Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 30/2023/QĐ-UBND Hải Dương Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 15/09/2023 07:59 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 30/2023/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Văn Quân
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/09/2023
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở Thuế-Phí-Lệ phí

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 30/2023/QĐ-UBND

Quy định mới về bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà tại Hải Dương

Ngày 14/09/2023, Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương đã ban hành Quyết định 30/2023/QĐ-UBND về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà và tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Hải Dương. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15/09/2023.

Quyết định này áp dụng cho các tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc kê khai và nộp lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Hải Dương.

Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà

Quyết định đưa ra bảng giá chi tiết cho các loại nhà khác nhau, bao gồm nhà ở, nhà xưởng sản xuất và nhà phụ riêng biệt. Ví dụ, nhà biệt thự từ 2 đến 3 tầng có giá 9.650.000 đồng/m2 sàn, trong khi nhà xưởng sản xuất 1 tầng với khẩu độ 12m có giá từ 1.810.000 đến 3.110.000 đồng/m2 sàn tùy vào kết cấu.

Tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà

Quyết định cũng quy định tỷ lệ phần trăm chất lượng còn lại của nhà để tính lệ phí trước bạ. Đối với nhà kê khai lần đầu có thời gian sử dụng dưới 5 năm, tỷ lệ chất lượng còn lại là 100%. Đối với nhà kê khai lần thứ 2 trở đi, tỷ lệ này giảm dần theo thời gian sử dụng, ví dụ, nhà biệt thự dưới 5 năm có tỷ lệ 95%, từ 5 đến 10 năm là 85%, và trên 40 năm là 20%.

Các trường hợp đặc biệt

Đối với nhà không thuộc các nhóm đã quy định, mức giá sẽ được áp dụng theo nhà có kết cấu và tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương. Các loại nhà khác sẽ được xác định theo suất vốn đầu tư xây dựng công trình do Bộ Xây dựng công bố tại thời điểm tính lệ phí trước bạ.

Quyết định này thay thế Quyết định số 54/2020/QĐ-UBND ngày 19/11/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương.

Văn bản này được thay thế bởi 228/2025/QĐ-UBND

Văn bản này được sửa đổi, bổ sung bởi 10/2024/QĐ-UBND

Xem chi tiết Quyết định 30/2023/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 24/09/2023

Tải Quyết định 30/2023/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 30/2023/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 30/2023/QĐ-UBND DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HẢI DƯƠNG

___________
Số: 30/2023/QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________
Hải Dương, ngày 14 tháng 9 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà và tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Hải Dương

__________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG

 

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 2686/TTr-STC ngày 18 tháng 7 năm 2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà và tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Hải Dương (chi tiết theo Phụ lục đính kèm).

Đang theo dõi

Điều 2.

Đang theo dõi

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2023 và thay thế Quyết định số 54/2020/QĐ-UBND ngày 19 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương quy định Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Hải Dương.

Đang theo dõi

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Đang theo dõi
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch HĐND, UBND tỉnh;
- Trưởng Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản QPPL);
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm CNTT - VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTTC.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Văn Quân

PHỤ LỤC I:

BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI NHÀ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 30/2023/QĐ-UBND ngày 14 tháng 09 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương)

Đang theo dõi

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Đơn giá

I

NHÀ Ở

 

 

1

Nhà biệt thự

 

 

a

Nhà kiểu biệt thự từ 2 đến 3 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ không có tầng hầm

đ/m2 sàn

9.650.000

b

Nhà kiểu biệt thự 1 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ không có tầng hầm

đ/m2 sàn

9.370.000

c

Nhà kiểu biệt thự từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ không có tầng hầm

đ/m2 sàn

9.930.000

d

Nhà kiểu biệt thự từ 2 đến 3 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ có 1 tầng hầm

đ/m2 sàn

10.390.000

đ

Nhà kiểu biệt thự từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ có 1 tầng hầm

đ/m2 sàn

10.700.000

2

Nhà kết cấu khung BTCT chịu lực

 

 

a

Nhà từ 2 đến 3 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ không có tầng hầm

đ/m2 sàn

7.680.000

b

Nhà 1 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ không có tầng hầm

đ/m2 sàn

7.460.000

c

Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ không có tầng hầm

đ/m2 sàn

7.910.000

d

Nhà từ 6 đến 8 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ không có tầng hầm

đ/m2 sàn

8.130.000

đ

Nhà từ 2 đến 3 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ có 1 tầng hầm

