• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 12/QĐ-UBND Quảng Ngãi 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 04/05/2026 07:49 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 12/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Ngọc Sâm
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Dân số, Bà mẹ - Trẻ em và lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh; phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Quảng Ngãi
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
07/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 12/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 12/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 12/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND Quảng Ngãi, ngày tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa
đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Dân số, Bà mẹ - Trẻ em và lĩnh
vực Khám bệnh, chữa bệnh; phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Quảng Ngãi
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm
2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan
đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia và Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3740/QĐ-BYT ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi
bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Dân số, Bà mẹ - Trẻ em và lĩnh vực khám
bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế quy định tại Nghị định số
207/2025/NĐ-CP, Nghị định số 96/2023/NĐ-CP và Nghị định số 148/2025/NĐ-
CP của Chính phủ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 2274/TTr-SYT ngày 30
tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành,
được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Dân số, Bà mẹ - Trẻ em và
lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh; phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
12
2
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Quảng Ngãi, cụ thể như sau:
1. Danh mục TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ (tại
Phụ lục I).
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC (tại Phụ lục II).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Y tế thực hiện đăng tải công khai đầy đủ Danh mục cụ thể TTHC trên
Trang thông tin điện tử thành phần của Sở, niêm yết công khai tại cơ quan; thực
hiện tiếp nhận và giải quyết TTHC theo đúng quy định pháp luật; thực hiện đăng
nhập các TTHC được công bố tại Quyết định này vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về
TTHC; gửi nội dung cụ thể của TTHC được công bố đến Sở Khoa học và Công
nghệ để thiết lập lên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và gửi
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh để theo dõi, kiểm soát nội dung thực hiện.
2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Y tế, các cơ quan,
đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này đăng tải công khai dữ liệu nội dung cụ
thể của TTHC được công bố lên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và sửa
đổi, thay thế, bãi bỏ một số nội dung sau:
1. Sửa đổi TTHC số 3, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 649/QĐ-
UBND ngày 29 tháng 4 năm 2025.
2. Bãi bỏ TTHC 173, 174 Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định
1381/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2022; TTHC 46, Phụ lục I ban hành
kèm theo Quyết định 1066/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi.
3. Thay thế các Quy trình nội bộ giải quyết TTHC trong lĩnh vực An toàn
thực phẩm từ số 30 đến số 40 ban hành kèm theo Quyết định số 1164/QĐ-UBND
ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Y tế,
Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nh
ận:
-
Như Điều 4;
-
Bộ Y tế;
-
Cục Kiểm soát TTHC - VPCP (để báo cáo);
-
Chủ tịch UBND tỉnh;
-
Văn phòng UBND tỉnh:
+ PCVP phụ trách lĩnh vực;
+ Phòng Khoa giáo văn xã;
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công;
+ Cổng TTĐT tỉnh (công khai);
-
Lưu: VT, TTHC.
LTLH.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Ngọc Sâm
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ
(Kèm theo Quyết định số 12/QĐ-UBND ngày 07 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Ghi chú
Lĩnh vực Dân số; Bà mẹ Trẻ em
1.014527
Đề nghị mang
thai hộ vì mục
đích nhân đạo
10 ngày làm việc kể
từ ngày được Cơ sở
khám bệnh, chữa
bệnh được phép thực
hiện kỹ thuật mang
thai hộ vì mục đích
nhân đạo xác nhận
người mang thai hộ
và cặp vợ chồng nhờ
mang thai hộ đáp ứng
đủ điều kiện sức khỏe
để thực hiện việc
mang thai hộ.
Nộp trực tiếp tại Cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh
được phép thực hiện kỹ
thuật mang thai hộ vì mục
đích nhân đạo hoặc gửi hồ
sơ qua đường bưu điện
đến Cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh được phép thực
hiện kỹ thuật mang thai hộ
vì mục đích nhân đạo.
Theo quy
định của cơ
sở khám
bệnh, chữa
bệnh được
phép thực
hiện kỹ thuật
mang thai hộ
vì mục đích
nhân đạo
- Nghị định số
207/2015/NĐ-CP
ngày 15/7/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015
của Chính phủ;
- Nghị định số
63/2024/NĐ-CP
ngày 10/6/2024 của
Chính phủ.
2
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
ST
T
Mã số
TTHC
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Tên VBQPPL
sửa đổi, bổ
sung
Ghi chú
I
Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
1
1.012280
Điều chỉnh
giấy phép
hoạt động
khám bệnh,
chữa bệnh
Trường hợp không phải thẩm
định thực tế tại cơ sở: 20 ngày
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ;
Trường hợp phải thẩm định
thực tế tại cơ sở: Tổ chức
thẩm định điều kiện hoạt động
và danh mục kỹ thuật thực
hiện tại cơ sở đề nghị và lập
biên bản thẩm định trong thời
hạn 60 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ và 10 ngày làm việc
kể từ ngày ban hành biên bản
thẩm định hoặc nhận được văn
bản thông báo và tài liệu
chứng minh đã hoàn thành
việc khắc phục, sửa chữa của
cơ sở đề nghị.
Nộp hồ sơ và nhận kết quả
giải quyết tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ số
54 đường Hùng Vương,
phường Cẩm Thành; điểm
tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại
phường Kon Tum, tỉnh
Quảng Ngãi thông qua các
cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ:
dichvucong.gov.vn.
Nghị định số
207/2025/NĐ-
CP ngày
15/7/2025 của
Chính phủ quy
định về sinh
con bằng kỹ
thuật hỗ trợ
sinh sản và
điều kiện mang
thai hộ vì mục
đích nhân đạo
sửa đổi
bổ sung
điều kiện
và thành
phần hồ
sơ
3
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
TT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC
I
Lĩnh vực Dân số, Bà mẹ Trẻ em
1
1.003.448
Công nhận cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được thực
hiện kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm
Nghị định số 207/2025/NĐ-CP ngày 15/7/2025
của Chính phủ quy định về sinh con bằng kỹ
thuật hỗ trợ sinh sản và điều kiện mang thai hộ
vì mục đích nhân đạo
2
1.008681
Đề nghị thực hiện kỹ thuật thụ tinh trong ống
nghiệm
3
1.008685
Đề nghị mang thai hộ vì mục đích nhân đạo
Tổng cộng: 05 thủ tục hành chính (trong đó: 01 TTHC mới ban hành; 01 TTHC được sửa đổi; 03 bị TTHC bãi bỏ).
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 12/QĐ-UBND ngày 07 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu ý quy cách thực hiện và quy ước viết tắt trong quy trình
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định số 750/QĐ-
UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh) và Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04 - Quyết định số 750/QĐ-
UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh) đối với hồ sơ tiếp nhận qua phần mềm Một cửa điện tử của tỉnh hoặc chuyển Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả đối với hồ sơ tiếp nhận qua phần mềm chuyên ngành của Bộ Y tế (Mẫu Giấy tiếp nhận
được tích hợp sẵn trên phần mềm) kèm theo hồ sơ của công dân (trong quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ, chuyển tiếp hồ sơ từ bộ phận này sang bộ phận khác xử lý: Phải ký, ghi rõ tên người
phân công/người chuyển tiếp, người nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04) đồng thời, phải phân
công/chuyển tiếp trên phần mềm điện tử, trùng khớp với Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04) đối với hồ sơ
Đối với hồ sơ tiếp nhận qua phần mềm chuyên ngành của Bộ Y tế, phải phân công/chuyển tiếp trên phần mềm đúng với tên
người dùng thực tế thực hiện.
- Xử lý việc dừng giải quyết hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn quy định, kể từ ngày nhận được hồ
sơ, Sở phải ban hành Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ theo đúng mẫu (Mẫu số 07 - Quyết định số 750/QĐ-UBND
ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh) trừ trường hợp bổ sung hồ sơ theo quy định pháp luật diễn ra sau bước B4.
+ Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả hồ sơ không giải quyết (Mẫu số
08 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh).
+ Việc ký ban hành thông báo Mẫu số 07, Mẫu số 08: Lãnh đạo Sở ký ban hành thông báo.
- Quy ước viết tắt trong Quy trình giải quyết:
+ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, viết tắt là: “Mẫu số 01”.
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 04”.
+ Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 07”.
+ Thông báo trả hồ sơ không giải quyết, viết tắt là: “Mẫu số 08”.
2
+ Các bước trong quy trình, viết tắt là:“B1, B2, B3”.
+ Trung tâm Phục vụ - Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh Quảng Ngãi, viết tắt là: “Trung tâm”.
+ Công chức Sở Y tế làm việc tại Trung tâm Phục vụ - Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh Quảng Ngãi, viết tắt là
“Công chức tại Trung tâm”.
3
I. Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
1. Thủ tục: Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
Thời gian thực hiện:
- Trường hợp không phải thẩm định thực tế tại cơ sở: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ;
- Trường hợp phải thẩm định thực tế tại cơ sở: Tổ chức thẩm định điều kiện hoạt động và danh mục kỹ thuật thực
hiện tại cơ sở đề nghị và lập biên bản thẩm định trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và;
10 ngày làm việc kể từ ngày ban hành biên bản thẩm định hoặc nhận được văn bản thông báo và tài liệu chứng minh
đã hoàn thành việc khắc phục, sửa chữa của cơ sở đề nghị.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1: Nộp hồ
sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần
mềm
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện
tử
- Tổ chức, cá
nhân
- Công chức tại
Trung tâm
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01
- Mẫu số 4
- Hồ sơ
- Hệ thống thông tin một
cửa điện tử được cập nhật
dữ liệu
B2: Chuyển
hồ sơ
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng
Nghiệp vụ Y
Công chức tại
Trung tâm bàn
giao hồ sơ giấy
cho Bưu điện
chuyển
01 ngày
- Mẫu số 01
- Mẫu số 4
- Hồ sơ
B3: Phân
công xử lý hồ
sơ
Lãnh đạo Phòng phân công Chuyên viên
xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
- Trên phần mềm
Lãnh đạo phòng
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 4
- Hồ sơ
B4: Xử lý hồ
Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ
- Chuyên viên
- 17 ngày đối
- Mẫu số 01
4
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
sơ
* Đối với trường hợp 1:
Họp Đoàn thẩm định để xét hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đạt yêu cầu thì xử lý hồ sơ:
+ Trên phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ (Mẫu số 04)
+ Dự thảo Quyết định điều chỉnh Giấy
phép hoạt động
+ Dự thảo Giấy phép hoạt động (đối với
trường hợp 1)
+ Trên phần mềm
- Hồ sơ không đạt: Đoàn thẩm định yêu
cầu Phòng Nghiệp vụ Y tham mưu văn
bản Thông báo Trả hồ sơ/Văn bản yêu
cầu Bổ sung hồ sơ, văn bản xác minh
những vấn đề liên quan trong hồ sơ.
