• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 419/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 Quy hoạch Khu dân cư và các công trình cạnh thành Xương Giang, phường Xương Giang

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 03/05/2024 16:35 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 419/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Ô Pích
Trích yếu: Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu dân cư và các công trình công cộng cạnh thành Xương Giang, phường Xương Giang, Thành phố Bắc Giang, tỷ lệ 1/500
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
03/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 419/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 419/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 419/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số: /QĐ
-
UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu dân cư và các công
tnh công cộng cạnh thành Xương Giang, phường Xương Giang,
thành phố Bắc Giang (t lệ 1/500)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
n cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật T chức Chính phủ và
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Luật Xây dựng ngày 18/6/2014; Luật sửa đổi, b sung một số điều
của Luật Xây dựng ngày 17/6/2020;
n cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến
quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ Nghị định số 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010
về lập, thẩm định, phê duyệt quản lý quy hoạch đô thị Nghị định số
44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 quy định chi tiết một số nội dung về quy
hoạch xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ
sa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Xây dựng;
n cứ Thông tư số 01/2021/TT-BXD ngày 19 tháng 05 năm 2021 của B
trưởng Bộ Xây dng Ban hành QCVN 01:2021/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về Quy hoạch xây dựng;
n cứ Thông tư số 04/2022/TT-BXD ngày 24/10/2022 của Bộ Xây dựng
Quy định về hồ sơ của nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng liên huyện, quy hoạch
y dựng Vùng huyện, quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng khu chức ng
quy hoạch nông thôn;
Căn cứ Quyết định số 81/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND
tỉnh Bắc Giang bannh Quy định quản quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh;
Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 65/TTr-SXD ngày
24/04/2024 kèm theo Báo cáo số 154/BC-SXD ngày 17/04/2024; UBND thành
ph Bắc Giang tại Tờ trình số 134/TTr-UBND ngày 11/4/2024.
2
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chi tiết y dựng Khu dân và
các ng trình công cộng cạnh thành Xương Giang, phường Xương Giang,
thành phố Bắc Giang (tỷ lệ 1/500), với các nội dung chính như sau:
1. Ranh giới và phạm vi quy hoạch
a) Vị trí: Khu đất quy hoạch thuộc địa giới phường Xương Giang, thành
ph Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; ranh giới được giới hạn như sau:
- Phía Bắc: Giáp đường Xương Giang;
- Phía Nam: Giáp đường Hoàng Văn Thụ kéo dài.
- Phía Đông: Giáp đường Nguyễn Chí Thanh;
- Phía Tây: Giáp đường Lý Tử Tấn, đường Giáp Hải.
b) Quy mô đồ án:
- Quy mô diện tích nghiên cứu lập quy hoạch khoảng 27,6ha;
- Quy mô dân số trong khu vực lập quy hoạch khoảng 3.100 người.
2. nh chất
khu dân kết hợp các công trình dịch v - công cộng được cải tạo,
chnh trang được đầu tư xây dựng đồng bộ về hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội.
