Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 91/2026/QĐ-UBND Vĩnh Long Định mức kinh tế kỹ thuật quản lý khai thác công trình thủy lợi

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 28/08/2026 11:39 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 91/2026/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Châu Văn Hòa
Trích yếu: Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật trong quản lý khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 91/2026/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 91/2026/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 91/2026/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 91/2026/QĐ-UBND DOC (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH VĨNH LONG

______________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________

Số: 91/2026/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 25 tháng 8 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật trong quản lý khai thác
công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương sổ 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật sổ 64/2025/QH15;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật sổ 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Thủy lợi sổ 08/2017/QH14;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường sổ 146/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định sổ 115/2026/NĐ-CP ngày 02 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ Quy định giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và chính sách hỗ trợ của nhà nước trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi;

Căn cứ Nghị định sổ 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Thông tư sổ 27/2022/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hướng dân xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi;

Căn cứ Thông tư sổ 05/2019/TT-BNNPTNT ngày 02/5/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quy định chế độ, quy trình bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi;

Căn cứ Quyết định sổ 2891/QĐ-BNN-TL ngày 12/10/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành hướng dân xây dựng định mức kinh tế kỹ thuật trong công tác quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi;

Căn cứ Thông tư sổ 20/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định chi tiết về phân quyền, phần cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực thủy lợi;

Theo đề nghị của Giám đổc Sở Nông nghiệp và Môi trường;

Ủy ban nhân dân về ban hành Quyết định quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật trong quản lý khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

Đang theo dõi

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật trong quản lý khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Đang theo dõi

2. Đối tượng áp dụng

Đang theo dõi

a) Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Bến Tre;

Đang theo dõi

b) Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Quản lý Khai thác công trình thủy lợi Trà Vinh;

Đang theo dõi

c) Các cơ quan, tổ chức, các nhân khác có liên quan đến thực hiện nhiệm vụ quản lý, khai thác công trình thủy lợi do nhà nước quản lý, doanh nghiệp được nhà nước giao quản lý.

Đang theo dõi

Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật trong quản lý khai thác công trình thủy lợi

Đang theo dõi

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật trong quản lý khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (chi tiết tại Phụ lục và hồ sơ thuyết minh xây dựng định mức ban hành kèm theo Quyết định này), bao gồm:

Đang theo dõi

a) Định mức lao động cho quản lý khai thác vận hành công trình.

Đang theo dõi

b) Định mức sử dụng nước tưới tại mặt ruộng.

Đang theo dõi

c) Định mức tiêu hao điện năng bơm tưới.

Đang theo dõi

d) Định mức tiêu hao điện năng bơm tiêu.

Đang theo dõi

đ) Định mức tiêu hao vật tư, nguyên nhiên liệu.

Đang theo dõi

e) Định mức sửa chữa thường xuyên tài sản cố định.

Đang theo dõi

g) Định mức chi phí quản lý Doanh nghiệp.

Đang theo dõi

2. Việc áp dụng Định mức kinh tế - kỹ thuật trong quản lý khai thác công trình thủy lợi

Đang theo dõi

a) Định mức kinh tế - kỹ thuật là căn cứ để lập và quản lý kế hoạch, xây dựng phương án giá dịch vụ thủy lợi, đặt hàng, đấu thầu công tác quản lý khai thác công trình thủy lợi, thanh quyết toán các khoản mục chi phí quản lý, vận hành các công trình thủy lợi do các đơn vị quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long quản lý.

Đang theo dõi

b) Trường hợp xảy ra thiên tai, các đơn vị quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh báo cáo Sở Nông nghiệp và Môi trường để điều chỉnh, bổ sung chi phí theo quy định hiện hành của nhà nước.

