• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4505/QĐ-UBND TP Hồ Chí Minh 2026 Danh mục mua sắm tập trung thuốc

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 31/07/2026 15:43 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4505/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Mạnh Cường
Trích yếu: Về việc ban hành Danh mục mua sắm tập trung cấp địa phương đối với thuốc trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Thực phẩm-Dược phẩm

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4505/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4505/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4505/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Số: /-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2026
QUYT ĐNH
Về vic ban hành Danh mc mua sm tp trung cp đa phương
đối vi thuc trên đa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
CHỦ TỊCH Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đấu thầu ngày 23 tháng 6 năm 2023; Luật sửa đổi, bổ sung một s
điều của Luật Quy hoạch, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công
tư và Luật Đấu thầu ngày 29 tháng 11 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Đấu thầu, Luật Đầu theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan,
Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật
Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 25 tháng 6 năm 2026;
Căn cứ Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn
nhà thầu;
Căn cứ Thông số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 9229/TTr-SYT ngày 09 tháng
7 năm 2026.
QUYT ĐNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này ban hành nguyên tắc, tiêu chí xây dựng danh mục mua sắm
tập trung cấp địa phương đối với thuốc trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoặc có
liên quan đến hoạt động mua sắm tập trung cấp địa phương đối với thuốc trên địa bàn
Thành phố Hồ Chí Minh.
Điều 3. Nguyên tắc, tiêu chí xây dựng danh mục mua sắm tập trung cấp địa
phương đối với thuốc trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Thuốc đưa vào danh mục mua sắm tập trung cấp địa phương trên địa bàn Thành
phố Hồ Chí Minh phải đáp ứng tất cả các nguyên tắc, tiêu chí sau đây:
4505
22
7
2
- Thuốc mua sắm với số lượng lớn, chủng loại tương tự ở một hoặc nhiều cơ sở
y tế trên địa bàn.
- Thuc không thuộc Danh mc mua sm tp trung cp quc gia do Btrưng
Bộ Y tế ban hành.
Điều 4. Danh mục mua sắm tập trung cấp địa phương đối với thuốc trên địa
bàn Thành phố Hồ Chí Minh
1. Căn cứ xây dựng danh mục:
- Nhu cầu sử dụng thuốc trong chương trình y tế mục tiêu tại các Trạm Y tế xã,
phường, đặc khu;
- Nhu cầu sử dụng thuốc của các cơ sở y tế trên địa bàn;
- Số liệu sử dụng thuốc do quỹ Bảo hiểm y tế chi trả.