3. Quy hoạch sử dụng đất
a) Bảng tổng hợp quy hoạch sử dụng đất:
STT Loại đất Ký hiệu
Diện tích
(m2)
Tỷ lệ
(%)
I Đất ở hiện trạng 69.431 25,16
II Đất di tích, tín ngưỡng TN 1.213 0,44
III Đất cơ quan 4.437 1,61
1 Đất trụ sở công an phường CC-CA 932 0,34
2 Đất nhà hội trường đa năng NHT 3.505 1,27
IV Đất công cộng - Dịch vụ 58.417 21,17
1 Công ty Quản lý đường bộ QLDB 2.338 0,85
2 Trung tâm khí tượng thủy văn DBKT 6.128 2,22
3 Đất thương mại dịch vụ TMDVHT 5.018 1,82
4 Đất nhà văn a tổ dân phố NVH 1.268 0,46
5
Đất Trường trung cấp VH-
TT&DL Bắc Giang
TVH 14.380 5,21
6 Đất Nhà hát chèo NHC 5.828 2,11
7
Trung tâm điều dưỡng người có
công
NCC 23.457 8,50
3
STT Loại đất Ký hiệu
Diện tích
(m2)
Tỷ lệ
(%)
V Đất cây xanh, mặt nước 36.748 13,31
VI Đất giao thông, HTKT 105.758 38,32
1 Đất đỗ xe tĩnh P 1.889 0,68
2 Đất giao thông nội bộ 100.470 36,40
3 Đất hạ tầng kỹ thuật
3.399 1,23
Tổng 276.004 100,0
b) Bảng chỉ tu cho từng đất (Biu tổng hp phụ lục kèm theo)
4. Quy hoạch kiến trúc cảnh quan và thiết kế đô thị
Trên sở định hướng quy hoạch chung, quy hoạch pn khu khu số 1
của thành phố Bắc Giang đã được phê duyệt, quy hoạch tổng thể bố cục kiến
trúc cảnh quan các khu chức năng hài hoà, mỹ quan, khai thác tối đa hiệu năng
sử dụng, đảm bảo được tính chất của đồ án, định hướng tổ chức không gian
được quy hoạch như sau:
- Giải pháp kiến trúc:
Khu vực lập quy hoạch nằm trong quần thể di tích thành Xương Giang,
với định hướng khu bổ trợ cho cảnh quan kiến trúc các công trình công cộng, tín
ngưỡng, các phần đất xen kẹp n lại đều bố trí cây xanh cảnh quan cải tạo
cảnh quan cho mục đích chung của khu vực.
c khu vực cửa nkết nối trọng điểm với các tuyến đường chính như
đường Xương Giang, đường Nguyễn Chí Thanh, đường Giáp Hải đường
Hoàng Văn Thụ kéo dài.
Khu vực xây dựng mới bao gồm: Các khu nhà ở chia thuộc dán khu
n cư cạnh thành Xương Giang đã xây dựng hạ tầng kỹ thuật, nhà văn hóa, nhà
hội trường đa năng và hệ thống mương nước, cây xanh cảnh quan...
- Thiết kế đô thị:
Trục không gian kiến trúc chủ đạo trục dọc theo tuyến đường Lý Tử Tấn
và hệ thống mương hở kết hợp cây xanh kết nối mương nước cvới hồ điều hoà.
Với định hướng quy hoạch Phân khu khu số 1, các tuyến đường giao thông
kết ni đều thuận tiện kết nối từ các tuyến đường chính vào trục cảnh quan trung
tâm hài hoà và là điểm nhấn chủ đạo cho toàn bộ khu vực.
Khu nở chia lô liền kề thuộc dự án Khu dân cư cạnh thành Xương Giang
được bố trí phía Đông tiếp giáp tuyến đường Nguyễn Chí Thanh đường
Hoàng Văn Thụ kéo dài tạo không gian chuyển tiếp giữa khu dân hiện trạng
khu dân mới hiện đại, lấy lợi thế dọc c tuyến đường chính đô thị Bắc
Giang tạo thế mạnh và giá trị cao cho khu đất ở chia lô.
ng trình công cộng Trường trung cấp VH-TT&DL Bắc Giang, Nhà hát
chèo đưc quy hoạch cải tạo, m rộng; một số quan, doanh nghiệp được
chnh trang. Nvăn hoá tổ dân phố Đông Giang được quy hoạch xây dựng
4
sang vị trí mới, gắn với khu cây xanh thể dục ththao tạo sự kết nối giữa khu
n cư mới và khu dân cư hiện trạng.
c vườn hoa cảnh quan, sân chơi, tiểu cảnh, bãi đỗ xe được bố trí xen
lẫn trong khu dân cư, các công trình công cộng và khu di tích là khu vực chuyển
tiếp cũng như điều hoà vi khí hậu cho toàn bộ khu vực.
5. Giải pháp tổ chức mạng lưới h tầng kỹ thuật
5.1. Giao thông:
- Đường giao thông:
+ Đường Tử Tấn: Lộ giới 19,5m (trong đó: lòng đường rộng 10,5m;
đường 2 bên rộng 2x4,5m=9m).
+ Mặt cắt 1-1: Lộ giới 16,50m (trong đó: lòng đường rộng 7,50m;
đường 2 bên rộng 2x4,5m=9m).
