• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1446/QĐ-UBND Cao Bằng 2024 công bố TTHC nội bộ lĩnh vực Y tế của Sở Y tế, UBND cấp huyện, cấp xã

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 13/11/2024 15:40 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1446/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trịnh Trường Huy
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong lĩnh vực Y tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/11/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1446/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1446/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1446/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH CAO BNG
S: /QĐ-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Cao Bng, ngày tháng 11 năm 2024
QUYT ĐỊNH
V vic công b th tc hành chính ni b trong lĩnh vực Y tế
thuc thm quyn gii quyết ca S Y tế, UBND cp huyn,
UBND cp xã tnh Cao Bng
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH CAO BNG
n c Lut T chc chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Lut sửa đi, b sung mt s điều ca Lut T chc Chính ph và Lut T chc
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
n c Quyết đnh s 1085/QĐ-TTg ngày 15/9/2022 ca Th tướng Chính
ph ban hành Kế hoạch rà soát, đơn gin hóa th tc hành chính ni b trong h
thống hành chính nhà nước giai đon 2022 - 2025;
Theo đ ngh ca Giám đốc S Y tế ti T trình s 4960/TTr-SYT ngày 30
tháng 10 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công b m theo Quyết đnh này 30 th tc hành chính ni b
trong lĩnh vc Y tế thuc thm quyn gii quyết ca S Y tế, y ban nhân dân
cp huyn, y ban nhân dân cp xã tnh Cao Bng (chi tiết ti Ph lc kèm theo).
Điều 2. Giao S Y tế ch trì, phi hp vi các quan, đơn vị liên quan
soát các th tục nh chính được công b tại Điu 1 Quyết đnh này, trình Ch
tch y ban nhân dân tnh phê duyệt phương án đơn giản hóa đm bo theo quy
định.
Điều 3. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tỉnh, Giám đốc S Y tế, Th
trưởng các sở, ban, ngành, Giám đc Trung tâm Phc v hành chính ng, Ch
tch y ban nhân dân các huyn, thành ph, Ch tch y ban nhân dân các xã,
phường, th trn các t chc, nn có liên quan chu trách nhim thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điu 4;
- Cc KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Ch tch, các PCT UBND tnh;
- VP UBND tnh: LĐVP, KGVX, TTTT, TTPVHCC;
- Lưu: VT, TTPVHCC
(H).
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Trịnh Trưng Huy
1446
04
Ph lc
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH NI B TRONG LĨNH VC
Y T THUC THM QUYN GII QUYT CA S Y T,
UBND CP HUYN, UBND CP XÃ TNH CAO BNG
(Ban hành kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng 11 năm 2024
ca Ch tch y ban nhân dân tnh Cao Bng)
PHN I: DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH
STT n th tc hành chính ni b Lĩnh vực Cơ quan thực hin
A
Th tc hành chính cp tnh (27 TTHC)
1
X quà tặng đối vi quà t
ng
bng tin, giy t có giá; hin v
t;
dch vụ; động, thc vt.
Thanh tra
- quan thm quy
n
quyết định: UBND tnh.
- Cơ quan thực hin: S Y tế
2
Duyt d trù nhu cu s dng thu
c
thuốc Methadone cho các cơ sở điề
u
tr thay thế trên đa n qun t
ngun thuc thuc thm quyn qu
n
lý ca S Y tế
Y tế
d phòng
- quan thm quy
n
quyết định: S Y Tế.
- Cơ quan thc hi
n: Trung
tâm kim soát bnh tt Tr
thuc S Y tế
3
Điều phi thu
c Methadone cho các
sở điều tr thay thế trên đ
a n
qun t ngun thuc thuc th
m
quyn qun lý ca S Y tế.
Y tế
d phòng
- quan thm quy
n
quyết định: S Y Tế.
- Cơ quan thc hi
n: Trung
tâm kim soát bnh tt tr
thuc S Y tế
4
Cp chi tr tin bồi thườ
ng cho
người được tiêm chng khi s d
ng
vắc xin trong chương trình tiêm
chng chng dch
Y tế
d phòng
- quan thm quy
n
quyết định: S Y tế.
- Cơ quan thc hi
n: Trung
tâm kim soát bnh tt tr
thuc S Y tế.
5
Đề ngh cp thm quy
n công
b dch bnh truyn nhim thu
c
nhóm A.
Y tế
d phòng
- quan thm quy
n
quyếtđịnh: UBND tnh.
- Cơ quan thực hin: S Y tế
6
ng b dch bnh truyn nhi
m
thuc nhóm B, C thuc th
m
quyn ca Ch tch UBND tnh.
Y tế
d phòng
- quan thm quy
n
quyết định: UBND tnh.
- Cơ quan thực hin: S Y tế
1446 04
2
7
Đề ngh cp thm quy
n công
b hết dch truyn nhi
m nhóm A
trên đa bàn tnh.
Y tế
d phòng
- quan thm quy
n
quyết định: UBND tnh.
- Cơ quan thực hin: S Y tế
8
Đề ngh cp thm quy
n công
b hết dch truyn nhim thu
c
nhóm B,C trên đa bàn tnh.
Y tế
d phòng
- quan thm quy
n
quyết định: UBND tnh.
- Cơ quan thực hin: S Y tế
9
Áp dng bin pháp cách ly Y tế t
i
sở, địa điểm khác (ngoi tr t
i
nhà, ti ca khẩu, cơ s y tế).
Y tế
d phòng
- quan thm quy
n
quyết định: UBND tnh.
- Cơ quan thực hin: S Y tế
10
Thành lp Ban Ch đo chng d
ch
cp tnh.
Y tế d
phòng
- quan thm quy
n
quyết định: UBND tnh.
- quan thực hin: S Y tế
Cao Bng.
11
ng nhn loi tr bnh phong
quy cp huyn. UBND cp t
nh
Thông 17/2013/TT-
BYT ngày
06/06/2013 ca B trưởng B Y tế
quy định tiêu chí và hưng dn ki
m
tra, công nhn loi tr bnh phong
quy mô cp tnh và huyn.
Y tế d
phòng
- quan thm quy
n
quyết định: UBND tnh.
- quan thực hin: S Y tế
Cao Bng ; Trung tâm ki
m
soát bnh tt Trc thuc S
Y
tế
12
Phê duyệt tiêu chuẩn, định mức sử
dụng trang thiết b chuyên dùng
trong lĩnh vực y tế cho quan, tổ
chức thuộc phạm vi quản lý ca
UBND tỉnh
Trang thiết
bị và Công
trình Y tế
- quan thm quy
n
quyết định: UBND tnh; S
Y
tế.
- quan thc hin: S Y tế
;
c đơn v sự nghiệp Y tế
t
rực thuộc Sở Y tế
.
13
Xét thăng hạng bác s chính
T chc
cán b
- quan thm quy
n
quyết định: UBND tnh
- Cơ quan thc hin:
y ban
nhân dân t
nh
;
S
Y t
ế
.
14
Xét thăng hạng bác sĩ y học
d phòng chính
T chc
cán b
- quan thm quy
n
quyết định: UBND tnh
- Cơ quan thc hin:
y ban
nhân dân tnh; S Y tế.
15
Xét thăng hạng chc danh ngh
nghip Y tế công cng chính
T chc
cán b
- quan thm quy
n
quyết định: UBND tnh
- Cơ quan thc hin:
y ban
nhân dân tnh; S Y tế.
3
16
Xét thăng hạng Điều dưỡng hng II
T chc
cán b
- quan thm quy
n
quyết định: UBND tnh
- Cơ quan thc hin:
y ban
nhân dân tnh; S Y tế.
17
Xét thăng hạng Điều dưỡng hng III
T chc
cán b
- quan thm quy
n
quyết định: S Y tế
- Cơ quan thc hin: S Y tế.
18
Xét thăng hạng H sinh hng II
T chc
cán b
- quan thm quy
n
quyết định: UBND tnh
- Cơ quan thc hin:
y ban
nhân dân t
nh
;
S
Y t
ế
.
19
Xét thăng hạng H sinh hng III
T chc
cán b
- quan thm quy
n
quyết định: S Y tế
- Cơ quan thực hin: S Y tế.
20
Xét thăng hạng K thut y hng II
T chc
cán b
- quan thm quy
n
quyết định: UBND tnh
- Cơ quan thc hin:
y ban
nhân dân t
nh
;
S
Y t
ế
.
21
Xét thăng hạng K thut y hng III
T chc
cán b
- quan thm quy
n
quyết định: S Y tế
- Cơ quan thực hin: S Y tế.
22
Xét thăng hạng Dược
T chc
cán b
- quan thm quy
n
quyết định: S Y tế
- Cơ quan thực hin: S Y tế.
23
Xét thăng hạng Dược sĩ chính
T chc
cán b
- quan thm quy
n
quyết định: UBND tnh
- Cơ quan thc hin:
y ban
nhân dân tnh; S Y tế.
24
Xét thăng hạng chc danh ngh
nghiệp Dinh dưng hng II
T chc
cán b
- quan thm quy
n
quyết định: UBND tnh
- Cơ quan thc hin: y
ban
nhân dân tnh; S Y tế.
25
Xét thăng hạng chc danh ngh
nghiệp Dinh dưng hng III
T chc
cán b
- quan thm quy
n
quyết định: S Y tế
- Cơ quan thực hin: S Y tế.
26
Xét thăng hạng chc danh ngh
nghip dân s viên hng II
T chc
cán b
- quan thm quy
n
quyết định: UBND tnh
- Cơ quan thc hin:
y ban
nhân dân t
nh
;
S
Y t
ế
.
4
27
Xét thăng hạng chc danh ngh
nghip dân s viên hng III
T chc
cán b
- quan thm quy
n
quyết định: S Y tế
- Cơ quan thực hin: S Y tế.
B
Th tc hành chính cp huyn (01 TTHC)
1
Thành lp Ban Ch đ
o
chng dch cp huyn.
Y tế d
phòng
- quan thm quy
n
quyết đnh: Ch t
ch UBND
huyn.
- Cơ quan thc hin:
Trung
tâm y tế huyn trc thuc S
Y tế
C
Th tc hành chính cp xã (02 TTHC)
1
Thành lp Ban Ch đ
o
chng dch cp xã.
Y tế d
phòng
- quan thm quy
n
quyết đnh: Ch t
ch UBND
xã.
- Cơ quan thc hin: Tr
m y
tế thuc trung tâm y tế
huyn.
2
Áp dng bin pháp cách ly Y tế t
i
nhà.
Y tế
d phòng
- quan thm quy
n
quyết đnh: Ch t
ch UBND
xã.
- quan thc hin: Ban Ch
đạo chng dch cp
Tng s: 30 TTHC
5
PHN II: NI DUNG C TH CA TNG TH TC HÀNH CHÍNH
A. TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH
1.Tên th tc: X quà tặng đối vi quà tng bng tin, giy t có
giá; hin vt; dch vụ; động, thc vt.
1.1. Trình t thc hin:
- Bước 1:
+ Đối vi quà tng bng tin, giy t có giá thì Th trưởng quan, đơn
v t chc tiếp nhn, bo qun và làm th tc nộp o ngân sách nhà c theo
quy đnh ca pháp lut.
+ Đối vi quà tng bng hin vt, Th trưởng quan, đơn vị tiếp nhn,
bo qun x lý như sau:
Xác định giá tr ca quà tặng trên s gca quà tặng do cơ quan, đơn
v, nhân tng quà cung cp (nếu có) hoc giá tr ca quà tặng tương tự được
n trên th trường. Trong trường hợp không xác định được giá tr ca quà tng
bng hin vt thì có th đề ngh quan có chức năng xác đnh giá.
Quyết đnh bán quà tng và t chc công khai bán quà tặng theo quy định
ca pháp lut.
Np vào ngân sách nhà nưc s tiền thu đưc sau khi tr đi chi phí liên
quan đến vic xquà tng trong thi hn 30 ngày, k t ngày bán quà tng.
+ Đi vi quà tng dch v thăm quan, du lch, y tế, giáo dc - đào to,
thc tp, bồi dưỡng trong nước hoặc ngoài nước, dch v khác thì Th trưởng cơ
quan, đơn v phải thông báo đến quan, t chức, đơn vị cung cp dch v v
vic không s dng dch v đó.
+ Đối vi quà tặng động vt, thc vt, thc phẩm tươi, sống và hin vt
khác khó bo qun thì Th trưởng cơ quan, đơn v căn cứ nh hình c th
quy đnh ca pháp lut v x tang vt trong các v vic vi phm hành chính
để quyết định x lý theo thm quyn hoc báo o Cp có thm quyn xem xét,
quyết định x lý.
- Bước 2: Trong thi hn 05 ngày m vic, k t ngày x lý quà tặng,
quan, đơn v x lý quà tng có tch nhim thông báo bằng văn bn cho cơ quan,
đơn vị quản ngưi tng quà hoc cp trên trc tiếp của cơ quan, tổ chức, đơn
v đã tặng quà để xem xét, x lý theo thm quyn.
1.2. Cách thc thc hin: Tại cơ quan, đơn vị.
1.3. Thành phn, s lượng h : Không quy đnh.
1.4. Thi hn gii quyết: 05 ngày làm vic.
1.5. Đối tượng thc hin TTHC: Người có chc v, quyn hn công tác
tại quan, đơn v mt s v trí liên quan đến công tác t chc cán b, qun
lý tài chính công, tài sản công, đầu tư công, trc tiếp tiếp xúc gii quyết công
6
vic của cơ quan, tổ chức, đơn vị, nhân khác theo quy đnh ca Lut Phòng,
chống tham nhũng.
1.6. Cơ quan gii quyết TTHC: Văn phòng Sở Y tế thc hin tiếp nhn,
phân loi, trình th trưởng quyết đnh x theo thm quyn hoc o o cp
có thm quyn xem xét, quyết định x lý.
1.7. Kết qu thc hin TTHC: Văn bản thông báo.
1.8. P, l phí: Không.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy định.
1.10. Yêu cầu, điều kin: Không quy định.
1.11. Căn cứ pháp :Điều 27 Ngh định s 59/2019/NĐ-CP ngày
01/7/2019 ca Chính ph Quy định chi tiết mt s điều và bin pháp thi nh
Lut Phòng, chống tham nhũng.
2. Tên thủ tục: Duyt d tnhu cu s dng thuc Methadone cho
c sở điều tr thay thế trên địa bàn qunt ngun thuc thuc thm
quyn qun lý ca S Y tế.
2.1. Trình t thc hin:
Bước 1: Trước ngày mùng 05 của c tháng 01, 4, 7 tháng 10 hằng
năm hoặc trong trường hp đột xuất, cơ sở điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện
bằng thuốc Methadone lập dự trù nhu cầu sử dụng thuốc Methadone bao gồm cả
nhu cầu sử dụng thuốc của người bệnh tại các sở cấp phát thuốc Methadone
thuộc thẩm quyền quản lý của cơ sở điều trị Methadone theo mẫu số 11 của
Thông26/2023/TT-BYT về báo cáo tình hình sử dụng, tồn kho dự trù nhu
cầu sử dụng thuốc Methadonegửi về Trung tâm Kiểm soát bnh tật tỉnh Cao
Bằng;
Bước 2: Trước ngày mùng 10 của tháng lập dự trù, Trung tâm Kiểm soát
bệnh tật tỉnh Cao Bằng phải hoàn thành việc tổng hợp theo mẫu số 13 của
Thông26/2023/TT-BYT về báo cáo tình hình sử dụng, tồn kho dự trù nhu
cầu sử dụng thuốc Methadone gửi Sở Y tế;
Bước 3: Trước ngày 15 của tháng lập dự trù, Sở Y tế phải hoàn thành
Duyệt d t nhu cầu sử dụng thuốc Methadone của các s điều trị
Methadone. Duyệt dự trù được lập thành 03 bản được gửi như sau: 01 bản
gửi đơn vị phân phối, 01 bản gửi Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Cao Bằng
tỉnh và 01 bản lưu tại Sở Y tế;
Bước 4: Căn cứ vào bản duyệt dự tnhu cầu sử dụng thuốc Methadone
đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, đơn vphân phối có trách nhiệm:
- Thống nhất với sở điều trị Methadone về slượng thời gian giao
thuốc cụ thể. Việc giao thuốc phải thực hiện trước ngày 30 của tháng lập dự trù;
- Báo cáo cơ quan thẩm quyn phê duyệt dự trù nhu cầu s dụng thuốc
Methadone về số lượng và thời gian giao thuốc cụ th;
7
Bước 5: Căn cứ vào bản duyệt dự trù nhu cầu sử dụng thuốc Methadone
đã được cơ quan có thẩm quyn phê duyt Trung tâm Kiểm soát bệnh tật n cứ
o bản duyệt dự trù ban hành quyết định phân bổ thuốc Methadone cho các
sở điu trị Methadone trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
2.2. Cách thc thc hin: Trc tiếp, u chính công ích.
2.3. Thành phn, s lượng h sơ:
+ Báo cáo tình hình s dng, tn kho d trù nhu cu s dng thuc
methadone theo mu s 11, Ph lc các mu văn bản ban hành kèm theo Thông
tư số 26/2023/TT-BYT.
+ Báo cáo tình hình s dng, tn kho d tnhu cu s dng thuc
methadone theo mu s 13, Ph lc các mu văn bản ban hành kèm theo Thông
tư số 26/2023/TT-BYT.
2.4. Thi hn gii quyết: 20 ngày
2.5. Đối ng thc hin TTHC: Trung tâm kiểm soát bnh tật trực
thuộc Sở Y tế.
2.6. Cơ quan gii quyết TTHC: Sở Y tế Cao Bằng
2.7. Kết qu thc hin TTHC: Phê duyt d trù nhu cu s dng thuc
methadone ca S Y tế gửi đơn vị phân phối đ thc hin vic chuyn thuốc đến
các cơ sở điều tr Methadone ca các tnh, thành ph.
2.8. P, l phí: Không.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
+ Mẫu số 11, Ph lc các mẫu n bản ban hành: Báo cáo tình nh s
dng, tn kho và d trù nhu cu s dng thuc methadone.
+ Mẫu số 13, Ph lc các mẫu văn bản ban hành: Báo cáo tình hình s
dng, tn kho và d trù nhu cu s dng thuc methadone.
2.10. Yêu cầu, điu kin: Kng.
2.11. Căn c pháp lý: Thông 26/2023/TT-BYT ngày 29/12/2023 ca
B trưởng B Y tế Hướng dn qun lý thuc Methadone.
8
Mu s 11. Báo cáo tình hình s dng, tn kho d trù nhu cu s dng thuc
methadone
S ĐIỀU TR THAY TH
................................
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
BÁO CÁO TÌNH HÌNH S DNG, TN KHO VÀ D TRÙ NHU CU S
DNG THUC METHADONE
(t ngày ... tháng ..... đến ngày .... tháng ................)
n
s
n
thu
c,
nng
độ,
hàm
lượng
Đơn
v
tính
S
lượng
tn
kho k
trưc
chuy
n
sang
S
lượ
ng
nh
p
trong
k
T
ng
s
S
lượ
ng
xut
trong
k
S
lượ
ng
hao
ht
S
lượ
ng
tha
Tn
kho
cui
k
Tng
s
người
bnh
đang
tham
gia
điều
tr
S
lượng
người
bnh
d kiế
n
ng
thêm
trong
k ti
S
lượng
d trù
cho k
ti
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13)
.
........
Nơi nhận:
- .........
- .........
Người lp báo cáo
(ký và ghi rõ hn)
Th trưởng đơn vị
(ký, ghi rõ h tên và đóng dấu)
9
Mu s 13. Báo cáo tình hình s dng, tn kho d trù nhu cu s dng thuc
methadone
TÊN ĐƠN VỊ
1
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
BÁO CÁO TÌNH HÌNH S DNG, TN KHO VÀ D TRÙ NHU CU
S DNG THUC METHADONE
(t ngày ... tháng ...... đến ngày .... tháng ...........)
n
đơn
v
n
thu
c,
nng
độ,
hàm
lượng
Đơn
v
tính
S
lượng
tn
kho k
trưc
chuy
n
sang
S
lượ
ng
nh
p
trong
k
T
ng
s
S
lượ
ng
xut
trong
k
S
lượ
ng
hao
ht
S
lượ
ng
tha
T
n
kho
cu
i
k
Tng
s
ngườ
i
bnh
đang
tham
gia
điều
tr
S
lượ
ng
ngườ
i
bnh
d
kiến
ng
thêm
trong
k ti
S
lượ
ng
d
trù
cho k
ti
S
lượ
ng
duy
t
d
trù
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10)
(11) (12) (13) (14)
.......
T
ng
s
Nơi nhận:
- .............
- .............
Người lp báo cáo
(ký và ghi rõ h tên)
Lãnh đạo Cơ quan
đầu mi v HIV/AIDS
tuyến tnh
(ký, ghi rõ h n và đóng
du)
nh đo S Y tế
(ký, ghi rõ h n và đóng
du)
_____________________________
[1]
Cơ quan đầu mi phòng, chng HIV/AIDS tuyến tnh
10
3. n thủ tục: Điều phối thuốc Methadone cho các cơ s điều trị thay
thế trên địa bàn quản lý tnguồn thuốc thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y
tế
3.1. Trình t thc hin:
Bước 1: Căn cứ o bản duyệt dự tnhu cầu sử dụng thuốc Methadone
đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, đơn vphân phối có trách nhiệm:
- Thống nhất với sở điều trị Methadone v số lượng thời gian giao
thuốc cụ thể. Việc giao thuốc phải thực hiện trước ngày 30 của tháng lập dự trù;
- Báo cáo cơ quan thẩm quyền phê duyệt dự trù nhu cầu sử dụng thuốc
Methadone về số lượng và thời gian giao thuốc cụ th;
Bước 2: n cứ vào bản duyệt dự tnhu cầu sử dụng thuốc Methadone
đã được cơ quan có thẩm quyn phê duyt Trung tâm Kiểm soát bệnh tật n cứ
o bản duyệt dự trù ban hành quyết định điều phối thuốc Methadone cho các cơ
sở điu trị Methadone trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
3.2. Cách thc thc hin: Trc tiếp, u chính công ích, H thng qun
văn bản và điu hành.
3.3. Thành phn, s lượng h sơ:
Quyết định của Trung tâm kiểm soát bệnh tật về điều phối thuốc
Methadone cho các cơ sở điều trị Methadone trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
3.4. Thi hn gii quyết: 5 ngày
3.5. Đối ng thc hin TTHC: Trung tâm kiểm soát bệnh tật trực
thuộc Sở Y tế.
