• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3860/QĐ-UBND An Giang 2026 phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo trợ xã hội

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 25/08/2026 10:40 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3860/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thanh Phong
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ trong tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính giảm thời gian so với quy định hiện hành lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Chính sách

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3860/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3860/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3860/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH AN GIANG
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
An Giang, ngày tháng 8 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ trong tiếp nhận và giải quyết
thủ tục hành chính giảm thời gian so với quy định hiện hành lĩnh vực
Bảo trợ xã hội thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế và Ủy ban nhân dân
các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn
phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 528/QĐ-UBND ngày 11 tháng 4 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực bảo trợ xã hội và phòng,
3860
14
2
chống tệ nạn xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý, thẩm quyền giải quyết
của Sở Y tế tỉnh An Giang;
Căn cứ Quyết định số 1189/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Y tế tỉnh An Giang;
Căn cứ Quyết định số 218/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành, được sửa đổi, bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y
tế tỉnh An Giang;
Căn cứ Quyết định số 1073/QĐ-UBND ngày 16 tháng 9 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc ban hành quy trình tiếp nhận
và giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính (phi
địa giới hành chính) trên địa bàn tỉnh An Giang;
Căn cứ Quyết định số 2672/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố danh mục thủ tục hành
chính thực hiện giảm thời gian giải quyết so với quy định hiện hành thuộc thẩm
quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh An Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 373/TTr-SYT ngày 03
tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Quy trình nội bộ trong tiếp nhận và giải quyết thủ tục
hành chính (TTHC) giảm thời gian so với quy định hiện hành lĩnh vực Bảo trợ
xã hội thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế và Ủy ban nhân dân các xã,
phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang (gồm: 04 TTHC cấp tỉnh;
03 TTHC cấp tỉnh, cấp xã; 05 TTHC cấp xã).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Bãi bỏ Danh mục quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thứ tự
số 01 tại Phần I ban hành kèm theo Quyết định số 279/QĐ-UBND ngày 22
tháng 7 năm 2025 về việc phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục
hành chính lĩnh vực bảo trợ xã hội, lĩnh vực phòng chống tệ nạn xã hội thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh An Giang.
2. Bãi bỏ Danh mục quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thứ tự
số 03, 05, 06 tại Mục I, Phần I và thứ tự số 01, 02, 03, 04 tại Mục II, Phần I; thứ
tự số 01, 02, 03, 04 tại Mục III, Phần I ban hành kèm theo Quyết định số
2216/QĐ-UBND ngày 14 tháng 5 năm 2026 về việc phê duyệt Quy trình nội bộ
3
tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo trợ xã hội không phụ
thuộc vào địa giới hành chính (phi địa giới hành chính) thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Y tế tỉnh An Giang.
Điều 3. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Y tế và
các đơn vị có liên quan cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh hoặc Bộ, ngành, Trung ương.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc (Thủ trưởng)
các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - BTP;
- CT và các PCT. UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP. UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Viễn thông An Giang (VNPT);
- Các Phòng, Ban, Trung tâm trực thuộc VP;
- Lưu: VT, hnquan.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Phong
4
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH GIẢM THỜI GIAN SO VỚI QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH
LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA
SỞ Y TẾ VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU ÁP
DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
PHẦN A. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
STT
MÃ
TTHC
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Ghi chú
I
Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh
1
1.001806
Quyết định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh
sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người
khuyết tật
2
1.012990
Cấp giấy xác nhận quá trình thực hành công tác
xã hội
3
1.013817
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hành nghề
công tác xã hội
4
1.012993
Đăng ký hành nghề công tác xã hội tại Việt Nam
đối với người nước ngoài, người Việt Nam định
cư ở nước ngoài
II
Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh, xã
1
2.000286
Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh
đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội
2
2.000282
Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội cần bảo vệ
khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội
3
2.000477
Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội
III
Danh mục thủ tục hành chính cấp xã
1
1.001731
Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã
hội
2
1.001776
Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội
hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng
hàng tháng
3860
14
5
3
1.001699
Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp
Giấy xác nhận khuyết tật
4
1.001653
Cấp đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật
5
1.014027
Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp hưu trí
xã hội
6
PHẦN B. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
I. Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh
1. Quyết định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30%
tổng số lao động trở lên là người khuyết tật: Mã TTHC: 1.001806; Tổng
thời gian thực hiện: 10 ngày (thực hiện cắt giảm 50% thời gian còn lại 05 ngày
x 8 giờ = 40 giờ).
TT
Trình tự thực hiện
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu
/Kết quả
Bước
(B)
1
Tổ chức cá nhân (TCCN) có nhu cầu
thực hiện thủ tục hành chính (TTHC):
chuẩn bị và nộp đầy đủ hồ sơ theo
quy định. TCCN có nhu cầu thực hiện
TTHC. Khi có nhu cầu thành phần hồ
sơ theo quy định.
TCCN có
nhu cầu
thực hiện
TTHC
Khi có nhu
cầu
Thành
phần hồ sơ
theo quy
định
B2
Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) bất kỳ trên toàn tỉnh:
Tiếp nhận và kiểm soát hồ sơ:
+ Trường hợp từ chối tiếp nhận: phải có
thông báo bằng văn bản theo mẫu phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hướng dẫn TCCN bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ, đầy đủ:
TTPVHCC tiếp nhận hồ sơ, viết giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả trao
cho người nộp hồ sơ; quét (scan),
thực hiện số hóa.
- Yêu cầu TCCN thực hiện nghĩa vụ
tài chính: nộp phí, lệ phí, … (nếu có).
- Chuyển hồ sơ về Chuyên viên xử lý
hồ sơ thuộc phòng chuyên môn Bảo
trợ xã hội, trẻ em và phòng, chống tệ
nạn xã hội. TTPVHCC bất kỳ trên
toàn tỉnh.
TTPVHCC
bất kỳ trên
toàn tỉnh
(nơi tiếp
nhận hồ sơ)
15 phút
làm việc
- Hồ sơ
- Giấy
biên nhận
và hẹn trả
kết quả
- Hồ sơ
điện tử
được xác
thực
B3
Phân công công chức thụ lý hồ sơ.
Lãnh đạo
Phòng Bảo
trợ xã hội, trẻ
em và Phòng,
chống tệ nạn
xã hội
04 giờ làm
việc
Bộ hồ sơ
7
B4
-Kiểm tra, rà soát hồ sơ trình lãnh đạo
phòng Bảo trợ xã hội, trẻ em và Phòng,
chống tệ nạn xã hội xem xét.
(-Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: dự
thảo quyết định công nhận;
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện: dự thảo văn bản trả lời nêu rõ lý
do không đủ điều kiện).
Chuyên
viên Phòng
Bảo trợ xã
hội, trẻ em
và Phòng,
chống tệ
nạn xã hội
8 giờ 45
phút làm
việc
Quyết
định công
nhận/ Văn
bản trả lời
B5
Xem xét, thẩm định và ký nháy hồ sơ,
trình lãnh đạo Sở phê duyệt.
Lãnh đạo
phòng Bảo
trợ xã hội,
trẻ em và
Phòng,
chống tệ
nạn xã hội
14 giờ làm
việc
B6
Xem xét, phê duyệt quyết định công
nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử
dụng từ 30% tổng số lao động trở lên
là người khuyết tật.
Lãnh đạo
Sở Y tế
12 giờ làm
việc
Quyết
định công
nhận/ Văn
bản trả lời
B7
Đóng dấu phát hành, thực hiện ký số,
nhân bản, đóng dấu, vào sổ theo dõi và
lưu trữ hồ sơ theo quy định.
Văn thư Sở
Y tế
01 giờ làm
việc
Văn bản
đầu ra
B8
Trả kết quả điện tử (nơi nhận hồ sơ).
