• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 5723/KH-UBND Lai Châu 2025 tiêm chủng mở rộng tại tỉnh 2026-2028

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 26/09/2025 07:40 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 5723/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Tống Thanh Hải
Trích yếu: Tiêm chủng mở rộng tại tỉnh Lai Châu 03 năm (2026-2028)
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/09/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 5723/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 5723/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 5723/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /KH-UBND
Lai Châu, ngày tháng 9 năm 2025
KẾ HOẠCH
Tiêm chủng mở rộng tại tỉnh Lai Châu 03 năm (2026-2028)
n cứ Quyết định số 2780/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế v
vic ban hành Kế hoạch tiêm chủng mở rộng giai đon 03 năm (2026-2028);
t đ nghị của SY tế tại Tờ trình s205/TTr-SYT ngày 24/9/2025,
UBND tỉnh phê duyệt Kế hoạch tm chủng mở rng tại tnh Lai Châu 03
m (2026-2028), cth như sau:
I. MỤC TIÊU
1. Mục tiêu
- Đảm bo cung ứng đầy đủ, kp thi, an toàn hiu qu các vc xin
trong Chương trình tiêm chng m rng giai đoạn 03 năm (2026 - 2028).
- Duy trì thành qu và nâng cao hiu qu công tác tiêm chng m rng
trên địa bàn tnh.
- Trin khai vc xin mi trong Chương trình tiêm chng m rng (vc xin
phòng Ung thư cổ t cung).
2. Ch tiêu chuyên môn
- Đạt t l tiêm chng các vắc xin trong Chương trình tiêm chng m rng
(TCMR) theo ch tiêu ti Bng 1.
- Đạt ch tiêu giám sát bnh vc xin phòng bnh trong Chương trình
TCMR theo ch tiêu ti Bng 2.
Bng 1: Ch tiêu tiêm chng vắc xin TCMR giai đoạn 03 m (2026-2028)
TT
Chỉ tiêu
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
1
Tỷ lệ tiêm vắc xin Viêm gan B sơ sinh
trong vòng 24 giờ
75%
75 %
75 %
2
Tỷ lệ tiêm vắc xin Lao
95%
95 %
95%
3
Tỷ lệ tiêm vắc xin DPT-VGB-Hib
95%
95%
95%
4
Tỷ lệ uống vắc xin Bại liệt (OPV)
95%
95%
95%
5
Tỷ lệ tiêm vắc xin Bại liệt (IPV)
95%
95%
95%
5723
2
TT
Chỉ tiêu
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
6
Tỷ lệ uống vắc xin Rota
95%
95%
95%
7
Tỷ lệ tiêm vắc xin Sởi
95%
95%
95%
8
Tỷ lệ tiêm đủ mũi Uốn ván cho PNCT
90%
90%
90%
9
Tỷ lệ tiêm vắc xin DPT
95%
95%
95%
10
Tỷ lệ tiêm vắc xin Sởi – Rubella
95%
95%
95%
11
Tỷ lệ tiêm vắc xin Td
95%
95%
95%
12
Tỷ lệ tiêm vắc xin Viêm não Nhật Bản
95%
95%
95%
13
Tỷ lệ tiêm vắc xin Phế cầu tại vùng
triển khai
95%
95%
95%
14
Tỷ lệ tiêm vắc xin HPV tại vùng triển
khai
95%
95%
95%
Bng 2: Ch tiêu giám sát bnh trong TCMR giai đoạn 03 m (2026-2028)