3.6. Cơ quan gii quyết TTHC: Sở Y tế Cao Bằng
3.7. Kết qu thc hin TTHC: Quyết định ca Trung tâm kiểm soát
bệnh tật về điều phối thuốc Methadone cho c cơ sđiều trị Methadone trên
địa bàn tỉnh Cao Bằng.
3.8. P, l phí: Không.
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không.
3.10. Yêu cầu, điu kin: Kng.
3.11. Căn c pháp lý: Thông 26/2023/TT-BYT ngày 29/12/2023 ca
B trưởng B Y tế Hướng dn qun lý thuc Methadone.
4. Tên thủ tục: Cp và chi tr tin bồi thường cho người đưc tiêm
chng khi s dng vắc xin trong chương trình tiêm chủng chng dch.
4.1. Trình t thc hin:
Bước 1. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết luận
của Hội đồng vấn chuyên môn tỉnh (thời điểm tiếp nhận được tính theo dấu
tiếp nhận công văn đến của Sở Y tế ), Sở Y tế ra quyết định giải quyết bồi
11
thường đối với c trường hợp được Nhà ớc bồi thường theo quy định tại
Nghị định này. Quyết định giải quyết bồi thường phải được gửi cho người b
thit hại, người có lỗi hoặc cơ quan tổ chức có lỗi gây thiệt hại (nếu có).
Quyết định giải quyết bồi thường hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày
người bthiệt hại nhận được quyết định, trừ trường hợp người bị thiệt hại không
đồng ý và khởi kiện ra tòa án.
Bước 2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày quyết định giải
quyết bồi thường hiệu lực pháp luật, Sở Y tế phải văn bản gửi Chương
trình tiêm chủng mrộng quốc gia đề nghị cấp kinh phí để thực hiện bồi thường
kèm theo quyết định giải quyết bồi thường có hiệu lực pháp luật.
Bước 3. Trong thời hạn 10 ngày, kể tngày nhận được n bản đề nghị
cấp kinh phí để thực hiện bồi thường, Chương trình tiêm chủng mrộng quốc
gia phải cấp kinh phí cho Sở Y tế để chi trả cho người bị thiệt hại.
Bước 4. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kinh phí
do Chương trình tiêm chủng mrộng quốc gia cấp, Sở Y tế phải thực hiện việc
chi trả bồi thường cho người bị thiệt hại.
Việc chi trả phải thực hiện 01 lần bằng tiền mặt cho người bị thiệt hại
hoặc chuyển khoản theo yêu cầu của người bị thiệt hi. Trường hợp người bị
thit hại yêu cầu trả bằng chuyển khoản thì thực hiện theo yêu cầu và thông
o bằng n bản cho người bị thiệt hại. Nếu chi trả bồi thường bằng tiền mặt
thì phải thông báo trước ít nhất 02 ngày cho người bị thiệt hại, việc nhận tiền bồi
thường được lập thành 02 bản, mỗi bên tham gia giao nhận giữ 01 bản.
4.2. Cách thc thc hin: Không quy đnh.
4.3. Thành phn, s lượng h sơ:
+ Kết luận của Hội đồng tư vấn chuyên môn tỉnh;
+ Bộ hồ xác định trường hợp được bồi thường theo quy định ti khoản
2 Điu 15 Nghị định số 104/2016/NĐ-CP của Chính phủ.
4.4. Thi hn gii quyết: 40 ngày
4.5. Đối tượng thc hin TTHC: Hội đồng tư vấn chuyên môn tnh (Đơn
vị thường trực là Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh).
4.6. quan gii quyết TTHC: Sở Y tế; Chương trình tiêm chủng m
rộng quốc gia.
4.7. Kết qu thc hin TTHC: Quyết định giải quyết bồi thường
4.8. P, l phí: Không
4.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
4.10. Yêu cầu, điu kin: Không
4.11. Căn cứ pháp lý: Ngh định 104/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 quy
định v hoạt đng tiêm chng.
12
5. Tên thtục: Đề ngh cp thm quyn công b dch bnh
truyn nhim thuc nhóm A.
5.1. Trình t thc hin:
Bước 1. Ngay sau khi nhận được thông tin v người nghi ng mc bnh
truyn nhiễm nhóm A, cơ quan được B Y tế ch định thc hin việc điều tra
xác minh (sau đây gi tắt là cơ quan xác minh dịch).
Bước 2. Trong thi hn 12 gi, k t khi xác định người mc bnh
truyn nhim thuộc nhóm A, cơ quan xác minh dịch có trách nhim thông báo
cho S Y tế nơi có dịch xảy ra đồng thi báo cáo B Y tế.
Bước 3. Trong thi hn 12 gi, k t khi nhận đưc thông báo của cơ
quan xác minh dch, S Y tế nơi có dch xy ra có trách nhim báo cáo Ch tch
y ban nhân dân tnh.
Bước 4. Trong thi hn 12 gi, k t khi nhận được báo cáo ca S Y tế
i dch xy ra, Ch tch y ban nn n tnh có trách nhim đ ngh B
trưởng B Y tế công b dch.
Bước 5. B trưởng B Y tế :
+ Công b dch trong thi hn 24 gi k t khi nhận được đề ngh ca
Ch tch y ban nhân dân tnh;
+ Thông báo trưng hp mc bnh truyn nhim thuc nhóm A trong thi
hn 24 gi, k t khi nhận được báo cáo của quan c minh dịch đối vi
trường hợp người nhp cnh Việt Nam được xác định mc bnh truyn nhim
thuc nhóm A;
+ Đề ngh Th tướng Chính ph công b dịch đối với trường hp dch lây
lan nhanh t tnh này sang tnh khác, ảnh hưởng nghiêm trọng đến tính mng,
sc khỏe con người
5.2. Cách thc thc hin: không quy định
5.3. Thành phn, s lượng h : không quy đnh
5.4. Thi hn gii quyết: 60 gi
5.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: S Y tế; Ch tch y ban
nhân dân tnh
5.6. quan gii quyết th tc hành chính: B trưởng B Y tế, Th
tướng Chính ph
5.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Công b dch
5.8. Phí, l phí (nếu có): Không
5.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
5.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tục hành chính: Đối vi bnh
truyn nhim thuc nhóm A: ít nht một người bệnh đưc chẩn đoán c
định.
13
5.11. n c pháp ca th tc hành chính: Quyết định 02/2016/QĐ-
TTg ngày 28/01/2016 quy định điều kin công b dch, công b hết dch bnh
truyn nhim do Th tướng Chính ph ban hành.
6. n thủ tục: Công b dch bnh truyn nhim thuc nhóm B,
C thuc thm quyn ca Ch tch UBND tnh.
6.1. Trình t thc hin:
Bước 1. Ngay sau khi nhận được thông tin người bệnh được chẩn đoán
mc bnh truyn nhim, S Y tế tại i ngưi mc bnh truyn nhiễm trú
trong thi gian bệnh quy định ti Ph lc ban hành kèm theo Quyết định này
có trách nhim t chức điều tra xác minh dch.
Bước 2. Trong thi hn 24 gi, k t khi xác định có dch, S Y tế nơi có
dch xy ra có trách nhim báo cáo Ch tch y ban nhân dân tnh.
Bước 3. Trong thi hn 24 gi, k t khi nhận được báo cáo ca S Y tế ,
Ch tch y ban nhân n tỉnh nơi xy ra dch trách nhim xem xét, quyết
định vic công b dch nhóm B và nhóm C theo thm quyn.
Trường hp có t hai tnh tr n đã công b cùng mt dch bnh truyn nhim
thuc danh mc các bnh truyn nhiễm nhóm B quy đnh ti Ph lc ban hành
kèm theo Quyết định này trong khong thi gian bnh trung bình ca bnh đó,
B trưởng B Y tế có trách nhim công b dịch theo quy định tại Điểm b Khon
2 Điu 38 Lut phòng, chng bnh truyn nhim.
6.2. Cách thc thc hin: không quy định
6.3. Thành phn, s lượng h : không quy đnh
6.4. Thi hn gii quyết: 48 gi
6.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: S Y tế
6.6. quan gii quyết th tc nh chính: B trưởng B Y tế , Ch
tch y ban nhân dân tnh
6.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Công b dch
6.8. Phí, l phí (nếu ): Không
6.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy định.
6.10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính: Đối vi bnh
truyn nhim thuc nhóm B và nhóm C:
+ Một xã, phưng, th trấn (sau đây gi tắt xã) được coi dch khi
có s người mc bệnh vượt quá s mc trung bình ca tháng cùng k 03 m
gn nht;
+ Mt huyn, qun, th xã, thành ph thuc tỉnh (sau đây gọi tt huyn)
được coi là có dch khi có t 2 xã có dch trn;
+ Mt tnh, thành ph trc thuộc Trung ương (sau đây gọi tt tnh)
được coi là có dch khi có t 2 huyn có dch trn.
14
6.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính: Quyết định 02/2016/QĐ-
TTg ngày 28/01/2016 quy định điều kin công b dch, công b hết dch bnh
truyn nhim do Th tướng Chính ph ban hành.
7. Tên thủ tục: Đề ngh cp thm quyn công b hết dch
truyn nhim nhóm A trên địa bàn tnh.
7.1. Trình t thc hin:
Sau khong thi gian không phát hiện thêm trưng hp mc bnh mi
theo quy đnh ti Ph lc ban hành kèm theo Quyết định này và đã thực hin các
bin pháp chng dịch theo quy đnh, S Y tế báo cáo Ch tch y ban nhân n
tnh xem xét quyết định:
+ Công b hết dch bnh truyn nhim thuc nhóm B và nhóm C;
+ Đề ngh B trưởng B Y tế xem xét quyết định công b hết dịch đi vi
bnh truyn nhim thuc nhóm A.
B trưởng B Y tế quyết định:
+ Công b hết dch bnh truyn nhim thuc nhóm A khi nhận được đề
ngh ca Ch tch y ban nhân dân tỉnh nơi xảy ra dch;
+ Công b hết dch bnh truyn nhim thuc nhóm B khi các tỉnh đã công
b hết dch;
+ Xem t đ ngh Th tướng Chính ph công b hết dch bnh truyn
nhim thuộc nhóm A đi với trường hp dchTh tướng Chính ph đã công
b dch.
7.2. Cách thc thc hin: không quy định
7.3. Thành phn, s lượng h : không quy đnh
7.4. Thi hn gii quyết: không quy đnh
7.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: S Y tế
7.6. Cơ quan gii quyết th tc hành chính: Th tướng Chính ph; B
trưởng B Y tế , Ch tch y ban nhân dân tnh
7.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định công b hết dch
7.8. Phí, l phí (nếu có): Không
7.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
7.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Ngoài việc đáp
ứng điu kiện quy đnh tại Đim b Khoản 1 Điu 40 Lut Phòng, chng bnh
truyn nhim, vic công b hết dch bnh truyn nhim phải đáp ứng điều kin:
Không phát hiện thêm trưng hp mc bnh mi sau khong thi gian nhất đnh
cho tng bệnh quy định ti Ph lc ban hành kèm theo Quyết định này.
7.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính: Quyết định 02/2016/QĐ-
TTg ngày 28/01/2016 quy định điều kin công b dch, công b hết dch bnh
15
truyn nhim do Th tướng Chính ph ban nh; Quyết đnh 26/2023/QĐ-TTg
ngày 19/10/2023 sửa đổi ph lục quy định thi gian bnh trung bình thi
gian không phát hiện thêm trường hp mc bnh truyn nhiễm làm căn cứ để
công b hết dch bnh truyn nhim ban hành kèm theo Quyết đnh
02/2016/QĐ-TTg ngày 28/01/2016 quy định v điều kin công b dch, công b
hết dch bnh truyn nhim.
8. Tên thủ tục: Đề ngh cp thm quyn công b hết dch
truyn nhim nhóm B, C trên địa bàn tnh.
8.1. Trình t thc hin:
Sau khong thi gian không phát hin thêm trường hp mc bnh mi
theo quy đnh ti Ph lc ban hành kèm theo Quyết định này và đã thực hin các
bin pháp chng dịch theo quy đnh, S Y tế báo cáo Ch tch y ban nhân n
tnh xem xét quyết định:
+ Công b hết dch bnh truyn nhim thuc nhóm B và nhóm C;
+ Đề ngh B trưởng B Y tế xem xét quyết định công b hết dịch đi vi
bnh truyn nhim thuc nhóm A.
B trưởng B Y tế quyết định:
+ Công b hết dch bnh truyn nhim thuc nhóm A khi nhận được đề
ngh ca Ch tch y ban nhân dân tỉnh nơi xảy ra dch;
+ Công b hết dch bnh truyn nhim thuc nhóm B khi các tỉnh đã công
b hết dch;
+ Xem t đ ngh Th tướng Chính ph công b hết dch bnh truyn
nhim thuộc nhóm A đi với trường hp dchTh tướng Chính ph đã công
b dch.
8.2. Cách thc thc hin: không quy định
8.3. Thành phn, s lượng h : không quy đnh
8.4. Thi hn gii quyết: không quy đnh
8.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: S Y tế
8.6. Cơ quan gii quyết th tc hành chính: Th tướng Chính ph; B
trưởng B Y tế , Ch tch y ban nhân dân tnh
8.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định công b hết dch
8.8. Phí, l phí (nếu có): Không
8.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy định
8.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Ngoài việc đáp
ứng điu kiện quy đnh tại Đim b Khoản 1 Điu 40 Lut Phòng, chng bnh
truyn nhim, vic công b hết dch bnh truyn nhim phải đáp ứng điều kin:
Không phát hiện thêm trưng hp mc bnh mi sau khong thi gian nhất đnh
cho tng bnh quy đnh ti Ph lc ban hành kèm theo Quyết định này.
16
8.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính: Quyết định 02/2016/QĐ-
TTg ngày 28/01/2016 quy định điều kin công b dch, công b hết dch bnh
truyn nhim do Th tướng Chính ph ban nh; Quyết đnh 26/2023/QĐ-TTg
ngày 19/10/2023 sửa đổi ph lục quy định thi gian bnh trung bình thi
gian không phát hiện thêm trường hp mc bnh truyn nhiễm làm căn cứ để
công b hết dch bnh truyn nhim ban hành kèm theo Quyết đnh
02/2016/QĐ-TTg ngày 28/01/2016 quy định v điều kin công b dch, công b
hết dch bnh truyn nhim.
9. Tên th tc: áp dng bin pháp cách ly Y tế tại sở, địa đim
khác (ngoi tr ti nhà, ti ca khẩu, cơ s y tế)
9.1. Trình t thc hin:
Trường hp s lượng ngưi xut cnh, nhp cnh, quá cnh Vit Nam
thuộc quy định ti khoản 3 Điều 1 Ngh định y vượt quá kh ng tiếp nhn
cách ly Y tế ca ca khu:
+ Trong thi gian 06 gi, k t khi nhận được đề ngh của người đứng đầu
t chc kim dch Y tế biên giới, người đứng đầu cơ quan phụ trách ca khu
gửi văn bn v S Y tế tnh, thành ph trc thuộc Trung ương (sau đây gọi tt là
tỉnh) nơi có cửa khẩu đ ngh hướng dn thc hin vic cách ly Y tế;
+ Trong thi gian 12 gi, k t khi nhận được đề ngh của người đứng đầu
quan ph trách ca khu, S Y tế tnh phi có hướng dn c th v vic thc
hin cách ly Y tế.
Trường hp s lượng người mc bnh truyn nhim vượt quá kh ng
tiếp nhn của sở khám bnh, cha bnh ti vùng dch, trong thi gian 06
gi, k t khi nhận được đề ngh của ni đứng đầu s khám bnh, cha
bệnh, Trưởng Ban Ch đạo chng dch tnh, thành ph trc thuộc Trung ương
(sau đây gọi tt tnh) quyết đnh vic áp dng các bin pháp chng dch theo
quy đnh ti khoản 3 Điều 48 việc huy động, trưng dng các ngun lc cho
hoạt đng chng dịch theo quy định tại Điều 55 Lut Phòng, chng bnh truyn
nhim.
9.2. Cách thc thc hin: Trc tiếp
9.3. Thành phn, s lượng h : không quy đnh
9.4. Thi hn gii quyết: 18 gi
9.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: t chc kim dch Y tế
biên giới; cơ quan phụ trách ca khu
9.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính: S Y tế , Ban ch đạo
chng dch tnh, TP trc thuc TW
9.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định vic áp dng các
bin pháp chng dch
9.8. Phí, l phí (nếu có): Không
17
9.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy định
9.10. Yêu cầu, điu kin thc hin th tc hành chính: Không
9.11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính: Ngh định 101/2010/NĐ-
CP 30/09/2010 ng dn Lut phòng, chng bnh truyn nhim v áp dng
biện pháp, cưng chế cách ly Y tế và chng dịch đặc thù trong thi gian có dch
10. Tên thủ tục: Thành lập Ban Chỉ đạo chống dịch cấp tỉnh.
10.1. Trình tự thực hiện
Bước 1: c thành viên Ban Chỉ đạo chống dịch theo quy định tại khon
2 Điu 46 Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm.
Bước 2: Các Tiểu ban chống dịch được quy định cụ thể như sau:
a) Cấp quốc gia cấp tỉnh gồm các tiểu ban: Giám t, Điều trị, Tuyên
truyền và Hậu cần. Trưởng Ban Chỉ đo chống dịch quyết định cụ thể thành
phần, nhiệm vụ và hoạt động của các Tiểu ban chống dịch;
b) Cấp huyện cấp xã: Trưởng Ban Chỉ đo chống dịch quyết định
thành lập hoặc không thành lập các Tiểu ban chống dịch và phân công nhiệm vụ
cụ thể cho các thành viên để thực hiện nhim vụ chống dịch.
ớc 3: quan thường trực của Ban Chỉ đạo đặt tại quan y tế cùng
cấp do người đứng đầu cơ quan y tế đó phụ trách
10.2 Cách thức thực hiện
- Ban Chỉ đạo chống dịch làm việc theo chế độ tập thể.
- c thành viên Ban Chỉ đạo chống dịch làm việc theo chế độ kiêm
nhiệm.
- Thành viên Ban Chđo chống dịch c cấp chịu trách nhiệm sdụng
bộ máy tổ chức ca đơn vị mình để thực hiện nhiệm vụ theo sphân công của
Trưởng Ban Chỉ đạo chống dch và sử dụng con dấu do đơn vị mình quản lý.
- Ban Chỉ đạo chống dịch các cấp tự giải thể sau khi hoàn thành nhiệm vụ.
10.3 Thành phần và số lượng hồ sơ:Không quy định
10.4 Thời hạn giải quyết: Trong vòng 24 giờ, kể t khi công bố dịch
của người thẩm quyền quy định tại khon 2 Điều 38 Luật Phòng, chống bệnh
truyền nhiễm, Ban Chỉ đạo chống dịch các cấp phải được thành lập.
10.5 Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Ban Chỉ đạo chống dịch các cấp có nhiệm vụ tổ chức chỉ đạo triển
khai các hoạt động phòng chống dịch theo quy định tại Điều 47, 48, 49, 50, 51,
52, 53, 54 và 55 Lut Phòng, chống bệnh truyền nhiễm.
- Trưởng Ban Chỉ đạo chống dịch các cấp có nhiệm vụ:
a) Tổ chức thực hiện các nhiệm vchống dịch và chịu trách nhiệm trước
chính quyền cùng cấp về toàn bộ các hoạt động chống dịch;
18
b) Phê duyệt, tchức thực hiện kế hoạch chống dịch, đề xuất việc áp
dụng các biện pháp chống dịch đặc thù trong thời gian có dch;
c) Phân công và giám sát việc thực hiện các nhiệm vụ của các Phó Trưởng
Ban và các thành viên Ban Chỉ đạo chống dịch;
d) Thành lập các đội chống dịch đng theo quy định tại khoản 3 Điều
46 Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm.
- Các Phó Trưởng ban và c thành viên Ban Chỉ đạo chống dch
nhiệm vụ: giúp việc cho Trưởng Ban Chỉ đạo chịu trách nhiệm trước Trưởng
Ban Chỉ đạo về các lĩnh vực và công việc được phân công.
10.6 Cơ quan giải quyết thủ tục:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh
- quan trực tiếp thc hiện: Sở Y tế Cao Bằng, Trung tâm y tế, Trạm y
tế.
10.7 Kết quả thực hiện TTHC: - Ban Chỉ đạo chống dịch cấp tỉnh.
10.8. Phí, lệ phí : Không
10.9 Tên mẫu đơn, tờ khai: Không quy định
10.10 Yêu cầu,điều kiện:
- quan thường trực của Ban Chđạo là cơ quan tham mưu, giúp việc
trực tiếp cho Ban Chỉ đạo chống dịch và Trưởng Ban Chỉ đạo chống dịch.
- Cơ quan thường trực của Ban Chỉ đạo chịu trách nhiệm:
a) Là đầu mối tổng hợp kế hoạch, báo cáo về phòng chng dịch;
b) Giám sát thc hiện các nhiệm vụ phòng chống dịch theo ch đạo của
Ban Chỉ đạo và Trưởng Ban Chỉ đạo chống dịch;
c) Tham mưu cho Trưởng Ban Chỉ đo điều phối hoạt động của các tiểu
ban thuộc Ban Chỉ đo và của Đội chống dịch cơ động.
- quan tờng trực của Ban Chỉ đạo trách nhiệm bảo đảm các điều
kiện hoạt động của Ban Chỉ đạo chống dịch, sử dụng bộ máy của mình để tổ
chức thực hiệnc nhiệm vụ của Ban Chỉ đạo chống dịch.
10.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm; Quyết định số 56/2010/QĐ-TTg
ngày 16/9/2010 của Thủ tướng Chính phủ vềviệc quy định thẩm quyền thành
lập, tổ chức hoạt độngcủa Ban Chỉ đạo chống dịch các cấp
11. n thủ tục: Công nhận loại trừ bệnh phong ở quy mô cp huyện
11.1. Trình tự thực hiện:
Bước 1: Đơn vị chuyên môn được giao trách nhiệm loại trừ bệnh phong
(Trung tâm Kiểm soát bệnh tật hoặc bệnh viện Da liễu) thuộc tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương đối chiếu với các tiêu chí loại trừ bệnh phong quy
19
cấp huyện, nếu thấy đã đạt thì đề nghị Sở Y tế xem xét, gửi văn bản đ nghị tiến
nh kiểm tra, công nhận loại trừ bệnh phong quy cấp huyện về Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
Bước 2: Thành lập hội đồng kiểm tra
“Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xem xét, quyết
định thành lập Hội đồng kiểm tra. Hội đồng có trách nhiệm kiểm tra các tiêu chí
loại trừ bệnh phong ở quy mô cấp huyện.
Thành phần hội đồng kiểm tra gồm 07 hoặc 09 thành viên:
+ Chủ tch hội đồng: Lãnh đạo Sở Y tế.
