• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 17076/QĐ-UBND Tây Ninh 2026 công bố danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình thủ tục hành chính thủy sản

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 18/09/2026 09:26 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 17076/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Tấn Hòa
Trích yếu: Về việc công bố danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 17076/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 17076/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 17076/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TÂY NINH
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tây Ninh, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản
thuộc phạm vi chức năng quảncủa Sở Nông nghiệp và Môi trường
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP về thực
hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-
CP;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành
chính; Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của bộ nông nghiệp môi trường; Ngh định s 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph quy định phân quyn, phân cp trong lĩnh vc nông nghip
môi trường;
Căn c Quyết định số 3331/QĐ-BNNMT ngày 20/8/2026 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
lĩnh vực thủy sảnkiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường tại Tờ trình số
20520/TTr-SNNMT ngày 15/9/2026.
17076
17
9
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1.ng b kèm theo Quyết địnhy danh mc, ni dung phê duyt quy
trình ni b gii quyết 07 thủ tục hành chính đưc sa đi, b sung lĩnh vc thu sn
thuc phm vi chc năng qun lý ca S ng nghip và Môi trường, c th:
- Phụ lục 1: Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung 03 thủ tục
hành chính cấp tỉnh.
- Ph lc 2: Nội dung và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh.
- Phụ lục 3: Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung 04 thủ tục
hành chính cấp xã.
- Ph lc 4: Nội dung và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp xã.
Điu 2. Giao S Nông nghip và Môi trưng, y ban nhân dân các xã, phưng
1. Sở Nông nghiệp Môi trường triển khai thực hiện việc tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này đối
với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sởđơn vị.
2. Chủ tịch y ban nhân dân các xã, phường chỉ đạo các đơn vị trực thuộc tổ
chức triển khai thực hiện việc tiếp nhận giải quyết thủ tục hành chính theo quy
trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này đối với các thủ tục hành chính thuộc
thẩm quyền tiếp nhận của y ban nhân n cấp xã.
3. Trên sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt, Sở Nông nghiệp
Môi trường phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết
thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của
ngành Nông nghiệp và Môi trường theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng y ban nhân n tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp
Môi trường, Chủ tịch y ban nhân n các xã, phường và các tổ chức,nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ pháp);
- CT, PCT UBND tỉnh “VHXH”;
- CVP, PCVP UBND tỉnh “VHXH”;
- Trung tâm PVHCC tỉnhcấp xã;
- Lưu: VT.
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC THỦY SẢN
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢNCỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH TÂY NINH
(Kèm theo Quyết định số 17076 /QĐ-UBND ngày 17 /9/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH LĨNH VỰC THỦY SẢN ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG: 03 TTHC
Cách thức thực hiện
STT
Tên TTHC
số
TTHC
(CSQLQG)
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm thực
hiện
quan thực hiện
Trực
tiếp
Bưu
chính
công
ích
Trực
tuyến
Quyết định
công bố của
Bộ ngành
1
Cấp, cấp lại,
sửa đổi, bổ sung
thông tin Giấy
chứng nhận
thuỷ sản, sản
phẩm thủy sản
đạt yêu cầu xuất
khẩu vào Hoa
Kỳ (COA)
2.002819
04 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ đầy đủ
Chưavăn
bản quy định
Địa điểm tiếp nhận
hồ sơ: Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Tây Ninh hoặc tại
bất kỳ Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
trên địa bàn tỉnh
Tây Ninh.
- quan thẩm
quyền quyết định:
Chi cục Nông
nghiệp.
- quan giải quyết
TTHC: Chi cục
Nông nghiệp.
x
x
Toàn
trình
Quyết định
số
3331/QĐ-
BNNMT
ngày
20/8/2026
của Bộ
trưởng Bộ
Nông
nghiệp
Môi trường.
2
Công nhận
giao quyền
quản lý cho tổ
chức cộng đồng
1.004923
- Thông báo Phương
án bảo vệ và khai thác
nguồn lợi thủy sản: 02
ngày làm việc kể từ
Chưavăn
bản quy định
Địa điểm tiếp nhận
hồ sơ: Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Tây Ninh hoặc tại
- quan thẩm
quyền quyết định:
UBND cấp tỉnh
x
x
Toàn
trình
Quyết định
số
3331/QĐ-
BNNMT
ngày
2
(thuộc địa bàn
từ 02 xã trở lên)
ngày nhận được hồ
đầy đủ;
- Thẩm định hồ
trình UBND cấp tỉnh
xem xét, quyết định:
29,5 ngày làm việc
(đã thực hiện cắt giảm
thời gian giải quyết
theo chỉ đạo của Tỉnh
ủy Tây Ninh).
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp trên địa bàn
tỉnh Tây Ninh.
- quan giải quyết
TTHC: Sở Nông
nghiệp Môi
trường
20/8/2026
của Bộ
trưởng Bộ
Nông
nghiệp
Môi trường.
3
Sửa đổi, bổ
sung nội dung
quyết định công
nhận và giao
quyền quản
cho tổ chức
cộng đồng
(thuộc địa bàn
từ 02 xã trở lên)
1.004921
- Đối với trường hợp
đề nghị thay đổi tên tổ
chức cộng đồng;
người đại diện tổ chức
cộng đồng; sửa đổi,
bổ sung Quy chế hoạt
động của tổ chức cộng
đồng: 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận
được hồ đầy đủ;
- Đối với trường hợp
đề nghị sửa đổi, bổ
sung vị trí, ranh giới
khu vực địa được
giao Phương án
bảo vệ khai thác
nguồn lợi thủy sản;
phạm vi quyền được
Chưavăn
bản quy định
Địa điểm tiếp nhận
hồ sơ: Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Tây Ninh hoặc tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp trên địa bàn
tỉnh Tây Ninh.
- quan thẩm
quyền quyết định:
UBND cấp tỉnh
- quan giải quyết
TTHC: Sở Nông
nghiệp Môi
trường
x
x
Toàn
trình
Quyết định
số
3331/QĐ-
BNNMT
ngày
20/8/2026
của Bộ
trưởng Bộ
Nông
nghiệp
Môi trường.
3
giao Phương án
bảo vệ khai thác
nguồn lợi thủy sản:
+ Thông báo nội dung
đề nghị sửa đổi, bổ
sung: 02 ngày làm
việc kể từ ngày nhận
được hồ đầy đủ;
+ Thẩm định hồ
trình UBND cấp tỉnh
xem xét, quyết định:
29,5 ngày làm việc
(đã thực hiện cắt giảm
thời gian giải quyết
theo chỉ đạo của Tỉnh
ủy Tây Ninh).
1
PHỤ LỤC 2
NỘI DUNG CỤ THỂ, QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC
THỦY SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢNCỦA
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH TÂY NINH
(Kèm theo Quyết định số 17076 /QĐ-UBND ngày 17 /9/2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
I. NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (03 TTHC)
1. Cấp, cấp lại, sửa đổi, bổ sung thông tin Giấy chứng nhận thuỷ sản, sản phẩm
thủy sản đạt yêu cầu xuất khẩu vào Hoa Kỳ (COA) (2.002819)
a) Trình tự thực hin:
* Bước 1. Nộp hồ sơ
- T chc, cá nhân np 01 b h sơ đề ngh cp/cp li/sa đổi, b sung thông tin
Giy chng nhn thu sn, sn phm thy sn đạt yêu cu xut khu vào Hoa K (sau
đây gi tt là COA) theo quy đnh bng hình thc trc tiếp hoc qua dch v bưu chính
ng ích đến: Trung tâm Phc v hành chính ng tnh Tây Ninh (cơ s 1 ti đa ch:
Khi ncơ quan 4, đưng song hành, Quc l tránh 1A, phường Long An, tnh Tây
Ninh; cơ s 2 ti địa ch: S 83, đường Phm Tung, phưng Tân Ninh, tnh Tây Ninh);
hoc bt k Trung tâm Phc v nh chính ng cp trên địa n tnh y Ninh;
hoc np trc tuyến qua h thng dch v công trc tuyến Cng dch v công quc gia.
* Bước 2: Kiểm tra hồ
- Trường hp np h sơ trc tiếp: Trung tâm Phc v nh chính công tnh/
kim tra thành phn h sơ (đơn đề nghị bản chính, hồ kèm theo bản sao) tr
li ngay khi t chc, nhân đến np h sơ;
Đối với thành phần hồ Giấy biên nhận sản phẩm bốc dỡ qua cảng hoặc Giấy
xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác hoặc Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai
thác (Catch Certificate - CC), nộp kèm bản chính để quan thẩm quyền thực hiện xác
nhận trực tiếp vào các thành phần hồ đã nộp đối với khối lượng nguyên liệu còn lại
trả lại bản chính khi trả hồ cấp COA. Trường hợp hồ giấy tờ được xác lập trên
môi trường điện tử, tổ chức, cá nhân không phải gửi bản chính kèm theo.
Tổ chức, nhân được nộp kết hợp các giấy tờ nêu tại điểm b khoản 1, khoản 2,
khoản 3, điểm b khoản 4 Điều 6 Thông số 33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026 trong
cùng một lần đề nghị cấp COA.
Trường hợp hồ tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch sang
tiếng Việt (trừ tài liệu bằng tiếng Anh hoặc song ngữ tiếng Anh). Tổ chức, nhân nộp
hồ chịu trách nhiệm về tính chính xác của bản dịch; bản dịch đóng dấu giáp lai hoặc
chữ ký nháy của tổ chức, cá nhân nộp hồ vào toàn bộ các trang.
- Trường hp np h sơ qua dch v bưu chính công ích hoc np trc tuyến:
Trong 01 ngày m vic, Trung tâm Phc v hành cnh công tnh/xã xem xétnh đầy
đủ ca h sơ, nếu h sơ chưa đy đủ theo quy định, Trung m Phc v nh chính ng
tnh/tr li h sơ và thông báo cho t chc, cá nhân biết để b sung, hoàn thin.
2
- Nếu hồ hợp lệ, chuyn h sơ đến Chi cc Nông nghip (Phòng Thu sn) đ
gii quyết.
* Bước 3: Giải quyết hồ sơ
Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ, Chi cục Nông
nghiệp tiến hành thẩm định hồ :
- Đối với trường hợp cấp mới, sửa đổi, bổ sung thông tin thực hiện thẩm định theo
quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông số 33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026.
- Đối với trường hợp cấp lại, thực hiện đối chiếu với hồ lưu trữ tại quan để
xem xét cấp lại COA.
Trên sở kết quả thẩm định, Chi cc ng nghip cấp/cấp lại/sửa đổi, bổ sung
thông tin COA theo mẫu số 02 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông số 33/2026/TT-
BNNMT ngày 04/8/2026; trường hợp không cấp/cấp lại/sửa đổi, bổ sung thông tin COA
thì phải có thông báo bằng văn bản, trả lại hồ và nêu rõ lý do.
* Bước 4: Trả kết qu
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã thông báo người nộp hồ để nhận kết quảthực hiện các nghĩa vụ có liên
quan (nếu có).
- Ngưi np h sơ mang theo Giy tiếp nhn h sơ và hn tr kết qu đến Trung tâm
Phc v hành chính công tnh Tây Ninh/Trung tâm Phc v hành chính công cp để
được hướng dn thc hinc nghĩa v liên quan (nếu) và nhn kết qu.
- Tr kết qu theo địa ch đăng ký khi np h sơ ln đầu.
- Thời gian tiếp nhận hồ trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ
ngày nghỉ theo quy định)
+ Sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút.
+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
b) Cách thức thực hiện:
Tổ chức, cá nhân nộp hồ thông qua một trong các cách thức sau:
- Nộp hồ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc
bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
- Nộp hồ qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Np h sơ trc tuyến ti Cng Dch v công quc gia, đa ch
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
* Trường hợp cấp mới COA, hồ theo các trường hợp cụ thể bao gồm:
Trường hợp 1. Trường hợp sử dụng nguyên liệu khai thác trong nước để chế biến,
xuất khẩu thuộc danh sách phải cấp COA (trừ trường hợp quy định tại Trường hợp 4), hồ
gồm:
STT
Thành phần hồ
Thành phần
hồ cần số
hóa (đánh X)
3
1
Đơn đề nghị cấp COA theo Mẫu số 01 Phụ lục I ban hành kèm
theo Thông số 33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026
X
2
Giấy biên nhận sản phẩm bốc dỡ qua cảng hoặc Giấy xác nhận
nguyên liệu thủy sản khai thác hoặc Giấy chứng nhận nguồn
gốc thủy sản khai thác (Catch Certificate - CC)
X
Trường hợp 2. Trường hợp sử dụng nguyên liệu thủy sảnnguồn gốc khai thác,
được nhập khẩu để chế biến, xuất khẩu thuộc danh sách phải cấp COA (trừ trường hợp
quy định tại Trường hợp 4), hồ gồm:
STT
Thành phần hồ
Thành phần
hồ cần số
hóa (đánh X)
1
Đơn đề nghị cấp COA theo Mẫu số 01 Phụ lục I ban hành kèm
theo Thông số 33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026
X
2
Giấy chứng nhận của thuyền trưởng (Captain’s statement)
kèm bản sao Giấy phép khai thác thủy sản của tàu khai thác đó
đối với trường hợp nguyên liệu nguồn gốc từ khai thác. Nội
dung Giấy chứng nhận của thuyền trưởng phải thể hiện tối
thiểu các thông tin sau: Tên tàu; số đăng tàu hoặc số IMO
hoặc sốhiệu quốc tế hoặc số đăngtổ chức quảnnghề
khu vực (nếu có); quốc gia treo cờ; loại ngư cụ; thời gian
khu vực khai thác. Giấy chứng nhận của Thuyền trưởng
phải chữ của thuyền trưởng tàu khai thác thủy sản
thông tin số đăng tàu hoặc số IMO hoặc hiệu quốc tế
hoặc số đăng tổ chức quản nghề khu vực phải trùng
khớp với thông tin trên Giấy phép khai thác thủy sản của tàu
đó.
X
3
COA do nước có tàu khai thác thủy sản cấp
X
4
Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (Catch
Certificate-CC) hoặc Báo cáo khai thác thủy sản (Reported
Catch-RC) do nước có tàu khai thác thủy sản cấp
X
Trường hợp 3. Trường hợp sử dụng nguyên liệu nguồn gốc từ nuôi trồng thủy
sản để chế biến, xuất khẩu thuộc danh sách phải cấp COA (trừ trường hợp quy định tại
Trường hợp 4), hồ gồm:
STT
Thành phần hồ
Thành phần
hồ cần số
hóa (đánh X)
1
Đơn đề nghị cấp COA theo Mẫu số 01 Phụ lục I ban hành kèm
theo Thông số 33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026
X
2
Đối với nguyên liệu nguồn gốc từ nuôi trồng thủy sản trong
nước: Giấy xác nhận nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng
thủy sản nuôi chủ lực hoặc Giấy chứng nhận sở đủ điều kiện
an toàn thực phẩm hoặc Cam kết sản xuất, kinh doanh thực
phẩm an toàn (có xác nhận của quan thẩm quyền địa
X
4
phương) hoặc Giấy chứng nhận sở đủ điều kiện nuôi trồng
thủy sản hoặc Giấy chứng nhận nuôi trồng thủy sản tốt của
sở nuôi trồng thủy sản
3
Đối với nguyên liệu nguồn gốc từ nuôi trồng thủy sản nhập
khẩu: Giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ (Certificate of
Origin-C/O) hoặc Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật (đối
với thủy sản sống) hoặc Giấy chứng nhận an toàn vệ sinh thực
phẩm (Health certificate) hoặc Giấy chứng nhận sở nuôi
trồng thủy sản hoặc Giấy đăng sở nuôi trồng thủy sản
hoặcsố sở nuôi trồng thủy sản
X
Trường hợp 4. Trường hợp sử dụng nguyên liệu các loài thủy sản thuộc danh
sách phải cấp COA nhưng không thuộc danh mục cấm nhập khẩu của Hoa Kỳ, hồ gồm:
STT
Thành phần hồ
Thành phần
hồ cần số
hóa (đánh X)
1
Đơn đề nghị cấp COA theo Mẫu số 01 Phụ lục I ban hành kèm
theo Thông số 33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026
X
2
Hợp đồng mua bán nguyên liệu phục vụ chế biến hoặc hóa đơn
tài chính hoặc bảng thu mua hàng hóa, dịch vụ (đối với
trường hợp thu mua trực tiếp từ người khai thác, nuôi trồng
thủy sản trong nước đối tượng không phải xuất hóa đơn theo
quy định)
X
* Trường hợp sửa đổi, bổ sung thông tin COA, hồ gồm:
STT
Thành phần hồ
Thành phần
hồ cần số
hóa (đánh X)
1
Đơn đề nghị theo Mẫu số 01 Phụ lục I ban hành kèm theo
Thông số 33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026
X
2
Hồ bổ sung (nếu có)
X
3
Bản gốc COA đã cấp
X
* Trường hợp cấp lại COA, hồ bao gồm:
STT
Thành phần hồ
Thành phần
hồ cần số
hóa (đánh X)
1
Đơn đề nghị theo Mẫu số 01 Phụ lục I ban hành kèm theo
Thông số 33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026
X
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ) hồ .
d) Thời hạn giải quyết: 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính:
5
- Cơ quan thm quyn quyết đnh: Chi cục Nông nghiệp.
- quan giải quyết: Chi cục Nông nghiệp.
- Người thẩm quyền quyết định: Lãnh đạo Chi cục Nông nghiệp theo danh sách
đã được đăng ký và công nhận theo quy định.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận thủy sản, sản phẩm
thủy sản đạt yêu cầu xuất khẩu vào Hoa Kỳ theo Mẫu số 02 Phụ lục I ban hành kèm theo
Thông số 33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026.
h) Phí, lệ phí: Chưavăn bản quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đơn đề nghị cấp COA theo Mẫu số 01 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông số
33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Quyết định số 3331/QĐ-BNNMT ngày 20/8/2026 của Bộ Nông nghiệp Môi
trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản
kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông số 74/2025/TT-BNNMT ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi trường về việc quy định chứng nhận thủy sản, sản phẩm thủy sản xuất khẩu
vào thị trường Hoa Kỳ, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông số 33/2026/TT-BNNMT ngày
04/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số Thông
trong lĩnh vực thủy sản.
6
Mẫu số 01 (Phụ lục I Ban hành kèm theo Thông số 33/2026/TT-BNNMT)
[TÊN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN]
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………….
…………., ngày….. tháng .... năm …….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP/CẤP LẠI/SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THÔNG TIN
{1}
GIẤY CHỨNG NHẬN
THỦY SẢN, SẢN PHẨM THỦY SẢN ĐẠT YÊU CẦU XUẤT KHẨU VÀO HOA
KỲ (COA)
Kính gửi: [Tên quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh nơi nộp hồ sơ]
Tên tổ chức/cá nhân đề nghị:………………………………………………
Số CCCD/Số định danh nhân/Số căn cước/Giấy đăng kinh doanh/giấy phép đầu
tư/Quyết định thành lập số:………………………………...
Tên quan cấp: …………………………….Ngày cấp: …………………
Địa chỉ:……………………………………………………………………
Điện thoại: ………………………………… Email: ……………………
Đề nghị .... [tên quan quản nhà nước về thủy sản cấp tỉnh nơi nộp hồ sơ]........ cấp/cấp
lại/sửa đổi, bổ sung thông tin Giấy chứng nhận thủy sản, sản phẩm thủy sản đạt yêu cầu
xuất khẩu vào Hoa Kỳ (COA) theo các thông tin được khai tại phụ lục kèm theo văn
bản này.
Chúng tôi xin cam kết thủy sản, sản phẩm thủy sản được s dụng từ nguồn nguyên liệu
trong nước đáp ứng các quy định của pháp luật Việt Nam hoặc nguyên liệu nhập khẩu
đáp ứng các quy định của quốc gia xuất khẩuyêu cầu của nước nhập khẩu. Nếuphát
hiện hoặc chứng minh thông tin đề nghị không đúng sự thật, chúng tôi sẵn sàng chịu trách
nhiệm trước pháp luật theo các quy định hiện hành./.
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ/CÁ NHÂN
(Chữcủa ngườithẩm quyền,
dấu/chữsố của quan, tổ chức)
____________________
{1}: Ghi cụ thể nội dung đề nghị cấp hay cấp lại hay sửa đổi hay bổ sung thông tin
7
BẢNG KÊ THÔNG TIN ĐỀ NGHỊ CẤP COA
(Ban hành kèm theo Văn bản số ... ngày .... tháng .... năm .... của ....[tên tổ chức, cá nhân])
Ghi chú: ............[nêu do đối với trường hợp cấp lại/sửa đổi, bổ sung thông tin, nêu
rõ thông tin sửa đổi, bổ sung, thay thế COA nào đã được cấp]................
Hướng dẫn ghi:
(1) Mã HTS Hoa Kỳ,tả loài và hình thức sản phẩm
- Nhập số Biểu thuế Hài hòa của Hoa Kỳ (HTS) của thủy sản hoặc sản phẩm thủy sản,
tả loài thủy sản và hình thức sản phẩm bằng tiếng Anh.
+ Các số HTS được nêu tại mục (1) phải phù hợp với HTS đang được áp dụng tại
Hoa Kỳ hoặc Mã HS theo thông lệ quốc tế nhưng không được làm sai khác về bản chất
nguyên liệu đã sử dụng. Tổ chức, nhân phải đảm bảo tính thống nhất của HTS
với tài liệu, hồ kèm theo đã nộp cho quan thẩm quyền của nước nhập khẩu.
+ Các số HTS cho cá động vật giáp xác, động vật thân mềmcác động vật không
xương sống dưới nước khác có thể được tìm thấy tại: https://hts.usitc.gov/.