2. Danh mục mua sắm tập trung cấp địa phương đối với thuốc trên địa bàn Thành
phố Hồ Chí Minh được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
3. Căn cứ tình hình thực tiễn nguyên tắc, tiêu chí xây dựng danh mục quy
định tại Điều 3 Quyết định này, Sở Y tế rà soát và đề xuất Chủ tịch Ủy ban nhân dân
Thành phố ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung danh mục mua sắm tập trung cấp
địa phương đối với thuốc trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
Điều 5. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
2. Quyết định này thay thế Quyết định số 4512/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10
năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh vviệc ban hành
Danh mục mua sắm tập trung cấp địa phương đối với thuốc trên địa bàn Thành phố
Hồ Chí Minh Quyết định số 165/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh vviệc sửa đổi Danh mục mua sắm
tập trung cấp địa phương đối với thuốc trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
Điều 6. Trách nhiệm thi hành
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Y tế, Thủ trưởng
các sở, ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 6;
- TTUB: CT, các PCT;
- Sở Tài chính, Sở Tư pháp;
- BHXHTP;
- VPUB: PCVP/VX
- Phòng VX;
- Lưu: VT, (VX-).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Mạnh Cường
3
PHỤ LỤC
DANH MC MUA SM TP TRUNG CP ĐA PHƯƠNG
ĐỐI VI THUỐC TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số /-UBND ngày / /2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)
Tên hoạt chất
Nồng độ/
Hàm lượng
Đường
dùng
Dạng bào chế
Đơn vị tính
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
Abacavir
300mg
Uống
Viên
Viên
Acarbose
100mg
Uống
Viên
Viên
Acarbose
50mg
Uống
Viên
Viên
Aceclofenac
100mg
Uống
Viên
Viên
Acetyl leucin
500mg
Uống
Viên
Viên
Acetylsalicylic acid;
Clopidogrel
100mg; 75mg
Uống
Viên
Viên
Albumin
20% x 50ml
Tiêm/ Tiêm
truyền
Thuốc tiêm/
Thuốc tiêm
truyền
Chai/ Lọ/ Ống/
Bình/ Túi/ Gói/ Bơm
tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp
Alfuzosin
10mg
Uống
Viên
Viên
Amitriptylin
25mg
Uống
Viên
Viên
Amlodipin;
Atorvastatin
5mg; 10mg
Uống
Viên
Viên
Amlodipin;
Telmisartan
5mg; 40mg
Uống
Viên
Viên
Amlodipin; Valsartan
10mg; 160mg
Uống
Viên
Viên
Amlodipin; Valsartan
5mg; 80mg
Uống
Viên
Viên
Amoxicilin
500mg
Uống
Viên
Viên
Amoxicilin; Acid
clavulanic
1g; 200mg
Tiêm/ Tiêm
truyền
Thuốc tiêm/
Thuốc tiêm
truyền
Chai/ Lọ/ Ống/
Bình/ Túi/ Gói/ Bơm
tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp
Amoxicilin; Acid
clavulanic
250mg;
31,25mg
Uống
Bột/cốm/hạt
pha uống
Chai/ Lọ/ Ống/
Bình/ Túi/ Gói
4505
22
7
4
Tên hoạt chất
Nồng độ/
Hàm lượng
Đường
dùng
Dạng bào chế
Đơn vị tính
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
Amoxicilin; Acid
clavulanic
500mg;
62,5mg
Uống
Viên
Viên
Amoxicilin; Acid
