• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Công văn 3112/QLD-VP 2024 báo giá cung cấp dịch vụ vệ sinh làm sạch chuyên nghiệp

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 17/09/2024 14:29 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Cục Quản lý Dược
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3112/QLD-VP Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Công văn Người ký: Tạ Mạnh Hùng
Trích yếu: Về việc báo giá cung cấp dịch vụ vệ sinh làm sạch chuyên nghiệp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/09/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe

TÓM TẮT CÔNG VĂN 3112/QLD-VP

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Công văn 3112/QLD-VP

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Công văn 3112/QLD-VP PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
Số: /QLD-VP
V/v o giá cung cấp dịch vụ vệ
sinh m sạch chuyên nghiệp
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng 9 năm 2024
Kính gửi: Các đơn vị cung cấp dịch vụ vệ sinh làm sạch chuyên nghiệp
Cục Quản lý Dược đang thực hiện triển khai thực hiện gói thầu “Vệ sinh làm
sạch chuyên nghiệp năm 2024 và năm 2025” với các nội dung cụ thể như sau:
1. n gói thầu: Cung cấp dịch vụ vsinh làm sạch chuyên nghiệp năm
2024 và 2025.
2. Nội dung gói thầu: Nhiệm vụ chính của nhà thầu cung cấp dịch vụ
vệ sinh làm sạch trụ s Cục Quản lý Dược (Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo).
3. Yêu cầu về báo giá
Để sở lập dự toán và lựa chọn nhà thầu, Cục Quản lýc kính đề
nghị Quý đơn vị hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ vệ sinh làm sạch
chuyên nghiệp đáp ứng đưc các yêu cầu trên gửi báo giá gói thầu trên cho
Cục Quản lý Dược (Mâu báo giá ti Phục lục II kèm theo).
4. Thời hạn nhận báo giá: Trước 16h00 ngày 20/9/2024.
5. Địa chỉ nhận báo giá: Văn phòng Cục Quản lý Dược – Tầng 1 nhà B,
138A Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội.
Số điện thoại: (024) 37366483; Fax: (024) 3823 4758.
Trân trọng cảm ơn sự hợp tác của Quý đơn vị./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Cục trưởng (để b/c);
- Website Cục QLD;
- Lưu: VT, VP(Q).
KT. CỤC TỞNG
PHÓ CỤC TRƯỞNG
Tạ Mạnh Hùng
Phụ lục I
(Kèm theo Công văn số /QLD-VP ngày / /2024 của Cục QLD)
I. KHU VỰC THC HIỆN
- Khu vc công cộng; thang bộ nhà B, cơ quan Bộ Y tế khoảng 500m
2
- Khu vực bên trong các phòng làm việc tầng 1 khong 280m2
- Khu vực bên trong các phòng làm việc tầng 2 khoảng 750m2
- Khu vực bên trong các phòng làm việc tầng 4 khoảng 90m2
- Khu vực bên trong các phòng làm việc tầng 5 khoảng 900m2
- Khu vực phòng vệ sinh tầng 1,2,4,5
- Khu vực thu gom rác và nơi tập kết rác của nhà B, cơ quan Bộ Y tế.
II. NỘI DUNG CÔNG VIỆC VÀ TẦN SUẤT THỰC HIỆN
T
T
Khu vc thc hin
Kế hoch trin khai
Ghi
c
Ny Tun
Tháng
1
Khu vc ng cng: snh li vào và hành lang chung các tng 1, 2, 4, 5.
- Làm sạch bậc tam cấp và sàn sảnh lối vào
sàn lối đi chung tầng 1
x
- Làm sạch n lối đi chung các tầng 2, 4,
5
x
- Làm sạch cửa kính + vách kính tầng 1 x x
- Làm sch các vách kính, cửa kính mặt
trong, mặt ngoài khu vực dọc hành lang
x Làm sch
m
t ngi
4 ln/ năm
- Quét mạng nhện trần, đèn x
-
x
2
Khu vực bên trong các phòng Lãnh đạo tng 2
- Rửa cc chén x
- Làm sạch bề mặtn x
- Lau bàn ghế tiếp khách, bàn ghế làm việc
sắp xếp bàn ghế ngay ngắn
x
- Lau tủ đựng tài liệu x
- Lau bên ngoài các thiết bị n phòng:
máy in, máy fax, điện thoại, máy photo,
cây nóng lạnh...
