• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1713/QĐ-UBND Nam Định 2024 Danh sách tàu cá đang hoạt động không đủ thành phần hồ sơ để được đăng ký theo quy định

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 14/08/2024 13:30 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1713/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Anh Dũng
Trích yếu: Công bố Danh sách tàu cá đã được đóng mới, cải hoán, mua bán, tặng cho trước ngày 06/5/2024 đang hoạt động không đủ thành phần hồ sơ để được đăng ký theo quy định
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/08/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1713/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1713/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1713/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦYBANNHÂNDÂN
TỈNHNAMĐỊNH
Số:/QĐ-UBND
CỘNGHÒAXÃHỘICHỦNGHĨAVIỆTNAM
Độclập-Tựdo-Hạnhphúc
NamĐịnh,ngàytháng8năm2024
QUYẾTĐỊNH
ngbốDanhsáchtàucáđãđượcđóngmới,cảihoán,muabán,
tặngchotrướcngày06/5/2024đanghotđộngkhôngđủthànhphần
hồsơđểđượcđăngkýtheoquyđịnh
ỦYBANNHÂNDÂNTỈNHNAMĐỊNH
ncứLuậtTổchứcchínhquyềnđịaphươngngày19/6/2015;Luậtsửađi
bổsungmộtsốđiềucủaLuậtTổchứcChínhphủvàLuậtTổchứcchínhquyền
địaphươngngày22/11/2019;
n cứThông số 06/2024/TT-BNNPTNT ngày06/5/2024của Bộ Nông
nghiệpvàPháttriểnnôngthônvềsửađi,bổsungmộtsốđiềucủaThôngtưsố
23/2018/TT-BNNPTNTngày15/11/2018củaBộNôngnghiệpvàPháttriểnnông
thônquyđịnhvềđăngkiểmviêntàucá;côngnhậncơsởđăngkiểmtàucá;bảo
đảmantoànkỹthuậttàucá,tàukiểmngư;đăngkýtàucá,tàucôngvụthủysản;
xóađăngkýtàucávàđánhdấutàucá;
TheođềnghịcủaSởNôngnghiệpvàPháttriểnnôngthôntạiTờtrìnhsố
2772/TTr-SNNngày08/8/2024.
QUYẾTĐỊNH:
Điều1.ngbốDanhsách151tàucáđãđượcđóngmới,cảihoán,mua
bán,tặngchotrướcngày06/5/2024đanghoạtđộngkhôngđủthànhphầnhồsơ
đểđượcđăngkýtheoquyđịnh(ChitiếttạiPhụlụcI,IIkèmtheo).
Điều2.Tổchứcthựchiện
1.SởNôngnghiệpvàPháttriểnngthônhướngdẫntriểnkhaithựchiện
cácbướctiếptheođcấpgiấychứngnhậnđăngkýtàucátheođúngquyđịnhcủa
phápluật.
2.Ủybannhândâncáchuyệnvenbiển
- Thông báo rộng i Quyết định này trên các phương tiện thông tin đại
chúngtạiđịaphương.
-TổchứclàmviệcvớicácchủtàucácótêntạiĐiều1,hướngdẫnchủtàucá
thựchiệnnghiêm việcđăng tàucá,đăngkiểmtàuvàcấpgiấyphépkhai
thácthủysảntheoquyđịnh.
2
3.CụcThuếtỉnhchỉđạocơquanthuếtrênđịabàncáchuyệnGiaoThủy,
HảiHậu,NghĩaHưngchủtrì,phốihợpvớiUBNDcácxã,thịtrấnhướngdẫncác
chủtàucá(trongdanhsách)thựchiệnthủtụckêkhailệphítrướcbạđảmbảo
thuậntiệnđểđượccấp“BảncnhThôngbáonộplệphítrướcbạcủatàu”.
Điều3.Quyếtđịnhnàycóhiệulựcthihànhkểtừngàyký;
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở ng nghiệp và Phát triển
nôngthôn;CụctrưởngCục Thuế,ChủtịchUBNDcáchuyện:GiaoThủy,Hải
Hậu,NghĩaHưng;Thtrưởngcácquan,đơnvịvàctổchức,cánhâncó
liênquanchutráchnhimthihànhQuyếtđịnhnày./.