+ Phó chủ tịch hội đồng: nh đạo Đơn vchuyên môn được giao trách
nhiệm loại trừ bệnh phong của tỉnh.
+ Ủy viên thư ký: Trưởng khoa Da liễu hoc Trưởng phòng Chỉ đạo tuyến
thuộc Đơn vị chuyên môn chịu trách nhiệm loại trừ bệnh phong của tỉnh.
+ y viên giám sát: Đại diện của Bệnh viện Da liễu Trung ương đại
diện của Bệnh viện Phong-Da liễu Trung ương Quỳnh Lập hoặc Bệnh viện
Phong-Da liễu Trung ương Quy Hòa hoặc Bệnh viện Da liễu thành phố Hồ Chí
Minh.
+ Ủy viên: Đại diện Phòng Nghiệp vụ y; Phòng Tổ chức cán bộ thuộc Sở
Y tế và Đại diện Trung tâm Y tế huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh.
Chtịch Hội đồng kiểm tra loại trừ bệnh phong chịu trách nhiệm điều
nh hội đồng kiểm tra tại huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh.”
Bước 3: Tiến nh kiểm tra: Thời gian kiểm tra tối đa 02 ngày
Bước 4: Đánh giá, xếp loại
Bước 5 : Công nhận huyện đạt được 04 tiêu chí loại trừ bệnh phong:
Sau khi kiểm tra, Chủ tịch hội đồng có văn bản báo cáo kết quả về Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, kèm theo Biên bản kiểm tra
của hội đồng. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, tnh phố trực thuộc Trung ương
căn cứ kết quả kiểm tra của Hội đồng, xem xét quyết định công nhận./.
11.2. Cách thức thực hiện: Không quy định
11.3. Thành phần, s lượng h sơ: Văn bản đề nghị tiến hành kiểm tra,
công nhận loại trừ bệnh phong
11.4. Thời hạn giải quyết: Không quy định
11.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Đơn vị được giao trách
nhiệm loại trừ bệnh phong (Trung tâm Kiểm soát bệnh tật hoặc bệnh viện Da
liễu) của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
11.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: UBND tỉnh.
11.7. Kết quả thực hiện thủ tục nh chính: Quyết định của Chủ tịch
20
UBND tỉnh về việc công nhận loại trừ bệnh phongquy mô cấp huyện
11.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không
11.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không
11.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không
11.11. Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Thông 17/2013/TT-
BYT ngày 06/06/2013 quy định tiêu chí hướng dẫn kiểm tra, công nhận loại
trừ bệnh phong ở quy mô cấp tỉnh và huyện do Bộ trưởng B Y tế ban hành.
12. Tên thủ tục: Phê duyệt tiêu chuẩn, định mức sử dụng trang thiết
bị chuyên dùng trong lĩnh vực y tế cho cơ quan, tổ chức thuộc phạm vi
quản lý của UBND tỉnh
12.1. Trình t thc hin:
Bước 1: Đơn vị sự nghiệp nộp hồ sơ đề nghphê duyệt định mức.
Bước 2: Trong thời gian 30 ngày, kể tngày nhận đủ hồ quy định tại
khon 1 Điều này, ngưi thẩm quyền quy định tại Điều 5 Thông
08/2019/TT-BYT có trách nhiệm phê duyệt tiêu chun, định mức sử dụng,
trường hợp không phê duyệt phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
12.2. Cách thc thc hin: Trc tiếp
12.3. Thành phn, s lượng h sơ:
+ Văn bản đề nghị phê duyệt tiêu chuẩn, định mức sử dụng trang thiết bị
Y tế chuyên dùng của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp Y tế theo mu quy định
tại Phụ lục 2 ban hànhm theo Thông tư này;
+ Danh mục trang thiết bị Y tế chuyên dùng hiện có kèm theo số lượng c
thể của từng chủng loại.
+ Điều lệ tổ chức hoạt đng Quy hoạch phát triển của đơn vị (nếu
có);
+ Bảng kê khai nhân lực và cơ sở vật chất của đơn vị. Đối với cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh phải đính kèm thêm văn bản phê duyệt phạm vi hoạt động
chuyên môn của cơ sở;
+ Bản thuyết minh về nhu cầu sử dng của từng chủng loại trang thiết bị
Y tế bổ sung thêm trong 03 năm tiếp theo;
+ c tài liệu quy định tại điểm b, d đ Khoản y phi được Thủ
trưởng đơn v ký tên, đóng dấu.
12.4. Thi hn gii quyết: Trong thời gian 30 ngày, kể t ngày nhận đủ
hồ
12.5. Đối ng thc hin TTHC: Các đơn vị s nghip Y tế trc thuc
S Y tế địa phương
12.6. Cơ quan giải quyết TTHC: người có thẩm quyền quy định tại Điều
21
5 Thông tư 08/2019/TT-BYT.
12.7. Kết qu thc hin TTHC: Quyết định phê duyệt tiêu chuẩn, định
mức sdụng trang thiết bị Y tế chuyên dùng
12.8. Phí, l phí: Không quy định
12.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Mẫu Văn bản đề ngh phê duyt tiêu
chuẩn, đnh mc s dng trang thiết b Y tế chuyên dùng quy định ti Ph lc 2
Thông tư 08/201 9/TT-bYt
12.10. Yêu cầu, điều kin: Không quy định.
12.11. Căn c pháp lý: Thông số 08/2019/TT- BYT ngày 31/5/2019
ca B Y tế hướng dn tiêu chuẩn, đnh mc s dng máy móc, thiết b chuyên
ng thuộc lĩnh vực Y tế ; Quyết định s 2316/QĐ-BYT ngày 04/6/2020 ca B
Y tế v vic phân cp thm quyn quyết đnh phê duyt tiêu chuẩn, định mc s
dng máy móc, thiết b chuyên dùng ca các quan, đơn vị thuc phm vi
qun lý ca B Y tế.
13. n th tc : Xét thăng hạng bác sĩ chính
13.1 Trình t thc hin
Bước 1: c đơn v s nghip công lp trc thuc S Y tế căn cứ vào v
trí vic làm, s lượng, cấu viên chc theo chc danh ngh nghiệp đã đưc
cp có thm quyn phê duyt xây dng nhu cu ch tiêu thăng hạng gi v S Y
tế tng hp.
Bước 2: S Y tế xây dng d thảo Đề án t chức xét thăng hạng, xác định
ch tiêu xét thăng hạng trình y ban nhân dân tnh. y ban nhân dân tnh gi B
Ni v có ý kiến trước khi t chc thc hin.
Bước 3: y ban nhân dân tnh thành lp Hội đồng xét thăng hạng chc
danh ngh nghip. Hội đồng t thăng hạng chc danh ngh nghip t chc thc
hiện xét thăng hng chc danh ngh nghip viên chức (không quy đnh v
thời gian theo NĐ 115/2020/NĐ-CP).
Bước 4: Ch tch Hội đồng xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp có văn
bn báo cáo Ch tch y ban nhân dân tnh phê duyt kết qu k xét thăng hng
và danh sách viên chc trúng tuyn.
Bước 5: Hội đồng xét thăng hng chc danh ngh nghip trách nhim
thông báo bằng văn bn v kết qu t thăng hạng và danh sách viên chc trúng
tuyn tới quan, đơn v có viên chc d t thăng hạng; đồng thi thông báo
công khai trên trang thông tin điện t hoc Cổng Thông tin điện t của quan,
đơn vị, t chức xét thăng hng.
Bước 6: Ch tch y ban nhân dân tnh ban hành quyết đnh b nhim
xếp lương chc danh ngh nghip mới đi vi viên chc trúng tuyn theo quy
định.
22
13.2. Cách thc thc hin: Trc tuyến qua h thng phn mm qun
n bn, trc tiếp.
13.3. Thành phn, s lượng h sơ:
- Thành phn h sơ:
+ Đề án t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc.
+ T trình d thảo Đề án t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip
viên chc.
+ Quyết định b nhim và xếp lương ở chc danh ngh nghip.
- S b h sơ: 01 b.
13.4. Thi hn gii quyết:
- Trong thi hn 15 ny k t ngày hoàn thành vic thẩm định h xét
thăng hạng xác định danh sách ni tng tuyn, Ch tch Hội đồng xét
thăng hạng có văn bn báo cáo Ch tch y ban nhân dân tnh phê duyt kết qu
k xét thăng hạng và danh sách viên chc trúng tuyn.
- Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày quyết định phê duyt kết
qu k xét thăng hng, Hội đồng xét thăng hạng trách nhim thông báo bng
n bn v kết qu xét thăng hng và danh sách viên chc trúng tuyn tới
quan, đơn v có viên chc d xét thăng hạng; đồng thi thông báo công khai trên
trang thông tin đin t hoc Cổng Thông tin điện t của cơ quan, đơn vị, t chc
xét thăng hng.
- Trong thi hn 15 ngày k t ngày nhận được danh sách viên chc trúng
tuyn trong k xét thăng hng chc danh ngh nghip, Ch tch y ban nhân
n tnh ban hành quyết đnh b nhim xếp lương chc danh ngh nghip
mới đối vi viên chc trúng tuyển theo quy đnh.
13.5. Đối tượng thc hin TTHC: Viên chc
13.6. Cơ quan gii quyết TTHC:
- Cơ quan thc hin: y ban nhân dân tnh.
- Cơ quan phi hp thc hin: S Y tế.
13.7. Kết qu thc hin TTHC:
Quyết định b nhim và xếp lương theo chc danh ngh nghip.
13.8. Phí, l phí:
(Thông số 92/2021/TT-BTC ny 28/10/2021 ca B trưởng B Tài
chính):
- Thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc hng II, hng III, hng IV:
+ Dưới 100 thí sinh: 700.000 đng/thí sinh/ln
+ T 100 đến dưới 500 thí sinh: 600.000 đồng/t sinh/ln
23
+ T 500 tr lên: 500.000 đồng/t sinh/ln
- Phúc khảo 150.000 đng/bài thi.
13.9. Tên mu đơn, mẫu t khai:
Mu s 05, 06 ban hành kèm theo Ngh định s 115/2020/NĐ-CP.
13.10. Yêu cầu, điều kin:
- Đáp ng các tiêu chuẩn, điu kiện quy định ti khoản 1 Điu 32 Ngh
định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 ca Chính ph quy định v
tuyn dng, s dng qun viên chức đưc sửa đổi, b sung bi khon 16
Điều 1 Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng
9 năm 2020 ca Chính ph v tuyn dng, s dng qun viên chc các
điều kiện sau đây:
+ Được người đứng đầu quan thẩm quyn qun viên chc quyết
định c viên chc d xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
+ Đối vi yêu cu v văn bằng, chng ch phải đáp ứng đầy đủ tiêu chun
v trình độ đào tạo, bồi ng và tiêu chuẩn ng lực chuyên n, nghip v
quy đnh tại c Thông , Thông tư liên tịch quy định s, tiêu chun chc
danh ngh nghip viên chức chuyên ngành y, dưc, dân s.
- v trí vic làmn thiếu ơng ng vi hng chc danh ngh nghip
viên chức được xét thăng hạng.
- Trong thi gian gi chc danh ngh nghip hạng III đạt mt trong các
thành tích, kết qu hoạt động như sau:
+ Được cp bng Chuyên khoa cp II hoc Tiến sĩ chuyên ngành phù hp
vi tiêu chun chc danh ngh nghip d xét thăng hạng;
+ Đạt danh hiệu “Thầy thuốc ưu tú”, “Thầy thuốc nhân dân”;
+ Đạt danh hiu Chiến sĩ thi đua từ cp b, cp tnh tr lên;
+ Được khen thưởng Huân chương Lao động hng Ba trn;
+ Ch nhim ít nht 02 nhim v khoa hc công ngh t cấp sở tr
lên nhim v khoa hc công ngh này phải đưc nghim thu t mức đt
tr lên;
+ Ch nhim ít nht 01 nhim v khoa hc công ngh t cấp sở tr
lên và thành viên tham gia ít nht 01 nhim v khoa hc công ngh t cp b,
cp tnh tr lên nhim v khoa hc công ngh này phải đưc nghim thu
t mức đạt trn;
+ Ch trì ít nhất 02 đề án hoc ng dn, quy trình k thut chuyên môn
trong lĩnh vc công tác t cấp cơ sở trn hoc sáng kiến ci tiến k thuật được
cp có thm quyn ban hành;
24
+ Thành viên tham gia ít nhất 02 đề án hoặc ng dn, quy trình chuyên
môn k thuật trong lĩnh vực công tác đưc cp b, cp tnh ban hành.
13.11. Căn cứ pháp lý:
- Lut Viên chc s 58/2010/QH12 ngày 15/11/2010 ca Quc hội nước
Cng a xã hi ch nghĩa Vit Nam.
- Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut Cán b, công chc Lut
Viên chức ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Quc hội nước Cng hòa hi ch
nghĩa Vit Nam.
- Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng và qun lý viên chc.
- Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP .
- Thông liên tịch s 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27 tháng 5 m
2015 ca B trưởng B Y tế, B trưng B Ni v quy định s, tiêu chun
chc danh ngh nghiệp bác sĩ, bác sĩ y học d phòng, y sĩ.
- Thông tư số 03/2022/TT-BYT ngày 26/4/2022 ca B trưởng B Y tế v
sửa đổi, b sung mt s quy định v tu chun chc danh ngh nghip viên
chc chuyên ngành y tế.
- Thông số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 ca B trưng B Tài
chính quy định mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s dng phí tuyn dng, d
thi nâng ngạch, thăng hng công chc, viên chc.
- Thông tư số 11/2024/TT-BYT ngày 12 tháng 7 năm 2024 ca B trưởng
B Y tế quy định c th tiêu chuẩn, điu kiện xét thăng hng chc danh ngh
nghip viên chc chuyên ngành y, dược, dân s.
- Quyết đnh s 16/QĐ-UBND ngày 07/8/2023 ca y ban nhân dân tnh
Cao Bng ban hành Quy định phân công, phân cp qun lý t chc b máy, biên
chế; cán b, công chc, viên chc thuc thm quyn qun lý ca y ban nhân
n tnh Cao Bng.
14. Tên th tc: Xét thăng hạng bác sĩ y hc d phòng chính
14.1 Trình t thc hin
Bước 1: c đơn v s nghip công lp trc thuc S Y tế căn cứ vào v
trí vic làm, s lượng, cấu viên chc theo chc danh ngh nghiệp đã đưc
cp có thm quyn phê duyt xây dng nhu cu ch tiêu thăng hạng gi v S Y
tế tng hp.
Bước 2: S Y tế xây dng d thảo Đề án t chức xét thăng hạng, xác định
ch tiêu xét thăng hạng trình y ban nhân dân tnh. y ban nhân dân tnh gi B
Ni v có ý kiến trước khi t chc thc hin.
Bước 3: y ban nhân dân tnh thành lp Hội đồng xét thăng hạng chc
danh ngh nghip. Hội đồng t thăng hạng chc danh ngh nghip t chc thc
25
hiện xét thăng hng chc danh ngh nghip viên chức (không quy đnh v
thời gian theo NĐ 115/2020/NĐ-CP).
Bước 4: Ch tch Hội đồng xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp có văn
bn báo cáo Ch tch y ban nhân dân tnh phê duyt kết qu k xét thăng hng
và danh sách viên chc trúng tuyn.
Bước 5: Hội đồng xét thăng hng chc danh ngh nghip trách nhim
thông báo bằng văn bn v kết qu t thăng hạng và danh sách viên chc trúng
tuyn tới quan, đơn v có viên chc d t thăng hạng; đồng thi thông báo
công khai trên trang thông tin điện t hoc Cổng Thông tin điện t của quan,
đơn vị, t chức xét thăng hng.
Bước 6: Ch tch y ban nhân dân tnh ban hành quyết đnh b nhim
xếp lương chc danh ngh nghip mới đi vi viên chc trúng tuyn theo quy
định.
14.2. Cách thc thc hin: Trc tuyến qua h thng phn mm qun
n bn, trc tiếp.
14.3. Thành phn, s lượng h sơ:
- Thành phn h sơ:
+ Đề án t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc.
+ T trình d thảo Đề án t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip
viên chc.
+ Quyết định b nhim và xếp lương ở chc danh ngh nghip.
- S b h sơ: 01 b.
14.4. Thi hn gii quyết:
- Trong thi hn 15 ny k t ngày hoàn thành vic thẩm định h xét
thăng hạng xác định danh sách ni tng tuyn, Ch tch Hội đồng xét
thăng hạng có văn bn báo cáo Ch tch y ban nhân dân tnh phê duyt kết qu
k xét thăng hạng và danh sách viên chc trúng tuyn.
- Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày quyết định phê duyt kết
qu k xét thăng hng, Hội đồng xét thăng hạng trách nhim thông báo bng
n bn v kết qu xét thăng hng danh sách viên chc trúng tuyn tới
quan, đơn v có viên chc d xét thăng hạng; đồng thi thông báo công khai trên
trang thông tin đin t hoc Cổng Thông tin điện t của cơ quan, đơn vị, t chc
xét thăng hng.
- Trong thi hn 15 ngày k t ngày nhận được danh sách viên chc trúng
tuyn trong k xét thăng hng chc danh ngh nghip, Ch tch y ban nhân
n tnh ban hành quyết đnh b nhim xếp lương chc danh ngh nghip
mới đối vi viên chc trúng tuyển theo quy đnh.
14.5. Đối tượng thc hin TTHC: Viên chc
14.6. Cơ quan gii quyết TTHC:
26
- Cơ quan thc hin: y ban nhân dân tnh.
- Cơ quan phi hp thc hin: S Y tế.
14.7. Kết qu thc hin TTHC:
Quyết định b nhim và xếp lương theo chc danh ngh nghip.
14.8. Phí, l phí:
(Thông số 92/2021/TT-BTC ny 28/10/2021 ca B trưởng B Tài
chính):
- Thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc hng II, hng III, hng IV:
+ Dưới 100 thí sinh: 700.000 đng/thí sinh/ln
+ T 100 đến dưới 500 thí sinh: 600.000 đồng/t sinh/ln
+ T 500 tr lên: 500.000 đồng/t sinh/ln
- Phúc khảo 150.000 đng/bài thi.
14.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Mu s 05, 06 ban hành kèm theo Ngh định s 115/2020/NĐ-CP.
14.10. Yêu cầu, điều kin:
- Đáp ng các tiêu chuẩn, điu kiện quy định ti khoản 1 Điu 32 Ngh
định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 ca Chính ph quy định v
tuyn dng, s dng qun viên chức đưc sửa đổi, b sung bi khon 16
Điều 1 Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng
9 năm 2020 ca Chính ph v tuyn dng, s dng qun viên chc các
điều kiện sau đây:
+ Được người đứng đầu quan thẩm quyn qun viên chc quyết
định c viên chc d xét thăng hng chc danh ngh nghip;
+ Đối vi yêu cu v văn bằng, chng ch phải đáp ứng đầy đủ tiêu chun
v trình độ đào tạo, bồi ng và tiêu chuẩn ng lực chuyên n, nghip v
quy đnh tại c Thông , Thông tư liên tịch quy định s, tiêu chun chc
danh ngh nghip viên chức chuyên ngành y, dưc, dân s.
- v trí vic làmn thiếu ơng ng vi hng chc danh ngh nghip
viên chức được xét thăng hạng.
- Trong thi gian gi chc danh ngh nghip hạng III đạt mt trong các
thành tích, kết qu hot động như sau:
+ Đưc cp bng Chuyên khoa cp II hoc Tiến sĩ chuyên ngành phù hp
vi tiêu chun chc danh ngh nghip d xét thăng hạng;
+ Đạt danh hiệu “Thầy thuốc ưu tú”, “Thầy thuốc nhân dân”;
+ Đạt danh hiu Chiến sĩ thi đua từ cp b, cp tnh tr lên;
27
+ Được khen thưởng Huân chương Lao động hng Ba trn;
+ Ch nhim ít nht 02 nhim v khoa hc công ngh t cấp sở tr
lên nhim v khoa hc công ngh này phải đưc nghim thu t mức đt
tr lên;
+ Ch nhim ít nht 01 nhim v khoa hc công ngh t cấp sở tr
lên và thành viên tham gia ít nht 01 nhim v khoa hc công ngh t cp b,
cp tnh tr lên nhim v khoa hc công ngh này phải đưc nghim thu
t mức đạt trn;
+ Ch trì ít nhất 02 đề án hoc ng dn, quy trình k thut chuyên môn
trong lĩnh vc công tác t cấp cơ sở trn hoc sáng kiến ci tiến k thuật được
cp có thm quyn ban hành;
+ Thành viên tham gia ít nhất 02 đề án hoặc ng dn, quy trình chuyên
môn k thuật trong lĩnh vực công tác đưc cp b, cp tnh ban hành.
14.11. Căn cứ pháp lý:
- Lut Viên chc s 58/2010/QH12 ngày 15/11/2010 ca Quc hội nước
Cng a xã hi ch nghĩa Vit Nam.
- Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut Cán b, công chc Lut
Viên chức ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Quc hội nước Cng hòa hi ch
nghĩa Vit Nam.
- Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng và qun lý viên chc.
- Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP .
- Thông liên tịch s 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27 tháng 5 m
2015 ca B trưởng B Y tế, B trưng B Ni v quy định s, tiêu chun
chc danh ngh nghiệp bác sĩ, bác sĩ y hc d phòng, y sĩ.
- Thông tư số 03/2022/TT-BYT ngày 26/4/2022 ca B trưởng B Y tế v
sửa đổi, b sung mt s quy định v tu chun chc danh ngh nghip viên
chc chuyên ngành y tế.
- Thông số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 ca B trưng B Tài
chính quy định mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s dng phí tuyn dng, d
thi nâng ngạch, thăng hng công chc, viên chc.
- Thông tư số 11/2024/TT-BYT ngày 12 tháng 7 năm 2024 ca B trưởng
B Y tế quy định c th tiêu chuẩn, điu kiện xét thăng hng chc danh ngh
nghip viên chức chuyên ngành y, dược, dân s.
- Quyết đnh s 16/QĐ-UBND ngày 07/8/2023 ca y ban nhân dân tnh
Cao Bng ban hành Quy định phân công, phân cp qun lý t chc b máy, biên
chế; cán b, công chc, viên chc thuc thm quyn qun lý ca y ban nhân
n tnh Cao Bng.
28
15. Tên th tc: Xét thăng hạng chc danh ngh nghip Y tế công
cng chính
15.1 Trình t thc hin
Bước 1: c đơn v s nghip công lp trc thuc S Y tế căn cứ vào v
trí vic làm, s lượng, cấu viên chc theo chc danh ngh nghiệp đã đưc
cp có thm quyn phê duyt xây dng nhu cu ch tiêu thăng hạng gi v S Y
tế tng hp.
