• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4027/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 TTHC nội bộ lĩnh vực y tế

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 14/10/2024 10:03 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4027/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính Nhà nước lĩnh vực y tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/10/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4027/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4027/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4027/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NNN
TNH THANH HÓA
CNG A HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
S: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày
tháng
2024
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b th tục hành chính ni bộ trong hệ thống
hành chính nhàc nh vực y tế thuc phm vi chức năng
quncủa UBND tỉnh Thanh Hóa
CH TỊCH Y BAN NHÂN DÂN TNH THANH HÓA
Căn cứ Luật T chc chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Lut sửa đổi, bsung một số điều của Lut T chức Chính ph và Lut T chc
chính quyền đa pơng ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 ca Th
tướng Chính ph ban hành Kế hoch rà soát, đơn giản hóa th tc hành chính
nội bộ trong h thống hành chính n nước giai đoạn 2022 - 2025;
Căn cứ Quyết định số 3611/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2022 ca
Ch tịch UBND tỉnh Thanh Hóa ban nh Kế hoch soát, đơn gin hóa th
tc nh chính ni btrong hệ thống hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh
Thanh Hóa, giai đon 2022 - 2025;
Căn cứ Công văn số 5990/VPCP-KSTT ny 22/8/2024 của Văn phòng
Chính phvề việc ng b, soát, đơn gin hóa thủ tục hành chính ni bộ;
Theo đngh của Giám đốc SY tế ti Ttrình số 5363/TTr-SYT ngày 25
tháng 9 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công b m theo Quyết đnh này 31 th tục hành chính nội b
trong h thng hành chính nhà ớc trong lĩnh vực y tế thuộc phạm vi, chức
năng quản lý ca UBND tnh Thanh Hóa (có Phlục kèm theo).
Điu 2. Quyết đnh này có hiệu lực thi hành k từ ngày ký.
Chánh n phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Y tế, Ni vụ; Ch tịch
UBND cấp huyn; Chủ tịch UBND cp ; Thủ trưởng các cơ quan, đơn v và
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhim thi hành Quyết đnh y./.
Nơi nhận:
- Như Điều 2 ;
- Cục Kim soát TTHC - VPCP (để b/c);
- Bộ Y tế b/c);
- Ch tịch UBND tỉnh b/c);
- Cổng thông tin đin tử tỉnh (để đăng tải);
- Lưu: VT, VX, KSTTHCNC.
KT.
CH TỊCH
PHÓ CH TỊCH
Nguyn Văn Thi
Ph lục
TH TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ TRONG HỆ THNG NH CHÍNH
NHÀ C LĨNH VỰC Y T THUC PHM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA Y BAN NHÂN DÂN TNH THANH HÓA
(kèm theo Quyết định số /-UBND ngày / /2024
của Ch tịch y ban nn dân tỉnh Thanh a)
PHẦN A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
STT Tên th tc hành chính ni bộ
Lĩnh
vc
quan
thực hiện
1 Công nhận loi trbnh phong ở quy
mô cấp huyn.
Y tế S Y tế
2 Đề ngh cp có thm quyn ng b
dch bệnh truyn nhiễm thuc nhóm
A.
Y tế S Y tế
3 Công b dch bnh truyn nhim
thuc nhóm B, C thuộc thm quyền
của Chủ tịch UBND tỉnh.
Y tế Văn phòng UBND
tnh
4 Đề ngh cp có thm quyn công b
hết dch truyền nhim nhóm A trên
đa bàn tnh.
Y tế Văn phòng UBND
tnh
5 Công b hết dch truyn nhiễm thuc
nhóm B, C trên đa bàn tnh.
Y tế Văn phòng UBND
tnh
6 Duyt d trù nhu cu s dng thuc
Methadone cho cácsđiều trị thay
thế tn địa bàn qun lý từ ngun
thuc thuc thẩm quyền quản lý
của S Y tế.
Y tế S Y tế
7 Điều phi thuc Methadone cho các
cơ s điu trị thay thế tn đa bàn
quản lý t nguồn thuc thuc thm
quyền quản lý của S Y tế.
Y tế S Y tế
8 Áp dng biện pháp cách ly Y tế tại
n.
Y tế UBND cp xã
9 Áp dụng bin pháp cách ly Y tế tại cơ Y tế S Y tế
2
s, đa đim khác (ngoại trtại nhà,
tại cửa khẩu, cơ sở y tế).
10 Cp và chi trả tin bi thường cho
nời được tiêm chng khi s dụng
vắc xin trong chương trình tiêm
chủng chống dch.
Y tế Chương trình tiêm
chủng mở rộng quốc
gia
11 Thành lập Ban Ch đạo chng dch
cấp tỉnh.
Y tế Văn phòng UBND
tnh
12 Thành lập Ban Ch đạo chng dch
cấp huyn.
Y tế UBND cp huyn
13 Thành lập Ban Ch đạo chng dch
cấp xã.
Y tế UBND cp xã
14 Phê duyệt tiêu chun, đnh mức s
dng trang thiết b chuyên dùng trong
lĩnh vực y tế cho cơ quan, t chức
thuc phạm vi qun lý ca UBND
tnh.
Y tế S Y tế/Đơn vị s
nghip công lp
15 B nhim giám định viên pp y và
pháp y tâm thần thuc thẩm quyn
củay ban nhân dân tỉnh.
Y tế S Y tế
16 Miễn nhim giám đnh viên pháp y và
pháp y tâm thần thuc thẩm quyn
củay ban nhân dân tnh.
Y tế S Y tế
17 Xét thăng hng bác s chính. Y tế Đơn vị s nghip
ng lp
18 Xét thăng hng Bác sĩ y học d
phòng chính.
Y tế Đơn vị s nghip
ng lp
19 Xét thăng hng chức danh ngh
nghiệp Y tế công cộng chính.
Y tế Đơn vị s nghip
ng lp
20 Xét thăng hng Điu dưỡng hạng III. Y tế Đơn vị s nghip
ng lp
21 Xét thăng hng Điu dưỡng hạng II. Y tế Đơn vị s nghip
ng lp
22 Xét thăng hng H sinh hạng III. Y tế Đơn vị s nghip
3
ng l
p
23 Xét thăng hng H sinh hạng II. Y tế Đơn vị s nghip
ng lp
24 Xét thăng hng K thut y hng III. Y tế Đơn vị s nghip
ng lp
25 Xét thăng hng K thut y hng II. Y tế Đơn vị s nghip
ng lp
26 Xét thăng hạng Dược . Y tế Đơn v s nghip công
lp
27 Xét thăng hạng Dược chính. Y tế Đơn v s nghip công
lp
28 Xét thăng hạng chức danh nghề nghip
Dinh dưỡng hạng III.
Y tế Đơn v s nghip công
lp
29 Xét thăng hạng chức danh nghề nghip
Dinh dưỡng hạng II.
Y tế Đơn v s nghip công
lp
30 Xét thăng hạng chức danh nghề nghip
dân s viên hạng III.
Y tế Đơn v s nghip công
lp
31 Xét thăng hạng chức danh nghề nghip
dân s viên hạng II.
Y tế Đơn v s nghip công
lp
4
PHN B. NỘI DUNG CTH
Th tc 1: ng nhn loi tr bnh phong quy mô cp huyn
1.Trình t thc hin:
1.1. Thi gian thc hin: Trong ginh chính các ngày t th 2 đến th
6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày l, tết theo quy đnh).
1.2. Địa đim thc hin: S Y tế tnh Thanh Hóa (S 101 đường Nguyn
Trãi, phường Ba Đình, thành phố Thanh Hóa, tnh Thanh Hóa)
1.3. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Bnh viện Da liễu đi chiếu với các tiêu chí loi trbnh phong
quy mô cp huyn, nếu thấy đã đạt thì đề ngh Sở Y tế xem xét, gửi văn bản đ
ngh tiến hành kim tra, công nhận loi trừ bệnh phong quy mô cấp huyện về
y ban nhân dân tỉnh.
Bước 2: Thành lập hội đồng kiểm tra:
- Chủ tịch y ban nhân dân tỉnh quyết định thành lp Hội đồng kiểm tra
loi trừ bnh phong quy mô cp huyn. Hi đồng có trách nhiệm kiểm tra các
tiêu chí loại trừ bnh phong quy mô cấp huyện.
Tnh phần hi đng kiểm tra gm 07 hoặc 09 thành viên:
+ Chủ tch hi đng: nh đo SY tế.
+ Phó chủ tịch hi đồng: Lãnh đạo Bnh vin Da liễu.
+ y viên thư ký: Trưởng khoa Da liễu hoặc Trưởng phòng Chỉ đo tuyến
Bnh viện Da liễu.
+ Ủy viên giám sát: Mời đi diện Bnh vin Phong-Da liu Trung ương
Qunh Lp.
+ y viên: Đi diện Phòng Nghiệp vy; Phòng T chức cán b thuc Sở
Y tế Đại din Trung tâm Y tế huyện, quận, th xã, thành phthuộc tỉnh.
Ch tịch Hi đồng kiểm tra loi tr bnh phong chu trách nhiệm điu
hành hi đồng kim tra tại huyện, thị xã, tnh phố trong tnh.
Bước 3: Tiến hành kiểm tra:
- Ni dung kiểm tra: Ti mc 3 Ph lc 2 kèm theo Thông tư s
17/2013/TT-BYT.
- Pơng pháp kim tra:
+) Địa điểm kim tra: Phải được chọn mt cách ngẫu nhiên theo cách t
thăm. Tt c các xã, phường, th trấn trong huyện có nời bnh phong đang
quản lý phải được làm phiếu đ rút tm chọn ly 10 xã. Đối với những huyn,
quận, thị xã, thành phố thuc tỉnh dưới 10 xã, pờng, th trấn có người bệnh
phong đang quản lý thì kng rút thăm mà phi kiểm tra toàn bộ.
5
Đối với những qun, huyện, thị xã có các vùng đa lý khác nhau thì n
la chọn mi vùng 1 đến 3 đa đim đại din.
+) Tchức t thăm:
Ch trì: Lãnh đo Sở Y tế.
Thư ký: Phòng Nghip vụ Y, SY tế.
Thành viên tham gia: Lãnh đo đơn v chuyên môn chu trách
nhim loại tr bnh phong ca tỉnh, thành ph trực thuộc Trung ương
hoặc Giám đốc Trung tâm y tế huyện hoặc Phòng y tế huyn và đại diện
Phòng ch đạo tuyến ca Bệnh viện da liu Trung ương là giám sát viên.
+) Thời đim t thăm: Tớc ngày kim tra 01 ngày.
+) Thời gian kiểm tra: Ti đa 02 ngày.
- Thời gian kiểm tra tối đa 02 ngày
Bước 4: Đánh giá kết quả, xếp loi:
- T251 đến 260 đim: Đạt đim loại trừ phong.
- T261 đến 270 đim: Đạt loi k.
- T271 đến 280 đim: Đạt loi gii.
- T281 đến 290 đim: Đạt loi xut sc.
Bước 5: Công nhn loại trừ bnh phong quy mô cấp huyn:
Sau khi kim tra, Chủ tịch hội đồng có văn bản báo cáo kết qu v y ban
nhân dân tỉnh, m theo Biên bản kim tra của hội đng. Ch tch y ban nhân
dân tnh căn c kết qu kim tra của Hi đng, xem xét ban nh quyết đnh
công nhn.
2. Cách thc thực hiện: Trực tiếp
3. Thành phn, sng hồ sơ:
3.1. Thành phn h : n bn đ ngh tiến hành kim tra, công nhn
loi tr bnh phong
3.2. Sợng hsơ: Không quy đnh
4. Thi hn gii quyết: Không quy đnh
5. Đi tượng thc hin th tc hành chính: Bnh vin Da liu tnh;
6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: Ch tch UBND tnh.
- Cơ quan trực tiếp thc hin th tc hành cnh: S Y tế, Hi đng kim
tra.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh ca Ch tch
UBND tnh v vic công nhn loi tr bnh phong quy mô cp huyn.
6
8. Phí, l p (nếu có): Không
9. n mu đơn, mu t khai (nếu có): Không
10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không
11. Căn c pháp lý ca th tc hành cnh:
Thông s 17/2013/TT-BYT ngày 06/06/2013 ca B Y tế quy định tiêu
c và hưng dn kim tra, công nhn loi tr bnh phong quy mô cp tnh và
huyn do B trưởng B Y tế ban nh.
8
3.2. Sợng hồ : 01 bộ.
4. Thi hn gii quyết:
- 60 gi đi với trưng hp B trưởng B Y tế ng b;
- Không quy đnh đi với trưng hp Th tướng Chính phng b;
5. Đối tượng thc hin th tc hành cnh: Trung m Kim soát bnh
tt tnh hoc cơ quan đưc B Y tế ch đnh thc hin việc điu tra xác minh
(sau đây gọi tt là cơ quan xác minh dch).
6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: B Y tế hoc Th tướng Chính ph.
- Cơ quan trực tiếp thc hin th tc hành chính: S Y tế.
- Cơ quan phi hp: Ch tch UBND tnh.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh công b dch.
8. Phí, l p (nếu có): Không
9. n mu đơn, mu t khai (nếu có): Không
10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính: Đi vi bnh
truyn nhim thuc nhóm A: có ít nht mt ni bnh được chẩn đoán xác đnh
11. Căn c pháp lý ca th tc hành cnh:
- Quyết đnh s 02/2016/QĐ-TTg ngày 28/01/2016 ca Th tướng Chính
ph quy đnh điu kin công b dch, công b hết dch bnh truyn nhim.
- Quyết đnh s 26/2023/QĐ-TTg ngày 19/10/2023 ca Th tướng Chính
ph Sửa đi Ph lục quy định thi gian bnh trung bình thi gian không
phát hiện thêm trường hp mc bnh truyn nhiễm làm căn c đ ng b hết
dch bnh truyn nhim ban hành kèm theo Quyết đnh s 02/2016/QĐ-TTg.
9
Th tục 3: Công b dịch bnh truyn nhim thuộc nhóm B, C thuc
thm quyn của Ch tịch UBND tỉnh.
1. Trình t thc hin:
1.1. Thi gian thc hin: 24/7 các ngày trong tun (k c ngày ngh, ngày
L, tết theo quy đnh)
1.2. Địa đim thc hin: Văn phòng UBND tỉnh Thanh Hóa (S 35 đi l
Lê Li, phường Lam Sơn, thành ph Thanh Hóa, tnh Thanh Hóa).
1.3. Trình tự thực hiện:
Bước 1. Ngay sau khi nhận được thông tin nời bệnh được chẩn đoán
mc bnh truyn nhiễm, S Y tế tại i người mắc bnh truyn nhim cư trú
trong thời gian bệnh quy đnh tại Ph lc ban nh kèm theo Quyết đnh s
26/2023/QĐ-TTg có trách nhim t chức điu tra xác minh dch.
Bước 2. Trong thời hn 24 giờ, k từ khi xác đnh có dch, Sở Y tế nơi có
dch xảy ra có trách nhiệm báo cáo Ch tịch y ban nhân dân tnh.
Bước 3. Trong thời hn 24 giờ, k từ khi nhận được báo cáo của Sở Y tế,
Ch tịch y ban nhân dân tỉnh nơi xảy ra dch có trách nhiệm xem xét, quyết
đnh việc công bdch nhóm B và nhóm C theo thẩm quyn.
Trường hp có thai tỉnh trở lên đã công b cùng mt dch bnh truyn
nhim thuộc danh mục các bệnh truyền nhiễm nhóm B quy định tại Ph lục ban
hành kèm theo Quyết đnh y trong khoảng thời gian bnh trung bình ca
bnh đó, Bộ trưởng B Y tế có trách nhiệm công b dịch theo quy đnh tại Điểm
b Khoản 2 Điu 38 Lut phòng, chng bnh truyn nhiễm.
2. Cách thức thực hiện: thông báo bằng điện thoi trong trường hợp
khn cp hoặc báo cáo trực tuyến trên Hthống phần mềm qun lý n bản và
hsơ công vic (TD office) và trên h thng báo cáo trực tuyến của B Y tế.
3. Thành phn, sng hồ sơ:
3.1. Thành phn h : o cáo thông tin ngưi bnh mc bnh truyn
nhim thuc nhóm B, C.
3.2. Sợng hồ : 01 bộ.
4. Thi hn gii quyết:
- 48 gi đi với trưng hp Ch tch UBND tnh công b;
- Không quy đnh đi với trưng hp B trưởng B Y tế ng b;
5. Đi tượng thc hin th tc hành chính: S Y tế.
6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: Ch tch UBND tnh hoc B Y tế.
- Cơ quan trực tiếp thc hin th tc hành chính: Văn phòng UBND tnh.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh công b dch.
10
8. Phí, l p (nếu có): Không
9. n mu đơn, mu t khai (nếu có): Không
10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính: Đi vi bnh
truyn nhim thuc nhóm B nhóm C:
- Mt , phường, th trấn (sau đây gọi tt là xã) đưc coi là dch khi
s người mc bnh vượt quá s mc trung bình ca tháng cùng k 03 năm
gn nht;
- Mt huyn, qun, th xã, thành ph thuc tnh (sau đây gọi tt là huyn)
được coi là dch khi có t 2 có dch tr lên;
- Mt tnh, thành ph trc thuc Trung ương (sau đây gọi tt là tnh) đưc
coi là có dch khi có t 2 huyn có dch tr lên.
11. Căn c pháp lý ca th tc hành cnh:
- Quyết đnh s 02/2016/QĐ-TTg ngày 28/01/2016 ca Th tướng Chính
ph quy định điu kin công b dch, công b hết dch bnh truyn nhim.
- Quyết đnh s 26/2023/QĐ-TTg ngày 19/10/2023 ca Th tướng Chính
ph Sửa đi Ph lục quy định thi gian bnh trung bình thi gian không
phát hiện thêm trường hp mc bnh truyn nhiễm làm căn c đ ng b hết
dch bnh truyn nhim ban hành kèm theo Quyết đnh s 02/2016/QĐ-TTg.
11
Th tục 4: Đề nghị cấp có thẩm quyn ng b hết dịch truyn nhim
nhóm A tn đa bàn tỉnh.
1. Trình t thc hin:
1.1. Thi gian thc hin: Trong ginh chính các ngày t th 2 đến th
6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày l, tết theo quy đnh).
1.2. Địa đim thc hin: Văn phòng UBND tnh Thanh Hóa (S 35 đi l
Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành ph Thanh Hóa, tnh Thanh Hóa).
1.3. Trình tự thực hiện:
Sau khoảng thời gian không phát hiện thêm trường hợp mắc bệnh mới
theo quy đnh tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết đnh s 26/2023/QĐ-TTg và
đã thực hiện các biện pháp chng dch theo quy đnh, Sở Y tế báo cáo Chtịch
y ban nhân dân tỉnh đ nghị Bộ trưởng B Y tế xem xét quyết đnh công bố
hết dịch đi với bnh truyn nhim thuc nhóm A.
B trưởng B Y tế quyết định:
- Công b hết dch bệnh truyền nhim thuc nhóm A khi nhận được đ
ngh ca Chủ tịch y ban nhân dân tỉnh nơi xảy ra dịch;
- Xem xét đề ngh Th ớng Chính phủ công b hết dch bnh truyền
nhim thuộc nhóm A đi với trường hợp dch mà Thủ tướng Chính phủ đã công
b dch
2. ch thức thực hiện: Trực tuyến trên H thng phần mm quản lý văn
bn và h sơ công vic (TD office).
3. Thành phn, sng hồ sơ:
3.1. Thành phn h sơ: Báo cáo v tình hình bnh truyn nhim nhóm A
không pt hiện thêm trường hp mi.
3.2. Sợng hồ : 01 b
4. Thi hn gii quyết: Không quy đnh
5. Đi tượng thc hin th tc hành chính: S Y tế
6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: B Y tế hoc Th tướng Chính ph.
- Cơ quan trực tiếp thc hin th tc hành cnh: n phòng UBND tnh,
Ch tch UBND tnh.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh công b hết dch.
8. Phí, l p (nếu có): Không
9. n mu đơn, mu t khai (nếu có): Không
10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành chính:
Điều kin công b hết dịch như sau:
12
- Đã thực hin các bin pháp chng dch quy đnh ti Mc 3 Chương IV
ca Lut Phòng, chng bnh truyn nhim (quy định ti Đim b Khoản 1 Điu
40 Lut Phòng, chng bnh truyn nhim);
- Không pt hiện thêm trường hp mc bnh mi sau khong thi gian
nht đnh cho tng bnh quy đnh ti Ph lc ban hành kèm theo Quyết đnh s
26/2023/QĐ-TTg.
11. Căn c pháp lý ca th tc hành cnh:
- Quyết đnh s 02/2016/QĐ-TTg ngày 28/01/2016 ca Th tướng Chính
ph quy định điu kin công b dch, công b hết dch bnh truyn nhim.
- Quyết đnh s 26/2023/QĐ-TTg ngày 19/10/2023 ca Th tướng Chính
ph Sửa đi Ph lục quy định thi gian bnh trung bình thi gian không
phát hiện thêm trường hp mc bnh truyn nhiễm làm căn c đ ng b hết
dch bnh truyn nhim ban hành kèm theo Quyết đnh s 02/2016/QĐ-TTg.
13
Th tục 5: ng bố hết dịch truyn nhiễm thuc nhóm B, C trên địa
bàn tỉnh.
1. Trình t thc hin:
1.1. Thi gian thc hin: Trong ginh chính các ngày t th 2 đến th
6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày l, tết theo quy đnh).
1.2. Địa đim thc hin: Văn phòng UBND tỉnh Thanh Hóa (S 35 đi l
Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành ph Thanh Hóa, tnh Thanh Hóa).
1.3. Trình tự thực hiện:
Sau khoảng thời gian không phát hiện thêm trường hợp mắc bệnh mới
theo quy đnh tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết đnh này đã thực hiện các
bin pp chống dch theo quy định, Sở Y tế báo cáo Ch tịchy ban nhân dân
tnh xem xét quyết đnh công b hết dch đối vi bnh truyn nhiễm thuộc nhóm
B và nhóm C.
B trưởng Bộ Y tế quyết đnh công bhết dch bnh truyn nhiễm thuộc
nhóm B khi các tỉnh đã công b hết dch.
2. ch thức thực hiện: Trực tuyến trên H thng phần mm quản lý văn
bn và h sơ công vic (TD office).
3. Thành phn, sng hồ sơ:
3.1. Thành phn h sơ: Báo cáo v tình hình bnh truyn nhim nhóm B,
C không phát hiện thêm trường hp mi.
3.2. Sợng hồ : 01 bộ.
4. Thi hn gii quyết: Không quy đnh
5. Đi tượng thc hin th tc hành chính: S Y tế.
6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: Ch tch UBND tnh hoc B Y tế.
- Cơ quan trực tiếp thc hin th tc hành chính: Văn phòng UBND tnh.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh công b hết dch.
8. Phí, l p (nếu có): Không
9. n mu đơn, mu t khai (nếu có): Không
10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành chính:
Điều kin công b hết dịch như sau:
- Đã thực hin các bin pháp chng dch quy đnh ti Mc 3 Chương IV
ca Lut Phòng, chng bnh truyn nhim (quy đnh ti Đim b Khon 1 Điu
40 Lut Phòng, chng bnh truyn nhim);
14
- Không pt hiện thêm trường hp mc bnh mi sau khong thi gian
nht đnh cho tng bnh quy đnh ti Ph lc ban hành kèm theo Quyết đnh s
26/2023/QĐ-TTg.
11. Căn c pháp lý ca th tc hành cnh:
- Quyết đnh s 02/2016/QĐ-TTg ngày 28/01/2016 ca Th tướng Chính
ph quy định điu kin công b dch, công b hết dch bnh truyn nhim.
- Quyết đnh s 26/2023/QĐ-TTg ngày 19/10/2023 ca Th tướng Chính
ph Sửa đi Ph lục quy định thi gian bnh trung bình thi gian không
phát hiện thêm trường hp mc bnh truyn nhiễm làm căn c đ ng b hết
dch bnh truyn nhim ban hành kèm theo Quyết đnh s 02/2016/QĐ-TTg.
15
Th tc 6: Duyt d t nhu cu s dng thuc Methadone cho các
cơ s điu tr thay thế trên địa bàn qun t ngun thuc thuc thm
quyn qun lý ca S Y tế.
1. Trình t thc hin:
1.1. Thi gian thc hin: Trong ginh chính các ngày t th 2 đến th
6 hàng tun (bao gm c ngày ngh, ngày l, tết theo quy đnh).
1.2. Địa đim thc hin: S Y tế tnh Thanh Hóa (S 101 đường Nguyn
Trãi, phường Ba Đình, thành phố Thanh Hóa, tnh Thanh Hóa).
1.3. Trình t thc hin:
Bước 1: Cơ scp phát thuc thực hiện báo cáo nh hình sdụng, tồn
kho dtrù nhu cu sdụng thuc methadone ng quý hoc khi có nhu cầu
đt xut theo Mẫu s 12 quy định tại Phụ lc ban nh kèm theo Thông s
26/2023/TT-BYT gửi cơ sở điều tr thay thế.
Bước 2: Cơ sđiều trị thay thế thực hiện báo cáo nh hình sdng, tồn
kho dtrù nhu cu sdụng thuc methadone ng quý hoc khi có nhu cầu
đt xut theo Mẫu s 11 quy định tại Phụ lc ban nh kèm theo Thông s
26/2023/TT-BYT gửi v Trung m Kiểm soát bnh tật tnh.
ớc 3: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh tổng hợp báo cáonh hình s
dụng, tồn kho và dự trù nhu cầu sdng thuốc methadone từ các cơ sở điều tr
thay thế trên địa bàn quản lý theo Mu s 13 quy đnh tại Ph lục ban hành m
theo Thông tư số 26/2023/TT-BYT gi về S Y tế đphê duyt.
Bước 4: Tn cơ sbáo cáo của Trung m Kiểm soát bệnh tật tỉnh, Sở Y
tế duyệt dt thuc methadone cho các cơ sđiu tr thay thế trên địa bàn quản
lý.
2. Cách thc thực hiện: Trực tiếp
3. Thành phn, sng hồ sơ:
3.1. Tnh phn h sơ: Báo cáo nh hình s dng, tn kho và d trù nhu
cu s dng thuc methadone t các cơ sở điu tr thay thế trên đa bàn qun lý.
3.2. S lượng h sơ: 01 b
4. Thi hn gii quyết: Không quy đnh
5. Đối tượng thc hin th tc hành cnh: Cơ s cp pt thuc
Methadone, Cơ s điu tr thay thế, Trung tâm kim soát bnh tt tnh.
6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: S Y tế
- Cơ quan trực tiếp thc hin th tc hành chính: S Y tế
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Duyt d t thuc
Methadone cho các cơ s điu tr thay thế.
16
8. Phí, l p (nếu có): Không
9. n mu đơn, mu t khai:
- Mu s 11: Báo cáo nh nh s dng, tn kho d trù nhu cu s
dng thuc methadone
- Mu s 12: Báo cáo nh nh s dng, tn kho và d trù nhu cu s
dng thuc methadone dành cho cơ s cp pt thuc
- Mu s 13: Báo cáo nh nh s dng, tn kho và d trù nhu cu s
dng thuc methadone
10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không
11. Căn c pháp lý ca th tc hành cnh:
- Lut Dược 2016 s 105/2016/QH13;
- Ngh đnh s 54/2017/ND-CP ngày 05/5/2017 ca Chính ph quy đnh
chi tiết mt sđiều và bin pháp thi nh Lut Dược;
- Ngh đnh s90/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính ph
quy đnh v điu tr nghiện các chất dạng thuc phiện bng thuc thay thế;
- Thông tư s 26/2023/TT-BYT ngày 29/12/2023 ca B trưởng B
trưởng B Y tế Hướng dn qun lý thuc Methadone.
(Có mu đơn, mu t khai kèm theo)
17
Mẫu s 11. Báo cáo tình nh sdng, tn kho và dự trù nhu cầu sdụng
thuốc methadone
CƠ S ĐIỀU TRỊ THAY
THẾ
................................
-------
CNG A HỘI CHNGA VIỆT NAM
Đc lp - Tdo - Hạnh phúc
---------------
BÁO O TÌNH NH S DỤNG, TN KHO VÀ DỰ T NHU CẦU S
DNG THUỐC METHADONE
(tny ... tháng ..... đến ngày .... tháng ................)
Tên
cơ s
Tên
thuc,
nng
đ,
hàm
lượng
Đơn
v
nh
S
lượng
tn kho
k
trước
chuyn
sang
S
lượng
nhập
trong
k
Tng
s
S
lượng
xuất
trong
k
S
lượng
hao
ht
S
lượng
dư
thừa
Tn
kho
cui
k
Tng
s
người
bnh
đang
tham
gia
điều
tr
S
lượng
người
bnh
d
kiến
tăng
thêm
trong
k tới
S
lượng
d trù
cho kỳ
tới
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13)
.........
i nhận:
- .........
- .........
Người lp báo cáo
(ký và ghi rõ h n)
Thtrưởng đơn vị
(ký, ghi rõ htên và đóng dấu)
18
Mẫu s 12. Báo cáo tình nh sdng, tn kho và dự trù nhu cu sdụng
thuc methadone dành cho cơ scp phát thuc
CƠ SỞ ĐIU TR THAY TH
S CP PHÁT THUỐC
-------
CỘNG HÒA XÃ HI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
---------------
BÁO O TÌNH HÌNH S DỤNG, TỒN KHO VÀ DỰ T NHU CU
SDNG THUC METHADONE
(Tngày ... tháng ......đến ngày .... tháng ......... năm ......)
n
thuốc,
nồng
đ,
hàm
lượng
Đơn
v
tính
S
lượng
tn kho
ko
cáo
tớc
chuyn
sang
S
lượng
nhp
trong
k
S
lượng
xut
trong
k
S
lượng
hao
hụt
S
lượng
dư
thừa
Tn
kho
cuối
k
Tng
s
nời
bnh
đang
tham
gia điu
trị
Tng
s
người
bnh
dkiến
trong
k tới
S
lượng
d
t
Ghi
chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12)
.........
Nơi nhận:
- .........
Người lp báo cáo
(ký và ghi h n)
.........., ngày ..... tháng ..... năm 20.......
Lãnh đạo Cơ sở cấp phát thuc
(ký và ghi rõ họ n)
DUYT DỰ TRÙ CA SỞ ĐIỀU TR THAY TH
S lượng duyt:.......................................
............, ngày ... tháng ..... m 20.....
Lãnh đo Cơ sđiều tr thay thế
(ký và ghi rõ h tên)
19
Mẫu s 13. Báo cáo tình nh sdng, tn kho và dự trù nhu cầu s dụng
thuốc methadone
TÊN ĐƠN V
1
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hnh phúc
---------------
BÁO O TÌNH HÌNH S DỤNG, TỒN KHO VÀ DỰ T NHU CU
SDNG THUC METHADONE
(t ngày ... tháng ...... đến ngày .... tháng ...........)
Tên
đơn v
Tên
thuốc,
nồng
độ,
hàm
lưng
Đơn
v
tính
Số
lưng
tồn kho
kỳ
trước
chuyển
sang
Số
lưng
nhập
trong
kỳ
Tổng
số
Số
lượng
xuất
trong
kỳ
Số
lượng
hao
ht
Số
lưng
thừa
Tồn
kho
cuối
kỳ
Tổng
số
người
bệnh
đang
tham
gia
điều trị
Số
lưng
người
bệnh dự
kiến
tăng
thêm
trong
kỳ tới
Số
lưng
dự trù
cho kỳ
tới
Số
lưng
duyệt
dự t
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10)
(11) (12) (13) (14)
........
Tổng
số
i nhận:
- .............
- .............
Người lp báo cáo
(ký và ghi rõ h n)
Lãnh đo Cơ quan đu
mi về HIV/AIDS tuyến
tnh
(ký, ghi rõ h tên và đóng
du)
Lãnh đo S Y tế
(ký, ghi rõ htên đóng
du)
_____________________________
[1]
Cơ quan đầu mi phòng, chống HIV/AIDS tuyến tỉnh
20
Th tc 7: Điu phi thuc Methadone cho c cơ s điều trị thay thế
trên địa bàn qun lý tnguồn thuc thuc thm quyn qun của S Y tế.
1. Trình t thc hin:
1.1. Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ngày t th 2 đến th 6
hàng tun (bao gm c ngày ngh, ngày l, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thc hin: S Y tế tnh Thanh Hóa (S 101 đường Nguyn
Trãi, phường Ba Đình, thành phố Thanh Hóa, tnh Thanh Hóa).
1.3. Trình tự thc hiện:
Bước 1: Cơ scp phát thuc thực hin báo cáo nh hình sdng, tồn kho
và d trù nhu cầu s dng thuc methadone hàng q hoặc khi có nhu cu đột
xut theo Mẫu số 12 quy định ti Phụ lục ban hành kèm theo Thông s
26/2023/TT-BYT gửi cơ sở điều tr thay thế đđiều chuyn.
Bước 2: Cơ sđiều tr thay thế thực hin o cáo tình hình s dng, tồn
kho dtrù nhu cu sdụng thuc methadone ng quý hoc khi có nhu cầu
đt xut theo Mẫu s 11 quy định tại Phụ lc ban nh kèm theo Thông s
26/2023/TT-BYT gửi v Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh.
ớc 3: Trung tâm Kim soát bệnh tật tnh tng hp Báo cáonh hình s
dụng, tồn kho và dự trù nhu cầu sdng thuốc methadone từ các cơ sở điều tr
thay thế trên địa bàn quản lý theo Mu s 13 quy đnh ti Ph lc ban hànhm
theo Thông tư này gửi v SY tế đp duyt.
Bước 4: Trên cơ sbáo cáo và n bản đngh ca Trung m Kiểm soát
bnh tật tỉnh, S Y tế ban hành văn bản điều phi thuc methadone cho các cơ
s điều trị thay thế trên địa bàn quản lý.
2. Cách thc thực hin: Trực tiếp
3. Thành phn, sng hồ sơ:
3.1. Tnh phn h sơ:
- Báo cáo nh hình s dng, tn kho và d trù nhu cu s dng thuc
methadone t các cơ sở điu tr thay thế trên đa bàn qun lý.
3.2. S lượng h sơ: 01 b.
4. Thi hn gii quyết: Không quy đnh
5. Đối tượng thc hin th tc nh chính: Cơ sở cp phát thuc
Methadone, Cơ s điu tr thay thế, Trung tâm kim soát bnh tt tnh.
6. Cơ quan giải quyết th tc hành cnh:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: S Y tế
- Cơ quan trực tiếp thc hin th tc hành chính: S Y tế
7. Kết qu thc hin th tc hành cnh: Văn bn điu phi thuc
Methadone cho các cơ s điu tr thay thế.
21
8. Phí, l phí (nếu có): Không
9. n mu đơn, mu t khai (nếu có):
- Mu s 11: Báo cáonhnh s dng, tn kho và d trù nhu cu s dng
thuc methadone
- Mu s 12: Báo cáonhnh s dng, tn kho và d trù nhu cu s dng
thuc methadone dành cho cơ s cp phát thuc
- Mu s 13: Báo cáonhnh s dng, tn kho và d trù nhu cu s dng
thuc methadone
10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành cnh: Không
11. Căn c pháp ca th tc hành cnh:
- Lut Dược 2016 s105/2016/QH13;
- Ngh đnh s 54/2017/ND-CP ngày 05/5/2017 ca Chính ph quy đnh
chi tiết mt sđiều bin pp thi hành Lut Dược;
- Ngh đnh s 90/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính ph
quy đnh v điu tr nghiện các chất dạng thuc phiện bng thuc thay thế;
- Thông s 26/2023/TT-BYT ngày 29/12/2023 ca B trưởng B trưởng
B Y tế Hưng dn qun lý thuc Methadone.
( mu đơn, mu t khai kèm theo)
22
Mẫu s 11. Báo cáo tình nh sdng, tn kho và dự trù nhu cầu sdụng
thuốc methadone
CƠ SĐIỀU TRỊ THAY
TH
................................
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BÁO O TÌNH HÌNH S DỤNG, TỒN KHO VÀ DỰ T NHU CU
SDNG THUC METHADONE
(tny ... tháng ..... đến ngày .... tháng ................)
n
cơ s
n
thuc,
nồng
đ,
hàm
lượng
Đơn
v
tính
S
lượng
tn
kho k
trước
chuyển
sang
S
lượng
nhp
trong
k
Tng
s
S
lượng
xut
trong
k
S
lượng
hao
ht
S
lượng
dư
thừa
Tn
kho
cuối
k
Tng
s
người
bnh
đang
tham
gia
điu
trị
S
lượng
người
bnh
d
kiến
tăng
thêm
trong
k tới
S
lượng
dtrù
cho k
tới
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13)
.........
i nhận:
- .........
- .........
Người lp báo cáo
(ký và ghi rõ h n)
Thtrưởng đơn vị
(ký, ghi h n và đóng dấu)
23
Mẫu s 12. Báo cáo tình nh sdng, tn kho và dự trù nhu cầu sdụng
thuc methadone dành cho cơ scp phát thuc
CƠ SỞ ĐIU TR THAY THẾ
S CP PHÁT THUỐC
-------
CỘNG HÒA XÃ HI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
---------------
BÁO O TÌNH HÌNH S DỤNG, TỒN KHO VÀ DỰ T NHU CU
SDNG THUC METHADONE
(Tngày ... tháng ......đến ngày .... tháng ......... năm ......)
n
thuốc,
nồng
đ,
hàm
lượng
Đơn
v
tính
S
lượng
tn kho
ko
cáo
tớc
chuyn
sang
S
lượng
nhp
trong
k
S
lượng
xut
trong
k
S
lượng
hao
hụt
S
lượng
dư
thừa
Tn
kho
cuối
k
Tng
s
nời
bnh
đang
tham
gia điu
trị
Tng
s
người
bnh
dkiến
trong
k tới
S
lượng
d
t
Ghi
chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12)
.........
Nơi nhận:
- .........
Người lp báo cáo
(ký và ghi h n)
.........., ngày ..... tháng ..... năm 20.......
Lãnh đạo Cơ sở cấp phát thuc
(ký và ghi rõ họ n)
DUYT DỰ TRÙ CA SỞ ĐIỀU TR THAY TH
S lượng duyt:.......................................
............, ngày ... tháng ..... m 20.....
Lãnh đo Cơ sđiều tr thay thế
(ký và ghi rõ h tên)
24
Mẫu s 13. Báo cáo tình nh sdng, tn kho và dự trù nhu cầu sdụng
thuốc methadone
TÊN ĐƠN V
1
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hnh phúc
---------------
BÁO O TÌNH HÌNH S DỤNG, TỒN KHO VÀ DỰ T NHU CU
SDNG THUC METHADONE
(t ngày ... tháng ...... đến ngày .... tháng ...........)
Tên
đơn v
Tên
thuốc,
nồng
độ,
hàm
lưng
Đơn
v
tính
Số
lưng
tồn kho
kỳ
trước
chuyển
sang
Số
lưng
nhập
trong
kỳ
Tổng
số
Số
lượng
xuất
trong
kỳ
Số
lượng
hao
ht
Số
lưng
thừa
Tồn
kho
cuối
kỳ
Tổng
số
người
bệnh
đang
tham
gia
điều trị
Số
lưng
người
bệnh dự
kiến
tăng
thêm
trong
kỳ tới
Số
lưng
dự trù
cho kỳ
tới
Số
lưng
duyệt
dự t
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10)
(11) (12) (13) (14)
........
Tổng
số
i nhận:
- .............
- .............
Người lp báo cáo
(ký và ghi rõ h n)
Lãnh đo Cơ quan đu
mi về HIV/AIDS tuyến
tnh
(ký, ghi rõ h tên và đóng
du)
Lãnh đo S Y tế
(ký, ghi rõ htên đóng
du)
_____________________________
[1]
Cơ quan đầu mi png, chống HIV/AIDS tuyến tnh
25
Th tục 8: Áp dng biện pháp cách ly y tế ti nhà
1. Trình t thc hin:
1.1. Thi gian thc hin: 24/7 các ngày trong tun (k c ngày ngh, ngày
L, tết theo quy đnh)
1.2. Địa đim thc hin: UBND cp xã
1.3. Trình tự thc hiện:
Bước 1. Trong thời gian 03 giờ, kể từ khi phát hin người thuc tờng hợp
quy định tại khoản 1 Điều 1 Ngh đnh s101/2010/NĐ-CP, Trạm trưởng Trạm
Y tế xã, phường, th trấn (sau đây gọi chung là xã) lp danh sách các trường hợp
phải áp dụng bin pháp cách ly Y tế tại nhà báo cáo Trưởng Ban Chỉ đo
chống dịch cấp xã đ xem xét, p duyt.
Bước 2. Trong thời gian 01 giờ, kể từ khi nhn được đ ngh của Trm
trưởng Trạm Y tế xã, Trưởng Ban Ch đo chống dch cấp phải quyết đnh
việc phê duyt hoc tchối phê duyệt danh sách các trường hợp phải áp dụng
bin ppch ly Y tế. Trường hợp từ chi phê duyệt phải nêu rõ lý do.
Bước 3. Trong thời gian 03 giờ, k từ khi danh sách các trường hợp phải áp
dụng biện pháp cách ly Y tế được p duyt, Trạm tởng Trạm Y tế xã có trách
nhim:
a) Thông báo việc áp dng bin pháp cách ly cho người b áp dng biện
pp cách ly Y tế thân nhân ca h, đồng thời thông báo cho Công an và
t trưởng t dân ph, trưởng cm dân cư, trưởng thôn, già làng, trưởng bn,
trưởng làng, trưởng ấp, trưởng phum, trưởng sóc để phối hợp giám sát vic thực
hiện bin pp cách ly Y tế;
b) T chức thc hin các bin pp giám sát, theo dõi sc khe của người
b áp dụng bin pp cách ly Y tế;
c) Báo cáo và đề xuất với Ban Chỉ đo chống dịch cấp v các biện pp
nhm hạn chế đến mc tối đa nguy cơ lây nhiễm tngười b cách ly Y tế ra
cng đng.
Trường hợp người đang b áp dng biện pháp cách ly Y tế có dấu hiệu tiến
triển thành mắc bệnh truyn nhim, Trm trưởng Trm Y tế có tch nhim
o cáo Trưởng Ban Chỉ đạo chống dch cấp đ xem xét, quyết đnh việc áp
dụng bin pp cách ly Y tế tại cơ skhám bnh, chữa bệnh.
Bước 4. Sau khi tiếp nhn đi tượng, người đng đu khoa, phòng ca cơ
s khám bệnh, chữa bệnh nơi tiếp nhn đối tượng có trách nhiệm:
a) T chức thc hiện việc cách ly và chăm sóc, điu tr cho người bệnh;
b) Thông báo với Trạm trưởng Trạm Y tế xã về nh trng bệnh của người
b áp dụng bin pháp cách ly Y tế.
26
Bước 5. Sau khi nhn được thông báo ca người đứng đầu khoa, phòng ca
cơ skhám bệnh, chữa bnh nơi tiếp nhận đi tượng, Trạm trưởng Trạm Y tế xã
có trách nhim:
a) Thông báo hủy bvic áp dng biện pháp cách ly Y tế trong trường hợp
nhn được thông báo xác đnh nời đó không mắc bệnh truyền nhiễm;
b) Lp danh sách nhng người tiếp xúc với nời b áp dng biện pháp
cách ly Y tế thực hin các biện pháp phòng, chng dch trong trường hợp
nhn được thông báo xác đnh nời đó mc bệnh truyền nhiễm.
2. Cách thc thực hin: Trực tiếp hoặc trực tuyến
3. Thành phn, s lượng h sơ:
3.1. Thành phn h sơ: Danh sách các trường hp phi áp dng bin pháp
cách ly y tế ti n.
3.2. Sợng hsơ: 01 b.
4. Thi hn gii quyết:
- Trong thi gian 01 gi, k t khi nhn được đề ngh ca Trm trưng
Trm y tế xã, Trưởng Ban ch đo chng dch cp xã phi ra quyết đnh phê
duyt danh sách hoc t chi phê duyt.
- Trong thi gian 03 gi, k t khi danh sách được phê duyt, Trm trưởng
Trm Y tế xã trách nhim t chc cách ly, giám sát
5. Đối ng thc hin th tc hành chính: Trạm trưng Trm Y tế ,
png, th trn.
6. Cơ quan giải quyết th tc hành cnh:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: Trưởng Ban Ch đo chng dch cp
xã
- Cơ quan trực tiếp thc hin th tc nh cnh: Ban ch đo chng dch
cp .
7. Kết qu thc hin th tc hành cnh: Văn bản p duyt danh sách
các trưng hp phi áp dng bin pp cách ly Y tế hoc văn bản t chi.
8. Phí, l phí (nếu có): Không
9. n mu đơn, mu t khai (nếu có): Không
10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không
11. Căn c pháp ca th tc hành cnh:
- Lut Png, chng bnh truyn nhiễm ngày 21 tháng 11 m 2007;
- Ngh đnh 101/2010/NĐ-CP ny 30/09/2010 ng dn Lut phòng,
chng bnh truyn nhim v áp dng biện pháp, cưỡng chế cách ly Y tế và
chng dch đc thù trong thi gian có dch.
27
Th tục 9: Áp dụng biện pháp cách ly y tế ti cơ sở, địa điểm kc
(ngoại tr ti nhà, ti cửa khu, cơ s y tế)
1. Trình t thc hin:
1.1. Thi gian thc hin: 24/7 các ngày trong tun (k c ngày ngh, ngày
L, tết theo quy đnh)
1.2. Địa điểm thc hin: S Y tế tnh Thanh Hóa (S 101 đường Nguyn
Trãi, phường Ba Đình, thành phố Thanh Hóa, tnh Thanh Hóa).
1.3. Trình t thc hin:
1. Trưng hp 1: S lượng người xuất cnh, nhp cnh, quá cnh Vit
Nam thuộc quy đnh tại khoản 3 Điu 1 Ngh định s101/2010/NĐ-CP vượt q
kh năng tiếp nhận cách ly y tế của ca khu:
Bước 1: Trong thời gian 06 giờ, kể t khi nhn được đ ngh ca người
đứng đầu tổ chức kim dch y tế biên giới, nời đứng đu cơ quan ph tch
cửa khu gửi văn bn vSY tế nơi có cửa khu đngh ớng dẫn thực hiện
việc cách ly y tế;
Bước 2: Trong thời gian 12 giờ, kể t khi nhn được đ ngh ca người
đứng đầu cơ quan phụ tch cửa khu, S Y tế có hướng dẫn cthể về vic thực
hiện cách ly y tế.
2. Trường hợp 2: s lượng người mắc bệnh truyền nhiễm vượt quá kh
năng tiếp nhận ca cơ s km bệnh, chữa bệnh ti vùng có dịch. Trong thời
gian 06 giờ, ktkhi nhn được đngh ca người đứng đu cơ skhám bệnh,
chữa bệnh, Trưởng Ban Ch đạo chng dch tỉnh quyết đnh vic áp dụng các
bin pp chống dch theo quy định tại khoản 3 Điu 48 và vic huy đng, trưng
dụng các ngun lực cho hoạt động chống dch theo quy đnh tại Điều 55 Lut
Phòng, chng bnh truyn nhim.
2. Cách thc thực hin: Trực tiếp hoc trực tuyến hoặc qua bưu chính.
3. Thành phn, sng hồ sơ:
3.1. Tnh phn h sơ:
* Đối với trường hp 1: n bn báo cáo v s lượng người xut, nhp
cnh, q cnh Vit Nam vượt q kh năng tiếp nhp cách ly y tế ca ca khu
và đ ngh hưng dn thc hin vic cách ly y tế.
* Đối với trường hp 2: n bản đ ngh v s lượng người mc bnh
truyn nhiễm vưt quá kh năng tiếp nhn ca cơ s khám bnh, cha bnh ti
vùng có dch
3.2. Sợng hsơ: 01 b.
4. Thi hn gii quyết:
- Trường hp 1: 12 gi;
- Trường hp 1: 06 gi;
28
5. Đối ng thc hin th tc hành cnh:
Trường hợp 1: Ni đứng đu Cơ quan ph tch ca khu;
Trường hợp 2: Ni đứng đu Cơ sở km bnh, cha bnh.
6. Cơ quan giải quyết th tc hành cnh:
Cơ quan có thm quyn quyết đnh và trc tiếp thc hin:
+ Tng hp 1: S Y tế
+ Trưng hp 2: Tng Ban Ch đo chng dch tnh, Ban Ch đo chng
dch tnh.
7. Kết qu thc hin th tc hành cnh:
Trường hợp 1: Hướng dn thc hin vic cách ly y tế ca S Y tế.
Trường hp 2: Quyết đnh vic áp dng các bin pháp chng dch ca
Trưởng Ban Ch đo chng dch tnh.
8. Phí, l phí (nếu có): Không
9. n mu đơn, mu t khai (nếu có): Không
10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành cnh:
- Trường hp 1: S lượng người xut cnh, nhp cnh, quá cnh Vit Nam
thuc quy đnh ti khoản 3 Điu 1 Ngh đnh s 101/2010/NĐ-CP vượt q kh
năng tiếp nhn cách ly y tế ca ca khu.
- Trường hp 2: S lưng ni mc bnh truyn nhim vượt quá kh ng
tiếp nhn ca cơ s khám bnh, cha bnh ti ng có dch
11. Căn c pháp ca th tc hành cnh:
- Lut Png, chng bnh truyn nhiễm ngày 21 tháng 11 m 2007;
- Ngh đnh 101/2010/NĐ-CP ngày 30/09/2010 hướng dn Lut phòng,
chng bnh truyn nhim v áp dng biện pháp, cưỡng chế cách ly Y tế và
chng dch đc thù trong thi gian có dch.
29
Th tục 10: Cấp và chi tr tin bi thưng cho người đưc tiêm chng
khi s dụng vắc xin trong chương trình tiêm chủng chng dịch.
1. Trình t thc hin:
1.1. Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ngày t th 2 đến th 6
hàng tun (tr ngày ngh, ngày l, tết theo quy đnh).
1.2. Địa đim thc hin: Chương trình tiêm chng mở rộng quốc gia
1.3. Trình tự thc hiện: (Điều 19 Ngh đnh s 104/2016/-CP)
Bước 1. Trong thời hn 05 ny làm vic, k từ ngày quyết đnh giải quyết
bi thường có hiệu lc pp luật, Sở Y tế phải có văn bản gi Chương trình tiêm
chủng mrộng quốc gia đ ngh cp kinh p để thực hin bồi thường kèm theo
quyết đnh giải quyết bồi thường hiu lực pháp luật.
Bước 2. Trong thời hạn 10 ngày, k từ ngày nhn được n bản đ ngh cp
kinh p đthực hin bi thường, Chương tnh tiêm chng mở rng quc gia
phải cp kinh phí cho SY tế đ chi trả cho nời b thit hại.
Bước 3. Trong thời hạn 05 ngày làm vic, k tngày nhận được kinh phí
do Chương trình tiêm chng mở rng quc gia cấp, SY tế phải thc hiện việc
chi tr bồi thường cho người b thit hại.
Việc chi trả phi thực hiện 01 ln bằng tin mt cho người b thit hại hoặc
chuyn khon theo yêu cu của nời b thit hại. Trường hợp người b thit hi
có u cu trả bng chuyn khoản thì thực hiện theo u cu và thông báo bằng
văn bn cho nời b thit hi. Nếu chi tr bi thường bằng tin mặt t phi
thông báo trước ít nhất 02 ngày cho người b thit hại, vic nhận tiền bồi thường
được lập thành 02 bản, mỗi bên tham gia giao nhận gi01 bản.
2. Cách thc thực hin: Trực tuyến.
3. Thành phn, sng hồ sơ:
3.1. Thành phn h sơ:
Văn bản đ ngh cp kinh phí đthực hiện bi thường
3.2. Sợng hsơ: 01 b.
4. Thi hn gii quyết: 10 ngày
5. Đối ng thc hin th tc hành cnh: S Y tế
6. Cơ quan giải quyết th tc hành cnh:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: Cơ quan Chương trình tiêm chủng
m rng quc gia.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: Cơ quan Chương trình
tiêm chng m rng quc gia
7. Kết qu thc hin th tc hành cnh: Cp kinh phí (tin).
8. Phí, l phí (nếu có): Không
30
9. n mu đơn, mu t khai (nếu có): Không
10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành cnh: Không
11. Căn c pháp ca th tc hành cnh:
- Ngh đnh s 104/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 ca Chính ph quy định
v hot đng tiêm chng;
- Ngh đnh s 13/2024/NĐ-CP ngày 05/02/2024 ca Chính ph sa đi, b
sung mt s điu ca Ngh đnh s 104/2016/NĐ-CP.
31
Th tc 11: Thành lp Ban Ch đo chng dch cp tnh
1. Trình t thc hin:
1.1. Thi gian thc hin: 24/7 các ngày trong tun (k c ngày ngh, ngày
L, tết theo quy đnh)
1.2. Địa đim thc hin: Văn phòng UBND tnh Thanh Hóa (S 35 Đi l
Lê Li, phường Lam Sơn, thành ph Thanh Hóa, tnh Thanh Hóa)
1.3. Trình tự thc hiện:
Trong vòng 24 giờ, k từ khi có công bố dịch của người có thm quyn quy
đnh tại khoản 2 Điu 38 Lut Phòng, chng bnh truyn nhiễm, Ch tịch
UBND tỉnh quyết đnh tnh lập Ban Ch đo chng dch cp tỉnh theo đngh
của Giám đc SY tế.
2. Cách thức thực hiện: Trực tuyến trên H thng phần mm quản lý văn
bn và hồ sơ công vic (TD office)
3. Thành phn, sng hồ sơ:
3.1. Tnh phn h sơ: Không quy đnh.
3.2. Sợng hsơ: Không quy đnh
4. Thi hn gii quyết: Không quy đnh.
5. Đối ng thc hin th tc hành chính: S Y tế
6. Cơ quan giải quyết th tc hành cnh:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: Ch tch UBND tnh
- Cơ quan trực tiếp thc hin th tc hành chính: Văn phòng UBND tnh
7. Kết qu thc hin th tc hành cnh: Quyết đnh thành lp Ban Ch
đo chng dch cp tnh.
8. Phí, l phí (nếu có): Không
9. n mu đơn, mu t khai (nếu có): Không
10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành cnh: Không
11. Căn c pháp ca th tc hành cnh:
- Lut Png, chng bnh truyn nhim năm 2007;
- Quyết đnh s 56/2010/QĐ-TTg ny 16/9/2010 ca Th tướng Chính
ph v vic quy định thm quyn thành lp, t chc và hot đng ca Ban Ch
đo chng dch các cp.