Nơinhận:
-BộNôngnghiệpvàPTNT;(để
-Đ/cChủtịchUBNDtỉnh;b/c)
-NhưĐiều3;
-BCĐ67-IUU;
-ChicụcThủysản;
-CổngTTĐTtỉnh;
-CPVPUBNDtỉnh;
-Lưu:VP1,VP3.
TM.ỦYBANNHÂNDÂN
KT.CHỦTỊCH
PHÓCHỦTỊCH
TrầnAnhDũng
L
max
B
max
D
I
1 Nguyn Văn Cảng Xóm 2 - Xã Giao Thiện Gỗ 7.00 2.10 1.00
2 Trịnh Văn Viên Xóm 7 - Xã Giao Thiện Gỗ 7.00 2.20 1.00
3 Trần Văn Đang Xóm 3 - Xã Giao Thiện Gỗ 7.00 3.00 0.80
4 Trịnh Văn Đại Xóm 6 - Xã Giao Thiện Gỗ 8.00 3.00 1.00
5 Đinh Văn Hiệu Xóm 3 - Xã Giao Thiện Xi măng 8.00 2.50 1.00
6 Đinh Văn Cửu Xóm 3 - Xã Giao Thiện Gỗ 8.00 2.20 0.70
7 Đinh Minh Xóm 7 - Xã Giao Thiện Gỗ 8.00 2.10 1.00
8 Đinh Văn Liêm Xóm 5 - Xã Giao Thiện Gỗ 8.00 3.00 1.00
9 Trần Văn Thập Xóm 3 - Xã Giao Thiện Gỗ 8.00 2.50 1.00
10 Phan Văn Tịnh Xóm 7 - Xã Giao Thiện Gỗ 9.00 3.00 1.00
11 Phan Ngọc Hưng Xóm 3 - Xã Giao Thiện Gỗ 9.00 2.50 1.00
12 Đinh Văn Huân Xóm 7 - Xã Giao Thiện Gỗ 9.00 3.20 0.80
13 Trần Văn Tùng Xóm 6 - Xã Giao Thiện Gỗ 9.00 2.50 0.80
14 Trần Tam Đảo Xóm 3 - Xã Giao Thiện Gỗ 9.00 2.20 1.00
15 Hoàng Văn Hữu Xóm 7 - Xã Giao Thiện Gỗ 9.00 3.30 1.00
16 Doãn Văn Đản Xóm Xuân Phong - Giao Xuân Gỗ 9.12 3.20
17 Trần Đông Dương Xóm 3 - Xã Giao Thiện Gỗ 10.00 2.50 1.00
18 Hoàng Văn Công Xóm 7 - Xã Giao Thiện Gỗ 10.00 3.20 1.00
19 Đỗ Văn Thiên Xóm Xuân Minh - Xã Giao Xuân Gỗ 12.70 3.55 1.80
20 Trần Văn Manh Xóm Xuân Tiên - Giao Xuân Gỗ 14.30 4.00 1.80
21 Lê Tiến Luân Xóm Xuân Châu - Xã Giao Xuân Gỗ 14.50 4.30 1.90
22 Phạm Văn Quyển Xóm Xuân Châu - Xã Giao Xuân Gỗ 14.50 4.30 1.90
23 Ông Văn Đạt Xóm Xuân Tiên - Giao Xuân Thép 14.50 4.50
24 Trần Văn Thế Xóm Xuân Phong - Xã Giao Xuân Gỗ 14.60 4.60 1.90
25 Trần Văn Thế Xóm Xuân Hoành - Xã Giao Xuân Gỗ 14.60 4.30 1.70
26 Vũ Văn Nhượng Xóm 7 - Xã Giao Thiện Gỗ 14.65 4.26 1.50
27 Ngô Minh Tâm Xóm Xuân Châu - Xã Giao Xuân Gỗ 14.70 4.30 1.95
28 Đoàn Văn Hoàn Xóm Xuân Minh - Xã Giao Xuân Gỗ 14.70 3.80 1.80
29 Phạm Văn Đàm Xóm Xuân Phong - Xã Giao Xuân Gỗ 14.70 4.30 1.80
30 Ngô Văn Hoàng Xóm Xuân Châu - Xã Giao Xuân Gỗ 15.00 4.60 2.00
31 Ngô Văn Cầm Xóm Xuân Châu - Xã Giao Xuân Gỗ 15.00 4.60 2.00
32 Trần Văn Hân Xóm Xuân Hoành - Xã Giao Xuân Gỗ 15.00 4.60 1.95
