• Tổng quan
  • Nội dung
  • Dự thảo PDF
  • Hồ sơ dự án
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Dự thảo Thông tư về danh mục thuốc sản xuất trong nước đạt tiêu chuẩn EU-GMP

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 29/04/2026
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Nhóm dự thảo: Dự thảo văn bản Trung ương
Lần ban hành: Lần 2 Loại dự thảo: Thông tư
Hạn gửi góp ý: Đang cập nhật... Link góp ý: Đang cập nhật...
Cơ quan chủ trì dự thảo: Bộ Y tế Trạng thái:
Chưa thông qua
Ngày cập nhật: 29/04/2026

Phạm vi điều chỉnh

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Dự thảo Thông tư

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Tải Dự thảo Thông tư PDF

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Chưa thông qua
Tình trạng: Chưa thông qua
BỘ Y TẾ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /2026/TT-BYT
 tháng 6
THÔNG TƯ
Ban hành danh mục thuốc có ít nhất 03 hãng trong nước sản xuất trên
dây chuyền sản xuất thuốc đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn EU-GMP hoặc
tương đương EU-GMP và đáp ứng tiêu chí kỹ thuật theo quy định của Bộ Y
tế và về chất lượng, giá, khả năng cung cấp
D105/2016/QH13 ngày 06 tháng 4 nm 2016 
     44/2024/QH15 ngày 21 tháng 11 nm
2024;
C22/2023/QH15 ngày 23 tháng 6 nm 2023 
    ngày 29 tháng 11
nm 2024 90/2025/QH15 ngày 25 tháng 6 nm 2025;
C     -CP ngày 27 tháng 02 n  
Chíà c 