+ Mặt cắt 1A-1A: Lộ giới 16,0m (trong đó: lòng đường rộng 7,5m;
đường 2 bên 4,0m+4,5m=8,5m).
+ Mặt cắt 1B-1B: Lộ giới 15,5m (trong đó: lòng đưng rộng 7,5m;
đường 2 bên 2x4,0m=8,0m).
+ Mặt cắt 1C-1C: Lộ giới 14,5m (trong đó: lòng đưng rộng 7,5m;
đường 2 bên 3,0m+4,0m=7,0m).
+ Mặt cắt 2-2: Lộ giới 15,5m (trong đó: lòng đường rộng 7,5m; hè đường 2
n 4,0m+4,5m=8,5m).
+ Mặt cắt 2A-2A: Lộ giới 15,0m (trong đó: lòng đường rộng 7,0m;
đường 2 bên 2x4,0m=8,0m).
+ Mặt cắt 2B-2B: Lộ giới 14,5m (trong đó: lòng đưng rộng 7,0m;
đường 2 bên 3,0m+4,5m=7,5m).
+ Mặt cắt 2C-2C: Lộ giới 13,0m (trong đó: lòng đưng rộng 7,0m;
đường 2 bên 2x3,0m=6,0m).
+ Mặt cắt 2D-2D: Lộ giới 11,0m (trong đó: lòng đường rộng 7,0m;
đường 2 bên 2x2,0m=4,0m).
+ Mặt cắt 3-3: Lộ giới 11,0m (trong đó: lòng đường rộng 5,0m; hè đường 2
n 2x3,0m=6,0m).
+ Mặt cắt 3A-3A: Lgiới 9,0m (trong đó: lòng đường rộng 5,0m; hè đường
2 bên 2x2,0m=4,0m).
+ Mặt cắt 3B-3B: L giới 6,0m (trong đó: lòng đưng rộng 5,0m; hè đưng
2 bên 2x0,5m=1,0m).
- i đỗ xe: Bố trí 03 bãi đỗ xe có tổng diện tích bãi đỗ xe khoảng 1.889m2
chủ yếu phục vụ nhu cầu của nhân dân trong khu vực. Tại các công trình công
cộng đều bố trí bãi đ xe riêng bên trong ranh giới ô đất của mỗi công trình để
đáp ứng nhu cầu bản thân.
5
5.2. San nền: Cao độ san nền phù hợp với cao độ hiện trạng khu vực xung
quanh quy hoạch chung xây dựng được duyệt, cao độ san nền thấp nhất là
+5,60m, cao độ cao nhất là +7,70m.
5.3 Thoát nước:
a) Hệ thống thoát nước mưa:
- Hệ thống thoát nước mưa được thiết kế hoàn chỉnh với chế độ tự chảy và
thoát riêng hoàn toàn vi nước thải sinh hoạt, hướng thoát nước chính của đồ án
chủ yếu theo hướng Bắc xuống Nam Tây sang Đông thoát v mương hở có
khẩu độ B=5,0-9,0m. Cuối tuyến mương hở này sẽ đổ vào hồ điều hoà phía Nam
của khu vực, thoát ra cống trục chính dọc đường Hoàng Văn Thụ, qua KDC số 2
về kênh tiêu Văn Sơn.
- c đường quy hoạch mới sthiết kế các tuyến cống D400-D1500 thu
gom nước mưa của khu vực đổ về mương hở trong d án. Khu dân hiện
trạng thiết kế mương đậy nắp đan B400 thu hn hợp nước mưa và nước thi.
- Hệ thống hố ga thu nước được bố trí cách nhau tối đa 30m/hố.
- Độ dốc cống thoát ớc lấy theo độ dốc tối thiểu i = 1/D (1/B).
b) Hệ thống thoát nước thải và VSMT:
- Hướng tuyến đấu nối toàn bộ nước thải sẽ đấu nối về tuyến cống D300,
D400 thuộc dự án HTKT Khu dân thành Xương Giang đã xây dựng, để dn
về mạng lưới thoát nước thải riêng của thành phố, đưa về Trạm Xử nước thải
Tân Tiến.
