• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Thông tư 07/2026/TT-BYT quy định tiêu chuẩn, định mức diện tích công trình y tế

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 14/04/2026 19:14 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Y tế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 07/2026/TT-BYT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Thông tư Người ký: Đỗ Xuân Tuyên
Trích yếu: Quy định chi tiết hướng dẫn về tiêu chuẩn, định mức diện tích công trình sự nghiệp trong lĩnh vực y tế thuộc lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ Y tế và phân cấp thẩm quyền phê duyệt tiêu chuẩn, định mức diện tích chuyên dùng, diện tích công trình sự nghiệp trong lĩnh vực y tế thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/04/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Cơ cấu tổ chức

TÓM TẮT THÔNG TƯ 07/2026/TT-BYT

Quy định tiêu chuẩn diện tích công trình y tế

Ngày 14/04/2026, Bộ Y tế đã ban hành Thông tư 07/2026/TT-BYT quy định chi tiết về tiêu chuẩn, định mức diện tích công trình sự nghiệp trong lĩnh vực y tế thuộc quản lý Nhà nước của Bộ Y tế. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01/06/2026.

Thông tư này áp dụng cho các đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực y tế thuộc quản lý Nhà nước của Bộ Y tế, cũng như các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc xác định, quyết định, áp dụng tiêu chuẩn, định mức diện tích công trình sự nghiệp trong lĩnh vực y tế.

- Tiêu chuẩn diện tích công trình sự nghiệp

Thông tư quy định chi tiết tiêu chuẩn, định mức diện tích công trình sự nghiệp trong lĩnh vực y tế, bao gồm các khu vực chức năng chung và các lĩnh vực chuyên môn như khám bệnh, chữa bệnh, giám định y khoa, giám định pháp y, kiểm soát bệnh tật, kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, và sản xuất vắc xin. Các tiêu chuẩn này được chi tiết hóa trong Phụ lục kèm theo Thông tư, với diện tích tối đa cho từng loại công trình.

- Phân cấp thẩm quyền quyết định diện tích

Bộ trưởng Bộ Y tế phân cấp cho các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức diện tích chuyên dùng và diện tích công trình sự nghiệp. Điều này bao gồm diện tích chuyên dùng cho các lĩnh vực như khám bệnh, chữa bệnh, và các hoạt động y tế khác.

- Nguyên tắc áp dụng tiêu chuẩn diện tích

Nguyên tắc áp dụng tiêu chuẩn, định mức diện tích công trình sự nghiệp trong lĩnh vực y tế được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 155/2025/NĐ-CP. Các cơ quan, người có thẩm quyền sẽ quyết định việc áp dụng diện tích công trình sự nghiệp theo từng chức năng độc lập hoặc tổ hợp nhiều chức năng hoạt động của đơn vị để phù hợp với điều kiện thực tế và nhiệm vụ được giao.

- Diện tích công trình cho Trạm y tế cấp xã

Thông tư cũng quy định về diện tích công trình sự nghiệp cho Trạm y tế cấp xã, bao gồm các khu vực khám bệnh, chữa bệnh, dược, cận lâm sàng, và các lĩnh vực dân số, trẻ em, bảo trợ xã hội. Căn cứ vào quy mô dân số và điều kiện thực tế của địa phương, Ủy ban nhân dân cấp xã sẽ quyết định cụ thể về tổ chức và diện tích của các đơn vị thuộc Trạm y tế cấp xã.

Xem chi tiết Thông tư 07/2026/TT-BYT có hiệu lực kể từ ngày 01/06/2026

Tải Thông tư 07/2026/TT-BYT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Thông tư 07/2026/TT-BYT PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Thông tư 07/2026/TT-BYT DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ Y TẾ
__________

Số: 07/2026/TT-BYT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________

Hà Nội, ngày 14 tháng 4 năm 2026

 

 

THÔNG TƯ
Quy định chi tiết hướng dẫn về tiêu chuẩn, định mức
diện tích công trình sự nghiệp trong lĩnh vực y tế thuộc lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Y tế và phân cấp thẩm quyền phê duyệt tiêu chuẩn, định mức
diện tích chuyên dùng, diện tích công trình sự nghiệp trong lĩnh vực y tế thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Y tế

__________________

 

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 155/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 2 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Hạ tầng và Thiết bị y tế,

Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư quy định chi tiết hướng dẫn về tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích công trình sự nghiệp trong lĩnh vực y tế thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế và phân cấp thẩm quyền phê duyệt tiêu chuẩn, định mức diện tích chuyên dùng, diện tích công trình sự nghiệp trong lĩnh vực y tế thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Thông tư này quy định về:

a) Quy định chi tiết hướng dẫn về tiêu chuẩn, định mức diện tích công trình sự nghiệp trong lĩnh vực y tế thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 12 Nghị định số 155/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp;

b) Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức diện tích chuyên dùng, diện tích công trình sự nghiệp trong lĩnh vực y tế thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 7, điểm c khoản 2 Điều 11 và điểm b khoản 2 Điều 12 Nghị định số 155/2025/NĐ-CP.

2. Tiêu chuẩn, định mức diện tích công trình sự nghiệp quy định tại Thông tư này không áp dụng đối với việc xác định giá dịch vụ y tế và việc thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực y tế thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế.

2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xác định, quyết định, áp dụng tiêu chuẩn, định mức diện tích công trình sự nghiệp trong lĩnh vực y tế thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế.

Điều 3. Giải thích từ ngữ

1. Diện tích công trình sự nghiệp trong lĩnh vực y tế là diện tích sử dụng được tính theo kích thước thông thủy để phục vụ hoạt động chuyên môn y tế của đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định tại khoản 1 Điều 12 Nghị định số 155/2025/NĐ-CP.

2. Cơ quan, người có thẩm quyền quyết định diện tích công trình sự nghiệp trong lĩnh vực y tế là cơ quan, người có thẩm quyền quy định tại khoản 2 Điều 11 Nghị định số 155/2025/NĐ-CP (sau đây gọi tắt là cơ quan, người có thẩm quyền).

3. Đơn vị sự nghiệp y tế công lập thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế là các đơn vị sự nghiệp công lập hoạt động trong lĩnh vực y tế thuộc, trực thuộc Bộ Y tế theo quy định của pháp luật.

Điều 4. Tiêu chuẩn, định mức diện tích công trình sự nghiệp trong lĩnh vực y tế thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế

1. Tiêu chuẩn, định mức diện tích công trình sự nghiệp trong lĩnh vực y tế thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế quy định chi tiết tại Phụ lục kèm theo Thông tư này; Tiêu chuẩn, định mức diện tích công trình sự nghiệp quy định tại Phụ lục này là diện tích tối đa.

2. Cơ quan, người có thẩm quyền quyết định việc áp dụng diện tích công trình sự nghiệp trong lĩnh vực y tế theo từng chức năng độc lập hoặc tổ hợp nhiều chức năng hoạt động của đơn vị để phù hợp điều kiện thực tế, chức năng, nhiệm vụ được giao.

3. Căn cứ tiêu chuẩn, định mức diện tích công trình sự nghiệp quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này; cơ quan, người có thẩm quyền quyết định diện tích công trình sự nghiệp để phục vụ hoạt động chuyên môn của đơn vị.

Điều 5. Nguyên tắc áp dụng tiêu chuẩn, định mức diện tích công trình sự nghiệp trong lĩnh vực y tế thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế

Nguyên tắc áp dụng tiêu chuẩn, định mức diện tích công trình sự nghiệp trong lĩnh vực y tế thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế quy định tại Thông tư này thực hiện quy định tại Điều 3 Nghị định số 155/2025/NĐ-CP.

Điều 6. Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức diện tích chuyên dùng, diện tích công trình sự nghiệp trong lĩnh vực y tế cho các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế

Bộ trưởng Bộ Y tế phân cấp cho đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế quyết định tiêu chuẩn, định mức đối với:

1. Diện tích chuyên dùng quy định tại các điểm b, c, d và đ khoản 1 Điều 7, khoản 1 Điều 11 Nghị định số 155/2025/NĐ-CP.

2. Diện tích công trình sự nghiệp trong lĩnh vực y tế của đơn vị mình theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 12 Nghị định số 155/2025/NĐ-CP.

Điều 7. Điều khoản thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 6 năm 2026.

Điều 8. Điều khoản chuyển tiếp

1. Đối với dự án đầu tư xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp công trình sự nghiệp trong lĩnh vực y tế và các nhiệm vụ đã được cơ quan, người có thẩm quyền phê duyệt theo quy định trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành thì cơ quan, người có thẩm quyền quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp công trình sự nghiệp trong lĩnh vực y tế và các nhiệm vụ quyết định điều chỉnh hoặc không điều chỉnh theo tiêu chuẩn, định mức quy định tại Thông tư này.

2. Đối với tiêu chuẩn, định mức diện tích công trình sự nghiệp trong lĩnh vực y tế đã được cơ quan, người có thẩm quyền ban hành trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành mà còn phù hợp thì tiếp tục thực hiện theo văn bản đã ban hành cho đến khi cơ quan, người có thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức diện tích công trình sự nghiệp mới. Trong trường hợp này, cơ quan, người có thẩm quyền có văn bản thông báo đến cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý để thực hiện.

Điều 9. Tổ chức thực hiện

1. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng, Cục trưởng các Vụ, Cục thuộc Bộ Y tế, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế; Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Y tế (Cục Hạ tầng và Thiết bị y tế) để hướng dẫn, giải quyết.

 

Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các đ/c Thứ trưởng Bộ Y tế (để phối hợp chỉ đạo);
- Các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Y tế;
- Các Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Công báo; Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Cổng Thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Lưu: VT, HTTB, PC.

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

 

 

 

 

 

Đỗ Xuân Tuyên

 

 

PHỤ LỤC

TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC DIỆN TÍCH CÔNG TRÌNH SỰ NGHIỆP TRONG
LĨNH VỰC Y TẾ THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ Y TẾ

(Ban hành kèm Thông tư số 07/2026/TT-BYT ngày 14 tháng 4 năm 2026 của Bộ Y tế
Quy định chi tiết hướng dẫn về tiêu chuẩn, định mức diện tích công trình sự nghiệp
trong lĩnh vực y tế thuộc lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ Y tế và phân cấp thẩm
quyền phê duyệt tiêu chuẩn, định mức diện tích chuyên dùng, diện tích công trình sự
nghiệp thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế).