x
- Lau cửa ra vào, cửa sổ kính x x
- Làm sạch nhà vệ sinh x
- Quét mạng nhện trần x
- Làm sạch các thiết bị trên tường x
- Thu gom và đổ rác đúng nơi quy định x
3
Khu vc n trong các phòng làm vic nhân viên: Tng 1 (phòng 102) +
Tng 2 tt c các phòng + Tng phòng 401, 402 + Tng 5 tt c các phòng
- Rửa cc chén x
- Làm sạch b mặt sàn trong các phòng làm
việc
x
- Làm sạch bề mặt các thiết bị trênờng x
- Làm sạch bàn ghế, sắp xếp bàn ghế ngay
ngắn
x
- Làm sạch bên ngoài tủ đựng tài liệu, làm
sạch bên trong khi có yêu cầu
x
- Lau bên ngoài các thiết bị n phòng:
máy in, máy fax, điện thoại, máy photo,
cây nóng lạnh...
x
- Lau cửa ra vào, cửa sổ (mặt trongi 3m)
x x
- Quét mạng nhện trần nhà x
- Thu gom và đổ rác đúng nơi quy định x
- Bảo quản, kiểm kê vật tư trang thiết bị x
4
Khu vc bên trong các phòng hp
- Làm sạch bề mặtn x
- Làm sạch bàn ghế, sắp xếp bàn ghế ngay
ngắn
x
- Làm sạch cửa ra vào, ca s(mặt trong
dưới 3m)
x
- Làm sạch các thiết bị trên tường x
- Quét mạng nhện trần nhà x
- Thực hiện các công việc hậu cần khác tại
phòng chuẩn bị như: thay nước o phích
điện, rửa hoa quả …
x
- Thu gom đánh rửa vật của phòng họp
như: cốc chén, đĩa, khay, dao… Sắp xếp
bài trí cốc chén, đĩa, và các vật dụng khác
ngăn nắp đúng quy định.
x
- Bảo quản, kiểm kê vật tư trang thiết bị x
- Thu gom và đổ rác đúng nơi quy định x
5
Khu vc thang b t tng 1 lên tng 5
- Làm sạch toàn bộ mặt bậc x
Kim tra
duy trì
- Làm sạch tay vịn gỗ x
- Quét mng nhn trần, lau đèn, gầm cu thang x
- Thu gom và đổ rác đúng nơi qui định x
Khu vc nhà v sinh (tt c các tng 1,2,4,5)
- Làm sch b mt sàn x
Giấy vệ
sinh, giấy
- Làm sạch đá ốp tưng x
6
- Làm sch các trang thiết b v sinh n
bn, bt, b tiu, bn tiu, van vòi (ngày
02 ln).
x lau tay và
phòng
rửa tay do
Cục Quản
Dược
cung cấp
-
Làm s
ch gương, n đá, ch
u r
a m
t
x
- Xịt nước thơm, khử mùi x
- Thay giấy, xà phòng (c ra tay) x
- Thay viên kh mùi tiu nam x
- Lau ca ra vào, ca s, ca chp x
- Quét mng nhn trần, lau đèn x
- Thay túi nylon đựng rác x
- Thu gom và đổ rác đúng nơi quy định x
7
Khu vc thu gom rác
- Tt c các rác thải được thu gn v nơi quy đnh ca Cc Quản lý Dược
- Làm sạch các thùng đựng rác (định k)
- Thu gn các trang thiết b làm sch sau khi hoàn thành công vic
- Kim tra li toàn b v trí làm sch
III. NHÂN LỰC VÀ LỊCH LÀM VIỆC
1. Nhân lc:
- 05 nhân viên làm sch
- 01 giám sát theo dõi cht lưng và tiến đ công vic 02 ln / tun.
2. Lch làm vic và thi gian cung cp dch v:
- Thi gian cung cp dch v: 24 tháng.