TTPVHCC
(nơi nộp
hoặc nơi
yêu cầu)
Giờ hành
chính
Văn bản
đầu ra
B9
Trả kết quả bản giấy (nơi nộp hoặc nơi
yêu cầu).
TTPVHCC
(nơi nộp
hoặc nơi
yêu cầu)
Tối đa 1
ngày làm
việc sau
khi có kết
quả điện tử
được phê
duyệt
(không kể
thời gian
luân
chuyển kết
quả qua
dịch vụ
bưu chính)
Văn bản
phát hành
8
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý,
trong thời gian chậm nhất 01 ngày
trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và
hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
-
TTPVHCC.
- Tổ chức,
cá nhân
Giờ hành
chính
Mẫu 04
2. Cấp giấy xác nhận quá trình thực hành công tác xã hội. Mã
TTHC:1.012990; Tổng thời gian thực hiện: 05 ngày (thực hiện cắt giảm 50%
thời gian còn lại 2,5 ngày x 8 giờ = 20 giờ).
TT
Trình tự thực hiện
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu
/Kết quả
B1
Tổ chức cá nhân (TCCN) có nhu cầu
thực hiện thủ tục hành chính
(TTHC): chuẩn bị và nộp đầy đủ hồ
sơ theo quy định. TCCN có nhu cầu
thực hiện TTHC. Khi có nhu cầu
thành phần hồ sơ theo quy định.
TCCN có
nhu cầu
thực hiện
TTHC
Khi có nhu
cầu
Thành
phần hồ
sơ theo
quy định
B2
Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) bất kỳ trên toàn tỉnh:
Tiếp nhận và kiểm soát hồ sơ.
+ Trường hợp từ chối tiếp nhận: phải có
thông báo bằng văn bản theo mẫu phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hướng dẫn TCCN bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ, đầy đủ:
TTPVHCC tiếp nhận hồ sơ, viết giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
trao cho người nộp hồ sơ; quét
(scan), thực hiện số hóa.
- Yêu cầu TCCN thực hiện nghĩa vụ
tài chính: nộp phí, lệ phí, … (nếu có).
- Chuyển hồ sơ về Chuyên viên xử lý
hồ sơ thuộc phòng chuyên môn Bảo
trợ xã hội, trẻ em và phòng, chống tệ
nạn xã hội. TTPVHCC bất kỳ trên
toàn tỉnh.
TTPVHCC
bất kỳ trên
toàn tỉnh
(nơi tiếp
nhận hồ sơ)
15 phút làm
việc
- Hồ sơ
- Giấy
biên nhận
và hẹn trả
kết quả
- Hồ sơ
điện tử
được xác
thực
B3
Cán bộ phòng chuyên môn tiếp nhận
xem xét, kiểm tra hồ sơ, trình lãnh
đạo Phòng chuyên môn.
Cán bộ đơn
vị, Cơ sở
cung cấp
7 giờ 45
phút làm
việc
Văn bản
9
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung hoặc
không đủ điều kiện giải quyết, phải có
văn bản thông báo cụ thể; thời hạn
thông báo/yêu cầu bổ sung thực hiện
theo quy định của từng thủ tục hành
chính).
dịch vụ
công tác xã
hội
B4
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Cơ sở
cung cấp dịch vụ công tác xã hội,
thẩm định xem hồ sơ, ký nháy và Mẫu
số 04 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 110/2024/NĐ-CP trình
lãnh đạo Cơ sở cung cấp dịch vụ công
tác xã hội.
(Trong thời gian 05 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được văn bản nhận xét
của người hướng dẫn thực hành,
người đứng đầu đơn vị, Cơ sở cung
cấp dịch vụ công tác xã hội cấp Giấy
xác nhận quá trình thực hành công
tác xã hội).
Lãnh đạo
Phòng
chuyên
môn Cơ sở
cung cấp
dịch vụ
công tác xã
hội
04 giờ làm
việc
Mẫu số 04
B5
Lãnh đạo Cơ sở cung cấp dịch vụ
công tác xã hội xem xét phê duyệt
(Trong thời gian 02 ngày làm việc, kể
từ ngày kết thúc thời gian thực hành,
người hướng dẫn thực hành phải có
nhận xét bằng văn bản về quá trình
thực hành, năng lực, trình độ chuyên
môn, kỹ năng thực hành, tiêu chuẩn
đạo đức nghề công tác xã hội và đề
nghị người đứng đầu Cơ sở cung cấp
dịch vụ công tác xã hội cấp giấy xác
nhận quá trình thực hành. Người
hướng dẫn thực hành chịu trách
nhiệm trong trường hợp người thực
hành gây sai sót chuyên môn trong
quá trình thực hành, gây ảnh hưởng
đến sức khỏe, quyền lợi của đối tượng
do lỗi của người hướng dẫn thực
hành).
Lãnh đạo
Cơ sở cung
cấp dịch vụ
công tác xã
hội
06 giờ làm
việc
Giấy xác
nhận /Văn
bản
10
B6
Văn thư Cơ sở cung cấp dịch vụ công
tác xã hội đóng dấu, số hóa hồ sơ và
phát hành theo dõi và lưu trữ hồ sơ
theo quy định.
Văn thư Cơ
sở cung cấp
dịch vụ
công tác xã
hội
02 giờ làm
việc
Giấy xác
nhận /Văn
bản
B7
Trả kết quả điện tử (nơi nhận hồ sơ).
TTPVHCC
(nơi nộp
hoặc nơi
yêu cầu)
Giờ hành
chính
Văn bản
đầu ra
B8
Trả kết quả bản giấy (nơi nộp hoặc
nơi yêu cầu).
TTPVHCC
(nơi nộp
hoặc nơi
yêu cầu)
Tối đa 1
ngày làm
việc sau khi
có kết quả
điện tử
được phê
duyệt
(không kể
thời gian
luân
chuyển kết
quả qua
dịch vụ bưu
chính)
Văn bản
phát hành
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý,
trong thời gian chậm nhất 01 ngày
trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi
và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển
sang Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
Công chức
TN&TKQ
và tổ chức,
cá nhân
Giờ hành
chính
Mẫu số 04
3. Cấp, cấp lại giấy chứng nhận hành nghề công tác xã hội; Mã TTHC:
1.013817; Tổng thời gian thực hiện: 05 ngày (thực hiện cắt giảm 50% thời
gian còn lại 2,5 ngày x 8 giờ = 20 giờ).
TT
Trình tự thực hiện
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu
/Kết quả
B1
Tổ chức cá nhân (TCCN) có nhu cầu
thực hiện thủ tục hành chính
(TTHC): chuẩn bị và nộp đầy đủ hồ
sơ theo quy định. TCCN có nhu cầu
thực hiện TTHC. Khi có nhu cầu
thành phần hồ sơ theo quy định.
TCCN có
nhu cầu
thực hiện
TTHC
Khi có nhu
cầu
Thành
phần hồ sơ
theo quy
định
11
B2
Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) bất kỳ trên toàn tỉnh:
Tiếp nhận và kiểm soát hồ sơ:
+ Trường hợp từ chối tiếp nhận: phải có
thông báo bằng văn bản theo mẫu phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hướng dẫn TCCN bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ, đầy đủ:
TTPVHCC tiếp nhận hồ sơ, viết giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
trao cho người nộp hồ sơ; quét
(scan), thực hiện số hóa.
- Yêu cầu TCCN thực hiện nghĩa vụ
tài chính: nộp phí, lệ phí, … (nếu có).
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
(TTPVHC
C) bất kỳ
trên toàn
tỉnh; Tiếp
nhận và
kiểm soát
hồ sơ
15 phút
làm việc
- Hồ sơ
- Giấy
biên nhận
và hẹn trả
kết quả
- Hồ sơ
điện tử
được xác
thực
B3
Phân công công chức thụ lý hồ sơ.