 

MỤC LỤC

 

1. Các khu vực chức năng chung cho các lĩnh vực

2. Lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh

2.1. Diện tích công trình sự nghiệp chung cho khu vực Khám chữa bệnh

2.2. Diện tích công trình sự nghiệp cho khu vực khám bệnh và điều trị ngoại trú

2.3. Diện tích công trình sự nghiệp cho khu vực khám bệnh, chữa bệnh lâm sàng

2.3.1. Phụ sản

2.3.2. Nhi

2.3.3. Truyền nhiễm

2.3.4. Cấp cứu

2.3.5. Hồi sức tích cực và chống độc

2.3.6. Y học cổ truyền

2.3.7. Vật lý trị liệu - phục hồi chức năng

2.3.8. Phẫu thuật - gây mê hồi sức

2.3.9. Y học hạt nhân - điều trị ung bướu

2.3.10. Hỗ trợ sinh sản

2.3.11. Tâm thần, thần kinh

2.4. Diện tích công trình sự nghiệp cho lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh Cận lâm sàng

2.4.1. Chẩn đoán hình ảnh

2.4.2. Xét nghiệm

2.4.3. Truyền máu

2.4.4. Giải phẫu bệnh

2.4.5. Lọc máu

2.4.6. Nội soi

2.4.7. Thăm dò chức năng

2.4.8. Dược

2.4.9. Dinh dưỡng

2.4.10. Kiểm soát nhiễm khuẩn

3. Lĩnh vực Giám định y khoa

4. Lĩnh vực Giám định pháp y

5. Lĩnh vực Giám định pháp y tâm thần

6. Lĩnh vực kiểm soát bệnh tật và dự phòng

7. Lĩnh vực Kiểm định, kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm - Kiểm định, kiểm nghiệm an toàn thực phẩm

8. Lĩnh vực Kiểm định, sản xuất vắc xin và sinh phẩm y tế

9. Lĩnh vực Bảo trợ xã hội và phòng, chống tệ nạn xã hội

10. Lĩnh vực Dân số

11. Lĩnh vực Bảo vệ bà mẹ và trẻ em

12. Hạ tầng phụ trợ

12.1. Xử lý nước thải y tế

12.2. Xử lý chất thải rắn y tế

12.3. Hệ thống khí y tế

12.4. Nhà để xe/bãi đỗ xe

13. Diện tích công trình sự nghiệp cho Trạm y tế cấp xã

13.1. Khám bệnh, chữa bệnh Trạm Y tế cấp xã

13.1.1. Diện tích chuyên dùng khám bệnh, chữa bệnh chung

13.1.2. Diện tích khám bệnh, chữa bệnh

13.2. Dược, cận lâm sàng Trạm Y tế cấp xã

13.2.1. Chẩn đoán hình ảnh

13.2.2 Xét nghiệm

13.2.3 Thăm dò chức năng

13.2.4 Dược

13.3. Dân số, trẻ em, bảo trợ xã hội Trạm Y tế cấp xã

13.4. Phòng bệnh, an toàn thực phẩm Trạm Y tế cấp xã

13.5. Hạ tầng kỹ thuật phụ trợ Trạm Y tế cấp xã

13.6. Diện tích công trình sự nghiệp cho Điểm Y tế

 

 

DANH MỤC BẢNG

 

Bảng 1: Diện tích chung cho các lĩnh vực

Bảng 2: Diện tích chung cho khu vực khám chữa bệnh

Bảng 3: Diện tích cho khu vực khám bệnh và điều trị ngoại trú

Bảng 4: Diện tích cho khu vực phụ sản

Bảng 5: Diện tích cho khu vực nhi

Bảng 6: Diện tích cho khu vực truyền nhiễm

Bảng 7: Diện tích cho khu vực cấp cứu

Bảng 8: Diện tích cho khu vực hồi sức tích cực và chống độc

Bảng 9: Diện tích cho khu vực y học cổ truyền

Bảng 10: Diện tích cho khu vực vật lý trị liệu - phục hồi chức năng

Bảng 11: Diện tích cho khu vực phẫu thuật - gây mê hồi sức

Bảng 12: Diện tích cho khu vực y học hạt nhân - điều trị ung bướu

Bảng 13: Diện tích cho khu vực hỗ trợ sinh sản

Bảng 14: Diện tích cho khu vực tâm thần, thần kinh

Bảng 15: Diện tích cho khu vực chẩn đoán hình ảnh

Bảng 16: Diện tích cho khu vực xét nghiệm

Bảng 17: Diện tích cho khu vực truyền máu

Bảng 18: Diện tích cho khu vực giải phẫu bệnh

Bảng 19: Diện tích cho khu vực lọc máu

Bảng 20: Diện tích cho khu vực nội soi

Bảng 21: Diện tích cho khu vực thăm dò chức năng

Bảng 22: Diện tích cho khu vực dược

Bảng 23: Diện tích cho khu vực dinh dưỡng

Bảng 24: Diện tích cho khu vực kiểm soát nhiễm khuẩn

Bảng 25: Diện tích cho lĩnh vực giám định y khoa

Bảng 26: Diện tích cho lĩnh vực giám định pháp y

Bảng 27: Diện tích cho lĩnh vực giám định pháp y tâm thần

Bảng 28: Diện tích không gian cho lĩnh vực kiểm soát bệnh tật và dự phòng

Bảng 29: Diện tích lĩnh vực kiểm định, kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm - kiểm định, kiểm nghiệm an toàn thực phẩm

Bảng 30: Diện tích cho lĩnh vực kiểm định, sản xuất vắc xin và sinh phẩm y tế

Bảng 31: Diện tích cho lĩnh vực bảo trợ xã hội và phòng, chống tệ nạn xã hội

Bảng 32: Diện tích cho lĩnh vực dân số

Bảng 33: Diện tích cho lĩnh vực bảo vệ bà mẹ và trẻ em

Bảng 34: Diện tích Nhà để xe/bãi đỗ xe

Bảng 35: Trạm Y tế - Diện tích khám bệnh, chữa bệnh chung

Bảng 36: Trạm Y tế - Diện tích khám bệnh, chữa bệnh

Bảng 37: Trạm Y tế - Diện tích xét nghiệm

Bảng 38: Trạm Y tế - Diện tích thăm dò chức năng

Bảng 39: Trạm Y tế - Diện tích dược

Bảng 40: Trạm Y tế - Diện tích dân số, trẻ em, bảo trợ xã hội

Bảng 41: Trạm Y tế - Diện tích phòng bệnh, an toàn thực phẩm

 

 

1. Các khu vực chức năng chung cho các lĩnh vực

Bảng 1: Diện tích chung cho các lĩnh vực

STT

Tên các diện tích

Đơn vị tính

Diện tích

Chú thích

1.1

Bộ phận đón tiếp, trực

m2/chỗ làm việc

6

“Chỗ làm việc” là diện tích làm việc dành cho 01 nhân viên y tế để thực hiện các công việc hành chính. Căn cứ quy mô của mỗi đơn vị để xác định số chỗ làm việc cho phù hợp

1.2

Phòng giao ban, sinh hoạt chung

m2/người

2

Căn cứ số lượng nhân viên và yêu cầu công việc của đơn vị để xác định diện tích cho phù hợp

1.3

Khu vệ sinh nhân viên (nam, nữ riêng biệt)

m2/phòng

24

Bao gồm cả khu vực tắm

1.4

Phòng thay quần áo (nam, nữ riêng biệt)

m2/chỗ

2

“Chỗ” bao gồm không gian thay quần áo và tủ để đồ của 01 người

1.5

Kho chuyên dụng (thiết bị y tế, vật tư chuyên dụng, tài liệu về hồ sơ bệnh án...)

Căn cứ nhu cầu sử dụng của đơn vị, nhân lực, kỹ thuật chuyên môn để xác định số lượng, quy mô và cấp độ kho cho phù hợp. Trường hợp có nhiều hơn 01 kho, có thể gộp diện tích

Kho chung của đơn vị

m2/phòng

48

Là kho sử dụng chung của toàn đơn vị sự nghiệp

Kho riêng của bộ phận chuyên môn

m2/phòng

24

Là kho sử dụng riêng của bộ phận chuyên môn (khoa, phòng...) thuộc đơn vị sự nghiệp

1.6

Kho bẩn

m2/phòng

15

Căn cứ nhu cầu sử dụng để xác định số lượng kho cho phù hợp. Trường hợp có nhiều hơn 01 kho, có thể gộp diện tích

1.7

Kho sạch

m2/phòng

21

2. Lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh

2.1. Diện tích công trình sự nghiệp chung cho khu vực Khám chữa bệnh

Bảng 2: Diện tích chung cho khu vực khám chữa bệnh

STT

Tên các diện tích

Đơn vị tính

Diện tích

Chú thích

2.1

Phòng chuyên gia

m2/người

9

 

2.2

Chỗ trực và làm việc của điều dưỡng/hộ sinh/kỹ thuật viên

m2/người

9

Là diện tích để thực hiện hoạt động chuyên môn; gồm diện tích kê bàn, quầy, tủ, ghế

2.3

Phòng bác sĩ

m2/người

9

Bao gồm cả diện tích trực đêm; gồm diện tích kê bàn, quầy, tủ, ghế

2.4

Phòng điều dưỡng/hộ sinh/kỹ thuật viên

m2/người

6

2.5

Phòng điều trị nội trú 01 giường

m2/giường

12

Không bao gồm khu vệ sinh

2.6

Phòng điều trị nội trú nhiều hơn 01 giường

m2/giường

9

2.7

Phòng tạm lưu bệnh nhân 01 giường

m2/giường

12

Lưu không quá 24 giờ. Không bao gồm khu vệ sinh

2.8

Phòng tạm lưu bệnh nhân nhiều hơn 01 giường

m2/giường

9

2.9

Khu vực sinh hoạt chung (trong đơn nguyên điều trị nội trú)

m2/chỗ

1,5/người lớn 1,8/trẻ em

Bao gồm diện tích kê ghế ngồi của 01 người

2.10

Phòng thủ thuật

Bao gồm diện tích kê giường, thiết bị y tế và khu vực thao tác thủ thuật của bác sĩ

- Thực hiện thủ thuật đơn giản

m2/phòng

24

 

- Thực hiện thủ thuật can thiệp

m2/phòng

36

 

2.11

Chỗ rửa, hấp, sấy dụng cụ

m2/chỗ

6

 

2.12

Phòng cấp cứu

m2/giường

 

12

Bao gồm diện tích kê giường, thiết bị y tế và khu vực thao tác của bác sĩ

2.13

Khu vệ sinh nhân viên (nam, nữ riêng biệt)

Xem mục 1.3 Bảng 1

2.14

Phòng thay quần áo (nam/nữ)

Xem mục 1.4 Bảng 1

2.15

Phòng thu hồi đồ bẩn và khử trùng sơ bộ

m2/phòng

15

Căn cứ nhu cầu sử dụng để xác định số lượng phù hợp

2.16

Kho chuyên dụng

Xem mục 1.5 Bảng 1

2.17

Kho bẩn

Xem mục 1.6 Bảng 1

2.18

Kho sạch

Xem mục 1.7 Bảng 1

2.19

Diện tích làm việc của nhân viên trực kho, cấp phát

m2/người

 

12

Bao gồm diện tích kê bàn, tủ, ghế, giường của nhân viên

2.20

Khu vực để xe lăn, băng ca

m2/chỗ

1/xe lăn;

2/băng ca

Căn cứ nhu cầu sử dụng để xác định số lượng, vị trí cho phù hợp

2.21

Phòng đào tạo

m2/người

1,8

 

2.2. Diện tích công trình sự nghiệp cho khu vực khám bệnh và điều trị ngoại trú

Bảng 3: Diện tích cho khu vực khám bệnh và điều trị ngoại trú

STT

Tên các diện tích

Đơn vị tính

Diện tích

Chú thích

3.1

Phòng thủ thuật

 

 

Xem mục 2.10 Bảng 2

3.2

Phòng cho bú (bố trí tại khu vực khám nhi)

m2/chỗ

1,8

“Chỗ” là diện tích kê ghế, cho 01 bà mẹ

3.3

Quầy thuốc

m2/chỗ

9

Bao gồm diện tích kê bàn, quầy, ghế của 1 nhân viên (không bao gồm các tủ thuốc)

3.4

Chỗ lấy mẫu bệnh phẩm

m2/chỗ

4

Là khu vực lấy mẫu, bệnh phẩm cho 01 bệnh nhân (gồm 01 xí + 01 chậu rửa)

3.5

Chỗ nhận mẫu bệnh phẩm

m2/chỗ

9

Bao gồm diện tích kê tủ đựng mẫu, bàn, quầy, ghế của 1 nhân viên, và các thiết bị hỗ trợ...

