| 2 | Huấn luyện điều lệnh đội ngũ | 24 |
| a | Quy định chung của điều lệnh đội ngũ | 02 |
| b | Động tác đội ngũ từng người không có súng: nghiêm, nghỉ; quay tại chỗ; đi đều, đứng lại, giậm chân, đi đều và đổi chân; quay trong khi đi; tiến, lùi, qua phải, qua trái; ngồi xuống, đứng dậy; bỏ mũ, đội mũ, đặt mũ. | 04 |
| c | Chào: chào khi đội các loại mũ, không đội mũ, các trường hợp chào và thôi chào; chạy đều, đứng lại, đổi chân trong khi chạy. | 04 |
| d | Động tác đội ngũ từng người có súng: nghiêm, nghỉ; quay tại chỗ; khám súng, khám súng xong; đặt súng, lấy súng; sửa dây sây súng và sửa dây súng xong; mang súng, xuống súng; treo súng, đeo súng, chào có súng | 06 |
| đ | Đội ngũ đơn vị: đội ngũ tiểu đội; trung đội; đại đội; | 04 |
|
| Kiểm tra | 04 |
| C | PHÒNG HOÁ | 16 |
| 1 | Khái niệm, đặc điểm, tác hại, triệu chứng trúng độc và cách phòng chống vũ khí hạt nhân, vũ khí hoá học | 02 |
| 2 | Cách làm và sử dụng khí tài phòng hô hấp ứng dụng | 03 |
| 3 | Tính năng, cấu tạo, tác dụng và cách sử dụng khí tài phòng hô hấp chế sẵn và khí tài tiêu tẩy cỡ nhỏ | 02 |
| 4 | Một số chất tiêu tẩy ứng dụng và cách sử dụng | 03 |
| 5 | Hành động của bộ đội khi địch tập kích vũ khí huỷ diệt lớn và khi vòng vượt qua khu vực nhiễm độc. | 04 |
|
| Kiểm tra | 02 |
| D | HUẤN LUYỆN KỸ THUẬT CHIẾN ĐẤU BỘ BINH | 81 |
| 1 | Súng tiểu liên AK | 38 |
| a | Tính năng, cấu tạo, tác dụng các bộ phận chính và tháo lắp thông thường của súng AK; những hỏng hóc thông thường và cách khắp phục | 06 |
| b | Bài 1: Bắn mục tiêu cố định (tập trung huấn luyện bắn găm, bắn gần) | 06 |
| c | Bài 2: Bắn mục tiêu ẩn hiện và di động ban ngày | 06 |
| d | Bài 3: Bắn mục tiêu cố định ban đêm | 06 |
|
| Ôn luyện, kiểm tra bắn đạn thật bài 2 ban ngày | 14 |
| 2 | Súng trung liên RPĐ (RPK), súng B40 (B41) | 12 |
| a | Tính năng chiến đấu, cấu tạo, tác dụng các bộ phận chính của súng RPĐ (RPK); những hỏng hóc thông thường và cách khắp phục | 02 |
| b | Bài 1: Bắn mục tiêu cố định ban ngày súng trung liên RPĐ (RPK) | 03 |
| c | Tính năng chiến đấu, cấu tạo, tác dụng các bộ phận chính của súng B40 (B41); những hỏng hóc thông thường và cách khắp phục | 02 |
| d | Bài 1: Bắn mục tiêu cố định ban ngày súng B40 (B41) | 03 |
|
| Kiểm tra | 02 |
| 3 | Lựu đạn | 08 |
| a | Ném lựu đạn xa đúng hướng; trúng mục tiêu | 04 |
| b | Dùng lựu đạn trong một số trường hợp khác | 02 |
|
| Kiểm tra | 02 |
| 4 | Thuốc nổ | 08 |
| a | Chắp nối đồ dùng gây nổ bằng kíp nổ thường | 02 |
