• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Công văn 6179/BYT-PB 2026 về việc tăng cường triển khai công tác tiêm chủng mở rộng

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 20/08/2026 17:21 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Y tế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 6179/BYT-PB Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Công văn Người ký: Nguyễn Thị Liên Hương
Trích yếu: Về việc tăng cường triển khai công tác tiêm chủng mở rộng năm 2026
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe

TÓM TẮT CÔNG VĂN 6179/BYT-PB

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Công văn 6179/BYT-PB

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Công văn 6179/BYT-PB PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
BỘ Y TẾ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /BYT-PB
V/v tăng cường triển khai công
tác tiêm chủng mở rộng năm 2026
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
Ngày 29/8/2025, Bộ Y tế phê duyệt Quyết định số 2780/QĐ-BYT ban hành
Kế hoạch tiêm chủng mở rộng giai đoạn 03 năm (2026-2028) trong đó đã nêu rõ
chỉ tiêu chuyên môn về tỷ lệ tiêm chủng các vắc xin trong Chương trình Tiêm
chủng mở rộng năm 2026 (tỷ lệ tất cả các loại vắc xin ≥95%, riêng tỷ lệ tiêm vắc
xin Viêm gan B sinh trong vòng 24 giờ tiêm đủ mũi Uốn ván cho PNCT
≥90%). Tuy nhiên, theo báo cáo của các Viện Vệ sinh dịch tễ, Viện Pasteur, tính
đến hết tháng 6/2026, tỷ lệ tiêm của một số vắc xin trong Chương trình tiêm chủng
mở rộng tại nhiều địa phương nguy không đạt tiến độ theo kế hoạch năm
2026 (Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Để bảo đảm tính chủ động, hiệu quả trong công tác phòng, chống dịch bệnh
đạt mục tiêu theo kế hoạch tiêm chủng mở rộng hằng năm cũng như tiến tới
đạt được mục tiêu liên quan đến tỷ lệ tiêm chủng tại Nghị quyết số 72-NQ/TW
ngày 09/9/2025 của Bộ Chính trị về một số giải pháp đột phá, tăng cường bảo vệ,
chăm sóc nâng cao sức khỏe, Bộ Y tế trân trọng đề nghị Đồng chí Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo các đơn vị liên quan
khẩn trương thực hiện một số nội dung hoạt động sau:
1. Sở Y tế tỉnh, thành phố
- Tiếp tục chỉ đạo việc tổ chức tiêm chủng nhằm nâng cao tỷ lệ tiêm chủng
các vắc xin trong Chương trình tiêm chủng mở rộng trên địa bàn, nhất tỷ lệ tiêm
chủng các vắc xin có nguy không đạt tiến độ theo kế hoạch đề ra.soát, đ
xuất với Ủy ban nhân dân các cấp về việc bổ sung, bố trí đủ kinh phí, nhân lực để
triển khai hiệu quả công tác tiêm chủng mở rộng tại địa phương.
- Khẩn trương triển khai kế hoạch kiểm tra tiền sử tiêm chủng tổ chức
tiêm liều cho trẻ nhập học tại các sở giáo dục mầm non, tiểu học. Tổ chức
triển khai việc tiêm càng sớm càng tốt (ngay trong tháng nếu thể) đối với các
trường hợp trì hoãn tiêm chủng; soát thường xuyên để lọc c đối tượng bị lỡ các
mũi tiêm tiến hành tiêm vét cho tất cả đối tượng thuộc tiêm chủng mở rộng,
tránh bỏ sót đối tượng, bảo đảm tiêm chủng đầy đủ, đúng i, đủ liều theo quy
định của Bộ Y tế
1
, đặc biệt lưu ý đến tỷ lệ uống vắc xin tlệ tiêm vắc xin phòng
bệnh bại liệt, bệnh sởi nhằm bảo đảm đủ liều vắc xin theo quy định (do hiện nay,
tại một sốớc trong khu vực Đông Nam Á tiếp tục ghi nhận các trường hợp mắc
1
Thông tư số 13/2026/TT-BYT ngày 16/5/2026 của Bộ Y tế quy định về hoạt động tiêm chủng.
6179
17
8
2
bệnh bại liệt các trường hợp mắc bệnh sởi vẫn tiếp tục ghi nhận tại các địa
phương trên toàn quốc).
- Tăng cường tập huấn cho cán bộ tiêm chủng, kiểm tra các sở tiêm chủng
tuân thủ nghiêm ngặt các quy định về quản lý, sử dụng vắc xin bảo đảm an toàn
hiệu quả.
- Đẩy mạnh công tác truyền thông, vận động người dân đưa trẻ đi tiêm chủng
đúng lịch, đủ liều để chủ động phòng bệnh.
- Chđạo, tăngờng triển khai kế hoạch làm sạch, làm giàu, chuẩn hóa d
liệu của Hệ thống Quản lý thông tin tiêm chủng quốc gia trên địa bàn quản lý theo
Kế hoạch số 1248/KH-BYT ngày 06/7/2026 của Bộ Y tế Kế hoạch số 1272/KH-
PB ngày 17/7/2026 của Cục Phòng bệnh; bảo đảm hoàn thành đúng tiến độ đã đề
ra theo kế hoạch trên.
2. Các sở, ban, ngành, đơn vị liên quan tại địa phương
- Phối hợp với ngành y tế tăng cường soát, thống kê, quản lý đối tượng
tiêm chủng, bảo đảm không bỏ sót đối tượng trong diện tiêm chủng trên địa bàn
quản lý.
- Phối hợp với ngành y tế tăng cường tổ chức truyền thông trên các phương
tiện thông tin đại chúng về vai trò, lợi ích tiêm chủng phòng bệnh, các sự cố bất lợi
sau tiêm, khuyến cáo người dân tích cực tham gia tiêm chủng phòng bệnh.
Bộ Y tế xin trân trọng cảm ơn./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- BT. Đào Hồng Lan (để báo cáo);
- Các Đồng chí Thứ trưởng;
- Bộ Giáo dục và Đào tạo (để phối hợp);
- Viện Vệ sinh dịch tễ, Viện Pasteur;
- Sở Y tế tỉnh, thành phố;
- TT KSBT tỉnh, thành phố;
- Lưu: VT, PB.