Đang theo dõi

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Đang theo dõi

1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 04tháng 9 năm 2026 và bãi bỏ các văn bản sau:

Đang theo dõi

a) Quyết định số 35/2022/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ban hành Quy định định mức kinh tế kỹ thuật trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Đang theo dõi

b) Quyết định số 2971/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh về việc ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Đang theo dõi

c) Quyết định số 103/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc phê duyệt Bộ định mức kinh tế kỹ thuật trong quản lý, khai thác và bảo vệ công trình Thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Đang theo dõi

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Môi trường; Tài chính; Xây dựng; Chủ tịch Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Bến Tre; Chủ tịch Công ty TNHH MTV Quản lý khai thác công trình Thủy lợi Trà Vinh; Thủ trưởng các sở ban, ngành, tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Đang theo dõi

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- Cục KTVB và TCTHPL - Bộ Tư pháp;

- Vụ pháp chế - Bộ Tài chính;

- Vụ pháp chế - Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- TT. Tỉnh ủy; TT HĐND tỉnh;

- BTT. UBMTTQVN tỉnh Vĩnh Long;

- TT. UBND tỉnh;

- LĐVP. VPUBND tỉnh;

- Các phòng: KTN, TH;

- Trung tâm TTĐH;

- Lưu: VT, KTN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

Châu Văn Hòa

Phụ lục

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT TRONG QUẢN LÝ KHAI THÁC

CÔNG TRÌNH THỦY LỢI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 91/2026/QĐ-UBND

ngày 25 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Vĩnh Long)

1. Định mức lao động cho quản lý khai thác vận hành công trình

Định mức lao động tổng hợp trong sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi là định mức lao động được tính cho 01 ha diện tích quy đổi cho cây lúa tưới, tiêu chủ động bằng động lực:

STT

Khu vực

Định mức lao động (Công/ha -năm)

I

Công ty TNHH MTV Khai thác công trình Thủy lợi Bến Tre

1.1

Đối với các xã, phường: Phú Túc, Giao Long, Tiên Thủy, Tân Phú, Phú Phụng, Chợ Lách, Vĩnh Thành, Hưng Khánh Trung, Phước Mỹ Trung, Tân Thành Bình, Nhuận Phú Tân, Đồng Khởi, Mỏ Cày, Thành Thới, An Định, Hương Mỹ, Đại Điền, Quới Điền, Thạnh Phú, An Qui, Thạnh Hải, Thạnh Phong, Tân Thủy, Bảo Thạnh, Ba Tri, Tân Xuân, Mỹ Chánh Hòa, An Ngãi Trung, An Hiệp, Hưng Nhượng, Giồng Trôm, Tân Hào, Phước Long, Lương Phú, Châu Hòa, Lương Hòa, Thới Thuận, Thạnh Phước, Bình Đại, Thạnh Trị, Lộc Thuận, Châu Hưng, Phú Thuận, An Hội, Phú Khương, Bến Tre, Sơn Đông, Phú Tân

0,99

1.2

Đối với xã An Bình

1,19

II

Công ty TNHH MTV Quản lý khai thác công trình Thủy lợi Trà Vinh

2.1

Đối với các xã, phường: Trà Vinh, Long Đức, Nguyệt Hóa, Hòa Thuận, Duyên Hải, Trường Long Hòa, Long Hòa, Đông Hải, Long Vĩnh, Hòa Minh, Long Hữu, Càng Long, An Trường, Tân An, Nhị Long, Bình Phú, Châu Thành, Song Lộc, Hưng Mỹ, Cầu Kè, Phong Thạnh, An Phú Tân, Tam Ngãi, Tiểu Cần, Tân Hòa, Hùng Hòa, Tập Ngãi, Cầu Ngang, Mỹ Long, Vinh Kim, Nhị Trường, Hiệp Mỹ, Trà Cú, Đại An, Lưu Nghiệp Anh, Hàm Giang, Long Hiệp, Tập Sơn, Long Thành, Đôn Châu, Ngũ Lạc