+ Để tra cứu thông tin thủy sản sản phẩm thủy sản đó thuộc trường hợp phải
Giấy COA hay không thực hiện như sau:
Cách 1. Tra cứu trực tiếp từ danh sách NOAA đã công bố trên cổng thông tin điện tử
của NOAA (https://www.fisheries.noaa.gov/resource/outreach-materials/harmonized-
tariff-codes-and-other-resources-marine-mammal-protection)
Cách 2. Gửi thông tin, xác nhận lại từ đối tác nhập khẩu của Hoa Kỳ về việc sản phẩm
thủy sản dự kiến nhậpthuộc trường hợp yêu cầu cần có COA hay không.
Lưu ý: Danh sách này thể thay đổi theo thời gian vì vậy cần liên tục cập nhật để đảm
bảo khi nhập khẩuđầy đủ COA.
- Cách ghi thông tin cụ thể theo định dạng như sau: AAAA/BBBB/CCCC
Trong đó: AAAA: là mã HTS sản phẩm.
Thông tin nguồn gốc/Traceability Information *
Mã HTS
Hoa Kỳ,
tả loài
và hình
thức sản
phẩm/ U.S.
Harmonized
Tariff
Schedule
Number,
Species
Description,
and Product
Form
Khối
lượng
sản
phẩm/
Weight
Khối
lượng
nguyên
liệu/
Material
weight
Nghề/Ngư
cụ sử
dụng/
Fishing
Gear
Used
Quốc
tịch
tàu
/
Vessel
Flag
Tên tàu
số hiệu
tàu cá/
Vessel
Name(s)
and
Number(s)
Số Giấy
biên nhận
sản phẩm
bốc dỡ qua
cảng (nếu
có)/Landing
Statement
Number (if
any)
Số Giấy xác
nhận nguyên
liệu thủy sản
khai thác
(nếu
có)/Statement
of
Compliance
Number (if
any)
Số Giấy
chứng
nhận
nguồn
gốc thủy
sản khai
thác (nếu
có)/Catch
Certificate
Number
(if any)
Số giấy
COA
(nếu
có)/COA
Number
(if any)
Thông tin hồ
sơ/giấy tờ khác
(đối với các
trường hợp
còn lại)/Other
profile
information/
documentations
(1)*
(2)*
(3)*
(4)*
(5)*
(6)*
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
8
BBBB: là tên loài (có thể bao gồm tên tiếng Anh, tên khoa học hoặc mã 3 chữ số alpha
của tên loài).
CCCC: là dạng sản phẩm (đông lạnh, tươi sống, chế biến,…) phù hợp với mã HTS.
(2) Khối lượng sản phẩm - Nhập tổng khối lượng tịnh của sản phẩm đơn vị tính
(bằng kilogam hoặc đơn vị đo khác theo yêu cầu của nhà nhập khẩu).
Lưu ý: đây khối lượng của sản phẩm, không phải khối lượng của nguyên liệu chế biến
sản phẩm đó, sử dụng đơn vị tính nào thì ghi rõ.
Trường hợp cùng một sản phẩm thể ghi tổng khối lượng theo hàng, không cần
phân chia theo nguồn gốc nguyên liệu.
(3) Khối lượng nguyên liệu - Nhập khối lượng của nguyên liệu đã sử dụng để chế biến
sản phẩm, phù hợp với chất lượng sản phẩm đã công bố.
Trường hợp cùng một sản phẩm, thể ghi tổng khối lượng nguyên liệu theo từng tàu
hoặc nhóm tàu cá, phụ thuộc vào hồ nguồn gốc đã nộp kèm.
(4) Nghề/Ngư cụ sử dụng- Ghi thông tin nghề/ngư cụ được sử dụng để khai thác thủy
sản dưới dạngnghề theo hướng dẫn của Hoa Kỳ.
Trường hợp hồ kèm theo có ghi thông tin mã nghề khác với các quy định của Hoa Kỳ
(ví dụ nghề theo Tổ chức Lương thực Nông nghiệp Liên hợp quốc - FAO hoặc
Liên minh Châu Âu - EU hoặc Tiêu chuẩn Việt Nam) thì tổ chức, nhân nộp hồ
được phép quy đổi sang mã nghề theo yêu cầu của Hoa Kỳ nhưng không được làm sai
khác bản chất của nghề/ngư cụ đã sử dụngphù hợp với giấy phép khai thác thủy sản
được cấp.
- Tham khảo bảng nghề/ngư cụ của Hoa Kỳ đã công bố tại
(https://www.fisheries.noaa.gov/resource/outreach-materials/harmonized-tariff-codes-
and-other-resources-marine-mammal-protection) hoặc thông tin được đăng tải lại trên
cổng thông tin điện tử của quan quản nhà nước về thủy sản thuộc Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
- Nếusản phẩmnguồn gốc từ nuôi trồng điền thông tin: AQ.
- Trường hợp không sử dụng ngư cụ để khai thác thủy sản thì điền thông tin: UNC (trong
đó UNC Unclassified: Gears not reported or Unspecified method). Trường hợp cần
thiết thểtả ngắn gọn phương thức khai thác thể hiện đúng bản chất của hoạt động
khai thác loài đó.
(5) Quốc tịch tàu cá
- Nhập quốc gia theo luật tàu hoạt động, hoặc đối với các tàu thuê được chứng
nhận, nhập quốc gia đã chấp nhận trách nhiệm đối với các hoạt động đánh bắt của tàu.
- Nếu là nuôi trồng thủy sản thì nhập quốc gia nơi sở/trại nuôi đó đặt tại.
- Nhập quốc gia nơi khai thác thủy sản đối với trường hợp không sử dụng tàu để khai
thác thủy sản.
(6) Tên tàu và số hiệu tàu cá
- Nhập tên tàu cá (đối với tàu nước ngoài)/số đăng ký tàu cá.
- Nếu là nuôi trồng thủy sản, nhập tên sở/ trại nuôi/công ty.
- Nếu là nguyên liệu từ tàu cá dưới 6m hoặc khai thác không sử dụng tàu cá thì ghi tên
số căn cước công dân/số hộ chiếu của người khai thác.
9
- Nếu là nguyên liệu được thu mua từ tàu hậu cần đánh bắt nguồn lợi thủy sản, tổ chức,
cá nhân vẫn phải ghi đầy đủ thông tin của tàu khai thác thủy sản, nghề/ngư cụ của tàu
khai thác thủy sản đã sử dụng (không ghi thông tin của tàu hậu cần đánh bắt nguồn lợi
thủy sản). Trường hợp này, tổ chức, nhân phải cung cấp thêm thông tin nhật thu
mua, chuyển tải.
(7) Số Giấy biên nhận sản phẩm bốc dỡ qua cảng (nếu có): Ghi thông tin số Giấy
biên nhận sản phẩm bốc dỡ qua cảng do quan quảncảngcấp.
(8) Số Giấy xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác (nếu có): Ghi thông tin số Giấy
xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác do quan quản cảng hoặc quan
thẩm quyền cấp.
(9) Số Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (nếu có): Ghi thông tin số
Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác do quan quản cảng cấp (bao
gồm cả trường hợp khai thác trong nướcnhập khẩu nguyên liệu).
(10) Số giấy COA (nếu có): Ghi thông tin số giấy COA do quan nước xuất khẩu
nguyên liệu thủy sản cấp, trường hợp giấy COA không có số hiệu, ghi thông tin nước
cấp và ngày cấp.dụ: Mexico cấp ngày 26/12/2025.
(11) Thông tin hồ sơ/giấy tờ khác (đối với các trường hợp còn lại): Trường hợp sử
dụng các hồ sơ/giấy tờ còn lại khác với mục (7) (8) (9) (10) thì ghi sốhiệu của giấy
tờ đó, dụ: Số Giấy phép khai thác thủy sản ngày của Giấy chứng nhận thuyền
trưởng…
Lưu ý: Các thông tin đánh dấu * bắt buộc. mục thông tin nguồn gốc, tổ chức,
nhân phải kê khai thông tin một trong năm mục (7) (8) (9) (10) (11) hoặc kết hợp một
trong năm mục đó tương ứng với hồ đã nộp.
10
Mẫu số 02 (Phụ lục I Ban hành kèm theo Thông số 33/2026/TT-BNNMT)
OMB Control No: …………
Expiration Date: ………….
Serial No: ………..
CERTIFICATION OF ADMISSIBILITY
Nations subject to trade restrictions for fishery products pursuant to the High Seas
Driftnet Fishing Moratorium Protection Act or the Marine Mammal Protection Act
For fish or fish products for which a certificate of admissibility is required, a shipment
of fish or fish products in any form from a nation subject to an import restriction, offered
for entry to the United States, is eligible for entry only when accompanied by this
completed and certified form attached to the invoice and/or shipping documents. An
authorized official or agent of the exporting nation must complete the information
below:
Exporter:…………………………………………………………………
Address:……………………………………………………………………
Tel:...................................................................................................................
Email:………………………………………………………………………
U.S. Harmonized Tariff
Schedule Number, Species
Description, and Product
Form
Weight
Fishing
Gear Used
Vessel Flag
Vessel Name(s)
and Number(s
As a duly authorized official/agent of the Government of The Socialist Republic of Viet
Nam, I do hereby certify, to the best of my knowledge and belief, that the fish/fish
products in this shipment are of species of fish or fish products, or from fisheries, that
are not subject to an import restriction of the United States under the authority of the
High Seas Driftnet Fishing Moratorium Protection Act or the Marine Mammal
Protection Act.
_______________________________
____________________
Printed Name (Exporting Government Agent)
Name (Exporting Government Official) and
Address:
_______________________________________
Signature Date
Telephone:
____________________
_______________________________________
Email: _______________
11
U.S. IMPORTER CERTIFICATION
As the Importer of Record/Agent, I do hereby certify, to the best of my knowledge and
belief, that the information on this form accurately describes the fish/fish products
contained in this shipment
U.S. Customs Entry Number:
____________________
____________________
____________________
Printed Name (U.S. Importer of Record/Agent)
Address: _____________________________
Signature Date
Telephone: __________________
Email: _______________
Within 24 hours after the shipment is released from U.S. Customs, importers must
certify and submit a copy of this form to NMFS through the Customs and Border
Protection Automated Commercial Environment.
Submission of this form is mandatory for imports of seafood subject to trade restrictions
in order to meet the requirements of 50 CFR 300, Subpart N or as required under 50
CFR 216, Subpart C. Data submitted based on this information collection will be
accorded confidentiality pursuant to 50 CFR Part 600, Subpart E. Public reporting
burden for this collection of information is estimated to be 10 minutes. This estimate
includes the time for reviewing instructions, searching existing data sources, gathering
and maintaining the data needed, and completing and reviewing the collection of
information. Send comments regarding this burden estimate or any other aspect of
reducing this burden, to the Office of International Affairs and Seafood Inspection,
National Marine Fisheries Service, 1315 East West Highway, Silver Spring, Maryland
20910. Notwithstanding any other provision of law, no person is required to respond to,
nor shall any person be subject to a penalty for failure to comply with, a collection of
information subject to the requirements of the Paperwork Reduction Act, unless that
collection of information displays a currently valid OMB Control Number.
HƯỚNG DẪN ĐIỀN THÔNG TIN COA
Serial No: VN-YYY-COA-ZZZZ-
XXXXX.OO (1)
OMB Control No: aaaa-bbbb (1b)
Expiration Date: …….(1c)
CERTIFICATION OF ADMISSIBILITY (COA)
Nations subject to trade restrictions for fishery products pursuant to the High Seas
Driftnet Fishing Moratorium Protection Act or the Marine Mammal Protection Act/Các
quốc gia chịu hạn chế thương mại đối với sản phẩm thủy sản theo Đạo luật thực thi
nghềbằng lưới Rê vùng biển khơi hoặc Đạo Luật Bảo tồn thú biển của Hoa Kỳ
12
For fish or fish products for which a certificate of admissibility is required, a shipment
of fish or fish products in any form from a nation subject to an import restriction, offered
for entry to the United States, is eligible for entry only when accompanied by this
completed and certified form attached to the invoice and/or shipping documents. An
authorized official or agent of the exporting nation must complete the information
below/Đối với thủy sản hoặc sản phẩm thủy sản cầnGiấy chứng nhận, mọi hàng
thủy sản hoặc sản phẩm thủy sản từ một quốc gia chịu hạn chế khi nhập khẩu vào Hoa
Kỳ dưới bất kỳ hình thức nào chỉ được phép thông quan khi kèm theo mẫu đơn này, đã
được điền đầy đủ thông tin được chứng thực, đính kèm với hóa đơn và/hoặc chứng
từ vận chuyển. Một quan hoặc cán bộ được ủy quyền của quốc gia xuất khẩu phải
điền thông tin dưới đây.
Exporter/tên tổ chức, cá nhân: (2)
Address/địa chỉ: (3)
Tel/điện thoại: (4)
Email/thư điện tử: (5)
U.S. Harmonized Tariff
Schedule Number, Species
Description, and Product
Form/ Mã HTS Hoa Kỳ,
tả loài và hình thức sản phẩm
Weight/
Khối
lượng
Fishing
Gear Used/
Nghề/Ngư
cụ sử dụng
Vessel
Flag/Quốc
tịch tàu cá
Vessel Name(s)
and Number(s)/
Tên tàu và số
hiệu tàu cá
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
As a duly authorized official/agent of the Government of The Socialist Republic of Viet
Nam, I do hereby certify, to the best of my knowledge and belief, that the fish/fish
products in this shipment are of species of fish or fish products, or from fisheries, that
are not subject to an import restriction of the United States under the authority of the
High Seas Driftnet Fishing Moratorium Protection Act or the Marine Mammal
Protection Act/ quan/cán bộ được ủy quyền của Chính phủ Việt Nam, theo hiểu
biếtniềm tin, tôi xin chứng nhận rằng thủy sản/sản phẩm thủy sản trong lô hàng này
sản phẩm thủy sản từ nghề không thuộc danh mục bị hạn chế nhập khẩu của
Hoa Kỳ.
_____________(11)________________
Printed Name (Exporting Government
Agent)/Tên in hoa (cán bộ của Chính phủ
nước xuất khẩu)
Name (Exporting Government Official) and
Address/Tên (cơ quan xác nhận)địa chỉ:
______(16)__________________________
________(12)__________(13)_________
Signature/ChữDate/Ngày
Telephone/Điện thoại: _____(14)_______
Email: _________(15)________________
13
U.S. IMPORTER CERTIFICATION/ Chứng nhận của nhà nhập khẩu Hoa Kỳ
As the Importer of Record/Agent, I do hereby certify, to the best of my knowledge and
belief, that the information on this form accurately describes the fish/fish products
contained in this shipment/nhà nhập khẩu chính thức/đại lý, theo hiểu biết niềm
tin, tôi xin cam đoan thông tin trên mẫu đơn này tả chính xác thủy sản/sản phẩm
thủy sản trong lô hàng này:
U.S. Customs Entry Number/Số hồ hải quan Hoa Kỳ/: ____________
_____________________________
Printed Name (U.S. Importer of
Record/Agent)/Tên in hoa (Nhà nhập
khẩu/Đại lý)
Address/ Địa chỉ:
________________________________
________________________________
Signature/ChữDate/Ngày
Telephone/Điện thoại: ____________
Email: _________________________
Within 24 hours after the shipment is released from U.S. Customs, importers must
certify and submit a copy of this form to NMFS through the Customs and Border
Protection Automated Commercial Environment./Trong vòng 24 giờ sau khi hàng
được thông quan bởi Hải quan Hoa Kỳ, nhà nhập khẩu phải chứng nhận nộp bản
sao của mẫu đơn này cho Cục Thủy sản quốc gia thông qua môi trường Thương mại tự
động của quan Hải quan và Lực lượng Bảo vệ bờ biển
Submission of this form is mandatory for imports of seafood subject to trade restrictions
in order to meet the requirements of 50 CFR 300, Subpart N or as required under 50
CFR 216, Subpart C. Data submitted based on this information collection will be
accorded confidentiality pursuant to 50 CFR Part 600, Subpart E. Public reporting
burden for this collection of information is estimated to be 10 minutes. This estimate
includes the time for reviewing instructions, searching existing data sources, gathering
and maintaining the data needed, and completing and reviewing the collection of
information. Send comments regarding this burden estimate or any other aspect of
reducing this burden, to the Office of International Affairs and Seafood Inspection,
National Marine Fisheries Service, 1315 East West Highway, Silver Spring, Maryland
20910. Notwithstanding any other provision of law, no person is required to respond to,
nor shall any person be subject to a penalty for failure to comply with, a collection of
information subject to the requirements of the Paperwork Reduction Act, unless that
collection of information displays a currently valid OMB Control Number/ Việc nộp
đơn này là bắt buộc đối với các hàng thủy sản chịu hạn chế thương mại để đáp ứng
yêu cầu của Điều 50 CFR 300, điểm N hoặc theo yêu cầu của Điều 50 CFR 216, điểm
C. Thông tin thu thập được trên sở mẫu đơn này sẽ được bảo mật theo Điều 50 CFR
Phần 600, điểm E. Thời gian báo cáo công khai cho việc thu thập thông tin này ước tính
10 phút, bao gồm thời gian rà soát hướng dẫn, tra cứu các nguồn dữ liệu hiện có, thu
thậplưu giữ dữ liệu cần thiết, cũng như hoàn tất và xem xét việc thu thập thông tin.
Vui lòng gửi ý kiến liên quan đến ước tính thời gian này hoặc bất kỳ khía cạnh nào khác
của việc cắt giảm khối lượng công việc này đến Văn phòng Hợp tác quốc tế Thanh
tra thủy sản, quan Thủy sản Quốc gia, 1315 East West Highway, Silver Spring,
14
Maryland 20910. Bất kể các quy định pháp luật nào khác, không cá nhân nào bắt buộc
phải trả lời hoặc bị xử phạt không tuân thủ việc thu thập thông tin theo các yêu cầu
của Đạo luật Giảm thiểu Thủ tục Giấy tờ (Paperwork Reduction Act), trừ khi mẫu thu
thập thông tin đó hiển thị số kiểm soát OMB hiện hành.
HƯỚNG DẪN GHI THÔNG TIN:
(1) Số: VN-YYY-COA-ZZZZ-XXXXX.OO: quan có thẩm quyền cấp COA ghi số
hiệu để theo dõi, thống kê, bao gồm các thông tin:
- VN - là ký hiệu quốc gia Việt Nam (giữ nguyên khi cấp).
- YY - là ký hiệu tỉnh (theo mã tỉnh đã được công bố).
- COA - là ký hiệu giấy chứng nhận (giữ nguyên khi cấp).
- ZZZZ - năm cấp COA.
- XXXXX - số thứ tự COA do đơn vị cấp,hiệu này gồm 5 chữ số.
- OO - số hiệu bổ sung: (1) trường hợp cấp mới thì không cần thêm thông tin OO;
(2) Trường hợp cấp lại, sửa đổi, bổ sung thì giữ nguyên thông tin số hiệu như tờ COA
đã cấp và thêm các sốhiệu cụ thể như sau:
+ Trường hợp sửa đổi, bổ sung thông tin trên COA đã cấp thì thêm thông tin “Sx” (trong
đó x là số lần sửa đổi, bổ sung);
+ Trường hợp cấp lại COA thì thêm thông tin “Rx” (trong đó x là số lần cấp lại).
Giấy COA đã cấp hết hiệu lực sử dụng kể từ ngày cấp lại, sửa đổi, bổ sung bằng COA
mới.
(1a) là mã QR code của COA, phục vụ để tra cứu hiệu lực, giá trị sử dụng (nếu có).
(1b) Số hiệu kiểm soát OMB của Hoa Kỳ: sốhiệu do Hoa Kỳ công bố kèm theo
mẫu COA tùy theo từng thời điểm.
(1c) Hiệu lực của mẫu giấy COA: Hiệu lực của mẫu giấy COA do Hoa Kỳ công bố tùy
theo từng thời điểm.
(2) Tên tổ chức, cá nhân: Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp COA
(3) Địa chỉ: Địa chỉ liên hệ chính hoặc địa chỉ theo đăngcủa tổ chức, cá nhân
(4) Điện thoại: Số điện thoại liên hệ chính của tổ chức, cá nhân
(5) Email: thông tin địa chỉ hòm thư điện tử của tổ chức, cá nhân đề xuất
(6) HTS Hoa Kỳ, tả loài hình thức sản phẩm: ghi lại đúng thông tin tổ
chức/cá nhân đã ghi trong đơn đề nghị sau khi thẩm định phù hợp.
(7) Khối lượng - ghi thông tin khối lượng sản phẩm đơn vị tính (không phải thông
tin khối lượng nguyên liệu) đúng theo tổ chức/cá nhân đã ghi trong đơn đề nghị sau khi
thẩm định phù hợp.
(8) Nghề/Ngư cụ sử dụng - ghi thông tin sau khi thẩm định phù hợp.
(9) Quốc tịch tàu cá - ghi thông tin sau khi thẩm định phù hợp.
(10) Tên và số hiệu tàu cá - ghi thông tin sau khi thẩm định phù hợp
15
(11) Tên in hoa (cán bộ của Chính phủ nước xuất khẩu): tên chức danh của
ngườithẩm quyền tại địa phương đã được đăngvới Hoa Kỳ.
(12) Chữ ký: chữ của ngườithẩm quyền đã được đăng với Hoa Kỳ kèm dấu
của quan có thẩm quyền cấp COA.
(13) Ngày: ghi ngày thực tế khi xác nhận.
(14) Điện thoại: thông tin điện thoại đã được đăngvới Hoa Kỳ
(15) Email: thông tin địa chỉ thư điện tử đã được đăngvới Hoa Kỳ
(16) Tên (cơ quan xác nhận) địa chỉ: ghi tên quan đã được đăng với Hoa Kỳ,
kèm theo địa chỉ bằng tiếng Anh.
