- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 2670/QĐ-BYT 2026 về Kế hoạch triển khai thực hiện Quyết định 732/QĐ-TTg phê duyệt Chương trình phòng, chống mại dâm giai đoạn 2026-2030
| Cơ quan ban hành: | Bộ Y tế |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 2670/QĐ-BYT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Đào Hồng Lan |
| Trích yếu: | Ban hành Kế hoạch triển khai thực hiện Quyết định 732/QĐ-TTg ngày 24/4/2026 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt Chương trình phòng, chống mại dâm giai đoạn 2026-2030 | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
21/08/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | An ninh trật tự | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2670/QĐ-BYT
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
| BỘ Y TẾ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Kế hoạch triển khai thực hiện Quyết định số 732/QĐ-TTg
ngày 24 tháng 4 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ
về phê duyệt Chương trình phòng, chống mại dâm giai đoạn 2026-2030
_____________
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Nghị định số 313/2026/NĐ-CP ngày 08/8/2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số 732/QĐ-TTg ngày 24/4/2026 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình phòng, chống mại dâm giai đoạn 2026 - 2030;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Bảo trợ xã hội.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch triển khai thực hiện Quyết định số 732/QĐ-TTg ngày 24 tháng 4 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt Chương trình phòng, chống mại dâm giai đoạn 2026 - 2030 (chi tiết kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, ban hành.
Điều 3. Các ông/bà: Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Bảo trợ xã hội, Thủ trưởng các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | BỘ TRƯỞNG |
| BỘ Y TẾ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH
Triển khai thực hiện Quyết định số 732/QĐ-TTg ngày 24 tháng 4 năm 2026
của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt Chương trình phòng, chống mại dâm
giai đoạn 2026 - 2030
(Kèm theo Quyết định số 2670/QĐ-BYT ngày 21 tháng 8 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Y tế)
____________
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Mục đích
Triển khai đồng bộ, hiệu quả các nhiệm vụ của Bộ Y tế được giao tại Quyết định số 732/QĐ-TTg ngày 24 tháng 4 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chương trình phòng, chống mại dâm giai đoạn 2026 - 2030.
2. Yêu cầu
- Thực hiện đúng nguyên tắc rõ người, rõ việc, rõ thời gian, rõ trách nhiệm, rõ sản phẩm, rõ thẩm quyền trong đó xác định cụ thể đơn vị chủ trì, nội dung công việc, tiến độ thực hiện, trách nhiệm phối hợp, kết quả đầu ra; các nhiệm vụ được triển khai đúng tiến độ, thiết thực, hiệu quả, phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Y tế.
- Tổ chức thực hiện chặt chẽ, có trọng tâm, trọng điểm, đảm bảo cơ chế phối hợp liên ngành linh hoạt, phù hợp với yêu cầu thực hiện công tác phòng, chống mại dâm trong tình hình mới.
- Huy động và sử dụng hiệu quả các nguồn lực; ưu tiên các hoạt động phòng ngừa, hỗ trợ người bán dâm tiếp cận các dịch vụ xã hội, bảo đảm quyền con người và thúc đẩy hòa nhập cộng đồng.
- Thường xuyên đôn đốc, đánh giá kết quả thực hiện; kịp thời biểu dương các mô hình hiệu quả, đồng thời chấn chỉnh những tồn tại, hạn chế để bảo đảm hoàn thành các mục tiêu, chỉ tiêu đã đề ra trong Chương trình phòng, chống mại dâm giai đoạn 2026 - 2030.
II. NHIỆM VỤ, GIẢI PHÁP CHỦ YẾU
Cục Bảo trợ xã hội phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan triển khai tổ chức các hoạt động phòng, chống mại dâm theo chức năng, nhiệm vụ được giao. Trong đó, tập trung vào các nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu như sau: tăng cường lãnh đạo, chỉ đạo và tổ chức thực hiện xây dựng, hoàn thiện các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực phòng, chống mại dâm; đẩy mạnh công tác thông tin, tuyên truyền và phòng ngừa xã hội về phòng, chống mại dâm; phát triển mạng lưới dịch vụ hỗ trợ can thiệp giảm hại và hòa nhập cộng đồng đối với người bán dâm; nâng cao hiệu quả phối hợp liên ngành trong phòng, chống mại dâm; chỉ đạo đẩy mạnh quản lý và tăng cường kiểm tra chuyên ngành các cơ sở kinh doanh dịch vụ dễ bị lợi dụng để hoạt động mại dâm bảo đảm phối hợp chặt chẽ giữa các ban, ngành, chính quyền địa phương trong việc phát hiện, ngăn chặn, xử lý các hành vi vi phạm; nâng cao năng lực đội ngũ cán bộ làm công tác phòng, chống mại dâm và chế độ báo cáo trong công tác phòng, chống mại dâm. (Kèm theo Phụ lục danh mục nhiệm vụ cụ thể)
III. KINH PHÍ
Kinh phí thực hiện Kế hoạch được bố trí từ ngân sách trung ương trong dự toán chi thường xuyên hằng năm của Bộ Y tế theo phân cấp ngân sách nhà nước; kinh phí hỗ trợ của các tổ chức quốc tế (nếu có) và các nguồn kinh phí hợp pháp khác.
