• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3860/QĐ-UBND An Giang 2026 phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo trợ xã hội

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 25/08/2026 10:40 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3860/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thanh Phong
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ trong tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính giảm thời gian so với quy định hiện hành lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Chính sách

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3860/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3860/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3860/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH AN GIANG
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
An Giang, ngày tháng 8 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
V vic phê duyt quy trình ni b trong tiếp nhn và gii quyết
th tc hành chính gim thi gian so với quy định hiện hành lĩnh vực
Bo tr xã hi thuc thm quyn qun lý ca S Y tếy ban nhân dân
các xã, phường, đặc khu áp dng trên địa bàn tnh An Giang
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một sđiều của các nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận một cửa Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn
phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết đnh s 528/QĐ-UBND ngày 11 tháng 4 năm 2025 ca Ch
tch y ban nhân dân tnh An Giang v vic công b Danh mc th tc hành
chính sửa đổi, b sung b bãi b trong lĩnh vực bo tr hi phòng,
3860
14
2
chng t nn hi thuc phm vi chức năng quản lý, thm quyn gii quyết
ca S Y tế tnh An Giang;
Căn cứ Quyết định s 1189/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Ch
tch y ban nhân dân tnh An Giang v vic công b Danh mc th tc hành
chính mới ban hành, được sửa đổi, b sung b bãi b thuc thm quyn gii
quyết ca S Y tế tnh An Giang;
Căn cứ Quyết đnh s 218/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2025 ca Ch
tch y ban nhân dân tnh An Giang v vic công b Danh mc th tc hành
chính mi ban hành, được sửa đổi, bãi b thuc thm quyn gii quyết ca S Y
tế tnh An Giang;
Căn cứ Quyết định s 1073/QĐ-UBND ngày 16 tháng 9 năm 2025 ca
Ch tch y ban nhân dân tnh An Giang v vic ban hành quy trình tiếp nhn
gii quyết th tc hành chính không ph thuộc vào đa gii hành chính (phi
địa giới hành chính) trên địa bàn tnh An Giang;
Căn cứ Quyết định s 2672/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2026 của
Ch tch y ban nhân dân tnh An Giang v vic công b danh mc th tc hành
chính thc hin gim thi gian gii quyết so với quy định hin hành thuc thm
quyn gii quyết ca các cp chính quyền trên địa bàn tnh An Giang;
Theo đ ngh của Giám đc S Y tế ti T trình s 373/TTr-SYT ngày 03
tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyt Quy trình ni b trong tiếp nhn gii quyết th tc
hành chính (TTHC) gim thi gian so với quy định hiện hành lĩnh vc Bo tr
hi thuc thm quyn qun ca S Y tế y ban nhân dân các xã,
phường, đặc khu áp dng trên địa bàn tnh An Giang (gm: 04 TTHC cp tnh;
03 TTHC cp tnh, cp ; 05 TTHC cp xã).
Điu 2. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày ký.
1. Bãi b Danh mc quy trình ni b gii quyết th tc hành chính th t
s 01 ti Phn I ban hành kèm theo Quyết định s 279/QĐ-UBND ngày 22
tháng 7 năm 2025 v vic phê duyt quy trình ni b trong gii quyết th tc
hành chính lĩnh vc bo tr hội, lĩnh vực phòng chng t nn hi thuc
phm vi chức năng quản lý ca S Y tế tnh An Giang.
2. Bãi b Danh mc quy trình ni b gii quyết th tc hành chính th t
s 03, 05, 06 ti Mc I, Phn I và th t s 01, 02, 03, 04 ti Mc II, Phn I; th
t s 01, 02, 03, 04 ti Mc III, Phn I ban hành kèm theo Quyết định s
2216/QĐ-UBND ngày 14 tháng 5 năm 2026 v việc phê duyệt Quy trình nội bộ
3
tiếp nhận giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo trợ hội không phụ
thuộc vào địa giới hành chính (phi địa giới hành chính) thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Y tế tỉnh An Giang.
Điu 3. Giao S Khoa hc Công ngh ch trì, phi hp vi S Y tế
c đơn vị có ln quan cp nht quy trình điện t gii quyết th tc nh chính vào
H thng thông tin gii quyết th tc hành chính tnh hoc Bộ, ngành, Trung ương.
Điu 4. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tỉnh, Giám đc (Th trưởng)
các s, ban, ngành tnh; Ch tch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu
các t chc, cá nhân có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cc Kim soát TTHC - BTP;
- CT và các PCT. UBND tnh;
- Lãnh đạo VP. UBND tnh;
- Cổng Thông tin điện t tnh;
- Vin thông An Giang (VNPT);
- Các Phòng, Ban, Trung tâm trc thuc VP;
- Lưu: VT, hnquan.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Nguyn Thanh Phong
4
QUY TRÌNH NI B TRONG TIP NHN VÀ GII QUYT TH TC
HÀNH CHÍNH GIM THI GIAN SO VI QUY ĐỊNH HIN HÀNH
LĨNH VỰC BO TR XÃ HI THUC THM QUYN QUN LÝ CA
S Y T ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU ÁP
DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2026
ca Ch tch y ban nhân dân tnh An Giang)
PHN A. DANH MC QUY TRÌNH NI B
STT
TTHC
TÊN TH TC HÀNH CHÍNH
Ghi chú
I
Danh mc th tc hành chính cp tnh
1
1.001806
Quyết định công nhận cơ sở sn xut, kinh doanh
s dng t 30% tng s lao động tr lên là người
khuyết tt
2
1.012990
Cp giy xác nhn quá trình thc hành công tác
xã hi
3
1.013817
Cp, cp li giy chng nhận đăng ký hành nghề
công tác xã hi
4
1.012993
Đăng ký hành nghề công tác xã hi ti Vit Nam
đối với người nước ngoài, người Vit Nam định
cư ở c ngoài
II
Danh mc th tc hành chính cp tnh,
1
2.000286
Tiếp nhận đối tượng bo trhi có hoàn cnh
đặc biệt khó khăn vào cơ sở tr giúp xã hi
2
2.000282
Tiếp nhận đối tượng bo trhi cn bo v
khn cấp vào cơ sở tr giúp xã hi
3
2.000477
Dng tr giúp xã hi tại cơ sở tr giúp xã hi
III
Danh mc th tc hành chính cp xã
1
1.001731
H tr chi phí mai táng cho đối tượng bo tr
hi
2
1.001776
Thc hiện, điều chỉnh, thôi hưởng tr cp xã hi
hàng tháng, h tr kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng
hàng tháng
3860
14
5
3
1.001699
Xác định, xác định li mức độ khuyết tt và cp
Giy xác nhn khuyết tt
4
1.001653
Cấp đổi, cp li Giy xác nhn khuyết tt
5
1.014027
Thc hiện, điều chỉnh, thôi hưởng tr cấp hưu trí
xã hi
6
PHN B. NI DUNG QUY TRÌNH NI B
I. Danh mc th tc hành chính cp tnh
1. Quyết định công nhận s sn xut, kinh doanh s dng t 30%
tng s lao động tr lên người khuyết tt: TTHC: 1.001806; Tng
thi gian thc hin: 10 ngày (thc hin ct gim 50% thi gian còn li 05 ngày
x 8 gi = 40 gi).
TT
Trình t thc hin
Trách
nhim
Thi gian
Biu mu
/Kết qu
Bước
(B)
1
Tổ chức nhân (TCCN) nhu cầu
thực hiện thủ tục hành chính (TTHC):
chun b và nộp đầy đủ hồ theo
quy định. TCCN có nhu cầu thực hiện
TTHC. Khi nhu cầu thành phần hồ
sơ theo quy định.
TCCN có
nhu cu
thc hin
TTHC
Khi có nhu
cu
Thành
phn h
theo quy
định
B2
Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) bất kỳ trên toàn tỉnh:
Tiếp nhận và kiểm soát hồ sơ:
+ Trường hp t chối tiếp nhận: phi có
tng báo bằng văn bản theo mẫu phiếu
tchi tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
+ Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
hướng dẫn TCCN bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ theo quy định.
+ Trường hợp hồ hợp lệ, đầy đủ:
TTPVHCC tiếp nhận hồ sơ, viết giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả trao
cho người nộp hồ sơ; quét (scan),
thực hiện số hóa.