TT
Chỉ tiêu
Năm 2026
Năm 2027
Năm 2028
1
Không có vi rút bại
liệt hoang dại
0 trường hợp
0 trường hợp
0 trường hợp
2
100% đạt tiêu
chuẩn loại trừ Uốn
ván sơ sinh
100% xã đạt
100% xã đạt
100% xã đạt
3
Tỷ lệ mắc Sởi
≤ 5/100.000
người
≤ 5/100.000
người
≤ 5/100.000
người
4
Tỷ lệ mắc Bạch hầu
≤ 0,1/100.000
người
≤ 0,1/100.000
người
≤ 0,1/100.000
người
5
Tỷ lệ mắc Ho gà
1/100.000
người
≤ 1/100.000
người
≤ 1/100.000
người
6
Ca Liệt mềm cấp
được điều tra và lấy
mẫu
≥ 1/100.000
trẻ dưới 15
tuổi
≥ 1/100.000 tr
dưới 15 tuổi
≥ 1/100.000 tr
dưới 15 tuổi
7
Ca nghi sởi/rubella
được điều tra và lấy
mẫu xét nghiệm
≥ 2/100.000
người
≥ 2/100.000
người
≥ 2/100.000
người
8
Số ca chết sơ sinh
được điều tra
≥2/1.000 trẻ
đẻ sống
≥2/1.000 trẻ đẻ
sống
≥2/1.000 trẻ đẻ
sống
II. THỜI GIAN, ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI TRIỂN KHAI
3
1. Thi gian: 03 năm (2026 – 2028)
2. Phm vi trin khai: Trên địa bàn toàn tỉnh Lai Châu.
3. Đối tượng
Căn cứ văn bản đăng k ca các Trung tâm y tế tng hp t kết qu đăng
ca các Trm Y tế xã, phường, đối tượng thuộc Chương trình Tiêm chng
m rộng năm 2026, 2027 và 2028 bao gm:
Bng 3. Đi ng thuc Chương trình Tiêm chng m rng năm 2026-2028
Đối tượng/năm
Năm 2026
Năm 2027
Năm 2028
Tr i 1 tui
8.949
8.987
8.999
Tr 1 tui
9.074
8.949
8.980
Tr 18 tháng tui
9.007
8.977
8.965
Tr 2 tui
8.882
9.045
8.905
Tr 7 tui
10.492
10.429
10.396
Ph n có thai
9.019
9.061
9.009
(Chi tiết ti Ph lc I kèm theo)
4. Nhu cu vc xin
- Nhu cầu vắc xin trong Chương trình tiêm chủng mở rộng giai đoạn 03
năm (2026-2028) được ước tính trên sở đăng k nhu cầu của các Trung tâm
y tế trên địa bàn tỉnh, trong đó nhu cầu vắc xin hàng năm bao gồm số vắc xin sử
dụng cho đối tượng thuộc Chương trình tiêm chủng mở rộng của năm số vắc
xin để tiêm mũi cho những đối tượng chưa được tiêm chủng/tiêm chủng
chưa đủ mũi của những năm trước.
- Đối với 02 loại vắc xin Phế cầu và HPV, thực hiện khi hướng dẫn
chi tiết của Bộ Y tế.
- Nhu cầu của 12 loại vắc xin Viêm gan B, Lao, DPT-VGB-Hib, Bại
liệt uống, Bại liệt tiêm, Sởi, Sởi Rubella, Viêm não Nhật Bản, Uốn ván, DPT,
Td, Rota trong Chương trình Tiêm chủng mở rộng giai đoạn 03 năm (2026-
2028) cụ thể như sau:
+ Năm 2026: 389.523 liều
1
+ Năm 2027: 391.743 liều.
+ Năm 2028: 390.313 liều.
1
Bao gồm cả nhu cầu vắc xin 6 tháng đầu năm 2026 đã y dựng tại Kế hoạch số 1284/KH-UBND, ngày
26/3/2025 của UBND tỉnh Lai Châu về Kế hoạch điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch số 4913/KH-UBND ngày
3/12/2024 của UBND tỉnh về Tiêm chủng mở rộng tỉnh Lai Châu năm 2025.
4
Căn cứ tình hình triển khai thực tế số vắc xin còn tồn hàng năm, Sở Y
tế tham mưu UBND điều chỉnh nhu cầu vắcxin hàng năm đảm bảo sử dụng hiệu
quả và đáp ứng nhu cầu phòng chống dịch bệnh trên địa bàn tỉnh.
Bng 4. Nhu cu vắc xin trong Chương trình TCMR giai đôạn 2026-2028
TT
Loại vắc xin
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
Tổng nhu
cầu (liều)
a
b
c
d=a+b+c
1
Viêm gan B
8.718
8.819
8.789
26.326
2
Lao
28.060
28.000
27.940
84.000
3
DPT-VGB-Hib
29.194
29.438
29.325
87.957
4
Bại liệt uống (OPV)
70.980
70.900
70.780
212.660
5
Bại liệt tiêm (IPV)
41.160
41.060
41.020
123.240
6
Sởi
23.390
23.500
23.290
70.180
7
Sởi- rubella
23.850
24.020
24.030
71.900
8
Viêm não Nhật
Bản (liều 1 ml)
30.640
30.805
30.355
91.800
9
Uốn ván
53.100
54.080
53.940
161120
10
DPT
34.660
35.340
35400
105.400
11
Rota
18.861
18.851
18.684
56.396
12
Td
26.910
26.930
26.760
80.600
Tổng
389.523
391.743
390.313
1.171.579
(Chi tiết ti các Ph lc II, III, IV kèm theo)
III. CÁC HOẠT ĐỘNG TRIỂN KHAI
1. Phối hợp rà soát, cập nhập, triển khai các văn bản quy định, hướng
dẫn về công tác tiêm chủng
- Phối hợp soát đề xuất sửa đổi những quy định bất cập trong các
văn bản quy phạm về công tác tiêm chủng.
- Cập nhập, triển khai các văn bản quy định, hướng dẫn về công tác tiêm
chủng theo quy định.
- Thi gian thc hiện: Năm 2026 - 2028
- Đơn vị đầu mi: S Y tế
- Đơn vị phi hp: S Kế hoch - Tài chính; Trung tâm Kim soát bnh
tt tnh, Bnh viện Đa khoa tỉnh, các Trung tâm Y tế và các đơn vị liên quan.