IV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Cục Bảo trợ xã hội có trách nhiệm:
a) Theo dõi, đôn đốc việc triển khai thực hiện Kế hoạch, báo cáo và kiến nghị Bộ trưởng, Thứ trưởng phụ trách các biện pháp cần thiết để đảm bảo thực hiện đồng bộ và có hiệu quả Kế hoạch.
b) Phối hợp với các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ trong việc triển khai Kế hoạch có hiệu quả, đồng bộ các mục tiêu, nội dung, nhiệm vụ, giải pháp tại Chương trình phòng, chống mại dâm giai đoạn 2026 - 2030.
2. Các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ căn cứ nội dung kế hoạch và theo chức năng, thẩm quyền, nhiệm vụ để tổ chức triển khai thực hiện có hiệu quả và bám sát quá trình thực hiện các nhiệm vụ được phân công, đảm bảo đúng tiến độ, chất lượng; kịp thời phát hiện những khó khăn, vướng mắc và vấn đề phát sinh để xử lý theo thẩm quyền hoặc báo cáo cấp có thẩm quyền xử lý./.
Phụ lục
DANH MỤC NHIỆM VỤ CỦA BỘ Y TẾ TRIỂN KHAI CHƯƠNG TRÌNH PHÒNG, CHỐNG MẠI DÂM GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm theo Quyết định số 2670/QĐ-BYT ngày 21 tháng 8 năm 2026 của Bộ Y tế)
| STT | Nhiệm vụ | Đơn vị chủ trì | Đơn vị phối hợp | Kết quả | Thời gian hoàn thành |
| I | Tổ chức triển khai, hướng dẫn thực hiện Chương trình | ||||
| 1 | Tăng cường công tác quán triệt, lãnh đạo, chỉ đạo thực hiện Chương trình phòng, chống mại dâm giai đoạn 2026-2030 trong Bộ, ngành Y tế; nâng cao trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, đơn vị trong việc lồng ghép mục tiêu, chỉ tiêu, nhiệm vụ của Chương trình vào chương trình, kế hoạch công tác hằng năm và giai đoạn của đơn vị, bảo đảm phù hợp với chức năng, nhiệm vụ và thẩm quyền được giao | Cục Bảo trợ xã hội | Văn phòng Bộ; Vụ Kế hoạch - Tài chính; Vụ Pháp chế; Cục Phòng bệnh | Kế hoạch triển khai; Hội nghị quán triệt; Báo cáo kết quả | Hằng năm |
| II | Xây dựng văn bản quy phạm pháp luật | ||||
| 2 | Rà soát, nghiên cứu đề xuất dự án Luật Phòng, chống mại dâm | Cục Bảo trợ xã hội | Vụ Pháp chế | Hồ sơ đề xuất | 2030 |
| III | Truyền thông, tuyên truyền, phổ biến, giáo dục và phòng ngừa xã hội | ||||
| 3 | Xây dựng tài liệu truyền thông, thiết kế bộ công cụ truyền thông về phòng, chống mại dâm | Trung tâm Truyền thông - Giáo dục sức khỏe Trung ương | Cục Bảo trợ xã hội thẩm định | Tờ rơi, tờ gấp, sổ tay truyền thông, khẩu hiệu, tài liệu nói chuyện chuyên đề, video clip | Hằng năm |
| 4 | Truyền thông chính sách về công tác phòng, chống mại dâm | Cục Bảo trợ xã hội | Văn phòng Bộ, Trung tâm Truyền thông - Giáo dục sức khỏe Trung ương; Báo Sức khỏe và Đời sống | Kế hoạch; tin, bài, chuyên đề, hội nghị truyền thông | Hằng năm |