- Yêu cầu TCCN thực hiện nghĩa vụ
tài chính: nộp phí, lệ phí, … (nếu có).
- Chuyển hồ về Chuyên viên xử
hồ thuộc phòng chuyên môn Bảo
trợ hội, trẻ em phòng, chống tệ
nạn hội. TTPVHCC bất kỳ tn
toàn tỉnh.
TTPVHCC
bt k trên
toàn tnh
(nơi tiếp
nhn h sơ)
15 phút
làm vic
- H
- Giy
biên nhn
và hn tr
kết qu
- H
đin t
đưc xác
thc
B3
Phân công công chc th lý h .
Lãnh đo
Phòng Bo
tr xã hi, tr
em và Phòng,
chng t nn
xã hi
04 gi làm
vic
B h
7
B4
-Kim tra, soát h trình lãnh đo
phòng Bo tr xã hi, tr em và Phòng,
chng t nn xã hi xem xét.
(-Trường hp h sơ đủ điu kin: d
tho quyết định công nhn;
- Trường hp h không đủ điu
kin: d thảo văn bản tr li nêu
do không đủ điu kin).
Chuyên
viên Phòng
Bo tr
hi, tr em
và Phòng,
chng t
nn xã hi
8 gi 45
phút làm
vic
Quyết
định công
nhận/ Văn
bn tr li
B5
Xem xét, thẩm định nháy h sơ,
trình lãnh đạo S phê duyt.
Lãnh đạo
phòng Bo
tr xã hi,
tr em và
Phòng,
chng t
nn xã hi
14 gi làm
vic
B6
Xem xét, phê duyt quyết định công
nhận cơ sở sn xut, kinh doanh s
dng t 30% tng s lao động tr lên
là người khuyết tt.
Lãnh đạo
S Y tế
12 gi làm
vic
Quyết
định công
nhận/ Văn
bn tr li
B7
Đóng du phát hành, thc hin s,
nhân bản, đóng dấu, vào s theo dõi
lưu trữ h sơ theo quy định.
Văn thư Sở
Y tế
01 gi làm
vic
Văn bản
đầu ra
B8
Tr kết qu đin t (nơi nhận h sơ).
TTPVHCC
(nơi nộp
hoặc nơi
yêu cu)
Gi hành
chính
Văn bản
đầu ra
B9
Tr kết qu bn giấy (nơi nộp hoặc nơi
yêu cu).
TTPVHCC
(nơi nộp
hoặc nơi
yêu cu)
Tối đa 1
ngày làm
vic sau
khi có kết
qu đin t
đưc phê
duyt
(không k
thi gian
luân
chuyn kết
qu qua
dch v
bưu chính)
Văn bản
phát hành
8
* Trường hp h quá hạn x lý,
trong thi gian chm nht 01 ngày
trước ngày hết hn x lý, quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin li
hn li ngày tr kết qu chuyn sang
Trung tâm Phc v hành chính công
tỉnh để gi cho t chc, cá nhân.
-
TTPVHCC.
- T chc,
cá nhân
Gi hành
chính
Mu 04
2. Cp giy xác nhn quá trình thc hành công c hi.
TTHC:1.012990; Tng thi gian thc hin: 05 ngày (thc hin ct gim 50%
thi gian còn li 2,5 ngày x 8 gi = 20 gi).
TT
Trình t thc hin
Trách
nhim
Thi gian
Biu mu
/Kết qu
B1
Tổ chức nhân (TCCN) nhu cầu
thực hiện thủ tục hành chính
(TTHC): chun b và nộp đầy đủ hồ
theo quy định. TCCN nhu cầu
thực hiện TTHC. Khi nhu cầu
thành phần hồ sơ theo quy định.
TCCN có
nhu cu
thc hin
TTHC
Khi có nhu
cu
Thành
phn h
sơ theo
quy định
B2
Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) bất kỳ trên toàn tỉnh:
Tiếp nhận và kiểm soát hồ sơ.
+ Tng hợp t chi tiếp nhn: phải có
thông báo bng văn bản theo mu phiếu
tchi tiếp nhn giải quyết h sơ.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hướng dẫn TCCN bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ theo quy định.
+ Trường hợp hồ hợp lệ, đầy đủ:
TTPVHCC tiếp nhận hồ sơ, viết giấy
tiếp nhận hồ và hẹn trả kết quả
trao cho người nộp hồ sơ; quét
(scan), thực hiện số hóa.
- Yêu cầu TCCN thực hiện nghĩa vụ
tài chính: nộp phí, lệ phí, … (nếu có).
- Chuyển hồ sơ về Chuyên viên xử lý
hồ sơ thuộc phòng chuyên môn Bảo
trợ hội, trẻ em và phòng, chống tệ
nạn hội. TTPVHCC bất kỳ trên
toàn tỉnh.
TTPVHCC
bt k trên
toàn tnh
(nơi tiếp
nhn h sơ)
15 phút làm
vic
- H
- Giy
biên nhn
và hn tr
kết qu
- H
đin t
đưc xác
thc
B3
Cán b phòng chuyên môn tiếp nhn
xem xét, kim tra h sơ, trình lãnh
đạo Phòng chuyên môn.
Cán b đơn
vị, Cơ sở
cung cp
7 gi 45
phút làm
vic
Văn bản
9
(Trường hp h cần b sung hoc
không đ điu kin gii quyết, phi
văn bản thông báo c th; thi hn
thông báo/yêu cu b sung thc hin
theo quy định ca tng th tc hành
chính).
dch v
công tác xã
hi
B4
Lãnh đạo Phòng chuyên môn sở
cung cp dch v công tác xã hi,
thẩm định xem h sơ, ký nháy và Mẫu
s 04 ti Ph lc ban hành kèm theo
Ngh định s 110/2024/NĐ-CP trình
lãnh đạo Cơ sở cung cp dch v công
tác xã hi.
(Trong thi gian 05 ngày làm vic, k
t ngày nhận được văn bản nhn xét
của người hướng dn thc hành,
người đứng đầu đơn vị, sở cung
cp dch v công tác hi cp Giy
xác nhn q trình thc hành công
tác xã hi).
Lãnh đạo
Phòng
chuyên
môn Cơ sở
cung cp
dch v
công tác xã
hi
04 gi làm
vic
Mu s 04
B5
Lãnh đo sở cung cp dch v
công tác xã hi xem xét phê duyt
(Trong thi gian 02 ngày làm vic, k
t ngày kết thúc thi gian thc hành,
người ng dn thc hành phi
nhn xét bằng văn bn v q trình
thực hành, năng lực, trình độ chuyên
môn, k năng thực hành, tiêu chun
đạo đức ngh công tác hội đề
ngh người đứng đầu sở cung cp
dch v công tác hi cp giy xác
nhn quá trình thực hành. Người
ng dn thc hành chu trách
nhiệm trong trưng hợp người thc
hành gây sai sót chuyên môn trong
quá trình thc hành, gây ảnh hưởng
đến sc khe, quyn li của đối tượng
do li của người hướng dn thc
hành).
Lãnh đạo
Cơ sở cung
cp dch v
công tác xã
hi
06 gi làm
vic
Giy xác
nhận /Văn
bn
10
B6
Văn thư sở cung cp dch v công
tác hội đóng du, s hóa h
phát hành theo dõi lưu tr h
theo quy định.
Văn thư Cơ
s cung cp
dch v
công tác xã
hi
02 gi làm
vic
Giy xác
nhận /Văn
bn
B7
Tr kết qu đin t (nơi nhận h sơ).
TTPVHCC
(nơi nộp
hoặc nơi
yêu cu)
Gi hành
chính
Văn bản
đầu ra
B8
Tr kết qu bn giấy (nơi nộp hoc
nơi yêu cầu).
TTPVHCC
(nơi nộp
hoặc nơi
yêu cu)
Tối đa 1
ngày làm
vic sau khi
có kết qu
đin t
đưc phê
duyt
(không k
thi gian
luân
chuyn kết
qu qua
dch v bưu
chính)
Văn bản
phát hành
* Trường hp h quá hn x lý,
trong thi gian chm nht 01 ngày
trước ngày hết hn x lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin li
và hn li ngày tr kết qu chuyn
sang Trung tâm Phc v hành chính
công tỉnh để gi cho t chc, cá nhân.