Phụ lục I
DANH SÁCH TÀU CÁ ĐÃ ĐƯ
ỢC ĐÓNG MỚI, MUA BÁN, TẶNG CHO
TRƯỚC NGÀY 06/5/2024 CHƯA ĐĂNG KÝ
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /8/2024 của UBND tỉnh Nam Định)
TT Họ và tên chủ tàu Địa chỉ (xóm, xã) Vật liệu vỏ tàu
Kích thước cơ bản (m)
Huyện Giao Thủy
Page 2
L
max
B
max
D
TT Họ và tên chủ tàu Địa chỉ (xóm, xã) Vật liệu vỏ tàu
Kích thước cơ bản (m)
33 Trần Văn Hải Xóm Xuân Phong - Xã Giao Xuân Gỗ 15.50 4.70 1.90
34 Nguyn Thành Trung Xóm Thị Tứ - Xã Giao Xuân Gỗ 15.50 4.60 1.90
35 Nguyn Thị Cậy Xóm Xuân Tiên - Xã Giao Xuân Gỗ, Composite 15.50 4.70 1.80
36 Nguyn Quang Biên TDP Lâm Khang TT.Quất Lâm Gỗ 15.50 4,35
37 Trần Văn Cao Xóm Xuân Phong - Xã Giao Xuân Gỗ 16.10 5.00 1.95
38 Trần Văn Tân Xóm Xuân Phong - Giao Xuân Gỗ 16.10 5.00 1.95
39 Phạm Văn Điệp Xóm Xuân Hoành - Xã Giao Xuân Gỗ 16.10 5.00 1.95
40 Nguyn Văn Tiên Xóm Xuân Minh - Xã Giao Xuân Gỗ 16.10 5.00 1.95
41 Phạm Văn Đảm Xóm Xuân Minh - Xã Giao Xuân Gỗ 16.10 5.00 1.95
42 Nguyn Văn Hùng TDP Lâm Khang TT.Quất Lâm Gỗ 19.50 5,3
II
1 Nguyễn Văn Quyết TDP 19 - TT. Thịnh Long Gỗ 13.00 3.60
2 Lâm Văn Hải Xóm Phú Hải - Xã Hải Phúc Gỗ 14.00 3.50
3 Lâm Văn Hải Xóm Phú Hải - Xã Hải Phúc Gỗ 14.00 4.40
4 Lâm Văn Hải Xóm Phú Hải - Xã Hải Phúc Gỗ 14.50 4.18
5 Nguyễn Văn Thanh Xóm Tây Ninh - Xã Hải Chính Gỗ 14.70
6 Nguyễn Văn Long Xóm 5 - Xã Hải Lý Gỗ 14.80 4.25
7 Nguyễn Văn Bình Xã Hải Đông Gỗ 14.96 4.25
8 Vũ Văn Chiểu Xã Hải Đông Gỗ 14.98 4.35
9 Nguyễn Văn Thành Xóm 7 - Xã Hải Lý Gỗ 15.50 4.50
10 Nguyễn Văn Tuấn Xóm E - Xã Hải Lý Gỗ 21.50 6.50
11 Nguyễn Văn Đương Xã Hải Triều Gỗ 21.80 6.35
12 Nguyễn Văn Mạnh Xóm 9 - Xã Hải Lý Gỗ 22.70
13 Bùi Văn Thái Xóm 1 - Xã Hải Xuân Gỗ 23.20 6.20
14 Đặng Văn Oanh Xuân Hòa Tây - Xã Hải Hòa Gỗ 24.40
III
1 Trần Văn Huy Xóm Ngọc Việt - Xã Nghĩa Hải Gỗ 10.50 3.00
2 Trần Văn Phú Xóm Ngọc Việt - Xã Nghĩa Hải Gỗ 11.50 3.20 1.00
3 Vũ Văn Kết Xã Nghĩa Hải Gỗ 11.50 3.80 1.50
4 Đỗ Văn Phú TT. Rạng Đông Gỗ 11.80 3.67 1.05
5 Vũ Văn Mão Xã Nghĩa Hải Gỗ 11.90 3.75 1.45
6 Lại Văn Tuấn Xã Nghĩa Hải Gỗ 12.80 4.00