2. Bảo đảm vật tư, trang thiết bị dây truyền lạnh bảo quản vắc xin
- Ni dung hoạt đng:
+ Thc hin mua sm vật tư; thiết b dây truyn lnh bo qun vc xin
năm 2026-2028 để đảm bo cho hoạt đng tiêm chủng năm 2026-2028.
5
+ Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị dây chuyền lạnh bảo quản vắc xin 1 lần/1
năm
- Thi gian thc hiện: Năm 2026 - 2028
- Đơn vị đầu mi: S Y tế
- Đơn vị phi hp: Cc Y tế d phòng, Vin V sinh dch t Trung ương,
S Tài chính, các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh, Trung tâm Kim soát bnh tt
tnh, UBND xã, phường, các Trung tâm y tếcác đơn vị liên quan.
3. Kiểm định vc xin
S Y tế ch đạo các đơn vị liên quan phi hp thc hin kim tra, giám
sát, hu kim vc xin trong quá trình bo qun, s dng, phân phi ti các
tuyến, cơ s tiêm chng.
4. Theo dõi tình hình s dụng và điều phi vc xin
- Ni dung hoạt đng:
+ Theo dõi tình hình s dng, tn kho hn s dng vc xin ti các địa
phương, đơn v để điu phi, cp phát vc xin kp thi, hn chế tối đa tình trạng
thiếu ht vc xin hoc tn kho quá hn.
+ soát, tng hp nhu cu vắc xin định k t các xã; đề xut nhu cu
vc xin vi Vin V sinh dch t Trung ương đ đưc phân b vc xin kế
hoch cp vc xin hp lý theo nhu cu thc tế ca các địa phương.
- Thi gian thc hiện: Năm 2026 - 2028
- Đơn vị đầu mi: Trung tâm Kim soát bnh tt tnh.
- Đơn vị phi hp: Các Trung tâm y tế, Trm y tế , phường, các s
tiêm chng.
5. Rà soát và đề xut nhu cu vắc xin hàng năm
- Ni dung hoạt động: Hàng năm, các xã, phường thc hin vic rà soát và
đề xut nhu cu vắc xin cho năm sau lin k, gi v S Y tế (qua Trung tâm
Kim soát bnh tt tnh) tc ngày 20 tháng 5 hàng năm để S Y tế trình
UBND tnh báo cáoB Y tế theo quy định.
- Thi gian thc hiện: Năm 2026 - 2027
- Đơn vị đầu mi: S Y tế
- Đơn vị phi hp: UBND các xã, phưng, Trung tâm Kim soát bnh tt
tnh, các Trung tâm y tế, các Trm Y tế xã, phường và các đơn vị liên quan.
6. Tiếp nhn, bo qun, vn chuyn vc xin
- Ni dung hoạt đng:
+ Tiếp nhn vc xin t Trung ương và bo qun vc xin ti kho tuyến tnh.
+ Cp phát, vn chuyn vắc xin đến các Trung tâm y tế, Trm y tế, các cơ sở
tm chng.
6
- Thi gian thc hiện: Năm 2026 - 2028
- Đơn vị đầu mi: Trung tâm Kim soát bnh tt tnh.
- Đơn vị phi hp: Vin V sinh dch t Trung ương, các Trung tâm y tế,
các Trm Y tế xã, phường và các đơn vị liên quan.
Vc xin phải được bo qun trong dây chuyn lnh trong sut quá trình
tiếp nhn, bo qun, vn chuyn vc xin gia các tuyến theo quy định ca pháp
lut hiện hành và hướng dn ca B Y tế.
7. Trin khai kế hoch s dng vắc xin trong Chương trình TCMR
đảm bo tiêm chng an toàn và đạt tiến độ
- Ni dung hoạt đng:
+ T chc tiêm chng các vc xin trong TCMR ti tt c các xã/phường
trên toàn tỉnh đảm bảo đạt ch tiêu, an toàn hiu qu; t chc tiêm chng vc
xin Viêm gan B sơ sinh ti các bnh vin, Trm Y tế; t chc tiêm chng cho tr
bnh nn, tr cn khám sàng lc ti bnh vin; t chc tiêm chủng thường
xuyên ít nht 2 ln/tháng, thc hin tiêm vét ngay trong tháng.
+ Tăng cường soát đối tượng, đặc biệt đối vi nhóm tr tại các địa
phương vùng núi khó tiếp cn, vùng dân tc thiu s, b trí các đim tiêm chng
lưu động phù hợp để tăng khả năng tiếp cn vắc xin, tăng t l tiêm chng cho
các nhóm tr này.
+ Triển khai tiêm mũi các vắc xin trong TCMR cho đối tượng chưa
tiêm chng hoc tiêm chủng chưa đủ mũi.
+ Trin khai hoạt động kim tra tin s và tiêm chng bù liu cho tr nhp
hc tại các sở giáo dc mm non, tiu hc trên toàn tnh theo Kế hoch s
1934/KH-UBND ngày 5/5/2025 ca UBND tnh Lai Châu.
