• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4937/QĐ-UBND An Giang 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ thủ tục Bảo trợ xã hội

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 03/11/2026 08:48 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4937/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thanh Phong
Trích yếu: Về việc phê duyệt Quy trình nội bộ tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo trợ xã hội không phụ thuộc vào địa giới hành chính (phi địa giới hành chính) thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
02/11/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Hành chính Chính sách

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4937/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4937/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4937/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:
/QĐ-UBND
An Giang, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Quy trình nội bộ tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành
chính lĩnh vực Bảo trợ xã hội không phụ thuộc vào địa giới hành chính
(phi địa giới hành chính) thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế và Ủy
ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 385/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2026 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử, được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 68/2024/NĐ-CP, Nghị định số 69/2024/NĐ-CP, Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP và Nghị định số 310/2026/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP và Nghị định số 309/2026/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 13/2026/TT-BTP ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành một số nội dung về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 14/2026/TT-BTP ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường
điện tử;
Căn cứ Quyết định số 1073/QĐ-UBND ngày 16 tháng 9 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc ban hành quy trình tiếp nhận và giải
quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính (phi địa giới
hành chính) trên địa bàn tỉnh An Giang;
Căn cứ Quyết định số 4595/QĐ-UBND ngày 07 tháng 10 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc
khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 504/TTr-SYT ngày 23
tháng 10 năm 2026.
4937
02
11
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Quy trình nội bộ tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính
(TTHC) lĩnh vực Bảo trợ xã hội không phụ thuộc vào địa giới hành chính (phi địa
giới hành chính) thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế và Ủy ban nhân dân các
xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang (gồm: 01 TTHC cấp tỉnh,
cấp xã; 04 TTHC cấp xã).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Bãi bỏ Danh mục quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính số thứ tự
01 tại mục II, Phần A và số thứ tự 01, 02, 05 tại mục III, Phần B ban hành kèm theo
Quyết định số 3860/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch UBND
tỉnh An Giang về việc phê duyệt quy trình nội bộ trong tiếp nhận và giải quyết thủ
tục hành chính giảm thời gian so với quy định hiện hành lĩnh vực Bảo trợ xã hội
thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu
áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang.
2. Bãi bỏ Danh mục quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính số thứ tự
02 tại Mục I ban hành kèm theo Quyết định số 279/QĐ-UBND ngày 22 tháng 7
năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh An Giang về việc phê duyệt quy trình nội bộ
trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo trợ xã hội, lĩnh vực phòng chống
tệ nạn xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế An Giang;
Điều 3. Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ và
các đơn vị có liên quan cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh hoặc Bộ, ngành, Trung ương.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc (Thủ trưởng) các
sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các
tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - BTP;
- CT, các PCT. UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP. UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Viễn thông An Giang (VNPT);
- Các Phòng, Ban, Trung tâm thuộc VP;
- Lưu: VT, hnquan.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Phong
3
QUY TRÌNH NỘI BỘ TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA
GIỚI HÀNH CHÍNH (PHI ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH) THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ,
PHƯỜNG, ĐẶC KHU ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
PHẦN A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Ghi chú
I
Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh, xã
1
1.116907
Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó
khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội
II
Danh mục thủ tục hành chính cấp xã
1
1.116909
Thực hiện trợ cấp xã hội và nhận chăm sóc, nuôi dưỡng, hỗ trợ
kinh phí nhận chăm sóc, nuôi dưỡng hằng tháng
2
1.116910
Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội
3
1.014027
Thực hiện trợ cấp hưu trí xã hội
4
1.014028
Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng hưởng trợ cấp hưu trí xã
hội
4937
02
11
4
PHẦN B. QUY TRÌNH NỘI BỘ TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO
ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH (PHI ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH) THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ,
PHƯỜNG, ĐẶC KHU ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
I. Thủ tục hành chính cấp tỉnh, xã
1. Thủ tục Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó
khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội.
