• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 138/QĐ-UBND Nam Định 2025 TTHC thay thế lĩnh vực hoạt động xây dựng

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 20/01/2025 08:54 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 138/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Đình Nghị
Trích yếu: Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thay thế trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Xây dựng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/01/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 138/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 138/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 138/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NN DÂN
TNH NAM ĐNH
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Nam Định, ngày tháng 01 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
V/v công bố danh mục thủ tục hành chính thay thế trong lĩnh vực hoạt động
y dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đổi, bsung một số điều của Luật Tchức Chính ph Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
n cNghđịnh số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát th tục hành chính;
n cNghđịnh số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính
phủ sửa đổi, bsung một sđiều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính;
n cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
n cQuyết định s1334/QĐ-BXD ngày 31 tháng 12 năm 2024 của B
Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt
động xây dựng thuộc phạm vi và chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
n cứ Quyết định số 40/2021/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2021 của
UBND tỉnh Nam Định về việc ban hành Quy định một số nội dung vphân cấp,
trách nhiệm cấp giấy phép xây dựng quản trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh
Nam Định;
Theo đề nghị của Giám đc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 05/TTr-SXD ngày
10/01/2025 về việc công bố danh mục th tục hành chính thay thế trong lĩnh vực
hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước của SXây dựng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 27 thủ tục hành chính
thay thế trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý n
nước của Sở Xây dựng (có Phụ lc kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
2
Giao Sở Xây dựng chtrì, phối hợp với UBND cấp huyện tham mưu xây
dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đối với các thủ tục hành chính
thuộc thẩm quyền giải quyết Sở Xây dựng, UBND cấp huyện đã được công bố tại
Quyết định này theo quy định.
Giao Sở Giao thông vận tải,
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở
ng Thương, Ban Quản lý các Khu công nghiệp tham mưu xây dựng quy trình
nội bgiải quyết thủ tục hành chính đối với các th tục hành chính thuộc thẩm
quyền giải quyết đã được công bố tại Quyết định này theo quy định.
i bc nội dung công bđối với các thủ tục hành chính đã được công
bố tại số thứ tự: 1, 2 lĩnh vực hoạt động xây dựng mục I; số thứ tự 1-6 lĩnh vực
hoạt động xây dựng mục II; 1-12 lĩnh vực hoạt động xây dựng mục III phần A
Phụ lục kèm theo Quyết định số 2321/QĐ-UBND ngày 21/11/2023 của Chủ tịch
UBND tỉnh Nam Định.
i bQuyết định s997/QĐ-UBND ngày 09/05/2024 của Chtịch UBND
tỉnh Nam Định.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc SXây dựng, Giám đc
Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám
đốc Sở Công Thương, Trưởng ban Ban Quản lý các Khu ng nghiệp; Chủ tịch
UBND các huyện, thành phố Nam Định c đơn vị, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- VPCP (Cục KSTTHC);
- Cổng TTĐT tỉnh; Trang TTĐT VPUBND tỉnh;
-
Lưu: VP1, VP11.
CHỦ TỊCH
Phạm Đình Nghị
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 01 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Nam Định)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
TT
Tên TTHC thay thế
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
I
Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của các sở: Xây dựng, Giao thông vận tải, nông nghiệp và phát triểnng thôn, Công
thương, Ban quản lý các khu công nghiệp (thực hiện theo phân cấp của UBND tỉnh)
1
Thẩm định Báo cáo nghiên
cứu khả thi đầu y
dựng/ Báo cáo nghiên cứu
khả thi đầu y dựng
điều chỉnh
Dự án nhóm A không quá
35 ngày, Dự án nhóm B
không q25 ngày, Dự án
nhóm C không quá 15 ngày
kể từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công,
XTĐT và
HTDN tỉnh
Theo quy
định tại
Thông tư
của Bộ
Tài chính
- Luật y dựng ngày
18/6/2014 và Luật sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Luật Xây
dựng ngày 17/6/2020;
- Nghị định số
175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024 của
Chính phủ.