* Đối với trường hợp 2:
Tổ chức thẩm định tại cơ sở:
- Nếu hồ sơ đạt yêu cầu thì xử lý hồ sơ:
+ Trên phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ (Mẫu số 04)
+ Dự thảo Quyết định điều chỉnh Giấy
phép hoạt động
+ Dự thảo Giấy phép hoạt động (đối với
trường hợp 1)
+ Trên phần mềm
- Đoàn thẩm
định
- Phòng Nghiệp
vụ Y
với trường
hợp 1
- 57 ngày +
10 ngày làm
việc đối với
trường hợp 2
- Mẫu số 4
- Hồ sơ.
+ Bản Dự thảo Quyết định
điều chỉnh Giấy phép hoạt
động
+ Bản Dự thảo Giấy phép
hoạt động (đối với trường
hợp 1)
- Mẫu 07 (nếu yêu cầu bổ
sung hồ sơ)
- Mẫu 08 (nếu trả hồ sơ,
không giải quyết)
- Văn bản xác minh (nếu
có)
5
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
- Hồ sơ không đạt: Đoàn thẩm định yêu
cầu Phòng Nghiệp vụ Y tham mưu văn
bản Thông báo Trả hồ sơ/Văn bản yêu
cầu Bổ sung hồ sơ, văn bản xác minh
những vấn đề liên quan trong hồ sơ.
B5: Tham
mưu phê
duyệt
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo
Sở phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
01 ngày
- Mẫu số 01
- Mẫu số 4
- Hồ sơ.
+ Bản Dự thảo Quyết định
điều chỉnh Giấy phép hoạt
động
+ Bản Dự thảo Giấy phép
hoạt động (đối với trường
hợp 1)
- Mẫu 07 (nếu yêu cầu bổ
sung hồ sơ)
- Mẫu 08 (nếu trả hồ sơ,
không giải quyết)
- Văn bản xác minh (nếu
có)
B6: Phê
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở xem xét lại hồ sơ, ký duyệt
Giấy phép hành nghề khám chữa bệnh
Lãnh đạo Sở
04 giờ làm
việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 4
- Hồ sơ.
+ Quyết định điều chỉnh
6
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
Giấy phép hoạt động
+ Giấy phép hoạt động (đối
với trường hợp 1)
- Mẫu 07 (nếu yêu cầu bổ
sung hồ sơ)
- Mẫu 08 (nếu trả hồ sơ,
không giải quyết)
- Văn bản xác minh (nếu
có)
B7: Phát
hành và
chuyển hồ sơ
- Văn thư Sở vào số văn bản,
photocoppy, đóng dấu, lưu trữ văn bản.
- Phòng Nghiệp vụ Y lưu hồ sơ, Scan
Giấy phép hành nghề, chuyển file để văn
thư ký số.
- Văn thư trả file đã ký số để Phòng
Nghiệp vụ Y đính kết quả đã ký số, thực
hiện kết thúc hồ sơ trên phần mềm.
- Phòng Nghiệp vụ Y chuyển kết quả giải
quyết cho Công chức tại Trung tâm
(thông báo cho nhân viên bưu điện của
Trung tâm nhận kết quả tại phòng làm
việc Văn thư Sở Y tế nhận về giao cho
Công chức Trung tâm)
- Văn thư Sở
- Phòng Nghiệp
vụ Y
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 4
- Quyết định điều chỉnh
Giấy phép hoạt động
- Giấy phép hoạt động (đối
với trường hợp 1)
- Hồ sơ (nếu trả hồ sơ)
- Mẫu 07 (nếu yêu cầu bổ
sung hồ sơ).
- Mẫu 08 (nếu trả hồ sơ,
không giải quyết)
- Văn bản xác minh (nếu
có)
B8: Trả kết
quả
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu
- Công chức tại
Trung tâm
Trong giờ
hành chính
- Thu lại mẫu số 01
- Thu văn bản ủy quyền
7
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
số 04
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa
điện tử
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ
hài lòng
- Tổ chức, cá
nhân
(nếu được ủy quyền)
8
II. Lĩnh vực An toàn thực phẩm
1. Thủ tục Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền
quản lý của Bộ Y tế
Thời gian thực hiện: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực
hiện
B1: Nộp
hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử
- Tổ chức, cá
nhân
- Công chức tại
Trung tâm
Giờ hành
chính
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
- Hệ thống thông tin một cửa
điện tử được cập nhật dữ liệu
B2:
Chuyển
hồ sơ
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Nghiệp
vụ - Chi cục An toàn thực phẩm, Sở Y tế
Công chức tại
Trung tâm bàn
giao hồ sơ giấy
cho Bưu điện
chuyển
02 giờ
làm việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
B3: Phân
công xử
lý
Lãnh đạo Phòng phân công Chuyên viên xem
xét, thẩm định hồ sơ:
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ
sơ
- Trên phần mềm
Lãnh đạo
Phòng
14 giờ
làm việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
B4: Xử lý
hồ sơ
Chuyên viên được phân công tham mưu thẩm
định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng xem xét:
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải
quyết thì có Thông báo trả hồ sơ không giải
quyết để Trung tâm yêu cầu Tổ chức, cá nhân
nhận lại hồ sơ.
- Lãnh đạo Chi
cục ký ban
- Hồ sơ
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Mẫu số 07
- Mẫu số 08
- Dự thảo Giấy chứng nhận
9
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực
hiện
- Trường hợp hồ sơ chưa hoàn thiện thì có
Thông báo đề nghị Trung tâm yêu cầu Tổ
chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu hoặc Tổ chức,
cá nhân đã bổ sung hồ sơ đạt yêu cầu thì xử lý
hồ sơ:
+ Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ
sơ (Mẫu số 04)
+ Dự thảo Giấy chứng nhận
+ Trên phần mềm
hành các Thông
báo
- Chuyên viên
- Phòng Nghiệp
vụ
- Văn bản liên quan (nếu có)
B5:
Tham
mưu xem
xét xử lý
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Chi
cục xem xét, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
04 giờ
làm việc
- Hồ sơ
- Mẫu số 04
- Mẫu số 07
- Mẫu số 08
- Dự thảo Giấy chứng nhận
- Văn bản liên quan (nếu có)
B6:
Tham
mưu phê
duyệt
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ, trình Lãnh
đạo Sở Y tế phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Chi
cục
Hồ sơ
- Mẫu số 04
- Mẫu số 07
- Mẫu số 08
- Dự thảo Giấy chứng nhận
- Văn bản liên quan (nếu có)
B7: Phê
duyệt hồ
sơ
Lãnh đạo Sở Y tế xem xét lại hồ sơ, ký duyệt
hồ sơ, Giấy chứng nhận
Lãnh đạo Sở Y
tế
04 giờ
làm việc
- Hồ sơ
- Mẫu số 08
- Giấy chứng nhận
10
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực
hiện
- Văn bản liên quan (nếu có)
B8: Phát
hành và
chuyển
hồ sơ
- Văn thư Sở Y tế vào số văn bản, photocopy,
ký tươi văn bản, đóng dấu, chuyển Chi cục An
toàn thực phẩm lưu trữ hồ sơ.
- Văn thư trả file đã ký số để thực hiện kết thúc
hồ sơ trên phần mềm.
- Chi cục An toàn thực phẩm lưu hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho Công chức tại
Trung tâm.
- Văn thư Sở Y
tế
- Chi cục An
toàn thực phẩm
- Phòng Nghiệp
vụ
- Mẫu số 04
- Mẫu số 07
- Mẫu số 08
- Giấy chứng nhận
- Văn bản liên quan (nếu có)
B9: Trả
kết quả
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu số
04
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện
tử
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài
lòng
- Công chức tại
Trung tâm
- Tổ chức, cá
nhân
Trong giờ
hành
chính
- Thu lại mẫu số 01
- Thu văn bản ủy quyền (nếu
được ủy quyền)
11
2. Thủ tục Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với sản phẩm thực phẩm xuất
khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế
Thời gian thực hiện: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người thực
hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực
hiện
B1: Nộp
hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần
mềm
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử
- Tổ chức, cá nhân
- Công chức tại
Trung tâm
Giờ hành
chính
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
- Hệ thống thông tin một
cửa điện tử được cập nhật
dữ liệu
B2:
Chuyển hồ
sơ
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng
Nghiệp vụ - Chi cục An toàn thực phẩm, Sở
Y tế
Công chức tại
Trung tâm bàn
giao hồ sơ giấy cho
Bưu điện chuyển
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
B3: Phân
công xử lý
Lãnh đạo Phòng phân công Chuyên viên
xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết
hồ sơ
- Trên phần mềm
Lãnh đạo Phòng
14 giờ làm
việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
B4: Xử lý
hồ sơ
Chuyên viên được phân công tham mưu
thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng
xem xét:
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải
quyết thì có Thông báo trả hồ sơ không giải
quyết để Trung tâm yêu cầu Tổ chức, cá
nhân nhận lại hồ sơ.
- Lãnh đạo Chi cục
ký ban hành các
Thông báo
- Hồ sơ
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Mẫu số 07
- Mẫu số 08
- Dự thảo Giấy chứng nhận
- Văn bản liên quan (nếu
12
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người thực
hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực
hiện
- Trường hợp hồ sơ chưa hoàn thiện thì có
Thông báo đề nghị Trung tâm yêu cầu Tổ
chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu hoặc Tổ
chức, cá nhân đã bổ sung hồ sơ đạt yêu cầu
thì xử lý hồ sơ:
+ Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết
hồ sơ (Mẫu số 04)
+ Dự thảo Giấy chứng nhận
+ Trên phần mềm
- Chuyên viên
- Phòng Nghiệp vụ
có)
B5: Tham
mưu xem
xét xử lý
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo
Chi cục xem xét, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
04 giờ làm
việc
- Hồ sơ
- Mẫu số 04
- Mẫu số 07
- Mẫu số 08
- Dự thảo Giấy chứng nhận
- Văn bản liên quan (nếu
có)
B6: Tham
mưu phê
duyệt
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ, trình Lãnh
đạo Sở Y tế phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục
Hồ sơ
- Mẫu số 04
- Mẫu số 07
- Mẫu số 08
- Dự thảo Giấy chứng nhận
- Văn bản liên quan (nếu
có)
B7: Phê
Lãnh đạo Sở Y tế xem xét lại hồ sơ, ký
Lãnh đạo Sở Y tế
04 giờ làm
- Hồ sơ
13
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người thực
hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực
hiện
duyệt hồ
sơ
duyệt hồ sơ, Giấy chứng nhận
việc
- Mẫu số 08
- Giấy chứng nhận
- Văn bản liên quan (nếu
có)
B8: Phát
hành và
chuyển hồ
sơ
- Văn thư Sở Y tế vào số văn bản,
photocopy, ký tươi văn bản, đóng dấu,
chuyển Chi cục An toàn thực phẩm lưu trữ
hồ sơ.