0,82

2.2

Đối với các xã, phường: Cái Nhum, Tân Long Hội, Nhơn Phú, Bình Phước, Long Hồ, Phú Quới, Quới Thiện, Trung Thành, Trung Ngãi, Quới An, Trung Hiệp, Hiếu Phụng, Hiếu Thành, Lục Sĩ Thành, Trà Ôn, Trà Côn, Vĩnh Xuân, Hòa Bình, Hòa Hiệp, Tam Bình, Ngãi Tứ, Song Phú, Cái Ngang, Tân Quới, Tân Lược, Mỹ Thuận, Thanh Đức, Long Châu, Phước Hậu, Tân Hạnh, Tân Ngãi, Bình Minh, Cái Vồn, Đông Thành

1,19

2. Định mức sử dụng nước tưới tại mặt ruộng

TT

Loại cây trồng

Định mức tưới (m 3 /ha-vụ)

Vụ Đông Xuân

Vụ Hè thu

Vụ Thu đông

1

Lúa cấy

10.428

6.890

5.765

2

Lúa gieo sạ

9.328

5.790

4.665

3

Hoa, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày

3.238

1.077

769

4

Nuôi trồng Thủy sản

30.632

15.720

13.758

5

Cây công nghiệp dài ngày

6.176

3. Định mức tiêu thụ điện năng bơm tưới

Đơn vị: kw/ha- vụ

TT

Loại máy bơm (m 3 /h)

Vụ mùa

Cây lúa cấy

Cây lúa gieo sạ

Cây màu

1

Vụ Đông xuân

322,56

339,84

117,45

Q< 180

360,80

380,56

131,36

180<Q< 250

303,17

319,83

110,39

250<Q< 330

289,85

306,36

106,18

330<Q< 550

243,38

256,52

88,50

550<Q< 700

229,00

241,41

83,33

700<Q< 1000

295,06

311,08

107,18

1000<Q< 1200

344,26

362,56

125,22

1200<Q< 1500

288,72

303,93

105,21

1500<Q< 2000

257,52

271,52

94,08

2000<Q< 2500

249,55

263,13

91,21

2500<Q< 4000

213,06

224,28

77,50

4000<Q< 6000

101,53

106,76

36,91

2

Vụ Hè thu

177,78

177,78

81,45

Q< 180

265,96

265,96

121,43

180<Q< 250

291,90

291,90

133,23

250<Q< 330

252,72

252,72

116,10

330<Q< 550

271,20

271,20

123,60

550<Q< 700

188,86

188,86

86,17

700<Q< 1000

231,71

231,71

105,62

1000<Q< 1200

164,40

164,40

75,13

1200<Q< 1500

158,60

158,60

72,93

1500<Q< 2000

188,57

188,57

86,93

2000<Q< 2500

240,06

240,06

110,09

2500<Q< 4000

185,40

185,40

84,78

4000<Q< 6000

112,32

112,32

51,60

3

Vụ Thu đông

157,08

170,52

86,03

Q< 180

223,41

243,24

122,13

180<Q< 250

149,38

162,64

81,68

250<Q< 330

149,89

162,63

82,23

330<Q< 550

213,52

232,46

116,66

550<Q< 700

194,30

211,55

106,22

700<Q< 1000

216,00

235,26

117,99

1000<Q< 1200

196,24

213,04

107,20

1200<Q< 1500

140,42

152,32

77,07

1500<Q< 2000

158,71

172,06

87,37

2000<Q< 2500

122,82

133,71

67,49

2500<Q< 4000

109,98

119,21

60,06

4000<Q< 6000

88,86

96,25

48,66

4. Định mức tiêu thụ điện năng bơm tiêu

Đơn vị: kw/ha- vụ

TT

Vụ/loại máy bơm (m 3 /h)