7 Phạm Văn Sơn Xóm 7 - Xã Phúc Thắng Gỗ 13.00 4.00 1.40
8 Trần Văn Lợi Xóm 9- Xã Phúc Thắng Gỗ 13.00 3.40
9 Nguyễn Văn Điệp Xã Phúc Thắng Gỗ 13.15 3.50 1.15
10 Đinh văn Kiên Xóm 9 - Xã Phúc Thắng Gỗ 13.50 4.10 1.50
11 Lại Song Hà Xã Nghĩa Hải Gỗ 13.70 3.70 1.50
12 Trần Văn Duy Xã Nghĩa Hải Gỗ 13.70 3.60 1.20
Huyện Hải Hậu
Huyện Nghĩa Hưng
Page 3
L
max
B
max
D
TT Họ và tên chủ tàu Địa chỉ (xóm, xã) Vật liệu vỏ tàu
Kích thước cơ bản (m)
13 Nguyễn Văn Trường Xã Nghĩa Hải Gỗ 13.80 3.50 1.70
14 Trần Văn Lưu Xóm 9 - Xã Phúc Thắng Gỗ 13.80 3.85 1.60
15 Bùi Văn Thành Xóm 10 - Xã Phúc Thắng Gỗ 14.10 4.10
16 Nguyễn Văn Trường Xóm Ngọc Hùng - Xã Nghĩa Hải Gỗ 14.40 4.10
17 Trần Văn Trường Xóm 7 - Xã Phúc Thắng Gỗ 14.70 4.30 1.70
18 Lê Văn Sỹ Xã Phúc Thắng G 15.00 4.20 1.40
19 Phạm Văn Mạnh Xã Nghĩa Hải Gỗ 15.33 4.43 1.60
20 Trần Văn Khắc Xã Phúc Thắng G 15.50 4.70 2.10
21 Trần Văn Điệp Xã Nghĩa Hải Gỗ 16.10 4.45 1.34
22 Đào Văn Trường TT. Rạng Đông Gỗ 17.50 4.50 2.10
23 Lê Văn Duy Xã Phúc Thắng Gỗ 18.00 4.85 2.10
24 Nguyễn Văn Hưng Xã Phúc Thắng G 18.50 5.00 2.30
25 Nguyễn Văn Lượng Xã Nghĩa Hải Gỗ 18.55 5.20 1.75
26 Lê Trọng Thắng Xã Phúc Thắng G 18.70 5.25 1.70
27 Lê Trọng Thắng Xã Phúc Thắng G 18.80 5.22 1.70
28 Trần Văn Lập Xã Phúc Thắng G 19.40 5.00 2.15
29 Đào Văn Toàn Xã Phúc Thắng Gỗ 20.00 5.30 2.00
30 Nguyễn Văn Hiệp TT. Rạng Đông Gỗ 20.50 5.60 2.55
31 Nguyễn Văn Hưng Xã Phúc Thắng G 21.00 6.00 2.70
32 Bùi Văn Nam Xã Phúc Thắng G 21.90 6.00 2.75
33 Nguyễn Văn Hiệp TT. Rạng Đông Gỗ 22.70 6.50 3.00
34 Bùi Văn Nam Xã Phúc Thắng G 24.00 6.40 2.80
35 Cao Văn Thuấn Xóm 7 - Xã Phúc Thắng Gỗ 3.50
Tổng 91 tàu
L
max
B
max
D
I
1 Đỗ Văn Vinh Xóm 9 - Xã Giao Hải 91737 Gỗ 14.65 4.10 1.85
2 Bùi Văn Dũng Xóm 19 - Xã Giao Long 1100 Gỗ 13.00 3.50 1.50
3 Hoàng Văn Vương TDP. Lâm Khang - TT. Quất Lâm 91789 Gỗ 13.50 3.60 1.20
4 Tạ Văn Hiền TDP. Lâm Khang - TT. Quất Lâm 91788 Gỗ 13.50 3.20 1.20
5 Đỗ Đức Hiếu TDP. Cồn Tàu Tây - TT. Quất Lâm 91545 Gỗ 13.70 3.80 1.60
6 Trần Văn Hà TDP. Lâm Sơn - TT. Quất Lâm 91854 Gỗ 13.90 3.90 1.60
7 Nguyễn Văn Tiệm TT. Quất Lâm 93198 Gỗ 14.50 4.00 1.70