clavulanic
500mg;
62,5mg
Uống
Bột/cốm/hạt
pha uống
Chai/ Lọ/ Ống/
Bình/ Túi/ Gói
Ampicilin;
Sulbactam
1g; 500mg
Tiêm/ Tiêm
truyền
Thuốc tiêm/
Thuốc tiêm
truyền
Chai/ Lọ/ Ống/
Bình/ Túi/ Gói/ Bơm
tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp
Ampicilin;
Sulbactam
2g; 1g
Tiêm/ Tiêm
truyền
Thuốc tiêm/
Thuốc tiêm
truyền
Chai/ Lọ/ Ống/
Bình/ Túi/ Gói/ Bơm
tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp
Atorvastatin
40mg
Uống
Viên
Viên
Atorvastatin;
Ezetimibe
10mg; 10mg
Uống
Viên
Viên
Atorvastatin;
Ezetimibe
20mg; 10mg
Uống
Viên
Viên
Betahistin
dihydroclorid
24mg
Uống
Viên
Viên
Bilastine
20mg
Uống
Viên
Viên
Bisoprolol
2,5mg
Uống
Viên
Viên
Budesonid
0,5mg/2ml
Hô hấp
Dung dịch/hỗn
dịch khí dung
Chai/ Lọ/ Ống/
Bình/ Túi/ Gói/ Bơm
tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp
Budesonid
1mg/2ml
Hô hấp
Dung dịch/hỗn
dịch khí dung
Chai/ Lọ/ Ống/
Bình/ Túi/ Gói/ Bơm
tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp
Candesartan
16mg
Uống
Viên
Viên
Candesartan
8mg
Uống
Viên
Viên
Carbamazepin
200mg
Uống
Viên
Viên
Carboplatin
150mg
Tiêm/ Tiêm
truyền
Thuốc tiêm/
Thuốc tiêm
truyền
Chai/ Lọ/ Ống/
Bình/ Túi/ Gói/ Bơm
tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp
Caspofungin
50mg
Tiêm/ Tiêm
truyền
Thuốc tiêm/
Thuốc tiêm
truyền
Chai/ Lọ/ Ống/
Bình/ Túi/ Gói/ Bơm
tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp
Caspofungin
70mg
Tiêm/ Tiêm
truyền
Thuốc tiêm/
Thuốc tiêm
truyền
Chai/ Lọ/ Ống/
Bình/ Túi/ Gói/ Bơm
tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp
5
Tên hoạt chất
Nồng độ/
Hàm lượng
Đường
dùng
Dạng bào chế
Đơn vị tính
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
Cefaclor
500mg
Uống
Viên
Viên
Cefdinir
300mg
Uống
Viên
Viên
Cefixim
200mg
Uống
Viên
Viên
Cefoperazon
1g
Tiêm/ Tiêm
truyền
Thuốc tiêm/
Thuốc tiêm
truyền
Chai/ Lọ/ Ống/
Bình/ Túi/ Gói/ Bơm
tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp
Cefoperazon
2g
Tiêm/ Tiêm
truyền
Thuốc tiêm/
Thuốc tiêm
truyền
Chai/ Lọ/ Ống/
Bình/ Túi/ Gói/ Bơm
tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp
Cefoxitin
1g
Tiêm/ Tiêm
truyền
Thuốc tiêm/
Thuốc tiêm
truyền
Chai/ Lọ/ Ống/
Bình/ Túi/ Gói/ Bơm
tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp
Cefoxitin
2g
Tiêm/ Tiêm
truyền
Thuốc tiêm/
Thuốc tiêm
truyền
Chai/ Lọ/ Ống/
Bình/ Túi/ Gói/ Bơm
tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp
Cefpodoxim
200mg
Uống
Viên
Viên
Ceftriaxon
2g
Tiêm/ Tiêm
truyền
Thuốc tiêm/
Thuốc tiêm
truyền
Chai/ Lọ/ Ống/
Bình/ Túi/ Gói/ Bơm
tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp
Cefuroxim
500mg
Uống
Viên
Viên
Celecoxib
200mg
Uống
Viên
Viên
Cilnidipin
10mg
Uống
Viên
Viên
Ciprofloxacin
200mg
Tiêm/ Tiêm
truyền
Thuốc tiêm/
Thuốc tiêm
truyền
Chai/ Lọ/ Ống/
Bình/ Túi/ Gói/ Bơm
tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp
Ciprofloxacin
400mg
Tiêm/ Tiêm
truyền
Thuốc tiêm/
Thuốc tiêm
truyền
Chai/ Lọ/ Ống/
Bình/ Túi/ Gói/ Bơm
tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp
Clindamycin
600mg
Tiêm/ Tiêm
truyền
Thuốc tiêm/
Thuốc tiêm
truyền
Chai/ Lọ/ Ống/
Bình/ Túi/ Gói/ Bơm
tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp
Clorpromazin
25mg
Uống
Viên
Viên
Clorpromazin
100mg
Uống
Viên
Viên
Colistin
1 MIU
(33,33mg)
Tiêm/ Tiêm
truyền
Thuốc tiêm/
Thuốc tiêm
truyền
Chai/ Lọ/ Ống/
Bình/ Túi/ Gói/ Bơm
tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp
6
Tên hoạt chất
Nồng độ/
Hàm lượng
Đường
dùng
Dạng bào chế
Đơn vị tính
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
Colistin
2 MIU
(66,67mg)
Tiêm/ Tiêm
truyền
Thuốc tiêm/
Thuốc tiêm
truyền
Chai/ Lọ/ Ống/
Bình/ Túi/ Gói/ Bơm
tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp
Colistin
3 MIU
(100mg)
Tiêm/ Tiêm
truyền
Thuốc tiêm/
Thuốc tiêm
truyền
Chai/ Lọ/ Ống/
Bình/ Túi/ Gói/ Bơm
tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp
Dabigatran
110mg
Uống
Viên
Viên
Dapagliflozin
10mg
Uống
Viên
Viên
Darunavir
600mg
Uống
Viên
Viên
Diosmin
600mg
Uống
Viên
Viên
Diosmin; Hesperidin
450mg; 50mg
Uống
Viên
Viên
Diosmin; Hesperidin
900mg;
100mg
Uống
Viên
Viên
Doripenem
500mg
Tiêm/ Tiêm
truyền
Thuốc tiêm/
Thuốc tiêm
truyền
Chai/ Lọ/ Ống/
Bình/ Túi/ Gói/ Bơm
tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp
Dutasterid
0,5mg
Uống
Viên
Viên
Empagliflozin
10mg
Uống
Viên
Viên
Empagliflozin
25mg
Uống
Viên
Viên
Entecavir
0,5mg
Uống
Viên
Viên
Erythropoietin alfa
2.000IU
Tiêm/ Tiêm
truyền
Thuốc tiêm/
Thuốc tiêm
truyền
Chai/ Lọ/ Ống/
Bình/ Túi/ Gói/ Bơm
tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp
Erythropoietin alfa
4.000IU
Tiêm/ Tiêm
truyền
Thuốc tiêm/
Thuốc tiêm
truyền
Chai/ Lọ/ Ống/
Bình/ Túi/ Gói/ Bơm
tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp
Etoricoxib
90mg
Uống
Viên
Viên
Ethambutol
400mg
Uống
Viên
Viên
Felodipin
5mg
Uống
Viên
Viên
Fenofibrat
145mg
Uống
Viên
Viên
7
Tên hoạt chất
Nồng độ/
Hàm lượng
Đường
dùng
Dạng bào chế
Đơn vị tính
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
Fenofibrat
160mg
Uống
Viên
Viên
Fenofibrat
200mg
Uống
Viên
Viên
Fluoxetin
20mg
Uống
Viên
Viên
Fluvastatin
20mg
Uống
Viên
Viên
Fluvastatin
40mg
Uống
Viên
Viên
Gabapentin
300mg
Uống
Viên
Viên
Glibenclamid;
Metformin
2,5mg;
500mg
Uống
Viên
Viên
Glibenclamid;
Metformin
5mg; 500mg
Uống
Viên
Viên
Gliclazid
30mg
Uống
Viên
Viên
Gliclazid
60mg
Uống
Viên
Viên
Haloperidol
2mg
Uống
Viên
Viên
Haloperidol
5mg
Uống
Viên
Viên
Imidapril
5mg
Uống
Viên
Viên
Iohexol
tương đương
30g Iod
Tiêm/ Tiêm
truyền
Thuốc tiêm/
Thuốc tiêm
truyền
Chai/ Lọ/ Ống/
Bình/ Túi/ Gói/ Bơm
tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp
Irbesartan
75mg
Uống
Viên
Viên
Irbesartan;
Hydroclorothiazid
150mg;