Mã thủ tục hành chính: 1.116907
Tổng thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc (05 ngày x 8 giờ = 40 giờ).
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
Bước
1
Đối tượng hoặc người giám hộ, nhân
viên công tác xã hội có nhu cầu thực
hiện thủ tục hành chính (TTHC):
chuẩn bị và nộp đầy đủ hồ sơ theo quy
định gửi Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã,
phường, đặc khu nơi cư trú (sau đây
gọi chung là cấp xã)
Đối tượng
hoặc người
giám hộ, nhân
viên công tác
xã hội có nhu
cầu thực hiện
TTHC.
Khi có
nhu cầu
Thành phần
hồ sơ theo
quy định.
(Mẫu số 04,
NĐ
335/2026/NĐ-
CP)
Bước
2
Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) bất kỳ trên toàn tỉnh:
Tiếp nhận và kiểm soát hồ sơ.
+ Trường hợp từ chối tiếp nhận: phải
có thông báo bằng văn bản theo mẫu
phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ
sơ.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hướng dẫn TCCN bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ, đầy đủ:
TTPVHCC tiếp nhận hồ sơ, viết giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả trao
cho người nộp hồ sơ; quét (scan), thực
hiện số hóa.
+ Trường hợp đối tượng không đủ
điều kiện tiếp nhận chăm sóc, nuôi
dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội thì
TTPVHCC
bất kỳ trên
toàn tỉnh (nơi
tiếp nhận hồ
sơ)
Giờ hành
chính
- Hồ sơ
- Giấy biên
nhận và hẹn
trả kết quả
- Hồ sơ điện
tử được xác
thực
5
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã trả
lời bằng văn bản và nêu rõ lý do
- Yêu cầu TCCN thực hiện nghĩa vụ
tài chính: nộp phí, lệ phí, … (nếu có).
- Chuyển hồ sơ về Chuyên viên xử lý
hồ sơ thuộc Phòng Văn hoá - Xã hội
xử lý hồ sơ. TTPVHCC bất kỳ trên
toàn tỉnh
Bước
3
Chuyên viên giải quyết hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa hợp lệ, cần bổ sung,
hoàn thiện: dự thảo công văn hướng
dẫn Đối tượng hoặc người giám hộ bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu
thông qua TTPVHCC
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
thực hiện xác thực thông tin liên quan
của đối tượng với Cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư, Cơ sở dữ liệu tổng hợp
quốc gia, Cơ sở dữ liệu chuyên ngành
dùng chung, xem xét điều kiện của đối
tượng và có văn bản gửi cơ sở trợ giúp
xã hội kèm theo hồ sơ của đối tượng.
Trường hợp đối tượng không đủ điều
kiện tiếp nhận chăm sóc, nuôi dưỡng
tại cơ sở trợ giúp xã hội thì Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp xã trả lời bằng
văn bản và nêu rõ lý do.
- Đối tượng hoặc người giám hộ bổ
sung hồ sơ, trường hợp hồ sơ cần bổ
sung hoặc không đủ điều kiện giải
quyết, phải có văn bản thông báo cụ
thể; thời hạn thông báo/yêu cầu bổ
sung thực hiện theo quy định của từng
thủ tục hành chính.
- Nếu hồ sơ đạt yêu cầu: dự thảo Quyết
định tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội
có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ
sở trợ giúp xã hội.