đ/m2 sàn

9.490.000

e

Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ có 1 tầng hầm

đ/m2 sàn

9.770.000

g

Nhà từ 6 đến 8 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ có 1 tầng hầm

đ/m2 sàn

10.060.000

3

Nhà kết cấu tường chịu lực

 

 

a

Nhà 1 tầng, căn hộ khép kín, kết cấu tường gạch chịu lực, mái BTCT đổ tại chỗ

đ/m2 sàn

5.010.000

b

Nhà 2-3 tầng, căn hộ khép kín, kết cấu tường gạch chịu lực, mái BTCT đổ tại chỗ

đ/m2 sàn

5.160.000

c

Nhà 4-5 tầng, căn hộ khép kín, kết cấu tường gạch chịu lực, mái BTCT đổ tại chỗ

đ/m2 sàn

5.310.000

d

Nhà 1 tầng, kết cấu tường gạch chịu lực, mái ngói hoặc mái tôn

đ/m2 sàn

1.910.000

4

Nhà không sử dụng vào mục đích để ở nhưng có kết cấu tương tự nhà ở: Áp dụng theo đơn giá nhà ở có kết cấu tương tự

 

 

II

NHÀ XƯỞNG SẢN XUẤT

 

 

1

Nhà 1 tầng khẩu độ 12m, cao ≤ 6m, không có cầu trục, tường gạch thu hồi mái ngói, mái tôn

đ/m2 sàn

1.810.000

2

Nhà 1 tầng khẩu độ 12m, cao ≤ 6m, không có cầu trục, tường gạch, bổ trụ, kèo thép, mái tôn

đ/m2 sàn

2.100.000

3

Nhà 1 tầng khẩu độ 12m, cao ≤ 6m, không có cầu trục, tường gạch, mái bằng

đ/m2 sàn

2.440.000

4

Nhà 1 tầng khẩu độ 12m, cao ≤ 6m, không có cầu trục, cột bê tông, kèo thép, tường gạch, mái tôn

đ/m2 sàn

2.890.000

5

Nhà 1 tầng khẩu độ 12m, cao ≤ 6m, không có cầu trục, cột kèo bê tông, tường gạch, mái tôn

đ/m2 sàn

3.110.000

6

Nhà 1 tầng khẩu độ 12m, cao ≤ 6m, không có cầu trục, cột kèo thép, tường gạch, mái tôn

đ/m2 sàn

2.640.000

7

Nhà 1 tầng khẩu độ 15m, cao ≤ 9m, không có cầu trục, cột kèo bê tông, tường gạch, mái tôn

đ/m2 sàn

4.880.000

8

Nhà 1 tầng khẩu độ 15m, cao ≤ 9m, không có cầu trục, cột bê tông kèo thép, tường gạch, mái tôn

đ/m2 sàn

4.590.000

9

Nhà 1 tầng khẩu độ 15m, cao ≤ 9m, không có cầu trục, cột kèo thép, tường bao che tôn, mái tôn

đ/m2 sàn

4.280.000

10

Nhà 1 tầng khẩu độ 15m, cao ≤ 9m, không có cầu trục, cột kèo thép, tường gạch, mái tôn

đ/m2 sàn

4.250.000

11

Nhà 1 tầng khẩu độ 15m, cao ≤ 9m, không có cầu trục, cột bê tông, kèo thép liền nhịp, tường gạch, mái tôn

đ/m2 sàn

4.170.000

12

Nhà 1 tầng khẩu độ 15m, cao ≤ 9m, không có cầu trục, cột kèo thép liền nhịp, tường gạch, mái tôn

đ/m2 sàn

3.970.000

13

Nhà 1 tầng khẩu độ 18m, cao ≤ 9m, có cầu trục 5 tấn, cột bê tông, kèo thép, mái tôn

đ/m2 sàn

5.200.000

14

Nhà 1 tầng khẩu độ 18m, cao ≤ 9m, có cầu trục 5 tấn, cột kèo bê tông, tường gạch, mái tôn

đ/m2 sàn

5.510.000

15

Nhà 1 tầng khẩu độ 18m, cao ≤ 9m, có cầu trục 5 tấn, cột kèo thép, tường gạch, mái tôn

đ/m2 sàn

4.910.000

16

Nhà 1 tầng khẩu độ 18m, cao ≤ 9m, có cầu trục 5 tấn, cột bê tông, kèo thép, tường gạch, mái tôn