| 5 | Lồng ghép nội dung phòng, chống mại dâm trong các chương trình, kế hoạch, đề án có liên quan thuộc lĩnh vực y tế, bảo trợ xã hội, công tác xã hội, giảm nghèo, an sinh xã hội và phát triển cộng đồng | Cục Bảo trợ xã hội (hướng dẫn chuyên môn); Sở Y tế tỉnh/thành phố (tổ chức thực hiện) | Vụ Kế hoạch - Tài chính; Văn phòng Bộ; Cục Phòng bệnh | Báo cáo kết quả | Hằng năm |
| IV | Hỗ trợ can thiệp giảm hại và hòa nhập cộng đồng | ||||
| 6 | Duy trì, nhân rộng mô hình cung cấp dịch vụ can thiệp giảm hại và hòa nhập cộng đồng đối với người bán dâm | Cục Bảo trợ xã hội (hướng dẫn thực hiện chỉ tiêu); Sở Y tế tỉnh/thành phố (tổ chức thực hiện) | Cục Phòng bệnh | Văn bản hướng dẫn, Báo cáo kết quả | 2026-2030 |
| 7 | Xây dựng mạng lưới cung cấp dịch vụ hỗ trợ người bán dâm tại cộng đồng | Cục Bảo trợ xã hội (hướng dẫn thực hiện chỉ tiêu); Sở Y tế tỉnh/thành phố (tổ chức thực hiện) | Cục Phòng bệnh | Văn bản hướng dẫn; Mạng lưới cung cấp dịch vụ được thiết lập tại các địa phương; Số tỉnh, thành phố triển khai mạng lưới; Số điểm cung cấp dịch vụ được kết nối, vận hành; Báo cáo kết quả | 2027 |
| 8 | Hướng dẫn về tiếp cận cộng đồng, tư vấn, đánh giá nhu cầu, cung cấp dịch vụ hỗ trợ can thiệp giảm hại và hòa nhập cộng đồng. | Cục Bảo trợ xã hội | Sở Y tế tỉnh/thành phố | Văn bản, tài liệu hướng dẫn; Báo cáo kết quả | 2028-2030 |
| 9 | Nghiên cứu, khảo sát thực trạng mại dâm; nhu cầu hỗ trợ, rào cản tiếp cận dịch vụ | Viện Chiến lược và Chính sách Y tế | Cục Bảo trợ xã hội | Báo cáo nghiên cứu | 2027-2028 |
| 10 | Nghiên cứu đánh giá kết quả triển khai các mô hình cung cấp dịch vụ can thiệp giảm hại và hòa nhập cộng đồng đối với người bán dâm | Viện Chiến lược và Chính sách Y tế | Cục Bảo trợ xã hội | Báo cáo nghiên cứu | 2029-2030 |
| 11 | Phối hợp triển khai các hoạt động can thiệp giảm tác hại dự phòng lây nhiễm HIV đối với người bán dâm | Cục Phòng bệnh | Cục Bảo trợ xã hội | Báo cáo kết quả | Hằng năm |
| 12 | Hội nghị, hội thảo, tập huấn nâng cao hiệu quả hoạt động hỗ trợ can thiệp giảm hại và hòa nhập cộng đồng đối với người bán dâm | Cục Bảo trợ xã hội | Sở Y tế tỉnh/thành phố | Hội nghị, hội thảo, tập huấn, Báo cáo kết quả | Hằng năm |
| 13 | Hợp tác quốc tế, trao đổi kinh nghiệm, tiếp nhận hỗ trợ kỹ thuật, đào tạo, nghiên cứu, mô hình can thiệp và nguồn lực phù hợp về phòng, chống mại dâm | Cục Bảo trợ xã hội | Vụ Hợp tác quốc tế | Báo cáo kết quả | 2026-2030 |
| V | Tăng cường công tác phối hợp liên ngành phòng, chống mại dâm Trung ương | ||||
| 14 | Kiện toàn thành viên Tổ công tác liên ngành phòng, chống mại dâm ở Trung ương | Cục Bảo trợ xã hội | Vụ Tổ chức cán bộ | Quyết định kiện toàn; Báo cáo kết quả | Theo yêu cầu thực tế công tác |
| 15 | Xây dựng, triển khai các hoạt động phối hợp liên ngành phòng, chống mại dâm ở Trung ương | Cục Bảo trợ xã hội | Các Bộ, ngành liên quan: Bộ Công an, Bộ Quốc phòng, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Công thương, Viện Kiểm sát nhân dân Tối cao, Tòa án Nhân dân Tối cao, cơ quan Trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội | Báo cáo kết quả | Hằng năm |