PHỤ LỤC I
(Kèm theo Công văn số /BYT-PB ngày / /2026 của Bộ Y tế)
Kết quả tiêm vắc xin BCG của các tỉnh, thành phố tính đến 6 tháng năm 2026
TT
Tỉnh/thành phố
Trẻ < 1
tuổi
BCG
Chỉ tiêu 6
tháng năm
2026 (%)*
Dự báo khả năng đạt theo
KH năm 2026
Trẻ được
tiêm
Tỷ lệ
(%)
1
Quảng Ninh
14.805
8.369
56,5%
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
2
Đồng Tháp
36.999
18.391
49,7%
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
3
Điện Biên
12.005
5.776
48,1%
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
4
Hà Nội
95.586
45.645
47,8%
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ
đạo sát sao)
5
Hưng Yên
33.829
15.840
46,8%
47,5
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
6
Bắc Ninh
39.694
18.292
46,1%
47,5
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
7
Cần Thơ
36.755
16.844
45,8%
47,5
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
8
Tuyên Quang
23.993
10.869
45,3%
47,5
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
9
Lạng Sơn
8.588
3.861
45,0%
47,5
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
10
Hải Phòng
43.104
19.355
44,9%
47,5
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
11
Lâm Đồng
47.710
21.337
44,7%
47,5
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
12
Quảng Trị
20.467
9.133
44,6%
47,5
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
13
Đắk Lắk
40.137
17.876
44,5%
47,5
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
14
Gia Lai
42.762
19.034
44,5%
47,5
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
15
Khánh Hòa
24.719
10.918
44,2%
47,5
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
16
Quảng Ngãi
27.065
11.790
43,6%
47,5
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
17
Đồng Nai
52.294
22.618
43,3%
47,5
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
18
Vĩnh Long
30.429
13.153
43,2%
47,5
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
19
Ninh Bình
43.947
18.932
43,1%
47,5
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
20
An Giang
39.241
16.743
42,7%
47,5
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
21
Đà Nẵng
34.622
14.604
42,2%
47,5
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
22
Thừa Thiên Huế
14.803
6.208
41,9%
47,5
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
23
Nghệ An
45.058
18.878
41,9%
47,5
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
6179
17
8
2
TT
Tỉnh/thành phố
Trẻ < 1
tuổi
BCG
Chỉ tiêu 6
tháng năm
2026 (%)*
Dự báo khả năng đạt theo
KH năm 2026
Trẻ được
tiêm
Tỷ lệ
(%)
24
Phú Thọ
42.090
17.596
41,8%
47,5
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
25
Tây Ninh
30.672
12.818
41,8%
47,5
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
26
Thái Nguyên
18.785
7.841
41,7%
47,5
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
27
Lào Cai
23.242
9.697
41,7%
47,5
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
28
Hà Tĩnh
16.702
6.967
41,7%
47,5
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
29
Cao Bằng
6.389
2.648
41,4%
47,5
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
30
TP. Hồ Chí
Minh
126.004
51.859
41,2%
47,5
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
31
Cà Mau
25.647
10.150
39,6%
47,5
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
32
Lai Châu
8.949
3.487
39,0%
47,5
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
33
Thanh Hóa
51.369
19.844
38,6%
47,5
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
34
Sơn La
18.641
6.990
37,5%
47,5
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
Miền Bắc
546.776
240.887
44,1%
47,5
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
Miền Trung
121.676
52.653
43,3%
47,5
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
Tây Nguyên
130.609
58.247
44,6%
47,5
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
Miền Nam
378.041
162.576
43,0%
47,5
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
Toàn Quốc
1.177.102
514.363
43,7%
47,5
* Theo Quyết định số 2780/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế về Kế hoạch Tiêm chủng mở rộng giai đoạn
03 năm (2026-2028).
3
PHỤ LỤC II
(Kèm theo Công văn số /BYT-PB ngày / /2026 của Bộ Y tế)
Kết quả tiêm Viêm gan B của các tỉnh, thành phố tính đến 6 tháng năm 2026
TT
Tỉnh/thành
phố
Trẻ < 1
tuổi
Viêm gan B sơ
sinh
Chỉ tiêu
6 tháng
năm
2026
(%)*
Dự báo khả năng đạt theo KH năm
2026
Trẻ
được
tiêm
Tỷ lệ
(%)
1
Quảng Ninh
14.805
7.299
49,3%
45
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
2
Hưng Yên
33.829
15.933
47,1%
45
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
3
Hà Nội
95.586
44.762
46,8%
45
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
4
Bắc Ninh
39.694
17.466
44,0%
45
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
5
Đồng Tháp
36.999
15.955
43,1%
45
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
6
Cần Thơ
36.755
15.849
43,1%
45
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
7
Lạng Sơn
8.588
3.646
42,5%
45
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
8
Thừa Thiên
Huế
14.803
6.225
42,1%
45
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
9
Ninh Bình
43.947
18.419
41,9%
45
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
10
Hải Phòng
43.104
18.030
41,8%
45
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
11
Lâm Đồng
47.710
19.816
41,5%
45
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
12
An Giang
39.241
16.102
41,0%
45
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
13
Phú Thọ
42.090
17.179
40,8%
45
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
14
Nghệ An
45.058
18.317
40,7%
45
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
15
Đồng Nai
52.294
21.161
40,5%
45
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
16
Hà Tĩnh
16.702
6.649
39,8%
45
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
17
Khánh Hòa
24.719
9.714
39,3%
45
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
18
Vĩnh Long
30.429
11.709
38,5%
45
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
19
Thái Nguyên
18.785
7.223
38,5%
45
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
20
TP. Hồ Chí
Minh
126.004
48.253
38,3%
45
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
21
Tây Ninh
30.672
11.662
38,0%
45
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
22
Tuyên Quang
23.993
9.088
37,9%
45
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
6179
17
8
4
TT
Tỉnh/thành
phố
Trẻ < 1
tuổi
Viêm gan B sơ
sinh
Chỉ tiêu
6 tháng
năm
2026
(%)*
Dự báo khả năng đạt theo KH năm
2026
Trẻ
được
tiêm
Tỷ lệ
(%)
23
Cà Mau
25.647
9.688
37,8%
45
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
24
Gia Lai
42.762
16.044
37,5%
45
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
25
Lào Cai
23.242
8.510
36,6%
45
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
26
Quảng Ngãi
27.065
9.815
36,3%
45
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
27
Điện Biên
12.005
4.332
36,1%
45
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
28
Sơn La
18.641
6.721
36,1%
45
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
29
Cao Bằng
6.389
2.241
35,1%
45
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
30
Đắk Lắk
40.137
13.985
34,8%
45
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
31
Lai Châu
8.949
3.104
34,7%
45
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
32
Thanh Hóa
51.369
17.640
34,3%
45
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
33
Đà Nẵng
34.622
11.700
33,8%
45
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
34
Quảng Trị
20.467
6.687
32,7%
45
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
Miền Bắc
546.776
226.559
41,4%
45
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
Miền Trung
121.676
44.141
36,3%
45
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
Tây Nguyên
130.609
49.846
38,2%
45
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
Miền Nam
378.041
150.379
39,8%
45
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
Toàn Quốc
1.177.102
470.925
40,0%
45
* Theo Quyết định số 2780/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế về Kế hoạch Tiêm chủng mở rộng giai đoạn
03 năm (2026-2028).
