- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 31/2026/QĐ-UBND Quảng Ninh sửa đổi bổ sung quản lý giá trên địa bàn
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 31/2026/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Vũ Văn Diện |
| Trích yếu: | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định 65/2024/QĐ-UBND ngày 24/12/2024 (sửa đổi, bổ sung tại Quyết định 78/2025/QĐ-UBND ngày 09/10/2025) của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
20/04/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài chính-Ngân hàng | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 31/2026/QĐ-UBND
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Quyết định 31/2026/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
QUYẾT ĐỊNH
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2024 (sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 78/2025/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2025) của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh
____________________________________
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15 được sửa đổi bổ sung bởi Luật số 140/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ các Thông tư của Bộ Tài chính: Số 28/2024/TT-BTC ngày 16 tháng 5 năm 2024 Quy định về trình tự, thủ tục kiểm tra việc chấp hành pháp luật về giá, thẩm định giá; số 29/2024/TT-BTC ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Bộ Tài chính quy định về công tác tổng hợp, phân tích, dự báo giá thị trường và kinh phí bảo đảm cho công tác tổng hợp, phân tích, dự báo giá thị trường; số 45/2024/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2024 về ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá; số 44/2025/TT-BTC ngày 18 tháng 6 năm 2025 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 29/2024/TT-BTC ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Bộ Tài chính quy định về công tác tổng hợp, phân tích, dự báo giá thị trường và kinh phí bảo đảm cho công tác tổng hợp, phân tích, dự báo giá thị trường;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 3310/TTr-STC ngày 31 tháng 3 năm 2026, Báo cáo thẩm định số 286/BC-STP ngày 08 tháng 9 năm 2025 của Sở Tư pháp; Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh ban hành Quyết định Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2024 (sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 78/2025/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2025) của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh và Phụ lục 01 ban hành kèm theo Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2024 (sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 78/2025/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2025) của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh
1. Thay thế cụm từ “thanh tra chuyên ngành về giá” tại Điều 1, khoản 1 Điều 14 và tên Chương V bằng cụm từ “thanh tra trong lĩnh vực giá”.
2. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục 01 ban hành kèm theo Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2024 (sửa đổi, bổ sung tại Điều 1 Quyết định số 78/2025/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2025) theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2026.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, tổ chức, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
| Nơi nhận: | TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
Vũ Văn Diện |
PHỤ LỤC 01
PHÂN CÔNG THỰC HIỆN ĐỊNH GIÁ ĐỐI VỚI DANH MỤC HÀNG HÓA, DỊCH VỤ THUỘC THẨM QUYỀN ĐỊNH GIÁ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 31/2026/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)
| STT | Tên hàng hóa, dịch vụ | Hình thức định giá | Cơ quan, đơn vị chủ trì tham mưu lựa chọn tổ chức lập phương án giá, thẩm định phương án giá và trình ban hành văn bản định giá |
| I | Danh mục hàng hóa, dịch vụ do một cấp định giá | ||
| 1 | Dịch vụ sử dụng đường bộ của các dự án đầu tư xây dựng đường bộ (trừ dịch vụ sử dụng đường bộ cao tốc) để kinh doanh, do địa phương quản lý | Giá tối đa | Sở Xây dựng |
| 2 | Dịch vụ sử dụng phà được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước, do địa phương quản lý | Khung giá | |
| 3 | Dịch vụ sử dụng phà được đầu tư từ nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước, do địa phương quản lý | Giá tối đa | |
| 4 | Dịch vụ sử dụng cảng, nhà ga (bao gồm cảng, bến thủy nội địa; cảng cá) được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước, do địa phương quản lý | Giá tối đa | |
| 5 | Dịch vụ ra, vào bến xe ô tô | Giá tối đa | |
| 6 | Dịch vụ điều hành giao thông vận tải đường sắt trên kết cấu hạ tầng đường sắt địa phương do mình đầu tư | Giá tối đa | |