d
-
-
.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này quy định nguyên tắc, tiêu chí xây dựng, ban hành công bố
danh mục thuốc ít nhất 03 hãng trong nước sản xuất trên dây chuyền sản xuất
thuốc đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn EU-GMP hoặc tương đương EU-GMP và
đáp ứng tiêu chí kỹ thuật theo quy định của Bộ Y tế về chất lượng, giá, khả
năng cung cấp (sau đây gọi tắt là danh mục thuốc).
Điều 2. Nguyên tắc, tiêu chí xây dựng danh mục thuốc
Thuốc đưa vào danh mục phải đáp ứng tất cả các nguyên tắc, tiêu chí sau
đây:
1. Có ít nhất từ 03 (ba) giấy đăng lưu hành của ít nhất 03 (ba) hãng sản
xuất trong nước đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn EU-GMP hoặc tương đương
EU-GMP và đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 1, Nhóm 2 theo quy định tại Thông
Dự thảo 2
2
quy định về đấu thầu thuốc tại sở y tế công lập do Btrưởng BY tế ban
hành.
2. Giá thuốc trung bình của thuốc sản xuất trong nước do các sở y tế
mua (theo phương pháp tính trung bình cộng) không cao hơn so với gthuốc
trung bình của thuốc nhập khẩu do các cơ sở y tế mua (theo phương pháp nh
trung bình cộng) có tiêu chí kỹ thuật tương đương (phù hợp với các quy định ưu
đãi cho thuốc sản xuất trong nước tại Luật Đấu thầu).
3. Có khả năng cung cấp thuốc cho các cơ sở y tế.
Điều 3. Ban hành và công bố danh mục thuốc
1. Ban hành kèm theo Thông tư này danh mục 263 thuốc có ít nhất 03 hãng
trong nước sản xuất trên dây chuyền sản xuất thuốc đáp ứng nguyên tắc, tiêu
chuẩn EU-GMP hoặc tương đương EU-GMP đáp ứng tiêu chí kỹ thuật theo
quy định của Bộ Y tế và về chất lượng, giá, khả năng cung cấp.
2. Công bố danh mục 263 thuốc tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông
này trên Cổng thông tin điện tcủa Bộ Y tế Trang thông tin điện tử của Cục
Quản lý Dược.
Điều 4. Cập nhật danh mục thuốc
Trong thời gian tối đa 02 (hai) năm, trên cơ sở các nguyên tắc, tiêu chí xây
dựng danh mục thuốc tại Điều 2 Thông này căn cứ thông tin giá thuốc
trung bình của năm liền kề trước đó do các sở y tế mua, Cục Quản Dược
xây dựng trình Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông cập nhật danh mục
thuốc.
Điều 5. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
2. Thông số 03/2024/TT-BYT ngày 16 tháng 04 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Y tế ban hành danh mục thuốc có ít nhất 03 hãng trong nước sản xuất
trên dây chuyền sản xuất thuốc đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn EU-GMP hoặc
tương đương EU-GMP và đáp ứng tiêu chí kỹ thuật theo quy định của Bộ Y tế
về chất lượng, giá, khả năng cung cấp hết hiệu lực kể từ ngày Thông này
có hiệu lực thi hành.
Điều 6. Điều khoản chuyển tiếp
1. Đối với những gói thầu đã được phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu và
đã phát hành hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu trước ngày Thông tư này có hiệu lực
thi hành thì được tiếp tục thực hiện theo các quy định trước ngày Thông tư này
hiệu lực thi hành; trừ trường hợp các đơn vị, sở y tế tự nguyện thực hiện
theo quy định tại Thông tư này kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
2. Đối với những thuốc thuộc danh mục 93 thuốc tại Phụ lục ban hành kèm
theo Thông số 03/2024/TT-BYT ngày 16 tháng 04 năm 2024 của Btrưởng
Bộ Y tế ban hành danh mục thuốc ít nhất 03 hãng trong nước sản xuất trên
dây chuyền sản xuất thuốc đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn EU-GMP hoặc tương
đương EU-GMP đáp ứng tiêu chí kỹ thuật theo quy định của Bộ Y tế về
3
chất lượng, giá, khả năng cung cấp đáp ứng tiêu chí của Khoản 1 Điều 2
Thông tư này ttiếp tục đưa vào danh mục thuốc ban hành kèm theo Thông
này.
Điều 7. Trách nhiệm thi hành
1. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Quản Dược, Vụ trưởng Vụ Kế
hoạch - Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Thông tư này.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu khó khăn vướng mắc, đề nghị các
quan, tổ chức, nhân kịp thời phản ánh về Bộ Y tế (Cục Quản lý Dược) đ
xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận:
- Ủy ban xã hội của Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ (Vụ KGVX, Phòng ng báo,
Cổng TTĐT Chính phủ);
- Các Đ/c Thứ trưởng Bộ Y tế;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản QPPL);
- Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Các Vụ, Cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra thuộc Bộ Y tế;
- Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế;
- Y tế các Bộ, Ngành;
- CTTĐT BYT, Website Cục QLD;
- Lưu: VT, PC, QLD (02b).
BỘ TRƯỞNG
Phụ lục
DANH MỤC 263 THUỐC CÓ ÍT NHẤT 03 HÃNG TRONG NƯỚC SẢN
XUẤT TRÊN DÂY CHUYỀN SẢN XUẤT THUỐC ĐÁP ỨNG NGUYÊN
TẮC, TIÊU CHUẨN EU-GMP HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG EU-GMP VÀ ĐÁP
ỨNG TIÊU CHÍ KỸ THUẬT THEO QUY ĐỊNH CỦA BỘ Y TẾ VÀ VỀ
CHẤT LƯỢNG, GIÁ, KHẢ NĂNG CUNG CẤP
 /2026/TT-BYT ngày tháng 6