- Thi gian thc hiện: Năm 2026 – 2028.
- Đơn vị đầu mi: S Y tế
- Đơn vị phi hp: UBND các xã, phưng, Trung tâm Kim soát bnh tt
tnh, các Trung tâm y tế, các Trm Y tế xã, phường và các đơn vị liên quan.
8. Tăng cường giám sát các bnh có vc xin trong TCMR
- Ni dung hoạt đng:
+ Thc hin tt công tác giám sát các bnh th d phòng bng vc xin
đang triển khai trong Chương trình TCMR: Phát hin sm, cp nhật đầy đủ
kp thời thông tin các trường hp bnh lên H thng qun ca bnh theo quy
định ca B Y tế; tng hp d liu và thc hin báo cáo (thường k đột xut)
theo quy định. Đây cơ sở để đánh giá hiệu qu trin khai vắc xin và đề xut kế
hoch tiêm b sung, tiêm vét và trin khai các bin pháp phòng chng, thanh
toán, loi tr bnh.
+ Tiếp tc trin khai giám sát điểm các bnh: tiêu chy do vi rút Rota,
viêm não màng não.
7
- Thi gian thc hin: Năm 2026 - 2028
- Đơn vị đầu mi: Trung tâm Kim soát bnh tt tnh
- Đơn v phi hp: Vin V sinh dch t Trung ương, các bnh vin tuyến
tnh, các Trung tâm Y tế, các Trm Y tế xã, phường các đơn vị liên quan.
9. Tăng cường an toàn tiêm chủng, theo dõi phản ứng sau tiêm chủng
- Nội dung hoạt động:
+ Tập huấn, cập nhật kiến thức kỹ năng về an toàn tiêm chủng, xử trí
tai biến sau tiêm cho cán bộ y tế các tuyến trên địa bàn tỉnh.
+ Duy trì hệ thống giám t phản ng sau tiêm chủng; ghi nhận, điều tra
xử l kịp thời c trường hợp tai biến nặng; tổ chức họp Hội đồng vấn chuyên
môn đánh giá nguyên nhân tai biến nặng trong quá trình sử dụng vắc xin theo qui
định.
+ Triển khai các hoạt động giám sát chủ động giám sát thường quy
hoạt động tiêm chủng, an toàn tiêm chủng theo kế hoạch.
- Thời gian thực hiện: Năm 2026 - 2028
+ Đơn vị đầu mối: Sở Y tế.
+ Đơn vị phối hợp: Vin V sinh dch t Trung ương, Trung tâm Kiểm
soát bệnh tật tỉnh, các bnh vin tuyến tnh, các Trung tâm y tế, các Trm Y tế
xã, phường và các đơn vị liên quan.
10. Bồi thường tiêm chủng
- Nội dung hoạt động: Thực hiện bồi thường các trường hợp tai biến nặng
tại địa phương ngoài các trường hợp đã được tuyến trung ương và khu vực chi
trả theo quy định.
- Thời gian thực hiện: Năm 2026 - 2028
- Đơn vị đầu mối: Sở Y tế
- Đơn vị phối hợp: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh, các bnh vin tuyến
tnh, các Trung tâm y tế, các Trm Y tế xã, phường và các đơn vị liên quan.
11. Tổ chức thống kê, báo cáo và ứng dụng ng nghệ thông tin trong
quản lý số liệu tiêm chủng
- Nội dung hoạt động:
+ Tổng hợp, báo cáo kết quả TCMR, tình hình sử dụng vắc xin vật
tiêm chủng hàng tháng, hàng qu, năm theo quy định.
+ Tất c các đối tượng thuộc diện quản l trong chương trình TCMR
được cập nhật vào sổ, vào phần mềm Hthống thông tin tiêm chủng Quốc gia
(https://tiemchung.vncdc.gov.vn/Account/Login) theo quy định.
- Thời gian thực hiện: Năm 2026 - 2028
- Đơn vị đầu mối: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh
8
- Đơn vị phối hợp: Trung tâm thông tin Y tế quốc gia; Viện Vệ sinh dịch
tễ Trung ương, Bệnh viện Đa khoa tỉnh, các Trung tâm y tế, các Trm Y tế
các cơ sở tiêm chủng.
12. Thông tin, giáo dc, truyền thông, đào tạo, nghiên cu khoa hc,
giám sát, đánh g
* Trin khai các hoạt động thông tin, giáo dc, truyn thông nhm tăng
ng nhn thc, to chuyn biến hành vi v tiêm chủng đầy đủ đúng lch;
cng c nim tin và s đng thun xã hội đối với chương trình TCMR.