Lưu ý: Thông tin mục (11) (12) (14) (15) (16) trên giấy xác nhận phải trùng khớp với
danh sách đăng quan chỉ định đã được quan quản nhà nước về thủy sản
thuộc Bộ Nông nghiệp Môi trường cung cấp cho NOAA hoặc cập nhật bổ sung
được Hoa Kỳ công bố trên trang thông tin điện tử:
https://www.fisheries.noaa.gov/international- affairs/certification-admissibility-
authorized-officials-under-mammal-protection-act
16
2. Công nhận giao quyền quản cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ
02 xã trở lên) (1.004923)
a) Trình tự thực hiện:
* Bước 1. Nộp hồ
- T chc, cá nhân gi h sơ bằng hình thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích đến: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh (cơ sở 1 tại địa chỉ:
Khối nhà quan 4, đường song hành, Quốc lộ tránh 1A, phường Long An, tỉnh Tây
Ninh; sở 2 tại địa chỉ: Số 83, đường Phạm Tung, phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh);
hoặc bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp trên địa bàn tỉnh Tây Ninh; hoặc
nộp trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến Cng dch v công quc gia
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html
* Bước 2. Kim tra h sơ
- Trưng hp np h sơ trc tiếp: Trung tâm Phc vnh chínhng tnh/
kim tra thành phn h sơ tr li ngay khi t chc, nhân đến np h sơ;
- Trưng hp np h sơ qua dch v bưu chính hoc qua i trường mng:
Trong 01 ngày làm vic, Trung tâm Phc v nh chính ng tnh/xã xem xét tính
đầy đ, nếu h sơ chưa đầy đủ theo quy định, Trung tâm Phc v hành chính công
tnh/tr li h sơ và thông báo cho t chc, cá nhân biết để b sung, hoàn thin.
- Chuyn h sơ đến Chi cc Nông nghip (Phòng Thu sn) đ gii quyết.
* Bước 3: Giải quyết hồ sơ
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, Chi cc
ng nghip tham mưu Sở Nông nghiệp Môi trường thông báo Phương án bảo vệ
khai thác nguồn lợi thủy sản trên phương tiện thông tin đại chúng, niêm yết công khai
tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã, trụ sở Ủy ban nhân dân cấp tỉnh khu dân nơi
dự kiến thực hiện đồng quản lý;
- Trong thời hạn 26,5 ngày làm việc kể từ ngày thông báo, Chi cc Nông nghip
tổ chức thẩm định hồ tham mưu Sở Nông nghiệp Môi trường trình Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh xem xét, quyết định;
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ trình, Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh quyết định công nhận giao quyền quản cho tổ chức cộng đồng. Trường
hợp không công nhận không giao quyền quản cho tổ chức cộng đồng thì trả lời
bằng văn bản và nêu rõ lý do.
* Bước 4. Trả kết quả
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã thông báo người nộp hồ để nhận kết quảthực hiện các nghĩa vụ
có liên quan (nếu có).
- Người np h sơ mang theo Giy tiếp nhn h sơ và hn tr kết qu đến Trung
tâm Phc v hành chính công tnh Tây Ninh/Trung tâm Phc v hành chính công cp xã
để được hướng dn thc hinc nghĩa v liên quan (nếu) và nhn kết qu.
- Tr kết qu theo địa ch đăng ký khi np h sơ ln đầu.
- Thời gian tiếp nhận hồ trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần
(trừ ngày nghỉ theo quy định)
17
+ Sáng: Từ 7 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút.
+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
b) Cách thức thực hiện:
Tổ chức, cá nhân nộp hồ thông qua một trong các cách thức sau:
- Nộp hồ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc
bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
- Nộp hồ qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp hồ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ gồm:
STT
Thành phần hồ
Thành phần
hồ cần số
hóa (đánh X)
1
Đơn đề nghị công nhận giao quyền quản cho tổ chức
cộng đồng;
X
2
Phương án bo v và khai thác ngun li thy sn ti khu vc
d kiến thc hin đồng qun lý
X
3
Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng
X
4
Biên bản họp tổ chức cộng đồng.
X
* Số lượng: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết:
- Thông báo Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản: 02 ngày làm việc
k t ny nhận được hồ đầy đủ;
- Thẩm định hồ tnh Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết đnh: 29,5
ngày làm việc.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức cộng đồng.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp tỉnh.
- quan giải quyết TTHC: Sở Nông nghiệp Môi trường (Chi cục Nông
nghiệp).
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định công nhận và giao quyền
quản lý cho tổ chức cộng đồng thực hiện đồng quản lý trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản
theo Mẫu số 01 Phụ lục V ban hành kèm theo Thông số 33/2026/TT-BNNMT ngày
04/8/2026.
h) Phí, lệ phí: Chưavăn bản quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đơn đề nghị theo Mẫu số 01 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông số
88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025;
18
- Phương án bo v và khai thác ngun li thy sn ti khu vc d kiến thc hin
đồng qun theo Mu s 02 Ph lc I ban nh m theo Thông số 88/2025/TT-
BNNMT ngày 31/12/2025;
- Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng theo Mẫu số 03 Phụ lục I ban hành
kèm theo Thông số 88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025;
- Biên bản họp tổ chức cộng đồng theo Mẫu số 04 Phụ lục I ban hành kèm theo
Thông số 88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Điểm a, điểm c, khoản 2 Điều 10 Luật Thủy sản, được sửa đổi, bổ sung tại điểm
a khoản 21 Điều 14 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 3331/QĐ-BNNMT ngày 20/8/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản
kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông số 88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường hướng dẫn về bảo vệ phát triển nguồn lợi thủy sản, được sửa
đổi, bổ sung tại Thông số 33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số Thông trong lĩnh vực thủy sản.
19
Mẫu số 01 (Phụ lục I ban hành kèm theo Thông số 88/2025/TT-BNNMT)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN VÀ GIAO QUYỀN QUẢN
CHO TỔ CHỨC CỘNG ĐỒNG
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố/xã/phường/đặc khu ……………………….
Tên tôi là:……… ............... ………………………… Giới tính:…………..
Ngày tháng năm sinh:……………… ........... …… Dân tộc: …………...
số định danh/Thẻ căn cước/Căn cước công dân:………… ......................
Nghề nghiệp:……………………………………………………………........
Chỗ hiện tại:………………………………………………………… .........
Số điện thoại liên hệ:……………………………………………… .........
người đại diện cho [Tên tổ chức cộng đồng]:
Số lượng thành viên: …..(Danh sách thành viên tổ chức cộng đồng kèm theo)
Từ nhu cầu sự tự nguyện của các thành viên trong cộng đồng với mục tiêu cùng
chia sẻ quyền hạn, trách nhiệm trong quản bảo vệ nguồn lợi thủy sản với Nhà nước,
chúng tôi [Tên tổ chức cộng đồng], được thành lập theo Quyết định số ….. ngày…..tháng
….. năm (nếu có), nhận thấy [khu vực dự kiến thực hiện đồng quản lý] nguồn lợi
thủy sản cần được quản bảo vệ nhằm duy trì sinh kế bền vững cho người dân
hoạt động thủy sản tại đây. Do đó, các thành viên [Tên tổ chức cộng đồng] đã thảo luận
thống nhất xây dựng hồ đề nghị công nhận và giao quyền quảntại [khu vực dự
kiến thực hiện đồng quản lý] để thực hiện đồng quản lý trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản,
với nội dung chính như sau:
1. Quyền quảnđề nghị được giao [theo quy định tại khoản 5 Điều 10 Luật Thủy
sản].
2. Vị trí, ranh giới khu vực địađề nghị được giao [nêu rõ tên khu vực tọa độ
khu vực (nếu có)].
3. Phương án bảo vệ khai thác nguồn lợi thủy sản; Quy chế hoạt động của tổ
chức cộng đồng (Chi tiết tại hồ gửi kèm).
Kính đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố/xã/phường/đặc khu….….. xem xét,
quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho [Tên tổ chức cộng đồng].
Chúng tôi cam kết sẽ quản lý khu vực được giao theo nội dung được công nhận
giao quyền quảncho tổ chức cộng đồng thực hiện đồng quản trong bảo vệ nguồn
lợi thủy sản và tuân thủ các quy định của pháp luật./.
..........., ngày ...... tháng ........năm ..….
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(Chữcủa ngườithẩm quyền,
dấu/chữsố của quan, tổ chức (nếu có))
20
Danh sách thành viên tổ chức cộng đồng:
Khai thác thủy sản
Nuôi trồng thủy sản
Nghề khác
TT
Họ và tên
Năm
sinh
Số người
trong hộ
làm nghề
liên
quan
đến thủy
sản
Chỗ
hiện
tại
Số
đăng
tàu
Chiều
dài tàu
cá (m)
Nghề
khai
thác
thủy
sản
Ngư
trường
khai
thác
chính
Nguồn
thu
nhập
(chính
/phụ)
Khu
vực
nuôi
Diệ
n
tích
nuôi
Đối
tượn
g
nuôi
Hình
thức
nuôi
Nguồn
thu
nhập
(chính
/phụ)
Tên
nghề
Nguồn
thu
nhập
(chính
/ phụ)
A
Thành viên
hộ gia
đình
B
Thành viên
là cá nhân
NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA TỔ CHỨC CỘNG ĐỒNG
(Chữcủa ngườithẩm quyền;
dấu/chữsố của quan, tổ chức (nếu có))
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký tên, ghi rõ họ tên)
21
Mẫu số 02 (Phụ lục I ban hành kèm theo Thông số 88/2025/TT-BNNMT)
PHƯƠNG ÁN BẢO VỆ VÀ KHAI THÁC NGUỒN LỢI THỦY SẢN
Phương án bảo vệkhai thác nguồn lợi thủy sản tại khu vực dự kiến thực hiện đồng
quảngồm các thông tin chủ yếu như sau:
1. Thông tin chung
a) Tổ chức cộng đồng: tên tổ chức cộng đồng; số lượng thành viên.
b) Khu vực dự kiến thực hiện đồng quản lý: vị trí, ranh giới, tọa độ (nếu có), bao gồm
đồ vị trí khu vực kèm theo.
2. Sự cần thiết thực hiện đồng quản
(Nêu thông tin về hiện trạng nguồn lợi thủy sản, hoạt động khai thác, nuôi trồng thủy
sản, du lịch giải trí kết hợp hoạt động thủy sản, kinh tế hội; khó khăn, thách thức tại khu
vực thực hiện đồng quản lý; dự kiến những vấn đềthể khắc phục khi thực hiện đồng quản
hoặc thông tin khác (nếu có) để từ đó thấy được sự cần thiết thực hiện đồng quản lý trong
bảo vệ nguồn lợi thủy sản tại khu vực nêu trên)
3. Phương án bảo vệkhai thác nguồn lợi thủy sản tại khu vực thực hiện đồng
quản
a) Mục tiêu, đối tượng thủy sản cần bảo vệ.
b) Phương án tổ chức bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản.
c) Phương án tổ chức hoạt động nuôi trồng thủy sản (nếu có).
d) Phương án tổ chức du lịch giải trí kết hợp hoạt động thủy sản (nếu có).
đ) Phương án tổ chức hoạt động khác (nếu có).
4. Giải pháp và tổ chức thực hiện phương án
(Nêu chi tiết hoạt động để thực hiện phương án; nhiệm vụ của tổ chức cộng đồng
các bên liên quan để thực hiện phương án và nội dung khác (nếu có))
22
Mẫu số 03 (Phụ lục I ban hành kèm theo Thông số 88/2025/TT-BNNMT)
QUY CHẾ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC CỘNG ĐỒNG
Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng gồm những nội dung chủ yếu sau đây:
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
(Tên tổ chức cộng đồng, nguyên tắc, mục đích hoạt động
của tổ chức cộng đồng)
Chương II
THÀNH VIÊN TỔ CHỨC CỘNG ĐỒNG
(Quy định về đăng ký tham gia tổ chức cộng đồngchấm dứt cách thành viên tổ chức
cộng đồng; quyềnnghĩa vụ của thành viên tổ chức cộng đồng; quyềnnghĩa vụ của
nhân, hộ gia đình không phải là thành viên tổ chức cộng đồng tham gia hoạt động thủy sản
tại khu vực đồng quản(nếu có))
Chương III
CẤU TỔ CHỨCNHIỆM VỤ CỦA TỔ CHỨC CỘNG ĐỒNG
Điều….: Ban đại diện của tổ chức cộng đồng
1. Ban đại diện hoặc ban tương đương của tổ chức cộng đồng cách pháp nhân
(sau đây gọi Ban đại diện) do thành viên tổ chức cộng đồng bầu, trách nhiệm tổ chức,
quảnhoạt động của tổ chức cộng đồng, kết nối giữa cộng đồngcác tổ chức, cá nhân
liên quan.
2. Nhiệm vụ cụ thể
Điều….: Người đại diện tổ chức cộng đồng
1. Người đại diện tổ chức cộng đồng người thuộc Ban đại diện, do thành viên tổ
chức cộng đồng bầu.
2. Nhiệm vụ cụ thể
Điều….: Đội tuần tra, giám sát
1. Đội tuần tra, giám sát do Ban đại diện phân công, thực hiện tuần tra, giám sát, bảo
vệ nguồn lợi thủy sản tại khu vực được giao quản lý; phối hợp với quan chức năng
chính quyền địa phương trong hoạt động kiểm tra, giám sát, lập biên bản xử vi phạm
pháp luật về thủy sản.
2. Nhiệm vụ cụ thể
Điều….: Đội tự quản
1. Đội tự quản được tổ chức theo nghề khai thác; theo lĩnh vực hoạt động hoặc theo
đơn vị hành chính do các thành viên tổ chức cộng đồng tự nguyện tham gia. Đội thực hiện
nhiệm vụ theo quy chế của tổ chức cộng đồng và phân công của Ban đại diện.
2. Nhiệm vụ cụ thể.
Điều….: Các đội khác (nếu có)
1. Các đội khác theo nhu cầu của tổ chức cộng đồng.
23
2. Nhiệm vụ cụ thể. (Mỗi ban, độingười đứng đầu và các thành viên)
Điều….: Nhiệm vụ của tổ chức cộng đồng: tuyên truyền, tập huấn; tuần tra, kiểm soát;
tái tạo nguồn lợi thủy sản; thu thập thông tin, đánh giá hiện trạng nguồn lợi thủy sản, kinh tế
hộinhiệm vụ khác (nếu có).
Chương IV
CHẾ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC CỘNG ĐỒNG
Điều….: Bầu cử Ban đại diện, người đại diện của tổ chức cộng đồng.
Điều….: Chế độ họp định kỳ hằng năm hoặc đột xuất của tất cả thành viên tổ chức
cộng đồng; chế độ họp định kỳ hoặc đột xuất của Ban đại diện, Đội tuần tra, giám sát, Đội tự
quản và các Đội khác.
Điều….: Tài chính cho hoạt động của tổ chức cộng đồng (quy định về thu, chi thành
lập quỹ cộng đồng (nếu có)).
Điều….: Chia sẻ lợi ích của thành viên trong tổ chức cộng đồng (nếu có).
Điều….: Tuần tra, kiểm soát phối hợp tuần tra, kiểm soát tại khu vực thực hiện đồng
quản lý.
Điều….: Giải thể tổ chức cộng đồng.
Điều….: chế khác (nếu có).
Chương V
QUY CHẾ VỀ HOẠT ĐỘNG THỦY SẢN
Điều….: Quy định về hoạt động được hoặc không được thực hiện.
Điều….: Quy định cụ thể về: nuôi trồng thủy sản; bảo vệ khai thác nguồn lợi thủy
sản; du lịch giải trí gắn với hoạt động thủy sản; hoạt động khác của tổ chức cộng đồng (nếu
có).
Chương VI
KHEN THƯỞNGKỶ LUẬT
24
Mẫu số 04 (Phụ lục I ban hành kèm theo Thông số 88/2025/TT-BNNMT)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……….., ngày …… tháng ……. năm……
BIÊN BẢN HỌP CỦA TỔ CHỨC CỘNG ĐỒNG
Thông qua Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản
và Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng/ Thông qua nội dung
đề nghị sửa đổi, bổ sung Quyết định công nhận và giao quyền quản
cho tổ chức cộng đồng
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên tổ chức cộng đồng:....................................................................................
2. Số lượng thành viên tổ chức cộng đồng:..........................................................
3. Thành phần tham dự họp (ghi cụ thể thông tin của đại biểusố lượng thành viên tổ
chức cộng đồng tham dự họp):......................................................................................
4. Thời gian, địa điểm tổ chức họp:......................................................................
II. NỘI DUNG CUỘC HỌP
1. Tuyên bố do, giới thiệu đại biểu tham dự, người chủ trì, người ghi biên bản cuộc
họp.
2. Đối với cuộc họp thông qua Phương án bảo vệ khai thác nguồn lợi thủy sản
và Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng:
2.1. Bầu người đại diện của tổ chức cộng đồng.
2.2. Thảo luận, thống nhấtbiểu quyết thông qua nội dung về:
- Danh sách thành viên tham gia tổ chức cộng đồng.
- Dự thảo Phương án bảo vệ khai thác nguồn lợi thủy sản tại khu vực dự kiến thực
hiện đồng quản lý.
- Dự thảo Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng.
- Các vấn đề khác (nếu có).
3. Đối với cuộc họp thông qua nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung Quyết định công nhận
và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng:
Thảo luận, thống nhất biểu quyết thông qua nội dung về [lựa chọn một hoặc nhiều
nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung]:
- Tên tổ chức cộng đồng (đối với tổ chức cộng đồng không có cách pháp nhân).
- Tên người đại diện của tổ chức cộng đồng.
- Phạm vi quyền quảnđược giao.
- Vị trí, ranh giới khu vực địađược giao.
- Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản.
25
- Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng.
(Người ghi biên bản ghi đầy đủ ý kiến của các đại biểu tham dự, kết quả biểu quyết
thông qua của thành viên tổ chức cộng đồng đối với từng nội dung. Các dự thảo được thông
qua khi có ít nhất 2/3 số thành viên tham gia tổ chức cộng đồng đồng ý)
Cuộc họp kết thúc vào hồi………….., ngày….. tháng ….. năm ….. tại [tên địa điểm tổ
chức cuộc họp].
Biên bản này được lập thành 02 (hai) bản có giá trị ngang nhau.
ĐẠI DIỆN CỦA CỘNG ĐỒNG
(Chữcủa ngườithẩm quyền,
dấu/chữsố của quan, tổ chức
(nếu có))
NGƯỜI GHI BIÊN BẢN
(Ký tên, ghi rõ họ tên)
ĐẠI DIỆN ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH/XÃ THAM DỰ CUỘC HỌP
(Ký tên, ghi rõ họ tên)
26
Mẫu số 01 (Phụ lục V ban hành kèm theo Thông số 33/2026/TT-BNNMT)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH,
THÀNH PHỐ/XÃ/PHƯỜNG/ĐẶC
KHU…..….
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ........../QĐ-....
….........., ngày.......tháng.....năm ......
QUYẾT ĐỊNH
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng thực hiện đồng quản lý trong
bảo vệ nguồn lợi thủy sản tại ………….
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ/XÃ/PHƯỜNG/ĐẶC KHU …………
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025;
Căn cứ Luật Thủy sản năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025;
Căn cứ Thông số 88/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn về bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản, được
sửa đổi, bổ sung tại Thông số /2026/TT-BNNMT ngày tháng năm 2026 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
Theo văn bản thẩm định hồ đề nghị công nhận giao quyền quản cho tổ chức
cộng đồng của ………,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công nhận [tên tổ chức cộng đồng] thực hiện đồng quản lý trong bảo vệ nguồn
lợi thủy sản như sau:
1. Người đại diện [tên tổ chức cộng đồng]: Ông/Bà [họ tên người đại diện của tổ chức
cộng đồng].
Số định danh cá nhân/Số Thẻ căn cước/Số Căn cước công dân:
2. Công nhận Phương án bảo vệkhai thác nguồn lợi thủy sản và Quy chế hoạt động
của tổ chức cộng đồng kèm theo Quyết định này.
3. Nội dung khác (nếu có).
Điều 2. Giao quyền quản cho [tên tổ chức cộng đồng] thực hiện đồng quản trong
bảo vệ nguồn lợi thủy sản tại khu vực [vị trí, ranh giới khu vực địa được giao] (sơ đồ/bản
đồ khu vực địa lý kèm theo Quyết định này).
Phạm vi quyền được giao bao gồm: [ghi cụ thể quyền được giao theo đề nghị của tổ
chức cộng đồng và quy định tại Luật Thủy sản].
Nội dung khác (nếu có).
Điều 3. [tên tổ chức cộng đồng]trách nhiệm thực hiện việc quản lý, bảo vệ, khai thác
và phát triển nguồn lợi thủy sản theo đúng nội dung tại Điều 1, Điều 2 Quyết định này và quy
định pháp luật khác có liên quan.
Điều 4. Giao [tên các đơn vị có liên quan…] tổ chức thực hiện, theo dõi, hỗ trợ tổ chức
cộng đồng thực hiện nội dung tại Điều 1, Điều 2 Quyết định này [ghi nhiệm vụ cụ thể của
27
từng đơn vị].
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 6. Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị liên quan [kể tên đơn vị], [tên tổ
chức cộng đồng] các tổ chức,nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 6;
- .......
- Lưu: VT,.....
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Chữcủa ngườithẩm quyền, dấu/chữ
số của quan, tổ chức)
3. Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận giao quyền quản cho tổ
chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ 02 xã trở lên) (1.004921)
a) Trình tự thực hiện:
* Bước 1. Nộp hồ
- T chc, nn gi h sơ bằng hình thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích đến: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh (cơ sở 1 tại địa chỉ: Khối
nhà quan 4, đường song hành, Quốc lộ tránh 1A, phường Long An, tỉnh Tây Ninh; sở
2 tại địa chỉ: Số 83, đường Phạm Tung, phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh); hoặc bất kỳ Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh; hoặc nộp trực tuyến qua hệ
thống dịch vụ công trực tuyến Cng dch v công quc gia
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html
28
* Bước 2. Kim tra h sơ
- Trưng hp np h sơ trc tiếp: Trung tâm Phc v hành chính công tnh/xã kim
tra thành phn h sơ và tr li ngay khi t chc, nhân đến np h sơ;
- Trường hp np h sơ qua dch v bưu chính hoc qua môi trường mng: Trong
01 ngày làm vic, Trung tâm Phc vnh chính công tnh/xã xem xét tính đầy đủ, nếu h
sơ chưa đầy đ theo quy đnh, Trung tâm Phc v nh chính công tnh/xã tr li h sơ và
thôngo cho t chc, nhân biết đ b sung, hoàn thin.