Cây lúa

Cây màu

Khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị

1

Vụ Hè thu

80,28

126,36

155,61

Q< 180

93,52

147,28

181,2

180<Q< 250

78,61

123,83

152,25

250<Q< 330

74,655

117,157

144,333

330<Q< 550

61,49

96,965

119,24

550<Q< 700

85,735

135,2

166,205

700<Q< 1000

71,071

112,112

137,83

1000<Q< 1200

79,64

125,4

154,44

1200<Q< 1500

66,06

103,5

128,07

1500<Q< 2000

58,16

91,6

112,64

2000<Q< 2500

55,65

87,64

107,73

2500<Q< 4000

44,951

70,705

86,979

4000<Q< 6000

21,12

33,055

40,81

6000<Q< 8000

40,95

64,415

79,235

2

Vụ Thu đông

135,751

162,239

199,661

Q< 180

204,952

242,792

298,672

180<Q< 250

201,24

238,5

293,4

250<Q< 330

148,96

177,76

218,88

330<Q< 550

156,45

184,94

227,43

550<Q< 700

208,086

246,164

302,807

700<Q< 1000

101,42

120,01

147,565

1000<Q< 1200

115,895

139,1

171,21

1200<Q< 1500

110,418

132,902

163,471

1500<Q< 2000

126,28

151,272

186,208

2000<Q< 2500

141,12

169,2

208,26

2500<Q< 4000

90,08

107,44

132,16

4000<Q< 6000

52,78

63,07

77,63

6000<Q< 8000

98,592

117,394

144,491

5. Định mức tiêu hao vật tư, nguyên nhiên liệu

- Định mức chi tiết tiêu hao vật tư, nguyên vật liệu cho bảo dưỡng thiết bị đóng mở:

Đơn vị tính: đơn vị/lần

TT

Loại máy đóng mở

Định mức chi tiết tín

1 toán

Dầu nhờn (lít)

Mỡ các loại

(kg)

Dầu Diezel (lít)

Rẻ lau

(kg)

Dầu thủy lực (lít)

Định kỳ

Bổ

sung

Định kỳ

Bổ

sung

Định kỳ

Định kỳ

Định kỳ

Bổ

sung

1

Vitme 0-2 tấn

0,18

0,03

0,51

0,048

0,8

0,71

2

Vitme 3-5 tấn

0,32

0,05

0,61

0,06

1,14

1,12

3

Vitme 6-10 tấn

0,63

0,11

1,33

0,126

1,71

2,36

4

Vitme 11-19 tấn

0,97

0,16

1,69

0,156

2,2

2,6

5

Vitme 20-50 tấn

1,31

0,22

2,04

0,192

2,68

2,83

6

Vitme > 50 tấn

2,88

0,48

4,08

0,384

3,19

4,13

7

Tời cáp <5 tấn

0,08

0,01

1,31

0,09

1,56

1,74

8

Tời cáp 6-10 tấn

0,1

0,015

1,6

0,108

2

2,32

9

Tời cáp > 11 tấn

0,15

0,02

1,88

0,126

2,34

2,55

10

Palang < 5 tấn

0,13

0,01

0,05

0,006

2,1

1,14

11

Palang >= 5 tấn

0,14

0,01

0,58

0,012

2,34

1,2

12

Cầu trục < 5 tấn

4,28

0,42

5,06

0,168

4,62

4,08

13

Cầu trục 6-10 tấn

4,89

0,48

6,08

0,204

5,54

4,43

14

Cầu trục 15-25 tấn

9,78

0,96

11,14

0,372

10,4

5,83

15

Cầu trục > 25 tấn

10,76

1,06

12,25

0,408

11,44

6,41

16

Xi lanh/Tời cáp thủy lực

3,97

0,13

2,99

0,276

2,28

1,74

15,18

0,77

- Định mức tiêu hao điện cho vận hành thiết bị đóng mở:

STT

Loại máy đóng mở

Thời gian đóng/mở (Giờ)

Công suất (Kw)

Tiêu hao điện (Kwh/lần/ thiết bị)