12,5mg
Uống
Viên
Viên
Isoniazid
150mg
Uống
Viên
Viên
Isoniazid
300mg
Uống
Viên
Viên
Itoprid
50mg
Uống
Viên
Viên
Ivabradin
5mg
Uống
Viên
Viên
8
Tên hoạt chất
Nồng độ/
Hàm lượng
Đường
dùng
Dạng bào chế
Đơn vị tính
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
Ivabradin
7,5mg
Uống
Viên
Viên
Lacidipin
4mg
Uống
Viên
Viên
Lactulose
≈ 10g/15ml
Uống
Dung dịch/hỗn
dịch/ nhũ dịch
uống
Chai/ Lọ/ Ống/
Bình/ Túi/ Gói
Lamivudin
150mg
Uống
Viên
Viên
Lamivudin;
Tenofovir disoproxil
fumarat;
Dolutegravir
300mg;
300mg; 50mg
Uống
Viên
Viên
Lamivudin;
Zidovudin
150mg;
300mg
Uống
Viên
Viên
Lansoprazol
30mg
Uống
Viên
Viên
Lercanidipin
10mg
Uống
Viên
Viên
Levetiracetam
500mg
Uống
Viên
Viên
Levodopa; Carbidopa
250mg; 25mg
Uống
Viên
Viên
Levofloxacin
750mg
Tiêm/ Tiêm
truyền
Thuốc tiêm/
Thuốc tiêm
truyền
Chai/ Lọ/ Ống/
Bình/ Túi/ Gói/ Bơm
tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp
Linagliptin
5mg
Uống
Viên
Viên
Linezolid
600mg
Tiêm/ Tiêm
truyền
Thuốc tiêm/
Thuốc tiêm
truyền
Chai/ Lọ/ Ống/
Bình/ Túi/ Gói/ Bơm
tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp
Lopinavir; Ritonavir
200mg; 50mg
Uống
Viên
Viên
Lovastatin
10mg
Uống
Viên
Viên
Lovastatin
20mg
Uống
Viên
Viên
Mesalazin
(mesalamin)
500mg
Uống
Viên
Viên
Metformin
1000mg
Uống
Viên
Viên
9
Tên hoạt chất
Nồng độ/
Hàm lượng
Đường
dùng
Dạng bào chế
Đơn vị tính
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
Metformin
500mg
Uống
Viên
Viên
Metformin
750mg
Uống
Viên
Viên
Metformin
850mg
Uống
Viên
Viên
Metformin;
Sitagliptin
1000mg;
50mg
Uống
Viên
Viên
Metformin;
Sitagliptin
500mg; 50mg
Uống
Viên
Viên
Metformin;
Sitagliptin
850mg; 50mg
Uống
Viên
Viên
Metformin;
Vildagliptin
1000mg;
50mg
Uống
Viên
Viên
Metformin;
Vildagliptin
850mg; 50mg
Uống
Viên
Viên
Methadone
10mg/ml x
1000ml
Uống
Dung dịch/hỗn
dịch/ nhũ dịch
uống
Chai/ Lọ/ Ống/
Bình/ Túi/ Gói
Methocarbamol
1000mg
Uống
Viên
Viên
Methyl prednisolon
16mg
Uống
Viên
Viên
Methyl prednisolon
40mg
Tiêm/ Tiêm
truyền
Thuốc tiêm/
Thuốc tiêm
truyền
Chai/ Lọ/ Ống/
Bình/ Túi/ Gói/ Bơm
tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp
Metronidazol
500mg
Tiêm/ Tiêm
truyền
Thuốc tiêm/
Thuốc tiêm
truyền
Chai/ Lọ/ Ống/
Bình/ Túi/ Gói/ Bơm
tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp
Natri hyaluronat
20mg
Tiêm/ Tiêm
truyền
Thuốc tiêm/
Thuốc tiêm
truyền
Chai/ Lọ/ Ống/
Bình/ Túi/ Gói/ Bơm
tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp
Nebivolol
2,5mg
Uống
Viên
Viên
Nebivolol
5mg
Uống
Viên
Viên
Nefopam
30mg
Uống
Viên
Viên
Nicardipin
10mg
Tiêm/ Tiêm
truyền
Thuốc tiêm/
Thuốc tiêm
truyền
Chai/ Lọ/ Ống/
Bình/ Túi/ Gói/ Bơm
tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp
Nicorandil
5mg
Uống
Viên
Viên
10
Tên hoạt chất
Nồng độ/
Hàm lượng
Đường
dùng
Dạng bào chế
Đơn vị tính
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