Chuyên viên
Phòng Văn
hoá - Xã hội
xử lý hồ sơ
20 giờ
làm việc
6
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc
không đủ điều kiện giải quyết, phải có
văn bản thông báo cụ thể)
Bước
4
Lãnh đạo Phòng Văn hoá - Xã hội xem
xét hồ sơ, ký nháy và trình Chủ tịch Ủy
ban nhân dân (UBND) cấp xã ký duyệt
Quyết định hoặc có văn bản đề nghị
(gửi kèm theo giấy tờ liên quan của
người đề nghị) gửi cơ sở trợ giúp xã
hội
Lãnh đạo
Phòng Văn
hoá - Xã hội
04 giờ
làm việc
Bước
5
Xem xét ban hành Quyết định hoặc có
văn bản đề nghị gửi cơ sở trợ giúp xã
hội
Chủ tịch
UBND cấp xã
04 giờ
làm việc
Quyết định/
văn bản đề
nghị
Bước
6
Văn thư thực hiện ký số, nhân bản,
đóng dấu, vào sổ, chuyển cán bộ Cơ sở
trợ giúp xã hội
Văn thư
UBND cấp xã
04 giờ
làm việc
Văn bản đầu
ra
Bước
7
- Khi nhận được văn bản đề nghị của
Chủ tịch UBND cấp xã, người đứng
đầu cơ sở trợ giúp xã hội xem xét,
quyết định tiếp nhận đối tượng vào
nuôi dưỡng, chăm sóc tại cơ sở trợ
giúp xã hội hoặc cung cấp dịch vụ
chăm sóc tại cộng đồng phù hợp.
- Việc tiếp nhận thủ tục hành chính
không phụ thuộc vào địa giới hành
chính thực hiện theo quy định của
pháp luật về thực hiện thủ tục hành
chính không phụ thuộc địa giới hành
chính.
(Trường hợp đối tượng không đủ điều
kiện tiếp nhận nuôi dưỡng, chăm sóc
trong cơ sở trợ giúp xã hội, cơ quan
giải quyết thủ tục phải trả lời bằng văn
bản và nêu rõ lý do.)
Cán bộ
chuyên môn
Cơ sở trợ
giúp xã hội
05 giờ
làm việc
Tiếp nhận đối
tượng vào cơ
sở
Văn bản trả
lời
Bước
8
Ký nháy hồ sơ, trình lãnh đạo Cơ sở
trợ giúp xã hội
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn Cơ sở
01 giờ
làm việc
Quyết định
7
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
trợ giúp xã
hội
Bước
9
Ký quyết định chuyển cho văn thư Cơ
sở trợ giúp xã hội
Lãnh đạo Cơ
sở trợ giúp xã
hội
01 giờ
làm việc
Quyết định
Bước
10
Văn thư thực hiện ký số, nhân bản,
đóng dấu, vào sổ, chuyển hồ sơ
Văn thư Cơ
sở trợ giúp xã
hội
01 giờ
làm việc
Quyết định
Bước
11
Trả kết quả điện tử (nơi nhận hồ sơ)
TTPVHCC
(nơi nộp hoặc
nơi yêu cầu)
Giờ hành
chính
Văn bản đầu
ra
Bước
12
Trả kết quả bản giấy (nơi nộp hoặc nơi
yêu cầu)
TTPVHCC
(nơi nộp hoặc
nơi yêu cầu)
Giờ hành
chính
Văn bản phát
hành
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý,
trong thời gian chậm nhất 01 ngày
trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và
hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyên viên
phòng Văn
hoá-xã hội. -
TTPVHCC. -
Tổ chức, cá
nhân
Giờ hành
chính
Mẫu 04
II. Thủ tục hành chính cấp xã
1. Thực hiện trợ cấp xã hội và nhận chăm sóc, nuôi dưỡng, hỗ trợ kinh phí
nhận chăm sóc, nuôi dưỡng hằng tháng.
Mã thủ tục hành chính: 1.116909
Tổng thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc (07 ngày x 8 giờ = 56 giờ)
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
Bước
1
Đối tượng hoặc người giám hộ có nhu
cầu thực hiện thủ tục hành chính
(TTHC): chuẩn bị và nộp đầy đủ hồ sơ
theo quy định.
Đối tượng
hoặc người
giám hộ có
nhu cầu thực
hiện TTHC.
Khi có
nhu cầu
Thành phần
hồ sơ theo
quy định.