5
PHỤ LỤC III
(Kèm theo Công văn số /BYT-PB ngày / /2026 của Bộ Y tế)
Kết qu tiêm DPT-VGB-Hib mũi 3 ca các tnh, thành ph tính đến 6 tháng năm 2026
TT
Tỉnh/thành
phố
Trẻ < 1
tuổi
DPT-VGB-Hib
mũi 3
Chỉ tiêu
6 tháng
năm
2026
(%)*
Dự báo khả năng đạt theo KH năm
2026
Trẻ
được
tiêm
Tỷ lệ
(%)
1
Quảng Ninh
14.805
8.974
60,6%
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
2
Hà Nội
95.586
49.183
51,5%
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
3
Hà Tĩnh
16.702
8.410
50,4%
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
4
Sơn La
18.641
9.253
49,6%
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
5
An Giang
39.241
19.348
49,3%
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
6
TP. Hồ Chí
Minh
126.004
61.085
48,5%
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
7
Bắc Ninh
39.694
19.224
48,4%
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
8
Vĩnh Long
30.429
14.678
48,2%
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
9
Hưng Yên
33.829
16.211
47,9%
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
10
Ninh Bình
43.947
20.686
47,1%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
11
Đồng Tháp
36.999
17.400
47,0%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
12
Thừa Thiên
Huế
14.803
6.914
46,7%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
13
Cần Thơ
36.755
16.926
46,1%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
14
Thái Nguyên
18.785
8.577
45,7%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
15
Quảng Trị
20.467
9.344
45,7%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
16
Hải Phòng
43.104
19.671
45,6%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
17
Quảng Ngãi
27.065
12.321
45,5%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
18
Đà Nẵng
34.622
15.746
45,5%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
19
Điện Biên
12.005
5.450
45,4%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
20
Lâm Đồng
47.710
21.621
45,3%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
21
Đắk Lắk
40.137
18.183
45,3%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
22
Tuyên Quang
23.993
10.851
45,2%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
6179
17
8
6
TT
Tỉnh/thành
phố
Trẻ < 1
tuổi
DPT-VGB-Hib
mũi 3
Chỉ tiêu
6 tháng
năm
2026
(%)*
Dự báo khả năng đạt theo KH năm
2026
Trẻ
được
tiêm
Tỷ lệ
(%)
23
Khánh Hòa
24.719
11.177
45,2%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
24
Tây Ninh
30.672
13.813
45,0%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
25
Phú Thọ
42.090
18.903
44,9%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
26
Gia Lai
42.762
19.127
44,7%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
27
Đồng Nai
52.294
23.286
44,5%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
28
Nghệ An
45.058
19.872
44,1%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
29
Lào Cai
23.242
10.147
43,7%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
30
Cao Bằng
6.389
2.688
42,1%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
31
Lạng Sơn
8.588
3.534
41,2%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
32
Lai Châu
8.949
3.600
40,2%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
33
Cà Mau
25.647
10.213
39,8%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
34
Thanh Hóa
51.369
19.733
38,4%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
Miền Bắc
546.776
254.967
46,6%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
Miền Trung
121.676
55.502
45,6%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
Tây Nguyên
130.609
58.931
45,1%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
Miền Nam
378.041
176.749
46,8%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
Toàn Quốc
1.177.102
546.149
46,4%
47,5
* Theo Quyết định số 2780/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế về Kế hoạch Tiêm chủng mở rộng giai đoạn
03 năm (2026-2028).
7
PHỤ LỤC IV
(Kèm theo Công văn số /BYT-PB ngày / /2026 của Bộ Y tế)
Kết qu ung vc xin bOPV ln 3 ca các tnh, thành ph tính đến 6 tháng năm 2026
TT
Tỉnh/thành
phố
Trẻ < 1
tuổi
bOPV lần 3
Chỉ tiêu
6 tháng
năm
2026
(%)*
Dự báo khả năng đạt theo KH năm
2026
Trẻ
được
tiêm
Tỷ lệ
(%)
1
Vĩnh Long
30.429
15.651
51,4%
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
2
Hải Phòng
43.104
21.765
50,5%
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
3
Quảng Ninh
14.805
7.395
49,9%
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
4
An Giang
39.241
18.913
48,2%
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
5
Đồng Tháp
36.999
17.329
46,8%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
6
Sơn La
18.641
8.720
46,8%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
7
Tuyên Quang
23.993
11.124
46,4%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
8
Cần Thơ
36.755
16.718
45,5%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
9
Lâm Đồng
47.710
21.456
45,0%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
10
Điện Biên
12.005
5.356
44,6%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
11
Nghệ An
45.058
20.098
44,6%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
12
Tây Ninh
30.672
13.406
43,7%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
13
Quảng Ngãi
27.065
11.749
43,4%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
14
Hưng Yên
33.829
14.640
43,3%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
15
Đồng Nai
52.294
22.461
43,0%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
16
Đà Nẵng
34.622
14.714
42,5%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
17
Lào Cai
23.242
9.530
41,0%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
18
Gia Lai
42.762
16.877
39,5%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
19
Cao Bằng
6.389
2.505
39,2%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
20
Lai Châu
8.949
3.442
38,5%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
21
Đắk Lắk
40.137
15.373
38,3%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
22
Cà Mau
25.647
9.820
38,3%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
6179
17
8
8
TT
Tỉnh/thành
phố
Trẻ < 1
tuổi
bOPV lần 3
Chỉ tiêu
6 tháng
năm
2026
(%)*
Dự báo khả năng đạt theo KH năm
2026
Trẻ
được
tiêm
Tỷ lệ
(%)
23
Thừa Thiên
Huế
14.803
5.618
38,0%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
24
Lạng Sơn
8.588
3.236
37,7%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
25
Thái Nguyên
18.785
6.626
35,3%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
26
Khánh Hòa
24.719
8.677
35,1%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
27
Hà Tĩnh
16.702
5.488
32,9%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
28
Quảng Trị
20.467
6.651
32,5%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
29
Phú Thọ
42.090
13.226
31,4%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
30
Thanh Hóa
51.369
15.302
29,8%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
31
Bắc Ninh
39.694
11.171
28,1%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
32
Ninh Bình
43.947
12.336
28,1%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
33
TP. Hồ Chí
Minh
126.004
22.041
17,5%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
34
Hà Nội
95.586
11.007
11,5%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
Miền Bắc
546.776
182.967
33,5%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
Miền Trung
121.676
47.409
39,0%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
Tây Nguyên
130.609
53.706
41,1%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
Miền Nam
378.041
136.339
36,1%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
Toàn Quốc
1.177.102
420.421
35,7%
47,5
* Theo Quyết định số 2780/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế về Kế hoạch Tiêm chủng mở rộng giai đoạn
03 năm (2026-2028).
