- Tổng quan
- Nội dung
- Dự thảo PDF
- Hồ sơ dự án
- Lược đồ
- Tải về
Dự thảo Thông tư về danh mục thuốc sản xuất trong nước đạt tiêu chuẩn EU-GMP
Ngày cập nhật: Thứ Tư, 29/04/2026
| Lĩnh vực: | Y tế-Sức khỏe | Nhóm dự thảo: | Dự thảo văn bản Trung ương |
| Lần ban hành: | Lần 2 | Loại dự thảo: | Thông tư |
| Hạn gửi góp ý: | Đang cập nhật... | Link góp ý: | Đang cập nhật... |
| Cơ quan chủ trì dự thảo: | Bộ Y tế | Trạng thái: |
Chưa thông qua
|
| Ngày cập nhật: | 29/04/2026 |
Phạm vi điều chỉnh
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tình trạng hiệu lực:
Chưa thông qua
Tình trạng: Chưa thông qua

BỘ Y TẾ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /2026/TT-BYT
tháng 6
THÔNG TƯ
Ban hành danh mục thuốc có ít nhất 03 hãng trong nước sản xuất trên
dây chuyền sản xuất thuốc đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn EU-GMP hoặc
tương đương EU-GMP và đáp ứng tiêu chí kỹ thuật theo quy định của Bộ Y
tế và về chất lượng, giá, khả năng cung cấp
D105/2016/QH13 ngày 06 tháng 4 nm 2016
44/2024/QH15 ngày 21 tháng 11 nm
2024;
C22/2023/QH15 ngày 23 tháng 6 nm 2023
ngày 29 tháng 11
nm 2024 90/2025/QH15 ngày 25 tháng 6 nm 2025;
C -CP ngày 27 tháng 02 n
Chíà c
d
-
-
.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này quy định nguyên tắc, tiêu chí xây dựng, ban hành và công bố
danh mục thuốc có ít nhất 03 hãng trong nước sản xuất trên dây chuyền sản xuất
thuốc đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn EU-GMP hoặc tương đương EU-GMP và
đáp ứng tiêu chí kỹ thuật theo quy định của Bộ Y tế và về chất lượng, giá, khả
năng cung cấp (sau đây gọi tắt là danh mục thuốc).
Điều 2. Nguyên tắc, tiêu chí xây dựng danh mục thuốc
Thuốc đưa vào danh mục phải đáp ứng tất cả các nguyên tắc, tiêu chí sau
đây:
1. Có ít nhất từ 03 (ba) giấy đăng ký lưu hành của ít nhất 03 (ba) hãng sản
xuất trong nước đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn EU-GMP hoặc tương đương
EU-GMP và đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 1, Nhóm 2 theo quy định tại Thông
Dự thảo 2
2
tư quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập do Bộ trưởng Bộ Y tế ban
hành.
2. Giá thuốc trung bình của thuốc sản xuất trong nước do các cơ sở y tế
mua (theo phương pháp tính trung bình cộng) không cao hơn so với giá thuốc
trung bình của thuốc nhập khẩu do các cơ sở y tế mua (theo phương pháp tính
trung bình cộng) có tiêu chí kỹ thuật tương đương (phù hợp với các quy định ưu
đãi cho thuốc sản xuất trong nước tại Luật Đấu thầu).
3. Có khả năng cung cấp thuốc cho các cơ sở y tế.
Điều 3. Ban hành và công bố danh mục thuốc
1. Ban hành kèm theo Thông tư này danh mục 263 thuốc có ít nhất 03 hãng
trong nước sản xuất trên dây chuyền sản xuất thuốc đáp ứng nguyên tắc, tiêu
chuẩn EU-GMP hoặc tương đương EU-GMP và đáp ứng tiêu chí kỹ thuật theo
quy định của Bộ Y tế và về chất lượng, giá, khả năng cung cấp.
2. Công bố danh mục 263 thuốc tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư
này trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế và Trang thông tin điện tử của Cục
Quản lý Dược.
Điều 4. Cập nhật danh mục thuốc
Trong thời gian tối đa 02 (hai) năm, trên cơ sở các nguyên tắc, tiêu chí xây
dựng danh mục thuốc tại Điều 2 Thông tư này và căn cứ thông tin giá thuốc
trung bình của năm liền kề trước đó do các cơ sở y tế mua, Cục Quản lý Dược
xây dựng và trình Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư cập nhật danh mục
thuốc.