Bước 2: S Y tế xây dng d thảo Đề án t chức xét thăng hạng, xác định
ch tiêu xét thăng hạng trình y ban nhân dân tnh. y ban nhân dân tnh gi B
Ni v có ý kiến trước khi t chc thc hin.
Bước 3: y ban nhân dân tnh thành lp Hội đồng xét thăng hạng chc
danh ngh nghip. Hội đồng t thăng hạng chc danh ngh nghip t chc thc
hiện xét thăng hng chc danh ngh nghip viên chc (không quy đnh v
thời gian theo NĐ 115/2020/NĐ-CP).
Bước 4: Ch tch Hội đồng xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp có văn
bn báo cáo Ch tch y ban nhân dân tnh phê duyt kết qu k xét thăng hng
và danh sách viên chc trúng tuyn.
Bước 5: Hội đồng xét thăng hng chc danh ngh nghip trách nhim
thông báo bằng văn bn v kết qu t thăng hạng và danh sách viên chc trúng
tuyn tới quan, đơn v có viên chc d t thăng hạng; đồng thi thông báo
công khai trên trang thông tin điện t hoc Cng Thông tin điện t của quan,
đơn vị, t chức xét thăng hng.
Bước 6: Ch tch y ban nhân dân tnh ban hành quyết đnh b nhim
xếp lương chc danh ngh nghip mới đi vi viên chc trúng tuyn theo quy
định.
15.2. Cách thc thc hin: Trc tuyến qua h thng phn mm qun
n bn, trc tiếp.
15.3. Thành phn, s lượng h sơ:
- Thành phn h sơ:
+ Đề án t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc.
+ T trình d thảo Đề án t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip
viên chc.
+ Quyết định b nhim và xếp lương ở chc danh ngh nghip.
- S b h sơ: 01 b.
15.4. Thi hn gii quyết:
- Trong thi hn 15 ny k t ngày hoàn thành vic thẩm định h xét
thăng hạng xác định danh sách ni tng tuyn, Ch tch Hội đồng xét
29
thăng hạng có văn bản báo cáo Ch tch y ban nhân dân tnh phê duyt kết qu
k xét thăng hạng và danh sách viên chc trúng tuyn.
- Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày quyết định phê duyt kết
qu k xét thăng hng, Hội đồng xét thăng hạng trách nhim thông báo bng
n bn v kết qu xét thăng hng danh sách viên chc trúng tuyn tới
quan, đơn v có viên chc d xét thăng hạng; đồng thi thông báo công khai trên
trang thông tin đin t hoc Cổng Thông tin điện t của cơ quan, đơn vị, t chc
xét thăng hạng.
- Trong thi hn 15 ngày k t ngày nhận được danh sách viên chc trúng
tuyn trong k xét thăng hng chc danh ngh nghip, Ch tch y ban nhân
n tnh ban hành quyết đnh b nhim xếp lương chc danh ngh nghip
mới đối vi viên chc trúng tuyển theo quy đnh.
15.5. Đối tượng thc hin TTHC: Viên chc
15.6. Cơ quan gii quyết TTHC:
- Cơ quan thc hin: y ban nhân dân tnh.
- Cơ quan phi hp thc hin: S Y tế.
15.7. Kết qu thc hin TTHC:
Quyết định b nhim và xếp lương theo chc danh ngh nghip.
15.8. Phí, l phí:
(Thông số 92/2021/TT-BTC ny 28/10/2021 ca B trưởng B Tài
chính):
- Thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc hng II, hng III, hng IV:
+ Dưới 100 thí sinh: 700.000 đng/thí sinh/ln
+ T 100 đến dưi 500 thí sinh: 600.000 đồng/thí sinh/ln
+ T 500 tr lên: 500.000 đồng/t sinh/ln
- Phúc khảo 150.000 đng/bài thi.
15.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Mu s 05, 06 ban hành kèm theo Ngh định s 115/2020/NĐ-CP.
15.10. Yêu cầu, điều kin:
- Đáp ng các tiêu chuẩn, điu kiện quy định ti khoản 1 Điu 32 Ngh
định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 ca Chính ph quy định v
tuyn dng, s dng qun viên chức đưc sửa đổi, b sung bi khon 16
Điều 1 Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng
30
9 năm 2020 ca Chính ph v tuyn dng, s dng qun viên chc các
điều kiện sau đây:
+ Được người đứng đầu quan thẩm quyn qun viên chc quyết
định c viên chc d xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
+ Đối vi yêu cu v văn bằng, chng ch phải đáp ứng đầy đủ tiêu chun
v trình độ đào tạo, bồi ng và tiêu chuẩn ng lực chuyên n, nghip v
quy đnh tại c Thông , Thông tư liên tch quy định s, tiêu chun chc
danh ngh nghip viên chức chuyên ngành y, dưc, dân s.
- v trí vic làmn thiếu ơng ng vi hng chc danh ngh nghip
viên chức được xét thăng hạng.
- Trong thi gian gi chc danh ngh nghip hạng III đạt mt trong các
thành tích, kết qu hoạt động như sau:
+ Đưc cp bng Chuyên khoa cp II hoc Tiến sĩ chuyên ngành phù hp
vi tiêu chun chc danh ngh nghip d xét thăng hạng;
+ Đạt danh hiệu “Thầy thuốc ưu tú”, “Thầy thuốc nhân dân”;
+ Đạt danh hiu Chiến sĩ thi đua từ cp b, cp tnh tr lên;
+ Được khen thưởng Huân chương Lao động hng Ba trn;
+ Ch nhim ít nht 02 nhim v khoa hc công ngh t cấp sở tr
lên nhim v khoa hc công ngh này phải đưc nghim thu t mức đt
tr lên;
+ Ch nhim ít nht 01 nhim v khoa hc công ngh t cấp sở tr
lên và thành viên tham gia ít nht 01 nhim v khoa hc công ngh t cp b,
cp tnh tr lên nhim v khoa hc công ngh này phải đưc nghim thu
t mức đạt trn;
+ Ch trì ít nhất 02 đề án hoc ng dn, quy trình k thut chuyên môn
trong lĩnh vc công tác t cấp cơ sở trn hoc sáng kiến ci tiến k thuật được
cp có thm quyn ban hành;
+ Thành viên tham gia ít nhất 02 đề án hoặc ng dn, quy trình chuyên
môn k thut trong lĩnh vực công tác đưc cp b, cp tnh ban hành.
15.11. Căn cứ pháp lý:
- Lut Viên chc s 58/2010/QH12 ngày 15/11/2010 ca Quc hội nước
Cng a xã hi ch nghĩa Vit Nam.
- Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut Cán b, công chc Lut
Viên chức ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Quc hội nước Cng hòa hi ch
nghĩa Vit Nam.
31
- Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng và qun lý viên chc.
- Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP.
- Thông liên tịch s 11/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27 tháng 5 m
2015 ca B trưởng B Y tế, B trưng B Ni v quy định s, tiêu chun
chc danh ngh nghip y tế công cng.
- Thông tư số 03/2022/TT-BYT ngày 26/4/2022 ca B trưởng B Y tế v
sửa đổi, b sung mt s quy định v tu chun chc danh ngh nghip viên
chc chuyên ngành y tế.
- Thông số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 ca B trưng B Tài
chính quy định mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s dng phí tuyn dng, d
thi nâng ngạch, thăng hng công chc, viên chc.
- Thông tư số 11/2024/TT-BYT ngày 12 tháng 7 năm 2024 ca B trưởng
B Y tế quy định c th tiêu chuẩn, điu kin xét thăng hng chc danh ngh
nghip viên chức chuyên ngành y, dược, dân s.
- Quyết đnh s 16/QĐ-UBND ngày 07/8/2023 ca y ban nhân dân tnh
Cao Bng ban hành Quy định phân công, phân cp qun lý t chc b máy, biên
chế; cán b, công chc, viên chc thuc thm quyn qun lý ca y ban nhân
n tnh Cao Bng.
16. Tên th tc: Xét thăng hạng Điều dưỡng hng II
16.1 Trình t thc hin
Bước 1: c đơn v s nghip công lp trc thuc S Y tế căn cứ vào v
trí vic làm, s lượng, cấu viên chc theo chc danh ngh nghiệp đã đưc
cp có thm quyn phê duyt xây dng nhu cu ch tiêu thăng hạng gi v S Y
tế tng hp.
Bước 2: S Y tế xây dng d thảo Đề án t chức xét thăng hạng, xác định
ch tiêu xét thăng hạng trình y ban nhân dân tnh. y ban nhân dân tnh gi B
Ni v có ý kiến trước khi t chc thc hin.
Bước 3: y ban nhân dân tnh thành lp Hội đồng xét thăng hạng chc
danh ngh nghip. Hội đồng t thăng hạng chc danh ngh nghip t chc thc
hiện xét thăng hng chc danh ngh nghip viên chc (kng quy định v
thời gian theo NĐ 115/2020/NĐ-CP).
Bước 4: Ch tch Hội đồng xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp có văn
bn báo cáo Ch tch y ban nhân dân tnh phê duyt kết qu k xét thăng hng
và danh sách viên chc trúng tuyn.
Bước 5: Hội đng xét thăng hạng chc danh ngh nghip trách nhim
thông báo bằng văn bn v kết qu t thăng hạng và danh sách viên chc trúng
tuyn tới quan, đơn v có viên chc d t thăng hạng; đồng thi thông báo
32
công khai trên trang thông tin điện t hoc Cng Thông tin điện t của quan,
đơn vị, t chức xét thăng hng.
Bước 6: Ch tch y ban nhân dân tnh ban hành quyết đnh b nhim
xếp lương chc danh ngh nghip mới đi vi viên chc trúng tuyn theo quy
định.
16.2. Cách thc thc hin: Trc tuyến qua h thng phn mm qun
n bn, trc tiếp.
16.3. Thành phn, s lượng h sơ:
- Thành phn h sơ:
+ Đề án t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc.
+ T trình d thảo Đề án t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip
viên chc.
+ Quyết đnh b nhim và xếp lương ở chc danh ngh nghip.
- S b h sơ: 01 b.
16.4. Thi hn gii quyết:
- Trong thi hn 15 ny k t ngày hoàn thành vic thẩm định h xét
thăng hạng xác định danh sách ni tng tuyn, Ch tch Hội đồng xét
thăng hạng có văn bn báo cáo Ch tch y ban nhân dân tnh phê duyt kết qu
k xét thăng hạng và danh sách viên chc trúng tuyn.
- Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày quyết định phê duyt kết
qu k xét thăng hng, Hội đồng xét thăng hạng trách nhim thông báo bng
n bn v kết qu xét thăng hng danh sách viên chc trúng tuyn tới
quan, đơn v có viên chc d xét thăng hạng; đồng thi thông báo công khai trên
trang thông tin đin t hoc Cổng Thông tin điện t của cơ quan, đơn vị, t chc
xét thăng hng.
- Trong thi hn 15 ngày k t ngày nhận được danh sách viên chc trúng
tuyn trong k xét thăng hng chc danh ngh nghip, Ch tch y ban nhân
n tnh ban hành quyết đnh b nhim xếp lương chc danh ngh nghip
mới đối vi viên chc trúng tuyển theo quy đnh.
16.5. Đối tượng thc hin TTHC: Viên chc
16.6. Cơ quan gii quyết TTHC:
- Cơ quan thc hin: y ban nhân dân tnh.
- Cơ quan phi hp thc hin: S Y tế.
16.7. Kết qu thc hin TTHC:
Quyết định b nhim và xếp lương theo chc danh ngh nghip.
33
16.8. Phí, l phí:
(Thông số 92/2021/TT-BTC ny 28/10/2021 ca B trưởng B Tài
chính):
- Thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc hng II, hng III, hng IV:
+ Dưới 100 thí sinh: 700.000 đng/thí sinh/ln
+ T 100 đến ới 500 thí sinh: 600.000 đồng/thí sinh/ln
+ T 500 tr lên: 500.000 đồng/t sinh/ln
- Phúc khảo 150.000 đng/bài thi.
16.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Mu s 05, 06 ban hành kèm theo Ngh định s 115/2020/NĐ-CP.
16.10. Yêu cầu, điều kin:
- Đáp ng các tiêu chuẩn, điu kiện quy định ti khoản 1 Điu 32 Ngh
định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 ca Chính ph quy định v
tuyn dng, s dng qun viên chức đưc sửa đổi, b sung bi khon 16
Điều 1 Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 của Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng
9 năm 2020 ca Chính ph v tuyn dng, s dng qun viên chc các
điều kiện sau đây:
+ Được người đứng đầu quan thẩm quyn qun viên chc quyết
định c viên chc d xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
+ Đối vi yêu cu v văn bằng, chng ch phải đáp ứng đầy đủ tiêu chun
v trình độ đào tạo, bồi ng và tiêu chuẩn ng lực chuyên n, nghip v
quy đnh tại c Thông , Thông tư liên tịch quy định s, tiêu chun chc
danh ngh nghip viên chức chuyên ngành y, dưc, dân s.
- v trí vic làmn thiếu ơng ng vi hng chc danh ngh nghip
viên chức được xét thăng hạng.
- Trong thi gian gi chc danh ngh nghip hạng III đạt mt trong các
thành tích, kết qu hoạt động như sau:
+ Đưc cp bng Chuyên khoa cp II hoc Tiến sĩ chuyên ngành phù hp
vi tiêu chun chc danh ngh nghip d xét thăng hạng;
+ Đạt danh hiệu “Thầy thuốc ưu tú”, “Thầy thuốc nhân dân”;
+ Đạt danh hiu Chiến sĩ thi đua từ cp b, cp tnh tr lên;
+ Được khen thưởng Huân chương Lao động hng Ba trn;
+ Ch nhim ít nht 02 nhim v khoa hc công ngh t cấp sở tr
lên nhim v khoa hc công ngh này phải đưc nghim thu t mức đt
tr lên;
34
+ Ch nhim ít nht 01 nhim v khoa hc công ngh t cấp sở tr
lên và thành viên tham gia ít nht 01 nhim v khoa hc công ngh t cp b,
cp tnh tr lên nhim v khoa hc công ngh này phải đưc nghim thu
t mức đạt trn;
+ Ch trì ít nhất 02 đề án hoc hướng dn, quy trình k thut chuyên môn
trong lĩnh vc công tác t cấp cơ sở trn hoc sáng kiến ci tiến k thuật được
cp có thm quyn ban hành;
+ Thành viên tham gia ít nhất 02 đề án hoặc ng dn, quy trình chuyên
môn k thuật trong lĩnh vực công tác đưc cp b, cp tnh ban hành.
16.11. Căn cứ pháp lý:
- Lut Viên chc s 58/2010/QH12 ngày 15/11/2010 ca Quc hội nước
Cng a xã hi ch nghĩa Vit Nam.
- Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut Cán b, công chc Lut
Viên chức ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Quc hội nước Cng hòa hi ch
nghĩa Vit Nam.
- Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng và qun lý viên chc.
- Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP v tuyn dng, s dng
và qun lý viên chc.
- Thông liên tịch s 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm
2015 ca B trưởng B Y tế, B trưởng B Ni v quy định s, tiêu chun
chc danh ngh nghiệp điều dưỡng, h sinh, k thut y.
- Thông tư số 03/2022/TT-BYT ngày 26/4/2022 ca B trưởng B Y tế v
sửa đổi, b sung mt s quy định v tu chun chc danh ngh nghip viên
chc chuyên ngành y tế.
- Thông số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 ca B trưng B Tài
chính quy định mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s dng phí tuyn dng, d
thi nâng ngạch, thăng hng công chc, viên chc.
- Thông tư số 11/2024/TT-BYT ngày 12 tháng 7 năm 2024 ca B trưởng
B Y tế quy định c th tiêu chuẩn, điu kiện xét thăng hng chc danh ngh
nghip viên chức chuyên ngành y, dược, dân s.
- Quyết đnh s 16/QĐ-UBND ngày 07/8/2023 ca y ban nhân dân tnh
Cao Bng ban hành Quy định phân công, phân cp qun lý t chc b máy, biên
chế; cán b, công chc, viên chc thuc thm quyn qun lý ca y ban nhân
n tnh Cao Bng.
35
17. Th tc: Xét thăng hạng Điều dưng hng III
17.1. Trình t thc hin:
Bước 1: c đơn v s nghip công lp trc thuc S Y tế căn cứ vào v
trí vic làm, s lượng, cấu viên chc theo chc danh ngh nghiệp đã đưc
cp có thm quyn phê duyt xây dng nhu cu ch tiêu thăng hạng gi v S Y
tế tng hp.
Bước 2: S Y tế xây dựng Đề án t chức xét thăng hạng, gi y ban nhân
n tnh (Qua S Ni vụ) để thẩm định, trình y ban nhân dân tnh quyết định
ch tiêu thăng hạng trước khi t chc thc hin.
Bước 3: S Y tế thành lp Hội đồng xét thăng hạng chc danh ngh
nghip. Hội đồng xét thăng hng chc danh ngh nghip t chc thc hin xét
thăng hng chc danh ngh nghip viên chức (Không có quy định v thi gian
theo NĐ 115/2020/NĐ-CP).
Bước 4: Ch tch Hội đồng xét thăng hạng có văn bản báo cáo người đng
đầu cơ quan, đơn v t chức xét thăng hạng phê duyt kết qu k xét thăng hạng
và danh sách viên chc trúng tuyn.
Bước 5: Hội đồng xét thăng hng trách nhim thông báo bằng văn bn
v kết qu xét thăng hng và danh sách viên chc trúng tuyn tới quan, đơn
v viên chc d xét thăng hạng; đng thi thông báo công khai trên trang
thông tin điện t hoc Cổng Thông tin đin t của cơ quan, đơn vị, t chc xét
thăng hng.
Bước 6: Người đứng đầu quan thm quyn hoặc người được phân
cp, y quyn thc hin vic b nhim xếp lương chc danh ngh nghip
mới đối vi viên chc trúng tuyn theo quy đnh.
17.2. Cách thc thc hin: Trc tuyến qua h thng phn mm qun
n bn, trc tiếp.
17.3. Thành phn, s lượng h sơ:
a) Thành phn h sơ:
- Đề án t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc.
- T trình v vic thẩm định Đề án t chức xét thăng hạng chc danh ngh
nghip viên chc.
- Quyết định b nhim và xếp lương ở chc danh ngh nghip.
b) S b h : 01 b.
17.4. Thi hn gii quyết:
- Trong thi hn 15 ny k t ngày hoàn thành vic thẩm định h xét
thăng hng xác định danh sách người tng tuyn, Ch tch Hội đồng t
thăng hạng văn bản báo cáo nời đứng đầu quan, đơn v t chc t
thăng hng phê duyt kết qu k t thăng hng danh sách viên chc trúng
tuyn.
36
- Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày quyết định phê duyt kết
qu k xét thăng hng, Hội đồng xét thăng hạng trách nhim thông báo bng
n bn v kết qu xét thăng hng danh sách viên chc trúng tuyn tới
quan, đơn v có viên chc d xét thăng hạng; đồng thi thông báo công khai trên
trang thông tin đin t hoc Cổng Thông tin điện t của cơ quan, đơn vị, t chc
xét thăng hng.
- Trong thi hn 15 ngày k t ngày nhận được danh sách viên chc trúng
tuyn trong k xét thăng hng chc danh ngh nghiệp, người đứng đầu cơ quan
có thm quyn hoặc người đưc phân cp, y quyn phi thc hin vic b
nhim và xếp lương ở chc danh ngh nghip mới đi vi viên chc trúng tuyn
theo quy đnh.
17.5. Đối tượng thc hin TTHC: Viên chc
17.6. Cơ quan gii quyết TTHC:
- quan phi hp thc hiện: Các đơn vị s nghip công lp trc thuc
S Y tế.
- Cơ quan trc tiếp thc hin: S Y tế.
- Cơ quan quyết định ch tiêu thăng hạng: y ban nhân dân tnh
17.7. Kết qu thc hin TTHC:
Quyết định b nhim và xếp lương theo chc danh ngh nghip.
17.8. Phí, l phí:
(Thông số 92/2021/TT-BTC ny 28/10/2021 ca B trưởng B Tài
chính):
a) Thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc hng III:
- Dưới 100 thí sinh: 700.000 đng/thí sinh/ln
- T 100 đến dưới 500 thí sinh: 600.000 đng/thí sinh/ln
- T 500 tr lên: 500.000 đng/thí sinh/ln
b) Phúc khảo 150.000 đồng/bài thi.
17.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Mu s 05, 06 ban hành kèm theo Ngh định s 115/2020/NĐ-CP.
17.10. Yêu cầu, điều kin:
Viên chức được đăng d xét thăng hạng chc danh ngh nghip khi
đảm bo đủ các tiêu chuẩn, điều kin sau:
- Đơn v s nghip công lp có nhu cu;
- Hoàn thành tt nhim v trong thi gian công c 03 năm liên tc gn
nht; phm cht đạo đc ngh nghip; không trong thi gian thi hành k
lut hoặc đã thông báo về vic xem xét k lut của quan, đơn vị thm
quyn;
37
- đ trình đ đào to, bồi ỡng năng lực chuyên môn nghip v
ca chc danh ngh nghip hạng cao hơn hạng hin gi trong cùng ngành, lĩnh
vc;
- Đáp ng các yêu cu khác do B qun viên chc chuyên ngành quy
định.
17.11. Căn cứ pháp lý:
- Lut Viên chc s 58/2010/QH12 ngày 15/11/2010 ca Quc hội nước
Cng a xã hi ch nghĩa Vit Nam.
- Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut Cán b, công chc Lut
Viên chc ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Quc hội nước Cng hòa hi ch
nghĩa Vit Nam.
- Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng và qun lý viên chc.
- Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP .
- Thông liên tch s 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 ca
B trưởng B Y tế, B trưởng B Ni v quy định mã s, tiêu chun chc danh
ngh nghip điều dưỡng, h sinh, k thut y.
- Thông tư số 03/2022/TT-BYT ngày 26/4/2022 ca B trưởng B Y tế v
sửa đổi, b sung mt s quy định v tu chun chc danh ngh nghip viên
chc chuyên ngành y tế.
- Thông số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 ca B trưng B i
cnh quy đnh mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s dng phí tuyn dng, d
thi nâng ngạch, thăng hng công chc, viên chc.
- Quyết đnh s 16/QĐ-UBND ngày 07/8/2023 ca y ban nhân dân tnh
Cao Bng ban hành Quy định phân công, phân cp qun lý t chc b máy, biên
chế; cán b, công chc, viên chc thuc thm quyn qun lý ca y ban nhân
n tnh Cao Bng;
- Quyết đnh s 1371/QĐ-UBND ngày 23/10/2024 ca y ban nhân dân
tnh Cao Bng v vic y quyn xét thăng hng chc danh ngh nghiệp đi vi
viên chc làm vic tại đơn v s nghip công lập trên đa bàn tnh Cao Bng.