3.6

Phòng cấp cứu

 

 

Xem mục 2.12 Bảng 2

3.7

Khu vực tiêm

 

3.7.1

Phòng khám sàng lọc trước tiêm

m2/chỗ

12

 

3.7.2

Khu vực tiêm

m2/chỗ tiêm

12

 

3.7.3

Khu theo dõi sau tiêm

m2/chỗ

1,5/người lớn

1,8/trẻ em

Bao gồm diện tích kê ghế ngồi của 01 người

3.8

Khám nội

m2/chỗ

12

 

3.9

Khám ngoại

m2/chỗ

12

 

3.10

Khám thần kinh

m2/chỗ

15

 

3.11

Khám da liễu

m2/chỗ

15

 

3.12

Khám y học cổ truyền

3.12.1

Phòng khám y học cổ truyền

m2/chỗ

12

 

3.12.2

Phòng thủ thuật y học cổ truyền

m2/chỗ

12

 

3.13

Khám sản/phụ khoa

m2/chỗ

18

 

3.14

Khám nhi

m2/chỗ khám

12

 

3.15

Khám truyền nhiễm

m2/chỗ khám

15

 

3.16

Khám răng hàm mặt

3.16.1

Phòng khám

m2/ghế

khám

12

 

3.16.2

Phòng chỉnh hình

m2/chỗ

12

 

3.16.3

Xưởng răng giả

m2/chỗ

30

 

3.17

Khám mắt

3.17.1

Phòng khám

m2/chỗ

18

 

3.17.2

Phòng điều trị

m2/chỗ

24

 

3.18

Khám Tai - Mũi - Họng

m2/ghế

khám

12

 

3.19

Phòng tạm lưu bệnh nhân 01 giường

 

 

Xem mục 2.7 Bảng 2

3.20

Phòng tạm lưu bệnh nhân nhiều hơn 01 giường

 

 

Xem mục 2.8 Bảng 2

3.21

Phòng tư vấn

m2/phòng

12

 

2.3. Diện tích công trình sự nghiệp cho khu vực khám bệnh, chữa bệnh lâm sàng

2.3.1. Phụ sản

Bảng 4: Diện tích cho khu vực phụ sản

STT

Tên các diện tích

Đơn vị tính

Diện tích

Chú thích

4.1

Khu vô khuẩn

 

4.1.1

Phòng khám thai

m2/chỗ

18

 

4.1.2

Phòng chờ đẻ

m2/giường

9

 

4.1.3

Phòng vệ sinh trước khi đẻ

m2/phòng

9

 

4.1.4

Phòng nghỉ sau khi thực hiện thủ thuật sinh đẻ kế hoạch

 

 

Xem mục 2.7 và 2.8 Bảng 2

4.1.5

Phòng rửa tay, thay áo

m 2/phòng

9

 

4.1.6

Phòng đỡ đẻ

m2/bàn đẻ

18

 

4.1.7

Phòng thủ thuật sinh đẻ kế hoạch

m2/phòng

18

 

4.2

Khu hữu khuẩn

 

4.2.1

Phòng vệ sinh trước khi đẻ

m2/phòng

9

 

4.2.2

Phòng đỡ đẻ hữu khuẩn (01 bàn)

m2/phòng

18

 

4.3

Khu hậu cần

 

4.3.1

Phòng tắm rửa - trẻ sơ sinh

m2/phòng

12

 

4.3.2

Kho sạch

Xem mục 1.7 Bảng 1

4.3.3

Chỗ rửa, hấp, sấy dụng cụ

Xem mục 2.11 Bảng 2

4.3.4

Khu vực thu hồi đồ bẩn và khử trùng sơ bộ

Xem mục 2.15 Bảng 2

4.4

Phòng tạm lưu sản phụ đẻ mổ

 

4.4.1

Phòng tạm lưu bệnh nhân 01 giường

Xem mục 2.7 Bảng 2

4.4.2

Phòng tạm lưu bệnh nhân nhiều hơn 01 giường

Xem mục 2.8 Bảng 2

4.5

Khu tạm lưu sản phụ đẻ thường

 

4.5.1

Phòng tạm lưu bệnh nhân 01 giường

Xem mục 2.7 Bảng 2

4.5.2

Phòng tạm lưu bệnh nhân nhiều hơn 01 giường

Xem mục 2.8 Bảng 2

4.5.3

Phòng tạm lưu sản phụ đẻ nhiễm khuẩn

m2/phòng

22

01 giường

4.5.4

Phòng thu hồi đồ bẩn và khử trùng sơ bộ

m2/phòng

15

 

4.6

Đơn nguyên điều trị phụ khoa

 

4.6.1

Phòng khám phụ khoa

Xem mục 3.13 Bảng 3

4.6.2

Phòng thủ thuật

Xem mục 2.10 Bảng 2

4.6.3

Phòng tư vấn phòng chống bệnh sản phụ khoa

Xem mục 3.21 Bảng 3

4.7

Phòng sàng lọc, chẩn đoán trước sinh và sơ sinh

m2/chỗ

18

Bao gồm diện tích kê, bàn, ghế, giường, thiết bị y tế và khu vực thao tác của bác sĩ

4.8

Đơn nguyên điều trị nội trú

 

4.8.1

Phòng điều trị nội trú 01 giường

m2/giường

 

Xem mục 2.5 Bảng 2

4.8.2

Phòng điều trị nội trú nhiều hơn 01 giường

m2/giường

 

Xem mục 2.6 Bảng 2

2.3.2. Nhi

Bảng 5: Diện tích cho khu vực nhi

STT

Tên các diện tích

Đơn vị tính

Diện tích

Chú thích

5.1

Khu vực trẻ sơ sinh

 

 

 

5.1.1

Phòng điều trị nội trú (thiếu tháng và cách ly)

m 2/giường

4

 

5.1.2

Khu vực đặt lồng ấp

m2/lồng ấp

9

 

5.1.3

Phòng tắm rửa

m2/phòng

15

 

5.1.4

Chỗ pha sữa

m2/phòng

15

 

5.1.5

Chỗ cho bú

m2/phòng

15

 

5.2

Khu vực cho trẻ nhỏ

 

5.2.1

Phòng điều trị nội trú 01 giường

Xem mục 2.5 Bảng 2 (Đã bao gồm diện tích cho 01 người chăm sóc)

5.2.2

Phòng điều trị nội trú nhiều hơn 01 giường

Xem mục 2.6 Bảng 2 (Đã bao gồm diện tích cho 01 người chăm sóc)

5.3

Khu vực cho trẻ lớn

 

5.3.1

Phòng điều trị nội trú 01 giường

Xem mục 2.5 Bảng 2

5.3.2

Phòng điều trị nội trú nhiều hơn 01 giường

Xem mục 2.6 Bảng 2

5.4

Khu vực phụ trợ

 

5.4.1

Phòng chơi

m2/phòng

18

 

5.4.2

Phòng vệ sinh

m2/phòng

12

Đã bao gồm không gian tắm

5.4.3

Kho bẩn

 

 

Xem mục 1.6 Bảng 1

5.4.4

Kho sạch

 

 

Xem mục 1.7 Bảng 1

             

2.3.3. Truyền nhiễm

Bảng 6: Diện tích cho khu vực truyền nhiễm

STT

Tên các diện tích

Chú thích

6.1

Phòng cấp cứu

Xem mục 2.12 Bảng 2

6.2

Phòng điều trị nội trú 01 giường

Xem mục 2.5 Bảng 2

6.3

Phòng điều trị nội trú nhiều hơn 01 giường

Xem mục 2.6 bảng 2

6.4

Kho bẩn

Xem mục 1.6 Bảng 1

6.5

Kho sạch

Xem mục 1.7 Bảng 1

2.3.4. Cấp cứu

Bảng 7: Diện tích cho khu vực cấp cứu

STT

Tên các diện tích

Đơn vị tính

Diện tích

Chú thích

7.1

Phòng tiếp nhận, phân loại

m2/giường

9

 

7.2

Phòng thủ thuật

Xem mục 2.10 Bảng 2

7.3

Phòng tắm rửa, khử độc

m2/giường

12

 

7.4

Phòng tạm lưu bệnh nhân 01 giường

Xem mục 2.7 Bảng 2

7.5

Phòng tạm lưu bệnh nhân nhiều hơn 01 giường

Xem mục 2.8 Bảng 2

2.3.5. Hồi sức tích cực và chống độc

Bảng 8: Diện tích cho khu vực hồi sức tích cực và chống độc

STT

Tên các diện tích

Đơn vị tính

Diện tích

Chú thích

8.1

Phòng điều trị tích cực

m2/giường

15

 

8.2

Phòng cách ly, điều trị tích cực

m2/phòng

15

Bố trí 01 giường/ phòng (không bao gồm diện tích vệ sinh)

8.3

Phòng thủ thuật

m2/phòng

36

 

8.4

Chỗ trực và làm việc của điều dưỡng/hộ sinh/kỹ thuật viên

Xem mục 2.2 Bảng 2

8.5

Kho bẩn

Xem mục 1.6 Bảng 1

8.6

Kho sạch

Xem mục 1.7 Bảng 1

2.3.6. Y học cổ truyền

Bảng 9: Diện tích cho khu vực y học cổ truyền

STT

Tên các diện tích

Đơn vị tính

Diện tích

Chú thích

I

Khu vực khám và điều trị

9.1

Phòng khám y học cổ truyền

Xem mục 3.12.1 Bảng 3

9.2

Phòng cấy chỉ

m2/chỗ

18

 

9.3

Phòng thủ thuật

Xem mục 2.10 Bảng 2

9.4

Phòng điều trị bằng quang điện

m2/chỗ

12

 

9.5

Phòng điều trị bằng nhiệt

m2/chỗ

5

 

9.6

Phòng thủy trị liệu

m2/chỗ

15

Bao gồm diện tích tắm, ngâm nước thuốc, tắm bùn khoáng

9.7

Phòng châm cứu

Xem mục 3.12.2 Bảng 3

9.8

Phòng liệu pháp hướng dẫn tập dưỡng sinh

m2/chỗ

9

 

9.9

Phòng phát thuốc cổ truyền

m2/phòng

48

Bao gồm diện tích kê tủ thuốc cổ truyền, bàn chia, cân thuốc, nhận đơn

9.10

Kho dụng cụ

m2/phòng

15

 

II

Khu vực bào chế, sản xuất

9.11

Các phòng chế biến, bào chế thuốc cổ truyền

Căn cứ dây chuyền và công nghệ sản xuất dược liệu để xác định diện tích cho phù hợp

9.11.1

Kho nguyên liệu

m2/phòng

36

 

9.11.2

Khu vực ngâm, rửa

m2/khu vực

30

“Khu vực” là diện tích bố trí bể ngâm, rửa và sơ chế dược liệu

9.11.3

Khu vực phơi, sấy

m2/khu vực

30

Đã bao gồm diện tích bố trí thiết bị chuyên dụng

9.12

Khu vực bào chế dược liệu

Căn cứ dây chuyền và công nghệ bào chế dược liệu để xác định diện tích cho phù hợp

9.12.1

Bào, xay, sao, trộn

m2/khu vực

36

 

9.12.2

Khu vực bào chế các dạng thuốc cổ truyền

m2/khu vực

36

 

9.12.3

Khu vực chiết xuất

m2/khu vực

36

 

9.12.4

Kho bán thành phẩm

m2/kho

36

 

9.12.5

Khu vực kiểm nghiệm chất lượng bán thành phẩm

m2/khu vực

36

 

9.12.6

Khu vực đóng gói

m2/phòng

24

 

9.12.7

Khu vực kiểm nghiệm thành phẩm

m2/khu vực

36

 

9.12.8

Kho thành phẩm thuốc cổ truyền

m2/kho

48

 

 

9.13

Khu sắc thuốc

Căn cứ theo dây chuyền công nghệ để xác định diện tích cho phù hợp

9.14

Kho vị thuốc cổ truyền

m2/kho

48

 

9.15

Kho lẻ cấp phát thuốc thành phẩm

m2/kho

48

 

9.16

Vườn thuốc nam

Căn cứ theo nhu cầu và quỹ đất xây dựng của đơn vị để xác định diện tích cụ thể

             

2.3.7. Vật lý trị liệu - phục hồi chức năng

Bảng 10: Diện tích cho khu vực vật lý trị liệu - phục hồi chức năng

STT

Tên các diện tích

Đơn vị tính

Diện tích

Chú thích

10.1

Phòng điều trị bằng quang điện

Xem mục 9.4 Bảng 9

10.2

Phòng điều trị bằng nhiệt

Xem mục 9.5 Bảng 9

10.3

Bộ phận thủy trị liệu

Xem mục 9.6 Bảng 9

10.4

Phòng liệu pháp hướng dẫn tập dưỡng sinh

Xem mục 9.8 Bảng 9

10.5

Oxy cao áp

 

10.5.1

Buồng điều trị oxy cao áp đơn chỗ

m2/máy

22

 