- Vệ sinh môi trưng: Cht thải rắn được phân loi từ nguồn, được gom li
bằng c tng c đặt trên đưng. Chất thi sinh hot được thu gom trực tiếp
bằng xe đy tay theo gi cố định thu gom hàng ny để đưa vi xlý rác Đa Mai.
5.4. Cấp nước: Nguồn ớc lấy từ đường ống cấp nước D200 nằm trên
trục đường Xương Giang. Tổng nhu cầu ngày dùng nước lớn nhất 490 m3/ngày.
(bao gồm cả cấp nước chữa cháy).
5.5. Cấp điện:
- Phương án cấp điện: Các trạm biến áp thuc dự án đưc cấp điện từ cột
16/E71-471 cột 21/E71-485+487. Trong đó: Trạm biến áp 1, 2 đưc đấu ni
từ lộ 471-E71 sau dịch chuyển hạ ngầm hoàn trả. Trạm biến áp 3, 4, 5, 6
10 sđược đấu nối từ lộ 485-E71 sau dịch chuyển hạ ngầm hoàn trả. Trạm
biến áp 7, 8 9 sẽ được đấu nối từ lộ 487-E71 thuộc sau dch chuyển hạ
ngầm hoàn trả.
- ới điện trung thế 22kV: Hạ ngầm trong phần đất vỉa hè của đường giao
thông trong dự án và đấu trả hướng tuyến đường dây 22 kV.
- Lưới điện hạ thế: Toàn bộ đưng dây hạ thế đi ngầm.
- Chiếu sáng: xây dựng hệ thống đèn chiếu sáng đảm bảo mỹ quan toàn
khu, sử dụng đèn chiếu sáng LED tiết kiệm điện.
6
- Trạm biến áp: Xây dựng 10 trạm biến áp tổng công suất 9.870 kVA;
các trạm được bố ttại khu vực công viên cây xanh hoặc tại khu công cộng
tại vị trí đảm bảo bán kính phục vụ ≤ 300m ¸ 350m.
5.6. Thông tin liên lạc: Quy hoạch các vị trí đặt trạm BTS đa năng thân
thin môi trường đảm bảo bán nh phục vụ cho khu đô thị. Vị trí đặt khu vực
cây xanh, công cộng của đồ án. Xây dựng hệ thống cống, bể cáp ngầm phục vụ
các doanh nghiệp viễn thông, internet kéo cáp đến các hộ dân được dễ ng,
thun lợi.
5.7. Đề xuất giải pháp bảo vệ môi trường: Đồ án đã đánh giá môi trường
chiến lược theo các quy định hiện hành, khi triển khai thực hiện cần tuân thủ các
giải pháp để đảm bảo phát triển bền vững, giảm thiểu tác động ảnh hưởng đến
môi trường trong khu vực.
5.8. Vị trí đường dây, đường ống kỹ thuật: Hệ thng thông tin liên lạc, cấp
ớc, cấp điện, thoát nước thải nước mưa trên các trục đường đều bố trí tn
phần đất hè đường và hành lang hạ tầng kỹ thuật phía sau nhà.
6. Những hạng mục chính cần ưu tiên đầu tư xây dựng
- Hạ tầng kỹ thuật: Xây dựng các trục giao thông, hệ thống cấp điện, cấp
thoát nước...
- Công trình ng cộng: Nhà văn hoá, sân thể thao, khuôn viên cây xanh
mặt nước, bãi đỗ xe...
7. Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch.
Có quy định quản quy hoạch kèm theo hồ quy hoạch.
Điều 2. Sở Xây dựng, UBND thành phố Bắc Giang tỉnh chịu trách nhiệm
về tính chính c của thông tin, số liệu báo cáo, các nội dung thẩm định theo
quy định, trách nhiệm tổ chức thực hiện theo đúng quy định hiện hành của
Nnước.
Điều 3. Thủ trưởng các quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Kế hoạch
Đầu tư, Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên Môi trường, Sở Công thương, Sở Giao
thông vận tải, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chtịch UBND thành
ph Bắc Giang và các đơn vị liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐ, TH, KTN;
- Lưu: VT; XD.