18. Tên th tc: Xét thăng hng H sinh hng II
18.1 Trình t thc hin
Bước 1: c đơn v s nghip công lp trc thuc S Y tế căn cứ vào v
trí vic làm, s lượng, cấu viên chc theo chc danh ngh nghiệp đã đưc
cp có thm quyn phê duyt xây dng nhu cu ch tiêu thăng hạng gi v S Y
tế tng hp.
38
Bước 2: S Y tế xây dng d thảo Đề án t chức xét thăng hạng, xác định
ch tiêu xét thăng hạng trình y ban nhân dân tnh. y ban nhân dân tnh gi B
Ni v có ý kiến trước khi t chc thc hin.
Bước 3: y ban nhân dân tnh thành lp Hội đồng xét thăng hạng chc
danh ngh nghip. Hội đồng t thăng hạng chc danh ngh nghip t chc thc
hiện xét thăng hng chc danh ngh nghip viên chức (không quy đnh v
thời gian theo NĐ 115/2020/NĐ-CP).
Bước 4: Ch tch Hội đồng xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp có văn
bn báo cáo Ch tch y ban nhân dân tnh phê duyt kết qu k xét thăng hng
và danh sách viên chc trúng tuyn.
Bước 5: Hội đồng xét thăng hng chc danh ngh nghip trách nhim
thông báo bằng văn bn v kết qu t thăng hạng và danh sách viên chc trúng
tuyn tới quan, đơn v có viên chc d t thăng hạng; đồng thi thông báo
công khai trên trang thông tin điện t hoc Cổng Thông tin điện t của quan,
đơn vị, t chức xét thăng hng.
Bước 6: Ch tch y ban nhân dân tnh ban hành quyết đnh b nhim
xếp lương chc danh ngh nghip mới đi vi viên chc trúng tuyn theo quy
định.
18.2. Cách thc thc hin: Trc tuyến qua h thng phn mm qun
n bn, trc tiếp.
18.3. Thành phn, s lượng h sơ:
- Thành phn h sơ:
+ Đề án t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc.
+ T trình d thảo Đề án t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip
viên chc.
+ Quyết định b nhim và xếp lương ở chc danh ngh nghip.
- S b h sơ: 01 b.
18.4. Thi hn gii quyết:
- Trong thi hn 15 ny k t ngày hoàn thành vic thẩm định h xét
thăng hạng xác định danh sách ni tng tuyn, Ch tch Hội đồng xét
thăng hạng có văn bn báo cáo Ch tch y ban nhân dân tnh phê duyt kết qu
k xét thăng hạng và danh sách viên chc trúng tuyn.
- Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày quyết định phê duyt kết
qu k xét thăng hng, Hội đồng xét thăng hạng có trách nhim thông báo bng
n bn v kết qu xét thăng hng danh sách viên chc trúng tuyn tới
quan, đơn v có viên chc d xét thăng hạng; đồng thi thông báo công khai trên
trang thông tin đin t hoc Cổng Thông tin điện t của cơ quan, đơn v, t chc
xét thăng hng.
39
- Trong thi hn 15 ngày k t ngày nhận được danh sách viên chc trúng
tuyn trong k xét thăng hng chc danh ngh nghip, Ch tch y ban nhân
n tnh ban hành quyết đnh b nhim xếp lương chc danh ngh nghip
mới đối vi viên chc trúng tuyển theo quy đnh.
18.5. Đối tượng thc hin TTHC: Viên chc
18.6. Cơ quan gii quyết TTHC:
- Cơ quan thc hin: y ban nhân dân tnh.
- Cơ quan phi hp thc hin: S Y tế.
18.7. Kết qu thc hin TTHC:
Quyết định b nhim và xếp lương theo chc danh ngh nghip.
18.8. Phí, l phí:
(Thông số 92/2021/TT-BTC ny 28/10/2021 ca B trưởng B Tài
chính):
- Thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc hng II, hng III, hng IV:
+ Dưới 100 thí sinh: 700.000 đng/thí sinh/ln
+ T 100 đến dưới 500 thí sinh: 600.000 đồng/t sinh/ln
+ T 500 tr lên: 500.000 đồng/t sinh/ln
- Phúc khảo 150.000 đng/bài thi.
18.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Mu s 05, 06 ban hành kèm theo Ngh định s 115/2020/NĐ-CP.
18.10. Yêu cầu, điều kin:
- Đáp ng các tiêu chuẩn, điu kiện quy định ti khoản 1 Điu 32 Ngh
định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 ca Chính ph quy định v
tuyn dng, s dng qun viên chức đưc sửa đổi, b sung bi khon 16
Điều 1 Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ny 07 tháng 12 năm 2023 của Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng
9 năm 2020 ca Chính ph v tuyn dng, s dng qun viên chc các
điều kiện sau đây:
+ Được người đứng đầu quan thẩm quyn qun viên chc quyết
định c viên chc d xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
+ Đối vi yêu cu v văn bằng, chng ch phải đáp ứng đầy đủ tiêu chun
v trình độ đào tạo, bồi ng và tiêu chuẩn ng lực chuyên n, nghip v
quy đnh tại c Thông , Thông liên tịch quy định s, tiêu chun chc
danh ngh nghip viên chức chuyên ngành y, dưc, dân s.
- v trí vic làmn thiếu ơng ng vi hng chc danh ngh nghip
viên chức được xét thăng hạng.
40
- Trong thi gian gi chc danh ngh nghip hng III đt mt trong các
thành tích, kết qu hoạt động như sau:
+ Đưc cp bng Chuyên khoa cp II hoc Tiến sĩ chuyên ngành phù hp
vi tiêu chun chc danh ngh nghip d xét thăng hạng;
+ Đạt danh hiệu “Thầy thuốc ưu tú”, “Thầy thuốc nhân dân”;
+ Đạt danh hiu Chiến sĩ thi đua từ cp b, cp tnh tr lên;
+ Được khen thưởng Huân chương Lao động hng Ba trn;
+ Ch nhim ít nht 02 nhim v khoa hc công ngh t cấp sở tr
lên nhim v khoa hc công ngh này phải đưc nghim thu t mức đt
tr lên;
+ Ch nhim ít nht 01 nhim v khoa hc công ngh t cấp sở tr
lên và thành viên tham gia ít nht 01 nhim v khoa hc công ngh t cp b,
cp tnh tr lên nhim v khoa hc công ngh này phải đưc nghim thu
t mức đạt trn;
+ Ch trì ít nhất 02 đề án hoc ng dn, quy trình k thut chuyên môn
trong lĩnh vc công tác t cấp cơ sở trn hoc sáng kiến ci tiến k thuật được
cp có thm quyn ban hành;
+ Thành viên tham gia ít nhất 02 đề án hoặc ng dn, quy trình chuyên
môn k thuật trong lĩnh vực công tác đưc cp b, cp tnh ban hành.
18.11. Căn cứ pháp lý:
- Lut Viên chc s 58/2010/QH12 ngày 15/11/2010 ca Quc hội nước
Cng a xã hi ch nghĩa Vit Nam.
- Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut Cán b, công chc Lut
Viên chức ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Quc hội nước Cng hòa hi ch
nghĩa Vit Nam.
- Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng và qun lý viên chc.
- Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP v tuyn dng, s dng
và qun lý viên chc.
- Thông liên tịch s 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 m
2015 ca B trưởng B Y tế, B trưng B Ni v quy định s, tiêu chun
chc danh ngh nghiệp điều dưỡng, h sinh, k thut y.
- Thông tư số 03/2022/TT-BYT ngày 26/4/2022 ca B trưởng B Y tế v
sửa đổi, b sung mt s quy định v tu chun chc danh ngh nghip viên
chc chuyên ngành y tế.
- Thông số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 ca B trưng B Tài
chính quy định mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s dng phí tuyn dng, d
thi nâng ngạch, thăng hng công chc, viên chc.
41
- Thông tư số 11/2024/TT-BYT ngày 12 tháng 7 năm 2024 ca B trưởng
B Y tế quy định c th tiêu chuẩn, điu kiện xét thăng hng chc danh ngh
nghip viên chức chuyên ngành y, dược, dân s.
- Quyết đnh s 16/QĐ-UBND ngày 07/8/2023 ca y ban nhân dân tnh
Cao Bng ban hành Quy định phân công, phân cp qun lý t chc b máy, biên
chế; cán b, công chc, viên chc thuc thm quyn qun lý ca y ban nhân
n tnh Cao Bng.
19. Tên th tc: Xét thăng hạng H sinh hng III
19.1. Trình t thc hin:
Bước 1: Các đơn v s nghip công lp trc thuc S Y tế căn cứ vào v
trí vic làm, s lượng, cấu viên chc theo chc danh ngh nghiệp đã đưc
cp có thm quyn phê duyt xây dng nhu cu ch tiêu thăng hạng gi v S Y
tế tng hp.
Bước 2: S Y tế xây dựng Đề án t chức xét thăng hạng, gi y ban nhân
n tnh (Qua S Ni vụ) để thẩm định, trình y ban nhân dân tnh quyết định
ch tiêu thăng hạng trước khi t chc thc hin.
Bước 3: S Y tế thành lp Hội đồng xét thăng hạng chc danh ngh
nghip. Hội đồng xét thăng hng chc danh ngh nghip t chc thc hin xét
tng hạng chc danh ngh nghip viên chức (Không quy định v thi gian
theo NĐ 115/2020/NĐ-CP).
Bước 4: Ch tch Hội đồng xét thăng hạng có văn bản báo cáo người đng
đầu cơ quan, đơn v t chức xét thăng hạng phê duyt kết qu k xét thăng hạng
và danh sách viên chc trúng tuyn.
Bước 5: Hội đồng t thăng hạng trách nhim thôngo bằng văn bn
v kết qu xét thăng hng và danh sách viên chc trúng tuyn tới quan, đơn
v viên chc d xét thăng hạng; đng thi thông báo công khai trên trang
thông tin đin t hoc Cổng Thông tin đin t của cơ quan, đơn vị, t chc xét
thăng hng.
Bước 6: Người đứng đầu quan thẩm quyn hoặc người được phân
cp, y quyn thc hin vic b nhim xếp lương chc danh ngh nghip
mới đối vi viên chc trúng tuyển theo quy đnh.
19.2. Cách thc thc hin: Trc tuyến qua h thng phn mm qun
n bn, trc tiếp.
19.3. Thành phn, s lượng h sơ:
a) Thành phn h :
- Đề án t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc.
- T trình v vic thẩm định Đ án t chức xét thăng hạng chc danh ngh
nghip viên chc.
- Quyết định b nhim và xếp lương ở chc danh ngh nghip.
42
b) S b h : 01 b.
19.4. Thi hn gii quyết:
- Trong thi hn 15 ngày k t ngày hn thành vic thẩm đnh h xét
thăng hạng xác định danh sách ni tng tuyn, Ch tch Hội đồng xét
thăng hạng văn bản báo cáo nời đứng đầu quan, đơn v t chc t
thăng hng phê duyt kết qu k t thăng hng danh sách viên chc trúng
tuyn.
- Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày quyết định phê duyt kết
qu k xét thăng hng, Hội đồng xét thăng hạng trách nhim thông báo bng
n bn v kết qu xét thăng hng danh sách viên chc trúng tuyn tới
quan, đơn v có viên chc d xét thăng hạng; đồng thi thông báo công khai trên
trang thông tin đin t hoc Cổng Thông tin điện t của cơ quan, đơn vị, t chc
xét thăng hng.
- Trong thi hn 15 ngày k t ngày nhận được danh sách viên chc trúng
tuyn trong k xét thăng hng chc danh ngh nghiệp, người đứng đầu cơ quan
có thm quyn hoặc người đưc phân cp, y quyn phi thc hin vic b
nhim và xếp lương ở chc danh ngh nghip mới đi vi viên chc trúng tuyn
theo quy đnh.
19.5. Đối tượng thc hin TTHC: Viên chc
19.6. Cơ quan giải quyết TTHC:
- quan phi hp thc hiện: Các đơn vị s nghip công lp trc thuc
S Y tế.
- Cơ quan trc tiếp thc hin: S Y tế.
- Cơ quan quyết định ch tiêu thăng hạng: y ban nhân n tnh
19.7. Kết qu thc hin TTHC:
Quyết định b nhim và xếp lương theo chức danh ngh nghip.
19.8. Phí, l phí:
(Thông s 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 ca B trưởng B Tài
chính):
a) Thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc hng III:
- Dưới 100 thí sinh: 700.000 đng/thí sinh/ln
- T 100 đến dưới 500 thí sinh: 600.000 đồng/tsinh/ln
- T 500 tr lên: 500.000 đng/thí sinh/ln
b) Phúc khảo 150.000 đồng/bài thi.
19.9. n mẫu đơn, mẫu t khai:
Mu s 05, 06 ban hành kèm theo Ngh định s 115/2020/NĐ-CP.
43
19.10. Yêu cầu, điu kin:
Viên chức được đăng dự xét thăng hng chc danh ngh nghip khi
đảm bo đủ các tiêu chuẩn, điều kin sau:
- Đơn v s nghip công lp có nhu cu;
- Hoàn thành tt nhim v trong thời gian công tác 03 năm liên tc gn
nht; phm cht đạo đc ngh nghip; không trong thi gian thi hành k
lut hoặc đã thông báo về vic xem xét k lut của quan, đơn vị thm
quyn;
- Có đủ trình đ đào to, bồi ỡng năng lc chuyên môn nghip v
ca chc danh ngh nghip hạng cao hơn hạng hin gi trong cùng ngành, lĩnh
vc;
- Đáp ng các yêu cu khác do B qun viên chc chuyên ngành quy
định.
19.11. Căn cứ pháp lý:
- Lut Viên chc s 58/2010/QH12 ngày 15/11/2010 ca Quc hội c
Cng a xã hi ch nghĩa Vit Nam.
- Lut sửa đi, b sung mt s điều ca Lut Cán b, công chc Lut
Viên chức ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Quc hội nước Cng hòa hi ch
nghĩa Vit Nam.
- Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng và qun lý viên chc.
- Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP .
- Thông liên tịch s 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 ca
B trưởng B Y tế, B trưởng B Ni v quy định mã s, tiêu chun chc danh
ngh nghip điều dưỡng, h sinh, k thut y.
- Thông tư s 03/2022/TT-BYT ngày 26/4/2022 ca B trưởng B Y tế v
sửa đổi, b sung mt s quy định v tu chun chc danh ngh nghip viên
chc chuyên ngành y tế.
- Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 ca B trưởng B Tài
chính quy định mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s dng phí tuyn dng, d
thi nâng ngạch, thăng hng công chc, viên chc.
- Quyết đnh s 16/-UBND ngày 07/8/2023 ca y ban nhân dân tnh
Cao Bng ban hành Quy định phân công, phân cp qun lý t chc b máy, biên
chế; cán b, công chc, viên chc thuc thm quyn qun lý ca y ban nhân
n tnh Cao Bng;
- Quyết đnh s 1371/QĐ-UBND ngày 23/10/2024 ca y ban nhân dân
tnh Cao Bng v vic y quyn xét thăng hng chc danh ngh nghiệp đi vi
viên chc làm vic tại đơn v s nghip công lập trên đa bàn tnh Cao Bng.
44
20. Tên th tc: Xét thăng hng K thut y hng II
20.1 Trình t thc hin
Bước 1: Các đơn vị s nghip công lp trc thuc S Y tế căn cứ vào v
trí vic làm, s lượng, cấu viên chc theo chc danh ngh nghiệp đã đưc
cp có thm quyn phê duyt xây dng nhu cu ch tiêu thăng hạng gi v S Y
tế tng hp.
Bước 2: S Y tế xây dng d thảo Đề án t chức xét thăng hạng, c đnh
ch tiêu xét thăng hạng trình y ban nhân dân tnh. y ban nhân dân tnh gi B
Ni v có ý kiến trước khi t chc thc hin.
Bước 3: y ban nhân n tnh thành lp Hội đồng xét thăng hạng chc
danh ngh nghip. Hội đồng t thăng hạng chc danh ngh nghip t chc thc
hiện xét thăng hng chc danh ngh nghip viên chức (không quy đnh v
thời gian theo NĐ 115/2020/NĐ-CP).
Bước 4: Ch tch Hội đồng xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp có n
bn báo cáo Ch tch y ban nhân dân tnh phê duyt kết qu k xét thăng hng
và danh sách viên chc trúng tuyn.
Bước 5: Hội đồng xét thăng hạng chc danh ngh nghip trách nhim
thông báo bằng văn bn v kết qu t thăng hạng và danh sách viên chc trúng
tuyn ti cơ quan, đơn v viên chc d xét thăng hạng; đng thi thông o
công khai trên trang thông tin điện t hoc Cổng Thông tin điện t của quan,
đơn vị, t chức xét thăng hng.
Bước 6: Ch tch y ban nhân dân tnh ban hành quyết đnh b nhim
xếp lương chc danh ngh nghip mới đi vi viên chc trúng tuyn theo quy
định.
20.2. Cách thc thc hin: Trc tuyến qua h thng phn mm qun
n bn, trc tiếp.
20.3. Thành phn, s lượng h sơ:
- Thành phn h sơ:
+ Đề án t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc.
+ T trình d tho Đề án t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip
viên chc.
+ Quyết định b nhim và xếp ơng ở chc danh ngh nghip.
- S b h sơ: 01 b.
20.4. Thi hn gii quyết:
- Trong thi hn 15 ngày k t ngày hoàn thành vic thẩm đnh h t
thăng hạng xác định danh sách ni tng tuyn, Ch tch Hội đồng xét
thăng hạng có văn bn báo cáo Ch tch y ban nhân dân tnh phê duyt kết qu
k xét thăng hạng và danh sách viên chc trúng tuyn.
45
- Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày quyết đnh phê duyt kết
qu k xét thăng hng, Hội đồng xét thăng hạng trách nhim thông báo bng
n bn v kết qu xét thăng hng danh sách viên chc trúng tuyn tới
quan, đơn v có viên chc d xét thăng hng; đồng thi thông báo công khai trên
trang thông tin đin t hoc Cổng Thông tin điện t của cơ quan, đơn vị, t chc
xét thăng hng.
- Trong thi hn 15 ngày k t ngày nhận được danh sách viên chc trúng
tuyn trong k xét thăng hng chc danh ngh nghip, Ch tch y ban nhân
n tnh ban hành quyết đnh b nhim xếp lương chc danh ngh nghip
mới đối vi viên chc trúng tuyển theo quy đnh.
20.5. Đối tượng thc hin TTHC: Viên chc
20.6. Cơ quan gii quyết TTHC:
- Cơ quan thực hin: y ban nhân dân tnh.
- Cơ quan phi hp thc hin: S Y tế.
20.7. Kết qu thc hin TTHC:
Quyết định b nhim và xếp lương theo chc danh ngh nghip.
20.8. Phí, l phí:
(Thông s 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 ca B trưởng B Tài
chính):
- Thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc hng II, hng III, hng
IV:
+ Dưới 100 thí sinh: 700.000 đng/thí sinh/ln
+ T 100 đến dưới 500 thí sinh: 600.000 đồng/thí sinh/ln
+ T 500 tr lên: 500.000 đng/t sinh/ln
- Phúc khảo 150.000 đồng/bài thi.
20.9. Tên mu đơn, mẫu t khai:
Mu s 05, 06 ban hành kèm theo Ngh định s 115/2020/NĐ-CP.
20.10. Yêu cầu, điều kin:
- Đáp ng c tiêu chuẩn, điu kiện quy đnh ti khoản 1 Điu 32 Ngh
định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 ca Chính ph quy định v
tuyn dng, s dng qun viên chức đưc sửa đổi, b sung bi khon 16
Điều 1 Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng
9 năm 2020 ca Chính ph v tuyn dng, s dng qun viên chc các
điều kiện sau đây:
+ Được người đứng đầu quan thm quyn qun viên chc quyết
định c viên chc d xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
46
+ Đối vi yêu cu v văn bằng, chng ch phải đáp ứng đầy đủ tiêu chun
v trình đ đào tạo, bồi ng và tiêu chuẩn ng lực chuyên n, nghip v
quy đnh tại c Thông , Thông tư liên tịch quy định s, tiêu chun chc
danh ngh nghip viên chức chuyên ngành y, dưc, dân s.
- v trí vic làm còn thiếu tương ng vi hng chc danh ngh nghip
viên chức được xét thăng hạng.
- Trong thi gian gi chc danh ngh nghip hạng III đt mt trong các
thành tích, kết qu hoạt động như sau:
+ Được cp bng Chuyên khoa cp II hoc Tiến sĩ chuyên ngành phù hp
vi tiêu chun chc danh ngh nghip d xét thăng hạng;
+ Đạt danh hiệu “Thy thuốc ưu tú”, “Thầy thuốc nhân dân”;
+ Đạt danh hiu Chiến sĩ thi đua từ cp b, cp tnh tr lên;
+ Được khen thưởng Huân chương Lao động hng Ba trn;
+ Ch nhim ít nht 02 nhim v khoa hc công ngh t cấp sở tr
lên nhim v khoa hc công ngh này phải đưc nghim thu t mức đt
tr lên;
+ Ch nhim ít nht 01 nhim v khoa hc công ngh t cp cơ s tr
lên và thành viên tham gia ít nht 01 nhim v khoa hc công ngh t cp b,
cp tnh tr lên nhim v khoa hc công ngh này phải đưc nghim thu
t mức đạt trn;
+ Ch trì ít nhất 02 đ án hoặc ng dn, quy trình k thut chuyên môn
trong lĩnh vc công tác t cấp cơ sở trn hoc sáng kiến ci tiến k thuật được
cp có thm quyn ban hành;
+ Thành viên tham gia ít nhất 02 đề án hoặc hướng dn, quy trình chuyên
môn k thuật trong lĩnh vực công tác đưc cp b, cp tnh ban hành.
20.11. Căn cứ pháp lý:
- Lut Viên chc s 58/2010/QH12 ngày 15/11/2010 ca Quc hi nước
Cng a xã hi ch nghĩa Vit Nam.
- Lut sa đổi, b sung mt s điều ca Lut Cán b, công chc Lut
Viên chức ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Quc hội nước Cng hòa hi ch
nghĩa Vit Nam.
- Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng và qun lý viên chc.
- Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ny 07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP v tuyn dng, s dng
và qun lý viên chc.
- Thông liên tịch s 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm
2015 ca B trưởng B Y tế, B trưng B Ni v quy định s, tiêu chun
chc danh ngh nghiệp điều dưỡng, h sinh, k thut y.