| b | Kiểm tra chắp nối đồ dùng gây nổ và đánh lượng nổ 25 gam | 06 |
| 5 | Công sự ngụy trang | 06 |
| a | Hố bắn từng người chiến đấu | 02 |
| b | Hầm, hào chiến đấu và một số công sự bảo đảm | 02 |
|
| Kiểm tra | 02 |
| 6 | Kỹ thuật vật cản | 09 |
| a | Mìn địch và cách dò gỡ. | 02 |
| b | Mìn ta và cách bố trí | 04 |
|
| Kiểm tra | 03 |
| Đ | HUẤN LUYỆN CHIẾN THUẬT | 188 |
| 1 | Những vấn đề chung trong chiến đấu từng người | 36 |
| a | Các tư thế vận động | 06 |
|
| - Động tác đi khom, chạy khom, bò, lê, trườn, lăn | 02 |
|
| - Xuống hào, lên hào, phát triển dưới hào, vào hầm, ra hầm | 04 |
| b | Tìm và giữ phương hướng | 10 |
|
| - Xác định phương hướng, vận động theo góc phương vị ban ngày | 04 |
|
| - Xác định phương hướng, vận động theo góc phương vị ban đêm | 06 |
| c | Quan sát | 06 |
|
| - Nhìn, nghe, phát hiện địch, chỉ mục tiêu ban ngày | 02 |
|
| - Nhìn, nghe, phát hiện địch, chỉ mục tiêu ban đêm | 04 |
| d | Vận động trong tiến công | 08 |
|
| - Vận động dưới hoả lực địch và vận động dưới hoả lực yểm hộ của ta | 04 |
|
| - Vận động bí mật đến gần địch | 04 |
|
| Kiểm tra | 06 |
| 2 | Chiến thuật từng người | 20 |
| a | Đánh địch trong hào chiến đấu, hào giao thông | 04 |
|
| Đánh địch trong hầm, trong căn nhà | 04 |
| c | Đánh xe tăng, xe bọc thép địch | 04 |
| d | Đánh địch chốt giữ ở ngã ba, ngã tư đường trong thành phố, thị xã | 04 |
|
| Kiểm tra | 04 |
| 3 | Chiến thuật tổ bộ binh | 20 |
| a | Tổ bộ binh trong chiến đấu tiến công | 08 |
|
| - Đánh xe tăng, xe bọc thép của địch, đánh tên địch, tốp địch ngoài công sự | 04 |
|
| - Đánh địch chốt giữ ở ngã ba, ngã tư đường trong thành phố, thị xã | 04 |
| b | Tổ bộ binh trong chiến đấu phòng ngự | 08 |
|
| - Hành động của tổ sau khi nhận nhiệm vụ chiếm lĩnh trận địa phòng ngự, khi địch tiến hành hoả lực chuẩn bị trực tiếp và khi địch xung phong vào trận địa | 04 |
|
| - Hành động của tổ khi địch đột nhập và sau mỗi đợt chiến đấu. | 02 |
| c | Một số đặc điểm khi phòng ngự ban đêm | 02 |
|
| Kiểm tra | 04 |
| 4 | Huấn luyện chiến thuật tiểu đội | 42 |
| a | Tiểu đội bộ binh đánh một số mục tiêu địch trong công sự | 20 |
|
| - Tiểu đội bộ binh đánh lô cốt | 04 |
|
| - Tiểu đội bộ binh đánh 2-3 ụ súng kết hợp với tường chắn đạn, chiến hào, giao thông hào | 04 |
|
| - Tiểu đội bộ binh đánh địch trong nhà âm | 04 |
|
| - Tiểu đội bộ binh đánh xe tăng, xe bọc thép trong công sự | 04 |
|
| - Tiểu đội bộ binh đánh địch chốt giữ ở ngã ba, ngã tư đường trong thành phố, thị xã | 04 |
| b | Tiểu đội bộ binh đánh một số mục tiêu địch ngoài công sự: | 10 |