| VI | Nâng cao năng lực đội ngũ cán bộ làm công tác phòng, chống mại dâm | ||||
| 16 | Xây dựng tài liệu tập huấn hướng dẫn nghiệp vụ (tư vấn, chăm sóc sức khỏe, dự phòng HIV/STIs, chuyển gửi dịch vụ hỗ trợ xã hội, quản lý trường hợp) về phòng, chống mại dâm cho cán bộ quản lý, cán bộ y tế, nhân viên công tác xã hội, cộng tác viên và người trực tiếp cung cấp dịch vụ hỗ trợ | Trường Đại học Y tế công cộng | Cục Bảo trợ xã hội phê duyệt đề cương, nghiệm thu sản phẩm | Tài liệu tập huấn | 2027 |
| 17 | Tập huấn nâng cao năng lực cho đội ngũ cán bộ kiểm tra chuyên ngành về phòng, chống mại dâm | Cục Bảo trợ xã hội (hướng dẫn thực hiện chỉ tiêu); Sở Y tế tỉnh/thành phố (tổ chức thực hiện) |
| Báo cáo kết quả | Hằng năm |
| 18 | Tập huấn cho cán bộ quản lý, cán bộ y tế, nhân viên công tác xã hội, cộng tác viên và người trực tiếp cung cấp dịch vụ hỗ trợ người bán dâm | Cục Bảo trợ xã hội (hướng dẫn thực hiện chỉ tiêu); Sở Y tế tỉnh/thành phố (tổ chức thực hiện) | Trường Đại học Y tế công cộng | Báo cáo kết quả | 2027-2030 |
| VII | Thực hiện chế độ báo cáo, giám sát đánh giá thực hiện Chương trình | ||||
| 19 | Xây dựng bộ công cụ đánh giá Chương trình phòng, chống mại dâm giai đoạn 2026-2030 | Cục Bảo trợ xã hội | Sở Y tế các tỉnh, thành phố | Văn bản hướng dẫn đánh giá chương trình | 2028 |
| 20 | Giám sát, đánh giá việc triển khai nhiệm vụ phòng, chống mại dâm | Cục Bảo trợ xã hội | Các đơn vị thuộc Bộ Y tế; Bộ, ngành liên quan và UBND tỉnh/thành phố; Sở Y tế tỉnh/thành phố | Báo cáo kết quả | Hằng năm |
| 21 | Xây dựng chỉ số, biểu mẫu báo cáo về công tác phòng, chống mại dâm; hướng dẫn chế độ báo cáo định kỳ và đột xuất | Cục Bảo trợ xã hội | Các đơn vị thuộc Bộ Y tế; Bộ, ngành liên quan; UBND tỉnh/thành phố; Sở Y tế các tỉnh/thành phố | Văn bản, Tài liệu hướng dẫn thu thập thông tin, Bộ công cụ, Chỉ số, biểu mẫu | 2026-2030 |
| 22 | Tổng hợp, báo cáo kết quả thực hiện 6 tháng và hằng năm gửi Thủ tướng Chính phủ Thời gian gửi báo cáo 6 tháng: gửi chậm nhất vào ngày 15 tháng 6 hằng năm Thời gian gửi báo cáo năm: gửi chậm nhất vào 15 tháng 12 hằng năm | Cục Bảo trợ xã hội | Cục Phòng bệnh; Các đơn vị thuộc Bộ Y tế; Bộ, ngành liên quan; UBND tỉnh/thành phố; Sở Y tế các tỉnh/thành phố | Biểu thông tin, số liệu; Báo cáo kết quả | 6 tháng, hằng năm |
| 23 | Sơ kết, tổng kết giai đoạn; đề xuất biểu dương, khen thưởng tập thể, cá nhân có thành tích trong công tác phòng, chống mại dâm | Cục Bảo trợ xã hội | Văn phòng Bộ, Vụ Kế hoạch - Tài chính; Các đơn vị thuộc Bộ Y tế; Bộ, ngành liên quan; UBND tỉnh/thành phố; Sở Y tế các tỉnh/thành phố | Hội nghị, báo cáo kết quả, đề xuất khen thưởng | 2028 và 2030 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!