1

Vitme 0-2 tấn

0,5

1,5

0,8

2

Vitme 3-5 tấn

0,5

2,5

1,3

3

Vitme 6-10 tấn

0,5

3,5

1,8

4

Vitme 11-19 tấn

0,5

5,5

2,8

5

Vitme 20-50 tấn

0,5

6,5

3,3

6

Vitme > 50 tấn

0,5

9,5

4,8

7

Tời cáp <5 tấn

0,5

2,5

1,3

8

Tời cáp 6-10 tấn

0,5

5

2,5

9

Tời cáp > 11 tấn

0,5

7

3,5

10

Palang < 5 tấn

0,5

2,5

1,3

11

Palang >= 5 tấn

0,5

5,5

2,8

12

Cầu trục < 5 tấn

0,5

3

1,5

13

Cầu trục 6-10 tấn

0,5

5,5

2,8

14

Cầu trục 15-25 tấn

0,5

7,5

3,8

15

Cầu trục > 25 tấn

0,5

9,5

4,8

16

Xi lanh/Tời cáp thủy lực

0,5

5,5

2,8

Tổng cộng

41,3

- Định mức tiêu hao dầu diezel cho thiết bị đóng mở:

STT

Loại máy đóng mở

Thời gian đóng/mở (Giờ)

Hao phí (lít/giờ)

Tiêu hao Diezel (lít/lần/ thiết bị)

1

Tời cáp <5 tấn

0,2

1,43

0,3

2

Palang < 5 tấn

0,3

0,91

0,3

3

Cầu trục < 5 tấn

0,3

0,91

0,3

Tổng cộng

0,8

- Định mức cơ sở tiêu hao vật tư, nguyên vật liệu cho bảo dưỡng máy bơm và động cơ điện:

TT

Vụ/loại máy bơm (m 3 /h)

Định mức chi tiết tính toán

Dầu nhờn (lít/ha)

Mỡ dùng cho máy bơm (kg/ha)

Mỡ dùng cho động cơ (kg/ha)

Dầu Diezel (lít/ha)

Giẻ lau (kg/ha)

Sợi Amiang (kg/ha)

1

Vụ Đông xuân

330<Q<550

0,078

0,068

0,034

0,034

0,045

0,045

550<Q<700

0,062

0,054

0,027

0,027

0,036

0,036

700<Q<900

0,05

0,043

0,022

0,022

0,029

0,029

900<Q<1200

0,058

0,046

0,023

0,023

0,023

0,034

1200<Q<1500

0,047

0,038

0,019

0,019

0,028

0,028

1500<Q<2000

0,072

0,072

0,014

0,014

0,026

0,021

2000<Q<2500

0,056

0,056

0,014

0,014

0,023

Q> 8000

0,035

0,048

0,006

0,01

0,028

2

Vụ Hè thu

330<Q<550

0,114

0,086

0,043

0,043

0,057

0,057

550<Q<700

0,091

0,068

0,034

0,034

0,045

0,045

700<Q<900

0,073

0,055

0,027

0,027

0,037

0,037

900<Q<1200

0,073

0,059

0,029

0,029

0,029

0,043

1200<Q<1500

0,059

0,047

0,023

0,023

0,035

0,035

1500<Q<2000

0,092

0,092

0,022

0,022

0,035

0,025

2000<Q<2500

0,07

0,07

0,018

0,018

0,028

Q> 8000

0,045

0,07

0,007

0,012

0,036

3

Vụ Thu đông

330<Q<550

0,133

0,1

0,05

0,05

0,067

0,067

550<Q<700

0,105

0,079

0,04

0,04

0,052

0,052

700<Q<900

0,085

0,064

0,032

0,032

0,042

0,042

900<Q<1200

0,085

0,068

0,034

0,034

0,034

0,051

1200<Q<1500

0,068

0,055

0,027

0,027

0,041

0,041

1500<Q<2000

0,109

0,109

0,026

0,026

0,041

0,031

2000<Q<2500

0,082

0,082

0,021

0,021

0,032

Q> 8000

0,056

0,08

0,008

0,014

0,04

6. Định mức sửa chữa thường xuyên tài sản cố định

TT

Định mức sửa chữa thường xuyên tài sản cố định (SCTX tScĐ)