Th tc 12: Thành lp Ban Ch đo chng dch cp huyn
1. Trình t thc hin:
1.1. Thi gian thc hin: 24/7 các ngày trong tun (k c ngày ngh, ngày
L, tết theo quy đnh)
1.2. Địa đim thc hin: UBND cp huyn.
1.3. Trình tự thc hiện:
Trong vòng 24 giờ, k từ khi có công bố dịch của người có thm quyn quy
đnh tại khoản 2 Điu 38 Lut Phòng, chng bnh truyn nhiễm, Chủ tịch
UBND huyn quyết đnh thành lập Ban Ch đạo chng dch cấp huyện theo đề
ngh ca Chánh n phòng HĐND-UBND huyện.
2. Cách thức thực hiện: Trực tuyến trên H thng phần mm quản lý n
bn và hồ sơ công vic (TD office)
3. Thành phn, sng hồ sơ:
3.1. Tnh phn h sơ: Không quy đnh.
3.2. Sợng hsơ: Không quy đnh
4. Thi hn gii quyết: Không quy đnh.
5. Đối ng thc hin th tc hành chính: n phòng HĐND- UBND
cp huyn.
6. Cơ quan giải quyết th tc hành cnh:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: Ch tch UBND cp huyn
- Cơ quan trực tiếp thc hin th tc nh chính: Ch tch UBND cp
huyn.
7. Kết qu thc hin th tc hành cnh: Quyết đnh thành lp Ban Ch
đo chng dch cp huyn.
8. Phí, l phí (nếu có): Không
9. n mu đơn, mu t khai (nếu có): Không
10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành cnh: Không
11. Căn c pháp ca th tc hành cnh:
- Lut Png, chng bnh truyn nhiễm năm 2007;
- Quyết đnh s 56/2010/QĐ-TTg ny 16/9/2010 ca Th tướng Chính
ph v vic quy định thm quyn thành lp, t chc và hot đng ca Ban Ch
đo chng dch các cp.
33
Th tc 13: Thành lp Ban Ch đo chng dch cp
1. Trình t thc hin:
1.1. Thi gian thc hin: 24/7 các ngày trong tun (k c ngày ngh, ngày
L, tết theo quy đnh)
1.2. Địa đim thc hin: UBND cp .
1.3. Trình tự thc hiện:
Trong vòng 24 giờ, k từ khi có công bố dịch của người có thẩm quyn quy
đnh tại khoản 2 Điu 38 Lut Phòng, chng bnh truyn nhiễm, Chủ tịch
UBND quyết định thành lp Ban Chỉ đo chng dch cp xã theo đề ngh ca
Trạm trưởng Trạm Y tế .
2. Cách thc thực hin: Trực tiếp
3. Thành phn, sng hồ sơ:
3.1. Thành phn h sơ: Không quy đnh
3.2. Sợng hsơ: Không quy đnh
4. Thi hn gii quyết: Không quy đnh
5. Đi tượng thc hin th tc hành cnh: Trạm trưởng Trm Y tế cp
xã
6. Cơ quan giải quyết th tc hành cnh:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: Ch tch UBND cp xã
- Cơ quan trực tiếp thc hin th tc nh chính: ng chc được giao ph
trách lĩnh vc y tế thuc UBND cp xã.
7. Kết qu thc hin th tc hành cnh: Quyết đnh thành lp Ban Ch
đo chng dch cp xã.
8. Phí, l phí (nếu có): Không
9. n mu đơn, mu t khai (nếu có): Không
10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành cnh: Không
11. Căn c pháp ca th tc hành cnh:
- Lut Png, chng bnh truyn nhim năm 2007;
- Quyết đnh s 56/2010/QĐ-TTg ny 16/9/2010 ca Th tướng Chính
ph v vic quy định thm quyn thành lp, t chc và hot đng ca Ban Ch
đo chng dch các cp.
Th tục 14: Phê duyt tiêu chuẩn, định mức s dụng trang thiết b
chuyên ng trong lĩnh vực y tế cho cơ quan, t chức thuộc phm vi qun lý
của UBND tỉnh
1. Tnh tự thc hin:
1.1. Thời gian thc hiện: Trong gi hành cnh các ngày từ thứ 2 đến thứ 6
hàng tuần (trừ ngày ngh, ngày l, tết theo quy đnh).
1.2. Đa điểm thực hiện: SY tế tỉnh Thanh Hóa (Số 101 đường Nguyn
Trãi, phường Ba Đình, thành ph Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa) hoặc Đơn vị s
nghip công lập.
1.3. Trình tự thc hiện:
Bước 1: Người đứng đu đơn v s nghip y tế có trách nhiệm ch đạoy
dựng h sơ, báo cáo, tài liệu c đnh tiêu chuẩn đnh mức, đnh mức sdụng
thiết b y tế chuyên dùng phù hợp với quy đnh ti Điều 3 và Điu 4 Tng tư s
08/2019/TT-BYT.
Trường hp đơn v s nghiệp y tế có u cu sdng thiết b y tế chuyên
dùng đc thù vượt tiêu chun, đnh mức s dụng quy đnh ti Điều 3 Thông
này, người đứng đu đơn v snghip y tế báo cáo người có thẩm quyền quy
đnh tại Điu 5 Thông tư này xem xét, quyết đnh sau khi có ý kiến thng nhất
bngn bản của B Y tế.
Bước 2: Phê duyt đnh mức:
- Đối với thiết b y tế chuyên dùng có giá trị từ 500 triu đồng trlên/01
đơn v tài sn: Trong thời gian 30 ngày, k từ ny nhận đh sơ quy đnh,
UBND cp tnh sau khi có ý kiến thng nhất bng n bản của Thường trực Hi
đng nhân dân cùng cp, ban hành tiêu chuẩn, đnh mức s dụng máy móc, thiết
b chuyên ng (chủng loi, s lượng) thuc lĩnh vực y tế có giá tr t500 triệu
đng trở lên/01 đơn v tài sn.
- Đối với thiết b y tế chuyên dùng có giá tr từ 200 triệu đến dưới 500 triu
đng/01 đơn v tài sn: SY tế theo pn cấp sau có ý kiến thm đnh của S
Tài chính ban hành tiêu chun, đnh mức s dụng máy móc, thiết b chun
dùng (chủng loại, slượng) thuc lĩnh vực y tế có giá tr từ 200 triu đến dưới
500 triu đồng/01 đơn vị tài sn.
- Đối với thiết b y tế chuyên dùng trong lĩnh vực y tế có giá trị dưới 200
triệu đng/01 đơn v tài sản: Đơn v s nghip công lp ban hành tiêu chun,
đnh mức s dng máy móc, thiết b chuyên dùng (chng loi, slượng) thuc
lĩnh vực y tế có giá tr dưới 200 triệu đồng/01 đơn v i sn.
Trường hợp không phê duyệt phải có văn bn tr lời và nêu lý do.
2. Cách thc thực hin: Trực tiếp
3. Thành phn, sng hồ sơ:
3.1. Tnh phn h sơ: (khoản 1 Điều 6 Thông tư số 08/2019/TT-BYT)
35
a) Văn bản đ ngh phê duyt tiêu chuẩn, đnh mc sdng thiết b y tế
chuyên dùng ca nời đứng đu đơn v snghip y tế theo mẫu quy định tại
Ph lc 2 ban hành m theo Thông 08/2019/TT-BYT ngày 31/5/2019 ca
B Y tế;
b) Danh mục thiết bị Y tế chuyên dùng hin có kèm theo sợng c th
của từng chủng loi.
c) Điu l tổ chức và hoạt đng Quy hoch phát triển ca đơn vị (nếu
);
d) Bng khai nhân lực và cơ svt cht của đơn vị. Đối với cơ sở khám
bnh, chữa bệnh phi đính kèm thêm văn bản p duyt phạm vi hot đng
chuyên môn của cơ sở;
đ) Bn thuyết minh về nhu cầu sdụng ca từng chng loi thiết b y tế b
sung thêm trong 03m tiếp theo;
Các tài liệu quy đnh tại điểm b, d và đ mụcy phải được Th trưởng đơn
v ký tên, đóng dấu.
3.2. Sợng hsơ: 01 b
4. Thi hn gii quyết: Trong thời gian 30 ngày, kể từ ngày nhn đ h
sơ.
5. Đối tưng thực hiện th tục hành chính: Đơn v snghiệp y tế thuc
thm quyn quản lý ca tỉnh.
6. Cơ quan giải quyết th tục hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh:
+ y ban nhân dân tnh đi vi thiết b y tế chuyên dùng có giá tr t 500
triu đng tr lên/01 đơn v tài sn;
+ Giám đốc S Y tế đi vi thiết b y tế chuyên dùng có giá tr t 200 triu
đến dưới 500 triệu đng/01 đơn vị i sn;
+ Th trưởng đơn v s nghip công lp đi vi thiết b y tế chun dùng
trong lĩnh vực y tế giá tr dưi 200 triu đng/01 đơn vị tài sn.
- Cơ quan trực tiếp thc hin th tc nh chính: S Y tế; Đơn vị s nghip
ng lp.
- Cơ quan phi hợp:n phòng UBND tỉnh.
7. Kết qu thực hin th tc hành cnh: Quyết đnh phê duyt tiêu
chuẩn, định mức s dụng thiết b Y tế chuyên dùng.
8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy đnh
9. Tên mu đơn, mẫu t khai: Mu Văn bản đ ngh phê duyệt tiêu
chuẩn, đnh mức s dng thiết bị Y tế chuyên dùng quy đnh tại Ph lc 2
Thông s08/2019/TT-BYT.
36
10. Yêu cầu, điều kin thực hin th tục hành cnh: Không quy đnh
11. Căn cpháp lý của thtục hành chính:
- Ngh đnh s 96/2023/NĐ-CP ny 30/12/2023 ca Chính ph quy định
chi tiết mt sđiều ca Lut Khám bệnh, chữa bệnh.
- Thông s 08/2019/TT-BYT ngày 31/5/2019 ca B Y tế ớng dn
tiêu chun, đnh mức sdụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực Y
tế.
- Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2017 ca Th
tướng Chính phquy đnh tiêu chun, đnh mức sdng máy móc thiết b.
- Quyết đnh s 40/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 của UBND tnh v
việc Ban hành và phân cp thẩm quyền ban hành tiêu chun, đnh mức sdng
trang thiết b y tế chuyên dùng trong lĩnh vực y tế trên đa bàn tỉnh Thanh Hóa.
(có mu đơn, tkhai kèm theo)
PHỤ LC 2
MẪUN BN ĐNGH PHÊ DUYT TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC S
DỤNG THIT B Y T CHUYÊN NG
(Ban hành m theo Thông số 08/2019/TT-BYT ngày 31 tháng 5 năm 2019
của B trưởng B Y tế)
TÊN CƠ QUAN CH QUN
TÊN ĐƠN V S NGHIP Y T
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
S: /….
V/v đ nghị phê duyệt đnh mức
s dụng máy móc, thiết b chuyên
dùng thuc lĩnh vực y tế.
……………
, ngày tháng năm ….
Kính gửi:…………………
9
………………
- Căn cLut Quản lý, s dngi sn công năm 2017;
- Căn cThông s……/2019/TT-BYT ngày tháng năm 2019 của B Y
tế ớng dn v tiêu chuẩn, đnh mức s dng máy móc, thiết b chun dùng
thuc lĩnh vực y tế.
…………
10
…………đã căn c vào chức ng, nhiệm vụ, quyn hạn, cơ
cấu tổ chức, quy mô hoạt động và nhu cu sdng đđề xut đnh mức s dng
thiết b y tế chuyên dùng của đơn vị n sau:
A. Tiêu chun, định mức sdng thiết by tế chuyên dùng đ nghị
xem xét phê duyt
11
STT
Chng loi
12
Đơn vị tính
S ng
13
Ghi c
A
thiết b y tế chuyên dùng đặc thù
1
2
B
thiết b y tế chuyên dùng khác
1
2
B. Hồ sơ kèm theo báo cáo
1. Điều lt chức và hot đng và Quy hoạch phát triển ca đơn v (nếu có)
2. Bng kê khai nhân lực và cơ s vt chất ca đơn v.
3. Văn bản p duyệt phạm vi hot động chuyên môn ca cơ s(Đối với cơ s
khám bệnh, chữa bnh).
4. Danh mc thiết bị y tế chuyên dùng hiện có m theo số lượng c th ca
từng chủng loi.
5. Thuyết minh về nhu cầu s dụng ca từng chủng loi thiết b y tế trong 03
năm tiếp theo.
6. Các i liệu khác
14
38
TH TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(ký, ghi rõ htên, đóng du)
1 Được nh toán trên cơ sở tần sut sử dụng, điu kiện thực tế của cơ stại thời đim lp đnh mức và dự kiến
nhu cầu sdng trong 03 năm tiếp theo.
2 Là toàn bộ hoạt động của đơn v tại 1 địa ch c th. Ví d: Bệnh vin Bch Mai 02 cơ sở:s 1 tại Hà
Ni s2 tại Hà Nam.
3 Đnh mc = Tổng nhu cầu sử dụng của cơ s/1300 và làm tròn s lên. Ví dụ: Cơ s có nhu cầu 10.000 ca chp/
tháng thì đnh mc là 8 máy.
4 Là khoa; phòng; trung tâm thuộc cơ sy tế.
5 Áp dng cho ca chp dịch v k thuật theo quy định tại mc 4, danh mc 1 Thông tư 35/2016/TT-BYT ngày
28/9/2016 ca B Y tế hoc ca chp k thut cao cần yêu cầu sdng đến k thut của Hệ thng CT Scanner 64
- 128 lát cắt/ng quay.
6 Nhu cu sử dng trung bình dưới 200 ca chp/ tháng/ cơ sở: Không đu tư bng Ngân sách Nhà nước.
7 Áp dng cho ca chp dịch v k thuật theo quy đnh tại mục 5, danh mc 1 Thông tư 35/2016/TT-BYT ny
28/9/2016 ca B Y tế hoc ca chp k thut cao cần yêu cầu sdng đến k thut của Hệ thng CT Scanner
256 lát cắt/ng quay
8 Áp dng cho ca dch vụ k thut theo quy đnh tại mục từ 47 đến 50, danh mc 2 Thông tư 35/2016/TT-BYT
ngày 28/9/2016 của Bộ Y tế.
9 Cấp thm quyền theo quy đnh tại đim b, khoản 2 Điều 9 Quyết đnh s 50/2017/QĐ-TTG ngày 31
/12/2017 của Th tướng Chính ph
10 Tên đơn v snghiệpng lập báo cáo đề xut
11 Tiêu chuẩn, định mức sử dụng thiết by tế chun dùng đề ngh xem xét phê duyt lập thành Ph lc kèm
theo văn bn báoo phải ch ký của người lp bảng và th tng đơn vị.
12 khai tt cả các thiết bđang được qun lý tại đơn vị và thiết bcó nhu cầu trong 3 năm tiếp theo, theo
nguyên tc phân theo chuyên khoa hoặc nhóm chuyên khoa. Mi mt nhóm thiết bị cóng chức năng nhưng có
các công nghệ hoc thông s khác nhau s được tổng hợp vào cùng 1 tên gi. Ví dụ: Máy thchức năng cao,
Máy thở xâm nhập và kng xâm nhp gi tên chung là y thở.
13 y dựng theo quy đnh ti điu 3 và Điu 4 Thông tư này, trong đó nhu cu được đánh giá trênsthng
nhu cu hiện ti và d báo nhu cu trong 3 năm tiếp theo.
14 Các văn bn, tài liu chứng minh vnhu cầu s dụng hiện tại nhu cầu trong 3 năm tiếp theo của từng
chng loại thiết bị y tế.
Th tục 15: B nhiệm giám đnh vn pháp y và pháp ym thn thuc
thm quyn của Ủy ban nhân dân tỉnh.
1.Trình t thc hin:
1.1. Thi gian thc hin: Trong ginh chính các ngày t th 2 đến th
6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày l, tết theo quy đnh).
1.2. Địa đim thc hin: S Y tế tnh Thanh Hóa (S 101 đường Nguyn
Trãi, phường Ba Đình, thành phố Thanh Hóa, tnh Thanh Hóa).
1.3. Trình t thc hin:
- Bước 1: Công an tỉnh, Trung m Pp y tỉnh, các cơ s y tế thuc thm
quyền quản lý của Sở Y tế lựa chn người có đ tiêu chuẩn quy đnh tại Điều 3
Thông 11/2022/TT-BYT, hướng dn cá nhân hoàn thiện h sơ b nhim giám
đnh viên pp y, giám đnh viên pp y m thần theo quy đnh tại Điu 4
Thông 11/2022/TT- BYT, gửi đến Sở Y tế.
- Bước 2: S Y tế có trách nhim tiếp nhn và kiểm tra tính hợp lca h
sơ. Trường hợp hsơ ca đầy đủ, Sở Y tế có văn bảnớng dẫn đơn v hoc
cá nhân hoàn chnh h sơ.
- Bước 3: Trong thời hạn 20 ngày k từ ngày nhn đủ h sơ hợp lệ, SY tế
chủ t, phi hợp với Spháp thm đnh h sơ đề ngh b nhiệm giám đnh
viên pháp y, giám định viên pháp y m thần, tnh Ch tịch y ban nhân dân
tnh xem xét, quyết đnh bổ nhiệm giám đnh viên pháp y, giám đnh viên pháp y
tâm thần.
Trường hợp không min nhim thì Sở Y tế phải có n bn trả lời vàu
lý do.
2. Cách thc thc hin:
- Trc tiếp hoc qua dch v bưu chính hoc trc tuyến
3. Thành phn, sng hồ sơ:
3.1. Tnh phn h sơ:
- Văn bn đ ngh b nhiệm giám đnh viên pháp y, giám định viên pháp y
tâm thần ca cơ quan, t chức có thm quyn danh sách trích ngang theo mẫu
quy đnh tại Phụ lc s1 ban nh kèm theo Thông tư số 11/2022/TT-BYT.
- Bn sao chứng thực các văn bng, chứng chỉ theo tiêu chun bổ nhiệm
giám đnh viên pháp y, giám đnh viên pp y m thn quy đnh tại khoản 1
Điều 3 Tng tư s11/2022/TT-BYT.
Đối các văn bng do cơ sgiáo dục ớc ngoài cấp phải được công nhn
s dụng tại Việt Nam theo hiệp đnh, tha thun về tương đương văn bng hoc
công nhn lẫn nhau vvăn bng hoặc theo Điều ước quốc tế có liên quan đến
văn bng mà nước Cộng hòa xã hi ch nghĩa Việt Nam đã ký kết.
40
- Bn sơ yếu lý lch tự thut theo mẫu quy đnh tại Phụ lc s2 ban hành
kèm theo Thông này, có dán ảnh màu cn dung 4cm x 6cm chụp trước thời
gian nộp hsơ không quá 06 tháng, đóng dấu giáp lai xác nhận ca cơ quan
nhà nước có thẩm quyn.
- Giy xác nhn v thời gian thực tế hot đng chuyên môn trong lĩnh vực
đào tạo hoc Giấy xác nhận thời gian trực tiếp giúp vic trong hoạt đng giám
đnh tổ chức giám đnh pp y, giám đnh pp y tâm thn phù hợp với trình
đ chuyên mônlĩnh vực được đào tạo ca cơ quan, tổ chức nơi người đưc đ
ngh b nhim làm việc theo mẫu quy đnh tại Ph lục 3 ban hành kèm theo
Thông s11/2022/TT-BYT.
- Bn sao chứng ch đào tạo nghip v theo quy đnh ti khoản 2 Điu 3
Thông s11/2022/TT-BYT.
- Hai nh màu cn dung c2cm x 3cm chp tớc thời gian nộp hsơ
không q 6 tháng (đlàm nh th giám đnh viên).
3.2. Sợng hsơ: 01 b
4. Thi hn gii quyết: 20 ngày k t ngày nhn được h sơ hợp l.
5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: ng an tnh, Trung tâm
pháp y tnh, các cơ s y tế thuc thm quyn qun lý ca S Y tế.
6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: Ch tch UBND tnh
- Cơ quan trực tiếp thc hin th tc hành chính: S Y tế.
- Cơ quan phi hp: S Tư pháp
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh b nhim giám
đnh viên pp y, giám đnh viên pháp y m thn.
8. Phí, l phí (nếu có): Không
9. n mẫu đơn, mu t khai (nếu có):
- Ph lục 1: Mu danh sách đề nghị b nhiệm giám đnh viên pháp y, pháp
y tâm thần.
- Phụ lc 2: Mẫu sơ yếu lý lch đề ngh bổ nhim giám đnh viên pháp y,
pp ym thn.
- Phụ lc 3: Mẫu xác nhn thời gian thực tế hot đng chuyên môn trong
lĩnh vực pháp y, pháp y tâm thần.
10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành chính: Đối ng thc
hin phải đm bảo quy đnh ti Điều 3 Thông tư s 11/2022/TT-BYT, như sau:
Công dân Việt Nam thường trú tại Việt Nam có đ tiêu chun chung quy
đnh tại khoản 1 Điu 7 Luật Giám đnh tư pháp, không thuộc trường hợp quy
41
đnh tại khoản 2 Điu 7 Luật Giám đnh tư pháp và đáp ng các tiêu chun c
th sau đây:
1. Trình độ chuyên môn
Có trình đđi học trở lên thuc một trong các chuyên nnh đào to quy
đnh tại Thông tư s 09/2022/TT-BGDĐT ngày 06 tháng 6 năm 2022 của B
Giáo dục và Đào tạo quy đnh Danh mc thng ngành đào tạo ca giáo dục
đi học phù hợp với mi lĩnh vực giám đnh, cụ th:
a) Đi với người được đngh b nhim giám đnh viên pháp y:
Nhóm ngành đào to y học (trừ ngành đào tạo y học dphòng) đối với
người thực hiện giám đnh về lĩnh vực pháp y.
Nhóm ngành đào to dược hc, ngành đào to hóa học đi vi người thực
hiện giám đnh pháp y vlĩnh vực độc cht.
Nhóm nnh đào tạo sinh hc, sinh học ứng dụng đi với người thực hiện
giám đnh pháp y về lĩnh vực y sinh.
Nhóm nnh đào tạo phù hợp vi lĩnh vực giám đnh pp y khác.
b) Đối với người được đ ngh b nhiệm giám đnh viên pháp y tâm thn:
là bác sĩ thuộc ngành đào tạo y đa khoa đã được cp Chứng ch hoặc Giấy chứng
nhn đào tạo chuyên môn v tâm thần từ 06 tháng trở lên tại cơ sđào tạo có
chức ng đào tạo chuyên nnh tâm thần; hoặc bác sĩ đã được cấp n bng
đào tạo sau đi hc chuyên khoa tâm thn (Bác sĩ chuyên khoa I,c sĩ chun
khoa II, Bác sĩ ni t, Thạc, Tiến sĩ).
2. Nghiệp vụ giám đnh
a) Đối với người được đ nghị b nhim giám đnh viên pháp y: phải có
chứng ch đào tạo nghiệp v giám đnh pháp y do Viện Pháp y Quốc gia cấp.
b) Đối với người được đ ngh bnhim giám đnh viên pháp y tâm thn:
phải có chng chỉ đào tạo nghip v giám đnh pháp y tâm thần do Viện Pp y
tâm thần Trung ương hoặc Viện Pháp y tâm thn Trung ương Biên Hòa cp.
3. Thi gian thực tế hoạt đng chuyên môn
a) Đối với người được đ nghị b nhim giám đnh viên pháp y: phải có
thời gian thực tế hoạt động chuyên môn lĩnh vực được đào tạo theo quy đnh
ti đim a khoản 1 Điu này từ đ05 năm trở lên. Trường hợp đã trực tiếp giúp
việc trong hot động giám đnh tổ chức giám đnh pháp y thì thời gian hot
đng thực tế chuyên mônlĩnh vực được đào tạo tđ 03 năm trlên.
b) Đối với người được đ ngh bnhim giám đnh viên pháp y tâm thần:
phải có thời gian thực tế hot động chuyên môn lĩnh vc được đào tạo theo
quy đnh tại điểm b khoản 1 Điều y tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tđ 05
năm trở lên. Trường hợp đã trực tiếp giúp việc trong hoạt động giám đnh tổ
chức giám đnh pháp y tâm thần t thi gian hot động thực tế chuyên môn
lĩnh vực được đào tạo từ đ03 năm trlên.
42
11. Căn c pháp ca th tc hành cnh:
- Luật Giám đnh tư pháp ny 20/6/2012 và Lut sửa đi, b sung mt s
điu ca Lut Giám định tư pháp ngày 10/6/2020;
- Ngh đnh s 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 ca Chính ph quy đnh
chi tiết bin pp thi hành Lut Giám đnh pháp;
- Ngh đnh s 157/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 ca Chính phủ sửa đi,
b sung mt sđiu của Ngh đnh s 85/2013/NĐ-CP;
- Thông tư s 11/2022/TT-BYT ngày 01/11/2022 ca B trưởng B Y tế
quy định tiêu chun, h sơ, thủ tc b nhim, cp th, min nhim và thu hi th
giám đnh viên pháp y giám đnh viên pp y tâm thn.
( mẫu đơn, mẫu tờ khai m theo)
PH LỤC S1
MẪU DANH CH ĐỀ NGHỊ BNHIM GIÁM ĐỊNH VIÊN PHÁP Y,
GIÁM ĐNH VIÊN PHÁP Y TÂM THN
(Kèm theo Thông tư số 11/2022/TT-BYT ngày 01 tháng 11 m 2022 của Bộ
trưởng B Y tế)
DANH SÁCH
ĐỀ NGH BNHIM, CẤP TH GM ĐỊNH VIÊN PHÁP Y, GIÁM
ĐỊNH VIÊN PHÁP Y TÂM THẦN
(Kèm theo Công n số: / ny tháng m 20... của…………)
S
TT
Hvà
tên
Ngày
tháng
m
sinh
Tnh đ
chuyên
môn
Cấp
bậc/ Mã
s
ngạch
CC, VC
Chức
v
Đơn v
ng
c
Thời gian
hoạt động
trong nh
vc chuyên
môn được
đào tạo
Chứng chỉ ĐT,
nghiệp vgiám
đnh
(nêu lĩnh vực
đào tạo pháp
y/pháp ym
thần)
Tóm tt nhận
xét của đơn v
tnh hsơ đ
nghị B Y
tế/UBND tnh
bnhim
Ghi chú
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Người lp biểu
………, ngày...tháng... m 20....
Th trưởng đơn v
(Ký tên và đóng du)
Ghi chú:
Ct s4: u rõ bng cấp chuyên môn v trình đ đại hc và sau đại học (nếu có)
Ct s5: Đối với sĩ quan thuộc B Công an, BQuốc phòng ghi rõ cấp bc quân hàm (Trung úy, Đi úy...)
Ct s 8: Ghi rõ thời gian công tác trong chun ngành được đào to (tng s ...năm, ...tháng) ; từ ngày
tháng... năm..., đến ngày thángm...)
Ct s10: Đơn v trình hồ sơ b nhiệm m tắt nhận xét, khẳng định chịu trách nhiệm, bảo đảm h sơ đáp ứng
đ điu kin để bổ nhiệm giám đnh viên.
PH LỤC S2
MU SƠ YU LÝ LCH ĐỀ NGHBNHIM, CP THẺ GIÁM
ĐỊNH VIÊN PHÁP Y, GIÁM ĐỊNH VN PP Y TÂM THẦN
(Ban hành m theo Thông tư số 11/2022/TT-BYT ngày 01 tháng 11 m 2022
của B trưởng BY tế)
nh
4x6
(Đóng dấu
giáp lai)
CNG A HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đc lập - Tdo - Hạnh phúc
---------------
SƠ YẾU LỊCH
Đ nghị bổ nhim, cấp th giám đnh viên pp y,
giám định viên pháp y m thần
- H và n khai sinh (chin hoa): …………………….Giới tính (Nam, nữ)…………
- Tên kc (nếu có) ………………………………………………………………….
- Ny, tháng, năm sinh ………………………………………………………………..
- Cấp bc: (dành cho đi tượngng tác B ng an B Quc phòng) …………
- Chức vụ: ………………………………………………………………………..
- Đơn v công tác: ……………………………………………………………………….
- Qquán: ……………………………………………………………………………
- Nơi đăng ký h khẩu thường trú: ……………………………………………………
- Nơi hiện nay: ………………………………………………………………………..
- Thành phần gia đình ………………………………………..bản thân………………...
- Dân tc …………………………………………………….Quốc tch………..………
- Tôn giáo …………………………………………………………………………..
- Đảng viên, Đoàn vn …………………………………………………………………
- Tnh đ:
+ Chuyên môn (đi hc, trên đại hc) ……………………………………………..
Đơn v đào tạo: ………………………………………………………………………….
Nnh hc: ……………………………………………………………………………
Hình thức đào tạo (chính quy, tại chức, đào tạo từ xa...) ………………………………
45
Năm tt nghip ……………………………………………………………………….
+ Trình đ lý luận chính tr (cao cp, c nhân, trung cấp, sơ cấp) ……………………
+ Trình đ ngoại ngữ (Ngoại ngnào, trình đ A,B,C...) ………………………………
+ Chứng ch đào tạo nghiệp v giám đnh pháp y, pháp y tâm thần (s chứng chỉ, nơi
cp, ny cấp) ………………………………………………………………………
- Ny và nơi vào làm vic theo đúng chuyên nnh được đào tạo …………………..
- Ny và nơi vào làm vic nh vực pp y, pháp y tâm thn ………………………..
I - QUÁ TRÌNH ĐÀO TO
(Ghi thời k học trường, lớpn hóa, chính tr, ngoại ngữ, chuyên n, kỹ thuật..,)
Tên trường
Ngành học
hoặc tên lp
hc
Thời gian học
(ttháng/năm đến
tháng/năm)
nh thức
hc
Văn bằng, chứng
chỉ, tnh độ
……………………
…………… ……………………
……………
……………………
……………………
…………… ……………………
……………
……………………
……………………
…………… ……………………
……………
……………………
……………………
…………… ……………………
……………
……………………
II - TÓM TT QUÁ TNH CÔNG TÁC
(Ghi từng thời kỳ m việcđâu, thời gian hoạt động chuyên n trong nh vực
được đào to/thời gian trực tiếp trực tiếp giúp vic trong hoạt đng gm định tổ
chức gm định pháp y, pháp ym thn phù hợp với trình đ chun môn )
Ttháng,
năm - đến
tháng, năm
Chức danh, chức v, đơn v công tác (đảng, cnh quyn, đoàn thể)
……………
…..
……………………………………………………………………
………..
……………
…..
……………………………………………………………………
………..
……………
…..
……………………………………………………………………
………..
……………
…..
……………………………………………………………………
………..
46
III - KHEN TỞNG, K LUT
(Hình thức cao nht)
1. Khen tởng:
………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………
2. Kỷ luật:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
IV - LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan v những điu khai trên là đúng sthật và xin chu tch nhiệm v
lời khai của nh trước cơ quan quản lý và trước pháp lut./.
…….Ngày.... tháng.... năm…….
Người khai
(Ký và ghi rõ h tên)
Xác nhận của cơ quan ch quản
…….Ngày.... tháng.... năm…….
Thủ trưởng cơ quan chủ quản
(Ký, ghi rõ h tên và đóng du)
47
PHLỤC SỐ 3
MẪU GIY C NHẬN THỜI GIAN THỰC T HOẠT ĐỘNG CHUYÊN
MÔN
(Ban hành kèm theo Thông tư s11/2022/TT-BYT ngày 01 tháng 11m 2022 ca Bộ
trưởng Bộ Y tế)
……………
1
…………….
……………
2
…………….
-------
CNG A HỘI CHNGHĨA VIT NAM
Đc lập - Tdo - Hạnh phúc
---------------
S: /GXN ……….
3
…….., ngày .. tháng ….. năm 20……
GIYC NHN
THỜI GIAN THỰC T HOẠT ĐỘNG CHUYÊN N ĐƯỢC ĐÀO TO
THEO NH VC GIÁM ĐNH PP Y/PP Y TÂM THẦN
……………………….
2
………………………………. c nhận:
Ông/Bà: ……………………………………………………………………………….
Ny, tháng, m sinh: ………………………………………………………………..
Chỗ hiện nay
4
: ………………………………………………………………………
Đơn v công tác
5
: ……………………………………………………………………
Lĩnh vực hoạt động chuyên n
6
: …………………………………………………..
1. Thời gian thực tế hoạt đng chuyên môn trong chuyên ngành được đào to/thi gian
trực tiếp giúp việc trong hot đng gm đnh tổ chức giám định pp y, pp y tâm
thần phù hợp vi trình độ đào tạo chuyên n: Tng s
7
………năm ………tháng, từ
ngày ……..m ……….đến ngày….., tháng ……..năm ………..
2. ng lc chuyên môn
8
: …………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………
3. Đạo đức nghề nghip
9
: ……………………………………………………………….
TH TNG ĐƠN V
(Ký n, ghi rõ h, tên và đóng du)
_________________________
1. Tên cơ quan ch quản ca đơn vxác nhận.
2. Tên cơ quan, đơn vị, tổ chức xác nhận (là cơ quan của người đề nghb nhiệm gm định vn đang
m việc).
3. Địa danh.
4. Ghi đa chtheo nơi đăng ký thường trú hoc tạm trú.
5. Ghi n đơn vị, phòng, ban nơi cá nhân đnghb nhiệm gm định vn pháp m việc.
6. Ghi theo đơn của người đ nghxác nhận thời gian hot đng chuyên môn.
7. Ghi c thể thời gian thực tế hot động chuyên môn trong chuyên ngành được đào tạo hoặc thi gian
trực tiếp gp việc trong hoạt đng giám định tổ chức gm định pháp y, pháp y m thn phù hp
vi trình đ đào to.
8. Nhận xét c th v kh năng chuyên môn trong lĩnh vực chuyên ngành được đào tạo/lĩnh vực pháp
y, pháp y m thần.
9. Nhận xét c th v phm chất đạo đức, giao tiếp, ứng xử ca người đ nghị bổ nhiệm đi với đng
nghiệp./.
48
Th tc 16: Min nhim giám định viên pháp y và pháp y tâm thn
thuc thm quyn ca y ban nhân dân tnh.
1.Trình t thc hin:
1.1. Thi gian thc hin: Trong ginh chính các ngày t th 2 đến th
6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày l, tết theo quy đnh).
1.2. Địa đim thc hin: S Y tế tnh Thanh Hóa (S 101 đường Nguyn
Trãi, phường Ba Đình, thành phố Thanh Hóa, tnh Thanh Hóa).
1.3. Trình t thc hin:
- Bước 1: Cơ quan đ ngh min nhiệm giám đnh viên pháp y, giám đnh
viên pháp y tâm thn lp hồ sơ đ nghị min nhim theo quy định tại khoản 1
Điều 6 Thông 11/2022/TT-BYT gửi đến Sở Y tế. S Y tế phối hợp với S Tư
pp rà soát h sơ.
- Bước 2: SY tế có trách nhim tiếp nhn và kim tra nh hợp lệ ca hồ
sơ. Tờng hợp hồ sơ ca đầy đ, SY tế có văn bản ớng dẫn hoàn chnh h
sơ.
- Bước 3: Trong thời hạn 10 ngày kể từ ny nhận đh sơ hợp l, Sở Y
tế cht, phi hợp với Sở Tư pháp thẩm đnh hồ sơ đ ngh miễn nhiệm giám
đnh viên pháp y, giám đnh viên pháp y tâm thần, tnh Ch tịch y ban nhân
dân tnh xem t, quyết đnh.
Trường hp không miễn nhim thì Sở Y tế phải có văn bn tr lời nêu
rõ lý do.
2. Cách thc thc hin:
- Trc tiếp hoc qua dch v bưu chính hoc trc tuyến
3. Thành phn, sng hồ sơ:
3.1. Tnh phn h sơ:
- Văn bn đề ngh min nhiệm giám định viên pp y, giám đnh viên
pháp ym thn ca cơ quan, t chc đã đề ngh b nhim người đó.
- n bn, giấy t chứng minh giám đnh viên tư pp thuộc một trong
các trường hợp quy đnh tại khon 1 Điu 10 Luật Giám đnh tư pháp.
3.2. Sợng hsơ: 01 b
4. Thi hn gii quyết: 10 ngày k t ngày nhận được h sơ hp l.
5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: ng an tnh, Trung m
pháp y tnh, các cơ s y tế thuc thm quyn qun lý ca S Y tế.
6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: Ch tch UBND tnh
- Cơ quan trực tiếp thc hin th tc hành chính: S Y tế.
49
- Cơ quan phi hp: S Tư pháp
7. Kết qu thc hin th tc hành cnh: Quyết đnh min nhim giám
đnh viên pp y, giám đnh viên pháp y m thn.
8. Phí, l phí (nếu có): Không
9. n mu đơn, mu t khai (nếu có): Không
10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành cnh: Các trường hp
min nhim, h sơ đ ngh min nhim giám đnh viên pp y, giám đnh viên
pháp y tâm thn thc hiện theo quy đnh ti Điu 10 Lut Giám đnh pháp và
khoản 6 Điu 1 Lut sửa đi, b sung mt s điu ca Lut Giám đnh tư pp,
như sau:
a) Không còn đ tiêu chun quy đnh ti khoản 1 Điu 7 ca Lut y;
b) Thuc mt trong các trường hợp quy đnh ti khon 2 Điu 7 ca Lut
này;
c) B x lý k lut t hình thc cnh cáo tr lên hoc b x pht vi phm
hành chính do c ý vi phm quy đnh ca pháp lut v giám đnh tư pp;
d) Thc hin mt trong các hành vi quy đnh ti Điu 6 ca Lut này;
đ) quyết đnh ngh u hoc quyết đnh thôi vic, tr trường hp có
văn bn th hin nguyn vng tiếp tc tham gia hot đng giám đnh tư pháp và
cơ quan, tổ chc qun lý trc tiếp có nhu cu s dng p hp với quy đnh ca
pháp lut;
e) Chuyn đi v trí côngc hoc chuyn công tác sang cơ quan, t chc
khác không còn điu kin phù hợp để tiếp tc thc hiện giám đnh pp;
g) Theo đ ngh của giám đnh viên pháp. Trường hợp giám định viên
tư pháp là công chức, viên chức, sĩ quan quân đi, sĩ quan công an nhân dân,
quân nn chun nghip, công nn quc phòng thì phi đưc s chp thun
ca cơ quan, tổ chc qun lý trc tiếp;
h) Giám đnh viên tư pháp đưc b nhiệm đ tnh lp Văn phòng giám
đnh pháp nhưng sau thời hn 01 năm, kể t ngày được b nhim không thành
lp n phòng hoặc sau thi hn 01 m, kể t ngày có quyết đnh cho phép
thành lp Văn phòng mà không đăng ký hot đng..
11. Căn c pháp lý ca th tc hành cnh:
- Lut Giám đnh tư pháp ngày 20/6/2012 và Luật sửa đi, b sung mt s
điu ca Lut Giám định tư pháp ngày 10/6/2020;
- Ngh đnh s 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 ca Chính ph quy đnh
chi tiết bin pp thi hành Lut Giám đnh pháp;
- Ngh đnh s157/2020/-CP ngày 31/12/2020 của Chính phủ sửa đổi,
b sung mt sđiu của Ngh đnh s 85/2013/NĐ-CP;
50
- Thông số 11/2022/TT-BYT ngày 01/11/2022 ca B trưởng B Y tế
quy định tiêu chun, h sơ, thủ tc b nhim, cp th, min nhim và thu hi th
giám đnh viên pháp y giám đnh viên pp y tâm thn.
50
- Thông số 11/2022/TT-BYT ngày 01/11/2022 ca B trưởng B Y tế
quy định tiêu chun, h sơ, thủ tc b nhim, cp th, min nhim và thu hi th
giám đnh viên pháp y giám đnh viên pp y tâm thn.
53
thành viên Hội đng xét thăng hạng chc danh ngh nghip, tnh viên các b
phn giúp vic ca Hội đng t thăng hng chc danh ngh nghip.
Bưc 4: Ni dung, hình thức xét thăng hng (Khon 19 Điều 1 Ngh đnh
s 85/2023/NĐ-CP sa đổi Điều 39 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP)
1. Ni dung: Đánh giá vic đáp ng các yêu cu v tiêu chuẩn, điu kin
quy đnh ti Điu 32 Ngh đnh này đi vi viên chc d t thăng hạng.
2. Hình thc: Thm đnh h sơ
Bước 5: c đnh vn chc trúng tuyn trong k xét thăng hng (Khon
20 Điu 1 Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP sa đổi Điu 40 Ngh định s
115/2020/NĐ-CP)
1. Viên chc trúng tuyn trong k xét thăng hạng là người đáp ứng đ tiêu
chuẩn, điu kin theo quy đnh tại Điu 32 Ngh đnh y, được người đng đu
cơ quan, đơn vị t chức t thăng hạng công nhn kết qu trúng tuyn k xét
thăng hạng.
2. Trường hợp cơ quan, đơn v s lượng viên chc d t thăng hạng
nhiều hơn s ch tiêu thăng hạng đã đưc phê duyt thì việc xác đnh viên chc
trúng tuyn xét tng hạng thc hin theo th t ưu tiên sau:
- Viên chc có thành tích cao hơn trong hoạt đng ngh nghip đã đưc
cp có thm quyn công nhn;
- Viên chc là n;
- Viên chc là người dân tc thiu s;
- Viên chc nhiu tuổin (nh theo ngày, tháng, m sinh);
- Viên chc có thi gian công tác nhiều hơn.
3. Trường hợp không xác đnh được ngưi trúng tuyn trong k t thăng
hng viên chc thì nời đứng đầu cơ quan, đơn vị t chức xét thăng hng có
văn bn báo cáo với nời đứng đầu cơ quan, đơn vị qun lý viên chc và quyết
đnh người trúng tuyn theo ý kiến ca nời đng đu cơ quan, đơn vị qun lý
viên chc.
Bưc 6: Tng báo kết qu xét thăng hng
1. Trong thi hn 15 ngày k t ny hoàn thành vic thm định h sơ xét
thăng hạng và xác đnh danh sách ngưi trúng tuyn, Ch tch Hi đng xét
thăng hạng có n bn báo cáo người đứng đầu cơ quan, đơn vị t chc t
thăng hạng phê duyt kết qu k xét thăng hạng và danh sách viên chc trúng
tuyn.
2. Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày có quyết đnh phê duyt
kết qu k t thăng hạng, Hi đng t thăng hng có tch nhim thông báo
bng văn bn v kết qu xét thăng hạng và danh sách viên chc tng tuyn ti
cơ quan, đơn v viên chc d t thăng hạng; đng thi thông báo công khai
54
trên trang thông tin đin t hoc Cng Thông tin đin t ca cơ quan, đơn vị, t
chức xét thăng hng.
Bước 7: B nhim và xếp lương chức danh ngh nghiệp đối với viên chức
trúng tuyn kỳ xét thăng hạng chức danh nghnghip (Điều 42 Nghị định số
115/2020/NĐ-CP và khon 22 Điều 1 Nghị đnh s85/2023/NĐ-CP ny 07
tháng 12 m 2023 ca Chính ph)
1. Trong thi hn 15 ngày k t ny nhn được danh sách viên chức
trúng tuyn trong kỳ xét thăng hng chức danh nghề nghiệp, người đứng đầu cơ
quan có thẩm quyền hoặc người được pn cp, ủy quyn phải thực hiện việc b
nhim và xếp lương chức danh nghnghiệp mới đi với viên chức tng tuyn
theo quy đnh.
Trường hp viên chức đã trúng tuyển trong k xét thăng hng nhưng sau
đó bị xem xét xlý k lut hoc b k luật hoặc b khởi t, điều tra, truy tố, t
x thì ca ra quyết đnh bổ nhim và xếp lương ở chức danh ngh nghiệp trúng
tuyn. Khi hết thời hạn x lý k luật mà không b k luật hoặc hết thời gian thi
hành quyết định k lut hoc sau khi có quyết đnh của cấp có thẩm quyn đối
vi trường hợp b khởi tố, điều tra, truy tố, xét x t căn c o cơ cu viên
chức theo chức danh ngh nghip đã được phê duyệt tại thời đim xem t,
quyết đnh b nhim, cp thẩm quyn quyết đnh vic b nhim và xếp lương
chức danh ngh nghip đối với viên chức trúng tuyển trong k xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp. Thời đim hưởng lương mới, thời gian xét nâng bậc
lương ln sau, vic kéo dài thời gian nâng bậc lương (nếu có) thực hiện theo quy
đnh của pp luật.
2. Vic xếp lương chức danh ngh nghiệp mới b nhim thực hin theo
quy đnh của pháp luật.
2. Cách thc thc hin: Trc tiếp hoặc quau chính
3. Thành phn, sng hồ sơ:
3.1. Tnh phn h sơ: (Điều 36 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP khon
18 Điều 1 Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP sa đi b sung khon 3 Điều 36 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP)
- Sơ yếu lý lch viên chc theo quy định hin hành đưc lp chm nht là
30 ny trước thi hn cui cùng np h sơ xét thăng hạng chc danh ngh
nghip, có xác nhn ca cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
- Bn nhn xét, đánh giá ca người đứng đu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc ca người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn qun lý đơn vị
s nghip công lp v các tiêu chuẩn, điu kin đăng xét thăng hng chc
danh ngh nghip ca viên chc theo quy đnh;
- Bn sao các văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh
nghiệp xét thăng hạng. Trường hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh
ngh nghiệp xét thăng hng không có s thay đi so vi u cu hng chc
55
danh ngh nghiệp đang gi thì không phi np chng ch ngoi ngữ. Trưng
hp có mt trong các văn bng, chng ch quy định ti khon 3 Điu 9 Ngh
đnh này thì được s dng thay thế chng ch ngoi ng.”.
- c yêu cầu khác theo quy đnh ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hng.
3.2. S lượng h sơ: 01 b
4. Thi hn gii quyết: Không quy đnh
5. Đối ng thc hin th tc hành chính: Viên chức đang gi chc
danh ngh nghiệp bác sĩ (hng III) mã s V.08.01.03.
6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
*) Vn chc làm vic ti Đơn v s nghip công lp t đm bo mt phn
chi thường xuyên Đơn vị s nghip công lp do Nhà nước đm bo chi
thường xun:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: UBND tnh, Ch tch UBND tnh
ng nhn kết qu thăng hạng, b nhim xếp lương viên chức.
- Cơ quan thc hin TTHC:
+ Đơn v s nghip công lp thuc s lp danh sách;
+ S Y tế tng hp ch tiêu.
+ S Ni v ch trì, phi hp với các cơ quan liên quan tham u cho
UBND tnh, Ch tch UBND tnh t chức xét thăng hng chc danh ngh
nghip.
- Cơ quan phi hợp:n phòng UBND tnh.
*) Viên chc làm vic ti Đơn vị s nghip công lp t đm bo chi
thưởng xuyên, chi đu ; t đm bo chi thường xuyên:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: Th trưởng đơn vị s nghip công
lp thuc s ng nhn kết qu xét tuyn thăng hạng đi vi viên chc thuc
thm quyn qun lý b nhim chc danh ngh nghip, xếp lương đi vi viên
chc thuc thm quyn qun lý.
- Cơ quan thc hiện TTHC: Đơn vị s nghip công lp thuc s.
+ Cơ quan phi hp: S Y tế tng hp, gi S Ni v thm đnh, trình
UBND tnh quyết đnh ch tiêu thăng hạng (Đề án); Văn phòng UBND tỉnh.
(Khon 17 Điều 1 Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ny 07/12/2023 ca
Chính ph).
7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
- Văn bản ng nhn phê duyt kết qu xét thăng hạng; Thông báo kết qu
xét thăng hng; đng thi thông báo công khai trên Trang/ Cng thông tin đin
t ca cơ quan, đơn vị.
56
- Văn bản b nhim xếp lương
8. Phí, l p (nếu có): Không
9. n mu đơn, mu t khai (nếu có): Không
10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành chính:
10.1 Tiêu chun quy đnh ti khon 1, khon 3 Điều 2 Thông tư s
11/2024/TT-BYT ngày 12/7/2024:
1. Tiêu chuẩn, điu kin chung:
a) Đáp ng các tiêu chuẩn, điu kin quy đnh ti khon 1 Điu 32 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 ca Chính ph quy đnh v
tuyn dng, s dng và qun lý viên chức đưc sa đi, b sung bi khon 16
Điu 1 Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 m 2023 ca Chính ph
sửa đi, b sung mt s điu ca Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng
9 năm 2020 ca Chính ph v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc và các
điu kin sau đây:
- Được nời đứng đu cơ quan có thẩm quyn qun lý viên chc quyết
đnh c viên chc d t thăng hạng chc danh ngh nghip;
- Đối vi yêu cu v văn bng, chng ch phi đáp ứng đy đ tiêu chun
v trình đ đào to, bi dưng tiêu chuẩn năng lc chuyên môn, nghip v
quy định tại các Thông tư, Thông liên tch quy đnh mã s, tiêu chun chc
danh ngh nghip viên chc chuyên ngành y, dược, dân s.
b) Có v trí vic làm còn thiếu ơng ng vi hng chc danh ngh nghip
viên chc được t thăng hng
2. Tiêu chun, điu kin c th xét thăng hạng viên chc chuyên ngành y,
dược, dân s t hng III lên hng II:
Viên chc d t thăng hạng chc danh ngh nghiệp Bác sĩ chính (hạng
II), Bác y học d phòng chính (hng II), Y tế ng cng chính (hạng II), Dược
sĩ chính (hạng II), Điu dưỡng hng II, H sinh hng II, K thut y hng II, Dinh
dưỡng hng II, n s viên hng II phi đáp ng các tiêu chun, điu kin chung
quy định ti khon 1 Điu này trong thi gian gi chc danh ngh nghip
hng III đt mt trong các thành ch, kết qu hoạt đng như sau:
a) Được cp bng Chuyên khoa cp II hoc Tiến sĩ chuyên ngành phù hp
vi tiêu chun chc danh ngh nghip d t thăng hạng;
b) Đạt danh hiệu Thầy thuốc ưu”, Thy thuc nhân dân”;
c) Đt danh hiu Chiến sĩ thi đua t cp b, cp tnh tr lên;
d) Được khen thưởng Hn cơng Lao đng hng Ba tr lên;
đ) Ch nhim ít nht 02 nhim v khoa hc và ng ngh t cấp cơ s tr
lên nhim v khoa hc và công ngh y phi đưc nghim thu t mức đt
tr lên;
57
e) Ch nhim ít nht 01 nhim v khoa hc ng ngh t cấp cơ s tr
lên và thành viên tham gia ít nht 01 nhim v khoa hc và công ngh t cp b,
cp tnh tr lên nhim v khoa hc và công ngh y phi được nghim thu
t mc đt tr lên;
g) Ch trì ít nhất 02 đ án hoc hưng dn, quy trình k thut chuyên môn
trong lĩnh vực công c t cp cơ s tr lên hoc sáng kiến ci tiến k thut được
cp có thm quyn ban hành;
h) Tnh viên tham gia ít nht 02 đ án hoc hưng dn, quy tnh chuyên
môn k thut trong lĩnh vực công tác được cp b, cp tnh bannh.
10.2 Tiêu chun đo đc ngh nghip (Điều 3 Thông liên tch s
10/2015/TTLT-BYT-BNV)
- Tn tuỵ phc v snghip chăm sóc, bo vệ ng cao sức kho
nhân dân.
- Hiểu biết và thực hiện đúng quy tcng xử ca viên chức ngành y tế.
- Thực hành ngh nghiệp theo đúng quy chế, quy đnh, quy trình chun
môn kỹ thut và các quy đnh kc của pp lut.
- Không ngừng học tp ng cao trình đ, năng lc chuyên môn nghip
v.
- Tôn trng quyn ca người bệnh.
- Trung thực, kch quan, công bng, trách nhim, đoàn kết,n trọng và
hp c với đồng nghiệp trong thựcnh ngh nghiệp.
10.3 Tiêu chun v trình đ đào to, bồi dưng (khon 2 Điều 6 Thông tư
liên tch s 10/2015/TTLT-BYT-BNV đưc sửa đi bi Khon 5 Điu 1 Thông tư
03/2022/TT-BYT)
a) Tt nghiệp bác sĩ chuyên khoa cp I hoc thc sĩ trở lên nhóm ngành Y
hc (tr ngành y hc d phòng); bác sĩ chuyên khoa cp I hoc thc sĩ trở lên
ngành Răng - Hàm - Mt.
b) Có chng ch bi dưỡng theo tiêu chun chc danh ngh nghiệp bác sĩ
hoc có chng ch hành ngh khám bnh, cha bnh (dùng cho các hng chc
danh bác sĩ).
10.4 Tiêu chun v năng lực chuyên môn, nghip v (Khon 3 Điều 5
Thông liên tịch s 10/2015/TTLT-BYT-BNV đưc sa đổi, b sung bi Khon
4 Điều 1 Thông số 03/2022/TT-BYT)
a) Hiu biết quan đim, ch trương đưng li ca Đng, chính sách, pháp
lut của N nưc v ng tác bo v, chăm sóc và ng cao sc khe nhân dân;
nm được định hướng phát trin chuyên môn k thut chun ngành;
b) k năng chẩn đoán, xử trí, theo dõi và d phòng các bnh thường
gp cp cu chuyên khoa;
58
c) Áp dng y hc c truyn trong công c phòng và cha bnh;
d) T chc, thc hin tư vn, giáo dc sc khe, chăm sóc, bo v và
nâng cao sc khe nhân dân;
đ) Có năng lc tp hp các ngun lực đ thc hin nhim v;
e) Ch nhim hoặc thư ký hoặc ngưi tham gia cnh (50% thi gian tr
lên) đề i nghiên cu khoa hc cp cơ s tr lên hoc sáng chế hoc phát minh
khoa hc hoc sáng kiến ci tiến k thut thuc lĩnh vực chuyên ngành đã được
nghiệm thu đt;
g) Viên chc d thi hoc xét thăng hng t chc danh bác sĩ (hạng III) lên
chức danh bác sĩ chính (hng II) phi có thi gian gi chc danh bác sĩ (hạng
III) hoc tương đương tối thiu là 09 năm đi với người có bng tt nghip bác
sĩ chuyên khoa cp I hoc thạc sĩ nhóm ngành Y hc (tr ngành y hc d
phòng), bác sĩ chuyên khoa cp I hoc thc ngành Răng - Hàm - Mt; 06 năm
đi với người có bng tt nghiệp bác sĩ chuyên khoa cp II hoc tiến sĩ nhóm
ngành Y hc (tr ngành y hc d phòng), c chuyên khoa cp II hoc tiến sĩ
ngành Răng - Hàm - Mt hoc có bng tt nghiệp bác sĩ ni trú. Trường hp có
thi gian gi chc danh ngh nghiệp tương đương thì phải có ít nhất 01 m (đ
12 tháng) gi chức danh bác sĩ (hạng III) tính đến ngày hết thi hn np h sơ
đăng d thi hoc xét thăng hng;
h) Có k năng s dng công ngh thông tin cơ bn và s dng được ngoi
ng hoc s dng được tiếng dân tc thiu s đi vi viên chc côngc vùng
n tc thiu s theou cu ca v trí việc làm.”