Điều 5. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
2. Thông tư số 03/2024/TT-BYT ngày 16 tháng 04 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Y tế ban hành danh mục thuốc có ít nhất 03 hãng trong nước sản xuất
trên dây chuyền sản xuất thuốc đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn EU-GMP hoặc
tương đương EU-GMP và đáp ứng tiêu chí kỹ thuật theo quy định của Bộ Y tế
và về chất lượng, giá, khả năng cung cấp hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này
có hiệu lực thi hành.
Điều 6. Điều khoản chuyển tiếp
1. Đối với những gói thầu đã được phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu và
đã phát hành hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu trước ngày Thông tư này có hiệu lực
thi hành thì được tiếp tục thực hiện theo các quy định trước ngày Thông tư này
có hiệu lực thi hành; trừ trường hợp các đơn vị, cơ sở y tế tự nguyện thực hiện
theo quy định tại Thông tư này kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
2. Đối với những thuốc thuộc danh mục 93 thuốc tại Phụ lục ban hành kèm
theo Thông tư số 03/2024/TT-BYT ngày 16 tháng 04 năm 2024 của Bộ trưởng
Bộ Y tế ban hành danh mục thuốc có ít nhất 03 hãng trong nước sản xuất trên
dây chuyền sản xuất thuốc đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn EU-GMP hoặc tương
đương EU-GMP và đáp ứng tiêu chí kỹ thuật theo quy định của Bộ Y tế và về
3
chất lượng, giá, khả năng cung cấp và đáp ứng tiêu chí của Khoản 1 Điều 2
Thông tư này thì tiếp tục đưa vào danh mục thuốc ban hành kèm theo Thông tư
này.
Điều 7. Trách nhiệm thi hành
1. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Quản lý Dược, Vụ trưởng Vụ Kế
hoạch - Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Thông tư này.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị các cơ
quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ Y tế (Cục Quản lý Dược) để
xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận:
- Ủy ban xã hội của Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ (Vụ KGVX, Phòng Công báo,
Cổng TTĐT Chính phủ);
- Các Đ/c Thứ trưởng Bộ Y tế;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản QPPL);
- Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Các Vụ, Cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra thuộc Bộ Y tế;
- Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế;
- Y tế các Bộ, Ngành;
- CTTĐT BYT, Website Cục QLD;
- Lưu: VT, PC, QLD (02b).
BỘ TRƯỞNG

Phụ lục
DANH MỤC 263 THUỐC CÓ ÍT NHẤT 03 HÃNG TRONG NƯỚC SẢN
XUẤT TRÊN DÂY CHUYỀN SẢN XUẤT THUỐC ĐÁP ỨNG NGUYÊN
TẮC, TIÊU CHUẨN EU-GMP HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG EU-GMP VÀ ĐÁP