đ/m2 sàn

5.830.000

17

Nhà 1 tầng khẩu độ 18m, cao ≤ 9m, có cầu trục 5 tấn, cột kèo thép liền nhịp, tưởng bao che bằng tôn, mái tôn

đ/m2 sàn

4.750.000

18

Nhà 1 tầng khẩu độ 18m, cao ≤ 9m, có cầu trục 5 tấn, cột bê tông, kèo thép liền nhịp, tường gạch, mái tôn

đ/m2 sàn

5.110.000

19

Nhà 1 tầng khẩu độ 24m, cao ≤ 9m, có cầu trục 10 tấn, cột bê tông, kèo thép, tường gạch, mái tôn

đ/m2 sàn

7.950.000

20

Nhà 1 tầng khẩu độ 24m, cao ≤ 9m, có cầu trục 10 tấn, cột kèo thép, tường gạch, mái tôn

đ/m2 sàn

8.270.000

21

Nhà 1 tầng khẩu độ 30m, cao ≤ 7,5m, không có có cầu trục, cột kèo thép, tường gạch, mái tôn

đ/m2 sàn

4.690.000

22

Nhà xưởng có chiều cao >9m: Áp dụng theo đơn giá nhà xưởng cao 9m có kết cấu tương tự

 

 

III

NHÀ PHỤ RIÊNG BIỆT

 

 

1

Nhà 1 tầng, kết cấu tường gạch chịu lực, mái BTCT đổ tại chỗ

đ/m2 sàn

5.010.000

2

Nhà 1 tầng, kết cấu tường gạch chịu lực, mái ngói hoặc mái tôn

đ/m2 sàn

1.910.000

3

Nhà phụ riêng biệt khác có chất lượng thấp hơn/tiêu chuẩn kỹ thuật thấp hơn

đ/m2 sàn

1.530.000

Bổ sung
Đang theo dõi

Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà được bổ sung bởi Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 10/2024/QĐ-UBND theo quy định tại khoản 2 Điều 1.

Đang theo dõi

Mức giá quy định đối với một số trường hợp khác:

Đối với nhà không thuộc các nhóm từ I đến III nêu trên thì áp dụng mức giá của nhà có kết cấu, tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương đã được quy định tại bảng giá. Các loại nhà khác xác định theo suất vốn đầu tư xây dựng công trình của Bộ Xây dựng công bố tại thời điểm tính lệ phí trước bạ.

Đang theo dõi

PHỤ LỤC II:

TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) CHẤT LƯỢNG CÒN LẠI CỦA NHÀ CHỊU LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 30/2023/QĐ-UBND ngày 14 tháng 09 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương)

 

Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ (tính theo tỷ lệ % so với giá mới), cụ thể như sau:

- Kê khai lần đầu:

+ Đối với nhà có thời gian sử dụng dưới 5 năm: 100%.

+ Đối với nhà có thời gian sử dụng từ 5 năm trở lên thì áp dụng tỷ lệ như kê khai lần thứ 2 trở đi.

- Kê khai lần thứ 2 trở đi:
 

Thời gian đã sử dụng

Nhà biệt thự (%)

Nhà kết cấu khung BTCT chịu lực (%)

Nhà kết cấu tường chịu lực (%)

Nhà xưởng sản xuất (%)

- Dưới 5 năm

95

90

80

80

- Từ 5 năm đến 10 năm

85

80

65

65

- Từ trên 10 năm đến 20 năm

70

55

35

35

- Từ trên 20 năm đến 30 năm

50

35

25

25

- Từ trên 30 năm đến 40 năm

30

25

20

0

- Trên 40 năm

20

15

10

0

 
Ghi chú:
Thời gian sử dụng của nhà được tính từ thời điểm (năm) xây dựng hoàn thành bàn giao (hoặc đưa vào sử dụng) đến năm kê khai, nộp lệ phí trước bạ. Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ xác định được năm xây dựng nhà thì tính thời gian theo năm mua hoặc nhận nhà.
Bổ sung
Đang theo dõi

Quy định tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ được bổ sung bởi Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 10/2024/QĐ-UBND theo quy định tại khoản 2 Điều 1.

Đang theo dõi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 30/2023/QĐ-UBND Hải Dương Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 30/2023/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 76/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ quy định hạn mức giao đất, công nhận đất ở, nhận chuyển quyền sử dụng đất; diện tích đất nông nghiệp được sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp; diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×