11. Căn c pháp lý ca th tc hành cnh:
- Lut Viên chc;
- Lut sửa đi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc và Lut
Viên chc;
- Ngh đnh số115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng qun lý viên chc;
- Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đi,
b sung mt s điu ca Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP;
- Thông liên tịch s 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 ca B
trưởng B Y tế, B trưởng B Ni v quy định mã s, tiêu chun chc danh
ngh nghiệp bác sĩ, bác sĩ y học d phòng, y sĩ;
- Thông s 03/2022/TT-BYT ngày 26/4/2022 ca B trưởng B Y tế v
sửa đi, b sung mt s quy định v tiêu chun chc danh ngh nghip viên
chc chun ngành y tế;
- Thông s 11/2024/TT-BYT ngày 12/7/2024 ca B trưởng B Y tế
quy đnh c th tiêu chun, điu kiện xét thăng hạng chc danh ngh nghip
viên chc chuyên ngành y, dưc, dân s
59
- Quyết đnh s 08/2022/QĐ-UBND ca UBND tnh Thanh Hóa v ban
hành Quy đnh pn công, phân cp qun lý t chc b máy, biên chế và cán b,
ng chc, viên chc thuc UBND tnh Thanh Hóa qun lý.
( mẫu đơn, mẫu tờ khai m theo)
60
Mẫu số 05
N BỘ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG:…………….
OO S LƯNG, CƠ CU CHỨC DANH NGH NGHIP VIÊN CHỨC HIN VÀ Đ NGH S
LƯNG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGH NGHIP CA TỪNG CHỨC DANH VIÊN CHỨC NĂM
...
TT
n
quan,
tổ chức,
đơn v
Tổng
số
Slưng, cấu chức danh ngh nghip viên
chức hin
Đ ngh slượng chỉ tiêu thăng hạng của
từng hạng viên chức
Ghi
c
Chc
danh
ngh
nghip
hạng I
Chc
danh
ngh
nghip
hạng II
Chức
danh
nghề
nghip
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghip
hạng IV
Chc danh
ngh
nghip
hạng V
Chc
danh
ngh
nghip
hạng I
Chức
danh
nghề
nghip
hạng II
Chức
danh
nghề
nghip
hạng
III
Chc
danh
ngh
nghip
hạng IV
xếp
Chức
danh ngh
nghip
hạng V
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
I Chức
danh
nghề
nghip
viên
chức
...
……, ngày ... tháng ... năm
TH TRƯNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
61
Mẫu số 06
N BỘ, NNH, ĐỊA PHƯƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ Đ CÁC TIÊU CHUN, ĐIU KIN D THI HOC XÉT THĂNG HẠNG CHỨC
DANH NGH NGHIP TỪ CHỨC DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
Họ
và
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam Nữ
Chc
v
hoc
chức
danh
công
tác
Cơ
quan
đơn
v
đang
làm
vic
Thời
gian giữ
chức
danh
ngh
nghiệp
(k cả
thời
gian giữ
ngch
hoc
hng
tương
đương)
Mức lương
hi n ng
Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của
hng dự thi
Có đề
án,
công
tnh
Được miễn
thi
Ngoại
ng
đăng
ký thi
Ghi
chú
Hệ s
lương
s
chức
danh
ngh
nghiệp
hiện giữ
Tnh độ
Chuyên
môn
Tnh
độ lý
lun
chính
trị
Tnh
độ quản
lý nghề
nghiệp
Trình
độ tin
hc
Tnh
độ
ngoi
ng
Tin
hc
Ngoại
ng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
……, ngày ... tháng ... năm
THỦ TRƯNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG
(Kýn, đóng dấu)
Th tc 18: Xét thăng hạng bác s y hc d phòng chính.
1. Trình t thc hin:
1.1. Thi gian thc hin: Trong ginh chính các ngày t th 2 đến th
6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày l, tết theo quy đnh).
1.2. Địa đim thc hin: Đơn vị s nghip công lp.
1.3. Trình t thc hin:
Bưc 1: C viên chức t thăng hng chc danh ngh nghip (Điều 35,
Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP)
- Căn c quy định ti khon 1 Điu 31 Ngh đnh này, người đứng đu
đơn v s nghip ng lp lp danh sách viên chức có đ tiêu chun, điu kin
đăng ký xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp, báo cáo người đứng đu cơ
quan có thm quyn qun lý viên chc xem t, quyết đnh c viên chc t
thăng hạng chc danh ngh nghip, gửi cơ quan, đơn vị thm quyn t chc
xét thăng hng chc danh ngh nghip theo thm quyn quy đnh.
- Cơ quan, đơn vị c viên chức t tng hng chc danh ngh nghip
chu trách nhiệm trưc pháp lut v tiêu chun, điu kin ca viên chức được c
tham gia t thăng hng và lưu gi, qun lý h sơ đăng ký xét thăng hạng ca
viên chc theo quy đnh ca pháp lut.
Bước 2: Tchc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp (Điều 37 Ngh
định số 115/2020/-CP)
- Khi tổ chức xét thăng hng chức danh nghnghip, cơ quan, đơn v có
thm quyn tổ chức xét thăng hng chức danh ngh nghiệp phải xây dựng Đề án
t chức xét thăng hạng. Ni dung của Đề án gồm:
+ S lượng, cơ cu viên chức theo chức danh nghnghip hiện có của đơn
v snghiệp công lập; s lượng viên chức ứng với chức danh ngh nghipt
thăng hạng còn thiếu theo yêu cầu ca v t việc làm và đxut ch tiêu thăng
hng chức danh ngh nghiệp (theo Mu s05 ban nh kèm theo Nghị định s
115/2020/NĐ-CP);
+ Danh sách viên chức đ tiêu chuẩn, điều kiện được c t thăng hạng
chức danh ngh nghip (theo Mẫu s 06 ban hành kèm theo Ngh đnh s
115/2020/NĐ-CP);
+ Dự kiến thành viên tham gia Hội đồng xét thăng hạng chức danh ngh
nghip;
+ Tiêu chun, điều kiện, ni dung, hình thức t thăng hng chức danh
ngh nghiệp;
+ Dự kiến thời gian, đa đim và các ni dung khác đ t chức k xét
thăng hạng chức danh ngh nghip.
63
- Cơ quan, đơn vị có thm quyền t chức t thăng hạng chức danh ngh
nghip viên chức thành lập Hi đồng xét thăng hạng chức danh nghnghip, tổ
chức xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp theo quy đnh của pháp lut.
Bưc 3: Thành lp Hi đng t thăng hng chc danh ngh nghip
(Điu 38 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP)
1. Hội đng xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp do người đng đầu cơ
quan, đơn v thm quyn t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip
thành lp. Hi đng có 05 hoc 07 thành viên, bao gm:
- Ch tch Hi đng là người đứng đu hoc cp phó của người đứng đu
cơ quan, đơn v thm quyn t chức xét thăng hng chc danh ngh nghip;
- Phó Ch tch Hội đng là người đứng đu hoc cp phó của người đng
đu b phn tham u về t chc cán b của cơ quan, đơn vị thm quyn t
chức xét thăng hng chc danh ngh nghip;
- c y viên Hi đồng là người có chun môn, nghip v liên quan đến
vic t chức t tng hng chc danh ngh nghiệp do người đứng đu cơ quan,
đơn v thm quyn t chức xét thăng hng chc danh ngh nghip quyết đnh,
trong đó có 01 ủy viên kiêm Thư ký Hi đồng.
2. Hi đng t thăng hạng chc danh ngh nghip làm vic theo nguyên
tc tp th, quyết đnh theo đa số; trường hp biu quyết ngang nhau thì thc
hin theo ý kiến mà Ch tch Hi đng đã biu quyết. Hi đng thc hin các
nhim v, quyn hn sau:
a) Thông báo kế hoch, thi gian, ni quy, hình thc, ni dung và đa
đim xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
b) Thành lp các b phn giúp vic: Ban thm đnh h sơ, Ban kim tra,
sát hch khi t chc t thăng hạng chc danh ngh nghiệp. Trường hp cn
thiết, Ch tch Hi đng thành lp T thư ký giúp vic;
c) T chc xét h sơ, kim tra, sát hch theo quy chế;
d) Báo cáo người đứng đầu cơ quan, đơn vị thm quyn t chc xét
thăng hạng chc danh ngh nghip công nhn kết qu k xét thăng hạng chc
danh ngh nghip;
e) Gii quyết khiếu ni, t cáo trong quá trình t chc k t thăng hạng
chc danh ngh nghip;
g) Hi đồng xét thăng hạng chc danh ngh nghip t gii th sau khi
hoàn thành nhim v.
3. Không b trí những người có quan h là cha, m, anh, ch, em rut ca
người xét thăng hng hoc ca bên v (chng) ca người t thăng hạng; v
hoc chồng, con đ hoc con nuôi ca người xét thăng hạng hoc nhng người
đang trong thi hn x lý k lut hoc đang thi hành quyết đnh k lut làm
64
thành viên Hội đng xét thăng hạng chc danh ngh nghip, thành viên các b
phn giúp vic ca Hội đng t thăng hng chc danh ngh nghip.
Bưc 4: Ni dung, hình thức t thăng hng (Khon 19 Điu 1 Ngh đnh
s 85/2023/NĐ-CP sa đổi Điều 39 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP)
1. Ni dung: Đánh giá vic đáp ng các yêu cu v tiêu chuẩn, điu kin
quy đnh ti Điu 32 Ngh đnh này đi vi viên chc d t thăng hạng.
2. Hình thc: Thm đnh h sơ
Bưc 5: Xác đnh vn chc trúng tuyn trong k xét thăng hng (Khon
20 Điu 1 Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP sa đổi Điu 40 Ngh định s
115/2020/NĐ-CP)
1. Viên chc trúng tuyn trong k xét thăng hạng là người đáp ứng đ tiêu
chuẩn, điu kin theo quy đnh ti Điu 32 Ngh đnh y, được người đng đu
cơ quan, đơn vị t chức t thăng hạng công nhn kết qu trúng tuyn k xét
thăng hạng.
2. Trường hợp cơ quan, đơn v s lượng viên chc d t thăng hạng
nhiều hơn s ch tiêu thăng hạng đã được phê duyt thì việc c đnh viên chc
trúng tuyn xét tng hạng thc hin theo th t ưu tiên sau:
- Viên chc có thành tích cao hơn trong hoạt đng ngh nghip đã đưc
cp có thm quyn công nhn;
- Viên chc là n;
- Viên chc là ngưi dân tc thiu s;
- Viên chc nhiu tuổin (nh theo ngày, tháng, m sinh);
- Viên chc có thi gian công tác nhiều hơn.
3. Trường hợp không xác đnh được ngưi trúng tuyn trong k t thăng
hng viên chc thì nời đứng đầu cơ quan, đơn vị t chức xét thăng hng có
văn bn báo cáo với người đng đu cơ quan, đơn v qun lý viên chc và quyết
đnh người trúng tuyn theo ý kiến ca nời đng đu cơ quan, đơn vị qun lý
viên chc.
Bưc 6: Tng báo kết qu xét thăng hng
1. Trong thi hn 15 ngày k t ny hoàn thành vic thm định h sơ xét
thăng hạng và xác đnh danh sách ngưi trúng tuyn, Ch tch Hi đng xét
thăng hạng có n bn báo cáo người đứng đầu cơ quan, đơn vị t chc t
thăng hạng phê duyt kết qu k xét thăng hạng và danh sách viên chc tng
tuyn.
2. Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày có quyết đnh phê duyt
kết qu k t thăng hạng, Hi đng t thăng hng có tch nhim thông báo
bng văn bn v kết qu xét thăng hạng và danh sách viên chc tng tuyn ti
cơ quan, đơn v viên chc d xét thăng hạng; đng thi thông báo công khai
65
trên trang thông tin đin t hoc Cng Thông tin đin t ca cơ quan, đơn vị, t
chức xét thăng hng.
Bước 7: B nhim và xếp lương chức danh ngh nghiệp đối với viên chức
trúng tuyn kỳ xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp (Điều 42 Nghị định số
115/2020/NĐ-CP và khon 22 Điều 1 Nghị đnh s85/2023/NĐ-CP ny 07
tháng 12 m 2023 ca Chính ph)
1. Trong thi hn 15 ngày k t ny nhn được danh sách viên chức
trúng tuyn trong kỳ xét thăng hng chức danh nghề nghiệp, người đng đầu cơ
quan có thẩm quyền hoặc người được pn cp, ủy quyn phải thực hiện việc b
nhim và xếp lương chức danh nghnghiệp mới đi với viên chức tng tuyn
theo quy đnh.
Trường hp viên chức đã trúng tuyển trong k xét thăng hng nng sau
đó bị xem xét xlý kỷ luật hoặc b kỷ lut hoc bị khởi tố, điu tra, truy tố, t
x thì ca ra quyết đnh bổ nhim và xếp lương ở chức danh ngh nghiệp trúng
tuyn. Khi hết thời hạn x lý k luật mà không b k luật hoặc hết thời gian thi
hành quyết định k luật hoặc sau khi có quyết định ca cp có thẩm quyền đi
vi trường hợp b khởi tố, điều tra, truy tố, xét x t căn c o cơ cu viên
chức theo chức danh ngh nghip đã được phê duyệt tại thời đim xem t,
quyết đnh b nhim, cấp có thm quyền quyết đnh vic bổ nhiệm và xếp lương
chức danh ngh nghip đối với viên chức trúng tuyển trong k xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp. Thời đim hưởng lương mới, thời gian xét nâng bậc
lương ln sau, vic kéo dài thời gian nâng bậc lương (nếu có) thực hiện theo quy
đnh của pp luật.
2. Vic xếp lương chức danh ngh nghiệp mới b nhim thực hin theo
quy đnh của pháp luật.
2. Cách thc thc hin: Trc tiếp hoặc quau chính
3. Thành phn, sng hồ sơ:
3.1. Tnh phn h sơ: (Điều 36 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP và khon
18 Điều 1 Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP sa đi b sung khon 3 Điều 36 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP)
- Sơ yếu lý lch viên chc theo quy định hin hành đưc lp chm nht là
30 ny trước thi hn cui cùng np h sơ xét thăng hạng chc danh ngh
nghip, có xác nhn ca cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
- Bn nhn xét, đánh giá ca người đứng đu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc ca người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn qun lý đơn vị
s nghip công lp v các tiêu chuẩn, điu kiện đăng xét thăng hng chc
danh ngh nghip ca viên chc theo quy đnh;
- Bn sao các văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh
nghiệp xét thăng hạng. Trường hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh
ngh nghiệp xét thăng hng không có s thay đi so vi u cu hng chc
66
danh ngh nghiệp đang gi thì không phi np chng ch ngoi ngữ. Trưng
hp có mt trong các văn bng, chng ch quy định ti khon 3 Điu 9 Ngh
đnh này thì được s dng thay thế chng ch ngoi ng.”.
- c yêu cu khác theo quy đnh ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hng.
3.2. S lượng h sơ: 01 b
4. Thi hn gii quyết: Không quy đnh
5. Đối ng thc hin th tc hành chính: Viên chức đang gi chc
danh ngh nghiệp bác sĩ y hc d phòng (hng III) mã s V.08.02.06
6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
*) Vn chc làm vic ti Đơn v s nghip công lp t đm bo mt phn
chi thường xuyên Đơn vị s nghip công lp do Nhà nước đm bo chi
thường xun:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: UBND tnh, Ch tch UBND tnh
ng nhn kết qu thăng hạng, b nhim xếp lương viên chức.
- Cơ quan thc hin TTHC:
+ Đơn v s nghip công lp thuc s lp danh sách;
+ S Y tế tng hp ch tiêu.
+ S Ni v ch trì, phi hp với các cơ quan liên quan tham mưu cho
UBND tnh, Ch tch UBND tnh t chức xét thăng hng chc danh ngh
nghip.
- Cơ quan phi hợp:n phòng UBND tnh.
*) Viên chc làm vic ti Đơn vị s nghip công lp t đm bo chi
thưởng xuyên, chi đu ; t đm bo chi thường xuyên:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: Th trưởng đơn vị s nghip công
lp thuc s ng nhn kết qu xét tuyn thăng hạng đi vi viên chc thuc
thm quyn qun lý b nhim chc danh ngh nghip, xếp lương đi vi viên
chc thuc thm quyn qun lý.
- Cơ quan thc hiện TTHC: Đơn vị s nghip công lp thuc s.
+ Cơ quan phi hp: S Y tế tng hp, gi S Ni v thm đnh, trình
UBND tnh quyết đnh ch tiêu thăng hạng (Đề án); Văn phòng UBND tỉnh.
(Khon 17 Điều 1 Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ny 07/12/2023 ca
Chính ph).
7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
+ n bn ng nhn phê duyt kết qu xét thăng hạng; Thông báo kết
qu xét thăng hạng; đng thi thông báo công khai trên Trang/ Cng thông tin
đin t ca cơ quan, đơn vị.
67
+ Văn bản b nhim xếp lương.
8. Phí, l p (nếu có): Không
9. n mu đơn, mu t khai (nếu có): Không
10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành chính:
10.1 Tiêu chun quy đnh ti khon 1, khon 3 Điều 2 Thông tư s
11/2024/TT-BYT ngày 12/7/2024:
1. Tiêu chuẩn, điu kin chung:
a) Đáp ng các tiêu chuẩn, điu kin quy đnh ti khon 1 Điu 32 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 ca Chính ph quy đnh v
tuyn dng, s dng và qun lý viên chức đưc sa đi, b sung bi khon 16
Điu 1 Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 m 2023 ca Chính ph
sửa đi, b sung mt s điu ca Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng
9 năm 2020 ca Chính ph v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc và các
điu kin sau đây:
- Được nời đứng đu cơ quan có thẩm quyn qun lý viên chc quyết
đnh c viên chc d t thăng hạng chc danh ngh nghip;
- Đối vi yêu cu v văn bng, chng ch phi đáp ứng đy đ tiêu chun
v trình đ đào to, bi dưng tiêu chuẩn năng lc chuyên môn, nghip v
quy định ti các Tng tư, Thông liên tịch quy định mã s, tiêu chun chc
danh ngh nghip viên chc chuyên ngành y, dưc, dân s.
b) Có v trí vic làm còn thiếu ơng ng vi hng chc danh ngh nghip
viên chc được t thăng hng
2. Tiêu chun, điu kin c th xét thăng hạng viên chc chuyên ngành y,
dược, dân s t hng III lên hng II:
Viên chc d t thăng hạng chc danh ngh nghiệp Bác sĩ chính (hạng
II), Bác y học d phòng chính (hng II), Y tế ng cng chính (hạng II), Dược
sĩ chính (hạng II), Điu dưỡng hng II, H sinh hng II, K thut y hng II, Dinh
dưỡng hng II, n s viên hng II phi đáp ng các tiêu chun, điu kin chung
quy định ti khon 1 Điu này trong thi gian gi chc danh ngh nghip
hng III đt mt trong các thành ch, kết qu hoạt đng như sau:
a) Được cp bng Chuyên khoa cp II hoc Tiến sĩ chuyên ngành phù hp
vi tiêu chun chc danh ngh nghip d t thăng hạng;
b) Đạt danh hiệu Thầy thuốc ưu”, Thy thuc nhân dân”;
c) Đt danh hiu Chiến sĩ thi đua t cp b, cp tnh tr lên;
d) Được khen thưởng Hn cơng Lao đng hng Ba tr lên;
đ) Ch nhim ít nht 02 nhim v khoa hc và ng ngh t cấp cơ s tr
lên nhim v khoa hc và công ngh y phi đưc nghim thu t mức đt
tr lên;
68
e) Ch nhim ít nht 01 nhim v khoa hc ng ngh t cấp cơ s tr
lên và thành viên tham gia ít nht 01 nhim v khoa hc và công ngh t cp b,
cp tnh tr lên nhim v khoa hc và công ngh y phi được nghim thu
t mc đt tr lên;
g) Ch trì ít nhất 02 đ án hoc hưng dn, quy trình k thut chuyên môn
trong lĩnh vực công c t cp cơ s tr lên hoc sáng kiến ci tiến k thut được
cp có thm quyn ban hành;
h) Tnh viên tham gia ít nht 02 đ án hoc hưng dn, quy tnh chuyên
môn k thut trong lĩnh vực công tác đưc cp b, cp tnh bannh.
10.2 Tiêu chun chung v đạo đc ngh nghiệp (Điều 3 Thông liên tch
s 10/2015/TTLT-BYT-BNV)
- Tn tuỵ phc v snghip chăm sóc, bo v nâng cao sc khoẻ nn
n.
- Hiểu biết và thực hiện đúng quy tcng xử ca viên chức ngành y tế.
- Thực hành ngh nghiệp theo đúng quy chế, quy đnh, quy trình chuyên
môn kỹ thut và các quy đnh kc của pp lut.
- Không ngừng học tp ng cao trình đ, năng lc chuyên môn nghip
v.
- Tôn trng quyn ca người bệnh.
- Trung thực, khách quan, công bằng, trách nhim, đoàn kết, tôn trng
hp c với đồng nghiệp trong thc hành nghề nghip.
10.3 Tiêu chun v trình đ đào to, bi dưng (khoản 2 Điu 8 Thông tư
liên tch s 10/2015/TTLT-BYT-BNV đưc sửa đi bi Khon 9 Điu 1 Thông tư
03/2022/TT-BYT)
a) Tt nghip bác chuyên khoa cp I hoc thạc sĩ ngành Y học d
phòng tr lên.
b) Có chng ch bi dưỡng theo tiêu chun chc danh ngh nghiệp bác sĩ
y hc d phòng (dùng cho các hng chức danh bác sĩ y học d phòng).
10.4 Tiêu chun v năng lực chuyên môn, nghip v (Khon 3 Điều 8
Thông liên tịch s 10/2015/TTLT-BYT-BNV đưc sa đổi, b sung bi Khon
10 Điều 1 Thông số 03/2022/TT-BYT)
a) Hiu biết quan đim, ch trương, đường li của Đng, cnh sách, pháp
lut ca N nước v ng tác bo v, chăm sóc và ng cao sc khe nhân dân;
nm được định hướng phát triển chuyên ngành trong nưc tn thế gii;
b) Có năng lực xác đnh yếu t tác đng ca môi trường t nhiên, xã hi,
ngh nghip nh hưởng đến sc khe con người;
69
c) Có năng lực đ xut bin pp can thip, lp kế hoch chăm sóc, bo
v, nâng cao sc khe toàn din, liên tc cho cá nhân, gia đình, cng đng và
bo v i trưng;
d) ng lc t chc thc hin, đánh giá các nội dung chăm sóc sc
khe ban đu, cơng tnh mc tiêu quc gia v y tế qun lý sc khe, bnh
ngh nghip, phòng chng tai nạn thương ch, xây dng cng đng an toàn;
đ) năng lực giám sát, đánh giá tác động môi trường và đ xut gii
pháp phòng chng ô nhim môi trường;
e) Có năng lc phát hin sm dch bnh, tham gia png chng dch và
phát hin vấn đ v dinh dưng, an toàn thc phm trong cng đồng, đ xut
gii pháp thích hp;
g) Có năng lc lng ghép, huy đng phi hp liên ngành trong thc
hin nhim v;
h) Ch nhim hoc t hoc tham gia chính (50% thi gian tr lên) đề
tài nghiên cu khoa hc cp cơ sở tr lên hoc sáng chế hoc phát minh khoa
hc hoc sáng kiến ci tiến k thut thuộc lĩnh vực chuyên ngành đã được
nghiệm thu đt;
i) Viên chc d thi hoc xét thăng hng t chức danh bác sĩ y hc d
phòng (hng III) lên chức danh bác sĩ y học d phòng chính (hng II) phi có
thi gian gi chc danh bác sĩ y học d phòng (hng III) hoc ơng đương ti
thiểu là 09 năm đi với người có bng tt nghiệp bác sĩ chuyên khoa cp I hoc
thc sĩ ngành y học d phòng; 06 năm đi với người có bng tt nghiệp bác sĩ
chuyên khoa cp II hoc tiến sĩ ngành y học d phòng hoc bng tt nghip bác
sĩ nội trú. Tng hp có thi gian gi chc danh ngh nghiệp tương đương thì
phi có ít nhất 01 m (đ 12 tháng) gi chức danh bác y hc d phòng (hng
III) nh đến ngày hết thi hn np h sơ đăng ký d thi hoặc xét thăng hng;
k) Có k năng s dng công ngh thông tin cơ bn và s dng được ngoi
ng hoc s dng được tiếng dân tc thiu s đi vi viên chc côngc vùng
n tc thiu s theou cu ca v trí vic làm.
11. Căn c pháp lý ca th tc hành cnh:
- Lut Viên chc;
- Lut sửa đi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc và Lut
Viên chc;
- Ngh đnh s115/2020/-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng qun lý viên chc;
- Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đi,
b sung mt s điu ca Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP;
70
- Thông liên tịch s 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 ca B
trưởng B Y tế, B trưởng B Ni v quy định mã s, tiêu chun chc danh
ngh nghiệp bác sĩ, bác sĩ y học d phòng, y sĩ;
- Thông s 03/2022/TT-BYT ngày 26/4/2022 ca B trưởng B Y tế v
sửa đi, b sung mt s quy định v tiêu chun chc danh ngh nghip viên
chc chun ngành y tế;
- Thông s 11/2024/TT-BYT ngày 12/7/2024 ca B trưởng B Y tế
quy đnh c th tiêu chun, điu kiện xét thăng hạng chc danh ngh nghip
viên chc chuyên ngành y, dưc, dân s
- Quyết đnh s 08/2022/QĐ-UBND ca UBND tnh Thanh Hóa v ban
hành Quy đnh pn công, phân cp qun lý t chc b máy, biên chế và cán b,
ng chc, viên chc thuc UBND tnh Thanh Hóa qun lý.
( mẫu đơn, mẫu tờ khai m theo)
71
Mẫu số 05
N BỘ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG:…………….
OO S LƯNG, CƠ CU CHỨC DANH NGH NGHIP VIÊN CHỨC HIN VÀ Đ NGH S
LƯNG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGH NGHIP CA TỪNG CHỨC DANH VIÊN CHỨC NĂM
...
TT
n
quan,
tổ chức,
đơn v
Tổng
số
Slưng, cấu chức danh ngh nghip
viên
chức hin
Đ ngh slượng chỉ tiêu thăng hạng của
từng hạng viên chức
Ghi
c
Chc
danh
ngh
nghip
hạng I
Chc
danh
ngh
nghip
hạng II
Chức
danh
nghề
nghip
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghip
hạng IV
Chc danh
ngh
nghip
hạng V
Chc
danh
ngh
nghip
hạng I
Chức
danh
nghề
nghip
hạng II
Chức
danh
nghề
nghip
hạng
III
Chc
danh
ngh
nghip
hạng IV
xếp
Chức
danh ngh
nghip
hạng V
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
I Chức
danh
nghề
nghip
viên
chức
...
……, ngày ... tháng ... năm
TH TRƯNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
72
Mẫu số 06
N BỘ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ Đ CÁC TIÊU CHUN, ĐIU KIN D THI HOC XÉT THĂNG HẠNG CHỨC
DANH NGH NGHIP TỪ CHỨC DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
Họ
và
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam Nữ
Chc
v
hoc
chức
danh
công
tác
Cơ
quan
đơn
v
đang
làm
vic
Thời
gian giữ
chức
danh
ngh
nghiệp
(k cả
thời
gian giữ
ngch
hoc
hng
tương
đương)
Mức lương
hi n ng
Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của
hng dự thi
Có đề
án,
công
tnh
Được miễn
thi
Ngoại
ng
đăng
ký thi
Ghi
chú
Hệ s
lương
s
chức
danh
ngh
nghiệp
hiện giữ
Tnh độ
Chuyên
môn
Tnh
độ lý
lun
chính
trị
Tnh
độ quản
lý nghề
nghiệp
Trình
độ tin
hc
Tnh
độ
ngoi
ng
Tin
hc
Ngoại
ng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
……, ngày ... tháng ... năm
THỦ TRƯNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG
(Kýn, đóng dấu)
Th tc 19: Xét thăng hạng chc danh ngh nghip Y tế ng cng
chính.
73
1. Trình t thc hin:
1.1. Thi gian thc hin: Trong ginh chính các ngày t th 2 đến th
6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày l, tết theo quy đnh).
1.2. Địa đim thc hin: Đơn vị s nghip công lp.
1.3. Trình t thc hin:
Bưc 1: C viên chức t thăng hng chc danh ngh nghip (Điều 35,
Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP)
- Căn c quy định ti khon 1 Điu 31 Ngh đnh này, người đứng đu
đơn v s nghip ng lp lp danh sách viên chức có đ tiêu chun, điu kin
đăng ký xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp, báo cáo người đứng đu cơ
quan có thm quyn qun lý viên chc xem t, quyết đnh c viên chc t
thăng hạng chc danh ngh nghip, gửi cơ quan, đơn vị thm quyn t chc
xét thăng hng chc danh ngh nghip theo thm quyn quy đnh.
- Cơ quan, đơn vị c viên chức t tng hng chc danh ngh nghip
chu trách nhiệm trưc pháp lut v tiêu chun, điu kin ca viên chức được c
tham gia t thăng hng và lưu gi, qun lý h sơ đăng ký xét thăng hạng ca
viên chc theo quy đnh ca pháp lut.
Bước 2: Tchc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp (Điều 37 Ngh
định số 115/2020/-CP)
- Khi tổ chức xét thăng hng chức danh nghnghip, cơ quan, đơn v có
thm quyn tổ chức xét thăng hng chức danh ngh nghiệp phải xây dựng Đề án
t chức xét thăng hạng. Ni dung của Đề án gồm:
+ Slượng, cơ cấu viên chức theo chức danh ngh nghip hiện có ca đơn
v snghiệp công lập; s lượng viên chức ứng với chức danh ngh nghipt
thăng hạng còn thiếu theo yêu cầu ca v t việc làm và đxut ch tiêu thăng
hng chức danh ngh nghiệp (theo Mu s 05 ban nh kèm theo Ngh định s
115/2020/NĐ-CP);
+ Danh sách viên chức đ tiêu chuẩn, điều kiện được c t thăng hạng
chức danh ngh nghip (theo Mẫu s 06 ban hành kèm theo Ngh đnh s
115/2020/NĐ-CP);
+ Dự kiến thành viên tham gia Hội đồng xét thăng hạng chức danh ngh
nghip;
+ Tiêu chun, điều kiện, ni dung, hình thức t thăng hng chức danh
ngh nghiệp;
+ Dự kiến thời gian, đa đim và các ni dung khác đ t chức k xét
thăng hạng chức danh ngh nghip.
- Cơ quan, đơn vị có thm quyền t chc xét thăng hng chức danh ngh
nghip viên chức thành lập Hi đồng xét thăng hạng chức danh nghnghip, tổ
chức xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp theo quy đnh của pháp lut.
74
Bưc 3: Thành lp Hi đng t thăng hng chc danh ngh nghip
(Điều 38 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP)
1. Hội đng xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp do người đng đầu cơ
quan, đơn v thm quyn t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip
thành lp. Hi đng có 05 hoc 07 thành viên, bao gm:
- Ch tch Hi đng là người đứng đu hoc cp phó của người đứng đu
cơ quan, đơn v thm quyn t chức xét thăng hng chc danh ngh nghip;
- Phó Ch tch Hội đng là người đứng đu hoc cp phó của người đng
đu b phn tham u về t chc cán b của cơ quan, đơn vị thm quyn t
chức xét thăng hng chc danh ngh nghip;
- c y viên Hi đồng là người có chun môn, nghip v liên quan đến
vic t chức t tng hng chc danh ngh nghiệp do người đứng đu cơ quan,
đơn v thm quyn t chức xét thăng hng chc danh ngh nghip quyết đnh,
trong đó có 01 ủy viên kiêm Thư ký Hi đồng.
2. Hi đng t thăng hạng chc danh ngh nghip làm vic theo nguyên
tc tp th, quyết đnh theo đa số; trường hp biu quyết ngang nhau thì thc
hin theo ý kiến mà Ch tch Hi đng đã biu quyết. Hi đng thc hin các
nhim v, quyn hn sau:
a) Thông báo kế hoch, thi gian, ni quy, hình thc, ni dung và đa
đim xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
b) Thành lp các b phn giúp vic: Ban thm đnh h sơ, Ban kim tra,
sát hch khi t chc t thăng hng chc danh ngh nghiệp. Trường hp cn
thiết, Ch tch Hi đng thành lp T thư ký giúp vic;
c) T chc xét h sơ, kim tra, sát hch theo quy chế;
d) Báo cáo người đứng đầu cơ quan, đơn vị thm quyn t chc xét
thăng hạng chc danh ngh nghip công nhn kết qu k xét thăng hạng chc
danh ngh nghip;
e) Gii quyết khiếu ni, t cáo trong quá trình t chc k t thăng hạng
chc danh ngh nghip;
g) Hi đồng xét thăng hạng chc danh ngh nghip t gii th sau khi
hoàn tnh nhim v.
3. Không b trí những người có quan h là cha, m, anh, ch, em rut ca
người xét thăng hng hoc ca bên v (chng) ca người t thăng hạng; v
hoc chồng, con đ hoc con nuôi ca người xét thăng hạng hoc nhng người
đang trong thi hn x lý k lut hoc đang thi hành quyết đnh k lut làm
thành viên Hội đng xét thăng hạng chc danh ngh nghip, thành viên các b
phn giúp vic ca Hội đng t thăng hng chc danh ngh nghip.
Bưc 4: Ni dung, hình thức t thăng hng (Khon 19 Điều 1 Ngh đnh
s 85/2023/NĐ-CP sa đổi Điều 39 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP)
75
1. Ni dung: Đánh giá vic đáp ng các yêu cu v tiêu chuẩn, điu kin
quy đnh ti Điu 32 Ngh đnh này đi vi viên chc d t thăng hạng.
2. Hình thc: Thm đnh h sơ
Bước 5: c đnh vn chc trúng tuyn trong k xét thăng hng (Khon
20 Điu 1 Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP sa đổi Điu 40 Ngh định s
115/2020/NĐ-CP)
1. Viên chc trúng tuyn trong k xét thăng hạng là người đáp ứng đ tiêu
chuẩn, điu kin theo quy đnh tại Điu 32 Ngh đnh y, được người đng đu
cơ quan, đơn vị t chức t thăng hạng công nhn kết qu trúng tuyn k xét
thăng hạng.
2. Trường hợp cơ quan, đơn v s lượng viên chc d t thăng hạng
nhiều hơn s ch tiêu thăng hạng đã được phê duyt thì vic xác đnh viên chc
trúng tuyn xét tng hạng thc hin theo th t ưu tiên sau:
- Viên chc có thành tích cao hơn trong hoạt đng ngh nghip đã đưc
cp có thm quyn công nhn;
- Viên chc là n;
- Viên chc là ngưi dân tc thiu s;
- Viên chc nhiu tuổin (nh theo ngày, tháng, m sinh);
- Viên chc có thi gian công tác nhiều hơn.
3. Trường hợp không xác đnh được ngưi trúng tuyn trong k t thăng
hng viên chc thì nời đứng đầu cơ quan, đơn vị t chức xét thăng hng có
văn bn báo cáo với người đng đu cơ quan, đơn v qun lý viên chc và quyết
đnh người trúng tuyn theo ý kiến ca nời đng đu cơ quan, đơn vị qun lý
viên chc.
Bưc 6: Tng báo kết qu xét thăng hng
1. Trong thi hn 15 ngày k t ny hoàn thành vic thm định h sơ xét
thăng hạng và xác đnh danh sách ngưi trúng tuyn, Ch tch Hi đng xét
thăng hạng có n bn báo cáo người đứng đầu cơ quan, đơn vị t chc t
thăng hạng phê duyt kết qu k xét thăng hạng và danh sách viên chc tng
tuyn.
2. Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày có quyết đnh phê duyt
kết qu k t thăng hạng, Hi đng t thăng hng có tch nhim thông báo
bng văn bn v kết qu xét thăng hạng và danh sách viên chc tng tuyn ti
cơ quan, đơn v viên chc d xét thăng hạng; đng thi thông báo công khai
trên trang thông tin đin t hoc Cng Thông tin đin t ca cơ quan, đơn vị, t
chức xét thăng hng.
Bước 7: B nhim và xếp lương chức danh ngh nghiệp đối với viên chức
trúng tuyn kỳ xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp (Điều 42 Nghị định số
76
115/2020/NĐ-CP và khon 22 Điều 1 Nghị đnh s85/2023/NĐ-CP ny 07
tháng 12 m 2023 ca Chính ph)
1. Trong thi hn 15 ngày k từ ngày nhn được danh sách viên chức
trúng tuyn trong kỳ xét thăng hng chức danh nghề nghiệp, người đứng đầu cơ
quan có thẩm quyền hoặc người được pn cp, ủy quyn phải thực hiện việc b
nhim và xếp lương chức danh nghnghiệp mới đi với viên chức trúng tuyển
theo quy đnh.
Trường hp viên chức đã trúng tuyển trong k xét thăng hng nng sau
đó bị xem xét xlý k lut hoc b k luật hoặc b khởi t, điều tra, truy tố, t
x thì ca ra quyết đnh bổ nhim và xếp lương ở chức danh nghề nghip trúng
tuyn. Khi hết thời hạn x lý k luật mà không b k luật hoặc hết thời gian thi
hành quyết định k lut hoc sau khi có quyết đnh của cấp có thẩm quyn đối
vi trường hợp b khởi tố, điều tra, truy tố, xét x t căn c o cơ cu viên
chức theo chức danh ngh nghip đã được phê duyệt tại thời đim xem t,
quyết đnh b nhim, cấp có thm quyền quyết đnh vic bnhiệm và xếp lương
chức danh ngh nghip đối với viên chức trúng tuyển trong k xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp. Thời đim ởng lương mi, thời gian xét nâng bc
lương ln sau, vic kéo dài thời gian nâng bậc lương (nếu có) thực hiện theo quy
đnh của pp luật.
2. Vic xếp lương chức danh ngh nghiệp mới b nhim thực hin theo
quy đnh của pháp luật.
2. Cách thc thc hin: Trc tiếp hoặc quau chính
3. Thành phn, sng hồ sơ:
3.1. Tnh phn h sơ: (Điều 36 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP khon
18 Điều 1 Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP sa đi b sung khon 3 Điều 36 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP)
- Sơ yếu lý lch viên chc theo quy định hin hành đưc lp chm nht là
30 ny trước thi hn cui cùng np h sơ xét thăng hạng chc danh ngh
nghip, có xác nhn ca cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
- Bn nhn xét, đánh giá ca người đứng đu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc ca người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn qun lý đơn vị
s nghip công lp v các tiêu chuẩn, điu kin đăng xét thăng hng chc
danh ngh nghip ca viên chc theo quy đnh;
- Bn sao các văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh
nghiệp xét thăng hạng. Trường hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh
ngh nghiệp xét thăng hng không có s thay đi so vi u cu hng chc
danh ngh nghiệp đang gi thì không phi np chng ch ngoi ngữ. Trưng
hp có mt trong các văn bng, chng ch quy định ti khon 3 Điu 9 Ngh
đnh này thì được s dng thay thế chng ch ngoi ng.”.
77
- c yêu cầu khác theo quy đnh ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hng.
3.2. S lượng h sơ: 01 b
4. Thi hn gii quyết: Không quy đnh
5. Đối ng thc hin th tc hành chính: Viên chức đang gi chc
danh ngh nghip y tế ng cng (hng III) mã s V.08.04.10
6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
*) Vn chc làm vic ti Đơn v s nghip công lp t đm bo mt phn
chi thường xuyên và Đơn vị s nghip ng lp do Nhà nước đm bo chi
thường xun:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: UBND tnh, Ch tch UBND tnh
ng nhn kết qu thăng hạng, b nhim xếp lương viên chức.
- Cơ quan thc hin TTHC:
+ Đơn v s nghip công lp thuc s lp danh sách;
+ S Y tế tng hp ch tiêu.
+ S Ni v ch trì, phi hp với các cơ quan liên quan tham u cho
UBND tnh, Ch tch UBND tnh t chức xét thăng hng chc danh ngh
nghip.
- Cơ quan phi hợp:n phòng UBND tnh.
*) Viên chc làm vic ti Đơn v s nghip công lp t đm bo chi
thưởng xuyên, chi đu ; t đm bo chi thường xuyên:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: Th trưởng đơn vị s nghip công
lp thuc s ng nhn kết qu xét tuyn thăng hạng đi vi viên chc thuc
thm quyn qun lý và b nhim chc danh ngh nghip, xếp lương đi vi viên
chc thuc thm quyn qun lý.
- Cơ quan thc hiện TTHC: Đơn vị s nghip công lp thuc s.
+ Cơ quan phi hp: S Y tế tng hp, gi S Ni v thm đnh, trình
UBND tnh quyết đnh ch tiêu thăng hạng (Đề án); Văn phòng UBND tỉnh.
(Khon 17 Điều 1 Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ny 07/12/2023 ca
Chính ph).
7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
+ n bn ng nhn phê duyt kết qu xét thăng hạng; Thông báo kết
qu xét thăng hạng; đng thi thông báo công khai trên Trang/ Cng thông tin
đin t ca cơ quan, đơn vị.
+ Văn bản b nhim xếp lương.
8. Phí, l p (nếu có): Không
78
9. n mu đơn, mu t khai (nếu có): Không
10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành chính:
10.1 Tiêu chun quy đnh ti khon 1, khon 3 Điều 2 Thông s
11/2024/TT-BYT ngày 12/7/2024:
1. Tiêu chuẩn, điu kin chung:
a) Đáp ng các tiêu chuẩn, điu kin quy đnh ti khon 1 Điu 32 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 ca Chính ph quy đnh v
tuyn dng, s dng và qun lý viên chức đưc sa đi, b sung bi khon 16
Điu 1 Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 m 2023 ca Chính ph
sửa đi, b sung mt s điu ca Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng
9 năm 2020 ca Chính ph v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc và các
điu kin sau đây:
- Được nời đứng đu cơ quan có thẩm quyn qun lý viên chc quyết
đnh c viên chc d t thăng hạng chc danh ngh nghip;
- Đối vi yêu cu v văn bng, chng ch phi đáp ứng đy đ tiêu chun
v trình đ đào to, bi dưng tiêu chuẩn năng lc chuyên môn, nghip v
quy định tại các Thông tư, Thông liên tch quy đnh mã s, tiêu chun chc
danh ngh nghip viên chc chuyên ngành y, dưc, dân s.
b) Có v trí vic làm còn thiếu ơng ng vi hng chc danh ngh nghip
viên chc được t thăng hng
2. Tiêu chun, điu kin c th xét thăng hạng viên chc chuyên ngành y,
dược, dân s t hng III lên hng II:
Viên chc d t thăng hạng chc danh ngh nghiệp Bác sĩ chính (hạng
II),c sĩ y hc d phòng chính (hng II), Y tế ng cng chính (hạng II), Dược
sĩ chính (hạng II), Điu dưỡng hng II, H sinh hng II, K thut y hng II, Dinh
dưỡng hng II, n s viên hng II phi đáp ng các tiêu chun, điu kin chung
quy định ti khon 1 Điu này trong thi gian gi chc danh ngh nghip
hng III đt mt trong các thành ch, kết qu hoạt đng như sau:
a) Được cp bng Chuyên khoa cp II hoc Tiến sĩ chuyên ngành phù hp
vi tiêu chun chc danh ngh nghip d t thăng hạng;
b) Đạt danh hiệu Thầy thuốc ưu”, Thy thuốc nhân dân”;
c) Đt danh hiu Chiến sĩ thi đua t cp b, cp tnh tr lên;
d) Được khen thưởng Hn cơng Lao đng hng Ba tr lên;
đ) Ch nhim ít nht 02 nhim v khoa hc và ng ngh t cấp cơ s tr
lên nhim v khoa hc và công ngh y phải được nghim thu t mức đt
tr lên;
e) Ch nhim ít nht 01 nhim v khoa hc ng ngh t cấp cơ s tr
lên và thành viên tham gia ít nht 01 nhim v khoa hc và công ngh t cp b,
79
cp tnh tr lên nhim v khoa hc và công ngh y phi được nghim thu
t mc đt tr lên;
g) Ch trì ít nhất 02 đ án hoc hưng dn, quy trình k thut chuyên môn
trong lĩnh vực công c t cp cơ s tr lên hoc sáng kiến ci tiến k thut được
cp có thm quyn ban hành;
h) Thành viên tham gia ít nht 02 đ án hoc hướng dn, quy trình chuyên
môn k thut trong lĩnh vực công tác được cp b, cp tnh bannh.
10.2 Tiêu chun chung v đạo đc ngh nghiệp (Điều 3 Thông liên tch
s 11/2015/TTLT-BYT-BNV)
- Tn tụy phc v s nghiệp chăm sóc, bảo vệ và nâng cao sc khe nhân
n.
- Hiểu biết và thực hiện đúng quy tcng xử ca viên chức ngành y tế.
- Thực hành ngh nghiệp theo đúng quy chế, quy đnh, quy trình chuyên
môn kỹ thut và các quy đnh kc của pp lut.
- Không ngng hc tp ng cao trình đ, năng lực chun môn nghiệp
v.
- Tôn trng và lng nghe ý kiến ca cng đồng về các nhu cầu sức khe
và các giải pháp can thiệp nhằm nâng cao sức khe cộng đồng.
- Trung thực, đoàn kết, tôn trng hợp c với đng nghip.
10.3 Tiêu chun v trình đ đào to, bồi dưng (khon 2 Điu 5 Thông tư
liên tch s 11/2015/TTLT-BYT-BNV đưc sa đổi bi Khon 3 Điu 2 Thông tư
03/2022/TT-BYT)
a) Tt nghip chuyên khoa cp I hoc thc sĩ tr lên nhóm nnh Y tế
ng cng; chuyên khoa cp I hoc thc sĩ tr lên nhóm ngành Qun lý y tế; bác
sĩ chuyên khoa cp I hoc thc sĩ trở lên ngành Y hc d phòng.
b) chng ch bi dưng theo tiêu chun chc danh ngh nghip y tế
ng cng (dùng cho các hng chc danh y tếng cng).
10.4 Tiêu chun v năng lực chuyên môn, nghip v (Khon 3 Điều 5
Thông liên tịch s 11/2015/TTLT-BYT-BNV đưc sa đổi, b sung bi Khon
04 Điu 2 Thông tư s 03/2022/TT-BYT)
a) Hiu biết quan đim, ch trương, đường li ca Đng, chính sách pháp
lut Nhà nưc v ng tác bo v, chăm sóc và nâng cao sc khe nhân dân và
pơng ng phát trin ca chuyên nnh y tế ng cng trong nước và trên
thế gii;
b) Có k ng xác đnh các yếu t môi trưng, hi ảnh hưởng đến sc
khe cng đng;
c) Xác đnh đưc vn đ sc khe ưu tiên ca cng đồng đưa ra bin
pháp gii quyết thích hp;
80
d) Lp kế hoch, đề xut gii pháp và t chc các hoạt đng bo v chăm
sóc sc khe cng đng;
đ) k năng theo i và tham gia đánh giá vic thc hiện các chương
trình sc khe ti cng đng;
e) Có k năng giám sát, phát hin sm bnh dch và t chc phòng, chng
dch ti cng đng;
g) S dụng được công ngh tng tin trong qun lý sc khe cng đng;
h) Ch nhim hoc tham gia chính (50% thi gian tr lên) đề i nghiên
cu khoa hc cấp cơ s tr lên hoc phát minh khoa hc, sáng kiến ci tiến k
thut chuyên ngành đã đưc nghim thu đạt;
i) Viên chc d thi hoặc xét thăng hng t chc danh y tế ng cng
(hng III) lên chc danh y tế ng cng chính (hng II) phi có thi gian gi
chc danh y tế ng cng (hng III) hoặc tương đương tối thiểu là 09 năm.
Trường hp có thi gian gi chc danh ngh nghip ơng đương thì phải có ít
nht 01 năm (đ 12 tháng) gi chc danh y tế ng cng (hạng III) nh đến
ngày hết thi hn np h sơ đăng ký d thi hoc xét thăng hạng;
k) Có k năng s dng công ngh thông tin cơ bn và s dng được ngoi
ng hoc s dng được tiếng dân tc thiu s đi vi viên chc côngc vùng
n tc thiu s theou cu ca v trí vic làm.
11. Căn c pháp lý ca th tc hành cnh:
- Lut Viên chc;
- Lut sửa đi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc và Lut
Viên chc;
- Ngh đnh số115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng qun lý viên chc;
- Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đi,
b sung mt s điu ca Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP;
- Thông liên tịch s 11/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 ca B
trưởng B Y tế, B trưởng B Ni v quy định mã s, tiêu chun chc danh
ngh nghip y tế ng cng;
- Thông s 03/2022/TT-BYT ngày 26/4/2022 ca B trưởng B Y tế v
sửa đi, b sung mt s quy định v tiêu chun chc danh ngh nghip viên
chc chun ngành y tế;
- Thông s 11/2024/TT-BYT ngày 12/7/2024 ca B trưởng B Y tế
quy đnh c th tiêu chun, điu kiện xét thăng hạng chc danh ngh nghip
viên chc chuyên ngành y, dưc, dân s
- Quyết đnh s 08/2022/QĐ-UBND ca UBND tnh Thanh Hóa v ban
hành Quy đnh pn công, phân cp qun lý t chc b máy, biên chế và cán b,
ng chc, viên chc thuc UBND tnh Thanh Hóa qun lý.
81
( mẫu đơn, mẫu tờ khai m theo)
82
Mẫu số 05
N BỘ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG:…………….
OO S LƯNG, CƠ CU CHỨC DANH NGH NGHIP VIÊN CHỨC HIN VÀ Đ NGH S
LƯNG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGH NGHIP CA TỪNG CHC DANH VIÊN CHC NĂM
...
TT
n
quan,
tổ chức,
đơn v
Tổng
số
Slưng, cấu chức danh ngh nghip viên
chức hin
Đ ngh slượng chỉ tiêu thăng hạng của
từng hạng viên chức
Ghi
c
Chc
danh
ngh
nghip
hạng I
Chc
danh
ngh
nghip
hạng II
Chức
danh
nghề
nghip
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghip
hạng IV
Chc danh
ngh
nghip
hạng V
Chc
danh
ngh
nghip
hạng I
Chức
danh
nghề
nghip
hạng II
Chức
danh
nghề
nghip
hạng
III
Chc
danh
ngh
nghip
hạng IV
xếp
Chức
danh ngh
nghip
hạng V
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
I Chức
danh
nghề
nghip
viên
chức
...
……, ngày ... tháng ... năm
TH TRƯNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
83
Mẫu số 06
N BỘ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ Đ CÁC TIÊU CHUN, ĐIU KIN D THI HOC XÉT THĂNG HẠNG CHỨC
DANH NGH NGHIP TỪ CHỨC DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
Họ
và
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam Nữ
Chc
v
hoc
chức
danh
công
tác
Cơ
quan
đơn
v
đang
làm
vic
Thời
gian giữ
chức
danh
ngh
nghiệp
(k cả
thời
gian giữ
ngch
hoc
hng
tương
đương)
Mức lương
hi n ng
Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của
hng dự thi
Có đề
án,
công
tnh
Được miễn
thi
Ngoại
ng
đăng
ký thi
Ghi
chú
Hệ s
lương
s
chức
danh
ngh
nghiệp
hiện giữ
Tnh độ
Chuyên
môn
Tnh
độ lý
lun
chính
trị
Tnh
độ quản
lý nghề
nghiệp
Trình
độ tin
hc
Tnh
độ
ngoi
ng
Tin
hc
Ngoại
ng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
……, ngày ... tháng ... năm
THỦ TRƯNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG
(Kýn, đóng dấu)
Th tc 20: Xét thăng hạng Điều dưng hng III.
1. Trình t thc hin:
84
1.1. Thi gian thc hin: Trong ginh chính các ngày t th 2 đến th
6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày l, tết theo quy đnh).
1.2. Địa đim thc hin: Đơn vị s nghip công lp
1.3. Trình t thc hin:
Bưc 1: C viên chức t thăng hng chc danh ngh nghip (Điu 35,
Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP)
- Căn c quy định ti khon 1 Điu 31 Ngh đnh này, người đứng đu
đơn v s nghip ng lp lp danh sách viên chức có đ tiêu chun, điu kin
đăng ký xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp, báo cáo người đứng đu cơ
quan có thm quyn qun lý viên chc xem t, quyết đnh c viên chc t
thăng hạng chc danh ngh nghip, gửi cơ quan, đơn vị thm quyn t chc
xét thăng hng chc danh ngh nghip theo thm quyn quy đnh.
- Cơ quan, đơn vị c viên chức t tng hng chc danh ngh nghip
chu trách nhiệm trưc pháp lut v tiêu chun, điu kin ca viên chức được c
tham gia t thăng hng và lưu gi, qun lý h sơ đăng ký xét thăng hạng ca
viên chc theo quy đnh ca pháp lut.
Bước 2: Tchc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp (Điều 37 Ngh
định số 115/2020/-CP)
- Khi tổ chức xét thăng hng chức danh nghnghip, cơ quan, đơn v có
thm quyn tổ chức xét thăng hng chức danh ngh nghiệp phải xây dựng Đề án
t chức xét thăng hạng. Ni dung của Đề án gồm:
+ Slượng, cơ cấu viên chức theo chức danh ngh nghip hin có ca đơn
v snghiệp công lập; s lượng viên chức ứng với chức danh ngh nghipt
thăng hạng còn thiếu theo yêu cầu ca v t việc làm và đxut ch tiêu thăng
hng chức danh ngh nghiệp (theo Mu s 05 ban hành kèm theo Nghị định s
115/2020/NĐ-CP);
+ Danh sách viên chức đ tiêu chuẩn, điều kiện được c t thăng hạng
chức danh ngh nghip (theo Mẫu s 06 ban hành kèm theo Ngh đnh s
115/2020/NĐ-CP);
+ Dự kiến thành viên tham gia Hội đồng xét thăng hạng chức danh ngh
nghip;
+ Tiêu chun, điều kiện, ni dung, hình thức t thăng hng chức danh
ngh nghiệp;
+ Dự kiến thời gian, đa đim và các ni dung khác đ t chức k xét
thăng hạng chức danh ngh nghip.