Công chc
TN&TKQ
và t chc,
cá nhân
Gi hành
chính
Mu s 04
3. Cp, cp li giy chng nhn hành nghng tác xã hi; Mã TTHC:
1.013817; Tng thi gian thc hin: 05 ngày (thc hin ct gim 50% thi
gian còn li 2,5 ngày x 8 gi = 20 gi).
TT
Trình t thc hin
Trách
nhim
Thi gian
Biu mu
/Kết qu
B1
Tổ chức nhân (TCCN) nhu cầu
thực hiện thủ tục hành chính
(TTHC): chun b và nộp đầy đủ hồ
theo quy định. TCCN nhu cầu
thực hiện TTHC. Khi nhu cầu
thành phần hồ sơ theo quy định.
TCCN có
nhu cu
thc hin
TTHC
Khi có nhu
cu
Thành
phn h
theo quy
định
11
B2
Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) bất kỳ trên toàn tỉnh:
Tiếp nhận và kiểm soát hồ sơ:
+ Tng hợp t chi tiếp nhn: phải có
thông báo bng văn bản theo mu phiếu
tchi tiếp nhn giải quyết h sơ.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hướng dẫn TCCN bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ theo quy định.
+ Trường hợp hồ hợp lệ, đầy đủ:
TTPVHCC tiếp nhận hồ sơ, viết giấy
tiếp nhận hồ và hẹn trả kết quả
trao cho người nộp hồ sơ; quét
(scan), thực hiện số hóa.
- Yêu cầu TCCN thực hiện nghĩa vụ
tài chính: nộp phí, lệ phí, … (nếu có).
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
(TTPVHC
C) bất kỳ
trên toàn
tỉnh; Tiếp
nhận
kiểm soát
hồ sơ
15 phút
làm vic
- H
- Giy
biên nhn
và hn tr
kết qu
- H
đin t
đưc xác
thc
B3
Phân công công chc th lý h .
Lãnh đạo
Phòng Bo
tr xã hi,
Tr em
Png chng
t nn hi
01 gi 45
phút làm
vic
B h
B4
Kim tra h theo quy đnh, nếu h
hợp l d tho giy chng nhn
đăng hành nghề Công tác hi
(CTXH); (Trường hp h cần b
sung, không đủ điu kin gii quyết
phải văn bn thông báo sau 03
ngày tiếp nhn h sơ).
Chuyên viên
phòng Bo
tr xã hi,
Tr em
Png chng
t nn hi
03 gi làm
vic
B5
Trình lãnh đạo phòng xem xét đ điu
kiện nháy văn bn tr h sơ, văn
bn b sung h .
Lãnh đạo
Phòng Bo
tr xã hi,
Tr em
Png chng
t nn hi
02 gi 15
phút làm
vic
B6
Xem xét duyt h sơ, trình lãnh
đạo y ban nhân dân tnh.
Lãnh đạo
S Y tế
01 gi làm
vic
Giy
chng
nhận/Văn
bn tr li
B7
Văn thư Sở đóng dấu, s hóa h sơ và
chuyn h .
Văn phòng
S
01 gi làm
vic
12
B8
Tiếp nhn h của S Y tế, chuyn
Lãnh đạo Văn phòng y ban nhân
dân tnh.
B phn
mt ca y
ban nhân
dân tnh
02 gi làm
vic
B9
Chuyên viên Văn phòng y ban nhân
dân tnh xem xét trình Lãnh đạo Văn
phòng y ban nhân dân tnh xem xét,
phê duyt kết qu thc hin:
+ Nếu đồng ý thì ký duyt.
+ Nếu không đồng ý thì chuyn
chuyên viên th li Chuyn kết qu
đến Trung tâm Phc v hành chính
công.
Chuyên
viên y ban
nhân dân
tnh
03 gi làm
vic
B10
Lãnh đạo Văn phòng y ban nhân
dân tnh xem xét, thẩm định kết qu
h sơ, trình lãnh đạo UBND tnh.
Lãnh đạo
Văn phòng
y ban
nhân dân
tnh
02 gi 45
phút làm
vic
B11
Lãnh đo y ban nhân dân tnh
phê duyt xem xét kết qu h sơ, trình
lãnh đạo y ban nhân dân tnh.
Lãnh đạo
Văn phòng
y ban
nhân dân
tnh
02 gi làm
vic
Giy
chng
nhận/Văn
bn tr li
B12
- Đóng dấu vào s, s hóa h
chuyn h kết qu đến S Y tế
(qua B phn tiếp nhn tr kết qu
ca S Y tế).
-Tr kết qu đin t bàn giao kết
qu v TTPVHCC (nơi nộp hoặc nơi
yêu cu).
Văn thư Bộ
phn mt
ca y ban
nhân dân
tnh
01 gi làm
vic
Giy
chng
nhận/Văn
bn tr li
B13
TTPVHCC (nơi np hoặc nơi yêu
cu) tr kết qu bn giy theo quy
định.
TTPVHCC
(nơi nộp
hoặc nơi
yêu cu)
Giờ hành
chính - Sở
Y tế.
- Bảo trợ
xã hội, trẻ
em và
phòng,
chống tệ
nạn xã hội.
-TTPVHCC
- TCCN
- S theo
dõi ca
TTPVHCC
13
* Trường hp h quá hạn x lý,
trong thi gian chm nht 01 ngày
trước ngày hết hn x lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin li và
hn li ngày tr kết qu chuyn sang
Trung tâm Phc v hành chính công
tỉnh để gi cho t chc, cá nhân.
- Sở Y tế.
- Bảo trợ
hội, trẻ em
phòng,
chống tệ
nạn xã hội.
-TTPVHCC
- TCCN
Gi hành
chính
Mu 04
4. Đăng ký hành nghề công tác xã hi ti Việt Nam đối với người nước
ngoài, người Việt Nam định cư ở c ngoài. Mã TTHC: 1.012993. Tng
thi gian thc hin: 05 ngày (thc hin ct gim 50% thi gian còn li 2,5
ngày x 8 gi = 20 gi).
TT
Trình t thc hin
Trách
nhim
Thi gian
Biu mu
/Kết qu
B1
Tổ chức nhân (TCCN) nhu cầu
thực hiện thủ tục hành chính
(TTHC): chun b và nộp đầy đủ hồ
theo quy định. TCCN nhu cầu
thực hiện TTHC. Khi nhu cầu
thành phần hồ sơ theo quy định.
TCCN có
nhu cu
thc hin
TTHC
Khi có nhu
cu
Thành
phn h
sơ theo
quy định
B2
Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) bất kỳ trên toàn tỉnh:
Tiếp nhận và kiểm soát hồ sơ:
nhận: phải có thông báo bằng văn
bản theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hướng dẫn TCCN bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ theo quy định.
+ Trường hợp hồ hợp lệ, đầy đủ:
TTPVHCC tiếp nhận hồ sơ, viết giấy
tiếp nhận hồ và hẹn trả kết quả
trao cho người nộp hồ sơ; quét
(scan), thực hiện số hóa.
- Yêu cầu TCCN thực hiện nghĩa vụ
tài chính: nộp phí, lệ phí, … (nếu có).
- Chuyển hồ sơ về Chuyên viên xử lý
hồ sơ thuộc phòng chuyên môn Bảo
trợ hội, trẻ em và phòng, chống tệ
nạn hội. TTPVHCC bất kỳ trên
toàn tỉnh.
TTPVHCC
bt k trên
toàn tnh
(nơi tiếp
nhn h sơ)
15 phút
làm vic
- H
- Giy
biên nhn
và hn tr
kết qu
- H
đin t
đưc xác
thc
14
B3
Phân công công chc th lý h .
Lãnh đạo
Phòng Bo
tr xã hi,
Tr em
Png
chng t nn
xã hi
01 gi làm
vic
B h
B4
Kim tra h theo quy đnh, nếu h
hợp l d tho giy chng nhn
đăng hành nghề Công tác hi
(CTXH); (Trường hp h cần b
sung, không đủ điu kin gii quyết
phải văn bn thông báo sau 03
ngày tiếp nhn h sơ).