Lãnh đạo
Phòng Bảo
trợ xã hội,
Trẻ em và
Phòng chống
tệ nạn xã hội
01 giờ 45
phút làm
việc
Bộ hồ sơ
B4
Kiểm tra hồ sơ theo quy định, nếu hồ
sơ hợp lệ dự thảo giấy chứng nhận
đăng ký hành nghề Công tác xã hội
(CTXH); (Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải quyết
phải có văn bản thông báo sau 03
ngày tiếp nhận hồ sơ).
Chuyên viên
phòng Bảo
trợ xã hội,
Trẻ em và
Phòng chống
tệ nạn xã hội
03 giờ làm
việc
B5
Trình lãnh đạo phòng xem xét đủ điều
kiện ký nháy văn bản trả hồ sơ, văn
bản bổ sung hồ sơ.
Lãnh đạo
Phòng Bảo
trợ xã hội,
Trẻ em và
Phòng chống
tệ nạn xã hội
02 giờ 15
phút làm
việc
B6
Xem xét ký duyệt hồ sơ, trình lãnh
đạo Ủy ban nhân dân tỉnh.
Lãnh đạo
Sở Y tế
01 giờ làm
việc
Giấy
chứng
nhận/Văn
bản trả lời
B7
Văn thư Sở đóng dấu, số hóa hồ sơ và
chuyển hồ sơ.
Văn phòng
Sở
01 giờ làm
việc
12
B8
Tiếp nhận hồ sơ của Sở Y tế, chuyển
Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh.
Bộ phận
một cửa Ủy
ban nhân
dân tỉnh
02 giờ làm
việc
B9
Chuyên viên Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh xem xét trình Lãnh đạo Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét,
phê duyệt kết quả thực hiện:
+ Nếu đồng ý thì ký duyệt.
+ Nếu không đồng ý thì chuyển
chuyên viên thụ lý lại Chuyển kết quả
đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công.
Chuyên
viên Ủy ban
nhân dân
tỉnh
03 giờ làm
việc
B10
Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh xem xét, thẩm định kết quả
hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh.
Lãnh đạo
Văn phòng
Ủy ban
nhân dân
tỉnh
02 giờ 45
phút làm
việc
B11
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh ký
phê duyệt xem xét kết quả hồ sơ, trình
lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh.
Lãnh đạo
Văn phòng
Ủy ban
nhân dân
tỉnh
02 giờ làm
việc
Giấy
chứng
nhận/Văn
bản trả lời
B12
- Đóng dấu vào sổ, số hóa hồ sơ và
chuyển hồ sơ kết quả đến Sở Y tế
(qua Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Y tế).
-Trả kết quả điện tử và bàn giao kết
quả về TTPVHCC (nơi nộp hoặc nơi
yêu cầu).
Văn thư Bộ
phận một
cửa Ủy ban
nhân dân
tỉnh
01 giờ làm
việc
Giấy
chứng
nhận/Văn
bản trả lời
B13
TTPVHCC (nơi nộp hoặc nơi yêu
cầu) trả kết quả bản giấy theo quy
định.
TTPVHCC
(nơi nộp
hoặc nơi
yêu cầu)
Giờ hành
chính - Sở
Y tế.
- Bảo trợ
xã hội, trẻ
em và
phòng,
chống tệ
nạn xã hội.
-TTPVHCC
- TCCN
- Sổ theo
dõi của
TTPVHCC
13
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý,
trong thời gian chậm nhất 01 ngày
trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và
hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
- Sở Y tế.
- Bảo trợ xã
hội, trẻ em
và phòng,
chống tệ
nạn xã hội.
-TTPVHCC
- TCCN
Giờ hành
chính
Mẫu 04
4. Đăng ký hành nghề công tác xã hội tại Việt Nam đối với người nước
ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài. Mã TTHC: 1.012993. Tổng
thời gian thực hiện: 05 ngày (thực hiện cắt giảm 50% thời gian còn lại 2,5
ngày x 8 giờ = 20 giờ).
TT
Trình tự thực hiện
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu
/Kết quả
B1
Tổ chức cá nhân (TCCN) có nhu cầu
thực hiện thủ tục hành chính
(TTHC): chuẩn bị và nộp đầy đủ hồ
sơ theo quy định. TCCN có nhu cầu
thực hiện TTHC. Khi có nhu cầu
thành phần hồ sơ theo quy định.
TCCN có
nhu cầu
thực hiện
TTHC
Khi có nhu
cầu
Thành
phần hồ
sơ theo
quy định
B2
Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) bất kỳ trên toàn tỉnh:
Tiếp nhận và kiểm soát hồ sơ:
nhận: phải có thông báo bằng văn
bản theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hướng dẫn TCCN bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ, đầy đủ:
TTPVHCC tiếp nhận hồ sơ, viết giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
trao cho người nộp hồ sơ; quét
(scan), thực hiện số hóa.
- Yêu cầu TCCN thực hiện nghĩa vụ
tài chính: nộp phí, lệ phí, … (nếu có).
- Chuyển hồ sơ về Chuyên viên xử lý
hồ sơ thuộc phòng chuyên môn Bảo
trợ xã hội, trẻ em và phòng, chống tệ
nạn xã hội. TTPVHCC bất kỳ trên
toàn tỉnh.
TTPVHCC
bất kỳ trên
toàn tỉnh
(nơi tiếp
nhận hồ sơ)
15 phút
làm việc
- Hồ sơ
- Giấy
biên nhận
và hẹn trả
kết quả
- Hồ sơ
điện tử
được xác
thực
14
B3
Phân công công chức thụ lý hồ sơ.
Lãnh đạo
Phòng Bảo
trợ xã hội,
Trẻ em và
Phòng
chống tệ nạn
xã hội
01 giờ làm
việc
Bộ hồ sơ
B4
Kiểm tra hồ sơ theo quy định, nếu hồ
sơ hợp lệ dự thảo giấy chứng nhận
đăng ký hành nghề Công tác xã hội
(CTXH); (Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải quyết
phải có văn bản thông báo sau 03
ngày tiếp nhận hồ sơ).
Chuyên
viên Phòng
Bảo trợ xã
hội, Trẻ em
và Phòng
chống tệ nạn
xã hội
3 giờ 45
phút làm
việc
B5
Xem xét, hồ sơ trình lãnh đạo Sở phê
duyệt.
Lãnh đạo
phòng
BTXH
TE&PC
TNXH
02 giờ 45
phút làm
việc
B6
Xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Ủy ban
nhân dân tỉnh Giấy chứng nhận/Văn
bản trả lời.
Lãnh đạo
Sở Y tế
01 giờ làm
việc
B7
Văn thư Sở đóng dấu, số hóa hồ sơ và
chuyển hồ sơ.
Văn phòng
Sở Y tế
01 giờ làm
việc
B8
Tiếp nhận hồ sơ của Sở Y tế, chuyển
Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh.
Bộ phận
một cửa Ủy
ban nhân
dân tỉnh
01 giờ làm
việc
B9
Chuyên viên Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh xem xét trình Lãnh đạo Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét,
phê duyệt kết quả thực hiện:
+ Nếu đồng ý thì ký duyệt
+ Nếu không đồng ý thì chuyển
chuyên viên thụ lý lại Chuyển kết quả
đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công.
Chuyên
viên Ủy ban
nhân dân
tỉnh
04 giờ làm
việc
15
B10
Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh.
xem xét, thẩm định kết quả hồ sơ, ký
tắt trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân
tỉnh.
Lãnh đạo
Văn phòng
Ủy ban
nhân dân
tỉnh
03 giờ 15
phút làm
việc
B11
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh
ký phê duyệt xem xét kết quả.
Lãnh đạo
Ủy ban
nhân dân
tỉnh
01 giờ làm
việc
Giấy
chứng
nhận
B12
- Đóng dấu vào sổ, số hóa hồ sơ và
chuyển hồ sơ kết quả đến Sở Y tế
(qua Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Y tế).