(Mẫu số 01,
02 Nghị định
số
8
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
335/2026/NĐ-
CP)
Bước
2
Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) bất kỳ trên toàn tỉnh:
Tiếp nhận và kiểm soát hồ sơ:
+ Trường hợp từ chối tiếp nhận: phải
có thông báo bằng văn bản theo mẫu
phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ
sơ.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hướng dẫn TCCN bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ, đầy đủ:
TTPVHCC tiếp nhận hồ sơ, viết giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả trao
cho người nộp hồ sơ; quét (scan), thực
hiện số hóa.
- Yêu cầu TCCN thực hiện nghĩa vụ tài
chính: nộp phí, lệ phí, … (nếu có).
TTPVHCC
bất kỳ trên
toàn tỉnh (nơi
tiếp nhận hồ
sơ)
Giờ hành
chính
- Hồ sơ
- Giấy biên
nhận và hẹn
trả kết quả
- Hồ sơ điện
tử được xác
thực
Bước
3
Xem xét, giải quyết hồ sơ trình lãnh
đạo Phòng Văn hoá - Xã hội: (Trường
hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ
điều kiện giải quyết, phải có văn bản
thông báo cụ thể; thời hạn thông
báo/yêu cầu bổ sung thực hiện theo
quy định của từng thủ tục hành chính)
Chuyên viên
Phòng Văn
hoá - Xã hội
xử lý hồ sơ
41 giờ
làm việc
Bước
4
Lãnh đạo Phòng Văn hoá - Xã hội
thẩm định hồ sơ, ký nháy và Trình Chủ
tịch UBND cấp xã.
Lãnh đạo
Phòng Văn
hoá - Xã hội
10 giờ
làm việc
Bước
5
Xem xét ký duyệt hồ sơ, chuyển văn
thư đóng dấu, vào sổ.
(- Tờ khai đề nghị trợ cấp xã hội, trợ
cấp hưu trí xã hội đối với trường hợp
đề nghị trợ cấp xã hội hằng tháng
(Mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghị
định số 335/2026/NĐ-CP);
- Tờ khai nhận chăm sóc, nuôi dưỡng,
đề nghị hỗ trợ kinh phí nhận chăm sóc,
nuôi dưỡng đối với trường hợp đề nghị
Chủ tịch
UBND cấp xã
04 giờ
làm việc
Quyết định/
văn bản đề
nghị.
9
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
hỗ trợ kinh phí nhận chăm sóc, nuôi
dưỡng hằng tháng (Mẫu số 02 ban
hành kèm theo Nghị định số
335/2026/NĐ-CP).)
Bước
6
Văn thư thực hiện ký số, nhân bản,
đóng dấu, vào sổ theo quy định
Văn thư
UBND cấp xã
01 giờ
làm việc
Văn bản đầu
ra
Bước
7
Trả kết quả điện tử (nơi nhận hồ sơ)
TTPVHCC
(nơi nộp hoặc
nơi yêu cầu)
Giờ hành
chính
Văn bản đầu
ra
Bước
8
Trả kết quả bản giấy (nơi nộp hoặc nơi
yêu cầu).
TTPVHCC
(nơi nộp hoặc
nơi yêu cầu)
Giờ hành
chính
Văn bản phát
hành
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý,
trong thời gian chậm nhất 01 ngày
trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và
hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
TTPVHCC tỉnh để gửi cho tổ chức, cá
nhân.
- Chuyên viên
phòng Văn
hoá-xã hội.
- TTPVHCC.
- Tổ chức, cá
nhân
Giờ hành
chính
Mẫu 04
2. Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội
Mã thủ tục hành chính: 1.116910.
Tổng thời gian thực hiện: 03 ngày làm việc (03 ngày x 8 giờ = 24 giờ)
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
Bước
1
Tổ chức, cá nhân (TCCN) có nhu cầu
thực hiện thủ tục hành chính (TTHC):
chuẩn bị và nộp đầy đủ hồ sơ theo quy
định.
TCCN có nhu
cầu thực hiện
TTHC.