9
PHỤ LỤC V
(Kèm theo Công văn số /BYT-PB ngày / /2026 của Bộ Y tế)
Kết qu tiêm vc xin IPV mũi 2 ca các tnh, thành ph tính đến 6 tháng năm 2026
TT
Tỉnh/thành
phố
Trẻ < 1
tuổi
IPV mũi 2
Chỉ tiêu
6 tháng
năm
2026
(%)*
Dự báo khả năng đạt theo KH năm
2026
Trẻ
được
tiêm
Tỷ lệ
(%)
1
Quảng Ninh
14.805
8.257
55,8%
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
2
An Giang
39.241
20.112
51,3%
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
3
Hà Nội
95.586
47.960
50,2%
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
4
Vĩnh Long
30.429
14.850
48,8%
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
5
Đồng Tháp
36.999
17.753
48,0%
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
6
Hà Tĩnh
16.702
7.937
47,5%
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
7
Tây Ninh
30.672
14.334
46,7%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
8
TP. Hồ Chí
Minh
126.004
58.723
46,6%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
9
Bắc Ninh
39.694
18.485
46,6%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
10
Hưng Yên
33.829
15.650
46,3%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
11
Cần Thơ
36.755
16.585
45,1%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
12
Sơn La
18.641
8.308
44,6%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
13
Lâm Đồng
47.710
21.130
44,3%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
14
Thừa Thiên
Huế
14.803
6.538
44,2%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
15
Lào Cai
23.242
10.238
44,0%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
16
Gia Lai
42.762
18.824
44,0%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
17
Ninh Bình
43.947
19.323
44,0%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
18
Đắk Lắk
40.137
17.512
43,6%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
19
Hải Phòng
43.104
18.701
43,4%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
20
Đà Nẵng
34.622
15.010
43,4%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
21
Phú Thọ
42.090
18.102
43,0%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
22
Thái Nguyên
18.785
8.069
43,0%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
6179
17
8
10
TT
Tỉnh/thành
phố
Trẻ < 1
tuổi
IPV mũi 2
Chỉ tiêu
6 tháng
năm
2026
(%)*
Dự báo khả năng đạt theo KH năm
2026
Trẻ
được
tiêm
Tỷ lệ
(%)
23
Tuyên Quang
23.993
10.222
42,6%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
24
Quảng Trị
20.467
8.668
42,4%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
25
Đồng Nai
52.294
22.029
42,1%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
26
Nghệ An
45.058
18.864
41,9%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
27
Khánh Hòa
24.719
10.346
41,9%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
28
Cao Bằng
6.389
2.660
41,6%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
29
Quảng Ngãi
27.065
11.206
41,4%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
30
Điện Biên
12.005
4.881
40,7%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
31
Lạng Sơn
8.588
3.335
38,8%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
32
Cà Mau
25.647
9.715
37,9%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
33
Lai Châu
8.949
3.326
37,2%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
34
Thanh Hóa
51.369
18.812
36,6%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
Miền Bắc
546.776
243.130
44,5%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
Miền Trung
121.676
51.768
42,5%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
Tây Nguyên
130.609
57.466
44,0%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
Miền Nam
378.041
174.101
46,1%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
Toàn Quốc
1.177.102
526.465
44,7%
47,5
* Theo Quyết định số 2780/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế về Kế hoạch Tiêm chủng mở rộng giai đoạn
03 năm (2026-2028).
11
PHỤ LỤC VI
(Kèm theo Công văn số /BYT-PB ngày / /2026 của Bộ Y tế)
Kết qu ung vc xin Rota ca các tnh, thành ph tính đến 6 tháng năm 2026
TT
Tỉnh/thành
phố
Trẻ < 1
tuổi
Rota lần 2
Chỉ tiêu
6 tháng
năm
2026
(%)*
Dự báo khả năng đạt theo KH năm
2026
Trẻ
được
tiêm
Tỷ lệ
(%)
1
Quảng Ninh
14.805
8.438
57,0%
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
2
Hà Tĩnh
16.702
8.762
52,5%
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
3
An Giang
39.241
19.873
50,6%
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
4
Hà Nội
95.586
47.595
49,8%
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
5
Sơn La
18.641
9.137
49,0%
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
6
Vĩnh Long
30.429
14.529
47,7%
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
7
Quảng Trị
20.467
9.630
47,1%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
8
Bắc Ninh
39.694
18.671
47,0%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
9
Thừa Thiên
Huế
14.803
6.931
46,8%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
10
Thái Nguyên
18.785
8.784
46,8%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
11
Hưng Yên
33.829
15.498
45,8%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
12
Nghệ An
45.058
20.635
45,8%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
13
Đà Nẵng
34.622
15.743
45,5%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
14
Lâm Đồng
47.710
21.664
45,4%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
15
Điện Biên
12.005
5.450
45,4%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
16
Đắk Lắk
40.137
18.042
45,0%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
17
TP. Hồ Chí
Minh
126.004
56.573
44,9%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
18
Quảng Ngãi
27.065
12.122
44,8%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
19
Gia Lai
42.762
19.061
44,6%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
20
Khánh Hòa
24.719
10.868
44,0%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
21
Đồng Tháp
36.999
16.225
43,9%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
22
Đồng Nai
52.294
22.839
43,7%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
6179
17
8
12
TT
Tỉnh/thành
phố
Trẻ < 1
tuổi
Rota lần 2
Chỉ tiêu
6 tháng
năm
2026
(%)*
Dự báo khả năng đạt theo KH năm
2026
Trẻ
được
tiêm
Tỷ lệ
(%)
23
Ninh Bình
43.947
19.167
43,6%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
24
Phú Thọ
42.090
18.336
43,6%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
25
Lào Cai
23.242
10.094
43,4%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
26
Tây Ninh
30.672
13.272
43,3%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
27
Lạng Sơn
8.588
3.706
43,2%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
28
Lai Châu
8.949
3.824
42,7%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
29
Cần Thơ
36.755
15.466
42,1%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
30
Thanh Hóa
51.369
21.186
41,2%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
31
Cao Bằng
6.389
2.563
40,1%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
32
Hải Phòng
43.104
17.139
39,8%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
33
Cà Mau
25.647
9.754
38,0%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
34
Tuyên Quang
23.993
5.385
22,4%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
Miền Bắc
546.776
244.370
44,7%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
Miền Trung
121.676
55.294
45,4%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
Tây Nguyên
130.609
58.767
45,0%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
Miền Nam
378.041
168.531
44,6%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
Toàn Quốc
1.177.102
526.962
44,8%
47,5
* Theo Quyết định số 2780/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế về Kế hoạch Tiêm chủng mở rộng giai đoạn
03 năm (2026-2028).