- Ni dung hot động: Trin khai các tài liu truyn thông v tiêm chng
bng các hình thc phù hp, hiu qu với điều kin thc tế tại địa phương; t
chc tp huấn nâng cao năng lực thc hin truyn thông giáo dc sc khe v
tiêm chng (lp kế hoch truyn thông, k năng truyền thông…) cho cán bộ y tế
các tuyến; tăng cường phi hp truyn thông với các quan thông tn, báo chí
truyn thông trên mng hi; trin khai ngay các hoạt động truyn thông
ng phó vi khng hong truyn thông v tiêm chng (nếu có).
- Thi gian thc hiện: Năm 2026 - 2028
- Đơn vị đầu mối: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh
- Đơn vị phối hợp: Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch, Báo và phát thanh,
truyền hình Lai Châu, UBND các xã, phường các sở y tế, sở tiêm
chủng các đơn vị liên quan.
* Triển khai các hoạt động đào tạo, nghiên cứu khoa học, giám t, đánh
giá nhằm đảm bảo triển khai tiêm chủng an toàn, hiệu quả nâng cao năng
lực cho cán bộ y tế các tuyến về công tác tiêm chủng.
- Nội dung hoạt động:
+ Tổ chức Hội nghị, Hội thảo phổ biến, triển khai các văn bản quy phạm
pháp luật, kế hoạch tiêm chủng; Lớp đào tạo, tập huấn cho tuyến dưới về nâng
cao năng lực chuyên môn trong hoạt động TCMR, quản l tiêm chủng hệ
thống quản l thông tin tiêm chủng quốc gia...
+ Triển khai mt s đtài nghiên cu, đánh g v vc xin, tiêm chng (nếu có).
+ Triển khai các hoạt động giám sát, htrợ thường kỳ, đánh giá hiệu quả
công tác TCMR tại các tuyến.
- Thi gian thc hiện: Năm 2026 – 2028.
- Đơn vị đầu mối: Sở Y tế.
- Đơn vị phối hợp: Viện Vsinh dịch tễ Trung ương, các đơn vị y tế trực
thuộc Sở Y tế và các đơn vị liên quan.
13. Quản lý, điều hành hoạt động TCMR
- Ni dung hoạt động: Ch đạo thường xuyên kp thời, đôn đốc địa
phương trin khai hoạt động TCMR đm bảo đạt các mc tiêu, ch tiêu đã đề ra;
9
thc hin kim tra, giám t công c TCMR ti c địa phương, đơn vị; theo dõi,
điu phi vc xin giữa đơn vị để đảm bo s dng vc xin hiu qu.
- Thi gian thc hiện: Năm 2026 – 2028.
- Đơn vị đầu mi: S Y tế
- Đơn vị phi hp: Viện Vệ sinh dịch tễ Trung ương, UBND các xã,
phưng, các đơn vị y tế trực thuộc Sở Y tế và các đơn vị liên quan.
IV. KINH PHÍ TRIN KHAI
- Kinh phí Trung ương: Ngân sách trung ương đưc b trí trong ngân sách
chi thường xuyên ca B Y tế đ bảo đảm kinh phí cho các hoạt động (1) Mua
sm vc xin, (2) Kiểm đnh vc xin, (3) Tiếp nhn, vn chuyn, bo qun vc
xin đến tuyến tnh, (4) Thông tin, giáo dc, truyền thông, chi phí đào to, nghiên
cu khoa học để ng dng k thut mới, phương pháp mới trong tiêm chng,
giám sát đánh giá hiu qu vc xin tại trung ương (5) Bồi thường các trường
hp tai biến nng sau tiêm chủng theo quy định.
- Kinh phí địa phương: Bảo đm ngun lực ngân sách địa phương cho
hoạt động của Chương trình Tiêm chng m rộng trên đa bàn tr các hoạt động
đã được ngân sách trung ương bảo đảm theo quy định.
V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Sở Y tế
- Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan triển khai thực hiện
các nội dung ca Kế hoạch đảm bảo mục tiêu kế hoạch đề ra.
- Phi hp với các quan truyền thông tăng cường các hoạt đng thông
tin, giáo dc, truyn thông cho cộng đồng v li ích tiêm chng các loi vc xin
trong tiêm chng m rng.
- Ch đạo Trung tâm Kim soát bnh tt tnh thc hin tiếp nhận, bảo
quản, phân bổ, điều phối vắc xin, vật tiêm chủng cho các địa phương, đơn vị
hàng năm đúng mục đích, đúng đối tượng, hiệu quả, an toàn.
- Chủ trì, tổ chức mua sắm, cung ứng, điều phối, vật tư, trang thiết bị…
TCMR hàng năm đúng các quy định hiện hành của nhà nước.
- Chỉ đạo các đơn vị trực y tế trực thuộc triển khai các hoạt động điều tra,
soát đối tượng, đảm bảo về nhân lực cho công tác tiêm chủng mở rộng; Thực
hiện tiêm chủng hiệu quả, an toàn đạt chỉ tiêu kế hoạch; Phối hợp với chính
quyền địa phương, các ban ngành đoàn thể tiếp tục đẩy mạnh công tác truyền
thông về TCMR.