ỨNG TIÊU CHÍ KỸ THUẬT THEO QUY ĐỊNH CỦA BỘ Y TẾ VÀ VỀ
CHẤT LƯỢNG, GIÁ, KHẢ NĂNG CUNG CẤP
/2026/TT-BYT ngày tháng 6
STT
(1)
Tên hoạt chất (2)
Nồng độ - Hàm
lượng (3)
Dạng bào chế
(4)
Đơn vị
tính (5)
Nhóm
tiêu chí
kỹ thuật
(6)
Ghi chú
(Thu
03/2024/TT-
BYT: x)
1
Acarbose
50mg
Viên
Viên
2
2
Aceclofenac
100mg
Viên
Viên
2
3
Acetylcysteine
200mg
Bột/cốm/hạt
pha uống
Gói
2
4
Acetylcysteine
200mg
Viên
Viên
2
5
Acetylcysteine
100mg
Bột/cốm/hạt
pha uống
Gói
2
6
Acyclovir
200mg
Viên
Viên
2
7
Acyclovir
400mg
Viên
Viên
2
x
8
Acyclovir
800mg
Viên
Viên
2
x
9
Albendazole
400mg
Viên
Viên
2
x
10
Alendronic acid
10mg
Viên
Viên
2
11
Alendronic acid;
Cholecalciferol
70mg; 2800IU
Viên
Viên
2
12
Allopurinol
300mg
Viên
Viên
2
x
13
Alpha Chymotrypsin
4200IU
Viên
Viên
2
14
Amiodarone
hydrochloride
200mg
Viên
Viên
2
15
Amisulpride
100mg
Viên
Viên
2
x
16
Amisulpride
200mg
Viên
Viên
2
x
17
Amisulpride
400mg
Viên
Viên
2
18
Amlodipin
10mg
Viên
Viên
2
19
Atenolol
50mg
Viên
Viên
2
x
20
Atorvastatin
10mg
Viên
Viên
2
x
21
Atorvastatin
20mg
Viên
Viên
2
x

2
STT
(1)
Tên hoạt chất (2)
Nồng độ - Hàm
lượng (3)
Dạng bào chế
(4)
Đơn vị
tính (5)
Nhóm
tiêu chí
kỹ thuật
(6)
Ghi chú
(Thu
03/2024/TT-
BYT: x)
22
Atorvastatin
40mg
Viên
Viên
2
23
Atorvastatin; Ezetimib
10mg; 10mg
Viên
Viên
2
24
Atorvastatin; Ezetimib
20mg; 10mg
Viên
Viên
2
25
Azithromycin
500mg
Viên
Viên
2
26
Bambuterol
hydrochloride
10mg
Viên
Viên
2
x
27
Betahistine
dihydrochloride
16mg
Viên
Viên
2
x
28
Bilastine
20mg
Viên
Viên
2
29
Bismuth subsalicylat
262,5mg
Viên
Viên
2
30
Bisoprolol fumarate
2,5mg
Viên
Viên
2
x
31
Bisoprolol fumarate
5mg
Viên
Viên
2
x
32
Bromhexine
hydrochloride
8mg
Viên
Viên
2
33
Candesartan cilexetil
16mg
Viên
Viên
2
34
Candesartan cilexetil
4mg
Viên
Viên
2
35
Captopril
25mg
Viên
Viên
2
36
Carvedilol
12,5mg
Viên
Viên
2
x
37
Carvedilol
6,25mg
Viên
Viên
2
38
Cefaclor
250mg
Viên nang
Viên
2
39
Cefadroxil
500mg
Viên nang
Viên
2
40
Cefazolin
1g
Thuốc tiêm
Lọ
2
x
41
Cefepime
1g
Thuốc tiêm
Lọ
2
x
42
Cefepime
2g
Thuốc tiêm
Lọ
2
x
43
Cefoperazone
1g
Thuốc tiêm
Lọ
2
x
44
Cefoperazone
2g
Thuốc tiêm
Lọ
2
x
45
Cefoperazone;
Sulbactam
1g; 1g
Thuốc tiêm
Lọ
2
x
46
Cefoperazone;
Sulbactam
500mg; 500mg
Thuốc tiêm
Lọ
2
x
47
Cefotaxime
1g
Thuốc tiêm
Lọ
1; 2
x
48
Cefotaxime
2g
Thuốc tiêm
Lọ
2
x
49
Cefotiam
1g
Thuốc tiêm
Lọ
2
x
50
Cefoxitin
1g
Thuốc tiêm
Lọ
2
51
Cefoxitin
2g
Thuốc tiêm
Lọ
2
52
Ceftazidime
1g
Thuốc tiêm
Lọ
2
x

3
STT
(1)
Tên hoạt chất (2)
Nồng độ - Hàm
lượng (3)
Dạng bào chế
(4)
Đơn vị
tính (5)
Nhóm
tiêu chí
kỹ thuật
(6)
Ghi chú
(Thu
03/2024/TT-
BYT: x)
53
Ceftazidime
500mg
Thuốc tiêm
Lọ
2
x
54
Ceftazidime
2g
Thuốc tiêm
Lọ
2
x
55