13
PHỤ LỤC VII
(Kèm theo Công văn số /BYT-PB ngày / /2026 của Bộ Y tế)
Kết qu tiêm vc xin Si ca các tnh, thành ph tính đến 6 tháng năm 2026
TT
Tỉnh/thành
phố
Trẻ < 1
tuổi
Sởi
Chỉ tiêu
6 tháng
năm
2026
(%)*
Dự báo khả năng đạt theo KH năm
2026
Trẻ
được
tiêm
Tỷ lệ
(%)
1
Quảng Ninh
14.805
8.178
55,2%
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
2
An Giang
39.241
19.972
50,9%
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
3
Đồng Tháp
36.999
18.181
49,1%
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
4
Vĩnh Long
30.429
14.740
48,4%
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
5
Bắc Ninh
39.694
19.194
48,4%
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
6
Lào Cai
23.242
11.227
48,3%
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
7
Cần Thơ
36.755
17.499
47,6%
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
8
Quảng Ngãi
27.065
12.818
47,4%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
9
Hà Tĩnh
16.702
7.870
47,1%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
10
Hà Nội
95.586
44.651
46,7%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
11
Hưng Yên
33.829
15.800
46,7%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
12
TP. Hồ Chí
Minh
126.004
58.855
46,7%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
13
Đồng Nai
52.294
23.987
45,9%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
14
Tuyên Quang
23.993
10.977
45,8%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
15
Lâm Đồng
47.710
21.433
44,9%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
16
Đắk Lắk
40.137
17.916
44,6%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
17
Nghệ An
45.058
20.062
44,5%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
18
Hải Phòng
43.104
19.182
44,5%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
19
Khánh Hòa
24.719
10.979
44,4%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
20
Tây Ninh
30.672
13.628
44,4%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
21
Thái Nguyên
18.785
8.309
44,2%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
22
Gia Lai
42.762
18.900
44,2%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
6179
17
8
14
TT
Tỉnh/thành
phố
Trẻ < 1
tuổi
Sởi
Chỉ tiêu
6 tháng
năm
2026
(%)*
Dự báo khả năng đạt theo KH năm
2026
Trẻ
được
tiêm
Tỷ lệ
(%)
23
Lạng Sơn
8.588
3.764
43,8%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
24
Sơn La
18.641
8.157
43,8%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
25
Thừa Thiên
Huế
14.803
6.429
43,4%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
26
Quảng Trị
20.467
8.834
43,2%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
27
Đà Nẵng
34.622
14.941
43,2%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
28
Cà Mau
25.647
9.994
39,0%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
29
Phú Thọ
42.090
17.980
42,7%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
30
Ninh Bình
43.947
18.629
42,4%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
31
Cao Bằng
6.389
2.671
41,8%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
32
Thanh Hóa
51.369
20.556
40,0%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
33
Lai Châu
8.949
3.557
39,7%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
34
Điện Biên
12.005
4.656
38,8%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
Miền Bắc
546.776
245.420
44,9%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
Miền Trung
121.676
54.001
44,4%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
Tây Nguyên
130.609
58.249
44,6%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
Miền Nam
378.041
176.856
46,8%
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
Toàn Quốc
1.177.102
534.526
45,4%
47,5
* Theo Quyết định số 2780/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế về Kế hoạch Tiêm chủng mở rộng giai đoạn
03 năm (2026-2028).
15
PHỤ LỤC VIII
(Kèm theo Công văn số /BYT-PB ngày / /2026 của Bộ Y tế)
Kết qu tiêm vc xin Si-Rubella ca các tnh, thành ph tính đến 6 tháng năm 2026
TT
Tỉnh/thành
phố
Trẻ < 1
tuổi
Sởi-Rubella
Chỉ tiêu
6 tháng
năm
2026
(%)*
Dự báo khả năng đạt theo KH năm
2026
Trẻ
được
tiêm
Tỷ lệ
(%)
1
Hưng Yên
34.777
20.041
57,6
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
2
Quảng Ninh
15.696
8.924
56,9
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
3
Tuyên Quang
24.925
13.936
55,9
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
4
Cao Bằng
6.601
3.677
55,7
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
5
Ninh Bình
46.728
25.781
55,2
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
6
Thái Nguyên
20.050
10.994
54,8
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
7
Lào Cai
25.475
13.635
53,5
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
8
Lai Châu
9.007
4.807
53,4
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
9
Hà Tĩnh
16.851
8.945
53,1
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
10
Sơn La
19.560
10.211
52,2
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
11
An Giang
40.091
20.705
51,6
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
12
Vĩnh Long
31.295
15.847
50,6
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
13
Hà Nội
101.640
50.496
49,7
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
14
Đồng Tháp
37.728
18.589
49,3
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
15
Gia Lai
42.354
20.837
49,2
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
16
Phú Thọ
44.804
21.892
48,9
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
17
Thanh Hóa
52.637
25.711
48,8
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
18
Cần Thơ
37.067
17.621
47,5
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
19
Điện Biên
12.907
6.064
47,0
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
20
Khánh Hòa
24.653
11.398
46,2
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
21
Lâm Đồng
48.755
22.483
46,1
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
22
Đắk Lắk
40.425
18.536
45,9
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
6179
17
8
16
TT
Tỉnh/thành
phố
Trẻ < 1
tuổi
Sởi-Rubella
Chỉ tiêu
6 tháng
năm
2026
(%)*
Dự báo khả năng đạt theo KH năm
2026
Trẻ
được
tiêm
Tỷ lệ
(%)
23
Tây Ninh
33.447
15.328
45,8
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
24
Nghệ An
46.804
21.436
45,8
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
25
Quảng Ngãi
27.153
12.425
45,8
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
26
Đồng Nai
47.777
21.732
45,5
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
27
Bắc Ninh
45.080
20.390
45,2
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
28
Hải Phòng
46.009
20.769
45,1
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
29
Lạng Sơn
8.852
3.964
44,8
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
30
Quảng Trị
21.205
9.391
44,3
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
31
Thừa Thiên
Huế
15.464
6.632
42,9
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
32
Đà Nẵng
33.401
14.200
42,5
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
33
Cà Mau
25.733
10.471
40,7
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
34
TP. Hồ Chí
Minh
143.622
56.529
39,4
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
Miền Bắc
578.403
291.673
50,4
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)
Miền Trung
121.876
54.046
44,3
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
Tây Nguyên
131.534
61.856
47,0
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
Miền Nam
396.760
176.822
44,6
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo
quyết liệt)
Toàn Quốc
1.228.573
584.397
47,6
47,5
* Theo Quyết định số 2780/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế về Kế hoạch Tiêm chủng mở rộng giai đoạn
03 năm (2026-2028).