Đơn vị tính

Định mức

1

Định mức chi phí SCTX TSCĐ so với nguyên giá tài sản cố định (Công ty TNHH MTV Khai thác công trình Thủy lợi Bến Tre)

1.1

Đối với các xã, phường: Phú Túc, Giao Long, Tiên Thủy, Tân Phú, Phú Phụng, Chợ Lách, Vĩnh Thành, Hưng Khánh Trung, Phước Mỹ Trung, Tân Thành Bình, Nhuận Phú Tân, Đồng Khởi, Mỏ Cày, Thành Thới, An Định, Hương Mỹ, Đại Điền, Quới Điền, Thạnh Phú, An Qui,

%

1,69

Thạnh Hải, Thạnh Phong, Tân Thủy, Bảo Thạnh, Ba Tri, Tân Xuân, Mỹ Chánh Hòa, An Ngãi Trung, An Hiệp, Hưng Nhượng, Giồng Trôm, Tân Hào, Phước Long, Lương Phú, Châu Hòa, Lương Hòa, Thới Thuận, Thạnh Phước, Bình Đại, Thạnh Trị, Lộc Thuận, Châu Hưng, Phú Thuận, An Hội, Phú Khương, Bến Tre, Sơn Đông, Phú Tân

1.2

Đối với xã An Bình

%

1,44

2

Định mức chi phí SCTX TSCĐ so với nguyên giá tài sản cố (Công ty TNHH MTV Quản lý khai thác công trình Thủy lợi Trà Vinh)

2.1

Đối với các xã, phường: Trà Vinh, Long Đức, Nguyệt Hóa, Hòa Thuận, Duyên Hải, Trường Long Hòa, Long Hòa, Đông Hải, Long Vĩnh, Hòa Minh, Long Hữu, Càng Long, An Trường, Tân An, Nhị Long, Bình Phú, Châu Thành, Song Lộc, Hưng Mỹ, Cầu Kè, Phong Thạnh, An Phú Tân, Tam Ngãi, Tiểu Cần, Tân Hòa, Hùng Hòa, Tập Ngãi, Cầu Ngang, Mỹ Long, Vinh Kim, Nhị Trường, Hiệp Mỹ, Trà Cú, Đại An, Lưu Nghiệp Anh, Hàm Giang, Long Hiệp, Tập Sơn, Long Thành, Đôn Châu, Ngũ Lạc

%

1,8

2.2

Đối với các xã, phường: Cái Nhum, Tân Long Hội, Nhơn Phú, Bình Phước, Long Hồ, Phú Quới, Quới Thiện, Trung Thành, Trung Ngãi, Quới An, Trung Hiệp, Hiếu Phụng, Hiếu Thành, Lục Sĩ Thành, Trà Ôn, Trà Côn, Vĩnh Xuân, Hòa Bình, Hòa Hiệp, Tam Bình, Ngãi Tứ, Song Phú, Cái Ngang, Tân Quới, Tân Lược, Mỹ Thuận, Thanh Đức, Long Châu, Phước Hậu, Tân Hạnh, Tân Ngãi, Bình Minh, Cái Vồn, Đông Thành

%

1,44

7. Định mức chi phí quản lý doanh nghiệp

TT

Định mức chi phí quản lý doanh nghiệp (CPQLDN)

Đơn vị tính

Định mức

1

Định mức CPQLDN tính theo chi phí SXKD (%) Công ty TNHH MTV Khai thác công trình Thủy lợi Bến Tre

%

6,10

2

Định mức CPQLDN tính theo chi phí SXKD (%) Công ty TNHH MTV Quản lý khai thác công trình Thủy lợi Trà Vinh

%

5,14

Đang theo dõi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 91/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật trong quản lý khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 91/2026/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

downloadQuyết định 91/2026/QĐ-UBND (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 35/2022/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×