|
| - Tiểu đội bộ binh trong chiến đấu phòng ngự | 06 |
|
| - Tiểu đội bộ binh chiến đấu ở địa hình đồng bằng nhiều kênh rạch (địa phương tự chọn) | 04 |
|
| - Tiểu đội bộ binh đánh một số mục tiêu địch ở địa hình rừng rậm, núi đá (địa phương tự chọn) |
|
| c | Tập chiến thuật tiểu đội bộ binh (đề mục đơn vị tự xác định) | 12 |
| 5 | Huấn luyện chiến thuật trung đội | 68 |
| a | Trung đội bộ binh mở cửa đánh chiếm đầu cầu | 12 |
| b | Trung đội bộ binh làm nhiệm vụ đột kích | 08 |
| c | Trung đội bộ binh vận động tiến công | 10 |
| d | Trung đội bộ binh phòng ngự trận địa trong công sự vững chắc | 12 |
| đ | Trung đội bộ binh vận động tập kích ở địa hình rừng rậm, núi đá (địa phương tự chọn) | 08 |
| 6 | Ôn luyện và tổ chức diễn tập chiến thuật trung đội bộ binh có bắn đạn thật (đề mục đơn vị tự xác định) | 18 |
| III | HUẤN LUYỆN HẬU CẦN | 26 |
| 1 | Giới thiệu chế độ, tiêu chuẩn chiến sỹ được hưởng; hướng dẫn thứ tự cách sắp xếp đồ dùng trong ba lô | 04 |
| 2 | Vệ sinh cá nhân, vệ sinh công cộng, vệ sinh ăn uống, phòng bệnh ngoài da, chống rắn cắn, côn trùng độc hại | 04 |
| 3 | 5 kỹ thuật cấp cứu cơ bản và chuyển thương hoả tuyến | 06 |
| 4 | Tác dụng, điều kiện áp dụng các kỹ thuật mắc tăng, võng | 04 |
| 5 | Đào bếp hoàng cầm | 04 |
|
| Kiểm tra | 04 |
| IV | HUẤN LUYỆN CÔNG TÁC KỸ THUẬT | 26 |
| 1 | Nội dung công tác Kỹ thuật quân sự; nội dung công tác kỹ thuật ở đơn vị | 04 |
| 2 | Chức trách, nhiệm vụ quân nhân đối với việc quản lý vũ khí, trang bị, kỹ thuật; | 05 |
| 3 | Vũ khí trang bị được biên chế; nội dung thực hiện ngày kỹ thuật, giờ kỹ thuật tại đơn vị | 05 |
| 4 | Bao gói, may vá vũ khí, trang bị trong hành quân cơ động, sắp xếp, cất giữ vũ khí, trang bị trong điều kiện giã ngoại | 08 |
|
| Kiểm tra | 04 |
V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Bộ Tư lệnh các quân khu
a) Chỉ đạo Bộ chỉ huy quân sự cấp tỉnh, tham mưu giúp Tỉnh ủy, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lãnh đạo, chỉ đạo tổ chức rà soát nguồn dự bị động viên, xây dựng kế hoạch huấn luyện dân quân tự vệ đã hoàn thành nghĩa vụ tham gia Dân quân tự vệ nòng cốt đủ điều kiện chuyển thành quân nhân dự bị hạng 1 đối với các địa phương thiếu nguồn;
b) Chỉ đạo hướng dẫn Bộ chỉ huy quân sự cấp tỉnh tuyển chọn đúng đối tượng, tiêu chuẩn dân quân tự vệ đã hoàn thành nghĩa vụ tham gia Dân quân tự vệ nòng cốt; tổ chức huấn luyện chặt chẽ đúng theo chương trình, nội dung Bộ Quốc phòng quy định, công tác quản lý quân nhân dự bị sau huấn luyện.