10.5.2

Buồng điều trị oxy cao áp đa chỗ

Căn cứ theo thông số kỹ thuật của thiết bị để xác định diện tích cho phù hợp

10.6

Ngôn ngữ trị liệu

m2/chỗ

15

 

10.7

Tâm lý trị liệu

m2/chỗ

15

 

10.8

Các phòng thủ thuật phục hồi chức năng khác

Căn cứ theo phương pháp và công nghệ được lựa chọn để xác định diện tích cho phù hợp

10.9

Xưởng chỉnh hình chân tay giả

 

10.9.1

Phòng đo đạc

m2/phòng

20

 

10.9.2

Xưởng sản xuất

m2/xưởng

40

 

10.9.3

Phòng hoàn thiện

m2/phòng

15

 

2.3.8. Phẫu thuật - gây mê hồi sức

Bảng 11: Diện tích cho khu vực phẫu thuật - gây mê hồi sức

STT

Tên các diện tích

Đơn vị tính

Diện tích

Chú thích

11.1

Phòng tiếp nhận bệnh nhân

m2/giường

12

 

11.2

Khu vực rửa tay vô khuẩn

m2/chỗ

2,5

 

11.3

Phòng thay quần áo (nam, nữ riêng biệt)

Xem mục 1.4 Bảng 1

11.4

Hành lang vô khuẩn

 

 

Chiều rộng ≥ 2,4m

11.5

Phòng cung cấp vật tư

m2/bàn mổ

18

 

11.6

Phòng chuẩn bị trước mổ (tiền mê)

m2/giường

12

 

11.7

Hành lang sạch

Chiều rộng ≥ 2,4m

11.8

Phòng mổ

m2/phòng

45

Mổ vô khuẩn, hữu khuẩn

11.9

Phòng mổ kỹ thuật cao (phòng mổ Hybrid)

m2/phòng

100

Là phòng mổ kết hợp các thiết bị phẫu thuật, chẩn đoán hình ảnh, thiết bị can thiệp. Căn cứ vào chức năng và yêu cầu tích hợp các thiết bị cụ thể để xác định diện tích phù hợp

11.10

Phòng nghỉ giữa ca mổ

m2/phòng

24

 

11.11

Phòng ghi hồ sơ mổ

m2/phòng

12

 

11.12

Phòng khử khuẩn

m2/phòng

30

 

11.13

Phòng đồ thải

m2/phòng

18

 

11.14

Kho chuyên dụng

Xem mục 1.5 Bảng 1

11.15

Phòng hồi tỉnh

m2/giường

12

 

11.16

Hành chính, trực

m2/phòng

24

 

2.3.9. Y học hạt nhân - điều trị ung bướu

Bảng 12: Diện tích cho khu vực y học hạt nhân - điều trị ung bướu

STT

Tên các diện tích

Đơn vị tính

Diện tích

Chú thích

12.1

Khu vực kỹ thuật điều trị

 

12.1.1

Phòng lập kế hoạch điều trị

m2/người

6

 

12.1.2

Phòng làm khuôn chì mặt nạ

m2/phòng

36

 

12.1.3

Phòng pha chế (Hot Lab)

m2/phòng

30

 

12.1.4

Phòng tiêm (thuốc phóng xạ)

m2/phòng

15

 

12.1.5

Phòng chờ hấp thụ

m2/người

6

 

12.1.6

Phòng nghỉ bệnh nhân sau tiêm

m2/người

6

Khu vực có nguy cơ lây nhiễm cao/nhiễm xạ, cần tránh nhiễm xạ chéo

12.1.7

Phòng đọc kết quả

m2/phòng

15

 

12.1.8

Phòng thay đồ

Xem mục 1.4 Bảng 1

12.2

Khu vực đặt máy gia tốc

 

12.2.1

Phòng máy gia tốc

m2/máy

150

 

12.2.2

Phòng điều khiển gia tốc

m2/phòng

18

 

12.2.3

Phòng chuẩn bị

m2/phòng

18

 

12.2.4

Phòng sever và UPS

m2/phòng

12

 

12.3

Khu vực đặt máy CT mô phỏng

 

12.3.1

Phòng máy CT mô phỏng

m2/máy

40

 

12.3.2

Phòng điều khiển CT mô phỏng

m2/phòng

12

 

12.3.3

Phòng chuẩn bị

m2/phòng

18

 

12.4

Khu vực đặt máy xạ áp sát

 

12.4.1

Phòng điều trị tia xạ áp sát

m2/máy

40

 

12.4.2

Phòng điều khiển

m2/phòng

18

 

12.4.3

Phòng chuẩn bị

m2/phòng

18

 

12.5

Khu vực cộng hưởng từ (MRI)

 

12.5.1

Khu vực đặt máy

 

- Phòng chụp

m2/máy

50

 

- Phòng điều khiển

m2/chỗ

12

 

12.5.2

Phòng đọc và xử lý hình ảnh

m2/phòng

24

 

12.5.3

Phòng chuẩn bị

m2/phòng

18

 

12.6

Khu vực chụp cắt lớp vi tính xạ đơn (SPECT)

 

12.6.1

Phòng chụp cắt lớp vi tính phát xạ đơn (SPECT)

m2/phòng

45

 

12.6.2

Phòng điều khiển SPECT

m2/phòng

18

 

12.6.3

Phòng chờ bệnh nhân

m2/phòng

18

 

12.7

Khu vực chụp SPECT/CT

 

12.7.1

Phòng chụp cắt lớp vi tính phát xạ (SPECT/CT)

m2/phòng

45

 

12.7.2

Phòng điều khiển SPECT

m2/phòng

18

 

12.7.3

Phòng chờ bệnh nhân

m2/phòng

18

 

12.8

Khu vực chụp PET/MRI

 

12.8.1

Phòng chụp cắt lớp vi tính phát xạ PET/MRI

m2/phòng

45

 

12.8.2

Phòng điều khiển PET/MRI

m2/phòng

18

 

12.8.3

Phòng chờ bệnh nhân

m2/phòng

18

 

12.9

Khu vực chụp PET/CT

 

12.9.1

Phòng chụp cắt lớp vi tính phát xạ PET/CT

m2/phòng

45

 

12.9.2

Phòng điều khiển PET/CT

m2/phòng

18

 

12.9.3

Phòng chờ bệnh nhân

m2/phòng

18

 

12.10

Khu vực truyền hóa chất điều trị ung bướu (ghế điều trị)

 

12.10.1

Khu vực kiểm tra sức khỏe

m2/chỗ

12

 

12.10.2

Khu vực ghế điều trị

m2/ghế

9

 

12.10.3

Khu vực điều trị áp lực âm

m2/ghế

9

 

12.10.4

Khu nghỉ nhân viên y tế

m2/phòng

18

 

12.10.5

Khu vệ sinh nhân viên (nam, nữ riêng biệt)

Xem mục 1.3 Bảng 1

12.10.6

Kho chuyên dụng

Xem mục 1.5 Bảng 1

12.10.7

Kho bẩn

Xem mục 1.6 Bảng 1

12.10.8

Kho sạch

Xem mục 1.7 Bảng 1

12.11

Khu vực điều trị I-131

 

12.11.1

Phòng lưu điều trị I-131

m2/giường

20

Diện tích chưa bao gồm phòng vệ sinh

12.11.2

Kho chứa I-131

m2/phòng

10

 

12.11.3

Khu đệm

m2/phòng

12

 

12.11.4

Phòng đo liều

m2/phòng

10

 

12.11.5

Khu thu gom đồ thải phóng xạ

m2/phòng

12

 

12.11.6

Chỗ trực

Xem mục 2.2 Bảng 2

12.11.7

Phòng thay đồ, gửi đồ

m2/phòng

10

 

12.12

Khu vực đo loãng xương

 

12.12.1

Phòng đo loãng xương

m2/máy

24

 

12.12.2

Phòng điều khiển

m2/chỗ

12

 

12.13

Khu vực đo độ tập trung tuyến giáp

m2/phòng

18

 

12.14

Phòng X-quang

 

12.14.1

Khu vực đặt máy

 

 

 

- Phòng chụp

m2/máy

25

 

- Phòng điều khiển

m2/chỗ

12

 

12.14.2

Khu vực chuẩn bị

 

 

 

- Buồng tháo, thụt

m2/phòng

9

 

- Phòng nghỉ bệnh nhân

m2/giường

9

 

12.15

Phòng tạm lưu bệnh nhân 01 giường

Xem mục 2.7 Bảng 2

12.16

Phòng tạm lưu bệnh nhân nhiều hơn 01 giường

Xem mục 2.8 Bảng 2

12.17

Khu vực đặt hệ thống Cyclotron

m2/khu vực

500

 

2.3.10. Hỗ trợ sinh sản

Bảng 13: Diện tích cho khu vực hỗ trợ sinh sản

STT

Tên các diện tích

Đơn vị tính

Diện tích

Chú thích

13.1

Phòng khám

Xem mục 3.13 Bảng 3

13.2

Phòng tư vấn

Xem mục 3.21 Bảng 3

13.3

Siêu âm

 

13.3.1

Phòng siêu âm

m2/máy

12

 

13.3.2

Phòng chuẩn bị cho đơn vị siêu âm can thiệp

m2/người

6

 

13.3.3

Phòng nghỉ sau siêu âm can thiệp

m2/người

6

 

13.4

Phòng lấy mẫu tinh dịch

m2/phòng

12

 

13.5

Phòng tiêm và lấy máu xét nghiệm

Xem mục 3.7.2 Bảng 3

13.6

Phòng xét nghiệm tinh dịch và lọc rửa tinh trùng

m2/phòng

30

 

13.7

Phòng bơm tinh trùng vào buồng tử cung

m2/phòng

30

 

13.8

Phòng chọc hút noãn - chuyển phôi

m2/phòng

30

 

13.9

Phòng lưu trữ phôi

m2/khu vực

50

 

13.10

Phòng lab thụ tinh trong ống nghiệm

m2/phòng

30

 

13.11

Phòng tạm lưu bệnh nhân 01 giường

Xem mục 2.7 Bảng 2

13.12

Phòng tạm lưu bệnh nhân nhiều hơn 01 giường

Xem mục 2.8 Bảng 2

13.13

Phòng trữ đông

m2/phòng

18

 

13.14

Trung tâm tế bào gốc - Ngân hàng mô

 

13.14.1

Ngân hàng mô

m2/phòng

100

 

13.14.2

Phòng Lab - xét nghiệm tế bào

m2/phòng

30

 

13.14.3

Phòng Lab - xử lý tế bào

m2/phòng

100

 

13.14.4

Phòng phân tích nhiễm sắc thể

m2/phòng

30

 

13.14.5

Phòng nuôi cấy tế bào ối và máu

m2/phòng

30

 

13.14.6

Phòng thu hoạch tế bào

m2/phòng

30

 

13.14.7

Phòng làm phôi tế bào

m2/phòng

30

 

2.3.11. Tâm thần, thần kinh

Bảng 14: Diện tích cho khu vực tâm thần, thần kinh

STT

Tên các diện tích

Đơn vị tính

Diện tích

Chú thích

14.1

Phòng khám tâm thần, thần kinh

Xem mục 3.10 Bảng 3

14.2

Phòng điều trị nội trú tâm thần người lớn (cấp tính, bán cấp tính, mãn tính riêng cho nam/nữ)

Xem mục 2.5 và 2.6 Bảng 2

14.3

Phòng điều trị nội trú tâm thần trẻ em

Xem mục 2.5 và 2.6 Bảng 2

14.4

Phòng cấp cứu tâm thần - thần kinh

Xem mục 2.12 Bảng 2

14.5

Phòng điều trị cai nghiện chất

m2/phòng

18

Không bao gồm khu vệ sinh

14.6

Phòng điều trị các rối loạn lo âu, trầm cảm, stress

m2/phòng

18

14.7

Thăm dò chức năng

 

14.7.1

Phòng điện não đồ

m2/phòng

32

 

14.7.2

Phòng điện cơ

m2/phòng

36

 

14.7.3

Thăm dò chức năng thần kinh

m2/phòng

36

 