- Văn thư trả file đã ký số để thực hiện kết
thúc hồ sơ trên phần mềm.
- Chi cục An toàn thực phẩm lưu hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho Công chức
tại Trung tâm.
- Văn thư Sở Y tế
- Chi cục An toàn
thực phẩm
- Phòng Nghiệp vụ
- Mẫu số 04
- Mẫu số 07
- Mẫu số 08
- Giấy chứng nhận
- Văn bản liên quan (nếu
có)
B9: Trả
kết quả
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu
số 04
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa
điện tử
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài
lòng
- Công chức tại
Trung tâm
- Tổ chức, cá nhân
Trong giờ
hành chính
- Thu lại mẫu số 01
- Thu văn bản ủy quyền
(nếu được ủy quyền)
14
3. Thủ tục Đăng ký nội dung quảng cáo đối với sản phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn
đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi.
Thời gian thực hiện: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực
hiện
B1a
Tiếp nhận
phi địa
giới
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi
nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết
quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân.
- Thực hiện thu phí, lệ phí (nếu có).
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ
điện tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại
và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường
hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ
chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý
do từ chối theo quy định của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục An
toàn thực phẩm thuộc Sở Y tế; chuyển hồ sơ
giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải
quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát,
đôn đốc.
- Tổ chức, cá
nhân;
- Công chức,
viên chức tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã
nơi tiếp nhận hồ
sơ của tổ chức,
cá nhân
Giờ hành
chính
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
- Hệ thống thông tin một cửa
điện tử được cập nhật dữ liệu
15
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực
hiện
B1: Nộp
hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử
- Tổ chức, cá
nhân
- Công chức tại
Trung tâm
Giờ hành
chính
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
- Hệ thống thông tin một cửa
điện tử được cập nhật dữ liệu
B2:
Chuyển hồ
sơ
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng
Nghiệp vụ - Chi cục An toàn thực phẩm, Sở
Y tế
Công chức, viên
chức tại Trung
tâm bàn giao hồ
sơ giấy cho Bưu
điện chuyển
0,5 ngày
làm việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
B3: Phân
công xử lý
hồ sơ
Lãnh đạo Phòng phân công Chuyên viên xem
xét, thẩm định hồ sơ:
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết
hồ sơ
- Trên phần mềm
Lãnh đạo Phòng
4,5 ngày
làm việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
B4: Xử lý
hồ sơ
Chuyên viên được phân công tham mưu
thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng
xem xét:
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải
quyết thì có Thông báo trả hồ sơ không giải
quyết để Trung tâm yêu cầu Tổ chức, cá
nhân nhận lại hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa hoàn thiện thì có
Thông báo đề nghị Trung tâm yêu cầu Tổ
chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ.
- Lãnh đạo Chi
cục ký ban hành
các Thông báo
- Chuyên viên
- Phòng Nghiệp
vụ
- Hồ sơ
- Mẫu số 04
- Mẫu số 07
- Mẫu số 08
- Dự thảo Giấy xác nhận
- Văn bản liên quan (nếu có)
16
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực
hiện
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu hoặc Tổ
chức, cá nhân đã bổ sung hồ sơ đạt yêu cầu
thì xử lý hồ sơ:
+ Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết
hồ sơ (Mẫu số 04)
+ Dự thảo Giấy xác nhận
+ Trên phần mềm
B5: Tham
mưu xem
xét xử lý
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Chi
cục xem xét, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
02 ngày
làm việc
- Hồ sơ
- Mẫu số 04
- Mẫu số 07
- Mẫu số 08
- Dự thảo Giấy xác nhận
- Văn bản liên quan (nếu có)
B6: Tham
mưu phê
duyệt
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ, trình Lãnh
đạo Sở Y tế phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục
01 ngày
làm viêc
Hồ sơ
- Mẫu số 04
- Mẫu số 07
- Mẫu số 08
- Dự thảo Giấy xác nhận
- Văn bản liên quan (nếu có)
B7: Phê
duyệt hồ
sơ
Lãnh đạo Sở Y tế xem xét lại hồ sơ, ký duyệt
hồ sơ, Giấy xác nhận
Lãnh đạo Sở Y
tế
01 ngày
làm việc
- Hồ sơ
- Mẫu số 08
- Giấy xác nhận
- Văn bản liên quan (nếu có)
B8: Phát
hành và
- Văn thư Sở Y tế vào số văn bản,
photocopy, ký tươi văn bản, đóng dấu,
- Văn thư Sở Y tế
- Chi cục An
01 ngày
làm việc
- Mẫu số 04
- Mẫu số 08
17
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực
hiện
chuyển hồ
sơ
chuyển Chi cục An toàn thực phẩm lưu trữ
hồ sơ.
- Văn thư trả file đã ký số để thực hiện kết
thúc hồ sơ trên phần mềm.
- Chi cục An toàn thực phẩm lưu hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc
chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm
đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
toàn thực phẩm
- Phòng Nghiệp
vụ
- Giấy xác nhận
- Văn bản liên quan (nếu có)
B9: Trả
kết quả
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu số
04
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện
tử.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài
lòng
- Công chức tại
Trung tâm
- Tổ chức, cá
nhân
Trong giờ
hành chính
- Thu lại mẫu số 01
- Thu văn bản ủy quyền (nếu
được ủy quyền)
B10: Trả
kết quả
phi địa
giới
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu
phiếu theo quy định (nếu có).
- Thực hiện thu phí, lệ phí (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy
định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải
quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo
quy định.
- Tổ chức, cá
nhân; - Công
chức, viên chức
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh,
cấp xã nơi tiếp
nhận hồ sơ của tổ
Trong giờ
hành chính
- Thu lại mẫu số 01
- Thu văn bản ủy quyền (nếu
được ủy quyền)
18
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực
hiện
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài
lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện
tử.
chức, cá nhân.
19
4. Thủ tục Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn
uống, cơ sở sản xuất thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế
Thời gian thực hiện: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực
hiện
B1: Nộp hồ
sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần
mềm
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử
- Tổ chức, cá
nhân
- Công chức tại
Trung tâm
Giờ hành
chính
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
- Hệ thống thông tin một cửa
điện tử được cập nhật dữ liệu
B2: Chuyển
hồ sơ
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng
Nghiệp vụ - Chi cục An toàn thực phẩm,
Sở Y tế
Công chức tại
Trung tâm bàn
giao hồ sơ giấy
cho Bưu điện
chuyển
0,5 ngày
làm việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
B3: Phân
công xử lý
hồ sơ
Lãnh đạo Phòng phân công Chuyên viên
xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết
hồ sơ
- Trên phần mềm
Lãnh đạo
Phòng
4,5 ngày
làm việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
B4: Xử lý
hồ sơ
Chuyên viên được phân công tham mưu
thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo xem xét
phê duyệt:
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện
giải quyết thì có Thông báo trả hồ sơ
không giải quyết để Trung tâm yêu cầu Tổ
chức, cá nhân nhận lại hồ sơ.
- Lãnh đạo Chi
cục ký ban
hành các Thông
báo
- Lãnh đạo
Phòng Nghiệp
vụ
- Hồ sơ
- Mẫu số 04
- Mẫu số 07
- Mẫu số 08
- Văn bản liên quan (nếu có)
20
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực
hiện
- Trường hợp hồ sơ chưa hoàn thiện thì có
Thông báo đề nghị Trung tâm yêu cầu Tổ
chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện lại hồ
sơ.
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu hoặc Tổ
chức, cá nhân đã bổ sung hồ sơ đạt yêu
cầu thì tiếp tục thực hiện B5
- Chuyên viên
B5: Thẩm
định cơ sở
Tham mưu thành lập đoàn thẩm định cơ sở
hoặc ủy quyền thẩm định và tiến hành
thẩm định tại cơ sở:
- Trường hợp kết quả thẩm định đạt yêu
cầu thì hoàn thiện hồ sơ và dự thảo Giấy
chứng nhận.
- Trường hợp kết quả thẩm định chưa đạt
yêu cầu và có thể khắc phục, thời hạn
không quá 30 ngày. Sau khi có báo cáo kết
quả khắc phục của cơ sở, Đoàn thẩm định
đánh giá kết quả khắc phục của cơ sở
trong thời hạn 05 ngày làm việc.
+ Trường hợp kết quả khắc phục đạt yêu
cầu thì hoàn thiện hồ sơ và dự thảo Giấy
chứng nhận.
+ Trường hợp kết quả khắc phục không
đạt yêu cầu thì tham mưu văn bản thông
báo kết quả thẩm định gửi cho cơ sở và
- Phòng Nghiệp
vụ
- Đoàn thẩm
định do Chi cục
An toàn thực
phẩm ký ban
hành, Lãnh đạo
Chi cục An
toàn thực phẩm
làm trưởng
đoàn
- Lãnh đạo Chi
cục An toàn
thực phẩm
- Tổ chức, cá
nhân
10 ngày
làm việc
- Hồ sơ
- Mẫu 04
- Biên bản thẩm định
- Dự thảo Giấy chứng nhận
- Văn bản yêu cầu khắc phục
- Thông báo kết quả thẩm
định gửi cơ sở, chính quyền
địa phương
21
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực
hiện
chính quyền địa phương.
- Trường hợp kết quả thẩm định không đạt
yêu cầu thì tham mưu văn bản thông báo
gửi chính quyền địa phương để giám sát.