| 7 | Dịch vụ vận chuyển hành khách trên đường sắt địa phương | Giá cụ thể | |
| 8 | Dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước | Giá cụ thể | |
| 9 | Dịch vụ nghĩa trang, dịch vụ hỏa táng của cơ sở hỏa táng được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước | Giá cụ thể | |
| 10 | Dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải (trừ giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải đối khu công nghiệp, cụm công nghiệp được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước) | Giá cụ thể | |
| 11 | Dịch vụ thuê công trình hạ tầng kỹ thuật dùng chung đầu tư từ nguồn ngân sách nhà nước | Giá cụ thể | Sở Xây dựng |
| 12 | Dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng | Giá tối đa | Sở Tư pháp |
| 13 | Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với công trình thủy lợi sử dụng vốn nhà nước thuộc phạm vi, thẩm quyền quản lý, đặt hàng của địa phương | Giá cụ thể | Sở Nông nghiệp và Môi trường |
| 14 | Sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác đối với công trình thủy lợi sử dụng vốn nhà nước thuộc phạm vi, thẩm quyền quản lý của địa phương | Giá cụ thể | |
| 15 | Rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất thuộc sở hữu toàn dân thuộc phạm vi quản lý của địa phương | Khung giá | |
| 16 | Dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ | Giá cụ thể | |
| 17 | Dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng | Định giá tối đa đối với chủ đầu tư, cơ sở cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng (trừ trường hợp thực hiện theo quy định của pháp luật về đấu thầu) | |
| 18 | Dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước tính giá theo lộ trình thu của người sử dụng dịch vụ | UBND tỉnh theo lĩnh vực định giá khung giá, giá tối đa, giá cụ thể tùy dịch vụ | Sở quản lý ngành, lĩnh vực |
| 19 | Sản phẩm, dịch vụ công (dịch vụ sự nghiệp công và sản phẩm, dịch vụ | Giá cụ thể |
|
|
| công ích) trong danh mục được cấp có thẩm quyền ban hành, sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn chi thường xuyên và thuộc thẩm quyền đặt hàng của cơ quan, tổ chức ở địa phương |
| |
| 19.1 | Trường hợp sử dụng ngân sách nhà nước cấp tỉnh và không thuộc trường hợp tại mục 19.3 | Sở quản lý ngành, lĩnh vực | |
| 19.2 | Trường hợp sử dụng ngân sách nhà nước cấp xã | Ủy ban nhân dân cấp xã | |
| 19.3 | Trường hợp sử dụng ngân sách nhà nước cấp tỉnh, đặt hàng cho đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc sở, ban, ngành, ủy ban nhân dân cấp xã cung cấp | Cơ quan quản lý cấp trên của đơn vị sự nghiệp công lập được đặt hàng | |
| 20 | Dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại cơ sở y tế công lập (không bao gồm dịch vụ công không sử dụng ngân sách nhà nước, dịch vụ theo yêu cầu) | Giá cụ thể | Sở Y tế |
| Dịch vụ điều trị nghiện bằng thuốc thay thế tại các đơn vị sự nghiệp công lập (không bao gồm dịch vụ công không sử dụng ngân sách nhà nước, dịch vụ theo yêu cầu) | |||
| 21 | Máu toàn phần và chế phẩm máu đạt tiêu chuẩn | Giá cụ thể | |
| 22 | Dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc tại đơn vị sự nghiệp công lập (không bao gồm dịch vụ công không sử dụng ngân sách nhà nước, dịch vụ theo yêu cầu) | Giá cụ thể | |
| 23 | Dịch vụ sử dụng hạ tầng trong khu công nghiệp, khu kinh tế, khu công nghệ số tập trung, khu công nghệ cao và cụm công nghiệp đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước | Giá cụ thể | - Ban quản lý khu kinh tế: đối với khu công nghiệp, khu kinh tế, khu công nghệ số tập trung, khu công nghệ cao - Sở Công Thương: đối với cụm công |
|
|
|
| nghiệp đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước |
| II | Danh mục hàng hóa, dịch vụ do hai cấp định giá | ||
| 24 | Nước sạch | - Ủy ban nhân dân cấp tỉnh định giá cụ thể (trên cơ sở khung giá do Bộ Tài chính quy định) | Ủy ban nhân dân tỉnh phân công đối với từng trường hợp cụ thể (Sở Xây dựng hoặc Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
| 24.1 | Nước sạch đô thị | ||
| 24.2 | Nước sạch nông thôn | ||
| III | Danh mục hàng hóa, dịch vụ Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp định giá cụ thể | ||
| 25 | Dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng | Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp xã định giá cụ thể đối với cơ quan, tổ chức, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp, hộ gia đình, cá nhân sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt | Theo phân công của Ủy ban nhân dân cấp xã |
| 26 | Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước | Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp xã định giá cụ thể | Theo phân công của Ủy ban nhân dân cấp xã |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!