STT
(1)
Nng đ - Hàm
ng (3)
Dng bào chế
(4)
Đơn vị
tính (5)
Nhóm
tiêu chí
k thut
(6)
Ghi chú
(Thu
03/2024/TT-
BYT: x)
1
50mg
Viên
Viên
2
2
100mg
Viên
Viên
2
3
200mg
Bột/cốm/hạt
pha uống
Gói
2
4
200mg
Viên
Viên
2
5
100mg
Bột/cốm/hạt
pha uống
Gói
2
6
200mg
Viên
Viên
2
7
400mg
Viên
Viên
2
x
8
800mg
Viên
Viên
2
x
9
400mg
Viên
Viên
2
x
10
10mg
Viên
Viên
2



11
70mg; 2800IU
Viên
Viên
2
12
300mg
Viên
Viên
2
x
13
4200IU
Viên
Viên
2
14
200mg
Viên
Viên
2
15
100mg
Viên
Viên
2
x
16
200mg
Viên
Viên
2
x
17
400mg
Viên
Viên
2
18
10mg
Viên
Viên
2
19
50mg
Viên
Viên
2
x
20
10mg
Viên
Viên
2
x
21
20mg
Viên
Viên
2
x
2
STT
(1)
Nng đ - Hàm
ng (3)
Dng bào chế
(4)
Đơn vị
tính (5)
Nhóm
tiêu chí
k thut
(6)
Ghi chú
(Thu
03/2024/TT-
BYT: x)
22
40mg
Viên
Viên
2
23
10mg; 10mg
Viên
Viên
2
24
20mg; 10mg
Viên
Viên
2
25
500mg
Viên
Viên
2
26
10mg
Viên
Viên
2
x
27
16mg
Viên
Viên
2
x
28
20mg
Viên
Viên
2
29
262,5mg
Viên
Viên
2
30
2,5mg
Viên
Viên
2
x
31
5mg
Viên
Viên
2
x
32
8mg
Viên
Viên
2
33
16mg
Viên
Viên
2
34
4mg
Viên
Viên
2
35
25mg
Viên
Viên
2
36
12,5mg
Viên
Viên
2
x
37
6,25mg
Viên
Viên
2
38
250mg
Viên nang
Viên
2
39
500mg
Viên nang
Viên
2
40
1g
Thuốc tiêm
Lọ
2
x
41
1g
Thuốc tiêm
Lọ
2
x
42
2g
Thuốc tiêm
Lọ
2
x
43
1g
Thuốc tiêm
Lọ
2
x
44
2g
Thuốc tiêm
Lọ
2
x
45
1g; 1g
Thuốc tiêm
Lọ
2
x
46
500mg; 500mg
Thuốc tiêm
Lọ
2
x
47
1g
Thuốc tiêm
Lọ
1; 2
x
48
2g
Thuốc tiêm
Lọ
2
x
49
1g
Thuốc tiêm
Lọ
2
x
50
1g
Thuốc tiêm
Lọ
2
51
2g
Thuốc tiêm
Lọ
2
52
1g
Thuốc tiêm
Lọ
2
x
3
STT
(1)
Nng đ - Hàm
ng (3)
Dng bào chế
(4)
Đơn vị
tính (5)
Nhóm
tiêu chí
k thut
(6)
Ghi chú
(Thu
03/2024/TT-
BYT: x)
53
500mg
Thuốc tiêm
Lọ
2
x
54
2g
Thuốc tiêm
Lọ
2
x
55
1g
Thuốc tiêm
Lọ
2
x
56
2g
Thuốc tiêm
Lọ
2
57
500mg
Thuốc tiêm
Lọ
2
58
1g
Thuốc tiêm
Lọ
1; 2
x
59
1,5g
Thuốc tiêm
Lọ
2
x
60
250mg
Viên
Viên
2
61
750mg
Thuốc tiêm
Lọ
2
x
62
100mg
Viên nang
Viên
2
63
200mg
Viên nang
Viên
2
64
250mg
Viên nang
Viên
2
65
500mg
Viên nang
Viên
2
66
10mg
Viên
Viên
2
x
67
10mg
Viên
Viên
2
68
5mg
Viên
Viên
2
69
500mg
Viên
Viên
2
x
70
20mg
Viên
Viên
2
71
250mg
Viên
Viên
2
72
500mg
Viên
Viên
2
73
75mg
Viên
Viên
2
x
74
75mg; 75mg
Viên
Viên
2
75
1mg
Viên
Viên
2
x
76
4mg
Viên
Viên
2
77
5mg
Viên
Viên
2
78
5mg
Viên
Viên
2
79
15mg; 5mg;
500mg
Viên
Viên
2
80
50mg
Viên nang
Viên
2
81
50mg
Viên
Viên
2
82
600mg
Viên
Viên
2
83
450mg; 50mg
Viên
Viên
2
x
4
STT
(1)
Nng đ - Hàm
ng (3)
Dng bào chế
(4)
Đơn vị
tính (5)
Nhóm
tiêu chí
k thut
(6)
Ghi chú
(Thu
03/2024/TT-
BYT: x)
84
900mg; 100mg
Viên
Viên
2
85
10mg
Viên
Viên
2
x
86
5mg
Viên
Viên
2
87
40mg
Viên
Viên
2
88
10mg
Viên
Viên
2
89
25mg
Viên
Viên
2
90
10mg; 12,5mg
Viên
Viên
2
91
10mg; 25mg
Viên
Viên
2
92
5mg; 12,5mg
Viên
Viên
2
93
10mg
Viên
Viên
2
94
5mg
Viên
Viên
2
95
0,5mg
Viên
Viên
2
96
50mg
Viên
Viên
2
x
97
20mg
Viên bao tan ở
ruột
Viên
2
x
98
40mg
Viên bao tan ở
ruột
Viên
2
x
99
200mg
Viên
Viên
2
100
400mg
Viên
Viên
2