Ceftizoxime
1g
Thuốc tiêm
Lọ
2
x
56
Ceftizoxime
2g
Thuốc tiêm
Lọ
2
57
Ceftizoxime
500mg
Thuốc tiêm
Lọ
2
58
Ceftriaxone
1g
Thuốc tiêm
Lọ
1; 2
x
59
Cefuroxime
1,5g
Thuốc tiêm
Lọ
2
x
60
Cefuroxime
250mg
Viên
Viên
2
61
Cefuroxime
750mg
Thuốc tiêm
Lọ
2
x
62
Celecoxib
100mg
Viên nang
Viên
2
63
Celecoxib
200mg
Viên nang
Viên
2
64
Cephalexin
250mg
Viên nang
Viên
2
65
Cephalexin
500mg
Viên nang
Viên
2
66
Cetirizin
dihydrochloride
10mg
Viên
Viên
2
x
67
Cilnidipine
10mg
Viên
Viên
2
68
Cilnidipine
5mg
Viên
Viên
2
69
Ciprofloxacin
500mg
Viên
Viên
2
x
70
Citalopram
20mg
Viên
Viên
2
71
Clarithromycin
250mg
Viên
Viên
2
72
Clarithromycin
500mg
Viên
Viên
2
73
Clopidogrel
75mg
Viên
Viên
2
x
74
Clopidogrel; Acid
acetylsalicylic
75mg; 75mg
Viên
Viên
2
75
Colchicine
1mg
Viên
Viên
2
x
76
Chlorpheniramine
maleate
4mg
Viên
Viên
2
77
Dapagliflozin
5mg
Viên
Viên
2
78
Desloratadine
5mg
Viên
Viên
2
79
Dextromethorphan
hydrobromid; Loratadin;
Paracetamol
15mg; 5mg;
500mg
Viên
Viên
2
80
Diacerein
50mg
Viên nang
Viên
2
81
Diclofenac natri
50mg
Viên
Viên
2
82
Diosmin
600mg
Viên
Viên
2
83
Diosmin; Hesperidin
450mg; 50mg
Viên
Viên
2
x

4
STT
(1)
Tên hoạt chất (2)
Nồng độ - Hàm
lượng (3)
Dạng bào chế
(4)
Đơn vị
tính (5)
Nhóm
tiêu chí
kỹ thuật
(6)
Ghi chú
(Thu
03/2024/TT-
BYT: x)
84
Diosmin; Hesperidin
900mg; 100mg
Viên
Viên
2
85
Domperidone
10mg
Viên
Viên
2
x
86
Donepezil hydrochloride
5mg
Viên
Viên
2
87
Drotaverine
hydrochloride
40mg
Viên
Viên
2
88
Empagliflozin
10mg
Viên
Viên
2
89
Empagliflozin
25mg
Viên
Viên
2
90
Enalapril maleat;
Hydroclorothiazide
10mg; 12,5mg
Viên
Viên
2
91
Enalapril maleat;
Hydroclorothiazide
10mg; 25mg
Viên
Viên
2
92
Enalapril maleat;
Hydroclorothiazide
5mg; 12,5mg
Viên
Viên
2
93
Enalapril maleate
10mg
Viên
Viên
2
94
Enalapril maleate
5mg
Viên
Viên
2
95
Entecavir
0,5mg
Viên
Viên
2
96
Eperisone hydrochloride
50mg
Viên
Viên
2
x
97
Esomeprazole
20mg
Viên bao tan ở
ruột
Viên
2
x
98
Esomeprazole
40mg
Viên bao tan ở
ruột
Viên
2
x
99
Etodolac
200mg
Viên
Viên
2
100
Etodolac
400mg
Viên
Viên
2
101
Etoricoxib
120mg
Viên
Viên
2
x
102
Etoricoxib
30mg
Viên
Viên
2
103
Etoricoxib
60mg
Viên
Viên
2
104
Etoricoxib
90mg
Viên
Viên
2
x
105
Febuxostat
40mg
Viên
Viên
2
106
Febuxostat
80mg
Viên
Viên
2
107
Fenofibrate
200mg
Viên nang
Viên
2
108
Fexofenadine
hydrochloride
120mg
Viên
Viên
2
x

5
STT
(1)
Tên hoạt chất (2)
Nồng độ - Hàm
lượng (3)
Dạng bào chế
(4)
Đơn vị
tính (5)
Nhóm
tiêu chí
kỹ thuật
(6)
Ghi chú
(Thu
03/2024/TT-
BYT: x)
109
Fexofenadine
hydrochloride
180mg
Viên
Viên
2
110
Fexofenadine
hydrochloride
30mg
Viên
Viên
2
111
Fexofenadine
hydrochloride
60mg
Viên
Viên
2
x
112
Flavoxate hydrocloride
200mg
Viên
