- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 45/QĐ-QLD 2017 Danh mục 04 thuốc trong nước sản xuất để xuất khẩu
| Cơ quan ban hành: | Cục Quản lý Dược |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 45/QĐ-QLD | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Tất Đạt |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
06/02/2017 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Y tế-Sức khỏe |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 45/QĐ-QLD
Quyết định 45/QĐ-QLD: Danh mục thuốc gia công xuất khẩu không lưu hành tại Việt Nam
Quyết định số 45/QĐ-QLD của Cục Quản lý Dược được ban hành ngày 06 tháng 02 năm 2017 và có hiệu lực ngay từ ngày ký. Quyết định này quy định về việc ban hành danh mục 04 thuốc sản xuất trong nước ở dạng gia công để xuất khẩu, nhưng không lưu hành tại thị trường Việt Nam - thuộc Đợt 157.
Theo quyết định, các cơ sở sản xuất và đặt gia công thuốc này có trách nhiệm đảm bảo quy định về sản xuất và ghi nhãn thuốc. Đặc biệt, mỗi sản phẩm xuất khẩu phải có số đăng ký được cấp bởi Bộ Y tế ghi rõ trên nhãn thuốc. Mỗi số đăng ký này có giá trị trong vòng 05 năm kể từ ngày ký quyết định.
Danh mục thuốc bao gồm:
- Soleton: chứa Zaltoprofen với hàm lượng 80mg, dạng viên nén, tuổi thọ 36 tháng, đóng gói trong nhiều kích thước khác nhau, với số đăng ký GCXK-11-17.
- Felodipin Stada 10 mg retard: chứa Felodipin 10mg, dạng viên nén bao phim, tuổi thọ 48 tháng, số đăng ký GCXK-12-17.
- Metformin Stada 500mg: chứa Metformin hydrochlorid 500mg, dạng viên nén bao phim, tuổi thọ 60 tháng, số đăng ký GCXK-13-17.
- Pantoprazol Stada 40mg: chứa Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquibydrat) 40mg, cũng dạng viên nén bao phim, tuổi thọ 48 tháng, số đăng ký GCXK-14-17.
Quyết định này yêu cầu các Giám đốc Sở Y tế tại các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và giám đốc các đơn vị có liên quan phải thực hiện đúng theo nội dung quy định nhằm đảm bảo quản lý thuốc và tình hình sản xuất thuốc trong nước.
Xem chi tiết Quyết định 45/QĐ-QLD có hiệu lực kể từ ngày 06/02/2017
Tải Quyết định 45/QĐ-QLD
BỘ Y TẾ Số:45/QĐ-QLD | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày06tháng02năm 2017 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC 04 THUỐC TRONG NƯỚC SẢN XUẤT GIA CÔNG ĐỂ XUẤT KHẨU, KHÔNG LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM - ĐỢT 157
--------------------
CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
Căn cứ Luật Dược ngày 06 tháng 4 năm 2016;
Căn cứ Nghị định số 63/2012/NĐ-CP ngày31/8/2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổchức của Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số 3861/QĐ-BYT ngày 30/9/2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Dược thuộc Bộ Y tế;
Căn cứ Thông tư số 44/2014/TT-BYT ngày 25/11/2014 của Bộ Y tế quy định việc đăng ký thuốc;
Căn cứ Thông tư số 23/2013/TT-BYT ngày 13/8/2013 của Bộ Y tế hướng dẫn hoạt động gia công thuốc;
Xét đề nghị của Phòng Đăng ký thuốc - Cục Quản lý Dược,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục 04 thuốc trong nước sản xuất gia công để xuất khẩu, không lưu hành tại Việt Nam - Đợt 157
Điều 2.Cơ sở nhận gia công và Cơ sở đặt gia công có thuốc gia công để xuất khẩu phải in số đăng ký được Bộ Y tế cấp lên nhãn thuốc và phải chấp hành đúng các quy định có liên quan tới sản xuất và lưu hành thuốc. Cơ sở nhận gia công và Cơ sở đặt gia công phải chịu trách nhiệm về các nội dung ghi trên nhãn thuốc và thông tin sản phẩm. Số đăng ký các thuốc sản xuất gia công để xuất khẩu có ký hiệu GCXK-...-17 có giá trị 05 năm kể từ ngày ký Quyết định.
Điều 3.Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4.Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và giám đốc các đơn vị có thuốc tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: | KT. CỤC TRƯỞNG |
DANH MỤC
04 THUỐC TRONG NƯỚC SẢN XUẤT GIA CÔNG ĐỂ XUẤT KHẨU ĐƯỢC CẤP SỐ ĐĂNG KÝ HIỆU LỰC 05 NĂM - ĐỢT 157
Ban hành kèm theo quyết định số: 45/QĐ-QLD, ngày 06/02/2017
1. Công ty đăng ký: (Cơ sở đặt gia công): Nippon Chemiphar Co., Ltd(Đ/c: 2-3, 2-chome, Iwamoto-cho, Chiyoda-ku, Tokyo - Japan)
1.1 Nhà sản xuất: (Cơ sở nhận gia công): Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam(Đ/c: K63/1 Nguyễn Thị Sóc, ấp Mỹ Hòa 2, xã Xuân Thái Đông, huyện Hóc Môn, Tp. HCM - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính - Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
1 | Soleton | Zaltoprofen 80mg | Viên nén | 36 tháng | JP XVI | Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 50 vỉ x 10 viên, hộp 100 vỉ x 10 viên, hộp 50 vỉ x 21 viên, hộp 100 vỉ x 21 viên, hộp 300 vỉ x 10 viên, lọ 500 viên, lọ 1000 viên | GCXK-11-17 |
2. Công ty đăng ký: (Cơ sở đặt gia công):Stada Arzneimittel AG(Đ/c: StadastraBe 2-18, D-61118, Đức - Đức)
2.1. Nhà sản xuất: (Cơ sở nhận gia công): Chi nhánh Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam(Đ/c: Số 40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính - Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
2 | Felodipin Stada 10 mg retard | Felodipin 10mg | Viên nén bao phim | 48 tháng | TCCS | Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên | GCXK-12-17 |
3 | Metformin Stada 500mg | Metformin hydrochlorid 500mg | Viên nén bao phim | 60 tháng | TCCS | Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 12 vỉ x 10 viên, hộp 18 vỉ x 10 viên | GCXK-13-17 |
4 | Pantoprazol Stada 40mg | Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquibydrat) 40mg | Viên nén bao phim | 48 tháng | TCCS | Hộp 10 vỉ x 10 viên | GCXK-14-17 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!