101
120mg
Viên
Viên
2
x
102
30mg
Viên
Viên
2
103
60mg
Viên
Viên
2
104
90mg
Viên
Viên
2
x
105
40mg
Viên
Viên
2



106
80mg
Viên
Viên
2



107
200mg
Viên nang
Viên
2
108
120mg
Viên
Viên
2
x
5
STT
(1)
Nng đ - Hàm
ng (3)
Dng bào chế
(4)
Đơn vị
tính (5)
Nhóm
tiêu chí
k thut
(6)
Ghi chú
(Thu
03/2024/TT-
BYT: x)
109
180mg
Viên
Viên
2
110
30mg
Viên
Viên
2
111
60mg
Viên
Viên
2
x
112
200mg
Viên
Viên
2
113
150mg
Viên nang
Viên
2
x
114
5mg
Viên
Viên
2
115
20mg
Viên
Viên
2
116
100mg
Viên
Viên
2
117
50mg
Viên
Viên
2



118
40mg
Viên
Viên
2
119
300mg
Viên
Viên
2
x
120
4mg
Viên
Viên
2
x
121
8mg
Viên
Viên
2
122
300mg
Viên
Viên
2
123
30mg
Viên giải
phóng
kiểm soát
Viên
2
124
2mg
Viên
Viên
2
125
4mg
Viên
Viên
2
126
200mg
Viên
Viên
2
127
600mg
Viên
Viên
2
128
200mg; 325mg
Viên
Viên
2
x
129
200mg; 500mg
Viên
Viên
2
130
10mg
Viên
Viên
2
131
5mg
Viên
Viên
2
132
150mg
Viên
Viên
2
x
133
75mg
Viên
Viên
2
134
150mg; 12,5mg
Viên
Viên
2
135
300mg; 12,5mg
Viên
Viên
2
136
50mg
Viên
Viên
2
6
STT
(1)
Nng đ - Hàm
ng (3)
Dng bào chế
(4)
Đơn vị
tính (5)
Nhóm
tiêu chí
k thut
(6)
Ghi chú
(Thu
03/2024/TT-
BYT: x)
137
7,5mg
Viên
Viên
2
138
2mg
Viên
Viên
2
139
4mg
Viên
Viên
2
140
100mg
Viên
Viên
2
x
141
50mg
Viên
Viên
2
x
142
100mg
Viên
Viên
2