Viên
2
113
Fluconazole
150mg
Viên nang
Viên
2
x
114
Flunarizin
5mg
Viên
Viên
2
115
Fluoxetine
20mg
Viên
Viên
2
116
Flurbiprofen
100mg
Viên
Viên
2
117
Flurbiprofen
50mg
Viên
Viên
2
118
Furosemide
40mg
Viên
Viên
2
119
Gabapentin
300mg
Viên
Viên
2
x
120
Galantamine
4mg
Viên
Viên
2
x
121
Galantamine
8mg
Viên
Viên
2
122
Gemfibrozil
300mg
Viên
Viên
2
123
Gliclazide
30mg
Viên giải
phóng có
kiểm soát
Viên
2
124
Glimepiride
2mg
Viên
Viên
2
125
Glimepiride
4mg
Viên
Viên
2
126
Ibuprofen
200mg
Viên
Viên
2
127
Ibuprofen
600mg
Viên
Viên
2
128
Ibuprofen; Paracetamol
200mg; 325mg
Viên
Viên
2
x
129
Ibuprofen; Paracetamol
200mg; 500mg
Viên
Viên
2
130
Imidapril hydrochloride
10mg
Viên
Viên
2
131
Imidapril hydrochloride
5mg
Viên
Viên
2
132
Irbesartan
150mg
Viên
Viên
2
x
133
Irbesartan
75mg
Viên
Viên
2
134
Irbesartan;
Hydrochlorothiazide
150mg; 12,5mg
Viên
Viên
2
135
Irbesartan;
Hydrochlorothiazide
300mg; 12,5mg
Viên
Viên
2
136
Itoprid hydrochloride
50mg
Viên
Viên
2

6
STT
(1)
Tên hoạt chất (2)
Nồng độ - Hàm
lượng (3)
Dạng bào chế
(4)
Đơn vị
tính (5)
Nhóm
tiêu chí
kỹ thuật
(6)
Ghi chú
(Thu
03/2024/TT-
BYT: x)
137
Ivabradine
7,5mg
Viên
Viên
2
138
Lacidipine
2mg
Viên
Viên
2
139
Lacidipine
4mg
Viên
Viên
2
140
Lamivudine
100mg
Viên
Viên
2
x
141
Lamotrigine
50mg
Viên
Viên
2
x
142
Lamotrigine
100mg
Viên
Viên
2
143
Lamotrigine
200mg
Viên
Viên
2
144
Lansoprazole
30mg
Viên nang
Viên
2
x
145
Leflunomide
20mg
Viên
Viên
2
146
Levocetirizine
dihydrochloride
5mg
Viên
Viên
2
x
147
Levofloxacin
250mg
Viên
Viên
2
x
148
Levofloxacin
500mg
Viên
Viên
2
x
149
Linagliptin
5mg
Viên
Viên
2
150
Linezolid
600mg
Viên
Viên
2
x
151
Lisinopril;
Hydroclorothiazide
10mg; 12,5mg
Viên
Viên
2
152
Lisinopril;
Hydroclorothiazide
20mg; 12,5mg
Viên
Viên
2
153
Loperamide
hydrochloride
2mg
Viên nang
Viên
2
154
Loratadine
10mg
Viên
Viên
2
155
L-Ornithine-L-Aspartate
3g
Bột/cốm/hạt
pha uống
Gói
2
156
Losartan kali
100mg
Viên
Viên
2
157
Losartan kali
50mg
Viên
Viên
2
158
Losartan potassium;
Hydrochlorothiazide
100mg; 25mg
Viên
Viên
2
159
Losartan potassium;
Hydrochlorothiazide
50mg; 12,5mg
Viên
Viên
2
160
Loxoprofen natri
60mg
Viên
Viên
2
161
Magnesi lactate
dihydrate; Vitamin B6
470mg; 5mg
Viên
Viên
2
x

7
STT
(1)
Tên hoạt chất (2)
Nồng độ - Hàm
lượng (3)
Dạng bào chế
(4)
Đơn vị
tính (5)
Nhóm
tiêu chí
kỹ thuật
(6)
Ghi chú
(Thu
03/2024/TT-
BYT: x)
162
Mebendazole
500mg
Viên
Viên
2
163
Meloxicam
15mg
Viên
Viên
2
164
Meloxicam
7,5mg
Viên
Viên
2
x
165
Metformin
hydrochloride
1000mg
Viên
Viên
2
x
166
Metformin
hydrochloride
500mg
Viên
Viên
2
167
Metformin
hydrochloride
750mg
Viên giải
phóng có
kiểm soát
Viên
2
168
Metformin
hydrochloride
850mg