Nifedipin
30mg
Uống
Viên
Viên
Nor-epinephrin (Nor-
adrenalin)
4mg/4ml
Tiêm/ Tiêm
truyền
Thuốc tiêm/
Thuốc tiêm
truyền
Chai/ Lọ/ Ống/
Bình/ Túi/ Gói/ Bơm
tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp
Octreotid
0,1mg
Tiêm/ Tiêm
truyền
Thuốc tiêm/
Thuốc tiêm
truyền
Chai/ Lọ/ Ống/
Bình/ Túi/ Gói/ Bơm
tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp
Olanzapin
10mg
Uống
Viên
Viên
Olanzapin
5mg
Uống
Viên
Viên
Omeprazol
40mg
Uống
Viên
Viên
Paracetamol
500mg
Uống
Viên
Viên
Paracetamol
650mg
Uống
Viên
Viên
Perindopril arginin
5mg
Uống
Viên
Viên
Perindopril arginin;
Indapamid
5mg; 1,25mg
Uống
Viên
Viên
Piperacilin;
Tazobactam
4g; 500mg
Tiêm/ Tiêm
truyền
Thuốc tiêm/
Thuốc tiêm
truyền
Chai/ Lọ/ Ống/
Bình/ Túi/ Gói/ Bơm
tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp
Piroxicam
20mg
Uống
Viên
Viên
Pramipexol
0,18mg
Uống
Viên
Viên
Pregabalin
100mg
Uống
Viên
Viên
Pyrazinamid
500mg
Uống
Viên
Viên
Phenobarbital
100mg
Uống
Viên
Viên
Rabeprazol
20mg
Tiêm/ Tiêm
truyền
Thuốc tiêm/
Thuốc tiêm
truyền
Chai/ Lọ/ Ống/
Bình/ Túi/ Gói/ Bơm
tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp
Rebamipid
100mg
Uống
Viên
Viên
Rifampicin
150mg
Uống
Viên
Viên
11
Tên hoạt chất
Nồng độ/
Hàm lượng
Đường
dùng
Dạng bào chế
Đơn vị tính
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
Rifampicin
300mg
Uống
Viên
Viên
Rifampicin; Isoniazid
150mg;
100mg
Uống
Viên
Viên
Risperidon
2mg
Uống
Viên
Viên
Ritonavir
100mg
Uống
Viên
Viên
Rivaroxaban
15mg
Uống
Viên
Viên
Rivaroxaban
20mg
Uống
Viên
Viên
Rosuvastatin
5mg
Uống
Viên
Viên
Salbutamol;
Ipratropium
(2,5mg;
0,5mg)/2,5ml
Hô hấp
Dung dịch/hỗn
dịch khí dung
Chai/ Lọ/ Ống/
Bình/ Túi/ Gói/ Bơm
tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp
Salmeterol;
Fluticason
(propionat)
(25mcg;
250mcg)/liều
x 120 liều
Hô hấp
Thuốc hít định
liều/phun mù
định liều
Chai/ Lọ/ Ống/
Bình/ Túi/ Gói/ Bơm
tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp
Saxagliptin
2,5mg
Uống
Viên
Viên
Sertralin
50mg
Uống
Viên
Viên
Sitagliptin
100mg
Uống
Viên
Viên
Sitagliptin
25mg
Uống
Viên
Viên
Sitagliptin
50mg
Uống
Viên
Viên
Sofosbuvir;
Velpatasvir
400mg;
100mg
Uống
Viên
Viên
Streptomycin
1g
Tiêm/ Tiêm
truyền
Thuốc tiêm/
Thuốc tiêm
truyền
Chai/ Lọ/ Ống/
Bình/ Túi/ Gói/ Bơm
tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp
Sucralfat
1g
Uống
Bột/cốm/hạt
pha uống
Chai/ Lọ/ Ống/
Bình/ Túi/ Gói
Sugammadex
200mg
Tiêm/ Tiêm
truyền
Thuốc tiêm/
Thuốc tiêm
truyền
Chai/ Lọ/ Ống/
Bình/ Túi/ Gói/ Bơm
tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp
Sulpirid
50mg
Uống
Viên
Viên
12
Tên hoạt chất
Nồng độ/
Hàm lượng
Đường
dùng
Dạng bào chế
Đơn vị tính
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
Sultamicillin
750mg
Uống
Viên
Viên
Tamsulosin
0,4mg
Uống
Viên
Viên
Telmisartan
80mg
Uống
Viên
Viên