Chuyên
viên Phòng
Bo tr xã
hi, Tr em
và Phòng
chng t nn
xã hi
3 gi 45
phút làm
vic
B5
Xem xét, h trình lãnh đo S phê
duyt.
Lãnh đạo
phòng
BTXH
TE&PC
TNXH
02 gi 45
phút làm
vic
B6
Xem xét h sơ, trình Lãnh đạo y ban
nhân dân tnh Giy chng nhận/Văn
bn tr li.
Lãnh đạo
S Y tế
01 gi làm
vic
B7
Văn thư Sở đóng dấu, s hóa h sơ và
chuyn h .
Văn phòng
S Y tế
01 gi làm
vic
B8
Tiếp nhn h của S Y tế, chuyn
Lãnh đạo Văn phòng y ban nhân
dân tnh.
B phn
mt ca y
ban nhân
dân tnh
01 gi làm
vic
B9
Chuyên viên Văn phòng y ban nhân
dân tnh xem xét trình Lãnh đạo Văn
phòng y ban nhân dân tnh xem xét,
phê duyt kết qu thc hin:
+ Nếu đồng ý thì ký duyt
+ Nếu không đng ý thì chuyn
chuyên viên th li Chuyn kết qu
đến Trung tâm Phc v hành chính
công.
Chuyên
viên y ban
nhân dân
tnh
04 gi làm
vic
15
B10
Lãnh đạo Văn phòng y ban nhân
dân tnh.
xem xét, thẩm định kết qu h sơ,
tắt trình lãnh đạo y ban nhân dân
tnh.
Lãnh đạo
Văn phòng
y ban
nhân dân
tnh
03 gi 15
phút làm
vic
B11
Lãnh đạo y ban nhân dân tnh
ký phê duyt xem xét kết qu.
Lãnh đạo
y ban
nhân dân
tnh
01 gi làm
vic
Giy
chng
nhn
B12
- Đóng dấu vào s, s hóa h
chuyn h kết qu đến S Y tế
(qua B phn tiếp nhn tr kết qu
ca S Y tế).
-Tr kết qu đin t bàn giao kết
qu v TTPVHCC (nơi np hoặc nơi
yêu cu).
Văn thư Bộ
phn mt
ca y ban
nhân dân
tnh
01 gi làm
vic
Giy
chng
nhận/Văn
bn tr li
B13
TTPVHCC (nơi np hoặc nơi yêu
cu) tr kết qu bn giy theo quy
định.
TTPVHCC
(nơi nộp
hoặc nơi
yêu cu)
Gihành
chính
- Sở Y tế.
- Bảo trợ
xã hội, trẻ
em và
phòng,
chống tệ
nạn xã hội.
-TTPVHCC
- TCCN
- S theo
dõi
TTPVHCC
* Trường hp h quá hạn x lý,
trong thi gian chm nht 01 ngày
trước ngày hết hn x lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin li và
hn li ngày tr kết qu chuyn sang
Trung tâm Phc v hành chính công
tỉnh để gi cho t chc, cá nhân.
- Sở Y tế.
- Bảo trợ
hội, trẻ em
phòng,
chống tệ
nạn xã hội
-TTPVHCC
- TCCN
Gi hành
chính
Mu 04
16
II. Danh mc th tc hành chính cp tnh, cp
1. Th tc Tiếp nhận đối tượng bo tr hi hoàn cảnh đặc bit
khó khăn vào s tr giúp hi; TTHC: 2.000286; Tng thi gian
thc hin: 10 ngày (thc hin ct gim 50% thi gian còn li 05 ngày x 8 gi =
40 gi).
TT
Trình t thc hin
Trách nhim
Thi gian
Biu mu
/Kết qu
B1
Tổ chức nhân (TCCN) nhu
cầu thực hiện thủ tục hành chính
(TTHC): chun b và nộp đầy đủ
hồ sơ theo quy định. TCCN có nhu
cầu thực hiện TTHC. Khi nhu
cầu thành phần hồ theo quy
định.
TCCN có nhu
cu thc hin
TTHC
Khi có
nhu cu
Thành phn
h sơ theo
quy định
B2
Trung tâm Phục vụ nh chính
công (TTPVHCC) bất ktrên toàn
tỉnh: Tiếp nhận và kiểm soát hồ .
+ Trường hợp từ chối tiếp nhận:
phải thông báo bằng văn bản
theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ.
+ Trường hợp hchưa đầy đủ,
hướng dẫn TCCN bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ theo quy định.
+ Trường hợp hồ hợp lệ, đầy
đủ: TTPVHCC tiếp nhận hồ sơ,
viết giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả trao cho người nộp hsơ;
quét (scan), thực hiện số hóa.
- Yêu cầu TCCN thực hiện nghĩa
vụ tài chính: nộp phí, lệ phí,
(nếu có).
- Chuyển hồ sơ về Chuyên viên xử
hồ thuộc phòng chuyên môn
Bảo trợ xã hội, trẻ em phòng,
chống tệ nạn hội. TTPVHCC
bất kỳ trên toàn tỉnh.
TTPVHCC
bt k trên
toàn tỉnh (nơi
tiếp nhn h
sơ)
15 phút
làm vic
- H
- Giy biên
nhn và
hn tr kết
qu
- H
đin t
đưc xác
thc
B3
Chuyên viên gii quyết h sơ:
- Nếu h chưa hợp l, cn b
sung, hoàn thin: d thảo công văn
ng dẫn Đối tượng hoặc người
giám h b sung, hoàn thin h
Chuyên viên
phòng Văn
hoá xã hi x
lý h
19 gi 45
phút làm
vic
17
theo yêu cu thông qua TTPVHCC.
- Trong 03 ngày làm vic k t
ngày đối tượng hoặc người giám h
b sung h sơ, trường hp h
cn b sung hoặc không đủ điu
kin gii quyết, phải văn bn
thông báo c th; thi hn thông
báo/yêu cu b sung thc hin theo
quy đnh ca tng th tc hành
chính.
- Nếu h đạt yêu cu: d tho
Quyết định tiếp nhn đối tượng bo
tr hi có hoàn cảnh đặc bit
khó khăn vào cơ sở tr giúp xã hi.
(Trường hp h cần b sung
hoặc không đủ điu kin gii quyết,
phải có văn bản thông báo c th).
B4
Lãnh đạo Phòng Văn hoá hi
xem xét h sơ, ký nháy và trình
Ch tch UBND cp duyt,
Quyết định hoặc có văn bản đề ngh
(gi kèm theo giy t liên quan ca
người đề ngh) gửi sở tr giúp
xã hi.
Lãnh đạo
Phòng Văn
hóa xã hi
04 gi
làm vic
B5
Xem xét ban hành Quyết định hoc
văn bản đề ngh gửi sở tr
giúp xã hi.
Ch tch
UBND cp xã
04 gi
làm vic
Quyết định/
văn bản đề
ngh
B6
Văn thư thực hin s, nhân bn,
đóng dấu, vào s, chuyn cán b
Cơ sở tr giúp xã hi.
Văn thư
UBND cp xã
04 gi
làm vic
Văn bản
đầu ra
B7
Khi nhận được văn bản đề ngh ca
Ch tch UBND cấp xã, người
đứng đầu cơ sở tr giúp hi xem
xét, quyết định tiếp nhận đối tượng
vào nuôi dưỡng, chăm sóc tại sở
hoc cung cp dch v chăm sóc ti
cộng đồng.
(Trường hợp đối tượng không đủ
điu kin tiếp nhận nuôi dưỡng,
chăm sóc trong sở tr giúp
hội, cơ quan giải quyết th tc phi
tr li bằng văn bản nêu
do).
Cán b
chuyên môn
Cơ sở tr giúp
xã hi
05 gi
làm vic
Tiếp nhn
đối tượng
vào cơ sở
(Văn bản
tr li)
18
B8
nháy h trình h lãnh đo
Cơ sở tr giúp xã hi.
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn Cơ sở tr
giúp xã hi
01 gi
làm vic
Quyết định
B9
quyết định chuyển cho văn thư
Cơ sở tr giúp xã hi.
Lãnh đạo Cơ
s tr giúp xã
hi
01 gi
làm vic
Quyết định
B10
Văn thư thực hin s, nhân bn,
đóng dấu, vào s, chuyn h .