-Trả kết quả điện tử và bàn giao kết
quả về TTPVHCC (nơi nộp hoặc nơi
yêu cầu).
Văn thư Bộ
phận một
cửa Ủy ban
nhân dân
tỉnh
01 giờ làm
việc
Giấy
chứng
nhận/Văn
bản trả lời
B13
TTPVHCC (nơi nộp hoặc nơi yêu
cầu) trả kết quả bản giấy theo quy
định.
TTPVHCC
(nơi nộp
hoặc nơi
yêu cầu)
Giờ hành
chính
- Sở Y tế.
- Bảo trợ
xã hội, trẻ
em và
phòng,
chống tệ
nạn xã hội.
-TTPVHCC
- TCCN
- Sổ theo
dõi
TTPVHCC
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý,
trong thời gian chậm nhất 01 ngày
trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và
hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
- Sở Y tế.
- Bảo trợ xã
hội, trẻ em
và phòng,
chống tệ
nạn xã hội
-TTPVHCC
- TCCN
Giờ hành
chính
Mẫu 04
16
II. Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh, cấp xã
1. Thủ tục Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt
khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội; Mã TTHC: 2.000286; Tổng thời gian
thực hiện: 10 ngày (thực hiện cắt giảm 50% thời gian còn lại 05 ngày x 8 giờ =
40 giờ).
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu
/Kết quả
B1
Tổ chức cá nhân (TCCN) có nhu
cầu thực hiện thủ tục hành chính
(TTHC): chuẩn bị và nộp đầy đủ
hồ sơ theo quy định. TCCN có nhu
cầu thực hiện TTHC. Khi có nhu
cầu thành phần hồ sơ theo quy
định.
TCCN có nhu
cầu thực hiện
TTHC
Khi có
nhu cầu
Thành phần
hồ sơ theo
quy định
B2
Trung tâm Phục vụ hành chính
công (TTPVHCC) bất kỳ trên toàn
tỉnh: Tiếp nhận và kiểm soát hồ sơ.
+ Trường hợp từ chối tiếp nhận:
phải có thông báo bằng văn bản
theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hướng dẫn TCCN bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ, đầy
đủ: TTPVHCC tiếp nhận hồ sơ,
viết giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả trao cho người nộp hồ sơ;
quét (scan), thực hiện số hóa.
- Yêu cầu TCCN thực hiện nghĩa
vụ tài chính: nộp phí, lệ phí, …
(nếu có).
- Chuyển hồ sơ về Chuyên viên xử
lý hồ sơ thuộc phòng chuyên môn
Bảo trợ xã hội, trẻ em và phòng,
chống tệ nạn xã hội. TTPVHCC
bất kỳ trên toàn tỉnh.
TTPVHCC
bất kỳ trên
toàn tỉnh (nơi
tiếp nhận hồ
sơ)
15 phút
làm việc
- Hồ sơ
- Giấy biên
nhận và
hẹn trả kết
quả
- Hồ sơ
điện tử
được xác
thực
B3
Chuyên viên giải quyết hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa hợp lệ, cần bổ
sung, hoàn thiện: dự thảo công văn
hướng dẫn Đối tượng hoặc người
giám hộ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
Chuyên viên
phòng Văn
hoá xã hội xử
lý hồ sơ
19 giờ 45
phút làm
việc
17
theo yêu cầu thông qua TTPVHCC.
- Trong 03 ngày làm việc kể từ
ngày đối tượng hoặc người giám hộ
bổ sung hồ sơ, trường hợp hồ sơ
cần bổ sung hoặc không đủ điều
kiện giải quyết, phải có văn bản
thông báo cụ thể; thời hạn thông
báo/yêu cầu bổ sung thực hiện theo
quy định của từng thủ tục hành
chính.
- Nếu hồ sơ đạt yêu cầu: dự thảo
Quyết định tiếp nhận đối tượng bảo
trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt
khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội.
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung
hoặc không đủ điều kiện giải quyết,
phải có văn bản thông báo cụ thể).
B4
Lãnh đạo Phòng Văn hoá – xã hội
xem xét hồ sơ, ký nháy và trình
Chủ tịch UBND cấp xã ký duyệt,
Quyết định hoặc có văn bản đề nghị
(gửi kèm theo giấy tờ liên quan của
người đề nghị) gửi cơ sở trợ giúp
xã hội.
Lãnh đạo
Phòng Văn
hóa – xã hội
04 giờ
làm việc
B5
Xem xét ban hành Quyết định hoặc
có văn bản đề nghị gửi cơ sở trợ
giúp xã hội.
Chủ tịch
UBND cấp xã
04 giờ
làm việc
Quyết định/
văn bản đề
nghị
B6
Văn thư thực hiện ký số, nhân bản,
đóng dấu, vào sổ, chuyển cán bộ
Cơ sở trợ giúp xã hội.
Văn thư
UBND cấp xã
04 giờ
làm việc
Văn bản
đầu ra
B7
Khi nhận được văn bản đề nghị của
Chủ tịch UBND cấp xã, người
đứng đầu cơ sở trợ giúp xã hội xem
xét, quyết định tiếp nhận đối tượng
vào nuôi dưỡng, chăm sóc tại cơ sở
hoặc cung cấp dịch vụ chăm sóc tại
cộng đồng.
(Trường hợp đối tượng không đủ
điều kiện tiếp nhận nuôi dưỡng,
chăm sóc trong cơ sở trợ giúp xã
hội, cơ quan giải quyết thủ tục phải
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý
do).
Cán bộ
chuyên môn
Cơ sở trợ giúp
xã hội
05 giờ
làm việc
Tiếp nhận
đối tượng
vào cơ sở
(Văn bản
trả lời)
18
B8
Ký nháy hồ sơ trình hồ sơ lãnh đạo
Cơ sở trợ giúp xã hội.
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn Cơ sở trợ
giúp xã hội
01 giờ
làm việc
Quyết định
B9
Ký quyết định chuyển cho văn thư
Cơ sở trợ giúp xã hội.
Lãnh đạo Cơ
sở trợ giúp xã
hội
01 giờ
làm việc
Quyết định
B10
Văn thư thực hiện ký số, nhân bản,
đóng dấu, vào sổ, chuyển hồ sơ.
Văn thư Cơ
sở trợ giúp xã
hội
01 giờ
làm việc
Quyết định
B11
Trả kết quả điện tử (nơi nhận hồ
sơ).
TTPVHCC
(nơi nộp hoặc
nơi yêu cầu
Giờ hành
chính
Văn bản
đầu ra
B12
Trả kết quả bản giấy (nơi nộp hoặc
nơi yêu cầu).
TTPVHCC
(nơi nộp hoặc
nơi yêu cầu)
Tối đa 1
ngày làm
việc sau
khi có kết
quả điện
tử được
phê duyệt
(không kể
thời gian
luân
chuyển
kết quả
qua dịch
vụ bưu
chính)
Văn bản
phát hành
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý,
trong thời gian chậm nhất 01 ngày
trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan
giải quyết TTHC ban hành phiếu
xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
chuyển sang Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh để gửi cho tổ
chức, cá nhân.
- CC phòng
Văn hoá-xã
hội
- TTPVHCC
- Tổ chức, cá
nhân
Giờ hành
chính
Mẫu 04
19
2. Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội;
Mã TTHC: 2.000282; Tổng thời gian thực hiện: 10 ngày (thực hiện cắt giảm
50% thời gian còn lại 05 ngày x 8 giờ = 40 giờ).
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu
/Kết quả
B1
Tổ chức cá nhân (TCCN) có nhu
cầu thực hiện thủ tục hành chính
(TTHC): chuẩn bị và nộp đầy đủ
hồ sơ theo quy định. TCCN có nhu
cầu thực hiện TTHC. Khi có nhu
cầu thành phần hồ sơ theo quy
định.