2
Thẩm định thiết kế y
dựng triển khai sau thiết kế
sở/ thiết kế xây dựng
triển khai sau thiết kế sở
điều chỉnh
- Không quá 40 ngày đối
với công trình cấp đặc biệt,
I; Không quá 30 ngày đối
với công trình cấp II,
cấp III; Không quá 20 ngày
đối với công trình còn lại
kể từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công,
XTĐT và
HTDN tỉnh
Theo quy
định tại
Thông tư
của Bộ
Tài chính
II
Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng,
Ban quản lý các khu công nghiệp
1
Cấp giấy phép xây dựng
mới đối với công trình cấp
đặc biệt, cấp I, cấp II (công
trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô
20 ngày kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
Trường hợp cần phải xem
xét thêm, quan thẩm
quyền cấp giấy phép y
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công,
XTĐT và
100.000
đồng
- Luật y dựng ngày
18/6/2014 và Luật sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Luật Xây
2
thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/
Tượng đài, tranh hoành
tráng/ Theo giai đoạn cho
công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong
đô thị/Dự án)
dựng phải thông báo bằng
văn bản cho chđầu biết
do nhưng không được
quá 10 ngày kể từ ngày hết
thời hạn quy định.
HTDN tỉnh
dựng ngày 17/6/2020;
- Nghị định số
175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024 của
Chính phủ.
- Nghị quyết số
52/2017/NQ-ND
ngày 10/7/2017 của
Hội đồng nhân dân
tỉnh Nam Định.
2
Cấp giấy phép xây dựng
sửa chữa, cải tạo đối với
công trình cấp đặc biệt, cấp
I, cấp II (công trình không
theo tuyến/ Theo tuyến
trong đô thị/ Tín ngưỡng,
tôn giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong
đô thị/Dự án)
20 ngày kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
Trường hợp cần phải xem
xét thêm, quan thẩm
quyền cấp giấy phép y
dựng phải thông báo bằng
văn bản cho chđầu biết
do nhưng không được
quá 10 ngày kể từ ngày hết
thời hạn quy định.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công,
XTĐT và
HTDN tỉnh
100.000
đồng
3
Cấp giấy phép di dời đối
với công trình cấp đặc biệt,
cấp I cấp II (công trình
không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án)
20 ngày kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
Trường hợp cần phải xem
xét thêm, quan thẩm
quyền cấp giấy phép y
dựng phải thông báo bằng
văn bản cho chđầu biết
do nhưng không được
quá 10 ngày kể từ ngày hết
thời hạn quy định.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công,
XTĐT và
HTDN tỉnh
100.000
đồng
3
4
Cấp điều chỉnh giấy phép
xây dựng đối với công trình
cấp đặc biệt, cấp I, cấp II
(công trình không theo
tuyến/ Theo tuyến trong đô
thị/ Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không theo
tuyến/ Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong
đô thị/Dự án)
20 ngày kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
Trường hợp cần phải xem
xét thêm, quan thẩm
quyền cấp giấy phép y
dựng phải thông báo bằng
văn bản cho chđầu biết
do nhưng không được
quá 10 ngày kể từ ngày hết
thời hạn quy định
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công,
XTĐT và
HTDN tỉnh
100.000
đồng
- Luật y dựng ngày
18/6/2014 và Luật sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Luật Xây
dựng ngày 17/6/2020;
- Nghị định số
175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024 của
Chính phủ.
- Nghị quyết số
52/2017/NQ-ND
ngày 10/7/2017 của
Hội đồng nhân dân
tỉnh Nam Định.
5
Gia hạn giấy phép y
dựng đối với công trình cấp
đặc biệt, cấp I, cấp II (công
trình không theo tuyến/
Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/ Tượng
đài, tranh hoành tráng/Sửa
chữa, cải tạo/Theo giai
đoạn cho công trình không
theo tuyến/Theo giai đoạn
cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án)
05 ngày làm việc k từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công,
XTĐT và
HTDN tỉnh
10.000
đồng
6
Cấp lại giấy phép xây dựng
đối với công trình cấp đặc
biệt, cấp I, cấp II (công
trình Không theo tuyến/
Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/ Tượng
đài, tranh hoành tráng/Sửa
chữa, cải tạo/Theo giai
05 ngày m việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công,
XTĐT và
HTDN tỉnh
Không
4
đoạn cho công trình không
theo tuyến/Theo giai đoạn
cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án)
III
Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng
1
Cấp mới chứng ch hành
ngh hoạt động xây dng
55 ngày:
- Trả kết qu đánh giá hồ
(thông báo kết quả đánh
giá hồ đề nghị cấp
chứng chỉ hành nghề
đủ/không đủ điều kiện sát
hạch, thông báo thời điểm
tổ chức thi sát hạch): 45
ngày kể từ ngày nộp hồ sơ.
- Trả chứng chỉ hành nghề
(cá nhân đạt sát hạch): 10
ngày kể từ ngày sát hạch
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công,
XTĐT và
HTDN tỉnh
- Lệ phí
nộp hồ
theo quy
định tại
Tiểu mục
21.3 Mục
III Bảng
B Phụ lục
số 01 của
Luật Phí
Lệ phí
năm 2015
- Chi phí
sát hạch
theo quy
định của
Bộ y
dựng.