- Cơ quan, đơn vị có thm quyn t chức xét thăng hạng chức danh ngh
nghip viên chức thành lập Hi đồng xét thăng hạng chức danh nghnghip, tổ
chức xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp theo quy đnh của pháp lut.
85
Bưc 3: Thành lp Hi đng t thăng hng chc danh ngh nghip
(Điều 38 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP)
1. Hội đng xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp do người đng đầu cơ
quan, đơn v thm quyn t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip
thành lp. Hi đng có 05 hoc 07 thành viên, bao gm:
- Ch tch Hi đng là người đứng đu hoc cp phó của người đứng đu
cơ quan, đơn v thm quyn t chức xét thăng hng chc danh ngh nghip;
- Phó Ch tch Hội đng là người đứng đu hoc cp phó của người đng
đu b phn tham u về t chc cán b của cơ quan, đơn vị thm quyn t
chc t thăng hạng chc danh ngh nghip;
- c y viên Hi đồng là người có chun môn, nghip v liên quan đến
vic t chức t tng hng chc danh ngh nghiệp do người đứng đu cơ quan,
đơn v thm quyn t chức xét thăng hng chc danh ngh nghip quyết đnh,
trong đó có 01 ủy viên kiêm Thư ký Hi đồng.
2. Hi đng t thăng hạng chc danh ngh nghip làm vic theo nguyên
tc tp th, quyết đnh theo đa số; trường hp biu quyết ngang nhau thì thc
hin theo ý kiến mà Ch tch Hi đng đã biu quyết. Hi đng thc hin các
nhim v, quyn hn sau:
a) Thông báo kế hoch, thi gian, ni quy, hình thc, ni dung và đa
đim xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
b) Thành lp các b phn giúp vic: Ban thm đnh h sơ, Ban kim tra,
sát hch khi t chc xét thăng hng chc danh ngh nghiệp. Trường hp cn
thiết, Ch tch Hi đng thành lp T thư ký giúp vic;
c) T chc xét h sơ, kim tra, sát hch theo quy chế;
d) Báo cáo người đứng đầu cơ quan, đơn vị thm quyn t chc xét
thăng hạng chc danh ngh nghip công nhn kết qu k xét thăng hạng chc
danh ngh nghip;
e) Gii quyết khiếu ni, t cáo trong quá trình t chc k t thăng hạng
chc danh ngh nghip;
g) Hi đồng xét thăng hạng chc danh ngh nghip t gii th sau khi
hoàn thành nhim v.
3. Không b t những người quan h là cha, m, anh, ch, em rut ca
người xét thăng hng hoc ca bên v (chng) ca người t thăng hạng; v
hoc chồng, con đ hoc con nuôi ca người xét thăng hạng hoc nhng người
đang trong thi hn x lý k lut hoc đang thi nh quyết đnh k lut làm
thành viên Hội đng xét thăng hạng chc danh ngh nghip, thành viên các b
phn giúp vic ca Hội đng t thăng hng chc danh ngh nghip.
Bưc 4: Ni dung, hình thức t thăng hng (Khon 19 Điều 1 Ngh đnh
s 85/2023/NĐ-CP sa đổi Điều 39 Ngh đnh s 115/2020/-CP)
86
1. Ni dung: Đánh giá vic đáp ng các yêu cu v tiêu chuẩn, điu kin
quy đnh ti Điu 32 Ngh đnh này đi vi viên chc d t thăng hạng.
2. Hình thc: Thm đnh h sơ
Bước 5: c đnh vn chc trúng tuyn trong k xét thăng hng (Khon
20 Điu 1 Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP sa đổi Điu 40 Ngh định s
115/2020/NĐ-CP)
1. Viên chc trúng tuyn trong k xét thăng hạng là người đáp ứng đ tiêu
chuẩn, điu kin theo quy đnh tại Điu 32 Ngh đnh y, được người đng đu
cơ quan, đơn vị t chức t thăng hạng công nhn kết qu trúng tuyn k xét
thăng hạng.
2. Trường hợp cơ quan, đơn v s lượng viên chc d t thăng hạng
nhiều hơn s ch tiêu thăng hạng đã được phê duyt thì việc xác đnh viên chc
trúng tuyn xét tng hạng thc hin theo th t ưu tiên sau:
- Viên chc có thành tích cao hơn trong hoạt đng ngh nghip đã đưc
cp có thm quyn công nhn;
- Viên chc là n;
- Viên chc là ngưi dân tc thiu s;
- Viên chc nhiu tuổin (nh theo ngày, tháng, năm sinh);
- Viên chc có thi gian công tác nhiều hơn.
3. Trường hợp không xác đnh được ngưi trúng tuyn trong k t thăng
hng viên chc thì nời đứng đầu cơ quan, đơn vị t chức xét thăng hng có
văn bn báo cáo với nời đứng đầu cơ quan, đơn v qun lý viên chc và quyết
đnh người trúng tuyn theo ý kiến ca nời đng đu cơ quan, đơn vị qun lý
viên chc.
Bưc 6: Tng báo kết qu xét thăng hng
1. Trong thi hn 15 ngày k t ny hoàn thành vic thm định h sơ xét
thăng hạng và xác đnh danh sách ngưi trúng tuyn, Ch tch Hi đồng xét
thăng hạng có n bn báo cáo người đứng đầu cơ quan, đơn vị t chc t
thăng hạng phê duyt kết qu k xét thăng hạng và danh sách viên chc tng
tuyn.
2. Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày có quyết đnh phê duyt
kết qu k t thăng hạng, Hi đng t thăng hng có tch nhim thông báo
bng văn bn v kết qu xét thăng hạng và danh sách viên chc tng tuyn ti
cơ quan, đơn v viên chc d xét thăng hạng; đng thi thông báo công khai
trên trang thông tin đin t hoc Cng Thông tin đin t ca cơ quan, đơn vị, t
chức xét thăng hng.
Bước 7: B nhim và xếp lương chức danh ngh nghiệp đối với viên chức
trúng tuyn kỳ xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp (Điều 42 Nghị định số
87
115/2020/NĐ-CP và khon 22 Điều 1 Nghị đnh s85/2023/NĐ-CP ny 07
tháng 12 m 2023 ca Chính ph)
1. Trong thi hn 15 ngày k t ny nhn được danh sách viên chức
trúng tuyn trong kỳ xét thăng hng chức danh nghề nghiệp, người đứng đầu cơ
quan có thm quyền hoặc người được pn cp, ủy quyn phải thực hiện việc b
nhim và xếp lương chức danh nghnghiệp mới đi với viên chức tng tuyn
theo quy đnh.
Trường hp viên chức đã trúng tuyển trong k xét thăng hng nng sau
đó bị xem xét xlý k lut hoặc b k luật hoặc b khởi tố, điu tra, truy t, t
x thì ca ra quyết đnh bổ nhim và xếp lương ở chức danh ngh nghiệp trúng
tuyn. Khi hết thời hạn x lý k luật mà không b k luật hoặc hết thời gian thi
hành quyết định k lut hoc sau khi có quyết đnh của cp có thẩm quyn đi
vi trường hợp b khởi tố, điều tra, truy tố, xét x t căn c o cơ cu viên
chức theo chức danh ngh nghip đã được phê duyệt tại thời đim xem t,
quyết đnh b nhim, cấp có thm quyền quyết đnh vic bnhiệm và xếp lương
chức danh ngh nghip đối với viên chức trúng tuyển trong k xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp. Thời đim hưởng lương mới, thời gian xét nâng bậc
lương ln sau, vic kéo dài thời gian nâng bậc lương (nếu có) thực hiện theo quy
đnh của pp luật.
2. Vic xếp lương chức danh ngh nghiệp mới b nhim thực hin theo
quy đnh của pháp luật.
2. Cách thc thc hin: Trc tiếp và qua bưu chính.
3. Thành phn, sng hồ sơ:
3.1. Tnh phn h sơ: (Điều 36 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP khon
18 Điều 1 Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP sa đi b sung khon 3 Điều 36 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP)
- Sơ yếu lý lch viên chc theo quy định hin hành đưc lp chm nht là
30 ny trước thi hn cui cùng np h sơ xét thăng hạng chc danh ngh
nghip, có xác nhn ca cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
- Bn nhn xét, đánh giá ca người đứng đu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc ca người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn qun lý đơn vị
s nghip công lp v các tiêu chuẩn, điu kin đăng xét thăng hng chc
danh ngh nghip ca viên chc theo quy đnh;
- Bn sao các văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh
nghiệp xét thăng hạng. Trường hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh
ngh nghiệp xét thăng hng không có s thay đi so vi u cu hng chc
danh ngh nghiệp đang gi thì không phi np chng ch ngoi ngữ. Trưng
hp có mt trong các văn bng, chng ch quy định ti khon 3 Điu 9 Ngh
đnh này thì được s dng thay thế chng ch ngoi ng.”.
88
- c yêu cầu khác theo quy đnh ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hng.
3.2. S lượng h sơ: 01 b
4. Thi hn gii quyết: Không quy đnh
5. Đối ng thc hin th tc hành chính: Viên chức đang gi chc
danh ngh nghiệp Điều dưỡng (hng IV) mã s V.08.05.13
6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
*) Vn chc làm vic ti Đơn v s nghip công lp t đm bo mt phn
chi thường xuyên Đơn vị s nghip công lp do Nhà nước đm bo chi
thường xun:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: Giám đc S Y tế ng nhn kết
qu xét tuyn thăng hạng và b nhim chc danh ngh nghip, xếp lương đi
vi viên chc thuc thm quyn qun lý.
- Cơ quan thc hin TTHC: S Y tế
- Cơ quan phi hp: S Ni v thm định đ án, trình UBND tnh phê
duyt ch tiêu thăng hạng (Đ án); Văn phòng UBND tnh.
*) Viên chc làm vic ti Đơn vị s nghip công lp t đm bo chi
thưởng xuyên, chi đu ; t đm bo chi thường xuyên:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: Th trưởng đơn vị s nghip công
lp thuc s công nhn kết qu t tuyn tng hạng đi vi viên chc thuc
thm quyn qun lý b nhim chc danh ngh nghip, xếp lương đi vi viên
chc thuc thm quyn qun lý.
- Cơ quan thc hiện TTHC: Đơn vị s nghip công lp thuc s.
- Cơ quan phi hp: S Y tế tng hp, gi S Ni v thm đnh, trình
UBND tnh quyết đnh ch tiêu tng hạng án).
(Khon 17 Điều 1 Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ny 07/12/2023 ca
Chính ph).
7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
+ Văn bn ng nhn phê duyt kết qu xét thăng hng; Thông báo kết
qu xét thăng hạng; đng thi thông báo công khai trên Trang/ Cng thông tin
đin t ca cơ quan, đơn vị.
+ Văn bản b nhim và xếp lương.
8. Phí, l p (nếu có): Không
9. n mu đơn, mu t khai (nếu có): Không
10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành chính:
10.1 Viên chc được đăng ký d xét thăng hng n chc danh ngh
nghip cao hơn liền k khi đáp ứng đủ các tiêu chun, điu kin sau (Điu 32
89
Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP đưc sa đổi ti khon 16 Điu 1 Ngh đnh s
85/2023/NĐ-CP):
- Được xếp loi cht lượng mc hoàn thành tt nhim v tr lên trong
năm công tác lin k trước năm dự xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
phm cht chính tr, đo đc ngh nghip tt; không trong thi hn x lý k
lut; không trong thi gian thc hin các quy đnh liên quan đến k lut theo quy
đnh ca Đng và ca pp lut;
- Có năng lực, trình độ chuyên môn, nghip v đ đm nhn chc danh
ngh nghip hng cao hơn lin k hng chc danh ngh nghip hin gi trong
cùng lĩnh vc ngh nghip;
- Đáp ng yêu cu v n bng, chng ch yêu cu khác ca tiêu chun
chc danh ngh nghip d xét thăng hạng. Trường hp ti thời đim xét thăng
hng mà B qun lý chc danh ngh nghip viên chức chuyên ngành ca ban
hành quy đnh ni dung, cơng trình, nh thc, thi gian bi dưỡng theo quy
đnh ti khoản 1 Điu 64 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP thì không phi đáp ng
yêu cu v chng ch bi dưng chc danh ngh nghip; viên chc đưc t
thăng hạng được coi là đáp ng tiêu chuẩn, điu kin ca hng được xét;
- Đáp ng yêu cu v thi gian công tác ti thiu gi chc danh ngh
nghip hng dưới lin k theo yêu cu ca tiêu chun chc danh ngh nghip d
xét thăng hng, tr trường hợp xét thăng hạng chc danh ngh nghip mà chc
danh ngh nghiệp đó theo quy đnh ti thời đim t không có hạng dưới lin k.
Trường hp viên chức trước khi được tuyn dng, tiếp nhận đã có thời
gian công c (không nh thi gian tp s theo quy đnh ti khon 2 Điu 21
Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP) theo đúng quy đnh ca pp lut, có đóng bo
him xã hi bt buc, làm vic v t vic làm có yêu cu v trình đ chuyên
môn, nghip v phù hp (nếu thi gian công c không liên tc mà chưa nhn
tr cp bo him hi mt ln thì đưc cng dn) và thời gian đó được nh
làm căn c xếp lương chc danh ngh nghip hin gi tđược tính là ơng
đương vi hng chc danh ngh nghip hin gi.
Trường hp tính thời gian tương đương thì phải có thi gian gi chc
danh ngh nghip hng dưới lin k so vi hng chc danh ngh nghip d xét ít
nht 12 tháng tính đến ngày hết thi hn np h sơ đăng d xét thăng hạng.
10.2 Tiêu chun chung v đạo đc ngh nghiệp (Điều 3 Thông liên tch
s 26/2015/TTLT-BYT-BNV)
- Tn ty phc v s nghiệp chăm sóc, bảo v nâng cao sc khe nhân
n.
- Hiu biết và thc hin đúng quy tc ng x ca viên chc ngành y tế.
- Thc hành ngh nghiệp theo đúng quy chế, quy đnh, quy trình chuyên
môn k thut và các quy đnh khác ca pháp lut.
90
- Không ngng hc tp nâng cao trình độ, năng lc chuyên môn nghip
v.
- n trng quyn ca người bnh, tôn trng ph n, quyn con ngưi;
- Trung thc, khách quan, ng bng, trách nhiệm, đoàn kết, tôn trng và
hp tác với đng nghip trong thc hành ngh nghip.
10.3 Tiêu chun v trình đ đào to, bồi dưng (khon 2 Điều 5 Thông tư
liên tch s 26/2015/TTLT-BYT-BNV đưc sửa đổi bi Khoản 3 Điu 3 Thông tư
03/2022/TT-BYT)
a) Tt nghiệp đại học nnh Điều dưng.
b) chng ch bi dưng theo tiêu chun chc danh ngh nghiệp điu
dưỡng hoc có chng ch hành ngh khám bnh, cha bnh (dùng cho các hng
chức danh điu dưỡng).
10.4 Tiêu chun v năng lực chuyên môn, nghip v (Khon 3 Điều 5
Thông liên tịch s 26/2015/TTLT-BYT-BNV được sa đổi, b sung bi Khon
4 Điều 3 Thông tư s 03/2022/TT-BYT)
a) Hiu biết v quan đim, ch tơng, đường li ca Đng, chính sách,
pháp lut ca Nnước v ng tác bo vệ, cm sóc nâng cao sc khe
nhân dân;
b) Hiu biết v sc khe, bnh tt của cá nhân, gia đình và cng đng, s
dụng quy trình điều dưỡng làm cơ s đ lp kế hoch cm sóc và thực hin can
thiệp điều dưỡng bo đảm an toàn cho người bnh và cng đng;
c) Thc hin k thuật điều dưỡng cơ bản, sơ cu, cp cứu và đáp ứng hiu
qu khi có tình hung cp cu, dch bnh thm ha;
d) k năng vấn, giáo dc sc khe và giao tiếp hiu qu với ni
bnh và cng đng;
đ) kỹ năng đào tạo, hun luyn, nghiên cu khoa hc, hp c vi
đng nghip pt trin ngh nghip;
e) Viên chc d thi hoc xét tng hng t chc danh ngh nghiệp điu
dưỡng hng IV lên chc danh ngh nghip điều dưng hng III phi có thi gian
gi chc danh ngh nghiệp điều dưỡng hng IV và tương đương từ đ 03 năm
tr lên. Trường hp có thi gian gi chc danh ngh nghiệp tương đương thì
phi có ít nht 01 năm (đ 12 tháng) gi chc danh điều dưỡng hng IV nh đến
ngày hết thi hn np h sơ đăng d thi hoc xét thăng hng;
g) Có k năng s dng công ngh thông tin cơ bn và s dng được ngoi
ng hoc s dng được tiếng dân tc thiu s đi vi viên chc côngc vùng
n tc thiu s theou cu ca v trí vic làm.
11. Căn c pháp lý ca th tc hành cnh:
- Lut Viên chc;
91
- Lut sửa đi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc và Lut
Viên chc;
- Ngh đnh số115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng qun lý viên chc;
- Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đi,
b sung mt s điu ca Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP;
- Thông liên tịch s 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 ca
B trưởng B Y tế, B trưởng B Ni v quy đnh mã s, tiêu chun chc danh
ngh nghiệp điều dưỡng, h sinh, k thut y;
- Thông s 03/2022/TT-BYT ngày 26/4/2022 ca B trưởng B Y tế v
sửa đi, b sung mt s quy định v tiêu chun chc danh ngh nghip viên
chc chun ngành y tế;
- Quyết đnh s 08/2022/QĐ-UBND ca UBND tnh Thanh Hóa v ban
hành Quy đnh pn công, phân cp qun lý t chc b máy, biên chế và cán b,
ng chc, viên chc thuc UBND tnh Thanh Hóa qun lý.
( mẫu đơn, mẫu tờ khai kèm theo)
92
Mẫu số 05
N BỘ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG:…………….
OO S LƯNG, CƠ CU CHỨC DANH NGH NGHIP VIÊN CHỨC HIN VÀ Đ NGH S
LƯNG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGH NGHIP CA TỪNG CHỨC DANH VIÊN CHỨC NĂM
...
TT
n
quan,
tổ chức,
đơn v
Tổng
số
Slưng, cấu chức danh ngh nghip viên
chức hin
Đ ngh slượng chỉ tiêu thăng hạng của
từng hạng viên chức
Ghi
c
Chc
danh
ngh
nghip
hạng I
Chc
danh
ngh
nghip
hạng II
Chức
danh
nghề
nghip
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghip
hạng IV
Chc danh
ngh
nghip
hạng V
Chc
danh
ngh
nghip
hạng I
Chức
danh
nghề
nghip
hạng II
Chức
danh
nghề
nghip
hạng
III
Chc
danh
ngh
nghip
hạng IV
xếp
Chức
danh ngh
nghip
hạng V
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
I Chức
danh
nghề
nghip
viên
chức
...
……, ngày ... tháng ... năm
TH TRƯNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
93
Mẫu số 06
N BỘ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ Đ CÁC TIÊU CHUN, ĐIU KIN D THI HOC XÉT THĂNG HẠNG CHC
DANH NGH NGHIP TỪ CHỨC DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
Họ
và
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam Nữ
Chc
v
hoc
chức
danh
công
tác
Cơ
quan
đơn
v
đang
làm
vic
Thời
gian giữ
chức
danh
ngh
nghiệp
(k cả
thời
gian giữ
ngch
hoc
hng
tương
đương)
Mức lương
hi n ng
Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của
hng dự thi
Có đề
án,
công
tnh
Được miễn
thi
Ngoại
ng
đăng
ký thi
Ghi
chú
Hệ s
lương
s
chức
danh
ngh
nghiệp
hiện giữ
Tnh độ
Chuyên
môn
Tnh
độ lý
lun
chính
trị
Tnh
độ quản
lý nghề
nghiệp
Trình
độ tin
hc
Tnh
độ
ngoi
ng
Tin
hc
Ngoại
ng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
……, ngày ... tháng ... năm
THỦ TRƯNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG
(Kýn, đóng dấu)
Th tc 21: Xét thăng hạng Điều dưng hng II.
1. Trình t thc hin:
94
1.1. Thi gian thc hin: Trong ginh chính các ngày t th 2 đến th
6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày l, tết theo quy đnh).
1.2. Địa đim thc hin: Đơn vị s nghip công lp.
1.3. Trình t thc hin:
Bưc 1: C viên chức t thăng hng chc danh ngh nghip (Điu 35,
Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP)
- Căn c quy định ti khon 1 Điu 31 Ngh đnh này, người đứng đu
đơn v s nghip ng lp lp danh sách viên chức có đ tiêu chun, điu kin
đăng ký xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp, báo cáo người đứng đu cơ
quan có thm quyn qun lý viên chc xem t, quyết đnh c viên chc t
thăng hạng chc danh ngh nghip, gửi cơ quan, đơn vị thm quyn t chc
xét thăng hng chc danh ngh nghip theo thm quyn quy đnh.
- Cơ quan, đơn vị c viên chức t tng hng chc danh ngh nghip
chu trách nhiệm trưc pháp lut v tiêu chun, điu kin ca viên chức được c
tham gia t thăng hng và lưu gi, qun lý h sơ đăng ký xét thăng hạng ca
viên chc theo quy đnh ca pháp lut.
Bước 2: Tchc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp (Điều 37 Ngh
định số 115/2020/-CP)
- Khi tổ chức xét thăng hng chức danh nghnghip, cơ quan, đơn v có
thm quyn tổ chức xét thăng hng chức danh ngh nghiệp phải xây dựng Đề án
t chức xét thăng hạng. Ni dung của Đề án gồm:
+ Slượng, cơ cấu viên chc theo chức danh ngh nghip hiện có ca đơn
v snghiệp công lập; s lượng viên chức ứng với chức danh ngh nghipt
thăng hạng còn thiếu theo yêu cầu ca v t việc làm và đxut ch tiêu thăng
hng chức danh ngh nghiệp (theo Mu s 05 ban hành kèm theo Ngh đnh s
115/2020/NĐ-CP);
+ Danh sách viên chức đ tiêu chuẩn, điều kiện được c t thăng hạng
chức danh ngh nghip (theo Mẫu s 06 ban hành kèm theo Ngh đnh s
115/2020/NĐ-CP);
+ Dự kiến thành viên tham gia Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề
nghip;
+ Tiêu chun, điều kiện, ni dung, hình thức t thăng hng chức danh
ngh nghiệp;
+ Dự kiến thời gian, đa đim và các ni dung khác đ t chức k xét
thăng hạng chức danh ngh nghip.
- Cơ quan, đơn vị có thm quyn t chức xét thăng hng chức danh ngh
nghip viên chức thành lập Hi đồng xét thăng hạng chức danh nghnghip, tổ
chức xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp theo quy đnh của pháp lut.
95
Bưc 3: Thành lp Hi đng t thăng hng chc danh ngh nghip
(Điều 38 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP)
1. Hội đng xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp do người đng đầu cơ
quan, đơn v thm quyn t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip
thành lp. Hi đng có 05 hoc 07 thành viên, bao gm:
- Ch tch Hi đng là người đứng đu hoc cp phó của người đứng đu
cơ quan, đơn v thm quyn t chức xét thăng hng chc danh ngh nghip;
- Phó Ch tch Hội đng là người đứng đu hoc cp phó của người đng
đu b phn tham u về t chc cán b của cơ quan, đơn vị thm quyn t
chc t thăng hạng chc danh ngh nghip;
- c y viên Hi đồng là người có chun môn, nghip v liên quan đến
vic t chức t tng hng chc danh ngh nghiệp do người đứng đu cơ quan,
đơn v thm quyn t chức xét thăng hng chc danh ngh nghip quyết đnh,
trong đó có 01 ủy viên kiêm Thư ký Hi đồng.
2. Hi đng t thăng hạng chc danh ngh nghip làm vic theo nguyên
tc tp th, quyết đnh theo đa số; trường hp biu quyết ngang nhau thì thc
hin theo ý kiến mà Ch tch Hi đng đã biu quyết. Hi đng thc hin các
nhim v, quyn hn sau:
a) Thông báo kế hoch, thi gian, ni quy, hình thc, ni dung và đa
đim xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
b) Thành lp các b phn giúp vic: Ban thm đnh h sơ, Ban kim tra,
sát hch khi t chc xét thăng hng chc danh ngh nghiệp. Trường hp cn
thiết, Ch tch Hi đng thành lp T thư ký giúp vic;
c) T chc xét h sơ, kim tra, sát hch theo quy chế;
d) Báo cáo người đứng đầu cơ quan, đơn vị thm quyn t chc xét
thăng hạng chc danh ngh nghip công nhn kết qu k xét thăng hạng chc
danh ngh nghip;
e) Gii quyết khiếu ni, t cáo trong quá trình t chc k t thăng hạng
chc danh ngh nghip;
g) Hi đồng xét thăng hạng chc danh ngh nghip t gii th sau khi
hoàn thành nhim v.
3. Không b t những người quan h là cha, m, anh, ch, em rut ca
người xét thăng hng hoc ca bên v (chng) ca người t thăng hạng; v
hoc chồng, con đ hoc con nuôi ca người xét thăng hạng hoc nhng người
đang trong thi hn x lý k lut hoc đang thi nh quyết đnh k lut làm
thành viên Hội đng xét thăng hạng chc danh ngh nghip, thành viên các b
phn giúp vic ca Hội đng t thăng hng chc danh ngh nghip.
Bưc 4: Ni dung, hình thức t thăng hng (Khon 19 Điều 1 Ngh đnh
s 85/2023/NĐ-CP sa đổi Điều 39 Ngh đnh s 115/2020/-CP)
96
1. Ni dung: Đánh giá vic đáp ng các yêu cu v tiêu chuẩn, điu kin
quy đnh ti Điu 32 Ngh đnh này đi vi viên chc d t thăng hạng.
2. Hình thc: Thm đnh h sơ
Bước 5: c đnh vn chc trúng tuyn trong k xét thăng hng (Khon
20 Điu 1 Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP sa đổi Điu 40 Ngh định s
115/2020/NĐ-CP)
1. Viên chc trúng tuyn trong k xét thăng hạng là người đáp ứng đ tiêu
chuẩn, điu kin theo quy đnh tại Điu 32 Ngh đnh y, được người đng đu
cơ quan, đơn vị t chức t thăng hạng công nhn kết qu trúng tuyn k xét
thăng hạng.
2. Trường hợp cơ quan, đơn v s lượng viên chc d t thăng hạng
nhiều hơn s ch tiêu thăng hạng đã được phê duyt thì việc xác đnh viên chc
trúng tuyn xét tng hạng thc hin theo th t ưu tiên sau:
- Viên chc có thành tích cao hơn trong hoạt đng ngh nghip đã đưc
cp có thm quyn công nhn;
- Viên chc là n;
- Viên chc là ngưi dân tc thiu s;
- Viên chc nhiu tuổin (nh theo ngày, tháng, năm sinh);
- Viên chc có thi gian công tác nhiều hơn.
3. Trường hợp không xác đnh được ngưi trúng tuyn trong k t thăng
hng viên chc thì nời đứng đầu cơ quan, đơn vị t chức xét thăng hng có
văn bn báo cáo với nời đứng đầu cơ quan, đơn v qun lý viên chc và quyết
đnh người trúng tuyn theo ý kiến ca nời đng đu cơ quan, đơn vị qun lý
viên chc.
Bưc 6: Tng báo kết qu xét thăng hng
1. Trong thi hn 15 ngày k t ny hoàn thành vic thm định h sơ xét
thăng hạng và xác đnh danh sách ngưi trúng tuyn, Ch tch Hi đồng xét
thăng hạng có n bn báo cáo người đứng đầu cơ quan, đơn vị t chc t
thăng hạng phê duyt kết qu k xét thăng hạng và danh sách viên chc tng
tuyn.
2. Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày có quyết đnh phê duyt
kết qu k t thăng hạng, Hi đng t thăng hng có tch nhim thông báo
bng văn bn v kết qu xét thăng hạng và danh sách viên chc tng tuyn ti
cơ quan, đơn v viên chc d xét thăng hạng; đng thi thông báo công khai
trên trang thông tin đin t hoc Cng Thông tin đin t ca cơ quan, đơn vị, t
chức xét thăng hng.
Bước 7: B nhim và xếp lương chức danh ngh nghiệp đối với viên chức
trúng tuyn kỳ xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp (Điều 42 Nghị định số
97
115/2020/NĐ-CP và khon 22 Điều 1 Nghị đnh s85/2023/NĐ-CP ny 07
tháng 12 m 2023 ca Chính ph)
1. Trong thi hn 15 ngày k t ny nhn được danh sách viên chức
trúng tuyn trong kỳ xét thăng hng chức danh nghề nghiệp, người đứng đầu cơ
quan có thm quyền hoặc người được pn cp, ủy quyn phải thực hiện việc b
nhim và xếp lương chức danh nghnghiệp mới đi với viên chức tng tuyn
theo quy đnh.
Trường hp viên chức đã trúng tuyển trong k xét thăng hng nng sau
đó bị xem xét xlý k lut hoặc b k luật hoặc b khởi tố, điu tra, truy t, t
x thì ca ra quyết đnh bổ nhim và xếp lương ở chức danh ngh nghiệp trúng
tuyn. Khi hết thời hạn x lý k luật mà không b k luật hoặc hết thời gian thi
hành quyết định k lut hoc sau khi có quyết đnh của cp có thẩm quyn đi
vi trường hợp b khởi tố, điều tra, truy tố, xét x t căn c o cơ cu viên
chức theo chức danh ngh nghip đã được phê duyệt tại thời đim xem t,
quyết đnh b nhim, cấp có thm quyền quyết đnh vic bnhiệm và xếp lương
chức danh ngh nghip đối với viên chức trúng tuyển trong k xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp. Thời đim hưởng lương mới, thời gian xét nâng bậc
lương ln sau, vic kéo dài thời gian nâng bậc lương (nếu có) thực hiện theo quy
đnh của pp luật.
2. Vic xếp lương chức danh ngh nghiệp mới b nhim thực hin theo
quy đnh của pháp luật.
2. Cách thc thc hin: Trc tiếp hoặc quau chính.
3. Thành phn, sng hồ sơ:
3.1. Tnh phn h sơ: (Điều 36 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP khon
18 Điều 1 Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP sa đi b sung khon 3 Điều 36 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP)
- Sơ yếu lý lch viên chc theo quy định hin hành đưc lp chm nht là
30 ny trước thi hn cui cùng np h sơ xét thăng hạng chc danh ngh
nghip, có xác nhn ca cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
- Bn nhn xét, đánh giá ca người đứng đu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc ca người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn qun lý đơn vị
s nghip công lp v các tiêu chuẩn, điu kin đăng xét thăng hng chc
danh ngh nghip ca viên chc theo quy đnh;
- Bn sao các văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh
nghiệp xét thăng hạng. Trường hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh
ngh nghiệp xét thăng hng không có s thay đi so vi u cu hng chc
danh ngh nghiệp đang gi thì không phi np chng ch ngoi ngữ. Trưng
hp có mt trong các văn bng, chng ch quy định ti khon 3 Điu 9 Ngh
đnh này thì được s dng thay thế chng ch ngoi ng.”.
98
- c yêu cầu khác theo quy đnh ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hng.
3.2. S lượng h sơ: 01 b
4. Thi hn gii quyết: Không quy đnh
5. Đối ng thc hin th tc hành chính: Viên chức đang gi chc
danh ngh nghiệp điều dưỡng (hng III) mã s V.08.05.12
6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
*) Vn chc làm vic ti Đơn v s nghip công lp t đm bo mt phn
chi thường xuyên Đơn vị s nghip công lp do Nhà nước đm bo chi
thường xun:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: UBND tnh, Ch tch UBND tnh
ng nhn kết qu thăng hạng, b nhim xếp lương viên chức.
- Cơ quan thc hin TTHC:
+ Đơn v s nghip công lp thuc s lp danh sách;
+ S Y tế tng hp ch tiêu.
+ S Ni v ch trì, phi hp với các cơ quan liên quan tham u cho
UBND tnh, Ch tch UBND tnh t chc xét thăng hng chc danh ngh
nghip.
- Cơ quan phi hợp:n phòng UBND tnh.
*) Viên chc làm vic ti Đơn vị s nghip công lp t đm bo chi
thưởng xuyên, chi đu ; t đm bo chi thường xuyên:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: Th trưởng đơn vị s nghip công
lp thuc s ng nhn kết qu xét tuyn thăng hạng đi vi viên chc thuc
thm quyn qun lý b nhim chc danh ngh nghip, xếp lương đi vi viên
chc thuc thm quyn qun lý.
- Cơ quan thc hiện TTHC: Đơn vị s nghip công lp thuc s.
+ Cơ quan phi hp: S Y tế tng hp, gi S Ni v thm đnh, trình
UBND tnh quyết đnh ch tiêu thăng hạng (Đề án); Văn phòng UBND tỉnh.
(Khon 17 Điều 1 Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ny 07/12/2023 ca
Chính ph).
7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
- Văn bản ng nhn phê duyt kết qu xét thăng hạng; Thông báo kết qu
xét thăng hng; đng thi thông báo công khai trên Trang/ Cng thông tin đin
t ca cơ quan, đơn vị.
- Văn bản b nhim xếp lương
8. Phí, l p (nếu có): Không
99
9. n mu đơn, mu t khai (nếu có): Không
10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành chính:
10.1 Tiêu chun quy đnh ti khon 1, khon 3 Điều 2 Thông tư s
11/2024/TT-BYT ngày 12/7/2024:
1. Tiêu chuẩn, điu kin chung:
a) Đáp ng các tiêu chuẩn, điu kin quy đnh ti khon 1 Điu 32 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 ca Chính ph quy đnh v
tuyn dng, s dng và qun lý viên chức đưc sa đi, b sung bi khon 16
Điu 1 Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 m 2023 ca Chính ph
sửa đi, b sung mt s điu ca Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng
9 năm 2020 ca Chính ph v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc và các
điu kin sau đây:
- Được nời đứng đu cơ quan có thẩm quyn qun lý viên chc quyết
đnh c viên chc d t thăng hạng chc danh ngh nghip;
- Đối vi yêu cu v văn bng, chng ch phi đáp ứng đy đ tiêu chun
v trình đ đào to, bi dưng tiêu chuẩn năng lc chuyên môn, nghip v
quy định tại các Thông tư, Thông liên tch quy đnh mã s, tiêu chun chc
danh ngh nghip viên chc chuyên ngành y, dưc, dân s.
b) Có v trí vic làm còn thiếu ơng ng vi hng chc danh ngh nghip
viên chc được t thăng hng
2. Tiêu chun, điu kin c th xét thăng hạng viên chc chuyên ngành y,
dược, dân s t hng III lên hng II:
Viên chc d t thăng hạng chc danh ngh nghiệp Bác sĩ chính (hạng
II), Bác y học d phòng chính (hng II), Y tế ng cng chính (hạng II), Dược
sĩ chính (hạng II), Điu dưỡng hng II, H sinh hng II, K thut y hng II, Dinh
dưỡng hng II, n s viên hng II phi đáp ng các tiêu chun, điu kin chung
quy định ti khon 1 Điu này trong thi gian gi chc danh ngh nghip
hng III đt mt trong các thành ch, kết qu hoạt đng như sau:
a) Được cp bng Chuyên khoa cp II hoc Tiến sĩ chuyên ngành p hp
vi tiêu chun chc danh ngh nghip d t thăng hạng;
b) Đạt danh hiệu Thầy thuốc ưu”, Thy thuc nhân dân”;
c) Đt danh hiu Chiến sĩ thi đua t cp b, cp tnh tr lên;
d) Được khen thưởng Hn cơng Lao đng hng Ba tr lên;
đ) Ch nhim ít nht 02 nhim v khoa hc và ng ngh t cấp cơ s tr
lên nhim v khoa hc và công ngh y phi đưc nghim thu t mức đt
tr lên;
e) Ch nhim ít nht 01 nhim v khoa hc ng ngh t cấp cơ s tr
lên và thành viên tham gia ít nht 01 nhim v khoa hc và công ngh t cp b,
100
cp tnh tr lên nhim v khoa hc và công ngh y phi được nghim thu
t mc đt tr lên;
g) Ch trì ít nhất 02 đ án hoc hưng dn, quy trình k thut chuyên môn
trong lĩnh vực công tác t cấp cơ s tr lên hoc sáng kiến ci tiến k thuật đưc
cp có thm quyn ban hành;
h) Tnh viên tham gia ít nht 02 đ án hoc hưng dn, quy tnh chuyên
môn k thut trong lĩnh vực công tác được cp b, cp tnh bannh.
10.2 Tiêu chun chung v đạo đc ngh nghiệp (Điều 3 Thông liên tch
s 26/2015/TTLT-BYT-BNV)
- Tn ty phc v s nghiệp chăm sóc, bảo v nâng cao sc khe nhân
n.
- Hiu biết và thc hin đúng quy tc ng x ca viên chc ngành y tế.
- Thc hành ngh nghiệp theo đúng quy chế, quy đnh, quy trình chuyên
môn k thut và các quy đnh khác ca pháp lut.
- Không ngng hc tp nâng cao trình độ, năng lc chuyên môn nghip
v.
- n trng quyn ca người bnh, tôn trng ph n, quyn con ngưi;
- Trung thc, kch quan, công bng, trách nhim, đn kết, tôn trng và
hp tác với đng nghip trong thc hành ngh nghip.
10.3 Tiêu chun v trình đ đào to, bồi dưng (khon 2 Điu 4 Thông tư
liên tch s 26/2015/TTLT-BYT-BNV đưc sửa đi bi Khon 1 Điu 3 Thông tư
03/2022/TT-BYT)
a) Tt nghip chuyên khoa cp I hoc thạc trở lên ngành Điều dưng.
b) chng ch bi dưng theo tiêu chun chc danh ngh nghiệp điu
dưỡng hoc có chng ch hành ngh khám bnh, cha bnh (dùng cho các hng
chức danh điu dưỡng).
10.4 Tiêu chun v năng lực chuyên môn, nghip v (Khon 3 Điều 4
Thông liên tịch s 26/2015/TTLT-BYT-BNV đưc sa đổi, b sung bi Khon
2 Điều 3 Thông số 03/2022/TT-BYT)
a) Hiu biết v quan đim, ch trương đường li ca Đng, chính sách,
pháp lut ca Nnước v ng tác bo vệ, cm sóc nâng cao sc khe
nhân dân;
b) Hiu biết v sc khe, bnh tt của cá nhân, gia đình và cng đng, đưa
ra chẩn đoán cm sóc, phân cấp chăm sóc, ch đnh cm sóc và thực hin can
thiệp điều dưỡng bo đảm an toàn cho người bnh và cng đng;
c) Thc hin thành tho k thuật điều dưỡng cơ bn, sơ cu, cp cứu, đáp
ng hiu qu khi có tình hung cp cu, dch bnh và thm ha;
101
d) Có kh năng tư vấn, giáo dc sc khe và giao tiếp hiu qu với ngưi
bnh và cng đng;
đ) Có k năng tổ chc đào tạo, hun luyn, nghiên cu khoa hc, hp tác
với đng nghip và phát trin ngh nghiệp điều dưỡng;
e) Ch nhim hoc thư hoặc tham gia chính (50% thi gian tr lên) đề
tài nghiên cu khoa hc cp cơ s tr lên hoc sáng kiến/phát minh khoa
hc/sáng kiến ci tiến k thut chuyên ngành đã được nghiệm thu đt;
g) Viên chc d thi hoc xét tng hng t chc danh ngh nghiệp điu
dưỡng hng III lên chc danh ngh nghiệp điu dưỡng hng II phi có thi gian
gi chc danh ngh nghiệp điều dưỡng hng III hoc tương đương tối thiu là
09 năm. Trường hp có thi gian gi chc danh ngh nghiệp tương đương thì
phi có ít nhất 01 m (đ 12 tháng) gi chức danh điu dưỡng hng IIInh đến
ngày hết thi hn np h sơ đăng d thi hoc xét thăng hng;
h) Có k năng s dng công ngh thông tin cơ bn và s dng được ngoi
ng hoc s dng được tiếng dân tc thiu s đi vi viên chc côngc vùng
n tc thiu s theou cu ca v trí vic làm.
11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Viên chc; Lut sửa đi, b sung mt s điu ca Lut Cán b,
ng chc Lut Viên chc;
- Ngh đnh số115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng qun lý viên chc;
- Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đi,
b sung mt s điu ca Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP;
- Thông liên tịch s 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 ca
B trưởng B Y tế, B trưởng B Ni v quy đnh mã s, tiêu chun chc danh
ngh nghiệp điều dưỡng, h sinh, k thut y
- Thông s 03/2022/TT-BYT ngày 26/4/2022 ca B trưởng B Y tế v
sửa đi, b sung mt s quy định v tiêu chun chc danh ngh nghip viên
chc chun ngành y tế;
- Thông s 11/2024/TT-BYT ngày 12/7/2024 ca B trưởng B Y tế
quy đnh c th tiêu chuẩn, điu kin t thăng hạng chc danh ngh nghip
viên chc chuyên ngành y, dưc, dân s
- Quyết đnh s 08/2022/QĐ-UBND ca UBND tnh Thanh Hóa v ban
hành Quy đnh pn công, phân cp qun lý t chc b máy, biên chế và cán b,
ng chc, viên chc thuc UBND tnh Thanh Hóa qun lý.
( mẫu đơn, mẫu tờ khai m theo)
Mẫu số 05
102
N BỘ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG:…………….
OO S LƯNG, CƠ CU CHỨC DANH NGH NGHIP VIÊN CHỨC HIN VÀ Đ NGH S
LƯNG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGH NGHIP CA TỪNG CHC DANH VIÊN CHC NĂM
...
TT
n
quan,
tổ chức,
đơn v
Tổng
số
Slưng, cấu chức danh ngh nghip viên
chức hin
Đ ngh slượng chỉ tiêu thăng hạng của
từng hạng viên chức
Ghi
c
Chc
danh
ngh
nghip
hạng I
Chc
danh
ngh
nghip
hạng II
Chức
danh
nghề
nghip
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghip
hạng IV
Chc danh
ngh
nghip
hạng V
Chc
danh
ngh
nghip
hạng I
Chức
danh
nghề
nghip
hạng II
Chức
danh
nghề
nghip
hạng
III
Chc
danh
ngh
nghip
hạng IV
xếp
Chức
danh ngh
nghip
hạng V
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
I Chức
danh
nghề
nghip
viên
chức
...
……, ngày ... tháng ... năm
TH TRƯNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
103
Mẫu số 06
N BỘ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ Đ CÁC TIÊU CHUN, ĐIU KIN D THI HOC XÉT THĂNG HẠNG CHỨC
DANH NGH NGHIP TỪ CHỨC DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
Họ
và
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam Nữ
Chc
v
hoc
chức
danh
công
tác
Cơ
quan
đơn
v
đang
làm
vic
Thời
gian giữ
chức
danh
ngh
nghiệp
(k cả
thời
gian giữ
ngch
hoc
hng
tương
đương)
Mức lương
hi n ng
Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của
hng dự thi
Có đề
án,
công
tnh
Được miễn
thi
Ngoại
ng
đăng
ký thi
Ghi
chú
Hệ s
lương
s
chức
danh
ngh
nghiệp
hiện giữ
Tnh độ
Chuyên
môn
Tnh
độ lý
lun
chính
trị
Tnh
độ quản
lý nghề
nghiệp
Trình
độ tin
hc
Tnh
độ
ngoi
ng
Tin
hc
Ngoại
ng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
……, ngày ... tháng ... năm
THỦ TRƯNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG
(Kýn, đóng dấu)
Th tc 22: Xét thăng hạng H sinh hng III.
1. Trình t thc hin:
1.1. Thi gian thc hin: Trong ginh chính các ngày t th 2 đến th
6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày l, tết theo quy đnh).
1.2. Địa đim thc hin: Đơn vị s nghip công lp.
1.3. Trình t thc hin:
Bưc 1: C viên chức t thăng hng chc danh ngh nghip (Điu 35,
Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP)
- Căn c quy định ti khon 1 Điu 31 Ngh đnh này, người đứng đu
đơn v s nghip ng lp lp danh sách viên chức có đ tiêu chun, điu kin
đăng ký xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp, báo cáo người đứng đu cơ
quan có thm quyn qun lý viên chc xem t, quyết đnh c viên chc t
thăng hạng chc danh ngh nghip, gửi cơ quan, đơn vị thm quyn t chc
xét thăng hng chc danh ngh nghip theo thm quyn quy đnh.
- Cơ quan, đơn vị c viên chức t tng hng chc danh ngh nghip
chu trách nhiệm trưc pháp lut v tiêu chun, điu kin ca viên chức được c
tham gia t thăng hng và lưu gi, qun lý h sơ đăng ký xét thăng hạng ca
viên chc theo quy đnh ca pháp lut.
Bước 2: Tchc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp (Điều 37 Nghị
định số 115/2020/-CP)
- Khi tổ chức xét thăng hng chức danh nghnghip, cơ quan, đơn v có
thm quyn tổ chức xét thăng hng chức danh ngh nghiệp phải xây dựng Đề án
t chức xét thăng hạng. Ni dung của Đề án gồm:
+ Slượng, cơ cấu viên chức theo chức danh ngh nghiệp hin ca đơn
v snghiệp công lập; s lượng viên chức ứng với chức danh ngh nghipt
thăng hạng còn thiếu theo yêu cầu ca v t việc làm và đxut ch tiêu thăng
hng chức danh ngh nghiệp (theo Mu s 05 ban hành kèm theo Ngh định s
115/2020/NĐ-CP);
+ Danh sách viên chức đ tiêu chuẩn, điều kiện được c t thăng hạng
chức danh ngh nghip (theo Mẫu s 06 ban hành kèm theo Ngh đnh s
115/2020/NĐ-CP);
+ Dự kiến thành viên tham gia Hội đồng xét thăng hạng chức danh ngh
nghip;
+ Tiêu chun, điều kiện, ni dung, hình thức t thăng hng chức danh
ngh nghiệp;
+ Dự kiến thời gian, đa đim và các ni dung khác đ t chức k xét
thăng hạng chức danh ngh nghip.
105
- Cơ quan, đơn vị có thm quyn t chức xét thăng hạng chức danh ngh
nghip viên chức thành lập Hi đồng xét thăng hạng chức danh nghnghip, tổ
chức xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp theo quy đnh của pháp lut.
Bưc 3: Thành lp Hi đng t thăng hng chc danh ngh nghip
(Điều 38 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP)
1. Hội đng xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp do người đng đầu cơ
quan, đơn v thm quyn t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip
thành lp. Hi đng có 05 hoc 07 thành viên, bao gm:
- Ch tch Hi đng là người đng đu hoc cp phó ca người đứng đu
cơ quan, đơn v thm quyn t chức xét thăng hng chc danh ngh nghip;
- Phó Ch tch Hội đng là người đứng đu hoc cp phó của người đng
đu b phn tham u về t chc cán b của cơ quan, đơn vị thm quyn t
chức xét thăng hng chc danh ngh nghip;
- c y viên Hi đồng là người có chun môn, nghip v liên quan đến
vic t chức t tng hng chc danh ngh nghiệp do người đứng đu cơ quan,
đơn v thm quyn t chức xét thăng hng chc danh ngh nghip quyết đnh,
trong đó có 01 ủy viên kiêm Thư ký Hi đồng.
2. Hi đng t thăng hạng chc danh ngh nghip làm vic theo nguyên
tc tp th, quyết đnh theo đa số; trường hp biu quyết ngang nhau thì thc
hin theo ý kiến mà Ch tch Hi đng đã biu quyết. Hi đng thc hin các
nhim v, quyn hn sau:
a) Thông báo kế hoch, thi gian, ni quy, hình thc, ni dung và đa
đim xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
b) Thành lp các b phn giúp vic: Ban thm đnh h sơ, Ban kim tra,
sát hch khi t chc xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp. Trường hp cn
thiết, Ch tch Hi đng thành lp T thư ký giúp vic;
c) T chc xét h sơ, kim tra, sát hch theo quy chế;
d) Báo cáo người đứng đầu cơ quan, đơn vị thm quyn t chc xét
thăng hạng chc danh ngh nghip công nhn kết qu k t thăng hạng chc
danh ngh nghip;
e) Gii quyết khiếu ni, t cáo trong quá trình t chc k t thăng hạng
chc danh ngh nghip;
g) Hi đồng xét thăng hạng chc danh ngh nghip t gii th sau khi
hoàn thành nhim v.
3. Không b trí những người có quan h là cha, m, anh, ch, em rut ca
người xét thăng hng hoc ca bên v (chng) ca người t thăng hạng; v
hoc chồng, con đ hoc con nuôi ca người xét thăng hạng hoc nhng người
đang trong thi hn x lý k lut hoc đang thi hành quyết đnh k lut làm
106
thành viên Hội đng xét thăng hạng chc danh ngh nghip, thành viên các b
phn giúp vic ca Hội đng t thăng hng chc danh ngh nghip.
Bưc 4: Ni dung, hình thức t thăng hng (Khon 19 Điều 1 Ngh đnh
s 85/2023/NĐ-CP sa đổi Điều 39 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP)
1. Ni dung: Đánh giá vic đáp ng các yêu cu v tiêu chuẩn, điu kin
quy đnh ti Điu 32 Ngh đnh này đi vi viên chc d t thăng hạng.
2. Hình thc: Thm đnh h sơ
Bước 5: c đnh viên chc trúng tuyn trong k xét thăng hng (Khon
20 Điu 1 Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP sa đổi Điu 40 Ngh định s
115/2020/NĐ-CP)
1. Viên chc trúng tuyn trong k xét thăng hạng là người đáp ứng đ tiêu
chuẩn, điu kin theo quy đnh tại Điu 32 Ngh đnh y, được người đng đu
cơ quan, đơn vị t chức t thăng hạng công nhn kết qu trúng tuyn k xét
thăng hạng.
2. Trường hợp cơ quan, đơn v s lượng viên chc d t thăng hạng
nhiều hơn s ch tiêu thăng hạng đã được phê duyt thì việc xác đnh viên chc
trúng tuyn xét tng hạng thc hin theo th t ưu tiên sau:
- Viên chc có thành tích cao hơn trong hoạt đng ngh nghip đã đưc
cp có thm quyn công nhn;
- Viên chc là n;
- Viên chc là ngưi dân tc thiu s;
- Viên chc nhiu tui hơn (nh theo ngày, tháng, năm sinh);
- Viên chc có thi gian công tác nhiều hơn.
3. Trường hợp không xác đnh được ngưi trúng tuyn trong k t thăng
hng viên chc thì nời đứng đầu cơ quan, đơn vị t chức xét thăng hng có
văn bn báo cáo với ni đứng đầu cơ quan, đơn v qun lý viên chc và quyết
đnh người trúng tuyn theo ý kiến ca nời đng đu cơ quan, đơn vị qun lý
viên chc.
Bưc 6: Tng báo kết qu xét thăng hng
1. Trong thi hn 15 ngày k t ny hoàn thành vic thm định h sơ xét
thăng hạng và xác đnh danh sách ngưi trúng tuyn, Ch tch Hi đng xét
thăng hạng có n bn báo cáo người đứng đầu cơ quan, đơn vị t chc t
thăng hạng phê duyt kết qu k xét thăng hạng và danh sách viên chc tng
tuyn.
2. Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày có quyết đnh phê duyt
kết qu k t thăng hạng, Hi đng t thăng hng có tch nhim thông báo
bng văn bn v kết qu xét thăng hạng và danh sách viên chc tng tuyn ti
cơ quan, đơn v viên chc d xét thăng hạng; đng thi thông báo công khai
107
trên trang thông tin đin t hoc Cng Thông tin đin t ca cơ quan, đơn vị, t
chức xét thăng hng.
Bước 7: B nhim và xếp lương chức danh ngh nghiệp đối với viên chức
trúng tuyn kỳ xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp (Điều 42 Ngh định số
115/2020/NĐ-CP và khon 22 Điều 1 Nghị đnh s85/2023/NĐ-CP ny 07
tháng 12 m 2023 ca Chính ph)
1. Trong thi hn 15 ngày k t ny nhn được danh sách viên chức
trúng tuyn trong kỳ xét thăng hng chức danh nghề nghiệp, người đứng đầu cơ
quan có thẩm quyền hoặc người được pn cp, ủy quyn phải thực hiện việc b
nhim và xếp lương chức danh nghnghiệp mới đi với viên chức tng tuyn
theo quy đnh.
Trường hp viên chức đã trúng tuyển trong k xét thăng hng nng sau
đó bị xem xét xlý k luật hoặc b kỷ luật hoc b khởi t, điều tra, truy tố, t
x thì ca ra quyết đnh bổ nhim và xếp lương ở chức danh ngh nghiệp trúng
tuyn. Khi hết thời hạn x lý k luật mà không b k luật hoặc hết thời gian thi
hành quyết định k lut hoc sau khi có quyết đnh ca cấp có thẩm quyền đi
vi trường hợp b khởi tố, điều tra, truy tố, xét x t căn c o cơ cu viên
chức theo chức danh ngh nghip đã được phê duyệt tại thời đim xem t,
quyết đnh b nhim, cấp có thm quyền quyết đnh vic b nhiệm xếp lương
chức danh ngh nghip đối với viên chức trúng tuyển trong k xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp. Thời đim hưởng lương mới, thời gian xét nâng bậc
lương ln sau, vic kéo dài thời gian nâng bậc lương (nếu có) thực hiện theo quy
đnh của pp luật.
2. Vic xếp lương chức danh ngh nghiệp mới b nhim thực hin theo
quy đnh của pháp luật.
2. Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc qua bưu chính
3. Thành phn, sng hồ sơ:
3.1. Tnh phn h sơ: (Điều 36 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP khon
18 Điều 1 Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP sa đi b sung khon 3 Điều 36 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP)
- Sơ yếu lý lch viên chc theo quy định hin hành đưc lp chm nht là
30 ny trước thi hn cui cùng np h sơ xét thăng hạng chc danh ngh
nghip, có xác nhn ca cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
- Bn nhn xét, đánh giá ca người đứng đu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc ca người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn qun lý đơn vị
s nghip công lp v các tiêu chuẩn, điu kin đăng ký xét thăng hạng chc
danh ngh nghip ca viên chc theo quy đnh;
- Bn sao các văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh
nghiệp xét thăng hạng. Trường hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh
ngh nghiệp xét thăng hng không có s thay đi so vi yêu cu hng chc
108
danh ngh nghiệp đang gi thì không phi np chng ch ngoi ngữ. Trưng
hp có mt trong các văn bng, chng ch quy định ti khon 3 Điu 9 Ngh
đnh này thì được s dng thay thế chng ch ngoi ng.”.