- Cập nhật, củng cố kiến thức chuyên môn về TCMR và tổ chức tập huấn,
đào tạo nâng cao năng lực, chất lượng hoạt động TCMR cho các lực lượng tham
gia công tác tiêm chủng.
- Thực hiện kiểm tra, giám sát trong quá trình triển khai thực hiện TCMR
và thực hiện các quy định của pháp luật về TCMR.
10
- Định kỳ báo cáo kết quả tiêm chủng theo quy định.
2. Sở Tài chính
Chủ trì, phối hợp với Sở Y tế các quan, đơn vị liên quan tham
mưu UBND tỉnh tổng hợp chỉ tiêu, nhiệm vụ về tiêm chủng vắc xin vào kế
hoạch phát triển kinh tế hội 5 năm hằng năm, đảm bảo phù hợp với chủ
trương, chính sách của Đảng về chăm sóc, bảo vệ sức khỏe Nhân dân tình
hình thực tế tại địa phương; tham mưu UBND tỉnh đảm bảo kinh phí cho công
tác tiêm chủng mở rộng theo quy định của Luật ngân sách các văn bản quy
định hiện hành.
3. Sở Giáo dục Đào tạo
- Phối hợp chặt chẽ với Sở Y tế thực hiện tốt Kế hoch s 1934/KH-
UBND ngày 5/5/2025 ca UBND tnh Lai Châu v trin khai kim tra tin s
tiêm chng bù liu cho tr nhp hc tại các cơ s giáo dc mm non, tiu hc.
- Tăng cường phối hợp với các đơn vị y tế trong việc truyền thông tại
trường học và cộng đồng về công tác tiêm chủng mở rộng.
- Chỉ đạo các cơ sở giáo dục phối hợp chặt chẽ với các đơn vị y tế tế trong
việc điều tra, soát đối tượng tổ chức tiêm chủng cho đối tượng học sinh
trên địa bàn.
4. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Ch đạo các quan thông tin truyn thông h thống thông tin sở
thc hin truyn thông, ph biến các ch trương, chính sách về tiêm chng, li
ích, s cn thiết tiêm vc xin phòng bnh.
5. Báo phát thanh, truyền hình Lai Châu
Phối hợp chặt chẽ với Sở Y tế trong triển khai các hoạt động thông tin,
giáo dục, truyền thông nhằm tăng cường nhận thức, tạo chuyển biến hành vi về
tiêm chủng đầy đủ đúng lịch; củng cố niềm tin sự đồng thuận hội đối
với chương trình TCMR tại địa phương.
6. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và các tổ chức
thành viên
Phối hợp chặt chẽ với ngành Y tế, các ngành, quan chức năng trong
việc tuyên truyền nâng cao nhận thức của người dân, vận động các đối tượng đi
tiêm vắc xin đúng lịch.
7. UBND các xã, phường
- Căn cứ kế hoạch của UBND tỉnh, chỉ đạo xây dựng kế hoạch thực hiện
cụ thể, phù hợp tại địa phương mình tchức triển khai thực hiện đảm bảo an
toàn, hiệu quả.
- Chỉ đạo Trạm Y tế xây dựng kế hoạch tổ chức thực hiện tiêm chủng m
rộng trên địa bàn; tăng cường truyền thông nâng cao nhận thức người dân về lợi
ích của tiêm chủng tại cộng đồng.
11
- Huy động lực lượng của các ban, ngành, đoàn thể, các tổ chức hội
tham gia vào công tác tiêm chủng mở rộng tại địa phương.
- Quan tâm, bố trí, bổ sung kinh phí cho công tác tiêm chủng mở rộng trên
địa bàn quản l.
- Hàng năm, ch đạo các Trm Y tế phi hp với các đơn vị liên quan t
chc soát đ xut nhu cu vắc xin cho năm sau lin k đ tham mưu
UBND cp xã gi văn bản đăng k v Trung tâm y tế tng hp, báo cáo S Y tế
(qua Trung tâm Kim soát bnh tt tnh) trước ngày 20 tháng 5 hàng năm.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát, đánh giá kết quả hoạt động tiêm chủng mở
rộng tại địa phương.
Căn cứ nội dung Kế hoạch, Ủy ban nhân dân tỉnh yêu cầu các sở, ban
ngành, đoàn thể liên quan, Uỷ ban nhân dân các xã, phường triển khai,
thực hiện./.