B6: Tham
mưu xem
xét xử lý
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo
Chi cục xem xét, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
02 ngày
làm việc
- Hồ sơ
- Mẫu số 04
- Thông báo kết quả thẩm định
- Dự thảo Giấy chứng nhận
B7: Tham
mưu phê
duyệt
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ, trình
Lãnh đạo Sở Y tế phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Chi
cục
01 ngày
làm việc
Hồ sơ
- Mẫu số 04
- Thông báo kết quả thẩm định
- Dự thảo Giấy chứng nhận
B8: Phê
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Y tế xem xét lại hồ sơ, ký
duyệt hồ sơ, Giấy chứng nhận
Lãnh đạo Sở Y
tế
01 ngày
làm việc
- Hồ sơ
- Mẫu số 04
- Thông báo kết quả thẩm định
- Giấy chứng nhận
B9: Phát
hành và
chuyển hồ
sơ
- Văn thư Sở Y tế vào số văn bản,
photocopy, ký tươi văn bản, đóng dấu,
chuyển Chi cục An toàn thực phẩm lưu trữ
hồ sơ.
- Văn thư trả file đã ký số để thực hiện kết
thúc hồ sơ trên phần mềm.
- Chi cục An toàn thực phẩm lưu hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho Công
chức tại Trung tâm.
- Văn thư Sở Y
tế
- Chi cục An
toàn thực phẩm
- Phòng Nghiệp
vụ
01 ngày
làm việc
- Mẫu số 04
- Thông báo kết quả thẩm định
- Giấy chứng nhận
22
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực
hiện
B10: Trả
kết quả
- Trả kết quả cho Tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu
số 04
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa
điện tử.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ
hài lòng
- Công chức tại
Trung tâm
- Tổ chức, cá
nhân
Trong giờ
hành chính
- Thu lại mẫu số 01
- Thu văn bản ủy quyền (nếu
được ủy quyền)
23
5. Thủ tục Đăng ký bản công bố sản phẩm nhập khẩu đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng
cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi
Thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1a
Tiếp nhận
phi địa giới
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi
nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết
quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân.
- Thực hiện thu phí, lệ phí (nếu có).
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ
điện tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp
từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối
theo quy định của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục An
toàn thực phẩm thuộc Sở Y tế; chuyển hồ sơ
giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải
quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của
cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
- Tổ chức, cá
nhân;
- Công chức,
viên chức tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, cấp
xã nơi tiếp nhận
hồ sơ của tổ
chức, cá nhân
Giờ hành
chính
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
- Hệ thống thông tin một
cửa điện tử được cập nhật
dữ liệu
B1: Nộp hồ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Tổ chức, cá
Giờ hành
- Mẫu số 01
24
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
sơ
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử
nhân
- Công chức tại
Trung tâm
chính
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
- Hệ thống thông tin một
cửa điện tử được cập nhật
dữ liệu
B2: Chuyển
hồ sơ
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Nghiệp
vụ - Chi cục An toàn thực phẩm, Sở Y tế
Công chức, viên
chức tại Trung
tâm bàn giao hồ
sơ giấy cho Bưu
điện chuyển
0,5 ngày
làm việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
B3: Phân
công xử lý
hồ sơ
Lãnh đạo Phòng phân công Chuyên viên xem
xét, thẩm định hồ sơ:
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ
sơ
- Trên phần mềm
Lãnh đạo Phòng
04 ngày
làm việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
B4: Xử lý
hồ sơ
Chuyên viên được phân công tham mưu thẩm
định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng xem xét:
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải
quyết thì có Thông báo trả hồ sơ không giải
quyết để Trung tâm yêu cầu Tổ chức, cá nhân
nhận lại hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ chưa hoàn thiện thì có
Thông báo đề nghị Trung tâm yêu cầu Tổ
chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu hoặc Tổ chức,
- Lãnh đạo Chi
cục An toàn
thực phẩm ký
ban hành các
Thông báo
- Chuyên viên
- Phòng Nghiệp
vụ
- Hồ sơ
- Mẫu số 04
- Mẫu số 07
- Mẫu số 08
- Dự thảo Giấy tiếp nhận
- Văn bản liên quan (nếu
có)
25
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
cá nhân đã bổ sung hồ sơ đạt yêu cầu thì xử lý
hồ sơ:
+ Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ
sơ (Mẫu số 04)
+ Dự thảo Giấy tiếp nhận
+ Trên phần mềm
B5: Tham
mưu xem
xét xử lý
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Chi
cục xem xét, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
01 ngày
làm việc
- Hồ sơ
- Mẫu số 04
- Mẫu số 07
- Mẫu số 08
- Dự thảo Giấy tiếp nhận
- Văn bản liên quan (nếu
có)
B6: Tham
mưu phê
duyệt
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ, trình Lãnh
đạo Sở Y tế phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Chi
cục
0,5 ngày
làm việc
- Hồ sơ
- Mẫu số 04
- Mẫu số 07
- Mẫu số 08
- Dự thảo Giấy tiếp nhận
- Văn bản liên quan (nếu
có)
B7: Phê
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Y tế xem xét lại hồ sơ, ký duyệt
hồ sơ, Giấy tiếp nhận
Lãnh đạo Sở Y
tế
0,5 ngày
làm việc
- Hồ sơ
- Mẫu số 08
- Giấy tiếp nhận
- Văn bản liên quan (nếu
có)
26
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B8: Phát
hành và
chuyển hồ
sơ
- Văn thư Sở Y tế vào số văn bản, photocopy,
ký tươi văn bản, đóng dấu, chuyển Chi cục An
toàn thực phẩm lưu trữ hồ sơ.
- Văn thư trả file đã ký số để thực hiện kết
thúc hồ sơ trên phần mềm.
- Chi cục An toàn thực phẩm lưu hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc
chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm
đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Văn thư Sở Y
tế
- Chi cục An
toàn thực phẩm
- Phòng Nghiệp
vụ
0,5 ngày
làm việc
- Mẫu số 04
- Mẫu số 08
- Giấy xác nhận
- Văn bản liên quan (nếu
có)
B9: Trả kết
quả
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu số
04
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện
tử.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài
lòng
- Công chức tại
Trung tâm
- Tổ chức, cá
nhân
Trong giờ
hành
chính
- Thu lại mẫu số 01
- Thu văn bản ủy quyền
(nếu được ủy quyền)
B10: Trả
kết quả phi
địa giới
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu
phiếu theo quy định (nếu có).
- Thực hiện thu phí, lệ phí (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định
(nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ
tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Tổ chức, cá
nhân; - Công
chức, viên chức
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh,
cấp xã nơi tiếp
Trong giờ
hành
chính
- Thu lại mẫu số 01
- Thu văn bản ủy quyền
(nếu được ủy quyền)
27
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài
lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện
tử.
nhận hồ sơ của
tổ chức, cá
nhân.
28
6. Thủ tục Đăng ký bản công bố sản phẩm sản xuất trong nước đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực
phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi
Thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực
hiện
B1a
Tiếp
nhận phi
địa giới
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi
nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết
quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân.
- Thực hiện thu phí, lệ phí (nếu có).
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ
điện tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp
từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối
theo quy định của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục An
toàn thực phẩm thuộc Sở Y tế; chuyển hồ sơ
giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải
quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của
cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
- Tổ chức, cá
nhân;
- Công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh, cấp xã nơi
tiếp nhận hồ sơ
của tổ chức, cá
nhân
Giờ hành
chính
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
- Hệ thống thông tin một
cửa điện tử được cập nhật
dữ liệu
B1: Nộp
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Tổ chức, cá
Giờ hành
- Mẫu số 01
29
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực
hiện
hồ sơ
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử
nhân
- Công chức tại
Trung tâm
chính
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
- Hệ thống thông tin một
cửa điện tử được cập nhật
dữ liệu
B2:
Chuyển
hồ sơ
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Nghiệp
vụ - Chi cục An toàn thực phẩm, Sở Y tế
Công chức, viên
chức tại Trung
tâm bàn giao hồ
sơ giấy cho Bưu
điện chuyển
0,5 ngày
làm việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
B3: Phân
công xử
lý
Lãnh đạo Phòng phân công Chuyên viên xem
xét, thẩm định hồ sơ:
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ
sơ
- Trên phần mềm
Lãnh đạo Phòng
04 ngày
làm việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
B4: Xử lý
hồ sơ
Chuyên viên được phân công tham mưu thẩm
định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng xem xét:
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải
quyết thì có Thông báo trả hồ sơ không giải
quyết để Trung tâm yêu cầu Tổ chức, cá nhân
nhận lại hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ chưa hoàn thiện thì có
Thông báo đề nghị Trung tâm yêu cầu Tổ
chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu hoặc Tổ chức,
- Lãnh đạo Chi
cục ký ban hành
các Thông báo
- Chuyên viên
- Phòng Nghiệp
vụ
- Hồ sơ
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Mẫu số 07
- Mẫu số 08
- Dự thảo Giấy tiếp nhận
- Văn bản liên quan (nếu
có)
30
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực
hiện
cá nhân đã bổ sung hồ sơ đạt yêu cầu thì xử lý
hồ sơ:
+ Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ
sơ (Mẫu số 04)
+ Dự thảo Giấy tiếp nhận
+ Trên phần mềm
B5:
Tham
mưu xem
xét xử lý
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Chi
cục xem xét, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
01 ngày
làm việc
- Hồ sơ
- Mẫu số 04
- Mẫu số 07
- Mẫu số 08
- Dự thảo Giấy tiếp nhận
- Văn bản liên quan (nếu
có)
B6:
Tham
mưu phê
duyệt
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ, trình Lãnh
đạo Sở Y tế phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục
0,5 ngày
làm việc
- Hồ sơ
- Mẫu số 04
- Mẫu số 07
- Mẫu số 08
- Dự thảo Giấy tiếp nhận
- Văn bản liên quan (nếu
có)
B7: Phê
duyệt hồ
sơ
Lãnh đạo Sở Y tế xem xét lại hồ sơ, ký duyệt
hồ sơ, Giấy tiếp nhận
Lãnh đạo Sở Y
tế
0,5 ngày
làm việc
- Hồ sơ
- Mẫu số 04
- Mẫu số 07
- Mẫu số 08
- Giấy tiếp nhận
31
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực
hiện
- Văn bản liên quan (nếu
có)
B8: Phát
hành và
chuyển
hồ sơ
- Văn thư Sở Y tế vào số văn bản, photocopy,
ký tươi văn bản, đóng dấu, chuyển Chi cục An
toàn thực phẩm lưu trữ hồ sơ.
- Văn thư trả file đã ký số để thực hiện kết thúc
hồ sơ trên phần mềm.