17
PHỤ LỤC IX
(Kèm theo Công văn số /BYT-PB ngày / /2026 của Bộ Y tế)
Kết qu tiêm vc xin DPT mũi 4 ca các tnh, thành ph tính đến 6 tháng năm 2026
TT
Tỉnh/thành
phố
Trẻ < 1
tuổi
DPT mũi 4
Chỉ tiêu 6
tháng
năm 2026
(%)*
Dự báo khả năng đạt theo KH năm
2026
Trẻ
được
tiêm
Tỷ lệ
(%)
1
Ninh Bình
46.728
27.420
58,7
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát
sao)
2
Tuyên Quang
24.925
14.430
57,9
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát
sao)
3
Sơn La
19.560
11.240
57,5
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát
sao)
4
Cao Bằng
6.601
3.778
57,2
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát
sao)
5
Quảng Ninh
15.696
8.958
57,1
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát
sao)
6
Thái Nguyên
20.050
11.415
56,9
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát
sao)
7
Hưng Yên
34.777
19.599
56,4
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát
sao)
8
Lào Cai
25.475
14.019
55,0
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát
sao)
9
Vĩnh Long
31.295
16.806
53,7
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát
sao)
10
Lai Châu
9.007
4.796
53,2
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát
sao)
11
Lạng Sơn
8.852
4.582
51,8
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát
sao)
12
Thanh Hóa
52.637
27.087
51,5
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát
sao)
13
Hà Tĩnh
16.851
8.618
51,1
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát
sao)
14
Hà Nội
101.640
51.720
50,9
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát
sao)
15
Phú Thọ
44.804
22.357
49,9
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát
sao)
16
An Giang
40.091
19.886
49,6
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát
sao)
17
Gia Lai
42.354
20.651
48,8
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát
sao)
18
Nghệ An
46.804
22.392
47,8
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát
sao)
19
Điện Biên
12.907
6.155
47,7
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát
sao)
20
Bắc Ninh
45.080
21.297
47,2
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ
đạo quyết liệt)
21
Quảng Ngãi
27.153
12.714
46,8
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ
đạo quyết liệt)
22
Cần Thơ
37.067
17.353
46,8
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ
đạo quyết liệt)
6179
17
8
18
TT
Tỉnh/thành
phố
Trẻ < 1
tuổi
DPT mũi 4
Chỉ tiêu 6
tháng
năm 2026
(%)*
Dự báo khả năng đạt theo KH năm
2026
Trẻ
được
tiêm
Tỷ lệ
(%)
23
Quảng Trị
21.205
9.917
46,8
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ
đạo quyết liệt)
24
Đồng Nai
47.777
22.086
46,2
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ
đạo quyết liệt)
25
Lâm Đồng
45.080
20.818
46,2
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ
đạo quyết liệt)
26
Khánh Hòa
24.653
11.370
46,1
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ
đạo quyết liệt)
27
Đắk Lắk
40.425
18.597
46,0
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ
đạo quyết liệt)
28
Đồng Tháp
37.728
17.350
46,0
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ
đạo quyết liệt)
29
Hải Phòng
46.009
20.756
45,1
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ
đạo quyết liệt)
30
Đà Nẵng
33.401
15.040
45,0
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ
đạo quyết liệt)
31
Tây Ninh
33.447
14.883
44,5
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ
đạo quyết liệt)
32
Thừa Thiên
Huế
15.464
6.411
41,5
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ
đạo quyết liệt)
33
TP. Hồ Chí
Minh
143.622
58.518
40,7
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ
đạo quyết liệt)
34
Cà Mau
25.733
10.378
40,3
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ
đạo quyết liệt)
Miền Bắc
578.403
300.619
52,0
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát
sao)
Miền Trung
121.876
55.452
45,5
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ
đạo quyết liệt)
Tây Nguyên
127.859
60.066
47,0
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ
đạo quyết liệt)
Miền Nam
396.760
177.260
44,7
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ
đạo quyết liệt)
Toàn Quốc
1.224.898
593.397
48,4
47,5
* Theo Quyết định số 2780/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế về Kế hoạch Tiêm chủng mở rộng giai đoạn
03 năm (2026-2028).
19
PHỤ LỤC X
(Kèm theo Công văn số /BYT-PB ngày / /2026 của Bộ Y tế)
Kết qu tiêm vc xin VNNB mũi 2 ca các tnh, thành ph tính đến 6 tháng năm 2026
TT
Tỉnh/thành
phố
Trẻ < 1
tuổi
Viêm não Nhật
Bản mũi 2
Chỉ tiêu 6
tháng
năm 2026
(%)*
Dự báo khả năng đạt theo KH năm
2026
Trẻ
được
tiêm
Tỷ lệ
(%)
1
Tuyên Quang
24.636
15.021
61,0
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát
sao)
2
Lào Cai
23.620
13.466
57,0
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát
sao)
3
Ninh Bình
44.770
24.870
55,6
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát
sao)
4
Hưng Yên
35.510
19.351
54,5
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát
sao)
5
Hà Tĩnh
16.484
8.776
53,2
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát
sao)
6
Thái Nguyên
19.713
10.480
53,2
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát
sao)
7
Quảng Ninh
15.503
8.110
52,3
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát
sao)
8
TP. Hồ Chí
Minh
111.612
57.946
51,9
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát
sao)
9
Hà Nội
94.974
48.503
51,1
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát
sao)
10
Sơn La
18.621
9.419
50,6
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát
sao)
11
Thanh Hóa
51.975
25.790
49,6
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát
sao)
12
Vĩnh Long
31.085
15.212
48,9
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát
sao)
13
Cao Bằng
6.702
3.269
48,8
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát
sao)
14
Đồng Nai
48.156
22.529
46,8
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ
đạo quyết liệt)
15
Phú Thọ
41.764
19.281
46,2
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ
đạo quyết liệt)
16
Lai Châu
9.074
4.169
45,9
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ
đạo quyết liệt)
17
Đà Nẵng
33.508
15.270
45,6
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ
đạo quyết liệt)
18
Khánh Hòa
24.544
10.998
44,8
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ
đạo quyết liệt)
19
Gia Lai
43.344
19.278
44,5
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ
đạo quyết liệt)
20
Đồng Tháp
36.377
16.153
44,4
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ
đạo quyết liệt)
21
Hải Phòng
42.851
18.996
44,3
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ
đạo quyết liệt)
22
An Giang
39.220
17.367
44,3
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ
đạo quyết liệt)
6179
17
8
20
TT
Tỉnh/thành
phố
Trẻ < 1
tuổi
Viêm não Nhật
Bản mũi 2
Chỉ tiêu 6
tháng
năm 2026
(%)*
Dự báo khả năng đạt theo KH năm
2026
Trẻ
được
tiêm
Tỷ lệ
(%)
23
Cần Thơ
38.213
16.831
44,0
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ
đạo quyết liệt)
24
Nghệ An
45.628
20.072
44,0
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ
đạo quyết liệt)
25
Quảng Trị
21.735
9.511
43,8
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ
đạo quyết liệt)
26
Quảng Ngãi
26.987
11.778
43,6
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ
đạo quyết liệt)
27
Đắk Lắk
40.822
17.805
43,6
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ
đạo quyết liệt)
28
Bắc Ninh
44.697
19.311
43,2
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ
đạo quyết liệt)
29
Lâm Đồng
44.239
19.072
43,1
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ
đạo quyết liệt)
30
Lạng Sơn
7.864
3.373
42,9
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ
đạo quyết liệt)
31
Thừa Thiên
Huế
15.077
6.465
42,9
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ
đạo quyết liệt)
32
Tây Ninh
30.709
12.516
40,8
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ
đạo quyết liệt)
33
Điện Biên
12.805
5.142
40,2
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ
đạo quyết liệt)
34
Cà Mau
25.641
10.062
39,2
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ
đạo quyết liệt)
Miền Bắc
557.191
277.399
49,8
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát
sao)
Miền Trung
121.851
54.022
44,3
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ
đạo quyết liệt)
Tây Nguyên
128.405
56.155
43,7
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ
đạo quyết liệt)
Miền Nam
361.013
168.616
46,7
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ
đạo quyết liệt)
Toàn Quốc
1.168.460
556.192
47,6
47,5
* Theo Quyết định số 2780/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế về Kế hoạch Tiêm chủng mở rộng giai đoạn
03 năm (2026-2028).
