- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Công văn 2292/BYT-KHTC 2025 phương án giá dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc
| Cơ quan ban hành: | Bộ Y tế |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 2292/BYT-KHTC | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Công văn | Người ký: | Lê Đức Luận |
| Trích yếu: | Về việc đề nghị lập phương án giá dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc và kiểm nghiệm mẫu vắc xin và sinh phẩm | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
17/04/2025 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Y tế-Sức khỏe Thực phẩm-Dược phẩm | ||
TÓM TẮT CÔNG VĂN 2292/BYT-KHTC
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Công văn 2292/BYT-KHTC
| BỘ Y TẾ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2292/BYT-KHTC | Hà Nội, ngày 17 tháng 4 năm 2025 |
| Kính gửi: | - Viện Kiểm nghiệm thuốc Trung ương; |
Thực hiện Luật Giá năm 2023 và Nghị định 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá, trong đó quy định Bộ Y tế quy định giá cụ thể dịch vụ Kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc tại Đơn vị sự nghiệp công tự đảm bảo chi thường xuyên, đơn vị sự nghiệp công tự đảm bảo một phần chi thường xuyên, đơn vị sự nghiệp công do Nhà nước đảm bảo chi thường xuyên. Để Bộ Y tế có đủ cơ sở định giá cụ thể các dịch vụ nêu trên, Bộ Y tế đề nghị các đơn vị thực hiện một số nội dung sau:
1. Căn cứ khoản 1 Điều 21 Luật Giá; Thông tư 44/2024/TT-BYT ngày 23/12/2024 Quy định về Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật và Định mức kinh tế-kỹ thuật dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc và Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01/7/2024 của Bộ Tài chính Ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá để lập phương án giá các dịch vụ thuộc thẩm quyền triển khai tại đơn vị.
2. Lập hồ sơ phương án giá dịch vụ bao gồm: (1) Phương án giá dịch vụ được lập theo mẫu tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định 85/2024/NĐ-CP; (2) Văn bản đề nghị định giá dịch vụ theo Mẫu số 01 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định 85/2024/NĐ-CP; (3) Chứng từ hợp lệ (nếu có); (4) các tài liệu theo quy định của pháp luật có liên quan (nếu có).
3. Đơn vị có trách nhiệm giải trình về phương án giá trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền yêu cầu giải trình, báo cáo rõ về một số nội dung tại phương án giá và các tài liệu hồ sơ kèm theo.
Bộ Y tế đề nghị, sau khi triển khai các nội dung nêu trên các đơn vị gửi 01 bộ hồ sơ phương án giá (bản chính) về Bộ Y tế (qua Vụ Kế hoạch - Tài chính) trước ngày 15/5/2025. Sau thời gian quy định nêu trên, nếu đơn vị nào không đề xuất phương án giá phải chịu trách nhiệm trước Lãnh đạo Bộ Y tế.
| Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG |
DANH SÁCH CÁC ĐƠN VỊ NHẬN CÔNG VĂN
(Kèm theo Công văn số 2292/BYT-KHTC ngày 17 tháng 4 năm 2025
của Bộ Y tế)
1. Viện Kiểm nghiệm thuốc Trung ương;
2. Viện Kiểm nghiệm thuốc TP HCM;
3. Viện Kiểm định Quốc gia vắc xin và sinh phẩm;
4. Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm tỉnh An Giang;
5. Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm, Mỹ phẩm tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
6. Trung tâm Kiểm nghiệm Bắc Giang;
7. Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm Bắc Kạn;
8. Trung Tâm Kiểm Nghiệm Thuốc, Mỹ Phẩm, Thực Phẩm tỉnh Bạc Liêu;
9. Trung tâm Kiểm nghiệm Bắc Ninh;
10. Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Bến Tre;
11. Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Bình Định;
12. Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Bình Dương;
13. Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Bình Thuận;
14. Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Cao Bằng;
15. Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Đắk Lắk;
16. Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm-Mỹ phẩm Bình Phước;
17. Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm tỉnh Điện Biên;
18. Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Đồng Nai;
19. Trung tâm Kiểm nghiệm Hà Giang;
20. Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc- Mỹ Phẩm- Thực phẩm Hà Nam;
21. Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Hà Nội;
22. Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Hà Tĩnh;
23. Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc - Mỹ phẩm - Thực phẩm Hải Dương;
24. Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Hải Phòng;
25. Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm - Mỹ phẩm tỉnh Hậu Giang;
26. Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm TP. Hồ Chí Minh;
27. Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Hòa Bình;
28. Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc- Mỹ phẩm- Thực phẩm Hưng Yên;
29. Trung tâm Kiểm nghiệm Khánh Hòa;
30. Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Kiên Giang;
31. Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Kon Tum;
32. Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Lai Châu;
33. Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm - Mỹ phẩm tỉnh Lâm Đồng;
34. Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Long An;
35. Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm - Mỹ phẩm tỉnh Nam Định;
36. Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc- Mỹ phẩm- Thực phẩm Nghệ An;
37. Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm - Mỹ phẩm Ninh Bình;
38. Trung tâm Kiểm nghiệm Phú Thọ;
39. Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc - Mỹ Phẩm - Thực Phẩm Phú Yên;
40. Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc- Mỹ phẩm- Thực phẩm Quảng Nam;
41. Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Quảng Ngãi;
42. Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Quảng Trị;
43. Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm Sóc Trăng;
44. Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm Thái Bình;
45. Trung tâm Kiểm soát dược phẩm, mỹ phẩm, thực phẩm và Thiết bị y tế Thái Nguyên;
46. Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thừa Thiên Huế;
47. Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Tiền Giang;
48. Trung tâm Kiểm nghiệm Trà Vinh;
49. Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Tuyên Quang;
50. Trung tâm Kiểm nghiệm Vĩnh Long;
51. Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Vĩnh Phúc;
52. Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Yên Bái;
53. Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm TP. Cần Thơ;
54. Trung tâm Kiểm nghiệm Đà Nẵng;
55. Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Đồng Tháp;
56. Trung tâm Kiểm nghiệm Gia Lai;
57. Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Lạng Sơn;
58. Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Lào Cai;
59. Trung tâm Kiểm soát Dược phẩm, Thực phẩm và Thiết bị y tế Ninh Thuận;
60. Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc mỹ phẩm thực phẩm Quảng Bình;
61. Trung tâm Kiểm nghiệm Quảng Ninh;
62. Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc- Mỹ phẩm- Thực phẩm tỉnh Sơn La;
63. Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Tây Ninh;
64. Trung tâm Kiểm nghiệm Thanh Hóa;
65. Trung Tâm Kiểm Nghiệm Thuốc - Mỹ Phẩm - Thực Phẩm Cà Mau.
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!