- Chi cục An toàn thực phẩm lưu hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc
chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm
đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Văn thư Sở Y tế
- Chi cục An toàn
thực phẩm
- Phòng Nghiệp
vụ
0,5 ngày
làm việc
- Mẫu số 04
- Mẫu số 08
- Giấy xác nhận
- Văn bản liên quan (nếu
có)
B9: Trả
kết quả
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu số
04
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện
tử.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài
lòng
- Công chức tại
Trung tâm
- Tổ chức, cá
nhân
Trong giờ
hành chính
- Thu lại mẫu số 01
- Thu văn bản ủy quyền
(nếu được ủy quyền)
B10: Trả
kết quả
phi địa
giới
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu
phiếu theo quy định (nếu có).
- Thực hiện thu phí, lệ phí (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định
- Tổ chức, cá
nhân; - Công
chức, viên chức
tại Trung tâm
Phục vụ hành
Trong giờ
hành chính
- Thu lại mẫu số 01
- Thu văn bản ủy quyền
(nếu được ủy quyền)
32
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực
hiện
(nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ
tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài
lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện
tử.
chính công tỉnh,
cấp xã nơi tiếp
nhận hồ sơ của tổ
chức, cá nhân.
33
7. Thủ tục Cấp giấy chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu
Thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực
hiện
B1: Nộp hồ
sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần
mềm
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử
- Tổ chức, cá
nhân
- Công chức tại
Trung tâm
Giờ hành
chính
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
- Hệ thống thông tin một cửa
điện tử được cập nhật dữ
liệu
B2:
Chuyển hồ
sơ
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng
Nghiệp vụ - Chi cục An toàn thực phẩm, Sở
Y tế
Công chức tại
Trung tâm bàn
giao hồ sơ giấy
cho Bưu điện
chuyển
0,5 ngày
làm việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
B3: Phân
công xử lý
Lãnh đạo Phòng phân công Chuyên viên
xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết
hồ sơ
- Trên phần mềm
Lãnh đạo Phòng
2,5 ngày
làm việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
B4: Xử lý
hồ sơ
Chuyên viên được phân công tham mưu
thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng
xem xét:
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải
quyết thì có Thông báo trả hồ sơ không giải
quyết để Trung tâm yêu cầu Tổ chức, cá
nhân nhận lại hồ sơ
- Lãnh đạo Chi
cục ký ban hành
các Thông báo
- Hồ sơ
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Mẫu số 07
- Mẫu số 08
- Dự thảo Giấy chứng nhận
- Văn bản liên quan (nếu có)
34
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực
hiện
- Trường hợp hồ sơ chưa hoàn thiện thì có
Thông báo đề nghị Trung tâm yêu cầu Tổ
chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu hoặc Tổ
chức, cá nhân đã bổ sung hồ sơ đạt yêu cầu
thì xử lý hồ sơ:
+ Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết
hồ sơ (Mẫu số 04)
+ Dự thảo Giấy chứng nhận
+ Trên phần mềm
- Chuyên viên
- Phòng Nghiệp
vụ
B5: Tham
mưu xem
xét xử lý
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo
Chi cục xem xét, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
0,5 ngày
làm việc
- Hồ sơ
- Mẫu số 04
- Mẫu số 07
- Mẫu số 08
- Dự thảo Giấy chứng nhận
- Văn bản liên quan (nếu có)
B6: Tham
mưu phê
duyệt
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ, trình Lãnh
đạo Sở Y tế phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục
0,5 ngày
làm việc
- Hồ sơ
- Mẫu số 04
- Mẫu số 07
- Mẫu số 08
- Dự thảo Giấy chứng nhận
- Văn bản liên quan (nếu có)
B7: Phê
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Y tế xem xét lại hồ sơ, ký
duyệt hồ sơ, Giấy chứng nhận
Lãnh đạo Sở Y tế
0,5 ngày
làm việc
- Hồ sơ
- Mẫu số 04
- Mẫu số 07
35
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực
hiện
- Mẫu số 08
- Giấy chứng nhận
- Văn bản liên quan (nếu có)
B8: Phát
hành và
chuyển hồ
sơ
- Văn thư Sở Y tế vào số văn bản,
photocopy, ký tươi văn bản, đóng dấu,
chuyển Chi cục An toàn thực phẩm lưu trữ
hồ sơ.
- Văn thư trả file đã ký số để thực hiện kết
thúc hồ sơ trên phần mềm.
- Chi cục An toàn thực phẩm lưu hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho Công chức
tại Trung tâm.
- Văn thư Sở Y tế
- Chi cục An toàn
thực phẩm
- Phòng Nghiệp
vụ
0,5 ngày
làm việc
- Mẫu số 04
- Mẫu số 07
- Mẫu số 08
- Giấy chứng nhận
- Văn bản liên quan (nếu có)
B9: Trả
kết quả
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu số
04
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa
điện tử
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài
lòng
- Công chức tại
Trung tâm
- Tổ chức, cá
nhân
Trong giờ
hành
chính
- Thu lại mẫu số 01
- Thu văn bản ủy quyền (nếu
được ủy quyền)
36
8. Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
Thời gian thực hiện: 45 ngày làm việc (chưa bao gồm thời gian đánh giá cơ sở kiểm nghiệm)
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B1: Nộp hồ
sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử
- Tổ chức, cá
nhân
- Công chức tại Trung tâm
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01
- Mẫu số 4
- Hồ sơ
- Hệ thống thông tin một
cửa điện tử được cập
nhật dữ liệu
B2: Chuyển
hồ sơ
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Nghiệp vụ
- Chi cục An toàn thực phẩm, Sở Y tế
Công chức tại
Trung tâm bàn
giao hồ sơ giấy
cho Bưu điện
chuyển
01 ngày
làm việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 4
- Hồ sơ
B3: Phân
công xử lý
hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ phân công Chuyên
viên xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
- Trên phần mềm
Chi cục An toàn
thực phẩm:
Lãnh đạo Chi
cục, Lãnh đạo
phòng Nghiệp
vụ, chuyên viên
01 ngày
làm việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 4
- Hồ sơ
B4:
Xử lý thẩm
định hồ sơ
Chuyên viên được phân công tham mưu thẩm
định hồ sơ và trình Lãnh đạo xem xét phê duyệt:
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải
quyết thì có Thông báo trả hồ sơ không giải quyết
để Trung tâm yêu cầu Tổ chức, cá nhân nhận lại
- Lãnh đạo Chi
cục ký ban hành
các Thông báo
- Lãnh đạo Phòng
Nghiệp vụ
09 ngày làm
việc
- Hồ sơ
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Mẫu số 07
- Mẫu số 08
37
hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa hoàn thiện thì có
Thông báo đề nghị Trung tâm yêu cầu Tổ chức,
cá nhân bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu hoặc Tổ chức, cá
nhân đã bổ sung hồ sơ đạt yêu cầu thì tiếp tục
thực hiện B5
- Chuyên viên
- Tổ Thẩm định
- Biên bản thẩm định
- Văn bản liên quan (nếu
có)
B5: Thành
lập Đoàn
đánh giá cơ
sở kiểm
nghiệm
Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ khi nhận
được hồ sơ hợp lệ, Chi cục An toàn thực phẩm
tham mưu Sở Y tế ký ban hành quyết định thành
lập đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm.
- Chuyên viên
- Lãnh đạo Phòng
Nghiệp vụ
- Chi cục An
toàn thực phẩm
- Sở Y tế
14 ngày
làm việc
- Hồ sơ
- Mẫu số 04
- Bản Dự thảo Quyết
định thành lập Đoàn
đánh giá cơ sở kiểm
nghiệm.
- Quyết định thành lập
Đoàn đánh giá cơ sở
kiểm nghiệm.
B6: Gửi kết
luận
Trong thời gian 05 ngày làm việc, kể từ khi kết
thúc đánh giá tại cơ sở, đoàn đánh giá gửi kết
luận cho Sở Y tế theo Mẫu số 10 ban hành kèm
theo Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP.
Chi cục An toàn
thực phẩm.
- Đoàn đánh giá
cơ sở kiểm
nghiệm (do
Lãnh đạo Chi
cục An toàn
thực phẩm làm
Trưởng Đoàn)
04 ngày
làm việc
- Hồ sơ
- Mẫu số 04
- Kết luận của Đoàn
đánh giá
38
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực
hiện
B7: Ban
hành Quyết
định chỉ
định
Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ khi nhận
được kết luận của đoàn đánh giá, Chi cục An
toàn thực phẩm tham mưu Sở Y tế ban hành
Quyết định chỉ định đơn vị kiểm nghiệm nếu đạt
yêu cầu. Nếu không đạt yêu cầu, Chi cục An toàn
thực phẩm tham mưu Sở Y tế có thông báo bằng
văn bản về lý do không chỉ định cho cơ sở kiểm
nghiệm.
- Chuyên viên
- Phòng Nghiệp
vụ
- Chi cục An toàn
thực phẩm
- Sở Y tế
15 ngày
làm việc
- Hồ sơ
- Mẫu số 04
- Dự thảo Quyết định
chỉ định đơn vị kiểm
nghiệm nếu đạt yêu
cầu
- Dự thảo thông báo
bằng văn bản về lý do
không chỉ định cho cơ
sở kiểm nghiệm.
B8: Phát
hành và
chuyển hồ
sơ
- Văn thư Sở Y tế vào số văn bản, photocopy,
ký tươi văn bản, đóng dấu, lưu trữ văn bản, trả
02 bản chính về Chi cục An toàn thực phẩm trả
kết quả (01 bản), lưu (01 bản).
- Văn thư trả file đã ký số để thực hiện kết thúc
hồ sơ trên phần mềm.
- Chi cục An toàn thực phẩm lưu hồ sơ.
- Chi cục An toàn thực phẩm chuyển kết quả
giải quyết cho Công chức tại Trung tâm (thông
báo cho nhân viên bưu điện của Trung tâm nhận
kết quả giao cho Công chức Trung tâm)
- Chi cục An
toàn thực phẩm
- Chuyên viên
- Văn thư Sở Y
tế
01 ngày
làm việc
- Mẫu số 04
- Quyết định chỉ định
đơn vị kiểm nghiệm
nếu đạt yêu cầu
- Thông báo bằng văn
bản về lý do không chỉ
định cho cơ sở kiểm
nghiệm.
39
B9: Trả kết
quả
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu số 04
- Công chức
tại Trung tâm
Trong giờ
hành chính
- Thu lại mẫu số 01
- Thu
văn
bản
ủy
40
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực
hiện
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng
- Tổ chức
quyền (nếu được ủy
quyền)
41
9. Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
Thời gian thực hiện:
- 45 ngày làm việc đối với cơ sở kiêm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần 7 Phụ lục 5 Nghị
định 148/2025/NĐ-CP (Đối tượng 1).