Khi có
nhu cầu
Thành phần
hồ sơ theo
quy định
(Mẫu số 03
Nghị định số
335/2026/NĐ-
CP)
Bước
2
Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) bất kỳ trên toàn tỉnh:
Tiếp nhận và kiểm soát hồ sơ:
+ Trường hợp từ chối tiếp nhận: phải
có thông báo bằng văn bản theo mẫu
TTPVHCC
bất kỳ trên
toàn tỉnh (nơi
tiếp nhận hồ
sơ)
Giờ hành
chính
- Hồ sơ
- Giấy biên
nhận và hẹn
trả kết quả
10
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ
sơ.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hướng dẫn TCCN bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ, đầy đủ:
TTPVHCC tiếp nhận hồ sơ, viết giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả trao
cho người nộp hồ sơ; quét (scan), thực
hiện số hóa.
- Yêu cầu TCCN thực hiện nghĩa vụ tài
chính: nộp phí, lệ phí, … (nếu có)
- Hồ sơ điện
tử được xác
thực
Bước
3
Xem xét, giải quyết hồ sơ trình lãnh
đạo Phòng Văn hoá - Xã hội:
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc
không đủ điều kiện giải quyết, phải có
văn bản thông báo cụ thể; thời hạn
thông báo/yêu cầu bổ sung thực hiện
theo quy định của từng thủ tục hành
chính).
- Trường hợp thực hiện liên thông điện
tử nhóm thủ tục hành chính đăng ký
khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải
quyết mai táng phí, tử tuất thì thủ tục
hỗ trợ chi phí mai táng thực hiện theo
quy định tại Điều 11, Điều 12, Điều 13,
Điều 14 và Điều 15 Nghị định số
63/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy
định việc thực hiện liên thông điện tử
02 nhóm thủ tục hành chính: đăng ký
khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ
bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi;
đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường
trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất,
được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 301/2026/NĐ-CP (Quyết định số
1868/QĐ-BTP ngày 10/8/2026 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố 02
nhóm thủ tục hành chính liên thông
Chuyên viên
Phòng Văn
hoá - Xã hội
xử lý hồ sơ
17 giờ
làm việc
Bộ hồ sơ
11
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
điện tử được thay thế: Đăng ký khai
sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo
hiểm y tế, cấp thẻ căn cước cho trẻ em
dưới 6 tuổi; đăng ký khai tử, xóa đăng
ký thường trú, giải quyết mai táng phí,
tử tuất).
Bước
4
Lãnh đạo Phòng Văn hoá - Xã hội
thẩm định hồ sơ, ký nháy và trình Chủ
tịch UBND cấp xã
Lãnh đạo
Phòng Văn
hoá - Xã hội
03 giờ
làm việc
Bước
5
Xem xét ký duyệt hồ sơ, chuyển văn
thư đóng dấu, vào sổ.
Chủ tịch
UBND cấp xã
03 giờ
làm việc
Quyết định/
văn bản đề
nghị.
Bước
6
Văn thư thực hiện ký số, nhân bản,
đóng dấu, vào sổ, Chuyển cán bộ Cơ
sở trợ giúp xã hội
Văn thư
UBND cấp xã
01 giờ
làm việc
Văn bản đầu
ra
Bước
7
Trả kết quả điện tử (nơi nhận hồ sơ)
TTPVHCC
(nơi nộp hoặc
nơi yêu cầu)
Giờ hành
chính
Văn bản đầu
ra
Bước
8
Trả kết quả bản giấy (nơi nộp hoặc nơi
yêu cầu).
TTPVHCC
(nơi nộp hoặc
nơi yêu cầu)
Giờ hành
chính
Văn bản phát
hành
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý,
trong thời gian chậm nhất 01 ngày
trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và
hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyên viên
phòng Văn
hoá-xã hội.
- TTPVHCC.
- Tổ chức, cá
nhân
Giờ hành
chính
Mẫu 04
12
3. Thực hiện trợ cấp hưu trí xã hội.
Mã thủ tục hành chính: 1.014027
Tổng thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc (07 ngày x 8 giờ = 56 giờ)
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
Bước
1
Đối tượng hoặc người giám hộ có nhu
cầu thực hiện thủ tục hành chính
(TTHC): chuẩn bị và nộp đầy đủ hồ sơ
theo quy định.