21
PHỤ LỤC XI
(Kèm theo Công văn số /BYT-PB ngày / /2026 của Bộ Y tế)
Kết qu tiêm vc xin VNNB mũi 3 ca các tnh, thành ph tính đến 6 tháng năm 2026
TT
Tỉnh/thành
phố
Trẻ < 1
tuổi
Viêm não Nhật
Bản mũi 3
Chỉ tiêu 6
tháng
năm 2026
(%)*
Dự báo khả năng đạt theo KH năm
2026
Trẻ
được
tiêm
Tỷ lệ
(%)
1
Tuyên Quang
25.207
15.343
60,9
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát
sao)
2
Hà Tĩnh
15.886
8.532
53,7
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát
sao)
3
Lạng Sơn
6.600
3.481
52,7
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát
sao)
4
Hà Nội
104.915
55.121
52,5
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát
sao)
5
Hưng Yên
34.659
18.000
51,9
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát
sao)
6
Thái Nguyên
19.827
10.040
50,6
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát
sao)
7
Lào Cai
25.732
12.889
50,1
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát
sao)
8
Quảng Trị
20.276
10.146
50,0
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát
sao)
9
Quảng Ninh
16.265
8.051
49,5
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát
sao)
10
Ninh Bình
46.652
22.753
48,8
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát
sao)
11
Sơn La
20.672
9.699
46,9
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ
đạo quyết liệt)
12
Cao Bằng
6.648
3.091
46,5
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ
đạo quyết liệt)
13
Đắk Lắk
40.596
18.853
46,4
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ
đạo quyết liệt)
14
Lâm Đồng
44.613
20.579
46,1
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ
đạo quyết liệt)
15
Vĩnh Long
30.867
14.166
45,9
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ
đạo quyết liệt)
16
Lai Châu
8.882
4.044
45,5
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ
đạo quyết liệt)
17
Gia Lai
41.877
19.055
45,5
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ
đạo quyết liệt)
18
Thanh Hóa
54.044
24.454
45,2
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ
đạo quyết liệt)
19
An Giang
37.347
16.800
45,0
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ
đạo quyết liệt)
20
Hải Phòng
45.172
20.077
44,4
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ
đạo quyết liệt)
21
Phú Thọ
44.903
19.836
44,2
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ
đạo quyết liệt)
22
Đồng Tháp
36.382
15.968
43,9
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ
đạo quyết liệt)
6179
17
8
22
TT
Tỉnh/thành
phố
Trẻ < 1
tuổi
Viêm não Nhật
Bản mũi 3
Chỉ tiêu 6
tháng
năm 2026
(%)*
Dự báo khả năng đạt theo KH năm
2026
Trẻ
được
tiêm
Tỷ lệ
(%)
23
Đồng Nai
44.338
19.419
43,8
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ
đạo quyết liệt)
24
Cần Thơ
37.338
16.231
43,5
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ
đạo quyết liệt)
25
Nghệ An
47.548
20.553
43,2
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ
đạo quyết liệt)
26
Khánh Hòa
24.069
10.358
43,0
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ
đạo quyết liệt)
27
Đà Nẵng
33.237
14.246
42,9
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ
đạo quyết liệt)
28
Bắc Ninh
46.343
19.730
42,6
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ
đạo quyết liệt)
29
Quảng Ngãi
28.577
12.099
42,3
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ
đạo quyết liệt)
30
Thừa Thiên
Huế
13.985
5.773
41,3
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ
đạo quyết liệt)
31
Điện Biên
13.338
5.318
39,9
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ
đạo quyết liệt)
32
Cà Mau
25.360
9.127
36,0
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ
đạo quyết liệt)
33
TP. Hồ Chí
Minh
120.812
41.654
34,5
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ
đạo quyết liệt)
34
Tây Ninh
34.448
10.936
31,7
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ
đạo quyết liệt)
Miền Bắc
583.293
281.012
48,2
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát
sao)
Miền Trung
120.144
52.622
43,8
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ
đạo quyết liệt)
Tây Nguyên
127.086
58.487
46,0
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ
đạo quyết liệt)
Miền Nam
366.892
144.301
39,3
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ
đạo quyết liệt)
Toàn Quốc
1.197.415
536.422
44,8
47,5
* Theo Quyết định số 2780/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế về Kế hoạch Tiêm chủng mở rộng giai đoạn
03 năm (2026-2028).