Nơi nhận:
- Cục Phòng bệnh - Bộ Y tế;
- TT. Tỉnh ủy, HĐND tỉnh (báo cáo);
- UBND tỉnh: U;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- VPUBND tỉnh: V, C;
- UBND các xã, phường;
- Lưu: VT, VX1.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Tống Thanh Hải
Phụ lục I
DỰ KIẾN ĐỐI TƯỢNG THUỘC CHƯƠNG TRÌNH TCMR GIAI ĐOẠN 2026 2028
(Kèm theo Kế hoch s /KH-UBND ngày /9/2025 ca UBND tnh Lai Cu)
TT
Đơn vị quản lý
khu vực/Đối
tượng
Năm 2026
Năm 2027
Năm 2028
Trẻ
< 1
tuổi
Trẻ 1
tuổi
Trẻ
18
tháng
Trẻ 2
tuổi
Trẻ 7
tuổi
Phụ
nữ có
thai
Trẻ
< 1
tuổi
Trẻ 1
tuổi
Trẻ
18
tháng
Trẻ 2
tuổi
Trẻ 7
tuổi
Phụ
nữ có
thai
Trẻ
< 1
tuổi
Trẻ 1
tuổi
Trẻ
18
tháng
Trẻ 2
tuổi
Trẻ 7
tuổi
Phụ
nữ có
thai
1
TTYT Lai Châu
858
862
865
862
1.059
860
857
858
862
865
1.102
860
857
857
860
861
1.101
841
2
TTYT Mường Tè
931
935
935
1.006
1.350
938
931
935
935
1.006
1.350
938
932
935
935
1.006
1.350
938
3
TTYT Nậm Nhùn
889
903
903
775
1.161
888
891
889
904
889
1.175
890
891
891
889
873
1.194
890
4
TTYT Phong Thổ
1.678
1.786
1.777
1.703
1.886
1.706
1.663
1.678
1.669
1.777
1.805
1.694
1.663
1.663
1.654
1.669
1.867
1.688
5
TTYT Sìn Hồ
1.638
1.637
1.639
1.583
1.760
1.651
1.642
1.638
1.648
1.562
1.707
1.663
1.648
1.642
1.650
1.574
1.561
1.671
6
TTYT Than Uyên
967
963
962
988
1.070
982
984
963
968
970
1.065
995
984
973
965
969
1.104
989
7
TTYT Tam Đường
891
891
829
859
908
891
893
891
894
879
1.000
893
894
893
886
856
997
857
8
TTYT Tân Uyên
1.097
1.097
1.097
1.106
1.298
1.103
1.126
1.097
1.097
1.097
1.225
1.128
1.130
1.126
1.126
1.097
1.222
1.135
Tổng cộng
8.949
9.074
9.007
8.882
10.492
9.019
8.987
8.949
8.977
9.045
10.429
9.061
8.999
8.980
8.965
8.905
10.396
9.009
13
Phụ lục II
DỰ KIẾN NHU CẦU VẮC XIN TRONG CHƯƠNG TRÌNH TIÊM CHỦNG MỞ RỘNG NĂM 2026
(Kèm theo Kế hoch s /KH-UBND ngày /9/2025 ca UBND tnh Lai Cu)
Biu số 1. D kiến nhu cu vc xin 6 tháng đu năm 2026
TT
Đơn vị quản lý khu
vực
Các loại vắc xin
(Đơn vị tính: liều)
Viêm
gan B
BCG
DPT-
VGB-
Hib
OPV
IPV
Rota
Sởi
Sởi-
Rubella
VNNB
DPT
Td
Uốn
ván
1
TTYT Lai Châu
362
660
1.242
1.980
1.770
828
620
590
860
980
650
1.420
2
TTYT Mường Tè
482
1.890
1.572
4.400
2.650
1.048
1.700
1.650
1.870
2.000
700
3.380
3
TTYT Nậm Nhùn
306
1.200
996
2.800
1.680
665
1.080
1.040
1.185
1.260
1.660
2.180
4
TTYT Phong Thổ
863
3.000
2.847
7.700
4.280
1.898
2.230
2.540
3.075
3.500
2.600
6.000
5
TTYT Sìn Hồ
850
3.000
2.802
8.000
4.500
1.858
2.270
2.490
5.745
5.860
3.240
5.560
6
TTYT Than Uyên
445
1.140
1.503
3.020
1.920
1.001
1.050
1.010
1.510
1.480
2.060
2.480
7
TTYT Tam Đường
540
1.210
1.773
2.800
1.750
1.182
880
990
1.405
1.860
2.120
2.080
8
TTYT Tân Uyên
541
1.550
1.824
3.980
2.330
1.216
1.330
1.240
1.785
1.740
1.610
2.740
Tổng cộng
4.389
13.650
14.559
34.680
20.880
9.696
11.160
11.550
17.435
18.680
14.640
25.840
14
Biu số 2. D kiến nhu cu vc xin 6 tháng cui m 2026
TT
Đơn vị quản lý
khu vực
Các loại vắc xin
(Đơn vị tính: liều)
Viêm
gan B
BCG
DPT-
VGB-
Hib
OPV
IPV
Rota
Sởi
Sởi-
Rubella
VNNB
DPT
Td
Uốn
ván
1
TTYT Lai Châu
468
960
1.514
2.880
1120
930
870
890
1295
1.480
760
1.860
2
TTYT Mường Tè