Đối tượng
hoặc người
giám hộ có
nhu cầu thực
hiện TTHC.
Khi có
nhu cầu
Thành phần
hồ sơ theo
quy định.
(Mẫu số 01,
02 Nghị định
số
335/2026/NĐ-
CP)
Bước
2
Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) bất kỳ trên toàn tỉnh:
Tiếp nhận và kiểm soát hồ sơ:
+ Trường hợp từ chối tiếp nhận: phải
có thông báo bằng văn bản theo mẫu
phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ
sơ.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hướng dẫn TCCN bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ, đầy đủ:
TTPVHCC tiếp nhận hồ sơ, viết giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả trao
cho người nộp hồ sơ; quét (scan), thực
hiện số hóa.
- Yêu cầu TCCN thực hiện nghĩa vụ tài
chính: nộp phí, lệ phí, … (nếu có).
TTPVHCC
bất kỳ trên
toàn tỉnh (nơi
tiếp nhận hồ
sơ)
Giờ hành
chính
- Hồ sơ
- Giấy biên
nhận và hẹn
trả kết quả
- Hồ sơ điện
tử được xác
thực
Bước
3
Xem xét, giải quyết hồ sơ trình lãnh
đạo Phòng Văn hoá - Xã hội: Chủ tịch
Ủy ban nhân dân (UBND) cấp xã nơi
cư trú tổ chức thực hiện xác thực thông
tin liên quan của đối tượng với Cơ sở
dữ liệu quốc gia về dân cư, Cơ sở dữ
liệu tổng hợp quốc gia, Cơ sở dữ liệu
chuyên ngành dùng chung; thẩm định,
quyết định trợ cấp hưu trí xã hội. Thời
Chuyên viên
Phòng Văn
hoá - Xã hội
xử lý hồ sơ
41 giờ
làm việc
13
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
gian hưởng trợ cấp hưu trí xã hội kể từ
tháng Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
xã ký quyết định. Tổ chức thực hiện
chi trả chế độ, chính sách cho đối
tượng theo quy định của pháp luật.
- Trường hợp đối tượng không đủ điều
kiện hưởng chế độ, chính sách thì Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp xã trả lời
bằng văn bản và nêu rõ lý do/yêu cầu
bổ sung thực hiện theo quy định của
từng thủ tục hành chính)
Bước
4
Lãnh đạo Phòng Văn hoá - Xã hội
thẩm định hồ sơ, ký nháy và Trình Chủ
tịch UBND cấp xã.
Lãnh đạo
Phòng Văn
hoá - Xã hội
10 giờ
làm việc
Bước
5
Xem xét ký duyệt hồ sơ, chuyển văn
thư đóng dấu, vào sổ.
(- Tờ khai đề nghị trợ cấp xã hội, trợ
cấp hưu trí xã hội đối với trường hợp
đề nghị trợ cấp xã hội hằng tháng
(Mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghị
định số 335/2026/NĐ-CP);
- Tờ khai nhận chăm sóc, nuôi dưỡng,
đề nghị hỗ trợ kinh phí nhận chăm sóc,
nuôi dưỡng đối với trường hợp đề nghị
hỗ trợ kinh phí nhận chăm sóc, nuôi
dưỡng hằng tháng (Mẫu số 02 ban
hành kèm theo Nghị định số
335/2026/NĐ-CP).)
Chủ tịch
UBND cấp xã
04 giờ
làm việc
Quyết định/
văn bản đề
nghị.
Bước
6
Văn thư thực hiện ký số, nhân bản,
đóng dấu, vào sổ theo quy định
Văn thư
UBND cấp xã
01 giờ
làm việc
Văn bản đầu
ra
Bước
7
Trả kết quả điện tử (nơi nhận hồ sơ)
TTPVHCC
(nơi nộp hoặc
nơi yêu cầu)
Giờ hành
chính
Văn bản đầu
ra
Bước
8
Trả kết quả bản giấy (nơi nộp hoặc nơi
yêu cầu).