- Chuyn h sơ đến Chi cc Nông nghip (Phòng Thu sn) đ gii quyết.
* Bước 3: Giải quyết hồ sơ
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, Chi cc ng
nghip tham mưu Sở Nông nghiệp Môi trường trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét,
quyết định sửa đổi, bổ sung Quyết định công nhận giao quyền quản cho tổ chức cộng
đồng đối với trường hợp đề nghị thay đổi tên tổ chức cộng đồng; người đại diện tổ chức cộng
đồng; sửa đổi, bổ sung Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng. Trường hợp không sửa đổi,
bổ sung nội dung Quyết định thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Đối với trường hợp đề nghị sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa được giao
Phương án bảo vệ khai thác nguồn lợi thủy sản; phạm vi quyền được giao Phương
án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản, trình tự thực hiện như sau:
+ Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, Chi cc Nông
nghip tham mưu Sở Nông nghiệp Môi trường thông báo nội dung đề nghị sửa đổi, bổ
sung trên phương tiện thông tin đại chúng, niêm yết công khai tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp
xã, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và khu dân nơi thực hiện đồng quản lý.
+ Trong thời hạn 26,5 ngày làm việc kể từ ngày thông báo, Chi cc Nông nghip tổ
chức thẩm định hồ tham mưu Sở Nông nghiệp Môi trường trình Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh xem xét, quyết định.
+ Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ trình, Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh quyết định sửa đổi, bổ sung Quyết định công nhận giao quyền quản lý cho tổ chức
cộng đồng. Trường hợp không sửa đổi, bổ sung thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
* Bước 4. Trả kết quả
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp thông báo người nộp hồ để nhận kết quả thực hiện các nghĩa vụ liên
quan (nếu có).
- Người np h sơ mang theo Giy tiếp nhn h sơ hn tr kết qu đến Trung tâm
Phc v nh chính công tnh Tây Ninh/Trung tâm Phc v hành chính ng cp xã để được
hướng dn thc hin các nghĩa v có liên quan (nếu có) nhn kết qu.
- Tr kết qu theo địa ch đăng ký khi np h sơ ln đầu.
- Thời gian tiếp nhận hồ trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ
ngày nghỉ theo quy định)
+ Sáng: Từ 7 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút.
+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
b) Cách thức thực hiện:
29
Tổ chức, cá nhân nộp hồ thông qua một trong các cách thức sau:
- Nộp hồ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc bất
kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
- Nộp hồ qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp hồ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ gồm:
STT
Thành phần hồ
Thành phần
hồ cần số
hóa (đánh X)
1
Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung nội dung Quyết định công nhận
và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng
X
2
Báo cáo đánh giá kết quả thực hiện dự thảo Phương án bảo
vệkhai thác nguồn lợi thủy sản mới đối với trường hợp sửa
đổi, bổ sung Phương án bảo vệkhai thác nguồn lợi thủy sản;
vị trí, ranh giới khu vực địađược giao; phạm vi quyền được
giao
X
3
Báo cáo đánh giá kết quả thực hiện dự thảo Quy chế mới đối
với trường hợp sửa đổi, bổ sung Quy chế hoạt động của tổ chức
cộng đồng
X
4
Biên bản họp tổ chức cộng đồng về các nội dung đề nghị sửa
đổi, bổ sung.
X
* Số lượng: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết:
- Đối với trường hợp đề nghị thay đổi tên tổ chức cộng đồng; người đại diện tổ chức
cộng đồng; sửa đổi, bổ sung Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng: 05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ đầy đủ.
- Đi vi trưng hp đề nghị sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địađược giao
Phương án bảo vệ khai thác nguồn lợi thủy sản; phạm vi quyền được giao Phương
án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản:
+ Thông báo nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ đầy đủ;
+ Thẩm định hồ và trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định: 29,5 ngày
làm việc.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức cộng đồng.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp tỉnh.
- quan giải quyết TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Nông nghiệp)
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định sửa đổi, bổ sung Quyết định
công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng theo Mẫu số 03 Phụ lục V ban hành
kèm theo Thông số 33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026.
h) Phí, lệ phí: Chưavăn bản quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
30
- Đơn đề nghị theo Mẫu số 02 Phụ lục V ban hành kèm theo Thông số 33/2026/TT-
BNNMT ngày 04/8/2026;
- Biên bản họp tổ chức cộng đồng về các nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung theo Mẫu
số 04 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông số 88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Khoản 9 Điều 10 Luật Thủy sản; Điểm a, điểm c khoản 2 Điều 10 Luật Thủy sản,
được sửa đổi, bổ sung tại điểm a khoản 21 Điều 14 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 15
Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 3331/QĐ-BNNMT ngày 20/8/2026 của Bộ Nông nghiệp Môi trường
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản kiểm ngư thuộc
phạm vi chức năng quảncủa Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông số 88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường hướng dẫn về bảo vệ phát triển nguồn lợi thủy sản được sửa đổi, bổ sung
tại Thông số 33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường sửa đổi, bổ sung một số Thông trong lĩnh vực thủy sản.
Mẫu số 02 (Phụ lục V ban hành kèm theo Thông số 33/2026/TT-BNNMT)
TÊN TỔ CHỨC CỘNG
ĐỒNG
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QUYẾT ĐỊNH CÔNG NHẬN VÀ GIAO
QUYỀN CHO TỔ CHỨC CỘNG ĐỒNG
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố/xã/phường/đặc khu……
Tên tôi là:……………………………………… Giới tính:… .............. ………..
người đại diện cho [Tên tổ chức cộng đồng]
[Tên tổ chức cộng đồng] được công nhận và giao quyền quảnthực hiện đồng quản lý trong
bảo vệ nguồn lợi thủy sản theo Quyết định số....... ngày..................của Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố/xã/phường/đặc khu……..
Sau một thời gian hoạt động theo các nội dung được công nhận giao quyền quản lý, chúng
tôi đề nghị sửa đổi, bổ sung một số nội dung như sau [lựa chọn một hoặc nhiều nội dung đề
nghị sửa đổi, bổ sung]:
1. Tên tổ chức cộng đồng:
- Tên cũ:….. (theo Quyết định thành lập (nếu có));
- Tên mới:……….. (theo Quyết định thành lập (nếu có)).
2. Người đại diện của tổ chức cộng đồng:
- Người cũ: (ghi rõ: họ tên; Số định danh nhân/Số Thẻ căn cước/Số Căn cước công
dân);
- Người mới: (ghi rõ: họ tên; Số định danh nhân/Số Thẻ căn cước/Số Căn cước công
dân)
3. Phạm vi quyền quản được giao: (ghi bổ sung hay loại bỏ quyền được giao theo quy
định tại Điều 10 Luật Thủy sản).
4. Vị trí, ranh giới khu vực địađược giao:
- Vị trí, ranh giới khu vực (theo Quyết định:………….)
- Vị trí ranh giới khu vực mới (đề nghị điều chỉnh): …………
5. Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản.
31
6. Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng.
(Chi tiết tại hồ gửi kèm
[1]
)
Kính đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố/xã/phường/đặc khu xem xét và quyết định sửa
đổi, bổ sung Quyết định ………… số ................ngày ............ để [Tên tổ chức cộng đồng] hoạt
động được hiệu quả hơn./.
..........., ngày ...... tháng ........năm …..
TM. TỔ CHỨC CỘNG ĐỒNG NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(Chữcủa ngườithẩm quyền, dấu/chữsố của
quan, tổ chức (nếu có))
_____________________
[1]
Đối với nội dung tại mục 4, 5, 6
Mẫu số 04 (Phụ lục I ban hành kèm theo Thông số 88/2025/TT-BNNMT)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……….., ngày …… tháng ……. năm……
BIÊN BẢN HỌP CỦA TỔ CHỨC CỘNG ĐỒNG
Thông qua Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản
và Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng/ Thông qua nội dung
đề nghị sửa đổi, bổ sung Quyết định công nhận và giao quyền quản
cho tổ chức cộng đồng
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên tổ chức cộng đồng:....................................................................................
2. Số lượng thành viên tổ chức cộng đồng:..........................................................
3. Thành phần tham dự họp (ghi cụ thể thông tin của đại biểusố lượng thành viên tổ
chức cộng đồng tham dự họp):......................................................................................
4. Thời gian, địa điểm tổ chức họp:......................................................................
II. NỘI DUNG CUỘC HỌP
1. Tuyên bố do, giới thiệu đại biểu tham dự, người chủ trì, người ghi biên bản cuộc
họp.
2. Đối với cuộc họp thông qua Phương án bảo vệ khai thác nguồn lợi thủy sản
và Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng:
2.1. Bầu người đại diện của tổ chức cộng đồng.
2.2. Thảo luận, thống nhấtbiểu quyết thông qua nội dung về:
- Danh sách thành viên tham gia tổ chức cộng đồng.
- Dự thảo Phương án bảo vệ khai thác nguồn lợi thủy sản tại khu vực dự kiến thực
hiện đồng quản lý.
32
- Dự thảo Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng.
- Các vấn đề khác (nếu có).
3. Đối với cuộc họp thông qua nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung Quyết định công nhận
và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng:
Thảo luận, thống nhất biểu quyết thông qua nội dung về [lựa chọn một hoặc nhiều
nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung]:
- Tên tổ chức cộng đồng (đối với tổ chức cộng đồng không có cách pháp nhân).
- Tên người đại diện của tổ chức cộng đồng.
- Phạm vi quyền quảnđược giao.
- Vị trí, ranh giới khu vực địađược giao.
- Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản.
- Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng.
(Người ghi biên bản ghi đầy đủ ý kiến của các đại biểu tham dự, kết quả biểu quyết
thông qua của thành viên tổ chức cộng đồng đối với từng nội dung. Các dự thảo được thông
qua khi có ít nhất 2/3 số thành viên tham gia tổ chức cộng đồng đồng ý)
Cuộc họp kết thúc vào hồi………….., ngày….. tháng ….. năm ….. tại [tên địa điểm tổ
chức cuộc họp].
Biên bản này được lập thành 02 (hai) bản có giá trị ngang nhau.
ĐẠI DIỆN CỦA CỘNG ĐỒNG
(Chữcủa ngườithẩm quyền,
dấu/chữsố của quan, tổ chức
(nếu có))
NGƯỜI GHI BIÊN BẢN
(Ký tên, ghi rõ họ tên)
ĐẠI DIỆN ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH/XÃ THAM DỰ CUỘC HỌP
(Ký tên, ghi rõ họ tên)
33
Mẫu số 03 (Phụ lục V ban hành kèm theo Thông số 33/2026/TT-BNNMT)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH,
THÀNH PHỐ/XÃ/PHƯỜNG/ĐẶC
KHU …
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ........../QĐ-....
….........., ngày.......tháng.....năm ......
QUYẾT ĐỊNH
Sửa đổi, bổ sung nội dung Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng
đồng thực hiện đồng quản trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản tại ……….
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ/XÃ/PHƯỜNG/ĐẶC KHU …
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025;
Căn cứ Luật Thủy sản năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh
vực nông nghiệp và môi trường năm 2025;
Căn cứ Thông số 88/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp
Môi trường hướng dẫn về bảo vệ phát triển nguồn lợi thủy sản, được sửa đổi, bổ sung tại
Thông số /2026/TT-BNNMT ngày tháng năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệpMôi
trường;
Căn cứ Quyết định số …….. ngày tháng năm …. của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành
phố/xã/phường/đặc khu …. công nhận giao quyền quản cho tổ chức cộng đồng thực hiện
đồng quản lý trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản tại….;
Theo văn bản thẩm định hồ đề nghị sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận
giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng của …….,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung nội dung Quyết định công nhận giao quyền quảncho tổ chức
cộng đồng thực hiện đồng quản trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản tại…. chi tiết như sau [lựa
chọn một hoặc nhiều nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung]:
1. Tên tổ chức cộng đồng:
2. Người đại diện của tổ chức cộng đồng: Ông/Bà [họ tên người đại diện của tổ chức
cộng đồng]
Số định danh cá nhân/Số Thẻ căn cước/Số Căn cước công dân:
3. Phạm vi quyền quảnđược giao.
4. Vị trí, ranh giới khu vực thực hiện đồng quản (sơ đồ/bản đồ khu vực địakèm theo
Quyết định này).
5. Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản kèm theo Quyết định này.
6. Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng kèm theo Phụ lục Quyết định này.
7. Nội dung khác (nếu có).
Điều 2. Quyết định này hiệu lực kể từ ngày ký. Những nội dung không quy định tại Điều
1 Quyết định này tiếp tục thực hiện theo Quyết định số …….. ngày … tháng … năm …. của Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố/xã/phường/đặc khu…. công nhận giao quyền quản cho tổ chức
cộng đồng thực hiện đồng quản lý trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản tại….
Điều 3. Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan [kể tên đơn vị], [tên tổ chức
cộng đồng] và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- .......
- Lưu: VT,.....
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Chữcủa ngườithẩm quyền, dấu/chữ
số của quan, tổ chức)
34
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
(03 TTHC)
1. Cấp, cấp lại, sửa đổi, bổ sung thông tin Giấy chứng nhận thuỷ sản, sản phẩm
thủy sản đạt yêu cầu xuất khẩu vào Hoa Kỳ (COA) (2.002819)
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì
không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho
tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ
theo quy định.
+ Nếu hồ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra
giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả cho
tổ chức,nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ
cho lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/ lãnh đạo Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã.
Chuyên viên Trung tâm
PVHCC tỉnh hoặc
Trung tâm PVHCC cấp
nơinhân/tổ chức
nộp hồ
02 giờ làm
việc
Bước 1
Kiểm tra chuyển hồ đến đến Chi cục
Nông nghiệp Sở Nông nghiệp Môi
trường giải quyết
Lãnh đạo Trung tâm
PVHCC tỉnh hoặc
Trung tâm PVHCC cấp
nơinhân/tổ chức
nộp hồ
01 giờ làm
việc
Bước 2
Tiếp nhận hồ từ Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc Trung tâm PVHCC cấp nơi
nhân/tổ chức nộp hồ chuyển chuyên
viên kiểm tra, xử
Lãnh đạo Phòng Thủy
sản
01 giờ làm
việc
Bước 3
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ:
- Trường hp h sơ kng hp l: trong thi
hn 01 ngàym vic, phi báo cáo Trưởng
Phòng Thủy sản tham mưu Lãnh đạo Chi
cục Nông nghiệp ban hành văn bn u cu
t chc, cá nhân b sung h sơ hoc có văn
bn thông báo lý do không cp phép.
- Trường hp h sơ hp l: d tho kết qu
gii quyết TTHC; chuyn toàn b h sơ cho
lãnh đo phòng.
Chuyên viên Phòng
Thủy sản
02 ngày làm
việc
Bước 4
Kiểm tra nội dung dự thảo văn bản, trình
Lãnh đạo Chi cc Nông nghip xem t ký
duyt T trình các văn bn có liên quan.
Lãnh đạo Phòng Thủy
sản
04 giờ làm
việc
Bước 5
duyệt kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo Chi cục Nông
nghiệp
04 giờ làm
việc
Bước 6
- Vào số, đóng dấu văn bản và phát hành.
- Số hoá kết quả giải quyết TTHC chuyển
trả trên hệ thống thông tin một cửa điện tử,
- Chuyên viên Phòng
Thủy sản;
03 giờ làm
việc
35
đồng thời trả kết quả giấy đến Trung tâm
PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp
- Văn thư Chi cục Nông
nghiệp
Bước 7
- Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông
tin một cửa điện tử của Sở về kết quả giải
quyết TTHC đãtại Bộ phận một cửa
- Thông báo cho nhân, tổ chức đến nhận
trả kết quả TTHC tại Trung tâm PVHCC
tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp nơi
nhân/tổ chức nộp hồ hoặc theo nhu cầu
đăng nhận kết quả TTHC của
nhân/tổ chức.
Chuyên viên Trung tâm
PVHCC tỉnh hoặc
Trung tâm PVHCC cấp
nơinhân/tổ chức
nộp hồ
01 giờ làm
việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 04 ngày làm việc
36
2. Công nhận giao quyền quản cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ 02
trở lên) (1.004923)
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì
không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn
cho tổ chức, nhân bổ sung, hoàn thiện
hồ theo quy định.
+ Nếu hồ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra
giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ,
chuyển hồ cho lãnh đạo Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/ lãnh đạo
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
Chuyên viên Trung tâm
PVHCC tỉnh hoặc Trung
tâm PVHCC cấpnơi
nhân/tổ chức nộp hồ
02 giờ làm
việc
Bước 1
Kiểm tra chuyển hồ đến đến Chi
cục Nông nghiệp Sở Nông nghiệp
Môi trường giải quyết
Lãnh đạo Trung tâm
PVHCC tỉnh hoặc Trung
tâm PVHCC cấpnơi
nhân/tổ chức nộp hồ
01 giờ làm
việc
Bước 2
Tiếp nhận hồ từ Trung tâm PVHCC
tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấpnơi
nhân/tổ chức nộp hồ chuyển
chuyên viên kiểm tra, xử
Lãnh đạo Phòng Thủy sản
01 giờ làm
việc
Bước 3
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ:
- Trưng hp h sơ không hp l: trong
thi hn 01 ngày m vic, phi báo o
Trưởng Phòng Thủy sản tham mưu Lãnh
đạo Chi cục Nông nghiệp ban hành văn
bn u cu t chc, nhân b sung h sơ
hoc văn bn thông o lý do không cp
phép.
- Trưng hp h sơ hp l: d tho kết qu
gii quyết TTHC; chuyn toàn b h sơ
cho lãnh đạo phòng.
Chuyên viên Phòng Thủy
sản
18,5 ngày
làm việc
Bước 4
Kiểm tra nội dung dự thảo văn bản, tnh
Lãnh đạo Chi cc ng nghip xem xét
duyt T trình và các văn bn liên quan.
Lãnh đạo Phòng Thủy sản
02 ngày làm
việc
Bước 5
Thẩm định, xem xét duyệt tờ trình
của Chi cục và các văn bản có liên quan
Lãnh đạo Chi cục Nông
nghiệp
02 ngày làm
việc
duyệt văn bản trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Bước 6
Phát hành văn bản đến UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp
và Môi trường
03 ngày làm
việc
Bước 7
- Tiếp nhận hồ sơ, hoàn chỉnh nội dung
Công chức VP.UBND
05 ngày làm
37
dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình
tỉnh
duyệt kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo UBND tỉnh
- Phát hành văn bản (kèm toàn bộ hồ sơ);
chuyển kết quả giải quyết cho Sở Nông
nghiệp và Môi trường
Công chức VP.UBND
tỉnh
việc
Bước 8
- Sở Nông nghiệp Môi trường nhận
kết quả giải quyết TTHC từ Văn phòng
UBND tỉnh.
- Số hoá kết quả giải quyết TTHC
chuyển trả trên hệ thống thông tin một
cửa điện tử, đồng thời trả kết quả giấy
đến Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung
tâm PVHCC cấp
- Chuyên viên Phòng
Thủy sản;
- Văn thư Chi cục Nông
nghiệp
03 giờ làm
việc
Bước 9
- Xác nhận trên phần mềm Hệ thống
thông tin một cửa điện tử của Sở về kết
quả giải quyết TTHC đã tại Bộ phận
một cửa
- Thông báo cho nhân, tổ chức đến
nhận trả kết quả TTHC tại Trung tâm
PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC
cấp nơi nhân/tổ chức nộp hồ
hoặc theo nhu cầu đăngnhận kết quả
TTHC củanhân/tổ chức.
Chuyên viên Trung tâm
PVHCC tỉnh hoặc Trung
tâm PVHCC cấpnơi
nhân/tổ chức nộp hồ
01 giờ làm
việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 31,5 ngày làm việc
38
3. Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận giao quyền quản cho tổ
chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ 02 xã trở lên) (1.004921)
* Đối với trường hợp đề nghị thay đổi tên tổ chức cộng đồng; người đại diện tổ
chức cộng đồng; sửa đổi, bổ sung Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì
không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn
cho tổ chức, nhân bổ sung, hoàn thiện
hồ theo quy định.
+ Nếu hồ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra
giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ,
chuyển hồ cho lãnh đạo Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/ lãnh đạo
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
Chuyên viên Trung tâm
PVHCC tỉnh hoặc Trung
tâm PVHCC cấpnơi
nhân/tổ chức nộp hồ
01 giờ làm
việc
Bước 1
Kiểm tra chuyển hồ đến đến Chi
cục Nông nghiệp Sở Nông nghiệp
Môi trường giải quyết
Lãnh đạo Trung tâm
PVHCC tỉnh hoặc Trung
tâm PVHCC cấpnơi
nhân/tổ chức nộp hồ
01 giờ làm
việc
Bước 2
Tiếp nhận hồ từ Trung tâm PVHCC
tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấpnơi
nhân/tổ chức nộp hồ chuyển
chuyên viên kiểm tra, xử
Lãnh đạo Phòng Thủy sản
01 giờ làm
việc
Bước 3
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ:
- Trưng hp h sơ không hp l: trong
thi hn 01 ngày m vic, phi báo o
Trưởng Phòng Thủy sản tham mưu Lãnh
đạo Chi cục Nông nghiệp ban hành văn
bn u cu t chc, nhân b sung h sơ
hoc văn bn thông o lý do không cp
phép.