Viên
Viên
2
169
Metformin
hydrochloride;
Sitagliptin
850mg; 50mg
Viên
Viên
2
170
Methocarbamol
500mg
Viên
Viên
2
171
Methocarbamol
750mg
Viên
Viên
2
172
Mirtazapine
30mg
Viên
Viên
2
x
173
Molnupiravir
200mg
Viên nang
Viên
2
174
Montelukast
4mg
Viên
Viên
2
175
Montelukast
5mg
Viên
Viên
2
x
176
Mosapride citrate
5mg
Viên
Viên
2
177
Moxifloxacin
400mg
Viên
Viên
2
178
Nabumeton
500mg
Viên
Viên
2
x
179
N-Acetyl-DL-Leucin
500mg
Viên
Viên
2
180
Naproxen
500mg
Viên
Viên
2
181
Nebivolol
5mg
Viên
Viên
2
x
182
Ofloxacin
200mg
Viên
Viên
2
183
Olanzapin
10mg
Viên
Viên
2
x
184
Olanzapin
5mg
Viên
Viên
2
x
185
Olmesartan medoxomil
20mg
Viên
Viên
2
186
Olmesartan medoxomil
40mg
Viên
Viên
2

8
STT
(1)
Tên hoạt chất (2)
Nồng độ - Hàm
lượng (3)
Dạng bào chế
(4)
Đơn vị
tính (5)
Nhóm
tiêu chí
kỹ thuật
(6)
Ghi chú
(Thu
03/2024/TT-
BYT: x)
187
Orlistat
120mg
Viên nang
Viên
2
188
Oxcarbazepine
300mg
Viên
Viên
2
189
Pantoprazol
40mg
Viên
Viên
2
190
Paracetamol
150mg
Bột/cốm/hạt
pha uống
Gói
2
191
Paracetamol
250mg
Bột/cốm/hạt
pha uống
Gói
2
192
Paracetamol
325mg
Viên
Viên
2
193
Paracetamol
500mg
Viên
Viên
2
x
194
Paracetamol
650mg
Viên
Viên
2
195
Paracetamol; Cafein
500mg; 65mg
Viên
Viên
2
196
Paracetamol; Caffeine;
Phenylephrine HCl
500mg; 25mg;
5mg
Viên
Viên
2
197
Paracetamol; Codein
phosphat
500mg; 30mg
Viên
Viên
2
198
Paracetamol;
Phenylephrin HCl;
Dextromethorphan HBr
500mg; 5mg;
15mg
Viên
Viên
2
199
Paracetamol; Tramadol
hydrocloride
325mg; 37,5mg
Viên
Viên
2
x
200
Paroxetin
20mg
Viên
Viên
2
201
Paroxetin
30mg
Viên
Viên
2
202
Perindopril arginin
5mg
Viên
Viên
2
203
Perindopril tert
butylamine; Indapamide
4mg; 1,25mg
Viên
Viên
2
204
Perindopril tert-
butylamine
8mg
Viên
Viên
2
205
Piracetam
1200mg
Viên
Viên
2
206
Piracetam
400mg
Viên
Viên
2
207
Piracetam
800mg
Viên
Viên
2
x
208
Pravastatin natri
10mg
Viên
Viên
2
209
Pravastatin natri
20mg
Viên
Viên
2

9
STT
(1)
Tên hoạt chất (2)
Nồng độ - Hàm
lượng (3)
Dạng bào chế
(4)
Đơn vị
tính (5)
Nhóm
tiêu chí
kỹ thuật
(6)
Ghi chú
(Thu
03/2024/TT-
BYT: x)
210
Pregabalin
150mg
Viên nang
Viên
2
211
Pregabalin
75mg
Viên nang
Viên
2
212
Quetiapine
100mg
Viên
Viên
2
x
213
Quetiapine
200mg
Viên
Viên
2
x
214
Quetiapine
25mg
Viên
Viên
2
215
Rabeprazole natri
10mg
Viên bao tan ở
ruột
Viên
2
216
Rabeprazole natri
20mg
Viên bao tan ở
ruột
Viên
2
x
217
Ramipril
5mg
Viên
Viên
2
218
Rebamipid
100mg
Viên
Viên
2
219
Repaglinide
1mg
Viên
Viên
2
220
Risedronate natri
35mg
Viên
Viên
2
221
Risperidone
2mg
Viên
Viên
2
222
Rivaroxaban
15mg
Viên
Viên
2
x
223
Rosuvastatin
10mg
Viên
Viên
2
x
224
Rosuvastatin
20mg
Viên
Viên
2
x
225
Rosuvastatin
5mg
Viên
Viên
2
x
226
Sertraline
50mg
Viên