TTPVHCC
(nơi nộp hoặc
nơi yêu cầu)
Giờ hành
chính
Văn bản phát
hành
14
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý,
trong thời gian chậm nhất 01 ngày
trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và
hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyên viên
phòng Văn
hoá-xã hội.
- TTPVHCC.
- Tổ chức, cá
nhân
Giờ hành
chính
Mẫu 04
4. Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng hưởng trợ cấp hưu trí xã hội
Mã thủ tục hành chính: 1.014028
Tổng thời gian thực hiện: 03 ngày làm việc (03 ngày x 8 giờ = 24 giờ)
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
Bước
1
Tổ chức, cá nhân (TCCN) có nhu cầu
thực hiện thủ tục hành chính (TTHC):
chuẩn bị và nộp đầy đủ hồ sơ theo quy
định.
TCCN có nhu
cầu thực hiện
TTHC.
Khi có
nhu cầu
Thành phần
hồ sơ theo
quy định.
(Mẫu số 03
Nghị định số
335/2026/NĐ-
CP)
Bước
2
Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) bất kỳ trên toàn tỉnh:
Tiếp nhận và kiểm soát hồ sơ:
+ Trường hợp từ chối tiếp nhận: phải
có thông báo bằng văn bản theo mẫu
phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ
sơ.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hướng dẫn TCCN bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ, đầy đủ:
TTPVHCC tiếp nhận hồ sơ, viết giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả trao
cho người nộp hồ sơ; quét (scan), thực
hiện số hóa.
- Yêu cầu TCCN thực hiện nghĩa vụ tài
chính: nộp phí, lệ phí, … (nếu có)
TTPVHCC
bất kỳ trên
toàn tỉnh (nơi
tiếp nhận hồ
sơ)
Giờ hành
chính
- Hồ sơ
- Giấy biên
nhận và hẹn
trả kết quả
- Hồ sơ điện
tử được xác
thực
15
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
Bước
3
Xem xét, giải quyết hồ sơ trình lãnh
đạo Phòng Văn hoá - Xã hội
Chuyên viên
Phòng Văn
hoá - Xã hội
xử lý hồ sơ
17 giờ
làm việc
Bộ hồ sơ
Bước
4
Lãnh đạo Phòng Văn hoá - Xã hội
thẩm định hồ sơ, ký nháy và trình Chủ
tịch UBND cấp xã
Lãnh đạo
Phòng Văn
hoá - Xã hội
03 giờ
làm việc
Bước
5
Xem xét ký duyệt hồ sơ, chuyển văn
thư đóng dấu, vào sổ.
Chủ tịch
UBND cấp xã
03 giờ
làm việc
Quyết định/
văn bản đề
nghị.
Bước
6
Văn thư thực hiện ký số, nhân bản,
đóng dấu, vào sổ, Chuyển cán bộ Cơ
sở trợ giúp xã hội
Văn thư
UBND cấp xã
01 giờ
làm việc
Văn bản đầu
ra
Bước
7
Trả kết quả điện tử (nơi nhận hồ sơ)
TTPVHCC
(nơi nộp hoặc
nơi yêu cầu)
Giờ hành
chính
Văn bản đầu
ra
Bước
8
Trả kết quả bản giấy (nơi nộp hoặc nơi
yêu cầu).
TTPVHCC
(nơi nộp hoặc
nơi yêu cầu)
Giờ hành
chính
Văn bản phát
hành
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý,
trong thời gian chậm nhất 01 ngày
trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và
hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyên viên
phòng Văn
hoá-xã hội.
- TTPVHCC.
- Tổ chức, cá
nhân
Giờ hành
chính
Mẫu 04

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4937/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc phê duyệt Quy trình nội bộ tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo trợ xã hội không phụ thuộc vào địa giới hành chính (phi địa giới hành chính) thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 4937/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 3860/QĐ-UBND
  • Văn bản liên quan Quyết định 4937/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×