14.7.4

Phòng tư vấn, trị liệu tâm lý

Xem mục 3.21 Bảng 3

14.7.5

Nghiên cứu tâm lý lâm sàng

m2/phòng

18

 

14.8

Liệu pháp

 

14.8.1

Liệu pháp vận động - phục hồi chức năng

m2/chỗ

12

 

14.8.2

Liệu pháp nhận thức - hành vi

m2/chỗ

12

 

14.8.3

Liệu pháp tâm động học, liệu pháp gia đình, liệu pháp nhóm

m2/chỗ

12

 

14.8.4

Liệu pháp lao động, liệu pháp nghệ thuật, kỹ năng giao tiếp, kỹ năng cuộc sống

m2/chỗ

12

 

2.4. Diện tích công trình sự nghiệp cho lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh Cận lâm sàng

2.4.1. Chẩn đoán hình ảnh

Bảng 15: Diện tích cho khu vực chẩn đoán hình ảnh

STT

Tên các diện tích

Đơn vị tính

Diện tích

Chú thích

15.1

Phòng X-quang

Xem mục 12.14 Bảng 12

15.2

Phòng máy CT - scanner

 

15.2.1

Khu vực đặt máy

 

 

 

- Phòng chụp

m2/máy

35

 

- Phòng điều khiển

m2/phòng

12

 

15.2.2

Khu vực chuẩn bị

m2/máy

18

 

15.3

Siêu âm

 

15.3.1

Phòng siêu âm

m2/máy

12

 

15.3.2

Phòng chuẩn bị cho đơn vị siêu âm can thiệp

m2/phòng

9

 

15.3.3

Phòng nghỉ sau siêu âm can thiệp

m2/giường

12

 

15.4

Cộng hưởng từ (MRI)

Xem mục 12.5 Bảng 12

15.5

Khu vực chụp mạch (DSA)

 

15.5.1

Phòng đặt máy

m2/máy

70

 

15.5.2

Phòng điều khiển

m2/phòng

15

 

15.5.3

Phòng chuẩn bị

m2/phòng

18

 

15.5.4

Phòng kỹ thuật điện

m2/phòng

20

 

15.5.5

Phòng xử lý dụng cụ, tập kết đồ thải

m2/phòng

18

 

15.5.6

Phòng theo dõi bệnh nhân

m2/giường

12

 

15.5.7

Phòng chuẩn bị cho nhân viên

m2/phòng

18

 

15.6

Khu vực đo loãng xương

 

15.6.1

Phòng đo loãng xương

m2/máy

24

 

15.6.2

Phòng điều khiển

m2/chỗ

12

 

15.7

Phòng đọc và xử lý hình ảnh

m2/phòng

24

 

15.8

Kho chuyên dụng

Xem mục 1.5 Bảng 1

2.4.2. Xét nghiệm

Bảng 16: Diện tích cho khu vực xét nghiệm

STT

Tên các diện tích

Đơn vị tính

Diện tích

Chú thích

16.1

Khu vực xét nghiệm vi sinh

 

16.1.1

Xét nghiệm vi sinh

m2/phòng

80

 

16.1.2

Phòng vô khuẩn

m2/phòng

12

 

16.1.3

Phòng chuẩn bị môi trường/mẫu

m2/phòng

36

 

16.1.4

Phòng rửa/tiệt trùng

m2/phòng

30

 

16.2

Khu vực xét nghiệm hóa sinh

 

16.2.1

Xét nghiệm hóa sinh

m2/phòng

80

 

16.2.2

Chuẩn bị

m2/phòng

36

 

16.2.3

Phòng rửa/tiệt trùng

m2/phòng

36

 

16.3

Khu vực xét nghiệm huyết học

 

16.3.1

Xét nghiệm huyết học

m2/phòng

80

 

16.3.2

Phòng lưu trữ máu

m2/phòng

36

 

16.3.3

Phòng lưu trữ mẫu máu xét nghiệm

m2/phòng

36

 

16.3.4

Phòng rửa/tiệt trùng

m2/phòng

36

 

16.4

Kho chuyên dụng

 

 

Xem mục 1.5 Bảng 1

2.4.3. Truyền máu

Bảng 17: Diện tích cho khu vực truyền máu

STT

Tên các diện tích

Đơn vị tính

Diện tích

Chú thích

17.1

Phòng chờ dành cho người hiến máu

Xem mục 1.1 Bảng 1

17.2

Phòng khám và xét nghiệm huyết học

Xem mục 3.7.1 Bảng 3

17.3

Phòng lấy máu kết hợp phòng đệm

m2/chỗ

12

 

17.4

Phòng trữ, phát máu và chế phẩm máu

m2/phòng

36

 

17.5

Phòng nghỉ cho người hiến máu

m2/người

6

 

2.4.4. Giải phẫu bệnh

Bảng 18: Diện tích cho khu vực giải phẫu bệnh

STT

Tên các diện tích

Đơn vị tính

Diện tích

Chú thích

18.1

Bộ phận giải phẫu bệnh

m2/khu

vực

300

“Khu vực” là diện tích để thực hiện hoạt động chuyên môn (phòng chẩn đoán tế bào học ; phòng nhận và xử lý bệnh phẩm; phòng cắt, nhuộm bệnh phẩm; phòng chuẩn bị, pha chế hóa chất; phòng ảnh, đọc tiêu bản; phòng rửa, tiệt trùng...). Tùy theo thiết kế có thể phân chia hoặc gộp các phòng chức năng. Căn cứ quy mô, điều kiện năng lực chuyên môn của bệnh viện để xác định diện tích của từng phòng chức năng riêng biệt cho phù hợp

18.2

Khu vực xét nghiệm

Căn cứ điều kiện năng lực và nhu cầu thực tế để quyết định quy mô, diện tích theo Bảng 16

18.3

Phòng lưu tử thi

m2/phòng

36

 

18.4

Phòng khám

nghiệm tử thi

m2/phòng

45

 

18.5

Phòng lưu trữ bệnh phẩm

m2/phòng

30

 

18.6

Kho

Xem mục 1.5 Bảng 1

18.7

Phòng rửa, tiệt trùng

Xem mục 2.11 Bảng 2

2.4.5. Lọc máu

Bảng 19: Diện tích cho khu vực lọc máu

STT

Tên các diện tích

Đơn vị tính

Diện tích

Chú thích

19.1

Đón tiếp bệnh nhân, trực

Xem mục 1.1 Bảng 1

19.2

Phòng chuẩn bị

m2/chỗ

6

 

19.3

Phòng khám bệnh

Xem mục 3.8 và 3.9 Bảng 3

19.4

Phòng chạy thận

m2/máy

12

 

19.5

Phòng lưu bệnh nhân điều trị ban ngày

Xem mục 2.7 và 2.8 Bảng 2

19.6

Phòng rửa, tiệt trùng

Xem mục 2.11 Bảng 2

19.7

Phòng đặt thiết bị xử lý nước

- dịch lọc

m2/phòng

30

 

19.8

Phòng hóa sinh chuyên khoa lọc máu

m2/phòng

30

 

19.9

Phòng xử lý quả lọc, sửa chữa thiết bị lọc máu

m2/phòng

30

 

19.10

Kho chuyên dụng

Xem mục 1.5 Bảng 1

2.4.6. Nội soi

Bảng 20: Diện tích cho khu vực nội soi

STT

Tên các diện tích

Đơn vị tính

Diện tích

Chú thích

I

Khu kỹ thuật

 

20.1

Phòng nội soi dạ dày tá tràng

m2/phòng

24

 

20.2

Phòng nội soi đại trực tràng

m2/phòng

24

 

20.3

Phòng nội soi tiết niệu

m2/phòng

30

 

20.4

Phòng nội soi đường mật

m2/phòng

24

 

II

Khu phụ trợ

 

20.5

Phòng theo dõi bệnh nhân sau nội soi

m2/người

6

 

20.6

Phòng chuẩn bị

m2/người

6

 

20.7

Kho chuyên dụng

Xem mục 1.5 Bảng 1

2.4.7. Thăm dò chức năng

Bảng 21: Diện tích cho khu vực thăm dò chức năng

STT

Tên các diện tích

Đơn vị tính

Diện tích

Chú thích

21.1

Phòng thăm dò chức năng tim mạch

m2/phòng

36

 

21.2

Phòng thăm dò chức năng thần kinh (điện não, điện cơ, lưu huyết não...)

m2/phòng

32

 

21.3

Phòng thăm dò chức năng hô hấp, đo chuyển hóa cơ bản và cân đo

m2/phòng

36

 

21.4

Phòng thăm dò chức năng thận tiết niệu

m2/phòng

36

 

21.5

Kho chuyên dụng

Xem mục 1.5 Bảng 1

2.4.8. Dược

Bảng 22: Diện tích cho khu vực dược

STT

Tên các diện tích

Đơn vị tính

Diện tích

Chú thích

I

Khu vực sản xuất

 

22.1

Khu nhập nguyên vật liệu

m2/khu vực

30

 

22.2

Kho vật tư tiêu hao

m2/khu vực

80

 

22.3

Khu vực bào chế thuốc

Căn cứ dây chuyền, công nghệ và quy mô sản xuất để xác định diện tích cho phù hợp

22.3.1

Sản xuất thuốc dạng bào chế truyền thống

m2/phòng

32

 

22.3.2

Sản xuất thuốc dạng bào chế hiện đại

m2/phòng

45

 

22.3.3

Khu vực kiểm tra, kiểm soát chất lượng

m2/phòng

32

 

22.4

Kho thành phẩm

m2/khu vực

80

 

22.5

Xuất thuốc thành phẩm

m2/khu vực

30

 

22.6

Rửa, tiệt trùng, đóng gói

m2/khu vực

80

 

22.7

Kho vật liệu, đóng gói thành phẩm (dán nhãn, đóng gói, đóng thùng...)

m2/khu vực

80

 

22.8

Kho bảo quản thuốc kiểm nghiệm - quản lý chất lượng

m2/kho

30

Yêu cầu bảo đảm các điều kiện về môi trường để lưu mẫu

22.9

Các phòng pha chế thuốc, hóa chất dược phẩm

 

22.9.1

Phòng pha thuốc nước

m2/phòng

24

 

22.9.2

Phòng pha chế các loại dung môi khác

m2/phòng

18

 

II

Khu vực bảo quản, cấp phát

 

22.10

Quầy cấp phát

m2/phòng

24

 

22.11

Kho dược (kho thuốc chính, kho thuốc lẻ nội trú, kho lẻ ngoại trú)

m2/phòng

45

Căn cứ nhu cầu thực tế để xác định số lượng cho phù hợp

22.12

Kho - phòng lạnh

m2/phòng

18

 

22.13

Kho chuyên dụng

Xem mục 1.5 Bảng 1

22.14

Phòng lưu mẫu

Căn cứ nhu cầu sử dụng để xác định diện tích cho phù hợp

2.4.9. Dinh dưỡng

Bảng 23: Diện tích cho khu vực dinh dưỡng

STT

Tên các diện tích

Đơn vị tính

Diện tích

Chú thích

23.1

Khu vực sản xuất (Bao gồm chỗ gia công, phân phối)

m2/suất ăn

2,1

Là diện tích yêu cầu để sản xuất ra 01 suất ăn

23.2

Khu vực kho phụ trợ (Bao gồm kho đồ khô; kho lạnh ; kho kỹ thuật; khu vực nhà ăn)

Căn cứ nhu cầu thực tế để xác định quy mô, diện tích cho phù hợp

2.4.10. Kiểm soát nhiễm khuẩn

Bảng 24: Diện tích cho khu vực kiểm soát nhiễm khuẩn

STT

Tên các diện tích

Đơn vị tính

Diện tích

Chú thích

24.1

Khu vực nhận, kiểm

m2/giường

2,1

Là diện tích đáp ứng yêu cầu phục vụ cho 01 giường bệnh nội trú. Căn cứ nhu cầu thực tế để xác định quy mô, diện tích cho phù hợp

24.2

Khu vực xử lý (Bộ phận xử lý dụng cụ; bộ phận xử lý đồ vải)