143
200mg
Viên
Viên
2



144
30mg
Viên nang
Viên
2
x
145
20mg
Viên
Viên
2
146
5mg
Viên
Viên
2
x
147
250mg
Viên
Viên
2
x
148
500mg
Viên
Viên
2
x
149
5mg
Viên
Viên
2
150
600mg
Viên
Viên
2
x
151
10mg; 12,5mg
Viên
Viên
2
152
20mg; 12,5mg
Viên
Viên
2
153
2mg
Viên nang
Viên
2
154
10mg
Viên
Viên
2
155
3g
Bột/cốm/hạt
pha uống
Gói
2



156
100mg
Viên
Viên
2
157
50mg
Viên
Viên
2
158
100mg; 25mg
Viên
Viên
2
159
50mg; 12,5mg
Viên
Viên
2
160
60mg
Viên
Viên
2
161
470mg; 5mg
Viên
Viên
2
x
7
STT
(1)
Nng đ - Hàm
ng (3)
Dng bào chế
(4)
Đơn vị
tính (5)
Nhóm
tiêu chí
k thut
(6)
Ghi chú
(Thu
03/2024/TT-
BYT: x)
162
500mg
Viên
Viên
2
163
15mg
Viên
Viên
2
164
7,5mg
Viên
Viên
2
x
165
1000mg
Viên
Viên
2
x
166
500mg
Viên
Viên
2
167
750mg
Viên giải
phóng có
kiểm soát
Viên
2
168
850mg
Viên
Viên
2
169
850mg; 50mg
Viên
Viên
2
170
500mg
Viên
Viên
2
171
750mg
Viên
Viên
2
172
30mg
Viên
Viên
2
x
173
200mg
Viên nang
Viên
2



174
4mg
Viên
Viên
2
175
5mg
Viên
Viên
2
x
176
5mg
Viên
Viên
2



177
400mg
Viên
Viên
2
178
500mg
Viên
Viên
2
x
179
500mg
Viên
Viên
2
180
500mg
Viên
Viên
2
181
5mg
Viên
Viên
2
x
182
200mg
Viên
Viên
2
183
10mg
Viên
Viên
2
x
184
5mg
Viên
Viên
2
x
185
20mg
Viên
Viên
2



186
40mg
Viên
Viên
2


8
STT
(1)
Nng đ - Hàm
ng (3)
Dng bào chế
(4)
Đơn vị
tính (5)
Nhóm
tiêu chí
k thut
(6)
Ghi chú
(Thu
03/2024/TT-
BYT: x)

187
120mg
Viên nang
Viên
2



188
300mg
Viên
Viên
2
189
40mg
Viên
Viên
2
190
150mg
Bột/cốm/hạt
pha uống
Gói
2
191
250mg
Bột/cốm/hạt
pha uống
Gói
2
192
325mg
Viên
Viên
2
193
500mg
Viên
Viên
2
x
194
650mg
Viên
Viên
2
195
500mg; 65mg
Viên
Viên
2