47
- Thông tư s 03/2022/TT-BYT ngày 26/4/2022 ca B trưởng B Y tế v
sửa đổi, b sung mt s quy định v tu chun chc danh ngh nghip viên
chc chuyên ngành y tế.
- Thông s 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 ca B trưởng B Tài
chính quy định mc thu, chế độ thu, np, qun lý s dng phí tuyn dng, d
thi nâng ngạch, thăng hng công chc, viên chc.
- Thông tư số 11/2024/TT-BYT ngày 12 tháng 7 năm 2024 ca B trưởng
B Y tế quy định c th tiêu chuẩn, điu kiện xét thăng hng chc danh ngh
nghip viên chc chuyên ngành y, dưc, dân s.
- Quyết đnh s 16/-UBND ngày 07/8/2023 ca y ban nhân dân tnh
Cao Bng ban hành Quy định phân công, phân cp qun lý t chc b máy, biên
chế; cán b, công chc, viên chc thuc thm quyn qun lý ca y ban nhân
n tnh Cao Bng.
21. Tên th tc: Xét thăng hạng K thut y hng III
21.1. Trình t thc hin:
Bước 1: Các đơn v s nghip công lp trc thuc S Y tế căn cứ vào v
trí vic làm, s lượng, cấu viên chc theo chc danh ngh nghiệp đã đưc
cp có thm quyn phê duyt xây dng nhu cu ch tiêu thăng hạng gi v S Y
tế tng hp.
Bước 2: S Y tế xây dựng Đề án t chức xét thăng hạng, gi y ban nhân
n tnh (Qua S Ni vụ) để thẩm định, trình y ban nhân dân tnh quyết định
ch tiêu thăng hạng trước khi t chc thc hin.
Bước 3: S Y tế thành lp Hội đồng xét thăng hạng chc danh ngh
nghip. Hội đồng xét thăng hng chc danh ngh nghip t chc thc hin xét
thăng hng chc danh ngh nghip viên chức (Không có quy định v thi gian
theo NĐ 115/2020/NĐ-CP).
Bước 4: Ch tch Hội đồng xét thăng hạng có văn bản báo cáo người đng
đầu cơ quan, đơn v t chức xét thăng hạng phê duyt kết qu k xét thăng hạng
và danh sách viên chc trúng tuyn.
Bước 5: Hội đồng t thăng hạng trách nhim thôngo bằng văn bn
v kết qu xét thăng hng và danh sách viên chc trúng tuyn ti cơ quan, đơn
v viên chc d xét thăng hạng; đng thi thông báo công khai trên trang
thông tin đin t hoc Cổng Thông tin đin t của cơ quan, đơn vị, t chc xét
thăng hng.
Bước 6: Người đứng đầu quan thm quyn hoặc người được phân
cp, y quyn thc hin vic b nhim xếp lương chc danh ngh nghip
mới đối vi viên chc trúng tuyển theo quy đnh.
21.2. Cách thc thc hin: Trc tuyến qua h thng phn mm qun
n bn, trc tiếp.
21.3. Thành phn, s lượng h sơ:
48
a) Thành phn h :
- Đề án t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc.
- T trình v vic thẩm định Đ án t chức xét thăng hạng chc danh ngh
nghip viên chc.
- Quyết định b nhim và xếp lương ở chc danh ngh nghip.
b) S b h : 01 b.
21.4. Thi hn gii quyết:
- Trong thi hn 15 ngày k t ngày hn thành vic thẩm đnh h xét
thăng hạng xác định danh sách ni tng tuyn, Ch tch Hội đồng xét
thăng hạng văn bản báo cáo nời đứng đầu quan, đơn vị t chc t
thăng hng phê duyt kết qu k t thăng hng danh sách viên chc trúng
tuyn.
- Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày quyết đnh phê duyt kết
qu k xét thăng hng, Hội đồng xét thăng hạng trách nhim thông báo bng
n bn v kết qu xét thăng hng danh sách viên chc trúng tuyn tới
quan, đơn v có viên chc d xét thăng hạng; đồng thi thông báo công khai trên
trang thông tin đin t hoc Cổng Thông tin điện t của cơ quan, đơn vị, t chc
xét thăng hng.
- Trong thi hn 15 ngày k t ngày nhận được danh sách viên chc trúng
tuyn trong k xét thăng hng chc danh ngh nghiệp, người đứng đầu cơ quan
có thm quyn hoặc người đưc phân cp, y quyn phi thc hin vic b
nhim và xếp lương ở chc danh ngh nghip mới đi vi viên chc trúng tuyn
theo quy đnh.
21.5. Đối tượng thc hin TTHC: Viên chc
21.6. Cơ quan gii quyết TTHC:
- quan phi hp thc hiện: Các đơn vị s nghip công lp trc thuc
S Y tế.
- Cơ quan trc tiếp thc hin: S Y tế.
- quan quyết định ch tiêu thăng hạng: y ban nhân n tnh.
21.7. Kết qu thc hin TTHC:
Quyết định b nhim và xếp lương theo chức danh ngh nghip.
21.8. Phí, l phí:
(Thông s 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 ca B trưởng B Tài
chính):
a) Thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc hng III:
- Dưới 100 thí sinh: 700.000 đng/thí sinh/ln
- T 100 đến dưới 500 thí sinh: 600.000 đồng/thí sinh/ln
49
- T 500 tr lên: 500.000 đng/thí sinh/ln
b) Phúc khảo 150.000 đồng/bài thi.
21.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Mu s 05, 06 ban hành kèm theo Ngh định s 115/2020/NĐ-CP.
21.10. Yêu cu, điều kin:
Viên chức được đăng dự xét thăng hng chc danh ngh nghip khi
đảm bo đủ các tiêu chuẩn, điều kin sau:
- Đơn v s nghip công lp có nhu cu;
- Hoàn thành tt nhim v trong thời gian công tác 03 m liên tc gn
nht; phm cht đạo đc ngh nghip; không trong thi gian thi hành k
lut hoặc đã thông báo về vic xem xét k lut của quan, đơn vị thm
quyn;
- Có đủ trình đ đào to, bồi ng năng lc chuyên môn nghip v
ca chc danh ngh nghip hạng cao hơn hạng hin gi trong cùng ngành, lĩnh
vc;
- Đáp ng các yêu cu khác do B qun viên chc chuyên ngành quy
định.
21.11. Căn cứ pháp lý:
- Lut Viên chc s 58/2010/QH12 ngày 15/11/2010 ca Quc hội c
Cng a xã hi ch nghĩa Vit Nam.
- Lut sửa đi, b sung mt s điều ca Lut Cán b, công chc Lut
Viên chức ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Quc hội nước Cng hòa hi ch
nghĩa Vit Nam.
- Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng và qun lý viên chc.
- Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP .
- Thông liên tịch s 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 ca
B trưởng B Y tế, B trưởng B Ni v quy định mã s, tiêu chun chc danh
ngh nghip điều dưỡng, h sinh, k thut y.
- Thông tư s 03/2022/TT-BYT ngày 26/4/2022 ca B trưởng B Y tế v
sửa đổi, b sung mt s quy định v tu chun chc danh ngh nghip viên
chc chuyên ngành y tế.
- Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 ca B trưởng B Tài
chính quy định mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s dng phí tuyn dng, d
thi nâng ngạch, thăng hng công chc, viên chc.
- Quyết đnh s 16/-UBND ngày 07/8/2023 ca y ban nhân dân tnh
Cao Bng ban hành Quy định phân công, phân cp qun lý t chc b máy, biên
50
chế; cán b, công chc, viên chc thuc thm quyn qun lý ca y ban nhân
n tnh Cao Bng;
- Quyết đnh s 1371/QĐ-UBND ngày 23/10/2024 ca y ban nhân dân
tnh Cao Bng v vic y quyn xét thăng hng chc danh ngh nghiệp đi vi
viên chc làm vic tại đơn v s nghip công lập trên đa bàn tnh Cao Bng.
22. Tên th tc: Xét thăng hạng Dược sĩ
22.1. Trình t thc hin:
Bước 1: Các đơn v s nghip công lp trc thuc S Y tế căn cứ vào v
trí vic làm, s lượng, cấu viên chc theo chc danh ngh nghiệp đã đưc
cp có thm quyn phê duyt xây dng nhu cu ch tiêu thăng hạng gi v S Y
tế tng hp.
Bước 2: S Y tế xây dựng Đề án t chức xét thăng hạng, gi y ban nhân
n tnh (Qua S Ni vụ) để thẩm định, trình y ban nhân dân tnh quyết định
ch tiêu thăng hạng trước khi t chc thc hin.
Bước 3: S Y tế thành lp Hội đồng xét thăng hạng chc danh ngh
nghip. Hội đồng xét thăng hng chc danh ngh nghip t chc thc hin xét
thăng hng chc danh ngh nghip viên chức (Không có quy định v thi gian
theo NĐ 115/2020/NĐ-CP).
Bước 4: Ch tch Hội đồng xét thăng hạng có văn bản báo cáo người đng
đầu cơ quan, đơn v t chức xét thăng hng phê duyt kết qu k t thăng hạng
và danh sách viên chc trúng tuyn.
Bước 5: Hội đồng t thăng hạng trách nhim thôngo bằng văn bn
v kết qu xét thăng hng và danh sách viên chc trúng tuyn tới quan, đơn
v viên chc d xét thăng hạng; đng thi thông báo công khai trên trang
thông tin đin t hoc Cổng Thông tin đin t của cơ quan, đơn vị, t chc xét
thăng hng.
Bước 6: Người đứng đầu quan thẩm quyn hoặc người được phân
cp, y quyn thc hin vic b nhim xếp lương chc danh ngh nghip
mới đối vi viên chc trúng tuyển theo quy đnh.
22.2. Cách thc thc hin: Trc tuyến qua h thng phn mm qun
n bn, trc tiếp.
22.3. Thành phn, s lượng h sơ:
a) Thành phn h :
- Đề án t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc.
- T trình v vic thẩm định Đ án t chức xét thăng hạng chc danh ngh
nghip viên chc.
- Quyết định b nhim và xếp lương ở chc danh ngh nghip.
b) S b h : 01 b.
51
22.4. Thi hn gii quyết:
- Trong thi hn 15 ngày k t ngày hn thành vic thẩm đnh h xét
thăng hạng xác định danh sách ni tng tuyn, Ch tch Hội đồng xét
thăng hạng văn bản báo cáo nời đứng đầu quan, đơn v t chc t
thăng hng phê duyt kết qu k t thăng hng danh sách viên chc trúng
tuyn.
- Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày quyết đnh phê duyt kết
qu k xét thăng hng, Hội đồng xét thăng hạng trách nhim thông báo bng
n bn v kết qu xét thăng hng danh sách viên chc trúng tuyn tới
quan, đơn v có viên chc d xét thăng hạng; đồng thi thông báo công khai trên
trang thông tin đin t hoc Cổng Thông tin điện t của cơ quan, đơn vị, t chc
xét thăng hng.
- Trong thi hn 15 ngày k t ngày nhận được danh sách viên chc trúng
tuyn trong k xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp, người đứng đầu cơ quan
có thm quyn hoặc người đưc phân cp, y quyn phi thc hin vic b
nhim và xếp lương ở chc danh ngh nghip mới đi vi viên chc trúng tuyn
theo quy đnh.
22.5. Đối tượng thc hin TTHC:
Vn chc
22.6. Cơ quan gii quyết TTHC:
- quan phi hp thc hiện: Các đơn vị s nghip công lp trc thuc
S Y tế.
- Cơ quan trc tiếp thc hin: S Y tế.
- Cơ quan quyết định ch tiêu thăng hạng: y ban nhân n tnh.
22.7. Kết qu thc hin TTHC:
Quyết định b nhim và xếp lương theo chức danh ngh nghip.
22.8. Phí, l phí:
(Thông s 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 ca B trưởng B Tài
chính):
a) Thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc hng III:
- Dưới 100 thí sinh: 700.000 đng/thí sinh/ln
- T 100 đến dưới 500 thí sinh: 600.000 đồng/thí sinh/ln
- T 500 tr lên: 500.000 đng/thí sinh/ln
b) Phúc khảo 150.000 đồng/bài thi.
22.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Mu s 05, 06 ban hành kèm theo Ngh định s 115/2020/NĐ-CP.
52
22.10. Yêu cu, điều kin:
Viên chức được đăng dự xét thăng hng chc danh ngh nghip khi
đảm bo đủ các tiêu chuẩn, điều kin sau:
- Đơn v s nghip công lp có nhu cu;
- Hoàn thành tt nhim v trong thời gian công tác 03 năm liên tc gn
nht; phm cht đạo đc ngh nghip; không trong thi gian thi hành k
lut hoặc đã thông báo về vic xem xét k lut của quan, đơn vị thm
quyn;
- Có đủ trình đ đào to, bồi ỡng năng lc chuyên môn nghip v
ca chc danh ngh nghip hng cao hơn hng hin gi trong cùng ngành, lĩnh
vc;
- Đáp ng các yêu cu khác do B qun viên chc chuyên ngành quy
định.
22.11. Căn cứ pháp lý:
- Lut Viên chc s 58/2010/QH12 ngày 15/11/2010 ca Quc hội c
Cng a xã hi ch nghĩa Vit Nam.
- Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut Cán b, công chc Lut
Viên chức ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Quc hội nước Cng hòa hi ch
nghĩa Vit Nam.
- Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng và qun lý viên chc.
- Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP .
- Thông liên tịch s 27/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 ca
B trưởng B Y tế, B trưởng B Ni v quy định mã s, tiêu chun chc danh
ngh nghip c.
- Thông tư s 03/2022/TT-BYT ngày 26/4/2022 ca B trưởng B Y tế v
sửa đổi, b sung mt s quy định v tu chun chc danh ngh nghip viên
chc chuyên ngành y tế.
- Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 ca B trưởng B Tài
chính quy định mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s dng phí tuyn dng, d
thi nâng ngạch, thăng hng công chc, viên chc.
- Quyết đnh s 16/-UBND ngày 07/8/2023 ca y ban nhân dân tnh
Cao Bng ban hành Quy định phân công, phân cp qun lý t chc b máy, biên
chế; cán b, công chc, viên chc thuc thm quyn qun lý ca y ban nhân
n tnh Cao Bng;
- Quyết đnh s 1371/QĐ-UBND ngày 23/10/2024 ca y ban nhân dân
tnh Cao Bng v vic y quyn xét thăng hng chc danh ngh nghiệp đi vi
viên chc làm vic tại đơn v s nghip công lập trên đa bàn tnh Cao Bng.
53
23.Tên th tc: Xét thăng hạng dược sĩ chính
23.1 Trình t thc hin
Bước 1: c đơn v s nghip công lp trc thuc S Y tế căn cứ vào v
trí vic làm, s lượng, cấu viên chc theo chc danh ngh nghiệp đã đưc
cp có thm quyn phê duyt xây dng nhu cu ch tiêu thăng hạng gi v S Y
tế tng hp.
Bước 2: S Y tế xây dng d thảo Đề án t chức xét thăng hạng, xác định
ch tiêu xét thăng hạng trình y ban nhân dân tnh. y ban nhân dân tnh gi B
Ni v có ý kiến trước khi t chc thc hin.
Bước 3: y ban nhân dân tnh thành lp Hội đồng xét thăng hạng chc
danh ngh nghip. Hội đồng t thăng hạng chc danh ngh nghip t chc thc
hiện xét thăng hng chc danh ngh nghip viên chức (không quy đnh v
thời gian theo NĐ 115/2020/NĐ-CP).
Bước 4: Ch tch Hội đồng xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp có văn
bn báo cáo Ch tch y ban nhân dân tnh phê duyt kết qu k xét thăng hng
và danh sách viên chc trúng tuyn.
Bước 5: Hội đồng xét thăng hng chc danh ngh nghip trách nhim
thông báo bằng văn bn v kết qu t thăng hạng và danh sách viên chc trúng
tuyn tới quan, đơn v có viên chc d t thăng hạng; đồng thi thông báo
công khai trên trang thông tin điện t hoc Cổng Thông tin điện t của quan,
đơn vị, t chức xét thăng hng.
Bước 6: Ch tch y ban nhân dân tnh ban hành quyết đnh b nhim
xếp lương chc danh ngh nghip mới đi vi viên chc trúng tuyn theo quy
định.
23.2. Cách thc thc hin: Trc tuyến qua h thng phn mm qun
n bn, trc tiếp.
23.3. Thành phn, s lượng h sơ:
- Thành phn h sơ:
+ Đề án t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc.
+ T trình d thảo Đề án t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip
viên chc.
+ Quyết định b nhim và xếp lương ở chc danh ngh nghip.
- S b h sơ: 01 b.
23.4. Thi hn gii quyết:
- Trong thi hn 15 ny k t ngày hoàn thành vic thẩm định h xét
thăng hạng xác định danh sách ni tng tuyn, Ch tch Hi đng t
thăng hạng có văn bn báo cáo Ch tch y ban nhân dân tnh phê duyt kết qu
k xét thăng hạng và danh sách viên chc trúng tuyn.
54
- Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày quyết định phê duyt kết
qu k xét thăng hng, Hội đồng xét thăng hng trách nhim thông báo bng
n bn v kết qu xét thăng hng danh sách viên chc trúng tuyn tới
quan, đơn v có viên chc d xét thăng hạng; đồng thi thông báo công khai trên
trang thông tin đin t hoc Cổng Thông tin điện t của cơ quan, đơn v, t chc
xét thăng hng.
- Trong thi hn 15 ngày k t ngày nhận được danh sách viên chc trúng
tuyn trong k xét thăng hng chc danh ngh nghip, Ch tch y ban nhân
n tnh ban hành quyết đnh b nhim xếp lương chc danh ngh nghip
mi đối vi viên chc trúng tuyển theo quy đnh.
23.5. Đối tượng thc hin TTHC: Viên chc
23.6. Cơ quan gii quyết TTHC:
- Cơ quan thc hin: y ban nhân dân tnh.
- Cơ quan phi hp thc hin: S Y tế.
23.7. Kết qu thc hin TTHC:
Quyết định b nhim và xếp lương theo chc danh ngh nghip.
23.8. Phí, l phí:
(Thông số 92/2021/TT-BTC ny 28/10/2021 ca B trưởng B Tài
chính):
- Thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc hng II, hng III, hng IV:
+ Dưới 100 thí sinh: 700.000 đng/thí sinh/ln
+ T 100 đến dưới 500 thí sinh: 600.000 đồng/t sinh/ln
+ T 500 tr lên: 500.000 đồng/t sinh/ln
- Phúc khảo 150.000 đng/bài thi.
23.9. Tên mu đơn, mẫu t khai:
Mu s 05, 06 ban hành kèm theo Ngh định s 115/2020/NĐ-CP.
23.10. Yêu cầu, điều kin:
- Đáp ng các tiêu chuẩn, điu kiện quy định ti khoản 1 Điu 32 Ngh
định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 ca Chính ph quy định v
tuyn dng, s dng qun viên chức đưc sửa đổi, b sung bi khon 16
Điều 1 Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 của Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng
9 năm 2020 ca Chính ph v tuyn dng, s dng qun viên chc các
điều kiện sau đây:
+ Được người đứng đầu quan thẩm quyn qun viên chc quyết
định c viên chc d xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
55
+ Đối vi yêu cu v văn bằng, chng ch phải đáp ứng đầy đủ tiêu chun
v trình độ đào tạo, bồi ng và tiêu chuẩn ng lực chuyên n, nghip v
quy đnh tại c Thông , Thông liên tịch quy định s, tiêu chun chc
danh ngh nghip viên chức chuyên ngành y, dưc, dân s.
- v trí vic làmn thiếu ơng ng vi hng chc danh ngh nghip
viên chức được xét thăng hạng.
- Trong thi gian gi chc danh ngh nghip hng III đạt mt trong các
thành tích, kết qu hoạt động như sau:
+ Đưc cp bng Chuyên khoa cp II hoc Tiến sĩ chuyên ngành phù hp
vi tiêu chun chc danh ngh nghip d xét thăng hạng;
+ Đạt danh hiệu “Thầy thuốc ưu tú”, “Thầy thuốc nhân dân”;
+ Đạt danh hiu Chiến sĩ thi đua t cp b, cp tnh tr lên;
+ Được khen thưởng Huân chương Lao động hng Ba trn;
+ Ch nhim ít nht 02 nhim v khoa hc công ngh t cấp sở tr
lên nhim v khoa hc công ngh này phải đưc nghim thu t mức đt
tr lên;
+ Ch nhim ít nht 01 nhim v khoa hc công ngh t cấp sở tr
lên và thành viên tham gia ít nht 01 nhim v khoa hc công ngh t cp b,
cp tnh tr lên nhim v khoa hc công ngh này phải đưc nghim thu
t mức đạt trn;
+ Ch trì ít nhất 02 đề án hoc ng dn, quy trình k thut chuyên môn
trong lĩnh vc công tác t cấp cơ sở trn hoc sáng kiến ci tiến k thuật được
cp có thm quyn ban hành;
+ Thành viên tham gia ít nhất 02 đề án hoặc ng dn, quy trình chuyên
môn k thuật trong lĩnh vực công tác đưc cp b, cp tnh ban hành.
23.11. Căn cứ pháp lý:
- Lut Viên chc s 58/2010/QH12 ngày 15/11/2010 ca Quc hội nước
Cng a xã hi ch nghĩa Vit Nam.
- Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut Cán b, công chc Lut
Viên chức ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Quc hội nước Cng hòa hi ch
nghĩa Vit Nam.
- Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng và qun lý viên chc.
- Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP v tuyn dng, s dng
và qun lý viên chc.
- Thông liên tịch s 27/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm
2015 ca B trưởng B Y tế, B trưng B Ni v quy định s, tiêu chun
chc danh ngh nghiệp dược.
56
- Thông tư số 03/2022/TT-BYT ngày 26/4/2022 ca B trưởng B Y tế v
sửa đổi, b sung mt s quy định v tu chun chc danh ngh nghip viên
chc chuyên nnh y tế.
- Thông số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 ca B trưng B Tài
chính quy định mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s dng phí tuyn dng, d
thi nâng ngạch, thăng hng công chc, viên chc.
- Thông tư số 11/2024/TT-BYT ngày 12 tháng 7 năm 2024 ca B trưởng
B Y tế quy định c th tiêu chuẩn, điu kiện xét thăng hng chc danh ngh
nghip viên chức chuyên ngành y, dược, dân s.
- Quyết đnh s 16/QĐ-UBND ngày 07/8/2023 ca y ban nhân dân tnh
Cao Bng ban hành Quy định phân công, phân cp qun lý t chc b máy, biên
chế; cán b, công chc, viên chc thuc thm quyn qun lý ca y ban nhân
n tnh Cao Bng.