TCCN có nhu
cầu thực hiện
TTHC
Khi có
nhu cầu
Thành phần
hồ sơ theo
quy định
B2
Trung tâm Phục vụ hành chính
công (TTPVHCC) bất kỳ trên toàn
tỉnh: Tiếp nhận và kiểm soát hồ sơ
+ Trường hợp từ chối tiếp nhận:
phải có thông báo bằng văn bản
theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hướng dẫn TCCN bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ, đầy
đủ: TTPVHCC tiếp nhận hồ sơ,
viết giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả trao cho người nộp hồ sơ;
quét (scan), thực hiện số hóa.
- Yêu cầu TCCN thực hiện nghĩa
vụ tài chính: nộp phí, lệ phí, …
(nếu có).
- Chuyển hồ sơ về Chuyên viên xử
lý hồ sơ thuộc phòng chuyên môn
Bảo trợ xã hội, trẻ em và phòng,
chống tệ nạn xã hội. TTPVHCC
bất kỳ trên toàn tỉnh.
TTPVHCC
bất kỳ trên
toàn tỉnh (nơi
tiếp nhận hồ
sơ)
15 phút
làm việc
- Hồ sơ
- Giấy biên
nhận và
hẹn trả kết
quả
- Hồ sơ
điện tử
được xác
thực
B3
Xem xét, kiểm tra hồ sơ, giải quyết
hồ sơ trình lãnh đạo phòng nghiệp
vụ Cơ sở trợ giúp xã hội.
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung
hoặc không đủ điều kiện giải quyết,
phải có văn bản thông báo cụ thể;
thời hạn thông báo/yêu cầu bổ sung
Cán bộ Phòng
nghiệp vụ Cơ
sở trợ giúp xã
hội.
20 giờ
làm việc
20
thực hiện theo quy định của từng
thủ tục hành chính).
B4
Thẩm định hồ sơ, ký nháy và trình
lãnh đạo Cơ sở trợ giúp xã hội ký
duyệt.
Lãnh đạo
Phòng nghiệp
vụ Cơ sở trợ
giúp xã hội
10 giờ
làm việc
Văn bản hồ
sơ
B5
Xem xét ký quyết định hồ sơ.
Lãnh đạo Cơ
sở trợ giúp xã
hội
5 giờ 45
phút làm
việc
Quyết định
B6
Văn thư Cơ sở có cung cấp dịch vụ
công tác xã hội đóng dấu, số hóa hồ
sơ và phát hành theo dõi và lưu trữ
hồ sơ theo quy định, chuyển trả kết
quả.
Văn thư Cơ
sở Trợ giúp
xã hội
04 giờ
làm việc
Văn bản
đầu ra
B7
Trả kết quả điện tử (nơi nhận hồ
sơ).
TTPVHCC
(nơi nộp hoặc
nơi yêu cầu)
Giờ hành
chính
Văn bản
đầu ra
B8
Trả kết quả bản giấy (nơi nộp hoặc
nơi yêu cầu).
TTPVHCC
(nơi nộp hoặc
nơi yêu cầu)
Tối đa 1
ngày làm
việc sau
khi có kết
quả điện
tử được
phê duyệt
(không kể
thời gian
luân
chuyển
kết quả
qua dịch
vụ bưu
chính)
Văn bản
phát hành
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý,
trong thời gian chậm nhất 01 ngày
trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan
giải quyết TTHC ban hành phiếu xin
lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển
sang Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá
nhân.
- CC phòng
Văn hoá - xã
hội
- TTPVHCC
- Tổ chức, cá
nhân
Giờ hành
chính
Mẫu 04
21
3. Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội: Mã TTHC:
2.000477. Tổng thời gian thực hiện: 07 ngày (thực hiện cắt giảm 50% thời
gian còn lại 3,5 ngày x 8 giờ = 28 giờ).
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu
/Kết quả
B1
Tổ chức cá nhân (TCCN) có nhu
cầu thực hiện thủ tục hành chính
(TTHC): chuẩn bị và nộp đầy đủ
hồ sơ theo quy định. TCCN có nhu
cầu thực hiện TTHC. Khi có nhu
cầu thành phần hồ sơ theo quy
định.
TCCN có nhu
cầu thực hiện
TTHC
Khi có
nhu cầu
Thành phần
hồ sơ theo
quy định
B2
Trung tâm Phục vụ hành chính
công (TTPVHCC) bất kỳ trên toàn
tỉnh: Tiếp nhận và kiểm soát hồ sơ:
+ Trường hợp từ chối tiếp nhận:
phải có thông báo bằng văn bản
theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hướng dẫn TCCN bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ, đầy
đủ: TTPVHCC tiếp nhận hồ sơ,
viết giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả trao cho người nộp hồ sơ;
quét (scan), thực hiện số hóa.
- Yêu cầu TCCN thực hiện nghĩa
vụ tài chính: nộp phí, lệ phí, …
(nếu có).
- Chuyển hồ sơ về Chuyên viên xử
lý hồ sơ thuộc phòng chuyên môn
Bảo trợ xã hội, trẻ em và phòng,
chống tệ nạn xã hội. TTPVHCC
bất kỳ trên toàn tỉnh.
TTPVHCC
bất kỳ trên
toàn tỉnh (nơi
tiếp nhận hồ
sơ)
15 phút
làm việc
- Hồ sơ
- Giấy biên
nhận và hẹn
trả kết quả
- Hồ sơ
điện tử
được xác
thực
B3
Kiểm tra và giải quyết hồ sơ và
trình lãnh đạo phòng Cơ sở trợ giúp
xã hội hồ sơ đã được thẩm định.
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết có
văn bản thông báo cụ thể).
Cán bộ Phòng
nghiệp vụ Cơ
sở trợ giúp xã
hội
11 giờ 45
phút làm
việc
Bộ hồ sơ
B4
Thẩm định hồ sơ, ký nháy và trình
lãnh đạo Cơ sở trợ giúp xã hội ký
duyệt.
Lãnh đạo
Phòng nghiệp
vụ Cơ sở trợ
08 giờ
làm việc
01 bộ hồ sơ
theo quy
định Quyết
22
giúp xã hội
định
B5
Lãnh đạo Cơ sở trợ giúp xã hội
xem xét ra quyết định dừng trợ giúp
xã hội.
Lãnh đạo Cơ
sở trợ giúp xã
hội
03giờ làm
việc
Quyết định
B6
Lập biên bản bàn giao đối tượng về
gia đình, cộng đồng có xác nhận
của Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc
thanh lý hợp đồng dịch vụ trợ giúp
xã hội.
Cán bộ Cơ sở
trợ giúp xã
hội
04 giờ
làm việc
Biên bản
bàn giao
B7
Văn thư Cơ sở có cung cấp dịch vụ
công tác xã hội đóng dấu, số hóa hồ
sơ và phát hành theo dõi và lưu trữ
hồ sơ theo quy định, chuyển trả kết
quả.
Đơn vị, Cơ sở
có cung cấp
dịch vụ công
tác xã hội
01 giờ
làm việc
Quyết định/
biên bản
bàn giao
B8
Trả kết quả điện tử (nơi nhận hồ
sơ).
TTPVHCC
(nơi nộp hoặc
nơi yêu cầu)
Giờ hành
chính
Văn bản
đầu ra
B9
Trả kết quả bản giấy (nơi nộp hoặc
nơi yêu cầu).
TTPVHCC
(nơi nộp hoặc
nơi yêu cầu)
Tối đa 1
ngày làm
việc sau
khi có kết
quả điện
tử được
phê duyệt
(không kể
thời gian
luân
chuyển
kết quả
qua dịch
vụ bưu
chính)
Văn bản
phát hành
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý,
trong thời gian chậm nhất 01 ngày
trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan
giải quyết TTHC ban hành phiếu xin
lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
chuyển sang Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh để gửi cho tổ
chức, cá nhân.