8 Trần Văn Minh TDP. Lâm Thượng - TT. Quất lâm 91271 Gỗ 15.00 4.20 1.85
9 Phạm Văn Tình Xóm Xuân Minh - Xã Giao Xuân 1218 Gỗ 13.00 3.80 1.17
10 Đinh Văn Linh Xuân Hoành - Xã Giao Xuân 1117 Gỗ 14.00 4.20 1.40
11 Nguyễn Văn Điều Xuân Hoành - Xã Giao Xuân 92046 Gỗ 14.30 4.07 1.90
12 Đỗ Văn Quân Xuân Hoành - Xã Giao Xuân 91779 Gỗ 14.40 3.60 1.70
13 Đỗ Văn Luận Xóm 16 - Xã Giao Thịnh 91962 Gỗ 14.50 4.05 1.95
14 Nguyễn Văn Kiên Xóm 11 - Xã Giao Thịnh 91220 Gỗ 15.00 4.20 1.95
II
1 Nguyễn Kim Hiếu Xóm Tây Cát - Xã Hải Đông 92232 Gỗ 16.00 4.60 2.00
2 Nguyễn Văn Tiếp Xóm Nam Giang - Xã Hải Đông 92250 Gỗ 13.50 4.00 1.45
3 Đình Nghị Xóm C - Xã Hải Lý 92736 Gỗ 15.50 4.30 2.10
4 Văn Thủy Xóm 10 - Xã Hải Lý 92154 Gỗ 15.70 4.20 2.00
5 Bùi Văn Tiên Xóm 9 - Xã Hải Lý 92905 Gỗ 16.50 4.80 2.30
6 Nguyễn Văn Hiền Xóm 16 - Xã Hải Tây 92579 Gỗ 15.30 4.30 1.90
7 Nguyễn Văn An Xóm Tân Minh - Xã Hải Triều 92468 Gỗ 21.60 5.79 2.85
8 Trần Phương Dương Xóm Tân Minh - Xã Hải Triều 92948 Gỗ 21.80 6.10 2.30
9 Nguyễn Văn Trường Xã Hải Triều 92655 Gỗ 19.26
10 Vũ Văn Hưng Xóm Minh Hải - Xã Hải Triều 92275 Gỗ 15.30 4.20 1.80
11 Mai Văn Quang Xã Hải Triều 92523 Gỗ 16.20 4.60 2.30
12 Vũ Viết Chỉnh Xã Hải Triều 92830 Gỗ 14.20 3.90 1.60
13 Trần Văn Chương Xóm Sơn Đông - Xã Hải Chính 92226 Gỗ 13.60 4.30 1.60
14 Phạm Văn Phan Cồn Tròn Đông 92527 Gỗ 14.00 3.90 1.80
15 Vũ Văn Thành Xóm Xuân An - Xã Hải Hòa 92866 Gỗ 14.30 4.05 1.63
16 Nguyễn Văn Võ Xóm Cồn Tròn Tây - Xã Hải Hòa 92033 Gỗ 14.40 4.45 1.70
17 Nguyễn Văn Cường Xóm Cồn Tròn Đông - Xã Hải Hòa 92501 Gỗ 14.70 4.10 1.90
18 Nguyễn Văn Bản TDP Số 6 - TT. Thịnh Long 92455 Gỗ 14.25 3.20 1.30
Huyện Giao Thủy
Huyện Hải Hậu
Phụ lục II
DANH SÁCH TÀU CÁ ĐÃ CẢI HOÁN TRƯỚC NGÀY 06/5/2024
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /8/2024 của UBND tỉnh Nam Định)
TT Họ và tên chủ tàu Địa chỉ (xóm, xã)
Số đăng ký
(NĐ-…-TS)
Vật
liệu vỏ
Kích thước cơ bản (m)
Page 2
L
max
B
max
D
TT Họ và tên chủ tàu Địa chỉ (xóm, xã)
Số đăng ký
(NĐ-…-TS)
Vật
liệu vỏ
Kích thước cơ bản (m)
III
1 Trần Văn Hoàn Đội 4 - Xã Nghĩa Lạc 93007 Gỗ 14.80 4.30 1.20