24. Tên th tc: Xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp dinh ng
hng II
24.1. Trình t thc hin
Bước 1: Các đơn vị s nghip công lp trc thuc S Y tế căn cứ vào v trí
vic làm, s lượng, cấu viên chc theo chc danh ngh nghiệp đã được cp
có thm quyn phê duyt xây dng nhu cu ch tiêu thăng hạng gi v S Y tế
tng hp.
Bước 2: S Y tế xây dng d thảo Đề án t chức t thăng hạng, xác định
ch tiêu xét thăng hng trình y ban nhân dân tnh. y ban nhân dân tnh gi B
Ni v có ý kiến trước khi t chc thc hin.
Bước 3: y ban nhân dân tnh thành lp Hội đồng xét thăng hạng chc
danh ngh nghip. Hội đồng t thăng hạng chc danh ngh nghip t chc thc
hiện xét thăng hng chc danh ngh nghip viên chức (không quy đnh v
thời gian theo NĐ 115/2020/NĐ-CP).
Bước 4: Ch tch Hội đồng xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp có văn
bn báo cáo Ch tch y ban nhân dân tnh phê duyt kết qu k xét thăng hng
và danh sách viên chc trúng tuyn.
Bước 5: Hội đồng xét thăng hạng chc danh ngh nghip có trách nhim
thông báo bằng văn bn v kết qu t thăng hạng và danh sách viên chc trúng
tuyn tới quan, đơn v có viên chc d t thăng hạng; đồng thi thông báo
công khai trên trang thông tin điện t hoc Cổng Thông tin điện t của quan,
đơn vị, t chức xét thăng hng.
Bước 6: Ch tch y ban nhân dân tnh ban hành quyết đnh b nhim
xếp lương chc danh ngh nghip mới đi vi viên chc trúng tuyn theo quy
định.
24.2. Cách thc thc hin: Trc tuyến qua h thng phn mm qun
n bn, trc tiếp.
57
24.3. Thành phn, s lượng h sơ:
- Tnh phn h sơ:
+ Đề án t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc.
+ T trình d tho Đề án t chc xét thăng hạng chc danh ngh nghip
viên chc.
+ Quyết định b nhim và xếp ơng ở chc danh ngh nghip.
- S b h sơ: 01 bộ.
24.4. Thi hn gii quyết:
- Trong thi hn 15 ngày k t ngày hoàn thành vic thẩm đnh h sơ xét
thăng hạng xác đnh danh sách ni tng tuyn, Ch tch Hội đồng t
thăng hạng có văn bn báo cáo Ch tch y ban nhân dân tnh phê duyt kết qu
k xét thăng hạng và danh sách viên chc trúng tuyn.
- Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày quyết đnh phê duyt kết
qu k xét thăng hng, Hội đồng xét thăng hạng trách nhim thông báo bng
n bn v kết qu xét thăng hng danh sách viên chc trúng tuyn tới
quan, đơn v có viên chc d xét thăng hạng; đồng thi thông báo công khai trên
trang thông tin đin t hoc Cổng Thông tin điện t của cơ quan, đơn v, t chc
xét thăng hng.
- Trong thi hn 15 ngày k t ngày nhận được danh sách viên chc trúng
tuyn trong k xét thăng hng chc danh ngh nghip, Ch tch y ban nhân
n tnh ban hành quyết đnh b nhim xếp lương chc danh ngh nghip
mới đối vi viên chc trúng tuyển theo quy đnh.
24.5. Đối tượng thc hin TTHC: Viên chc
24.6. Cơ quan gii quyết TTHC:
- Cơ quan thực hin: y ban nhân dân tnh.
- Cơ quan phi hp thc hin: S Y tế.
24.7. Kết qu thc hin TTHC:
Quyết định b nhim và xếp lương theo chc danh ngh nghip.
24.8. Phí, l phí:
(Thông s 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 ca B trưởng B Tài
chính):
- Thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc hng II, hng III, hng
IV:
+ Dưới 100 thí sinh: 700.000 đng/thí sinh/ln
+ T 100 đến dưới 500 thí sinh: 600.000 đồng/thí sinh/ln
+ T 500 tr lên: 500.000 đng/t sinh/ln
58
- Phúc khảo 150.000 đồng/bài thi.
24.9. Tên mu đơn, mẫu t khai:
Mu s 05, 06 ban hành kèm theo Ngh định s 115/2020/NĐ-CP.
24.10. Yêu cầu, điều kin:
- Đáp ng c tiêu chuẩn, điu kiện quy đnh ti khoản 1 Điu 32 Ngh
định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 ca Chính ph quy định v
tuyn dng, s dng qun viên chức đưc sửa đổi, b sung bi khon 16
Điều 1 Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng
9 năm 2020 ca Chính ph v tuyn dng, s dng qun viên chc các
điều kiện sau đây:
+ Được người đứng đầu quan thm quyn qun viên chc quyết
định c viên chc d xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
+ Đối vi yêu cu v văn bằng, chng ch phải đáp ứng đầy đủ tiêu chun
v trình độ đào tạo, bồi ng và tiêu chuẩn ng lực chuyên n, nghip v
quy đnh tại c Thông , Thông tư liên tịch quy định s, tiêu chun chc
danh ngh nghip viên chức chuyên ngành y, dưc, dân s.
- v trí vic làm còn thiếu tương ng vi hng chc danh ngh nghip
viên chức được xét thăng hạng.
- Trong thi gian gi chc danh ngh nghip hạng III đt mt trong các
thành tích, kết qu hoạt động như sau:
+ Được cp bng Chuyên khoa cp II hoc Tiến sĩ chuyên ngành phù hp
vi tiêu chun chc danh ngh nghip d xét thăng hạng;
+ Đạt danh hiệu “Thy thuốc ưu tú”, “Thầy thuốc nhân dân”;
+ Đạt danh hiu Chiến sĩ thi đua từ cp b, cp tnh tr lên;
+ Được khen thưởng Huân chương Lao động hng Ba trn;
+ Ch nhim ít nht 02 nhim v khoa hc công ngh t cp cơ s tr
lên nhim v khoa hc công ngh này phải đưc nghim thu t mức đt
tr lên;
+ Ch nhim ít nht 01 nhim v khoa hc công ngh t cp cơ s tr
lên và thành viên tham gia ít nht 01 nhim v khoa hc công ngh t cp b,
cp tnh tr lên nhim v khoa hc công ngh này phi được nghim thu
t mức đạt trn;
+ Ch trì ít nhất 02 đ án hoặc ng dn, quy trình k thut chuyên môn
trong lĩnh vc công tác t cấp cơ sở trn hoc sáng kiến ci tiến k thuật được
cp có thm quyn ban hành;
+ Thành viên tham gia ít nhất 02 đề án hoặc hướng dn, quy trình chuyên
môn k thuật trong lĩnh vực công tác đưc cp b, cp tnh ban hành.
59
24.11. Căn cứ pháp lý:
- Lut Viên chc s 58/2010/QH12 ngày 15/11/2010 ca Quc hi nước
Cng a xã hi ch nghĩa Vit Nam.
- Lut sa đổi, b sung mt s điều ca Lut Cán b, công chc Lut
Viên chức ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Quc hội nước Cng hòa hi ch
nghĩa Vit Nam.
- Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng và qun lý viên chc.
- Ngh định s 85/2023/-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP v tuyn dng, s dng
và qun lý viên chc.
- Thông liên tch s 28/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm
2015 ca B trưởng B Y tế, B trưng B Ni v quy định s, tiêu chun
chc danh ngh nghiệp dinh dưng.
- Thông tư s 03/2022/TT-BYT ngày 26/4/2022 ca B trưởng B Y tế v
sửa đổi, b sung mt s quy đnh v tu chun chc danh ngh nghip viên
chc chuyên ngành y tế.
- Thông s 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 ca B trưởng B Tài
chính quy định mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s dng phí tuyn dng, d
thi nâng ngạch, thăng hng công chc, viên chc.
- Thông tư số 11/2024/TT-BYT ngày 12 tháng 7 năm 2024 ca B trưởng
B Y tế quy định c th tiêu chuẩn, điu kiện xét thăng hng chc danh ngh
nghip viên chức chuyên ngành y, dược, dân s.
- Quyết đnh s 16/-UBND ngày 07/8/2023 ca y ban nhân dân tnh
Cao Bng ban hành Quy định phân công, phân cp qun lý t chc b máy, biên
chế; cán b, công chc, viên chc thuc thm quyn qun lý ca y ban nhân
n tnh Cao Bng.
25.Tên th tc: Xét thăng hạng chc danh ngh nghip dinh ng
hng III
25.1. Trình t thc hin:
Bước 1: Các đơn vị s nghip công lp trc thuc S Y tế căn cứ o v
trí vic làm, s lượng, cấu viên chc theo chc danh ngh nghiệp đã đưc
cp có thm quyn phê duyt xây dng nhu cu ch tiêu thăng hạng gi v S Y
tế tng hp.
Bước 2: S Y tế xây dựng Đề án t chức xét thăng hạng, gi y ban nhân
n tnh (Qua S Ni vụ) để thẩm định, trình y ban nhân dân tnh quyết định
ch tiêu thăng hạng trước khi t chc thc hin.
Bước 3: S Y tế thành lp Hội đồng xét thăng hạng chc danh ngh
nghip. Hội đng xét thăng hng chc danh ngh nghip t chc thc hin xét
60
thăng hng chc danh ngh nghip viên chức (Không có quy định v thi gian
theo NĐ 115/2020/NĐ-CP).
Bước 4: Ch tch Hội đồng xét thăng hạng có văn bản báo cáo người đng
đầu cơ quan, đơn v t chc t thăng hạng phê duyt kết qu k t tng hng
và danh sách viên chc trúng tuyn.
Bước 5: Hội đồng t thăng hạng trách nhim thôngo bằng văn bn
v kết qu xét thăng hng và danh sách viên chc trúng tuyn tới quan, đơn
v viên chc d xét thăng hạng; đng thi thông báo công khai trên trang
thông tin đin t hoc Cổng Thông tin đin t của cơ quan, đơn vị, t chc xét
thăng hng.
Bước 6: Người đứng đầu quan thẩm quyn hoặc người được phân
cp, y quyn thc hin vic b nhim xếp lương chc danh ngh nghip
mới đối vi viên chc trúng tuyển theo quy đnh.
25.2. Cách thc thc hin: Trc tuyến qua h thng phn mm qun
n bn, trc tiếp.
25.3. Thành phn, s lượng h sơ:
a) Thành phn h :
- Đề án t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc.
- T trình v vic thẩm định Đ án t chức xét thăng hạng chc danh ngh
nghip viên chc.
- Quyết định b nhim và xếp lương ở chc danh ngh nghip.
b) S b h : 01 b.
25.4. Thi hn gii quyết:
- Trong thi hn 15 ngày k t ngày hn thành vic thẩm đnh h xét
thăng hạng xác định danh sách ni tng tuyn, Ch tch Hội đồng xét
thăng hạng văn bản báo cáo nời đứng đầu quan, đơn v t chc t
thăng hng phê duyt kết qu k t thăng hng danh sách viên chc trúng
tuyn.
- Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày quyết đnh phê duyt kết
qu k xét thăng hng, Hội đồng xét thăng hạng trách nhim thông báo bng
n bn v kết qu xét thăng hng danh sách viên chc trúng tuyn tới
quan, đơn v có viên chc d xét thăng hạng; đồng thi thông báo công khai trên
trang thông tin đin t hoc Cổng Thông tin điện t của cơ quan, đơn vị, t chc
xét thăng hng.
- Trong thi hn 15 ngày k t ngày nhận được danh sách viên chc trúng
tuyn trong k xét thăng hng chc danh ngh nghiệp, người đứng đầu cơ quan
có thm quyn hoặc người đưc phân cp, y quyn phi thc hin vic b
nhim và xếp lương ở chc danh ngh nghip mới đi vi viên chc trúng tuyn
theo quy đnh.
61
25.5. Đối tượng thc hin TTHC: Viên chc
25.6. Cơ quan gii quyết TTHC:
- quan phi hp thc hiện: Các đơn vị s nghip công lp trc thuc
S Y tế.
- Cơ quan trc tiếp thc hin: S Y tế.
- Cơ quan quyết định ch tiêu thăng hạng: y ban nhân n tnh.
25.7. Kết qu thc hin TTHC:
Quyết định b nhim và xếp lương theo chức danh ngh nghip.
25.8. Phí, l phí:
(Thông s 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 ca B trưởng B Tài
chính):
a) Thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc hng III:
- Dưới 100 thí sinh: 700.000 đng/thí sinh/ln
- T 100 đến dưới 500 thí sinh: 600.000 đồng/thí sinh/ln
- T 500 tr lên: 500.000 đng/thí sinh/ln
b) Phúc khảo 150.000 đồng/bài thi.
25.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Mu s 05, 06 ban hành kèm theo Ngh định s 115/2020/NĐ-CP.
25.10. Yêu cu, điều kin:
Viên chức được đăng dự xét thăng hng chc danh ngh nghip khi
đảm bo đủ các tiêu chuẩn, điều kin sau:
- Đơn v s nghip công lp có nhu cu;
- Hoàn thành tt nhim v trong thời gian công tác 03 năm liên tc gn
nht; phm cht đạo đc ngh nghip; không trong thi gian thi hành k
lut hoặc đã thông báo về vic xem xét k lut của quan, đơn vị thm
quyn;
- Có đủ trình đ đào to, bồi ỡng năng lc chuyên môn nghip v
ca chc danh ngh nghip hạng cao hơn hạng hin gi trong cùng ngành, lĩnh
vc;
- Đáp ng các yêu cu khác do B qun viên chc chuyên ngành quy
định.
25.11. Căn cứ pháp lý:
- Lut Viên chc s 58/2010/QH12 ngày 15/11/2010 ca Quc hội c
Cng a xã hi ch nghĩa Vit Nam.
62
- Lut sửa đi, b sung mt s điều ca Lut Cán b, công chc Lut
Viên chức ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Quc hội nước Cng hòa hi ch
nghĩa Vit Nam.
- Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng và qun lý viên chc.
- Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP .
- Thông liên tịch s 28/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 ca
B trưởng B Y tế, B trưởng B Ni v quy định mã s, tiêu chun chc danh
ngh nghip dinh dưỡng.
- Thông tư s 03/2022/TT-BYT ngày 26/4/2022 ca B trưởng B Y tế v
sửa đổi, b sung mt s quy định v tu chun chc danh ngh nghip viên
chc chuyên ngành y tế.
- Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 ca B trưởng B Tài
chính quy định mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s dng phí tuyn dng, d
thi nâng ngạch, thăng hng công chc, viên chc.
- Quyết đnh s 16/-UBND ngày 07/8/2023 ca y ban nhân dân tnh
Cao Bng ban hành Quy định phân công, phân cp qun lý t chc b máy, biên
chế; cán b, công chc, viên chc thuc thm quyn qun lý ca y ban nhân
n tnh Cao Bng;
- Quyết đnh s 1371/QĐ-UBND ngày 23/10/2024 ca y ban nhân dân
tnh Cao Bng v vic y quyn xét thăng hng chc danh ngh nghiệp đi vi
viên chc làm vic tại đơn v s nghip công lập trên đa bàn tnh Cao Bng.
26. Xét thăng hạng chc danh ngh nghip dân s hng II
26.1 Trình t thc hin
Bước 1: Các đơn v s nghip công lp trc thuc S Y tế căn cứ vào v
trí vic làm, s lượng, cấu viên chc theo chc danh ngh nghiệp đã đưc
cp có thm quyn phê duyt xây dng nhu cu ch tiêu thăng hạng gi v S Y
tế tng hp.
Bước 2: S Y tế xây dng d thảo Đề án t chức xét thăng hạng, xác đnh
ch tiêu xét thăng hạng trình y ban nhân dân tnh. y ban nhân dân tnh gi B
Ni v có ý kiến trước khi t chc thc hin.
Bước 3: y ban nhân dân tnh thành lp Hội đồng t thăng hạng chc
danh ngh nghip. Hội đồng t thăng hạng chc danh ngh nghip t chc thc
hiện xét thăng hng chc danh ngh nghip viên chức (không quy đnh v
thời gian theo NĐ 115/2020/NĐ-CP).
Bước 4: Ch tch Hội đồng xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp có văn
bn báo cáo Ch tch y ban nhân dân tnh phê duyt kết qu k xét thăng hng
và danh sách viên chc trúng tuyn.
63
Bước 5: Hội đồng t thăng hạng chc danh ngh nghip trách nhim
thông báo bằng văn bn v kết qu t thăng hạng và danh sách viên chc trúng
tuyn tới quan, đơn v có viên chc d t thăng hạng; đồng thi thông báo
công khai trên trang thông tin điện t hoc Cổng Thông tin điện t của quan,
đơn vị, t chức xét thăng hng.
Bước 6: Ch tch y ban nhân dân tnh ban hành quyết định b nhim và
xếp lương chc danh ngh nghip mới đi vi viên chc trúng tuyn theo quy
định.
26.2. Cách thc thc hin: Trc tuyến qua h thng phn mm qun
n bn, trc tiếp.
26.3. Thành phn, s lượng h sơ:
- Tnh phn h sơ:
+ Đề án t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc.
+ T trình d tho Đề án t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip
viên chc.
+ Quyết định b nhim và xếp ơng ở chc danh ngh nghip.
- S b h sơ: 01 bộ.
26.4. Thi hn gii quyết:
- Trong thi hn 15 ngày k t ngày hoàn thành vic thẩm đnh h sơ xét
thăng hạng xác định danh sách ni tng tuyn, Ch tch Hi đng t
thăng hạng có văn bn báo cáo Ch tch y ban nhân dân tnh phê duyt kết qu
k xét thăng hạng và danh sách viên chc trúng tuyn.
- Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày quyết đnh phê duyt kết
qu k xét thăng hng, Hội đồng xét thăng hng trách nhim thông báo bng
n bn v kết qu xét thăng hng danh sách viên chc trúng tuyn tới
quan, đơn v có viên chc d xét thăng hạng; đồng thi thông báo công khai trên
trang thông tin đin t hoc Cổng Thông tin điện t của cơ quan, đơn v, t chc
xét thăng hng.
- Trong thi hn 15 ngày k t ngày nhận được danh sách viên chc trúng
tuyn trong k xét thăng hng chc danh ngh nghip, Ch tch y ban nhân
n tnh ban hành quyết đnh b nhim xếp lương chc danh ngh nghip
mi đối vi viên chc trúng tuyển theo quy đnh.
26.5. Đối tượng thc hin TTHC: Viên chc
26.6. Cơ quan gii quyết TTHC:
- Cơ quan thực hin: y ban nhân dân tnh.
- Cơ quan phi hp thc hin: S Y tế.
26.7. Kết qu thc hin TTHC:
Quyết định b nhim và xếp lương theo chc danh ngh nghip.
64
26.8. Phí, l phí:
(Thông s 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 ca B trưởng B Tài
chính):
- Thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc hng II, hng III, hng
IV:
+ Dưới 100 thí sinh: 700.000 đng/thí sinh/ln
+ T 100 đến dưới 500 thí sinh: 600.000 đồng/thí sinh/ln
+ T 500 tr lên: 500.000 đng/t sinh/ln
- Phúc khảo 150.000 đồng/bài thi.
26.9. Tên mu đơn, mẫu t khai:
Mu s 05, 06 ban hành kèm theo Ngh định s 115/2020/NĐ-CP.
26.10. Yêu cầu, điều kin:
- Đáp ng c tiêu chuẩn, điu kiện quy đnh ti khoản 1 Điu 32 Ngh
định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 ca Chính ph quy định v
tuyn dng, s dng qun viên chức đưc sửa đổi, b sung bi khon 16
Điều 1 Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng
9 năm 2020 ca Chính ph v tuyn dng, s dng qun viên chc các
điều kiện sau đây:
+ Được người đứng đầu quan thm quyn qun viên chc quyết
định c viên chc d xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
+ Đối vi yêu cu v văn bằng, chng ch phải đáp ứng đầy đủ tiêu chun
v trình độ đào tạo, bồi ng và tiêu chuẩn ng lực chuyên n, nghip v
quy đnh tại c Thông , Tng liên tch quy đnh s, tiêu chun chc
danh ngh nghip viên chức chuyên ngành y, dưc, dân s.
- v trí vic làm còn thiếu tương ng vi hng chc danh ngh nghip
viên chức được xét thăng hạng.
- Trong thi gian gi chc danh ngh nghip hạng III đt mt trong các
thành tích, kết qu hoạt động như sau:
+ Được cp bng Chuyên khoa cp II hoc Tiến sĩ chuyên ngành phù hp
vi tiêu chun chc danh ngh nghip d xét thăng hạng;
+ Đạt danh hiệu “Thy thuốc ưu tú”, “Thầy thuốc nhân dân”;
+ Đạt danh hiu Chiến sĩ thi đua từ cp b, cp tnh tr lên;
+ Được khen thưởng Huân chương Lao động hng Ba trn;
+ Ch nhim ít nht 02 nhim v khoa hc công ngh t cp cơ s tr
lên nhim v khoa hc công ngh này phải đưc nghim thu t mức đt
tr lên;
65
+ Ch nhim ít nht 01 nhim v khoa hc công ngh t cp cơ s tr
lên và thành viên tham gia ít nht 01 nhim v khoa hc công ngh t cp b,
cp tnh tr lên nhim v khoa hc công ngh này phải đưc nghim thu
t mức đạt trn;
+ Ch trì ít nhất 02 đ án hoặc ng dn, quy trình k thut chuyên môn
trong lĩnh vc công tác t cấp cơ sở trn hoc sáng kiến ci tiến k thuật được
cp có thm quyn ban hành;
+ Thành viên tham gia ít nhất 02 đề án hoặc hướng dn, quy trình chuyên
môn k thuật trong lĩnh vực công tác đưc cp b, cp tnh ban hành.
26.11. Căn cứ pháp lý:
- Lut Viên chc s 58/2010/QH12 ngày 15/11/2010 ca Quc hi nước
Cng a xã hi ch nghĩa Vit Nam.
- Lut sa đổi, b sung mt s điều ca Lut Cán b, công chc Lut
Viên chức ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Quc hội nước Cng hòa hi ch
nghĩa Vit Nam.
- Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng và qun lý viên chc.
- Ngh định s 85/2023/-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP v tuyn dng, s dng
và qun lý viên chc.
- Thông tư liên tịch s 08/2016/TTLT-BYT-BNV ngày 15 tháng 4 m
2016 ca B trưởng B Y tế, B trưng B Ni v quy định s, tiêu chun
chc danh ngh nghip dân s.