Văn thư Cơ
s tr giúp xã
hi
01 gi
làm vic
Quyết định
B11
Tr kết qu đin t (nơi nhận h
sơ).
TTPVHCC
(nơi nộp hoc
nơi yêu cầu
Gi hành
chính
Văn bản
đầu ra
B12
Tr kết qu bn giấy (nơi nộp hoc
nơi yêu cầu).
TTPVHCC
(nơi nộp hoc
nơi yêu cầu)
Tối đa 1
ngày làm
vic sau
khi có kết
qu đin
t đưc
phê duyt
(không k
thi gian
luân
chuyn
kết qu
qua dch
v bưu
chính)
Văn bản
phát hành
* Trường hp h quá hạn x lý,
trong thi gian chm nht 01 ngày
trước ngày hết hn x lý, quan
gii quyết TTHC ban hành phiếu
xin li hn li ngày tr kết qu
chuyn sang Trung tâm Phc v
hành chính công tỉnh để gi cho t
chc, cá nhân.
- CC phòng
Văn hoá-xã
hi
- TTPVHCC
- T chc, cá
nhân
Gi hành
chính
Mu 04
19
2. Tiếp nhận đối tượng cn bo v khn cấp vào cơ sở tr giúp xã hi;
TTHC: 2.000282; Tng thi gian thc hin: 10 ngày (thc hin ct gim
50% thi gian còn li 05 ngày x 8 gi = 40 gi).
TT
Trình t thc hin
Trách nhim
Thi gian
Biu mu
/Kết qu
B1
Tổ chức nhân (TCCN) nhu
cầu thực hiện thủ tục hành chính
(TTHC): chun b và nộp đầy đ
hồ sơ theo quy đnh. TCCN có nhu
cầu thực hiện TTHC. Khi nhu
cầu thành phần hồ theo quy
định.
TCCN có nhu
cu thc hin
TTHC
Khi có
nhu cu
Thành phn
h sơ theo
quy định
B2
Trung tâm Phục vụ hành chính
công (TTPVHCC) bất kỳ trên toàn
tỉnh: Tiếp nhận và kiểm soát hồ
+ Trường hợp từ chối tiếp nhận:
phải thông báo bằng văn bản
theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hướng dẫn TCCN bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ theo quy định.
+ Trường hợp hồ hợp lệ, đầy
đủ: TTPVHCC tiếp nhận hồ sơ,
viết giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả trao cho nời nộp hồ sơ;
quét (scan), thực hiện số hóa.
- Yêu cầu TCCN thực hiện nghĩa
vụ tài chính: nộp phí, lệ phí,
(nếu có).
- Chuyển hồ về Chuyên viên xử
hồ thuộc phòng chuyên môn
Bảo tr hội, trẻ em phòng,
chống tệ nạn xã hội. TTPVHCC
bất kỳ trên toàn tỉnh.
TTPVHCC
bt k trên
toàn tỉnh (nơi
tiếp nhn h
sơ)
15 phút
làm vic
- H
- Giy biên
nhn và
hn tr kết
qu
- H
đin t
đưc xác
thc
B3
Xem xét, kim tra h sơ, giải quyết
h trình lãnh đạo phòng nghip
v Cơ sở tr giúp xã hi.
(Trường hp h cần b sung
hoặc không đủ điu kin gii quyết,
phải văn bản thông báo c th;
thi hn thông báo/yêu cu b sung
Cán b Phòng
nghip v
s tr giúp xã
hi.
20 gi
làm vic
20
thc hiện theo quy đnh ca tng
th tc hành chính).
B4
Thẩm định h sơ, nháy trình
lãnh đo s tr giúp xã hi
duyt.
Lãnh đạo
Phòng nghip
v Cơ sở tr
giúp xã hi
10 gi
làm vic
Văn bản h
B5
Xem xét ký quyết định h .
Lãnh đạo Cơ
s tr giúp xã
hi
5 gi 45
phút làm
vic
Quyết định
B6
Văn thư sở cung cp dch v
công tác xã hội đóng dấu, s hóa h
phát hành theo dõi và lưu tr
h theo quy định, chuyn tr kết
qu.
Văn thư Cơ
s Tr giúp
xã hi
04 gi
làm vic
Văn bản
đầu ra
B7
Tr kết qu đin t (nơi nhận h
sơ).
TTPVHCC
(nơi nộp hoc
nơi yêu cầu)
Gi hành
chính
Văn bản
đầu ra
B8
Tr kết qu bn giy (nơi nộp hoc
nơi yêu cầu).
TTPVHCC
(nơi nộp hoc
nơi yêu cầu)
Tối đa 1
ngày làm
vic sau
khi có kết
qu đin
t đưc
phê duyt
(không k
thi gian
luân
chuyn
kết qu
qua dch
v bưu
chính)
Văn bản
phát hành
* Trường hp h quá hn x ,
trong thi gian chm nht 01 ny
trưc ngày hết hn x , quan
gii quyết TTHC ban hành phiếu xin
li và hn li ny tr kết qu chuyn
sang Trung m Phc v nh chính
công tnh đ gi cho t chc, cá
nhân.
- CC phòng
Văn hoá - xã
hi
- TTPVHCC
- T chc, cá
nhân
Gi hành
chính
Mu 04
21
3. Dng tr giúp hi tại sở tr giúp hi: TTHC:
2.000477. Tng thi gian thc hin: 07 ngày (thc hin ct gim 50% thi
gian còn li 3,5 ngày x 8 gi = 28 gi).
TT
Trình t thc hin
Trách nhim
Thi gian
Biu mu
/Kết qu
B1
Tổ chức nhân (TCCN) nhu
cầu thực hiện thủ tục hành chính
(TTHC): chun b và nộp đầy đủ
hồ sơ theo quy đnh. TCCN có nhu
cầu thực hiện TTHC. Khi nhu
cầu thành phần hồ theo quy
định.
TCCN có nhu
cu thc hin
TTHC
Khi có
nhu cu
Thành phn
h sơ theo
quy định
B2
Trung tâm Phục vụ hành chính
công (TTPVHCC) bất kỳ trên toàn
tỉnh: Tiếp nhận và kiểm soát hồ :
+ Trường hợp từ chối tiếp nhận:
phải thông báo bằng văn bản
theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ.
+ Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
hướng dẫn TCCN bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ theo quy định.
+ Trường hợp h hợp lệ, đầy
đủ: TTPVHCC tiếp nhận hồ sơ,
viết giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả trao cho người nộp hồ sơ;
quét (scan), thực hiện số hóa.
- Yêu cầu TCCN thực hiện nghĩa
vụ tài chính: nộp phí, lệ phí,
(nếu có).
- Chuyển hồ sơ về Chuyên viên xử
hồ thuộc phòng chuyên môn
Bảo tr hội, trẻ em phòng,
chống tệ nạn xã hội. TTPVHCC
bất kỳ trên toàn tỉnh.
TTPVHCC
bt k trên
toàn tỉnh (nơi
tiếp nhn h
sơ)
15 phút
làm vic
- H
- Giy biên
nhn và hn
tr kết qu
- H
đin t
đưc xác
thc
B3
Kim tra và gii quyết h sơ và
trình lãnh đạo phòng Cơ s tr giúp
xã hi h sơ đã được thẩm định.
(Trường hp h sơ cần b sung,
không đủ điu kin gii quyết có
văn bản thông báo c th).
Cán b Phòng
nghip v
s tr giúp xã
hi
11 gi 45
phút làm
vic
B h
B4
Thẩm định h sơ, nháy và trình
lãnh đo s tr giúp hi
duyt.
Lãnh đạo
Phòng nghip
v Cơ sở tr
08 gi
làm vic
01 b h
theo quy
định Quyết
22
giúp xã hi
định
B5
Lãnh đạo Cơ s tr giúp hi
xem xét ra quyết định dng tr giúp
xã hi.
Lãnh đạo
s tr giúp xã
hi
03gi làm
vic
Quyết định
B6
Lp biên bản bàn giao đối tượng v
gia đình, cộng đồng có xác nhn
ca y ban nhân dân cp hoc
thanh hợp đồng dch v tr giúp
xã hi.