- Trưng hp h sơ hp l: d tho kết qu
gii quyết TTHC; chuyn toàn b h sơ
cho lãnh đạo phòng.
Chuyên viên Phòng Thủy
sản
01 ngày làm
việc
Bước 4
Kiểm tra nội dung dự thảo văn bản, tnh
Lãnh đạo Chi cc ng nghip xem xét
duyt T trình và các văn bn liên quan.
Lãnh đạo Phòng Thủy sản
01 giờ làm
việc
Bước 5
Thẩm định, xem xét duyệt tờ trình
của Chi cục và các văn bản có liên quan
Lãnh đạo Chi cục Nông
nghiệp
02 giờ làm
việc
Bước 6
duyệt văn bản trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
01 ngày làm
39
và Môi trường
Chuyển văn bản đến UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp
và Môi trường
việc
- Tiếp nhận hồ sơ, hoàn chỉnh nội dung
dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình
Công chức VP.UBND
tỉnh
duyệt kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo UBND tỉnh
Bước 7
- Phát hành văn bản (kèm toàn bộ hồ sơ);
chuyển kết quả giải quyết cho Sở Nông
nghiệp và Môi trường
Công chức VP.UBND
tỉnh
02 ngày làm
việc
Bước 8
- Sở Nông nghiệp Môi trường nhận
kết quả giải quyết TTHC từ Văn phòng
UBND tỉnh.
- Số hoá kết quả giải quyết TTHC
chuyển trả trên hệ thống thông tin một
cửa điện tử, đồng thời trả kết quả giấy
đến Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung
tâm PVHCC cấp
- Chuyên viên Phòng
Thủy sản;
- Văn thư Chi cục Nông
nghiệp
01 giờ làm
việc
Bước 9
- Xác nhận trên phần mềm Hệ thống
thông tin một cửa điện tử của Sở về kết
quả giải quyết TTHC đã tại Bộ phận
một cửa
- Thông báo cho nhân, tổ chức đến
nhận trả kết quả TTHC tại Trung tâm
PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC
cấp nơi nhân/tổ chức nộp hồ
hoặc theo nhu cầu đăngnhận kết quả
TTHC củanhân/tổ chức.
Chuyên viên Trung tâm
PVHCC tỉnh hoặc Trung
tâm PVHCC cấpnơi
nhân/tổ chức nộp hồ
01 giờ làm
việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc
40
* Đối với trường hợp đề nghị sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địađược
giao Phương án bảo vệ khai thác nguồn lợi thủy sản; phạm vi quyền được
giao và Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản, trình tự thực hiện như
sau
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì
không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn
cho tổ chức, nhân bổ sung, hoàn thiện
hồ theo quy định.
+ Nếu hồ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra
giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ,
chuyển hồ cho lãnh đạo Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/ lãnh đạo
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
Chuyên viên Trung tâm
PVHCC tỉnh hoặc Trung
tâm PVHCC cấpnơi
nhân/tổ chức nộp hồ
02 giờ làm
việc
Bước 1
Kiểm tra chuyển hồ đến đến Chi
cục Nông nghiệp Sở Nông nghiệp
Môi trường giải quyết
Lãnh đạo Trung tâm
PVHCC tỉnh hoặc Trung
tâm PVHCC cấpnơi
nhân/tổ chức nộp hồ
01 giờ làm
việc
Bước 2
Tiếp nhận hồ từ Trung tâm PVHCC
tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấpnơi
nhân/tổ chức nộp hồ chuyển
chuyên viên kiểm tra, xử
Lãnh đạo Phòng Thủy sản
01 giờ làm
việc
Bước 3
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ:
- Trưng hp h sơ không hp l: trong
thi hn 01 ngày m vic, phi báo o
Trưởng Phòng Thủy sản tham mưu Lãnh
đạo Chi cục Nông nghiệp ban hành văn
bn u cu t chc, nhân b sung h sơ
hoc văn bn thông o lý do không cp
phép.
- Trưng hp h sơ hp l: d tho kết qu
gii quyết TTHC; chuyn toàn b h sơ
cho lãnh đạo phòng.
Chuyên viên Phòng Thủy
sản
18,5 ngày
làm việc
Bước 4
Kiểm tra nội dung dự thảo văn bản, tnh
Lãnh đạo Chi cc ng nghip xem xét
duyt T trình và các văn bn liên quan.
Lãnh đạo Phòng Thủy sản
02 ngày làm
việc
Bước 5
Thẩm định, xem xét duyệt tờ trình
của Chi cục và các văn bản có liên quan
Lãnh đạo Chi cục Nông
nghiệp
02 ngày làm
việc
Bước 6
duyệt văn bản trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường
03 ngày làm
việc
41
Phát hành văn bản đến UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp
và Môi trường
- Tiếp nhận hồ sơ, hoàn chỉnh nội dung
dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình
Công chức VP.UBND
tỉnh
duyệt kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo UBND tỉnh
Bước 7
- Phát hành văn bản (kèm toàn bộ hồ sơ);
chuyển kết quả giải quyết cho Sở Nông
nghiệp và Môi trường
Công chức VP.UBND
tỉnh
05 ngày làm
việc
Bước 8
- Sở Nông nghiệp Môi trường nhận
kết quả giải quyết TTHC từ Văn phòng
UBND tỉnh.
- Số hoá kết quả giải quyết TTHC
chuyển trả trên hệ thống thông tin một
cửa điện tử, đồng thời trả kết quả giấy
đến Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung
tâm PVHCC cấp
- Chuyên viên Phòng
Thủy sản;
- Văn thư Chi cục Nông
nghiệp
03 giờ làm
việc
Bước 9
- Xác nhận trên phần mềm Hệ thống
thông tin một cửa điện tử của Sở về kết
quả giải quyết TTHC đã tại Bộ phận
một cửa
- Thông báo cho nhân, tổ chức đến
nhận trả kết quả TTHC tại Trung tâm
PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC
cấp nơi nhân/tổ chức nộp hồ
hoặc theo nhu cầu đăngnhận kết quả
TTHC củanhân/tổ chức.
Chuyên viên Trung tâm
PVHCC tỉnh hoặc Trung
tâm PVHCC cấpnơi
nhân/tổ chức nộp hồ
01 giờ làm
việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 31,5 ngày làm việc
PHỤ LỤC 3
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤPĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC THỦY SẢN
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢNCỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
TỈNH TÂY NINH
(Kèm theo Quyết định số 17076 /QĐ-UBND ngày 17 /9/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤPLĨNH VỰC THỦY SẢN ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG: 04 TTHC
Cách thức thực hiện
STT
Tên TTHC
số
TTHC
(CSQLQG)
Thời gian giải quyết
Phí, lệ
phí (nếu
có)
Địa điểm
thực
hiện
quan thực
hiện
Trực
tiếp
BC
CI
Trực
tuyến
Quyết định
công bố của
Bộ ngành
1
Công nhận giao
quyền quản lý cho
tổ chức cộng đồng
(thuộc địa bàn quản
lý)
1.003956
- Thông báo Phương án
bảo vệ khai thác
nguồn lợi thủy sản: 02
ngày làm việc kể t ngày
nhận được hồ đầy đủ;
- Thẩm định hồ
trình Ủy ban nhân dân
cấp xem xét, quyết
định: 29,5 ngày làm việc
(đã thực hiện cắt giảm
thời gian giải quyết theo
chỉ đạo của tỉnh uỷ Tây
Ninh).
Chưa
văn bản
quy định
Trung
tâm
PVHCC
cấp
trên địa
bàn tỉnh
Tây Ninh
- quan thẩm
quyền quyết định:
UBND cấp xã.
- quan giải
quyết TTHC:
Phòng Kinh
tế/Phòng Kinh tế,
Hạ tầngĐô thị
x
x
Toàn
trình
Quyết định
số
3331/QĐ-
BNNMT
ngày
20/8/2026
của Bộ
trưởng Bộ
Nông
nghiệp
Môi trường.
2
Sửa đổi, bổ sung nội
dung quyết định
công nhận giao
quyền quản lý cho
tổ chức cộng đồng
1.004498
- Trường hợp đề nghị
thay đổi tên tổ chức cộng
đồng; người đại diện tổ
chức cộng đồng; sửa đổi,
bổ sung Quy chế hoạt
Chưa
văn bản
quy định
Trung
tâm
PVHCC
cấp
trên địa
- quan thẩm
quyền quyết
định: UBND cấp
xã.
x
x
Toàn
trình
Quyết định
số
3331/QĐ-
BNNMT
ngày
2
(thuộc địa bàn quản
lý)
động của tổ chức cộng
đồng: 05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
- Trường hợp đề nghị sửa
đổi, bổ sung vị trí, ranh
giới khu vực địa được
giao Phương án bảo
vệ khai thác nguồn lợi
thủy sản; phạm vi quyền
được giao Phương án
bảo vệ khai thác
nguồn lợi thủy sản:
+ Thông báo nội dung đề
nghị sửa đổi, bổ sung: 02
ngày làm việc kể t ngày
nhận đủ hồ hợp lệ;
+ Thẩm định hồ
trình Ủy ban nhân dân
cấp xem xét, quyết
định: 29,5 ngày làm việc
(đã thực hiện cắt giảm
thời gian giải quyết theo
chỉ đạo của tỉnh uỷ Tây
Ninh).
bàn tỉnh
Tây Ninh
- quan giải
quyết TTHC:
Phòng Kinh
tế/Phòng Kinh tế,
Hạ tầngĐô thị
20/8/2026
của Bộ
trưởng Bộ
Nông
nghiệp
Môi trường.
3
Xác nhận nguồn gốc
loài thủy sản thuộc
Phụ lục Công ước
quốc tế về buôn bán
1.004680
- 03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
đầy đủ;
Chưa
văn bản
quy định
Trung
tâm
PVHCC
cấp
- quan thẩm
quyền quyết
định: UBND cấp
x
x
Toàn
trình
Quyết định
số
3331/QĐ-
BNNMT
3
các loài động vật,
thực vật hoang dã,
nguy cấp; loài thủy
sản nguy cấp, quý,
hiếm nguồn gốc
từ nuôi trồng
- 06 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
đầy đủ trong trường hp
cần kiểm tra thực tế về
tính chính xác của thông
tin trong sổ theo dõi quá
trình nuôi sinh trưởng,
sinh sản trồng cấy
nhân tạo (đã thực hiện
cắt giảm thời gian giải
quyết theo chỉ đạo của
tỉnh uỷ Tây Ninh).
trên địa
bàn tỉnh
Tây Ninh
- quan giải
quyết TTHC:
Phòng Kinh
tế/Phòng Kinh tế,
Hạ tầngĐô thị
ngày
20/8/2026
của Bộ
trưởng Bộ
Nông
nghiệp
Môi trường.
4
Xác nhận nguồn gốc
loài thủy sản thuộc
Phụ lục Công ước
quốc tế về buôn bán
các loài động vật,
thực vật hoãng dã,
nguy cấp; loài thủy
sản nguy cấp, quý,
hiếm nguồn gốc
khai thác từ tự nhiên
1.004656
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
đầy đủ.
Chưa
văn bản
quy định
Trung
tâm
PVHCC
cấp
trên địa
bàn tỉnh
Tây Ninh
- quan thẩm
quyền quyết
định: UBND cấp
- quan giải
quyết TTHC:
Phòng Kinh
tế/Phòng Kinh tế,
Hạ tầngĐô thị
x
x
Toàn
trình
Quyết định
số
3331/QĐ-
BNNMT
ngày
20/8/2026
của Bộ
trưởng Bộ
Nông
nghiệp
Môi trường.
1
PHỤ LỤC 4
NỘI DUNG CỤ THỂ, QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤPĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC
THỦY SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢNCỦA
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH TÂY NINH
(Kèm theo Quyết định số 17076 /QĐ-UBND ngày 17 /9/2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
I. NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THỦY SẢN CẤP
(04 TTHC)
1. Công nhận giao quyền quản cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản
lý) (1.003956)
a) Trình tự thực hiện:
* Bước 1. Nộp hồ
- T chc, nhân nộp hồ bằng hình thức trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu
chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; hoặc nộp trực tuyến qua
hệ thống dịch vụ công trực tuyến Cng dch v công quc gia
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html.
- Công chức tiếp nhận hồ kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Nếu hồ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì công chức không tiếp nhận hướng
dẫn cho người nộp hồ bổ sung, hoàn chỉnh hồ theo quy định.
+ Nếu hồ đầy đủ, hợp lệ thì công chức tiếp nhận lập biên nhận hồ sơ, hẹn ngày
trả kết quả cho người nộp hồ .
+ Chuyển hồ đến Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng Đô thị trực thuộc
UBND xã/phường.
* Bước 2: Giải quyết hồ
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, quan
chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã thông báo Phương án bảo vệ và khai
thác nguồn lợi thủy sản trên phương tiện thông tin đại chúng, niêm yết công khai tại trụ
sở Ủy ban nhân dân cấp xã và khu dân nơi dự kiến thực hiện đồng quản lý;
- Trong thời hạn 26,5 ngày làm việc kể từ ngày thông báo, quan chuyên môn
về nông nghiệpmôi trường cấptổ chức thẩm định hồ và trình Ủy ban nhân dân
cấp xã xem xét, quyết định;
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ trình, Uỷ ban nhân
dân cấpquyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng; trường
hợp không công nhậnkhông giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng thì có ngay
văn bản trả lời, nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
* Bước 3. Trả kết quả
- Trung tâm Phục vụ hành chính công xã/phường thông báo người nộp hồ để
nhận kết quả.
- Người nộp hồ mang theo Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công xã/phường để nhận kết quả.
- Thời gian tiếp nhận hồ trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần
(trừ ngày nghỉ theo quy định)
2
+ Sáng: Từ 7 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút.
+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã/phường.
- Nộp hồ qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp hồ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
STT
Thành phần hồ
Thành phần
hồ cần số
hóa (đánh X)
1
Đơn đề nghị công nhận giao quyền quản cho tổ chức
cộng đồng
X
2
Phương án bảo vệ khai thác nguồn lợi thủy sản tại khu vực
dự kiến thực hiện đồng quản
X
3
Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng
X
4
Biên bản họp tổ chức cộng đồng
X
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết:
- Thông báo Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản: 02 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ;
- Thẩm định hồ trình Ủy ban nhân dân cấp xem xét, quyết định: 29,5
ngày làm việc.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức cộng đồng.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết định: UBND xã/phường.
- quan giải quyết thủ tục hành chính: Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng
Đô thị.
g) Kết qu thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định công nhận và giao quyền
quản lý cho tổ chức cộng đồng thực hiện đồng quản lý trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản
theo Mẫu số 01 Phụ lục V ban hành kèm theo Thông số 33/2026/TT-BNNMT ngày
04/8/2026.
h) Phí, lệ phí: Chưavăn bản quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đơn đề nghị theo Mẫu số 01 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông số
88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025;
- Phương án bo v khai thác ngun li thy sn ti khu vc d kiến thc hin
đồng qun theo Mu s 02 Ph lc I ban nh m theo Thông số 88/2025/TT-
BNNMT ngày 31/12/2025;
- Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng theo Mẫu số 03 Phụ lục I ban hành
kèm theo Thông số 88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025;
3
- Biên bản họp tổ chức cộng đồng theo Mẫu số 04 Phụ lục I ban hành kèm theo
Thông số 88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Điểm b, khoản 2 Điều 10 Luật Thủy sản, được sửa đổi, bổ sung tại điểm a khoản
21 Điều 14 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp
và Môi trường;
- Quyết định số 3331/QĐ-BNNMT ngày 20/8/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản
kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông số 88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường hướng dẫn về bảo vệ phát triển nguồn lợi thủy sản, được sửa
đổi, bổ sung bởi Thông số 33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số Thông trong lĩnh vực thủy sản.
4
Mẫu số 01 (Phụ lục I ban hành kèm theo Thông số 88/2025/TT-BNNMT)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN VÀ GIAO QUYỀN QUẢN
CHO TỔ CHỨC CỘNG ĐỒNG
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố/xã/phường/đặc khu ……………………….
Tên tôi là:……… ............... ………………………… Giới tính:…………..
Ngày tháng năm sinh:……………… ........... …… Dân tộc: …………...
số định danh/Thẻ căn cước/Căn cước công dân:………… ......................
Nghề nghiệp:……………………………………………………………........
Chỗ hiện tại:………………………………………………………… .........
Số điện thoại liên hệ:……………………………………………… .........
người đại diện cho [Tên tổ chức cộng đồng]:
Số lượng thành viên: …..(Danh sách thành viên tổ chức cộng đồng kèm theo)
Từ nhu cầu sự tự nguyện của các thành viên trong cộng đồng với mục tiêu cùng
chia sẻ quyền hạn, trách nhiệm trong quản bảo vệ nguồn lợi thủy sản với Nhà nước,
chúng tôi [Tên tổ chức cộng đồng], được thành lập theo Quyết định số ….. ngày…..tháng
….. năm (nếu có), nhận thấy [khu vực dự kiến thực hiện đồng quản lý] nguồn lợi
thủy sản cần được quản bảo vệ nhằm duy trì sinh kế bền vững cho người dân
hoạt động thủy sản tại đây. Do đó, các thành viên [Tên tổ chức cộng đồng] đã thảo luận
thống nhất xây dựng hồ đề nghị công nhận và giao quyền quảntại [khu vực dự
kiến thực hiện đồng quản lý] để thực hiện đồng quản lý trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản,
với nội dung chính như sau:
1. Quyền quảnđề nghị được giao [theo quy định tại khoản 5 Điều 10 Luật Thủy
sản].
2. Vị trí, ranh giới khu vực địađề nghị được giao [nêu rõ tên khu vực tọa độ
khu vực (nếu có)].
3. Phương án bảo vệ khai thác nguồn lợi thủy sản; Quy chế hoạt động của tổ
chức cộng đồng (Chi tiết tại hồ gửi kèm).
Kính đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố/xã/phường/đặc khu….….. xem xét,
quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho [Tên tổ chức cộng đồng].
Chúng tôi cam kết sẽ quản lý khu vực được giao theo nội dung được công nhận
giao quyền quảncho tổ chức cộng đồng thực hiện đồng quản trong bảo vệ nguồn
lợi thủy sản và tuân thủ các quy định của pháp luật./.
..........., ngày ...... tháng ........năm ..….
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(Chữcủa ngườithẩm quyền,
dấu/chữsố của quan, tổ chức (nếu có))
5
Danh sách thành viên tổ chức cộng đồng:
Khai thác thủy sản
Nuôi trồng thủy sản
Nghề khác
TT
Họ và tên
Năm
sinh
Số người
trong hộ
làm nghề
liên
quan
đến thủy
sản
Chỗ
hiện
tại
Số
đăng
tàu
Chiều
dài tàu
cá (m)
Nghề
khai
thác
thủy
sản
Ngư
trường
khai
thác
chính
Nguồn
thu
nhập
(chính
/phụ)
Khu
vực
nuôi
Diệ
n
tích
nuôi
Đối
tượn
g
nuôi
Hình
thức
nuôi
Nguồn
thu
nhập
(chính
/phụ)
Tên
nghề
Nguồn
thu
nhập
(chính
/ phụ)
A
Thành viên
hộ gia
đình
B
Thành viên
là cá nhân
NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA TỔ CHỨC CỘNG ĐỒNG
(Chữcủa ngườithẩm quyền;
dấu/chữsố của quan, tổ chức (nếu có))
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký tên, ghi rõ họ tên)
6
Mẫu số 02 (Phụ lục I ban hành kèm theo Thông số 88/2025/TT-BNNMT)
PHƯƠNG ÁN BẢO VỆ VÀ KHAI THÁC NGUỒN LỢI THỦY SẢN
Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản tại khu vực dự kiến thực hiện
đồng quảngồm các thông tin chủ yếu như sau:
1. Thông tin chung
a) Tổ chức cộng đồng: tên tổ chức cộng đồng; số lượng thành viên.
b) Khu vực dự kiến thực hiện đồng quản lý: vị trí, ranh giới, tọa độ (nếu có), bao
gồm đồ vị trí khu vực kèm theo.
2. Sự cần thiết thực hiện đồng quản
(Nêu thông tin về hiện trạng nguồn lợi thủy sản, hoạt động khai thác, nuôi trồng
thủy sản, du lịch giải trí kết hợp hoạt động thủy sản, kinh tế hội; khó khăn, thách thức
tại khu vực thực hiện đồng quản lý; dự kiến những vấn đề thể khắc phục khi thực
hiện đồng quảnhoặc thông tin khác (nếu có) để từ đó thấy được sự cần thiết thực hiện
đồng quản lý trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản tại khu vực nêu trên)
3. Phương án bảo vệ khai thác nguồn lợi thủy sản tại khu vực thực hiện
đồng quản
a) Mục tiêu, đối tượng thủy sản cần bảo vệ.
b) Phương án tổ chức bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản.
c) Phương án tổ chức hoạt động nuôi trồng thủy sản (nếu có).
d) Phương án tổ chức du lịch giải trí kết hợp hoạt động thủy sản (nếu có).
đ) Phương án tổ chức hoạt động khác (nếu có).