- Thông tư s 03/2022/TT-BYT ngày 26/4/2022 ca B trưởng B Y tế v
sửa đổi, b sung mt s quy định v tu chun chc danh ngh nghip viên
chc chuyên ngành y tế.
- Thông s 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 ca B trưởng B Tài
chính quy định mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s dng phí tuyn dng, d
thi nâng ngạch, thăng hng công chc, viên chc.
- Thông tư số 11/2024/TT-BYT ngày 12 tháng 7 năm 2024 ca B trưởng
B Y tế quy định c th tiêu chuẩn, điu kiện xét thăng hng chc danh ngh
nghip viên chức chuyên ngành y, dược, dân s.
- Quyết đnh s 16/-UBND ny 07/8/2023 ca y ban nhân dân tnh
Cao Bng ban hành Quy định phân công, phân cp qun lý t chc b máy, biên
chế; cán b, công chc, viên chc thuc thm quyn qun lý ca y ban nhân
n tnh Cao Bng.
66
27. Tên th tc: Xét thăng hng chc danh ngh nghip dân s viên
hng III
27.1. Trình t thc hin:
Bước 1: c đơn vị s nghip công lp trc thuc S Y tế căn c o v
trí vic làm, s lượng, cấu viên chc theo chc danh ngh nghiệp đã đưc
cp có thm quyn phê duyt xây dng nhu cu ch tiêu thăng hạng gi v S Y
tế tng hp.
Bước 2: S Y tế xây dựng Đề án t chức xét thăng hạng, gi y ban nhân
n tnh (Qua S Ni vụ) để thẩm định, trình y ban nhân dân tnh quyết định
ch tiêu thăng hạng trước khi t chc thc hin.
Bước 3: S Y tế thành lp Hội đồng xét thăng hạng chc danh ngh
nghip. Hội đồng xét thăng hng chc danh ngh nghip t chc thc hin t
thăng hng chc danh ngh nghip viên chức (Không có quy định v thi gian
theo NĐ 115/2020/NĐ-CP).
Bước 4: Ch tch Hội đồng t thăng hạng có văn bản báo cáo người đng
đầu cơ quan, đơn v t chức xét thăng hạng phê duyt kết qu k xét thăng hạng
và danh sách viên chc trúng tuyn.
Bước 5: Hội đồng t thăng hạng trách nhim thông báo bằng văn bản
v kết qu xét thăng hng và danh sách viên chc trúng tuyn tới quan, đơn
v viên chc d xét thăng hạng; đng thi thông báo công khai trên trang
thông tin đin t hoc Cổng Thông tin đin t của cơ quan, đơn vị, t chc xét
thăng hng.
Bước 6: Người đứng đầu quan thm quyn hoc người được phân
cp, y quyn thc hin vic b nhim xếp lương chc danh ngh nghip
mới đối vi viên chc trúng tuyển theo quy đnh.
27.2. Cách thc thc hin: Trc tuyến qua h thng phn mm qun
n bn, trc tiếp.
27.3. Thành phn, s lượng h sơ:
a) Thành phn h :
- Đề án t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc.
- T trình v vic thẩm định Đề án t chức xét thăng hạng chc danh ngh
nghip viên chc.
- Quyết định b nhim và xếp lương ở chc danh ngh nghip.
b) S b h : 01 b.
27.4. Thi hn gii quyết:
- Trong thi hn 15 ngày k t ngày hoàn thành vic thẩm đnh h sơ xét
thăng hạng xác định danh sách ni tng tuyn, Ch tch Hội đồng xét
thăng hạng văn bản báo cáo nời đứng đầu quan, đơn v t chc t
67
thăng hng phê duyt kết qu k xét thăng hng danh sách viên chc trúng
tuyn.
- Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày quyết đnh phê duyt kết
qu k xét thăng hng, Hội đồng xét thăng hạng trách nhim thông báo bng
n bn v kết qu xét thăng hng danh sách viên chc trúng tuyn tới
quan, đơn v có viên chc d xét thăng hạng; đồng thi thông báo công khai trên
trang thông tin đin t hoc Cổng Thông tin điện t của cơ quan, đơn vị, t chc
xét thăng hng.
- Trong thi hn 15 ngày k t ngày nhận được danh sách viên chc trúng
tuyn trong k xét thăng hng chc danh ngh nghiệp, người đứng đầu cơ quan
có thm quyn hoặc người đưc phân cp, y quyn phi thc hin vic b
nhim và xếp lương ở chc danh ngh nghip mới đi vi viên chc trúng tuyn
theo quy đnh.
27.5. Đối tượng thc hin TTHC: Viên chc
27.6. Cơ quan gii quyết TTHC:
- quan phi hp thc hiện: Các đơn v s nghip công lp trc thuc
S Y tế.
- Cơ quan trc tiếp thc hin: S Y tế.
- Cơ quan quyết định ch tiêu thăng hng: y ban nhân dân tnh.
27.7. Kết qu thc hin TTHC:
Quyết định b nhim và xếp lương theo chc danh ngh nghip.
27.8. Phí, l phí:
(Thông s 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 ca B trưởng B Tài
chính):
a) Thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc hng III:
- Dưới 100 thí sinh: 700.000 đồng/thí sinh/ln
- T 100 đến dưới 500 thí sinh: 600.000 đng/thí sinh/ln
- T 500 tr lên: 500.000 đng/thí sinh/ln
b) Phúc khảo 150.000 đồng/bài thi.
27.9. Tên mu đơn, mẫu t khai:
Mu s 05, 06 ban hành kèm theo Ngh định s 115/2020/NĐ-CP.
27.10. Yêu cầu, điều kin:
Viên chức được đăng dự t thăng hng chc danh ngh nghip khi
đảm bo đủ các tiêu chuẩn, điều kin sau:
- Đơn v s nghip công lp có nhu cu;
68
- Hoàn thành tt nhim v trong thời gian công tác 03 m liên tc gn
nht; phm chất đạo đc ngh nghip; không trong thi gian thi hành k
lut hoặc đã thông báo về vic xem xét k lut của quan, đơn vị thm
quyn;
- Có đủ trình đ đào to, bồi dưỡng năng lc chuyên môn nghip v
ca chc danh ngh nghip hạng cao hơn hạng hin gi trong cùng ngành, lĩnh
vc;
- Đáp ng các yêu cu khác do B qun lý viên chc chuyên ngành quy
định.
27.11. Căn cứ pháp lý:
- Lut Viên chc s 58/2010/QH12 ngày 15/11/2010 ca Quc hi nước
Cng a xã hi ch nghĩa Vit Nam.
- Lut sa đổi, b sung mt s điều ca Lut Cán b, công chc Lut
Viên chức ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Quc hội nước Cng hòa hi ch
nghĩa Vit Nam.
- Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng và qun lý viên chc.
- Ngh định s 85/2023/-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điều ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP .
- Thôngliên tịch s 08/2016/TTLT-BYT-BNV ngày 15/4/2015 ca B
trưởng B Y tế, B trưởng B Ni v quy định s, tiêu chun chc danh
ngh nghip dân s.
- Thông tư s 03/2022/TT-BYT ngày 26/4/2022 ca B trưởng B Y tế v
sửa đổi, b sung mt s quy định v tu chun chc danh ngh nghip viên
chc chuyên ngành y tế.
- Thông số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 ca B trưởng B Tài
chính quy định mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s dng phí tuyn dng, d
thi nâng ngạch, thăng hng công chc, viên chc.
- Quyết đnh s 16/-UBND ny 07/8/2023 ca y ban nhân dân tnh
Cao Bng ban hành Quy định phân công, phân cp qun lý t chc b máy, biên
chế; cán b, công chc, viên chc thuc thm quyn qun lý ca y ban nhân
n tnh Cao Bng;
- Quyết định s 1371/QĐ-UBND ngày 23/10/2024 ca y ban nhân dân
tnh Cao Bng v vic y quyn xét thăng hng chc danh ngh nghiệp đi vi
viên chc làm vic tại đơn v s nghip công lập trên đa bàn tnh Cao Bng.
69
B. THỦ TỤC HÀNH CNH CẤP HUYỆN
1. Tên thủ tục: Thành lập Ban Chỉ đạo chống dịch huyện.
1.1. Trình tự thực hiện
Bước 1: c thành viên Ban Chỉ đạo chống dịch theo quy định tại khon
2 Điu 46 Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm.
Bước 2: Các Tiểu ban chống dịch được quy định cụ thể như sau:
a) Cấp quốc gia cấp tỉnh gồm các tiểu ban: Giám t, Điều trị, Tuyên
truyền và Hậu cần. Trưởng Ban Chỉ đo chống dịch quyết định cụ thể thành
phần, nhiệm vụ và hoạt động của các Tiểu ban chống dịch;
b) Cấp huyện cấp xã: Trưởng Ban Chỉ đo chống dịch quyết định
thành lập hoặc không thành lập các Tiểu ban chống dịch và phân công nhiệm vụ
cụ thể cho các thành viên để thực hiện nhiệm vụ chống dịch.
ớc 3: quan thường trực của Ban Chỉ đạo đặt tại quan y tế cùng
cấp do người đứng đầu cơ quan y tế đó phụ trách
1.2 Cách thức thực hiện
- Ban Chỉ đạo chống dịch làm việc theo chế độ tập thể.
- c thành viên Ban Ch đạo chống dịch làm việc theo chế độ kiêm
nhiệm.
- Thành viên Ban Chđo chống dịch c cấp chịu trách nhiệm sdụng
bộ máy tổ chức ca đơn vị mình để thực hiện nhiệm vụ theo sphân công của
Trưởng Ban Chỉ đạo chống dch và sử dụng con dấu do đơn vị mình quản lý.
- Ban Chỉ đạo chống dịch các cấp tự giải thể sau khi hoàn thành nhiệm vụ.
1.3 Thành phần và s lượng hồ sơ:Không quy định
1.4 Thời hạn giải quyết
Trong vòng 24 giờ, kể tkhi công bố dịch của người có thẩm quyền
quy định tại khoản 2 Điều 38 Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm, Ban Chỉ
đạo chống dịch các cấp phải đưc thành lập.
1.5 Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
- Ban Chỉ đạo chống dịch các cấp có nhiệm vụ tổ chức chỉ đạo triển
khai các hoạt động phòng chống dịch theo quy định tại Điều 47, 48, 49, 50, 51,
52, 53, 54 và 55 Lut Phòng, chống bệnh truyền nhiễm.
- Trưởng Ban Chỉ đạo chống dịch các cấp có nhiệm vụ:
a) Tổ chức thực hiện các nhiệm vchống dịch và chịu trách nhiệm trước
chính quyền cùng cấp về toàn bộ các hoạt động chống dịch;
b) Phê duyệt, tchức thực hin kế hoạch chng dịch, đề xuất việc áp
dụng các biện pháp chống dịch đặc thù trong thời gian có dch;
70
c) Phân công và giám sát việc thực hiện các nhiệm vụ của các Phó Trưởng
Ban và các thành viên Ban Chỉ đạo chống dịch;
d) Thành lập các đội chống dịch đng theo quy định tại khoản 3 Điều
46 Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm.
- Các Phó Trưởng ban và c thành viên Ban Chỉ đạo chống dch
nhiệm vụ: giúp việc cho Trưởng Ban Chỉ đạo chịu trách nhiệm trước Trưởng
Ban Chỉ đạo về các lĩnh vực và công việc được phân công.
1.6 Cơ quan giải quyết thủ tục
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND huyện
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Trung tâm y tế, Trạm y tế.
1.7 Kết quả thực hiện TTHC
- Ban Chỉ đạo chống dịch cấp huyện.
1.8. Phí, lệ phí: Kng
1.9 Tên mẫu đơn, tờ khai: Không quy định
1.10 Yêu cầu,điều kiện
- quan thường trực của Ban Chđạo là cơ quan tham mưu, giúp việc
trực tiếp cho Ban Chỉ đạo chống dịch và Trưởng Ban Chỉ đạo chống dịch.
- Cơ quan thường trực của Ban Chỉ đạo chịu trách nhiệm:
a) Là đầu mối tổng hợp kế hoạch, báo cáo về phòng chng dịch;
b) Giám sát thc hiện các nhiệm vụ phòng chống dịch theo ch đạo của
Ban Chỉ đạo và Trưởng Ban Chỉ đạo chống dịch;
c) Tham mưu cho Trưởng Ban Chỉ đạo điều phối hoạt động của các tiểu
ban thuộc Ban Chỉ đo và của Đội chống dịch cơ động.
- quan tờng trực của Ban Chỉ đạo trách nhiệm bảo đảm các điều
kiện hoạt động của Ban Chỉ đạo chống dịch, sử dụng bộ máy của mình để tổ
chức thực hiện các nhiệm vụ của Ban Chđạo chống dịch.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm; Quyết định số 56/2010/QĐ-TTg
ngày 16/9/2010 của Thủ tướng Chính phủ vềviệc quy định thẩm quyền thành
lập, tổ chức và hoạt độngcủa Ban Chỉ đạo chống dịch các cấp
C. THỦ TỤC HÀNH CNH CẤP XÃ
1. Tên thủ tục: Thành lập Ban Chỉ đạo chống dịch xã.
1.1. Trình tự thực hiện
Bước 1: c thành viên Ban Chỉ đạo chống dịch theo quy định tại khoản
2 Điu 46 Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm.
Bước 2: Các Tiểu ban chống dịch được quy định c thể như sau:
71
a) Cấp quốc gia cấp tỉnh gồm các tiểu ban: Giám t, Điều trị, Tuyên
truyền và Hậu cần. Trưởng Ban Chỉ đo chống dịch quyết định cụ thể thành
phần, nhiệm vụ và hoạt động của các Tiểu ban chống dịch;
b) Cấp huyện cấp xã: Trưởng Ban Chỉ đạo chống dịch quyết định
thành lập hoặc không thành lập các Tiểu ban chống dịch và phân công nhiệm vụ
cụ thể cho các thành viên để thực hiện nhiệm v chống dịch.
ớc 3: quan thường trực của Ban Chỉ đạo đặt tại quan y tế cùng
cấp do người đứng đầu cơ quan y tế đó phụ trách
1.2 Cách thức thực hiện
- Ban Chỉ đạo chống dịch làm việc theo chế độ tập thể.
- c thành viên Ban Ch đạo chống dịch làm việc theo chế độ kiêm
nhiệm.
- Thành viên Ban Chđo chống dịch c cấp chịu trách nhiệm sử dụng
bộ máy tổ chức ca đơn vị mình để thực hiện nhiệm vụ theo sphân công của
Trưởng Ban Chỉ đạo chống dch và sử dụng con dấu do đơn vị mình quản lý.
- Ban Chỉ đạo chống dịch các cấp tự giải thể sau khi hoàn thành nhiệm vụ.
1.3 Thành phần và s lượng hồ:Không quy định
1.4 Thời hạn giải quyết
Trong vòng 24 giờ, kể tkhi công bố dịch của người có thẩm quyền
quy định tại khoản 2 Điều 38 Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm, Ban Chỉ
đạo chống dịch các cấp phải đưc thành lập.
1.5 Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
- Ban Chỉ đạo chống dịch các cấp có nhiệm vụ tổ chức chỉ đạo triển
khai các hoạt động phòng chống dịch theo quy định tại Điều 47, 48, 49, 50, 51,
52, 53, 54 và 55 Lut Phòng, chống bệnh truyền nhiễm.
- Trưởng Ban Chỉ đạo chống dịch các cấp có nhiệm vụ:
a) Tổ chức thực hiện các nhiệm vchống dịch và chịu trách nhiệm trước
chính quyền cùng cấp về toàn bộ các hoạt động chống dịch;
b) Phê duyệt, tchức thực hiện kế hoạch chống dịch, đề xuất việc áp
dụng các biện pháp chống dịch đặc thù trong thời gian có dịch;
c) Phân công và giám sát việc thực hiện các nhiệm vụ của các Phó Trưởng
Ban và các thành viên Ban Chỉ đạo chống dịch;
d) Thành lập các đội chống dịch đng theo quy định tại khoản 3 Điều
46 Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm.
- Các Phó Trưởng ban và c thành viên Ban Chỉ đạo chống dch
nhiệm vụ: giúp việc cho Trưởng Ban Chỉ đạo chịu trách nhiệm trước Trưởng
Ban Chỉ đạo về các lĩnh vực và công việc được phân công.
72
1.6 Cơ quan giải quyết thủ tục
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Chủ tịch UBND
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Trung tâm y tế, Trạm y tế.
1.7 Kết quả thực hiện TTHC
- Ban Chỉ đạo chống dịch cấp xã.
1.8. P, lệ phí: Không
1.9 Tên mẫu đơn, tờ khai: Không quy định
1.10 Yêu cầu,điều kiện
- quan thường trực của Ban Chỉ đạo quan tham u, giúp việc
trực tiếp cho Ban Chỉ đạo chống dịch và Trưởng Ban Chỉ đạo chống dịch.
- Cơ quan thường trực của Ban Chỉ đạo chịu trách nhiệm:
a) Là đầu mối tổng hợp kế hoạch, báo cáo về phòng chng dịch;
b) Giám sát thực hiện các nhiệm vphòng chống dịch theo chỉ đạo của
Ban Chỉ đạo và Trưởng Ban Chỉ đạo chống dịch;
c) Tham mưu cho Trưởng Ban Chỉ đạo điều phối hoạt động của các tiểu
ban thuộc Ban Chỉ đo và của Đội chống dịch cơ động.
- quan tờng trực của Ban Chỉ đạo trách nhiệm bảo đảm các điu
kiện hoạt động của Ban Chỉ đạo chống dịch, sử dụng bộ máy của mình để tổ
chức thực hiện các nhiệm vụ của Ban Chđạo chống dịch.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm; Quyết định số 56/2010/QĐ-TTg
ngày 16/9/2010 của Thủ tướng Chính phủ vềviệc quy định thẩm quyền thành
lập, tổ chức và hoạt độngcủa Ban Chỉ đạo chống dịch các cấp.
2. n thủ tục: áp dng bin pháp cách ly y tế ti nhà
2.1. Trình t thc hin: Đối tượng quy định ti khoản 1 Điu 49 Lut
Phòng, chng bnh truyn nhiễm đang lưu trú ti vùng bnh dch, tr đối
tượng là người mc dch bnh thuc nhóm A và mt s bnh dch thuc nhóm B
theo quy đnh ca B trưởng B Y tế (sau đây gi tt là mt s bnh thuc nhóm
B); Người xut phát hoc đi qua vùng bnh dch thuc nhóm A và mt s
bnh thuộc nhóm B; Ni tiếp xúc với người mc bnh dch thuc nhóm A
mt s bnh thuc nhóm B.
Trưởng Ban Ch đạo chng dch quyết đnh vic áp dng bin pháp cách
ly y tế ti nhà hoc tại s y tế đi với các đối ợng quy định ti khon 1,
điểm b khon 2 và khoản 4 Điu 1 Ngh định này
1. Trong thi gian 03 gi, k t khi phát hiện người thuộc trường hp quy
định ti khoản 1 Điu 1 Ngh định này, Trm trưởng Trm Y tế xã, phưng, th
trấn (sau đây gi chung xã) lập danh sách c trường hp phi áp dng bin
73
pháp cách ly y tế tại nhà và báo cáo Trưởng Ban Ch đạo chng dch cấp đ
xem xét, phê duyt.
2. Trong thi gian 01 gi, k t khi nhận được đề ngh ca Trm trưng
Trm y tế xã, Trưởng Ban Ch đạo chng dch cp phi quyết định vic phê
duyt hoc t chi phê duyệt danh sách các trường hp phi áp dng bin pháp
cách ly y tế. Trường hp t chi phê duyt phi nêu rõ lý do.
3. Trong thi gian 03 gi, k t khi danh sách các trường hp phi áp
dng bin pháp cách ly y tế được phê duyt, Trạm trưởng Trm Y tế xã có trách
nhim:
a) Thông báo vic áp dng biện pháp cách ly cho ngưi b áp dng bin
pháp cách ly y tế và tn nhân ca họ, đồng thi thông báo cho Công an xã và t
trưởng t dân phố, trưởng cụm dân cư, trưởng thôn, già làng, trưởng bản, trưởng
làng, trưởng ấp, trưởng phum, trưởng sóc đ phi hp giám sát vic thc hin
bin pháp cách ly y tế;
b) T chc thc hin các bin pháp giám sát, theo dõi sc khe của người
b áp dng bin pháp cách ly y tế;
c) Báo cáo đề xut vi Ban Ch đạo chng dch cp v các bin
pháp nhm hn chế đến mc tối đa nguy cơ lây nhiễm t người b cách ly y tế ra
cộng đng.
4. Trưng hợp người đang b áp dng bin pháp cách ly y tế du hiu
tiến trin thành mc bnh truyn nhim, Trm trưởng Trm Y tế trách
nhiệm báo cáo Trưng Ban Ch đạo chng dch cp để xem xét, quyết định
vic áp dng bin pháp cách ly y tế tại cơ s khám bnh, cha bnh.
5. Sau khi tiếp nhận đối ợng, người đứng đu khoa, phòng của sở
khám bnh, cha bệnh nơi tiếp nhận đối tượng có trách nhim:
a) T chc thc hin việc cách ly và chăm sóc, điều tr cho người bnh;
b) Thông báo vi Trạm trưng Trm Y tếv tình trng bnh của người
b áp dng bin pháp cách ly y tế.
6. Sau khi nhận đưc thông báo của người đứng đầu khoa, phòng của
s khám bnh, cha bệnh nơi tiếp nhận đối tưng, Trạm trưởng Trm Y tếcó
trách nhim:
a) Thông báo hy b vic áp dng bin pháp cách ly y tế trong trường hp
nhận được thông báo xác định người đó không mắc bnh truyn nhim;
b) Lp danh sách những người tiếp xúc với người b áp dng bin pháp
cách ly y tế thc hin các bin pháp phòng, chng dịch trong trường hp
nhận được thông báo xác định người đó mắc bnh truyn nhim.
2.2. Cách thc thc hin: Trc tiếp
2.3. Thành phn, s lượng h : không quy đnh
2.4. Thi hn gii quyết: 3 gi
74
2.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: Trạm trưởng Trm Y tế
xã, Trưởng Ban Ch đạo chng dch cp xã.
2.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính: Trưởng Ban Ch đạo chng
dch cp
2.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: quyết đnh vic áp dng các
bin pháp chng dch
2.8. Phí, l phí (nếu có): Không
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy định
2.10. Yêu cầu, điu kin thc hin th tc hành chính: Không
2.11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính: Ngh định 101/2010/NĐ-
CP 30/09/2010 ng dn Lut phòng, chng bnh truyn nhim v áp dng
biện pháp, cưng chế cách ly Y tế và chng dịch đặc thù trong thi gian có dch

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1446/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong lĩnh vực Y tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1446/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×