Cán b Cơ sở
tr giúp
hi
04 gi
làm vic
Biên bn
bàn giao
B7
Văn thư sở cung cp dch v
công tác xã hội đóng du, s hóa h
phát hành theo dõi lưu tr
h theo quy định, chuyn tr kết
qu.
Đơn vị, Cơ sở
có cung cp
dch v công
tác xã hi
01 gi
làm vic
Quyết định/
biên bn
bàn giao
B8
Tr kết qu đin t (nơi nhận h
sơ).
TTPVHCC
(nơi nộp hoc
nơi yêu cầu)
Gi hành
chính
Văn bản
đầu ra
B9
Tr kết qu bn giy (nơi nộp hoc
nơi yêu cầu).
TTPVHCC
(nơi nộp hoc
nơi yêu cầu)
Tối đa 1
ngày làm
vic sau
khi có kết
qu đin
t đưc
phê duyt
(không k
thi gian
luân
chuyn
kết qu
qua dch
v bưu
chính)
Văn bản
phát hành
* Trưng hp h quá hạn x ,
trong thi gian chm nht 01 ngày
trước ngày hết hn x , quan
gii quyết TTHC ban hành phiếu xin
li và hn li ngày tr kết qu
chuyn sang Trung tâm Phc v
nh chính ng tỉnh để gi cho t
chc, nhân.
Công chc
TN&TKQ và
t chc,
nhân
Gi hành
chính
23
III. Danh mc th tc hành chính cp xã
1. H tr chi phí mai táng cho đối tượng bo tr hi; TTHC:
1.001731; Tng thi gian thc hin: 03 ngày (thc hin ct gim 50% thi
gian còn li 1,5 ngày x 8 gi = 12 gi).
TT
Trình t thc hin
Trách nhim
Thi gian
Biu mu
/Kết qu
B1
Tổ chức nhân (TCCN) nhu
cầu thực hiện thủ tục hành chính
(TTHC): chun b và nộp đầy đủ
hồ sơ theo quy định. TCCN có nhu
cầu thực hiện TTHC. Khi nhu
cầu thành phần hồ theo quy
định.
TCCN có nhu
cu thc hin
TTHC
Khi có
nhu cu
Thành phn
h sơ theo
quy định
B2
Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) bất kỳ trên toàn tỉnh:
Tiếp nhận và kiểm soát hồ:
+ Trường hợp từ chối tiếp nhận:
phải thông báo bằng văn bản
theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ.
+ Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
hướng dẫn TCCN bổ sung, hoàn
thiện hồ theo quy đnh.
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ, đầy đủ:
TTPVHCC tiếp nhận hồ sơ, viết
giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết
quả trao cho người nộp hồ sơ; quét
(scan), thực hiện số hóa.
- Yêu cầu TCCN thực hiện nga
vụ tài chính: nộp phí, lệ phí,
(nếu có).
- Chuyển hồ về Chuyên viên xử
hồ thuộc phòng chuyên n
Bảo trợ hội, trẻ em phòng,
chống tệ nạn xã hội. TTPVHCC
bất kỳ trên toàn tỉnh.
TTPVHCC
bt k trên
toàn tỉnh (nơi
tiếp nhn h
sơ)
15 phút
làm vic
- H
- Giy biên
nhn và hn
tr kết qu
- H
đin t
đưc xác
thc
B3
Xem xét, gii quyết h trình
lãnh đạo Phòng Văn hoá – xã hi:
(Trường hp h cần b sung
hoặc không đủ điu kin gii quyết,
phải văn bn thông báo c th;
Chuyên viên
phòng Văn
hoá xã hi x
lý h
06 gi 45
phút làm
vic
B h
24
thi hn thông báo/yêu cu b sung
thc hiện theo quy đnh ca tng
th tc hành chính).
B4
Lãnh đạo Phòng Văn hoá hi
thẩm định h sơ, nháy trình
Ch tch UBND cp xã.
Lãnh đạo
Phòng Văn
hoá xã hi
03 gi
làm vic
B5
Xem xét ký duyt h sơ, chuyển
văn thư đóng dấu vào s.
Ch tch
UBND cp xã
01 gi
làm vic
Quyết định/
văn bản đề
ngh
B6
Văn thư thực hin s, nhân bn,
đóng dấu, vào s, chuyn cán b
Cơ sở tr giúp xã hi.
Văn thư
UBND cp xã
01 gi
làm vic
Văn bản
đầu ra
B7
Tr kết qu đin t (nơi nhận h
sơ).
TTPVHCC
(nơi nộp hoc
nơi yêu cầu)
Gi hành
chính
Văn bản
đầu ra
B8
Tr kết qu bn giấy (nơi nộp hoc
nơi yêu cầu).
TTPVHCC
(nơi nộp hoc
nơi yêu cầu)
Tối đa 1
ngày làm
vic sau
khi có kết
qu đin
t đưc
phê duyt
(không k
thi gian
luân
chuyn
kết qu
qua dch
v bưu
chính)
Văn bản
phát hành
* Trưng hp h quá hạn x lý,
trong thi gian chm nht 01 ngày
trưc ngày hết hn x lý, quan
gii quyết TTHC ban hành phiếu
xin li hn li ngày tr kết qu
chuyn sang Trung tâm Phc v
hành chính công tỉnh để gi cho t
chc, cá nn.
- CC phòng
Văn hoá-xã
hi
- TTPVHCC
- T chc, cá
nhân
Gi hành
chính
Mu 04
25
2. Thc hiện, điều chỉnh, thôi hưởng tr cp hi hàng tháng, h
tr kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng; TTHC: 1.001776; Tng
thi gian thc hin: 10 ngày (thc hin ct gim 50% thi gian còn li 05 ngày
x 8 gi = 40 gi).
TT
Trình t thc hin
Trách nhim
Thi gian
Biu mu
/Kết qu
B1
Tổ chức nhân (TCCN) nhu
cầu thực hiện thủ tục hành chính
(TTHC): chun b và nộp đầy đủ
hồ sơ theo quy định. TCCN có nhu
cầu thực hiện TTHC. Khi nhu
cầu thành phần hồ theo quy
định.
TCCN có nhu
cu thc hin
TTHC
Khi có
nhu cu
Thành phn
h sơ theo
quy định
B2
Trung tâm Phục vụ nh chính
công (TTPVHCC) bất ktrên toàn
tỉnh: Tiếp nhận và kiểm soát hồ :
+ Trường hợp từ chối tiếp nhận:
phải thông báo bằng văn bản
theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ.
+ Trường hợp hchưa đầy đủ,
hướng dẫn TCCN bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ theo quy định.
+ Trường hợp hồ hợp lệ, đầy
đủ: TTPVHCC tiếp nhận hồ sơ,
viết giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả trao cho người nộp hsơ;
quét (scan), thực hiện số hóa.
- Yêu cầu TCCN thực hiện nghĩa
vụ tài chính: nộp phí, lệ phí,
(nếu có).
- Chuyển hồ sơ về Chuyên viên xử
hồ thuộc phòng chuyên môn
Bảo trợ xã hội, trẻ em phòng,
chống tệ nạn hội. TTPVHCC
bất kỳ trên toàn tỉnh
TTPVHCC
bt k trên
toàn tỉnh (nơi
tiếp nhn h
sơ)
15 phút
làm vic
- H
- Giy biên
nhn và hn
tr kết qu
- H
đin t
đưc xác
thc
B3
Xem xét, gii quyết h trình
lãnh đạo Phòng Văn hoá – xã hi:
(Trường hp h cần b sung
hoặc không đủ điu kin gii quyết,
phải văn bn thông báo c th;
thi hn thông báo/yêu cu b sung
Chuyên viên
phòng Văn
hoá xã hi x
lý h
20 gi 45
phút làm
vic
26
thc hiện theo quy đnh ca tng
th tc hành chính)
B4
Lãnh đạo Phòng Văn hoá hi
thẩm định h sơ, nháy trình
Ch tch UBND cp xã.
Lãnh đạo
Phòng Văn
hoá xã hi
14 gi
làm vic
B5
Xem xét ký duyt h sơ, chuyển
văn thư đóng dấu vào s.
Ch tch
UBND cp xã
04 gi
làm vic
Quyết định/
văn bản đề
ngh
B6
Văn thư thực hin s, nhân bn,
đóng dấu, vào s theo quy định.