Công chức
TN&TKQ và
tổ chức, cá
nhân
Giờ hành
chính
23
III. Danh mục thủ tục hành chính cấp xã
1. Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội; Mã TTHC:
1.001731; Tổng thời gian thực hiện: 03 ngày (thực hiện cắt giảm 50% thời
gian còn lại 1,5 ngày x 8 giờ = 12 giờ).
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu
/Kết quả
B1
Tổ chức cá nhân (TCCN) có nhu
cầu thực hiện thủ tục hành chính
(TTHC): chuẩn bị và nộp đầy đủ
hồ sơ theo quy định. TCCN có nhu
cầu thực hiện TTHC. Khi có nhu
cầu thành phần hồ sơ theo quy
định.
TCCN có nhu
cầu thực hiện
TTHC
Khi có
nhu cầu
Thành phần
hồ sơ theo
quy định
B2
Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) bất kỳ trên toàn tỉnh:
Tiếp nhận và kiểm soát hồ sơ:
+ Trường hợp từ chối tiếp nhận:
phải có thông báo bằng văn bản
theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hướng dẫn TCCN bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ, đầy đủ:
TTPVHCC tiếp nhận hồ sơ, viết
giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả trao cho người nộp hồ sơ; quét
(scan), thực hiện số hóa.
- Yêu cầu TCCN thực hiện nghĩa
vụ tài chính: nộp phí, lệ phí, …
(nếu có).
- Chuyển hồ sơ về Chuyên viên xử
lý hồ sơ thuộc phòng chuyên môn
Bảo trợ xã hội, trẻ em và phòng,
chống tệ nạn xã hội. TTPVHCC
bất kỳ trên toàn tỉnh.
TTPVHCC
bất kỳ trên
toàn tỉnh (nơi
tiếp nhận hồ
sơ)
15 phút
làm việc
- Hồ sơ
- Giấy biên
nhận và hẹn
trả kết quả
- Hồ sơ
điện tử
được xác
thực
B3
Xem xét, giải quyết hồ sơ trình
lãnh đạo Phòng Văn hoá – xã hội:
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung
hoặc không đủ điều kiện giải quyết,
phải có văn bản thông báo cụ thể;
Chuyên viên
phòng Văn
hoá xã hội xử
lý hồ sơ
06 giờ 45
phút làm
việc
Bộ hồ sơ
24
thời hạn thông báo/yêu cầu bổ sung
thực hiện theo quy định của từng
thủ tục hành chính).
B4
Lãnh đạo Phòng Văn hoá – xã hội
thẩm định hồ sơ, ký nháy và trình
Chủ tịch UBND cấp xã.
Lãnh đạo
Phòng Văn
hoá – xã hội
03 giờ
làm việc
B5
Xem xét ký duyệt hồ sơ, chuyển
văn thư đóng dấu vào sổ.
Chủ tịch
UBND cấp xã
01 giờ
làm việc
Quyết định/
văn bản đề
nghị
B6
Văn thư thực hiện ký số, nhân bản,
đóng dấu, vào sổ, chuyển cán bộ
Cơ sở trợ giúp xã hội.
Văn thư
UBND cấp xã
01 giờ
làm việc
Văn bản
đầu ra
B7
Trả kết quả điện tử (nơi nhận hồ
sơ).
TTPVHCC
(nơi nộp hoặc
nơi yêu cầu)
Giờ hành
chính
Văn bản
đầu ra
B8
Trả kết quả bản giấy (nơi nộp hoặc
nơi yêu cầu).
TTPVHCC
(nơi nộp hoặc
nơi yêu cầu)
Tối đa 1
ngày làm
việc sau
khi có kết
quả điện
tử được
phê duyệt
(không kể
thời gian
luân
chuyển
kết quả
qua dịch
vụ bưu
chính)
Văn bản
phát hành
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý,
trong thời gian chậm nhất 01 ngày
trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan
giải quyết TTHC ban hành phiếu
xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
chuyển sang Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh để gửi cho tổ
chức, cá nhân.
- CC phòng
Văn hoá-xã
hội
- TTPVHCC
- Tổ chức, cá
nhân
Giờ hành
chính
Mẫu 04
25
2. Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ
trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng; Mã TTHC: 1.001776; Tổng
thời gian thực hiện: 10 ngày (thực hiện cắt giảm 50% thời gian còn lại 05 ngày
x 8 giờ = 40 giờ).
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu
/Kết quả
B1
Tổ chức cá nhân (TCCN) có nhu
cầu thực hiện thủ tục hành chính
(TTHC): chuẩn bị và nộp đầy đủ
hồ sơ theo quy định. TCCN có nhu
cầu thực hiện TTHC. Khi có nhu
cầu thành phần hồ sơ theo quy
định.
TCCN có nhu
cầu thực hiện
TTHC
Khi có
nhu cầu
Thành phần
hồ sơ theo
quy định
B2
Trung tâm Phục vụ hành chính
công (TTPVHCC) bất kỳ trên toàn
tỉnh: Tiếp nhận và kiểm soát hồ sơ:
+ Trường hợp từ chối tiếp nhận:
phải có thông báo bằng văn bản
theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hướng dẫn TCCN bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ, đầy
đủ: TTPVHCC tiếp nhận hồ sơ,
viết giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả trao cho người nộp hồ sơ;
quét (scan), thực hiện số hóa.
- Yêu cầu TCCN thực hiện nghĩa
vụ tài chính: nộp phí, lệ phí, …
(nếu có).
- Chuyển hồ sơ về Chuyên viên xử
lý hồ sơ thuộc phòng chuyên môn
Bảo trợ xã hội, trẻ em và phòng,
chống tệ nạn xã hội. TTPVHCC
bất kỳ trên toàn tỉnh
TTPVHCC
bất kỳ trên
toàn tỉnh (nơi
tiếp nhận hồ
sơ)
15 phút
làm việc
- Hồ sơ
- Giấy biên
nhận và hẹn
trả kết quả
- Hồ sơ
điện tử
được xác
thực
B3
Xem xét, giải quyết hồ sơ trình
lãnh đạo Phòng Văn hoá – xã hội:
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung
hoặc không đủ điều kiện giải quyết,
phải có văn bản thông báo cụ thể;
thời hạn thông báo/yêu cầu bổ sung
Chuyên viên
phòng Văn
hoá xã hội xử
lý hồ sơ
20 giờ 45
phút làm
việc
26
thực hiện theo quy định của từng
thủ tục hành chính)
B4
Lãnh đạo Phòng Văn hoá – xã hội
thẩm định hồ sơ, ký nháy và trình
Chủ tịch UBND cấp xã.
Lãnh đạo
Phòng Văn
hoá – xã hội
14 giờ
làm việc
B5
Xem xét ký duyệt hồ sơ, chuyển
văn thư đóng dấu vào sổ.
Chủ tịch
UBND cấp xã
04 giờ
làm việc
Quyết định/
văn bản đề
nghị
B6
Văn thư thực hiện ký số, nhân bản,
đóng dấu, vào sổ theo quy định.
Văn thư
UBND cấp xã
01 giờ
làm việc
Văn bản
đầu ra
B7
Trả kết quả điện tử (nơi nhận hồ
sơ).
TTPVHCC
(nơi nộp hoặc
nơi yêu cầu)
Giờ hành
chính
Văn bản
đầu ra
B8
Trả kết quả bản giấy (nơi nộp hoặc
nơi yêu cầu).