- c yêu cu khác theo quy đnh ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hng.
3.2. S lượng h sơ: 01 b
4. Thi hn gii quyết: Không quy đnh
5. Đối ng thc hin th tc hành chính: Viên chức đang gi chc
danh ngh nghip H sinh (hng IV) mã s V.08.06.16
6. quan gii quyết th tc hành chính:
*) Vn chc làm vic ti Đơn v s nghip công lp t đm bo mt phn
chi thường xuyên Đơn vị s nghip công lp do Nhà nước đm bo chi
thường xun:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: Giám đc S ng nhn kết qu xét
tuyn thăng hạng và b nhim chc danh ngh nghip, xếp lương đi vi viên
chc thuc thm quyn qun lý.
- Cơ quan thc hin TTHC: S Y tế
- Cơ quan phi hp: S Ni v thm định đ án, trình UBND tnh phê
duyt ch tiêu thăng hạng (Đ án); Văn phòng UBND tnh.
*) Viên chc làm vic ti Đơn vị s nghip công lp t đm bo chi
thưởng xuyên, chi đu ; t đm bo chi thường xuyên:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: Th trưởng đơn vị s nghip công
lp thuc s ng nhn kết qu xét tuyn thăng hạng đi vi viên chc thuc
thm quyn qun lý b nhim chc danh ngh nghip, xếp lương đi vi viên
chc thuc thm quyn qun lý.
- Cơ quan thc hiện TTHC: Đơn vị s nghip công lp thuc s.
- Cơ quan phi hp: S Y tế tng hp, gi S Ni v thm đnh, trình
UBND tnh quyết đnh ch tiêu tng hạng án).
(Khon 17 Điều 1 Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ny 07/12/2023 ca
Chính ph).
7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
- Văn bản ng nhn phê duyt kết qu xét thăng hạng; Thông báo kết qu
xét thăng hạng; đng thi thông báo công khai trên Trang/ Cng thông tin đin
t ca cơ quan, đơn vị.
- Văn bản b nhim xếp lương.
8. Phí, l p (nếu có): Không
9. n mu đơn, mu t khai (nếu có): Không
109
10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành chính:
10.1 Viên chc được đăng ký d xét thăng hng n chc danh ngh
nghip cao hơn liền k khi đáp ứng đủ các tiêu chun, điu kin sau (Điu 32
Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP đưc sa đổi ti khon 16 Điu 1 Ngh đnh s
85/2023/NĐ-CP):
- Được xếp loi cht lượng mc hoàn thành tt nhim v tr lên trong
năm công tác lin k trước năm dự xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
phm cht chính tr, đo đc ngh nghip tt; không trong thi hn x lý k
lut; không trong thi gian thc hin các quy đnh liên quan đến k lut theo quy
đnh ca Đng và ca pp lut;
- Có năng lực, trình độ chuyên môn, nghip v đ đm nhn chc danh
ngh nghip hng cao hơn lin k hng chc danh ngh nghip hin gi trong
cùng lĩnh vc ngh nghip;
- Đáp ng yêu cu v n bng, chng ch yêu cu khác ca tiêu chun
chc danh ngh nghip d xét thăng hạng. Trường hp ti thời đim xét thăng
hng mà B qun lý chc danh ngh nghip viên chức chuyên ngành ca ban
hành quy đnh ni dung, chương trình, hình thc, thi gian bi dưỡng theo quy
đnh ti khoản 1 Điu 64 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP thì không phi đáp ng
yêu cu v chng ch bi dưng chc danh ngh nghip; viên chc đưc t
thăng hạng được coi là đáp ng tiêu chun, điu kin ca hng được xét;
- Đáp ng yêu cu v thi gian công tác ti thiu gi chc danh ngh
nghip hng dưới lin k theo yêu cu ca tiêu chun chc danh ngh nghip d
xét thăng hng, tr trường hợp xét thăng hạng chc danh ngh nghip mà chc
danh ngh nghiệp đó theo quy đnh ti thời đim xét không có hng dưới lin k.
Trường hp viên chức trước khi được tuyn dng, tiếp nhận đã có thời
gian công c (không nh thi gian tp s theo quy đnh ti khon 2 Điu 21
Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP) theo đúng quy đnh ca pp lut, có đóng bo
him xã hi bt buc, làm vic v t vic làm có yêu cu v trình đ chuyên
môn, nghip v phù hp (nếu thi gian công c không liên tc mà chưa nhn
tr cp bo him hi mt ln thì đưc cng dn) và thời gian đó được nh
làm căn c xếp lương chc danh ngh nghip hin gi tđược tính là ơng
đương vi hng chc danh ngh nghip hin gi.
Trường hp tính thời gian tương đương thì phải có thi gian gi chc
danh ngh nghip hng dưới lin k so vi hng chc danh ngh nghip d xét ít
nht 12 tháng tính đến ngày hết thi hn np h sơ đăng d xét thăng hạng.
10.2 Tiêu chun chung v đạo đc ngh nghiệp (Điều 3 Thông liên tch
s 26/2015/TTLT-BYT-BNV)
- Tn ty phc v s nghiệp chăm sóc, bảo v nâng cao sc khe nhân
n.
- Hiu biết và thc hin đúng quy tc ng x ca viên chc ngành y tế.
110
- Thc hành ngh nghiệp theo đúng quy chế, quy đnh, quy trình chuyên
môn k thut và các quy đnh khác ca pháp lut.
- Không ngng hc tp nâng cao trình đ, năng lc chuyên môn nghip
v.
- n trng quyn ca người bnh, tôn trng ph n, quyn con ngưi;
- Trung thc, khách quan, ng bng, trách nhiệm, đoàn kết, tôn trng và
hp tác với đng nghip trong thc hành ngh nghip.
10.3 Tiêu chun v trình đ đào to, bồi dưng (khon 2 Điều 8 Thông tư
liên tch s 26/2015/TTLT-BYT-BNV đưc sửa đi bi Khon 8 Điu 3 Thông tư
03/2022/TT-BYT)
a) Tt nghiệp đại hc ngành H sinh.
b) chng ch bồi dưng theo tiêu chun chc danh ngh nghip h
sinh hoc có chng ch nh ngh khám bnh, cha bnh (dùng cho các hng
chc danh h sinh).
10.4 Tiêu chun v năng lực chuyên môn, nghip v (Khon 3 Điều 8
Thông liên tịch s 26/2015/TTLT-BYT-BNV đưc sa đổi, b sung bi Khon
9 Điều 3 Thông số 03/2022/TT-BYT)
a) Hiu biết v quan đim, ch tơng, đường li ca Đng, chính sách,
pháp lut ca Nnước v ng tác bo vệ, cm sóc nâng cao sc khe
nhân dân;
b) Thc hin thành tho các k ng cơ bản và chun sâu trong lĩnh vc
sn ph khoa và sơ sinh;
c) Hiu biết các nguyên tc trong chăm sóc sc khe ban đầuo công tác
chăm c sc khe sinh sn;
d) năng lc giao tiếp, thuyết trình và ng x linh hot, k năng làm
vic nhóm, làm vic đc lp;
đ) Viên chc d thi hoc xét thăng hng t chc danh ngh nghip h
sinh hng IV lên chc danh ngh nghip h sinh hng III phi có thi gian gi
chc danh ngh nghip h sinh hng IV và tương đương từ đ 03 m tr lên.
Trường hp có thi gian gi chc danh ngh nghip ơng đương thì phải có ít
nht 01 m (đ 12 tháng) gi chc danh h sinh hng IVnh đến ny hết thi
hn np h sơ đăng d thi hoc xét thăng hng;
e) Có k năng s dng công ngh thông tin cơ bn và s dng được ngoi
ng hoc s dng được tiếng dân tc thiu s đi vi viên chc công tác vùng
n tc thiu s theou cu ca v trí vic làm.
11. Căn c pháp lý ca th tc hành cnh:
- Lut Viên chc; Lut sửa đi, b sung mt s điu ca Lut Cán b,
ng chc Lut Viên chc;
111
- Ngh đnh số115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng qun lý viên chc;
- Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đi,
b sung mt s điu ca Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP;
- Thông liên tịch s 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 ca
B trưởng B Y tế, B trưởng B Ni v quy đnh mã s, tiêu chun chc danh
ngh nghiệp điều dưỡng, h sinh, k thut y;
- Thông s 03/2022/TT-BYT ngày 26/4/2022 ca B trưởng B Y tế v
sửa đi, b sung mt s quy định v tiêu chun chc danh ngh nghip viên
chc chun ngành y tế;
- Quyết đnh s 08/2022/QĐ-UBND ca UBND tnh Thanh Hóa v ban
hành Quy đnh pn công, phân cp qun lý t chc b máy, biên chế và cán b,
ng chc, viên chc thuc UBND tnh Thanh Hóa qun lý.
( mẫu đơn, mẫu tờ khai m theo)
112
Mẫu số 05
N BỘ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG:…………….
OO S LƯNG, CƠ CU CHỨC DANH NGH NGHIP VIÊN CHỨC HIN VÀ Đ NGH S
LƯNG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGH NGHIP CA TỪNG CHỨC DANH VIÊN CHỨC NĂM
...
TT
n
quan,
tổ chức,
đơn v
Tổng
số
Slưng, cấu chức danh ngh nghip viên
chức hin
Đ ngh slượng chỉ tiêu thăng hạng của
từng hạng viên chức
Ghi
c
Chc
danh
ngh
nghip
hạng I
Chc
danh
ngh
nghip
hạng II
Chức
danh
nghề
nghip
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghip
hạng IV
Chc danh
ngh
nghip
hạng V
Chc
danh
ngh
nghip
hạng I
Chức
danh
nghề
nghip
hạng II
Chức
danh
nghề
nghip
hạng
III
Chc
danh
ngh
nghip
hạng IV
xếp
Chức
danh ngh
nghip
hạng V
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
I Chức
danh
nghề
nghip
viên
chức
...
……, ngày ... tháng ... năm
TH TRƯNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
113
Mẫu số 06
N BỘ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ Đ CÁC TIÊU CHUN, ĐIU KIN D THI HOC XÉT THĂNG HẠNG CHỨC
DANH NGH NGHIP TỪ CHỨC DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
Họ
và
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam Nữ
Chc
v
hoc
chức
danh
công
tác
Cơ
quan
đơn
v
đang
làm
vic
Thời
gian giữ
chức
danh
ngh
nghiệp
(k cả
thời
gian giữ
ngch
hoc
hng
tương
đương)
Mức lương
hi n ng
Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của
hng dự thi
Có đề
án,
công
tnh
Được miễn
thi
Ngoại
ng
đăng
ký thi
Ghi
chú
Hệ s
lươn
g
s
chức
danh
ngh
nghiệp
hiện giữ
Tnh độ
Chuyên
môn
Tnh
độ lý
lun
chính
trị
Tnh
độ quản
lý nghề
nghiệp
Trình
độ tin
hc
Tnh
độ
ngoi
ng
Tin
hc
Ngoại
ng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
……, ngày ... tháng ... năm
THỦ TRƯNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG
(Kýn, đóng dấu)
114
Th tc 23: Xét thăng hạng H sinh hng II.
1. Trình t thc hin:
1.1. Thi gian thc hin: Trong ginh chính các ngày t th 2 đến th
6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày l, tết theo quy đnh).
1.2. Địa đim thc hin: Đơn vị s nghip công lp.
Bưc 1: C viên chức t thăng hng chc danh ngh nghip (Điu 35,
Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP)
- Căn c quy định ti khon 1 Điu 31 Ngh đnh này, người đứng đu
đơn v s nghip ng lp lp danh sách viên chức có đ tiêu chun, điu kin
đăng ký xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp, báo cáo người đứng đu cơ
quan có thm quyn qun lý viên chc xem t, quyết đnh c viên chc xét
thăng hạng chc danh ngh nghip, gửi cơ quan, đơn vị thm quyn t chc
xét thăng hng chc danh ngh nghip theo thm quyn quy đnh.
- Cơ quan, đơn vị c viên chức t tng hng chc danh ngh nghip
chu trách nhiệm trưc pháp lut v tiêu chun, điu kin ca viên chức được c
tham gia t thăng hng và lưu gi, qun lý h sơ đăng ký xét thăng hạng ca
viên chc theo quy đnh ca pháp lut.
Bước 2: Tchc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp (Điều 37 Ngh
định số 115/2020/NĐ-CP)
- Khi tổ chức xét thăng hng chức danh nghnghip, cơ quan, đơn v có
thm quyn tổ chức xét thăng hng chức danh ngh nghiệp phải xây dựng Đề án
t chức xét thăng hạng. Ni dung của Đề án gồm:
+ Slượng, cơ cấu viên chức theo chức danh ngh nghip hiện có ca đơn
v snghiệp công lập; s lượng viên chức ứng với chức danh ngh nghipt
thăng hạng còn thiếu theo yêu cầu ca v t việc làm và đxut ch tiêu thăng
hng chức danh ngh nghiệp (theo Mu s 05 ban hành kèm theo Ngh định s
115/2020/NĐ-CP);
+ Danh sách viên chức đ tiêu chuẩn, điều kiện được c t thăng hạng
chức danh ngh nghip (theo Mẫu s 06 ban hành kèm theo Ngh đnh s
115/2020/NĐ-CP);
+ Dự kiến thành viên tham gia Hội đồng xét thăng hạng chức danh ngh
nghip;
+ Tiêu chun, điều kiện, ni dung, hình thức xét thăng hng chức danh
ngh nghiệp;
+ Dự kiến thời gian, đa đim và các ni dung khác đ t chức k xét
thăng hạng chức danh ngh nghip.
- Cơ quan, đơn vị có thm quyn t chức xét thăng hng chức danh ngh
nghip viên chức thành lập Hi đồng xét thăng hạng chức danh nghnghip, tổ
chức xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp theo quy đnh của pháp lut.
115
Bưc 3: Thành lp Hi đng t thăng hng chc danh ngh nghip
(Điều 38 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP)
1. Hội đng xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp do người đng đầu cơ
quan, đơn v thm quyn t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip
thành lp. Hi đng có 05 hoc 07 thành viên, bao gm:
- Ch tch Hi đng là người đứng đu hoc cp phó ca người đứng đu
cơ quan, đơn v thm quyn t chức xét thăng hng chc danh ngh nghip;
- Phó Ch tch Hội đng là người đứng đu hoc cp phó của người đng
đu b phn tham u về t chc cán b của cơ quan, đơn vị thm quyn t
chức xét thăng hng chc danh ngh nghip;
- c y viên Hi đồng là người có chun môn, nghip v liên quan đến
vic t chức t tng hng chc danh ngh nghiệp do người đứng đu cơ quan,
đơn v thm quyn t chức xét thăng hng chc danh ngh nghip quyết đnh,
trong đó có 01 ủy viên kiêm Thư ký Hi đồng.
2. Hi đng t thăng hạng chc danh ngh nghip làm vic theo nguyên
tc tp th, quyết đnh theo đa số; trường hp biu quyết ngang nhau thì thc
hin theo ý kiến mà Ch tch Hi đng đã biu quyết. Hi đng thc hin các
nhim v, quyn hn sau:
a) Thông báo kế hoch, thi gian, ni quy, hình thc, ni dung và đa
đim xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
b) Thành lp các b phn giúp vic: Ban thm đnh h sơ, Ban kim tra,
sát hch khi t chc xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp. Trường hp cn
thiết, Ch tch Hi đng thành lp T thư ký giúp vic;
c) T chc xét h sơ, kim tra, sát hch theo quy chế;
d) Báo cáo người đứng đầu cơ quan, đơn vị thm quyn t chc xét
thăng hạng chc danh ngh nghip công nhn kết qu k xét thăng hạng chc
danh ngh nghip;
e) Gii quyết khiếu ni, t cáo trong quá trình t chc k t thăng hạng
chc danh ngh nghip;
g) Hi đồng xét thăng hạng chc danh ngh nghip t gii th sau khi
hoàn thành nhim v.
3. Không b trí những người quan h là cha, m, anh, ch, em rut ca
người xét thăng hng hoc ca bên v (chng) ca người t thăng hạng; v
hoc chồng, con đ hoc con nuôi ca người xét thăng hạng hoc nhng người
đang trong thi hn x lý k lut hoc đang thi hành quyết đnh k lut làm
thành viên Hội đng xét thăng hạng chc danh ngh nghip, thành viên các b
phn giúp vic ca Hội đng t thăng hng chc danh ngh nghip.
Bưc 4: Ni dung, hình thức t thăng hng (Khon 19 Điều 1 Ngh đnh
s 85/2023/NĐ-CP sa đổi Điều 39 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP)
116
1. Ni dung: Đánh giá vic đáp ng các yêu cu v tiêu chuẩn, điu kin
quy đnh ti Điu 32 Ngh đnh này đi vi viên chc d t thăng hạng.
2. Hình thc: Thm đnh h sơ
Bước 5: c đnh vn chc trúng tuyn trong k xét thăng hng (Khon
20 Điu 1 Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP sa đổi Điu 40 Ngh định s
115/2020/NĐ-CP)
1. Viên chc trúng tuyn trong k xét thăng hạng là người đáp ứng đ tiêu
chuẩn, điu kin theo quy đnh tại Điu 32 Ngh đnh y, được người đng đu
cơ quan, đơn vị t chức t thăng hạng công nhn kết qu trúng tuyn k xét
thăng hạng.
2. Trường hợp cơ quan, đơn v s lượng viên chc d t thăng hạng
nhiều hơn s ch tiêu thăng hạng đã được phê duyt thì việc xác đnh viên chc
trúng tuyn xét thăng hạng thc hin theo th t ưu tiên sau:
- Viên chc có thành tích cao hơn trong hoạt đng ngh nghip đã đưc
cp có thm quyn công nhn;
- Viên chc là n;
- Viên chc là ngưi dân tc thiu s;
- Viên chc nhiu tuổin (nh theo ngày, tháng, m sinh);
- Viên chc có thi gian công tác nhiều hơn.
3. Trường hợp không xác đnh được ngưi trúng tuyn trong k t thăng
hng viên chc thì nời đứng đầu cơ quan, đơn vị t chức xét thăng hng có
văn bn báo cáo với nời đứng đầu cơ quan, đơn vị qun lý viên chc và quyết
đnh người trúng tuyn theo ý kiến ca nời đng đu cơ quan, đơn vị qun lý
viên chc.
Bưc 6: Tng báo kết qu xét thăng hng
1. Trong thi hn 15 ngày k t ny hoàn thành vic thm định h sơ xét
thăng hạng và xác đnh danh sách ni trúng tuyn, Ch tch Hi đồng xét
thăng hạng có n bn báo cáo người đứng đầu cơ quan, đơn vị t chc t
thăng hạng phê duyt kết qu k xét thăng hạng và danh sách viên chc tng
tuyn.
2. Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày có quyết đnh phê duyt
kết qu k t thăng hạng, Hi đng t thăng hng có tch nhim thông báo
bng văn bn v kết qu xét thăng hạng và danh sách viên chc tng tuyn ti
cơ quan, đơn v viên chc d xét thăng hạng; đng thi thông báo công khai
trên trang thông tin đin t hoc Cng Thông tin đin t ca cơ quan, đơn vị, t
chức xét thăng hng.
Bước 7: B nhim và xếp lương chức danh ngh nghiệp đối với viên chức
trúng tuyn kỳ xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp (Điều 42 Nghị định số
117
115/2020/NĐ-CP và khoản 22 Điều 1 Nghị định s 85/2023/-CP ngày 07
tháng 12 m 2023 ca Chính ph)
1. Trong thi hn 15 ngày k t ny nhn được danh sách viên chức
trúng tuyn trong kỳ xét thăng hng chức danh nghề nghiệp, người đứng đầu cơ
quan có thẩm quyền hoặc ngưi được phân cấp, y quyền phi thực hiện việc bổ
nhim và xếp lương chức danh nghnghiệp mới đi với viên chức tng tuyn
theo quy đnh.
Trường hp viên chức đã trúng tuyển trong k xét thăng hng nng sau
đó bị xem xét xlý k lut hoc b k luật hoc b khi tố, điều tra, truy tố, t
x thì ca ra quyết đnh bổ nhim và xếp lương ở chức danh ngh nghiệp trúng
tuyn. Khi hết thời hạn x lý k luật mà không b k luật hoặc hết thời gian thi
hành quyết định k lut hoc sau khi có quyết đnh của cấp có thm quyn đối
vi trường hợp b khởi tố, điều tra, truy tố, xét x t căn c o cơ cu viên
chức theo chức danh ngh nghip đã được phê duyệt tại thời đim xem t,
quyết đnh b nhim, cấp có thm quyền quyết đnh vic bnhiệm và xếp lương
chức danh ngh nghiệp đi với viên chức tng tuyn trong k xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp. Thời đim hưởng lương mới, thời gian xét nâng bậc
lương ln sau, vic kéo dài thời gian nâng bậc lương (nếu có) thực hiện theo quy
đnh của pp luật.
2. Vic xếp lương chức danh nghề nghiệp mới b nhim thực hin theo
quy đnh của pháp luật.
2. Cách thc thc hin: Trc tiếp hoặc quau chính.
3. Thành phn, sng hồ sơ:
3.1. Tnh phn h sơ: (Điều 36 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP khon
18 Điều 1 Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP sa đi b sung khon 3 Điều 36 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP)
- Sơ yếu lý lch viên chc theo quy định hin hành đưc lp chm nht là
30 ny trước thi hn cui cùng np h sơ xét thăng hạng chc danh ngh
nghip, có xác nhn ca cơ quan, đơn v s dng viên chc;
- Bn nhn xét, đánh giá ca người đứng đu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc ca người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn qun lý đơn vị
s nghip công lp v các tiêu chuẩn, điu kin đăng xét thăng hng chc
danh ngh nghip ca viên chc theo quy đnh;
- Bn sao các văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh
nghiệp xét thăng hạng. Trường hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh
ngh nghiệp xét thăng hng không có s thay đi so vi u cu hng chc
danh ngh nghiệp đang gi thì không phi np chng ch ngoi ngữ. Trưng
hp có mt trong các văn bng, chng ch quy định ti khon 3 Điu 9 Ngh
đnh này thì được s dng thay thế chng ch ngoi ng.”.
118
- c yêu cầu khác theo quy đnh ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hng.
3.2. S lượng h sơ: 01 b
4. Thi hn gii quyết: Không quy đnh
5. Đối ng thc hin th tc hành chính: Viên chức đang gi chc
danh ngh nghip h sinh (hng III) mã s V.08.06.15
6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
*) Vn chc làm vic ti Đơn v s nghip công lp t đm bo mt phn
chi thường xuyên Đơn vị s nghip công lp do Nhà nước đm bo chi
thường xun:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: UBND tnh, Ch tch UBND tnh
ng nhn kết qu thăng hạng, b nhim xếp lương viên chức.
- Cơ quan thc hin TTHC:
+ Đơn v s nghip công lp thuc s lp danh sách;
+ S Y tế tng hp ch tiêu.
+ S Ni v ch trì, phi hp với các cơ quan liên quan tham u cho
UBND tnh, Ch tch UBND tnh t chc xét tng hạng chc danh ngh
nghip.
- Cơ quan phi hợp:n phòng UBND tnh.
*) Viên chc làm vic ti Đơn vị s nghip công lp t đm bo chi
thưởng xuyên, chi đu ; t đm bo chi thường xuyên:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: Th trưởng đơn vị s nghip công
lp thuc s ng nhn kết qu xét tuyn thăng hạng đi vi viên chc thuc
thm quyn qun lý b nhim chc danh ngh nghip, xếp lương đi vi viên
chc thuc thm quyn qun lý.
- Cơ quan thc hiện TTHC: Đơn vị s nghip công lp thuc s.
+ Cơ quan phi hp: S Y tế tng hp, gi S Ni v thm đnh, trình
UBND tnh quyết đnh ch tiêu thăng hạng (Đề án); Văn phòng UBND tỉnh.
(Khon 17 Điều 1 Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ny 07/12/2023 ca
Chính ph).
7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
+ n bn ng nhn phê duyt kết qu xét thăng hạng; Thông báo kết
qu xét thăng hạng; đng thi thông báo công khai trên Trang/ Cng thông tin
đin t ca cơ quan, đơn vị.
+ Văn bản b nhim xếp lương
8. Phí, l p (nếu có): Không
119
9. n mu đơn, mu t khai (nếu có): Không
10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành chính:
10.1 Tiêu chun quy đnh ti khon 1, khon 3 Điều 2 Thông tư s
11/2024/TT-BYT ngày 12/7/2024:
1. Tiêu chuẩn, điu kin chung:
a) Đáp ng các tiêu chuẩn, điu kin quy đnh ti khon 1 Điu 32 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 ca Chính ph quy đnh v
tuyn dng, s dng và qun lý viên chức đưc sa đi, b sung bi khon 16
Điu 1 Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 m 2023 ca Chính ph
sửa đi, b sung mt s điu ca Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng
9 năm 2020 ca Chính ph v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc và các
điu kin sau đây:
- Được nời đứng đu cơ quan có thẩm quyn qun lý viên chc quyết
đnh c viên chc dt thăng hạng chc danh ngh nghip;
- Đối vi yêu cu v văn bng, chng ch phi đáp ứng đy đ tiêu chun
v trình đ đào to, bi dưng tiêu chuẩn năng lc chuyên môn, nghip v
quy định tại các Thông tư, Thông liên tch quy đnh mã s, tiêu chun chc
danh ngh nghip viên chc chuyên ngành y, dưc, dân s.
b) Có v trí vic làm còn thiếu ơng ng vi hng chc danh ngh nghip
viên chc được t thăng hng
2. Tiêu chun, điu kin c th xét thăng hạng viên chc chuyên ngành y,
dược, dân s t hng III lên hng II:
Viên chc d t thăng hạng chc danh ngh nghiệp Bác sĩ chính (hạng
II), Bác y học d phòng chính (hng II), Y tế ng cng chính (hạng II), Dược
sĩ chính (hạng II), Điu dưỡng hng II, H sinh hng II, K thut y hng II, Dinh
dưỡng hng II, n s viên hng II phi đáp ng các tiêu chun, điu kin chung
quy định ti khon 1 Điu này trong thi gian gi chc danh ngh nghip
hng III đt mt trong các thành ch, kết qu hoạt đng như sau:
a) Được cp bng Chuyên khoa cp II hoc Tiến sĩ chuyên ngành phù hp
vi tiêu chun chc danh ngh nghip d t thăng hạng;
b) Đạt danh hiệu Thầy thuốc ưu”, Thy thuc nhân dân”;
c) Đt danh hiu Chiến sĩ thi đua t cp b, cp tnh tr lên;
d) Được khen thưởng Hn cơng Lao đng hng Ba tr lên;
đ) Ch nhim ít nht 02 nhim v khoa hc và ng ngh t cấp cơ s tr
lên nhim v khoa hc và công ngh y phi đưc nghim thu t mức đt
tr lên;
e) Ch nhim ít nht 01 nhim v khoa hc ng ngh t cấp cơ s tr
lên và thành viên tham gia ít nht 01 nhim v khoa hc và công ngh t cp b,
120
cp tnh tr lên nhim v khoa hc và công ngh y phi được nghim thu
t mc đt tr lên;
g) Ch trì ít nhất 02 đ án hoc hưng dn, quy trình k thut chuyên môn
trong lĩnh vực công c t cấp cơ sở tr lên hoc sáng kiến ci tiến k thuật được
cp có thm quyn ban hành;
h) Tnh viên tham gia ít nht 02 đ án hoc hưng dn, quy tnh chuyên
môn k thut trong lĩnh vực công tác được cp b, cp tnh bannh.
10.2 Tiêu chun chung v đạo đc ngh nghiệp (Điều 3 Thông liên tch
s 26/2015/TTLT-BYT-BNV)
- Tn ty phc v s nghiệp chăm sóc, bảo v nâng cao sc khe nhân
n.
- Hiu biết và thc hin đúng quy tc ng x ca viên chc ngành y tế.
- Thc hành ngh nghiệp theo đúng quy chế, quy đnh, quy trình chuyên
môn k thut và các quy đnh khác ca pháp lut.
- Không ngng hc tp nâng cao trình độ, năng lc chuyên môn nghip
v.
- n trng quyn ca người bnh, tôn trng ph n, quyn con ngưi;
- Trung thc, khách quan, ng bng, trách nhim, đn kết, tôn trng và
hp tác với đng nghip trong thc hành ngh nghip.
10.3 Tiêu chun v trình đ đào to, bồi dưng (khon 2 Điu 7 Thông tư
liên tch s 26/2015/TTLT-BYT-BNV đưc sửa đi bi Khon 1 Điu 3 Thông tư
03/2022/TT-BYT)
a) Tt nghip chuyên khoa cp I hoc thạc trở lên ngành H sinh.
b) chng ch bồi dưng theo tiêu chun chc danh ngh nghip h
sinh hoc có chng ch hành ngh khám bnh, cha bnh (dùng cho các hng
chc danh h sinh).
10.4 Tiêu chun v năng lực chun môn, nghip v (Khoản 3 Điu 7
Thông liên tịch s 26/2015/TTLT-BYT-BNV đưc sa đổi, b sung bi Khon
7 Điều 3 Thông số 03/2022/TT-BYT)
a) Hiu biết quan đim, ch trương, đường li của Đng, cnh sách, pháp
lut của N nưc v ng tác bo v, chăm sóc và ng cao sc khe nhân dân;
b) Thc hin thành tho các k ng cơ bản và chun sâu trong lĩnh vc
sn ph khoa và sơ sinh;
c) Hiu biết v nguyên tắc trong cm sóc sc khe ban đu vào công c
chăm c sc khe sinh sn;
d) Hiu biết và áp dng k năng; quản lý và năng lc phát trin ngh
nghip;
121
đ) Ch nhim hoc thư hoặc tham gia chính (50% thi gian tr lên) đề
tài nghiên cu khoa hc cp cơ s tr lên hoc sáng kiến/phát minh khoa
hc/sáng kiến ci tiến k thut chuyên ngành đã được nghiệm thu đt;
e) Viên chc d thi hoặc t thăng hng t chc danh ngh nghip h sinh
hng III lên chc danh ngh nghip h sinh hng II phi có thi gian gi chc
danh ngh nghip h sinh hng III hoặc tương đương tối thiu là 09 năm.
Trường hp có thi gian gi chc danh ngh nghip ơng đương thì phi có ít
nht 01 m (đ 12 tháng) gi chc danh h sinh hng III tính đến ngày hết thi
hn np h sơ đăng d thi hoc xét thăng hng;
g) Có k năng s dng công ngh thông tin cơ bn và s dng được ngoi
ng hoc s dng được tiếng dân tc thiu s đi vi viên chc côngc vùng
n tc thiu s theou cu ca v trí vic làm.
11. Căn c pháp lý ca th tc hành cnh:
- Lut Viên chc;
- Lut sửa đi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc và Lut
Viên chc;
- Ngh đnh số115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng qun lý viên chc;
- Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đi,
b sung mt s điu ca Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP;
- Thông liên tịch s 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 ca
B trưởng B Y tế, B trưởng B Ni v quy đnh mã s, tiêu chun chc danh
ngh nghiệp điều dưỡng, h sinh, k thut y
- Thông tư s 03/2022/TT-BYT ngày 26/4/2022 ca B trưởng B Y tế v
sửa đi, b sung mt s quy định v tiêu chun chc danh ngh nghip viên
chc chun ngành y tế;
- Thông s 11/2024/TT-BYT ngày 12/7/2024 ca B trưởng B Y tế
quy đnh c th tiêu chun, điu kiện xét thăng hạng chc danh ngh nghip
viên chc chuyên ngành y, dưc, dân s
- Quyết đnh s 08/2022/QĐ-UBND ca UBND tnh Thanh Hóa v ban
hành Quy đnh pn công, phân cp qun lý t chc b máy, biên chế và cán b,
ng chc, viên chc thuc UBND tnh Thanh Hóa qun lý.
( mẫu đơn, mẫu tờ khai kèm theo)
122
Mẫu số 05
N BỘ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG:…………….
OO S LƯNG, CƠ CU CHỨC DANH NGH NGHIP VIÊN CHỨC HIN VÀ Đ NGH S
LƯNG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGH NGHIP CA TỪNG CHỨC DANH VIÊN CHC NĂM
...
TT
n
quan,
tổ chức,
đơn v
Tổng
số
Slưng, cấu chức danh ngh nghip viên
chức hin
Đ ngh slượng chỉ tiêu thăng hạng của
từng hạng viên chức
Ghi
c
Chc
danh
ngh
nghip
hạng I
Chc
danh
ngh
nghip
hạng II
Chức
danh
nghề
nghip
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghip
hạng IV
Chc danh
ngh
nghip
hạng V
Chc
danh
ngh
nghip
hạng I
Chức
danh
nghề
nghip
hạng II
Chức
danh
nghề
nghip
hạng
III
Chc
danh
ngh
nghip
hạng IV
xếp
Chức
danh ngh
nghip
hạng V
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
I Chức
danh
nghề
nghip
viên
chức
...
……, ngày ... tháng ... năm
TH TRƯNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
123
Mẫu số 06
N BỘ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ Đ CÁC TIÊU CHUN, ĐIU KIN D THI HOC XÉT THĂNG HẠNG CHỨC
DANH NGH NGHIP TỪ CHỨC DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
Họ
và
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam Nữ
Chc
v
hoc
chức
danh
công
tác
Cơ
quan
đơn
v
đang
làm
vic
Thời
gian giữ
chức
danh
ngh
nghiệp
(k cả
thời
gian giữ
ngch
hoc
hng
tương
đương)
Mức lương
hi n ng
Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của
hng dự thi
Có đề
án,
công
tnh
Được miễn
thi
Ngoại
ng
đăng
ký thi
Ghi
chú
Hệ s
lương
Mã s
chức
danh
ngh
nghiệp
hiện giữ
Tnh độ
Chuyên
môn
Tnh
độ lý
lun
chính
trị
Tnh
độ quản
lý nghề
nghiệp
Trình
độ tin
hc
Tnh
độ
ngoi
ng
Tin
hc
Ngoại
ng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
……, ngày ... tháng ... năm
THỦ TRƯNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG
(Kýn, đóng dấu)
124
Th tc 24: Xét thăng hạng K thut y hng III.
1. Trình t thc hin:
1.1. Thi gian thc hin: Trong ginh chính các ngày t th 2 đến th
6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày l, tết theo quy đnh).
1.2. Địa đim thc hin: Đơn vị s nghip công lp.
1.3. Trình t thc hin:
Bưc 1: C viên chức t thăng hng chc danh ngh nghip (Điu 35,
Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP)
- Căn c quy định ti khon 1 Điu 31 Ngh đnh này, người đứng đu
đơn v s nghip ng lp lp danh sách viên chức có đ tiêu chun, điu kin
đăng ký xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp, báo cáo người đứng đu cơ
quan có thm quyn qun lý viên chc xem t, quyết đnh c viên chc t
thăng hạng chc danh ngh nghip, gửi cơ quan, đơn vị thm quyn t chc
xét thăng hng chc danh ngh nghip theo thm quyn quy đnh.
- Cơ quan, đơn vị c viên chức t tng hng chc danh ngh nghip
chu trách nhiệm trưc pháp lut v tiêu chun, điu kin ca viên chức được c
tham gia t thăng hng và lưu gi, qun lý h sơ đăng ký xét thăng hạng ca
viên chc theo quy đnh ca pháp lut.
Bước 2: Tchc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp (Điều 37 Ngh
định số 115/2020/-CP)
- Khi tổ chức xét thăng hng chức danh nghnghip, cơ quan, đơn v có
thm quyn tổ chức xét thăng hng chức danh ngh nghiệp phải xây dựng Đề án
t chức xét thăng hạng. Ni dung của Đề án gồm:
+ Slượng, cơ cấu viên chức theo chức danh ngh nghiệp hiện có của đơn
v snghiệp công lập; s lượng viên chức ứng với chức danh ngh nghipt
thăng hạng còn thiếu theo yêu cầu ca v t việc làm và đxut ch tiêu thăng
hng chức danh ngh nghiệp (theo Mu s 05 ban hành kèm theo Nghị định s
115/2020/NĐ-CP);
+ Danh sách viên chức đ tiêu chuẩn, điều kiện được c t thăng hạng
chức danh ngh nghip (theo Mẫu s 06 ban hành kèm theo Ngh đnh s
115/2020/NĐ-CP);
+ Dự kiến thành viên tham gia Hội đồng xét thăng hạng chức danh ngh
nghip;
+ Tiêu chun, điều kiện, ni dung, hình thức t thăng hng chức danh
ngh nghiệp;
+ Dự kiến thời gian, đa đim và các ni dung khác đ t chức k xét
thăng hạng chức danh ngh nghip.
125
- Cơ quan, đơn vị có thm quyn t chức xét thăng hạng chức danh nghề
nghip viên chức thành lập Hi đồng xét thăng hạng chức danh nghnghip, tổ
chức xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp theo quy đnh của pháp lut.
Bưc 3: Thành lp Hi đng t thăng hng chc danh ngh nghip
(Điều 38 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP)
1. Hội đng xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp do người đng đầu cơ
quan, đơn v thm quyn t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip
thành lp. Hi đng có 05 hoc 07 thành viên, bao gm:
- Ch tch Hi đng là người đứng đu hoc cp phó ca nời đứng đu
cơ quan, đơn v thm quyn t chức xét thăng hng chc danh ngh nghip;
- Phó Ch tch Hội đng là người đứng đu hoc cp phó của người đng
đu b phn tham u về t chc cán b của cơ quan, đơn vị thm quyn t
chức xét thăng hng chc danh ngh nghip;
- c y viên Hi đồng là người có chun môn, nghip v liên quan đến
vic t chức t tng hng chc danh ngh nghiệp do người đứng đu cơ quan,
đơn v thm quyn t chức xét thăng hng chc danh ngh nghip quyết đnh,
trong đó có 01 ủy viên kiêm Thư ký Hi đồng.
2. Hi đng t thăng hạng chc danh ngh nghip làm vic theo nguyên
tc tp th, quyết đnh theo đa số; trường hp biu quyết ngang nhau thì thc
hin theo ý kiến mà Ch tch Hi đng đã biu quyết. Hi đng thc hin các
nhim v, quyn hn sau:
a) Thông báo kế hoch, thi gian, ni quy, hình thc, ni dung và đa
đim xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
b) Thành lp các b phn giúp vic: Ban thm đnh h sơ, Ban kim tra,
sát hch khi t chc xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp. Trường hp cn
thiết, Ch tch Hi đng thành lp T thư ký giúp vic;
c) T chc xét h sơ, kim tra, sát hch theo quy chế;
d) Báo cáo người đứng đầu cơ quan, đơn vị thm quyn t chc xét
thăng hạng chc danh ngh nghip công nhn kết qu k t thăng hạng chc
danh ngh nghip;
e) Gii quyết khiếu ni, t cáo trong quá trình t chc k t thăng hạng
chc danh ngh nghip;
g) Hi đồng xét thăng hạng chc danh ngh nghip t gii th sau khi
hoàn thành nhim v.
3. Không b trí những người có quan h là cha, m, anh, ch, em rut ca
người xét thăng hng hoc ca bên v (chng) ca người t thăng hạng; v
hoc chồng, con đ hoc con nuôi ca người xét thăng hạng hoc nhng người
đang trong thi hn x lý k lut hoc đang thi hành quyết đnh k lut làm
126
thành viên Hội đng xét thăng hạng chc danh ngh nghip, thành viên các b
phn giúp vic ca Hội đng t thăng hng chc danh ngh nghip.
Bưc 4: Ni dung, hình thức t thăng hng (Khon 19 Điều 1 Ngh đnh
s 85/2023/NĐ-CP sa đổi Điều 39 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP)
1. Ni dung: Đánh giá vic đáp ng các yêu cu v tiêu chuẩn, điu kin
quy đnh ti Điu 32 Ngh đnh này đi vi viên chc d t thăng hạng.
2. Hình thc: Thm đnh h sơ
Bước 5: c đnh viên chc trúng tuyn trong k xét thăng hng (Khon
20 Điu 1 Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP sa đổi Điu 40 Ngh định s
115/2020/NĐ-CP)
1. Viên chc trúng tuyn trong k xét thăng hạng là người đáp ứng đ tiêu
chuẩn, điu kin theo quy đnh tại Điu 32 Ngh đnh y, được người đng đu
cơ quan, đơn vị t chức t thăng hạng công nhn kết qu trúng tuyn k xét
thăng hạng.
2. Trường hợp cơ quan, đơn v s lượng viên chc d t thăng hạng
nhiều hơn s ch tiêu thăng hạng đã được phê duyt thì việc xác đnh viên chc
trúng tuyn xét tng hạng thc hin theo th t ưu tiên sau:
- Viên chc có thành tích cao hơn trong hoạt đng ngh nghip đã đưc
cp có thm quyn công nhn;
- Viên chc là n;
- Viên chc là ngưi dân tc thiu s;
- Viên chc nhiu tui hơn (nh theo ngày, tháng, năm sinh);
- Viên chc có thi gian công tác nhiều hơn.
3. Trường hợp không xác đnh được ngưi trúng tuyn trong k t thăng
hng viên chc thì nời đứng đầu cơ quan, đơn vị t chức xét thăng hng có
văn bn báo cáo với ni đứng đầu cơ quan, đơn v qun lý viên chc và quyết
đnh người trúng tuyn theo ý kiến ca nời đng đu cơ quan, đơn vị qun lý
viên chc.
Bưc 6: Tng báo kết qu xét thăng hng
1. Trong thi hn 15 ngày k t ny hoàn thành vic thm định h sơ xét
thăng hạng và xác đnh danh sách ngưi trúng tuyn, Ch tch Hi đng xét
thăng hạng có n bn báo cáo người đứng đầu cơ quan, đơn vị t chc t
thăng hạng phê duyt kết qu k xét thăng hạng và danh sách viên chc tng
tuyn.
2. Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày có quyết đnh phê duyt
kết qu k t thăng hạng, Hi đng t thăng hng có tch nhim thông báo
bng văn bn v kết qu xét thăng hạng và danh sách viên chc tng tuyn ti
cơ quan, đơn v viên chc d xét thăng hạng; đng thi thông báo công khai
127
trên trang thông tin đin t hoc Cng Thông tin đin t ca cơ quan, đơn vị, t
chức xét thăng hng.
Bước 7: B nhim và xếp lương chức danh ngh nghiệp đối với viên chức
trúng tuyn kỳ xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp (Điều 42 Ngh định số
115/2020/NĐ-CP và khon 22 Điều 1 Nghị đnh s85/2023/NĐ-CP ny 07
tháng 12 m 2023 ca Chính ph)
1. Trong thi hn 15 ngày k t ny nhn được danh sách viên chức
trúng tuyn trong kỳ xét thăng hng chức danh nghề nghiệp, người đứng đầu cơ
quan có thẩm quyền hoặc người được pn cp, ủy quyn phải thực hiện việc b
nhim và xếp lương chức danh nghnghiệp mới đi với viên chức tng tuyn
theo quy đnh.
Trường hp viên chức đã trúng tuyển trong k xét thăng hng nng sau
đó bị xem xét xlý k luật hoặc b kỷ luật hoc b khởi t, điều tra, truy tố, t
x thì ca ra quyết đnh bổ nhim và xếp lương ở chức danh ngh nghiệp trúng
tuyn. Khi hết thời hạn x lý k luật mà không b k luật hoặc hết thời gian thi
hành quyết định k lut hoc sau khi có quyết đnh ca cấp có thẩm quyền đi
vi trường hợp b khởi tố, điều tra, truy tố, xét x t căn c o cơ cu viên
chức theo chức danh ngh nghip đã được phê duyệt tại thời đim xem t,
quyết đnh b nhim, cấp có thm quyền quyết đnh vic b nhiệm xếp lương
chức danh ngh nghip đối với viên chức trúng tuyển trong k xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp. Thời đim hưởng lương mới, thời gian xét nâng bậc
lương ln sau, vic kéo dài thời gian nâng bậc lương (nếu có) thực hiện theo quy
đnh của pp luật.
2. Vic xếp lương chức danh ngh nghiệp mới b nhim thực hin theo
quy đnh của pháp luật.
2. Cách thc thc hin: Trc tiếp hoặc quau chính
3. Thành phn, sng hồ sơ:
3.1. Tnh phn h sơ: (Điều 36 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP khon
18 Điều 1 Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP sa đi b sung khon 3 Điều 36 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP)
- Sơ yếu lý lch viên chc theo quy định hin hành đưc lp chm nht là
30 ny trước thi hn cui cùng np h sơ xét thăng hạng chc danh ngh
nghip, có xác nhn ca cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
- Bn nhn xét, đánh giá ca người đứng đu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc ca người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn qun lý đơn vị
s nghip công lp v các tiêu chuẩn, điu kin đăng t thăng hng chc
danh ngh nghip ca viên chc theo quy đnh;
- Bn sao các văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh
nghiệp xét thăng hạng. Trường hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh
ngh nghiệp xét thăng hng không có s thay đi so vi yêu cu hng chc
128
danh ngh nghiệp đang gi thì không phi np chng ch ngoi ngữ. Trưng
hp có mt trong các văn bng, chng ch quy định ti khon 3 Điu 9 Ngh
đnh này thì được s dng thay thế chng ch ngoi ng.”.
- c yêu cu khác theo quy đnh ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hng.
3.2. S lượng h sơ: 01 b
4. Thi hn gii quyết: Không quy đnh
5. Đối ng thc hin th tc hành chính: Viên chức đang gi chc
danh ngh nghip K thut y (hng IV) mã s V.08.07.19.
6. Cơ quan gii quyết th tc hành chính:
*) Vn chc làm vic ti Đơn v s nghip công lp t đm bo mt phn
chi thường xuyên Đơn vị s nghip công lp do Nhà nước đm bo chi
thường xun:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: Giám đc S Y tế ng nhn kết
qu xét tuyn thăng hạng và b nhim chc danh ngh nghip, xếp lương đi
vi viên chc thuc thm quyn qun lý.
- Cơ quan thc hin TTHC: S Y tế
- Cơ quan phi hp: S Ni v thm định đ án, trình UBND tnh phê
duyt ch tiêu thăng hạng (Đ án); Văn phòng UBND tỉnh.
*) Viên chc làm vic ti Đơn vị s nghip công lp t đm bo chi
thưởng xuyên, chi đu ; t đm bo chi thường xuyên:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: Th trưởng đơn vị s nghip công
lp thuc s ng nhn kết qu xét tuyn thăng hng đi vi viên chc thuc
thm quyn qun lý b nhim chc danh ngh nghip, xếp lương đi vi viên
chc thuc thm quyn qun lý.
- Cơ quan thc hiện TTHC: Đơn vị s nghip công lp thuc s.
- Cơ quan phi hp: S Y tế tng hp, gi S Ni v thm đnh, trình
UBND tnh quyết đnh ch tiêu tng hạng án).
(Khon 17 Điều 1 Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ny 07/12/2023 ca
Chính ph).
7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
+ n bn ng nhn phê duyt kết qu xét thăng hạng; Thông báo kết
qu xét thăng hạng; đng thi thông báo công khai trên Trang/ Cng thông tin
đin t ca cơ quan, đơn vị.
+ Văn bản b nhim xếp lương
8. Phí, l p (nếu có): Không
9. n mu đơn, mu t khai (nếu có): Không
129
10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành chính:
10.1 Viên chc được đăng ký d xét thăng hng n chc danh ngh
nghip cao hơn liền k khi đáp ứng đủ các tiêu chun, điu kin sau (Điu 32
Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP đưc sa đổi ti khon 16 Điu 1 Ngh đnh s
85/2023/NĐ-CP):
- Được xếp loi cht lượng mc hoàn thành tt nhim v tr lên trong
năm công tác lin k trước năm dự xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
phm cht chính tr, đo đc ngh nghip tt; không trong thi hn x lý k
lut; không trong thi gian thc hin các quy đnh liên quan đến k lut theo quy
đnh ca Đng và ca pp lut;
- Có năng lực, trình độ chuyên môn, nghip v đ đm nhn chc danh
ngh nghip hng cao hơn lin k hng chc danh ngh nghip hin gi trong
cùng lĩnh vc ngh nghip;
- Đáp ng yêu cu v n bng, chng ch yêu cu khác ca tiêu chun
chc danh ngh nghip d xét thăng hạng. Trường hp ti thời đim xét thăng
hng mà B qun lý chc danh ngh nghip viên chức chuyên ngành ca ban
hành quy đnh ni dung, chương trình, hình thc, thi gian bi dưỡng theo quy
đnh ti khoản 1 Điu 64 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP thì không phi đáp ng
yêu cu v chng ch bi dưng chc danh ngh nghip; viên chc đưc t
thăng hạng được coi là đáp ng tiêu chun, điu kin ca hng được xét;
- Đáp ng yêu cu v thi gian công tác ti thiu gi chc danh ngh
nghip hng dưới lin k theo yêu cu ca tiêu chun chc danh ngh nghip d
xét thăng hng, tr trường hợp xét thăng hạng chc danh ngh nghip mà chc
danh ngh nghiệp đó theo quy đnh ti thời đim xét không có hng dưới lin k.
Trường hp viên chức trước khi được tuyn dng, tiếp nhận đã có thời
gian công c (không nh thi gian tp s theo quy đnh ti khon 2 Điu 21
Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP) theo đúng quy đnh ca pp lut, có đóng bo
him xã hi bt buc, làm vic v t vic làm có yêu cu v trình đ chuyên
môn, nghip v phù hp (nếu thi gian công c không liên tc mà chưa nhn
tr cp bo him hi mt ln thì đưc cng dn) và thời gian đó được nh
làm căn c xếp lương chc danh ngh nghip hin gi tđược tính là ơng
đương vi hng chc danh ngh nghip hin gi.
Trường hp tính thời gian tương đương thì phải có thi gian gi chc
danh ngh nghip hng dưới lin k so vi hng chc danh ngh nghip d xét ít
nht 12 tháng tính đến ngày hết thi hn np h sơ đăng d xét thăng hạng.
10.2 Tiêu chun chung v đạo đc ngh nghiệp (Điều 3 Thông liên tch
s 26/2015/TTLT-BYT-BNV)
- Tn ty phc v s nghiệp chăm sóc, bảo v nâng cao sc khe nhân
n.
- Hiu biết và thc hin đúng quy tc ng x ca viên chc ngành y tế.
130
- Thc hành ngh nghiệp theo đúng quy chế, quy đnh, quy trình chuyên
môn k thut và các quy đnh khác ca pháp lut.
- Không ngng hc tp nâng cao trình đ, năng lc chuyên môn nghip
v.
- n trng quyn ca người bnh, tôn trng ph n, quyn con ngưi;
- Trung thc, khách quan, ng bng, trách nhiệm, đoàn kết, tôn trng và
hp tác với đng nghip trong thc hành ngh nghip.
10.3 Tiêu chun v trình đ đào to, bồi dưng (khon 2 Điều 11 Thông
tư ln tịch s 26/2015/TTLT-BYT-BNV được sa đổi bi Khon 13 Điu 3
Thông 03/2022/TT-BYT)
a) Tt nghiệp đại hc nhóm nnh K thut y hc; đi hc ngành K thut
phc hình ng.
b) chng ch bồi dưng theo tiêu chun chc danh ngh nghip k
thut y hoc có chng ch hành ngh khám bnh, cha bnh (dùng cho các hng
chc danh k thut y).
10.4 Tiêu chun v năng lực chuyên môn, nghip v (Khoản 3 Điều 11
Thông liên tịch s 26/2015/TTLT-BYT-BNV đưc sa đổi, b sung bi Khon
14 Điều 3 Thông số 03/2022/TT-BYT)
a) Hiu biết quan đim, ch trương, đường li của Đng, cnh sách, pháp
lut của N nưc v ng tác bo v, chăm sóc và ng cao sc khe nhân dân;
b) ng lc thc hin thành tho k thut thuộc lĩnh vc chuyên môn
đm nhim;
c) năng lc s dng thành tho và bo qun trang thiết b phc v
chuyên môn;
d) ng lc phân ch, kim tra, giám sát quy trình k thut; đ xut
gii pháp bảo đm cht lượng k thut chuyên môn trong phm vi được giao.
đ) Viên chc d thi hoc xét thăng hng t chc danh ngh nghip k
thut y hng IV lên chc danh ngh nghip k thut y hng III phi có thi gian
gi chc danh ngh nghip k thut y hng IV ơng đương t đ 03 năm trở
lên. Trưng hp thi gian gi chc danh ngh nghiệp ơng đương thì phải
ít nhất 01 m (đ 12 tng) gi chc danh k thut y hng IVnh đến ny
hết thi hn np h sơ đăng ký d thi hoc xét thăng hng.
e) Có k năng s dng công ngh thông tin cơ bn và s dng được ngoi
ng hoc s dng được tiếng dân tc thiu s đi vi viên chc côngc vùng
n tc thiu s theou cu ca v trí vic làm
11. Căn c pháp lý ca th tc hành cnh:
- Lut Viên chc;
131
- Lut sửa đi, b sung mt s điu ca Lut Cán b,ng chc và Lut
Viên chc;
- Ngh đnh số115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng qun lý viên chc;
- Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đi,
b sung mt s điu ca Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP;
- Thông liên tịch s 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 ca
B trưởng B Y tế, B trưởng B Ni v quy đnh mã s, tiêu chun chc danh
ngh nghiệp điều dưỡng, h sinh, k thut y;
- Thông s 03/2022/TT-BYT ngày 26/4/2022 ca B trưởng B Y tế v
sửa đi, b sung mt s quy định v tiêu chun chc danh ngh nghip viên
chc chun ngành y tế;
- Quyết đnh s 08/2022/QĐ-UBND ca UBND tnh Thanh Hóa v ban
hành Quy đnh pn công, phân cp qun lý t chc b máy, biên chế và cán b,
ng chc, viên chc thuc UBND tnh Thanh Hóa qun lý.
( mẫu đơn, mẫu tờ khai kèm theo)
132
Mẫu số 05
N BỘ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG:…………….
OO S LƯNG, CƠ CU CHỨC DANH NGH NGHIP VIÊN CHỨC HIN VÀ Đ NGH S
LƯNG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGH NGHIP CA TỪNG CHC DANH VIÊN CHỨC NĂM
...
TT
n
quan,
tổ chức,
đơn v
Tổng
số
Slưng, cấu chức danh ngh nghip viên
chức hin
Đ ngh slượng chỉ tiêu thăng hạng của
từng hạng viên chức
Ghi
c
Chc
danh
ngh
nghip
hạng I
Chc
danh
ngh
nghip
hạng II
Chức
danh
nghề
nghip
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghip
hạng IV
Chc danh
ngh
nghip
hạng V
Chc
danh
ngh
nghip
hạng I
Chức
danh
nghề
nghip
hạng II
Chức
danh
nghề
nghip
hạng
III
Chc
danh
ngh
nghip
hạng IV
xếp
Chức
danh ngh
nghip
hạng V
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
I Chức
danh
nghề
nghip
viên
chức
...