Viên
2
227
Sildenafil
50mg
Viên
Viên
2
228
Simvastatin
10mg
Viên
Viên
2
229
Simvastatin
20mg
Viên
Viên
2
230
Sitagliptin
100mg
Viên
Viên
2
231
Sitagliptin
25mg
Viên
Viên
2
232
Sitagliptin
50mg
Viên
Viên
2
233
Sorbitol
5g
Bột/cốm/hạt
pha uống
Gói
2
234
Spiramycin
1.500.000 IU
Viên
Viên
2
235
Spiramycin
3.000.000 IU
Viên
Viên
2
x
236
Spiramycin;
Metronidazole
750000 IU;
125mg
Viên
Viên
2
237
Sulpiride
50mg
Viên
Viên
2
x
238
Sumatriptan
50mg
Viên
Viên
2

10
STT
(1)
Tên hoạt chất (2)
Nồng độ - Hàm
lượng (3)
Dạng bào chế
(4)
Đơn vị
tính (5)
Nhóm
tiêu chí
kỹ thuật
(6)
Ghi chú
(Thu
03/2024/TT-
BYT: x)
239
Tadalafil
20mg
Viên
Viên
2
240
Telmisartan
40mg
Viên
Viên
2
x
241
Telmisartan
80mg
Viên
Viên
2
x
242
Tenofovir alafenamide
25mg
Viên
Viên
2
243
Tenofovir disoproxil
fumarate
300mg
Viên
Viên
2
x
244
Tizanidine
2mg
Viên
Viên
2
245
Thiocolchicoside
4mg
Viên
Viên
2
246
Trimebutine maleate
100mg
Viên
Viên
2
247
Trimetazidine
dihydrochloride
20mg
Viên
Viên
2
x
248
Trimetazidine
dihydrochloride
35mg
Viên giải
phóng có
kiểm soát
Viên
2
x
249
Ursodeoxycholic acid
150mg
Viên
Viên
2
250
Valsartan
160mg
Viên
Viên
2
251
Valsartan
80mg
Viên
Viên
2
x
252
Valsartan;
Hydroclorothiazid
160mg; 25mg
Viên
Viên
2
253
Valsartan;
Hydroclorothiazid
80mg; 12,5mg
Viên
Viên
2
254
Venlafaxin
75mg
Viên
Viên
2
x
255
Vitamin B1; Vitamin
B6; Vitamin B12
100mg; 200mg;
200mcg
Viên
Viên
2
x
256
Bisoprolol fumarate
10mg
Viên
Viên
2
x (
)
257
Cefoperazone; Sulbactam
1g; 500mg
Thuốc tiêm
Lọ
2
x
258
Ezetimibe
10mg
Viên
Viên
2
x
chí
259
Ibuprofen
400mg
Viên
Viên
2
x

11
STT
(1)
Tên hoạt chất (2)
Nồng độ - Hàm
lượng (3)
Dạng bào chế
(4)
Đơn vị
tính (5)
Nhóm
tiêu chí
kỹ thuật
(6)
Ghi chú
(Thu
03/2024/TT-
BYT: x)
260
Irbesartan
300mg
Viên
Viên
2
x
261
Levetiracetam
500mg
Viên
Viên
2
x
ký)
262
Montelukast
10mg
Viên
Viên
2
x
263
Perindopril tert-
butylamine
4mg
Viên
Viên
2
x
Ghi chú:
1.
- có cách ghi danh pháp khác h
thì
Acetaminophen; Acyclovir hay Aciclovir; Cefur Sodium hay
Natri;
- u
khác nhau - hàm
(n.
2.
.
3.
-
.
-
nhanh, Viê
.
12
4. Ncó Nhóm tiêu chí
.
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Hồ sơ dự án
Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án
Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!
Dự thảo Thông tư ban hành danh mục thuốc có ít nhất 03 hãng trong nước sản xuất trên dây chuyền sản xuất thuốc đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn EU-GMP hoặc tương đương EU-GMP và đáp ứng tiêu chí kỹ thuật theo quy định của Bộ Y tế và về chất lượng, giá, khả năng cung cấp
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài
phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!