TTPVHCC
(nơi nộp hoặc
nơi yêu cầu)
Tối đa 1
ngày làm
việc sau
khi có kết
quả điện
tử được
phê duyệt
(không kể
thời gian
luân
chuyển
kết quả
qua dịch
vụ bưu
chính)
Văn bản
phát hành
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý,
trong thời gian chậm nhất 01 ngày
trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan
giải quyết TTHC ban hành phiếu
xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
chuyển sang Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh để gửi cho tổ
chức, cá nhân.
- CC phòng
Văn hoá-xã
hội
- TTPVHCC
- Tổ chức, cá
nhân
Giờ hành
chính
Mẫu 04
27
3. Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận
khuyết tật: Mã TTHC: 1.001699; Tổng thời gian thực hiện: 25 ngày (thực
hiện cắt giảm 50% thời gian còn lại 12,5 ngày x 8 giờ = 100 giờ).
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu
/Kết quả
B1
Tổ chức cá nhân (TCCN) có nhu
cầu thực hiện thủ tục hành chính
(TTHC): chuẩn bị và nộp đầy đủ
hồ sơ theo quy định. TCCN có nhu
cầu thực hiện TTHC. Khi có nhu
cầu thành phần hồ sơ theo quy
định.
TCCN có nhu
cầu thực hiện
TTHC
Khi có
nhu cầu
Thành phần
hồ sơ theo
quy định
B2
Trung tâm Phục vụ hành chính
công (TTPVHCC) bất kỳ trên toàn
tỉnh: Tiếp nhận và kiểm soát hồ sơ:
+ Trường hợp từ chối tiếp nhận:
phải có thông báo bằng văn bản
theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hướng dẫn TCCN bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ, đầy
đủ: TTPVHCC tiếp nhận hồ sơ,
viết giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả trao cho người nộp hồ sơ;
quét (scan), thực hiện số hóa.
- Yêu cầu TCCN thực hiện nghĩa
vụ tài chính: nộp phí, lệ phí, …
(nếu có).
- Chuyển hồ sơ về Chuyên viên xử
lý hồ sơ thuộc phòng chuyên môn
Bảo trợ xã hội, trẻ em và phòng,
chống tệ nạn xã hội. TTPVHCC
bất kỳ trên toàn tỉnh.
TTPVHCC
bất kỳ trên
toàn tỉnh (nơi
tiếp nhận hồ
sơ)
15 phút
làm việc
- Hồ sơ
- Giấy biên
nhận và hẹn
trả kết quả
- Hồ sơ
điện tử
được xác
thực
B3
Lãnh đạo phòng Văn hoá xã hội
phân công chuyên viên xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo
Phòng Phòng
văn hóa – Xã
hội
02 giờ
làm việc
Hồ sơ
B4
Chuyên viên thẩm định hồ sơ trình
lãnh đạo Phòng Văn hoá xã hội.
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung
Chuyên viên
Phòng văn
hóa – Xã hội
14 giờ 45
phút làm
việc
Hồ sơ
28
hoặc không đủ điều kiện giải quyết,
phải có văn bản thông báo cụ thể;
thời hạn thông báo/yêu cầu bổ sung
thực hiện theo quy định của từng
thủ tục hành chính).
B5
Lãnh đạo phòng Văn hoá xã hội
xem xét duyệt hồ sơ trình lãnh đạo
xã.
Lãnh đạo
phòng Văn
hoá xã hội
10 giờ
làm việc
Hồ sơ
B6
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét và
phê duyệt; giao Văn thư lấy số, vào
sổ, phát hành.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
có trách nhiệm:
+ Gửi văn bản tham khảo ý kiến cơ
sở giáo dục về tình trạng khó khăn
trong học tập, sinh hoạt, giao tiếp
và kiến nghị về dạng khuyết tật,
mức độ khuyết tật của người được
xác định mức độ khuyết tật đang đi
học theo Mẫu số 04 quy định tại
Thông tư số 01/2019/TT-
BLĐTBXH.
+ Triệu tập các thành viên, gửi
thông báo về thời gian và địa điểm
xác định mức độ khuyết tật cho
người khuyết tật hoặc người đại
diện hợp pháp của họ.
+ Tổ chức đánh giá dạng khuyết tật
và mức độ khuyết tật đối với người
khuyết tật theo phương pháp quy
định tại Điều 3 và theo các mẫu số
02 hoặc mẫu số 03 của Thông tư số
01/2019/TTBLĐTBXH (được sửa
đổi, bổ sung tại Thông tư số
08/2023/TTBLĐTBXH). Việc thực
hiện xác định mức độ khuyết tật
được tiến hành tại Ủy ban nhân dân
cấp xã hoặc Trạm y tế. Trường hợp
người khuyết tật không thể đến
được địa điểm quy định trên đây thì
Hội đồng tiến hành quan sát và
phỏng vấn người khuyết tật tại nơi
cư trú của người khuyết tật.
Chủ tịch
UBND cấp xã
32 giờ
làm việc
Giấy xác
nhận
khuyết
29
- Lập hồ sơ, biên bản kết luận dạng
khuyết tật và mức độ khuyết tật của
người được đánh giá theo Mẫu số
05 ban hành kèm Thông tư số
01/2019/TT-BLĐTBXH (được sửa
đổi, bổ sung tại Thông tư số
08/2023/TT-BLĐTBXH).
Niêm yết, thông báo công khai kết
luận của Hội đồng tại trụ sở Ủy ban
nhân dân cấp xã.
(Trường hợp có khiếu nại, tố cáo
hoặc không đồng ý với kết luận của
Hội đồng thì Hội đồng tiến hành
xác minh, thẩm tra, kết luận cụ thể
và trả lời bằng văn bản cho người
khiếu nại, tố cáo trong 05 ngày làm
việc).
Chuyên viên
phòng Văn
hoá xã hội
Chủ tịch
UBND cấp xã
40 giờ
làm việc
B7
Văn thư thực hiện ký số, đóng dấu,
vào sổ theo quy định.
Văn thư
UBND xã
01 giờ
làm việc
Văn bản
đầu ra
B8
Trả kết quả điện tử (nơi nhận hồ
sơ).
TTPVHCC
(nơi nộp hoặc
nơi yêu cầu)
Giờ hành
chính
Văn bản
đầu ra
B9
Trả kết quả bản giấy (nơi nộp hoặc
nơi yêu cầu).
TTPVHCC
(nơi nộp hoặc
nơi yêu cầu)
Tối đa 1
ngày làm
việc sau
khi có kết
quả điện
tử được
phê duyệt
(không kể
thời gian
luân
chuyển
kết quả
qua dịch
vụ bưu
chính)
Văn bản
phát hành
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý,
trong thời gian chậm nhất 01 ngày
trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan
giải quyết TTHC ban hành phiếu
xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
chuyển sang Trung tâm Phục vụ
- CC phòng
Văn hoá-xã
hội
- TTPVHCC
- Tổ chức, cá
nhân
Giờ hành
chính
Mẫu 04
30
hành chính công tỉnh để gửi cho tổ
chức, cá nhân.
4. Cấp đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật: Mã TTHC: 1.001653;
Tổng thời gian thực hiện: 05 ngày (thực hiện cắt giảm 50% thời gian còn lại
2,5 ngày x 8 giờ = 20 giờ).
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu
/Kết quả
B1
Tổ chức cá nhân (TCCN) có nhu
cầu thực hiện thủ tục hành chính
(TTHC): chuẩn bị và nộp đầy đủ
hồ sơ theo quy định. TCCN có nhu
cầu thực hiện TTHC. Khi có nhu
cầu thành phần hồ sơ theo quy
định.
TCCN có nhu
cầu thực hiện
TTHC
Khi có
nhu cầu
Thành phần
hồ sơ theo
quy định
B2
Trung tâm Phục vụ hành chính
công (TTPVHCC) bất kỳ trên toàn
tỉnh: Tiếp nhận và kiểm soát hồ sơ:
có thông báo bằng văn bản theo
mẫu phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hướng dẫn TCCN bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ, đầy
đủ: TTPVHCC tiếp nhận hồ sơ,
viết giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả trao cho người nộp hồ sơ;
quét (scan), thực hiện số hóa.