413
1.780
1.448
4.020
2.230
875
1.640
1.470
1.745
2.000
3.650
3.460
3
TTYT Nậm Nhùn
548
2.220
1.837
5.400
3.100
1.163
1.980
1.990
2.055
3.220
2.220
4.080
4
TTYT Phong Thổ
800
3.050
2.954
8.000
4.460
1.752
2.390
2.680
3.285
3.760
2.410
5.540
5
TTYT Sìn Hồ
776
2.850
2.414
6.860
3.840
1.603
2.190
2.300
445
1.300
1.960
5.780
6
TTYT Than Uyên
506
1.260
1.653
3.320
2.120
1.060
1.160
1.110
1.665
1.600
50
2.660
7
TTYT Tam
Đường
323
740
1.121
1.900
1.150
686
570
520
880
880
0
1.200
8
TTYT Tân Uyên
495
1.550
1.694
3.920
2.260
1.096
1.430
1.340
1.835
1.740
1.220
2.680
Tổng cộng
4.329
14.410
14.635
36.300
20.280
9.165
12.230
12.300
13.205
15.980
12.270
27.260
15
Phụ lục III
DỰ KIẾN NHU CẦU VẮC XIN TRONG CƠNG TRÌNH TM CHNG M RNG M 2027
(m theo Kế hoch s /KH-UBND ngày /9/2025 ca UBND tnh Lai Cu)
TT
Đơn vị quản lý khu
vực
Các loại vắc xin
(Đơn vị tính: liều)
Viêm
gan B
BCG
DPT-
VGB-
Hib
OPV
IPV
Rota
Sởi
Sởi-
Rubella
VNNB
DPT
Td
Uốn ván
1
TTYT Lai Châu
837
1.600
2.714
4.760
2.800
1.758
1.510
1.500
2.135
2.360
1.750
3.200
2
TTYT Mường Tè
888
3.730
3.187
8.500
4.930
1.965
3.420
3.270
3.655
3.940
4.510
7.460
3
TTYT Nậm Nhùn
882
3.430
2.842
8.260
4.760
1.838
3.140
3.050
3.475
5.160
3.980
6.220
4
TTYT Phong Thổ
1.588
5.800
5.542
14.960
8.320
3.485
4.380
4.940
6.210
6.880
4.940
11.140
5
TTYT Sìn Hồ
1.633
5.870
5.318
14.960
8410
3.445
4.450
4.810
6.130
7.240
4.980
11.360
6
TTYT Than Uyên
1.029
2.550
3.364
6.720
4.290
2.156
2.350
2.220
3.310
3.240
2.450
5.380
7
TTYT Tam Đường
899
1.870
2.867
4.740
2.900
1.834
1.470
1.580
2.290
3.000
1.630
3.420
8
TTYT Tân Uyên
1.063
3.150
3.604
8.000
4.650
2.370
2.780
2.650
3.600
3.520
2.690
5.900
Tổng cộng
8.819
28.000
29.438
70.900
41.060
18.851
23.500
24.020
30.805
35.340
26.930
54.080
16
Phụ lục IV
DỰ KIẾN NHU CẦU VẮC XIN TRONG CHƯƠNG TRÌNH TIÊM CHỦNG MỞ RỘNG NĂM 2028
(m theo Kế hoch s /KH-UBND ngày /9/2025 ca UBND tnh Lai Cu)
TT
Đơn vị quản lý
khu vực
Các loại vắc xin
(Đơn vị tính: liều)
Viêm
gan
B
BCG
DPT-
VGB-
Hib
OPV
IPV
Rota
Sởi
Sởi-
Rubella
VNNB
DPT
Td
Uốn
ván
1
TTYT Lai Châu
818
1.550
2.721
4.740
2.780
1.714
1.500
1.500
2.130
2.360
1.750
3.200
2
TTYT Mường Tè
888
3.730
3.187
8.520
4.930
1.965
3.430
3.240
3.655
3.940
4.510
7.660
3
TTYT Nậm Nhùn
871
3.430
2.860
8.220
4.760
1.835
3.110
3.040
3.320
4.960
4.020
6.240
4
TTYT Phong Thổ
1.582
5.780
5.532
14.860
8.290
3.470
4.380
4.840
6.045
6.820
5.090
11.140
5
TTYT Sìn Hồ
1.666
5.890
5.324
15.140
8.500
3.425
4.430
4.900
5.925
7.520
4.500
11.360
6
TTYT Than Uyên
1.038
2.580
3.394
6.780
4.330
2.176
2.270
2.220
3.340
3.220
2.530
5.340
7
TTYT Tam Đường
858
1.820
2.689
4.500
2.760
1.721
1.380
1.560
2.275
2.980
1.680
3.180
8
TTYT Tân Uyên
1.068
3.160
3.618
8.020
4.670
2.378
2.790
2.730
3.665
3.600
2.680
5.820
Tổng cộng
8.789
27.940
29.325
70.780
41.020
18.684
23.290
24.030
30.355
35.400
26.760
53.940

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 5723/KH-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu tiêm chủng mở rộng tại tỉnh Lai Châu 03 năm (2026-2028)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×