24.3

Khu vực lưu trữ, đóng gói, cấp phát

3. Lĩnh vực Giám định y khoa

Bảng 25: Diện tích cho lĩnh vực giám định y khoa

STT

Tên các diện tích

Đơn vị tính

Diện tích

Chú thích

25.1

Phòng chuyên gia

Xem mục 2.1 Bảng 2

25.2

Phòng bác sĩ

Xem mục 2.3 Bảng 2

25.3

Phòng thủ thuật

Xem mục 2.10 Bảng 2

25.4

Phòng khám bệnh

Xem mục 3.10 Bảng 3

25.5

Phòng tạm lưu bệnh nhân

Xem mục 2.7 và 2.8 Bảng 2

25.6

Chỗ rửa, hấp, sấy dụng cụ

Xem mục 2.11 Bảng 2

25.7

Phòng đào tạo

Xem mục 2.21 Bảng 2

25.8

Chỗ trực và làm việc của điều dưỡng/hộ sinh/kỹ thuật viên

Xem mục 2.2 Bảng 2

25.9

Phòng thu hồi đồ bẩn và khử trùng sơ bộ

Xem mục 2.15 Bảng 2

25.10

Kho chuyên dụng

Xem mục 1.5 Bảng 1

25.11

Kho bẩn

Xem mục 1.6 Bảng 1

25.12

Kho sạch

Xem mục 1.7 Bảng 1

25.13

Chỗ lấy mẫu bệnh phẩm

Xem mục 3.4 Bảng 3

25.14

Chỗ nhận mẫu bệnh phẩm

Xem mục 3.5 Bảng 3

25.15

Khu vực phân loại giám định

m2/chỗ

12

 

25.16

Khu vực giám định tổng quát

m2/chỗ

15

 

25.17

Giám định tỷ lệ mất sức lao động

m2/chỗ

15

 

25.18

Giám định khả năng lao động, năng lực hành vi

m2/chỗ

15

 

25.19

Giám định bệnh lý để xác định chế độ BHXH

m2/chỗ

15

 

25.20

Khu vực giám định chuyên khoa

 

25.20.1

Phòng giám định nội khoa

m2/chỗ

15

 

25.20.2

Phòng giám định ngoại khoa

m2/chỗ

15

 

25.20.3

Phòng giám định chỉnh hình - phục hồi chức năng

m2/chỗ

15

 

25.20.4

Phòng giám định tai mũi họng, mắt, răng hàm mặt

m2/chỗ

18

 

25.20.5

Phòng hội chẩn, giám định y khoa tập thể

m2/chỗ

6

 

25.21

Chẩn đoán hình ảnh

Căn cứ nhu cầu thực tế để quyết định quy mô, diện tích theo Bảng 15

25.22

Xét nghiệm

Căn cứ nhu cầu thực tế để quyết định quy mô, diện tích theo Bảng 16

25.23

Thăm dò chức năng

Căn cứ nhu cầu thực tế để quyết định quy mô, diện tích theo Bảng 21

25.24

Kiểm soát nhiễm khuẩn

Căn cứ nhu cầu thực tế để quyết định quy mô, diện tích theo Bảng 24

             

4. Lĩnh vực Giám định pháp y

Bảng 26: Diện tích cho lĩnh vực giám định pháp y

STT

Tên các diện tích

Đơn vị tính

Diện tích

Chú thích

26.1

Phòng chuyên gia

Xem mục 2.1 Bảng 2

26.2

Chỗ trực và làm việc của điều dưỡng/hộ sinh/kỹ thuật viên

Xem mục 2.2 Bảng 2

26.3

Phòng bác sĩ

Xem mục 2.3 Bảng 2

26.4

Phòng thủ thuật

Xem mục 2.10 Bảng 2

26.5

Chỗ rửa, hấp, sấy dụng cụ

Xem mục 2.11 Bảng 2

26.6

Phòng thu hồi đồ bẩn và khử trùng sơ bộ

Xem mục 2.15 Bảng 2

26.7

Phòng đào tạo

Xem mục 2.21 Bảng 2

26.8

Kho chuyên dụng

Xem mục 1.5 Bảng 1

26.9

Kho bẩn

Xem mục 1.6 Bảng 1

26.10

Kho sạch

Xem mục 1.7 Bảng 1

26.11

Chỗ lấy mẫu bệnh phẩm

Xem mục 3.4 Bảng 3

26.12

Chỗ nhận mẫu bệnh phẩm

Xem mục 3.5 Bảng 3

26.13

Phòng khám bệnh

Xem mục 3.8 và 3.9 Bảng 3

26.14

Phòng tiếp nhận và phân loại hồ sơ giám định

Xem mục 1.1 Bảng 1

26.15

Phòng giám định tử thi, hài cốt

m2/phòng

24

 

26.16

Phòng giám định thương tích

m2/phòng

24

 

26.17

Phòng giám định pháp y về tình dục

m2/phòng

24

 

26.18

Phòng giám định tình dục có trẻ em

m2/phòng

24

 

26.19

Phòng giám định pháp y tâm thần

m2/phòng

24

 

26.20

Phòng giám định pháp y hình sự

m2/phòng

24

 

26.21

Phòng giám định pháp y về độc chất học

m2/phòng

24

 

26.22

Phòng công nghệ sinh học - ADN pháp y

m2/phòng

24

 

26.23

Phòng pháp y môi trường

m2/phòng

24

 

26.24

Phòng pháp y kỹ thuật số/dữ liệu điện tử

m2/phòng

24

 

26.25

Phòng giám định tang vật

m2/phòng

24

 

26.26

Phòng hội chẩn chuyên môn

m2/phòng

24

 

26.27

Phòng xét nghiệm pháp y

m2/phòng

24

 

26.28

Chẩn đoán hình ảnh

 

 

Căn cứ nhu cầu thực tế để quyết định quy mô, diện tích theo Bảng 15

26.29

Xét nghiệm

 

 

Căn cứ nhu cầu thực tế để quyết định quy mô, diện tích theo Bảng 16

26.30

Giải phẫu bệnh

 

 

Căn cứ nhu cầu thực tế để quyết định quy mô, diện tích theo Bảng 18

26.31

Kiểm soát nhiễm khuẩn

 

 

Căn cứ nhu cầu thực tế để quyết định quy mô, diện tích theo Bảng 24

5. Lĩnh vực Giám định pháp y tâm thần

Bảng 27: Diện tích cho lĩnh vực giám định pháp y tâm thần

STT

Tên Diện tích

Đơn vị tính

Diện tích

Chú thích

27.1

Phòng chuyên gia

Xem mục 2.1 Bảng 2

27.2

Chỗ trực và làm việc của điều dưỡng/hộ sinh/kỹ thuật viên

Xem mục 2.2 Bảng 2

27.3

Phòng bác sĩ

Xem mục 2.3 Bảng 2

27.4

Phòng thủ thuật

Xem mục 2.10 Bảng 2

27.5

Chỗ rửa, hấp, sấy dụng cụ

Xem mục 2.11 Bảng 2

27.6

Phòng thu hồi đồ bẩn và khử trùng sơ bộ

Xem mục 2.15 Bảng 2

27.7

Phòng đào tạo

Xem mục 2.21 Bảng 2

27.8

Chỗ lấy mẫu bệnh phẩm

Xem mục 3.4 Bảng 3

27.9

Chỗ nhận mẫu bệnh phẩm

Xem mục 3.5 Bảng 3

27.10

Phòng khám bệnh

Xem mục 3.10 Bảng 3

27.11

Phòng tiếp nhận - phân loại đối tượng

Xem mục 1.1 Bảng 1

27.12

Kho chuyên dụng

Xem mục 1.5 Bảng 1

27.13

Kho bẩn

Xem mục 1.6 Bảng 1

27.14

Kho sạch

Xem mục 1.7 Bảng 1

27.15

Khu vực cho cán bộ công an canh giữ đối tượng

m2/người

9

 

27.16

Phòng khám và giám định tâm thần

m2/chỗ

 

15

 

27.17

Phòng trắc nghiệm tâm lý

m2/chỗ

15

 

27.18

Phòng quan sát - theo dõi hành vi

m2/chỗ

15

 

27.19

Phòng điều trị và theo dõi nội trú giám định

Xem mục 2.5 và 2.6 Bảng 2

27.20

Phòng hội chẩn - kết luận giám định

m2/chỗ

6

 

27.21

Phòng chăm sóc, hỗ trợ người được giám định

m2/giường

12

 

27.22

Phòng lưu trữ mẫu bệnh phẩm

Căn cứ nhu cầu sử dụng để xác định diện tích cho phù hợp

27.23

Phòng tư liệu - hình ảnh y học

m2/phòng

30

 

27.24

Phòng quản lý đối tượng giám định có nguy cơ cao

m2/giường

12

 

27.25

Chẩn đoán hình ảnh

Căn cứ nhu cầu thực tế để quyết định quy mô, diện tích theo Bảng 15

27.26

Xét nghiệm

Căn cứ nhu cầu thực tế để quyết định quy mô, diện tích theo Bảng 16

27.27

Thăm dò chức năng

Căn cứ nhu cầu thực tế để quyết định quy mô, diện tích theo Bảng 21

27.28

Dinh dưỡng

Căn cứ nhu cầu thực tế để quyết định quy mô, diện tích theo Bảng 23

27.29

Kiểm soát nhiễm khuẩn

Căn cứ nhu cầu thực tế để quyết định quy mô, diện tích theo Bảng 24

6. Lĩnh vực kiểm soát bệnh tật và dự phòng

Bảng 28: Diện tích không gian cho lĩnh vực kiểm soát bệnh tật và dự phòng

STT

Tên các diện tích

Đơn vị tính

Diện tích

Chú thích

28.1

Phòng chuyên gia

Xem mục 2.1 Bảng 2

28.2

Chỗ trực, làm việc của điều dưỡng/kỹ thuật viên

Xem mục 2.2 Bảng 2

28.3

Phòng bác sĩ

Xem mục 2.3 Bảng 2

28.4

Chỗ rửa, hấp, sấy dụng cụ

Xem mục 2.11 Bảng 2

28.5

Phòng thu hồi đồ bẩn và khử trùng sơ bộ

Xem mục 2.15 Bảng 2

28.6

Phòng đào tạo

Xem mục 2.21 Bảng 2

28.7

Kho chuyên dụng

Xem mục 1.5 Bảng 1

28.8

Kho bẩn

Xem mục 1.6 Bảng 1

28.9

Kho sạch

Xem mục 1.7 Bảng 1

28.10

Chỗ lấy mẫu bệnh phẩm

Xem mục 3.4 Bảng 3

28.11

Chỗ nhận mẫu bệnh phẩm

Xem mục 3.5 Bảng 3

28.12

Khu vực sơ, cấp cứu

 

28.12.1

Phòng sơ cứu, cấp cứu

Xem mục 2.12 Bảng 2

28.12.2

Khu vực để xe lăn, băng ca

Xem mục 2.20 Bảng 2

28.13

Khu vực tiêm

Xem mục 3.7 Bảng 3

28.14

Khu khám bệnh đa khoa, chuyên khoa

Thực hiện các kỹ thuật, thủ thuật theo quy định của cấp có thẩm quyền và pháp luật hiện hành

28.14.1

Phòng tạm lưu bệnh nhân

Xem mục 2.7 và 2.8 Bảng 2

28.14.2

Phòng thủ thuật

Xem mục 2.10 Bảng 2

28.14.3

Phòng khám

Xem mục 3.8, 3.9, 3.11,

3.14, 3.16, 3.17, 3.18 Bảng 3

28.14.4

Phòng khám bệnh nghề nghiệp

Xem mục 3.8 và 3.9 Bảng 3

28.14.5

Phòng khám sản, phụ khoa

Xem mục 3.13 Bảng 3

28.14.6

Phòng khám bệnh truyền nhiễm (lao và các bệnh truyền nhiễm khác...)