……, ngày ... tháng ... năm
TH TRƯNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
133
Mẫu số 06
N BỘ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ Đ CÁC TIÊU CHUN, ĐIU KIN D THI HOC XÉT THĂNG HẠNG CHỨC
DANH NGH NGHIP TỪ CHỨC DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
Họ
và
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam Nữ
Chc
v
hoc
chức
danh
công
tác
Cơ
quan
đơn
v
đang
làm
vic
Thời
gian giữ
chức
danh
ngh
nghiệp
(k cả
thời
gian giữ
ngch
hoc
hng
tương
đương)
Mức lương
hi n ng
Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của
hng dự thi
Có đề
án,
công
tnh
Được miễn
thi
Ngoại
ng
đăng
ký thi
Ghi
c
hú
Hệ s
lương
s
chức
danh
ngh
nghiệp
hiện giữ
Tnh độ
Chuyên
môn
Tnh
độ lý
lun
chính
trị
Tnh
độ quản
lý nghề
nghiệp
Trình
độ tin
hc
Tnh
độ
ngoi
ng
Tin
hc
Ngoại
ng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
……, ngày ... tháng ... năm
THỦ TRƯNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG
(Kýn, đóng dấu)
134
Th tc 25: Xét thăng hạng K thut y hng II.
1. Trình t thc hin:
1.1. Thi gian thc hin: Trong ginh chính các ngày t th 2 đến th
6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày l, tết theo quy đnh).
1.2. Địa đim thc hin: Đơn vị s nghip công lp
1.3. Trình t thc hin:
Bưc 1: C viên chức t thăng hng chc danh ngh nghip (Điu 35,
Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP)
- Căn c quy định ti khon 1 Điu 31 Ngh đnh này, người đứng đu
đơn v s nghip ng lp lp danh sách viên chức có đ tiêu chun, điu kin
đăng ký xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp, báo cáo người đứng đu cơ
quan có thm quyn qun lý viên chc xem t, quyết đnh c viên chc t
thăng hạng chc danh ngh nghip, gửi cơ quan, đơn vị thm quyn t chc
xét thăng hng chc danh ngh nghip theo thm quyn quy đnh.
- Cơ quan, đơn vị c viên chức t tng hng chc danh ngh nghip
chu trách nhiệm trưc pháp lut v tiêu chun, điu kin ca viên chức được c
tham gia t thăng hng và lưu gi, qun lý h sơ đăng ký xét thăng hạng ca
viên chc theo quy đnh ca pháp lut.
Bước 2: Tchc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp (Điều 37 Ngh
định số 115/2020/-CP)
- Khi tổ chức xét thăng hng chức danh nghnghip, cơ quan, đơn v có
thm quyn tổ chức xét thăng hng chức danh ngh nghiệp phải xây dựng Đề án
t chức xét thăng hạng. Ni dung của Đề án gồm:
+ Slượng, cơ cấu viên chức theo chức danh ngh nghiệp hiện có của đơn
v snghiệp công lập; s lượng viên chức ứng với chức danh ngh nghipt
thăng hạng còn thiếu theo yêu cầu ca v t việc làm và đxut ch tiêu thăng
hng chức danh ngh nghiệp (theo Mu s 05 ban hành kèm theo Nghị định s
115/2020/NĐ-CP);
+ Danh sách viên chức đ tiêu chuẩn, điều kiện được c t thăng hạng
chức danh ngh nghip (theo Mẫu s 06 ban hành kèm theo Ngh đnh s
115/2020/NĐ-CP);
+ Dự kiến thành viên tham gia Hội đồng xét thăng hạng chức danh ngh
nghip;
+ Tiêu chun, điều kiện, ni dung, hình thức t thăng hng chức danh
ngh nghiệp;
+ Dự kiến thời gian, đa đim và các ni dung khác đ t chức k xét
thăng hạng chức danh ngh nghip.
135
- Cơ quan, đơn vị có thm quyn t chức xét thăng hạng chức danh nghề
nghip viên chức thành lập Hi đồng xét thăng hạng chức danh nghnghip, tổ
chức xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp theo quy đnh của pháp lut.
Bưc 3: Thành lp Hi đng t thăng hng chc danh ngh nghip
(Điều 38 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP)
1. Hội đng xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp do người đng đầu cơ
quan, đơn v thm quyn t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip
thành lp. Hi đng có 05 hoc 07 thành viên, bao gm:
- Ch tch Hi đng là người đứng đu hoc cp phó ca người đứng đu
cơ quan, đơn v thm quyn t chức xét thăng hng chc danh ngh nghip;
- Phó Ch tch Hội đng là người đứng đu hoc cp phó của người đng
đu b phn tham u về t chc cán b của cơ quan, đơn vị thm quyn t
chức xét thăng hng chc danh ngh nghip;
- c y viên Hi đồng là người có chun môn, nghip v liên quan đến
vic t chức t tng hng chc danh ngh nghiệp do người đứng đu cơ quan,
đơn v thm quyn t chức xét thăng hng chc danh ngh nghip quyết đnh,
trong đó có 01 ủy viên kiêm Thư ký Hi đồng.
2. Hi đng t thăng hạng chc danh ngh nghip làm vic theo nguyên
tc tp th, quyết đnh theo đa số; trường hp biu quyết ngang nhau thì thc
hin theo ý kiến mà Ch tch Hi đng đã biu quyết. Hi đng thc hin các
nhim v, quyn hn sau:
a) Thông báo kế hoch, thi gian, ni quy, hình thc, ni dung và đa
đim xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
b) Thành lp các b phn giúp vic: Ban thm đnh h sơ, Ban kim tra,
sát hch khi t chc t thăng hạng chc danh ngh nghiệp. Trường hp cn
thiết, Ch tch Hi đng thành lp T thư ký giúp vic;
c) T chc xét h sơ, kim tra, sát hch theo quy chế;
d) Báo cáo người đứng đầu cơ quan, đơn vị thm quyn t chc xét
thăng hạng chc danh ngh nghip công nhn kết qu k t thăng hạng chc
danh ngh nghip;
e) Gii quyết khiếu ni, t cáo trong quá trình t chc k t thăng hạng
chc danh ngh nghip;
g) Hi đồng xét thăng hạng chc danh ngh nghip t gii th sau khi
hoàn thành nhim v.
3. Không b trí những người có quan h là cha, m, anh, ch, em rut ca
người xét thăng hng hoc ca bên v (chng) ca người t thăng hạng; v
hoc chồng, con đ hoc con nuôi ca người xét thăng hạng hoc nhng người
đang trong thi hn x lý k lut hoc đang thi nh quyết đnh k lut làm
136
thành viên Hội đng xét thăng hạng chc danh ngh nghip, thành viên các b
phn giúp vic ca Hội đng t thăng hng chc danh ngh nghip.
Bưc 4: Ni dung, hình thức t thăng hng (Khon 19 Điều 1 Ngh đnh
s 85/2023/NĐ-CP sa đổi Điều 39 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP)
1. Ni dung: Đánh giá vic đáp ng các yêu cu v tiêu chuẩn, điu kin
quy đnh ti Điu 32 Ngh đnh này đi vi viên chc d t thăng hạng.
2. Hình thc: Thm đnh h sơ
Bước 5: c đnh viên chc trúng tuyn trong k xét thăng hng (Khon
20 Điu 1 Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP sa đổi Điu 40 Ngh định s
115/2020/NĐ-CP)
1. Viên chc trúng tuyn trong k xét thăng hạng là người đáp ứng đ tiêu
chuẩn, điu kin theo quy đnh tại Điu 32 Ngh đnh y, được người đng đu
cơ quan, đơn vị t chức t thăng hạng công nhn kết qu trúng tuyn k xét
thăng hạng.
2. Trường hợp cơ quan, đơn v s lượng viên chc d t thăng hạng
nhiều hơn s ch tiêu thăng hạng đã được phê duyt thì việc xác đnh viên chc
trúng tuyn xét tng hạng thc hin theo th t ưu tiên sau:
- Viên chc có thành tích cao hơn trong hoạt đng ngh nghip đã đưc
cp có thm quyn công nhn;
- Viên chc là n;
- Viên chc là ngưi dân tc thiu s;
- Viên chc nhiu tuổin (tính theo ngày, tháng, m sinh);
- Viên chc có thi gian công tác nhiều hơn.
3. Trường hợp không xác đnh được ngưi trúng tuyn trong k t thăng
hng viên chc thì nời đứng đầu cơ quan, đơn vị t chức xét thăng hng có
văn bn báo cáo với nời đng đầu cơ quan, đơn vị qun lý viên chc và quyết
đnh người trúng tuyn theo ý kiến ca nời đng đu cơ quan, đơn vị qun lý
viên chc.
Bưc 6: Tng báo kết qu xét thăng hng
1. Trong thi hn 15 ngày k t ny hoàn thành vic thm định h sơ xét
thăng hạng và xác đnh danh sách ngưi trúng tuyn, Ch tch Hi đồng xét
thăng hạng có n bn báo cáo người đứng đầu cơ quan, đơn vị t chc t
thăng hạng phê duyt kết qu k xét thăng hạng và danh sách viên chc tng
tuyn.
2. Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày có quyết đnh phê duyt
kết qu k t thăng hạng, Hi đng t thăng hng có tch nhim thông báo
bng văn bn v kết qu xét thăng hạng và danh sách viên chc tng tuyn ti
cơ quan, đơn v viên chc d xét thăng hạng; đng thi thông báo công khai
137
trên trang thông tin đin t hoc Cng Thông tin đin t ca cơ quan, đơn vị, t
chức xét thăng hng.
Bước 7: B nhim và xếp lương chức danh ngh nghiệp đối với viên chức
trúng tuyn kỳ xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp (Điều 42 Nghị đnh s
115/2020/NĐ-CP và khon 22 Điều 1 Nghị đnh s85/2023/NĐ-CP ny 07
tháng 12 m 2023 ca Chính ph)
1. Trong thi hn 15 ngày k t ny nhn được danh sách viên chức
trúng tuyn trong kỳ xét thăng hng chức danh nghề nghiệp, người đứng đầu cơ
quan có thẩm quyền hoặc người được phân cp, ủy quyn phải thực hiện vic b
nhim và xếp lương chức danh nghnghiệp mới đi với viên chức tng tuyn
theo quy đnh.
Trường hp viên chức đã trúng tuyển trong k xét thăng hng nng sau
đó bị xem xét xlý k luật hoc b klut hoc bị khởi tố, điều tra, truy t, xét
x thì ca ra quyết đnh bổ nhim và xếp lương ở chức danh ngh nghiệp trúng
tuyn. Khi hết thời hạn x lý k luật mà không b k luật hoặc hết thời gian thi
hành quyết định k lut hoc sau khi có quyết đnh của cp có thẩm quyền đi
vi trường hợp b khởi tố, điều tra, truy tố, xét x t căn c o cơ cu viên
chức theo chức danh ngh nghip đã được phê duyệt tại thời đim xem t,
quyết đnh b nhim, cấp có thm quyền quyết đnh vic bnhim và xếp lương
chức danh ngh nghip đối với viên chức trúng tuyển trong k xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp. Thời đim hưởng lương mới, thời gian xét nâng bậc
lương ln sau, vic kéo dài thời gian nâng bậc lương (nếu có) thực hiện theo quy
đnh của pháp luật.
2. Vic xếp lương chức danh ngh nghiệp mới b nhim thực hin theo
quy đnh của pháp luật.
2. Cách thc thc hin: Trc tiếp hoặc quau chính
3. Thành phn, sng hồ sơ:
3.1. Tnh phn h sơ: (Điều 36 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP khon
18 Điều 1 Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP sa đi b sung khon 3 Điều 36 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP)
- Sơ yếu lý lch viên chc theo quy định hin hành đưc lp chm nht là
30 ny trước thi hn cui cùng np h sơ xét thăng hạng chc danh ngh
nghip, có xác nhn ca cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
- Bn nhn xét, đánh giá ca người đứng đu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc ca người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn qun lý đơn vị
s nghip công lp v các tiêu chuẩn, điu kin đăng t thăng hng chc
danh ngh nghip ca viên chc theo quy đnh;
- Bn sao các văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh
nghiệp xét thăng hạng. Trường hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh
ngh nghiệp xét thăng hng không có s thay đi so vi yêu cu hng chc
138
danh ngh nghiệp đang gi thì không phi np chng ch ngoi ngữ. Trưng
hp có mt trong các văn bng, chng ch quy định ti khon 3 Điu 9 Ngh
đnh này thì được s dng thay thế chng ch ngoi ng.”.
- c yêu cu khác theo quy đnh ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hng.
3.2. S lượng h sơ: 01 b
4. Thi hn gii quyết: Không quy đnh
5. Đối ng thc hin th tc hành chính: Viên chức đang gi chc
danh ngh nghip k thut y (hng III) mã s V.08.07.18
6. Cơ quan gii quyết th tc hành chính:
*) Vn chc làm vic ti Đơn v s nghip công lp t đm bo mt phn
chi thường xuyên Đơn vị s nghip công lp do Nhà nước đm bo chi
thường xun:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: UBND tnh, Ch tch UBND tnh
ng nhn kết qu thăng hạng, b nhim xếp lương viên chức.
- Cơ quan thc hin TTHC:
+ Đơn v s nghip công lp thuc s lp danh sách;
+ S Y tế tng hp ch tiêu.
+ S Ni v ch trì, phi hp với các cơ quan liên quan tham u cho
UBND tnh, Ch tch UBND tnh t chc xét thăng hng chc danh ngh
nghip.
- Cơ quan phi hợp:n phòng UBND tnh.
*) Viên chc làm vic ti Đơn vị s nghip công lp t đm bo chi
thưởng xuyên, chi đu ; t đm bo chi thường xuyên:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: Th trưởng đơn vị s nghip công
lp thuc s ng nhn kết qu xét tuyn thăng hạng đi vi viên chc thuc
thm quyn qun lý b nhim chc danh ngh nghip, xếp lương đi vi viên
chc thuc thm quyn qun lý.
- Cơ quan thc hiện TTHC: Đơn vị s nghip công lp thuc s.
+ Cơ quan phi hp: S Y tế tng hp, gi S Ni v thm đnh, trình
UBND tnh quyết đnh ch tiêu tng hạng án); Văn png UBND tỉnh.
(Khon 17 Điều 1 Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ny 07/12/2023 ca
Chính ph).
7. Kết qu thc hin th tc hành cnh: Quyết đnh p duyt kết qu
xét thăng hạng; Thông báo kết qu xét thăng hạng; đng thi thông báo công
khai trên Trang/ Cng thông tin đin t của cơ quan, đơn vị.
8. Phí, l p (nếu có): Không
139
9. n mu đơn, mu t khai (nếu ): Không
10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành chính:
10.1 Tiêu chun quy đnh ti khon 1, khon 3 Điều 2 Thông tư s
11/2024/TT-BYT ngày 12/7/2024:
1. Tiêu chuẩn, điu kin chung:
a) Đáp ng các tiêu chuẩn, điu kin quy đnh ti khon 1 Điu 32 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 ca Chính ph quy đnh v
tuyn dng, s dng và qun lý viên chức đưc sa đi, b sung bi khon 16
Điu 1 Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 m 2023 ca Chính ph
sửa đi, b sung mt s điu ca Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng
9 năm 2020 ca Chính ph v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc và các
điu kin sau đây:
- Được nời đứng đu cơ quan có thẩm quyn qun lý viên chc quyết
đnh c viên chc d t thăng hạng chc danh ngh nghip;
- Đối vi yêu cu v văn bng, chng ch phi đáp ứng đy đ tiêu chun
v trình đ đào to, bi dưng tiêu chuẩn năng lc chuyên môn, nghip v
quy định tại các Thông tư, Thông liên tch quy đnh mã s, tiêu chun chc
danh ngh nghip viên chc chuyên ngành y, dưc, dân s.
b) Có v trí vic làm còn thiếu ơng ng vi hng chc danh ngh nghip
viên chc được t thăng hng
2. Tiêu chun, điu kin c th xét thăng hạng viên chc chuyên ngành y,
dược, dân s t hng III lên hng II:
Viên chc d t thăng hạng chc danh ngh nghiệp Bác sĩ chính (hạng
II), Bác y học d phòng chính (hng II), Y tế ng cng chính (hạng II), Dược
sĩ chính (hạng II), Điu dưỡng hng II, H sinh hng II, K thut y hng II, Dinh
dưỡng hng II, n s viên hng II phi đáp ng các tiêu chun, điu kin chung
quy định ti khon 1 Điu này trong thi gian gi chc danh ngh nghip
hng III đt mt trong các thành ch, kết qu hoạt đng như sau:
a) Được cp bng Chuyên khoa cp II hoc Tiến sĩ chuyên ngành p hp
vi tiêu chun chc danh ngh nghip d t thăng hạng;
b) Đạt danh hiệu Thầy thuốc ưu”, Thy thuc nhân dân”;
c) Đt danh hiu Chiến sĩ thi đua t cp b, cp tnh tr lên;
d) Được khen thưởng Hn cơng Lao đng hng Ba tr lên;
đ) Ch nhim ít nht 02 nhim v khoa hc và ng ngh t cấp cơ s tr
lên nhim v khoa hc và công ngh y phi đưc nghim thu t mức đt
tr lên;
e) Ch nhim ít nht 01 nhim v khoa hc ng ngh t cấp cơ s tr
lên và thành viên tham gia ít nht 01 nhim v khoa hc và ng ngh t cp b,
140
cp tnh tr lên nhim v khoa hc và công ngh y phi được nghim thu
t mc đt tr lên;
g) Ch trì ít nhất 02 đ án hoc hưng dn, quy trình k thut chuyên môn
trong lĩnh vực công c t cp cơ s tr lên hoc sáng kiến ci tiến k thut được
cp có thm quyn ban hành;
h) Tnh viên tham gia ít nht 02 đ án hoc hưng dn, quy tnh chuyên
môn k thut trong lĩnh vực công tác được cp b, cp tnh bannh.
10.2 Tiêu chun chung v đạo đc ngh nghiệp (Điều 3 Thông liên tch
s 26/2015/TTLT-BYT-BNV)
- Tn ty phc v s nghiệp chăm sóc, bảo v nâng cao sc khe nhân
n.
- Hiu biết và thc hin đúng quy tc ng x ca viên chc ngành y tế.
- Thc hành ngh nghiệp theo đúng quy chế, quy đnh, quy trình chun
môn k thut và các quy đnh khác ca pháp lut.
- Không ngng hc tp nâng cao trình độ, năng lc chuyên môn nghip
v.
- n trng quyn ca người bnh, tôn trng ph n, quyn con ngưi;
- Trung thc, khách quan, ng bng, trách nhiệm, đoàn kết, tôn trng và
hp tác với đng nghip trong thc hành ngh nghip.
10.3 Tiêu chun v trình đ đào to, bồi dưng (khon 2 Điu 10 Thông
tư ln tịch s 26/2015/TTLT-BYT-BNV được sa đổi bi Khon 11 Điu 3
Thông 03/2022/TT-BYT)
a) Tt nghip chun khoa cp I hoc thc sĩ trở lên nhóm ngành K thut
y hc; chuyên khoa cp I hoc thạc tr lên ngành K thut phc hình ng.
b) chng ch bồi dưng theo tiêu chun chc danh ngh nghip k
thut y hoc có chng ch hành ngh khám bnh, cha bnh (dùng cho các hng
chc danh k thut y).
10.4 Tiêu chun v năng lực chuyên môn, nghip v (Khoản 3 Điều 10
Thông liên tịch s 26/2015/TTLT-BYT-BNV đưc sa đổi, b sung bi Khon
12 Điều 3 Thông tư s 03/2022/TT-BYT)
a) Nhn thc đưc quan đim, ch trương, đường li của Đng, chính
sách, pháp lut ca Nhà nước v ng tác bo v cm sóc nâng cao sc khe
nhân dân;
b) ng lc thc hin thành tho k thut thuộc lĩnh vc chuyên môn
đm nhim và ng dng nhng k thut mi trong hot đng chuyên ngành;
c) năng lc s dng hướng dn s dng, bo qun trang thiết b
phc v chuyên môn;
141
d) ng lc phân ch, kim tra, giám sát quy trình k thut; đ xut
giải pp đảm bo cht lượng k thut chuyên môn;
đ) năng lực hưng dn chuyn giao k thut mới trong lĩnh vc k
thut y hc;
e) Ch nhim hoc thư hoặc tham gia chính (50% thi gian tr lên) đề
tài nghiên cu khoa hc cp cơ s tr lên hoc sáng kiến/phát minh khoa
hc/sáng kiến ci tiến k thut chuyên ngành đã được nghiệm thu đt;
g) Viên chc d thi hoc xét thăng hng t chc danh ngh nghip k
thut y hng III lên chc danh ngh nghip k thut y hng II phi có thi gian
gi chc danh ngh nghip k thut y hng III hoc ơng đương tối thiu là 09
năm. Trường hp có thi gian gi chc danh ngh nghiệp tương đương thì phi
ít nhất 01 m (đ 12 tng) gi chc danh k thut y hng IIInh đến ngày
hết thi hn np h sơ đăng ký d thi hoc xét thăng hng.
h) Có k năng s dng công ngh thông tin cơ bn và s dng được ngoi
ng hoc s dng được tiếng dân tc thiu s đi vi viên chc côngc vùng
n tc thiu s theou cu ca v trí vic làm.
11. Căn c pháp lý ca th tc hành cnh:
- Lut Viên chc;
- Lut sửa đi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc và Lut
Viên chc;
- Ngh đnh số115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng qun lý viên chc;
- Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đi,
b sung mt s điu ca Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP;
- Thông liên tịch s 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 ca
B trưởng B Y tế, B trưởng B Ni v quy đnh mã s, tiêu chun chc danh
ngh nghiệp điều dưỡng, h sinh, k thut y
- Thông s 03/2022/TT-BYT ngày 26/4/2022 ca B trưởng B Y tế v
sửa đi, b sung mt s quy định v tiêu chun chc danh ngh nghip viên
chc chun ngành y tế;
- Thông s 11/2024/TT-BYT ngày 12/7/2024 ca B trưởng B Y tế
quy đnh c th tiêu chun, điu kiện xét thăng hạng chc danh ngh nghip
viên chc chuyên ngành y, dưc, dân s
- Quyết đnh s 08/2022/QĐ-UBND ca UBND tnh Thanh Hóa v ban
hành Quy đnh pn công, phân cp qun lý t chc b máy, biên chế và cán b,
ng chc, viên chc thuc UBND tnh Thanh Hóa qun lý.
( mẫu đơn, mẫu tờ khai m theo)
142
Mẫu số 05
N BỘ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG:…………….
OO S LƯNG, CƠ CU CHỨC DANH NGH NGHIP VIÊN CHỨC HIN VÀ Đ NGH S
LƯNG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGH NGHIP CA TỪNG CHỨC DANH VIÊN CHỨC NĂM
...
TT
n
quan,
tổ chức,
đơn v
Tổng
số
Slưng, cấu chức danh ngh nghip viên
chức hin
Đ ngh slượng chỉ tiêu thăng hạng của
từng hạng viên chức
Ghi
c
Chc
danh
ngh
nghip
hạng I
Chc
danh
ngh
nghip
hạng II
Chức
danh
nghề
nghip
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghip
hạng IV
Chc
danh
ngh
nghip
hạng V
Chc
danh
ngh
nghip
hạng I
Chức
danh
nghề
nghip
hạng II
Chức
danh
nghề
nghip
hạng
III
Chc
danh
ngh
nghip
hạng IV
xếp
Chức
danh ngh
nghip
hạng V
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
I Chức
danh
nghề
nghip
viên
chức
...
……, ngày ... tháng ... năm
TH TRƯNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
143
Mẫu số 06
N BỘ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ Đ CÁC TIÊU CHUN, ĐIU KIN D THI HOC XÉT THĂNG HẠNG CHỨC
DANH NGH NGHIP TỪ CHỨC DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
Họ
và
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam Nữ
Chc
v
hoc
chức
danh
công
tác
Cơ
quan
đơn
v
đang
làm
vic
Thời
gian giữ
chức
danh
ngh
nghiệp
(k cả
thời
gian giữ
ngch
hoc
hng
tương
đương)
Mức lương
hi n ng
Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của
hng dự thi
Có đề
án,
công
tnh
Được miễn
thi
Ngoại
ng
đăng
ký thi
Ghi
chú
Hệ s
lương
s
chức
danh
ngh
nghiệp
hiện giữ
Tnh độ
Chuyên
môn
Tnh
độ lý
lun
chính
trị
Tnh
độ quản
lý nghề
nghiệp
Trình
độ tin
hc
Tnh
độ
ngoi
ng
Tin
hc
Ngoại
ng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
……, ngày ... tháng ... năm
THỦ TRƯNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG
(Kýn, đóng dấu)
144
Th tc 26: Xét thăng hạng Dược sĩ.
1. Trình t thc hin:
1.1. Thi gian thc hin: Trong ginh chính các ngày t th 2 đến th
6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày l, tết theo quy đnh).
1.2. Địa đim thc hin: Đơn vị s nghip công lp
1.3. Trình t thc hin:
Bưc 1: C viên chức t thăng hng chc danh ngh nghip (Điu 35,
Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP)
- Căn c quy định ti khon 1 Điu 31 Ngh đnh này, người đứng đu
đơn v s nghip ng lp lp danh sách viên chức có đ tiêu chun, điu kin
đăng ký xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp, báo cáo người đứng đu cơ
quan có thm quyn qun lý viên chc xem t, quyết đnh c viên chc t
thăng hạng chc danh ngh nghip, gửi cơ quan, đơn vị thm quyn t chc
xét thăng hng chc danh ngh nghip theo thm quyn quy đnh.
- Cơ quan, đơn vị c viên chức t tng hng chc danh ngh nghip
chu trách nhiệm trưc pháp lut v tiêu chun, điu kin ca viên chức được c
tham gia t thăng hng và lưu gi, qun lý h sơ đăng ký xét thăng hạng ca
viên chc theo quy đnh ca pháp lut.
Bước 2: Tchc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp (Điều 37 Ngh
định số 115/2020/-CP)
- Khi tổ chức xét thăng hng chức danh nghnghip, cơ quan, đơn v có
thm quyn tổ chức xét thăng hng chức danh ngh nghiệp phải xây dựng Đề án
t chức xét thăng hạng. Ni dung của Đề án gồm:
+ Slượng, cơ cấu viên chc theo chức danh ngh nghiệp hiện có ca đơn
v snghiệp công lập; s lượng viên chức ứng với chức danh ngh nghipt
thăng hạng còn thiếu theo yêu cầu ca v t việc làm và đxut ch tiêu thăng
hng chức danh ngh nghiệp (theo Mu s 05 ban hành kèm theo Ngh đnh s
115/2020/NĐ-CP);
+ Danh sách viên chức đ tiêu chuẩn, điều kiện được c t thăng hạng
chức danh ngh nghip (theo Mẫu s 06 ban hành kèm theo Ngh đnh s
115/2020/NĐ-CP);
+ Dự kiến thành viên tham gia Hội đồng xét thăng hạng chức danh ngh
nghip;
+ Tiêu chun, điều kiện, ni dung, hình thức t thăng hng chức danh
ngh nghiệp;
+ Dự kiến thời gian, đa đim và các ni dung khác đ t chức k xét
thăng hạng chức danh ngh nghip.
145
- Cơ quan, đơn vị có thm quyn t chức xét thăng hạng chức danh nghề
nghip viên chức thành lập Hi đồng xét thăng hạng chức danh nghnghip, tổ
chức xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp theo quy đnh của pháp lut.
Bưc 3: Thành lp Hi đng t thăng hng chc danh ngh nghip
(Điều 38 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP)
1. Hội đng xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp do người đng đầu cơ
quan, đơn v thm quyn t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip
thành lp. Hi đng có 05 hoc 07 thành viên, bao gm:
- Ch tch Hi đng là người đứng đu hoc cp phó ca người đứng đu
cơ quan, đơn v thm quyn t chức xét thăng hng chc danh ngh nghip;
- Phó Ch tch Hội đng là người đứng đu hoc cp phó của người đng
đu b phn tham u về t chc cán b của cơ quan, đơn vị thm quyn t
chc t thăng hạng chc danh ngh nghip;
- c y viên Hi đồng là người có chun môn, nghip v liên quan đến
vic t chức t tng hng chc danh ngh nghiệp do người đứng đu cơ quan,
đơn v thm quyn t chức xét thăng hng chc danh ngh nghip quyết đnh,
trong đó có 01 ủy viên kiêm Thư ký Hi đồng.
2. Hi đng t thăng hạng chc danh ngh nghip làm vic theo nguyên
tc tp th, quyết đnh theo đa số; trường hp biu quyết ngang nhau thì thc
hin theo ý kiến mà Ch tch Hi đng đã biu quyết. Hi đng thc hin các
nhim v, quyn hn sau:
a) Thông báo kế hoch, thi gian, ni quy, hình thc, ni dung và đa
đim xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
b) Thành lp các b phn giúp vic: Ban thm đnh h sơ, Ban kim tra,
sát hch khi t chc xét thăng hng chc danh ngh nghiệp. Trường hp cn
thiết, Ch tch Hi đng thành lp T thư ký giúp vic;
c) T chc xét h sơ, kim tra, sát hch theo quy chế;
d) Báo cáo người đứng đầu cơ quan, đơn vị thm quyn t chc xét
thăng hạng chc danh ngh nghip ng nhn kết qu k xét thăng hạng chc
danh ngh nghip;
e) Gii quyết khiếu ni, t cáo trong quá trình t chc k t thăng hạng
chc danh ngh nghip;
g) Hi đồng xét thăng hạng chc danh ngh nghip t gii th sau khi
hoàn thành nhim v.
3. Không b trí những người có quan h là cha, m, anh, ch, em rut ca
người xét thăng hng hoc ca bên v (chng) ca người t thăng hạng; v
hoc chồng, con đ hoc con nuôi ca người xét thăng hạng hoc nhng người
đang trong thi hn x lý k lut hoặc đang thi nh quyết đnh k lut làm
146
thành viên Hội đng xét thăng hạng chc danh ngh nghip, thành viên các b
phn giúp vic ca Hội đng t thăng hng chc danh ngh nghip.
Bưc 4: Ni dung, hình thức t thăng hng (Khon 19 Điều 1 Ngh đnh
s 85/2023/NĐ-CP sa đổi Điều 39 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP)
1. Ni dung: Đánh giá vic đáp ng các yêu cu v tiêu chuẩn, điu kin
quy đnh ti Điu 32 Ngh đnh này đi vi viên chc d t thăng hạng.
2. Hình thc: Thm đnh h sơ
Bước 5: c đnh viên chc trúng tuyn trong k xét thăng hng (Khon
20 Điu 1 Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP sa đổi Điu 40 Ngh định s
115/2020/NĐ-CP)
1. Viên chc trúng tuyn trong k xét thăng hạng là người đáp ứng đ tiêu
chuẩn, điu kin theo quy đnh tại Điu 32 Ngh đnh y, được người đng đu
cơ quan, đơn vị t chức t thăng hạng công nhn kết qu trúng tuyn k xét
thăng hạng.
2. Trường hợp cơ quan, đơn v s lượng viên chc d t thăng hạng
nhiều hơn s ch tiêu thăng hạng đã được phê duyt thì việc xác đnh viên chc
trúng tuyn xét tng hạng thc hin theo th t ưu tiên sau:
- Viên chc có thành tích cao hơn trong hoạt đng ngh nghip đã đưc
cp có thm quyn công nhn;
- Viên chc là n;
- Viên chc là ngưi dân tc thiu s;
- Viên chc nhiu tuổin (tính theo ngày, tháng, m sinh);
- Viên chc có thi gian công tác nhiều hơn.
3. Trường hợp không xác đnh được ngưi trúng tuyn trong k t thăng
hng viên chc thì nời đứng đầu cơ quan, đơn vị t chức xét thăng hng có
văn bn báo cáo với nời đng đầu cơ quan, đơn vị qun lý viên chc và quyết
đnh người trúng tuyn theo ý kiến ca nời đng đu cơ quan, đơn vị qun lý
viên chc.
Bưc 6: Tng báo kết qu xét thăng hng
1. Trong thi hn 15 ngày k t ny hoàn thành vic thm định h sơ xét
thăng hạng xác đnh danh sách ngưi trúng tuyn, Ch tch Hi đồng xét
thăng hạng có n bn báo cáo người đứng đầu cơ quan, đơn vị t chc t
thăng hạng phê duyt kết qu k xét thăng hạng và danh sách viên chc tng
tuyn.
2. Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày có quyết đnh phê duyt
kết qu k t thăng hạng, Hi đng t thăng hng có tch nhim thông báo
bng văn bn v kết qu xét thăng hạng và danh sách viên chc tng tuyn ti
cơ quan, đơn v viên chc d xét thăng hạng; đng thi thông báo công khai
147
trên trang thông tin đin t hoc Cng Thông tin đin t ca cơ quan, đơn vị, t
chức xét thăng hng.
Bước 7: B nhim và xếp lương chức danh ngh nghiệp đối với viên chức
trúng tuyn kỳ xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp (Điều 42 Nghị đnh số
115/2020/NĐ-CP và khon 22 Điều 1 Nghị đnh s85/2023/NĐ-CP ny 07
tháng 12 m 2023 ca Chính ph)
1. Trong thi hn 15 ngày k t ny nhn được danh sách viên chức
trúng tuyn trong kỳ xét thăng hng chức danh nghề nghiệp, người đứng đầu cơ
quan có thẩm quyn hoặc người được pn cấp, ủy quyn phi thực hin việc bổ
nhim và xếp lương chức danh nghnghiệp mới đi với viên chức tng tuyn
theo quy đnh.
Trường hp viên chức đã trúng tuyển trong k xét thăng hng nng sau
đó bị xem xét xlý kỷ luật hoặc bị kỷ luật hoc b khởi tố, điu tra, truy t, t
x thì ca ra quyết đnh bổ nhim và xếp lương ở chức danh ngh nghiệp trúng
tuyn. Khi hết thời hạn x lý k luật mà không b k luật hoặc hết thời gian thi
hành quyết định k lut hoc sau khi có quyết đnh ca cp có thẩm quyền đi
vi trường hợp b khởi tố, điều tra, truy tố, xét x t căn c o cơ cu viên
chức theo chức danh ngh nghip đã được phê duyệt tại thời đim xem t,
quyết đnh b nhim, cấp có thm quyền quyết đnh vic bnhim và xếp lương
chức danh ngh nghip đối với viên chức trúng tuyển trong k xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp. Thời đim hưởng lương mới, thời gian xét nâng bậc
lương ln sau, vic kéo dài thời gian nâng bậc lương (nếu có) thực hiện theo quy
đnh của pháp luật.
2. Vic xếp lương chức danh ngh nghiệp mới b nhim thực hin theo
quy đnh của pháp luật.
2. Cách thc thc hin: Trc tiếp hoặc quau chính
3. Thành phn, sng hồ sơ:
3.1. Tnh phn h sơ: (Điều 36 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP khon
18 Điều 1 Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP sa đi b sung khon 3 Điều 36 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP)
- Sơ yếu lý lch viên chc theo quy định hin hành đưc lp chm nht là
30 ny trước thi hn cui cùng np h sơ xét thăng hạng chc danh ngh
nghip, có xác nhn ca cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
- Bn nhn xét, đánh giá ca người đứng đu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc ca người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn qun lý đơn vị
s nghip công lp v các tiêu chuẩn, điu kin đăng ký xét thăng hạng chc
danh ngh nghip ca viên chc theo quy đnh;
- Bn sao các văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh
nghiệp xét thăng hạng. Trường hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh
ngh nghiệp xét thăng hng không có s thay đi so vi yêu cu hng chc
148
danh ngh nghiệp đang gi thì không phi np chng ch ngoi ngữ. Trưng
hp có mt trong các văn bng, chng ch quy định ti khon 3 Điu 9 Ngh
đnh này thì được s dng thay thế chng ch ngoi ng.”.
- c yêu cu khác theo quy đnh ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hng.
3.2. S lượng h sơ: 01 b
4. Thi hn gii quyết: Không quy đnh
5. Đối ng thc hin th tc hành chính: Viên chức đang gi chc
danh ngh nghiệp Dược (hng IV) mã s V.08.08.23.
6. Cơ quan gii quyết th tc hành chính:
*) Vn chc làm vic ti Đơn v s nghip công lp t đm bo mt phn
chi thường xuyên Đơn vị s nghip công lp do Nhà nước đm bo chi
thường xun:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: Giám đc S Y tế ng nhn kết
qu xét tuyn thăng hạng và b nhim chc danh ngh nghip, xếp lương đi
vi viên chc thuc thm quyn qun lý.
- Cơ quan thc hin TTHC: S Y tế
- Cơ quan phi hp: S Ni v thm định đ án, trình UBND tnh phê
duyt ch tiêu thăng hạng (Đ án); Văn phòng UBND tỉnh.
*) Viên chc làm vic ti Đơn vị s nghip công lp t đm bo chi
thưởng xuyên, chi đu ; t đm bo chi thường xuyên:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: Th trưởng đơn vị s nghip công
lp thuc s ng nhn kết qu xét tuyn thăng hng đi vi viên chc thuc
thm quyn qun lý b nhim chc danh ngh nghip, xếp lương đi vi viên
chc thuc thm quyn qun lý.
- Cơ quan thc hiện TTHC: Đơn vị s nghip công lp thuc s.
- Cơ quan phi hp: S Y tế tng hp, gi S Ni v thm đnh, trình
UBND tnh quyết đnh ch tiêu tng hạng án).
(Khon 17 Điều 1 Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ny 07/12/2023 ca
Chính ph).
7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
+ n bn ng nhn phê duyt kết qu xét thăng hạng; Thông báo kết
qu xét thăng hạng; đng thi thông báo công khai trên Trang/ Cng thông tin
đin t ca cơ quan, đơn vị.
+ Văn bản b nhim xếp lương.
8. Phí, l p (nếu có): Không
9. n mu đơn, mu t khai (nếu có): Không
149
10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành chính:
10.1 Viên chc được đăng ký d xét thăng hng n chc danh ngh
nghip cao hơn liền k khi đáp ứng đủ các tiêu chun, điu kin sau (Điu 32
Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP đưc sa đổi ti khon 16 Điu 1 Ngh đnh s
85/2023/NĐ-CP):
- Được xếp loi cht lượng mc hoàn thành tt nhim v tr lên trong
năm công tác lin k trước năm dự xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
phm cht chính tr, đo đc ngh nghip tt; không trong thi hn x lý k
lut; không trong thi gian thc hiện các quy đnh liên quan đến k lut theo quy
đnh ca Đng và ca pp lut;
- Có năng lực, trình độ chuyên môn, nghip v đ đm nhn chc danh
ngh nghip hng cao hơn lin k hng chc danh ngh nghip hin gi trong
cùng lĩnh vực ngh nghip;
- Đáp ng yêu cu v n bng, chng ch yêu cu khác ca tiêu chun
chc danh ngh nghip d xét thăng hạng. Trường hp ti thời đim xét thăng
hng mà B qun lý chc danh ngh nghip viên chức chuyên ngành ca ban
hành quy đnh ni dung, chương trình, hình thc, thi gian bồi dưỡng theo quy
đnh ti khoản 1 Điu 64 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP thì không phi đáp ng
yêu cu v chng ch bi dưng chc danh ngh nghip; viên chc đưc t
thăng hạng được coi là đáp ng tiêu chun, điu kin ca hng được xét;
- Đáp ng yêu cu v thi gian công tác ti thiu gi chc danh ngh
nghip hng dưới lin k theo yêu cu ca tiêu chun chc danh ngh nghip d
xét thăng hng, tr trường hợp xét thăng hạng chc danh ngh nghip mà chc
danh ngh nghiệp đó theo quy đnh ti thời đim xét không có hng dưới lin k.
Trường hp viên chức trước khi được tuyn dng, tiếp nhận đã có thời
gian công c (không nh thi gian tp s theo quy đnh ti khon 2 Điu 21
Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP) theo đúng quy đnh ca pháp lut, có đóng bo
him xã hi bt buc, làm vic v t vic làm có yêu cu v trình đ chuyên
môn, nghip v phù hp (nếu thi gian công c không liên tc mà chưa nhn
tr cp bo him hi mt ln thì đưc cng dn) và thời gian đó được nh
làm căn c xếp lương chc danh ngh nghip hin gi tđược tính là ơng
đương vi hng chc danh ngh nghip hin gi.
Trường hp tính thời gian tương đương thì phải có thi gian gi chc
danh ngh nghip hng dưới lin k so vi hng chc danh ngh nghip d xét ít
nht 12 tháng tính đến ngày hết thi hn np h sơ đăng d xét thăng hạng.
10.2 Tiêu chun chung v đạo đc ngh nghip
- Tận tụy vì snghip chăm sóc, bo vệ ng cao sức khỏe nhân n;
- Hiểu biết và thực hiện đúng quy tắcng xử ca viên chức ngành y tế.
- Thực hành ngh nghiệp theo đúng quy chế, quy đnh, quy trình chuyên
môn kỹ thut và các quy đnh kc của pp lut.
150
- Không ngừng nghiên cứu, hc tập nâng cao trình đ, năng lc chuyên
môn nghiệp v.
- Coi trng vic kết hợp y-dược hiện đi với y-dược c truyền;
- Trung thực, đoàn kết, tôn trng hợp c với đng nghip.
10.3 Tiêu chun v trình đ đào to, bồi dưng (khon 2 Điu 6 Thông tư
liên tch s 27/2015/TTLT-BYT-BNV đưc sửa đi bi Khon 5 Điu 4 Thông
03/2022/TT-BYT)
a) Tt nghiệp đại học nhóm ngành c hc.
b) Có chng ch bi dưỡng theo tiêu chun chc danh ngh nghiệp dưc
hoc có chng ch nh ngh dược (dùng cho các hng chức danh dược).
10.4 Tiêu chun v năng lực chuyên môn, nghip v (Khon 3 Điều 6
Thông liên tịch s 27/2015/TTLT-BYT-BNV đưc b sung bi Khon 6 Điu
4 Thông tư s 03/2022/TT-BYT)
a) Hiu biết quan đim, ch trương, đường li của Đng, cnh sách, pháp
lut của N nưc v ng tác bo v, chăm sóc và ng cao sc khe nhân dân;
b) k năng tổ chc và thc hành tt trong các lĩnh vực kim nghim,
tn tr, pn phi và tư vn s dụng đi vi nguyên liu làm thuc, các dng
thuc, m phm;
c) Có k năng thực hin kim tra vic thc hin các quy đnh, pháp lut
v dược;
d) Xây dng và trin khai kế hoch v công tác dược trong các cơ s y tế,
cng đng và trong các cơng trình y tế quc gia;
đ) Thông tin thuc và tham gia giáo dc cng đng v thuc.
e) Viên chc d thi hoc xét thăng hng t chc danh ngh nghiệp dưc
hng IV lên chc danh ngh nghiệp dược hng III phi có thi gian gi chc
danh ngh nghip dược hạng IV và ơng đương từ đ 03 năm trở lên. Trưng
hp có thi gian gi chc danh ngh nghiệp ơng đương thì phi có ít nht 01
năm 12 tng) gi chức danh dưc hng IV nh đến ngày hết thi hn np
h sơ đăng ký d thi hoặc xét thăng hạng.
g) Có k năng s dng công ngh thông tin cơ bn và s dng được ngoi
ng hoc s dng được tiếng dân tc thiu s đi vi viên chc côngc vùng
n tc thiu s theou cu ca v trí vic làm.
11. Căn c pháp lý ca th tc hành cnh:
- Lut Viên chc;
- Lut sửa đi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc và Lut
Viên chc;
- Ngh đnh số115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng qun lý viên chc;
151
- Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đi,
b sung mt s điu ca Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP;
- Thông liên tịch s 27/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 ca
B trưởng B Y tế, B trưởng B Ni v quy đnh mã s, tiêu chun chc danh
ngh nghiệp dưc;
- Thông s 03/2022/TT-BYT ngày 26/4/2022 ca B trưởng B Y tế v
sửa đi, b sung mt s quy định v tiêu chun chc danh ngh nghip viên
chc chun ngành y tế;
- Quyết đnh s 08/2022/QĐ-UBND ca UBND tnh Thanh Hóa v ban
hành Quy đnh pn công, phân cp qun lý t chc b máy, biên chế và cán b,
ng chc, viên chc thuc UBND tnh Thanh Hóa qun lý.
( mẫu đơn, mu tờ khai kèm theo)
152
Mẫu số 05
N BỘ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG:…………….
OO S LƯNG, CƠ CU CHỨC DANH NGH NGHIP VIÊN CHỨC HIN VÀ Đ NGH S
LƯNG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGH NGHIP CA TỪNG CHỨC DANH VIÊN CHỨC NĂM
...
TT
n
quan,
tổ chức,
đơn v
Tổng
số
Slưng, cấu chức danh ngh nghip viên
chức hin
Đ ngh slượng chỉ tiêu thăng hạng của
từng hạng viên chức
Ghi
c
Chc
danh
ngh
nghip
hạng I
Chc
danh
ngh
nghip
hạng II
Chức
danh
nghề
nghip
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghip
hạng IV
Chc danh
ngh
nghip
hạng V
Chc
danh
ngh
nghip
hạng I
Chức
danh
nghề
nghip
hạng II
Chức
danh
nghề
nghip
hạng
III
Chc
danh
ngh
nghip
hạng IV
xếp
Chức
danh ngh
nghip
hạng V
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
I Chức
danh
nghề
nghip
viên
chức
...
……, ngày ... tháng ... năm
TH TRƯNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
153
Mẫu số 06
N BỘ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ Đ CÁC TIÊU CHUN, ĐIU KIN D THI HOC XÉT THĂNG HNG CHỨC
DANH NGH NGHIP TỪ CHỨC DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
Họ
và
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam Nữ
Chc
v
hoc
chức
danh
công
tác
Cơ
quan
đơn
v
đang
làm
vic
Thời
gian giữ
chức
danh
ngh
nghiệp
(k cả
thời
gian giữ
ngch
hoc
hng
tương
đương)
Mức lương
hi n ng
Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của
hng dự thi
Có đề
án,
công
tnh
Được miễn
thi
Ngoại
ng
đăng
ký thi
Ghi
chú
Hệ s
lương
s
chức
danh
ngh
nghiệp
hiện giữ
Tnh độ
Chuyên
môn
Tnh
độ lý
lun
chính
trị
Tnh
độ quản
lý nghề
nghiệp
Trình
độ tin
hc
Tnh
độ
ngoi
ng
Tin
hc
Ngoại
ng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
……, ngày ... tháng ... năm
THỦ TRƯNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG
(Kýn, đóng dấu)
154
Th tc 27: Xét thăng hạng Dược sĩ cnh.
1. Trình t thc hin:
1.1. Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ngày t th 2 đến th
6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày l, tết theo quy đnh).
1.2. Địa đim thc hin: Đơn vị s nghip công lp
1.3. Trình t thc hin:
Bưc 1: C viên chức t thăng hng chc danh ngh nghip (Điu 35,
Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP)
- Căn c quy định ti khon 1 Điu 31 Ngh đnh này, người đứng đu
đơn v s nghip ng lp lp danh sách viên chức có đ tiêu chun, điu kin
đăng ký xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp, báo cáo người đứng đu cơ
quan có thm quyn qun lý viên chc xem t, quyết đnh c viên chc t
thăng hạng chc danh ngh nghip, gửi cơ quan, đơn vị thm quyn t chc
xét thăng hng chc danh ngh nghip theo thm quyn quy đnh.
- Cơ quan, đơn vị c viên chức t tng hng chc danh ngh nghip
chu trách nhiệm trưc pháp lut v tiêu chun, điu kin ca viên chức được c
tham gia t thăng hng và lưu gi, qun lý h sơ đăng ký xét thăng hạng ca
viên chc theo quy đnh ca pháp lut.
Bước 2: Tchc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp (Điều 37 Ngh
định số 115/2020/-CP)
- Khi tổ chức xét thăng hng chức danh nghnghip, cơ quan, đơn v có
thm quyn tổ chức xét thăng hng chức danh ngh nghiệp phải xây dựng Đề án
t chức xét thăng hạng. Ni dung của Đề án gồm:
+ Slượng, cơ cấu viên chức theo chức danh ngh nghiệp hin có ca đơn
v snghiệp công lập; s lượng viên chức ứng với chức danh ngh nghipt
thăng hạng còn thiếu theo yêu cầu ca v t việc làm và đxut ch tiêu thăng
hng chức danh ngh nghiệp (theo Mu s 05 ban hành m theo Ngh đnh s
115/2020/NĐ-CP);
+ Danh sách viên chức đ tiêu chuẩn, điều kiện được c t thăng hạng
chức danh ngh nghip (theo Mẫu s 06 ban hành kèm theo Ngh đnh s
115/2020/NĐ-CP);
+ Dự kiến thành viên tham gia Hội đồng xét thăng hạng chc danh ngh
nghip;
+ Tiêu chun, điều kiện, ni dung, hình thức t thăng hng chức danh
ngh nghiệp;
+ Dự kiến thời gian, đa đim và các ni dung khác đ t chức k xét
thăng hạng chức danh ngh nghip.
155
- Cơ quan, đơn vị có thm quyn t chức xét thăng hng chức danh ngh
nghip viên chức thành lập Hi đồng xét thăng hạng chức danh nghnghip, tổ
chức xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp theo quy đnh của pháp lut.
Bưc 3: Thành lp Hi đng t thăng hng chc danh ngh nghip
(Điều 38 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP)
1. Hội đng xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp do người đng đầu cơ
quan, đơn v thm quyn t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip
thành lp. Hi đng có 05 hoc 07 thành viên, bao gm:
- Ch tch Hi đng là người đứng đu hoc cp phó của người đứng đu
cơ quan, đơn v thm quyn t chức xét thăng hng chc danh ngh nghip;
- Phó Ch tch Hội đng là người đứng đu hoc cp phó của người đng
đu b phn tham u về t chc cán b của cơ quan, đơn vị thm quyn t
chc xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
- c y viên Hi đồng là người có chun môn, nghip v liên quan đến
vic t chức t tng hng chc danh ngh nghiệp do người đứng đu cơ quan,
đơn v thm quyn t chức xét thăng hng chc danh ngh nghip quyết đnh,
trong đó có 01 ủy viên kiêm Thư ký Hi đồng.
2. Hi đng t thăng hạng chc danh ngh nghip làm vic theo nguyên
tc tp th, quyết đnh theo đa số; trường hp biu quyết ngang nhau thì thc
hin theo ý kiến mà Ch tch Hi đng đã biu quyết. Hi đng thc hin các
nhim v, quyn hn sau:
a) Thông báo kế hoch, thi gian, ni quy, hình thc, ni dung và đa
đim xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
b) Thành lp các b phn giúp vic: Ban thm đnh h sơ, Ban kim tra,
sát hch khi t chc xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp. Trường hp cn
thiết, Ch tch Hi đng thành lp T thư ký giúp vic;
c) T chc xét h sơ, kim tra, sát hch theo quy chế;
d) Báo cáo người đứng đầu cơ quan, đơn vị thm quyn t chc xét
thăng hạng chc danh ngh nghip công nhn kết qu k xét thăng hạng chc
danh ngh nghip;
e) Gii quyết khiếu ni, t cáo trong quá trình t chc k t thăng hạng
chc danh ngh nghip;
g) Hi đồng xét thăng hạng chc danh ngh nghip t gii th sau khi
hoàn thành nhim v.
3. Không b trí những người có quan h là cha, m, anh, ch, em rut ca
người xét thăng hng hoc ca bên v (chng) ca người t thăng hạng; v
hoc chồng, con đ hoc con nuôi ca người xét thăng hạng hoc nhng người
đang trong thi hn x lý k lut hoặc đang thi nh quyết đnh k lut làm
156
thành viên Hội đng xét thăng hạng chc danh ngh nghip, thành viên các b
phn giúp vic ca Hội đng t thăng hng chc danh ngh nghip.
Bưc 4: Ni dung, hình thức t thăng hng (Khon 19 Điều 1 Ngh đnh
s 85/2023/NĐ-CP sa đổi Điều 39 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP)
1. Ni dung: Đánh giá vic đáp ng các yêu cu v tiêu chuẩn, điu kin
quy đnh ti Điu 32 Ngh đnh này đi vi viên chc d t thăng hạng.
2. Hình thc: Thm đnh h sơ
Bước 5: c đnh viên chc trúng tuyn trong k xét thăng hng (Khon
20 Điu 1 Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP sa đổi Điu 40 Ngh định s
115/2020/NĐ-CP)
1. Viên chc trúng tuyn trong k xét thăng hạng là người đáp ứng đ tiêu
chuẩn, điu kin theo quy đnh tại Điu 32 Ngh đnh y, được người đng đu
cơ quan, đơn vị t chức t thăng hạng công nhn kết qu trúng tuyn k xét
thăng hạng.
2. Trường hợp cơ quan, đơn v s lượng viên chc d t thăng hạng
nhiều hơn s ch tiêu thăng hạng đã được phê duyt thì việc xác đnh viên chc
trúng tuyn xét tng hạng thc hin theo th t ưu tiên sau:
- Viên chc có thành tích cao hơn trong hoạt đng ngh nghip đã đưc
cp có thm quyn công nhn;
- Viên chc là n;
- Viên chc là ngưi dân tc thiu s;
- Viên chc nhiu tuổin (tính theo ngày, tháng, m sinh);
- Viên chc có thi gian công tác nhiều hơn.
3. Trường hợp không xác đnh được ngưi trúng tuyn trong k t thăng
hng viên chc thì nời đứng đầu cơ quan, đơn vị t chức xét thăng hng có
văn bn báo cáo với nời đng đầu cơ quan, đơn vị qun lý viên chc và quyết
đnh người trúng tuyn theo ý kiến ca nời đng đu cơ quan, đơn vị qun lý
viên chc.
Bưc 6: Tng báo kết qu xét thăng hng
1. Trong thi hn 15 ngày k t ny hoàn thành vic thm định h sơ xét
thăng hạng xác đnh danh sách ngưi trúng tuyn, Ch tch Hi đồng xét
thăng hạng có n bn báo cáo người đứng đầu cơ quan, đơn vị t chc t
thăng hạng phê duyt kết qu k xét thăng hạng và danh sách viên chc tng
tuyn.
2. Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày có quyết đnh phê duyt
kết qu k t thăng hạng, Hi đng t thăng hng có tch nhim thông báo
bng văn bn v kết qu xét thăng hạng và danh sách viên chc tng tuyn ti
cơ quan, đơn v viên chc d xét thăng hạng; đng thi thông báo công khai
157
trên trang thông tin đin t hoc Cng Thông tin đin t ca cơ quan, đơn vị, t
chức xét thăng hng.
Bước 7: B nhim và xếp lương chức danh ngh nghiệp đối với viên chức
trúng tuyn kỳ xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp (Điều 42 Nghị định s
115/2020/NĐ-CP và khon 22 Điều 1 Nghị đnh s85/2023/NĐ-CP ny 07
tháng 12 m 2023 ca Chính ph)
1. Trong thi hn 15 ngày k t ny nhn được danh sách viên chức
trúng tuyn trong kỳ xét thăng hng chức danh nghề nghiệp, người đứng đầu cơ
quan có thẩm quyn hoặc người được phân cấp, y quyn phi thực hiện việc b
nhim và xếp lương chức danh nghnghiệp mới đi với viên chức tng tuyn
theo quy đnh.
Trường hp viên chức đã trúng tuyển trong k xét thăng hng nng sau
đó bị xem xét xlý k luật hoặc b k lut hoc bị khởi tố, điều tra, truy t, xét
x thì ca ra quyết đnh bổ nhim và xếp lương ở chức danh ngh nghiệp trúng
tuyn. Khi hết thời hạn x lý k luật mà không b k luật hoặc hết thời gian thi
hành quyết định k lut hoc sau khi có quyết đnh của cp có thẩm quyền đi
vi trường hợp b khởi tố, điều tra, truy tố, xét x t căn c o cơ cu viên
chức theo chức danh ngh nghip đã được phê duyệt tại thời đim xem t,
quyết đnh b nhim, cấp có thm quyền quyết đnh vic bnhiệm và xếp lương
chức danh ngh nghip đối với viên chức trúng tuyển trong k xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp. Thời đim hưởng lương mới, thời gian xét nâng bậc
lương ln sau, vic kéo dài thời gian nâng bậc lương (nếu có) thực hiện theo quy
đnh của pháp luật.
2. Vic xếp lương chức danh ngh nghiệp mới b nhim thực hin theo
quy đnh của pháp luật.
2. Cách thc thc hin: Trc tiếp hoặc quau chính
3. Thành phn, sng hồ sơ:
3.1. Tnh phn h sơ: (Điều 36 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP khon
18 Điều 1 Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP sa đi b sung khon 3 Điều 36 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP)
- Sơ yếu lý lch viên chc theo quy định hin hành đưc lp chm nht là
30 ny trước thi hn cui cùng np h sơ xét thăng hạng chc danh ngh
nghip, xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
- Bn nhn xét, đánh giá ca người đứng đu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc ca người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn qun lý đơn vị
s nghip công lp v các tiêu chuẩn, điu kin đăng xét thăng hng chc
danh ngh nghip ca viên chc theo quy đnh;
- Bn sao các văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh
nghiệp xét thăng hạng. Trường hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh
ngh nghiệp xét thăng hng không có s thay đi so vi u cu hng chc
158
danh ngh nghiệp đang gi thì không phi np chng ch ngoi ngữ. Trưng
hp có mt trong các văn bng, chng ch quy định ti khon 3 Điu 9 Ngh
đnh này thì được s dng thay thế chng ch ngoi ng.”.
- c yêu cu khác theo quy đnh ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hng.
3.2. S lượng h sơ: 01 b
4. Thi hn gii quyết: Không quy đnh
5. Đối ng thc hin th tc hành chính: Viên chức đang gi chc
danh ngh nghiệp dược sĩ (hng III) mã s V.08.08.22
6. Cơ quan gii quyết th tc hành chính:
*) Vn chc làm vic ti Đơn v s nghip công lp t đm bo mt phn
chi thường xuyên Đơn vị s nghip công lp do Nhà nước đm bo chi
thường xun:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: UBND tnh, Ch tch UBND tnh
công nhn kết qu thăng hạng, b nhim xếp lương viên chức.
- Cơ quan thc hin TTHC:
+ Đơn v s nghip công lp thuc s lp danh sách;
+ S Y tế tng hp ch tiêu.
+ S Ni v ch trì, phi hp với các cơ quan liên quan tham u cho
UBND tnh, Ch tch UBND tnh t chc xét thăng hng chc danh ngh
nghip.
- Cơ quan phi hợp:n phòng UBND tnh.
*) Viên chc làm vic ti Đơn vị s nghip công lp t đm bo chi
thưởng xuyên, chi đu ; t đm bo chi thường xuyên:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: Th trưởng đơn vị s nghip công
lp thuc s ng nhn kết qu xét tuyn thăng hạng đi vi viên chc thuc
thm quyn qun lý b nhim chc danh ngh nghip, xếp lương đi vi viên
chc thuc thm quyn qun lý.
- Cơ quan thc hiện TTHC: Đơn vị s nghip công lp thuc s.
+ Cơ quan phi hp: S Y tế tng hp, gi S Ni v thm đnh, trình
UBND tnh quyết đnh ch tiêu thăng hạng (Đề án); Văn phòng UBND tỉnh.
(Khon 17 Điều 1 Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ny 07/12/2023 ca
Chính ph).
7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
- Văn bản ng nhn phê duyt kết qu xét thăng hạng; Thông báo kết qu
xét thăng hng; đng thi thông báo công khai trên Trang/ Cng thông tin đin
t ca cơ quan, đơn vị.
159
- Văn bản b nhim xếp lương.
8. Phí, l p (nếu có): Không
9. n mu đơn, mu t khai (nếu có): Không
10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành chính:
10.1 Tiêu chun quy đnh ti khon 1, khon 3 Điều 2 Thông tư s
11/2024/TT-BYT ngày 12/7/2024:
1. Tiêu chuẩn, điu kin chung:
a) Đáp ng các tiêu chuẩn, điu kiện quy đnh ti khon 1 Điu 32 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 ca Chính ph quy đnh v
tuyn dng, s dng và qun lý viên chức đưc sa đi, b sung bi khon 16
Điu 1 Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 m 2023 ca Chính ph
sửa đi, b sung mt s điu ca Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng
9 năm 2020 ca Chính ph v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc và các
điu kin sau đây:
- Được nời đứng đu cơ quan có thẩm quyn qun lý viên chc quyết
đnh c viên chc d t thăng hạng chc danh ngh nghip;
- Đối vi yêu cu v văn bng, chng ch phi đáp ứng đy đ tiêu chun
v trình đ đào to, bi dưng tiêu chuẩn năng lc chuyên môn, nghip v
quy định tại các Thông tư, Thông liên tch quy đnh mã s, tiêu chun chc
danh ngh nghip viên chc chuyên ngành y, dưc, dân s.
b) Có v trí vic làm còn thiếu ơng ng vi hng chc danh ngh nghip
viên chc được t thăng hng
2. Tiêu chun, điu kin c th xét thăng hạng viên chc chuyên ngành y,
dược, dân s t hng III lên hng II:
Viên chc d t thăng hạng chc danh ngh nghiệp Bác sĩ chính (hạng
II), Bác y học d phòng chính (hng II), Y tế ng cng chính (hạng II), Dược
sĩ chính (hạng II), Điu dưỡng hng II, H sinh hng II, K thut y hng II, Dinh
dưỡng hng II, n s viên hng II phi đáp ng các tiêu chun, điu kin chung
quy định ti khon 1 Điu này trong thi gian gi chc danh ngh nghip
hng III đt mt trong các thành ch, kết qu hoạt đng như sau:
a) Được cp bng Chuyên khoa cp II hoc Tiến sĩ chuyên ngành phù hp
vi tiêu chun chc danh ngh nghip d t thăng hạng;
b) Đạt danh hiệu Thầy thuốc ưu”, Thy thuc nhân dân”;
c) Đt danh hiu Chiến sĩ thi đua t cp b, cp tnh tr lên;
d) Được khen thưởng Huân chương Lao đng hng Ba tr lên;
đ) Ch nhim ít nht 02 nhim v khoa hc và ng ngh t cấp cơ s tr
lên nhim v khoa hc và công ngh y phi đưc nghim thu t mức đt
tr lên;
160
e) Ch nhim ít nht 01 nhim v khoa hc ng ngh t cấp s tr
lên và thành viên tham gia ít nht 01 nhim v khoa hc và công ngh t cp b,
cp tnh tr lên nhim v khoa hc và công ngh y phi được nghim thu
t mc đt tr lên;
g) Ch trì ít nhất 02 đ án hoc hưng dn, quy trình k thut chuyên môn
trong lĩnh vực công c t cp cơ s tr lên hoc sáng kiến ci tiến k thut được
cp có thm quyn ban hành;
h) Tnh viên tham gia ít nht 02 đ án hoc hưng dn, quy tnh chuyên
môn k thut trong lĩnh vực công tác được cp b, cp tnh bannh.
10.2 Tiêu chun chung v đo đc ngh nghip
- Tận tụy vì snghip chăm sóc, bo vệ ng cao sức khỏe nhân n;
- Hiểu biết và thực hiện đúng quy tcng xử ca viên chức ngành y tế.
- Thực hành ngh nghiệp theo đúng quy chế, quy đnh, quy trình chuyên
môn kỹ thut và các quy đnh kc của pp lut.
- Không ngừng nghiên cứu, hc tập nâng cao trình đ, năng lc chuyên
môn nghiệp v.
- Coi trọng việc kết hợp y-dược hin đi với y-dược c truyn;
- Trung thực, đoàn kết, tôn trng hợp c với đng nghiệp.
10.3 Tiêu chun v trình đ đào to, bồi dưng (khon 2 Điu 5 Thông tư
liên tch s 27/2015/TTLT-BYT-BNV đưc sa đổi bi Khon 3 Điu 4 Thông tư
03/2022/TT-BYT)
a) Tt nghip chuyên khoa cp I hoc thạc sĩ tr lên nhóm ngành Dược
hc.
b) Có chng ch bi dưỡng theo tiêu chun chc danh ngh nghiệp dưc
hoc có chng ch nh ngh dược (dùng cho các hng chức danh dược).
10.4 Tiêu chun v năng lực chuyên môn, nghip v (Khon 3 Điều 5
Thông liên tịch s 27/2015/TTLT-BYT-BNV đưc sa đổi, b sung bi Khon
4 Điều 4 Thông tư s 03/2022/TT-BYT)
a) Hiu biết quan đim, ch trương, đường li của Đng, cnh sách, pháp
lut của N nưc v ng tác bo v, chăm sóc và ng cao sc khe nhân dân;
nm được định hướng phát trin chuyên môn, k thut chuyên nnh trong nước
và trên thế gii;
b) k năng tổ chc và thc hành tt trong các lĩnh vực kim nghim,
tn tr, pn phi và tư vn s dụng đi vi nguyên liu làm thuc, các dng
thuc, m phm;
c) Có k năng đánh giá, kim tra vic thc hin các quy đnh, pp lut v
dược;
161
d) Ch nhim hoặc thư hoc tham gia chính (50% thi gian tr lên) đề
tài nghiên cu khoa hc cp cơ s tr lên hoc sáng kiến/phát minh khoa
hc/sáng kiến ci tiến k thut chuyên ngành đã được nghiệm thu đt;
đ) Viên chc d thi hoặc t thăng hng t chc danh dược sĩ (hng III)
lên chc danh dược sĩ chính (hạng II) phi có thi gian gi chc danh dược sĩ
(hng III) hoc ơng đương ti thiểu là 09 năm đi với ngưi có bng tt
nghiệp dược sĩ chuyên khoa cp I hoc thạc sĩ nhóm ngành dưc hc; 06 năm
đi với người có bng tt nghiệp dược sĩ chuyên khoa cp II hoc tiến sĩ nhóm
ngành dược học. Tng hp có thi gian gi chc danh ngh nghiệp tương
đương tphải có ít nht 01 năm (đ 12 tháng) gi chức danh dược sĩ (hng III)
tính đến ngày hết thi hn np h sơ đăng d thi hoc xét thăng hng.
e) Có k năng s dng công ngh thông tin cơ bn và s dng được ngoi
ng hoc s dng được tiếng dân tc thiu s đi vi viên chc côngc vùng
n tc thiu s theou cu ca v trí vic làm.
11. Căn c pháp lý ca th tc hành cnh:
- Lut Viên chc;
- Lut sửa đi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc và Lut
Viên chc;
- Ngh đnh số115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng qun lý viên chc;
- Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đi,
b sung mt s điu ca Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP;
- Thông liên tịch s 27/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 ca
B trưởng B Y tế, B trưởng B Ni v quy định mã s, tiêu chun chc danh
ngh nghiệp dưc;
- Thông s 03/2022/TT-BYT ngày 26/4/2022 ca B trưởng B Y tế v
sửa đi, b sung mt s quy định v tiêu chun chc danh ngh nghip viên
chc chun ngành y tế;
- Thông s 11/2024/TT-BYT ngày 12/7/2024 ca B trưởng B Y tế
quy đnh c th tiêu chun, điu kiện xét thăng hạng chc danh ngh nghip
viên chc chuyên ngành y, dưc, dân s
- Quyết đnh s 08/2022/QĐ-UBND ca UBND tnh Thanh Hóa v ban
hành Quy đnh pn công, phân cp qun lý t chc b máy, biên chế và cán b,
ng chc, viên chc thuc UBND tnh Thanh Hóa qun lý.
( mẫu đơn, mẫu tờ khai m theo)
162
Mẫu số 05
N BỘ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG:…………….
OO S LƯNG, CƠ CU CHỨC DANH NGH NGHIP VIÊN CHỨC HIN VÀ Đ NGH S
LƯNG CHỈ TIÊU THĂNG HNG CHỨC DANH NGH NGHIỆP CA TỪNG CHỨC DANH VIÊN CHỨC NĂM
...
TT
n
quan,
tổ chức,
đơn v
Tổng
số
Slưng, cấu chức danh ngh nghip viên
chức hin
Đ ngh slượng chỉ tiêu thăng hạng của
từng hạng viên chức
Ghi
c
Chc
danh
ngh
nghip
hạng I
Chc
danh
ngh
nghip
hạng II
Chức
danh
nghề
nghip
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghip
hạng IV
Chc danh
ngh
nghip
hạng V
Chc
danh
ngh
nghip
hạng I
Chức
danh
nghề
nghip
hạng II
Chức
danh
nghề
nghip
hạng
III
Chc
danh
ngh
nghip
hạng
IV
xếp
Chức
danh ngh
nghip
hạng V
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
I Chức
danh
nghề
nghip
viên
chức
...
……, ngày ... tháng ... năm
TH TRƯNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
163
Mẫu số 06
N BỘ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ Đ CÁC TIÊU CHUN, ĐIU KIN D THI HOC XÉT THĂNG HẠNG CHỨC
DANH NGH NGHIP TỪ CHỨC DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
Họ
và
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam Nữ
Chc
v
hoc
chức
danh
công
tác
Cơ
quan
đơn
v
đang
làm
vic
Thời
gian giữ
chức
danh
ngh
nghiệp
(k cả
thời
gian giữ
ngch
hoc
hng
tương
đương)
Mức lương
hi n ng
Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của
hng dự thi
Có đề
án,
công
tnh
Được miễn
thi
Ngoi
ng
đăng
ký thi
Ghi
chú
Hệ s
lương
s
chức
danh
ngh
nghiệp
hiện giữ
Tnh độ
Chuyên
môn
Tnh
độ lý
lun
chính
trị
Tnh
độ quản
lý nghề
nghiệp
Trình
độ tin
hc
Tnh
độ
ngoi
ng
Tin
hc
Ngoại
ng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
……, ngày ... tháng ... năm
THỦ TRƯNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG
(Kýn, đóng dấu)
164
Th tc 28: Xét thăng hạng chc danh ngh nghip dinh dưng hng
III.
1. Trình t thc hin:
1.1. Thi gian thc hin: Trong ginh chính các ngày t th 2 đến th
6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày l, tết theo quy đnh).
1.2. Địa đim thc hin: Đơn vị s nghip công lp.
1.3. Trình t thc hin:
Bưc 1: C viên chức t thăng hng chc danh ngh nghip (Điu 35,
Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP)
- Căn c quy định ti khon 1 Điu 31 Ngh đnh này, người đứng đu
đơn v s nghip ng lp lp danh sách viên chức có đ tiêu chun, điu kin
đăng ký xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp, báo cáo người đứng đầu cơ
quan có thm quyn qun lý viên chc xem t, quyết đnh c viên chc t
thăng hạng chc danh ngh nghip, gửi cơ quan, đơn vị thm quyn t chc
xét thăng hng chc danh ngh nghip theo thm quyn quy đnh.
- Cơ quan, đơn vị c viên chc t thăng hạng chc danh ngh nghip
chu trách nhiệm trưc pháp lut v tiêu chun, điu kin ca viên chức được c
tham gia t thăng hng và lưu gi, qun lý h sơ đăng ký xét thăng hạng ca
viên chc theo quy đnh ca pháp lut.
Bước 2: Tchc xét thăng hng chức danh ngh nghiệp (Điều 37 Nghị
định số 115/2020/-CP)
- Khi tổ chức xét thăng hng chức danh nghnghip, cơ quan, đơn v có
thm quyn tổ chức xét thăng hng chức danh ngh nghiệp phải xây dựng Đề án
t chức xét thăng hạng. Ni dung của Đề án gồm:
+ Slượng, cơ cấu viên chức theo chức danh ngh nghip hiện có ca đơn
v snghiệp công lập; s lượng viên chức ứng với chức danh ngh nghipt
thăng hạng còn thiếu theo yêu cầu ca v t việc làm và đxut ch tiêu thăng
hng chức danh ngh nghip (theo Mu s 05 ban hành kèm theo Ngh định s
115/2020/NĐ-CP);
+ Danh sách viên chức đ tiêu chuẩn, điều kiện được c t thăng hạng
chức danh ngh nghip (theo Mẫu s 06 ban hành kèm theo Ngh đnh s
115/2020/NĐ-CP);
+ Dự kiến thành viên tham gia Hội đng xét thăng hạng chức danh ngh
nghip;
+ Tiêu chun, điều kiện, ni dung, hình thức t thăng hng chức danh
ngh nghiệp;
+ Dự kiến thời gian, đa đim và các ni dung khác đ t chức k xét
thăng hạng chức danh ngh nghip.
165
- Cơ quan, đơn vị có thẩm quyn tổ chức xét thăng hng chc danh ngh
nghip viên chức thành lập Hi đồng xét thăng hạng chức danh nghnghip, tổ
chức xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp theo quy đnh của pháp lut.
Bưc 3: Thành lp Hi đng t thăng hng chc danh ngh nghip
(Điều 38 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP)
1. Hội đng xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp do người đng đầu cơ
quan, đơn v thm quyn t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip
thành lp. Hi đng có 05 hoc 07 thành viên, bao gm:
- Ch tch Hi đng là người đng đu hoc cp phó ca người đứng đu
cơ quan, đơn v thm quyn t chức xét thăng hng chc danh ngh nghip;
- Phó Ch tch Hội đng là người đứng đu hoc cp phó của người đng
đu b phn tham u về t chc cán b của cơ quan, đơn v thm quyn t
chức xét thăng hng chc danh ngh nghip;
- c y viên Hi đồng là người có chun môn, nghip v liên quan đến
vic t chức t tng hng chc danh ngh nghiệp do người đứng đu cơ quan,
đơn v thm quyn t chức xét thăng hng chc danh ngh nghip quyết đnh,
trong đó có 01 ủy viên kiêm Thư ký Hi đồng.
2. Hi đng t thăng hạng chc danh ngh nghip làm vic theo nguyên
tc tp th, quyết đnh theo đa số; trường hp biu quyết ngang nhau thì thc
hin theo ý kiến mà Ch tch Hi đng đã biu quyết. Hi đng thc hin các
nhim v, quyn hn sau:
a) Thông báo kế hoch, thi gian, ni quy, hình thc, ni dung và đa
đim xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
b) Thành lp các b phn giúp vic: Ban thm đnh h sơ, Ban kim tra,
sát hch khi t chc xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp. Trường hp cn
thiết, Ch tch Hi đng thành lp T thư ký giúp vic;
c) T chc xét h sơ, kim tra, sát hch theo quy chế;
d) Báo cáo người đứng đầu cơ quan, đơn vị thm quyn t chc xét
thăng hng chc danh ngh nghip công nhn kết qu k xét thăng hạng chc
danh ngh nghip;
e) Gii quyết khiếu ni, t cáo trong quá trình t chc k t thăng hạng
chc danh ngh nghip;
g) Hi đồng xét thăng hạng chc danh ngh nghip t gii th sau khi
hoàn thành nhim v.
3. Không b trí những người có quan h là cha, m, anh, ch, em rut ca
người xét thăng hng hoc ca bên v (chng) ca người t thăng hạng; v
hoc chồng, con đ hoc con nuôi ca người xét thăng hạng hoc nhng người
đang trong thi hn x lý k lut hoc đang thi hành quyết đnh k lut làm
166
thành viên Hội đng xét thăng hạng chc danh ngh nghip, thành viên các b
phn giúp vic ca Hội đng t thăng hng chc danh ngh nghip.
Bưc 4: Ni dung, hình thức t thăng hng (Khon 19 Điu 1 Ngh đnh
s 85/2023/NĐ-CP sa đổi Điều 39 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP)
1. Ni dung: Đánh giá vic đáp ng các yêu cu v tiêu chuẩn, điu kin
quy đnh ti Điu 32 Ngh đnh này đi vi viên chc d t thăng hạng.
2. Hình thc: Thm đnh h sơ
Bước 5: c đnh vn chc trúng tuyn trong k xét thăng hng (Khon
20 Điu 1 Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP sa đổi Điu 40 Ngh định s
115/2020/NĐ-CP)
1. Viên chc trúng tuyn trong k xét thăng hạng là người đáp ứng đ tiêu
chuẩn, điu kin theo quy đnh ti Điu 32 Ngh đnh này, được người đng đu
cơ quan, đơn vị t chức t thăng hạng công nhn kết qu trúng tuyn k xét
thăng hạng.
2. Trường hợp cơ quan, đơn v s lượng viên chc d t thăng hạng
nhiều hơn s ch tiêu thăng hạng đã được phê duyt thì việc xác đnh viên chc
trúng tuyn xét tng hạng thc hin theo th t ưu tiên sau:
- Viên chc có thành tích cao hơn trong hoạt đng ngh nghip đã đưc
cp có thm quyn công nhn;
- Viên chc là n;
- Viên chc là ngưi dân tc thiu s;
- Viên chc nhiu tuổin (tính theo ngày, tháng, năm sinh);
- Viên chc có thi gian công tác nhiều hơn.
3. Trường hợp không xác đnh được ngưi trúng tuyn trong k t thăng
hng viên chc thì nời đứng đầu cơ quan, đơn vị t chức xét thăng hng có
văn bn báo cáo với người đứng đu cơ quan, đơn vị qun lý viên chc quyết
đnh người trúng tuyn theo ý kiến ca nời đng đu cơ quan, đơn vị qun lý
viên chc.
Bưc 6: Tng báo kết qu xét thăng hng
1. Trong thi hn 15 ngày k t ny hoàn thành vic thm định h sơ xét
thăng hạng và xác đnh danh sách ngưi trúng tuyn, Ch tch Hi đng xét
thăng hạng có n bn báo cáo người đứng đầu cơ quan, đơn vị t chc t
thăng hạng phê duyt kết qu k xét thăng hạng và danh sách viên chc tng
tuyn.
2. Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày có quyết đnh phê duyt
kết qu k t thăng hạng, Hi đng t thăng hng có tch nhim thông báo
bng văn bn v kết qu xét thăng hạng và danh sách viên chc tng tuyn ti
cơ quan, đơn v viên chc d xét thăng hng; đng thi thông báo công khai
167
trên trang thông tin đin t hoc Cng Thông tin đin t ca cơ quan, đơn vị, t
chức xét thăng hng.
Bước 7: B nhim và xếp lương chức danh ngh nghiệp đối với viên chức
trúng tuyn kỳ xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp (Điều 42 Nghđịnh số
115/2020/NĐ-CP và khon 22 Điều 1 Nghị đnh s85/2023/NĐ-CP ny 07
tháng 12 m 2023 ca Chính ph)
1. Trong thi hn 15 ngày k t ny nhn được danh sách viên chức
trúng tuyn trong kỳ xét thăng hng chức danh nghề nghiệp, người đứng đu cơ
quan có thẩm quyền hoặc người được pn cp, ủy quyn phải thực hiện việc b
nhim và xếp lương chức danh nghnghiệp mới đi với viên chức tng tuyn
theo quy đnh.
Trường hp viên chức đã trúng tuyển trong k xét thăng hng nng sau
đó bị xem xét xlý k lut hoc b k luật hoặc b khởi t, điều tra, truy tố, t
x thì ca ra quyết đnh bổ nhim và xếp lương ở chức danh ngh nghiệp trúng
tuyn. Khi hết thời hạn x lý k luật mà không b k luật hoặc hết thời gian thi
hành quyết định k luật hoc sau khi có quyết đnh của cấp có thẩm quyn đối
vi trường hợp b khởi tố, điều tra, truy tố, xét x t căn c o cơ cu viên
chức theo chức danh ngh nghip đã được phê duyệt tại thời đim xem t,
quyết đnh b nhim, cấp có thm quyền quyết đnh vic b nhiệm và xếp lương
chức danh ngh nghip đối với viên chức trúng tuyển trong k xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp. Thời đim hưởng lương mới, thời gian xét nâng bậc
lương ln sau, vic kéo dài thời gian nâng bậc lương (nếu có) thực hiện theo quy
đnh của pp luật.
2. Vic xếp lương chức danh ngh nghiệp mới b nhim thực hin theo
quy đnh của pháp luật.
2. Cách thc thc hin: Trc tiếp hoặc quau chính
3. Thành phn, sng hồ sơ:
3.1. Tnh phn h sơ: (Điều 36 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP khon
18 Điều 1 Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP sa đi b sung khon 3 Điều 36 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP)
- Sơ yếu lý lch viên chc theo quy định hin hành đưc lp chm nht là
30 ny trước thi hn cui cùng np h sơ xét thăng hạng chc danh ngh
nghip, có xác nhn ca cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
- Bn nhn xét, đánh giá ca người đứng đu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc ca người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn qun lý đơn vị
s nghip công lp v các tiêu chuẩn, điu kin đăng xét thăng hng chc
danh ngh nghip ca viên chc theo quy đnh;
- Bn sao các văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh
nghiệp xét thăng hạng. Trường hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh
ngh nghiệp xét thăng hng không có s thay đi so vi yêu cu hng chc
168
danh ngh nghiệp đang gi thì không phi np chng ch ngoi ngữ. Trưng
hp có mt trong các văn bng, chng ch quy định ti khon 3 Điu 9 Ngh
đnh này thì được s dng thay thế chng ch ngoi ng.
- c u cầu khác theo quy đnh ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hng.
3.2. S lượng h sơ: 01 b
4. Thi hn gii quyết: Không quy đnh
5. Đối ng thc hin th tc hành chính: Viên chức đang gi chc
danh ngh nghiệp Dinh dưng (hng IV) mã s V.08.09.26.
6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
*) Vn chc làm vic ti Đơn v s nghip công lp t đm bo mt phn
chi thường xuyên Đơn vị s nghip công lp do Nhà nước đm bo chi
thường xun:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: Giám đc S Y tế ng nhn kết
qu xét tuyn thăng hạng và b nhim chc danh ngh nghip, xếp lương đi
vi viên chc thuc thm quyn qun lý.
- Cơ quan thc hin TTHC: S Y tế
- Cơ quan phi hp: S Ni v thm định đ án, trình UBND tnh phê
duyt ch tiêu thăng hạng (Đ án); Văn phòng UBND tỉnh.
*) Viên chc làm vic ti Đơn vị s nghip công lp t đm bo chi
thưởng xuyên, chi đu ; t đm bo chi thường xuyên:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: Th trưởng đơn vị s nghip công
lp thuc s ng nhn kết qu xét tuyn thăng hạng đi vi viên chc thuc
thm quyn qun lý b nhim chc danh ngh nghip, xếp lương đi vi viên
chc thuc thm quyn qun lý.
- Cơ quan thc hiện TTHC: Đơn vị s nghip công lp thuc s.
- Cơ quan phi hp: S Y tế tng hp, gi S Ni v thm đnh, trình
UBND tnh quyết đnh ch tiêu tng hạng án).
(Khon 17 Điều 1 Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ny 07/12/2023 ca
Chính ph).
7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
- Văn bản công nhn phê duyt kết qu xét tng hạng; Thông báo kết qu
xét thăng hng; đng thi thông báo công khai trên Trang/ Cng thông tin đin
t ca cơ quan, đơn vị.
- Văn bản b nhim xếp lương.
8. Phí, l p (nếu có): Không
9. n mu đơn, mu t khai (nếu có): Không
169
10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành chính:
10.1 Viên chc được đăng ký d xét thăng hng n chc danh ngh
nghip cao hơn liền k khi đáp ứng đủ các tiêu chun, điu kin sau (Điu 32
Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP đưc sa đổi ti khon 16 Điu 1 Ngh đnh s
85/2023/NĐ-CP):
- Được xếp loi cht lượng mc hoàn thành tt nhim v tr lên trong
năm công tác lin k trước năm dự xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
phm cht chính tr, đo đc ngh nghip tt; không trong thi hn x lý k
lut; không trong thi gian thc hiện các quy đnh liên quan đến k lut theo quy
đnh ca Đng và ca pp lut;
- Có năng lực, trình độ chuyên môn, nghip v đ đm nhn chc danh
ngh nghip hng cao hơn lin k hng chc danh ngh nghip hin gi trong
cùng lĩnh vc ngh nghip;
- Đáp ng yêu cu v n bng, chng ch yêu cu khác ca tiêu chun
chc danh ngh nghip d xét thăng hạng. Trường hp ti thời đim xét thăng
hng mà B qun lý chc danh ngh nghip viên chc chuyên nnh chưa ban
hành quy đnh ni dung, chương trình, hình thc, thi gian bi dưỡng theo quy
đnh ti khoản 1 Điu 64 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP thì không phi đáp ng
yêu cu v chng ch bi dưng chc danh ngh nghip; viên chc đưc t
thăng hạng được coi là đáp ứng tiêu chuẩn, điu kin ca hng được xét;
- Đáp ng yêu cu v thi gian công tác ti thiu gi chc danh ngh
nghip hng dưới lin k theo yêu cu ca tiêu chun chc danh ngh nghip d
xét thăng hng, tr trường hợp xét thăng hạng chc danh ngh nghip mà chc
danh ngh nghiệp đó theo quy đnh ti thời đim xét không có hng dưới lin k.
Trường hp viên chức trước khi được tuyn dng, tiếp nhận đã có thời
gian công c (không nh thi gian tp s theo quy đnh ti khon 2 Điu 21
Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP) theo đúng quy đnh ca pp lut, có đóng bo
him xã hi bt buc, làm vic v t vic làm có yêu cu v trình đ chuyên
môn, nghip v phù hp (nếu thi gian công c không liên tc mà chưa nhn
tr cp bo him hi mt ln thì được cng dn) thi gian đó đưc tính
làm căn c xếp lương chc danh ngh nghip hin gi tđược tính là ơng
đương vi hng chc danh ngh nghip hin gi.
Trường hp tính thời gian tương đương thì phải có thi gian gi chc
danh ngh nghip hng dưi lin k so vi hng chc danh ngh nghip d xét ít
nht 12 tháng tính đến ngày hết thi hn np h sơ đăng d xét thăng hạng.
10.2 Tiêu chun chung v đạo đc ngh nghiệp (Điều 3 Thông tư liên tch
s 28/2015/TTLT-BYT-BNV)
- Tn tụy phc v snghiệp chăm c, bo v và ng cao sức khoẻ nhân
n.
- Hiểu biết và thc hiện đúng quy tắc ứng xử ca viên chức ngành y tế.
170
- Thực hành ngh nghiệp theo đúng quy chế, quy đnh, quy trình chuyên
môn kỹ thut và các quy đnh kc của pp lut.
- Tôn trọng và lắng nghe ý kiến của người bnh, ca cộng đồng vcác
nhu cu dinh dưỡng, an toàn thực phm nhằm ng cao sc kho.
- Trung thực, kch quan, công bng, trách nhim, đoàn kết,n trọng và
hp c với đồng nghiệp trong thc hành nghề nghip.
10.3 Tiêu chun v trình đ đào tạo, bi dưỡng (khon 2 Điều 4 Thông
liên tch s 28/2015/TTLT-BYT-BNV đưc sửa đi bi Khon 1 Điu 5 Thông tư
s 03/2022/TT-BYT)
a) Tt nghiệp đại hc nhóm ngành Dinh dưỡng; bác sĩ nhóm ngành Y hc
và tt nghiệp sau đại hc nhóm ngành Dinh dưng.
b) chng ch bi dưng theo tiêu chun chc danh ngh nghip dinh
dưỡng (dùng cho các hng chc danh dinh dưỡng)
10.4 Tiêu chun v năng lực chuyên môn, nghip v (Khon 3 Điều 5
Thông liên tịch s 28/2015/TTLT-BYT-BNV đưc b sung bi Khon 4 Điu
5 Thông tư s 03/2022/TT-BYT)
a) Hiu biết quan đim, ch trương đưng li ca Đng, chính sách, pháp
lut của N nưc v công tác cm sóc, bo v và nâng cao sc khe nhân dân;
b) Thành tho k ng khai thác, thu thập thông tin, chn đoán, x trí vn
đ v dinh dưỡng, an toàn thc phm;
c) Có kh ng phát hiện được vn đ dinh dưỡng, an toàn thc phm và
đ xut gii pháp can thip p hp, hiu qu;
d) kh năng lp kế hoch, t chc, giám sát, đánh giá công c dinh
dưỡng, an toàn thc phm;
đ) khả năng tổ chc, thc hin truyn thông, giáo dục, vn dinh
dưỡng, an toàn thc phm
e) Có k năng s dng công ngh thông tin cơ bn và s dng được ngoi
ng hoc s dng được tiếng dân tc thiu s đi vi viên chc côngc vùng
dân tc thiu s theo yêu cu ca v trí vic làm.
11. Căn c pháp lý ca th tc hành cnh:
- Lut Viên chc;
- Lut sửa đi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc và Lut
Viên chc;
- Ngh đnh số115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng qun lý viên chc;
- Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đi,
b sung mt s điu ca Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP;
171
- Thông liên tịch s 28/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 ca
B trưởng B Y tế, B trưởng B Ni v quy đnh mã s, tiêu chun chc danh
ngh nghiệp dinh dưỡng;
- Thông s 03/2022/TT-BYT ngày 26/4/2022 ca B trưởng B Y tế v
sửa đi, b sung mt s quy định v tiêu chun chc danh ngh nghip viên
chc chun ngành y tế;
- Quyết đnh s 08/2022/QĐ-UBND ca UBND tnh Thanh Hóa v ban
hành Quy đnh pn công, phân cp qun lý t chc b máy, biên chế và cán b,
ng chc, viên chc thuc UBND tnh Thanh Hóa qun lý.
( mẫu đơn, mu tờ khai kèm theo)
172
Mẫu số 05
N BỘ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG:…………….
OO S LƯNG, CƠ CU CHỨC DANH NGH NGHIP VIÊN CHỨC HIN VÀ Đ NGH S
LƯNG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGH NGHIP CA TỪNG CHỨC DANH VIÊN CHỨC NĂM
...
TT
n
quan,
tổ chức,
đơn v
Tổng
số
Slưng, cấu chức danh ngh nghip viên
chức hin
Đ ngh slượng chỉ tiêu thăng hạng của
từng hạng viên chức
Ghi
c
Chc
danh
ngh
nghip
hạng I
Chc
danh
ngh
nghip
hạng II
Chức
danh
nghề
nghip
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghip
hạng IV
Chc danh
ngh
nghip
hạng V
Chc
danh
ngh
nghip
hạng I
Chức
danh
nghề
nghip
hạng II
Chức
danh
nghề
nghip
hạng
III
Chc
danh
ngh
nghip
hạng IV
xếp
Chức
danh ngh
nghip
hạng V
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
I Chức
danh
nghề
nghip
viên
chức
...
……, ngày ... tháng ... năm
TH TRƯNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
173
Mẫu số 06
N BỘ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ Đ CÁC TIÊU CHUN, ĐIU KIN D THI HOC XÉT THĂNG HẠNG CHỨC
DANH NGH NGHIP TỪ CHỨC DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
Họ
và
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam Nữ
Chc
v
hoc
chức
danh
công
tác
Cơ
quan
đơn
v
đang
làm
vic
Thời
gian
giữ
chức
danh
ngh
nghiệp
(k cả
thời
gian giữ
ngch
hoc
hng
tương
đương)
Mức lương
hi n ng
Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của
hng dự thi
Có đề
án,
công
tnh
Được miễn
thi
Ngoại
ng
đăng
ký thi
Ghi
chú
Hệ s
lương
s
chức
danh
ngh
nghiệp
hiện giữ
Tnh độ
Chuyên
môn
Tnh
độ lý
lun
chính
trị
Tnh
độ quản
lý nghề
nghiệp
Trình
độ tin
hc
Tnh
độ
ngoi
ng
Tin
hc
Ngoại
ng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
……, ngày ... tháng ... năm
THỦ TRƯNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG
(Kýn, đóng dấu)
174
Th tc 29:t thăng hạng chc danh ngh nghip Dinh dưng hng
II.
1. Trình t thc hin:
1.1. Thi gian thc hin: Trong ginh chính các ngày t th 2 đến th
6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày l, tết theo quy đnh).
1.2. Địa đim thc hin: Đơn vị s nghip công lp
1.3. Trình t thc hin:
Bưc 1: C viên chức t thăng hng chc danh ngh nghip (Điu 35,
Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP)
- Căn c quy định ti khon 1 Điu 31 Ngh đnh này, người đứng đu
đơn v s nghip ng lp lp danh sách viên chức có đ tiêu chun, điu kin
đăng ký xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp, báo cáo người đứng đầu cơ
quan có thm quyn qun lý viên chc xem t, quyết đnh c viên chc t
thăng hạng chc danh ngh nghip, gửi cơ quan, đơn vị thm quyn t chc
xét thăng hng chc danh ngh nghip theo thm quyn quy đnh.
- Cơ quan, đơn vị c viên chc t thăng hạng chc danh ngh nghip
chu trách nhiệm trưc pháp lut v tiêu chun, điu kin ca viên chức được c
tham gia t thăng hng và lưu gi, qun lý h sơ đăng ký xét thăng hạng ca
viên chc theo quy đnh ca pháp lut.
Bước 2: Tchc xét thăng hng chức danh ngh nghiệp (Điều 37 Nghị
định số 115/2020/-CP)
- Khi tổ chức xét thăng hng chức danh nghnghip, cơ quan, đơn v có
thm quyn tổ chức xét thăng hng chức danh ngh nghiệp phải xây dựng Đề án
t chức xét thăng hạng. Ni dung của Đề án gồm:
+ Slượng, cơ cấu viên chức theo chức danh ngh nghip hiện có ca đơn
v snghiệp công lập; s lượng viên chức ứng với chức danh ngh nghipt
thăng hạng còn thiếu theo yêu cầu ca v t việc làm và đxut ch tiêu thăng
hng chức danh ngh nghip (theo Mu s 05 ban hành kèm theo Ngh định s
115/2020/NĐ-CP);
+ Danh sách viên chức đ tiêu chuẩn, điều kiện được c t thăng hạng
chức danh ngh nghip (theo Mẫu s 06 ban hành kèm theo Ngh đnh s
115/2020/NĐ-CP);
+ Dự kiến thành viên tham gia Hội đng xét thăng hạng chức danh ngh
nghip;
+ Tiêu chun, điều kiện, ni dung, hình thức t thăng hng chức danh
ngh nghiệp;
+ Dự kiến thời gian, đa đim và các ni dung khác đ t chức k xét
thăng hạng chức danh ngh nghip.
175
- Cơ quan, đơn vị có thẩm quyn tổ chức xét thăng hng chc danh ngh
nghip viên chức thành lập Hi đồng xét thăng hạng chức danh nghnghip, tổ
chức xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp theo quy đnh của pháp lut.
Bưc 3: Thành lp Hi đng t thăng hng chc danh ngh nghip
(Điều 38 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP)
1. Hội đng xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp do người đng đầu cơ
quan, đơn v thm quyn t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip
thành lp. Hi đng có 05 hoc 07 thành viên, bao gm:
- Ch tch Hi đng là người đng đu hoc cp phó ca người đứng đu
cơ quan, đơn v thm quyn t chức xét thăng hng chc danh ngh nghip;
- Phó Ch tch Hội đng là người đứng đu hoc cp phó của người đng
đu b phn tham u về t chc cán b của cơ quan, đơn v thm quyn t
chức xét thăng hng chc danh ngh nghip;
- c y viên Hi đồng là người có chun môn, nghip v liên quan đến
vic t chức t tng hng chc danh ngh nghiệp do người đứng đu cơ quan,
đơn v thm quyn t chức xét thăng hng chc danh ngh nghip quyết đnh,
trong đó có 01 ủy viên kiêm Thư ký Hi đồng.
2. Hi đng t thăng hạng chc danh ngh nghip làm vic theo nguyên
tc tp th, quyết đnh theo đa số; trường hp biu quyết ngang nhau thì thc
hin theo ý kiến mà Ch tch Hi đng đã biu quyết. Hi đng thc hin các
nhim v, quyn hn sau:
a) Thông báo kế hoch, thi gian, ni quy, hình thc, ni dung và đa
đim xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
b) Thành lp các b phn giúp vic: Ban thm đnh h sơ, Ban kim tra,
sát hch khi t chc xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp. Trường hp cn
thiết, Ch tch Hi đng thành lp T thư ký giúp vic;
c) T chc xét h sơ, kim tra, sát hch theo quy chế;
d) Báo cáo người đứng đầu cơ quan, đơn vị thm quyn t chc xét
thăng hng chc danh ngh nghip công nhn kết qu k xét thăng hạng chc
danh ngh nghip;
e) Gii quyết khiếu ni, t cáo trong quá trình t chc k t thăng hạng
chc danh ngh nghip;
g) Hi đồng xét thăng hạng chc danh ngh nghip t gii th sau khi
hoàn thành nhim v.
3. Không b trí những người có quan h là cha, m, anh, ch, em rut ca
người xét thăng hng hoc ca bên v (chng) ca người t thăng hạng; v
hoc chồng, con đ hoc con nuôi ca người xét thăng hạng hoc nhng người
đang trong thi hn x lý k lut hoc đang thi hành quyết đnh k lut làm
176
thành viên Hội đng xét thăng hạng chc danh ngh nghip, thành viên các b
phn giúp vic ca Hội đng t thăng hng chc danh ngh nghip.
Bưc 4: Ni dung, hình thức t thăng hng (Khon 19 Điu 1 Ngh đnh
s 85/2023/NĐ-CP sa đổi Điều 39 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP)
1. Ni dung: Đánh giá vic đáp ng các yêu cu v tiêu chuẩn, điu kin
quy đnh ti Điu 32 Ngh đnh này đi vi viên chc d t thăng hạng.
2. Hình thc: Thm đnh h sơ
Bước 5: c đnh vn chc trúng tuyn trong k xét thăng hng (Khon
20 Điu 1 Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP sa đổi Điu 40 Ngh định s
115/2020/NĐ-CP)
1. Viên chc trúng tuyn trong k xét thăng hạng là người đáp ứng đ tiêu
chuẩn, điu kin theo quy đnh ti Điu 32 Ngh đnh này, được người đng đu
cơ quan, đơn vị t chức t thăng hạng công nhn kết qu trúng tuyn k xét
thăng hạng.
2. Trường hợp cơ quan, đơn v s lượng viên chc d t thăng hạng
nhiều hơn s ch tiêu thăng hạng đã được phê duyt thì việc xác đnh viên chc
trúng tuyn xét tng hạng thc hin theo th t ưu tiên sau:
- Viên chc có thành tích cao hơn trong hoạt đng ngh nghip đã đưc
cp có thm quyn công nhn;
- Viên chc là n;
- Viên chc là ngưi dân tc thiu s;
- Viên chc nhiu tuổin (tính theo ngày, tháng, năm sinh);
- Viên chc có thi gian công tác nhiều hơn.
3. Trường hợp không xác đnh được ngưi trúng tuyn trong k t thăng
hng viên chc thì nời đứng đầu cơ quan, đơn vị t chức xét thăng hng có
văn bn báo cáo với người đứng đu cơ quan, đơn vị qun lý viên chc quyết
đnh người trúng tuyn theo ý kiến ca nời đng đu cơ quan, đơn vị qun lý
viên chc.
Bưc 6: Tng báo kết qu xét thăng hng
1. Trong thi hn 15 ngày k t ny hoàn thành vic thm định h sơ xét
thăng hạng và xác đnh danh sách ngưi trúng tuyn, Ch tch Hi đng xét
thăng hạng có n bn báo cáo người đứng đầu cơ quan, đơn vị t chc t
thăng hạng phê duyt kết qu k xét thăng hạng và danh sách viên chc tng
tuyn.
2. Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày có quyết đnh phê duyt
kết qu k t thăng hạng, Hi đng t thăng hng có tch nhim thông báo
bng văn bn v kết qu xét thăng hạng và danh sách viên chc tng tuyn ti
cơ quan, đơn v viên chc d xét thăng hng; đng thi thông báo công khai
177
trên trang thông tin đin t hoc Cng Thông tin đin t ca cơ quan, đơn vị, t
chức xét thăng hng.
Bước 7: B nhim và xếp lương chức danh ngh nghiệp đối với viên chức
trúng tuyn kỳ xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp (Điều 42 Nghđịnh số
115/2020/NĐ-CP và khon 22 Điều 1 Nghị đnh s85/2023/NĐ-CP ny 07
tháng 12 m 2023 ca Chính ph)
1. Trong thi hn 15 ngày k t ny nhn được danh sách viên chức
trúng tuyn trong kỳ xét thăng hng chức danh nghề nghiệp, người đứng đu cơ
quan có thẩm quyền hoặc người được pn cp, ủy quyn phải thực hiện việc b
nhim và xếp lương chức danh nghnghiệp mới đi với viên chức tng tuyn
theo quy đnh.
Trường hp viên chức đã trúng tuyển trong k xét thăng hng nng sau
đó bị xem xét xlý k lut hoc b k luật hoặc b khởi t, điều tra, truy tố, t
x thì ca ra quyết đnh bổ nhim và xếp lương ở chức danh ngh nghiệp trúng
tuyn. Khi hết thời hạn x lý k luật mà không b k luật hoặc hết thời gian thi
hành quyết định k luật hoc sau khi có quyết đnh của cấp có thẩm quyn đối
vi trường hợp b khởi tố, điều tra, truy tố, xét x t căn c o cơ cu viên
chức theo chức danh ngh nghip đã được phê duyệt tại thời đim xem t,
quyết đnh b nhim, cấp có thm quyền quyết đnh vic b nhiệm và xếp lương
chức danh ngh nghip đối với viên chức trúng tuyển trong k xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp. Thời đim hưởng lương mới, thời gian xét nâng bậc
lương ln sau, vic kéo dài thời gian nâng bậc lương (nếu có) thực hiện theo quy
đnh của pp luật.
2. Vic xếp lương chức danh ngh nghiệp mới b nhim thực hin theo
quy đnh của pháp luật.
2. Cách thc thc hin: Trc tiếp hoặc quau chính
3. Thành phn, sng hồ sơ:
3.1. Tnh phn h sơ: (Điều 36 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP khon
18 Điều 1 Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP sa đi b sung khon 3 Điều 36 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP)
- Sơ yếu lý lch viên chc theo quy định hin hành đưc lp chm nht là
30 ny trước thi hn cui cùng np h sơ xét thăng hạng chc danh ngh
nghip, có xác nhn ca cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
- Bn nhn xét, đánh giá ca người đứng đu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc ca người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn qun lý đơn vị
s nghip công lp v các tiêu chuẩn, điu kin đăng xét thăng hng chc
danh ngh nghip ca viên chc theo quy đnh;
- Bn sao các văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh
nghiệp xét thăng hạng. Trường hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh
ngh nghiệp xét thăng hng không có s thay đi so vi yêu cu hng chc
178
danh ngh nghiệp đang gi thì không phi np chng ch ngoi ngữ. Trưng
hp có mt trong các văn bng, chng ch quy định ti khon 3 Điu 9 Ngh
đnh này thì được s dng thay thế chng ch ngoi ng.”.
- Các u cu khác theo quy đnh ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hng.
3.2. S lượng h sơ: 01 b
4. Thi hn gii quyết: Không quy đnh
5. Đối ng thc hin th tc hành chính: Viên chức đang gi chc
danh ngh nghiệp Dinh dưng (hng III) mã s V.08.09.25.
6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
*) Vn chc làm vic ti Đơn v s nghip công lp t đm bo mt phn
chi thường xuyên Đơn vị s nghip công lp do Nhà nước đm bo chi
thường xun:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: UBND tnh, Ch tch UBND tnh
ng nhn kết qu thăng hạng, b nhim xếp lương viên chức.
- Cơ quan thc hin TTHC:
+ Đơn v s nghip công lp thuc s lp danh sách;
+ S Y tế tng hp ch tiêu.
+ S Ni v ch trì, phi hp với các cơ quan liên quan tham mưu cho
UBND tnh, Ch tch UBND tnh t chức xét thăng hng chc danh ngh
nghip.
- Cơ quan phi hợp:n phòng UBND tnh.
*) Viên chc làm vic ti Đơn vị s nghip công lp t đm bo chi
thưởng xuyên, chi đu ; t đm bo chi thường xuyên:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: Th trưởng đơn vị s nghip công
lp thuc s ng nhn kết qu xét tuyn thăng hạng đi vi viên chc thuc
thm quyn qun lý b nhim chc danh ngh nghip, xếp lương đi vi viên
chc thuc thm quyn qun lý.
- Cơ quan thc hiện TTHC: Đơn vị s nghip công lp thuc s.
+ Cơ quan phi hp: S Y tế tng hp, gi S Ni v thm đnh, trình
UBND tnh quyết đnh ch tiêu thăng hạng (Đề án); Văn phòng UBND tỉnh.
(Khon 17 Điều 1 Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ny 07/12/2023 ca
Chính ph).
7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
- Văn bản ng nhn phê duyt kết qu xét thăng hạng; Thông báo kết qu
xét thăng hng; đng thi thông báo công khai trên Trang/ Cng thông tin đin
t ca cơ quan, đơn vị.
179
- Văn bản b nhim xếp lương.
8. Phí, l p (nếu có): Không
9. n mu đơn, mu t khai (nếu có): Không
10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành chính:
10.1 Tiêu chun quy đnh ti khon 1, khon 3 Điều 2 Thông tư s
11/2024/TT-BYT ngày 12/7/2024:
1. Tiêu chuẩn, điu kin chung:
a) Đáp ng các tiêu chuẩn, điu kin quy đnh ti khon 1 Điu 32 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 ca Chính ph quy đnh v
tuyn dng, s dng và qun lý viên chức đưc sa đi, b sung bi khon 16
Điu 1 Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 m 2023 ca Chính ph
sửa đi, b sung mt s điu ca Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng
9 năm 2020 ca Chính ph v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc và các
điu kin sau đây:
- Được nời đứng đu cơ quan có thẩm quyn qun lý viên chc quyết
đnh c viên chc d t thăng hạng chc danh ngh nghip;
- Đối vi yêu cu v văn bng, chng ch phi đáp ứng đy đ tiêu chun
v trình đ đào to, bi dưng tiêu chuẩn năng lc chuyên môn, nghip v
quy định ti các Thông tư, Thông liên tch quy đnh mã s, tiêu chun chc
danh ngh nghip viên chc chuyên ngành y, dưc, dân s.
b) Có v trí vic làm còn thiếu ơng ng vi hng chc danh ngh nghip
viên chc được t thăng hng
2. Tiêu chun, điu kin c th xét tng hạng viên chc chuyên ngành y,
dược, dân s t hng III lên hng II:
Viên chc d t thăng hạng chc danh ngh nghiệp Bác sĩ chính (hạng
II), Bác y học d phòng chính (hng II), Y tế ng cng chính (hạng II), Dược
sĩ chính (hạng II), Điu dưỡng hng II, H sinh hng II, K thut y hng II, Dinh
dưỡng hng II, n s viên hng II phi đáp ng các tiêu chun, điu kin chung
quy định ti khon 1 Điu này trong thi gian gi chc danh ngh nghip
hng III đt mt trong các thành ch, kết qu hot đng như sau:
a) Được cp bng Chuyên khoa cp II hoc Tiến sĩ chuyên ngành phù hp
vi tiêu chun chc danh ngh nghip d t thăng hạng;
b) Đạt danh hiệu Thầy thuốc ưu”, Thy thuc nhân dân”;
c) Đt danh hiu Chiến sĩ thi đua t cp b, cp tnh tr lên;
d) Được khen thưởng Hn cơng Lao đng hng Ba tr lên;
đ) Ch nhim ít nht 02 nhim v khoa hc và ng ngh t cấp cơ s tr
lên nhim v khoa hc và công ngh y phi đưc nghim thu t mức đt
tr lên;
180
e) Ch nhim ít nht 01 nhim v khoa hc và ng ngh t cấp cơ s tr
lên và thành viên tham gia ít nht 01 nhim v khoa hc và công ngh t cp b,
cp tnh tr lên nhim v khoa hc và công ngh y phi được nghim thu
t mc đt tr lên;
g) Ch trì ít nhất 02 đ án hoc hưng dn, quy trình k thut chuyên môn
trong lĩnh vực công c t cp cơ s tr lên hoc sáng kiến ci tiến k thut được
cp có thm quyn ban hành;
h) Tnh viên tham gia ít nht 02 đ án hoc hưng dn, quy tnh chuyên
môn k thut trong lĩnh vực công tác được cp b, cp tnh ban hành.
10.2 Tiêu chun chung v đo đc ngh nghiệp (Điu 3 Thông tư liên tịch
s 28/2015/TTLT-BYT-BNV)
- Tn tụy phc v snghip chăm sóc, bo v nâng cao sc khoẻ nn
n.
- Hiểu biết và thc hiện đúng quy tắc ứng xử ca viên chức nnh y tế.
- Thực hành ngh nghiệp theo đúng quy chế, quy đnh, quy trình chuyên
môn kỹ thut và các quy đnh kc của pp lut.
- Tôn trọng và lng nghe ý kiến của người bệnh, ca cộng đng v các
nhu cu dinh dưỡng, an toàn thực phm nhằm ng cao sc kho.