- Thi gian công nhân làm việc, thông thưng s:
Bui sáng t 07h30 đến 11h30,
Bui chiu t 13h30 đến 17h30,
Làm vic t th Hai đến th Sáu ng tun, th By công nhân tng v
sinh các khu vc công cng, Ch Nht ngày l tết ngh theo quy đnh.
- Mi công nhân làm vic 06 ngày/tun và làm vic 08 gi / ngày (không
nh thi gian ngh ăn trưa). Thi gian ngh ăn trưa do giám sát bố trí sao cho phù
hp vi thc tế công vic không làm nh hưởng đến v sinh chung ca toà nhà.
- Trong quá trình thc hin nếu có phát sinh công việc đột xut theo yêu
cầu khách hàng như: Hp, các yếu t do thi tiết gây n thì khoảng thi gian
làm vic trong ngày có th được thay đổi linh đng sm hoc muộn nhưng vẫn đảm
bo thi gian lao động cho công nhân là 08h / ngày.
(Ghi chú: Nếu phi làm ngày Ch nht theo u cu, công nhân ch phi thc
hin t 1-2h / ngày), Báo trước lch 1 ngày.
IV. THIẾT BỊ, DỤNG CỤ VÀ HÓA CHẤT
1. Danh mc thiết b, dng c ti thiu cn có:
- y đánh sàn.
- y hút bi/hút nước.
- Xô vt gi ướt.
- y lau ướt, sàn khô.
- y lau kính có cán dài.
- Tay gt lau kính.
- Thang gp cá nhân.
- Bình xt hoá cht.
- Khăn lau.
2. Hoá cht và vt dng thay thế thưng xuyên
2.1 Danh mc hóa cht làm sch ti thiu cn có
- Kem làm sch đồ men, s, đánh bóng kim loi, inox.
- Cht làm sch đa năng.
- Cht ty ra nhà v sinh.
- H cht lau kính.
- Hóa cht kh mùi.
- Viên kh mùi/kh trùng bn tiu nam.
2.2 Danh mc vt dng ti thiu cn trang b thường xuyên
- Găng tay/ khu trang.
- Gi lau sàn khô/ ướt.
- Giy/ng.
- Chi, ti, khăn lau, ...
- i nylon đựng rác
V. Yêu cầu về đầu ra dịch v
Danh mục dịch v
Yêu cầu về đầu ra
1. Li vào, hành lang và phòng làm việc
1.1. B
mặt cửa
/
Khung cửa
/
Tay co thủy lực
- Không có bụi và vết bẩn
- c vệt do giày y ra trong quá trình dọn
dẹp không được coi là thiếu sót
LƯU Ý: Phải đc biệt chú ý tới khu vực
quanh tay nm cửa. Nếu xuất hiện các vệt
bẩn gây ra do quá trình làm sạch, điu này
được coi là thiếu sót
1.2. Sàn - Sàn nhẵn không có bụi và vết bẩn
- Vết bẩn nhám không xuất hiện trên mặt
sàn
- Một vết bẩn được cô lập có thể được chấp
nhận. n không được có vết bẩn nhìn thấy
được bằng mắt thường.
1.3. Tường / ch ngăn - Không có bụi và vết bẩn
- Khung của vách ngăn dựng lên không
bụi và vết bẩn
- LƯU Ý: Phi đặc biệt chú ý ti phn đưng
chỉ đính kèm giữa ch ngăn khung vách
nn
1.4. Phào chân tường Được phép có ít bụi
1.5. Kính / Cửa sổ Kng xuất hiện vết bẩn, bụi
1.6. Đồ đạc (Bàn ghế làm việc và
vật dụng trên bàn làm việc ...) /
Nội thất)
Không được phép có bụi, bẩn
1.7. Công tắc /Bảng chỉ dẫn Không có bụi và vết bẩn
1.8. Cuộn dây vòi cứu hỏa / Bình
cu hỏa
thể xuất hiện một ít bụi
2. Cầu thang
2.1. Sàn - n nhẵn không có bụi và vết bẩn
- Vết bẩn nhám không xuất hiện trên mặt sàn
- Sàn không được có vết bẩn nhìn thấy được
bằng mắt thưng.