23
PHỤ LỤC XII
(Kèm theo Công văn số /BYT-PB ngày / /2026 của Bộ Y tế)
Kết qu tiêm vc xin Td ca các tnh, thành ph tính đến 6 tháng năm 2026
TT
Tỉnh/thành
phố
Trẻ < 1
tuổi
Td cho trẻ từ 7
tuổi
Chỉ tiêu
6 tháng
năm 2026
(%)*
Dự báo khả năng đạt theo KH năm
2026
Trẻ
được
tiêm
Tỷ lệ
(%)
1
Hà Nội
111.556
66.039
59,2
47,5
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát
sao)
2
Thanh Hóa
64.051
25.767
40,2
47,5
Tỉnh tổ chức tiêm cho trẻ vào đầu năm
học
3
Lai Châu
10.492
3.921
37,4
47,5
4
Lạng Sơn
11.539
3.732
32,3
47,5
5
Phú Thọ
54.410
16.130
29,6
47,5
6
Đồng Nai
40.720
7.285
17,9
47,5
7
Nghệ An
60.205
7.895
13,1
47,5
8
Cần Thơ
31.673
3.413
10,8
47,5
9
Hưng Yên
41.392
4.433
10,7
47,5
10
Khánh Hòa
27.368
2.042
7,5
47,5
11
Quảng Trị
29.752
1.545
5,2
47,5
12
Tuyên Quang
33.153
1.569
4,7
47,5
13
Thừa Thiên
Huế
18.471
713
3,9
47,5
14
TP. Hồ Chí
Minh
139.144
5.316
3,8
47,5
15
Thái Nguyên
24.933
520
2,1
47,5
16
Đồng Tháp
33.875
568
1,7
47,5
17
Đắk Lắk
40.944
575
1,4
47,5
18
Đà Nẵng
33.258
376
1,1
47,5
19
Quảng Ninh
22.131
82
0,4
47,5
20
Hà Tĩnh
23.504
38
0,2
47,5
21
An Giang
56.413
40
0,1
47,5
22
Vĩnh Long
45.121
27
0,1
47,5
6179
17
8
24
TT
Tỉnh/thành
phố
Trẻ < 1
tuổi
Td cho trẻ từ 7
tuổi
Chỉ tiêu
6 tháng
năm 2026
(%)*
Dự báo khả năng đạt theo KH năm
2026
Trẻ
được
tiêm
Tỷ lệ
(%)
23
Gia Lai
54.053
30
0,1
47,5
24
Hải Phòng
57.113
Tỉnh tổ chức tiêm cho trẻ vào đầu năm học
25
Ninh Bình
61.686
26
Bắc Ninh
58.193
27
Cao Bằng
9.904
28
Lào Cai
32.056
29
Sơn La
24.662
30
Điện Biên
14.134
31
Quảng Ngãi
33.534
32
Lâm Đồng
60.691
33
Tây Ninh
40.233
34
Cà Mau
30.750
Miền Bắc
715.114
130.126
18,2
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ
đạo quyết liệt)
Miền Trung
142.383
4.676
3,3
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ
đạo quyết liệt)
Tây Nguyên
155.688
605
0,4
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ
đạo quyết liệt)
Miền Nam
417.929
16.649
4,0
47,5
Khả năng không đạt (nếu không chỉ
đạo quyết liệt)
Toàn Quốc
1.431.114
152.056
10,6
47,5
* Theo Quyết định số 2780/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế về Kế hoạch Tiêm chủng mở rộng giai đoạn
03 năm (2026-2028).
25
PHỤ LỤC XIII
(Kèm theo Công văn số /BYT-PB ngày / /2026 của Bộ Y tế)
Kết qu tiêm vc xin Uốn ván cho Phụ nữ có thai ca các tnh, thành ph
tính đến 6 tháng năm 2026
TT
Tỉnh/thành
phố
Trẻ < 1 tuổi
Uốn ván cho phụ nữ có
thai (UV2+)
Chỉ tiêu
6 tháng
năm 2026
(%)*
Dự báo khả năng đạt theo
KH năm 2026
Trẻ được tiêm
Tỷ lệ
(%)
1
Hà Nội
95.571
51.029
53,4
45
Khả năng đạt (nếu tiếp tục
chỉ đạo sát sao)
2
Hưng Yên
32.969
15.877
48,2
45
Khả năng đạt (nếu tiếp tục
chỉ đạo sát sao)
3
Đồng Tháp
37.188
17.535
47,2
45
Khả năng đạt (nếu tiếp tục
chỉ đạo sát sao)
4
Lâm Đồng
42.232
19.908
47,1
45
Khả năng đạt (nếu tiếp tục
chỉ đạo sát sao)
5
Bắc Ninh
39.767
18.462
46,4
45
Khả năng đạt (nếu tiếp tục
chỉ đạo sát sao)
6
Quảng Ninh
14.384
6.546
45,5
45
Khả năng đạt (nếu tiếp tục
chỉ đạo sát sao)
7
Cần Thơ
36.775
16.606
45,2
45
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
8
Hải Phòng
42.984
19.030
44,3
45
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
9
Nghệ An
43.955
19.316
43,9
45
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
10
Phú Thọ
41.361
17.782
43,0
45
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
11
Lạng Sơn
8.586
3.659
42,6
45
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
12
Tuyên Quang
22.113
9.375
42,4
45
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
13
Hà Tĩnh
15.078
6.347
42,1
45
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
14
Đồng Nai
48.385
20.225
41,8
45
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
15
Đắc Lắc
39.947
16.693
41,8
45
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
16
Khánh Hòa
22.559
9.418
41,7
45
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
17
An Giang
38.878
16.190
41,6
45
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
18
Thừa Thiên
Huế
14.288
5.918
41,4
45
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
19
Thái Nguyên
17.439
7.139
40,9
45
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
20
Gia Lai
42.493
17.346
40,8
45
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
21
Thanh Hóa
52.050
20.801
40,0
45
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
22
Quảng Trị
19.152
7.457
38,9
45
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
6179
17
8
26
TT
Tỉnh/thành
phố
Trẻ < 1 tuổi
Uốn ván cho phụ nữ có
thai (UV2+)
Chỉ tiêu
6 tháng
năm 2026
(%)*
Dự báo khả năng đạt theo
KH năm 2026
Trẻ được tiêm
Tỷ lệ
(%)
23
Quảng Ngãi
26.723
10.270
38,4
45
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
24
Tây Ninh
30.672
11.592
37,8
45
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
25
Điện Biên
12.005
4.527
37,7
45
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
26
Vĩnh Long
23.874
8.981
37,6
45
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
27
Lào Cai
23.069
8.638
37,4
45
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
28
Đà Nẵng
34.634
12.646
36,5
45
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
29
Sơn La
18.945
6.899
36,4
45
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
30
Lai Châu
9.019
3.191
35,4
45
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
31
Cà Mau
25.710
8.909
34,7
45
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
32
Ninh Bình
42.494
12.636
29,7
45
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
33
Cao Bằng
5.841
1.610
27,6
45
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
34
TP. Hồ Chí
Minh
117.481
11.289
9,6
45
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
Miền Bắc
537.630
232.864
43,3
45
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
Miền Trung
117.356
45.709
38,9
45
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
Tây Nguyên
124.672
53.947
43,3
45
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
Miền Nam
358.963
111.327
31,0
45
Khả năng không đạt (nếu
không chỉ đạo quyết liệt)
Toàn Quốc
1.138.621
443.847
39,0
45
* Theo Quyết định số 2780/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế về Kế hoạch Tiêm chủng mở rộng giai đoạn
03 năm (2026-2028).

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Công văn 6179/BYT-PB của Bộ Y tế về việc tăng cường triển khai công tác tiêm chủng mở rộng năm 2026

văn bản tiếng việt

downloadCông văn 6179/BYT-PB (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×