4. Giải pháp và tổ chức thực hiện phương án
(Nêu chi tiết hoạt động để thực hiện phương án; nhiệm vụ của tổ chức cộng đồng
và các bên liên quan để thực hiện phương án và nội dung khác (nếu có))
7
Mẫu số 03 (Phụ lục I ban hành kèm theo Thông số 88/2025/TT-BNNMT)
QUY CHẾ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC CỘNG ĐỒNG
Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng gồm những nội dung chủ yếu sau đây:
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
(Tên tổ chức cộng đồng, nguyên tắc, mục đích hoạt động
của tổ chức cộng đồng)
Chương II
THÀNH VIÊN TỔ CHỨC CỘNG ĐỒNG
(Quy định về đăng ký tham gia tổ chức cộng đồngchấm dứt cách thành viên tổ
chức cộng đồng; quyềnnghĩa vụ của thành viên tổ chức cộng đồng; quyềnnghĩa
vụ của cá nhân, hộ gia đình không phải là thành viên tổ chức cộng đồng tham gia hoạt
động thủy sản tại khu vực đồng quản(nếu có))
Chương III
CẤU TỔ CHỨCNHIỆM VỤ CỦA TỔ CHỨC CỘNG ĐỒNG
Điều….: Ban đại diện của tổ chức cộng đồng
1. Ban đại diện hoặc ban tương đương của tổ chức cộng đồng cách pháp
nhân (sau đây gọiBan đại diện) do thành viên tổ chức cộng đồng bầu,trách nhiệm
tổ chức, quản hoạt động của tổ chức cộng đồng, kết nối giữa cộng đồng các tổ
chức, cá nhân có liên quan.
2. Nhiệm vụ cụ thể
Điều….: Người đại diện tổ chức cộng đồng
1. Người đại diện tổ chức cộng đồngngười thuộc Ban đại diện, do thành viên
tổ chức cộng đồng bầu.
2. Nhiệm vụ cụ thể
Điều….: Đội tuần tra, giám sát
1. Đội tuần tra, giám sát do Ban đại diện phân công, thực hiện tuần tra, giám sát,
bảo vệ nguồn lợi thủy sản tại khu vực được giao quản lý; phối hợp với quan chức
năng và chính quyền địa phương trong hoạt động kiểm tra, giám sát, lập biên bảnxử
lý vi phạm pháp luật về thủy sản.
2. Nhiệm vụ cụ thể
Điều….: Đội tự quản
1. Đội tự quản được tổ chức theo nghề khai thác; theo lĩnh vực hoạt động hoặc
theo đơn vị hành chính do các thành viên tổ chức cộng đồng tự nguyện tham gia. Đội
thực hiện nhiệm vụ theo quy chế của tổ chức cộng đồngphân công của Ban đại diện.
2. Nhiệm vụ cụ thể.
Điều….: Các đội khác (nếu có)
1. Các đội khác theo nhu cầu của tổ chức cộng đồng.
2. Nhiệm vụ cụ thể. (Mỗi ban, độingười đứng đầu và các thành viên)
8
Điều….: Nhiệm vụ của tổ chức cộng đồng: tuyên truyền, tập huấn; tuần tra, kiểm
soát; tái tạo nguồn lợi thủy sản; thu thập thông tin, đánh giá hiện trạng nguồn lợi thủy
sản, kinh tếhộinhiệm vụ khác (nếu có).
Chương IV
CHẾ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC CỘNG ĐỒNG
Điều….: Bầu cử Ban đại diện, người đại diện của tổ chức cộng đồng.
Điều….: Chế độ họp định kỳ hằng năm hoặc đột xuất của tất cả thành viên tổ
chức cộng đồng; chế độ họp định kỳ hoặc đột xuất của Ban đại diện, Đội tuần tra, giám
sát, Đội tự quản và các Đội khác.
Điều….: Tài chính cho hoạt động của tổ chức cộng đồng (quy định về thu, chi
thành lập quỹ cộng đồng (nếu có)).
Điều….: Chia sẻ lợi ích của thành viên trong tổ chức cộng đồng (nếu có).
Điều….: Tuần tra, kiểm soát phối hợp tuần tra, kiểm soát tại khu vực thực hiện
đồng quản lý.
Điều….: Giải thể tổ chức cộng đồng.
Điều….: chế khác (nếu có).
Chương V
QUY CHẾ VỀ HOẠT ĐỘNG THỦY SẢN
Điều….: Quy định về hoạt động được hoặc không được thực hiện.
Điều….: Quy định cụ thể về: nuôi trồng thủy sản; bảo vệ và khai thác nguồn lợi
thủy sản; du lịch giải trí gắn với hoạt động thủy sản; hoạt động khác của tổ chức cộng
đồng (nếu có).
Chương VI
KHEN THƯỞNGKỶ LUẬT
9
Mẫu số 04 (Phụ lục I ban hành kèm theo Thông số 88/2025/TT-BNNMT)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……….., ngày …… tháng ……. năm……
BIÊN BẢN HỌP CỦA TỔ CHỨC CỘNG ĐỒNG
Thông qua Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản
và Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng/ Thông qua nội dung
đề nghị sửa đổi, bổ sung Quyết định công nhận và giao quyền quản
cho tổ chức cộng đồng
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên tổ chức cộng đồng:....................................................................................
2. Số lượng thành viên tổ chức cộng đồng:..........................................................
3. Thành phần tham dự họp (ghi cụ thể thông tin của đại biểu số lượng thành
viên tổ chức cộng đồng tham dự họp):..........................................................................
4. Thời gian, địa điểm tổ chức họp:......................................................................
II. NỘI DUNG CUỘC HỌP
1. Tuyên bố do, giới thiệu đại biểu tham dự, người chủ trì, người ghi biên bản
cuộc họp.
2. Đối với cuộc họp thông qua Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản
và Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng:
2.1. Bầu người đại diện của tổ chức cộng đồng.
2.2. Thảo luận, thống nhấtbiểu quyết thông qua nội dung về:
- Danh sách thành viên tham gia tổ chức cộng đồng.
- Dự thảo Phương án bảo vệ khai thác nguồn lợi thủy sản tại khu vực dự kiến
thực hiện đồng quản lý.
- Dự thảo Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng.
- Các vấn đề khác (nếu có).
3. Đối với cuộc họp thông qua nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung Quyết định công
nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng:
Thảo luận, thống nhất biểu quyết thông qua nội dung về [lựa chọn một hoặc
nhiều nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung]:
- Tên tổ chức cộng đồng (đối với tổ chức cộng đồng không cách pháp nhân).
- Tên người đại diện của tổ chức cộng đồng.
- Phạm vi quyền quảnđược giao.
- Vị trí, ranh giới khu vực địađược giao.
10
- Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản.
- Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng.
(Người ghi biên bản ghi đầy đủ ý kiến của các đại biểu tham dự, kết quả biểu quyết
thông qua của thành viên tổ chức cộng đồng đối với từng nội dung. Các dự thảo được
thông qua khi có ít nhất 2/3 số thành viên tham gia tổ chức cộng đồng đồng ý)
Cuộc họp kết thúc vào hồi………….., ngày….. tháng ….. năm ….. tại [tên địa
điểm tổ chức cuộc họp].
Biên bản này được lập thành 02 (hai) bản có giá trị ngang nhau.
ĐẠI DIỆN CỦA CỘNG ĐỒNG
(Chữcủa ngườithẩm quyền,
dấu/chữsố của quan, tổ chức
(nếu có))
NGƯỜI GHI BIÊN BẢN
(Ký tên, ghi rõ họ tên)
ĐẠI DIỆN ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH/XÃ THAM DỰ CUỘC HỌP
(Ký tên, ghi rõ họ tên)
11
Mẫu số 01 (Phụ lục V ban hành kèm theo Thông số 33/2026/TT-
BNNMT)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH,
THÀNH
PHỐ/XÃ/PHƯỜNG/ĐẶC
KHU…..….
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ........../QĐ-....
….........., ngày.......tháng.....năm ......
QUYẾT ĐỊNH
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng thực hiện đồng
quản lý trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản tại ………….
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ/XÃ/PHƯỜNG/ĐẶC KHU
…………
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025;
Căn cứ Luật Thủy sản năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15
Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025;
Căn cứ Thông số 88/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường hướng dẫn về bảo vệ phát triển
nguồn lợi thủy sản, được sửa đổi, bổ sung tại Thông số /2026/TT-BNNMT
ngày tháng năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo n bản thẩm định hồ đề nghị công nhận và giao quyền quảncho
tổ chức cộng đồng của ………,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công nhận [tên tổ chức cộng đồng] thực hiện đồng quản trong
bảo vệ nguồn lợi thủy sản như sau:
1. Người đại diện [tên tổ chức cộng đồng]: Ông/Bà [họ và tên người đại diện
của tổ chức cộng đồng].
Số định danh cá nhân/Số Thẻ căn cước/Số Căn cước công dân:
2. Công nhận Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản và Quy chế
hoạt động của tổ chức cộng đồng kèm theo Quyết định này.
3. Nội dung khác (nếu có).
Điều 2. Giao quyền quản cho [tên tổ chức cộng đồng] thực hiện đồng
quảntrong bảo vệ nguồn lợi thủy sản tại khu vực [vị trí, ranh giới khu vực địa
được giao] (sơ đồ/bản đồ khu vực địa lý kèm theo Quyết định này).
Phạm vi quyền được giao bao gồm: [ghi cụ thể quyền được giao theo đề nghị
của tổ chức cộng đồng và quy định tại Luật Thủy sản].
Nội dung khác (nếu có).
12
Điều 3. [tên tổ chức cộng đồng] có trách nhiệm thực hiện việc quản lý, bảo
vệ, khai thác và phát triển nguồn lợi thủy sản theo đúng nội dung tại Điều 1, Điều
2 Quyết định này và quy định pháp luật khác có liên quan.
Điều 4. Giao [tên các đơn vị có liên quan…] tổ chức thực hiện, theo dõi, hỗ
trợ tổ chức cộng đồng thực hiện nội dung tại Điều 1, Điều 2 Quyết định này [ghi
nhiệm vụ cụ thể của từng đơn vị].
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 6. Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị liên quan [kể tên đơn
vị], [tên tổ chức cộng đồng]các tổ chức, nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 6;
- .......
- Lưu: VT,.....
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Chữcủa ngườithẩm quyền,
dấu/chữsố của quan, tổ chức)
13
2. Sửa đổi, bổ sung nội dung Quyết định công nhận giao quyền quản
cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) (1.004498)
a) Trình tự thực hiện:
* Bước 1. Nộp hồ
- T chc, nhân nộp hồ bằng hình thức trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu
chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; hoặc nộp trực tuyến qua
hệ thống dịch vụ công trực tuyến Cng dch v công quc gia
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html
- Công chức tiếp nhận hồ kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Nếu hồ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì công chức không tiếp nhận hướng
dẫn cho người nộp hồ bổ sung, hoàn chỉnh hồ theo quy định.
+ Nếu hồ đầy đủ, hợp lệ thì công chức tiếp nhận lập biên nhận hồ sơ, hẹn ngày
trả kết quả cho người nộp hồ .
+ Chuyển hồ đến Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị trực thuộc
UBND xã/phường.
* Bước 2: Giải quyết hồ
- Trường hợp thay đổi tên tổ chức cộng đồng; người đại diện tổ chức cộng đồng;
sửa đổi, bổ sung Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng: Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận hồ đầy đủ, quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường
cấp trình Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung Quyết định
công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng; trường hợp không sửa đổi, bổ
sung nội dung Quyết định công nhận và giao quyền quảncho tổ chức cộng đồng thì
có ngay văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
- Trường hợp đề nghị sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địađược giao
Phương án bảo vệ khai thác nguồn lợi thủy sản; phạm vi quyền được giao
Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản:
+ Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, quan
chuyên môn về nông nghiệpmôi trường cấp xã thông báo nội dung đề nghị sửa đổi,
bổ sung trên phương tiện thông tin đại chúng, niêm yết công khai tại trụ sở Ủy ban nhân
dân cấp xã và khu dân nơi dự kiến thực hiện đồng quản lý;
+ Trong thời hạn 26,5 ngày làm việc kể từ ngày thông báo, quan chuyên môn
về nông nghiệpmôi trường cấptổ chức thẩm định hồ và trình Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã xem xét, quyết định;
+ Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ trình, Uỷ ban
nhân dân cấpquyết định sửa đổi, bổ sung Quyết định công nhận và giao quyền quản
lý cho tổ chức cộng đồng; trường hợp không sửa đổi, bổ sung Quyết định công nhận
giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng thì có ngay văn bản trả lời, nêu rõ lý do cho
tổ chức, cá nhân.
* Bước 3. Trả kết quả
- Trung tâm Phục vụ hành chính công xã/phường thông báo người nộp hồ để
nhận kết quả.
- Người nộp hồ mang theo Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công xã/phường để nhận kết quả.
- Thời gian tiếp nhận hồ trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần
(trừ ngày nghỉ theo quy định)
+ Sáng: Từ 7 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút.
+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
14
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã/phường.
- Nộp hồ qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp hồ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
STT
Thành phần hồ
Thành phần
hồ cần số
hóa (đánh X)
1
Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung nội dung Quyết định công nhận
và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng
X
2
Báo cáo đánh giá kết quả thực hiện dự thảo phương án bảo
vệ khai thác nguồn lợi thủy sản mới đối với trường hợp sửa
đổi, bổ sung phương án bảo vệ khai thác nguồn lợi thủy
sản; vị trí, ranh giới khu vực địađược giao; phạm vi quyền
được giao
X
3
Báo cáo đánh giá kết quả thực hiện dự thảo Quy chế mới
đối với trường hợp sửa đổi, bổ sung Quy chế hoạt động của
tổ chức cộng đồng
X
4
Biên bản họp tổ chức cộng đồng về các nội dung đề nghị sửa
đổi, bổ sung
X
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp đề nghị thay đổi tên tổ chức cộng đồng; người đại diện tổ chức
cộng đồng; sửa đổi, bổ sung Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng: 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ.
- Trường hợp đề nghị sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địađược giao
Phương án bảo vệ khai thác nguồn lợi thủy sản; phạm vi quyền được giao
Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản:
+ Thông báo nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung: 02 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ đầy đủ;
+ Thẩm định hồ trình Ủy ban nhân dân cấp xem xét, quyết định: 29,5
ngày làm việc.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức cộng đồng
e) quan giải quyết thủ tục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết định: UBND xã/phường.
- quan gải quyết thủ tục hành chính: Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng
Đô thị trực thuộc UBND xã/phường.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định sửa đổi, bổ sung Quyết
định công nhận giao quyền quản cho tổ chức cộng đồng theo Mẫu số 03 Phụ lục
V ban hành kèm theo Thông số 33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026.
h) Phí, lệ phí: Chưavăn bản quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
15
- Đơn đề nghị theo Mẫu số 02 Phụ lục V ban hành kèm theo Thông số
33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026;
- Biên bản họp tổ chức cộng đồng về các nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung theo
Mẫu số 04 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông số 88/2025/TT-BNNMT ngày
31/12/2025.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Khoản 9 Điều 10 Luật Thủy sản; điểm b, khoản 2 Điều 10 Luật Thủy sản, được
sửa đổi, bổ sung tại điểm a khoản 21 Điều 14 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 15
Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 3331/QĐ-BNNMT ngày 20/8/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản
kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông số 88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường hướng dẫn về bảo vệ phát triển nguồn lợi thủy sản, được sửa
đổi, bổ sung bởi Thông số 33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số Thông trong lĩnh vực thủy sản.
16
Mẫu số 02 (Phụ lục V ban hành kèm theo Thông số 33/2026/TT-BNNMT)
TÊN TỔ CHỨC CỘNG
ĐỒNG
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QUYẾT ĐỊNH CÔNG NHẬN VÀ GIAO
QUYỀN CHO TỔ CHỨC CỘNG ĐỒNG
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố/xã/phường/đặc khu……
Tên tôi là:……………………………………… Giới tính:… .............. ………..
người đại diện cho [Tên tổ chức cộng đồng]
[Tên tổ chức cộng đồng] được công nhậngiao quyền quảnthực hiện đồng quản
trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản theo Quyết định số....... ngày..................của Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phố/xã/phường/đặc khu……..
Sau một thời gian hoạt động theo các nội dung được công nhậngiao quyền quản lý,
chúng tôi đề nghị sửa đổi, bổ sung một số nội dung như sau [lựa chọn một hoặc nhiều
nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung]:
1. Tên tổ chức cộng đồng:
- Tên cũ:….. (theo Quyết định thành lập (nếu có));
- Tên mới:……….. (theo Quyết định thành lập (nếu có)).
2. Người đại diện của tổ chức cộng đồng:
- Người cũ: (ghi rõ: họ tên; Số định danh nhân/Số Thẻ căn cước/Số Căn cước
công dân);
- Người mới: (ghi rõ: họ tên; Số định danh nhân/Số Thẻ căn cước/Số Căn cước
công dân)
3. Phạm vi quyền quảnđược giao: (ghi rõ bổ sung hay loại bỏ quyền được giao theo
quy định tại Điều 10 Luật Thủy sản).
4. Vị trí, ranh giới khu vực địađược giao:
- Vị trí, ranh giới khu vực (theo Quyết định:………….)
- Vị trí ranh giới khu vực mới (đề nghị điều chỉnh): …………
5. Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản.
6. Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng.
(Chi tiết tại hồ gửi kèm
[1]
)
Kính đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố/xã/phường/đặc khu xem xét quyết
định sửa đổi, bổ sung Quyết định ………… số ................ngày ............ để [Tên tổ chức
cộng đồng] hoạt động được hiệu quả hơn./.
..........., ngày ...... tháng ........năm …..
TM. TỔ CHỨC CỘNG ĐỒNG
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(Chữcủa ngườithẩm quyền,
dấu/chữsố của quan, tổ chức (nếu
có))
_____________________
[1]
Đối với nội dung tại mục 4, 5, 6
17
Mẫu số 04 (Phụ lục I ban hành kèm theo Thông số 88/2025/TT-BNNMT)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……….., ngày …… tháng ……. năm……
BIÊN BẢN HỌP CỦA TỔ CHỨC CỘNG ĐỒNG
Thông qua Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản
và Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng/ Thông qua nội dung
đề nghị sửa đổi, bổ sung Quyết định công nhận và giao quyền quản
cho tổ chức cộng đồng
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên tổ chức cộng đồng:....................................................................................
2. Số lượng thành viên tổ chức cộng đồng:..........................................................
3. Thành phần tham dự họp (ghi cụ thể thông tin của đại biểu số lượng thành
viên tổ chức cộng đồng tham dự họp):..........................................................................
4. Thời gian, địa điểm tổ chức họp:......................................................................
II. NỘI DUNG CUỘC HỌP
1. Tuyên bố do, giới thiệu đại biểu tham dự, người chủ trì, người ghi biên bản
cuộc họp.
2. Đối với cuộc họp thông qua Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản
và Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng:
2.1. Bầu người đại diện của tổ chức cộng đồng.
2.2. Thảo luận, thống nhấtbiểu quyết thông qua nội dung về:
- Danh sách thành viên tham gia tổ chức cộng đồng.
- Dự thảo Phương án bảo vệ khai thác nguồn lợi thủy sản tại khu vực dự kiến
thực hiện đồng quản lý.
- Dự thảo Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng.
- Các vấn đề khác (nếu có).
3. Đối với cuộc họp thông qua nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung Quyết định công
nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng:
Thảo luận, thống nhất biểu quyết thông qua nội dung về [lựa chọn một hoặc
nhiều nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung]:
- Tên tổ chức cộng đồng (đối với tổ chức cộng đồng không cách pháp nhân).
- Tên người đại diện của tổ chức cộng đồng.
- Phạm vi quyền quảnđược giao.
- Vị trí, ranh giới khu vực địađược giao.
18
- Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản.
- Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng.
(Người ghi biên bản ghi đầy đủ ý kiến của các đại biểu tham dự, kết quả biểu quyết
thông qua của thành viên tổ chức cộng đồng đối với từng nội dung. Các dự thảo được
thông qua khi có ít nhất 2/3 số thành viên tham gia tổ chức cộng đồng đồng ý)
Cuộc họp kết thúc vào hồi………….., ngày….. tháng ….. năm ….. tại [tên địa
điểm tổ chức cuộc họp].
Biên bản này được lập thành 02 (hai) bản có giá trị ngang nhau.
ĐẠI DIỆN CỦA CỘNG ĐỒNG
(Chữcủa ngườithẩm quyền,
dấu/chữsố của quan, tổ chức
(nếu có))
NGƯỜI GHI BIÊN BẢN
(Ký tên, ghi rõ họ tên)
ĐẠI DIỆN ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH/XÃ THAM DỰ CUỘC HỌP
(Ký tên, ghi rõ họ tên)
19
Mẫu số 03 (Phụ lục V ban hành kèm theo Thông số 33/2026/TT-BNNMT)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH,
THÀNH
PHỐ/XÃ/PHƯỜNG/ĐẶC KHU …
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ........../QĐ-....
….........., ngày.......tháng.....năm ......
QUYẾT ĐỊNH
Sửa đổi, bổ sung nội dung Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ
chức cộng đồng thực hiện đồng quản trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản tại
……….
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ/XÃ/PHƯỜNG/ĐẶC KHU …
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025;
Căn cứ Luật Thủy sản năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025;
Căn cứ Thông số 88/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ
Nông nghiệp Môi trường hướng dẫn về bảo vệ phát triển nguồn lợi thủy sản, được
sửa đổi, bổ sung tại Thông số /2026/TT-BNNMT ngày tháng năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số …….. ngày … tháng … năm …. của Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố/xã/phường/đặc khu …. công nhận giao quyền quản cho tổ chức cộng
đồng thực hiện đồng quản lý trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản tại….;
Theo văn bản thẩm định hồ đề nghị sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công
nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng của …….,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung nội dung Quyết định công nhận giao quyền quản
cho tổ chức cộng đồng thực hiện đồng quản trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản tại….
chi tiết như sau [lựa chọn một hoặc nhiều nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung]:
1. Tên tổ chức cộng đồng:
2. Người đại diện của tổ chức cộng đồng: Ông/Bà [họtên người đại diện của tổ
chức cộng đồng]
Số định danh cá nhân/Số Thẻ căn cước/Số Căn cước công dân:
3. Phạm vi quyền quảnđược giao.
4. Vị trí, ranh giới khu vực thực hiện đồng quản (sơ đồ/bản đồ khu vực địa
kèm theo Quyết định này).
5. Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản kèm theo Quyết định này.
6. Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng kèm theo Phụ lục Quyết định này.
7. Nội dung khác (nếu có).
Điều 2. Quyết định này hiệu lực kể từ ngày ký. Những nội dung không quy định
tại Điều 1 Quyết định này tiếp tục thực hiện theo Quyết định số …….. ngày tháng
năm …. của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố/xã/phường/đặc khu…. công nhậngiao
quyền quản cho tổ chức cộng đồng thực hiện đồng quản trong bảo vệ nguồn lợi
thủy sản tại….
Điều 3. Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan [kể tên đơn vị], [tên
tổ chức cộng đồng] các tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
20
- .......
- Lưu: VT,.....
(Chữcủa ngườithẩm quyền,
dấu/chữsố của quan, tổ chức)
3. Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn
bán các loài động vật, thực vật hoang dã, nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý,
hiếmnguồn gốc từ nuôi trồng (1.004680)
a) Trình tự thực hiện:
* Bước 1. Nộp hồ
- T chc, nhân nộp hồ bằng hình thức trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu
chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; hoặc nộp trực tuyến qua
hệ thống dịch vụ công trực tuyến Cng dch v công quc gia
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html.
- Công chức tiếp nhận hồ kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Nếu hồ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì công chức không tiếp nhận hướng
dẫn cho người nộp hồ bổ sung, hoàn chỉnh hồ theo quy định.
+ Nếu hồ đầy đủ, hợp lệ thì công chức tiếp nhận lập biên nhận hồ sơ, hẹn ngày
trả kết quả cho người nộp hồ .
+ Chuyển hồ đến Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị trực thuộc
UBND xã/phường.
* Bước 2: Giải quyết hồ
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ủy ban nhân
dân cấp cấp Giấy xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục CITES; loài thủy
sản nguy cấp, quý, hiếmnguồn gốc từ nuôi trồng;
Trường hợp cần kiểm tra thực tế về tính chính xác của thông tin trong sổ theo dõi
quá trình nuôi sinh trưởng, sinh sản trồng cấy nhân tạo thì thời gian cấp Giấy xác
nhận nguồn gốctrong 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ. Trường
hợp không cấp Giấy xác nhận nguồn gốc thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
* Bước 3. Trả kết quả
- Trung tâm Phục vụ hành chính công xã/phường thông báo người nộp hồ để
nhận kết quả.
- Người nộp hồ mang theo Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công xã/phường để nhận kết quả.
- Thời gian tiếp nhận hồ trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần
(trừ ngày nghỉ theo quy định)
+ Sáng: Từ 7 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút.
+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã/phường.
- Nộp hồ qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp hồ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
STT
Thành phần hồ
Thành phần
hồ cần số
hóa (đánh X)
21
1
Đơn đề nghị xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục
CITES; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm nguồn gốc từ
nuôi trồng
X
2
Sổ theo dõi quá trình nuôi sinh trưởng, sinh sảntrồng cấy
nhân tạo đối với loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm, loài thủy
sản thuộc Phụ lục CITES theo Mẫu số 07 Phụ lục IV ban hành
kèm theo Thông số 88/2025/TT-BNNMT. Đối với loài
thủy sản thuộc Phụ lục I CITES nuôi để xuất khẩu mục đích
thương mại hoặc loài thủy sản thuộc Danh mục loài nguy cấp,
quý, hiếm, sổ theo dõi quá trình nuôi thực hiện theo quy định
của pháp luật về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếmthực thi
Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật
hoang dã nguy cấp
X
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết:
- 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ;
- 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ trong trường hp cần kiểm
tra thực tế về tính chính xác của thông tin trong sổ theo dõi quá trình nuôi sinh trưởng,
sinh sảntrồng cấy nhân tạo.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết định: UBND xã/phường.
- quan giải quyết thủ tục hành chính: Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng
Đô thị trực thuộc UBND xã/phường.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy xác nhận nguồn gốc loài thủy
sản thuộc Phụ lục CITES; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm nguồn gốc từ nuôi trồng
theo Mẫu số 08 Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông số 88/2025/TT-BNNMT.
h) Phí, lệ phí: Chưavăn bản quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đơn đề nghị xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục CITES; loài thủy
sản nguy cấp, quý hiếm từ nuôi trồng thủy sản theo Mẫu số 04 Phụ lục V ban hành kèm
theo Thông số 33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026.
- Sổ theo dõi quá trình nuôi sinh trưởng, sinh sản trồng cấy nhân tạo đối với
loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm, loài thủy sản thuộc Phụ lục CITES theo Mẫu số 07
Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông số 88/2025/TT-BNNMT.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Khoản 3 Điều 40 Luật Thủy sản được sửa đổi, bổ sung tại khoản 9 Điều 14 Luật
sửa đổi, bổ sung một số Điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 3331/QĐ-BNNMT ngày 20/8/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản
kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông số 88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường hướng dẫn về bảo vệ phát triển nguồn lợi thủy sản, được sửa
đổi, bổ sung tại Thông số 33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số Thông trong lĩnh vực thủy sản.
22
Mẫu số 04 (Phụ lục V ban hành kèm theo Thông số 33/2026/TT-BNNMT)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày …….tháng…… năm……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ XÁC NHẬN NGUỒN GỐC
Loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán động vật, thực vật
hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý hiếm từ nuôi trồng thủy sản/khai
thác từ tự nhiên
Kính gửi: (UBND xã/phường/đặc khu …).
1. Tên tổ chức/cá nhân đề nghị: ......................................................................
Đại diện (nếutổ chức): ................................................................................
Số định danh nhân/Số Thẻ căn cước/Số Căn cước công dân của nhân hoặc đại diện
tổ chức đề nghị
2. Địa chỉ thường trú/trụ sở công ty (nếutổ chức): .....................................
3. Điện thoại ……………………Fax ……………………..; Email .............
4. Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập (nếu có): ..................
5. Mã số trại nuôi sinh trưởng, sinh sản, trồng cấy nhân tạo (nếu có): ...........
6. Địa điểm kiểm tra xác nhận nguồn gốc:......................................................
Đề nghị xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục của Công ước quốc tế về buôn
bán động vật, thực vật hoang nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý hiếm từ nuôi
trồng thủy sản/khai thác từ tự nhiên, cụ thể:
7. Áp dụng đối với trường hợp xác nhận nguồn gốc từ nuôi trồng thủy sản:
Tên, mã số trại
nuôi sinh
trưởng, nuôi
sinh sảntrồng
cấy nhân tạo
Tên loài
nuôi (tên
thông
thường)
Tên
khoa
học
Nguồn
gốc
loài
nuôi*
Thời
gian
nuôi
Kích
thước
trung
bình
Số
lượng/khối
lượng của
loài được xác
nhận
hiệu
đánh dấu
theo cá
thể (nếu
có)
* Tài liệu chứng minh nguồn gốc loài nuôi:
(1) Đối với trường hợp sử dụng loài thủy sản nguồn gốc từ tự nhiên để nuôi sinh
trưởng, nuôi sinh sản trồng cấy nhân tạo cần Giấy xác nhận nguồn gốc loài thủy
sản thuộc Phụ lục CITES hoặc loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm khai thác từ tự nhiên;
(2) Đối với trường hợp sử dụng loài thủy sản nguồn gốc từ nhập khẩu để nuôi sinh
trưởng, nuôi sinh sảntrồng cấy nhân tạo cần một trong các giấy tờ sau đây: Giấy
23
chứng nhận kiểm dịch theo quy định về pháp luật thú y hoặc Giấy phép xuất khẩu/tái
xuất khẩu do quan quản lý CITES quốc gia xuất xứ cấp hoặc Tờ khai hải quan hoặc
Giấy chứng nhận xuất xứ (CO-Certification of Origin) theo quy định pháp luật về ngoại
thương.
8. Áp dụng đối với trường hợp xác nhận nguồn gốc khai thác từ tự nhiên
Số văn bản chấp thuận khai thác loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm số:.... ngày ... tháng...
năm…. do …………………. cấp.
Tên loài
được
phép khai
thác (tên
thông
thường)
Tên
khoa
học
Tên tàu/số
đăng ký,
(Nghề khai
thác)
[1]
(Nếu sử
dụng tàu
cá)
Vùng
[2]
/
khu vực
khai
thác
Ngày
khai
thác
Số lượng
hoặc khối
lượng của
loài được
xác nhận
nguồn gốc
(con hoặc
kg)
Tổng số
lượng
hoặc khối
lượng
được
phép khai
thác (con
hoặc kg)
Số lượng
hoặc khối
lượng lũy
kế tại
thời điểm
xác nhận
(con hoặc
kg)
[3]
Ghi
chú
Thông tin khác: (nếu có)………………………………………………………
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng dấu/chữsố (nếu có))
Hồ gửi kèm:
[1]
Nghề khai thác theo mã quy định tại Phụ lục V ban hành kèm Thông số
81/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
[2]
Vùng khai thác theo quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm Thông số
81/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
[3]
Tổng sốthể hoặc khối lượng loài đã được xác nhận nguồn gốc.
24
Mẫu số 07 (Phụ lục IV Ban hành kèm theo Thông số 88/2025/TT-BNNMT)
SỔ THEO DÕI NUÔI SINH TRƯỞNG, SINH SẢN, TRỒNG CẤY NHÂN TẠO
LOÀI THỦY SẢN NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM, LOÀI THỦY SẢN THUỘC PHỤ LỤC CITES
1. Họ và tên của tổ chức, cá nhân là chủ sở nuôi: ........................................................................................................
2. Địa chỉ (gồm địa chỉ của tổ chức, cá nhân là chủ sở nuôi và địa điểm nuôi):...........................................................
3. Tên thông thường của loài nuôi: ...................................................................................................................................
4. Tên khoa học của loài nuôi: ..........................................................................................................................................
5. Hình thức nuôi: Nuôi sinh trưởng/nuôi sinh sản/trồng cấy nhân tạo
6. Mã số sở nuôi: ..........................................................................................................................................................
7. Thông tin nuôi sinh trưởng (áp dụng đối với trường hợp nuôi sinh trưởng)
Tổng sốthể nuôi
Số lượngthể
nuôi thương phẩm
Nhập sở
mua, sinh sản …vv)
Xuất sở
(bán, cho tặng,
chết...)
Ngày
Tổng
Đực
Cái
Không
xác định
Số
lượng
con
giống
Đực
Cái
Không
xác
định
Đực
Cái
Không
xác định
Đực
Cái
Không
xác
định
Ghi
chú
Xác nhận của
quan
quảnthủy
sản
1
2 =
3+4+5
3 =
7+10-13
4 = 8+11-
14
5 =
6+9+12-15
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
Ghi chú:
25
- Số liệu tại sổ sở nuôi phải ghi chép ngay khi có sự thay đổichốt định kỳ vào ngày cuối cùng của tháng.
- Cột 17, cán bộ của quan cấpsố ký xác nhận khi kiểm tra các sở nuôi loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm; loài thủy sản thuộc Phụ
lục CITES
8. Thông tin nuôi sinh sản
Hiện trạng nuôi
Biến động
Bố mẹ
Các cá thể khác
Tăng đàn
Gim đàn
Bố mẹ
thể khác
Bố mẹ
thể khác
TT
Ngày/
tháng/
năm
Tổng
số
thể
Bố
Mẹ
Đực
Cái
Chưa
c
định
đưc
gii
nh
Bố
Mẹ
Đực
Cái
Chưa
c
định
đưc
gii
nh
Bố
Mẹ
Đực
Cái
Chưa
c
định
đưc
gii
nh
Nguyên nhân
biến động (sinh
sn (ghi rõ thế h
F1, F2), khai
thác, mua, bán, tng
cho, chết, v.v )
Xác
nhận
của
quan
quản
thủy
sản
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
Ghi chú:
- Sổ theo dõi sinh sản loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm; loài thủy sản thuộc Phụ lục CITES được lập riêng cho từng loài.
- Số liệu tại sổ, chủ nuôi phải ghi chép ngay khi có sự thay đổi chốt định kỳ vào ngày cuối cùng của tháng hoặc kết thúc đợt sinh sản của
đối tượng nuôi.
- Số thể tách khỏi khu nuôi con non được hiểukhi chủ nuôi bán con giống hoặc con non được gia nhập đàn với các cá thể trưởng thành.
26
9. Thông tin nuôi sinh sản (áp dụng đối với trường hợp động vật sinh sản bằng hình thức đẻ con)
Sốthể bố
mẹ
TT
Ngày
(đẻ, chết
…)
Đực
Cái
Số con
non nở
Số con
non bị
chết
Số con
non còn
sống
Số con con
cộng dồn theo
thời gian
Số con non tách
khỏi khu nuôi
nhốt (tách đàn)
Số con non
còn lại
Ghi
chú
Xác nhận của
quan quảnthủy
sản
1
2
3
4
7
8
9=7-8
10
11
12=10-11
13
14
Tổng
Ghi chú:
- Sổ theo dõi sinh sản loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm, loài thủy sản thuộc Phụ lục CITES được lập riêng cho từng loài.
- Số liệu tại sổ, chủ nuôi phải ghi chép ngay khi có sự thay đổichốt định kỳ vào ngày cuối cùng của tháng.
- Sốthể tách khỏi khu nuôi nhốt con non được hiểu là khi chủ nuôi bán con giống hoặc con non được gia nhập đàn với các cá thể trưởng
thành.
10. Thông tin trồng cấy nhân tạo (áp dụng đối với trường hợp trồng cấy nhân tạo các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm)
Ngày
Số lượng
cây/con
giống
Số lượng cây/con
trong bình vô
trùng
Số lượng
cây/con còn non
Số cây/con
trưởng thành
Bổ sung (mua hoặc các
cách khác)
Chuyển giao (bán
hoặc các cách khác)
Ghi chú
Ghi chú:
Số lượng cây/con giống: Ghi rõ số lượng cây/con giống ban đầunguồn gốc số cây giống đó.
27
Số lượng cây/con trong bình nghiệm: Ghi chép số lượng cây cấy mô nhân giống trong bình vô trùng.
Cây non: Ghi chép số lượng cây/con được đưa ra nuôi trồng. Để được con số này, ta thể lấy tổng số cây/con được lấy ra từ bình
trùng nuôi trồng thành công trong 1 tháng đầu.
Cây/con trưởng thành: Ghi chép số lượng cây/con sống được trong 6 tháng đầu tiếp tục được nuôi lớn cho đến khi ra sản phẩm xuất bán
hoặc tiếp tục một chu kỳ tiếp theo.
Bổ sung: Cột này được sử dụng để ghi chép số cây/con được do mua từ các sở khác, nhập khẩu. Ngày tiến hành bổ sung số cây/con
cũng phải được ghi chép. Cây/con nhập khẩu phải ghi chú nước xuất xứsố giấy phép xuất khẩu/nhập khẩu cột ghi chú.
Chuyển giao: Cột này được dùng để ghi chép số cây/con xuất khẩu hay bán đi. Cũng cần ghi chép lại ngày những cây/con đó được xuất khẩu
hoặc bán đi. Khi xuất khẩu hoặc bán cho các sở nuôi trồng khác thì ghi lại số giấy phép CITES xuất khẩu/giấy phép vận chuyển đặc biệt
nếu cột ghi chú.
Ghi chú: Sử dụng cột này để ghi chép những chi tiết về việc khai thác cây/con giống tự nhiên, bổ sung hoặc chuyển giao (ví dụ số giấy phép
khai thác, số giấy phép vận chuyển, điểm đến của lô hàng được bán hay xuất khẩu, nguồn thực vật được bổ sung vào sở, …..)
Phải ghi chép vào sổ khi:
(1) bổ sung thêm vào sở trồng cấy nhân tạo
(2) cây/con được trồng cấy nhân tạo tại sở bị chết hoặc bán đi;
(3) chuyển cây/con một hạng tuổi sang hạng tuổi khác hoặc giai đoạn này sang giai đoạn khác (ví dụ chuyển cây từ bình vô trùng sang cây
non)
Ghi chú: Dành cho chủ sở trồng cây nhân tạo, quan cấp chứng nhận sở cần lưu để theo dõi sau mỗi lần kiểm tra
28
Mẫu số 08 (Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông số 88/2025/TT-BNNMT)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH….
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ/PHƯỜNG/ĐẶC KHU…..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /UBND-XNNGTS
………., ngày …… tháng …… năm …….
GIẤY XÁC NHẬN NGUỒN GỐC
Loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước về buôn bán quốc tế động vật, thực vật
hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý hiếm từ nuôi trồng thủy sản
Kính gửi: (Tên tổ chức/cá nhân đề nghị xác nhận).
Căn cứ Luật Thủy sản năm 2017; Luật sửa đối, bổ sung một số điều của 15 Luật
trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường.
Thông số /2025/TT-BNNMT ngày ... tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn về bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản.
Sau khi xem xét hồ kết quả kiểm tra thực tế, …………………………. (Tên
UBND xã/phường/đặc khu) xác nhận cho:
Tổ chức/cá nhân: ..................................................................................
Đại diện (nếutổ chức): .....................................................................
Địa chỉ thường trú/trụ sở công ty (nếutổ chức): ..............................
Điện thoại………………………………..Fax…………………….; Email
Đã nuôi sinh trưng/nuôi sinh sn/trng cy nhân to thy sn thuc Ph lc Công ưc
quc tế v buôn bán đng vt, thc vt hoang dã nguy cp, li thy sn nguy cp, quý, hiếm c
th:
Tên trại nuôi sinh
trưởng, nuôi sinh
sảntrồng cấy
nhân tạo
Tên loài
nuôi
(tên thông
thường)
Tên
khoa học
Thời
gian
nuôi
Kích
thước
trung
bình
Số lượng/khối
lượng của loài
được xác
nhận
hiệu
đánh dấu
theo cá thể
(nếu có)
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT.
ĐẠI DIỆN UBND XÃ/PHƯỜNG/ĐẶC KHU
(Ký tên, đóng dấu/chữsố (nếu có))
29
4. Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn
bán các loài động vật, thực vật hoãng dã, nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm
nguồn gốc khai thác từ tự nhiên (1.004656)
a) Trình tự thực hiện:
* Bước 1. Nộp hồ
- T chc, cá nhân nộp hồ bằng hình thức trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính
công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; hoặc nộp trực tuyến qua hệ thống
dịch vụ công trực tuyến Cng dch v công quc gia
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html.
- Công chức tiếp nhận hồ kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Nếu hồ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì công chức không tiếp nhận hướng dẫn
cho người nộp hồ bổ sung, hoàn chỉnh hồ theo quy định.
+ Nếu hồ đầy đủ, hợp lệ thì công chức tiếp nhận lập biên nhận hồ sơ, hẹn ngày
trả kết quả cho người nộp hồ .
+ Chuyển hồ đến Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng Đô thị trực thuộc
UBND xã/phường.
* Bước 2: Giải quyết hồ
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ, Ủy ban nhân dân
cấp kiểm tra hồ cấp Giấy xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục CITES;
loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếmnguồn gốc khai thác từ tự nhiên. Trường hợp không
cấp Giấy xác nhận nguồn gốc thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
* Bước 3. Trả kết quả
- Trung tâm Phục vụ hành chính công xã/phường thông báo người nộp hồ để
nhận kết quả.
- Người nộp hồ mang theo Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công xã/phường để nhận kết quả.
- Thời gian tiếp nhận hồ trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ
ngày nghỉ theo quy định)
+ Sáng: Từ 7 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút.
+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã/phường.
- Nộp hồ qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp hồ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
STT
Thành phần hồ
Thành phần
hồ cần số
hóa (đánh X)
1
Đơn đề nghị xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục
CITES; loài thủy sản nguy cấp, quý hiếm khai thác từ tự nhiên
X
2
Văn bản chấp thuận khai thác loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm;
X
3
Báo cáo khai thác thủy sản, nhật ký khai thác thủy sản
X
30
4
Tài liệu chứng minh nguồn gốc mẫu vật khai thác từ tự nhiên
xác nhận của Tổ chức quảncảng hoặc Ủy ban nhân dân
cấp hoặc quan quản nhà nước về thủy sản cấp tỉnh tại
thời điểm khai thác; hợp đồng mua, bán, cho, tặng công
chứng tại thời điểm mua, bán, cho, tặng đối với trường hợp tổ
chức, nhân không phải người trực tiếp khai thác, đối với
trường hợp xác nhận mẫu vật loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm
được khai thác từ tự nhiên trước thời điểm quy định cấm khai
thác có hiệu lực
X
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết định: UBND xã/phường.
- quan giải quyết thủ tục hành chính: Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng
Đô thị trực thuộc UBND xã/phường.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy xác nhận nguồn gốc loài thủy sản
thuộc Phụ lục CITES; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm nguồn gốc khai thác từ tự
nhiên theo Mẫu số 09 Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông số 88/2025/TT-BNNMT.
h) Phí, lệ phí: Chưavăn bản quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đơn đề nghị xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục CITES; loài thủy sản
nguy cấp, quý hiếm khai thác từ tự nhiên theo Mẫu số 04 Phụ lục V ban hành kèm theo
Thông số 33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Khoản 3 Điều 40 Luật Thủy sản năm 2017, được sửa đổi, bổ sung tại điểm khoản
9 Điều 14 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp
Môi trường;
- Quyết định số 3331/QĐ-BNNMT ngày 20/8/2026 của Bộ Nông nghiệp Môi
trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản
kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông số 88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi trường hướng dẫn về bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản, được sửa đổi,
bổ sung tại Thông số 33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số Thông trong lĩnh vực thủy sản.
31
Mẫu số 04 (Phụ lục V ban hành kèm theo Thông số 33/2026/TT-BNNMT)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày …….tháng…… năm……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ XÁC NHẬN NGUỒN GỐC
Loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán động vật, thực vật
hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý hiếm từ nuôi trồng thủy sản/khai
thác từ tự nhiên
Kính gửi: (UBND xã/phường/đặc khu …).