2.2. Bậc thang, bậc nghđầu
cuối thang, lan can cầu thang
Không có bụi, vết bẩn
2.3. Cu trúc, tay vịn Không có bụi, vết bẩn
2.4. Công tắc / Bảng chỉ dẫn Không có bụi, vết bẩn
3. Nv sinh
3.1. Bề mặt cửa / Khung cửa /
Tay co thủy lực
- Không có bụi và vết bẩn
- c vệt do giày y ra không được coi là
thiếu sót
LƯU Ý: Phải đc biệt chú ý tới khu vực
quanh tay nm cửa. Nếu xuất hiện các vệt
bẩn gây ra do quá trình làm sạch, điều này
được coi
thiếu sót
3.2. n (bao gồm cả nắp thoát
nước)
- Không có bụi, bùn đất và vết bẩn
- Sàn không được có vết bẩn nhìn thấy được
bằng mắt thưng.
3.3. Vách ngăn / Tường - Không có bụi và vết bẩn
- Khung của vách ngăn dựng lên không
bụi và vết bẩn
LƯU Ý: Phải đặc bit chú ý tới phần đường chỉ
đính m giữa vách ngăn và khung vách ngăn.
3.4. Bảng kính / Cửa s Không có bụi và vết bẩn
3.5. Gương - Không có bụi và vết bẩn
- Các vệt gây ra do quá trình dọn dẹp được
coi là thiếu sót
3.6. Đồ đạc (Bàn ghế làm việc và
vật dụng trên bàn làm việc ...) /
Nội thất)
Không có bụi và vết bẩn
3.7. Công tắc / điện / Bng
ch dẫn
Không có bụi và vết bẩn
3.8. Chậu rửa tay
/ Bàn chậu
-
Không có bụi và vết bẩn
- Vòi nước không có vết bẩn
- Không tóc rác tn lưới lọc trong
lỗ thoát nước
LƯU Ý: Nếu lòng chậu rửa mặt bị bẩn do da
dầu hoặc cặn phòng, thể xác minh
bằng mắt thông qua việc cho ớc chảy trên
bề mt chậu. Nếu chậu rửa mặt được làm
sạch đúng cách, nước schảy như một lớp
mỏng trên thành chậu tới lỗ thoát nước. Nếu
chậu rửa mặt được làm sạch không đúng
ch, nước schảy theo các dòng bị vỡ dọc
theo ng chậu.
3.10. Bồn cầu - ng bồn cầu không có vết bẩn
- Không có mùi hôi
- Không xuất hin cặn đá vôi
- n ngoài bồn cầu không có bụi và vết
bẩn
LƯU Ý: Phải đặc biệt chú ý tới khu vực ni
giữa bệ ngồi bồn cầu, vị trí đu ra
của ng thoát ớc và chân bồn cầu i
c ốc vít bắt xuống
3.11. Nắp bồn cầu - Cả mặt trên và mt i nắp bồn cầu không
bụi và vết bẩn
LƯU Ý: Phải đặc biệt chú ý tới phần bản l
các điểm cố định
3.12. Bồn tiểu nam
-
ng trong bồn tiểu không có vết bẩn
- Không có mùi hôi
- Không xuất hin cặn đá vôi
- n ngoài bồn tiểu không có bụi vết
bẩn
3.13. Thiết bị xả nước - Cần gạt của thiết bị xả nước, bể nước gn
thấp và ống thoát ớc của bồn cầu hoặc tiểu
nam không có bụi vết bẩn
- Các phần còn lại của hệ thống (như bể nước
gắn cao) phải sạch sẽ
3.14. Phòng tắm:
3.14.1. Thiết bị vòi tắm
3.14.2. Sàn phòng tắm, bao gồm
cả khe thoát nước
3.14.3. Tường phòng tm
- Tất cả 3 thành phần trên không có bụi và
vết bẩn
- Không có tóc hoặc rác trên khe thoát ớc
LƯU Ý: Nếu trong phòng tắm bị bẩn do da
dầu hoặc cặn phòng, thể xác minh
bằng mắt thông qua việc cho ớc chảy trên
tường phòng tm. Nếu phòng tắm được làm
sạch đúng cách, nước schảy như một lớp
mỏng trên tường tới khe thoát nước. Nếu
phòng tắm được làm sạch không đúng cách,
nước sẽ chảy theo các dòng bị vỡ dc theo
bề mặt tưng.