196
500mg; 25mg;
5mg
Viên
Viên
2



197
500mg; 30mg
Viên
Viên
2
198
500mg; 5mg;
15mg
Viên
Viên
2



199
325mg; 37,5mg
Viên
Viên
2
x
200
20mg
Viên
Viên
2
201
30mg
Viên
Viên
2
202
5mg
Viên
Viên
2
203
4mg; 1,25mg
Viên
Viên
2
204
8mg
Viên
Viên
2
205
1200mg
Viên
Viên
2
206
400mg
Viên
Viên
2
207
800mg
Viên
Viên
2
x
208
10mg
Viên
Viên
2
209
20mg
Viên
Viên
2
9
STT
(1)
Nng đ - Hàm
ng (3)
Dng bào chế
(4)
Đơn vị
tính (5)
Nhóm
tiêu chí
k thut
(6)
Ghi chú
(Thu
03/2024/TT-
BYT: x)
210
150mg
Viên nang
Viên
2
211
75mg
Viên nang
Viên
2
212
100mg
Viên
Viên
2
x
213
200mg
Viên
Viên
2
x
214
25mg
Viên
Viên
2
215
10mg
Viên bao tan ở
ruột
Viên
2
216
20mg
Viên bao tan ở
ruột
Viên
2
x
217
5mg
Viên
Viên
2
218
100mg
Viên
Viên
2
219
1mg
Viên
Viên
2
220
35mg
Viên
Viên
2
221
2mg
Viên
Viên
2
222
15mg
Viên
Viên
2
x
223
10mg
Viên
Viên
2
x
224
20mg
Viên
Viên
2
x
225
5mg
Viên
Viên
2
x
226
50mg
Viên
Viên
2
227
50mg
Viên
Viên
2



228
10mg
Viên
Viên
2
229
20mg
Viên
Viên
2
230
100mg
Viên
Viên
2
231
25mg
Viên
Viên
2
232
50mg
Viên
Viên
2
233
5g
Bột/cốm/hạt
pha uống
Gói
2
234
1.500.000 IU
Viên
Viên
2
235
3.000.000 IU
Viên
Viên
2
x
236
750000 IU;
125mg
Viên
Viên
2
237
50mg
Viên
Viên
2
x
238
50mg
Viên
Viên
2



10
STT
(1)
Nng đ - Hàm
ng (3)
Dng bào chế
(4)
Đơn vị
tính (5)
Nhóm
tiêu chí
k thut
(6)
Ghi chú
(Thu
03/2024/TT-
BYT: x)
239
20mg
Viên
Viên
2



240
40mg
Viên
Viên
2
x
241
80mg
Viên
Viên
2
x
242
25mg
Viên
Viên
2



243
300mg
Viên
Viên
2
x
244
2mg
Viên
Viên
2
245
4mg
Viên
Viên
2
246
100mg
Viên
Viên
2
247
20mg
Viên
Viên
2
x
248
35mg
Viên giải
phóng có
kiểm soát
Viên
2
x
249
150mg
Viên
Viên
2
250
160mg
Viên
Viên
2
251
80mg
Viên
Viên
2
x
252
160mg; 25mg
Viên
Viên
2
253
80mg; 12,5mg
Viên
Viên
2
254
75mg
Viên
Viên
2
x
255
100mg; 200mg;
200mcg
Viên
Viên
2
x
256
10mg
Viên
Viên
2
x (

)
257
1g; 500mg
Thuốc tiêm
Lọ
2
x 


258
10mg
Viên
Viên
2
x 
chí 

259
400mg
Viên
Viên
2
x 


11
STT
(1)
Nng đ - Hàm
ng (3)
Dng bào chế
(4)
Đơn vị
tính (5)
Nhóm
tiêu chí
k thut
(6)
Ghi chú
(Thu
03/2024/TT-
BYT: x)
260
300mg
Viên
Viên
2
x 


261
500mg
Viên
Viên
2
x 

 ký)
262
10mg
Viên
Viên
2
x 


263
4mg
Viên
Viên
2
x 


Ghi chú:
1. 
- cách ghi danh pháp khác h
             
       thì        
Acetaminophen; Acyclovir hay Aciclovir; Cefur   Sodium hay
Natri; 
- u
khác nhau             - hàm
(n.
2.  
.
3. 
- 

.
-



nhanh, Viê           
            
.
12
4. Ncó Nhóm tiêu chí
.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Hồ sơ dự án

Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án

Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Dự thảo Thông tư ban hành danh mục thuốc có ít nhất 03 hãng trong nước sản xuất trên dây chuyền sản xuất thuốc đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn EU-GMP hoặc tương đương EU-GMP và đáp ứng tiêu chí kỹ thuật theo quy định của Bộ Y tế và về chất lượng, giá, khả năng cung cấp

văn bản tiếng việt

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×