1. Tên tổ chức/cá nhân đề nghị: ......................................................................
Đại diện (nếutổ chức): ................................................................................
Số định danh nhân/Số Thẻ căn cước/Số Căn cước công dân củanhân hoặc đại diện
tổ chức đề nghị
2. Địa chỉ thường trú/trụ sở công ty (nếutổ chức): .....................................
3. Điện thoại ……………………Fax ……………………..; Email .............
4. Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập (nếu có): ..................
5. Mã số trại nuôi sinh trưởng, sinh sản, trồng cấy nhân tạo (nếu có): ...........
6. Địa điểm kiểm tra xác nhận nguồn gốc:......................................................
Đề nghị xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục của Công ước quốc tế về buôn
bán động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý hiếm từ nuôi trồng
thủy sản/khai thác từ tự nhiên, cụ thể:
7. Áp dụng đối với trường hợp xác nhận nguồn gốc từ nuôi trồng thủy sản:
Tên, mã số trại
nuôi sinh trưởng,
nuôi sinh sản
trồng cấy nhân
tạo
Tên loài
nuôi (tên
thông
thường)
Tên
khoa
học
Nguồn
gốc
loài
nuôi*
Thời
gian
nuôi
Kích
thước
trung
bình
Số lượng/khối
lượng của loài
được xác
nhận
hiệu
đánh dấu
theo cá
thể (nếu
có)
* Tài liệu chứng minh nguồn gốc loài nuôi:
(1) Đối với trường hợp sử dụng loài thủy sản nguồn gốc từ tự nhiên để nuôi sinh trưởng,
nuôi sinh sảntrồng cấy nhân tạo cần Giấy xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc
Phụ lục CITES hoặc loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm khai thác từ tự nhiên;
(2) Đối với trường hợp sử dụng loài thủy sản nguồn gốc từ nhập khẩu để nuôi sinh
trưởng, nuôi sinh sản trồng cấy nhân tạo cầnmột trong các giấy tờ sau đây: Giấy
32
chứng nhận kiểm dịch theo quy định về pháp luật thú y hoặc Giấy phép xuất khẩu/tái xuất
khẩu do quan quản CITES quốc gia xuất xứ cấp hoặc Tờ khai hải quan hoặc Giấy
chứng nhận xuất xứ (CO-Certification of Origin) theo quy định pháp luật về ngoại thương.
8. Áp dụng đối với trường hợp xác nhận nguồn gốc khai thác từ tự nhiên
Số văn bản chấp thuận khai thác loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm số:.... ngày ... tháng...
năm…. do …………………. cấp.
Tên loài
được
phép khai
thác (tên
thông
thường)
Tên
khoa
học
Tên tàu/số
đăng ký,
(Nghề khai
thác)
[1]
(Nếu sử
dụng tàu
cá)
Vùng
[2]
/
khu vực
khai
thác
Ngày
khai
thác
Số lượng
hoặc khối
lượng của
loài được
xác nhận
nguồn gốc
(con hoặc
kg)
Tổng số
lượng
hoặc khối
lượng
được
phép khai
thác (con
hoặc kg)
Số lượng
hoặc khối
lượng lũy
kế tại
thời điểm
xác nhận
(con hoặc
kg)
[3]
Ghi
chú
Thông tin khác: (nếu có)………………………………………………………
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng dấu/chữsố (nếu có))
Hồ gửi kèm:
[1]
Nghề khai thác theo mã quy định tại Phụ lục V ban hành kèm Thông số 81/2025/TT-
BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
[2]
Vùng khai thác theo quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm Thông số 81/2025/TT-
BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
[3]
Tổng sốthể hoặc khối lượng loài đã được xác nhận nguồn gốc.
33
Mẫu số 09 (Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông số 88/2025/TT-BNNMT)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH….
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ/PHƯỜNG/ĐẶC KHU….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /UBND-XNNGTS
………., ngày …… tháng …… năm …….
GIẤY XÁC NHẬN NGUỒN GỐC
Loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán động vật, thực vật hoang dã
nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý hiếmnguồn gốc khai thác từ tự nhiên
Kính gửi: (Tên tổ chức/cá nhân đề nghị xác nhận).
Căn cứ Luật Thủy sản năm 2017; Luật sửa đối, bổ sung một số điều của 15 Luật
trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường.
Thông số /2025/TT-BNNMT ngày ... tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn về bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản;
Sau khi xem xét hồ kết quả kiểm tra thực tế, ………… (UBND xã/phường/đặc
khu) xác nhận cho:
Tổ chức/cá nhân: ..................................................................................
Đại diện (nếutổ chức):......................................................................
Địa chỉ thường trú/trụ sở công ty (nếutổ chức): ..............................
Điện thoại………………………. Fax……………………….; Email .
Đã khai thác từ tự nhiên loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán
động vật, thực vật hoang nguy cấp, loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm theo Văn bản
chấp thuận số:......thời hạn từ ngày……….. đến ngày............, cụ thể:
Tên loài
được
phép khai
thác (tên
thông
thường)
Tên
khoa
học
Tên tàu/số đăng
ký, (Nghề khai
thác)
1
(Nếu sử
dụng tàu cá)
Vùng
2
/
khu vực
khai
thác
Ngày
khai
thác
Số lượng hoặc
khối lượng
của loài được
xác nhận
nguồn gốc
(con hoặc kg)
Tổng số
lượng hoặc
khối lượng
được phép
khai thác
(con hoặc
kg)
Số lượng
hoặc khối
lượng lũy
kế tại thời
điểm xác
nhận (con
hoặc kg)
3
Ghi
chú
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT.
ĐẠI DIỆN UBND XÃ/PHƯỜNG/ ĐẶC KHU
(Ký tên, đóng dấu)
______________________
1
Nghề khai thác theo mã đã được quy định;
2
Vùng khai thác theo mã đã được quy định.
3
Tổng sốthể hoặc khối lượng loài đã được xác nhận nguồn gốc.
34
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
LĨNH VỰC THỦY SẢN (04 TTHC)
1. Công nhận giao quyền quản cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản
lý) (1.003956)
Trình tự
các bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không
tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức,
nhân bổ sung, hoàn thiện hồ theo quy định.
+ Nếu hồ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy
tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả cho tổ chức,
nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ cho lãnh đạo
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã/phường.
Chuyên viên của Trung
tâm Phục vụ hành
chính công xã/phường
03 giờ
làm việc
Bước 1
Kiểm tra hồ sơ, chuyển Phòng Kinh tế/Kinh tế,
Hạ tầngĐô thị để xử lý theo thẩm quyền.
Lãnh đạo Trung tâm
Phục vụ hành chính
công xã/phường
01 giờ
làm việc
Bước 2
Tiếp nhận hồ từ Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã/phường; phân công công chức thụ
lý.
Lãnh đạo Phòng Kinh
tế/Kinh tế, Hạ tầng
Đô thị
04 giờ
làm việc
Bước 3
- Trường hợp hồ không hợp lệ: trong thời hạn
02 ngày làm việc, chuyên viên phải báo cáo
Trưởng phòng Phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng
Đô thị ban hành văn bản yêu cầu tổ chức,
nhân bổ sung hồ hoặc văn bản thông báo
lý do không cấp phép.
- Trường hợp hồ hợp lệ: dự thảo kết quả giải
quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh
tế, Hạ tầngĐô thị) kèm toàn bộ hồ
Công chức Phòng Kinh
tế/Kinh tế, Hạ tầng
Đô thị
24,5
ngày
làm việc
Bước 4
Kiểm tra hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết
TTHC;
- nháy hồ sơ, tờ trình, chuyển cho lãnh đạo
UBND cấp
Lãnh đạo Phòng Kinh
tế/Kinh tế, Hạ tầng
Đô thị
02 ngày
làm việc
Bước 5
duyệt kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo UBND cấp
03 ngày
làm việc
Bước 6
Đóng dấu, vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; số hóa
hồ kết quả giải quyết TTHC, chuyển trả trên
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC chuyển
trả kết quả giấy cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
Chuyên viên Văn
phòng HĐND
UBND cấp
04 giờ
làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho tổ chức, nhân theo hình thức
đã đăng (trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, qua bưu chính hoặc trên môi
trường mạng)
Chuyên viên Trung tâm
Phục vụ hành chính
công cấpbất kỳ trên
địa bàn tỉnh Tây Ninh
04 giờ
làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
31,5 ngày làm việc
35
2. Sửa đổi, bổ sung nội dung Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho
tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) (1.004498)
* Trường hợp thay đổi tên tổ chức cộng đồng; người đại diện tổ chức cộng
đồng; sửa đổi, bổ sung quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung thực hiện
Trách nhiệm thực
hiện
Thời gian
thực hiện
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì
không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn
cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện
hồ theo quy định.
+ Nếu hồ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra
giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả
cho tổ chức, nhân; số hóa hồ sơ,
chuyển hồ cho lãnh đạo Trung tâm
Phục vụ hành chính công xã/phường
Chuyên viên của
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
xã/phường
02 giờ làm
việc
Bước 1
Kiểm tra hồ sơ, chuyển Phòng Kinh
tế/Kinh tế, Hạ tầng Đô thị để xử
theo thẩm quyền.
Lãnh đạo Trung tâm
Phục vụ hành chính
công xã/phường
01 giờ làm
việc
Bước 2
Tiếp nhận hồ từ Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã/phường; phân công
công chức thụ lý.
Lãnh đạo Phòng Kinh
tế/Kinh tế, Hạ tầng
Đô thị
01 giờ làm
việc
Bước 3
- Trường hợp hồ không hợp lệ: trong
thời hạn 02 ngày làm việc, chuyên viên
phải báo cáo Trưởng phòng Phòng Kinh
tế/Kinh tế, Hạ tầng Đô thị ban hành
văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung
hồ hoặc văn bản thông báo do
không cấp phép.
- Trường hợp hồ hợp lệ: dự thảo kết
quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo
Phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng Đô
thị) kèm toàn bộ hồ
Công chức Phòng
Kinh tế/Kinh tế, H
tầngĐô thị
2,5 ngày
làm việc
Bước 4
Kiểm tra hồ sơ, dự thảo kết quả giải
quyết TTHC;
- nháy hồ sơ, tờ trình, chuyển cho lãnh
đạo UBND cấp
Lãnh đạo Phòng Kinh
tế/Kinh tế, Hạ tầng
Đô thị
04 giờ làm
việc
Bước 5
Ký/phê duyệt kết quả giải quyết THHC
Lãnh đạo UBND cấp
01 ngày
làm việc
Bước 6
Đóng dấu, vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ;
số hóa hồ kết quả giải quyết TTHC,
chuyển trả trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC chuyển trả kết quả giấy
Chuyên viên Văn
phòng HĐND
UBND cấp
03 giờ làm
việc
36
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
Bước 7
Trả kết quả cho tổ chức, nhân theo hình
thức đã đăng (trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã, qua bưu
chính hoặc trên môi trường mạng)
Chuyên viên Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấpbất
kỳ trên địa bàn tỉnh
Tây Ninh
01 giờ làm
việc
Tổng cộng thời gian giải quyết:
05 ngày làm việc
* Trường hợp đề nghị sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa
được giao Phương án bảo vệ khai thác nguồn lợi thủy sản; phạm vi quyền
được giao và Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung thực hiện
Trách nhiệm thực
hiện
Thời gian
thực hiện
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì
không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn
cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện
hồ theo quy định.
+ Nếu hồ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra
giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả
cho tổ chức, nhân; số hóa hồ sơ,
chuyển hồ cho lãnh đạo Trung tâm
Phục vụ hành chính công xã/phường
Chuyên viên của
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
xã/phường
03 giờ làm
việc
Bước 1
Kiểm tra hồ sơ, chuyển Phòng Kinh
tế/Kinh tế, Hạ tầng Đô thị để xử
theo thẩm quyền.
Lãnh đạo Trung tâm
Phục vụ hành chính
công xã/phường
01 giờ làm
việc
Bước 2
Tiếp nhận hồ từ Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã/phường; phân công
công chức thụ lý.
Lãnh đạo Phòng Kinh
tế/Kinh tế, Hạ tầng
Đô thị
04 giờ làm
việc
Bước 3
- Trường hợp hồ không hợp lệ: trong
thời hạn 02 ngày làm việc, chuyên viên
phải báo cáo Trưởng phòng Phòng Kinh
tế/Kinh tế, Hạ tầng Đô thị ban hành
văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung
hồ hoặc văn bản thông báo do
không cấp phép.
- Trường hợp hồ hợp lệ: dự thảo kết
quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo
Phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng Đô
thị) kèm toàn bộ hồ
Công chức Phòng
Kinh tế/Kinh tế, hạ
tầngĐô thị
24,5 ngày
làm việc
Bước 4
Kiểm tra hồ sơ, dự thảo kết quả giải
quyết TTHC;
Lãnh đạo Phòng Kinh
tế/Kinh tế, Hạ tầng
Đô thị
02 ngày
làm việc
37
- nháy hồ sơ, tờ trình, chuyển cho lãnh
đạo UBND cấp
Bước 5
Ký/phê duyệt kết quả giải quyết THHC
Lãnh đạo UBND cấp
03 ngày
làm việc
Bước 6
Đóng dấu, vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ;
số hóa hồ kết quả giải quyết TTHC,
chuyển trả trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC chuyển trả kết quả giấy
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
Chuyên viên Văn
phòng HĐND
UBND cấp
04 giờ làm
việc
Bước 7
Trả kết quả cho tổ chức, nhân theo hình
thức đã đăng (trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã, qua bưu
chính hoặc trên môi trường mạng)
Chuyên viên Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấpbất
kỳ trên địa bàn tỉnh
Tây Ninh
04 giờ làm
việc
Tổng cộng thời gian giải quyết:
31,5 ngày làm việc
38
3. Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn
bán các loài động vật, thực vật hoang dã, nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý,
hiếmnguồn gốc từ nuôi trồng (1.004680)
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung thực hiện
Trách nhiệm thực
hiện
Thời gian
thực hiện
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì
không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn
cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện
hồ theo quy định.
+ Nếu hồ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra
giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả
cho tổ chức, nhân; số hóa hồ sơ,
chuyển hồ cho lãnh đạo Trung tâm
Phục vụ hành chính công xã/phường
Chuyên viên của
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
xã/phường
02 giờ làm
việc
Bước 1
Kiểm tra hồ sơ, chuyển Phòng Kinh
tế/Kinh tế, Hạ tầng Đô thị để xử
theo thẩm quyền.
Lãnh đạo Trung tâm
Phục vụ hành chính
công xã/phường
01 giờ làm
việc
Bước 2
Tiếp nhận hồ từ Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã/phường; phân công
công chức thụ lý.
Lãnh đạo Phòng Kinh
tế/Kinh tế, Hạ tầng
Đô thị
01 giờ làm
việc
Bước 3
- Trường hợp hồ không hợp lệ: trong
thời hạn 01 ngày làm việc, chuyên viên
phải báo cáo Trưởng phòng Phòng Kinh
tế/Kinh tế, Hạ tầng Đô thị ban hành
văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung
hồ hoặc văn bản thông báo do
không cấp phép.
- Trường hợp hồ hợp lệ: dự thảo kết
quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo
Phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng Đô
thị) kèm toàn bộ hồ
Công chức Phòng
Kinh tế/Kinh tế, H
tầngĐô thị
01 ngày
làm việc
Bước 4
Kiểm tra hồ sơ, dự thảo kết quả giải
quyết TTHC;
- nháy hồ sơ, tờ trình, chuyển cho lãnh
đạo UBND cấp
Lãnh đạo Phòng Kinh
tế/Kinh tế, Hạ tầng
Đô thị
04 giờ làm
việc
Bước 5
Ký/phê duyệt kết quả giải quyết THHC
Lãnh đạo UBND cấp
04 giờ làm
việc
Bước 6
Đóng dấu, vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ;
số hóa hồ kết quả giải quyết TTHC,
chuyển trả trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC chuyển trả kết quả giấy
Chuyên viên Văn
phòng HĐND
UBND cấp
03 giờ làm
việc
39
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
Bước 7
Trả kết quả cho tổ chức, nhân theo hình
thức đã đăng (trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã, qua bưu
chính hoặc trên môi trường mạng)
Chuyên viên Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấpbất
kỳ trên địa bàn tỉnh
Tây Ninh
01 giờ làm
việc
Tổng cộng thời gian giải quyết:
03 ngày làm việc
* Trường hợp cần kiểm tra thực tế về tính chính xác của thông tin trong sổ
theo dõi quá trình nuôi sinh trưởng, sinh sảntrồng cấy nhân tạo
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung thực hiện
Trách nhiệm thực
hiện
Thời gian
thực hiện
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì
không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn
cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện
hồ theo quy định.
+ Nếu hồ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra
giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả
cho tổ chức, nhân; số hóa hồ sơ,
chuyển hồ cho lãnh đạo Trung tâm
Phục vụ hành chính công xã/phường
Chuyên viên của
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
xã/phường
02 giờ làm
việc
Bước 1
Kiểm tra hồ sơ, chuyển Phòng Kinh
tế/Kinh tế, Hạ tầng Đô thị để xử
theo thẩm quyền.
Lãnh đạo Trung tâm
Phục vụ hành chính
công xã/phường
01 giờ làm
việc
Bước 2
Tiếp nhận hồ từ Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã/phường; phân công
công chức thụ lý.
Lãnh đạo Phòng Kinh
tế/Kinh tế, Hạ tầng
Đô thị
01 giờ làm
việc
Bước 3
- Trường hợp hồ không hợp lệ: trong
thời hạn 02 ngày làm việc, chuyên viên
phải báo cáo Trưởng phòng Phòng Kinh
tế/Kinh tế, Hạ tầng Đô thị ban hành
văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung
hồ hoặc văn bản thông báo do
không cấp phép.
- Trường hợp hồ hợp lệ: dự thảo kết
quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo
Phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng Đô
thị) kèm toàn bộ hồ
Công chức Phòng
Kinh tế/Kinh tế, H
tầngĐô thị
3,5 ngày
làm việc
40
Bước 4
Kiểm tra hồ sơ, dự thảo kết quả giải
quyết TTHC;
- nháy hồ sơ, tờ trình, chuyển cho lãnh
đạo UBND cấp
Lãnh đạo Phòng Kinh
tế/Kinh tế, Hạ tầng
Đô thị
04 giờ làm
việc
Bước 5
Ký/phê duyệt kết quả giải quyết THHC
Lãnh đạo UBND cấp
01 ngày
làm việc
Bước 6
Đóng dấu, vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ;
số hóa hồ kết quả giải quyết TTHC,
chuyển trả trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC chuyển trả kết quả giấy
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
Chuyên viên Văn
phòng HĐND
UBND cấp
03 giờ làm
việc
Bước 7
Trả kết quả cho tổ chức, nhân theo hình
thức đã đăng (trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã, qua bưu
chính hoặc trên môi trường mạng)
Chuyên viên Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấpbất
kỳ trên địa bàn tỉnh
Tây Ninh
01 giờ làm
việc
Tổng cộng thời gian giải quyết:
06 ngày làm việc
41
4. Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế
về buôn bán các loài động vật, thực vật hoãng dã, nguy cấp; loài thủy sản
nguy cấp, quý, hiếmnguồn gốc khai thác từ tự nhiên (1.004656)
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì
không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ
chức, nhân bổ sung, hoàn thiện hồ theo
quy định.
+ Nếu hồ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy
tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả cho tổ chức,
nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ cho lãnh
đạo Trung tâm Phục vụ hành chính công
xã/phường
Chuyên viên của
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công xã/phường
02 giờ làm
việc
Bước 1
Kiểm tra hồ sơ, chuyển Phòng Kinh tế/Kinh
tế, Hạ tầng Đô thị để xử theo thẩm
quyền.
Lãnh đạo Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
xã/phường
01 giờ làm
việc
Bước 2
Tiếp nhận hồ từ Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã/phường; phân công công chức
thụ lý.
Lãnh đạo Phòng
Kinh tế/Kinh tế,
Hạ tầngĐô
thị
01 giờ làm
việc
Bước 3
- Trường hợp hồ không hợp lệ: trong thời
hạn 02 ngày làm việc, chuyên viên phải báo
cáo Trưởng phòng Phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ
tầng Đô thị ban hành văn bản yêu cầu tổ
chức, nhân bổ sung hồ hoặcvăn bản
thông báo lý do không cấp phép.
- Trường hợp hồ hợp lệ: dự thảo kết quả
giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng Kinh
tế/Kinh tế, Hạ tầng Đô thị) kèm toàn bộ hồ
Công chức
Phòng Kinh
tế/Kinh tế, H
tầngĐô thị
2,5 ngày
làm việc
Bước 4
Kiểm tra hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết
TTHC;
- nháy hồ sơ, tờ trình, chuyển cho lãnh đạo
UBND cấp
Lãnh đạo Phòng
Kinh tế/Kinh tế,
Hạ tầngĐô
thị
04 giờ làm
việc
Bước 5
Ký/phê duyệt kết quả giải quyết THHC
Lãnh đạo UBND
cấp
01 ngày
làm việc
Bước 6
Đóng dấu, vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; số
hóa hồ kết quả giải quyết TTHC, chuyển
trả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
Chuyên viên
Văn phòng
03 giờ làm
việc
42
chuyển trả kết quả giấy cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã.
HĐND
UBND cấp
Bước 7
Trả kết quả cho tổ chức, nhân theo hình thức
đã đăng (trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã, qua bưu chính hoặc
trên môi trường mạng)
Chuyên viên
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấpbất
kỳ trên địa bàn
tỉnh Tây Ninh
01 giờ làm
việc
Tổng cộng thời gian giải quyết:
05 ngày làm việc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 17076/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc công bố danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 17076/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 17076/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×