Trung.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Ô Pích
7
PHỤ LỤC
BIỂU CHI TIẾT CHỈ TIÊU ĐỐI VỚI TỪNG LÔ ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của UBND tỉnh)
STT Loại đất Ký hiệu
Diện tích
(M2)
Tỷ lệ
(%)
Tầng
cao
Mật đ
XD
(%)
I Đất ở hiện trạng HT 69,431 25.16 1-5
90-100
- Đất ở hiện trạng 01 HT 01 1,128 0.41 1-5
90-100
- Đất ở hiện trạng 02 HT 02 15,489 5.61 1-5
90-100
- Đất ở hiện trạng 03 HT 03 20,903 7.57 1-5
90-100
Đất ở hiện trạng 04 HT 04 3,056 1.11 1-5
90-100
Đất ở hiện trạng 05 HT 05 2,136 0.77 1-5
90-100
Đất ở hiện trạng 06 HT 06 2,392 0.87 1-5
90-100
Đất ở hiện trạng 07 HT 07 19,007 6.89 1-5
90-100
Đất ở hiện trạng 08 HT 08 5,320 1.93 1-5
90-100
II Đất di tích, tín ngưỡng TN 1,213 0.44
1
Đất di tích TN.01 96 0.03
1
Đất di tích TN.02 1,117 0.40
1
III Đất cơ quan 4,437 1.61 1-3
40
1 Đất trụ sở công an phường CC-CA 932 0.34 1-3
40
2 Đất nhà hội trường đa năng NHT 3,505 1.27 1-2
40
IV Đất công cộng - Dịch vụ 58,417 21.17
40
1 ng ty Quản lý đường bộ QLDB 2,338 0.85 1-3
40
2 Trung tâm khí tượng thủy văn DBKT 6,128 2.22 1-3
40
3
Đất thương mại dịch vụ hiện
trạng
TMDVHT 5,018 1.82 1-7
40
4
Đất nhà văn hóa TDP Đông
Giang
NVH 1,268 0.46 1-2
40
5
Đất Trường trung cấp VH-
TT&DL Bắc Giang
TVH 14,380 5.21 1-4
40
6 Đất nhà hát chèo NHC 5,828 2.11 1-4
40
7
công
NCC 23,457 8.50 1-4
40
V Đất cây xanh, mặt nước 36,748 13.31
5
2 Đất cây xanh 02 CX 02 2,072 0.75
3 Đất cây xanh 03 CX 03 3,217 1.17
4 Đất cây xanh 04 CX 04 2,312 0.84
5 Đất cây xanh 05 CX 05 766 0.28
6 Đất cây xanh 06 CX 06 857 0.31
7 Đất cây xanh 07 CX 07 4,108 1.49
5
8 Đất cây xanh 08 CX 08 2,915 1.06
8
9 Đất cây xanh 09 CX 09 971 0.35
10 Đất cây xanh 10 CX 10 7,441 2.70
11 Đất cây xanh 11 CX 11 1,723 0.62
12 Đất mặt nước 01 MN 01 664 0.24
13 Đất mặt nước 02 MN 02 1,192 0.43
14 Đất mặt nước 03 MN 03 853 0.31
15 Đất mặt nước 04 MN 04 956 0.35
16 Đất mặt nước 05 MN 05 6,701 2.43
5
VI Đất giao thông, HTKT 105,758 38.32
1 Đất đỗ xe tĩnh P 1,889 0.68
5
Bãi đỗ xe tĩnh P1 428 0.16
5
Bãi đỗ xe tĩnh P2 532 0.19
5
Bãi đỗ xe tĩnh P3 929 0.34
5
2 Đất giao thông nội bộ 100,470 36.40
3 Đất hạ tầng kỹ thuật
3,399 1.23
Tổng 276,004 100.0

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 419/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu dân cư và các công trình công cộng cạnh thành Xương Giang, phường Xương Giang, Thành phố Bắc Giang, tỷ lệ 1/500

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 2500/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng/UBND cấp xã/Cơ quan chuyên môn thuộc cơ quan, tổ chức quản lý khu chức năng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×