Telmisartan;
Hydroclorothiazid
40mg;
12,5mg
Uống
Viên
Viên
Telmisartan;
Hydroclorothiazid
80mg;
12,5mg
Uống
Viên
Viên
Telmisartan;
Hydroclorothiazid
80mg; 25mg
Uống
Viên
Viên
Tenofovir disoproxil
fumarat
300mg
Uống
Viên
Viên
Ticagrelor
90mg
Uống
Viên
Viên
Ticarcillin; Acid
clavulanic
3g; 0,2g
Tiêm/ Tiêm
truyền
Thuốc tiêm/
Thuốc tiêm
truyền
Chai/ Lọ/ Ống/
Bình/ Túi/ Gói/ Bơm
tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp
Tigecyclin
50mg
Tiêm/ Tiêm
truyền
Thuốc tiêm/
Thuốc tiêm
truyền
Chai/ Lọ/ Ống/
Bình/ Túi/ Gói/ Bơm
tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp
Tofisopam
50mg
Uống
Viên
Viên
Trihexyphenidyl
2mg
Uống
Viên
Viên
Trimetazidin
35mg
Uống
Viên
Viên
Ursodeoxycholic
acid
300mg
Uống
Viên
Viên
Valproat natri
200mg
Uống
Viên
Viên
Valproat natri
500mg
Uống
Viên
Viên
Valproat natri;
Valproic acid
333mg;
145mg
Uống
Viên
Viên
Valsartan
160mg
Uống
Viên
Viên
Valsartan;
Hydroclorothiazid
80mg;
12,5mg
Uống
Viên
Viên
13
Tên hoạt chất
Nồng độ/
Hàm lượng
Đường
dùng
Dạng bào chế
Đơn vị tính
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
Vancomycin
1g
Tiêm/ Tiêm
truyền
Thuốc tiêm/
Thuốc tiêm
truyền
Chai/ Lọ/ Ống/
Bình/ Túi/ Gói/ Bơm
tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp
Vancomycin
500mg
Tiêm/ Tiêm
truyền
Thuốc tiêm/
Thuốc tiêm
truyền
Chai/ Lọ/ Ống/
Bình/ Túi/ Gói/ Bơm
tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp
Vildagliptin
50mg
Uống
Viên
Viên
Ghi chú:
- Tên hoạt chất ghi tại cột (2) thành phần hoạt tính của thuốc. Thuốc
dạng muối khác của hoạt chất ghi tại Cột (2) được dự thầu nếu có cùng chỉ định với
hoạt chất ghi trong danh mục thuốc.
- Thuốc dự thầu được đánh giá đáp ứng yêu cầu về nồng độ/hàm lượng khi
đồng thời thỏa mãn:
a) Cùng hoạt chất gốc (acid hoặc base) với hoạt chất ghi trong Danh mục;
b) Có cùng chỉ định với hoạt chất ghi trong Danh mục;
c) Hàm lượng/nồng độ của dạng muối hoặc hàm lượng/nồng độ sau quy đổi theo
dạng acid hoặc base bằng đúng hàm lượng/nồng độ của thuốc ghi tại Cột (3).
- Đường ng của thuốc ghi tại Cột (4) thực hiện theo quy định về nguyên tắc,
tiêu chí xây dựng, cập nhật, ghi thông tin, cấu trúc danh mục hướng dẫn thanh
toán đối với thuốc hóa dược, sinh phẩm, thuốc phóng xạ chất đánh dấu thuộc phạm
vi được hưởng của người tham gia bảo hiểm y tế.
- Việc dự thầu của thuốc có dạng bào chế khác với dạng bào chế ghi tại Cột (5)
thực hiện theo quy định về đấu thầu thuốc.
- Thuốc có quy cách đóng gói khác với cách ghi đơn vị tính tại Cột (6) được dự
thầu nếu hoạt chất nồng độ/hàm lượng tương đương ghi trong danh mục thuốc.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4505/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc ban hành Danh mục mua sắm tập trung cấp địa phương đối với thuốc trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×