Văn thư
UBND cp xã
01 gi
làm vic
Văn bản
đầu ra
B7
Tr kết qu đin t (nơi nhận h
sơ).
TTPVHCC
(nơi nộp hoc
nơi yêu cầu)
Gi hành
chính
Văn bản
đầu ra
B8
Tr kết qu bn giấy (nơi nộp hoc
nơi yêu cầu).
TTPVHCC
(nơi nộp hoc
nơi yêu cầu)
Tối đa 1
ngày làm
vic sau
khi có kết
qu đin
t đưc
phê duyt
(không k
thi gian
luân
chuyn
kết qu
qua dch
v bưu
chính)
Văn bản
phát hành
* Trường hp h quá hạn x lý,
trong thi gian chm nht 01 ngày
trước ngày hết hn x lý, quan
gii quyết TTHC ban hành phiếu
xin li hn li ngày tr kết qu
chuyn sang Trung tâm Phc v
hành chính công tỉnh để gi cho t
chc, cá nhân.
- CC phòng
Văn hoá-xã
hi
- TTPVHCC
- T chc, cá
nhân
Gi hành
chính
Mu 04
27
3. Xác định, c định li mức độ khuyết tt cp Giy c nhn
khuyết tt: TTHC: 1.001699; Tng thi gian thc hin: 25 ngày (thc
hin ct gim 50% thi gian còn li 12,5 ngày x 8 gi = 100 gi).
TT
Trình t thc hin
Trách nhim
Thi gian
Biu mu
/Kết qu
B1
Tổ chức nhân (TCCN) nhu
cầu thực hiện thủ tục hành chính
(TTHC): chun b và nộp đầy đủ
hồ sơ theo quy định. TCCN có nhu
cầu thực hiện TTHC. Khi nhu
cầu thành phần hồ theo quy
định.
TCCN có nhu
cu thc hin
TTHC
Khi có
nhu cu
Thành phn
h sơ theo
quy định
B2
Trung tâm Phục vụ nh chính
công (TTPVHCC) bất ktrên toàn
tỉnh: Tiếp nhận và kiểm soát hồ :
+ Trường hợp từ chối tiếp nhận:
phải thông báo bằng văn bản
theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ.
+ Trường hợp hchưa đầy đủ,
hướng dẫn TCCN bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ theo quy định.
+ Trường hợp hồ hợp lệ, đầy
đủ: TTPVHCC tiếp nhận hồ sơ,
viết giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả trao cho người nộp hsơ;
quét (scan), thực hiện số hóa.
- Yêu cầu TCCN thực hiện nghĩa
vụ tài chính: nộp phí, lệ phí,
(nếu có).
- Chuyển hồ sơ về Chuyên viên xử
hồ thuộc phòng chuyên môn
Bảo trợ xã hội, trẻ em phòng,
chống tệ nạn hội. TTPVHCC
bất kỳ trên toàn tỉnh.
TTPVHCC
bt k trên
toàn tỉnh (nơi
tiếp nhn h
sơ)
15 phút
làm vic
- H
- Giy biên
nhn và hn
tr kết qu
- H
đin t
đưc xác
thc
B3
Lãnh đạo phòng Văn hoá xã hi
phân công chuyên viên x lý h .
Lãnh đạo
Phòng Phòng
văn hóa –
hi
02 gi
làm vic
H
B4
Chuyên viên thẩm định h trình
lãnh đạo Phòng Văn hoá xã hi.
(Trường hp h sơ cần b sung
Chuyên viên
Phòng văn
hóa Xã hi
14 gi 45
phút làm
vic
H
28
hoặc không đủ điu kin gii quyết,
phải văn bn thông báo c th;
thi hn thông báo/yêu cu b sung
thc hiện theo quy đnh ca tng
th tc hành chính).
B5
Lãnh đạo phòng Văn hoá xã hi
xem xét duyt h trình lãnh đạo
xã.
Lãnh đạo
phòng Văn
hoá xã hi
10 gi
làm vic
H
B6
Lãnh đạo UBND cp xã xem xét và
phê duyệt; giao Văn thư ly s, vào
s, phát hành.
- Ch tch y ban nhân dân cp
có trách nhim:
+ Gửi văn bản tham kho ý kiến
s giáo dc v tình trạng khó khăn
trong hc tp, sinh hot, giao tiếp
và kiến ngh v dng khuyết tt,
mức đ khuyết tt của người được
xác định mức độ khuyết tật đang đi
hc theo Mu s 04 quy định ti
Thông số 01/2019/TT-
BLĐTBXH.
+ Triu tp các thành viên, gi
thông báo v thời gian địa điểm
xác định mức độ khuyết tt cho
ngưi khuyết tt hoặc người đại
din hp pháp ca h.
+ T chức đánh giá dạng khuyết tt
mức độ khuyết tật đối với người
khuyết tật theo phương pháp quy
định tại Điều 3 theo các mu s
02 hoc mu s 03 của Thông tư s
01/2019/TTBLĐTBXH (được sa
đổi, b sung tại Thông tư số
08/2023/TTBLĐTBXH). Vic thc
hiện xác định mức độ khuyết tt
đưc tiến hành ti y ban nhân dân
cp hoc Trm y tế. Trường hp
ngưi khuyết tt không th đến
được địa điểm quy định trên đây t
Hội đồng tiến hành quan sát và
phng vấn người khuyết tt tại nơi
cư trú của người khuyết tt.
Ch tch
UBND cp xã
32 gi
làm vic
Giy xác
nhn
khuyết
29
- Lp h sơ, biên bản kết lun dng
khuyết tt và mức độ khuyết tt ca
người được đánh giá theo Mu s
05 ban hành m Thông số
01/2019/TT-BLĐTBXH (được sa
đổi, b sung tại Thông tư số
08/2023/TT-BLĐTBXH).
Niêm yết, thông báo ng khai kết
lun ca Hội đng ti tr s y ban
nhân dân cp xã.
(Trường hp khiếu ni, t cáo
hoặc không đồng ý vi kết lun ca
Hội đồng thì Hội đng tiến hành
xác minh, thm tra, kết lun c th
tr li bằng văn bản cho người
khiếu ni, t cáo trong 05 ngày làm
vic).
Chuyên viên
phòng Văn
hoá xã hi
Ch tch
UBND cp xã
40 gi
làm vic
B7
Văn thư thực hin số, đóng dấu,
vào s theo quy định.
Văn thư
UBND xã
01 gi
làm vic
Văn bản
đầu ra
B8
Tr kết qu đin t (nơi nhận h
sơ).
TTPVHCC
(nơi nộp hoc
nơi yêu cầu)
Gi hành
chính
Văn bản
đầu ra
B9
Tr kết qu bn giấy (nơi nộp hoc
nơi yêu cầu).
TTPVHCC
(nơi nộp hoc
nơi yêu cầu)
Tối đa 1
ngày làm
vic sau
khi có kết
qu đin
t đưc
phê duyt
(không k
thi gian
luân
chuyn
kết qu
qua dch
v bưu
chính)
Văn bản
phát hành
* Trường hp h quá hạn x lý,
trong thi gian chm nht 01 ngày
trước ngày hết hn x lý, quan
gii quyết TTHC ban hành phiếu
xin li hn li ngày tr kết qu
chuyn sang Trung tâm Phc v
- CC phòng
Văn hoá-xã
hi
- TTPVHCC
- T chc, cá
nhân
Gi hành
chính
Mu 04
30
hành chính công tỉnh để gi cho t
chc, cá nhân.
4. Cấp đổi, cp li Giy xác nhn khuyết tt: TTHC: 1.001653;
Tng thi gian thc hin: 05 ngày (thc hin ct gim 50% thi gian còn li
2,5 ngày x 8 gi = 20 gi).
TT
Trình t thc hin
Trách nhim
Thi gian
Biu mu
/Kết qu
B1
Tổ chức nhân (TCCN) nhu
cầu thực hiện thủ tục hành chính
(TTHC): chun b và nộp đầy đủ
hồ sơ theo quy định. TCCN có nhu
cầu thực hiện TTHC. Khi nhu
cầu thành phần hồ theo quy
định.