- 30 ngày làm việc đối với cơ sở kiêm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần 8 Phụ lục 5 Nghị
định 148/2025/NĐ-CP (Đối tượng 2).
(Trước khi Quyết định chỉ định hết hiệu lực 90 ngày, cơ sở kiểm nghiệm nộp hồ sơ gia hạn chỉ định)
9.1. Quy trình nội bộ đối tượng 1:
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B1: Nộp hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử
- Tổ chức, cá
nhân
- Công chức
tại
Trung tâm
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
- Hệ thống thông tin một
cửa điện tử được cập
nhật dữ liệu
B2: Chuyển hồ
sơ
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Nghiệp
vụ - Chi cục An toàn thực phẩm, Sở Y tế
Công chức tại
Trung
tâm bàn giao
hồ sơ giấy
cho
Bưu
điện
01 ngày
làm việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 4
42
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
chuyển
- Hồ sơ
B3: Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ phân công Chuyên
viên xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
- Trên phần mềm
Chi cục An
toàn thực
phẩm: Lãnh
đạo Chi cục,
Lãnh đạo
phòng Nghiệp
vụ, chuyên
viên
01 ngày
làm việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
B4: Xử lý thẩm
định hồ sơ
Chuyên viên được phân công tham mưu thẩm
định hồ sơ và trình Lãnh đạo xem xét phê
duyệt:
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải
quyết thì có Thông báo trả hồ sơ không giải
quyết để Trung tâm yêu cầu Tổ chức, cá nhân
nhận lại hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa hoàn thiện thì có
Thông báo đề nghị Trung tâm yêu cầu Tổ chức,
cá nhân bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu hoặc Tổ chức, cá
nhân đã bổ sung hồ sơ đạt yêu cầu thì tiếp tục
thực hiện B5
- Lãnh đạo Chi
cục ký ban hành
các Thông báo
- Lãnh đạo
Phòng Nghiệp
vụ
- Chuyên viên
- Tổ Thẩm
định
09 ngày làm
việc
- Hồ sơ
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Mẫu số 07
- Mẫu số 08
- Biên bản thẩm định
- Văn bản liên quan (nếu
có)
43
B5: Thành
lập Đoàn
đánh giá cơ
sở kiểm
nghiệm
Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ khi nhận
được hồ sơ hợp lệ, Chi cục An toàn thực phẩm
tham mưu Sở Y tế ký ban hành quyết định
thành lập đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm,
tiến hành đánh giá cơ sở xét nghiệm.
- Chuyên viên
- Lãnh đạo
Phòng Nghiệp
vụ
- Chi cục An
toàn thực
phẩm
- Sở Y tế
15 ngày
làm việc
- Hồ sơ
- Mẫu số 04
- Bản Dự thảo Quyết
định thành lập Đoàn
đánh giá cơ sở kiểm
nghiệm.
- Quyết định thành lập
Đoàn đánh giá cơ sở
kiểm nghiệm.
B6: Gửi kết
luận
Trong thời gian 05 ngày làm việc, kể từ khi kết
thúc đánh giá tại cơ sở, đoàn đánh giá gửi kết
luận cho Sở Y tế theo Mẫu số 10 ban hành kèm
theo Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP.
- Chi cục An
toàn thực
phẩm.
- Đoàn đánh
giá cơ sở
kiểm nghiệm
(do Lãnh đạo
Chi cục An
toàn thực
phẩm làm
Trưởng Đoàn)
04 ngày
làm việc
- Hồ sơ
- Mẫu số 04
- Kết luận của Đoàn
đánh giá
44
B7: Ban hành
Quyết định chỉ
định
Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ khi nhận
được kết luận của đoàn đánh giá, Chi cục An
toàn thực phẩm tham mưu Sở Y tế ban hành
Quyết định chỉ định đơn vị kiểm nghiệm nếu đạt
yêu cầu. Nếu không đạt yêu cầu, Chi cục An
toàn thực phẩm tham mưu Sở Y tế có thông
báo bằng văn bản về lý do không chỉ định cho
cơ sở kiểm nghiệm.
- Chuyên viên
- Phòng Nghiệp
vụ
- Chi cục An
toàn thực
phẩm
- Sở Y tế
14 ngày làm
việc
- Hồ sơ
- Mẫu số 04
- Dự thảo Quyết định
chỉ định đơn vị kiểm
nghiệm nếu đạt yêu cầu
- Dự thảo Thông báo
bằng văn bản về lý do
không chỉ định cho cơ
sở kiểm nghiệm.
B8: Phát hành
và chuyển hồ
sơ
- Văn thư Sở Y tế vào số văn bản, photocopy,
ký tươi văn bản, đóng dấu, lưu trữ văn bản, trả
02 bản chính về Chi cục An toàn thực phẩm trả
kết quả (01 bản), lưu (01 bản).
- Văn thư trả file đã ký số để thực hiện kết thúc
hồ sơ trên phần mềm.
- Chi cục An toàn thực phẩm lưu hồ sơ.
Chi cục An toàn thực phẩm chuyển kết quả giải
quyết cho Công chức tại Trung tâm (thông báo
cho nhân viên bưu điện của Trung tâm nhận kết
quả giao cho Công chức Trung tâm)
- Chi cục An
toàn thực
phẩm
- Chuyên viên
- Văn thư Sở Y
tế
01 ngày
làm việc
- Mẫu số 04
- Quyết định chỉ định
đơn vị kiểm nghiệm nếu
đạt yêu cầu
- Thông báo bằng văn
bản về lý do không chỉ
định cho cơ sở kiểm
nghiệm.
B9: Trả kết
quả
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu số 04
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng
- Công
chức tại
Trung tâm
- Tổ chức
Trong giờ
hành chính
- Thu lại mẫu số 01
- Thu văn bản ủy quyền
(nếu được ủy quyền)
45
9.2. Quy trình nội bộ đối tượng 2
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B1: Nộp hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử
- Tổ chức, cá
nhân
- Công chức
tại
Trung tâm
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
- Hệ thống thông tin một
cửa điện tử được cập
nhật dữ liệu
B2: Chuyển
hồ
sơ
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Nghiệp vụ
- Chi cục An toàn thực phẩm, Sở Y tế
Công chức tại
Trung tâm bàn
giao hồ sơ giấy
cho Bưu điện
chuyển
01 ngày
làm việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
B3: Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ phân công Chuyên
viên xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
- Trên phần mềm
Chi cục An
toàn thực
phẩm: Lãnh
đạo Chi cục,
Lãnh đạo
phòng Nghiêp
vụ, chuyên
viên
01 ngày
làm việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
46
B4:
Xử lý thẩm định
hồ sơ
Chuyên viên được phân công tham mưu thẩm
định hồ sơ và trình Lãnh đạo xem xét phê duyệt:
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải
quyết thì có Thông báo trả hồ sơ không giải
quyết để Trung tâm yêu cầu Tổ chức, cá nhân
nhận lại hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa hoàn thiện thì có
Thông báo đề nghị Trung tâm yêu cầu Tổ chức,
cá nhân bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu hoặc Tổ chức, cá
nhân đã bổ sung hồ sơ đạt yêu cầu thì tiếp tục
thực hiện B5
- Lãnh đạo Chi
cục ký ban hành
các Thông báo
- Lãnh đạo
Phòng Nghiệp
vụ
- Chuyên viên
- Tổ Thẩm
định
08 ngày làm
việc
- Hồ sơ
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Mẫu số 07
- Mẫu số 08
- Biên bản thẩm định
- Văn bản liên quan
(nếu có)
47
B5: Thẩm định
hồ sơ
Khi hồ sơ đầy đủ hợp lệ, Tiến hành thẩm định
hồ sơ. Nếu hồ sơ đáp ứng theo quy định, Chi
cục An toàn thực phẩm tham mưu, trình Sở Y tế
ký ban hành Quyết định chỉ định cơ sở kiểm
nghiệm kèm theo danh mục các chỉ tiêu/phép
thử.
Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu, cơ quan
tiếp nhận hồ sơ phải có thông báo bằng văn bản
về lý do không chỉ định cho cơ sở kiểm nghiệm.
Trong trường hợp cần thiết (kết quả thẩm định
hồ sơ chưa đủ cơ sở kết luận năng lực phân tích
của cơ sở đáp ứng theo quy định tại khoản 1
phần 8), cơ quan tiếp nhận hồ sơ sẽ thành lập
đoàn đánh giá để tiến hành đánh giá tại cơ sở
kiểm nghiệm. Thủ tục đánh giá thực hiện theo
điểm d, khoản 3 phần 7 Phụ lục V Nghị định
148/2025/NĐ-CP.
- Chuyên viên
- Tổ Thẩm
định
- Chi cục An
toàn thực
phẩm
- Sở Y tế
18 ngày
làm việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ.
- Bản Dự thảo Quyết
định thành lập Đoàn
đánh giá cơ sở kiểm
nghiệm.
- Quyết định thành lập
Đoàn đánh giá cơ sở
kiểm nghiệm.
B6: Ban hành
Quyết định chỉ
định
Ban hành Quyết định gia hạn Chỉ định
Sở Y tế
01 ngày
làm việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Quyết định chỉ định
đơn vị kiểm nghiệm nếu
đạt yêu cầu
- Thông báo bằng văn
bản về lý do
không
chỉ
định cho cơ sở
kiểm nghiệm.
48
B8: Phát hành
và chuyển hồ
sơ
- Văn thư Sở vào số văn bản, photocopy, ký
tươi văn bản, đóng dấu, lưu trữ văn bản, trả 02
bản chính về Chi cục An toàn thực phẩm trả kết
quả (01 bản), lưu (01 bản).
- Văn thư trả file đã ký số để thực hiện kết thúc
hồ sơ trên phần mềm.
- Chi cục An toàn thực phẩm lưu hồ sơ.
- Chi cục An toàn thực phẩm chuyển kết quả
giải quyết cho Công chức tại Trung tâm (thông
báo cho nhân viên bưu điện của Trung tâm nhận
kết quả giao cho Công chức Trung tâm).
- Chi cục An
toàn thực
phẩm
- Chuyên viên
- Văn thư Sở
Y tế
01 ngày
làm việc
- Mẫu số 04
- Quyết định chỉ định
đơn vị kiểm nghiệm nếu
đạt yêu cầu
- Thông báo bằng văn
bản về lý do
không
chỉ
định cho cơ sở
kiểm nghiệm.