- Luật y dựng ngày
18/6/2014 và Luật sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Luật Xây
dựng ngày 17/6/2020;
- Nghị định số
175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024 của
Chính phủ.
2
Cấp lại chứng ch hành
ngh hoạt động xây dng
05 ngày m việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công,
XTĐT và
HTDN tỉnh
- Lệ phí
nộp hồ
theo quy
định tại
Tiểu mục
21.3 Mục
III Bảng
B Phụ lục
- Luật y dựng ngày
18/6/2014 và Luật sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Luật Xây
dựng ngày 17/6/2020;
- Nghị định số
175/2024/NĐ-CP
5
số 01 của
Luật Phí
Lệ phí
năm 2015
ngày 30/12/2024 của
Chính phủ.
3
Cấp chuyển đổi chứng ch
nh ngh của nn là
ngưi nước ngoài hoc
ngưi Vit Nam định
tại c ngoài
25 ngày kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công,
XTĐT và
HTDN tỉnh
- Lệ phí
nộp hồ
theo quy
định tại
Tiểu mục
21.3 Mục
III Bảng
B Phụ lục
số 01 của
Luật Phí
Lệ phí
năm 2015
- Luật y dựng ngày
18/6/2014 và Luật sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Luật Xây
dựng ngày 17/6/2020;
- Nghị định số
175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024 của
Chính phủ.
4
Cấp mới chứng chỉ năng
lực hot động y dựng
20 ngày kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công,
XTĐT và
HTDN tỉnh
- Lệ phí
nộp hồ
theo quy
định tại
Tiểu mục
21.2 Mục
III Bảng
B Phụ lục
số 01 của
Luật Phí
Lệ phí
năm 2015
- Luật y dựng ngày
18/6/2014 và Luật sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Luật Xây
dựng ngày 17/6/2020;
- Nghị định số
175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024 của
Chính phủ.
6
5
Cấp lại chứng ch năng
lực hot động y dựng
- 05 ngày đối với trường
hơp cấp lại chứng chỉ theo
quy định tại điểm b khoản
2 Điều 95 Nghị định số
175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính phủ
hoặc cấp lại chứng chỉ bị
ghi sai do lỗi của quan
cấp chứng chỉ.
- 10 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ hợp lệ đối với các
trường hợp khác
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công,
XTĐT và
HTDN tỉnh
- Lệ phí
nộp hồ
theo quy
định tại
Tiểu mục
21.2 Mục
III Bảng
B Phụ lục
số 01 của
Luật Phí
Lệ phí
năm 2015
- Luật y dựng ngày
18/6/2014 và Luật sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Luật Xây
dựng ngày 17/6/2020;
- Nghị định số
175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024 của
Chính phủ.
6
Cấp giấy phép hoạt động
xây dựng cho nhà thầu
nước ngoài
20 ngày kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công,
XTĐT và
HTDN tỉnh
Theo quy
định tại
Thông
38/2022/
TT-BTC
ngày
24/6/2022
của Bộ
i chính
- Luật y dựng ngày
18/6/2014 và Luật sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Luật Xây
dựng ngày 17/6/2020;
- Nghị định số
175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024 của
Chính phủ.
7
Cấp điều chỉnh giấy phép
hoạt động xây dựng cho
nhà thầu nước ngoài
20 ngày kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công,
XTĐT và
HTDN tỉnh
Theo quy
định tại
Thông
38/2022/
TT-BTC
ngày
24/6/2022
của Bộ
Tài chính.
- Luật y dựng ngày
18/6/2014 và Luật sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Luật Xây
dựng ngày 17/6/2020;
- Nghị định số
175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024 của
Chính phủ.
7
IV
Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban quản lý các khu công nghiệp (thực hiện theo phân cấp của UBND tỉnh)
1
Cấp giấy phép xây dựng
mới đối với công trình cấp
III, cấp IV (công trình
Không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo /Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án)
và nhà ở riêng lẻ
20 ngày kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
Trường hợp cần phải xem
xét thêm, quan thẩm
quyền cấp giấy phép y
dựng phải thông báo bằng
văn bản cho chđầu biết
do nhưng không được
quá 10 ngày kể từ ngày hết
thời hạn quy định
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công,
XTĐT và
HTDN tỉnh
100.000
đồng
- Luật y dựng ngày
18/6/2014 Luật sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Luật Xây
dựng ngày 17/6/2020;
- Nghị định số
175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024 của
Chính phủ;
- Nghị quyết số
52/2017/NQ-ND
ngày 10/7/2017 của
Hội đồng nhân dân
tỉnh Nam Định.