Xem mục 3.15 Bảng 3

28.14.7

Phòng khám, tư vấn dinh dưỡng

Xem mục 3.21 Bảng 3

28.14.8

Phòng điều trị cai nghiện chất

Xem mục 14.5 Bảng 14

28.15

Khu khám, phát thuốc Methadone

 

28.15.1

Khu vực tiếp đón bệnh nhân, uống thuốc

Xem mục 1.1 Bảng 1

28.15.2

Kho thuốc

m2/phòng

25

 

28.15.3

Phòng khám xác định tình trạng nghiện ma túy

m2/chỗ

15

 

28.15.4

Phòng tư vấn

Xem mục 3.21 Bảng 3

28.15.5

Khu vực xét nghiệm

Xem Bảng 16 căn cứ nhu cầu thực tế để quyết định quy mô và diện tích

28.15.6

Phòng thủ thuật

Xem mục 2.10 Bảng 2

28.15.7

Chỗ rửa, hấp, sấy dụng cụ

Xem mục 2.11 Bảng 2

28.16

Khu chẩn đoán hình ảnh

Căn cứ nhu cầu thực tế để quyết định quy mô, diện tích theo Bảng 15

28.17

Khu xét nghiệm

Căn cứ nhu cầu thực tế để quyết định quy mô, diện tích theo Bảng 16

28.18

Khu kỹ thuật nghiệp vụ

 

28.18.1

Quầy thuốc

Xem mục 3.3 Bảng 3

28.18.2

Khu vực truyền thông giáo dục sức khỏe

 

- Phòng quay - truyền hình trực tiếp

Căn cứ nhu cầu sử dụng, năng lực của đơn vị để xác định diện tích cho phù hợp

- Phòng xử lý kỹ thuật âm thanh, ánh sáng, dựng phim

Căn cứ công nghệ được lựa chọn và năng lực của đơn vị để xác định diện tích cho phù hợp

28.18.3

Kho dược (kho thuốc chính, kho thuốc cấp phát)

 

- Kho dược

m2/phòng

45

 

- Khu cấp phát

m2/khu vực

24

- Phòng nhân viên trực kho, cấp phát

Xem mục 2.19 Bảng 2

28.18.4

Kho vắc xin, sinh phẩm y tế

 

- Kho bảo quản

m2/phòng

45

 

- Kho lạnh

m2/phòng

18

- Khu cấp phát

m2/khu vực

24

- Phòng nhân viên trực kho, cấp phát

Xem mục 2.19 Bảng 2

28.18.5

Kho hóa chất

 

- Kho bảo quản

m2/phòng

45

 

- Khu cấp phát

m2/khu vực

24

- Phòng nhân viên trực kho, cấp phát

Xem mục 2.19 Bảng 2

28.18.6

Kho chuyên dụng

Xem mục 1.5 Bảng 1

28.19

Các khoa phòng chuyên môn (Khoa Phòng chống bệnh truyền nhiễm; Phòng chống HIV-AIDS; Phòng chống bệnh không lây nhiễm; Dinh dưỡng; Sức khỏe môi trường - y tế trường học - bệnh nghề nghiệp; Sức khỏe sinh sản; Truyền thông, giáo dục sức khỏe; Ký sinh trùng - côn trùng; Dược - vật tư y tế; Kiểm dịch y tế quốc tế)

m2/người

15

Không bao gồm diện tích làm việc theo chức danh

             

7. Lĩnh vực Kiểm định, kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm - Kiểm định, kiểm nghiệm an toàn thực phẩm

Bảng 29: Diện tích lĩnh vực kiểm định, kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm - kiểm định, kiểm nghiệm an toàn thực phẩm

STT

Tên các diện tích

Đơn vị tính

Diện tích

Chú thích

29.1

Phòng chuyên gia

Xem mục 2.1 Bảng 2

29.2

Chỗ rửa, hấp, sấy dụng cụ

Xem mục 2.11 Bảng 2

29.3

Phòng đào tạo, chỉ đạo tuyến

Xem mục 2.21 Bảng 2

29.4

Phòng giặt, tiệt trùng quần áo

m2/phòng

24

 

29.5

Khu vực lưu mẫu

Căn cứ nhu cầu sử dụng để xác định diện tích cho phù hợp

29.6

Kho chuyên dụng

Xem mục 1.5 Bảng 1

29.7

Kho hóa chất thông thường

m2/phòng

15

 

29.8

Kho hóa chất cháy nổ

m2/phòng

15

 

29.9

Kiểm định, kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm

 

29.9.1

Kiểm nghiệm hóa lý

Căn cứ nhu cầu sử dụng và quy trình kiểm nghiệm và tham khảo thêm các định mức diện tích một số phòng chức năng có tính chất tương tự tại Phụ lục này để xác định diện tích cho phù hợp

- Khu vực kiểm nghiệm

- Khu vực chuẩn bị, phụ trợ

29.9.2

Kiểm nghiệm đông dược - dược liệu

- Khu vực kiểm nghiệm

- Khu vực chuẩn bị, phụ trợ

29.9.3

Kiểm nghiệm vi sinh

- Khu vực kiểm nghiệm

- Khu vực chuẩn bị, phụ trợ

29.9.4

Kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị y tế

- Khu vực kiểm định, hiệu chuẩn

- Khu vực chuẩn bị, phụ trợ

29.10

Kiểm định, kiểm nghiệm an toàn thực phẩm

Căn cứ nhu cầu sử dụng và quy trình kiểm định, kiểm nghiệm và tham khảo thêm các định mức diện tích một số phòng chức năng có tính chất tương tự tại Phụ lục này để xác định diện tích cho phù hợp

29.10.1

Khu vực kiểm nghiệm

29.10.2

Khu vực chuẩn bị, phụ trợ

8. Lĩnh vực Kiểm định, sản xuất vắc xin và sinh phẩm y tế

Bảng 30: Diện tích cho lĩnh vực kiểm định, sản xuất vắc xin và sinh phẩm y tế

STT

Tên các diện tích

Chú thích

30.1

Phòng chuyên gia

Xem mục 2.1 Bảng 2

30.2

Chỗ rửa, hấp, sấy dụng cụ

Xem mục 2.11 Bảng 2

30.3

Khu vực kiểm định

Căn cứ nhu cầu sử dụng và quy trình kiểm định để xác định diện tích cho phù hợp

30.4

Khu vực chuẩn bị, phụ trợ

9. Lĩnh vực Bảo trợ xã hội và phòng, chống tệ nạn xã hội

Bảng 31: Diện tích cho lĩnh vực bảo trợ xã hội và phòng, chống tệ nạn xã hội

STT

Tên các diện tích

Đơn vị tính

Diện tích

Chú thích

31.1

Phòng chuyên gia

Xem mục 2.1 Bảng 2

31.2

Phòng bác sĩ

Xem mục 2.3 Bảng 2

31.3

Chỗ rửa, hấp, sấy dụng cụ

Xem mục 2.11 Bảng 2

31.4

Phòng đào tạo

Xem mục 2.21 Bảng 2

31.5

Kho chuyên dụng

Xem mục 1.5 Bảng 1

31.6

Kho bẩn

Xem mục 1.6 Bảng 1

31.7

Kho sạch

Xem mục 1.7 Bảng 1

31.8

Khu tiếp nhận, đánh giá ban đầu

m2/người

9

 

31.9

Khu vực nuôi dưỡng, chăm sóc thường xuyên

m2/giường

9

 

31.10

Khu vực điều trị, phục hồi chức năng

Căn cứ năng lực chuyên môn, nhu cầu thực tế để xác định diện tích cho phù hợp

31.11

Phòng ăn

m2/chỗ

1,2

 

31.12

Khu bếp

Căn cứ số lượng đối tượng cần phục vụ để xác định diện tích cho phù hợp

31.13

Phòng tang lễ, thắp hương

Căn cứ nhu cầu sử dụng để xác định diện tích cho phù hợp

10. Lĩnh vực Dân số

Bảng 32: Diện tích cho lĩnh vực dân số

STT

Tên các diện tích

Đơn vị tính

Diện tích

Chú thích

32.1

Trung tâm sàng lọc, chẩn đoán trước sinh (các đơn vị sàng lọc sơ sinh; thính học; siêu âm tiền sản; xét nghiệm; các phòng chức năng khác)

 

32.1.1

Phòng sàng lọc, chẩn đoán trước sinh và sơ sinh

Xem mục 4.7 Bảng 4

32.1.2

Phòng đo thính học

m2/phòng

15

 

32.1.3

Phòng siêu âm

Xem mục 15.3 Bảng 15

32.1.4

Khu vực xét nghiệm

Căn cứ năng lực chuyên môn và nhu cầu thực tế để quyết định quy mô, diện tích theo Bảng 16

32.1.5

Khu vực trả kết quả

Xem mục 1.1 Bảng 1

32.1.6

Phòng tư vấn chung

Xem mục 3.21 Bảng 3

32.1.7

Phòng tư vấn và khám sức khỏe dân số, người cao tuổi

Xem mục 3.21 Bảng 3

32.1.8

Phòng truyền thông, giáo dục, vận động chính sách, pháp luật về dân số, sức khỏe, dinh dưỡng và các vấn đề xã hội khác

Xem mục 2.21 Bảng 2

32.1.9

Kho chuyên dụng

Xem mục 1.5 Bảng 1

32.1.10

Phòng lấy mẫu (sàng lọc trước sinh, sơ sinh)

Xem mục 3.4 Bảng 3

32.1.11

Phòng thực hiện thủ thuật kế hoạch hóa gia đình đơn giản

Xem mục 2.10 Bảng 2

32.1.12

Phòng chăm sóc sức khỏe về thể chất và tinh thần

Căn cứ vào quy mô để đưa ra diện tích cho phù hợp theo lĩnh vực khám, chữa bệnh

32.1.13

Điểm chăm sóc người cao tuổi ban ngày tại cộng đồng

32.2

Hệ thống Dân số (tại đơn vị sự nghiệp thuộc Cục Dân số, Chi cục Dân số và Trạm y tế xã)

 

32.2.1

Phòng chuyên gia

Xem mục 2.1 Bảng 2

32.2.2

Khu trung tâm tích hợp dữ liệu

Căn cứ quy mô, nhu cầu của từng đơn vị để xác định diện tích cho phù hợp

32.2.3

Điểm chăm sóc sức khỏe người cao tuổi (tổng thể)

Căn cứ vào quy mô để đưa ra diện tích cho phù hợp theo lĩnh vực khám, chữa bệnh

32.2.4

Phòng tư vấn/sinh hoạt nhóm

Xem mục 3.21 Bảng 3

32.2.5

Phòng tư vấn các dịch vụ về dân số

Xem mục 3.21 Bảng 3

32.2.6

Phòng siêu âm

Xem mục 15.3 Bảng 15

32.2.7

Phòng khám phụ khoa

Xem mục 3.13 Bảng 3

32.3

Hạng mục lồng ghép với lĩnh vực khám, chữa bệnh

Căn cứ năng lực chuyên môn, nhu cầu của từng đơn vị để xác định quy mô, diện tích theo Bảng 2

32.4

Hạng mục lồng ghép với lĩnh vực Nghiên cứu và đào tạo (Khoa công nghệ sinh học và di truyền...)

m2/người

15

Không bao gồm diện tích làm việc theo chức danh

             

11. Lĩnh vực Bảo vệ bà mẹ và trẻ em

Bảng 33: Diện tích cho lĩnh vực bảo vệ bà mẹ và trẻ em

STT

Tên các diện tích

Đơn vị tính

Diện tích

Chú thích

33.1

Phòng chuyên gia

Xem mục 2.1 Bảng 2

33.2

Phòng bác sĩ

Xem mục 2.3 Bảng 2

33.3

Chỗ rửa, hấp, sấy dụng cụ

Xem mục 2.11 Bảng 2

33.4

Phòng khám bệnh

Xem mục 3.8 và 3.9 Bảng 3

33.5

Phòng chăm sóc sức khỏe sinh sản vị thành niên & thanh niên

m2/phòng

18

 

33.6

Phòng kế hoạch hóa gia đình

m2/phòng

18

 

33.7

Phòng tư vấn sức khỏe sinh sản

m2/phòng

18

 

33.8

Phòng dân số, trẻ em và bảo trợ xã hội (phòng dân số, phòng trẻ em, phòng bảo trợ xã hội)

m2/phòng

18

 

33.9

Phòng trực điện thoại - Tổng đài

111

m2/người

4

 

33.10

Phòng máy chủ - Tổng đài 111

m2/phòng

12

 

33.11

Phòng trị liệu tâm lý trẻ em

m2/phòng

15

 

33.12

Khu hỗ trợ sinh sản

Căn cứ năng lực chuyên môn, nhu cầu của từng đơn vị để xác định quy mô, diện tích theo Bảng 13

12. Hạ tầng phụ trợ

12.1. Xử lý nước thải y tế

Nước thải sinh hoạt, nước thải y tế phải được xử lý, đảm bảo chất lượng nước thải đáp ứng quy chuẩn hiện hành trước khi chảy vào hệ thống thoát nước chung của khu vực.