2 Trần Văn Đoàn Đội 1 - Xã Nghĩa Hải 91011 Gỗ 13.50 3.80 1.30
3 Phạm Văn Quấn Đội 1 - Xã Nghĩa Hải 91093 Gỗ 14.20 3.60 1.70
4 Trần Văn Đoàn Đội 5 - Xã Nghĩa Hải 93538 Gỗ 14.50 4.10 1.80
5 Văn Hữu Xóm 6 - Xã Nghĩa Tân 93337 Gỗ 14.50 4.30 1.80
6 Thị Quyên Xóm 9 - Xã Phúc Thắng 93399 Gỗ 14.50 3.50 1.50
7 Lại Văn Quốc Xóm 10 - Xã Nam Điền 3090 Gỗ 12.00 3.20 1.20
8 Xuân Nam Đội 5 - Xã Nghĩa Hải 93373 Gỗ 13.80 3.80 1.80
9 Hoàng Văn Phi Xóm 9 - Xã Phúc Thắng 3004 Gỗ 13.80 3.80 1.80
10 Nguyễn Văn Quyết Xóm 9 - Xã Phúc Thắng 91626 Gỗ 13.10 3.70 1.50
11 Vũ Văn Hoàng Đội 2 - Xã Nghĩa Hải 93014 Gỗ 14.00 3.90 1.65
12 Trần Văn Trường Xóm 7 - Xã Phúc Thắng 93022 Gỗ 14.80 4.30 1.70
13 Nguyễn Thế Trinh Xóm 9 - Xã Phúc Thắng 93120 Gỗ 13.50 3.20 1.50
14 Phạm Văn Tiên Xóm 10 - Xã Phúc Thắng 3540 Gỗ 12.00 3.40 1.50
15 Hoàng Văn Mão Xóm 9 - Xã Phúc Thắng 3533 Gỗ 14.10 4.60 1.60
16 Trần Văn Thành Xã Phúc Thắng 3706 Gỗ 15.00 4.20 1.90
17 Nguyễn Văn Giáp Đội 2 - Xã Nghĩa Hải 93017 Gỗ 17.50 4.60 1.80
18 Phạm Văn Dân Xóm 7 - Xã Phúc Thắng 93062 Gỗ 16.00 4.37 1.90
19 Vũ Văn Phúc Xóm 7 - Xã Phúc Thắng 93190 Gỗ 16.80 4.57 2.15
20 Lại Văn Hữu Xóm Ngọc Việt - Xã Nghĩa Hải 93221 Gỗ 15.30 4.30 1.90
21 Nguyễn Văn Đức Xóm 7 - Xã Phúc Thắng 93234 Gỗ 15.00 4.30 1.80
22 Hoàng Văn Úy Xóm 6 - Xã Phúc Thắng 93258 Gỗ 16.50 4.50 1.90
23 Nguyễn Văn Mùi Xóm 6 - Xã Phúc Thắng 93334 Gỗ 15.70 4.30 1.80
24 Trần Văn Khắc Xóm 9 - Xã Phúc Thắng 93367 Gỗ 18.50 5.00 2.50
25 Đỗ Văn Hiệu Xóm 9 - Xã Phúc Thắng 93517 Gỗ 15.30 4.30 1.90
26 Đỗ Văn Huy Xóm 9 - Xã Phúc Thắng 93547 Gỗ 16.00 4.40 2.10
27 Trần Văn Thắng Khu 9 - TT. Quỹ Nhất 93707 G 16.00 4.30 1.90
28 Trần Văn Thìn Khu 8 - TT. Rạng Đông 93889 Gỗ 16.15 4.35 1.85
Huyện Nghĩa Hưng
Tổng 60 tàu

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1713/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định công bố Danh sách tàu cá đã được đóng mới, cải hoán, mua bán, tặng cho trước ngày 06/5/2024 đang hoạt động không đủ thành phần hồ sơ để được đăng ký theo quy định

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1713/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×