2
Cấp giấy phép xây dựng
sửa chữa, cải tạo đối với
công trình cấp III, cấp IV
(công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong
đô thị/Dự án) nhà
riêng lẻ
20 ngày kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
Trường hợp cần phải xem
xét thêm, quan thẩm
quyền cấp giấy phép y
dựng phải thông báo bằng
văn bản cho chđầu biết
do nhưng không được
quá 10 ngày kể từ ngày hết
thời hạn quy định
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công,
XTĐT và
HTDN tỉnh
100.000
đồng
- Luật y dựng ngày
18/6/2014 và Luật sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Luật y
dựng ngày 17/6/2020;
- Nghị định số
175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024 của
Chính phủ;
- Nghị quyết số
52/2017/NQ-ND
ngày 10/7/2017 của
Hội đồng nhân dân
tỉnh Nam Định.
3
Cấp giấy phép di dời đối
20 ngày kể từ ngày nhận đủ
Trung tâm
100.000
- Luật y dựng ngày
18/6/2014 và Luật sửa
8
với công trình cấp cấp III,
cấp IV (công trình Không
theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong
đô thị/Dự án) nhà
riêng lẻ
hồ sơ hợp lệ.
Trường hợp cần phải xem
xét thêm, quan thẩm
quyền cấp giấy phép y
dựng phải thông báo bằng
văn bản cho chủ đầu biết
do nhưng không được
quá 10 ngày kể từ ngày hết
thời hạn quy định
Phục vụ hành
chính công,
XTĐT và
HTDN tỉnh
đồng
đổi, bổ sung một số
điều của Luật Xây
dựng ngày 17/6/2020;
- Ngh định số
175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024 của
Chính phủ;
- Nghị quyết số
52/2017/NQ-ND
ngày 10/7/2017 của
Hội đồng nhân dân
tỉnh Nam Định.
4
Cấp điều chỉnh giấy phép
xây dựng đối với công trình
cấp III, cấp IV (công trình
Không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án)
và nhà ở riêng lẻ
20 ngày kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
Trường hợp cần phải xem
xét thêm, quan thẩm
quyền cấp giấy phép y
dựng phải thông báo bằng
văn bản cho chđầu biết
do nhưng không được
quá 10 ngày kể từ ngày hết
thời hạn quy định
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công,
XTĐT và
HTDN tỉnh
100.000
đồng
- Luật y dựng ngày
18/6/2014 và Luật sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Luật Xây
dựng ngày 17/6/2020;
- Nghị định số
175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024 của
Chính phủ;
- Nghị quyết số
52/2017/NQ-ND
ngày 10/7/2017 của
Hội đồng nhân dân
tỉnh Nam Định.
5
Gia hạn giấy phép y
dựng đối với công trình cấp
III, cấp IV (công trình
Không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/ Tín
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công,
XTĐT và
HTDN tỉnh
10.000
đồng
- Luật y dựng ngày
18/6/2014 và Luật sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Luật y
dựng ngày 17/6/2020;
9
ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án)
và nhà ở riêng lẻ
- Nghị định số
175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024 của
Chính phủ;
- Nghị quyết số
52/2017/NQ-ND
ngày 10/7/2017 của
Hội đồng nhân dân
tỉnh Nam Định.
6
Cấp lại giấy phép xây dựng
đối với công trình cấp III,
cấp IV (công trình Không
theo tuyến/ Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/ Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong
đô thị/Dự án) nhà
riêng lẻ
05 ngày m việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công,
XTĐT và
HTDN tỉnh
Không
- Luật y dựng ngày
18/6/2014 và Luật sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Luật Xây
dựng ngày 17/6/2020;
- Nghị định số
175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024 của
Chính phủ.
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
TT
Tên TTHC thay thế
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
1
Cấp giấy phép y dựng
mới đối với công trình cấp
III, cấp IV (công trình
Không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị /Tín
20 ngày đối với công trình
và 15 ngày đối với nhà
riêng lẻ kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Bộ phận Một
cửa UBND
cấp huyện
- Đối với
công trình
khác:
100.000
đồng.
- Luật y dựng ngày
18/6/2014 và Luật sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Luật Xây
dựng ngày 17/6/2020;
10
ngưỡng, tôn giáo /Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án)
và nhà ở riêng lẻ
- Đối với
nhà
riêng lẻ
của nhân
dân:
50.000
đồng.
- Nghị định số
175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024 của
Chính phủ;
- Nghị quyết số
52/2017/NQ-ND
ngày 10/7/2017 của
Hội đồng nhân dân
tỉnh Nam Định.