- Yêu cầu TCCN thực hiện nghĩa
vụ tài chính: nộp phí, lệ phí, …
(nếu có).
- Chuyển hồ sơ về Chuyên viên xử
lý hồ sơ thuộc phòng chuyên môn
Bảo trợ xã hội, trẻ em và phòng,
chống tệ nạn xã hội. TTPVHCC
bất kỳ trên toàn tỉnh.
TTPVHCC
bất kỳ trên
toàn tỉnh (nơi
tiếp nhận hồ
sơ)
15 phút
làm việc
- Hồ sơ
- Giấy biên
nhận và hẹn
trả kết quả
- Hồ sơ
điện tử
được xác
thực
B3
Lãnh đạo phòng Văn hoá xã hội
phân công chuyên viên xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng Văn
hoá xã hội
01 giờ
làm việc
Bộ hồ sơ
B4
Rà soát, kiểm tra và giải quyết hồ
sơ, tham mưu lãnh đạo Phòng Văn
hoá xã hội.
Chuyên viên
phòng Văn
hoá xã hội
08 giờ 45
phút làm
việc
Bộ hồ sơ
31
(Trường hợp cấp lại Giấy xác nhận
khuyết tật quy định tại điểm a
(Trường hợp thay đổi dạng khuyết
tật hoặc mức độ khuyết tật) và điểm
c (Người khuyết tật từ đủ 6 tuổi trở
lên trừ trường hợp người khuyết tật
đặc biệt nặng quy định tại điểm
1.1, 1.2, 1.5, 1.6, 1.7 Mục IV Mẫu
số 02 ban hành kèm theo Thông tư
số 01/2019/TTBLĐTBXH được sửa
đổi, bổ sung tại Thông tư số
08/2023/TTBLĐTBXH) khoản 2
Điều 8 Thông tư số 01/2019/TT-
BLĐTBXH thì thực hiện theo thủ
tục hành chính cấp xã (Mã TTHC
1.001699) về xác định, xác định lại
mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác
nhận khuyết tật.
B5
Lãnh đạo phòng Văn hoá xã hội
xem xét duyệt hồ sơ trình lãnh đạo
UBND xã.
Lãnh đạo
phòng Văn
hoá xã hội
06 giờ
làm việc
B6
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã
xem xét và phê duyệt; giao Văn thư
lấy số, vào sổ, phát hành.
Lãnh đạo
UBND cấp xã
03 giờ
làm việc
Giấy xác
nhận
khuyết tật
B7
Văn thư thực hiện ký số, đóng dấu,
vào sổ theo quy định.
Văn thư
UBND xã
01 giờ
làm việc
Văn bản
đầu ra
B8
Trả kết quả điện tử (nơi nhận hồ
sơ).
TTPVHCC
(nơi nộp hoặc
nơi yêu cầu)
Giờ hành
chính
Văn bản
đầu ra
B9
Trả kết quả bản giấy (nơi nộp hoặc
nơi yêu cầu).
TTPVHCC
(nơi nộp hoặc
nơi yêu cầu)
Tối đa 1
ngày làm
việc sau
khi có kết
quả điện
tử được
phê duyệt
(không kể
thời gian
luân
chuyển kết
quả qua
dịch vụ
bưu chính)
Văn bản
ban hành
32
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý,
cơ quan giải quyết TTHC ban hành
phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết
quả chuyển sang TTPVHCC để gửi
cho đối tượng hoặc người giám hộ.
- CC phòng
Văn hoá-xã
hội
- TTPVHCC
- Đối tượng
hoặc người
giám hộ
Giờ hành
chính
Mẫu số 04
5. Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội; Mã
TTHC: 1.014027; Tổng thời gian thực hiện: 10 ngày (thực hiện cắt giảm 50%
thời gian còn lại 05 ngày x 8 giờ = 40 giờ).
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu
/Kết quả
B1
Tổ chức cá nhân (TCCN) có nhu
cầu thực hiện thủ tục hành chính
(TTHC): chuẩn bị và nộp đầy đủ
hồ sơ theo quy định. TCCN có nhu
cầu thực hiện TTHC. Khi có nhu
cầu thành phần hồ sơ theo quy
định.
TCCN có nhu
cầu thực hiện
TTHC
Khi có
nhu cầu
Thành phần
hồ sơ theo
quy định
B2
Trung tâm Phục vụ hành chính
công (TTPVHCC) bất kỳ trên toàn
tỉnh: Tiếp nhận và kiểm soát hồ sơ:
+ Trường hợp từ chối tiếp nhận:
phải có thông báo bằng văn bản
theo mẫu phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hướng dẫn TCCN bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ, đầy
đủ: TTPVHCC tiếp nhận hồ sơ,
viết giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả trao cho người nộp hồ sơ;
quét (scan), thực hiện số hóa.
- Yêu cầu TCCN thực hiện nghĩa
vụ tài chính: nộp phí, lệ phí, …
(nếu có).
- Chuyển hồ sơ về Chuyên viên xử
lý hồ sơ thuộc phòng chuyên môn
Bảo trợ xã hội, trẻ em và phòng,
chống tệ nạn xã hội. TTPVHCC
bất kỳ trên toàn tỉnh.
TTPVHCC
bất kỳ trên
toàn tỉnh (nơi
tiếp nhận hồ
sơ)
15 phút
làm việc
- Hồ sơ
- Giấy biên
nhận và hẹn
trả kết quả
- Hồ sơ
điện tử
được xác
thực
33
B3
Xem xét, giải quyết hồ sơ trình
lãnh đạo Phòng Văn hoá – xã hội:
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung
hoặc không đủ điều kiện giải quyết,
phải có văn bản thông báo cụ thể;
thời hạn thông báo/yêu cầu bổ sung
thực hiện theo quy định của từng
thủ tục hành chính).
Chuyên viên
phòng Văn
hoá xã hội xử
lý hồ sơ
20 giờ 45
phút làm
việc
B4
Lãnh đạo Phòng Văn hoá – xã hội
thẩm định hồ sơ, ký nháy và trình
Chủ tịch UBND cấp xã,
Lãnh đạo
Phòng Văn
hoá – xã hội
14 giờ
làm việc
B5
Xem xét ký duyệt hồ sơ, chuyển
văn thư đóng dấu vào sổ.
Chủ tịch
UBND cấp xã
04 giờ
làm việc
Quyết định/
văn bản đề
nghị
B6
Văn thư thực hiện ký số, nhân bản,
đóng dấu, vào sổ theo quy định.
Văn thư
UBND cấp xã
01 giờ
làm việc
Văn bản
đầu ra
B7
Trả kết quả điện tử (nơi nhận hồ
sơ).
TTPVHCC
(nơi nộp hoặc
nơi yêu cầu)
Giờ hành
chính
Văn bản
đầu ra
B8
Trả kết quả bản giấy (nơi nộp hoặc
nơi yêu cầu).
TTPVHCC
(nơi nộp hoặc
nơi yêu cầu)
Tối đa 1
ngày làm
việc sau
khi có kết
quả điện
tử được
phê duyệt
(không kể
thời gian
luân
chuyển kết
quả qua
dịch vụ
bưu chính)
Văn bản
phát hành
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý,
trong thời gian chậm nhất 01 ngày
trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan
giải quyết TTHC ban hành phiếu
xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
chuyển sang Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh để gửi cho tổ
chức, cá nhân.
- CC phòng
Văn hoá-xã
hội
- TTPVHCC
- Tổ chức, cá
nhân
Giờ hành
chính
Mẫu 04

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3860/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc phê duyệt quy trình nội bộ trong tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính giảm thời gian so với quy định hiện hành lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 3860/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×