B9: Trả kết
quả
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu số 04
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng
- Công
chức tại
Trung tâm
- Tổ chức
Trong giờ
hành chính
- Thu lại mẫu số 01
- Thu văn bản ủy quyền
(nếu được ủy quyền)
49
10. Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
Thời gian thực hiện:
- 45 ngày làm việc đối với cơ sở kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần 7 Phụ lục 5 Nghị định
148/2025/NĐ-CP (không bao gồm thời gian đánh giá tại cơ sở kiểm nghiệm). (Đối tượng 1).
- 30 ngày làm việc đối với cơ sở kiêm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần 8 Phụ lục 5 Nghị định
148/2025/NĐ-CP (không bao gồm thời gian đánh giá tại cơ sở kiểm nghiệm nếu cần thiết). (Đối tượng 2).
10.1. Quy trình nội bộ đối tượng 1:
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B1: Nộp hồ
sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần
mềm
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử
Tổ chức, cá
nhân
Công chức tại
Trung tâm
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
- Hệ thống thông tin một cửa
điện tử được cập nhật dữ liệu
B2: Chuyển
hồ sơ
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng
Nghiệp vụ - Chi cục An toàn thực phẩm,
Sở Y tế
Công chức tại
Trung tâm
bàn giao hồ
sơ giấy cho
Bưu điện
chuyển
01 ngày
làm việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
50
B3: Phân
công xử lý
hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ phân công
Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết
hồ sơ
- Trên phần mềm
Chi cục An
toàn thực
phẩm: Lãnh
đạo Chi cục,
Lãnh đạo
phòng Nghiệp
vụ, chuyên
viên
01 ngày
làm việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
B4: Xử lý thẩm
định hồ sơ
Chuyên viên được phân công tham mưu
thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo xem
xét phê duyệt:
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện
giải quyết thì có Thông báo trả hồ sơ
không giải quyết để Trung tâm yêu cầu Tổ
chức, cá nhân nhận lại hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa hoàn thiện thì
có Thông báo đề nghị Trung tâm yêu cầu
Tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện lại
hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu hoặc Tổ
chức, cá nhân đã bổ sung hồ sơ đạt yêu
cầu thì tiếp tục thực hiện B5
- Lãnh đạo Chi
cục ký ban hành
các Thông báo
- Lãnh đạo
Phòng Nghiệp
vụ
- Chuyên viên
- Tổ Thẩm
định
09 ngày làm
việc
- Hồ sơ
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Mẫu số 07
- Mẫu số 08
- Biên bản thẩm định
- Văn bản liên quan (nếu có)
51
B5: Thành
lập Đoàn
đánh giá cơ
sở kiểm
nghiệm
Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ khi
nhận được hồ sơ hợp lệ, Chi cục An toàn
thực phẩm tham mưu Sở Y tế ký ban
hành quyết định thành lập đoàn đánh giá
cơ sở kiểm nghiệm, tiến hành đánh giá cơ
sở xét nghiệm.
- Chuyên viên
- Lãnh đạo
Phòng Nghiệp
vụ
- Chi cục An
toàn thực
phẩm
- Sở Y tế
14 ngày
làm việc
- Hồ sơ
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Bản Dự thảo Quyết định thành
lập Đoàn đánh giá cơ sở kiểm
nghiệm.
- Quyết định thành lập Đoàn
đánh giá cơ sở kiểm nghiệm.
B6: Gửi kết
luận
Trong thời gian 05 ngày làm việc, kể từ
khi kết thúc đánh giá tại cơ sở, đoàn đánh
giá gửi kết luận cho Sở Y tế theo Mẫu số
10 ban hành kèm theo Phụ lục 5 Nghị
định 148/2025/NĐ-CP.
Chi cục An
toàn thực
phẩm.
- Đoàn đánh
giá cơ sở
kiểm nghiệm
(do Lãnh đạo
Chi cục An
toàn thực
phẩm làm
Trưởng Đoàn)
04 ngày
làm việc
- Hồ sơ
- Mẫu số 04
- Kết luận của Đoàn đánh giá
52
B7: Ban
hành Quyết
định bổ sung
phạm vi chỉ
định
Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ khi
nhận được kết luận của đoàn đánh giá,
Chi cục An toàn thực phẩm tham mưu Sở
Y tế ban hành Quyết định bổ sung phạm
vi chỉ định đối với đơn vị kiểm nghiệm
nếu đạt yêu cầu. Nếu không đạt yêu cầu,
Chi cục An toàn thực phẩm tham mưu Sở
Y tế có thông báo bằng văn bản về lý do
không chỉ định cho cơ sở kiểm nghiệm.
- Chuyên viên
- Phòng Nghiệp
vụ
- Chi cục An
toàn thực
phẩm
- Sở Y tế
15 ngày
làm việc
- Hồ sơ
- Mẫu số 04
- Dự thảo Quyết định bổ sung
phạm vi chỉ định đối với đơn vị
kiểm nghiệm nếu đạt yêu cầu.
- Dự thảo thông báo bằng văn
bản về lý do không chỉ định cho
cơ sở kiểm nghiệm.
B8: Phát
hành và
chuyển kết
quả
- Văn thư Sở Y tế vào số văn bản,
photocopy, ký tươi văn bản, đóng dấu,
lưu trữ văn bản, trả 02 bản chính về Chi
cục An toàn thực phẩm trả kết quả (01
bản), lưu (01 bản).
- Văn thư trả file đã ký số để thực hiện
kết thúc hồ sơ trên phần mềm.
- Chi cục An toàn thực phẩm lưu hồ sơ.
- Chi cục An toàn thực phẩm chuyển kết
quả giải quyết cho Công chức tại Trung
tâm (thông báo cho nhân viên bưu điện
của Trung tâm nhận kết quả giao cho
Công chức Trung tâm)
- Chi cục An
toàn thực
phẩm
- Chuyên viên
- Văn thư Sở Y
tế
01 ngày
làm việc
- Quyết định bổ sung phạm vi
chỉ định đối với đơn vị kiểm
nghiệm nếu đạt yêu cầu
- Văn bản Thông báo về lý do
không chỉ định cho cơ sở kiểm
nghiệm.
B9: Trả kết
quả
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu
số 04
Công chức tại
Trung tâm
Tổ chức
Trong giờ
hành chính
- Thu lại mẫu số 01
- Thu văn bản ủy quyền (nếu
được ủy quyền)
53
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa
điện tử
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ
hài lòng
10.2. Quy trình nội bộ đối tượng 2
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B1: Nộp hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần
mềm
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử
Tổ chức, cá
nhân
Công chức tại
Trung tâm
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
- Hệ thống thông tin một cửa
điện tử được cập nhật dữ liệu
B2: Chuyển
hồ sơ
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng
Nghiệp vụ - Chi cục An toàn thực phẩm,
Sở Y tế
Công chức tại
Trung tâm
bàn giao hồ
sơ giấy cho
Bưu điện
chuyển
01 ngày
làm việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
B3: Phân
công xử lý
hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ phân công
Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết
hồ sơ
- Trên phần mềm
Chi cục An
toàn thực
phẩm: Lãnh
đạo Chi cục,
Lãnh đạo
phòng Nghiệp
vụ, chuyên
01 ngày
làm việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
54
viên
B4:
Xử lý thẩm
định hồ sơ
Chuyên viên được phân công tham mưu
thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo xem xét
phê duyệt:
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện
giải quyết thì có Thông báo trả hồ sơ
không giải quyết để Trung tâm yêu cầu Tổ
chức, cá nhân nhận lại hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ thì có
Thông báo đề nghị Trung tâm yêu cầu Tổ
chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện lại hồ
sơ.
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu hoặc Tổ
chức, cá nhân đã bổ sung hồ sơ đạt yêu
cầu thì tiếp tục thực hiện B5
- Lãnh đạo Chi
cục ký ban hành
các Thông báo
- Lãnh đạo
Phòng Nghiệp
vụ
- Chuyên viên
- Tổ Thẩm
định
08 ngày làm
việc
- Hồ sơ
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Mẫu số 07
- Mẫu số 08
- Biên bản thẩm định
- Văn bản liên quan (nếu có)
55
B5: Thẩm
định hồ sơ
Khi hồ sơ đầy đủ hợp lệ, Tiến hành thẩm
định hồ sơ. Nếu hồ sơ đáp ứng theo quy
định, Chi cục An toàn thực phẩm tham
mưu, trình Sở Y tế ký ban hành Quyết
định chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kèm
theo danh mục các chỉ tiêu/phép thử.
Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu, cơ
quan tiếp nhận hồ sơ phải có thông báo
bằng văn bản về lý do không chỉ định cho
cơ sở kiểm nghiệm.
Trong trường hợp cần thiết (kết quả thẩm
định hồ sơ chưa đủ cơ sở kết luận năng
lực phân tích của cơ sở đáp ứng theo quy
định tại khoản 1 phần 8), cơ quan tiếp
nhận hồ sơ sẽ thành lập đoàn đánh giá để
tiến hành đánh giá tại cơ sở kiểm nghiệm.
Thủ tục đánh giá thực hiện theo điểm d,
khoản 3 phần 7 Phụ lục V Nghị định
148/2025/NĐ-CP.
- Chuyên viên
- Tổ Thẩm
định
- Chi cục An
toàn thực
phẩm
- Sở Y tế
18 ngày
làm việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ.
- Bản Dự thảo Quyết định
thành lập Đoàn đánh giá cơ sở
kiểm nghiệm.
- Quyết định thành lập Đoàn
đánh giá cơ sở kiểm nghiệm.
- Dự thảo Quyết định bổ sung
phạm vi chỉ định đối với đơn vị
kiểm nghiệm nếu đạt yêu cầu
- Dự thảo thông báo bằng văn
bản về lý do
không
chỉ
định
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
cho cơ sở kiểm nghiệm.
B6: Ban hành
Quyết định bổ
sung phạm vi
chỉ định
Ban hành Quyết định bổ sung phạm vi
chỉ định hoặc văn bản thông báo về lý do
không bổ sung phạm vi chỉ định cho cơ
sở kiểm nghiệm.
Sở Y tế
01 ngày làm
việc
- Mẫu số 04
- Quyết định bổ sung phạm
vi chỉ định đối với đơn vị kiểm
nghiệm nếu đạt yêu cầu
- Thông báo bằng văn bản về
lý do không chỉ định cho cơ sở
kiểm nghiệm.
B8: Phát
hành và
chuyển hồ sơ
- Văn thư Sở Y tế vào số văn bản,
photocopy, ký tươi văn bản, đóng dấu,
lưu trữ văn bản, trả 02 bản chính về Chi
cục An toàn thực phẩm trả kết quả (01
bản), lưu (01 bản).