2
Cấp giấy phép y dựng
sửa chữa, cải tạo đối với
công trình cấp III, cấp IV
(công trình Không theo
tuyến/ Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/
Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho
công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong
đô thị/Dự án) n
riêng lẻ
20 ngày đối với công trình
và 15 ngày đối với nhà
riêng lẻ kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Bộ phận Một
cửa UBND
cấp huyện
- Đối với
công trình
khác:
100.000
đồng.
- Đối với
nhà
riêng lẻ
của nhân
dân:
50.000
đồng.
- Luật y dựng ngày
18/6/2014 và Luật sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Luật Xây
dựng ngày 17/6/2020;
- Nghị định số
175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024 của
Chính phủ;
- Nghị quyết số
52/2017/NQ-ND
ngày 10/7/2017 của
Hội đồng nhân dân
tỉnh Nam Định.
3
Cấp giấy phép di dời đối
với công trình cấp cấp III,
cấp IV (công trình Không
theo tuyến/ Theo tuyến
trong đô thị/ Tín ngưỡng,
tôn giáo/ ợng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không theo
20 ngày kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
Trường hợp cần phải xem
xét thêm, cơ quan có thẩm
quyền cấp giấy phép xây
dựng phải thông báo bằng
văn bản cho chủ đầu tư biết
do nhưng không được
Bộ phận Một
cửa UBND
cấp huyện
- Đối với
công trình
khác:
100.000
đồng.
- Đối với
nhà
riêng lẻ
của nhân
- Luật y dựng ngày
18/6/2014 và Luật sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Luật y
dựng ngày 17/6/2020;
- Nghị định số
175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024 của
11
tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong
đô thị/Dự án) n
riêng lẻ
quá 10 ngày kể từ ngày hết
thời hạn quy định
dân:
50.000
đồng.
Chính phủ;
- Nghị quyết số
52/2017/NQ-ND
ngày 10/7/2017 của
Hội đồng nhân dân
tỉnh Nam Định.
4
Cấp điều chỉnh giấy phép
xây dựng đối với công trình
cấp III, cấp IV (công trình
Không theo tuyến/ Theo
tuyến trong đô thị/ Tín
ngưỡng, tôn giáo/ Tượng
đài, tranh hoành tráng/
Theo giai đoạn cho công
trình không theo tuyến/
Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
20 ngày kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
Trường hợp cần phải xem
xét thêm, cơ quan có thẩm
quyền cấp giấy phép xây
dựng phải thông báo bằng
văn bản cho chủ đầu tư biết
lý do nhưng không được
quá 10 ngày kể từ ngày hết
thời hạn quy định
Bộ phận Một
cửa UBND
cấp huyện
- Đối với
công trình
khác:
100.000
đồng.
- Đối với
nhà
riêng lẻ
của nhân
dân:
50.000
đồng.
- Luật y dựng ngày
18/6/2014 và Luật sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Luật Xây
dựng ngày 17/6/2020;
- Nghị định số
175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024 của
Chính phủ;
- Nghị quyết số
52/2017/NQ-ND
ngày 10/7/2017 của
Hội đồng nhân dân
tỉnh Nam Định.
5
Gia hạn giấy phép y
dựng đối với công trình cấp
III, cấp IV (công trình
Không theo tuyến/ Theo
tuyến trong đô thị/ Tín
ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án)
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Bộ phận Một
cửa UBND
cấp huyện
10. 000
đồng
- Luật y dựng ngày
18/6/2014 và Luật sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Luật Xây
dựng ngày 17/6/2020;
- Nghị định số
175/2024/-CP
ngày 30/12/2024 của
Chính phủ;
- Nghị quyết số
52/2017/NQ-ND
12
và nhà ở riêng lẻ
ngày 10/7/2017 của
Hội đồng nhân dân
tỉnh Nam Định.
6
Cấp lại giấy phép y dựng
đối với công trình cấp III,
cấp IV (công trình Không
theo tuyến/ Theo tuyến
trong đô thị/ Tín ngưỡng,
tôn giáo/ Tượng đài, tranh
hoành tráng/ Theo giai
đoạn cho công trình không
theo tuyến/Theo giai đoạn
cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án) nhà
ở riêng lẻ
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Bộ phận Một
cửa UBND
cấp huyện
Không
- Luật y dựng ngày
18/6/2014 và Luật sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Luật Xây
dựng ngày 17/6/2020;
- Nghị định số
175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024 của
Chính phủ.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 138/QĐ-UBND Nam Định 2025 TTHC thay thế lĩnh vực hoạt động xây dựng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 138/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×