TCCN có nhu
cu thc hin
TTHC
Khi có
nhu cu
Thành phn
h sơ theo
quy định
B2
Trung tâm Phục vụ nh chính
công (TTPVHCC) bất ktrên toàn
tỉnh: Tiếp nhận và kiểm soát hồ :
thông báo bằng văn bản theo
mẫu phiếu t chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
+ Trường hợp hchưa đầy đủ,
hướng dẫn TCCN bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ theo quy định.
+ Trường hợp hồ hợp lệ, đầy
đủ: TTPVHCC tiếp nhận hồ sơ,
viết giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả trao cho người nộp hsơ;
quét (scan), thực hiện số hóa.
- Yêu cầu TCCN thực hiện nghĩa
vụ tài chính: nộp phí, lệ phí,
(nếu có).
- Chuyển hồ sơ về Chuyên viên xử
hồ thuộc phòng chuyên môn
Bảo trợ xã hội, trẻ em phòng,
chống tệ nạn hội. TTPVHCC
bất kỳ trên toàn tỉnh.
TTPVHCC
bt k trên
toàn tỉnh (nơi
tiếp nhn h
sơ)
15 phút
làm vic
- H
- Giy biên
nhn và hn
tr kết qu
- H
đin t
đưc xác
thc
B3
Lãnh đạo phòng Văn hoá xã hi
phân công chuyên viên x lý h .
Lãnh đạo
phòng Văn
hoá xã hi
01 gi
làm vic
B h
B4
soát, kim tra gii quyết h
sơ, tham mưu lãnh đạo Phòng Văn
hoá xã hi.
Chuyên viên
phòng Văn
hoá xã hi
08 gi 45
phút làm
vic
B h
31
(Trường hp cp li Giy xác nhn
khuyết tật quy định tại điểm a
(Trường hợp thay đổi dng khuyết
tt hoc mức độ khuyết tật) và điểm
c (Ngưi khuyết tt t đủ 6 tui tr
lên tr trường hợp người khuyết tt
đặc bit nặng quy định tại điểm
1.1, 1.2, 1.5, 1.6, 1.7 Mc IV Mu
s 02 ban hành kèm theo Thông
s 01/2019/TTBLĐTBXH đưc sa
đổi, b sung tại Thông số
08/2023/TTBLĐTBXH) khoản 2
Điều 8 Thông số 01/2019/TT-
BLĐTBXH thì thực hin theo th
tc hành chính cp (Mã TTHC
1.001699) v xác định, c định li
mức độ khuyết tt cp Giy xác
nhn khuyết tt.
B5
Lãnh đạo phòng Văn hoá xã hi
xem xét duyt h trình lãnh đạo
UBND xã.
Lãnh đạo
phòng Văn
hoá xã hi
06 gi
làm vic
B6
Lãnh đo y ban nhân dân cp
xem xét và phê duyệt; giao Văn thư
ly s, vào s, phát hành.
Lãnh đạo
UBND cp xã
03 gi
làm vic
Giy xác
nhn
khuyết tt
B7
Văn thư thực hin số, đóng dấu,
vào s theo quy định.
Văn thư
UBND xã
01 gi
làm vic
Văn bản
đầu ra
B8
Tr kết qu đin t (nơi nhận h
sơ).
TTPVHCC
(nơi nộp hoc
nơi yêu cầu)
Gi hành
chính
Văn bản
đầu ra
B9
Tr kết qu bn giấy (nơi nộp hoc
nơi yêu cầu).
TTPVHCC
(nơi nộp hoc
nơi yêu cầu)
Tối đa 1
ngày làm
vic sau
khi có kết
qu đin
t đưc
phê duyt
(không k
thi gian
luân
chuyn kết
qu qua
dch v
bưu chính)
Văn bản
ban hành
32
* Trường hp h quá hạn x lý,
quan gii quyết TTHC ban hành
phiếu xin li và hn li ngày tr kết
qu chuyển sang TTPVHCC để gi
cho đối tượng hoặc người giám h.
- CC phòng
Văn hoá-xã
hi
- TTPVHCC
- Đối tượng
hoặc người
giám h
Gi hành
chính
Mu s 04
5. Thc hiện, điều chnh, thôi hưởng tr cp hưu trí hi;
TTHC: 1.014027; Tng thi gian thc hin: 10 ngày (thc hin ct gim 50%
thi gian còn li 05 ngày x 8 gi = 40 gi).
TT
Trình t thc hin
Trách nhim
Thi gian
Biu mu
/Kết qu
B1
Tổ chức nhân (TCCN) nhu
cầu thực hiện thủ tục hành chính
(TTHC): chun b và nộp đầy đủ
hồ sơ theo quy định. TCCN có nhu
cầu thực hiện TTHC. Khi nhu
cầu thành phần hồ theo quy
định.
TCCN có nhu
cu thc hin
TTHC
Khi có
nhu cu
Thành phn
h sơ theo
quy định
B2
Trung tâm Phục vụ nh chính
công (TTPVHCC) bất ktrên toàn
tỉnh: Tiếp nhận và kiểm soát hồ :
+ Trường hợp từ chối tiếp nhận:
phải thông báo bằng văn bản
theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ.
+ Trường hợp hchưa đầy đủ,
hướng dẫn TCCN bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ theo quy định.
+ Trường hợp hồ hợp lệ, đầy
đủ: TTPVHCC tiếp nhận hồ sơ,
viết giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả trao cho người nộp hsơ;
quét (scan), thực hiện số hóa.
- Yêu cầu TCCN thực hiện nghĩa
vụ tài chính: nộp phí, lệ phí,
(nếu có).
- Chuyển hồ sơ về Chuyên viên xử
hồ thuộc phòng chuyên môn
Bảo trợ xã hội, trẻ em phòng,
chống tệ nạn hội. TTPVHCC
bất kỳ trên toàn tỉnh.
TTPVHCC
bt k trên
toàn tỉnh (nơi
tiếp nhn h
sơ)
15 phút
làm vic
- H
- Giy biên
nhn và hn
tr kết qu
- H
đin t
đưc xác
thc
33
B3
Xem xét, gii quyết h trình
lãnh đạo Phòng Văn hoá – xã hi:
(Trường hp h cần b sung
hoặc không đủ điu kin gii quyết,
phải văn bn thông báo c th;
thi hn thông báo/yêu cu b sung
thc hiện theo quy đnh ca tng
th tc hành chính).
Chuyên viên
phòng Văn
hoá xã hi x
lý h
20 gi 45
phút làm
vic
B4
Lãnh đạo Phòng Văn hoá hi
thẩm định h sơ, nháy trình
Ch tch UBND cp xã,
Lãnh đạo
Phòng Văn
hoá xã hi
14 gi
làm vic
B5
Xem xét ký duyt h sơ, chuyển
văn thư đóng dấu vào s.
Ch tch
UBND cp xã
04 gi
làm vic
Quyết định/
văn bản đề
ngh
B6
Văn thư thực hin s, nhân bn,
đóng dấu, vào s theo quy định.
Văn thư
UBND cp xã
01 gi
làm vic
Văn bản
đầu ra
B7
Tr kết qu đin t (nơi nhận h
sơ).
TTPVHCC
(nơi nộp hoc
nơi yêu cầu)
Gi hành
chính
Văn bản
đầu ra
B8
Tr kết qu bn giấy (nơi nộp hoc
nơi yêu cầu).
TTPVHCC
(nơi nộp hoc
nơi yêu cầu)
Tối đa 1
ngày làm
vic sau
khi có kết
qu đin
t đưc
phê duyt
(không k
thi gian
luân
chuyn kết
qu qua
dch v
bưu chính)
Văn bản
phát hành
* Trường hp h quá hạn x lý,
trong thi gian chm nht 01 ngày
trước ngày hết hn x lý, quan
gii quyết TTHC ban hành phiếu
xin li hn li ngày tr kết qu
chuyn sang Trung tâm Phc v
hành chính công tỉnh để gi cho t
chc, cá nhân.
- CC phòng
Văn hoá-xã
hi
- TTPVHCC
- T chc, cá
nhân
Gi hành
chính
Mu 04

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3860/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc phê duyệt quy trình nội bộ trong tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính giảm thời gian so với quy định hiện hành lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 3860/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×