- Trung thực, kch quan, công bng, trách nhim, đoàn kết,n trọng và
hp c với đồng nghiệp trong thc hành nghề nghip.
10.3 Tiêu chun v trình đ đào tạo, bi dưỡng (khon 2 Điều 4 Thông
liên tch s 28/2015/TTLT-BYT-BNV đưc sửa đi bi Khon 1 Điu 5 Thông tư
s 03/2022/TT-BYT)
a) Tt nghip chuyên khoa cp I hoc thc sĩ trở lên nhóm ngành Dinh
dưỡng.
b) chng ch bi dưng theo tiêu chun chc danh ngh nghip dinh
dưỡng (dùng cho các hng chc danh dinh dưỡng).
10.4 Tiêu chun v năng lực chun môn, nghip v (Khon 3 Điều 4
Thông liên tịch s 28/2015/TTLT-BYT-BNV đưc sa đổi, b sung bi Khon
2 Điu 5 Thông s 03/2022/TT-BYT)
a) Hiu biết quan đim, ch trương đưng li ca Đng, chính sách, pháp
lut của N nưc v ng tác bo v, chăm sóc và ng cao sc khe nhân dân.
b) Phát hin được vn đ dinh dưng, an toàn thc phm, lp kế hoch,
đánh giá can thip dinh dưỡng, an toàn thc phm và đề xut gii pháp can thip
phù hp, hiu qu;
c) năng lc t chc, thc hin truyn thông, giáo dc, tư vấn dinh
dưỡng, an toàn thc phm;
181
d) Thành tho k năng chẩn đoán, x trí các vn đ dinh dưỡng và đm
bo an toàn thc phm;
đ) Ch nhim hoc thư ký hoc ngưi tham gia chính (50% thi gian tr
lên) đề i nghiên cu khoa hc cấp cơ s tr lên hoc sáng chế/phát minh khoa
hc/sáng kiến ci tiến k thut thuc lĩnh vực chuyên nnh đã được nghim thu
đt;
e) Viên chc d thi hoặc t thăng hng t chc danh dinh dưỡng hng III
lên chc danh dinh dưng hng II phi có thi gian gi chc danh dinh dưỡng
hng III hoc tương đương tối thiểu là 09 m. Trường hp có thi gian gi
chc danh ngh nghip ơng đương thì phải có ít nht 01 năm (đ 12 tháng) gi
chức danh dinh dưỡng hng III nh đến ngày hết thi hn np h sơ đăng ký d
thi hoặc xét thăng hng.
g) Có k năng s dng công ngh thông tin cơ bn và s dng được ngoi
ng hoc s dng được tiếng dân tc thiu s đi vi viên chc côngc vùng
n tc thiu s theou cu ca v trí vic làm.
11. Căn c pháp lý ca th tc hành cnh:
- Lut Viên chc; Lut sửa đi, b sung mt s điu ca Lut Cán b,
ng chc Lut Viên chc;
- Ngh đnh số115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng qun lý viên chc;
- Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đi,
b sung mt s điu ca Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP;
- Thông liên tịch s 28/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 ca
B trưởng B Y tế, B trưởng B Ni v quy đnh mã s, tiêu chun chc danh
ngh nghiệp dinh dưỡng;
- Thông s 03/2022/TT-BYT ngày 26/4/2022 ca B trưởng B Y tế v
sửa đi, b sung mt s quy định v tiêu chun chc danh ngh nghip viên
chc chun ngành y tế;
- Thông s 11/2024/TT-BYT ngày 12/7/2024 ca B trưởng B Y tế
quy đnh c th tiêu chun, điu kiện xét thăng hạng chc danh ngh nghip
viên chc chuyên ngành y, dưc, dân s
- Quyết đnh s 08/2022/QĐ-UBND ca UBND tnh Thanh Hóa v ban
hành Quy đnh pn công, phân cp qun lý t chc b máy, biên chế và cán b,
ng chc, viên chc thuc UBND tnh Thanh Hóa qun lý.
( mẫu đơn, mẫu tờ khai m theo)
182
Mẫu số 05
N BỘ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG:…………….
OO S LƯNG, CƠ CU CHỨC DANH NGH NGHIP VIÊN CHỨC HIN VÀ Đ NGH S
LƯNG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGH NGHIP CA TỪNG CHỨC DANH VIÊN CHỨC NĂM
...
TT
n
quan,
tổ chức,
đơn v
Tổng
số
Slưng, cấu chức danh ngh nghip viên
chức hin
Đ ngh slượng chỉ tiêu thăng hạng của
từng hạng viên chức
Ghi
c
Chc
danh
ngh
nghip
hạng I
Chc
danh
ngh
nghip
hạng II
Chức
danh
nghề
nghip
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghip
hạng IV
Chc danh
ngh
nghip
hạng V
Chc
danh
ngh
nghip
hạng I
Chức
danh
nghề
nghip
hạng II
Chức
danh
nghề
nghip
hạng
III
Chc
danh
ngh
nghip
hạng IV
xếp
Chức
danh ngh
nghip
hạng V
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
I Chức
danh
nghề
nghip
viên
chức
...
……, ngày ... tháng ... năm
TH TRƯNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
183
Mẫu số 06
N BỘ, NNH, ĐỊA PHƯƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ Đ CÁC TIÊU CHUN, ĐIU KIN D THI HOC XÉT THĂNG HẠNG CHỨC
DANH NGH NGHIP TỪ CHỨC DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
Họ
và
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam Nữ
Chc
v
hoc
chức
danh
công
tác
Cơ
quan
đơn
v
đang
làm
vic
Thời
gian giữ
chức
danh
ngh
nghiệp
(k cả
thời
gian giữ
ngch
hoc
hng
tương
đương)
Mức lương
hi n ng
Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của
hng dự thi
Có đề
án,
công
tnh
Được miễn
thi
Ngoại
ng
đăng
ký thi
Ghi
chú
Hệ s
lương
s
chức
danh
ngh
nghiệp
hiện giữ
Tnh độ
Chuyên
môn
Tnh
độ lý
lun
chính
trị
Tnh
độ quản
lý nghề
nghiệp
Trình
độ tin
hc
Tnh
độ
ngoi
ng
Tin
hc
Ngoại
ng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
……, ngày ... tháng ... năm
THỦ TRƯNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG
(Kýn, đóng dấu)
184
Th tc 30: Xét thăng hạng chc danh ngh nghip n s viên hng
III.
1. Trình t thc hin:
1.1. Thi gian thc hin: Trong ginh chính các ngày t th 2 đến th
6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày l, tết theo quy đnh).
1.2. Địa đim thc hin: Đơn vị s nghip công lp
1.3. Trình t thc hin:
Bưc 1: C viên chức t thăng hng chc danh ngh nghip (Điu 35,
Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP)
- Căn c quy định ti khon 1 Điu 31 Ngh đnh này, người đứng đu
đơn v s nghip ng lp lp danh sách viên chức có đ tiêu chun, điu kin
đăng ký xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp, báo cáo người đứng đầu cơ
quan có thm quyn qun lý viên chc xem t, quyết đnh c viên chc t
thăng hạng chc danh ngh nghip, gửi cơ quan, đơn vị thm quyn t chc
xét thăng hng chc danh ngh nghip theo thm quyn quy đnh.
- Cơ quan, đơn vị c viên chc t thăng hạng chc danh ngh nghip
chu trách nhiệm trưc pháp lut v tiêu chun, điu kin ca viên chức được c
tham gia t thăng hng và lưu gi, qun lý h sơ đăng ký xét thăng hạng ca
viên chc theo quy đnh ca pháp lut.
Bước 2: Tchc xét thăng hng chức danh ngh nghiệp (Điều 37 Nghị
định số 115/2020/-CP)
- Khi tổ chức xét thăng hng chức danh nghnghip, cơ quan, đơn v có
thm quyn tổ chức xét thăng hng chức danh ngh nghiệp phải xây dựng Đề án
t chức xét thăng hạng. Ni dung của Đề án gồm:
+ Slượng, cơ cấu viên chức theo chức danh ngh nghip hiện có ca đơn
v snghiệp công lập; s lượng viên chức ứng với chức danh ngh nghipt
thăng hạng còn thiếu theo yêu cầu ca v t việc làm và đxut ch tiêu thăng
hng chức danh ngh nghip (theo Mu s 05 ban hành kèm theo Ngh định s
115/2020/NĐ-CP);
+ Danh sách viên chức đ tiêu chuẩn, điều kiện được c t thăng hạng
chức danh ngh nghip (theo Mẫu s 06 ban hành kèm theo Ngh đnh s
115/2020/NĐ-CP);
+ Dự kiến thành viên tham gia Hội đng xét thăng hạng chức danh ngh
nghip;
+ Tiêu chun, điều kiện, ni dung, hình thức t thăng hng chức danh
ngh nghiệp;
+ Dự kiến thời gian, đa đim và các ni dung khác đ t chức k xét
thăng hạng chức danh ngh nghip.
185
- Cơ quan, đơn vị có thẩm quyn tổ chức xét thăng hng chc danh ngh
nghip viên chức thành lập Hi đồng xét thăng hạng chức danh nghnghip, tổ
chức xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp theo quy đnh của pháp lut.
Bưc 3: Thành lp Hi đng t thăng hng chc danh ngh nghip
(Điều 38 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP)
1. Hội đng xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp do người đng đầu cơ
quan, đơn v thm quyn t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip
thành lp. Hi đng có 05 hoc 07 thành viên, bao gm:
- Ch tch Hi đng là người đng đu hoc cp phó ca người đứng đu
cơ quan, đơn v thm quyn t chức xét thăng hng chc danh ngh nghip;
- Phó Ch tch Hội đng là người đứng đu hoc cp phó của người đng
đu b phn tham u về t chc cán b của cơ quan, đơn v thm quyn t
chức xét thăng hng chc danh ngh nghip;
- c y viên Hi đồng là người có chun môn, nghip v liên quan đến
vic t chức t tng hng chc danh ngh nghiệp do người đứng đu cơ quan,
đơn v thm quyn t chức xét thăng hng chc danh ngh nghip quyết đnh,
trong đó có 01 ủy viên kiêm Thư ký Hi đồng.
2. Hi đng t thăng hạng chc danh ngh nghip làm vic theo nguyên
tc tp th, quyết đnh theo đa số; trường hp biu quyết ngang nhau thì thc
hin theo ý kiến mà Ch tch Hi đng đã biu quyết. Hi đng thc hin các
nhim v, quyn hn sau:
a) Thông báo kế hoch, thi gian, ni quy, hình thc, ni dung và đa
đim xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
b) Thành lp các b phn giúp vic: Ban thm đnh h sơ, Ban kim tra,
sát hch khi t chc xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp. Trường hp cn
thiết, Ch tch Hi đng thành lp T thư ký giúp vic;
c) T chc xét h sơ, kim tra, sát hch theo quy chế;
d) Báo cáo người đứng đầu cơ quan, đơn vị thm quyn t chc xét
thăng hng chc danh ngh nghip công nhn kết qu k xét thăng hạng chc
danh ngh nghip;
e) Gii quyết khiếu ni, t cáo trong quá trình t chc k t thăng hạng
chc danh ngh nghip;
g) Hi đồng xét thăng hạng chc danh ngh nghip t gii th sau khi
hoàn thành nhim v.
3. Không b trí những người có quan h là cha, m, anh, ch, em rut ca
người xét thăng hng hoc ca bên v (chng) ca người t thăng hạng; v
hoc chồng, con đ hoc con nuôi ca người xét thăng hạng hoc nhng người
đang trong thi hn x lý k lut hoc đang thi hành quyết đnh k lut làm
186
thành viên Hội đng xét thăng hạng chc danh ngh nghip, thành viên các b
phn giúp vic ca Hội đng t thăng hng chc danh ngh nghip.
Bưc 4: Ni dung, hình thức t thăng hng (Khon 19 Điu 1 Ngh đnh
s 85/2023/NĐ-CP sa đổi Điều 39 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP)
1. Ni dung: Đánh giá vic đáp ng các yêu cu v tiêu chuẩn, điu kin
quy đnh ti Điu 32 Ngh đnh này đi vi viên chc d t thăng hạng.
2. Hình thc: Thm đnh h sơ
Bước 5: c đnh vn chc trúng tuyn trong k xét thăng hng (Khon
20 Điu 1 Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP sa đổi Điu 40 Ngh định s
115/2020/NĐ-CP)
1. Viên chc trúng tuyn trong k xét thăng hạng là người đáp ứng đ tiêu
chuẩn, điu kin theo quy đnh ti Điu 32 Ngh đnh này, được người đng đu
cơ quan, đơn vị t chức t thăng hạng công nhn kết qu trúng tuyn k xét
thăng hạng.
2. Trường hợp cơ quan, đơn v s lượng viên chc d t thăng hạng
nhiều hơn s ch tiêu thăng hạng đã được phê duyt thì việc xác đnh viên chc
trúng tuyn xét tng hạng thc hin theo th t ưu tiên sau:
- Viên chc có thành tích cao hơn trong hoạt đng ngh nghip đã đưc
cp có thm quyn công nhn;
- Viên chc là n;
- Viên chc là ngưi dân tc thiu s;
- Viên chc nhiu tuổin (tính theo ngày, tháng, năm sinh);
- Viên chc có thi gian công tác nhiều hơn.
3. Trường hợp không xác đnh được ngưi trúng tuyn trong k t thăng
hng viên chc thì nời đứng đầu cơ quan, đơn vị t chức xét thăng hng có
văn bn báo cáo với người đứng đu cơ quan, đơn vị qun lý viên chc quyết
đnh người trúng tuyn theo ý kiến ca nời đng đu cơ quan, đơn vị qun lý
viên chc.
Bưc 6: Tng báo kết qu xét thăng hng
1. Trong thi hn 15 ngày k t ny hoàn thành vic thm định h sơ xét
thăng hạng và xác đnh danh sách ngưi trúng tuyn, Ch tch Hi đng xét
thăng hạng có n bn báo cáo người đứng đầu cơ quan, đơn vị t chc t
thăng hạng phê duyt kết qu k xét thăng hạng và danh sách viên chc tng
tuyn.
2. Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày có quyết đnh phê duyt
kết qu k t thăng hạng, Hi đng t thăng hng có tch nhim thông báo
bng văn bn v kết qu xét thăng hạng và danh sách viên chc tng tuyn ti
cơ quan, đơn v viên chc d xét thăng hng; đng thi thông báo công khai
187
trên trang thông tin đin t hoc Cng Thông tin đin t ca cơ quan, đơn vị, t
chức xét thăng hng.
Bước 7: B nhim và xếp lương chức danh ngh nghiệp đối với viên chức
trúng tuyn kỳ xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp (Điều 42 Nghđịnh số
115/2020/NĐ-CP và khon 22 Điều 1 Nghị đnh s85/2023/NĐ-CP ny 07
tháng 12 m 2023 ca Chính ph)
1. Trong thi hn 15 ngày k t ny nhn được danh sách viên chức
trúng tuyn trong kỳ xét thăng hng chức danh nghề nghiệp, người đứng đu cơ
quan có thẩm quyền hoặc người được pn cp, ủy quyn phải thực hiện việc b
nhim và xếp lương chức danh nghnghiệp mới đi với viên chức tng tuyn
theo quy đnh.
Trường hp viên chức đã trúng tuyển trong k xét thăng hng nng sau
đó bị xem xét xlý k lut hoc b k luật hoặc b khởi t, điều tra, truy tố, t
x thì ca ra quyết đnh bổ nhim và xếp lương ở chức danh ngh nghiệp trúng
tuyn. Khi hết thời hạn x lý k luật mà không b k luật hoặc hết thời gian thi
hành quyết định k luật hoc sau khi có quyết đnh của cấp có thẩm quyn đối
vi trường hợp b khởi tố, điều tra, truy tố, xét x t căn c o cơ cu viên
chức theo chức danh ngh nghip đã được phê duyệt tại thời đim xem t,
quyết đnh b nhim, cấp có thm quyền quyết đnh vic b nhiệm và xếp lương
chức danh ngh nghip đối với viên chức trúng tuyển trong k xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp. Thời đim hưởng lương mới, thời gian xét nâng bậc
lương ln sau, vic kéo dài thời gian nâng bậc lương (nếu có) thực hiện theo quy
đnh của pp luật.
2. Vic xếp lương chức danh ngh nghiệp mới b nhim thực hin theo
quy đnh của pháp luật.
2. Cách thc thc hin: Trc tiếp hoặc quau chính
3. Thành phn, sng hồ sơ:
3.1. Tnh phn h sơ: (Điều 36 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP khon
18 Điều 1 Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP sa đi b sung khon 3 Điều 36 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP)
- Sơ yếu lý lch viên chc theo quy định hin hành đưc lp chm nht là
30 ny trước thi hn cui cùng np h sơ xét thăng hạng chc danh ngh
nghip, có xác nhn ca cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
- Bn nhn xét, đánh giá ca người đứng đu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc ca người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn qun lý đơn vị
s nghip công lp v các tiêu chun, điu kiện đăng xét thăng hạng chc
danh ngh nghip ca viên chc theo quy đnh;
- Bn sao các văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh
nghiệp xét thăng hạng. Trường hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh
ngh nghiệp xét thăng hng không s thay đi so vi yêu cu hng chc
188
danh ngh nghiệp đang gi thì không phi np chng ch ngoi ngữ. Trưng
hp có mt trong các văn bng, chng ch quy định ti khon 3 Điu 9 Ngh
đnh này thì được s dng thay thế chng ch ngoi ng.”.
- c yêu cầu khác theo quy đnh ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hng.
3.2. S lượng h sơ: 01 b
4. Thi hn gii quyết: Không quy đnh
5. Đối ng thc hin th tc hành chính: Viên chức đang gi chc
danh ngh nghip Dân s viên (hng IV) mã s V.08.10.29.
6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
*) Vn chc làm vic ti Đơn v s nghip công lp t đm bo mt phn
chi thường xuyên Đơn vị s nghip công lp do Nhà nước đm bo chi
thường xun:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: Giám đc S Y tế ng nhn kết
qu xét tuyn thăng hạng và b nhim chc danh ngh nghip, xếp lương đi
vi viên chc thuc thm quyn qun lý.
- Cơ quan thc hin TTHC: S Y tế
- Cơ quan phi hp: S Ni v thm định đ án, trình UBND tnh phê
duyt ch tiêu thăng hng (Đ án); Văn phòng UBND tỉnh.
*) Viên chc làm vic ti Đơn vị s nghip công lp t đm bo chi
thưởng xuyên, chi đu ; t đm bo chi thường xuyên:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: Th trưởng đơn vị s nghip công
lp thuc S Y tế ng nhn kết qu xét tuyn tng hạng đi vi viên chc
thuc thm quyn qun lý và b nhim chc danh ngh nghip, xếp lương đi
vi viên chc thuc thm quyn qun lý.
- Cơ quan thc hiện TTHC: Đơn vị s nghip công lp thuc s.
- Cơ quan phi hp: S Y tế tng hp, gi S Ni v thm đnh, trình
UBND tnh quyết đnh ch tiêu tng hạng án).
(Khon 17 Điều 1 Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ny 07/12/2023 ca
Chính ph).
7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
- Văn bản ng nhn phê duyt kết qu xét thăng hng; Thông báo kết qu
xét thăng hng; đng thi thông báo công khai trên Trang/ Cng thông tin đin
t ca cơ quan, đơn vị.
- Văn bản b nhim xếp lương.
8. Phí, l p (nếu có): Không
9. n mu đơn, mu t khai (nếu có): Không
189
10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành chính:
10.1 Viên chc được đăng ký d xét thăng hng n chc danh ngh
nghip cao hơn liền k khi đáp ứng đủ các tiêu chun, điu kin sau (Điu 32
Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP đưc sa đổi ti khon 16 Điu 1 Ngh đnh s
85/2023/NĐ-CP):
- Được xếp loi cht lượng mc hoàn thành tt nhim v tr lên trong
năm công tác lin k trước năm dự xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
phm cht chính tr, đo đc ngh nghip tt; không trong thi hn x lý k
lut; không trong thi gian thc hin các quy đnh liên quan đến k lut theo quy
đnh ca Đng và ca pp lut;
- Có năng lực, trình độ chuyên môn, nghip v đ đm nhn chc danh
ngh nghip hng cao hơn lin k hng chc danh ngh nghip hin gi trong
cùng lĩnh vc ngh nghip;
- Đáp ng yêu cu v n bng, chng ch yêu cu khác ca tiêu chun
chc danh ngh nghip d xét thăng hạng. Trường hp ti thời đim xét thăng
hng mà B qun lý chc danh ngh nghip viên chức chuyên ngành ca ban
hành quy đnh ni dung, chương trình, hình thc, thi gian bi dưỡng theo quy
đnh ti khoản 1 Điu 64 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP thì không phi đáp ng
yêu cu v chng ch bi dưng chc danh ngh nghip; viên chc đưc t
thăng hạng được coi là đáp ng tiêu chun, điu kin ca hng được xét;
- Đáp ng yêu cu v thi gian công tác ti thiu gi chc danh ngh
nghip hng dưới lin k theo yêu cu ca tiêu chun chc danh ngh nghip d
xét thăng hng, tr trường hợp xét thăng hạng chc danh ngh nghip mà chc
danh ngh nghiệp đó theo quy đnh ti thời đim xét không có hng dưới lin k.
Trường hp viên chức trước khi được tuyn dng, tiếp nhận đã có thời
gian công c (không nh thi gian tp s theo quy đnh ti khon 2 Điu 21
Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP) theo đúng quy đnh ca pp lut, có đóng bo
him xã hi bt buc, làm vic v t vic làm có yêu cu v trình đ chuyên
môn, nghip v phù hp (nếu thi gian công c không liên tc mà chưa nhn
tr cp bo him hi mt ln thì đưc cng dn) và thời gian đó được nh
làm căn c xếp lương chc danh ngh nghip hin gi tđược tính là ơng
đương vi hng chc danh ngh nghip hin gi.
Trường hp tính thời gian tương đương thì phải có thi gian gi chc
danh ngh nghip hng dưới lin k so vi hng chc danh ngh nghip d xét ít
nht 12 tháng tính đến ngày hết thi hn np h sơ đăng d xét thăng hạng.
10.2 Tiêu chun đo đc ngh nghip (Điều 3 Thông liên tịch s
08/2016/TTLT-BYT-BNV)
- Tn ty phc v s nghip dân s s nghip cm sóc, bo v và
nâng cao sc khe nhân dân.
- Hiu biết và thc hin đúng quy tc ng x ca viên chc dân s, y tế.
190
- Thc hành ngh nghiệp theo đúng quy chế, quy đnh, quy trình chuyên
môn k thut và các quy đnh khác ca pháp lut.
- Không ngng hc tp nâng cao trình đ, năng lc chun môn nghip
v.
- n trng quyn ca người s dng dch v.
- Trung thc, khách quan, ng bng, trách nhiệm, đoàn kết, tôn trng và
hp tác với đng nghip trong thc hành ngh nghip.
10.3 Tiêu chun v trình đ đào to, bi dưng (khon 2 Điều 5 Thông tư
liên tch s 08/2016/TTLT-BYT-BNV đưc sửa đi bi Khon 3 Điu 6 Thông tư
03/2022/TT-BYT)
a) Tt nghiệp đại hc nhóm ngành Y tế ng cng; trưng hp tt nghip
đi hc nhóm ngành khác thì phi có chng ch đt chun viên chc dân s.
b) Có chng ch bi dưỡng theo tiêu chun chc danh ngh nghip dân s
(dùng cho các hng chc danh dân s).
10.4 Tiêu chun v năng lực chuyên môn, nghip v (Khoản 3 Điều 5
Thông liên tịch s 08/2016/TTLT-BYT-BNV đưc sửa đổi, b sung bi Khon
4 Điều 6 Thông số 03/2022/TT-BYT)
a) Nhn thức đúng chính sách của Đảng và Nhà nước, văn bn quy phm
pháp luật và các văn bản hướng dn v lĩnh vc dân s - kế hoạch hóa gia đình;
b) kiến thc chuyên môn v dân s - kế hoạch hóa gia đình, có kh
năng làm việc đc lập để gii quyết các vn đ theo nhim v được giao;
c) Có pơng pháp làm vic khoa hc, có kh ng đ xut thc hin
các gii pp chuyên môn;
d) Có năng lc tng hp, pn ch, thu thp x lý s liu v n s -
kế hoch hóa gia đình;
đ) ng lc phi hp vi các t chức, cá nhân đ thc hin công c
n s - kế hoạch hóa gia đình;
e) Có năng lc nghiên cu, tham gia xây dng i liu tham gia ging
dy chuyên môn nghip v dân s - kế hoch hóa gia đình;
g) Viên chc d thi hoc t tng hng t chc danh ngh nghip dân s
viên hng IV lên chc danh ngh nghip dân s viên hng III phi có thi gian
gi chc danh ngh nghip dân s viên hng IV và tương đương t đ 03 năm
tr lên. Trường hp có thi gian gi chc danh ngh nghiệp tương đương thì
phi có ít nhất 01 năm (đ 12 tháng) gi chc danh dân s viên hng IVnh đến
ngày hết thi hn np h sơ đăng d thi hoc xét thăng hng.
i) k năng s dng công ngh thông tin cơ bn và s dng được ngoi
ng hoc s dng được tiếng dân tc thiu s đi vi viên chc côngc vùng
n tc thiu s theou cu ca v trí vic làm
191
11. Căn c pháp lý ca th tc hành cnh:
- Lut Viên chc;
- Lut sửa đi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc và Lut
Viên chc;
- Ngh đnh số115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng qun lý viên chc;
- Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đi,
b sung mt s điu ca Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP;
- Thông liên tịch s 08/2016/TTLT-BYT-BNV ngày 15/4/2016 ca B
trưởng B Y tế, B trưởng B Ni v quy định mã s, tiêu chun chc danh
ngh nghip dân s;
- Thông s 03/2022/TT-BYT ny 26/4/2022 ca B trưởng B Y tế v
sửa đi, b sung mt s quy định v tiêu chun chc danh ngh nghip viên
chc chun ngành y tế;
- Quyết đnh s 08/2022/QĐ-UBND ca UBND tnh Thanh Hóa v ban
hành Quy đnh pn công, phân cp qun lý t chc b máy, biên chế và cán b,
ng chc, viên chc thuc UBND tnh Thanh Hóa qun lý.
( mẫu đơn, mẫu tờ khai m theo)
192
Mẫu số 05
N BỘ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG:…………….
OO S LƯNG, CƠ CU CHỨC DANH NGH NGHIP VIÊN CHỨC HIN VÀ Đ NGH S
LƯNG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG CHC DANH NGH NGHIP CA TỪNG CHỨC DANH VIÊN CHỨC NĂM
...
TT
n
quan,
tổ chức,
đơn v
Tổng
số
Slưng, cấu chức danh ngh nghip viên
chức hin
Đ ngh slượng chỉ tiêu thăng hạng của
từng hạng viên chức
Ghi
c
Chc
danh
ngh
nghip
hạng I
Chc
danh
ngh
nghip
hạng II
Chức
danh
nghề
nghip
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghip
hạng IV
Chc danh
ngh
nghip
hạng V
Chc
danh
ngh
nghip
hạng I
Chức
danh
nghề
nghip
hạng II
Chức
danh
nghề
nghip
hạng
III
Chc
danh
ngh
nghip
hạng IV
xếp
Chức
danh ngh
nghip
hạng V
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
I Chức
danh
nghề
nghip
viên
chức
...
……, ngày ... tháng ... năm
TH TRƯNG, BỘ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
193
Mẫu số 06
N BỘ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ Đ CÁC TIÊU CHUN, ĐIU KIN D THI HOC XÉT THĂNG HẠNG CHỨC
DANH NGH NGHIP TỪ CHỨC DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
Họ
và
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam Nữ
Chc
v
hoc
chức
danh
công
tác
Cơ
quan
đơn
v
đang
làm
vic
Thời
gian giữ
chức
danh
ngh
nghiệp
(k cả
thời
gian giữ
ngch
hoc
hng
tương
đương)
Mức lương
hi n ng
Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của
hng dự thi
Có đề
án,
công
tnh
Được miễn
thi
Ngoại
ng
đăng
ký thi
Ghi
chú
Hệ s
lương
s
chức
danh
ngh
nghiệp
hiện giữ
Tnh độ
Chuyên
môn
Tnh
độ lý
lun
chính
trị
Tnh
độ quản
lý nghề
nghiệp
Trình
độ tin
hc
Tnh
độ
ngoi
ng
Tin
hc
Ngoại
ng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
……, ngày ... tháng ... năm
THỦ TRƯNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG
(Kýn, đóng dấu)
194
Th tc 31: Xét thăng hạng chc danh ngh nghip n s viên hng
II.
1. Trình t thc hin:
1.1. Thi gian thc hin: Trong ginh chính các ngày t th 2 đến th
6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày l, tết theo quy đnh).
1.2. Địa đim thc hin: Đơn vị s nghip công lp
1.3. Trình t thc hin:
Bưc 1: C viên chức t thăng hng chc danh ngh nghip (Điu 35,
Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP)
- Căn c quy định ti khon 1 Điu 31 Ngh đnh này, người đứng đu
đơn v s nghip ng lp lp danh sách viên chức có đ tiêu chun, điu kin
đăng ký xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp, báo cáo người đứng đầu cơ
quan có thm quyn qun lý viên chc xem t, quyết đnh c viên chc t
thăng hạng chc danh ngh nghip, gửi cơ quan, đơn vị thm quyn t chc
xét thăng hng chc danh ngh nghip theo thm quyn quy đnh.
- Cơ quan, đơn vị c viên chc t thăng hạng chc danh ngh nghip
chu trách nhiệm trưc pháp lut v tiêu chun, điu kin ca viên chức được c
tham gia t thăng hng và lưu gi, qun lý h sơ đăng ký xét thăng hạng ca
viên chc theo quy đnh ca pháp lut.
Bước 2: Tchc xét thăng hng chức danh ngh nghiệp (Điều 37 Nghị
định số 115/2020/-CP)
- Khi tổ chức xét thăng hng chức danh nghnghip, cơ quan, đơn v có
thm quyn tổ chức xét thăng hng chức danh ngh nghiệp phải xây dựng Đề án
t chức xét thăng hạng. Ni dung của Đề án gồm:
+ Slượng, cơ cấu viên chức theo chức danh ngh nghip hiện có ca đơn
v snghiệp công lập; s lượng viên chức ứng với chức danh ngh nghipt
thăng hạng còn thiếu theo yêu cầu ca v t việc làm và đxut ch tiêu thăng
hng chức danh ngh nghip (theo Mu s 05 ban hành kèm theo Ngh định s
115/2020/NĐ-CP);
+ Danh sách viên chức đ tiêu chuẩn, điều kiện được c t thăng hạng
chức danh ngh nghip (theo Mẫu s 06 ban hành kèm theo Ngh đnh s
115/2020/NĐ-CP);
+ Dự kiến thành viên tham gia Hội đng xét thăng hạng chức danh ngh
nghip;
+ Tiêu chun, điều kiện, ni dung, hình thức t thăng hng chức danh
ngh nghiệp;
+ Dự kiến thời gian, đa đim và các ni dung khác đ t chức k xét
thăng hạng chức danh ngh nghip.
195
- Cơ quan, đơn vị có thẩm quyn tổ chức xét thăng hng chc danh ngh
nghip viên chức thành lập Hi đồng xét thăng hạng chức danh nghnghip, tổ
chức xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp theo quy đnh của pháp lut.
Bưc 3: Thành lp Hi đng t thăng hng chc danh ngh nghip
(Điều 38 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP)
1. Hội đng xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp do người đng đầu cơ
quan, đơn v thm quyn t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip
thành lp. Hi đng có 05 hoc 07 thành viên, bao gm:
- Ch tch Hi đng là người đng đu hoc cp phó ca người đứng đu
cơ quan, đơn v thm quyn t chức xét thăng hng chc danh ngh nghip;
- Phó Ch tch Hội đng là người đứng đu hoc cp phó của người đng
đu b phn tham u về t chc cán b của cơ quan, đơn v thm quyn t
chức xét thăng hng chc danh ngh nghip;
- c y viên Hi đồng là người có chun môn, nghip v liên quan đến
vic t chức t tng hng chc danh ngh nghiệp do người đứng đu cơ quan,
đơn v thm quyn t chức xét thăng hng chc danh ngh nghip quyết đnh,
trong đó có 01 ủy viên kiêm Thư ký Hi đồng.
2. Hi đng t thăng hạng chc danh ngh nghip làm vic theo nguyên
tc tp th, quyết đnh theo đa số; trường hp biu quyết ngang nhau thì thc
hin theo ý kiến mà Ch tch Hi đng đã biu quyết. Hi đng thc hin các
nhim v, quyn hn sau:
a) Thông báo kế hoch, thi gian, ni quy, hình thc, ni dung và đa
đim xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
b) Thành lp các b phn giúp vic: Ban thm đnh h sơ, Ban kim tra,
sát hch khi t chc xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp. Trường hp cn
thiết, Ch tch Hi đng thành lp T thư ký giúp vic;
c) T chc xét h sơ, kim tra, sát hch theo quy chế;
d) Báo cáo người đứng đầu cơ quan, đơn vị thm quyn t chc xét
thăng hng chc danh ngh nghip công nhn kết qu k xét thăng hạng chc
danh ngh nghip;
e) Gii quyết khiếu ni, t cáo trong quá trình t chc k t thăng hạng
chc danh ngh nghip;
g) Hi đồng xét thăng hạng chc danh ngh nghip t gii th sau khi
hoàn thành nhim v.
3. Không b trí những người có quan h là cha, m, anh, ch, em rut ca
người xét thăng hng hoc ca bên v (chng) ca người t thăng hạng; v
hoc chồng, con đ hoc con nuôi ca người xét thăng hạng hoc nhng người
đang trong thi hn x lý k lut hoc đang thi hành quyết đnh k lut làm
196
thành viên Hội đng xét thăng hạng chc danh ngh nghip, thành viên các b
phn giúp vic ca Hội đng t thăng hng chc danh ngh nghip.
Bưc 4: Ni dung, hình thức t thăng hng (Khon 19 Điu 1 Ngh đnh
s 85/2023/NĐ-CP sa đổi Điều 39 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP)
1. Ni dung: Đánh giá vic đáp ng các yêu cu v tiêu chuẩn, điu kin
quy đnh ti Điu 32 Ngh đnh này đi vi viên chc d t thăng hạng.
2. Hình thc: Thm đnh h sơ
Bước 5: c đnh vn chc trúng tuyn trong k xét thăng hng (Khon
20 Điu 1 Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP sa đổi Điu 40 Ngh định s
115/2020/NĐ-CP)
1. Viên chc trúng tuyn trong k xét thăng hạng là người đáp ứng đ tiêu
chuẩn, điu kin theo quy đnh ti Điu 32 Ngh đnh này, được người đng đu
cơ quan, đơn vị t chức t thăng hạng công nhn kết qu trúng tuyn k xét
thăng hạng.
2. Trường hợp cơ quan, đơn v s lượng viên chc d t thăng hạng
nhiều hơn s ch tiêu thăng hạng đã được phê duyt thì việc xác đnh viên chc
trúng tuyn xét tng hạng thc hin theo th t ưu tiên sau:
- Viên chc có thành tích cao hơn trong hoạt đng ngh nghip đã đưc
cp có thm quyn công nhn;
- Viên chc là n;
- Viên chc là ngưi dân tc thiu s;
- Viên chc nhiu tuổin (tính theo ngày, tháng, năm sinh);
- Viên chc có thi gian công tác nhiều hơn.
3. Trường hợp không xác đnh được ngưi trúng tuyn trong k t thăng
hng viên chc thì nời đứng đầu cơ quan, đơn vị t chức xét thăng hng có
văn bn báo cáo với người đứng đu cơ quan, đơn vị qun lý viên chc quyết
đnh người trúng tuyn theo ý kiến ca nời đng đu cơ quan, đơn vị qun lý
viên chc.
Bưc 6: Tng báo kết qu xét thăng hng
1. Trong thi hn 15 ngày k t ny hoàn thành vic thm định h sơ xét
thăng hạng và xác đnh danh sách ngưi trúng tuyn, Ch tch Hi đng xét
thăng hạng có n bn báo cáo người đứng đầu cơ quan, đơn vị t chc t
thăng hạng phê duyt kết qu k xét thăng hạng và danh sách viên chc tng
tuyn.
2. Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày có quyết đnh phê duyt
kết qu k t thăng hạng, Hi đng t thăng hng có tch nhim thông báo
bng văn bn v kết qu xét thăng hạng và danh sách viên chc tng tuyn ti
cơ quan, đơn v viên chc d xét thăng hng; đng thi thông báo công khai
197
trên trang thông tin đin t hoc Cng Thông tin đin t ca cơ quan, đơn vị, t
chức xét thăng hng.
Bước 7: B nhim và xếp lương chức danh ngh nghiệp đối với viên chức
trúng tuyn kỳ xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp (Điều 42 Nghđịnh số
115/2020/NĐ-CP và khon 22 Điều 1 Nghị đnh s85/2023/NĐ-CP ny 07
tháng 12 m 2023 ca Chính ph)
1. Trong thi hn 15 ngày k t ny nhn được danh sách viên chức
trúng tuyn trong kỳ xét thăng hng chức danh nghề nghiệp, người đứng đu cơ
quan có thẩm quyền hoặc người được pn cp, ủy quyn phải thực hiện việc b
nhim và xếp lương chức danh nghnghiệp mới đi với viên chức tng tuyn
theo quy đnh.
Trường hp viên chức đã trúng tuyển trong k xét thăng hng nng sau
đó bị xem xét xlý k lut hoc b k luật hoặc b khởi t, điều tra, truy tố, t
x thì ca ra quyết đnh bổ nhim và xếp lương ở chức danh ngh nghiệp trúng
tuyn. Khi hết thời hạn x lý k luật mà không b k luật hoặc hết thời gian thi
hành quyết định k luật hoc sau khi có quyết đnh của cấp có thẩm quyn đối
vi trường hợp b khởi tố, điều tra, truy tố, xét x t căn c o cơ cu viên
chức theo chức danh ngh nghip đã được phê duyệt tại thời đim xem t,
quyết đnh b nhim, cấp có thm quyền quyết đnh vic b nhiệm và xếp lương
chức danh ngh nghip đối với viên chức trúng tuyển trong k xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp. Thời đim hưởng lương mới, thời gian xét nâng bậc
lương ln sau, vic kéo dài thời gian nâng bậc lương (nếu có) thực hiện theo quy
đnh của pp luật.
2. Vic xếp lương chức danh ngh nghiệp mới b nhim thực hin theo
quy đnh của pháp luật.
2. Cách thc thc hin: Trc tiếp hoặc quau chính
3. Thành phn, sng hồ sơ:
3.1. Tnh phn h sơ: (Điều 36 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP khon
18 Điều 1 Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP sa đi b sung khon 3 Điều 36 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP)
- Sơ yếu lý lch viên chc theo quy định hin hành đưc lp chm nht là
30 ny trước thi hn cui cùng np h sơ xét thăng hạng chc danh ngh
nghip, có xác nhn ca cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
- Bn nhn xét, đánh giá ca người đứng đu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc ca người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn qun lý đơn vị
s nghip công lp v các tiêu chuẩn, điu kin đăng xét thăng hng chc
danh ngh nghip ca viên chc theo quy đnh;
- Bn sao các văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh
nghiệp xét thăng hạng. Trường hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh
ngh nghiệp xét thăng hng không có s thay đi so vi yêu cu hng chc
198
danh ngh nghiệp đang gi thì không phi np chng ch ngoi ngữ. Trưng
hp có mt trong các văn bng, chng ch quy định ti khon 3 Điu 9 Ngh
đnh này thì được s dng thay thế chng ch ngoi ng.”.
- Các u cu khác theo quy đnh ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hng.
3.2. S lượng h sơ: 01 b
4. Thi hn gii quyết: Không quy đnh
5. Đối ng thc hin th tc hành chính: Viên chức đang gi chc
danh ngh nghip Dân s viên (hng III) mã s V.08.10.28.
6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
*) Vn chc làm vic ti Đơn v s nghip công lp t đm bo mt phn
chi thường xuyên Đơn vị s nghip công lp do Nhà nước đm bo chi
thường xun:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: UBND tnh, Ch tch UBND tnh
ng nhn kết qu thăng hạng, b nhim xếp lương viên chức.
- Cơ quan thc hin TTHC:
+ Đơn v s nghip công lp thuc s lp danh sách;
+ S Y tế tng hp ch tiêu.
+ S Ni v ch trì, phi hp với các cơ quan liên quan tham mưu cho
UBND tnh, Ch tch UBND tnh t chức xét thăng hng chc danh ngh
nghip.
- Cơ quan phi hợp:n phòng UBND tnh.
*) Viên chc làm vic ti Đơn vị s nghip công lp t đm bo chi
thưởng xuyên, chi đu ; t đm bo chi thường xuyên:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: Th trưởng đơn vị s nghip công
lp thuc s ng nhn kết qu xét tuyn thăng hạng đi vi viên chc thuc
thm quyn qun lý b nhim chc danh ngh nghip, xếp lương đi vi viên
chc thuc thm quyn qun lý.
- Cơ quan thc hiện TTHC: Đơn vị s nghip công lp thuc s.
+ Cơ quan phi hp: S Y tế tng hp, gi S Ni v thm đnh, trình
UBND tnh quyết đnh ch tiêu thăng hạng (Đề án); Văn phòng UBND tỉnh.
(Khon 17 Điều 1 Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ny 07/12/2023 ca
Chính ph).
7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
+ n bn ng nhn phê duyt kết qu xét thăng hạng; Thông báo kết
qu xét thăng hạng; đng thi thông báo công khai trên Trang/ Cng thông tin
đin t ca cơ quan, đơn vị.
199
+ Văn bản b nhim xếp lương
8. Phí, l p (nếu có): Không
9. n mu đơn, mu t khai (nếu có): Không
10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành chính:
10.1 Tiêu chun Quy đnh ti khon 1, khon 3 Điều 2 Thông s
11/2024/TT-BYT ngày 12/7/2024:
1. Tiêu chuẩn, điu kin chung:
a) Đáp ng các tiêu chuẩn, điu kin quy đnh ti khon 1 Điu 32 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 ca Chính ph quy đnh v
tuyn dng, s dng và qun lý viên chức đưc sa đi, b sung bi khon 16
Điu 1 Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 m 2023 ca Chính ph
sửa đi, b sung mt s điu ca Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng
9 năm 2020 ca Chính ph v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc và các
điu kin sau đây:
- Được nời đứng đu cơ quan có thẩm quyn qun lý viên chc quyết
đnh c viên chc d t thăng hạng chc danh ngh nghip;
- Đối vi yêu cu v văn bng, chng ch phi đáp ứng đy đ tiêu chun
v trình đ đào to, bi dưng tiêu chuẩn năng lc chuyên môn, nghip v
quy định ti các Thông tư, Thông tư liên tch quy đnh mã s, tiêu chun chc
danh ngh nghip viên chc chuyên ngành y, dưc, dân s.
b) Có v trí vic làm còn thiếu ơng ng vi hng chc danh ngh nghip
viên chc được t thăng hng
2. Tiêu chun, điu kin c th xét thăng hạng viên chc chuyên ngành y,
dược, dân s t hng III lên hng II:
Viên chc d t thăng hạng chc danh ngh nghiệp Bác sĩ chính (hạng
II), Bác y học d phòng chính (hng II), Y tế ng cng chính (hạng II), Dược
sĩ chính (hạng II), Điu dưỡng hng II, H sinh hng II, K thut y hng II, Dinh
dưỡng hng II, n s viên hng II phi đáp ng các tiêu chun, điu kin chung
quy định ti khon 1 Điu này trong thi gian gi chc danh ngh nghip
hng III đt mt trong các thành ch, kết qu hot động như sau:
a) Được cp bng Chuyên khoa cp II hoc Tiến sĩ chuyên ngành phù hp
vi tiêu chun chc danh ngh nghip d t thăng hạng;
b) Đạt danh hiệu Thầy thuốc ưu”, Thy thuc nhân dân”;
c) Đt danh hiu Chiến sĩ thi đua t cp b, cp tnh tr lên;
d) Được khen thưởng Hn cơng Lao đng hng Ba tr lên;
đ) Ch nhim ít nht 02 nhim v khoa hc và ng ngh t cấp cơ s tr
lên nhim v khoa hc và công ngh y phi đưc nghim thu t mức đt
tr lên;
200
e) Ch nhim ít nht 01 nhim v khoa hc ng ngh t cp cơ s tr
lên và thành viên tham gia ít nht 01 nhim v khoa hc và công ngh t cp b,
cp tnh tr lên nhim v khoa hc và công ngh y phi được nghim thu
t mc đt tr lên;
g) Ch trì ít nhất 02 đ án hoc hưng dn, quy trình k thut chuyên môn
trong lĩnh vực công c t cp cơ s tr lên hoc sáng kiến ci tiến k thut được
cp có thm quyn ban hành;
h) Tnh viên tham gia ít nht 02 đ án hoc hưng dn, quy tnh chuyên
môn k thut trong lĩnh vực công tác được cp b, cp tnh ban hành.
10.2 Tiêu chun đo đc ngh nghip (Điều 3 Thông liên tịch s
08/2016/TTLT-BYT-BNV)
- Tn ty phc v s nghip dân s s nghip cm sóc, bo v và
nâng cao sc khe nhân dân.
- Hiu biết và thc hin đúng quy tc ng x ca viên chc dân s, y tế.
- Thc hành ngh nghiệp theo đúng quy chế, quy đnh, quy trình chuyên
môn k thut và các quy đnh khác ca pháp lut.
- Không ngng hc tp nâng cao trình độ, năng lc chuyên môn nghip
v.
- n trng quyn ca người s dng dch v.
- Trung thc, khách quan, ng bng, trách nhiệm, đoàn kết, tôn trng và
hp tác với đng nghip trong thc hành ngh nghip.
10.3 Tiêu chun v trình đ đào to, bi dưỡng (khon 2 Điu 4 Thông
tư liên tch s 08/2016/TTLT-BYT-BNV đưc sửa đổi bi Khon 1 Điều 6 Thông
tư số 03/2022/TT-BYT)
a) Tt nghiệp đại hc nhóm ngành Y tế ng cng tr lên; trường hp tt
nghiệp đi hc nm nnh khác tr lên thì phi có chng ch đt chun viên
chc dân s.
b) Có chng ch bi dưỡng theo tiêu chun chc danh ngh nghip dân s
(dùng cho các hng chc danh dân s).
10.4 Tiêu chun v năng lực chuyên môn, nghip v (Khon 3 Điều 4
Thông liên tch s 08/2016/TTLT-BYT-BNV được b sung bi Khon 2 Điu
6 Thông s 03/2022/TT-BYT)
a) Nm vng ch tơng, đường li, chính sách của Đng, Nhà nước, văn
bn quy phm pháp lut trong lĩnh vực dân s - kế hoạch hóa gia đình;
b) kiến thc sâu, rng, kh năng làm việc đc lp, cp nht kiến
thc, k thut mi ng dng trong lĩnh vực dân s - kế hoch hóa gia đình;
201
c) Có năng lc t chc công vic mt cách khoa học; năng lc pt
hin, gii quyết các vn đ chuyên môn thuc lĩnh vc dân s - kế hoch hóa gia
đình;
d) ng lc y dng các chương trình, kế hoch, có năng lc tng
hp, t chc thu thp, x lý, phân ch s liệu trong lĩnh vực dân s - kế hoch
hóa gia đình;
đ) Có năng lc t chc, phi hp vi các t chc và cá nn đ thc hin
ng tác dân s - kế hoạch hóa gia đình;
e) Có năng lc t chc nghiên cu, ch trì xây dng tài liu tp hun và t
chc ging dy v dân s - kế hoạch hóa gia đình;
g) Có năng lc ch trì hoc tham gia nghiên cu, xây dng đ tài, đ án,
d án, nghiên cu khoa hc cp cơ sở tr lên;
h) Viên chc d thi hoặc t thăng hng t chc danh dân s viên hng III
lên chc danh dân s viên hng II phi có thi gian gi chc danh dân s viên
hng III hoc tương đương tối thiểu là 09 m. Trường hp có thi gian gi
chc danh ngh nghip ơng đương thì phải có ít nht 01 năm (đ 12 tháng) gi
chc danh dân s viên hng III tính đến ngày hết thi hn np h sơ đăng d
thi hoặc xét thăng hng.
i) Có k năng s dng công ngh thông tin cơ bn và s dng được ngoi
ng hoc s dng được tiếng dân tc thiu s đi vi viên chc côngc vùng
n tc thiu s theou cu ca v trí vic làm.
11. Căn c pháp lý ca th tc hành cnh:
- Lut Viên chc;
- Lut sửa đi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc và Lut
Viên chc;
- Ngh đnh số115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng qun lý viên chc;
- Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đi,
b sung mt s điu ca Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP;
- Thông liên tịch s 08/2016/TTLT-BYT-BNV ngày 15/4/2016 ca B
trưởng B Y tế, B trưởng B Ni v quy định mã s, tiêu chun chc danh
ngh nghip dân s;
- Thông s 03/2022/TT-BYT ngày 26/4/2022 ca B trưởng B Y tế v
sửa đi, b sung mt s quy định v tiêu chun chc danh ngh nghip viên
chc chun ngành y tế;
- Thông s 11/2024/TT-BYT ngày 12/7/2024 ca B trưởng B Y tế
quy đnh c th tiêu chun, điu kiện xét thăng hạng chc danh ngh nghip
viên chc chuyên ngành y, dưc, dân s
202
- Quyết đnh s 08/2022/QĐ-UBND ca UBND tnh Thanh Hóa v ban
hành Quy đnh pn công, phân cp qun lý t chc b máy, biên chế và cán b,
ng chc, viên chc thuc UBND tnh Thanh Hóa qun lý./.
( mẫu đơn, mẫu tờ khai m theo)
Mẫu số 05
N BỘ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG:…………….
OO S LƯNG, CƠ CU CHỨC DANH NGH NGHIP VIÊN CHỨC HIN VÀ Đ NGH S
LƯNG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGH NGHIP CA TỪNG CHỨC DANH VIÊN CHỨC NĂM
...
TT
n
quan,
tổ chức,
đơn v
Tổng
số
Slưng, cấu chức danh ngh nghip viên
chức hin
Đ ngh slượng chỉ tiêu thăng hạng của
từng hạng viên chức
Ghi
c
Chc
danh
ngh
nghip
hạng I
Chc
danh
ngh
nghip
hạng II
Chức
danh
nghề
nghip
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghip
hạng IV
Chc danh
ngh
nghip
hạng V
Chc
danh
ngh
nghip
hạng I
Chức
danh
nghề
nghip
hạng II
Chức
danh
nghề
nghip
hạng
III
Chc
danh
ngh
nghip
hạng IV
xếp
Chức
danh ngh
nghip
hạng V
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
I Chức
danh
nghề
nghip
viên
chức
...
……, ngày ... tháng ... năm
TH TRƯNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
203
Mẫu số 06
N BỘ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC Đ CÁC TIÊU CHUN, ĐIU KIN DỰ THI HOC XÉT THĂNG HNG CHỨC
DANH NGH NGHIP TỪ CHỨC DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
Họ
và
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam Nữ
Chc
v
hoc
chức
danh
công
tác
Cơ
quan
đơn
v
đang
làm
vic
Thời
gian giữ
chức
danh
ngh
nghiệp
(k cả
thời
gian giữ
ngch
hoc
hng
tương
đương)
Mức lương
hi n ng
Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của
hng dự thi
Có đề
án,
công
tnh
Được miễn
thi
Ngoại
ng
đăng
ký thi
Ghi
chú
Hệ s
lương
s
chức
danh
ngh
nghiệ
p
hiện giữ
Tnh độ
Chuyên
môn
Tnh
độ lý
lun
chính
trị
Tnh
độ quản
lý nghề
nghiệp
Trình
độ tin
hc
Tnh
độ
ngoi
ng
Tin
hc
Ngoại
ng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
……, ngày ... tháng ... năm
THỦ TRƯNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG
(Kýn, đóng dấu)
202
- Quyết đnh s 08/2022/QĐ-UBND ca UBND tnh Thanh Hóa v ban
hành Quy đnh pn công, phân cp qun lý t chc b máy, biên chế và cán b,
ng chc, viên chc thuc UBND tnh Thanh Hóa qun lý./.
( mẫu đơn, mẫu tờ khai m theo)
Mẫu số 05
N BỘ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG:…………….
OO S LƯNG, CƠ CU CHỨC DANH NGH NGHIP VIÊN CHỨC HIN VÀ Đ NGH S
LƯNG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGH NGHIP CA TỪNG CHỨC DANH VIÊN CHỨC NĂM
...
TT
n
quan,
tổ chức,
đơn v
Tổng
số
Slưng, cấu chức danh ngh nghip viên
chức hin
Đ ngh slượng chỉ tiêu thăng hạng của
từng hạng viên chức
Ghi
c
Chc
danh
ngh
nghip
hạng I
Chc
danh
ngh
nghip
hạng II
Chức
danh
nghề
nghip
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghip
hạng IV
Chc danh
ngh
nghip
hạng V
Chc
danh
ngh
nghip
hạng I
Chức
danh
nghề
nghip
hạng II
Chức
danh
nghề
nghip
hạng
III
Chc
danh
ngh
nghip
hạng IV
xếp
Chức
danh ngh
nghip
hạng V
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
I Chức
danh
nghề
nghip
viên
chức
...
……, ngày ... tháng ... năm
TH TRƯNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
203
Mẫu số 06
N BỘ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC Đ CÁC TIÊU CHUN, ĐIU KIN DỰ THI HOC XÉT THĂNG HNG CHỨC
DANH NGH NGHIP TỪ CHỨC DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
Họ
và
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam Nữ
Chc
v
hoc
chức
danh
công
tác
Cơ
quan
đơn
v
đang
làm
vic
Thời
gian giữ
chức
danh
ngh
nghiệp
(k cả
thời
gian giữ
ngch
hoc
hng
tương
đương)
Mức lương
hi n ng
Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của
hng dự thi
Có đề
án,
công
tnh
Được miễn
thi
Ngoại
ng
đăng
ký thi
Ghi
chú
Hệ s
lương
s
chức
danh
ngh
nghiệ
p
hiện giữ
Tnh độ
Chuyên
môn
Tnh
độ lý
lun
chính
trị
Tnh
độ quản
lý nghề
nghiệp
Trình
độ tin
hc
Tnh
độ
ngoi
ng
Tin
hc
Ngoại
ng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
……, ngày ... tháng ... năm
THỦ TRƯNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG
(Kýn, đóng dấu)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4027/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính Nhà nước lĩnh vực y tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 4027/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×