- Văn thư trả file đã ký số để thực hiện
kết thúc hồ sơ trên phần mềm.
- Chi cục An toàn thực phẩm lưu hồ sơ.
- Chi cục An toàn thực phẩm chuyển kết
quả giải quyết cho Công chức tại Trung
tâm (thông báo cho nhân viên bưu điện
của Trung tâm nhận kết quả giao cho
Công chức Trung tâm)
- Chi cục An
toàn thực
phẩm
- Văn thư Sở Y
tế
01 ngày
làm việc
- Quyết định bổ sung phạm vi
chỉ định đối với đơn vị kiểm
nghiệm nếu đạt yêu cầu
- Thông báo bằng văn bản về lý
do không chỉ định cho cơ sở
kiểm nghiệm.
57
B9: Trả kết
quả
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu
số 04
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa
điện tử
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ
hài lòng
- Công chức
tại Trung tâm
- Tổ chức
Trong giờ
hành chính
- Thu lại mẫu số 01
- Thu văn bản ủy quyền (nếu
được ủy quyền)
58
11. Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ
chức công nhận nước ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp hội công nhận phòng thí nhiệm
Quốc tế, Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Châu Á - Thái Bình Dương đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận
theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025
Thời gian thực hiện: 30 ngày làm việc (chưa bao gồm thời gian đánh giá cơ sở kiểm nghiệm trong trường hợp
cần thiết)
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B1: Nộp hồ
sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần
mềm
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử
- Tổ chức, cá
nhân
- Công chức
tại Trung tâm
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
- Hệ thống thông tin một cửa
điện tử được cập nhật dữ liệu
B2: Chuyển
hồ sơ
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng
Nghiệp vụ - Chi cục An toàn thực phẩm,
Sở Y tế
Công chức tại
Trung tâm
bàn giao hồ
sơ giấy
cho
Bưu
điện
chuyển
01 ngày
làm việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
B3: Phân
công xử lý hồ
sơ
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ phân công
Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết
hồ sơ
- Trên phần mềm
Chi cục An
toàn thực
phẩm: Lãnh
đạo Chi cục,
Lãnh đạo
phòng Nghiệp
vụ, chuyên
01 ngày
làm việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
59
viên
B4:
Xử lý thẩm
định hồ sơ
Chuyên viên được phân công tham mưu
thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo xem xét
phê duyệt:
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện
giải quyết thì có Thông báo trả hồ sơ
không giải quyết để Trung tâm yêu cầu Tổ
chức, cá nhân nhận lại hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa hoàn thiện thì
có Thông báo đề nghị Trung tâm yêu cầu
Tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện lại
hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu hoặc Tổ
chức, cá nhân đã bổ sung hồ sơ đạt yêu
cầu thì tiếp tục thực hiện B5
- Lãnh đạo Chi
cục ký ban hành
các Thông báo
- Lãnh đạo
Phòng Nghiệp
vụ
- Chuyên viên
- Tổ Thẩm
định
08 ngày làm
việc
- Hồ sơ
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Mẫu số 07
- Mẫu số 08
- Biên bản thẩm định
- Văn bản liên quan (nếu có)
B5: Thẩm
định hồ sơ
Khi hồ sơ đầy đủ hợp lệ, Tiến hành thẩm
định hồ sơ. Nếu hồ sơ đáp ứng theo quy
định, Chi cục An toàn thực phẩm tham
mưu, trình Sở Y tế ký ban hành Quyết
định chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kèm
theo danh mục các chỉ tiêu/phép thử.
Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu, Chi
cục An toàn thực phẩm tham mưu Sở Y tế
thông báo bằng văn bản về lý do không
chỉ định cho cơ sở kiểm nghiệm.
Trong trường hợp cần thiết (kết quả
thẩm định hồ sơ chưa đủ cơ sở kết luận
- Chuyên viên
- Tổ Thẩm
định
- Chi cục An
toàn thực
phẩm
- Sở Y tế
18 ngày làm
việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ.
- Bản Dự thảo Quyết định
thành lập Đoàn đánh giá cơ sở
kiểm nghiệm.
- Quyết định thành lập Đoàn
đánh giá cơ sở kiểm nghiệm.
- Dự thảo Quyết định bổ sung
phạm vi chỉ định đối với đơn vị
kiểm nghiệm nếu đạt yêu cầu
Dự thảo thông báo bằng văn
60
năng lực phân tích của cơ sở đáp ứng theo
quy định tại khoản 1 phần 8 Phụ lục V
Nghị định 148/2025/NĐ-CP), cơ quan tiếp
nhận hồ sơ sẽ thành lập đoàn đánh giá để
tiến hành đánh giá tại cơ sở kiểm nghiệm.
Thủ tục đánh giá thực hiện theo điểm d,
khoản 3 phần 7 Phụ lục V Nghị định
148/2025/NĐ-CP.
bản về lý do không chỉ định cho
cơ sở kiểm nghiệm.
B6: Ban hành
Quyết định
chỉ định
Ban hành Quyết định chỉ định hoặc văn
bản thông báo về lý do không bổ sung
phạm vi chỉ định cho cơ sở kiểm nghiệm.
Sở Y tế
01 ngày làm
việc
- Mẫu số 04
- Quyết định chỉ định đối với
đơn vị kiểm nghiệm nếu đạt
yêu cầu
- Thông báo bằng văn bản về
lý do không chỉ định cho cơ sở
kiểm nghiệm.
B8: Phát
hành và
chuyển hồ sơ
- Văn thư Sở Y tế vào số văn bản,
photocopy, ký tươi văn bản, đóng dấu,
lưu trữ văn bản, trả 02 bản chính về Chi
cục An toàn thực phẩm trả kết quả (01
bản), lưu (01 bản).
- Văn thư trả file đã ký số để thực hiện
kết thúc hồ sơ trên phần mềm.
- Chi cục An toàn thực phẩm lưu hồ sơ.
- Chi cục An toàn thực phẩm chuyển kết
quả giải quyết cho Công chức tại Trung
tâm (thông báo cho nhân viên bưu điện
của Trung tâm nhận kết quả giao cho
- Chi cục An
toàn thực
phẩm
- Chuyên viên
- Văn thư Sở Y
tế
01 ngày làm
việc
- Quyết định chỉ định đối với
đơn vị kiểm nghiệm
nếu đạt
yêu cầu
- Thông báo bằng văn bản về lý
do không chỉ định cho cơ sở
kiểm nghiệm.
61
Công chức Trung tâm).
B9: Trả kết
quả
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu
số 04
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa
điện tử
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ
hài lòng
- Công
chức tại
Trung tâm
- Tổ chức
Trong giờ
hành chính
- Thu lại mẫu số 01
- Thu văn bản ủy quyền (nếu
được ủy quyền)
62
12. Miễn kiểm tra giám sát đối với cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt
Nam hoặc tổ chức công nhận nước ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp hội công nhận phòng
thí nhiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Châu Á - Thái Bình Dương đánh giá và cấp chứng chỉ
công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025
Thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B1: Nộp hồ
sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần
mềm
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử
- Tổ chức, cá
nhân
- Công
chức tại
Trung tâm
Trong giờ
hành
chính
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
- Hệ thống thông tin một cửa
điện tử được cập nhật dữ liệu
B2: Chuyển
hồ sơ
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng
Nghiệp vụ - Chi cục An toàn thực phẩm, Sở
Y tế
Công chức tại
Trung tâm
bàn giao hồ
sơ giấy cho
Bưu điện
chuyển
0,5 ngày
làm việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
B3: Phân
công xử lý
hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ phân công
Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết
hồ sơ
- Trên phần mềm
Chi cục An
toàn thực
phẩm: Lãnh
đạo Chi cục,
Lãnh đạo
phòng Nghiệp
vụ, chuyên
viên
0,5 ngày
làm việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
63
B4: Thẩm
định hồ sơ
Chi cục An toàn thực phẩm Thẩm định
hồ sơ, tham mưu trình Sở Y tế văn bản
trả lời kết quả bằng văn bản cho cơ sở
kiểm nghiệm.
- Chuyên viên
- Chi cục An
toàn thực
phẩm
- Sở Y tế
03 ngày
làm việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 4
- Hồ sơ.
- Bản Dự thảo Quyết định
thành lập Đoàn đánh giá cơ sở
kiểm nghiệm.
- Quyết định thành lập Đoàn
đánh giá cơ sở kiểm nghiệm.
- Dự thảo Quyết định bổ sung
phạm vi chỉ định đối với đơn vị
kiểm nghiệm nếu đạt yêu cầu
- Dự thảo thông báo bằng văn
bản về lý do không chỉ định cho
cơ sở kiểm nghiệm.
B5: Ban hành
văn bản trả
lời
Ban hành Văn bản trả lời
Sở Y tế
0,5 ngày
làm việc
- Mẫu số 04
- Quyết định chỉ định đối với
đơn vị kiểm nghiệm nếu đạt
yêu cầu
- Thông báo bằng văn bản về
lý do không chỉ định cho cơ sở
kiểm nghiệm.
B6: Phát
hành và
chuyển hồ sơ
- Văn thư Sở vào số văn bản, photocopy,
ký tươi văn bản, đóng dấu, lưu trữ văn bản,
trả 02 bản chính về Chi cục An toàn thực
phẩm trả kết quả (01 bản), lưu (01 bản).
- Văn thư trả file đã ký số để thực hiện kết
thúc hồ
- Chi cục An
toàn thực
phẩm
- Chuyên viên
- Văn thư Sở Y
tế
0,5 ngày
làm việc
- Quyết định chỉ định đối với
đơn vị kiểm nghiệm nếu đạt
yêu cầu
- Thông
báo
bằng văn bản
về lý do không chỉ định cho cơ
sở kiểm nghiệm
64
sơ trên phần mềm.
- Chi cục An toàn thực phẩm lưu hồ sơ.
- Chi cục An toàn thực phẩm chuyển kết
quả giải quyết cho Công chức tại Trung
tâm (thông báo cho nhân viên bưu điện
của Trung tâm nhận kết quả giao cho
Công chức Trung tâm)
B7: Trả kết
quả
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu
số 04
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa
điện tử
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ
hài lòng
- Công
chức tại
Trung tâm
- Tổ chức
Trong giờ
hành
chính
- Thu lại mẫu số 01
- Thu văn bản ủy quyền (nếu
được ủy quyền)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 12/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Dân số, Bà mẹ - Trẻ em và lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh; phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Quảng Ngãi

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 12/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×