Tùy theo dây chuyền công nghệ, công suất, quy mô quy định diện tích khu vực xử lý nước thải y tế cho phù hợp.

12.2. Xử lý chất thải rắn y tế

Phải có nơi tập trung chất thải rắn riêng biệt, được phân loại, thu gom, vận chuyển và xử lý tuân thủ các quy định về quản lý, xử lý chất thải rắn y tế.

Tùy theo dây chuyền công nghệ, công suất, quy mô quy định diện tích khu xử lý chất thải rắn y tế cho phù hợp.

12.3. Hệ thống khí y tế

Phải có hệ thống khí y tế phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh theo quy định.

Tùy theo dây chuyền công nghệ, công suất, quy mô quy định diện tích khu vực lắp đặt hệ thống khí y tế trung tâm cho phù hợp.

12.4. Nhà để xe/bãi đỗ xe

Bảng 34: Diện tích Nhà để xe/bãi đỗ xe

STT

Tên các diện tích

Đơn vị tính

Diện tích

Chú thích

34.1

Xe đạp

m2/xe

0,9

Đã bao gồm đường giao thông nội bộ trong nhà xe/bãi xe (không bao gồm diện tích sạc/đổi pin)

34.2

Xe máy

m2/xe

3

34.3

Ô tô dưới 09 chỗ

m2/xe

25

Đã bao gồm đường giao thông nội bộ trong nhà xe/bãi xe (không bao gồm diện tích bố trí trụ sạc pin)

34.4

Xe cứu thương, xe chuyên dùng

m2/xe

30

13. Diện tích công trình sự nghiệp cho Trạm y tế cấp xã

Căn cứ quy mô dân số, diện tích tự nhiên, điều kiện thực tế của địa phương, Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định cụ thể về tên gọi, số lượng, hình thức tổ chức (khoa, phòng, tổ, đơn nguyên) của các tổ chức thuộc Trạm Y tế cấp xã và số lượng Điểm Y tế để triển khai thực hiện toàn bộ hoặc một phần chức năng, nhiệm vụ của Trạm Y tế cấp xã, bảo đảm tinh gọn, hiệu lực, hiệu quả, phù hợp với từng địa phương và tuân thủ các tiêu chí, điều kiện thành lập theo quy định của pháp luật.

13.1. Khám bệnh, chữa bệnh Trạm Y tế cấp xã

13.1.1. Diện tích chuyên dùng khám bệnh, chữa bệnh chung

Bảng 35: Trạm Y tế - Diện tích khám bệnh, chữa bệnh chung

STT

Tên các diện tích

Chú thích

35.1

Bộ phận đón tiếp, trực

Xem mục 1.1 Bảng 1

35.2

Khu vệ sinh nhân viên (nam, nữ riêng biệt)

Xem mục 1.3 Bảng 1

35.3

Phòng thay quần áo (nam, nữ riêng biệt)

Xem mục 1.4 Bảng 1

35.4

Kho chuyên dụng

Xem mục 1.5 Bảng 1

35.5

Kho bẩn

Xem mục 1.6 Bảng 1

35.6

Kho sạch

Xem mục 1.7 Bảng 1

35.7

Chỗ trực và làm việc của điều dưỡng/hộ sinh/kỹ thuật viên

Xem mục 2.2 Bảng 2

35.8

Phòng bác sĩ

Xem mục 2.3 Bảng 2

35.9

Phòng tạm lưu bệnh nhân

Xem mục 2.7 và 2.8 Bảng 2

35.10

Phòng thủ thuật

Xem mục 2.10 Bảng 2

35.11

Chỗ rửa, hấp, sấy dụng cụ

Xem mục 2.11 Bảng 2

35.12

Phòng cấp cứu

Xem mục 2.12 Bảng 2

35.13

Khu vực để xe lăn, băng ca

Xem mục 2.20 Bảng 2

35.14

Phòng đào tạo, chỉ đạo tuyến

Xem mục 2.21 Bảng 2

35.15

Quầy thuốc

Xem mục 3.3 Bảng 3

35.16

Chỗ lấy mẫu, bệnh phẩm

Xem mục 3.4 Bảng 3

35.17

Chỗ nhận mẫu, bệnh phẩm

Xem mục 3.5 Bảng 3

35.18

Khu vực tiêm

Xem mục 3.7 Bảng 3

35.19

Khám sơ tuyển nghĩa vụ quân sự

Kết hợp với các diện tích khám bệnh, chữa bệnh, dược, thiết bị y tế cận lâm sàng

35.20

Phòng tư vấn (sức khỏe, dinh dưỡng, dân số, kế hoạch hóa gia đình, bà mẹ trẻ em ...)

Xem mục 3.21 Bảng 3

13.1.2. Diện tích khám bệnh, chữa bệnh

Bảng 36: Trạm Y tế - Diện tích khám bệnh, chữa bệnh

STT

Tên các diện tích

Chú thích

36.1

Phòng khám nội, khám ngoại

Xem mục 3.8 và 3.9 Bảng 3

36.2

Phòng khám y học cổ truyền

Xem mục 3.12.1 Bảng 3

36.3

Phòng vật lý trị liệu - phục hồi chức năng

Căn cứ năng lực chuyên môn và nhu cầu của từng đơn vị để xác định quy mô, diện tích theo Bảng 10

36.4

Phòng khám sản/ phụ khoa

Xem mục 3.13 Bảng 3

36.5

Phòng khám nhi

Xem mục 3.14 Bảng 3

36.6

Phòng khám răng hàm mặt

Xem mục 3.16.1 Bảng 3

36.7

Phòng khám mắt

Xem mục 3.17.1 Bảng 3

36.8

Phòng khám tai mũi họng

Xem mục 3.18 Bảng 3

36.9

Khu vực đẻ thường

 

36.9.1

Phòng vệ sinh trước khi đẻ

Xem mục 4.1.3 Bảng 4

36.9.2

Phòng rửa tay, thay áo

Xem mục 4.1.5 Bảng 4

36.9.3

Phòng đỡ đẻ

Xem mục 4.1.6 Bảng 4

36.9.4

Phòng tắm rửa - trẻ sơ sinh

Xem mục 4.3.1 Bảng 4

36.9.5

Phòng lưu sau đẻ

Xem mục 2.8 Bảng 2

36.10

Phòng thủ thuật kế hoạch hóa gia đình

Xem mục 2.10 Bảng 2

13.2. Dược, cận lâm sàng Trạm Y tế cấp xã

13.2.1. Chẩn đoán hình ảnh

Căn cứ vào chức năng nhiệm vụ của Trạm Y tế cấp xã, năng lực chuyên môn, nhu cầu của đơn vị, điều kiện thực tế của địa phương, Ủy ban nhân dân cấp xã quy định về chức năng chẩn đoán hình ảnh của Trạm Y tế và Điểm Y tế. Có thể tham chiếu Bảng 15 để làm cơ sở xây dựng định mức đối với chức năng chẩn đoán hình ảnh.

13.2.2 Xét nghiệm

Bảng 37: Trạm Y tế - Diện tích xét nghiệm

STT

Tên các diện tích

Chú thích

37.1

Phòng xét nghiệm

Căn cứ năng lực chuyên môn và nhu cầu của từng đơn vị để xác định quy mô, diện tích theo Bảng 16

37.2

Kho chuyên dụng

Xem mục 1.5 Bảng 1

13.2.3 Thăm dò chức năng

Bảng 38: Trạm Y tế - Diện tích thăm dò chức năng

STT

Tên các diện tích

Chú thích

38.1

Phòng thăm dò chức năng

Căn cứ năng lực chuyên môn và nhu cầu của từng đơn vị để xác định quy mô, diện tích theo Bảng 21

13.2.4 Dược

Bảng 39: Trạm Y tế - Diện tích dược

STT

Tên các diện tích

Chú thích

39.1

Quầy cấp phát

Xem mục 22.10 Bảng 22

39.2

Kho dược

Xem mục 22.11 Bảng 22

39.3

Kho chuyên dụng

Xem mục 1.5 Bảng 1

13.3. Dân số, trẻ em, bảo trợ xã hội Trạm Y tế cấp xã

Bảng 40: Trạm Y tế - Diện tích dân số, trẻ em, bảo trợ xã hội

STT

Tên các diện tích

Đơn vị tính

Diện tích

Chú thích

40.1

Quản lý dân số

m2/người

15

 

40.2

Công tác bảo trợ xã hội

m2/người

15

 

40.3

Công tác bảo vệ bà mẹ và trẻ em

m2/người

15

 

13.4. Phòng bệnh, an toàn thực phẩm Trạm Y tế cấp xã

Bảng 41: Trạm Y tế - Diện tích phòng bệnh, an toàn thực phẩm

STT

Tên các diện tích

Đơn vị tính

Diện tích

Chú thích

41.1

Khu khám, phát thuốc Methadone

 

 

Xem mục 28.15 Bảng 28

41.2

Quản lý chống bệnh truyền nhiễm, không truyền nhiễm, y tế trường học

m2/người

10

 

41.3

Quản lý an toàn thực phẩm

m2/người

10

 

41.4

Lập kế hoạch ứng phó phòng chống, khắc phục hậu quả thiên tai

m2/người

10

 

13.5. Hạ tầng kỹ thuật phụ trợ Trạm Y tế cấp xã

Căn cứ vào chức năng nhiệm vụ của Trạm Y tế cấp xã, quy mô của đơn vị, điều kiện thực tế của địa phương, đơn vị để xây dựng hạng mục cho phù hợp trên cơ sở tham chiếu Mục 12 Phụ lục này.

13.6. Diện tích công trình sự nghiệp cho Điểm Y tế

Các Điểm Y tế là đơn vị thuộc Trạm Y tế cấp xã, được tổ chức để triển khai thực hiện toàn bộ hoặc một phần chức năng, nhiệm vụ của Trạm Y tế cấp xã, bảo đảm cung ứng dịch vụ y tế cho người dân.

Căn cứ quy mô dân số, diện tích tự nhiên, điều kiện thực tế của địa phương, Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định cụ thể về tên gọi, số lượng, hình thức tổ chức (khoa, phòng, tổ, đơn nguyên) của các tổ chức thuộc Điểm Y tế để triển khai thực hiện toàn bộ hoặc một phần chức năng, nhiệm vụ của Trạm Y tế cấp xã, bảo đảm tinh gọn, hiệu lực, hiệu quả, phù hợp với từng khu vực và tuân thủ các tiêu chí, điều kiện thành lập theo quy định của pháp luật. Có thể tham chiếu Mục 13. Tài liệu kỹ thuật về tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của Trạm Y tế cấp xã tại Phụ lục này để làm cơ sở xây dựng định mức về Điểm Y tế.

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Thông tư 07/2026/TT-BYT của Bộ Y tế quy định chi tiết hướng dẫn về tiêu chuẩn, định mức diện tích công trình sự nghiệp trong lĩnh vực y tế thuộc lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ Y tế và phân cấp thẩm quyền phê duyệt tiêu chuẩn, định mức diện tích chuyên dùng, diện tích công trình sự nghiệp trong lĩnh vực y tế thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Nghị định 155/2025/NĐ-CP

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×