3.15. Hộp đựng khăn giấy lau tay
mà máy sấy tay
- Không có bụi và vết bẩn
3.16. Hộp đựng xà phòng - Không có bụi và vết bẩn
- Xà phòng phải luôn được cung cấp đầy đủ
3.17. Hộp đựng giấy vệ sinh - Không có bụi và vết bẩn
- Giấy vệ sinh phải luôn được cung cấp đầy
đủ
3.18. Nơi treo giấy vệ sinh - Không có bụi và vết bẩn
- Giấy vệ sinh phải luôn được cung cấp đầy
đủ
3.19 Giá treo khăn tắm, khăn
mặt
- Không có bụi và vết bẩn
3.20 Thùng rác - Không có rác trên nền nhà
- thể có rác trong thùng rác (một hoặc hai
tờ khăn giấy do bộ phn lau dọn sử dụng)
- Trong thùng rác không được có bùn đất
bụi bn bám vào. Áp dụng tương tvới nắp
thùng, nếu có.
- Nếu rác thải được cung cấp với một bao
nhựa bên trong những điều trên áp dụng cho
bao bì nhựa
- n ngoài nắp thùng, nếu có, không có bụi
vết bẩn.
4
.
Trn n
- Không có mạng nhện bám
5. Chậu cây
- Không có đầu mẩu thuốc lá
- Không có rác và mảnh vụn
6. Khu vực cảnh quan
- Không có rác
- Không có lá và cành khô
- Không có mảnh vụn phi hữu cơ
7. Rãnh thoát nước nổi khu
vực ngoại cảnh
- Không có cát
- Không có đất
- Không có rác
8. Lan can
- Không có bụi
- Không có vết bẩn
9. Khu vực tập kết rác
- Không có rác và mảnh vụn rơi vãi
- Không có mùi hôi
10. Thùng rác
- Không có mùi hôi
- Lượng rác có ít hơn 2/3 dung tích thùng
- Không có vết bẩn ngoài thùng
Phụ lục II
MẪU BÁO GIÁ DỊCH VỤ
(Kèm theo Công văn số /QLD-VP ngày / /2024 của Cục QLD)
BÁO G
Hà Nội, ngày …. tháng …. năm 2024
Kính gửi: Cục Quản lýợc B Y Tế
ng ty … xin kính gửi đến quý cơ quan báo giáớc dịch vụ vsinh
làm sạch chuyên nghiệp năm 2024 và năm 2025 như sau:
ST
T
Danh mục dịch vụ
Thời
gian
(tháng)
Đơn giá
ồng/tháng)
Thành tiền
ồng)
1
Vệ sinh làm sạch chuyên nghiệp
năm 2024 và năm 2025 tại trụ sở
Cục Quản lý Dược
24
- Biểu giá trên đã bao gồm thuế, phụ phí và chi phí khác để thực hiện gói thầu.
- Hiệu lực của báo giá 180 ngày kề từ ngày phát hành
Lch làm vic, nhân s và thi gian cung cp dch v:
- Thi gian cung cấp dịch vụ: 24 tháng.
- Nhân sự: 05 nhân viên làm sạch; 01 giámt theo dõi chất lượng và tiến độ
công việc 02 lần/tuần.
- Thi gian công nhân làm việc, thông thưng:
Bui sáng t 07h30 đến 11h30,
Bui chiu t 13h30 đến 17h30,
Làm vic t th Hai đến th Sáu ng tun, th By công nhân tng v
sinh các khu vc công cng, Ch Nht ngày l tết ngh theo quy đnh.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Công văn 3112/QLD-VP 2024 báo giá cung cấp dịch vụ vệ sinh làm sạch chuyên nghiệp

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×