2. Đề nghị Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
a) Lãnh đạo, chỉ đạo, tổ chức triển khai công tác huấn luyện dân quân tự vệ đã hoàn thành nghĩa vụ tham gia Dân quân tự vệ nòng cốt đủ điều kiện chuyển thành quân nhân dự bị hạng 1;
b) Chỉ đạo Ủy ban nhân dân các cấp thực hiện tốt công tác tuyển chọn dân quân tự vệ hoàn thành nghĩa vụ Dân quân tự vệ nòng cốt đủ điều kiện, tiêu chuẩn đi huấn luyện chuyển thành quân nhân dự bị hạng 1;
c) Chỉ đạo Ủy ban nhân dân các cấp tổ chức sơ kết, tổng kết và thực hiện việc thi đua, khen thưởng về công tác huấn luyện dân quân tự vệ đã hoàn thành nghĩa vụ tham gia Dân quân tự vệ nòng cốt chuyển thành quân nhân dự bị hạng 1.
3. Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội, Bộ chỉ huy quân sự cấp tỉnh
a) Tham mưu giúp Tỉnh ủy, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lãnh đạo, chỉ đạo thực hiện tốt các chỉ tiêu của Thủ tướng Chính phủ giao huấn luyện lực lượng dân quân tự vệ hoàn thành nghĩa vụ tham gia Dân quân tự vệ nòng cốt thành quân nhân dự bị hạng 1, để bổ sung lực lượng dự bị động viên theo kế hoạch;
b) Chỉ đạo Ban chỉ huy quân sự cấp huyện tham mưu giúp Huyện ủy, Ủy ban nhân dân cấp huyện lãnh đạo, chỉ đạo, hướng dẫn cấp ủy Đảng, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện công tác tuyển chọn dân quân tự vệ đã hoàn thành nghĩa vụ tham gia Dân quân tự vệ nòng cốt đủ điều kiện chuyển thành quân nhân dự bị hạng 1;
c) Trực tiếp chỉ đạo, chỉ huy các cơ quan chức năng có liên quan thuộc Bộ chỉ huy quân sự cấp tỉnh xây dựng kế hoạch, tổ chức huấn luyện dân quân đã hoàn thành nghĩa vụ tham gia Dân quân nòng cốt đủ chuyển thành quân nhân dự bị hạng 1;
d) Hướng dẫn cơ quan chức năng đăng ký, quản lý, xếp sắp dân quân tự vệ hoàn thành huấn luyện chuyển thành quân nhân dự bị hạng 1 vào các đơn vị dự bị động viên;
e) Tổ chức sơ kết, tổng kết và thực hiện việc thi đua, khen thưởng về công tác huấn luyện dân quân tự vệ đã hoàn thành nghĩa vụ tham gia Dân quân tự vệ nòng cốt chuyển thành quân nhân dự bị hạng 1.
4. Ban chỉ huy quân sự Bộ, ngành Trung ương, Ban chỉ huy quân sự cơ quan, tổ chức ở cơ sở
a) Tham mưu cho người đứng đầu cơ quan, tổ chức triển khai thực hiện công tác tuyển chọn những tự vệ hoàn thành nghĩa vụ đủ điều kiện, tiêu chuẩn đi huấn luyện chuyển thành quân nhân dự bị hạng 1 theo kế hoạch xây dựng lực lượng dự bị động viên của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
b) Hướng dẫn cơ quan chức năng đăng ký, quản lý, xếp sắp các đồng chí tự vệ hoàn thành huấn luyện chuyển thành quân nhân dự bị hạng 1 vào các đơn vị dự bị động viên;
c) Tổ chức sơ kết, tổng kết và thực hiện việc thi đua, khen thưởng về công tác huấn luyện dân quân tự vệ chuyển thành quân nhân dự bị hạng 1./.
|
| BỘ TRƯỞNG
Đại tướng Phùng Quang Thanh |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!